AI assistant
Công ty Cổ phần Vinhomes — Governance Information 2024
Jul 31, 2024
67052_rns_2024-07-31_7887bd93-33d1-4df5-83f2-841aab332c3c.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN VINHOMES
Digitally signed by CÔNG TY CỔ PHẦN VINHOMES
ĐN. C.-VN: B-HÀ NỘI, L-Quận Long Biên, CN-CÔNG TY CỔ PHẦN VINHOMES, CIC:0.9.2342.19200300.100.1.1-MST: 0102671977
Revision: I am the author of this document
Location: Date: 2024-07-30 18:54:50
CÔNG TY CỔ PHẦN VINHOMES
---o0o---
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 245/2024/BC-VH
Hà Nội, ngày 23 tháng 07 năm 2024
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
(6 tháng đầu năm 2024)
Kính gửi:
- Ủy ban chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh
- Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội
- Tên công ty: Công ty Cổ phần Vinhomes
- Địa chỉ trụ sở chính: Tòa nhà Văn phòng Symphony, Đường Chu Huy Mân, Khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, Quận Long Biên, Hà Nội, Việt Nam
- Điện thoại: (84 24) 3974 9350
Fax: (84 24) 3974 9351 - Vốn điều lệ: 43.543.674.880.000 đồng
- Mã chứng khoán: VHM
- Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện.
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông:
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (“ĐHĐCĐ”) (bao gồm cả các Nghị quyết được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản):
| Stt | Số Nghị quyết/Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1. | 01/2024/NQ-ĐHĐCĐ-VHM | 24/04/2024 | Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên 2024 |
II. Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng đầu năm 2024):
1. Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT):
| STT | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/HĐQT độc lập | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bầu | Ngày miễn nhiệm | ||||
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Ông Phạm Thiếu Hoa | Chủ tịch HĐQT | 27/04/2023 | ||
| 2. | Ông Phạm Nhật Vượng | Thành viên | 27/04/2023 | ||
| 3. | Bà Nguyễn Diệu Linh | Thành viên | 27/04/2023 | ||
| 4. | Bà Cao Thị Hà An | Thành viên | 27/04/2023 | ||
| 5. | Ông Varun Kapur | Thành viên độc lập | 27/04/2023 | ||
| 6. | Ông Mueen Uddeen | Thành viên độc lập | 27/04/2023 | ||
| 7. | Ông Hoang D. Quan | Thành viên độc lập | 27/04/2023 | ||
| 8. | Bà Nguyễn Thu Hằng | Thành viên | 27/04/2023 |
- Các cuộc họp HĐQT:
| Stt | Thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|
| 1. | Ông Phạm Thiếu Hoa | 2/2 | 100% | |
| 2. | Ông Phạm Nhật Vượng | 2/2 | 100% | |
| 3. | Bà Nguyễn Diệu Linh | 2/2 | 100% | |
| 4. | Bà Cao Thị Hà An | 2/2 | 100% | |
| 5. | Ông Varun Kapur | 2/2 | 100% | |
| 6. | Ông Mueen Uddeen | 2/2 | 100% | |
| 7. | Ông Hoang D. Quan | 2/2 | 100% | |
| 8. | Bà Nguyễn Thu Hằng | 2/2 | 100% |
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc:
Thực hiện theo đúng quy định tại Điều lệ Công ty Cổ phần Vinhomes (“Công ty Vinhomes”), Quy chế Quản trị Công ty Vinhomes, các Quy định, Quy chế quản lý nội bộ và Pháp luật hiện hành, cụ thể:
- Tổ chức giám sát việc triển khai thực hiện các Dự án do Công ty Vinhomes làm Chủ đầu tư;
- Tổ chức chỉ đạo, giám sát thực hiện nghiêm túc chế độ Báo cáo tài chính năm 2023, Báo cáo tài chính quý, Báo cáo tài chính giữa niên độ, Báo cáo thường niên;
- Chủ trì, chỉ đạo và tổ chức thành công cuộc họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2024 vào ngày 24/04/2024;
- Giám sát thực hiện các Nghị quyết của HĐQT và ĐHĐCĐ đã ban hành, kiểm tra hoạt động điều hành của Ban Giám đốc trong các hoạt động kinh doanh;
- Giám sát, chỉ đạo công bố thông tin với mục tiêu đảm bảo tính minh bạch, kịp thời theo đúng quy định;
- Giám sát hoạt động quản lý của Ban Giám đốc nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh và hoàn thành các chỉ tiêu kế hoạch đã đặt ra.
4. Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị:
Bộ phận Kiểm toán nội bộ (“KTNB”) – trực thuộc HĐQT, là đơn vị tham mưu, giúp việc cho HĐQT thông qua việc thực thi các hoạt động kiểm tra, đánh giá rủi ro, rà soát việc tuân thủ các quy định của pháp luật, Điều lệ, các chính sách, quy trình, quy định của Công ty, đồng thời tư vấn để đưa ra các kiến nghị mang tính độc lập, khách quan, kịp thời và chính xác.
Trong 6 tháng đầu năm 2024, Bộ phận KTNB đã thực hiện các hoạt động chính sau:
- Đánh giá rủi ro và lập kế hoạch kiểm toán nội bộ cho 6 tháng đầu năm 2024;
- Kiểm tra, rà soát các thông tin tài chính các Quý, giữa niên độ của Công ty và các công ty con đảm bảo tuân thủ quy định pháp luật;
- Kiến nghị các biện pháp sửa chữa, khắc phục những sai sót, khuyết điểm phát hiện ra trong quá trình thực hiện KTNB nhằm liên tục hoàn thiện hệ thống kiểm soát nội bộ, quản trị doanh nghiệp;
- Theo dõi, đôn đốc tình hình thực hiện các khuyến nghị của kiểm toán của Công ty và các công ty con;
- Phối hợp, trao đổi với đơn vị kiểm toán độc lập của Công ty và các công ty con để nắm được các vấn đề phát sinh hoặc các rủi ro bất thường trong quá trình kiểm toán báo cáo tài chính các quý và đề xuất phương án xử lý kịp thời;
- Kiểm soát việc tuân thủ các quy định về công bố thông tin của Công ty theo các quy định của pháp luật; và
- Tư vấn cho Công ty trong việc lựa chọn, kiểm soát sử dụng dịch vụ kiểm toán độc lập để đảm bảo tính độc lập và hiệu quả.
Ngoài bộ phận KTNB, HĐQT không thành lập các tiểu ban giúp việc khác.
5. Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (6 tháng đầu năm 2024)
(bao gồm cả các Nghị quyết được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản):
| Stt | Số Nghị quyết/Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
|---|---|---|---|---|
| 1. | 01/2024/NQ-HĐQT-VH | 19/01/2024 | Phiên họp thường kỳ Quý IV/2023 | 100% |
|---|---|---|---|---|
| 2. | 02/2024/NQ-HĐQT-VH | 22/03/2024 | Thông qua các công việc liên quan đến việc chào bán và phát hành trái phiếu doanh nghiệp | 100% |
| 3. | 03/2024/NQ-HĐQT-VH | 02/4/2024 | Tổ chức họp Đại hội đồng cổ đông thường niên 2024 và phê duyệt chương trình họp, tài liệu họp Đại hội đồng cổ đông | 100% |
| 4. | 04/2024/NQ-HĐQT-VH | 04/4/2024 | Thông qua thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh | 100% |
| 5. | 05/2024/NQ-HĐQT-VH | 25/4/2024 | Phiên họp thường kỳ Quý I/2024 | 100% |
| 6. | 06/2024/NQ-HĐQT-VH | 27/5/2024 | Phê duyệt, thông qua về việc ký kết Hợp đồng tổng thầu xây dựng với Công ty Cổ phần Phát triển NVY Việt Nam | 100% |
| 7. | 07/2024/NQ-HĐQT-VH | 20/6/2024 | Phê duyệt việc thành lập Chi nhánh và Bổ nhiệm Người đứng đầu Chi nhánh | 100% |
| 8. | 08/2024/NQ-HĐQT-VH | 24/6/2024 | Thông qua các công việc liên quan đến việc chào bán và phát hành trái phiếu doanh nghiệp theo hình thức riêng lẻ với tổng mệnh giá tối đa 2.500 tỷ Đồng | 100% |
III. Ban kiểm soát (Báo cáo 6 tháng đầu năm 2024):
- Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS):
| Stt | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS | Trình độ chuyên môn |
|---|---|---|---|---|
| 1. | Bà Nguyễn Lê Vân Quỳnh | Trưởng Ban | Bổ nhiệm ngày 27/04/2023 | Thạc sỹ Tài chính Ngân hàng |
| Cử nhân Tài chính Ngân hàng | ||||
| Chứng chỉ Kế toán viên công chứng CPA Úc |
- Cuộc họp của BKS:
| Stt | Thành viên BKS | Số buổi họp tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Tỷ lệ biểu quyết | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Bà Nguyễn Lê Văn Quýnh | 01/01 | 100% | 100% | |
| 2. | Bà Lê Thị Duyên | 01/01 | 100% | 100% | |
| 3. | Bà Phạm Ngọc Lan | 01/01 | 100% | 100% |
- Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông:
Trong phạm vi trách nhiệm, chức năng và quyền hạn của BKS theo quy định tại Điều lệ Công ty Vinhomes, tuân thủ các quy định của Luật Doanh nghiệp, quy chế hoạt động của Công ty niêm yết, quy chế quản trị công ty, trong 6 tháng đầu năm 2024, BKS đã thực hiện được những công việc sau:
(i) Giám sát việc thực hiện các Nghị quyết/Quyết định của ĐHĐCĐ, HĐQT ban hành trong 6 tháng đầu năm 2024.
(ii) Giám sát và đưa ra ý kiến về việc thực hiện các mục tiêu về hoạt động sản xuất kinh doanh, nhằm đạt được kế hoạch về doanh thu.
(iii) Giám sát các khoản đầu tư tài chính, tư vấn cho HĐQT ý kiến chuyên môn để các khoản đầu tư mang lại hiệu suất lợi nhuận cao nhất, ít tính rủi ro nhất.
(iv) Thẩm tra các báo cáo tài chính nhằm đánh giá tính trung thực và hợp lý của các số liệu tài chính, phù hợp với các chuẩn mực, chế độ kế toán và chính sách tài chính hiện hành của Việt Nam.
(v) Kiểm soát việc tuân thủ các quy định và nghĩa vụ về công bố thông tin của Công ty Vinhomes theo các quy định của pháp luật.
(vi) Soát xét, thẩm định các giao dịch trọng yếu của Công ty Vinhomes với các bên liên quan.
- Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:
Hoạt động của Công ty Vinhomes hiện đang diễn ra trên nhiều lĩnh vực và địa bàn khác nhau như: Đầu tư các dự án Bất động sản mới song song với khai thác vận hành các bất động sản đã hoàn thành dẫn tới khối lượng nhân sự, tính chất công việc phức tạp và đa dạng. Nhờ việc thực hiện
nghiêm túc quy chế quản trị công ty, các chương trình định hướng tái cấu trúc hoạt động và mô hình tổ chức từ Công ty Vinhomes tới các đơn vị thành viên, HĐQT đã chủ động trong việc chỉ đạo, điều hành, giám sát việc kiện toàn bộ máy và quy trình vận hành song song với đẩy mạnh hoạt động kinh doanh, đảm bảo hiệu quả, an toàn, đồng thời vẫn bám sát được các nghị quyết đã được ĐHĐCĐ thông qua. Trong 6 tháng đầu năm 2024, Ban Giám đốc cũng đã có nhiều nỗ lực trong việc tổ chức triển khai các hoạt động kinh doanh, đồng thời thực hiện tốt công tác quản trị nội bộ, hạn chế được nhiều rủi ro và sai phạm.
Các phòng ban chức năng lập báo cáo hoạt động định kỳ hàng tháng và hàng quý kịp thời, tuân thủ đúng theo quy định của pháp luật và Điều lệ Công ty Vinhomes.
Công ty Vinhomes đã thực hiện nghiêm túc đầy đủ các quy định cũng như các cam kết với các nhà đầu tư trong và ngoài nước, không để xảy ra sai phạm hay thiếu sót nào.
- Hoạt động khác của BKS (nếu có): Không có.
IV. Ban điều hành:
| STT | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm thành viên Ban điều hành |
|---|---|---|---|---|
| 1. | Bà Nguyễn Thu Hằng – Tổng Giám đốc | 10/12/1984 | Thạc sỹ kinh tế tài chính ngân hàng, ESCP Europe & Paris Dauphine | Bổ nhiệm ngày 10/05/2022 |
| 2. | Ông DOUGLAS FARRELL – Phó Tổng Giám đốc | 22/1/1980 | Cử nhân Tài chính của trường Đại học Macquarie, Úc và Cử nhân Kế toán thương mại của Viện Kế toán Công chứng Úc | Bổ nhiệm ngày 21/02/2018 |
| 3. | Ông Phạm Văn Khương – Phó Tổng Giám đốc | 21/06/1959 | Kỹ sư xây dựng | Bổ nhiệm ngày 01/10/2018 |
| 4. | Bà Mai Thu Thủy – Phó Tổng Giám đốc | 04/09/1975 | Cử nhân Tài chính – Ngân hàng | Bổ nhiệm ngày 21/10/2020 |
| 5. | Ông Nguyễn Bá Tín – Phó Tổng Giám đốc | 24/07/1985 | Kỹ sư điện | Bổ nhiệm ngày 08/03/2022 |
| Miễn nhiệm ngày 05/04/2024 | ||||
| 6. | Ông Đặng Minh Hải – Phó Tổng Giám đốc | 02/08/1967 | Công an - Học viện Cánh sát nhân dân | Bổ nhiệm ngày 05/04/2024 |
V. Kế toán trưởng
| Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm |
|---|---|---|---|
| Lê Tiến Công | 31/12/1987 | Cử nhân Tài chính - Kiểm toán | Bổ nhiệm ngày 21/10/2020 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty:
Công tác đào tạo về quản trị doanh nghiệp luôn được Công ty Vinhomes quan tâm, chú trọng, trừ các thành viên HĐQT ở xa, các thành viên HĐQT còn lại và Ban Giám đốc, Người nội bộ khác đều tham gia hội thảo, chương trình đào tạo về quản trị doanh nghiệp để nắm bắt thông tin về các quy định của pháp luật liên quan áp dụng vào hoạt động quản trị của Công ty Vinhomes.
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng (Báo cáo 6 tháng đầu năm 2024) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty
-
Danh sách về người có liên quan của công ty: Xem Phụ lục 1 đính kèm.
-
Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ:
Các giao dịch liên quan được thực hiện theo Nghị quyết số: 20/2023/NQ-HĐQT-VH ngày 28/12/2023 về việc Phê duyệt, thông qua chú trương thực hiện các Hợp đồng/Giao dịch giữa Công ty Cổ phần Vinhomes với các bên liên quan trong năm 2024 đã được công bố thông tin (sau đây gọi tắt là “Phê Duyệt Khung Giao Dịch Liên Quan năm 2024”) và được liệt kê theo Phụ lục 3 đính kèm Báo cáo này.
