AI assistant
Công ty Cổ phần Vinhomes — Governance Information 2021
Feb 1, 2021
67052_rns_2021-02-01_8939d7ae-719b-45e9-aacc-32a9b8233d33.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN VINHOMES
000
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 01/2021/BC-VH
Hà Nội, Ngày 29 tháng 01 năm 2021
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
(Năm 2020)
Kính gửi: - Ủy ban chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh.
- Tên công ty: Công ty Cổ phần Vinhomes
- Địa chỉ trụ sở chính: Tòa nhà Văn phòng Symphony, Đường Chu Huy Mân, Khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, Quận Long Biên, Hà Nội, Việt Nam
- Điện thoại: (84 24) 3974 9350
Fax: (84 24) 3974 9351 - Vốn điều lệ tại thời điểm ngày 31/12/2020: 33.495.139.180.000 đồng
- Mã chứng khoán: VHM
- Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Chưa thực hiện.
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông:
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản):
| Stt | Số Nghị quyết/Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1. | 01/2020/NQ-ĐHĐCĐ-VH | 29/05/2020 | Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên 2020 |
| 2. | 02/2020/NQ-ĐHĐCĐ-VH | 08/07/2020 | Thông qua việc miễn nhiệm, bầu bổ sung thành viên Hội đồng quản trị của Công ty (lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản) |
| 3. | 03/2020/NQ-ĐHĐCĐ-VH | 08/07/2020 | Thông qua phương án tham gia đầu tư Dự án Khu đô thị phức hợp Hạ Long Xanh và một số vấn đề thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông (lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản) |
II. Hội đồng quản trị (Báo cáo năm 2020):
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT)¹:
| Stt | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/HĐQT độc lập | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 1. | Bà Nguyễn Diệu Linh | Chủ tịch HĐQT | 21/02/2018 | |
| 2. | Ông Phạm Nhật Vượng | Thành viên | 21/02/2018 | |
| 3. | Ông Nguyễn Việt Quang | Thành viên | 21/02/2018 | 08/07/2020 |
| 4. | Bà Cao Thị Hà An | Thành viên | 21/02/2018 | |
| 5. | Ông Varun Kapur | Thành viên độc lập | 21/02/2018 | |
| 6. | Ông Mueen Uddeen | Thành viên độc lập | 21/02/2018 | |
| 7. | Ông Hoang D. Quan | Thành viên độc lập | 08/07/2020 | |
| 8. | Ông Ashish Jaiprakash Shastry | Thành viên | 08/07/2020 | |
| 9. | Ông Phạm Thiếu Hoa | Thành viên | 08/07/2020 | |
| 10. | Ông Trần Kiên Cường | Thành viên | 08/07/2020 |
- Các cuộc họp HĐQT:
| Stt | Thành viên HĐQT | Số buổi họp
HĐQT
tham dự² | Tỷ lệ
tham dự
họp | Lý do không tham dự
họp |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1. | Bà Nguyễn Diệu Linh | 4/4 | 100% | |
| 2. | Ông Phạm Nhật Vượng | 4/4 | 100% | |
| 3. | Ông Nguyễn Việt Quang | 2/4 | 100% | Do miễn nhiệm Ông Nguyễn Việt Quang từ ngày 08/07/2020 |
¹ Bảo cáo theo thông tin thành viên HĐQT năm 2020.
² Bao gồm các cuộc họp qua trực tiếp, conference.
