AI assistant
Công ty Cổ phần Xây dựng COTECCONS — AGM Information 2021
Apr 27, 2021
66751_rns_2021-04-27_20afc4bf-961e-4168-a334-ab769e2b1784.pdf
AGM Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG COTECCONS
C
COTECONS
Số: 2041/2021/CV-BTXJUCKT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---o0o---
TP. Hồ Chí Minh, ngày 27 tháng 04 năm 2021
CÔNG BỐ THÔNG TIN
Kính gửi: - Ủy Ban Chứng Khoán Nhà Nước
- Sở Giao Dịch Chứng Khoán TP. HCM
- Tên công ty : CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG COTECCONS
- Tên giao dịch : COTECCONS
- Địa chỉ trụ sở chính: 236/6 Điện Biên Phủ, P.17, Q. Bình Thạnh, TP. HCM.
- Điện thoại : (84) (28) 35142255 - Fax: (84) (28) 35142277
- Mã chứng khoán : CTD
- Vốn điều lệ : 792.550.000.000 đồng (Bày trăm chín mươi hai tỷ, năm trăm năm mươi triệu đồng)
- Người thực hiện công bố thông tin: ông Nguyễn Anh Vũ – Thư ký HĐQT
- Loại thông tin công bố: ☑ 24h, ☐ 72h, ☐ Yêu cầu, ☐ Bất thường, ☐ Định kỳ
Nội dung công bố thông tin:
Công ty Cổ phần Xây dựng Coteccons công bố thông tin Biên bản họp, Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên 2021 ngày 26/04/2021.
Thông tin chi tiết đã được đăng tải trên website Công ty tại đường link: www.coteccons.vn mục Quan hệ Cổ Đông - Biên bản và Nghị quyết.
Nơi nhận:
- Như trên
- Lưu VP
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG COTECCONS
Người được ủy quyền công bố thông tin

Nghị quyết/Resolution
Đại hội đồng Cổ đông thường niên lần thứ XVII - 2021/The 2021 AGM
C
COTECONS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---CS*PO---
Số/No.: 01/2021/NQ-DHCD
TP. Hồ Chí Minh, ngày 26 tháng 4 năm 2021
Ho Chi Minh City, 26th April 2021
NGHỊ QUYẾT
RESOLUTION
ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN LẦN XVII - NĂM 2021
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG COTECCONS
17TH ANNUAL GENERAL MEETING - 2021
COTECCONS CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY
- Căn cứ Luật Doanh Nghiệp số 59/2020/QH14 được Quốc hội thông qua ngày 17/6/2020; In pursuant to the Law on Enterprises No. 59/2020/QH14 passed by the National Assembly on 17th June 2020;
- Căn cứ Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14 được Quốc hội thông qua ngày 26/11/2019; In pursuant to the Law on Securities No. 54/2019/QH14 passed by the National Assembly on 26th November 2019;
- Căn cứ Điều Lệ của Công ty Cổ phần Xây dựng Coteccons ngày 30/6/2020 (“Điều Lệ”); Pursuant to the Charter of Coteccons Construction Joint Stock Company dated 30th June 2020 (“Charter”);
- Căn cứ Biên bản số 01/2021/BB-DHCD ngày 26/4/2021 của Đại hội đồng Cổ đông thường niên lần XVII - năm 2021 của Công ty Cổ phần Xây dựng Coteccons. Pursuant to the 17th AGM Meeting Minutes of 2021 No. 01/2021/BB-DHCD dated 26th April 2021 of Coteccons Construction Joint Stock Company.
QUYẾT NGHỊ
DECIDE
Điều 1: Thông qua các báo cáo và kết quả kinh doanh năm 2020
Article 1: Approval of the Company’s reports and 2020 business results
Đại hội đồng cổ đông thông qua Báo cáo của Hội đồng Quản trị, Báo cáo của Ban Kiểm soát, Báo cáo của Ban Tổng Giám đốc và Báo cáo Tài chính năm 2020 đã được kiểm toán, một số chỉ tiêu tài chính như sau:
The AGM approval on 2020 the Board of Directors’ Report, Board of Supervisors’ Report, Board of Management’s Report and the 2020 Audited Financial Statements, some main financial figures are as follows:
Nội dung dịch sang tiếng Anh chỉ sử dụng cho mục đích thông tin. Trong trường hợp có sự mâu thuẫn giữa nội dung tiếng Việt và nội dung tiếng Anh, nội dung tiếng Việt sẽ được ưu tiên áp dụng.
The English translation is for informational purposes only. In case of any discrepancy between the Vietnamese and English version, the Vietnamese version shall prevail.
Nghị quyết/Resolution
Đại hội đồng Cổ đông thường niên lần thứ XVII - 2021/The 2021 AGM
| Stt No. | Chỉ tiêu
Description | ĐVT
Unit | Giá trị
Amount |
| --- | --- | --- | --- |
| 1. | Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ
Net revenue from sales of goods and render of services | VNĐ | 14.558.086.434.968 |
| 2. | Lợi nhuận trước thuế
Profit before tax | VNĐ | 427.956.244.963 |
| 3. | Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ
Profit after tax of parent company’s shareholders | VNĐ | 334.374.615.618 |
| 4. | Tổng tài sản
Total assets | VNĐ | 14.157.413.678.883 |
| 5. | Nguồn vốn chủ sở hữu
Owner’s equity | VNĐ | 8.398.669.476.041 |
Điều 2: Hiệu lực thi hành
Article 2: Effectiveness
Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày ký.
This resolution is effective since the signing date.
Đại hội đồng Cổ đông thường niên lần XVII - năm 2021 nhất trí giao cho Hội đồng Quản trị của Công ty Cổ phần Xây dựng Coteccons tổ chức, điều hành Công ty thực hiện thành công các nội dung của Nghị quyết này.
The 17th Annual General Meeting - 2021 authorised the Board of Directors of Coteccons Construction Joint Stock Company to organise and manage the Company to carry out the contents of this Resolution.

Nội dung dịch sang tiếng Anh chỉ sử dụng cho mục đích thông tin. Trong trường hợp có sự mâu thuẫn giữa nội dung tiếng Việt và nội dung tiếng Anh, nội dung tiếng Việt sẽ được ưu tiên áp dụng.
The English translation is for informational purposes only. In case of any discrepancy between the Vietnamese and English version, the Vietnamese version shall prevail.
C
COTECONS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---03*80---
Số/No.: 02/2021/NQ-DHCD
TP. Hồ Chí Minh, ngày 26 tháng 4 năm 2021
Ho Chi Minh City, 26th April 2021
NGHỊ QUYẾT
RESOLUTION
ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN LẦN XVII - NĂM 2021
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG COTECCONS
17TH ANNUAL GENERAL MEETING - 2021
COTECCONS CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY
- Căn cứ Luật Doanh Nghiệp số 59/2020/QH14 được Quốc hội thông qua ngày 17/6/2020; In pursuant to the Law on Enterprises No. 59/2020/QH14 passed by the National Assembly on 17th June 2020;
- Căn cứ Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14 được Quốc hội thông qua ngày 26/11/2019; In pursuant to the Law on Securities No. 54/2019/QH14 passed by the National Assembly on 26th November 2019;
- Căn cứ Điều Lệ của Công ty Cổ phần Xây dựng Coteccons ngày 30/6/2020 (“Điều Lệ”); Pursuant to the Charter of Coteccons Construction Joint Stock Company dated 30th June 2020 (“Charter”);
- Căn cứ Biên bản số 01/2021/BB-DHCD ngày 26/4/2021 của Đại hội đồng Cổ đông thường niên lần XVII - năm 2021 của Công ty Cổ phần Xây dựng Coteccons. Pursuant to the 17th AGM Meeting Minutes of 2021 No. 01/2021/BB-DHCD dated 26th April 2021 of Coteccons Construction Joint Stock Company.
QUYẾT NGHỊ
DECIDE
Điều 1: Thông qua phân phối lợi nhuận và chi trả cổ tức năm 2020
Article 1: Approval of 2020 profit distribution and dividend payment
Đại hội đồng cổ đông thông qua việc phân phối lợi nhuận và chi trả cổ tức năm 2020 như sau:
The AGM approved the 2020 profit distribution as follows:
| STT No. | Diễn giải Description | ĐVT Unit | Tổng tiền Amount |
|---|---|---|---|
| 1 | Tổng lợi nhuận sau thuế chưa phân phối Total retained earnings | VND | 365.227.529.131 |
| 1.1 | Lợi nhuận chưa phân phối năm 2019 Retained earnings of 2019 | VND | 30.852.913.513 |
| 1.2 | Lợi nhuận chưa phân phối năm 2020 Retained earnings of 2020 | VND | 334.374.615.618 |
| STT No. | Diễn giải Description | ĐVT Unit | Tổng tiền Amount |
|---|---|---|---|
| 2 | Chi trả cổ tức bằng tiền | ||
| Cash dividend payments | VND | 74.283.673.000 | |
| 2.1 | Mức cổ tức 10% (1.000 đồng/cổ phiếu) | ||
| Ratio: 10% par value (VND 1,000/share) | VND | 74.283.673.000 | |
| 3 | Lợi nhuận còn lại sau khi phân phối | ||
| Remaining profit after distribution | VND | 290.943.856.131 |
Đại hội đồng cổ đông ủy quyền cho Hội đồng Quản trị lựa chọn thời điểm thích hợp để thực hiện chi trả cổ tức phù hợp với quy định pháp luật.
The Annual General Shareholders Meeting authorised the BOD to choose appropriate time to carry out the 2020 dividend payment in accordance with the law.
Điều 2: Hiệu lực thi hành
Article 2: Effectiveness
Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày ký.
This resolution is effective since the signing date.
Đại hội đồng Cổ đông thường niên lần XVII - năm 2021 nhất trí giao cho Hội đồng Quản trị của Công ty Cổ phần Xây dựng Coteccons tổ chức, điều hành Công ty thực hiện thành công các nội dung của Nghị quyết này.
The 17th Annual General Meeting - 2021 authorised the Board of Directors of Coteccons Construction Joint Stock Company to organise and manage the Company to carry out the contents of this Resolution.

C
COTECONS
---CS*BO---
Số/No.: 03/2021/NQ-DHCD
NGHỊ QUYẾT
RESOLUTION
ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN LẦN XVII - NĂM 2021
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG COTECCONS
17TH ANNUAL GENERAL MEETING - 2021
COTECCONS CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY

QUYẾT NGHỊ
DECIDE
Điều 1: Thông qua báo cáo về thù lao Hội đồng Quản trị, Ban kiểm soát năm 2020
Article 1: Approval of report on 2020 Remuneration for Board of Directors and Board of Supervisors
Đại hội đồng cổ đông thông qua mức thù lao đối với thành viên Hội đồng Quản trị và Ban Kiểm soát năm 2020 là 0,4% lợi nhuận sau thuế thuộc Cổ đông Công ty mẹ năm 2020. Tổng mức chi trả thù lao Hội đồng Quản trị và Ban kiểm soát 2020 là 1.337.500.000 đồng.
The Annual General Shareholders Meeting approved the 2020 Remuneration for Board of Directors and Board of Supervisors members at 0.4% of 2020 Profit after tax of Parent company’s shareholders. Thus, the budget of 2020 remuneration for Board of Directors and Board of Supervisors is VND 1,337,500,000.
Điều 2: Hiệu lực thi hành

C
COTECONS
---0$ * 10---
Số/No.: 04/2021/NQ-DHCD

DECIDE
Điều 1: Thông qua Kế hoạch kinh doanh năm 2021
Article 1: Approval of The 2021 Business Plan
Đại hội đồng cổ đông thông qua kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2021 của Công ty như sau:
AGM approved the Company’s business plan for 2021 as follows:
| STT No. | Chỉ tiêu Description | ĐVT Unit | Thực hiện 2020 Actual 2020 | Kế hoạch 2021 Target 2021 | So với 2020 Growth |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Doanh thu hợp nhất Consolidated revenue | Tỷ đồng Bil. VND | 14.558 | 17.413 | +20% |
| 2 | Lợi nhuận sau thuế hợp nhất Consolidated profit after tax | Tỷ đồng Bil. VND | 334 | 340 | +2% |
Điều 2: Hiệu lực thi hành

---05*80---
Số/No.: 05/2021/NQ-DHCD
NGHỊ QUYẾT
RESOLUTION
ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN LẦN XVII - NĂM 2021
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG COTECCONS
17TH ANNUAL GENERAL MEETING - 2021
COTECCONS CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY
-
Căn cứ Luật Doanh Nghiệp số 59/2020/QH14 được Quốc hội thông qua ngày 17/6/2020;
In pursuant to the Law on Enterprises No. 59/2020/QH14 passed by the National Assembly on 17th June 2020; -
Căn cứ Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14 được Quốc hội thông qua ngày 26/11/2019;
In pursuant to the Law on Securities No. 54/2019/QH14 passed by the National Assembly on 26th November 2019; -
Căn cứ Điều Lệ của Công ty Cổ phần Xây dựng Coteccons ngày 30/6/2020 (“Điều Lệ”);
Pursuant to the Charter of Coteccons Construction Joint Stock Company dated 30th June 2020 (“Charter”); -
Căn cứ Biên bản số 01/2021/BB-DHCD ngày 26/4/2021 của Đại hội đồng Cổ đông thường niên lần XVII - năm 2021 của Công ty Cổ phần Xây dựng Coteccons.
Pursuant to the 17th AGM Meeting Minutes of 2021 No. 01/2021/BB-DHCD dated 26th April 2021 of Coteccons Construction Joint Stock Company.
QUYẾT NGHỊ
DECIDE
Điều 1: Thông qua thù lao Hội đồng Quản trị, Ban Kiểm soát năm 2021
Article 1: Approval of the 2021 Remuneration for Board of Directors and Board of Supervisors
Đại hội đồng cổ đông thông qua mức thù lao đối với thành viên Hội đồng Quản trị và Ban Kiểm soát năm 2021 là 0,4% lợi nhuận sau thuế hợp nhất (của năm tài chính 2021) thuộc cổ đông công ty mẹ.
The AGM approved the 2021 Remuneration for BOD and BOS members at 0.4% of Parent company’s 2021 consolidated profit after tax.
Ủy quyền cho Chủ tịch Hội đồng Quản trị xác định mức thù lao cụ thể cho từng thành viên và sẽ được báo cáo với Đại hội đồng cổ đông thường niên tiếp theo.
Chairman of The Board of Directors is authorized to decide specific remunerations for each member and the figures will be reported in the next Annual General Meeting.