-
Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát: Không phát sinh.
-
Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác:
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo): Các giao dịch liên quan được thực hiện theo Phê Duyệt Khung Giao Dịch Liên Quan năm 2024 và được liệt kê theo Phụ lục 3 đính kèm Báo cáo này.
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: Các giao dịch liên quan được thực hiện theo Phê Duyệt Khung Giao Dịch Liên Quan năm 2024 và được liệt kê theo Phụ lục 3 đính kèm Báo cáo này.
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác: Không phát sinh.
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo 6 tháng đầu năm 2024)
-
Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ: Xem Phụ lục 2 đính kèm.
-
Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty (cổ phiếu VHM): Không có.
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không có.
Nơi nhận:
- UBCKNN;
- Sở GDCK HCM;
- Sở GDCK Hà Nội.
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ

PHẠM THIẾU HOA
PHỤ LỤC 1 - DANH SÁCH NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN VINHOMES
(định kèm Báo cáo quản trị 6 tháng đầu năm 2024)
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSB | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trọ sở chính/Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với Công ty/công ty mẹ/con |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I. DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ | |||||||||||
| 1 | Ông Phạm Thiếu Hoa | Chủ tịch HDQT | 25/04/2021 | Cục cảnh sát Quản lý Hành chính về Trật tự Xã hội | 21/02/2018 | ||||||
| 2 | Ông Phạm Nhật Vượng | 105C011968 | Thành viên HDQT | 02/06/2023 | Cục CS QLHC về TTXH | 21/02/2018 | |||||
| 3 | Bà Nguyễn Diệu Linh | Thành viên HDQT | 29/05/2022 | Cục cảnh sát Quản lý Hành chính về Trật tự xã hội | 21/02/2018 | ||||||
| 4 | Bà Cao Thị Hà An | Thành viên HDQT | 18/01/2021 | Cục Cảnh Sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 21/02/2018 | ||||||
| 5 | Ông Vurun Kapur | Thành viên HDQT độc lập | 01/9/2011 | Singapore | 21/02/2018 | ||||||
| 6 | Maeen Uddeen | Thành viên HDQT độc lập | 08/11/2017 | Singapore | 21/02/2018 | ||||||
| 7 | Hoang D. Quan | Thành viên HDQT độc lập | 26/12/2013 | Mỹ | 08/7/2020 | ||||||
| 8 | Nguyễn Thu Hằng | Thành viên HDQT kiêm Tổng Giám đốc | 10/7/2021 | Cục cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân sự | 21/10/2020 | ||||||
| 9 | Douglas Farrell | Phó Tổng Giám đốc | 23/11/2017 | New Zealand | 21/02/2018 | ||||||
| 10 | Ông Phạm Văn Khương | Phó Tổng Giám đốc | 17/06/2022 | Cục CS QLHC về TTXH | 04/2012 | ||||||
| 11 | Bà Mai Thu Thủy | Phó Tổng Giám đốc | 04/06/2020 | Cục cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân sự | 21/10/2020 | ||||||
| 12 | Ông Nguyễn Bá Tín | Phó Tổng Giám đốc | 10/07/2021 | Cục quản lý hành chính về trật tự xã hội Hà Nội | 08/3/2022 | 05/04/2024 | |||||
| 13 | Ông Đặng Minh Hải | Phó Tổng Giám đốc | 10/11/2022 | Cục quản lý hành chính về trật tự xã hội Hà Nội | 05/04/2024 | ||||||
| 14 | Bà Nguyễn Lê Văn Quýnh | Trưởng ban kiểm soát | 04/06/2020 | Cục quản lý hành chính về trật tự xã hội Hà Nội | 12/8/2021 | ||||||
| 15 | Bà Lê Thị Duyên | Thành viên BKS | 10/03/2012 | Công an TP Hà Nội | 21/02/2018 | ||||||
| 16 | Bà Phạm Ngọc Lan | Thành viên BKS | 10/5/2021 | Công an TP Hà Nội | 12/8/2021 | ||||||
| 17 | Ông Lê Tiến Công | Kế toán trưởng | 03/10/2016 | Cục cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân sự | 21/10/2020 | ||||||
| 18 | Bà Nguyễn Thị Thu Hằng | Người phụ trách quản trị Công ty | 24/07/2021 | Cục Cảnh sát Quản lý Hành chính về Trật tự xã hội | 30/10/2019 | ||||||
| II. DANH SÁCH CÔNG TY MẸ/DANH SÁCH CÔNG TY CON, NGƯỜI QUẢN LY, NGƯỜI ĐẠI DIỄN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY MẸ/CÔNG TY CON | |||||||||||
| 1 | Tập đoàn Vingroup – Công ty CP | 105C245486 | Giấy CN BKDN số: 0101245486 | 03/05/2002 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội | Số 7 đường Bằng Lăng 1, Khu đô thị Sinh thái Vinhomes Riverside, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội | 7/2011 | Công ty mẹ | |||
| 1.1. | Ông Phạm Nhật Vượng | 105C011968 | Thành viên HDQT | 02/06/2023 | Cục CS QLHC về TTXH | 11/2011 | Chủ tịch HDQT Tập đoàn Vingroup |
2
| 1.2 | Bà Phạm Thúy Hằng | 105C010883 | 28/06/2022 | Cục CS QLHC về TTXH | 11/2011 | Phó Chủ tịch HĐQT Tập đoàn Vingroup | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.3 | Bà Phạm Thu Hương | 105C010890 | 01/6/2023 | Cục CS QLHC về TTXH | 11/2011 | Phó Chủ tịch HĐQT Tập đoàn Vingroup | ||||||
| 1.4 | Bà Nguyễn Diệu Linh | 29/05/2022 | Cục cánh sát Quán lý Hành chính về Trật tự xã hội | 11/2011 | Phó Chủ tịch HĐQT Tập đoàn Vingroup | |||||||
| 1.5 | Ông Nguyễn Việt Quang | 17/06/2022 | Cục CS QLHC về TTXH | 4/2017 | Phó Chủ tịch HĐQT hiểm Tập đoàn Vingroup | |||||||
| 1.6 | Bà CHƯN CHAÊ XHAN | 06/09/2022 | Korea | 17/5/2023 | Bầu bổ sung | TV HĐQT | ||||||
| 1.7 | Ông Chín Michael Jarwuh | 23/10/2019 | USA | 06/2021 | TV HĐQT độc lập | |||||||
| 1.8 | Ông Adil Ahmad | 16/08/2018 | Australia | 06/2021 | TV HĐQT độc lập | |||||||
| 1.9 | Ông Ronaldo Dy-Liasco Basco | 18/06/2018 | DFA NCR EAST, Philippines | 06/2021 | TV HĐQT độc lập | |||||||
| 1.10 | Ông Nguyễn Thế Anh | 24/07/2021 | Cục CS QLHC về TTXH | 04/2012 | Trường Ban KS Tập đoàn Vingroup | |||||||
| 1.11 | Bà Đỗ Thị Hồng Vân | 21/04/2021 | Cục cánh sát Quán lý Hành chính về Trật tự xã hội | 04/2012 | TV BKS Tập đoàn Vingroup | |||||||
| 1.12 | Bà Nguyễn Hồng Mai | 16/01/2022 | Cục cánh sát Quán lý Hành chính về Trật tự xã hội | 03/2021 | TV BKS Tập đoàn Vingroup | |||||||
| 1.13 | Bà Mai Hương Nội | 28/06/2022 | Cục CS QLHC về TTXH | 10/2012 | Phó TGD Tập đoàn Vingroup | |||||||
| 1.14 | Ông Phạm Văn Khương | 17/06/2022 | Cục CS QLHC về TTXH | 04/2012 | Phó TGD Tập đoàn Vingroup | |||||||
| 1.15 | Bà Dương Thị Hoàn | 14/06/2022 | Cục CS QLHC về TTXH | 08/2016 | Phó TGD Tập đoàn Vingroup | |||||||
| 1.16 | Bà Nguyễn Thị Thu Hiên | 10/07/2021 | Cục CS QLHC về TTXH | 8/2008 | Kế toán trưởng Tập đoàn Vingroup | |||||||
| 1.17 | Bà Ngô Thị Nguyệt | 10/07/2021 | Cục cánh sát Quán lý Hành chính và Trật tự xã hội | 8/2017 | Người phụ trách quản trị Tập đoàn Vingroup | |||||||
| 2 | Công ty Cổ phần Bầu tư và Phát triển Địa ốc Thành phố Hoàng Gia | Giấy CN ĐKDN số: 0103970225 | 11/06/2009 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội | 72A Nguyễn Trãi, phường Thượng Bình, quận Thanh Xuân, Hà Nội | 6/2009 | Công ty con | |||||
| 2.1 | Mai Hương Nội | 20/06/2022 | Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Chủ tịch HĐQT | ||||||||
| 2.2 | Vũ Thị Hiền Tâm | 10/10/2021 | Cục Cảnh sát Quán lý Hành chính về Trật tự xã hội | 08/2024 | TV HĐQT | |||||||
| 2.3 | Trần Lê Phương | 24/7/2021 | Cục Cảnh sát QLHC về TTXH | TV HĐQT, TGD, Đại diện pháp luật | ||||||||
| 2.4 | Phạm Minh Vũ | 20/06/2022 | Cục CSQLHC về TTXH | TV HĐQT | ||||||||
| 2.5 | Nguyễn Ngọc Hùng | 19/07/2018 | Cục CSBIKQL Cơ chỉ và DLQG về dân cư | TV HĐQT |
3
| 3 | Công ty TNHH Metropole Hà Nội | Giấy CN BKDN số: 0106851557, | 23/06/2015 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội | Lô đất HH, Đường Phạm Hùng, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội | 4/2017 | Công ty con | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.1 | Lê Khắc Huịp | 18/09/2022 | Cục Cảnh sát Quản lý Hành chính về Trật tự xã hội | Chủ tịch Công ty, TGD, Đào diện pháp luật | ||||||||
| 4 | Công ty CP Đô thị Du lịch Cần Giờ | Giấy chứng nhận BKDN số 0303506451 | 21/09/2004 | Sở KHĐT TP.Hồ Chí Minh | Số 72 Lê Thanh Tôn, Phường Bắc Nghị, Quận I, Thành phố Hồ Chí Minh | 7/2016 | Công ty con | |||||
| 4.1 | Nguyễn Thục Hiền | 18/09/2022 | Cục Cảnh sát QLHC về TTXH | Chủ tịch HĐQT, TGD, Đào diện pháp luật | ||||||||
| 4.2 | Nguyễn Hạnh Phúc | 20/08/2021 | Cục Cảnh sát QLHC về TTXH | TV HĐQT | ||||||||
| 4.3 | Nguyễn Thị Lê Hằng | 02/03/2021 | Cục quản lý xuất nhập cảnh | TV HĐQT | ||||||||
| 5 | Công ty CP Đầu tư và Phát triển Sinh Thái | Giấy chứng nhận BKDN số 0900222333 | 31/03/2008 | Sở KHĐT TP.Hà Nội | Số 191 Bà Triệu, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội | 12/2016 | Công ty con | |||||
| 5.1 | Nguyễn Thị Minh Thu | 26/03/2018 | Cục Cảnh sát ĐKQL Cơ trú và DLQG về dân cư | 01/2024 | Chủ tịch HĐQT | |||||||
| 5.2 | Trần Lê Phương | 24/7/2021 | Cục Cảnh sát QLHC về TTXH | TV HĐQT | ||||||||
| 5.3 | Phạm Thị Phương An | 10/05/2021 | Cục Cảnh sát QLHC về TTXH | TV HĐQT | ||||||||
| 5.4 | Nguyễn Việt Quang | 17/05/2022 | Cục Cảnh sát QLHC về TTXH | TGD, Ngoài đọc điện theo pháp luật | ||||||||
| 6 | Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Đô thị Gia Lâm | Giấy chứng nhận BKDN số 0106205215 | 31/03/2008 | Sở KHĐT TP.Hà Nội | Tổng 2 Trung tâm thương mại Vincent Muga Mall Ocean Park tại Lô đất CCTP-10 thuộc Dự án Khu Đô thị Gia Lâm, thị trấn Trâu Quỳ và các xã Dương Xá, Kiều Kỵ, xã Đa Tảo, huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | 12/2016 | Công ty con | |||||
| 6.1 | Vũ Quyết Thắng | 29/04/2021 | Cục CSQLHC về TTXH | Chủ tịch HĐTV | ||||||||
| 6.2 | Nguyễn Văn Thanh | 29/10/2014 | Cục Cảnh sát ĐKQL và DLQG về dân cư | TV HĐTV | ||||||||
| 6.3 | Phạm Minh Vũ | 28/06/2022 | Cục CSQLHC về TTXH | Tổng Giám đốc | ||||||||
| 7 | Công ty CP Tư vấn đầu tư và Đầu tư Việt Nam | Giấy chứng nhận BKDN số 0106459353 | 18/02/2014 | Sở KHĐT TP.Hà Nội | Số 191, phố Bà Triệu, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội | 12/2016 | Công ty con | |||||
| 7.1 | Vũ Quyết Thắng | 29/04/2021 | Cục CSQLHC về TTXH | Chủ tịch HĐQT, TGD, Đào diện theo pháp luật | ||||||||
| 7.2 | Phạm Thị Phương An | 10/05/2021 | Cục Cảnh sát QLHC về TTXH | TV HĐQT | ||||||||
| 7.3 | Lê Thị Kim Thanh | 09/05/2021 | Cục Cảnh sát Quản lý hành chính về Trật tự xã hội | TV HĐQT | ||||||||
| 7.4 | Trần Thị Việt Nga | 24/7/2021 | Cục Cảnh sát QLHC về TTXH | TV HĐQT |
4
| 7.5 | Trần Tất Thắng | 23/07/2021 | Cục Cảnh sát QLHC về TTXH | TV HĐQT | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8 | Công ty TNHH Bất động sản Tây Tăng Long | Giấy CN ĐKDN số: 0305918940 | 21/08/2008 | Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.Hồ Chí Minh | 72 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.Hồ Chí Minh | 08/2008 | Đang làm thủ tục giải thể | Công ty con | ||||
| 9 | Công ty TNHH Thương mại Đầu tư và Phát triển Thiền Nálu Kỳ | Giấy CN ĐKDN số: 0315003043 | 20/04/2018 | Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM | Tầng 20A, Tòa nhà Vincent Center Đồng Khối, 72 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh | 04/2018 | Công ty con | |||||
| 9.1 | Nguyễn Thục Hiền | 18/09/2022 | Cục Cảnh sát QLHC về TTXH | Chủ tịch Công ty, TGĐ, Đại diện pháp luật | ||||||||
| 10 | Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng Thái Sơn | Giấy CN ĐKDN số: 0305173688 | 22/08/2007 | Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM | Số 7, đường Bằng Lăng 1, khu đô thị Virhouse Riverside, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | 2014 | Công ty con | |||||
| 10.1 | Vũ Quyết Thắng | 29/04/2021 | Cục CSQLHC về TTXH | Chủ tịch HĐQT, TGĐ, Đại diện pháp luật | ||||||||
| 10.2 | Bà Mai Thu Thủy | 04/06/2020 | Cục cảnh sát ĐKQL Cơ trú và DLQG về Dân cư | TV HĐQT | ||||||||
| 10.3 | Vũ Thái Ninh | 19/04/2021 | Cục CSQLHC về TTXH | TV HĐQT | ||||||||