| 4. | Bà Cao Thị Hà An | 4/4 | 100% | |
|---|---|---|---|---|
| 5. | Ông Varun Kapur | 4/4 | 100% | |
| 6. | Ông Mueen Uddeen | 4/4 | 100% | |
| 7. | Ông Hoang D. Quan | 2/4 | 100% | Do Ông Hoang D. Quan được bầu từ ngày 08/07/2020 |
| 8. | Ông Ashish Jaiprakash Shastry | 2/4 | 100% | Do Ông Ashish Jaiprakash Shastry được bầu từ ngày 08/07/2020 |
| 9. | Ông Phạm Thiếu Hoa | 2/4 | 100% | Do Ông Phạm Thiếu Hoa được bầu từ ngày 08/07/2020 |
| 10. | Ông Trần Kiên Cường | 2/4 | 100% | Do Ông Trần Kiên Cường được bầu từ ngày 08/07/2020 |
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc:
Thực hiện theo đúng quy định tại Điều lệ Công ty Cổ phần Vinhomes (“Công ty Vinhomes”), Quy chế Quản trị Công ty Vinhomes, các Quy định, Quy chế quản lý nội bộ và Pháp luật hiện hành, cụ thể:
- Tổ chức giám sát việc thực hiện các Dự án do Công ty Vinhomes làm Chủ đầu tư;
- Chuẩn bị nguồn vốn cho các Dự án đã và đang triển khai của Công ty Vinhomes;
- Chủ trì, chỉ đạo và tổ chức thành công cuộc họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020 vào ngày 29/05/2020 và đợt lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản vào tháng 7 năm 2020;
- Tổ chức chỉ đạo thực hiện nghiêm túc chế độ báo cáo tài chính quý, báo cáo tài chính giữa niên độ;
- Giám sát thực hiện các Nghị quyết của HĐQT và Đại hội đồng cổ đông (“ĐHĐCĐ”) đã ban hành, kiểm tra hoạt động điều hành của Ban Giám đốc trong các hoạt động kinh doanh;
- Giám sát, chỉ đạo công bố thông tin với mục tiêu đảm bảo tính minh bạch, kịp thời theo đúng quy định;
-
Giám sát hoạt động quản lý của Ban Giám đốc nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh và hoàn thành các chỉ tiêu kế hoạch đã đặt ra.
-
Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị:
Hội đồng quản trị chưa lập các tiểu ban trực thuộc Hội đồng quản trị.
- Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (Báo cáo năm 2020):
| Stt | Số Nghị quyết/Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
|---|---|---|---|---|
| 1. | 01A/2020/NQ-HĐQT-VH | 09/01/2020 | Phê duyệt việc bán tài sản cho Công ty Cổ phần Vincom Retail | 100% |
| 2. | 01/2020/NQ-HĐQT-VH | 23/01/2020 | Thông qua kết quả kinh doanh Quý 4 năm 2019 | 100% |
| 3. | 02/2020/NQ-HĐQT-VH | 02/3/2020 | Thông qua thời gian họp Đại hội đồng cổ đông thường niên 2020 của Công ty | 100% |
| 4. | 03/2020/NQ-HĐQT-VH | 09/3/2020 | Thông qua việc nhận chuyển nhượng cổ phần trong Công ty Cổ phần Đầu tư Khu công nghiệp Vinhomes | 100% |
| 5. | 04/2020/NQ-HĐQT-VH | 10/3/2020 | Phê duyệt góp thêm vốn để tăng vốn điều lệ Công ty Cổ phần Đầu tư Khu công nghiệp Vinhomes | 100% |
| 6. | 05/2020/NQ-HĐQT-VH | 31/3/2020 | Thông qua việc chốt danh sách cổ đông để thực hiện quyền lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản và tham dự họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020 | 100% |
| 7. | 05A/2020/NQ-HĐQT-VH | 01/04/2020 | Thông qua nhận chuyển nhượng vốn trong Công ty Cổ phần Giải pháp Công nghệ thông tin và Hạ tầng Truyền dẫn VinITIS và cử người đại diện quản lý cổ phần | 100% |
| 8. | 06/2020/NQ-HĐQT-VH | 06/4/2020 | Phê duyệt, thông qua khung giá trị các Hợp đồng/Giao dịch giữa Công ty Cổ phần Vinhomes với các bên liên quan trong năm 2020 | 100% |
| 9. | 07/2020/NQ-HĐQT-VH | 15/4/2020 | Thông qua việc miễn nhiệm, bổ nhiệm Phó Tổng Giám đốc Công ty | 100% |
5
| | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 10. | 07A/2020/NQ-HĐQT-VH | 15/4/2020 | Thay đổi người đại diện quản lý cổ phần của Công ty trong Công ty Cổ phần Delta | 100% |