---05*10---
Số/No.: 06/2021/NQ-DHCD
ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN LẦN XVII - NĂM 2021
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG COTECCONS
17TH ANNUAL GENERAL MEETING - 2021
COTECCONS CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY

DECIDE
Điều 1: Thông qua việc lựa chọn Đơn vị kiểm toán cho năm tài chính 2021
Article 1: Approval of the selection of the auditing firm for the financial year of 2021
Đại hội đồng cổ đông ủy quyền cho Hội đồng Quản trị lựa chọn 01 Đơn vị kiểm toán trong nhóm bốn công ty kiểm toán quốc tế hàng đầu tại Việt Nam (PwC, EY, KPMG, Deloitte) và đã được chấp thuận của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, là Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính cho Công ty trong năm 2021.
The AGM delegated to BOD to select of one of the Big Four audit firms in Vietnam (PwC, EY, KPMG, Deloitte who are accepted by State Securities Commission of Vietnam) to be the auditing firm of Coteccons for 2021.


---CS*20---
Số/No.: 07/2021/NQ-DHCD
ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN LẦN XVII - NĂM 2021
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG COTECCONS
17TH ANNUAL GENERAL MEETING - 2021
COTECCONS CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY
DECIDE

Điều 1: Thông qua việc Cập nhật và thay đổi ngành nghề của Công ty Cổ phần Xây dựng Coteccons
Article 1: Approval on the update and adjustment of the business lines of Coteccons Construction Joint Stock Company
- Cập nhật mã ngành, nghề Công ty cho phù hợp quy định hiện hành như sau/ To adjust some industries and business line in accordance with the current regulations as follows:
| STT. No | Mã ngành, nghề Code | Tên ngành, nghề kinh doanh (cũ) The current name of the business lines on the Company Charter | Mã ngành, nghề Code | Tên ngành, nghề kinh doanh cập nhật theo Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg The updated name in accordance with Decision No. 27/2018/QĐ-TTg |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Chế tạo, sản xuất kết cấu xây dựng; sản xuất vật liệu xây dựng (không sản xuất tại trụ sở). Production of concrete and products from cement and plaster - In detail: Production of construction structures; Production of construction materials (not at the head office) | 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao Chi tiết: Chế tạo, sản xuất kết cấu xây dựng; sản xuất vật liệu xây dựng (không sản xuất tại trụ sở). Production of concrete and products from concrete, cement and plaster - In detail: Production of construction structures; Production of construction materials (not at the head office) |
| 2 | 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình đường bộ Construction of roads and railways In detail: - Construction of roads | 4211 | Xây dựng công trình đường sắt Construction of railways |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Construction of roads | |||
| 3 | 4100 (chính/main) | Xây dựng nhà các loại Construction all kinds | 4101 (chính/main) | Xây dựng nhà để ở Construction of residential buildings |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Construction of non-residential buildings | |||
| 4 | 4220 | Xây dựng công trình công ích Construction of utility projects | 4221 | Xây dựng công trình điện Construction of electrical works |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Construction of water supply and drainage works | |||
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc Construction of telecommunications and communication constructions | |||
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Construction of other utility projects | |||
| 5 | 4290 | Xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng các | 4291 | Xây dựng công trình thủy Construction of hydraulic structures |
- Xóa bỏ ngành, nghề sau/ Remove these business lines:
| Mã ngành, nghề Code | Tên ngành, nghề kinh doanh Business line |
|---|---|
| 7730 | Cho thuê máy móc thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng, vật liệu xây dựng, phụ tùng thay thế, dây chuyền công nghệ ngành xây dựng, ngành sản xuất vật liệu xây dựng | |
| Leasing of machinery, equipment and other tangible goods | |
| Leasing of construction machinery, equipment, spare parts and technology for construction or construction material production |
- Ngành, nghề kinh doanh của Công ty sau khi điều chỉnh/ The business lines after adjustment:
| Stt | Tên ngành, nghề kinh doanh | Mã ngành, nghề |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | |
| -Chi tiết: Sản xuất máy móc-thiết bị xây dựng. | ||
| Production of mining and construction machinery | ||
| - In detail: Production of machinery and equipment for construction | 2824 | |
| 2 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao | |
| Chi tiết: Chế tạo, sản xuất kết cấu xây dựng; sản xuất vật liệu xây dựng (không sản xuất tại trụ sở). | ||
| Production of concrete and products from concrete, cement and plaster | ||
| - In detail: Production of construction structures; Production of construction materials (not at the head office) | 2395 | |
| 3 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | |
| -Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu, quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu : sắt, thép, kết cấu xây dựng; vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng; vật tư-máy móc-thiết bị-phụ tùng thay thế, dây chuyền công nghệ ngành xây dựng và sản xuất vật liệu xây dựng; máy móc thiết bị xây dựng. | ||
| Other unclassified specialized wholesales | ||
| - In detail: Import and export of iron, steel, constructional frameworks, materials, constructional equipment and machineries, machinery spare | 4669 |
| parts, plant and machinery for producing construction equipment and materials. | ||
|---|---|---|
| 4 | Xây dựng công trình đường sắt | |
| Construction of railways | 4211 | |
| 5 | Xây dựng công trình đường bộ | |
| Construction of roads | 4212 | |
| 6 | Lắp đặt hệ thống điện | |
| -Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cơ-điện-lạnh. Lắp đặt đường dây, trạm biến thể, thiết bị công nghiệp. | ||
| Electrical system installation | ||
| In detail: Installation of mechanical - electrical - refrigeration systems, installation of lines, transformer stations and industrial equipment | 4321 | |
| 7 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | |
| -Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không thuộc về điện, hệ thống ống tưới nước, hệ thống lò sưởi hoặc điều hòa nhiệt độ hoặc máy móc công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng kỹ thuật dân dụng; Lắp đặt hệ thống thiết bị công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như: Tháng máy, cầu thang tự động, Các loại cửa tự động, Hệ thống đèn chiếu sáng, Hệ thống hút bụi, Hệ thống âm thanh, Hệ thống các thiết bị dùng cho vui chơi giải trí. | ||
| Other construction system installation | ||
| In detail: Installation of non-electrical equipment, irrigation systems, heating or air conditioning systems or industrial machinery for the construction and for civil facilities; Installation of industrial equipment for the construction and for civil facilities such as elevator, escalator, automatic doors, lighting system, vacuum system, sound system, equipment for entertainment | 4329 | |
| 8 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | |
| -Chi tiết: Tư vấn đầu tư. | ||
| Unclassified financial support | ||
| - In detail: Investment consultancy | 6619 | |
| 9 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | |
| Chi tiết: -Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình. -Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp. -Thiết kế nội-ngoại thất công trình. -Thiết kế cấp nhiệt, thông hơi, thông gió, điều hòa, không khí, công trình dân dụng và công nghiệp. -Thiết kế phần cơ-điện công trình. -Thiết kế xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp. -Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp. - Thiết kế cấp - thoát nước công trình dân dụng - công nghiệp -Thiết kế xây dựng hạ tầng kỹ thuật đô thị. | ||
| Architectural activities and related technical consultancy | ||
| In detail: The overall layout design; Architectural design of civil and industrial projects; Interior and exterior design; Design of heat supply, ventilation, air conditioning system for civil and industrial works; Mechanical and electrical system; Design of civil and industrial projects; Design of urban technical infrastructure. | 7110 | |
| 10 | Xây dựng nhà để ở | |
| Construction of residential buildings | 4101 | |
| (chính/main) | ||
| 11 | Xây dựng nhà không để ở | |
| Construction of non-residential buildings | 4102 | |
| 12 | Xây dựng công trình điện | 4221 |
| Construction of electrical works | ||
|---|---|---|
| 13 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước | |
| Construction of water supply and drainage works | 4222 | |
| 14 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc | |
| Construction of telecommunications and communication constructions | 4223 | |
| 15 | Xây dựng công trình công ích khác | |
| Construction of other utility projects | 4229 | |
| 16 | Xây dựng công trình thủy | |
| Construction of hydraulic structures | 4291 | |
| 17 | Xây dựng công trình khai khoáng | |
| Construction of mining and quarrying facilities | 4292 | |
| 18 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo | |
| Construction of manufacturing facilities | 4293 | |
| 19 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | |
| Construction of other civil engineering projects | 4299 | |
| 20 | Phá dỡ | |
| Demolition | 4311 | |
| 21 | Chuẩn bị mặt bằng | |
| Site preparation | 4312 | |
| 22 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí | |
| Plumbing, heat and air-conditioning installation | 4322 | |
| 23 | Hoàn thiện công trình xây dựng | |
| Constructional finishing | 4330 | |
| 24 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | |
| -Chi tiết: Sửa chữa các công trình dân dụng, công nghiệp, công trình kỹ thuật hạ tầng khu đô thị và khu công nghiệp, công trình giao thông, thủy lợi. | ||
| Other specialized construction activities | ||
| In detail: Repairing civil and industrial works, technical infrastructure of urban and industrial areas, traffic works, irrigating work. | 4390 | |
| 25 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | |
| -Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất | ||
| Specialized design activities | ||
| In detail: Interior design activities | 7410 | |
| 26 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | |
| -Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị xây dựng, vật liệu xây dựng, phụ tùng thay thế, dây chuyền công nghệ ngành xây dựng, ngành sản xuất vật liệu xây dựng. | ||
| Wholesale of other machinery and equipment and spare parts | ||
| In detail: Wholesale of construction machinery and equipment, construction materials, spare parts, technological lines for construction and construction material production. | 4659 | |
| 27 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | |
| -Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị xây dựng, vật liệu xây dựng | ||
| Wholesale of other construction materials, installation equipment | ||
| In detail: Wholesale of construction machinery, equipment and materials | 4663 |
Điều 2: Ủy quyền cho Chủ tịch Hội đồng quản trị tiến hành các thủ tục cần thiết theo quy định pháp luật
Article 2: To authorise the Chairman of BOD to perform necessary procedures in accordance with the law
Trong phạm vi ngành nghề đã được Đại hội đồng cổ đông thông qua, Chủ tịch Hội đồng quản trị có toàn quyền quyết định mọi vấn đề liên quan đến việc bổ sung, cập nhật, sửa đổi ngành nghề kinh doanh chi tiết theo yêu cầu của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền và/hoặc yêu cầu của pháp luật mà không cần thông qua từ Đại hội đồng cổ đông.
Within the scope of business lines approved by the AGM, the Chairman of the BOD decide all issues relating to supplement, updating and amendment of the details of business lines as required by competent state authorities and/or law without AGM’s approval.
Điều 3: Hiệu lực thi hành
Article 3: Effectiveness
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
This Resolution is effective since the signing date.
Đại hội đồng Cổ đông thường niên năm 2021 giao Hội đồng Quản trị của Công ty Cổ phần Xây dựng COTECCONS tổ chức, điều hành Công ty triển khai thực hiện các nội dung của Nghị quyết này.
The Annual General Meeting 2021 authorised the Board of Directors of Coteccons Construction Joint Stock Company to organise and manage the Company to carry out the contents of this Resolution.

---08*20---
Số/No.: 08/2021/NQ-DHCD
ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN LẦN XVII - NĂM 2021
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG COTECCONS
17TH ANNUAL GENERAL MEETING - 2021
COTECCONS CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY

QUYẾT NGHỊ
DECIDE
Điều 1: Thông qua việc sửa đổi và thay thế Điều lệ và Quy chế Quản trị Công ty
Article 1: Approval of the amendments and supplements of some articles in Company’s Charter and Code of Corporate Governance
Căn cứ vào thay đổi của pháp luật và nhu cầu điều hành của Công ty, Đại hội đồng cổ đông thông qua việc sửa đổi và thay thế Điều lệ, Quy chế quản trị Công ty (Dự thảo Điều lệ mới và Quy chế quản trị mới đính kèm).
Based on the changes of law and the business demands of the Company, the AGM approved the amendments and replace of the Company’s Charter and the Code of Corporate Governance (Draft amendments and supplements are as attached).