| 11 | Công ty Cổ phần Đô thị Đại học Quốc tế Burjaya Việt Nam | Giấy CN ĐKDN số: 0305819280 | 1/7/2008 | Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hồ Chí Minh | Tầng 20A, Tòa nhà Vincent Center Đồng Khối, 72 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP Hồ Chí Minh | 2015 | Công ty con | |||||
| 11.1 | Nguyễn Thị Mai Thu | 26/06/2022 | Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Chủ tịch HĐQT, TGĐ, Đại diện theo pháp luật | ||||||||
| 11.2 | Dương Hồng Anh | 20/09/2022 | Cục Cảnh sát Quản lý hành chính về Trật tự xã hội | TV HĐQT | ||||||||
| 11.3 | Vũ Quyết Thắng | 29/04/2021 | Cục CSQLHC về TTXH | TV HĐQT | ||||||||
| 11.4 | Shinichiro Matsumoto | 27/04/2019 | Nhật Bản | TV HĐQT | ||||||||
| 12 | Công ty TNHH Trung tâm tài chính Việt Nam Burjaya | Giấy CN ĐKDN số: 0305526527 | 20/02/2008 | Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hồ Chí Minh | Tầng 20A, Tòa nhà Vincent Center Đồng Khối, 72 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP Hồ Chí Minh | 2015 | Công ty con | |||||
| 12.1 | Hoàng Bạch Dương | 17/5/2011 | Công an Tp. Hồ Chí Minh | Chủ tịch Công ty, Đại diện pháp luật | ||||||||
| 12.2 | Nguyễn Mai Hoa | 17/06/2022 | Cục CSQLHC về TTXH | TGD, Đại diện pháp luật | ||||||||
| 13 | Công ty Cổ phần Phát triển GS Củ Chi | Giấy CN ĐKDN 0304887520 | 09/11/2011 | Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh | Tầng 20A, TTTM Vincent Center Đồng Khối, số 72 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP. Hồ Chí Minh | 2016 | Công ty con | |||||
| 13.1 | Nguyễn Hạnh Phúc | 20/08/2021 | Cục Cảnh sát QLHC về TTXH | Chủ tịch HĐQT, TGĐ, Đại diện pháp luật |
5
| 13.2 | Hoàng Thị Thúy Vy | | | | 21/12/2017 | Cục Cảnh sát ĐKQL
Cơ trú và DLQG về
đào cơ | | | | | TV HĐQT | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 13.3 | Nguyễn Thục Hiền | | | | 19/09/2022 | Cục Cảnh sát QLHC về
TTXH | | | | | TV HĐQT | |
| 14 | Công ty cổ phần Đầu
tư Khu công nghiệp
Vinhomes | | | Giấy CN ĐKDN
số 0108543629 | 11/12/2018 | Số Kế hoạch và Đầu
tư Hà Nội | Số 7, đường Bằng Lũng 1,
Khu đô thị Vinhomes
Riverside, Phường Việt
Hưng, Quận Long Biên,
TP Hà Nội | 12/2018 | | | Công ty con | |
| 14.1 | Ma Thị Thanh | | | | 09/05/2021 | Cục Cảnh sát QLHC
về Trật tự xã hội | | | | | Chủ tịch HĐQT | |
| 14.2 | Mai Hương Nội | | | | 20/06/2022 | Cục Cảnh sát quản lý
hành chính về trật tự xã
hội | | | | | TV HĐQT, TGD,
Đại diện pháp luật | |
| 14.3 | Hồ Thị Thu Hằng | | | | 09/05/2022 | Cục Cảnh sát QLHC
về Trật tự xã hội | | | | | TV HĐQT | |
| 15 | Công ty Cổ phần
Phát triển Thành
phố Xanh | | | Giấy CN ĐKDN
số: 0305320043 | 08/11/2007 | Số Kế hoạch và Đầu
tư TP Hồ Chí Minh | Số 72 Lê Thành Tôn,
Phường Bến Nghé, quận
01, TP. Hồ Chí Minh | 1/2019 | | | Công ty con | |
| 15.1 | Nguyễn Thị Lệ Hằng | | | | 02/03/2021 | Cục Cảnh sát Quản lý
hành chính về Trật tự
xã hội | | | | | Chủ tịch HĐQT | |
| 15.2 | Dương Hồng Anh | | | | 20/09/2022 | Cục Cảnh sát Quản lý
hành chính về Trật tự
xã hội | | | | | TV HĐQT | |
| 15.3 | Vũ Thái Ninh | | | | 19/04/2021 | Cục CIQLHC về TTXH | | | | | TV HĐQT | |
| 15.4 | Nguyễn Thục Hiền | | | | 19/09/2022 | Cục Cảnh sát QLHC về
TTXH | | | | | TGD, đại diện
pháp luật | |
| 16 | Công ty cổ phần Delta | | | Giấy CN ĐKDN
số: 0305120460 | 31/07/2007 | Số Kế hoạch và Đầu
tư TP Hồ Chí Minh | Số 110 Đặng Công Bình,
ấp 6, xã Xuân Thới
Thượng, huyện Hóc Môn,
Tp.Hồ Chí Minh, Việt Nam | 1/2019 | | | Công ty con | |
| 16.1 | Nguyễn Thị Lệ Hằng | | | | 02/03/2021 | Cục Cảnh sát Quản lý
hành chính về Trật tự
xã hội | | | | | Chủ tịch HĐQT,
TGD, Đại diện
pháp luật | |
| 16.2 | Dương Hồng Anh | | | | 20/09/2022 | Cục Cảnh sát Quản lý
hành chính về Trật tự
xã hội | | | | | TV HĐQT | |
| 16.3 | Ma Thị Thanh | | | | 09/05/2021 | Cục Cảnh sát Quản lý
hành chính về Trật tự
xã hội | | | | | TV HĐQT | |
| 17 | Công ty cổ phần Đầu
tư và Xây dựng Đại
An | | | Giấy CN ĐKDN
số 0900230422 | 11/11/2009 | Số Kế hoạch và Đầu
tư tỉnh Hưng Yên | Quốc lộ 5A, thôn Bình
Dù, xã Bình Dù, huyện
Vân Lâm, tỉnh Hưng Yên | 1/2020 | | | Công ty con | |
| 17.1 | Dương Hồng Anh | | | | 20/09/2022 | Cục Cảnh sát Quản lý
hành chính về Trật tự
xã hội | | | | | Chủ tịch HĐQT,
TGD, Đại diện
pháp luật | |
| 17.2 | Lê Khắc Hiệp | | | | 19/09/2022 | Cục CS QLHC về TTXH | | | | | TV HĐQT | |
| 17.3 | Nguyễn Thị Minh Thu | | | | 11/11/2009 | Cục quản lý Xuất nhập
cảnh | | | | | TV HĐQT | |
6
| 18 | Công Ty Cổ Phần Phát Triển Và Đầu Tư Xây Dựng Vinegas | Giấy CN BKDN số 0108172251 | 28/02/2018 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội | Tầng 2, Khu Almac Market, Đường Hoa Lan, Khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, Quận Long Bỉôn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | 1/2020 | Công ty con | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18.1 | Nguyễn Mai Hoa | 17/06/2022 | Cục CSQLHC về TTXH | Chủ tịch HBQT, Đại diện pháp luật | |||||||
| 18.2 | Mai Hương Hội | 28/06/2022 | Cục CSQLHC về TTXH | TV HBQT | |||||||
| 18.3 | Phạm Văn Khương | 17/06/2022 | Cục CS QLHC về TTXH | TV HBQT kiêm TGĐ | |||||||
| 19 | Công Ty CP Giải Pháp Cùng Nghệ Thống Tin Và Hạ Tầng Truyền Dẫn VINITIS | Giấy CN BKDN số: 0105479189 | 31/08/2011 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội | Số 7, Đường Bằng Lăng I, Khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Việt Hưng, Quận Long Bỉôn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | 1/2020 | Công ty con | ||||
| 19.1 | Nguyễn Quốc Thành | 28/06/2022 | Cục CSQLHC về TTXH | Chủ tịch HBQT, TGĐ, Đại diện pháp luật | |||||||
| 19.2 | Dương Hồng Anh | 28/09/2022 | Cục Cảnh sát Quản lý hành chính về Trật tự xã hội | TV HBQT | |||||||
| 19.3 | Trần Thanh Mai | 24/06/2021 | Cục Cảnh sát QLHC về TTXH | TV HBQT | |||||||
| 20 | Công ty CP Kinh doanh và Phát triển Sinh Thái | Giấy CN BKDN số 0109151335 | 01/04/2020 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội | Tòa nhà Văn phòng Symphony, Đường Chu Høy Mão, Khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, Quận Long Bỉôn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | 4/2020 | Đang làm thủ tục giải thể | Công ty con | |||
| 21 | Công ty cổ phần Đầu tư Báo Lai | Giấy CN BKDN số: 0104727343 | 28/05/2010 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội | Số 166 Phạm Văn Đồng, Phường Xuân Bình, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | 1/2020 | Công ty con | ||||
| 21.1 | Võ Thanh Hiếu | 27/12/2021 | Cục Cảnh sát đăng ký quản lý cư trú và DLQG về dân cư | Chủ tịch HBQT | |||||||
| 21.2 | Võ Thanh Bình | 01/05/2021 | Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 02/2024 | TV HBQT, Phó Chủ tịch HBQT | ||||||
| 21.3 | Phạm Sỹ Quý | 06/9/2021 | Cục Cảnh sát Quản lý hành chính về Trật tự xã hội | TV HBQT | |||||||
| 21.4 | Võ Tiến Dũng | 24/07/2021 | Cục Cảnh sát Quản lý hành chính về Trật tự xã hội | TGD, đại diện theo pháp luật | |||||||
| 22 | Công ty TNHH Một TV Đà Trắng Báo Lai | Giấy CN BKDN số 5200816972 | 6/1/2015 | Phòng ĐKXD Tỉnh Yên Bái | TNHH Hợp Nhơn Xã Thành Hưng, Huyện Yên Bình, Tỉnh Yên Bái, Việt | 1/2020 | Công ty con | ||||
| 22.1 | Võ Danh Hoà | 14/04/2023 | Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Chủ tịch Công ty | |||||||
| 22.2 | Lê Trung Kiên | 23/01/2024 | Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 05/2024 | OD, Người đại diện theo PL |
7
| 23 | Công ty Cổ phần Bả Cẩm Thạch Đốc Thắng | Giấy CN BKDN số: 5200823313 | 26/08/2015 | Phòng BKKD Tỉnh Yên Bái | Thôn Ngài Kèn, Xã Liễu Bồ, Huyện Lục Yên, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam | 1/2020 | Công ty con | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23.1 | Võ Tiến Dũng | 24/07/2021 | Cục Cảnh sát Quản lý hành chính về Trật tự xã hội | Chủ tịch HEQT, GĐ, Đại diện pháp luật | ||||||||
| 23.2 | Nguyễn Hà | 29/07/2013 | Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | TV HEQT | ||||||||
| 23.3 | Vũ Danh Hoà | 14/04/2023 | Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | TV HEQT | ||||||||
| 24 | Công ty TNHH Bả Cẩm Thạch An Phú | Giấy CN BKDN số: 5200773856 | 19/07/2012 | Phòng BKKD Tỉnh Yên Bái | Thôn Khau Ca, Xã An Phú, Huyện Lục Yên, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam | 1/2020 | Công ty con | |||||
| 24.1 | Võ Tiến Dũng | 24/07/2021 | Cục Cảnh sát Quản lý hành chính về Trật tự xã hội | Chủ tịch HDTV | ||||||||
| 24.2 | Vũ Danh Hoà | 14/04/2023 | Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | TV HDTV | ||||||||
| 24.3 | Vũ Minh Long | 05/05/2022 | Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | GĐ, Đại diện pháp luật | ||||||||
| 25 | Công ty TNHH MTV Khai thác khoáng sản Bảo Lai Lục Yên | Giấy CN BKDN số 5200877252 | 24/07/2017 | Phòng BKKD Tỉnh Yên Bái | Thôn Ngài Kèn, Xã Liễu Bồ, Huyện Lục Yên, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam | Công ty con | ||||||
| 25.1 | Vũ Danh Hoà | 14/04/2023 | Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Chủ tịch Công ty | ||||||||
| 25.2 | Nhữ Văn Thung | 21/02/2023 | Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | - | 03/2024 | Giám đốc, Người đạt diện theo PL | ||||||
| 26 | Công ty CP Khoáng sản Phao Thanh | Giấy CN BKDN số 5200678955 | 13/10/2011 | Phòng BKKD Tỉnh Yên Bái | Thôn Bàn Ra, Xã Phao Thanh, Huyện Lục Yên, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam | 1/2020 | Công ty con | |||||
| 26.1 | Vũ Danh Hoà | 14/04/2023 | Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | Chủ tịch HEQT, Giám đốc, đạt diện theo pháp luật | ||||||||
| 26.2 | Nguyễn Hà | 29/07/2013 | Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | TV HEQT | ||||||||
| 26.3 | Võ Tiến Dũng | 24/07/2021 | Cục Cảnh sát Quản lý hành chính về Trật tự xã hội | TV HEQT | ||||||||
| 27 | Công ty cổ phần Đầu tư Vạn Khoa | Giấy CN BKDN số 0104936869 | 01/10/2010 | Phòng BKKD TP Hồ Nội | Số 166 đường Phạm Văn Đồng, Phường Xuân Bình, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hồ Nội, Việt Nam | 11/2020 | Công ty con | |||||
| 27.1 | Võ Tiến Dũng | 24/07/2021 | Cục Cảnh sát Quản lý hành chính về Trật tự xã hội | Chủ tịch HEQT, GĐ, Đại diện pháp luật | ||||||||
| 27.2 | Vũ Danh Hoà | 14/04/2023 | Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | TV HEQT |
8
| 27.3 | Nguyễn Hà | 29/07/2013 | Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | TV HĐQT | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 | Công ty TNHH Báo Lai Green | Giấy CN BKDN số: 5702151087 | 18/01/2024 | Phòng BKKD Tỉnh Quảng Ninh | Tầng 9, Toà nhà Viatrel, số 70 đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Hồng Hải, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam | Công ty con | ||||||
| 28.1 | Lê Văn Tú | 2/5/2022 | Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | 01/2024 | Chủ tịch Công ty, OD, Người đạt diện theo PL | |||||||
| 29 | Công ty Cổ phần Thương mại và đầu tư Sơn Thái | Giấy CN BKDN số: 0401954349 | 29/01/2019 | Phòng BKKD - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Đà Nẵng | Số 65 đường Hải Phòng, Phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam | 1/2019 | Công ty con | |||||
| 29.1 | Huỳnh Thị Thùy Trang | 27/08/2021 | Cục Cảnh sát Quản lý hành chính về Trật tự xã hội | Chủ tịch HĐQT, TGD, Đạt diện pháp luật | ||||||||
| 29.2 | Nguyễn Thị Minh Thu | 26/03/2018 | Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư | TV HĐQT | ||||||||