| 11. | 08/2020/NQ-HĐQT-VH | 18/4/2020 | Thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của Công ty | 100% |
| 12. | 09/2020/NQ-HĐQT-VH | 29/4/2020 | Phê duyệt phương án hợp tác, đầu tư của Công ty Cổ phần Đầu tư Khu công nghiệp Vinhomes | 100% |
| 13. | 10/2020/NQ-HĐQT-VH | 29/4/2020 | Phê duyệt kết quả kinh doanh Quý 1/2020 | 100% |
| 14. | 11/2020/NQ-HĐQT-VH | 29/4/2020 | Phê duyệt chủ trương phát hành trái phiếu Công ty | 100% |
| 15. | 11A/2020/NQ-HĐQT-VH | 29/4/2020 | Thay đổi người đại diện quản lý cổ phần của Công ty trong Công ty Cổ phần Phát triển Thành phố Xanh | 100% |
| 16. | 11B/2020/NQ-HĐQT-VH | 08/5/2020 | Thông qua Quy chế sửa đổi Quy chế nội bộ về kiểm soát xung đột lợi ích | 100% |
| 17. | 12/2020/NQ-HĐQT-VH | 12/5/2020 | Góp vốn thành lập Công ty Cổ phần Kinh doanh Bất động sản S-VIN Việt Nam và cử người đại diện phần vốn góp | 100% |
| 18. | 13/2020/NQ-HĐQT-VH | 15/5/2020 | Phê duyệt các nội dung liên quan đến việc phát hành trái phiếu doanh nghiệp theo hình thức riêng lẻ năm 2020 với tổng mệnh giá tối đa 5.470 tỷ đồng | 100% |
| 19. | 14/2020/NQ-HĐQT-VH | 15/5/2020 | Phê duyệt các nội dung liên quan đến việc phát hành trái phiếu doanh nghiệp theo hình thức riêng lẻ năm 2020 với tổng mệnh giá tối đa 6.530 tỷ đồng | 100% |
| 20. | 16/2020/NQ-HĐQT-VH | 25/5/2020 | Thông qua việc miễn nhiệm Giám đốc tài chính Công ty | 100% |
6
| | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 21. | 17/2020/NQ-HĐQT-VH | 27/5/2020 | Thông qua việc hợp tác, đầu tư với Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thái Sơn | 100% |
| 22. | 18/2020/NQ-HĐQT-VH | 27/5/2020 | Thông qua việc hợp tác, đầu tư với Công ty Cổ phần Phát triển Thành phố Xanh | 100% |
| 23. | 18A/2020/NQ-HĐQT-VH | 29/5/2020 | Thành lập ban kiểm tra tư cách cổ đông – Đại hội đồng cổ đông thường niên 2020 | 100% |
| 24. | 18B/2020/NQ-HĐQT-VH | 29/05/2020 | Thành lập Ban tổ chức họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020 | 100% |
| 25. | 19/2020/NQ-HĐQT-VH | 04/6/2020 | Tổ chức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua các vấn đề thuộc thẩm quyền | 100% |
| 26. | 20/2020/NQ-HĐQT-VH | 06/6/2020 | Miễn nhiệm Phó Tổng Giám đốc phụ trách vận hành của Công ty | 100% |
| 27. | 21/2020/NQ-HĐQT-VH | 06/6/2020 | Phê duyệt việc bảo đảm cho nghĩa vụ của Công ty liên quan đến các trái phiếu doanh nghiệp phát hành theo hình thức riêng lẻ năm 2020 với tổng mệnh giá tối đa 5.470 tỷ đồng | 100% |
| | | | Phê duyệt việc bảo đảm cho nghĩa vụ của Công ty liên quan đến các trái phiếu doanh nghiệp phát hành theo hình thức riêng lẻ năm 2020 với tổng mệnh giá tối đa 6.530 tỷ đồng | 100% |
| 28. | 22/2020/NQ-HĐQT-VH | 06/6/2020 | Phê duyệt việc cam kết đảm bảo các điều kiện để Công ty TNHH Vincom Retail Miền Bắc dùng tài sản bảo đảm cho nghĩa vụ của Công ty Cổ phần Vinhomes | |
| 29. | 23/2020/NQ-HĐQT-VH | 06/6/2020 | Phê duyệt việc thay đổi người đại diện quản lý cổ phần của Công ty | 100% |
| 30. | 25/2020/NQ-HĐQT-VH | 17/7/2020 | Phê duyệt việc | 100% |
| trong Công ty CP Giải pháp Công nghệ Thông tin và hạ tầng truyền dẫn ViniTIS | ||||
|---|---|---|---|---|
| 31. | 25/2020/NQ-HĐQT-VH | 25/7/2020 | Thông qua kết quả kinh doanh Quý 2/2020 | 100% |
| 32. | 26A/2020/NQ-HĐQT-VH | 19/8/2020 | Phê duyệt góp thêm vốn để tăng vốn điều lệ Công ty Cổ phần Kinh doanh Bất động sản S-VIN VN | 100% |
| 33. | 27/2020/NQ-HĐQT-VH | 31/8/2020 | Chuyển nhượng cổ phần trong Công ty Cổ phần Phát triển Thành phố Xanh | 100% |