---0$*E0---
Số/No.: 09/2021/NQ-DHCD
-
Căn cứ Luật Doanh Nghiệp số 59/2020/QH14 được Quốc hội thông qua ngày 17/6/2020;
In pursuant to the Law on Enterprises No. 59/2020/QH14 passed by the National Assembly on 17th June 2020; -
Căn cứ Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14 được Quốc hội thông qua ngày 26/11/2019;
In pursuant to the Law on Securities No. 54/2019/QH14 passed by the National Assembly on 26th November 2019; -
Căn cứ Nghị định số 155/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chứng khoán;
Pursuant to the Government's Decree No. 155/2020/ND-CP dated 31/12/2020 on detailing the implementation of some articles of the Law on Securities -
Căn cứ Điều Lệ của Công ty Cổ phần Xây dựng Coteccons ngày 30/6/2020 (“Điều Lệ”);
Pursuant to the Charter of Coteccons Construction Joint Stock Company dated 30th June 2020 (“Charter”); -
Căn cứ Biên bản số 01/2021/BB-DHCD ngày 26/4/2021 của Đại hội đồng Cổ đông thường niên lần XVII - năm 2021 của Công ty Cổ phần Xây dựng Coteccons.
Pursuant to the 17th AGM Meeting Minutes of 2021 No. 01/2021/BB-DHCD dated 26th April 2021 of Coteccons Construction Joint Stock Company.
QUYẾT NGHỊ
DECIDE
Điều 1: Thông qua Phương án phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động (ESOP) năm 2021, cụ thể như sau:
Article 1: Approval of the Plan to issue the shares under Employee Stock Ownership Plan 2021 (ESOP 2021), details are as follows:
-
Tên cổ phiếu: Cổ phiếu Công ty Cổ phần Xây dựng Coteccons
Securities name: Shares of Coteccons Construction Joint Stock Company -
Mã chứng khoán: CTD
Ticker: CTD -
Loại cổ phiếu: Cổ phiếu phổ thông
Securities type: Common Share - Mệnh giá cổ phiếu: 10.000 đồng/cổ phiếu
Par value: 10,000 VND/ share - Tổng số cổ phiếu đã phát hành: 79.255.000 cổ phiếu
Number of issued shares: 79,255,000 shares - Số lượng cổ phiếu quỹ: 4.971.327 cổ phiếu
Treasury Shares: 4,971,327 shares - Số lượng cổ phiếu đang lưu hành: 74.283.673 cổ phiếu
Number of outstanding shares: 74,283,673 shares - Tỷ lệ phát hành (số lượng cổ phiếu dự kiến phát hành/số lượng cổ phiếu đang lưu hành) sẽ phụ thuộc vào Báo cáo tài chính hợp nhất kiểm toán năm 2021, cụ thể như sau:
Execution rate (number of shares to be issued number of outstanding shares) depend on The Audited Consolidated Financial Statements 2021, details: - Trường hợp 1: Doanh thu thuần cả năm 2021 đạt từ 17.413 tỷ đồng và Lợi nhuận sau thuế năm 2021 đạt từ 340 tỷ đồng: tỷ lệ phát hành là 1% tính trên số lượng cổ phiếu đang lưu hành tại thời điểm triển khai thực hiện.
Case 1: Gross income 2021 from VND 17,413 bil and Net profit 2021 from VND 340 bil VND: execution rate is 1% on number of outstanding shares at execution time. - Trường hợp 2: Doanh thu thuần và Lợi nhuận sau thuế năm 2021 vượt kế hoạch theo trường hợp 1: tỷ lệ phát hành sẽ ủy quyền cho Hội đồng quản trị quyết định đảm bảo theo quy định của pháp luật.
Case 2: Gross income and Net profit 2021 exceed the plan in case 1: authorize BOD to decide the execution rate in accordance with law.
Đại hội đồng cổ đông ủy quyền cho Hội đồng quản trị căn cứ vào kết quả kinh doanh, số lượng cổ phiếu đang lưu hành tại Báo cáo tài chính hợp nhất kiểm toán năm 2021 để quyết định tỷ lệ phát hành và Tổng số lượng cổ phần dự kiến phát hành tương ứng với từng tỷ lệ nêu trên.
AGM authorizes BOD base on income statement, number of outstanding shares at The Audited Consolidated Financial Statements 2021, decide execution rate and number of shares to be issued. - Đối tượng phát hành: Thành viên Hội đồng Quản trị, thành viên Ban Tổng Giám đốc và các Cán bộ Quản lý chủ chốt. Đại hội đồng cổ đông ủy quyền cho Hội đồng Quản trị phê duyệt Quy chế phát hành cổ phiếu cho người lao động, tiêu chuẩn và danh sách người lao động được tham gia chương trình ESOP, nguyên tắc xác định số cổ phiếu được phân phối cho từng đối tượng được nêu trên và thời gian thực hiện.
Target of issue: Member of BOD, member of Board of management and Key Management Officer. AGM authorizes BOD approve the regulation of ESOP 2021, standard and list of employees who attend ESOP 2021, the principle of determining the number of shares to be distributed to each employee and the execution time.
- Giá bán, nguyên tắc xác định giá bán cổ phiếu cho người lao động: Ủy quyền cho Hội đồng quản trị quyết định theo nguyên tắc giá bán không thấp hơn 10.000 đồng/ cổ phiếu.
Selling price, the principle of determining the price: authorizes BOD decide, but the price is not lower than 10,000 VND / share.
- Hạn chế chuyển nhượng: Trong vòng (03) năm kể từ ngày kết thúc đợt phát hành.
Transfer restrictions: Within (03) years from the end of the issue
- Kế hoạch sử dụng số tiền thu được từ đợt phát hành: Toàn bộ số tiền thu được sẽ được sử dụng để bổ sung vốn lưu động cho Công ty. Ủy quyền cho Hội đồng Quản trị lập kế hoạch sử dụng vốn chi tiết đảm bảo có lợi cho cổ đông và Công ty.
Plan to use money from the issuance: The entire money will be used to add working capital for the Company. Authorize the BOD to plan detailed capital use to ensure benefits for shareholders and Company.
- Phương án xử lý cổ phiếu không bán hết: Ủy quyền cho Hội đồng Quản trị quyết định phân phối tiếp cho đối tượng là người lao động khác phù hợp với mục đích của chương trình với giá bán và thời gian hạn chế chuyển nhượng không thay đổi.
The plan to handle unsold shares: Authorize the BOD to decide to continue distributing to other employees, suitable for ESOP 2021 with the same of selling price and Transfer restrictions.
- Thời gian thực hiện: Dự kiến năm 2022, sau khi Công ty đánh giá kết quả KPI 2021 của người lao động và nhận được văn bản chấp thuận phát hành của UBCKNN.
Execution time: Expected in 2022, after the Company evaluates KPI 2021 results of employees and approval from the SSC.
Điều 2: Ủy quyền cho Hội đồng Quản Trị
Article 2: Authorization for the Board of Directors
- Lựa chọn thời điểm cụ thể để triển khai phương án phát hành cổ phiếu;
Choose a specific time to implement the plan to issue shares;
- Quyết định ban hành Quy chế phát hành cổ phiếu cho người lao động và có quyền sửa đổi Quy chế;
Decide to issue the Regulation ESOP 2021 and adjust the Regulation;
- Quyết định tiêu chuẩn, danh sách Thành viên Hội đồng Quản trị, thành viên Ban Tổng Giám đốc và các Cán bộ Quản lý chủ chốt đủ điều kiện tham gia chương trình và nguyên tắc xác định số cổ phiếu được phân phối cho từng đối tượng;
Decide standard, list of members of BOD, member of Board of management and Key Management Officer who are eligible to participate in the program and the principle of determining the number of shares to be distributed to each employee;
- Quyết định giá bán cổ phiếu cho người lao động;
Decide the selling price;
- Căn cứ vào kết quả kinh doanh, số lượng cổ phiếu đang lưu hành tại Báo cáo tài chính hợp nhất kiểm toán năm 2021 để quyết định tỷ lệ phát hành và Tổng số lượng cổ phần dự kiến phát hành tương ứng;
Based on the income statement, total number of outstanding shares in the Audited Consolidated Financial Statements 2021, decide execution rate and number of shares to be issued;
- Thực hiện các thủ tục cần thiết để đăng ký phát hành với Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (UBCKNN) và giải trình hồ sơ phát hành với UBCKNN. Đồng thời, Hội đồng quản trị được chủ động điều chỉnh phương án phát hành để bổ sung, chỉnh sửa, hoàn chỉnh hồ sơ theo yêu cầu của UBCKNN và các cơ quan chức năng khác;
Carry out procedure for registration and explanation to SSC. BOD can actively adjust issuing plan, include: add, adjust, complete documents according of SSC and other authorities;
- Triển khai thực hiện phương án phát hành ESOP;
Implementing the ESOP issuance plan;
- Xử lý số lượng cổ phiếu phát hành không được đăng ký mua hết (nếu có);
Handling the number of shares issued that are not registered to buy (if any);
- Thực hiện các thủ tục cần thiết với Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam và Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM để đăng ký bổ sung và đăng ký thay đổi niêm yết đối với số lượng cổ phiếu phát hành thêm;
Carry out procedure for additional registration at VietNam Securities Depository (VSD) and additional listing at Ho Chi Minh City Stock Exchange (HOSE) with entire number of shares actually issued;
- Sửa đổi Điều lệ công ty về phần Vốn điều lệ và thực hiện các thủ tục tăng Vốn điều lệ với Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh sau khi kết thúc việc phát hành ESOP;
Adjust the charter capital in the Charter of the Company and register the charter capital increase with Department of Planning and Investment of Ho Chi Minh City after completing issuance;
- Quyết định và thực hiện tất cả các vấn đề, thủ tục cần thiết liên quan đến việc phát hành ESOP.
Decide and implement all necessary issues and procedures related to ESOP 2021;
- Quyết định phương án mua lại cổ phiếu của người lao động nghỉ việc trong thời gian cổ phiếu ESOP còn hạn chế chuyển nhượng, bao gồm nhưng không giới hạn việc quyết định các trường
hợp người lao động phải bán lại cổ phiếu, giá bán, phương thức mua lại và các vấn đề khác có liên quan đến việc mua lại cổ phiếu.
Deciding on plans to buy back shares of employees who leave their jobs while ESOP shares are restricted to transfer, including but not limited to deciding cases of employees having to resell shares, selling prices, purchase methods and other issues related to stock repurchases.

---C9 * 20---
Số/No.: 10/2021/NQ-DHCD
ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐỒNG THƯỜNG NIÊN LẦN XVII - NĂM 2021
Điều 1: Thông qua việc chào bán trái phiếu ra công chúng của Công ty Cổ phần Xây dựng Coteccons
Article 1: Approval on the bond issuance via public offering of Coteccons Construction Joint Stock Company
Đại hội đồng Cổ đông Công ty thông qua việc Công ty chào bán trái phiếu doanh nghiệp ra công chúng bằng Đồng Việt Nam, không chuyển đổi, không kèm chứng quyền, không được bảo đảm bằng tài sản, xác lập nghĩa vụ trả nợ trực tiếp của Công ty với tổng mệnh giá tối đa 1.000.000.000.000 VND (Một ngàn tỷ đồng) ("Trái Phiếu") hoặc một giá trị khác phù hợp với quyền hạn phê duyệt của Hội Đồng Quản trị tùy vào tình hình cụ thể.
The AGM approved the non-convertible, non-warrant, non-collateral bond issuance via public offering in VND currency, establishing direct repayment liability to the Company ("the Bond"). The maximum issuance amount at par value is 1,000,000,000,000 VND (One thousand billion dong) or another amount within the approval authorization of Board of Directors of the Company.
Mục đích sử dụng vốn huy động được, các điều kiện và điều khoản cụ thể của Trái Phiếu sẽ được thông qua bởi Hội đồng quản trị tại Phương Án Phát Hành và các tài liệu khác liên quan đến Trái Phiếu. Hội đồng quản trị Công ty, hoặc bên được ủy quyền, có trách nhiệm tổ chức, triển khai việc chào bán trái phiếu ra công chúng được thông qua theo nghị quyết này.
The purpose of the issuance, detail terms and conditions of the Bond shall be approved by the BOD at bond issuance plan and other related documents. The BOD, or authorized entity, has the responsibility to organize, implement the approved bond offering to public in this Resolution.
Điều 2: Thông qua việc đăng ký và niêm yết Trái Phiếu phát hành
Article 2: Approval on the issued Bond deposit registering and listing
Đại hội đồng Cổ đông thông qua việc đăng ký Trái Phiếu tại Trung Tâm Lưu Ký Chứng Khoán Việt Nam (VSD) và việc niêm yết Trái Phiếu trên một Sở Giao Dịch Chứng Khoán được công nhận tại Việt Nam sau khi hoàn tất việc phát hành Trái Phiếu theo Phương Án Phát Hành được thông qua bởi Hội đồng quản trị.
The AGM approved the deposit registering at Vietnam Securities Depository (VSD) and listing the Bond on one Stock Exchange in Vietnam after completing the bond offering according to Bond Issuance Plan approved by the Board of Directors.
Điều 3: Hiệu lực thi hành
Article 3: Effectiveness
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
This Resolution is effective since the signing date.
Đại hội đồng Cổ đông thường niên năm 2021 giao Hội đồng Quản trị của Công ty Cổ phần Xây dựng COTECCONS tổ chức, điều hành Công ty triển khai thực hiện các nội dung của Nghị quyết này.
The Annual General Meeting 2021 authorised the Board of Directors of Coteccons Construction Joint Stock Company to organise and manage the Company to carry out the contents of this Resolution.
TM. ĐOÀN CHỦ TỊCH
ON BEHALF OF PRESIDIUM

---05*10---
Số/No.: 11/2021/NQ-DHCD
Điều 1: Thông qua việc miễn nhiệm thành viên Hội đồng Quản trị vì có đơn xin từ chức
Article 1: Approval of the dismissal of resigned BOD members
Căn cứ theo Đơn xin từ nhiệm ngày 01/10/2020 của ông Nguyễn Bá Dương và Đơn xin nhiệm ngày 12/10/2020 của ông Nguyễn Quốc Hiệp, Đại hội đồng cổ đông thông qua việc miễn nhiệm vị trí thành viên Hội đồng Quản trị đối với ông Nguyễn Bá Dương và ông Nguyễn Quốc Hiệp.
Based on the resignation application dated October 1st, 2020 of Mr. Nguyen Ba Duong and Mr. Nguyen Quoc Hiep's application for resignation dated October 12th, 2020, the AGM approved the dismissal of Board members for Mr. Nguyen Ba Duong and Mr. Nguyen Quoc Hiep.


---C9 * 20---
Số/No.: 12/2021/NQ-DHCD

Điều 1: Thông qua việc miễn nhiệm thành viên Ban Kiểm soát vì có đơn xin từ chức
Article 1: Approval of the dismissal of resigned BOS members
Căn cứ theo Đơn xin từ nhiệm ngày 08/04/2021 của ông Luis Fernando Garcia Agraz, Đại hội đồng cổ đông thông qua việc miễn nhiệm vị trí thành viên Ban Kiểm soát đối với ông Luis Fernando Garcia Agraz.
Based on the resignation letter dated April 8th, 2021 of Mr. Luis Fernando Garcia Agraz, the AGM approved the dismissal of BOS for Mr. Luis Fernando Garcia Agraz.

---C9*PO---
Số/No.: 13/2021/NQ-DHCD
Điều 1: Thông qua việc tăng số lượng thành viên Hội đồng quản trị nhiệm kỳ 2017-2022
Article 1: Approval of the increase of the number of members of the Board of Directors for the term 2017-2022
Để đáp ứng nhu cầu quản trị Công ty, Đại hội đồng cổ đông thông qua việc:
To support the needs of corporate governance, the AGM approved:
- Tăng số lượng thành viên Hội đồng quản trị nhiệm kỳ 2017-2022 từ 7 thành viên lên 8 thành viên.
To increase the number of members of the Board of Directors for the term 2017-2022 from 7 members to 8 members.
- Tiến hành bầu bổ sung thêm một (01) thành viên Hội đồng quản trị.
To elect an additional (01) member of the Board of Directors.