| 29.3 | Vũ Thái Ninh | 19/04/2021 | Cục CSQLHC về TTXH | TV HĐQT | ||||||||
| 30 | Công Ty Cổ Phần Bắc Động Sản Sv Tây Hà Nội 2 | Giấy CN BKDN số 0110537975 | 0/11/2023 | Phòng BKKD TP Hà Nội | Tầng 2, khu Almar Market, Đường Hoa Lan, Khu đô thị sinh thái Vinhomm Riveroils, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | 10/2023 | Công ty con | |||||
| 30.1 | Nguyễn Thị Minh Thu | 26/03/2018 | Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư | Chủ tịch, TGD, Đạt diện pháp luật | ||||||||
| 30.2 | Ma Thị Thanh | 9/5/2021 | Cục Cảnh sát Quản lý hành chính về Trật tự xã hội | TV HĐQT | ||||||||
| 30.3 | Phạm Minh Vũ | 26/06/2022 | Cục CSQLHC về TTXH | TV HĐQT | ||||||||
| 31 | Công Ty Cổ Phần Phát Triển Xây Dựng Vincens Windows | Giấy chứng nhận BKDN số: 4201967027 | 9/11/2022 | Phòng BKKD Tỉnh Khánh Hòa | Km15 Đại Lộ Hàng Vương, Phường Cam Nghĩa, Thành phố Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam | 9/2022 | Công ty con | |||||
| 31.1 | Ông Phạm Văn Khương | 28/06/2019 | Cục Cảnh sát quản lý hành chính về Trật tự xã hội | Chủ tịch HĐQT | ||||||||
| 31.2 | Nguyễn Thị Minh Thu | 26/03/2018 | Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư | TV HĐQT | ||||||||
| 31.3 | Ma Thị Thanh | 9/5/2021 | Cục Cảnh sát Quản lý hành chính về Trật tự xã hội | TV HĐQT | ||||||||
| 31.4 | Mai Thế Hùng | 08/12/2021 | Cục CSQLHC về TTXH | TGD, Đạt diện theo pháp luật | ||||||||
| 32 | Công Ty Cổ Phần Muối Cam Ranh | Giấy chứng nhận BKDN số: 4200402472 | 06/04/2000 | Phòng BKKD Tỉnh Khánh Hòa | Cây số 15, Km 1497 Phường Cam Nghĩa, Thành phố Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam | 7/2022 | Công ty con |
8
9
| 32.1 | Nguyễn Hạnh Phúc | 20/08/2021 | Cục Cảnh sát QLHC về TTXH | Chủ tịch HEQT, TGĐ | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 32.2 | Nguyễn Thị Lệ Hằng | 2/5/2021 | Cục Cảnh sát Quản lý hành chính về Trật tự xã hội | TV HEQT | ||||||||
| 32.3 | Hoàng Thị Thày Vγ | 21/12/2017 | Cục Cảnh sát ĐKQL Cơ trú và DLQG về dân cư | TV HEQT | ||||||||
| 33 | Công Ty Cổ Phần Bảo Tư Hiệp Thành Cảng | Giấy chứng nhận BKDN số: 4201767363 | 10/11/2017 | Phòng ĐKKD Tỉnh Khánh Hòa | Đào Hòn Trs, Phường Vĩnh Nguyên, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa | 2023 | Công ty con | |||||
| 33.1 | Lê Khắc Hiệp | 18/09/2022 | Cục CS QLHC về TTXH | Chủ tịch HEQT, TGĐ, Đại diện pháp luật | ||||||||
| 33.2 | Bà Mai Thu Thày | 04/06/2020 | Cục cảnh sát ĐKQL Cơ trú và DLQG về Dân cư | TV HEQT | ||||||||
| 33.3 | Bà Vũ Thị Hiền Tâm | 07/09/2018 | CCS ĐKQL cư trú và QLQG về dân cư | TV HEQT | ||||||||
| 34 | Công Ty Cổ Phần Du Lịch Cả Tâm | Giấy chứng nhận BKDN số: 4201623379 | 25/11/2014 | Phòng ĐKKD Tỉnh Khánh Hòa | Đào Hòn Trs, Phường Vĩnh Nguyên, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa | 2023 | Công ty con | |||||
| 34.1 | Bà Mai Thu Thày | 04/06/2020 | Cục cảnh sát ĐKQL Cơ trú và DLQG về Dân cư | Chủ tịch HEQT, TGĐ, Đại diện pháp luật | ||||||||
| 34.2 | Bà Vũ Thị Hiền Tâm | 07/09/2018 | CCS ĐKQL cư trú và QLQG về dân cư | TV HEQT | ||||||||
| 34.3 | Lê Khắc Hiệp | 18/09/2022 | Cục CS QLHC về TTXH | TV HEQT | ||||||||
| 35 | Công Ty Cổ Phần Bảo Tư Phát Triển Bất Trường Thịnh | Giấy chứng nhận BKDN số: 0110363729 | 24/05/2023 | Phòng ĐKKD TP Hà Nội | Tổng 8, Tòa nhà VohnoPark, Khu đô thị Vinhomes Ocean Park, Xã Du Tôn, Huyện Gia Lâm, TP Hà Nội | 05/2023 | Công ty con | |||||
| 35.1 | Lê Khắc Hiệp | 18/09/2022 | Cục CS QLHC về TTXH | Chủ tịch HEQT, TGĐ, Đại diện theo pháp luật | ||||||||
| 35.2 | Nguyễn Thị Thanh Bình | 25/04/2021 | Cục CS QLHC về TTXH | TV HEQT | ||||||||
| 35.3 | Nguyễn Thị Thu Hồng | 24/07/2021 | Cục CS QLHC về TTXH | TV HEQT | ||||||||
| 36 | Công Ty Cổ Phần Bảo tư Phát triển Newland | Giấy chứng nhận BKDN số: 0317960457 | 29/07/2023 | Phòng ĐKKD TP Hồ Chí Minh | Tổng 20A, Tòa nhà Vincent Center Đồng Khối, 72 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 07/2023 | Đang làm thủ tục giải thể | Công ty con | ||||
| 37 | Công Ty TNHH Phát triển Bất động sản TPX Hobbing | Giấy chứng nhận BKDN số: 0318269852 | 17/01/2024 | Phòng ĐKKD TP Hồ Chí Minh | 72 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 01/2024 | Công ty con | |||||
| 37.1 | Nguyễn Thục Hiền | 18/09/2022 | Cục Cảnh sát QLHC về TTXH | CT HĐTV, TGĐ, đại diện pháp luật | ||||||||
| 37.2 | Đoàn Thị Bích Ngọc | 29/07/2022 | Cục Cảnh sát QLHC về TTXH | TV HĐTV |
10
| 38 | Công Ty TNHH Phát triển Bất động sản TS Hoàông | Giấy chứng nhận BKDN số: 0110604205 | 16/01/2024 | Phòng BKKD TP Hà Nội | Số 7, đường Bằng Lăng 1, khu đô thị Vinhemet Riverside, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | 01/2024 | Công ty con | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 38.1 | Nguyễn Thạc Hiền | 18/09/2022 | Cục Cảnh sát QLHC về TTXH | CT HDTV, TGĐ, đại diện pháp luật | |||||||
| 38.2 | Đoàn Thị Bích Ngọc | 29/07/2022 | Cục Cảnh sát QLHC về TTXH | TV HDTV | |||||||
| 39 | Công ty TNHH Thương Mại và Phát triển Kinh doanh Sao Mai | Giấy chứng nhận BKDN số: 0110632770 | 28/02/2024 | Phòng BKKD TP Hà Nội | Tòa nhà Technopark, Khu đô thị Gia Lâm, Xã Ba Tôn, Gia Lâm JHN | 02/2024 | Công ty con | ||||
| 39.1 | Đoàn Thị Thu Mai | 10/08/2022 | Cục Cảnh sát QLHC về TTXH | CT Công ty, TGĐ, đại diện pháp luật | |||||||
| 40 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẤU TƯ CAM BANH | Giấy chứng nhận BKDN: 4201550586 | 12/11/2019 | Phòng BKKD tỉnh Khánh Hòa | Đảo Hòn Tre, Phường Vĩnh Nguyên, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa | 01/2024 | Công ty con | ||||
| 40.1 | Lê Khắc Hiệp | 18/09/2022 | Cục CS QLHC về TTXH | Chủ tịch HĐQT, TGĐ, Đại diện được pháp luật | |||||||
| 40.2 | Nguyễn Thạc Hiền | 18/09/2022 | Cục Cảnh sát QLHC về TTXH | TV HĐQT | |||||||
| 40.3 | Phạm Văn Khương | 17/06/2022 | Cục CS QLHC về TTXH | TV HĐQT | |||||||
| III | DANH SÁCH BÊN LIÊN QUAN KHÁC | ||||||||||
| 1 | Công ty Cổ phần Vincom Retail | Giấy CN ĐKDN | 0105850244 | 11/04/2012 | Số Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội | Số 7 đường Bằng Lăng 1, Khu đô thị Sinh thái Vinhemet Riverside, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội | 04/01/2012 | 04/2024 | |||
| 2. | Công ty TNHH vận hành Vincom Retail | Giấy CN ĐKDN | 0106250673 | 05/08/2013 | Số Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội | 72A Nguyễn Trãi, phường Thượng Đình, quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội | 08/2013 | 04/2024 | |||
| 3 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Suối Hoa | Giấy CN ĐKDN | 2300819428 | 22/01/2014 | Số Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Bắc Ninh | Km1 + 200, Đường Trần Hưng Đạo, P. Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh | 01/2015 | 04/2024 | |||
| 4 | Công ty Cổ phần Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam | Giấy CN ĐKDN | 0100111472 | 04/01/2011 | Số Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội | Số 148 Đường Giáng Võ, Phường Giáng Võ, Quận Ba Đình, Hà Nội | 01/2015 | ||||
| 5 | Công ty Cổ phần Hất động sản Xavince | Giấy CN ĐKDN | 0104644263 | 11/05/2010 | Số Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội | Số 191 phố Bà Triệu, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội | 05/2015 | ||||
| 6 | Công ty TNHH Xalivice | Giấy CN ĐKDN | 0106872723 | 09/06/2015 | Số Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội | Số 353 Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội | 01/2015 | ||||
| 7 | Công ty Cổ phần Sách Việt Nam | Giấy chứng nhận ĐKDN | 0100109829 | 10/12/2010 | Số Kế hoạch và Đầu tư TP Hà Nội | Số 44 Trảng Tiền, Phường Trảng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội | 04/2016 | ||||
| 8 | Công ty CP Đầu tư Kinh doanh Bất động sản Thăng Long | Giấy CN ĐKDN | 0104782591 | 30/06/2010 | Số KHDT TP.Hà Nội | Số 7 Đường Bằng Lăng 1, Khu đô thị Vinhemet Riverside, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, Hà Nội. | 12/2016 | ||||
| 9 | Công ty Cổ phần Vinprac | Giấy CN ĐKDN | 4200456848 | 26/07/2006 | Số Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa | Đảo Hòn Tre, phường Vĩnh Nguyên, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | 01/2012 | ||||
| 10 | Công ty cổ phần Cảng Nha Trang | Giấy CN ĐKDN | 4200238776 | 01/04/2010 | Số Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa | 05 Trần Phú, Phường Vĩnh Nguyên, TP Nha Trang, Khánh Hòa | 2017 | ||||
| 11 | Công ty Cổ phần Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec | Giấy CN ĐKDN | 0106050554 | 30/11/2012 | Số Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội | Số 450, Phố Minh Khoi, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội | 30/11/2012 |
11
| 12 | Công ty cổ phần Vinschool | Giấy CN ĐKDN | 0106136871 | 17/04/2013 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội | Số 7 Đường Bằng Lăng 1, Khu Đô thị Vinhomes Riverside, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội | 04/2013 | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 | Công ty TNHH Giáo dục và Đào tạo VinAcademy | Giấy CN ĐKDN | 0106805396 | 30/03/2015 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội | Số 7 Đường Bằng Lăng 1, Khu Đô thị Vinhomes Riverside, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội | 03/2013 | |||||
| 14 | Công ty TNHH Dịch vụ Báo vệ Vincom | Giấy CN ĐKDN | 0106359402 | 18/10/2013 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội | Số 7 Đường Bằng Lăng 1, Khu Đô thị Vinhomes Riverside, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội | 10/2013 | |||||
| 15 | Công ty Cổ phần Sản xuất và Kinh doanh VinSart | Giấy CN ĐKDN | 0107894416 | 21/06/2017 | Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hà Nội | Khu Kinh tế Đình Vũ - Cát Hải, dàn Cát Hải, huyện Cát Hải, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam | 06/2017 | |||||
| 16 | Công ty TNHH Kinh doanh Thương mại và Dịch vụ VinSart | Giấy CN ĐKDN | 0108026276 | 01/10/2019 | Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hà Nội | Số 7 Đường Bằng Lăng 1, Khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP Hà Nội | 10/2019 | |||||
| 17 | Công ty cổ phần Vin3S | Giấy CN ĐKDN | 0106892021 | 03/07/2015 | Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội | Số 7 Đường Bằng Lăng 1, Khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP Hà Nội | 07/2015 | |||||
| 18 | Công ty cổ phần Nghiên cứu và Sản xuất VinSmart | Giấy CN ĐKDN | 0108321672 | 12/06/2018 | Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hà Nội | Lá CN1-06B-1&2 Khu Công nghiệp Công nghệ cao 1, Khu Công nghệ cao Hóa Lúc, Số Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | 6/2018 | |||||
| 19 | Công ty cổ phần Phát triển Công nghệ Vintech | Giấy CN ĐKDN | 0108387909 | 02/08/2018 | Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hà Nội | Số 07, Đường Bằng Lăng 1, Khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP. Hà Nội | 8/2018 | |||||
| 20 | Công ty TNHH Kinh doanh và Thương mại Dịch vụ VINPRO | Giấy CN ĐKDN | 0108203728 | 27/03/2018 | Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội | Số 07, Đường Bằng Lăng 1, Khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP. Hà Nội | 03/2018 | Đang làm thủ tục giải thể | ||||
| 21 | Công ty TNHH Việt Nam Grand Prix | Giấy CN ĐKDN | 0108411164 | 21/08/2018 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội | Số 7 Đường Bằng Lăng 1, Khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Việt Hưng, quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | 08/2018 | Đang làm thủ tục giải thể | ||||