| 34. | 29/2020/NQ-HĐQT-VH | 01/9/2020 | Cử người đại diện quản lý cổ phần của Công ty tại Công ty CP Đầu tư và Phát triển Đô thị Sài Đồng | 100% |
| 35. | 30/2020/NQ-HĐQT-VH | 21/10/2020 | Bổ nhiệm các Phó Tổng Giám đốc Công ty và miễn nhiệm, bổ nhiệm KTT | 100% |
| 36. | 31/2020/NQ-HĐQT-VH | 23/10/2020 | Thông qua kết quả kinh doanh Quý 3/2020 | 100% |
III. Ban kiểm soát (Báo cáo năm 2020):
- Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS):
| Stt | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS | Trình độ chuyên môn |
|---|---|---|---|---|
| 1. | Ông Phạm Khôi Nguyên | Trưởng Ban | 21/02/2018 | Cử nhân Kinh tế đối ngoại |
| 2. | Bà Đoàn Thị Thu Mai | Thành viên | 21/02/2018 | Cử nhân Kế toán – Tài chính |
| 3. | Bà Lê Thị Duyên | Thành viên | 21/02/2018 | Thạc sỹ tài chính và Quản trị rủi ro |
- Cuộc họp của BKS:
8
| Stt | Thành viên BKS | Số buổi
họp tham dự | Tỷ lệ
tham dự họp | Tỷ lệ biểu
quyết | Lý do không
tham dự họp |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1. | Ông Phạm Khôi Nguyên | 02/02 | 100% | 100% | |
| 2. | Bà Đoàn Thị Thu Mai | 02/02 | 100% | 100% | |
| 3. | Bà Lê Thị Duyên | 02/02 | 100% | 100% | |
- Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông:
Trong phạm vi trách nhiệm, chức năng và quyền hạn của BKS theo quy định tại Điều lệ Công ty Vinhomes, tuân thủ các quy định của Luật Doanh nghiệp, quy chế hoạt động của Công ty niêm yết, quy chế quản trị công ty, trong năm 2020, BKS đã thực hiện được những công việc sau:
(i) Giám sát việc thực hiện các quyết nghị của Đại hội đồng Cổ đông về việc ban hành nghị quyết.
(ii) Giám sát và đưa ra ý kiến về việc thực hiện các mục tiêu về hoạt động sản xuất kinh doanh, nhằm đạt được kế hoạch về doanh thu.
(iii) Giám sát các khoản đầu tư tài chính, tư vấn cho Hội đồng quản trị ý kiến chuyên môn để các khoản đầu tư mang lại hiệu suất lợi nhuận cao nhất, ít tính rủi ro nhất.
(iv) Thẩm tra các báo cáo tài chính nhằm đánh giá tính trung thực và hợp lý của các số liệu tài chính, phù hợp với các chuẩn mực, chế độ kế toán và chính sách tài chính hiện hành của Việt Nam.
(v) Kiểm soát việc tuân thủ các quy định về công bố thông tin của Công ty Vinhomes theo các quy định của pháp luật.
(vi) Soát xét, thẩm định các giao dịch trọng yếu của Công ty Vinhomes với các bên liên quan.
- Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:
Hoạt động của Công ty Vinhomes hiện đang diễn ra trên nhiều lĩnh vực và địa bàn khác nhau như: Đầu tư các dự án Bất động sản mới song song với khai thác vận hành các bất động sản đã hoàn thành dẫn tới khối lượng nhân sự, tính chất công việc phức tạp và đa dạng. Nhờ việc thực hiện nghiêm túc quy chế quản trị công ty, các chương trình định hướng tái cấu trúc hoạt động và mô hình tổ chức từ Công ty Vinhomes tới các đơn vị thành viên, HĐQT đã chủ động trong việc chỉ đạo, điều hành, giám sát việc kiện toàn bộ máy và quy trình vận hành song song với đẩy mạnh hoạt động kinh doanh, đảm bảo hiệu quả, an toàn, đồng thời vẫn bám sát được các nghị quyết đã được Đại hội đồng cổ đông thông qua. Trong năm 2020, Ban Giám đốc cũng đã có nhiều nỗ lực trong việc tổ chức triển khai các hoạt động kinh doanh, đồng thời thực hiện tốt công tác quản trị nội bộ, hạn chế được nhiều rủi ro và sai phạm.
Các phòng ban chức năng lập báo cáo hoạt động định kỳ hàng tháng và hàng quý kịp thời, tuân thủ đúng theo quy định của pháp luật và Điều lệ Công ty Vinhomes.