---CS*EO---
Số/No.: 14/2021/NQ-DHCD

Điều 1: Thông qua kết quả bầu cử thành viên Hội đồng Quản trị nhiệm kỳ 2017-2022
Article 1: Approval of the election results of BOD members for the term 2017-2022
Đại hội đồng cổ đông thông qua kết quả bầu cử thành viên Hội đồng Quản trị (nhiệm kỳ 2017-2022). Kết quả chi tiết như sau:
The AGM approved the election results of BOD members for the term 2017-2022, specifically:
| STT No. | Họ và tên
Full name | Năm sinh
Date of Birth | % trên số CP có quyền biểu quyết
% of the voting shares | Kết quả
Result |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông Tống Văn Nga | 1947 | 82,7% | Trúng cử
Elected |
| 2 | Ông Trịnh Ngọc Hiển | 1967 | 82,7% | Trúng cử
Elected |
| 3 | Bà Trịnh Quỳnh Giao | 1979 | 116,9% | Trúng cử
Elected |

---CS*EO---
Số/No.: 15/2021/NQ-DHCD
NGHỊ QUYẾT
RESOLUTION
ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN LẦN XVII - NĂM 2021
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG COTECCONS
17TH ANNUAL GENERAL MEETING - 2021
COTECCONS CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY
QUYẾT NGHỊ
DECIDE
Điều 1: Thông qua kết quả bầu cử thành viên Ban Kiểm soát nhiệm kỳ 2017-2022
Article 1: Approval of the election results of BOS members for the term 2017-2022
Đại hội đồng cổ đông thông qua kết quả bầu cử thay thế thành viên Ban Kiểm soát (nhiệm kỳ 2017-2022). Kết quả chi tiết như sau:
The AGM approved the election results of BOS members for the term 2017-2022, specifically:
| STT No. | Họ và tên
Full name | Ngày sinh
Date of Birth | % trên số CP có quyền biểu quyết
% of the voting shares | Kết quả
Result |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Trần Văn Thức | 1971 | 93,98% | Trứng cử
Elected |


Biên bản/ Meeting Minutes
Đại Hội Đồng Cổ Đông thường niên lần thứ XVII- 2021/ The 2021 AGM