| 22 | Công ty Cổ phần Dịch vụ An ninh mang VINCSS | Giấy CN ĐKDN | 0108520364 | 20/11/2018 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội | Số 7, đường Bằng Lăng 1, Khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | 11/2018 | |||||
| 23 | Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Du lịch Phúc An | Giấy CN ĐKDN | 0108519841 | 20/11/2018 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội | Số 7, đường Bằng Lăng 1, Khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | 11/2018 | |||||
| 24 | Công ty Cổ phần Sản xuất và Kinh doanh phần mềm VINHMS | Giấy CN ĐKDN | 0315396330 | 21/11/2018 | Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh | Tổng 29A, Tòa nhà Vincom Center Đồng Khai, 72 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP Hồ Chí Minh | 11/2018 | |||||
| 25 | Công ty cổ phần VINDFS | Giấy CN ĐKDN | 4201823346 | 06/12/2018 | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa | Ổ CĨ-1 (phân khu KT-A), Khu đô thị Biển An Viện, | 12/2018 | Đang làm thủ tục giải thể | ||||
| 26 | Công ty cổ phần giải pháp và Dịch vụ Công nghệ VANTIX | Giấy CN ĐKDN | 0108584417 | 11/01/2019 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội | Số 7, đường Bằng Lăng 1, Khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, TP Hà Nội | 11/2019 | Đang làm thủ tục giải thể | ||||
| 27 | Công ty cổ phần Vingroup Investment Việt Nam | Giấy CN ĐKDN | 0108674257 | 28/03/2019 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội | Số 7, đường Bằng Lăng 1, Khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, TP Hà Nội | 03/2019 | |||||
| 28 | Công ty TNHH Dịch vụ vận tải sinh thái VinBus | Giấy CN ĐKDN | 0108718068 | 25/04/2019 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội | Số 7, đường Bằng Lăng 1, Khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, TP Hà Nội | 04/2019 | |||||
| 29 | Công ty TNHH Vinperat Travel | Giấy CN ĐKDN | 0108697026 | 11/04/2019 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội | Số 7, đường Bằng Lăng 1, Khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, TP Hà Nội | 4/2019 | Đang làm thủ tục giải thể |
12
| 30 | Công ty cổ phần Kinh doanh Thương mại SADO | Giấy CN ĐKDN | 0109316812 | 19/08/2020 | Số Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội | Tòa nhà Văn phòng Symphony, Đường Chu Huy Mân, Khu đô thị tỉnh thảo Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | 08/2020 | 04/2024 | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 | Công ty cổ phần Đầu tư Kinh doanh VMC Holding | Giấy CN ĐKDN | 0109447136 | 07/12/2020 | Số Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội | Số 7, Đường Bằng Lăng 1, Khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | 12/2020 | |||||
| 32 | Công ty cổ phần Giải pháp Năng lượng Vinilla | Giấy CN ĐKDN | 0109727530 | 04/08/2021 | Phòng ĐKKD TP Hà Nội | Khu Kinh tế Đình Vít - Cát Hải, đảo Cát Hải, Thị Trấn Cát Hải, Huyện Cát Hải, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam | 08/2021 | 06/2024 | ||||
| 33 | Công ty cổ phần Giải pháp Năng lượng Vinilla Hà Tĩnh | Giấy CN ĐKDN | 302253421 | 21/09/2021 | Phòng ĐKKD tỉnh Hà Tĩnh | Khu Kinh tế Vàng Áng, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam | 09/2021 | |||||
| 34 | Công ty cổ phần Viniligdata | Giấy CN ĐKDN | 0109745427 | 13/09/2021 | Phòng ĐKKD TP Hà Nội | Tòa nhà Văn phòng Symphony, Đường Chu Huy Mân, Khu đô thị tỉnh thảo Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | 09/2021 | |||||
| 35 | Công ty Cổ phần Nghiên cứu và Ứng dụng Trí tuệ Nhân tạo VinAl | Giấy CN ĐKDN | 0109727523 | 04/08/2021 | Phòng ĐKKD TP Hà Nội | Tòa nhà Văn phòng Symphony, Đường Chu Huy Mân, Khu đô thị tỉnh thảo Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | 01/2021 | |||||
| 36 | Công ty TNHH World Academy | Giấy CN ĐKDN | 0109872993 | 29/12/2021 | Phòng ĐKKD TP Hà Nội | Số 7, Đường Bằng Lăng 1, Khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, Hà Nội | 12/2021 | |||||
| 37 | Công ty cổ phần đầu tư Phát triển VS | Giấy CN ĐKDN | 0110006565 | 23/05/2022 | Phòng ĐKKD TP Hà Nội | Số 7, Đường Bằng Lăng 1, Khu Đô thị Vinhomes Riverside, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | 05/2022 | |||||
| 38 | Công ty cổ phần Đầu tư Vincent Retail | Giấy CN ĐKDN | 0110009973 | 25/05/2022 | Phòng ĐKKD TP Hà Nội | Tòa nhà văn phòng Symphony, Đường Chu Huy Mân, Khu đô thị tỉnh thảo Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | 05/2022 | 04/2024 | ||||
| 39 | Công ty cổ phần Vinpearl Hotel Cần Thơ | Giấy CN ĐKDN | 1801724285 | 24/05/2022 | Phòng ĐKKD TP Cần Thơ | Số 203, Đường 30-4, Phường Xuân Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam | 05/2022 | Đang làm thủ tục giải thể | ||||
| 40 | Công ty cổ phần Vinpearl Huế | Giấy CN ĐKDN | Giấy CN ĐKDN số 3301711877 | 16/05/2022 | Phòng ĐKKD Tỉnh Thừa Thiên Huế | Số 50A Hàng Vương, Phường Phú Nhuận, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam | 05/2022 | Đang làm thủ tục giải thể | ||||
| 41 | Công ty cổ phần Vinpearl Quảng Bình | Giấy CN ĐKDN | Giấy CN ĐKDN số 3101116101 | 18/05/2022 | Phòng ĐKKD Tỉnh Quảng Bình | Đường Quách Xuân Kỳ, Phường Đồng Hát, Thành phố Đồng Hát, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam | 05/2022 | Đang làm thủ tục giải thể | ||||
| 42 | Công ty Cổ phần Vinpearl Tây Ninh | Giấy CN ĐKDN | Giấy CN ĐKDN số 3901327373 | 20/05/2022 | Phòng ĐKKD Tỉnh Tây Ninh | Số 90, Đường Lê Duẩn, Khu phố 5, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam | 05/2022 | Đang làm thủ tục giải thể | ||||
| 43 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển khách sạn Thanh Hóa | Giấy CN ĐKDN | 2803022903 | 44900 | Phòng ĐKKD Tỉnh Thành Hóa | Số 27 Trần Phú, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam | 02/2024 | |||||
| 44 | CÔNG TY CỔ PHẦN VINWONDERS NHA TRANG | Giấy CN ĐKDN | 4201954042 | 21/4/2022 | Phòng ĐKKD Tỉnh Khánh Hòa | Đảo Hòn Tre, Phường Vĩnh Nguyên, Nha Trang, Khánh Hòa | 02/2024 | |||||
| 45 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển khách sạn Landmark 81 | Giấy CN ĐKDN | 0317164453 | 22/02/2022 | Phòng ĐKKD TP Hồ Chí Minh | Tổng 1 đến tổng 3, Tổng 47 đến tổng 63 và tổng 65 đến tổng 77, tòa nhà Landmark 81, Khu phức hợp Tôn Cảng Sài Gòn (Vinhomes Control Park), số 720A Điện Biên Phủ, Phường 22, Quận Bình Thạnh, TP HCM | 02/2024 | |||||
| 46 | Công ty TNHH Vincent Retail Landmark 81 | Giấy CN ĐKDN | 0317162962 | 22/02/2022 | Phòng ĐKKD TP Hà Nội | Tổng 20A, Tòa Nhà Vincent Center Đồng Khôi, 72 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh | 01/2022 | 04/2024 | Gồng tự con |
13
| 47 | CÔNG TY CỔ PHẦN
ĐẤU TƯ Y ĐỌC
CÔNG NGHỆ CAO
VINMEDTECH | | | Giấy CN ĐKDN | 011210553 | 19/12/2022 | Phòng ĐKKD Thành phố
Hà Nội | Số 7, Đường Bằng Lăng 1, Khu Đô thị Vinhamos
Riverside, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên,
Thành phố Hà Nội, Việt Nam | 12/2022 | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 48 | Công Ty Cổ Phân Phát
Triển Xây Dựng
Vincons Windows | | | Giấy CN ĐKDN | 4201967027 | 09/11/2022 | Phòng ĐKKD Tỉnh Khánh
Hòa | Km15 Đại Lộ Hàng Vương, Phường Cam Nghĩa,
Thành phố Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa, Việt
Nam | 09/2022 | | | |
| 49 | CÔNG TY THIỆN
ĐẤU TƯ VÀ PHÁT
TRIỆN THƯƠNG
MẠI SIN | | | Giấy CN ĐKDN | 0110254166 | 16/02/2023 | Phòng ĐKKD TP Hà Nội | Tòa văn phòng Symphony, Đường Chu Huy Mân,
KĐT Vinhamos Riverside, Phường Phúc Lợi,
Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, | 02/2023 | 04/2024 | | |
| 50 | CÔNG TY CỔ PHẦN
VINCLUB | | | Giấy CN ĐKDN | 0202200178 | 12/05/2023 | Phòng ĐKKD TP Hải
Phòng | Số 1 Đường Hà Nội, Phường Thượng Lý, Quận
Hồng Băng, Thành phố Hải Phòng | 05/2023 | | | |
| 51 | CÔNG TY CỔ PHẦN
THƯƠNG MẠI VÀ
KINH DOANH
NGOC VIÊT | | | Giấy CN ĐKDN | 0110553759 | 29/11/2023 | Phòng ĐKKD TP Hà Nội | Tòa văn phòng Symphony, Đường Chu Huy Mân,
KĐT Vinhamos Riverside, Phường Phúc Lợi,
Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, | 11/2023 | 04/2024 | | |
| 52 | CÔNG TY CỔ PHẦN
VINPEARL CỦA HỘI | | | Giấy CN ĐKDN | 2902171014 | 24/07/2023 | Phòng ĐKKD Tỉnh Nghệ
An | Đường Bình Minh, Phường Nghi Hải, Thị xã Cừa
Lò, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam | | | | |
| 53 | CÔNG TY THIỆN
THƯƠNG MẠI VÀ
KINH DOANH VSN | | | Giấy CN ĐKDN | 0110582696 | 25/12/2023 | Phòng ĐKKD TP Hà Nội | Tòa văn phòng Symphony, Đường Chu Huy Mân,
KĐT Vinhamos Riverside, Phường Phúc Lợi,
Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, | 12/2023 | 04/2024 | | |
| 54 | Công ty cổ phần Phát
môn NVY Việt Nam | | | Giấy chứng nhận
ĐKDN | 0202259055 | 20/04/2024 | Phòng ĐKKD TP Hải
Phòng | Số 1 Đường Hà Nội, Phường Thượng Lý, Quận
Hồng Băng, Thành phố Hải Phòng | 04/2024 | 06/2024 | | |
| 55 | Công ty cổ phần
VYHT | | | Giấy chứng nhận
ĐKDN | 0202244961 | 08/06/2024 | Phòng ĐKKD TP Hải
Phòng | Số 1 Đường Hà Nội, Phường Thượng Lý, Quận
Hồng Băng, Thành phố Hải Phòng | 06/2024 | | | |
| 56 | CÔNG TY CỔ PHẦN
GIẢI PHÁP NĂNG
LƯỢNG VINEG | | | Giấy chứng nhận
ĐKDN | 202243132 | 23/05/2024 | Phòng ĐKKD TP Hải
Phòng | Khu Kinh tế Đình Về - Cát Hải, đào Cát Hải, thị
trấn Cát Hải, huyện Cát Hải, thành phố Hải
Phòng, Việt Nam | 05/2024 | | | |
| 57 | VinFast Engineering
Australia | | | | 637735016 | 28/11/2019 | Australia | UNIT 3, 419 BAY STREET, BRIGHTON VIC
3186 | 11/2019 | | | |
| 58 | Công ty VinFast
Germany GmbH | | | | HRB 112539 | 23/07/2018 | Germany | Beckenheimer Landstraße 17/19, 60325
Frankfurt am Main | 7/2018 | | | |
| 59 | VINGROUP USA,
LLC | | | | 201917210033 | 31/01/2019 | Mỹ | 12777 W. Jefferson Blvd, Suite A-101, Los
Angeles, California 90066. | 1/2019 | | | |
| 60 | Vingroup Investment
Pte. Ltd | | | | QĐ số:
201912628Q | 18/05/2019 | Singarpore | 120 Lower Delta Road, 902-05 Condes Centre
Singapore (168208) | 3/2019 | | | |
| 61 | Vingroup Global Pte,
Ltd | | | | QĐ số:
201917380E | 28/05/2019 | Singapore | 120 Lower Delta Road, 902-05, Condes Centre,
Singapore (168208) | 3/2019 | | | |
| 62 | Công ty THIỆN
Vietnam Ukraine | | | | QĐ số:
43127719 | 23/07/2019 | Ukraine | 15, Zabaikotsky lane, Kharkiv, 61105, Ukraine | 7/2019 | | | |
| 63 | Công ty THIỆN
Vinfast USA
Distribution | | | | 202011210413/
EIN 05-1043828 | 27/03/2020 | Hoa Kỳ | 12777 West Jefferson Blvd, Suite A-101, Los
Angeles, California 90066. | 3/2020 | | | |
| 64 | Vinpoat Australia
PTY LTD | | | | QĐ số: 645 664
557 | 15/11/2020 | Australia | 254 Balactava Road, Caulfield North 3161,
Melbourne, Victoria, Australia | 11/2020 | | | |
| 65 | Cape Wickham Golf
Links PTY | | | | QĐ số: 619 454
116 | 31/05/2017 | Australia | 1 Cape Wickham Road, Wickham, TAS 7256,
Australia | 5/2017 | | | |
| 66 | VinFast Auto Canada
Inc | | | | QĐ số:
BC1286257 | 28/01/2021 | Canada | Suite 3500, The Stack, 1133 Melville Street,
Vancouver BC V6E 4E5, Canada | 1/2021 | | | |
| 67 | Vinfast France | | | | QĐ số:
895575555 | 01/02/2021 | Philip | 72 Rue du Faubourg Saint Honoré, Paris, 75008
France | 2/2021 | | | |
| 68 | VinFast Auto Ltd. | | | | QĐ số:
201501874G | 19/01/2015 | Singapore | 61 Robinson Road, 906-01, 61 Robinson,
Singapore (068803) | 1/2015 | | | |
| 69 | VinES USA,LLC | | | | QĐ số:
20221686455 | 28/04/2022 | Hoa Kỳ | 850 New Burton Road, Suite 201, Dover,
Delaware 19804, County of Kent | 04/2022 | | | |