Công ty Vinhomes đã thực hiện nghiêm túc đầy đủ các quy định cũng như các cam kết với các nhà đầu tư trong và ngoài nước, không để xảy ra sai phạm hay thiếu sót nào.
- Hoạt động khác của BKS (nếu có): Không có.
IV. Ban điều hành:
| STT | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm thành viên Ban điều hành |
|---|---|---|---|---|
| 1. | Ông Phạm Thiếu Hoa | 06/11/1963 | Cử nhân Quản trị kinh doanh | Bổ nhiệm ngày 21/02/2018³ |
| 2. | Ông Nguyễn Đức Quang | 02/10/1983 | Cử nhân Quản trị kinh doanh | Bổ nhiệm ngày 21/02/2018 |
| 3. | Ông DOUGLAS FARRELL | 22/1/1980 | Cử nhân Tài chính của trường Đại học Macquarie, Úc và Cử nhân Kế toán thương mại của Viện Kế toán Công chứng Úc | Bổ nhiệm ngày 21/02/2018 |
| 4. | Bà Nguyễn Ngọc Thúy Linh | 06/09/1985 | Thạc sĩ - Quản trị khách sạn | Bổ nhiệm ngày 21/02/2018 |
| Miễn nhiệm ngày 06/06/2020 | ||||
| 5. | Ông Nguyễn Văn Trai | 31/07/1959 | Cử nhân Ngôn ngữ, văn học và văn hoá nước ngoài | Bổ nhiệm ngày 01/06/2018 |
| Miễn nhiệm ngày 15/04/2020 | ||||
| 6. | Bà Phí Thị Thục Nga | 28/08/1967 | Cử nhân Ngôn ngữ, văn học và văn hoá nước ngoài | Bổ nhiệm ngày 08/06/2018 |
| Miễn nhiệm ngày 15/04/2020 | ||||
| 7. | Ông Phạm Văn Khương | 21/06/1959 | Kỹ sư xây dựng | Bổ nhiệm ngày 01/10/2018 |
| 8. | Ông Nguyễn Vũ Hưng | 07/01/1975 | Cử nhân Quản trị kinh doanh | Bổ nhiệm ngày 15/04/2020 |
³ Ngày 21/2/2018: Ông Phạm Thiếu Hoa được bổ nhiệm là Phó Tổng Giám đốc Phát triển Dự án.
Ngày 18/5/2019: Ông Phạm Thiếu Hoa thôi giữ chức vụ Phó Tổng Giám đốc Phát triển Dự án, bổ nhiệm làm Tổng Giám đốc.
| 9. | Bà Nguyễn Thu Hằng | 10/12/1984 | Đại học - ĐH New South Wales - Kế toán | Bổ nhiệm ngày 21/10/2020 |
|---|---|---|---|---|
| 10. | Bà Mai Thu Thủy | 04/09/1975 | Cử nhân Tài chính – Ngân hàng | Bổ nhiệm ngày 21/10/2020 |
V. Kế toán trưởng
| Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm |
|---|---|---|---|
| Nguyễn Hữu Thanh | 13/12/1984 | Cử nhân Quản trị kinh doanh | Bổ nhiệm ngày 25/7/2019 |
| Miễn nhiệm ngày 21/10/2020 | |||
| Lê Tiến Công | 31/12/1987 | Cử nhân Tài chính - Kiểm toán | Bổ nhiệm ngày 21/10/2020 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty:
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các cán bộ quản lý và Thư ký Tập đoàn đã tham gia theo quy định về quản trị công ty:
- Khóa đào tạo về Luật chứng khoán, Luật Doanh nghiệp mới.
- Tham gia các khóa đào tạo, đóng góp ý kiến vào các Luật trên, Nghị định hướng dẫn Luật Chứng khoán, Luật Doanh nghiệp, dự thảo Nghị định hướng dẫn về quản trị Công ty đại chúng, dự thảo Thông tư về hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán.
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng (Báo cáo năm 2020) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty
- Danh sách về người có liên quan của công ty: xem Phụ lục 1 đính kèm.
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ.