Số/No.: 01/2021/BB-DHCD
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---> << >> >> >>
TP. Hồ Chí Minh, ngày 26 tháng 04 năm 2021
HCMC, April 26th, 2021
BIÊN BẢN
MINUTES
ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN LẦN XVII - NĂM 2021
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG COTECCONS - MÃ CK: CTD
17TH ANNUAL GENERAL MEETING - 2021
COTECCONS CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY - STOCK CODE: CTD
| Tên doanh nghiệp | : | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG COTECCONS |
|---|---|---|
| Company’s name | : | COTECCONS CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | : | COTECCONS |
| Mã chứng khoán: | CTD | |
| Abbreviation name | : | COTECCONS |
| Stock code: | CTD | |
| Địa chỉ trụ sở chính | : | 236/6 Điện Biên Phủ - Phường 17 - Quận Bình Thạnh -TP.HCM |
| Head office address | : | 236/6 Bien Bien Phu - Ward 17 - Bình Thạnh District - HCMC |
| Số Giấy CNĐKDN | : | 0303443233 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh cấp lần đầu ngày 24/8/2004 và đăng ký thay đổi lần thứ 24 ngày 08/02/2021. |
Business Registration Certificate No.: 0303443233 granted by the Department of Planning and Investment of Ho Chi Minh City first time on 24th August, 2004 and 24th amendment on 8th February, 2021.
I. THỜI GIAN VÀ ĐỊA ĐIỂM | TIME AND LOCATION
Đại hội đồng Cổ đông (“Đại hội” hoặc “ĐHĐCĐ”) thường niên lần XVII - năm 2021 của Công ty Cổ phần Xây dựng Coteccons (“Công ty”) được tổ chức vào lúc 08 giờ 00 phút ngày 26 tháng 4 năm 2021 tại Trung tâm Sự kiện và Triển lãm White Palace, số 108 Phạm Văn Đồng, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.
The XVII Annual General Meeting ("Meeting, AGM") - 2021 of Coteccons Construction Joint Stock Company ("the Company") was held at 08:00 on 26th April, 2021 at White Palace Event and Exhibition Center, 108 Pham Van Dong, Thu Duc District, HCMC.
II. THÀNH PHẦN THAM DỰ VÀ TỈNH HỢP LỆ CỦA ĐẠI HỘI | ATTENDEES AND ELIGIBILITY OF THE MEETING
1. Giới thiệu khách mời | Guest introduction
Đại hội có sự tham dự của các Quý vị khách mời:
Our valued guests included:
- Ông Nguyễn Phan Anh Quốc - đại diện Công Ty TNHH Ernst & Young Việt Nam
Mr. Nguyen Phan Anh Quoc - representative of Ernst & Young Vietnam Limited Company
Biên bản/ Meeting Minutes
Đại Hội Đồng Cổ Đông thường niên lần thứ XVII- 2021/ The 2021 AGM
Cùng đại diện các cơ quan truyền thông, báo chí và công ty chứng khoán.
And representatives of media, press and securities companies.
2. Kiểm tra tư cách Cổ đông tham dự Đại hội | Checking shareholders' eligibility to attend the Meeting
Ông Võ Thanh Nguyên thay mặt Ban Kiểm tra tư cách Cổ đông đã báo cáo kết quả kiểm tra đại biểu tham dự Đại hội như sau:
On behalf of the Shareholders' Eligibility Verification Committee, Mr. Vo Thanh Nguyen reported the results of checking shareholders' eligibility to attend the Meeting as follows:
Tính đến 8 giờ 00 phút ngày 26 tháng 4 năm 2021 có 73 Cổ đông tham dự và uỷ quyền, đại diện sở hữu cho 45.544.931 cổ phần (“CP”), chiếm tỷ lệ 61,31% tổng số CP có quyền biểu quyết.
As of 08:00, 26th April, 2021, there were 73 shareholders attending and authorizing, representing the ownership of 45,544,931 shares, accounting for 61.31% of the total number of voting shares.
Căn cứ theo Luật Doanh nghiệp và các điều khoản quy định tại Điều lệ Công ty, ĐHĐCĐ thường niên 2021 của Công ty đủ điều kiện tiến hành.
Pursuant to the Enterprise Law and the provisions of the Company Charter, the 2021 AGM of the Company was eligible to convene.
III. DIỄN BIẾN KHAI MẠC ĐẠI HỘI | THE MEETING INAUGURATION
1. Giới thiệu Quy chế tổ chức cuộc họp ĐHĐCĐ thường niên 2021 | Introduction of Regulation on Organization the 2021 Annual General Meeting of Shareholders
Ban tổ chức giới thiệu toàn văn Quy chế tổ chức cuộc họp ĐHĐCĐ thường niên lần thứ XVII - năm 2021.
The Organizing Committee introduced the Regulation on Organization at the 17th AGM - 2021.
Đại hội nhất trí thông qua với tỷ lệ biểu quyết:
| Nội dung
Contents | Số lượng
Quantity | Số Cổ phần
Shares | Tỷ lệ
Percentage |
| --- | --- | --- | --- |
| Tán thành
Approved | 73 cổ đông
73 Shareholders | 45.544.931 Cổ phần
45,544,931 Shares | 100 % số cổ phần có quyền biểu quyết tại Đại hội
100% total voting shares at the Meeting |
2. Giới thiệu danh sách Đoàn Chủ tịch, danh sách Ban Thư ký và trình thông qua Ban Kiểm phiếu | Introduce the list of Presidium, the Secretary Board, and submit the members of the Vote Counting Committee to the Annual General Meeting of Shareholders for approval
Ban tổ chức đã giới thiệu nhân sự Đoàn Chủ tịch, danh sách Ban Thư ký, và trình ĐHĐCĐ thông qua thành phần Ban Kiểm phiếu như sau:
The Organizing Committee introduced the members of the Presidium, the Secretary Board, and submitted the members of the Vote Counting Committee to the Annual General Meeting of Shareholders for approval as follows:
Biên bản/ Meeting Minutes
Đại Hội Đồng Cổ Đông thường niên lần thứ XVII- 2021/ The 2021 AGM
2.1. Đoàn Chủ tịch | The Presidium
- Ông/ Mr. Bolat Duisenov : Chủ tịch HĐQT - Chủ tịch đoàn | Chairman
- Ông/ Mr. Trần Trí Gia Nguyên : Thành viên | Member
- Ông/ Mr. Phạm Quân Lực : Thành viên | Member
- Bà/ Ms. Trịnh Quỳnh Giao : Thành viên | Member
- Bà/ Ms. Cao Thị Mai Lê : Thành viên | Member
2.2. Ban Thư ký | The Secretary Board
- Ông/ Mr. Nguyễn Anh Vũ : Trưởng Ban | Head of Board
- Ông/ Mr. Hoàng Đôn Hùng : Thành viên | Member
- Bà/ Ms. Lê Thị Nụ : Thành viên | Member
2.3. Ban Kiểm phiếu | The Vote Counting Committee
- Ông/ Mr. Đoàn Phan Trung Kiên : Trưởng Ban | Head of Board
- Bà/ Ms. Nguyễn Thị Thái Ly : Thành viên | Member
- Bà/ Ms. Trần Thị Bình : Thành viên | Member
Đại hội nhất trí thông qua thành phần Ban Kiểm phiếu với tỷ lệ như sau:
The Meeting approved the Vote Counting Committee with the following voting results:
| Nội dung
Contents | Số lượng
Quantity | Số Cổ phần
Shares | Tỷ lệ
Percentage |
| --- | --- | --- | --- |
| Tán thành
Approved | 73 cổ đông
73 Shareholders | 45.544.931 Cổ phần
45,544,931 Shares | 100 % số cổ phần có quyền biểu quyết tại Đại hội
100% total voting shares at the Meeting |
Đoàn Chủ tịch tiến hành điều khiển Đại hội và Ban Thư ký ghi lại diễn biến nội dung Đại hội.
Presidium to control the Meeting and the Secretary Board to record the content of the Meeting.
3. Thông qua chương trình làm việc của ĐHĐCĐ | To approve the agenda of the General Meeting of Shareholders
Chương trình của Đại hội bao gồm thảo luận và thông qua các vấn đề đã trình bày theo các Báo cáo và các Tờ trình đã gửi cho Cổ đông tham dự Đại hội, cụ thể gồm các nội dung sau:
The agenda of the Meeting includes discussion and approval the issues presented in accordance with the Company's Reports and the Proposals sent to Shareholders attending the Meeting, specifically including the following contents:
- Báo cáo của Hội đồng Quản trị (“HĐQT”)
Report of the Board of Directors (“BOD”) - Báo cáo của Ban Tổng Giám đốc
Report of the Board of Management (“BOM”) - Báo cáo của Ban Kiểm soát (“BKS”)
Report of the Board of Supervisors (“BOS”) -
Kết quả kinh doanh năm 2020
2020 business results -
Phương án phân phối lợi nhuận và chi trả cổ tức năm 2020
2020 Profit distribution and dividend payment plan -
Báo cáo về thù lao HĐQT, BKS năm 2020
Report on 2020 Remuneration for BOD and BOS -
Kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2021
2021 Business plan -
Thù lao của thành viên HĐQT, BKS năm 2021
2021 Remuneration for BOD and BOS -
Lựa chọn Công ty kiểm toán cho năm tài chính 2021
Selection of the auditing firm for 2021 fiscal year -
Cập nhật và thay đổi ngành nghề Công ty
Update and amendment of the Company’s business lines -
Sửa đổi, thay thế Điều lệ và Quy chế Quản trị Công ty
Amendments of certain articles of the Company’s Charter and Corporate Governance Regulations -
Phương án phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động
Employee stock ownership plan -
Chào bán trái phiếu ra công chúng
Bond issuance via public offering -
Miễn nhiệm thành viên HĐQT vì có đơn xin từ chức
Dismissal of resigned BOD members -
Miễn nhiệm thành viên BKS vì có đơn xin từ chức
Dismissal of resigned BOS members -
Tăng số lượng thành viên HĐQT nhiệm kỳ 2017-2022
Increase of the number of members of the BOD for the term 2017-2022 -
Bầu thay thế và bổ sung thành viên HĐQT nhiệm kỳ 2017-2022
Election of members of the BOD for the term 2017-2022 -
Bầu thay thế thành viên BKS nhiệm kỳ 2017-2022
Election of members of the BOS for the term 2017-2022
Đại hội nhất trí thông qua với tỷ lệ biểu quyết:
The Meeting approved with the following voting results:
IV. NỘI DUNG CHÍNH CỦA ĐẠI HỘI | THE MAIN CONTENTS OF THE MEETING
1. Trình bày các Báo cáo | Present Reports
Đoàn Chủ tịch đã trình bày các báo cáo năm 2020, bao gồm:
Biên bản/ Meeting Minutes
Đại Hội Đồng Cổ Đông thường niên lần thứ XVII- 2021/ The 2021 AGM
The Presidium presented the 2020 Reports, including:
- Ông Bolat Duisenov trình bày Báo cáo của HĐQT, Mr Bolat Duisenov presented Report of the BOD,
- Ông Trần Trí Gia Nguyên, Ông Phạm Quân Lực, Ông Phan Hữu Duy Quốc, Ông Chris Senekki lần lượt trình bày Báo cáo của Ban TGD, Báo cáo tài chính năm 2020 đã được kiểm toán, Mr. Tran Tri Gia Nguyên, Mr. Pham Quan Luc, Mr. Phan Huu Duy Quoc, Mr. Chris Senekki presented Report of the Board of Management, the 2020 audited financial statements,
- Ông Đặng Hoài Nam trình bày Báo cáo của BKS Mr Dang Hoai Nam presented Report of the Board of Supervisors
2. Trình bày các Tờ trình tại Đại hội | Present Proposals at the Meeting
Tiếp tục chương trình, Đoàn Chủ tịch đã trình bày Tờ trình tại Đại hội, bao gồm:
To continue the meeting, the Presidium presented proposals at the Meeting, including:
- Kết quả kinh doanh năm 2020
2020 business results - Phương án phân phối lợi nhuận và chi trả cổ tức năm 2020
2020 Profit distribution and dividend payment plan - Báo cáo về thù lao HĐQT, BKS năm 2020
Report on 2020 Remuneration for BOD and BOS - Kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2021
2021 Business plan - Thù lao của thành viên HĐQT, BKS năm 2021
2021 Remuneration for BOD and BOS - Lựa chọn Công ty kiểm toán cho năm tài chính 2021
Selection of the auditing firm for the fiscal year of 2021 - Cập nhật và thay đổi ngành nghề Công ty
Update and amendment of the Company’s business lines - Sửa đổi, thay thế Điều lệ và Quy chế Quản trị Công ty
Amendments of certain articles of the Company’s Charter and Corporate Governance Regulations - Phương án phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động
Employee stock ownership plan - Chào bán trái phiếu ra công chúng
Bond issuance via public offering - Miễn nhiệm thành viên HĐQT vì có đơn xin từ chức
Dismissal of resigned BOD members - Miễn nhiệm thành viên BKS vì có đơn xin từ chức
Dismissal of resigned BOS members -
Tăng số lượng thành viên HĐQT nhiệm kỳ 2017-2022
Increase of the number of members of the Board of Directors for the term 2017-2022 -
Bầu thay thế thành viên HĐQT nhiệm kỳ 2017-2022
Election of members of the BOD for the term 2017-2022 -
Bầu thay thế thành viên BKS nhiệm kỳ 2017-2022
Election of members of the BOS for the term 2017-2022
3. Đại hội thảo luận các Báo cáo và các Tờ trình | The Meeting discussed the Reports and Submissions
Đại hội tiến hành thảo luận, đóng góp ý kiến cho các Báo cáo và Tờ trình, Đại hội đã lắng nghe các ý kiến của Quý Cổ đông sau:
The Meeting discussed and contributed ideas to the Reports and proposals, The Meeting listened to the following shareholders' opinions:
1. Cổ đông mã số 0100 hỏi | Shareholder with code of 0100 asked:
a. Tác động của việc vật liệu xây dựng tăng giá tới các dự án hiện tại? | The impact of increasing material prices to existing projects?
Đoàn Chủ tịch trả lời | The Presidium answered:
Trong 6 tháng vừa qua, giá vật liệu xây dựng trên thị trường tăng mạnh, đặc biệt là giá thép. Việc vật liệu xây dựng tăng giá có ảnh hưởng tới giá của Coteccons. Đây là tác động chung của thị trường nhưng Coteccons đã có giải pháp: liên kết, hợp tác với nhà thầu phụ, nhà cung cấp để đảm bảo luôn có giá vật liệu xây dựng tốt nhất vào từng thời điểm.
In the past 6 months, construction material prices in the market have increased sharply, especially steel prices. The price increase of construction materials affected the price of Coteccons. This impacts of the whole market, but Coteccons has its solution of collaborating and cooperating with subcontractors and suppliers to ensure the best construction material prices from time to time.
b. Vì sao các dự án của Coteccons lại chuyển sang nhà thầu khác | Why are Coteccons’s projects transferred to other contractors?
Đoàn Chủ tịch trả lời | The Presidium answered:
Triết lý chúng tôi đơn giản, khách hàng luôn luôn đúng và tôn trọng quyết định khách hàng. Đối với một vài khách hàng lo ngại về năng lực của Coteccons, thì chúng tôi luôn làm tốt nhất có thể để chứng minh năng lực của mình về tiến độ, chất lượng, chỉ số an toàn. Một số khách hàng chuyển sang nhà thầu khác chỉ là nhất thời.
Our philosophy is simple, customers are always right and we respect customers' decisions. For a few customers who have concerns about Coteccons’s capacity, we always do our best to prove our capabilities on on-time delivery, quality and safety. That some customers switch to other contractors is only temporary.
2. Cổ đông mã số 0038 hỏi | Shareholder with code of 0038 asked:
a. Năm 2020, lý do Coteccons trích lập dự phòng lớn và có tiếp tục thực hiện trong năm 2021 không? In 2020, why did Coteccons make a huge provision and will this continue to be implemented in 2021?
Đoàn Chủ tịch trả lời | The Presidium answered:
Năm 2020, Coteccons trích lập dự phòng lớn so với năm trước vì các khoản phải thu khó đòi, và thực hiện nguyên tắc minh bạch tài chính. Năm 2021, kỳ vọng kinh tế tăng trưởng nên số lập dự phòng có thể không nhiều. Tuy nhiên, Coteccons tiếp tục trích lập dự phòng để tuân thủ đúng quy định và đảm bảo nguyên tắc minh bạch tài chính.
In 2020, Coteccons made a huge provisions compared to the previous year because of bad receivables, and the implementation of the financial transparency principle. In 2021, with expectation of economic growth, the provisions may not be high. However, Coteccons continues to make provisions to comply with regulations and ensure financial transparency principles.
b. Kế hoạch doanh thu 2021 tăng 20% nhưng chỉ tiêu lợi nhuận chỉ tăng 2% | Why does 2021 revenue target increase by 20% but profit target only increases 2%?
Đoàn Chủ tịch trả lời | The Presidium answered:
Coteccons đang trong quá trình tái cấu trúc, do đó sẽ tập trung đầu tư vào con người, hệ thống để tạo nền tảng mang lại lợi nhuận lâu dài. Việc chỉ tiêu lợi nhuận chỉ tăng 2% chỉ là tác động trong ngắn hạn.
Coteccons is under restructuring process, so we focus on investment in people and systems to create a platform for long-term profits. The only 2% increase in profit target is only a short-term impact.
- Cổ đông mã số 0009 hỏi | Shareholder with code of 0009 asked:
a. Kết quả kinh doanh của Qúy 1 năm 2021? | Business results in 1st quarter 2021?
Kết quả chính thức sẽ được công bố sớm. Ngay tại Đại hội, Ban TGĐ Coteccons cập nhật kết quả doanh thu Quý 1 năm 2021 là 2.568 tỷ đồng, đạt 14,7% kế hoạch năm 2021 và lợi nhuận sau thuế là 54,5 tỷ đồng đạt 16% kế hoạch 2021.
Official results will be disclosed soon. At the meeting, Board of Management updated the revenue in 1Q2021 of VND 2,568 billion, fulfilling 14.7% of yearly target and profit after tax of VND 54.5 billion, meeting 16% of 2021 target.
b. Kế hoạch phát hành trái phiếu tăng 2 lần so với tờ trình ban đầu, kế hoạch sử dụng vốn như thế nào? | The volume of proposed bond issuance increases 2 times compared to first proposal, which are uses of proceeds?
Coteccons mở rộng hoạt động sang các lĩnh vực EPC, hạ tầng... đây là các lĩnh vực có nhu cầu sử dụng vốn lớn, do đó cần chuẩn bị trước nguồn vốn cho dù hiện tại lượng tiền mặt còn nhiều. Đơn vị tư vấn đã tìm hiểu sơ bộ thị trường và cho thấy sự quan tâm của nhà đầu tư đối với trái phiếu của Coteccons là rất lớn. Ban TGĐ trình xin phê duyệt, chủ trương của ĐHĐCĐ để sẵn sàng thực hiện ngay việc phát hành trái phiếu khi cần nguồn vốn thực hiện dự án mới. Tùy thuộc vào tình hình thực tế vào thời điểm phát hành sẽ quyết định giá trị phát hành.