14
M
| 70 | VinFast Manufacturing US, LLC | QĐ số: 2382290 | 24/03/2022 | Hoa Kỳ | 1686 VinFast Driv, Mancure, NC 27559, Chatham County | 3/2022 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 71 | Vinfast Auto, LLC | 202011110312 / EDI 85-1071072 | 27/03/2020 | Hoa Kỳ | 12777 West Jefferson Blvd, LA, CA | 3/2022 | ||||||
| 72 | Công ty TNHH Vinamart Trading and Investment | 202200305N | 03/01/2022 | 38 Kim Tian Road, #03-07, Singapore | ||||||||
| 73 | Vinfast Netherlands B.V | CCI Number 82780582 | 11/05/2021 | Hà Lan | Roodhuisstraat 32, 1016 DG Amsterdam, Netherlands | |||||||
| 74 | PT VinFast Automobile Indonesia | QĐ số: 1710230053886 | 15/9/2023 | Indonesia | AXA TOWER; 45TH FLOOR, JL. PROF DR. SATREO KAV 18, Village/Sub-district Karet Kuningan, Kec. Setiabudi, City Adm. South Jakarta, DKI Jakarta Province, Zip Code: 12940 | |||||||
| 75 | VINFAST AUTO (THAILAND) CO., LTD. | QĐ số: 0105566230236 | 43119 | Thái Lan | No. 990/9, The Offices at CentralWorld, Level 26, Roma 1 Road, Pathumwan Sub-district, Pathumwan District, Bangkok | |||||||
| 76 | VinFast UK Ltd. | QĐ số: 15280249 | 13/11/2023 | Vương Quốc Anh | 21 Holborn Viaduct, London, United Kingdom, EC1A 5DF | |||||||
| 77 | Công ty VinFast Middle East FEE | 75252608 | 15/12/2023 | UAE | Jebel Ali Free Zone, Dubai, UAE | 2023 | ||||||
| 78 | VinFast Kazakhstan LLP | 240140002048 | 45383 | Kazakhstan | Kazakhstan, Almaty city, Medou district, Telebekov street, 10, postal index 050051. | 01/2024 | ||||||
| 79 | VinFast Auto Philippines Corp. | 2024010132525-11 | 22/01/2024 | Philippines | 907 Trade and Financial Tower, 7th Avenue corner 32nd Street, Bonglacia Global City, Tagwig City, Fourth District, National Capital Region (NCR), 1650 | 01/2024 | ||||||
| 80 | VINFAST AUTO MÉXICO, S. DE R.L. DE C.V. | VAM2401252Y7 | 25/01/2024 | Mexico | Street: Basque de Ciruelos (Est Number: 180; Ini Number: PP 101; Suburb: Bosque de las Lomas) County: Miguel Hidalgo; State: Mexico City; Zip Code: 11700 | 01/2024 | ||||||
| 81 | VINFAST AUTO INDIA PRIVATE LIMITED | QĐ số: U45300DL2022 PTC397357 | 26/04/2022 | Ấn Độ | Flat No. 164, Ground Floor, Baryodaya Apartment, Packer-8, Sector12, Dwarka, New Delhi - 110078, India | 2023 | ||||||
| 82 | Công ty TNHH Sân suất Pin Lithium VinFast (VLBP) | 0201968506 | 43775 | Phòng ĐKKD TP Hải Phòng | Nhà xưởng Bumper, thuộc Tổ hợp sàn xuất ứ sở Vinfast, Khu kinh tế Đình Vũ – Cát Hải, dân Cát Hải, Thị Trấn Cát Hải, Huyện Cát Hải, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam | 2019 | ||||||
| 83 | VinFast Auto Nigeria Ltd | 7302808 | 17/01/2024 | Nigeria | 01, 2nd Floor, Block B, Post Square Building, 1/3 Glogun Agbaje Street, Victoria Island, Lagos State, Nigeria. | 01/2024 |
| PHỤ LỤC 2 – DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
(Đính kèm Báo cáo quản trị 6 tháng đầu năm 2024 của Công ty Cổ phần Vinhomes) | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| STT | Mã CK | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp ĐKKD | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ (%) | Lý do | Ghi chú/MQH với Người nội bộ |
| 1 | 2 | 3 | | 5 | | | 8 | 9 | | 10 |
| 1 | VHM | Phạm Thiếu Hoa | | Chủ tịch HĐQT | | | 0 | 0 | | Người nội bộ |
| 1.1. | VHM | Phạm Khắc Tự | | | | | 0 | 0 | | Bố đẻ |
| 1.2. | VHM | Nguyễn Thị Chính | | | | | 0 | 0 | | Mẹ đẻ |
| 1.3. | VHM | Trần Hữu Thúy | | | | | 0 | 0 | | Bố vợ |
| 1.4. | VHM | Bùi Thị Mộng Sơn | | | | | 0 | 0 | | Mẹ vợ |
| 1.5 | VHM | Trần Hoài An | | | | | 0 | 0 | | Vợ |
| 1.6. | VHM | Phạm Hoài Linh | | | | | 0 | 0 | | Con đẻ |
| 1.7. | VHM | Phạm Quốc Khánh | | | | | 0 | 0 | | Con đẻ |
| 1.8. | VHM | Hoàng Minh Lộc | | | | | 0 | 0 | | Con rẻ |
| 1.9. | VHM | Phạm Thị Bình | | | | | 0 | 0 | | Chị gái |
| 1.10. | VHM | Phạm Thị Ngọc | 0 | 0 | Chị gái | ||||
| 1.11. | VHM | Phạm Thị Vân | 0 | 0 | Chị gái | ||||
| 1.12. | VHM | Phạm Quốc Anh | 0 | 0 | Anh trai | ||||
| 1.13. | VHM | Trần Quí Châu | 0 | 0 | Anh rẻ | ||||
| 1.14 | VHM | Nguyễn Đình Thiện | 0 | 0 | Anh rẻ | ||||
| 1.15. | VHM | Nguyễn Thu Lai | 0 | 0 | Chị dâu | ||||
| 1.17. | VHM | Công ty CP Đầu tư Kinh doanh Bất động sản Thăng Long | 0 | 0 | Chủ tịch HĐQT | ||||
| 2 | VHM | Nguyễn Diệu Linh | Thành viên HĐQT | 0 | 0 | Người nội bộ | |||
| 1.1. | VHM | Nguyễn Khắc Cường | 0 | 0 | Bố đẻ | ||||
| 1.2. | VHM | Trần Thị Trâm | 0 | 0 | Mẹ đẻ | ||||
| 1.3. | VHM | Đào Minh Trang | 0 | 0 | Con đẻ |
| 1.4. | VHM | Nguyễn Khắc Luyện | 0 | 0 | Em trai | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.5 | VHM | Tập đoàn Vingroup - Công ty CP | 3.019,22 | |||||||
| 7.680 | 69,34 | Phó Chủ tịch | ||||||||
| HDQT | ||||||||||
| 3 | VHM | Phạm Nhật Vượng | Thành viên | |||||||
| HDQT | 0 | 0 | Người nội bộ | |||||||
| 1.1. | VHM | Tổng Thị Hạnh | 0 | 0 | Mẹ vợ | |||||
| 1.2. | VHM | Phạm Thu Hương | 0 | 0 | Vợ | |||||
| 1.3. | VHM | Phạm Nhật Quân Anh | 0 | 0 | Con đẻ | |||||
| 1.4. | VHM | Phạm Nhật Minh Hoàng | 0 | 0 | Con đẻ | |||||
| 1.5 | VHM | Phạm Nhật Minh Anh | 0 | 0 | Con đẻ | |||||
| 1.6. | VHM | Bùi Lan Anh | 0 | 0 | Con dâu | |||||
| 1.7. | VHM | Phạm Nhật Vinh | 0 | 0 | Anh trai | |||||
| 1.8. | VHM | Phạm Nhật Tân | 0 | 0 | Anh trai |
| 1.9. | VHM | Phạm Lan Anh | 0 | 0 | Em gái | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.10. | VHM | Phạm Nhất Vũ | 0 | 0 | Em trai | |||||
| 1.11. | VHM | Kolmakova Ekaterina | 0 | 0 | Em dâu | |||||
| 1.12. | VHM | Nguyễn Thị Chanh | 0 | 0 | Chị dâu | |||||
| 1.13. | VHM | Công ty CP Tập đoàn Đầu tư Việt Nam | 0 | 0 | Cố đông nắm quyền sở hữu chi phối | |||||
| 1.14 | VHM | Tập đoàn Vingroup - Công ty CP | 3.019,22 | |||||||
| 7.680 | 69,34 | Chủ tịch HĐQT | ||||||||
| 1.15. | VHM | Công ty Cổ phần Sản xuất và Kinh doanh VinFast | 0 | 0 | Phó Chủ tịch HĐQT kiêm TGD | |||||
| 1.16. | VHM | Công ty Cổ phần Quỹ Giải thưởng VinFuture | 0 | 0 | Cố đông nắm quyền sở hữu chi phối | |||||
| 1.17. | VHM | Công ty cổ phần Giải pháp Năng lượng VinEx | 0 | 0 | Cố đông nắm quyền sở hữu chi phối | |||||
| 1.18. | VHM | Công ty cổ phần Giải pháp Năng lượng VinEx Hà Tĩnh | 0 | 0 | Cố đông nắm quyền sở hữu chi phối |
| 1.19. | VHM | Công ty cổ phần Quản lý và Đầu tư Bất động sản VMI | 0 | 0 | Cổ đông nắm quyền sở hữu chi phối, TV HĐQT | ||||
| 1.20. | VHM | Asian Star Trading & Investment Ptr. Ltd. | 0 | 0 | Cổ đông nắm quyền sở hữu chi phối | ||||
| 1.21. | VHM | Công ty cổ phần Di chuyển xanh và Thông minh GSM | 0 | 0 | Cổ đông nắm quyền sở hữu chi phối | ||||
| 1.22. | VHM | Vinfast Auto Pte. Ltd | 0 | 0 | TGD, TV HĐQT | ||||
| 4 | VHM | Cao Thị Hà An | Thành viên HĐQT không điều hành | 0 | 0 | Người nội bộ | |||
| 1.1. | VHM | Nguyễn Thị Anh Thục | 0 | 0 | Mẹ đẻ | ||||
| 1.2. | VHM | Đặng Hoàng Long | 0 | 0 | Con đẻ | ||||
| 1.3. | VHM | Đặng Hoàng Bảo Trâm | 0 | 0 | Con đẻ | ||||
| 1.4. | VHM | Cao Quang Anh | 0 | 0 | Anh trai | ||||
| 1.5 | VHM | Cao Thị Hồng Ân | 0 | 0 | Em gái |
| 5 | VHM | Varun Kapur | | Thành viên
độc lập
HDQT | | | 0 | 0 | | Người nội bộ |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.1. | VHM | Virendar Nath Kapur | | | | | 0 | 0 | | Bố đẻ |
| 1.2. | VHM | Shabnam Kapur | | | | | 0 | 0 | | Mẹ đẻ |
| 1.3. | VHM | Pooja Kapur | | | | | 0 | 0 | | Vợ |
| 1.4. | VHM | Rahil Kapur | | | | | 0 | 0 | | Con đẻ |
| 1.5 | VHM | Riyaan Kapur | | | | | 0 | 0 | | Con đẻ |
| 1.6 | VHM | Shilpi Vohra | | | | | 0 | 0 | | Chị gái |
| 1.7 | VHM | Vineet Krishna Vohra | | | | | 0 | 0 | | Anh rẻ |
| 1.8 | VHM | Shabri Malik | | | | | 0 | 0 | | Em vợ |
| 6 | VHM | Mueen Uddeen | | Thành viên
độc lập
HDQT | | | 0 | 0 | | Người nội bộ |
| 1.1. | VHM | Semeen Mueen Uddeen | | | | | 0 | 0 | | Vợ |
| 1.2. | VHM | Maheen Deen | | | | | 0 | 0 | | Con đẻ |
| 1.3. | VHM | Farid Uddeen | | | | | 0 | 0 | | Con đẻ |
| 1.4. | VHM | Mueez-Ud deen | 0 | 0 | Em trai | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.5 | VHM | Waqar Uddeen | 0 | 0 | Anh trai | |||||
| 1.6 | VHM | Kulwanti Deen | 0 | 0 | Chị dâu | |||||
| 1.7 | VHM | Maimuna Arshad | 0 | 0 | Chị vợ | |||||
| 1.8 | VHM | Fareeha Muntazar | 0 | 0 | Chị vợ | |||||
| 1.9 | VHM | Harun Majid Dar | 0 | 0 | Anh vợ | |||||
| 1.10 | VHM | Nausherwan Nabi Dar | 0 | 0 | Anh vợ | |||||
| 7 | VHM | Hoang D. Quan | 0 | 0 | Người nội bộ | |||||
| 1.1. | VHM | Tuong T. Quan | 0 | 0 | Bố đẻ | |||||
| 1.2. | VHM | Mai P. Quan | 0 | 0 | Mẹ đẻ | |||||
| 1.3. | VHM | Ryan L. Quan | 0 | 0 | Con | |||||
| 8 | VHM | Nguyễn Thu Hằng | Thành viên | |||||||
| HDQT kiêm | ||||||||||
| Tổng Giám đốc | 0 | 0 | Người nội bộ | |||||||
| 1.1. | VHM | Nguyễn Tiến Thuận | 0 | 0 | Bố đẻ |
| 1.2. | VHM | Vũ Thị Hà | 0 | 0 | Mẹ đẻ | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.3. | VHM | Nguyễn Thị Nụ | 0 | 0 | Mẹ Chồng | |||||
| 1.4. | VHM | Trần Việt Dũng | 0 | 0 | Chồng | |||||
| 1.5. | VHM | Trần Hiểu Minh | 0 | 0 | Con đẻ | |||||
| 1.6. | VHM | Trần Hiểu An | 0 | 0 | Con đẻ | |||||
| 1.7. | VHM | Nguyễn Phương Hoa | 0 | 0 | Em gái | |||||
| 9 | VHM | Douglas Farrell | Phó Tổng Giám đốc | 0 | 0 | Người nội bộ | ||||
| 1.1. | VHM | William James Farrell | 0 | 0 | Bố đẻ | |||||
| 1.2. | VHM | Roger Liang | 0 | 0 | Bố vợ | |||||
| 1.3. | VHM | Pinky Liang | 0 | 0 | Mẹ vợ | |||||
| 1.4. | VHM | Shi Yun Jenna Liang | 0 | 0 | Vợ | |||||
| 1.5. | VHM | Paul Rogers Farrell | 0 | 0 | Anh trai | |||||
| 1.6. | VHM | Amanda Ferguson | 0 | 0 | Chị dâu |
| 10 | VHM | Phạm Văn Khuong | Phó Tổng Giám đốc | 0 | 0 | Nguồn nội bộ | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.1. | VHM | Trần Thị Khánh | 0 | 0 | Mẹ đẻ | |||||
| 1.2. | VHM | Phạm Thị Tuyết Mai | 5 | 0,000149 | Vợ | |||||
| 1.3. | VHM | Phạm Minh Vũ | 0 | 0 | Con đẻ | |||||
| 1.4. | VHM | Phạm Tuyết Nhung | 0 | 0 | Con đẻ | |||||
| 1.5. | VHM | Nguyễn Phương Ngọc | 0 | 0 | Con dâu | |||||
| 1.6. | VHM | Phạm Thị Gái | 0 | 0 | Em gái | |||||
| 1.7. | VHM | Phạm Văn Doãn | 0 | 0 | Em trai | |||||
| 1.8. | VHM | Phạm Thị Bích | 0 | 0 | Em gái | |||||
| 1.9. | VHM | Phạm Văn Sinh | 0 | 0 | Em trai | |||||
| 1.10. | VHM | Tập đoàn Vingroup - Công ty CP | 3.019.22 | |||||||
| 7.680 | 69,34 | Phó TGD |
| 11 | VHM | Đặng Minh Hải | Phó Tổng Giám đốc | 0 | 0 | Người nội bộ | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.1. | VHM | Đặng Văn Thìn | 0 | 0 | Bố đẻ | |||||
| 1.2. | VHM | Nguyễn Thị Điền | 0 | 0 | Mẹ đẻ | |||||
| 1.3. | VHM | Đỗ Thị Anh Hoa | 0 | 0 | Vợ | |||||
| 1.4. | VHM | Đặng Thị Minh Châu | 0 | 0 | Con đẻ | |||||
| 1.5. | VHM | Đặng Văn Hợi | 0 | 0 | Anh ruột | |||||
| 1.6. | VHM | Lê Thị Hà Đào | 0 | 0 | Chị dâu | |||||
| 1.7. | VHM | Đặng Quang Hường | 0 | 0 | Anh ruột | |||||
| 1.8. | VHM | Triệu Thị Thanh | 0 | 0 | Chị dâu | |||||
| 1.9. | VHM | Đặng Anh Dương | 0 | 0 | Em ruột | |||||
| 1.10 | VHM | Nguyễn Thúy Quỳnh | Em dâu |
2
| 1.11 | VHM | Đặng Thị Kim Thủy | Em ruột | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.12 | VHM | Nguyễn Huy Thành | Em rễ | |||||||
| 1.13 | VHM | Đặng Quang Minh | Em ruột | |||||||
| 1.14 | VHM | Nguyễn Thị Kim Loan | Em dâu | |||||||
| 13 | VHM | Mai Thu Thủy | Phó Tổng Giám đốc | 0 | 0 | Người nội bộ | ||||
| 1.1. | VHM | Mai Tất Tố | 0 | 0 | Bố đè | |||||
| 1.2. | VHM | Bế Thị Thuấn | 0 | 0 | Mẹ đẻ | |||||
| 1.3. | VHM | Nguyễn Tiến Huế | 0 | 0 | Bố chồng | |||||
| 1.4. | VHM | Vũ Thị Hợp | 0 | 0 | Mẹ chồng | |||||
| 1.5 | VHM | Nguyễn Vũ Hưng | 1.25 | 0,000037% | Chồng |