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua (nếu có, nêu rõ ngày ban hành) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thái Sơn | Công ty con | 0305173688 do Phòng Đăng ký kinh doanh – Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh cấp lần đầu ngày 22/8/2007, Phòng Đăng ký kinh doanh – Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp thay đổi lần thứ 10 ngày 27/6/2019 | Số 7 đường Bằng Lăng 1, khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside, phường Việt Hưng, quận Long Biên, thành phố Hà Nội Việt Nam | Ngày 27/5/2020 | 17/2020/NQ-HĐQT-VH ngày 27/5/2020 | Giao dịch hợp tác, đầu tư với Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thái Sơn | |
| Giá trị dự kiến: 7.317.282.000.000 VNĐ | ||||||||
| 2. | Công ty Cổ phần Phát triển Thành Phố Xanh | Công ty con | 0305320043 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh cấp lần đầu ngày 8/11/2007 | 72 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh | Ngày 27/5/2020 | 18/2020/NQ-HĐQT-VH ngày 27/5/2020 | Giao dịch hợp tác, đầu tư với Công ty Cổ phần Phát triển Thành phố xanh | |
| Giá trị dự kiến: 8.417.299.000.000 VNĐ |
-
Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát: Không phát sinh.
-
Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác:
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo): Không phát sinh.
11
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: Không phát sinh.
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác: Không phát sinh.
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo năm 2020)
-
Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ: xem Phụ lục 2 đính kèm.
-
Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty.
| Stt | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu | Tỷ lệ | Số cổ phiếu | Tỷ lệ | ||||
| 1. | Công ty cổ phần Nghiên cứu và Sản xuất VinSmart (“VinSmart”) | Nhóm NĐT có liên quan đến cổ đông lớn | |||||
| 1. Tập đoàn Vingroup | |||||||
| 2. VinSmart | |||||||
| 3. Công ty CP Đầu tư nKinh Doanh và Thương mại P&S (“P&S”) | 2.422.968.250 | 72,34% | 2.465.161.250 | 73,60% | Mua cổ phiếu VHM vượt ngưỡng 1% vốn điều lệ | ||
| 2. | Công ty cổ phần Nghiên cứu và Sản xuất VinSmart | Nhóm NĐT có liên quan đến cổ đông lớn | |||||
| 1. Tập đoàn Vingroup | |||||||
| 2. VinSmart | |||||||
| 3. P&S | 2.465.161.250 | 73,60% | 2.422.968.250 | 72,34% | Bán cổ phiếu VHM vượt ngưỡng 1% vốn điều lệ |
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không có.
Nơi nhận:
- Sở GDCK HCM;
- UBCKNN;

NGUYỄN DIỆU LINH
PHỤ LỤC 1 – DANH SÁCH VỀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY TẠI NGÀY 31/12/2020
(Đính kèm Báo cáo quản trị năm 2020 của Công ty Cổ phần Vinhomes)
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Diệu Linh | Chủ tịch HĐQT | 21/02/2018 | Người nội bộ | |||||
| 2 | Phạm Nhật Vượng | Thành viên HĐQT | 21/02/2018 | Người nội bộ | |||||
| 3 | Nguyễn Việt Quang | Thành viên HĐQT | 21/02/2018¹ | 08/07/2020 | Người nội bộ | ||||
| 4 | Cao Thị Hà An | Thành viên HĐQT | 21/02/2018 | Người nội bộ |