Coteccons expanded its operations to EPC, infrastructure ... which are capital – intensive, so it is necessary to prepare capital resources in advance even though the amount of cash is still abundant. The consulting firm has preliminarily researched the market and investors 'interest in Coteccons' bonds is huge. The Board of Management submitted to get approval and guidelines of the General Meeting of Shareholders to stand ready to issue bonds when capital to implement new projects is needed. Depending on the actual situation at the issuance time, the issuance value will be determined.
- Cổ đông mã số 0012 hỏi | Shareholder with code of 0012 asked:
a. Báo chí cho rằng Ricons xây dựng Landmark 81, tại sao Coteccons im lặng? | There is news on media that Ricons constructed Landmark 81, why was Coteccons silent?
Đoàn Chủ tịch trả lời | The Presidium answered:
Coteccons khẳng định chủ đầu tư chỉ ký hợp đồng với Coteccons là tổng thầu, đây là đóng góp của tập thể cán bộ nhân viên Coteccons.
Coteccons assured that the developer signed contact with Coteccons as the general contractors, this is the mutual effort of all Coteccon’s employees.
b. Chảy máu chất xám có ảnh hưởng chất lượng của Coteccons? | Does brain drain affect the quality of Coteccons?
Đoàn Chủ tịch trả lời | The Presidium answered:
Coteccons đang trong quá trình tái cơ cấu, nhân sự không phù hợp thì không ở lại; đây cũng là cơ hội cho nhân tài gia nhập công ty. Việc chảy máu chất xám có ảnh hưởng tới Coteccons nhưng không nhiều, hiện tại Coteccons đã kiện toàn bộ máy, có thể đảm nhiệm 50 - 60 dự án cùng một lúc.
Coteccons is under restructuring process, unsuitable personnel do not stay; this is also the opportunity for talented people to join the company. The brain drain affects Coteccons insignificantly, currently, Coteccons has strengthened the management system, can execute 50-60 projects at the same time.
- Cổ đông có mã số 1049 hỏi | Shareholder with code of 1049 asked
a. Kế hoạch đến 2025, Coteccons có các mảng kinh doanh: phần mềm, bất động sản, hạ tầng, xây dựng ... tỷ trọng doanh thu xây dựng chiếm bao nhiêu? | In the plan to 2025, Coteccons will have the following business segments: software, real estate, infrastructure, construction ... what will the proportion of construction revenue?
Coteccons không làm phần mềm. Coteccons không đầu tư để cạnh tranh với chủ đầu tư, chỉ tập trung vào xây dựng, EPC, hạ tầng. Trong đó, xây dựng vẫn là cốt lõi, mảng hạ tầng sẽ bắt đầu từ năm 2022. Sự đa dạng lĩnh vực hoạt động sẽ tạo thế vững chắc cho Cotecons.
Coteccons does not operate in software. Coteccons does not invest to compete with investors, only focuses on constructing, EPC, infrastructure. In which, construction is still the core, the infrastructure segment will start from 2022. The diversification will build a solid foundation for Cotecons.
b. Có thoái vốn tại Ricons hay không? | Will Coteccons divest its investment in Ricons?
Ban TGD đang đánh giá lại tất cả các khoản đầu tư của Coteccons và hiện tại chưa có quyết định.
Board of Management is reevaluating all Coteccons’s investments and has not made decision.
- Cổ đông có mã số 0119 hỏi | Shareholder with code of 1049 asked:
a. Coteccons làm thế nào để cải thiện quản trị doanh nghiệp phù hợp với quy định của pháp luật về giao dịch với các bên liên quan? | How does Coteccons improve the corporate governance to comply with local law on transactions with related parties?
Coteccons đã thiết lập các hệ thống, yêu cầu tất cả các quản lý công bố bên liên quan và tuân thủ tính minh bạch để cải thiện quản trị doanh nghiệp.
Coteccons sets up systems, requires all management to disclose all related parties and comply with transparency to improve corporate governance
b. Coteccons xử lý các giao dịch với bên liên quan trong quá khứ như thế nào, có tổn thất nào cho Coteccons hay không và Coteccons đã làm gì? | How does Coteccons handle the past related parties transactions, any damage to Coteccons and what does Coteccons do?
Chúng tôi xác nhận đã có giao dịch với bên liên quan trong quá khứ, điều này đã được xác nhận bởi Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC).
We confirm that we had related parties transactions in the past, it was confirmed by SSC.
Chúng tôi sẽ nỗ lực để không lặp lại sai phạm tương tự trong tương lai.
We do all the best to not repeat in the future.
Chúng tôi xác nhận chúng tôi đang trong quá trình xem xét lại các giao dịch trong quá khứ, Coteccons sẽ thông báo về kết quả cho cổ đông.
We confirm that we are still in the process of reviewing past transactions, we will let you know the result.
Chúng tôi làm mọi thứ trong khuôn khổ của pháp luật và bảo vệ lợi ích của cổ đông và công ty.
We do everything within legal framework and protect interest of shareholders and company
- Cổ đông mã số 0007 hỏi | Shareholder with code of 007 asked:
Coteccons có hi sinh lợi nhuận để giành hợp đồng hay không? | Does Coteccons sacrifice profit to win projects?
Coteccons không đi vào cuộc chiến giá, vì Coteccons có: thương hiệu, con người, hệ thống, năng lực, uy tín, tài chính vững mạnh. Do đó, Coteccons sẽ sử dụng những thế mạnh của mình để tham gia đấu thầu.
Coteccons does not participate in price wars, because Coteccons has a strong brand, human resources, system, capacity, reputation, and finance. Therefore, Coteccons will use its strengths to participate in the bidding.
- Cổ đông mã số 0758 hỏi | Shareholder with code of 0758 asked
a. HĐQT công ty thiếu chuyên môn trong ngành xây dựng? | The BOD lacks of construction expertise?
Coteccons hiện tại có 1.700 cán bộ nhân viên với 132 người ở cấp quản lý có chuyên môn trong ngành xây dựng. Chúng ta cần đa dạng hóa chuyên môn của HĐQT.
Currently, Coteccons has 1,700 employees, with 132 managers having construction expertise. We need to diversify the expertise of the Board of Directors
b. Việc ủy quyền của thành viên HĐQT? | The Power of Attorney of Board of Directors member?
Vì dịch COVID 19, thành viên HĐQT không thể tham gia họp trực tiếp mà chỉ thể có tham gia trực tuyến, khi tình hình dịch COVID 19 được kiểm soát, thành viên HĐQT có thể tham gia trực tiếp.
Due to Covid 19, BOD cannot participate in person but only in online form, when Covid 19 is constrained, BOD can participate in person.
- Cổ đông mã số 0375 hỏi | Shareholder with code of 0375 asked:
Tại sao trong lễ ký kết kế hoạch 2021 Công ty đặt mục tiêu 1 tỷ USD (hơn 23.000 tỷ đồng), thì nay tờ trình chỉ hơn 17.400 tỷ đồng? | In the business plan signing ceremony of the 2021, the Company set a target of USD 1 billion (more than VND 23,000 billion), why is proposal submitted to AGM only over 17,400 billion VND?
1 tỷ đô la mục tiêu nội bộ, nỗ lực của Coteccons trong EPC, mục tiêu chung để gắn kết con người trong tập thể. Hiện tại Công ty đã xem xét lại kế hoạch, Coteccons chưa sẵn sàng để chấp nhận rủi ro hoàn thành giá dự án theo giá FIT trước tháng 11 năm 2021.
1 USD billion is our internal target, Coteccons’s effort in EPC, our mutual goal to unify our people. Currently, Coteccons revises the target, Coteccons is not ready to accept the risk to finish the projects with FIT price before November 2021.
- Một cổ đông hỏi | A shareholder asked:
a. Về thông tin Coteccons tham gia giao dịch cổ phiếu IDICO? | Information on Coteccon’s transactions of IDICO shares?
Đoàn Chủ tịch trả lời | The Presidium answered
10
Coteccons có tham gia giao dịch cổ phiếu IDICO. Khẳng định giao dịch này có lợi nhuận, đảm bảo an toàn, không có rủi ro cho Coteccons. Mặt khác, Coteccons tham gia giao dịch này để thiết lập mối quan hệ hợp tác chiến lược với IDICO (đầu năm 2021 đã ký kết thỏa thuận hợp tác chiến lược).
Coteccons transacted IDICO shares. This transaction is confirmed to be profitable, safe and risk-free for Coteccons. On the other hand, Coteccons joined this transaction to establish a strategic cooperation relationship with IDICO (signed a strategic cooperation agreement in early 2021).
b. Trong tất cả các khoản nợ phải thu khó đòi, có khoản nợ phát sinh từ việc đầu tư ngoài ngành không? | Of all bad debts, is there any debt arising from investments in other industries?
Đoàn Chủ tịch trả lời | The Presidium answered
Coteccons không đầu tư ra ngoài ngành. Do đó không có nợ khó đòi phát sinh từ đầu tư ngoài ngành. Coteccons does not make any investments in other industries. Therefore, there is no bad debt arising from such investments.
4. Đại hội tiến hành biểu quyết các nội dung thảo luận | The Meeting voted on the discussed contents
Đại hội đã tiến hành biểu quyết các Tờ trình và kết quả biểu quyết từng nội dung như sau:
The Meeting voted on the Proposals and voting results of each content are as follows:
4.1. Thông qua các báo cáo về kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2020 | Approval on the reports on the 2020 business activities
Đại hội đã biểu quyết thông qua các Báo cáo của HĐQT, Báo cáo của Ban TGĐ, Báo cáo của BKS và Báo cáo tài chính đã kiểm toán năm 2020 về tình hình hoạt động của Công ty trong năm 2020 với các chỉ tiêu chính như sau:
The Meeting approved the reports of the Board of Directors, the Board of Management, the Board of Supervisors and the 2020 Audited Financial Statements on the company's operation results. Key financials are as follows:
| Stt No. | Chỉ tiêu Items | ĐVT Unit | Giá trị Amount |
|---|---|---|---|
| 1. | Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | ||
| Net revenue from sales of goods and services | VNĐ | 14.558.086.434.968 | |
| 2. | Lợi nhuận trước thuế | ||
| Profit before tax | VNĐ | 427.956.244.963 | |
| 3. | Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | ||
| Profit after tax attributable to shareholders of the parent company | VNĐ | 334.374.615.618 | |
| 4. | Tổng tài sản | ||
| Total assets | VNĐ | 14.157.413.678.883 | |
| 5. | Nguồn vốn chủ sở hữu | ||
| Owner’s equity | VNĐ | 8.398.669.476.041 |
Đại hội nhất trí thông qua với tỷ lệ biểu quyết như sau:
The Meeting approved with the following voting results:
| Tán thành | : 47.609.723 cổ phần với tỷ lệ | 96,55% số CP có quyền biểu quyết tại Đại hội |
|---|---|---|
| Agree | : 47,609,723 shares, accounting for | 96.55% voting shares at the Meeting |
| Không Tán thành | : 1.254.678 cổ phần với tỷ lệ | 2,55% số CP có quyền biểu quyết tại Đại hội |
| Disagree | : 1,254,678 shares, accounting for | 2.55% voting shares at the Meeting |
| Không ý kiến | : 444.332 cổ phần với tỷ lệ | 0,90% số CP có quyền biểu quyết tại Đại hội |
| No opinion | : 444,332 shares, accounting for | 0.90% voting shares at the Meeting |
4.2. Thông qua phương án phân phối lợi nhuận và chi trả cổ tức năm 2020 | Approval on 2020 Profit distribution and dividend
Đại hội đã biểu quyết thông qua phương án phân phối lợi nhuận và chi trả cổ tức năm 2020, chi tiết như sau: The Meeting approved on 2020 Profit distribution and dividend as follows:
| TT No. | Diễn giải Description | ĐVT Unit | Tổng tiền Amount |
|---|---|---|---|
| 1 | Tổng lợi nhuận sau thuế chưa phân phối Total undistributed earnings | VND | 365.227.529.131 |
| 1.1 | Lợi nhuận chưa phân phối năm 2019 2019 undistributed earnings | VND | 30.852.913.513 |
| 1.2 | Lợi nhuận chưa phân phối năm 2020 2020 undistributed earnings | VND | 334.374.615.618 |
| 2 | Chi trả cổ tức bằng tiền Cash dividend payment | VND | 74.283.673.000 |
| 2.1 | Mức cổ tức 10% (1.000 đồng/cổ phiếu) Dividend at 10% par value (VND 1,000/share) | VND | 74.283.673.000 |
| 2.3 | Lợi nhuận còn lại sau khi phân phối Retained earnings | VND | 290.943.856.131 |
Cổ tức năm 2020 đã được ĐHĐCĐ 2020 thông qua là chi trả bằng tiền mặt với tỉ lệ 10%. ĐHĐCĐ ủy quyền cho HĐQT lựa chọn thời điểm thích hợp để thực hiện chi trả cổ tức phù hợp với quy định pháp luật. The 2020 Annual General Shareholders Meeting approved 2020 cash dividend rate at 10% of par value. The Annual General Shareholders Meeting authorised the BOD to decide appropriate time to pay out the 2020 dividend in accordance with the law.
Đại hội nhất trí thông qua với tỷ lệ biểu quyết như sau: The Meeting approved with the following voting results:
| Tán thành | : 47.090.473 cổ phần với tỷ lệ | 95,50% số CP có quyền biểu quyết tại Đại hội |
|---|---|---|
| Agree | : 47,090,473 shares, accounting for | 95.50% voting shares at the Meeting |
| Không Tán thành | : 1.614.801 cổ phần với tỷ lệ | 3,28% số CP có quyền biểu quyết tại Đại hội |
| Disagree | : 1,614,801 shares, accounting for | 3.28% voting shares at the Meeting |
| Không ý kiến | : 603.459 cổ phần với tỷ lệ | 1,22% số CP có quyền biểu quyết tại Đại hội |
| No opinion | : 603,459 shares, accounting for | 1.22% voting shares at the Meeting |
4.3. Thông qua báo cáo về thù lao HĐQT, BKS năm 2020 | Approval on Report on 2020 Remuneration for Board of Directors and Board of Supervisors
ĐHĐCĐ thông qua mức thù lao đối với thành viên HĐQT và BKS năm 2020 là 0,4% lợi nhuận sau thuế của Công ty năm 2020. Tổng mức chi trả thù lao HĐQT và BKS 2020 là 1.337.500.000 đồng.
The AGM approved the 2020 Remuneration for the BOD and BOS at 0.4% of Profit after tax attributable to shareholders of the parent company. Total remuneration of the BOD and BOS in 2020 was VND 1,337,500,000.
Đại hội nhất trí thông qua với tỷ lệ biểu quyết như sau:
The Meeting approved with the following voting results:
| Tán thành | : 47.605.418 cổ phần với tỷ lệ | 96,55% số CP có quyền biểu quyết tại Đại hội |
|---|---|---|
| Agree | : 47,605,418 shares, accounting for | 96.55% voting shares at the Meeting |
| Không Tán thành | : 1.254.678 cổ phần với tỷ lệ | 2,54% số CP có quyền biểu quyết tại Đại hội |
| Disagree | : 1,254,678 shares, accounting for | 2.54% voting shares at the Meeting |
| Không ý kiến | : 448.637 cổ phần với tỷ lệ | 0,91% số CP có quyền biểu quyết tại Đại hội |
| No opinion | : 448,637 shares, accounting for | 0.91% voting shares at the Meeting |
4.4. Thông qua Kế hoạch kinh doanh năm 2021 | Approval on the 2021 Business Plan
Đại hội đã biểu quyết thông qua Kế hoạch kinh doanh năm 2021, chi tiết như sau:
The Meeting approved 2021 Business plan as follows:
| STT No. | Chỉ tiêu Items | Thực hiện 2020 (Tỷ đồng) 2020 Actual (Bil. VND) | Kế hoạch 2021 (Tỷ đồng) 2021 Target (Bil. VND) | So với 2020 (%) y-o-y Growth (%) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Doanh thu hợp nhất Consolidated revenue | 14.558 | 17.413 | +20% |
| 2 | Lợi nhuận sau thuế hợp nhất Consolidated profit after tax | 334 | 340 | +2% |
| Tán thành | : 47.615.927 cổ phần với tỷ lệ | 96,57% số CP có quyền biểu quyết tại Đại hội |
|---|---|---|
| Agree | : 47,615,927 shares, accounting for | 96.57% voting shares at the Meeting |
| Không Tán thành | : 1.247.674 cổ phần với tỷ lệ | 2,53% số CP có quyền biểu quyết tại Đại hội |
| Disagree | : 1,247,674 shares, accounting for | 2.53% voting shares at the Meeting |
| Không ý kiến | : 445.132 cổ phần với tỷ lệ | 0,90% số CP có quyền biểu quyết tại Đại hội |
| No opinion | : 445,132 shares, accounting for | 0.90% voting shares at the Meeting |
4.5. Thông qua Thủ lao của thành viên HĐQT, BKS năm 2021 | Approval on 2021 Remuneration for BOD and BOS
ĐHĐCĐ thông qua mức thủ lao đối với thành viên HĐQT và BKS năm 2021 là 0,4% lợi nhuận sau thuế hợp nhất (của năm tài chính 2021) thuộc Cổ đông Công ty.
The AGM approved the 2021 Remuneration for BOD and BOS members at 0.4% of the Profit after tax attributable to shareholders of the parent company.
Ủy quyền cho Chủ tịch HĐQT xác định mức thủ lao cụ thể cho từng thành viên và sẽ được báo cáo với ĐHĐCĐ thường niên tiếp theo.
Chairman is authorized to decide specific remuneration package for each member and the figures will be reported in the next Annual General Meeting.
| Tán thành | : 47.600.924 cổ phần với tỷ lệ | 96,54% số CP có quyền biểu quyết tại Đại hội |
|---|---|---|
| Agree | : 47,600,924 shares, accounting for | 96.54% voting shares at the Meeting |
| Không Tán thành | : 1.254.678 cổ phần với tỷ lệ | 2,54% số CP có quyền biểu quyết tại Đại hội |
| Disagree | : 1,254,678 shares, accounting for | 2.54% voting shares at the Meeting |
| Không ý kiến | : 453.131 cổ phần với tỷ lệ | 0,92% số CP có quyền biểu quyết tại Đại hội |
| No opinion | : 453,131 shares, accounting for | 0.92% voting shares at the Meeting |
4.6. Thông qua lựa chọn Công ty kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2021 của Công ty | Approval on the selection of the audit firm for FY2021
ĐHĐCĐ ủy quyền cho HĐQT lựa chọn 01 Đơn vị kiểm toán trong nhóm bốn công ty kiểm toán quốc tế hàng đầu tại Việt Nam (PwC, EY, KPMG, Deloitte) và đã được chấp thuận của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, là Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính cho Công ty trong năm 2021.
The AGM authorized the BOD to select one of the Big Four audit firms in Vietnam, i.e., PwC, EY, KPMG, and Deloitte accepted by State Securities Commission of Vietnam to be the audit firm of Coteccons for the fiscal year 2021.