| 1.6. | VHM | Nguyễn Mai Trang | 0 | 0 | Con đẻ | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.7. | VHM | Nguyễn Vũ Lâm | 0 | 0 | Con đẻ | |||||
| 1.8. | VHM | Mai Hương Nội | 0 | 0 | Chị gái | |||||
| 1.9. | VHM | Nguyễn Tất Thắng | 0 | 0 | Anh rẻ | |||||
| 1.10. | VHM | Công ty cổ phần Bệnh viện Đa khoa quốc tế Vinmec | 0 | 0 | TV HĐQT | |||||
| 1.11. | VHM | Công ty cổ phần phát triển công nghệ Vintech | 0 | 0 | TV HĐQT | |||||
| 1.12. | VHM | Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Việt nam | 0 | 0 | Chủ tịch HĐQT | |||||
| 1.13. | VHM | Công ty TNHH VinES USA | 0 | 0 | Giám đốc điều hành/đại diện pháp luật | |||||
| 1.14 | VHM | Công Ty Cp Đầu Tư Xây Dựng Thái Sơn | 0 | 0 | Thành viên HĐQT | |||||
| 1.15. | VHM | Công Ty Cổ Phần Du Lịch Cá Tâm | 0 | 0 | Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng Giám đốc |
| 1.16. | VHM | Công Ty Cổ Phần Đầu
Tư Hiệp Thành Công | | | | | | | | Thành viên
HĐQT |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 14 | VHM | Nguyễn Lê Văn
Quỳnh | | Trường BKS | | | 0 | 0 | | Người nội bộ |
| 1.1. | VHM | Luong Thị Hiền | | | | | 0 | 0 | | Mẹ đẻ |
| 1.2. | VHM | Trần Hữu Quang | | | | | 0 | 0 | | Bổ chống |
| 1.3. | VHM | Nguyễn Thị Tuyến | | | | | 0 | 0 | | Mẹ chồng |
| 1.4. | VHM | Trần Duy Hưng | | | | | 0 | 0 | | Chồng |
| 1.5 | VHM | Trần Nhật Thành | | | | | 0 | 0 | | Con đẻ |
| 1.6. | VHM | Nguyễn Lê Sơn Thiện | | | | | 0 | 0 | | Em trai |
| 1.7. | VHM | Trần Nguyễn Ngọc
Mai | | | | | 0 | 0 | | Em chồng |
| 15 | VHM | Phạm Ngọc Lan | | Thành viên
BKS | | | 0 | 0 | | Người nội bộ |
| 1.1. | VHM | Phạm Ngọc Vân | 0 | 0 | Bố đè | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.2. | VHM | Tạ Thị Hoàng Hòa | 0 | 0 | Mẹ đè | |||||
| 1.3. | VHM | Lương Đắc Vương | 0 | 0 | Bố Chồng | |||||
| 1.4. | VHM | Phạm Thị Hồng | 0 | 0 | Mẹ chồng | |||||
| 1.5 | VHM | Lương Đắc Thành | 0 | 0 | Chồng | |||||
| 1.6. | VHM | Lương Thảo Nhiên | 0 | 0 | Con đè | |||||
| 1.7. | VHM | Phạm Thanh Hằng | 0 | 0 | Em gái | |||||
| 1.7. | VHM | Đặng Văn Phúc | 0 | 0 | Em rẻ | |||||
| 16 | VHM | Lê Thị Duyên | Thành viên BKS | 0 | 0 | Người nội bộ | ||||
| 1.1. | VHM | Lê Học Hiệu | 0 | 0 | Bố đè | |||||
| 1.2. | VHM | Lê Thị Ân | 0 | 0 | Mẹ đè |
| 1.3. | VHM | Trần Văn Bắc | 0 | 0 | Bổ chống | ||||
| 1.4. | VHM | Trần Song Anh | 0 | 0 | Chống | ||||
| 1.5 | VHM | Trần Việt Anh | 0 | 0 | Con đẻ | ||||
| 1.6. | VHM | Trần Quang Anh | 0 | 0 | Con đẻ | ||||
| 1.7. | VHM | Lê Văn Hải | 0 | 0 | Anh trai | ||||
| 1.8. | VHM | Võ Thị Phúc Hậu | 0 | 0 | Chị dâu | ||||
| 1.9. | VHM | Lê Tiến Hưng | 0 | 0 | Em trai | ||||
| 1.10 | VHM | Nguyễn Minh Thư | 0 | 0 | Em dâu | ||||
| 17 | VHM | Lê Tiến Công | Kế toán trưởng | 97 | 0,000001% | Người nội bộ | |||
| 1.1. | VHM | Lê Tiến Cự | 0 | 0 | Bố đẻ | ||||
| 1.2. | VHM | Phạm Thị Phương | 0 | 0 | Mẹ đẻ | ||||
| 1.3. | VHM | Lê Văn Nhớ | 0 | 0 | Bố vợ |
22
| 1.4. | VHM | Phạm Thị Hà | 0 | 0 | Mẹ vợ | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.5. | VHM | Lê Thị Bích Hạnh | 0 | 0 | Vợ | |||||
| 1.6. | VHM | Lê Hạ Linh | 0 | 0 | Con đẻ | |||||
| 1.7. | VHM | Lê Thái Linh | 0 | 0 | Con đẻ | |||||
| 1.8. | VHM | Lê Tiến Kiên | 0 | 0 | Em trai | |||||
| 1.9. | VHM | Thiếu Thị Lam | 0 | 0 | Em dâu | |||||
| 18 | VHM | Nguyễn Thị Thu Hằng | Người phụ trách quản trị Công ty | 0 | 0 | Người nội bộ | ||||
| 1.1. | VHM | Nguyễn Văn Dũng | 0 | 0 | Bố đẻ | |||||
| 1.2. | VHM | Nguyễn Thị Khám | 0 | 0 | Mẹ đẻ | |||||
| 1.3. | VHM | Dương Văn Khang | 0 | 0 | Bố chồng | |||||
| 1.4. | VHM | Vũ Thị Lý | 0 | 0 | Mẹ chồng |
3
| 1.5. | VHM | Dương Văn Khương | 0 | 0 | Chống | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.6. | VHM | Dương Thị Mai Hoa | 0 | 0 | Con đẻ | |||||
| 1.7. | VHM | Dương Ngọc Hồng Phúc | 0 | 0 | Con đẻ | |||||
| 1.8. | VHM | Dương Ngọc Minh Quang | 0 | 0 | Con đẻ | |||||
| 1.9. | VHM | Nguyễn Thanh Long | 0 | 0 | Em trai | |||||
| 1.10. | VHM | Nguyễn Thị Ngọc Anh | 0 | 0 | Em gái | |||||
| 1.11 | VHM | Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Bås Trường Thịnh | 0 | 0 | Thành viên Hát đồng quân trị |
2
PHỤ LỤC 3 - DANH SÁCH GIAO DỊCH GIỮA CÔNG TY CỔ PHẦN VINHOMES VỚI NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY
(dinh kém Báo cáo quản trị 6 tháng đầu năm 2024)
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mỗi quan hệ liên quan với Công ty | Số Giấy NSh | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số NQQĐ của ĐHĐCĐ/HĐDQT... thông qua (nếu có) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tập đoàn Vingroup – Công ty CP | Công ty mẹ | Giấy CN ĐKDN số: 0101245486 | 03/05/2002 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội | Số 7 đường Bằng Lăng 1, Khu đô thị Sinh thái Vinhomes Riverside, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội | Trong 6 tháng đầu năm 2024 | 20/2023/NQ-HĐQT-VH ngày 28/12/2023 QĐ số 275/2024/QĐ-CT-HĐQT - Vinhomes ngày 27/5/2024 | Hợp tác kinh doanh hợp phần Khu vui chơi giải trí Vinwonder Vũ Yên; chuyển nhượng cỗ phần trong công ty con, giao dịch mua bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ, thu chi bộ | |
| 2 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Địa ốc Thành phố Hoàng Gia | Công ty con | Giấy CN ĐKDN số: 0103970225 | 11/06/2009 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội | 72A Nguyễn Trãi, phường Thương Đình, quận Thanh Xuân, Hà Nội | Trong 6 tháng đầu năm 2024 | 20/2023/NQ-HĐQT-VH ngày 28/12/2023 | Phi dịch vụ quản lý, thu chi bộ | |
| 3 | Công ty TNHH Metropolis Hà Nội | Công ty con | Giấy CN ĐKDN số: 0106891557, | 23/06/2015 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội | Lô đền HH, Đường Phạm Hùng, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội | Trong 6 tháng đầu năm 2024 | 20/2023/NQ-HĐQT-VH ngày 28/12/2023 | Chuyển nhượng cỗ phần trong công ty con, cho vay, thu chi bộ | |
| 4 | Công ty CP Đô thị Du lịch Cần Giờ | Công ty con | Giấy chứng nhận ĐKDN số 0303506451 | 21/09/2004 | Sở KHĐT TP.Hồ Chí Minh | Số 72 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh | Trong 6 tháng đầu năm 2024 | 20/2023/NQ-HĐQT-VH ngày 28/12/2023 | Hoạt động cho vay, giao dịch mua bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ. | |
| 5 | Công ty CP Đầu tư và Phát triển Sinh Thái | Công ty con | Giấy chứng nhận ĐKDN số 0900222333 | 31/03/2008 | Sở KHĐT TP.Hà Nội | Số 191 Bà Triệu, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội | Trong 6 tháng đầu năm 2024 | 20/2023/NQ-HĐQT-VH ngày 28/12/2023 | Hoạt động cho vay, giao dịch mua bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ, thu chi bộ | |
| 6 | Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Đô thị Gia Lâm | Công ty con | Giấy chứng nhận ĐKDN số 0106205215 | 31/03/2008 | Sở KHĐT TP.Hà Nội | Tầng 2 Trung tâm thương mại Vincom Mega Mall Ocean Park tại Lô đền CCTP-10 thuộc Dự án Khu Đô thị Gia Lâm, thị trấn Trâu Quỳ và các xã Dương Xá, Kiều Ky, xã Đa Tôn, huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | Trong 6 tháng đầu năm 2024 | 20/2023/NQ-HĐQT-VH ngày 28/12/2023 | Giao dịch mua bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ, tư vấn, quản lý, thu chi bộ | |
| 7 | Công ty CP Tư vấn đầu tư và Đầu tư Việt Nam | Công ty con | Giấy chứng nhận ĐKDN số 0106459393 | 18/02/2014 | Sở KHĐT TP.Hà Nội | Số 191, phố Hà Triệu, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội | Trong 6 tháng đầu năm 2024 | 20/2023/NQ-HĐQT-VH ngày 28/12/2023 | Phi dịch vụ quản lý, thu chi bộ | |
| 8 | Công ty TNHH Thương mại Đầu tư và Phát triển Thiên Niên Kỳ | Công ty con | Giấy CN ĐKDN số: 0315003043 | 20/04/2018 | Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM | Tầng 20A, Tòa nhà Vincom Center Đồng Khôi, 72 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh | Trong 6 tháng đầu năm 2024 | 20/2023/NQ-HĐQT-VH ngày 28/12/2023 | Hoạt động cho vay, đi vay, giao dịch mua bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ, dịch vụ quản lý, thu chi bộ | |
| 9 | Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng Thái Sơn | Công ty con | Giấy CN ĐKDN số: 0305173688 | 22/08/2007 | Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM | Số 7, đường Bằng Lăng 1, khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | Trong 6 tháng đầu năm 2024 | 20/2023/NQ-HĐQT-VH ngày 28/12/2023 | Hoạt động cho vay, đi vay, giao dịch mua bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ, quản lý, thu chi bộ | |
| 10 | Công ty Cổ phần Đô thị Đại học Quốc tế Berjaya Việt Nam | Công ty con | Giấy CN ĐKDN số: 0305819280 | 1/7/2008 | Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hồ Chí Minh | Tầng 20A, Tòa nhà Vincom Center Đồng Khôi, 72 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP Hồ Chí Minh | Trong 6 tháng đầu năm 2024 | 20/2023/NQ-HĐQT-VH ngày 28/12/2023 | Phi dịch vụ quản lý | |
| 11 | Công ty TNHH Trung tâm tài chính Việt Nam Berjaya | Công ty con | Giấy CN ĐKDN số: 0305526527 | 20/02/2008 | Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hồ Chí Minh | Tầng 20A, Tòa nhà Vincom Center Đồng Khôi, 72 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP Hồ Chí Minh | Trong 6 tháng đầu năm 2024 | 20/2023/NQ-HĐQT-VH ngày 28/12/2023 | Phi dịch vụ quản lý | |
| 12 | Công ty Cổ phần Phát triển Gõ Củ Chi | Công ty con | Giấy CN ĐKDN 0304887520 | 09/11/2011 | Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh | Tầng 20A, TTTM Vincom Center Đồng Khôi, số 72 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP. Hồ Chí Minh | Trong 6 tháng đầu năm 2024 | 20/2023/NQ-HĐQT-VH ngày 28/12/2023 | Giao dịch mua bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ, tư vấn, quản lý, thu chi bộ |
| STT | Tên tổ chức/ca nhân | Mối quan hệ liên quan với Công ty | Số Giấy NSH | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số NQQĐ của ĐHĐCB/HĐĐQT... thông qua (nếu có) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 | Công ty cổ phần Đầu tư Khu công nghiệp Vinhomes | Công ty con | Giấy CN ĐKDN số 0108543629 | 11/12/2018 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội | Số 7, đường Bằng Lăng 1, Khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, TP Hà Nội | Trong 6 tháng đầu năm 2024 | 20/2023/NQ-HĐQT-VH ngày 28/12/2023 | Giao dịch mua bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ, tư vấn, quản lý, thu chi bộ, hoạt động vay cho vay | |
| 14 | Công ty Cổ phần Phát triển Thành phố Xanh | Công ty con | Giấy CN ĐKDN số: 0305320043 | 08/11/2007 | Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hồ Chí Minh | Số 72 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, quận 01, TP. Hồ Chí Minh | Trong 6 tháng đầu năm 2024 | 20/2023/NQ-HĐQT-VH ngày 28/12/2023 | Giao dịch mua bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ, tư vấn, quản lý, thu chi bộ, hoạt động vay cho vay | |
| 15 | Công Ty Cổ Phần Phát Triển Và Đầu Tư Xây Dựng Vincens | Công ty con | Giấy CN ĐKDN số 0108172251 | 28/02/2018 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội | Tầng 2, Khu Almaz Market, Đường Hoa Lan, Khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | Trong 6 tháng đầu năm 2024 | 20/2023/NQ-HĐQT-VH ngày 28/12/2023 | Hoạt động cho vay, tổng thầu, thu chi bộ | |