¹ Đã miễn nhiệm chức danh Thành viên HĐQT đối với Ông Nguyễn Việt Quang ngày 8/07/2020 theo đơn từ chức
| 5 | Varun Kapur | Thành viên HĐQT độc lập | 21/02/2018 | Người nội bộ | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Mueen Uddeen | Thành viên HĐQT độc lập | 21/02/2018 | Người nội bộ | |||||
| 7 | Hoang D. Quan | Thành viên HĐQT độc lập | 08/07/2020 | Người nội bộ | |||||
| 8 | Ashish Jaiprakash Shastry | Thành viên HĐQT | 08/07/2020 | Người nội bộ | |||||
| 9 | Trần Kiên Cường | Thành viên HĐQT | 08/07/2020 | Người nội bộ | |||||
| 10 | Phạm Thiếu Hoa | Thành viên HĐQT kiêm Tổng Giám đốc | 21/02/2018 | Người nội bộ | |||||
| 11 | Nguyễn Đức Quang | Phó Tổng Giám đốc | 21/02/2018 | Người nội bộ |
2 Ngày 21/2/2018: Ông Phạm Thiếu Hoa được bổ nhiệm là Phó Tổng Giám đốc Phát triển Dự án
Ngày 18/5/2019: Ông Phạm Thiếu Hoa thôi giữ chức vụ Phó Tổng Giám đốc Phát triển Dự án, bổ nhiệm làm Tổng Giám đốc
2
| 12 | Douglas Farrell | Phó Tổng Giám đốc | 21/02/2018 | Người nội bộ | |||||
| 13 | Nguyễn Ngọc Thúy Linh | Phó Tổng Giám đốc | 21/02/2018 | 306/06/2020 | Người nội bộ | ||||
| 14 | Nguyễn Văn Trai | Phó Tổng Giám đốc | 01/06/2018 | 415/04/2020 | Người nội bộ | ||||
| 15 | Phí Thị Thục Nga | Phó Tổng Giám đốc | 08/06/2018 | 515/04/2020 | Người nội bộ | ||||
| 16 | Phạm Văn Khương | Phó Tổng Giám đốc | 01/10/2018 | Người nội bộ | |||||
| 17 | Nguyễn Vũ Hưng | Phó Tổng Giám đốc | 01/04/2020 | Người nội bộ |
3 Ngày 06/06/2020: HĐQT Công ty miễn nhiệm chức danh Phó Tổng Giám đốc đối với Bà Nguyễn Ngọc Thúy Linh
4 Ngày 15/04/2020: HĐQT Công ty miễn nhiệm chức danh Phó Tổng Giám đốc đối với Ông Nguyễn Văn Trai
5 Ngày 15/04/2020: HĐQT Công ty miễn nhiệm chức danh Phó Tổng Giám đốc đối với Bà Phí Thị Thục Nga
6 Ngày 15/04/2020: HĐQT Công ty bổ nhiệm chức danh Phó Tổng Giám đốc đối với Ông Nguyễn Vũ Hưng
4
an/
| 18 | Nguyễn Thu Hằng | Phó Tổng Giám đốc thương trục | 21/10/2020 | Người nội bộ | |||||
| 19 | Mai Thu Thủy | Phó Tổng Giám đốc | 21/10/2020 | Người nội bộ | |||||
| 20 | Phạm Khôi Nguyên | Trường ban kiểm soát | 21/02/2018 | Người nội bộ | |||||
| 21 | Đoàn Thị Thu Mai | Thành viên BKS | 21/02/2018 | Người nội bộ | |||||
| 22 | Lê Thị Duyên | Thành viên BKS | 21/02/2018 | Người nội bộ |
| 23 | Lê Thị Hải Yến | Giám đốc tài chính | 702/2018 | 825/05/2020 | Người nội bộ | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24 | Nguyễn Hữu Thanh | Kế toán trưởng | 925/7/2019 | 21/10/2020 | Người nội bộ | ||||
| 25 | Lê Tiến Công | Kế toán trưởng | 1021/10/2020 | Người nội bộ | |||||
| 26 | Nguyễn Thị Thu Hằng | Người phụ trách quản trị Công ty | 30/10/2019 | Người nội bộ | |||||
| 27 | Tập đoàn Vingroup – Công ty CP | 7/2011 | Công ty mẹ |
7 Tháng 2/2018, Bà Lê Thị Hải Yến được bổ nhiệm là Giám đốc tài chính kế toán. Ngày 28/5/2019, miễn nhiệm Bà Lê Thị Hải Yến khỏi chức vụ Giám đốc tài chính kế toán và bổ nhiệm là kế toán trưởng thay Bà Bùi Thị Hà. Ngày 25/7/2019, miễn nhiệm Bà Lê Thị Hải Yến khỏi chức vụ Kế toán trưởng và bổ nhiệm là Giám đốc tài chính