| Tán thành | : 47.348.710 cổ phần với tỷ lệ | 96,03% số CP có quyền biểu quyết tại Đại hội |
|---|---|---|
| Agree | : 47,348,710 shares, accounting for | 96.03% voting shares at the Meeting |
| Không Tán | : 1.209.028 cổ phần với tỷ lệ | 2,45% số CP có quyền biểu quyết tại Đại hội |
| thành | ||
| Disagree | : 1,209,028 shares, accounting for | 2.45% voting shares at the Meeting |
| Không ý kiến | : 750.995 cổ phần với tỷ lệ | 1,52% số CP có quyền biểu quyết tại Đại hội |
| No opinion | : 750,995 shares, accounting for | 1.52% voting shares at the Meeting |
4.7. Thông qua việc cập nhật và thay đổi ngành nghề của Công ty | Approval on the update and adjustment of the business lines of Company
a. Cập nhật mã ngành, nghề Công ty cho phù hợp quy định hiện hành như sau/ To adjust some industries and business line in accordance with the current regulations as follows:
| STT. No | Mã ngành, nghề Code | Tên ngành, nghề kinh doanh (cũ)
The current name of the business lines on the Company Charter | | Mã ngành, nghề Code | Tên ngành, nghề kinh doanh cập nhật theo Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg
The updated name in accordance with Decision No. 27/2018/QĐ-TTg |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
Chi tiết: Chế tạo, sản xuất kết cấu xây dựng; sản xuất vật liệu xây dựng (không sản xuất tại trụ sở).
Production of concrete and products from cement and plaster
- In detail: Production of construction structures;
Production of construction materials (not at the head office) | | 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
Chi tiết: Chế tạo, sản xuất kết cấu xây dựng; sản xuất vật liệu xây dựng (không sản xuất tại trụ sở).
Production of concrete and products from concrete, cement and plaster
- In detail: Production of construction structures;
Production of construction materials (not at the head office) |
| 2 | 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Chi tiết: Xây dựng công trình đường bộ
Construction of roads and railways
In detail: - Construction of roads | | 4211 | Xây dựng công trình đường sắt
Construction of railways |
| | | | | 4212 | Xây dựng công trình đường bộ
Construction of roads |
| 3 | 4100
(chính/main) | Xây dựng nhà các loại
Construction all kinds | | 4101
(chính/main) | Xây dựng nhà để ở
Construction of residential buildings |
| | | | | 4102 | Xây dựng nhà không để ở
Construction of non-residential buildings |
| 4 | 4220 | Xây dựng công trình công ích
Construction of utility projects | | 4221 | Xây dựng công trình điện
Construction of electrical works |
| | | | | 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
b. Xóa bỏ ngành, nghề sau/ Remove these business lines
| Construction of water supply and drainage works | ||||
|---|---|---|---|---|
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc | |||
| Construction of telecommunications and communication constructions | ||||
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác | |||
| Construction of other utility projects | ||||
| 5 | 4290 | Xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng khác | ||
| Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, công trình kỹ thuật hạ tầng khu đô thị và khu công nghiệp, công trình giao thông, thủy lợi. | ||||
| Construction of other civil engineering projects | ||||
| In detail: Building civil and industrial works, technical infrastructure of urban and industrial areas, traffic works, irrigating work. | 4291 | Xây dựng công trình thủy | ||
| Construction of hydraulic structures | ||||
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng | |||
| Construction of mining and quarrying facilities | ||||
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo | |||
| Construction of manufacturing facilities | ||||
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | |||
| Construction of other civil engineering projects | ||||
| 6 | 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí | ||
| Installation of water supply, drainage, heating and air conditioning | 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hòa không khí | ||
| Plumbing, heat and air-conditioning installation | ||||
| Mã ngành, nghề Code | Tên ngành, nghề kinh doanh Business line | |||
| --- | --- | |||
| 7730 | Cho thuê máy móc thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | |||
| Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng, vật liệu xây dựng, phụ tùng thay thế, dây chuyền công nghệ ngành xây dựng, ngành sản xuất vật liệu xây dựng | ||||
| Leasing of machinery, equipment and other tangible goods | ||||
| Leasing of construction machinery, equipment, spare parts and technology for construction or construction material production |
c. Ngành, nghề kinh doanh của Công ty sau khi điều chỉnh/ The business lines after adjustment:
| Stt | Tên ngành, nghề kinh doanh | Mã ngành, nghề |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | |
| - Chi tiết: Sản xuất máy móc-thiết bị xây dựng. | ||
| Production of mining and construction machinery | ||
| - In detail: Production of machinery and equipment for construction | 2824 | |
| 2 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao | |
| Chi tiết: Chế tạo, sản xuất kết cấu xây dựng; sản xuất vật liệu xây dựng (không sản xuất tại trụ sở). | ||
| Production of concrete and products from concrete, cement and plaster | ||
| - In detail: Production of construction structures; Production of construction materials (not at the head office) | 2395 |
| 3 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu, quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu : sắt, thép, kết cấu xây dựng; vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng; vật tư-máy móc-thiết bị-phụ tùng thay thế, dây chuyền công nghệ ngành xây dựng và sản xuất vật liệu xây dựng; máy móc thiết bị xây dựng.
Other unclassified specialized wholesales
- In detail: Import and export of iron, steel, constructional frameworks, materials, constructional equipment and machineries, machinery spare parts, plant and machinery for producing construction equipment and materials. | 4669 |
| --- | --- | --- |
| 4 | Xây dựng công trình đường sắt
Construction of railways | 4211 |
| 5 | Xây dựng công trình đường bộ
Construction of roads | 4212 |
| 6 | Lắp đặt hệ thống điện
- Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cơ-điện-lạnh. Lắp đặt đường dây, trạm biến thể, thiết bị công nghiệp.
Electrical system installation
- In detail: Installation of mechanical - electrical - refrigeration systems, installation of lines, transformer stations and industrial equipment | 4321 |
| 7 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không thuộc về điện, hệ thống ống tưới nước, hệ thống lò sưởi hoặc điều hòa nhiệt độ hoặc máy móc công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng kỹ thuật dân dụng; Lắp đặt hệ thống thiết bị công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như: Tháng máy, cầu thang tự động, Các loại cửa tự động, Hệ thống đèn chiếu sáng, Hệ thống hút bụi, Hệ thống âm thanh, Hệ thống các thiết bị dùng cho vui chơi giải trí.
Other construction system installation
- In detail: Installation of non-electrical equipment, irrigation systems, heating or air conditioning systems or industrial machinery for the construction and for civil facilities; Installation of industrial equipment for the construction and for civil facilities such as elevator, escalator, automatic doors, lighting system, vacuum system, sound system, equipment for entertainment | 4329 |
| 8 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
- Chi tiết: Tư vấn đầu tư.
Unclassified financial support
- In detail: Investment consultancy | 6619 |
| 9 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Chi tiết: - Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình. - Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp. - Thiết kế nội-ngoại thất công trình. - Thiết kế cấp nhiệt, thông hơi, thông gió, điều hòa, không khí, công trình dân dụng và công nghiệp. - Thiết kế phần cơ-điện công trình. - Thiết kế xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp. -Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp. - Thiết kế cấp - thoát nước công trình dân dụng - công nghiệp -Thiết kế xây dựng hạ tầng kỹ thuật đô thị.
Architectural activities and related technical consultancy
- In detail: The overall layout design; Architectural design of civil and industrial projects; Interior and exterior design; Design of heat supply, ventilation, air conditioning system for civil and industrial works; Mechanical and electrical system; Design of civil and industrial projects; Design of urban technical infrastructure. | 7110 |
| 10 | Xây dựng nhà để ở
Construction of residential buildings | 4101
(chinh/main) |
| 11 | Xây dựng nhà không để ở
Construction of non-residential buildings | 4102 |
| 12 | Xây dựng công trình điện
Construction of electrical works | 4221 |
| 13 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước | 4222 |
| Construction of water supply and drainage works | ||
|---|---|---|
| 14 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc | |
| Construction of telecommunications and communication constructions | 4223 | |
| 15 | Xây dựng công trình công ích khác | |
| Construction of other utility projects | 4229 | |
| 16 | Xây dựng công trình thủy | |
| Construction of hydraulic structures | 4291 | |
| 17 | Xây dựng công trình khai khoáng | |
| Construction of mining and quarrying facilities | 4292 | |
| 18 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo | |
| Construction of manufacturing facilities | 4293 | |
| 19 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | |
| Construction of other civil engineering projects | 4299 | |
| 20 | Phá đỡ | |
| Demolition | 4311 | |
| 21 | Chuẩn bị mặt bằng | |
| Site preparation | 4312 | |
| 22 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí | |
| Plumbing, heat and air-conditioning installation | 4322 | |
| 23 | Hoàn thiện công trình xây dựng | |
| Constructional finishing | 4330 | |
| 24 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | |
| - Chi tiết: Sửa chữa các công trình dân dụng, công nghiệp, công trình kỹ thuật hạ tầng khu đô thị và khu công nghiệp, công trình giao thông, thủy lợi. | ||
| Other specialized construction activities | ||
| - In detail: Repairing civil and industrial works, technical infrastructure of urban and industrial areas, traffic works, irrigating work. | 4390 | |
| 25 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | |
| - Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất | ||
| Specialized design activities | ||
| - In detail: Interior design activities | 7410 | |
| 26 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | |
| - Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị xây dựng, vật liệu xây dựng, phụ tùng thay thế, dây chuyền công nghệ ngành xây dựng, ngành sản xuất vật liệu xây dựng. | ||
| Wholesale of other machinery and equipment and spare parts | ||
| - In detail: Wholesale of construction machinery and equipment, construction materials, spare parts, technological lines for construction and construction material production. | 4659 | |
| 27 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | |
| - Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị xây dựng, vật liệu xây dựng | ||
| Wholesale of other construction materials, installation equipment | ||
| - In detail: Wholesale of construction machinery, equipment and materials | 4663 |
d. Ủy quyền cho Chủ tịch HĐQT tiến hành các thủ tục cần thiết theo quy định pháp luật | To authorise the Chairman to perform necessary procedures in accordance with the law
Trong phạm vi ngành nghề đã được ĐHĐCĐ thông qua, Chủ tịch HĐQT có toàn quyền quyết định mọi vấn đề liên quan đến việc bổ sung, cập nhật, sửa đổi ngành nghề kinh doanh chi tiết theo yêu cầu của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền và/hoặc yêu cầu của pháp luật mà không cần thông qua từ ĐHĐCĐ.
Within the scope of business lines approved by the AGM, the Chairman decided all issues relating to supplementing, updating and amending of the details of business lines as required by competent state authorities and/or law requirements without the need for GM’s approval.
| Tán thành | : 47.638.463 cổ phần với tỷ lệ | 96,61% số CP có quyền biểu quyết tại Đại hội |
|---|---|---|
| Agree | : 47,638,463 shares, accounting for | 96.61% voting shares at the Meeting |
| Không Tán thành | : 1.215.234 cổ phần với tỷ lệ | 2,47% số CP có quyền biểu quyết tại Đại hội |
| Disagree | : 1,215,234 shares, accounting for | 2.47% voting shares at the Meeting |
| Không ý kiến | : 455.036 cổ phần với tỷ lệ | 0,92% số CP có quyền biểu quyết tại Đại hội |
| No opinion | : 455,036 shares, accounting for | 0.92% voting shares at the Meeting |
4.8. Thông qua chỉnh sửa, bổ sung một số điều của Điều lệ và Quy chế Quản trị Công ty | Approval of the amendments and supplements of some articles in Company’s Charter and Code of Corporate Governance
Căn cứ vào thay đổi của pháp luật và nhu cầu điều hành của Công ty, ĐHĐCĐ thông qua việc sửa đổi và thay thế Điều lệ, Quy chế quản trị Công ty (Các nội dung sửa đổi chỉnh đính kèm tài liệu).
Based on the changes of law and the business demands of the Company, the AGM approved the amendments and supplements of the Company’s Charter and the Code of Corporate Governance (The main revisions are as attached)
| Tán thành | : 46.671.152 cổ phần với tỷ lệ | 94,65% số CP có quyền biểu quyết tại Đại hội |
|---|---|---|
| Agree | : 46,671,152 shares, accounting for | 94.65% voting shares at the Meeting |
| Không Tán thành | : 2.178.342 cổ phần với tỷ lệ | 4,42% số CP có quyền biểu quyết tại Đại hội |
| Disagree | : 2,178,342 shares, accounting for | 4.42% voting shares at the Meeting |
| Không ý kiến | : 459.239 cổ phần với tỷ lệ | 0,93% số CP có quyền biểu quyết tại Đại hội |
| No opinion | : 459,239 shares, accounting for | 0.93% voting shares at the Meeting |
4.9. Thông qua Phương án phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động (ESOP) năm 2021, cụ thể như sau | Approval of the Employee Stock Ownership Plan 2021 (ESOP 2021), details are as follows:
a. Phương án phát hành | Issuance plan
-
Tên cổ phiếu: Cổ phiếu Công ty Cổ phần Xây dựng Coteccons
Securities name: Shares of Coteccons Construction Joint Stock Company -
Mã chứng khoán: CTD
Ticker: CTD -
Loại cổ phiếu: Cổ phiếu phổ thông
Securities type: Ordinary share -
Mệnh giá cổ phiếu: 10.000 đồng/cổ phiếu
Par value: 10,000 VND/ share -
Tổng số cổ phiếu đã phát hành: 79.255.000 cổ phiếu
19
Number of issued shares: 79,255,000 shares
- Số lượng cổ phiếu quỹ: 4.971.327 cổ phiếu
Treasury Shares: 4,971,327 shares - Số lượng cổ phiếu đang lưu hành: 74.283.673 cổ phiếu
Number of outstanding shares: 74,283,673 shares - Tỷ lệ phát hành (số lượng cổ phiếu dự kiến phát hành/số lượng cổ phiếu đang lưu hành) sẽ phụ thuộc vào Báo cáo tài chính hợp nhất kiểm toán năm 2021, cụ thể như sau:
Issuance rate (number of shares to be issued number of outstanding shares) depends on The Audited Consolidated Financial Statements 2021, details:
- Trường hợp 1: Doanh thu thuần cả năm 2021 đạt từ 17.413 tỷ đồng và Lợi nhuận sau thuế năm 2021 đạt từ 340 tỷ đồng: tỷ lệ phát hành là 1% tính trên số lượng cổ phiếu đang lưu hành tại thời điểm triển khai thực hiện.
Scenario 1: Revenue 2021 from VND 17,413 bil and Net profit 2021 from VND 340 bil VND: issuance rate is 1% on number of outstanding shares at issuing time.
- Trường hợp 2: Doanh thu thuần và Lợi nhuận sau thuế năm 2021 vượt kế hoạch theo trường hợp 1: tỷ lệ phát hành sẽ ủy quyền cho HĐQT quyết định đảm bảo theo quy định của pháp luật.
Scenario 2: Revenue and Net profit 2021 exceed the plan in scenario 1: authorize BOD to decide the issuance rate in accordance with law.
ĐHĐCĐ ủy quyền cho HĐQT căn cứ vào kết quả kinh doanh, số lượng cổ phiếu đang lưu hành tại Báo cáo tài chính hợp nhất kiểm toán năm 2021 để quyết định tỷ lệ phát hành và tổng số lượng cổ phần dự kiến phát hành tương ứng với từng tỷ lệ nêu trên.
AGM authorizes BOD based on income statement, number of outstanding shares at The Audited Consolidated Financial Statements 2021, to decide issuance rate and number of shares to be issued.
- Đối tượng phát hành: Thành viên HĐQT, thành viên Ban TGĐ và các Cán bộ Quản lý chủ chốt. ĐHĐCĐ ủy quyền cho HĐQT phê duyệt Quy chế phát hành cổ phiếu cho người lao động, tiêu chuẩn và danh sách người lao động được tham gia chương trình ESOP, nguyên tắc xác định số cổ phiếu được phân phối cho từng đối tượng được nêu trên và thời gian thực hiện.