| 16 | Công ty cổ phần Đầu tư Bảo Lai | Công ty con | Giấy CN ĐKDN số: 0104727343 | 28/05/2010 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội | Số 166 Phạm Văn Đồng, Phường Xuân Đình, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | Trong 6 tháng đầu năm 2024 | 20/2023/NQ-HĐQT-VH ngày 28/12/2023 | Hoạt động cho vay, giao dịch mua bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ, thu chi bộ | |
| 17 | Công Ty Cổ Phần Bất Động Sản Sv Tây Hà Nội 2 | Công ty con | Giấy CN ĐKDN số 0110537975 | 10/11/2023 | Phòng ĐKKD TP Hà Nội | Tầng 2, khu Almaz Market, Đường Hoa Lan, Khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | Trong 6 tháng đầu năm 2024 | 20/2023/NQ-HĐQT-VH ngày 28/12/2023 | Hoạt động cho vay, giao dịch mua bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ, thu chi bộ | |
| 18 | Công Ty Cổ Phần Phát Triển Xây Dựng Vincens Windows | Công ty con | Giấy chứng nhận ĐKDN số: 4201967027 | 9/11/2022 | Phòng ĐKKD Tỉnh Khánh Hòa | Km15 Đại Lộ Hùng Vương, Phường Cam Nghĩa, Thành phố Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam | Trong 6 tháng đầu năm 2024 | 20/2023/NQ-HĐQT-VH ngày 28/12/2023 | Hoạt động cho vay, giao dịch mua bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ, thu chi bộ | |
| 19 | Công Ty Cổ Phần Muối Cam Ranh | Công ty con | Giấy chứng nhận ĐKDN số: 4200402472 | 06/04/2000 | Phòng ĐKKD Tỉnh Khánh Hòa | Cây số 15, Km 1497 Phường Cam Nghĩa, Thành phố Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam | Trong 6 tháng đầu năm 2024 | 20/2023/NQ-HĐQT-VH ngày 28/12/2023 | Hoạt động cho vay, giao dịch mua bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ, thu chi bộ | |
| 20 | Công Ty Cổ Phần Du Lịch Cá Tâm | Công ty con | Giấy chứng nhận ĐKDN số: 4201623379 | 25/11/2014 | Phòng ĐKKD Tỉnh Khánh Hòa | Đảo Hòn Tre, Phường Vĩnh Nguyên, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa | Trong 6 tháng đầu năm 2024 | 20/2023/NQ-HĐQT-VH ngày 28/12/2023 | Hoạt động cho vay, giao dịch mua bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ, thu chi bộ | |
| 21 | Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Bức Trường Thịnh | Công ty con | Giấy chứng nhận ĐKDN số: 0110363729 | 24/05/2023 | Phòng ĐKKD TP Hà Nội | Tầng 8, Tòa nhà TechnoPark, Khu đô thị Vinhomes Ocean Park, Xã Đa Tôn, Huyện Gia Lâm, TP Hà Nội | Trong 6 tháng đầu năm 2024 | 20/2023/NQ-HĐQT-VH ngày 28/12/2023 | Hoạt động cho vay, giao dịch mua bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ, thu chi bộ | |
| 22 | Công ty Cổ phần Vincent Retail | Bên có liên quan | Giấy CN ĐKDN: 0105850244 | 11/04/2012 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội | Số 7 đường Bằng Lăng 1, Khu đô thị Sinh thái Vinhomes Riverside, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội | Trong 6 tháng đầu năm 2024 | 20/2023/NQ-HĐQT-VH ngày 28/12/2023 | Hoạt động cho vay, giao dịch mua bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ, thu chi bộ | |
| 23 | Công ty TNHH vận hành Vincent Retail | Bên có liên quan | Giấy CN ĐKDN: 0106250673 | 05/08/2013 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội | 72A Nguyễn Trãi, phường Thượng Đình, quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội | Trong 6 tháng đầu năm 2024 | 20/2023/NQ-HĐQT-VH ngày 28/12/2023 | Hoạt động cho vay, giao dịch mua bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ, thu chi bộ | |
| 24 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Suối Hoa | Bên có liên quan | Giấy CN ĐKDN: 2300819428 | 22/01/2014 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Bắc Ninh | Km1 + 200, Đường Trần Hưng Đạo, P. Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh | Trong 6 tháng đầu năm 2024 | 20/2023/NQ-HĐQT-VH ngày 28/12/2023 | Giao dịch mua bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ |
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với Công ty | Số Giấy N5H | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số NQQĐ của BHDCB/HHQT... thông qua ( nếu có) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25 | Công ty Cổ phần Bất động sản Xavinco | Bên có liên quan | Giấy CN DKDN: 0104644263 | 11/05/2010 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội | Số 191 phố Bà Triệu, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội | Trong 6 tháng đầu năm 2024 | 20/2023/NQ-HDQT-VH ngày 28/12/2023 | Giao dịch mua bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ | |
| 26 | Công ty Cổ phần Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam | Bên có liên quan | Giấy CN DKDN: 0100111472 | 04/01/2011 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội | Số 148 Đường Giáng Võ, Phường Giáng Võ, Quận Bù Đình, Hà Nội | Trong 6 tháng đầu năm 2024 | 20/2023/NQ-HDQT-VH ngày 28/12/2023 | Giao dịch mua bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ | |
| 27 | Công ty Cổ phần Vinpearl | Bên có liên quan | Giấy CN DKDN: 4200456848 | 26/07/2006 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa | Đảo Hòn Tre, phường Vĩnh Nguyên, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong 6 tháng đầu năm 2024 | 20/2023/NQ-HDQT-VH ngày 28/12/2023 | Giao dịch hợp tác kinh doanh, mua bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ, thu chi hộ | |
| 28 | Công ty Cổ phần Bệnh viện Da khoa Quốc tế Vimnec | Bên có liên quan | Giấy CN DKDN: 0106050554 | 30/11/2012 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội | Số 458, Phố Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội | Trong 6 tháng đầu năm 2024 | 20/2023/NQ-HDQT-VH ngày 28/12/2023 | Giao dịch hợp tác kinh doanh, mua bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ | |
| 29 | Công ty cổ phần Vinschool | Bên có liên quan | Giấy CN DKDN: 0106156871 | 17/04/2013 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội | Số 7 Đường Bằng Lăng 1, Khu Đô thị Vinhomes Riverside, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội | Trong 6 tháng đầu năm 2024 | 20/2023/NQ-HDQT-VH ngày 28/12/2023 | Giao dịch hợp tác kinh doanh, mua bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ, thu chi hộ | |
| 30 | Công ty TNHH Giáo dục và Đào tạo VinAcademy | Bên có liên quan | Giấy CN DKDN: 0106805396 | 30/03/2015 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội | Số 7 Đường Bằng Lăng 1, Khu Đô thị Vinhomes Riverside, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội | Trong 6 tháng đầu năm 2024 | 20/2023/NQ-HDQT-VH ngày 28/12/2023 | Giao dịch mua bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ, thu chi hộ | |
| 31 | Công ty TNHH Dịch vụ Báo vệ Vincom | Bên có liên quan | Giấy CN DKDN: 0106339402 | 18/10/2013 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội | Số 7 Đường Bằng Lăng 1, Khu Đô thị Vinhomes Riverside, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội | Trong 6 tháng đầu năm 2024 | 20/2023/NQ-HDQT-VH ngày 28/12/2023 | Giao dịch mua bán và cung cấp dịch vụ | |
| 32 | Công ty Cổ phần Sản xuất và Kinh doanh VinFast | Bên có liên quan | Giấy CN DKDN: 0107894416 | 21/06/2017 | Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hà Nội | Khu Kinh tế Đình Vũ - Cát Hải, đảo Cát Hải, huyện Cát Hải, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam | Trong 6 tháng đầu năm 2024 | 20/2023/NQ-HDQT-VH ngày 28/12/2023 | Giao dịch mua bán và cung cấp dịch vụ, thu chi hộ | |
| 33 | Công ty TNHH Kinh doanh Thương mại và Dịch vụ VinFast | Bên có liên quan | Giấy CN DKDN: 0108926276 | 01/10/2019 | Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hà Nội | Số 7 Đường Bằng Lăng 1, Khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP Hà Nội | Trong 6 tháng đầu năm 2024 | 20/2023/NQ-HDQT-VH ngày 28/12/2023 | Giao dịch mua bán và cung cấp dịch vụ | |
| 34 | Công ty cổ phần Vin3S | Bên có liên quan | Giấy CN DKDN: 0106892021 | 03/07/2015 | Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hà Nội | Số 7 Đường Bằng Lăng 1, Khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP Hà Nội | Trong 6 tháng đầu năm 2024 | 20/2023/NQ-HDQT-VH ngày 28/12/2023 | Giao dịch mua bán và cung cấp dịch vụ | |
| 35 | Công ty cổ phần Nghiên cứu và Sản xuất VinSmart | Bên có liên quan | Giấy CN DKDN: 0108321672 | 12/06/2018 | Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hà Nội | Lô CN1-06B-1&2 Khu Công nghiệp Công nghệ cao 1, Khu Công nghệ cao Hòa Lạc, Xã Hà Bằng, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | Trong 6 tháng đầu năm 2024 | 20/2023/NQ-HDQT-VH ngày 28/12/2023 | Giao dịch mua bán và cung cấp dịch vụ |
STRIP
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mỗi quan hệ liên quan với Công ty | Số Giấy NSH | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số NQQĐ của ĐHĐCĐ/HĐDQT... thông qua ( nếu có) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 36 | Công ty Cổ phần Dịch vụ An ninh mạng VINCSS | Bên có liên quan | Giấy CN ĐKDN: 0108520364 | 20/11/2018 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội | Số 7, đường Bằng Lăng 1, Khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | Trong 6 tháng đầu năm 2024 | 20/2023/NQ-HĐQT-VH ngày 28/12/2023 | Giao dịch mua bán và cung cấp dịch vụ | |
| 37 | Công ty Cổ phần Sản xuất và Kinh doanh phần mềm VINHMS | Bên có liên quan | Giấy CN ĐKDN: 0515396350 | 21/11/2018 | Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hồ Chí Minh | Tầng 20A, Tòa nhà Vincent Center Đồng Khôi, 72 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP Hồ Chí Minh | Trong 6 tháng đầu năm 2024 | 20/2023/NQ-HĐQT-VH ngày 28/12/2023 | Giao dịch mua bán và cung cấp dịch vụ | |
| 38 | Công ty TNHH Dịch vụ vận tải sinh thái VinBus | Bên có liên quan | Giấy CN ĐKDN: 0108718068 | 25/04/2019 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội | Số 7, đường Bằng Lăng 1, Khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, TP Hà Nội | Trong 6 tháng đầu năm 2024 | 20/2023/NQ-HĐQT-VH ngày 28/12/2023 | Giao dịch mua bán và cung cấp dịch vụ | |
| 39 | Công ty cổ phần VinBigdata | Bên có liên quan | Giấy CN ĐKDN: 0109745427 | 13/09/2021 | Phòng ĐKKD TP Hà Nội | Tòa nhà Văn phòng Symphony, Đường Chu Huy Mân, Khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | Trong 6 tháng đầu năm 2024 | 20/2023/NQ-HĐQT-VH ngày 28/12/2023 | Giao dịch mua bán và cung cấp dịch vụ | |
| 40 | Công ty Cổ phần Nghiên cứu và Ứng dụng Trí tuệ Nhân tạo VinAi | Bên có liên quan | Giấy CN ĐKDN: 0109727523 | 04/08/2021 | Phòng ĐKKD TP Hà Nội | Tòa nhà Văn phòng Symphony, Đường Chu Huy Mân, Khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | Trong 6 tháng đầu năm 2024 | 20/2023/NQ-HĐQT-VH ngày 28/12/2023 | Giao dịch mua bán và cung cấp dịch vụ | |
| 41 | Công ty TNHH World Academy | Bên có liên quan | Giấy CN ĐKDN: 0109872993 | 29/12/2021 | Phòng ĐKKD TP Hà Nội | Số 7, Đường Bằng Lăng 1, Khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, Hà Nội | Trong 6 tháng đầu năm 2024 | 20/2023/NQ-HĐQT-VH ngày 28/12/2023 | Giao dịch mua bán và cung cấp dịch vụ | |
| 42 | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NVY | Bên có liên quan | Giấy CN ĐKDN: 0202200178 | 12/05/2023 | Phòng ĐKKD TP Hải Phòng | Số 1 Đường Hà Nội, Phường Thượng Lý, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng | Trong 6 tháng đầu năm 2024 | 20/2023/NQ-HĐQT-VH ngày 28/12/2023 | Giao dịch mua bán và cung cấp dịch vụ | |
| 43 | CÔNG TY CỔ PHẦN VINPEARL CỬA HỘI | Bên có liên quan | Giấy CN ĐKDN: 2902171014 | 24/07/2023 | Phòng ĐKKD Tỉnh Nghệ An | Đường Bình Minh, Phường Nghị Hải, Thị xã Cừa Lò, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam | Trong 6 tháng đầu năm 2024 | 20/2023/NQ-HĐQT-VH ngày 28/12/2023 | Giao dịch mua bán và cung cấp dịch vụ |