Target of issue: Member of BOD, member of Board of management and Key Management Officer. AGM authorizes BOD approve the regulation of ESOP 2021, standard and list of employees granted ESOP 2021, the principle of determining the number of shares to be distributed to each employee and the issuing time.
- Giá bán, nguyên tắc xác định giá bán cổ phiếu cho người lao động: Ủy quyền cho HĐQT quyết định theo nguyên tắc giá bán không thấp hơn 10.000 đồng/ cổ phiếu.
Selling price, the principle of determining the price: authorizes BOD to decide, but the price is not lower than 10,000 VND/ share.
- Hạn chế chuyển nhượng: Trong vòng (03) năm kể từ ngày kết thúc đợt phát hành.
Transfer restrictions: Within (03) years from the end of the issuance
20
- Kế hoạch sử dụng số tiền thu được từ đợt phát hành: Toàn bộ số tiền thu được sẽ được sử dụng để bổ sung vốn lưu động cho Công ty. Ủy quyền cho HĐQT lập kế hoạch sử dụng vốn chi tiết đảm bảo có lợi cho cổ đông và Công ty.
Plan to use money from the issuance: The entire money will be used to add working capital for the Company. Authorize the BOD to plan detailed capital use to ensure benefits for shareholders and Company.
- Phương án xử lý cổ phiếu không bán hết: Ủy quyền cho HĐQT trị quyết định phân phối tiếp cho đối tượng là người lao động khác phù hợp với mục đích của chương trình với giá bán và thời gian hạn chế chuyển nhượng không thay đổi.
The plan to handle unsold shares: Authorize the BOD to decide to continue distributing to other employees, suitable for ESOP 2021 with the same of selling price and Transfer restrictions.
- Thời gian thực hiện: Dự kiến năm 2022, sau khi Công ty đánh giá kết quả KPI 2021 của người lao động và nhận được văn bản chấp thuận phát hành của Ủy ban chứng khoán nhà nước (UBCKNN).
Issuing time: Expected in 2022, after the Company evaluates KPI 2021 results of employees and approval from the SSC.
b. Ủy quyền cho HĐQT thực hiện các công việc sau | Authorize the Board of Directors
- Lựa chọn thời điểm cụ thể để triển khai phương án phát hành cổ phiếu;
Decide a specific time to implement the plan to issue shares;
- Quyết định ban hành Quy chế phát hành cổ phiếu cho người lao động và có quyền sửa đổi Quy chế;
Decide to issue the ESOP 2021 Regulation and amend the Regulation;
- Quyết định tiêu chuẩn, danh sách Thành viên HĐQT, thành viên Ban TGĐ và các Cán bộ Quản lý chủ chốt đủ điều kiện tham gia chương trình và nguyên tắc xác định số cổ phiếu được phân phối cho từng đối tượng;
Decide standard, list of members of BOD, member of BOM and Key Management Officer who are eligible to participate in the program and the principle of determining the number of shares to be distributed to each employee;
- Quyết định giá bán cổ phiếu cho người lao động;
Decide the selling price;
- Căn cứ vào kết quả kinh doanh, số lượng cổ phiếu đang lưu hành tại Báo cáo tài chính hợp nhất kiểm toán năm 2021 để quyết định tỷ lệ phát hành và tổng số lượng cổ phần dự kiến phát hành tương ứng;
Based on the income statement, total number of outstanding shares in the Audited Consolidated Financial Statements 2021, decide issuance rate and number of shares to be issued
21
-
Thực hiện các thủ tục cần thiết để đăng ký phát hành với UBCKNN và giải trình hồ sơ phát hành với UBCKNN. Đồng thời, HĐQT được chủ động điều chỉnh phương án phát hành để bổ sung, chỉnh sửa, hoàn chỉnh hồ sơ theo yêu cầu của UBCKNN và các cơ quan chức năng khác;
Carry out procedure for registration and explanation to SSC. BOD can actively adjust issuance plan, including: add, adjust, complete documents according to requirements of SSC and other authorities -
Triển khai thực hiện phương án phát hành ESOP;
Implement the ESOP issuance plan; -
Xử lý số lượng cổ phiếu phát hành không được đăng ký mua hết (nếu có);
Handle the number of shares issued that are not registered to buy (if any); -
Thực hiện các thủ tục cần thiết với Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam và Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM để đăng ký bổ sung và đăng ký thay đổi niêm yết đối với số lượng cổ phiếu phát hành thêm;
Carry out procedure for additional registration at VietNam Securities Depository (VSD) and additional listing at Ho Chi Minh City Stock Exchange (HOSE) with entire number of shares actually issued -
Sửa đổi Điều lệ công ty về phần Vốn điều lệ và thực hiện các thủ tục tăng Vốn điều lệ với Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh sau khi kết thúc việc phát hành ESOP;
Adjust the charter capital in the Charter of the Company and register the charter capital increase with Department of Planning and Investment of Ho Chi minh City after completing issuance; -
Quyết định và thực hiện tất cả các vấn đề, thủ tục cần thiết liên quan đến việc phát hành ESOP.
Decide and implement all necessary issues and procedures related to ESOP 2021; -
Quyết định phương án mua lại cổ phiếu của người lao động nghỉ việc trong thời gian cổ phiếu ESOP còn hạn chế chuyển nhượng, bao gồm nhưng không giới hạn việc quyết định các trường hợp người lao động phải bán lại cổ phiếu, giá bán, phương thức mua lại và các vấn đề khác có liên quan đến việc mua lại cổ phiếu.
-
Decide on plans to buy back shares of employees who leave their jobs while ESOP shares are restricted to transfer, including but not limited to deciding cases of employees having to resell shares, selling prices, purchase methods and other issues related to stock repurchases.
| Tán thành | : 46.367.764 cổ phần với tỷ lệ | 94,04% số CP có quyền biểu quyết tại Đại hội |
|---|---|---|
| Agree | : 46,367,764 shares, accounting for | 94.04% voting shares at the Meeting |
| Không Tán thành | : 2.349.809 cổ phần với tỷ lệ | 4,76% số CP có quyền biểu quyết tại Đại hội |
| Disagree | : 2,349,809 shares, accounting for | 4.76% voting shares at the Meeting |
| Không ý kiến | : 591.160 cổ phần với tỷ lệ | 1,20% số CP có quyền biểu quyết tại Đại hội |
| No opinion | : 591,160 shares, accounting for | 1,20% voting shares at the Meeting |
4.10. Thông qua việc chào bán trái phiếu ra công chúng của Công ty | Approval on the bond issuance via public offering of Company
ĐHĐCĐ thông qua việc Công ty chào bán trái phiếu doanh nghiệp ra công chúng bằng Đồng Việt Nam, không chuyển đổi, không kèm chứng quyền, không được bảo đảm bằng tài sản, xác lập nghĩa vụ trả nợ trực tiếp của Công ty với tổng mệnh giá tối đa 1.000.000.000.000 VND (Một nghìn tỷ đồng) ("Trái Phiếu") hoặc một giá trị khác phù hợp với quyền hạn phê duyệt của HĐQT tùy vào tình hình cụ thể.
The AGM approved the non-convertible, non-warrant, non-collateral bond issuance via public offering in VND currency, establishing direct repayment liability to the Company ("the Bond"). The maximum issuance amount at par value is 1,000,000,000,000 VND (one thousand billion dong) or another amount within the approval authorization of Board of Directors of the Company ("BOD").
Mục đích sử dụng vốn huy động được, các điều kiện và điều khoản cụ thể của Trái Phiếu sẽ được thông qua bởi HĐQT tại Phương Án Phát Hành và các tài liệu khác liên quan đến Trái Phiếu. HĐQT Công ty, hoặc bên được ủy quyền, có trách nhiệm tổ chức, triển khai việc chào bán trái phiếu ra công chúng được thông qua theo nghị quyết này.
The purpose of the issuance, detail terms and conditions of the Bond shall be approved by the BOD at bond issuance plan and other related documents. The BOD, or authorized entity, has the responsibility to organize, implement the approved bond offering to public in this Resolution.
| Tán thành | : 47.614.324 cổ phần với tỷ lệ | 96,56% số CP có quyền biểu quyết tại Đại hội |
|---|---|---|
| Agree | : 47,614,324 shares, accounting for | 96.56% voting shares at the Meeting |
| Không Tán thành | : 1.236.070 cổ phần với tỷ lệ | 2,51% số CP có quyền biểu quyết tại Đại hội |
| Disagree | : 1,236,070 shares, accounting for | 2.51% voting shares at the Meeting |
| Không ý kiến | : 458.339 cổ phần với tỷ lệ | 0,93% số CP có quyền biểu quyết tại Đại hội |
| No opinion | : 458,339 shares, accounting for | 0.93% voting shares at the Meeting |
4.11. Thông qua việc miễn nhiệm thành viên HĐQT vì có đơn xin từ chức | Approval of the dismissal of resigned BOD members
Căn cứ theo Đơn xin từ nhiệm ngày 01/10/2020 của ông Nguyễn Bá Dương và Đơn xin nhiệm ngày 12/10/2020 của ông Nguyễn Quốc Hiệp, Đại hội thông qua việc miễn nhiệm vị trí thành viên HĐQT đối với ông Nguyễn Bá Dương và ông Nguyễn Quốc Hiệp.
23
Based on the resignation application dated October 1st, 2020 of Mr. Nguyen Ba Duong and Mr. Nguyen Quoc Hiep's application for resignation dated October 12th, 2020, the AGM approved the dismissal of Board members for Mr. Nguyen Ba Duong and Mr. Nguyen Quoc Hiep.
| Tán thành | : 47.024.972 cổ phần với tỷ lệ | 95,37% số CP có quyền biểu quyết tại Đại hội |
|---|---|---|
| Agree | : 47,024,972 shares, accounting for | 95.37% voting shares at the Meeting |
| Không Tán thành | : 1.206.658 cổ phần với tỷ lệ | 2,45% số CP có quyền biểu quyết tại Đại hội |
| Disagree | : 1,206,658 shares, accounting for | 2.45% voting shares at the Meeting |
| Không ý kiến | : 1.077.103 cổ phần với tỷ lệ | 2,18% số CP có quyền biểu quyết tại Đại hội |
| No opinion | : 1,077,103 shares, accounting for | 2.18% voting shares at the Meeting |
4.12. Thông qua việc miễn nhiệm thành viên BKS vì có đơn xin từ chức | Approval of the dismissal of resigned BOS members
Căn cứ theo Đơn xin từ nhiệm ngày 08/4/2021 của ông Luis Fernando Garcia Agraz, Đại hội thông qua việc miễn nhiệm vị trí thành viên BKS đối với ông Luis Fernando Garcia Agraz.
Based on the resignation application dated April 8th, 2021 of Mr. Luis Fernando Garcia Agraz, the AGM approved the dismissal of BOS members for Mr. Luis Fernando Garcia Agraz.
| Tán thành | : 45.647.887 cổ phần với tỷ lệ | 92,58% số CP có quyền biểu quyết tại Đại hội |
|---|---|---|
| Agree | : 45,647,887 shares, accounting for | 92.58% voting shares at the Meeting |
| Không Tán thành | : 1.713.524 cổ phần với tỷ lệ | 3,47% số CP có quyền biểu quyết tại Đại hội |
| Disagree | : 1,713,524 shares, accounting for | 3.47% voting shares at the Meeting |
| Không ý kiến | : 1.947.322 cổ phần với tỷ lệ | 3,95% số CP có quyền biểu quyết tại Đại hội |
| No opinion | : 1,947,322 shares, accounting for | 3.95% voting shares at the Meeting |
4.13. Thông qua việc tăng số lượng thành viên HĐQT nhiệm kỳ 2017-2022 | Approval of the increase of the number of members of the Board of Directors for the term 2017-2022
Để đáp ứng nhu cầu Quản trị Công ty, ĐHĐCĐ thông qua việc:
To support the needs of corporate governance, the AGM approved:
- Tăng số lượng thành viên HĐQT nhiệm kỳ 2017-2022 từ 7 thành viên lên 8 thành viên.
24
To increase the number of members of the Board of Directors for the term 2017-2022 from 7 members to 8 members.
- Tiến hành bầu bổ sung thêm một (01) thành viên HĐQT.
To elect an additional (01) member of the Board of Directors.
| Tán thành | : 47.492.800 cổ phần với tỷ lệ | 96,32% số CP có quyền biểu quyết tại Đại hội |
|---|---|---|
| Agree | : 47,492,800 shares, accounting for | 96.32% voting shares at the Meeting |
| Không Tán thành | : 1.215.234 cổ phần với tỷ lệ | 2,46% số CP có quyền biểu quyết tại Đại hội |
| Disagree | : 1,215,234 shares, accounting for | 2.46% voting shares at the Meeting |
| Không ý kiến | : 600.699 cổ phần với tỷ lệ | 1,22% số CP có quyền biểu quyết tại Đại hội |
| No opinion | : 600,699 shares, accounting for | 1.22% voting shares at the Meeting |
5. Đại hội thực hiện chương trình bầu cử thành viên HĐQT | The Meeting conducted the election the members of the Board of Directors
Căn cứ vào kết quả của việc miễn nhiệm 02 thành viên HĐQT là Ông Nguyễn Bá Dương và Ông Nguyễn Quốc Hiệp, HĐQT trình ĐHĐCĐ tiến hành bầu thay thế 02 thành viên HĐQT và bầu bổ sung 01 thành viên HĐQT nhiệm kỳ 2017-2022, danh sách ứng viên bao gồm:
Based on the results of the dismissal of two members of the BOD, Mr. Nguyen Ba Duong and Mr. Nguyen Quoc Hiep, the BOD submitted to the AGM to replace 02 members and elect 01 additional member of the BOD for the term 2017-2022, the list of candidates includes:
| STT No. | Họ và tên
Full name | Năm sinh
Year of Birth | Quốc tịch
Nationality | Chức danh dự kiến bầu bổ sung
BOD Position expected |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông Tống Văn Nga
Mr. Tong Van Nga | 1947 | Việt Nam
Viet Nam | Thành viên độc lập HĐQT
Independent BOD member |
| 2 | Ông Trịnh Ngọc Hiển
Mr. Trinh Ngọc Hien | 1967 | Việt Nam
Viet Nam | Thành viên HĐQT
BOD member |
| 3 | Bà Trịnh Quỳnh Giao
Ms. Trinh Quynh Giao | 1979 | Việt Nam
Viet Nam | Thành viên HĐQT
BOD member |
6. Công bố kết quả bầu cử thành viên HĐQT nhiệm kỳ 2017-2022 | Announcement on the results of the election the members of the Board of Directors for the term 2017-2022
Ban Kiểm phiếu công bố kết quả bầu thay thế 02 thành viên HĐQT và bầu bổ sung 01 thành viên HĐQT nhiệm kỳ 2017-2022, chi tiết kết quả như sau:
The Vote Counting Committee announced the results of replace 02 members and elect 01 additional member of the BOD for the term 2017-2022, details of the results are as follows:
| STT No. | Họ Tên
Full name | Số phiếu bầu
Votes | % trên số CP có
quyền biểu quyết
% total voting shares | Kết quả
Result |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông Tống Văn Nga | 40.764.314 | 82,7% | Trúng cử
Elected |
| 2 | Ông Trịnh Ngọc Hiến | 40.769.645 | 82,7% | Trúng cử
Elected |
| 3 | Bà Trịnh Quỳnh Giao | 57.627.079 | 116,9% | Trúng cử
Elected |
Căn cứ vào kết quả bầu cử thành viên HĐQT trên đây, các Ông/Bà có tên sau đây đã trúng cử vào HĐQT nhiệm kỳ 2017-2022:
Based on the results of election of the Board of Directors above, the following people were elected to the Board of Directors for the term 2017-2022:
- Ông/Mr. Tống Văn Nga
- Ông/Mr. Trịnh Ngọc Hiến
- Bà/Ms. Trịnh Quỳnh Giao
7. Đại hội thực hiện chương trình bầu cử thành viên BKS | The Meeting conducted the election the members of the BOS
Căn cứ vào kết quả của việc miễn nhiệm 01 thành viên BOS là Ông Luis Fernando Garcia Agraz, HĐQT trình ĐHĐCĐ tiến hành bầu thay thế 01 thành viên BKS nhiệm kỳ 2017-2022, danh sách ứng viên bao gồm:
Based on the results of the dismissal of 01 member of the BOS, Mr. Luis Luis Fernando Garcia Agraz, the BOD submitted to the AGM to conduct the election to replace 01 member of the BOS for the term 2017-2022, the list of candidates include:
| STT No. | Họ và tên
Full name | Năm sinh
Year of Birth | Quốc tịch
Nationality |
| --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông Trần Văn Thức | 1971 | Việt Nam |
8. Công bố kết quả bầu cử thay thế thành viên BKS nhiệm kỳ 2017-2022 | Announcement on the results of the election replace the members of the BOS for the term 2017-2022
Ban Kiểm phiếu công bố kết quả bầu thay thế 01 thành viên BKS nhiệm kỳ 2017-2022, chi tiết kết quả như sau:
The Vote Counting Committee announced the results of replacing the one member of the BOS for the 2017-2022 term, details of the results as follows:
| STT No. | Họ Tên
Full name | Số phiếu bầu
Votes | % trên số CP có
quyền biểu quyết
% total voting shares | Kết quả
Result |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông/Mr. Trần Văn Thức | 46.338.098 | 93,98% | Trúng cử
Elected |
Căn cứ vào kết quả bầu cử thay thế thành viên BKS trên đây, các Ông/Bà có tên sau đây đã trúng cử vào BKS nhiệm kỳ 2017-2022:
Based on the results of election replace of the BOS member above, the following people were elected to the BOS for the term 2017-2022:
Ông/Mr. Trần Văn Thức
VI. Biểu quyết thông qua Biên bản Đại hội | Approval on the Minutes of the Meeting
Sau khi nghe Ban Thư ký Đại hội đọc toàn văn Biên bản Đại hội, Đại hội nhất trí thông qua nội dung Biên bản với tỷ lệ như sau:
After the Secretary Board of the Meeting read the full text of the Minutes of the Meeting, the Meeting approved the content of the Minutes with the following results:
Biên bản họp Đại hội đồng Cổ đông thường niên lần XVII - năm 2021 của Công ty Cổ phần Xây dựng Coteccons được lập lúc 12 giờ 00 phút ngày 26 tháng 4 năm 2021.
The Minutes of the 17th Annual General Meeting of Shareholders - 2021 of Coteccons Construction Joint Stock Company was made at 12:00 on 26th April 2021.
Biên bản được lập với chữ ký của Đoàn Chủ tịch và Ban Thư ký như dưới đây.
The Minutes was made with the signatures of the Presidium and the Secretary Board as below.

TM. BAN THƯ KÝ
ON BEHALF OF THE SECRETARY BOARD
Trưởng Ban
Head of Board

TM. ĐOÀN CHỦ TỊCH
ON BEHALF OF THE PRESIDIUM
Chủ tịch
Chairman
NGUYỄN ANH VŨ