8 Ngày 25/05/2020: HĐQT Công ty miễn nhiệm chức danh Giám đốc Tài chính Công ty đối với Bà Lê Thị Hải Yến.
9 Ngày 25/7/2019, bổ nhiệm Ông Nguyễn Hữu Thanh là kế toán trưởng thay Bà Lê Thị Hải Yến
10 Ngày 21/10/2020, bổ nhiệm Ông Lê Tiến Công là kế toán trưởng thay Ông Nguyễn Hữu Thanh
5
| 28 | Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Đô thị Gia Lâm | 15/12/2016 | Công ty con | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 29 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Sinh Thái | 15/12/2016 | Công ty con | ||||||
| 30 | Công ty TNHH Kinh doanh Bất động sản Phú Gia | 11/15/2016 | Công ty con | ||||||
| 31 | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Đầu tư Việt Nam | 15/12/2016 | Công ty con | ||||||
| 32 | Công ty Cổ phần Đô thị Du lịch Cần Giờ | 01/02/2018 | Công ty con |
11 Đang thực hiện thủ tục giải thể Công ty
6
7
7
| 33 | Công ty TNHH Bất động sản Tây Tăng Long | 18/01/2018 | Công ty con | ||||||
| 34 | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Địa ốc Thành phố Hoàng Gia | 27/02/2018 | Công ty con | ||||||
| 35 | Công ty CP Đầu tư và Phát triển Làng Vân | 27/02/2018 | Công ty con | ||||||
| 36 | Công ty TNHH Metropolis Hà Nội | 28/02/2018 | Công ty con | ||||||
| 37 | Công ty TNHH Đầu tư Kinh doanh Thương mại Phát Lộc | 28/02/2018 | Công ty con |
8
12 Đang thực hiện thủ tục giải thể Công ty
| 38 | Công ty TNHH Trung tâm tài chính BerJaya | | | | 07/03/2018 | | | Công ty con |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 39 | Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thái Sơn | | | | 08/05/2018 | | | Công ty con |
| 40 | Công ty TNHH Thương mại và Phát triển Thiên Niên Kỳ | | | | 23/05/2018 | | | Công ty con |
| 41 | Công ty Cổ phần Phát triển GS Củ Chi | | | | 02/07/2018 | | | Công ty con |
| 42 | Công ty Cổ phần Kinh doanh và Phát triển Thương mại An Thịnh | | | | 22/11/2018 | 12 | | Công ty con |
9
M
| 43 | Công ty Cổ phần Phát triển Thành Phố Xanh | 01/07/2019 | Công ty con | ||||||
| 44 | Công ty Cổ phần Delta | 08/07/2019 | Công ty con | ||||||
| 45 | Công ty Cổ phần Đầu tư Khu Công Nghiệp Vinhomes | 09/03/2020 | Công ty con | ||||||
| 46 | Công ty Cổ phần Giải pháp Công nghệ Thông tin và Hạ tầng truyền dẫn ViniTIS | 01/04/2020 | Công ty con | ||||||
| 47 | Công ty Cổ phần Kinh doanh và phát triển Sinh Thái | 13/01/2020 | Công ty con |
15 Đang thực hiện thủ tục giải thể Công ty
10
| | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 48 | Công ty Cổ phần Kinh doanh Bất động sản S-VIN Việt Nam | | | | | 12/05/2020 | 24/12/2020 | | Công ty con |
| 49 | Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Đại An | | | | | 15/05/2020 | | | Công ty con |
| 50 | Công ty TNHH Đô thị Đại học Quốc tế Berjaya Việt Nam | | | | | 02/02/2019 | | | Công ty con |
| 51 | Công ty TNHH Kinh Doanh Bất Động Sản MV1 Việt Nam | | | | | 27/10/2020 | 23/12/2020 | | Công ty con |
11
| 52 | Công ty Cổ pshẫn Du Lịch Hòn Một | | | | | 30/10//2020 | | | Công ty con |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 53 | Công ty CP Đầu tư và Phát triển Đô thị Sài Đồng | | | | | 14/12/2020 | | | Công ty con |
| 54 | Công ty TNHH Phát triển Công viên trung tâm | | | | | 14/12/2020 | | | Công ty con |
| 55 | Công ty Cổ phần Đầu tư Và Phát triển Newco | | | | | 17/12//2020 | | | Công ty con |
| 56 | Công ty Cổ phần Đầu tư Báo lai | | | | | 30/12//2020 | | | Công ty con |
| 57 | Công ty TNHH MTV Đá Trắng Báo Lai | | | | | 30/12//2020 | | | Công ty con |
12
11
| 58 | Công ty TNHH Đá Cẩm Thạch An Phú | 30/12//2020 | Công ty con | ||||||
| 59 | Công ty CP đá cẩm thạch Đốc Thắng | 30/12//2020 | Công ty con | ||||||
| 60 | Công ty CP khoáng sản Phan Thanh | 30/12//2020 | Công ty con | ||||||
| 61 | Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Báo Lai Lục Yên | 30/12//2020 | Công ty con | ||||||
| 62 | Công ty CP Đầu tư Vạn Khoa | 30/12//2020 | Công ty con |
| 63 | Công ty TNHH MTV Vạn Khoa Lục Yên | 30/12//2020 | Công ty con |
PHỤ LỤC 2 – DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ TẠI THỜI ĐIỂM 31/12/2020
(Đính kèm Báo cáo quản trị năm 2020 của Công ty Cổ phần Vinhomes)
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp
ĐKKD | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ (%) | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Nguyễn Diệu Linh | | Chủ tịch HĐQT | | | 0 | 0 | |
| 1.1. | Nguyễn Khắc Cường | | | | | 0 | 0 | Bố đẻ |
| 1.2. | Trần Thị Trâm | | | | | 0 | 0 | Mẹ đẻ |
| 1.3. | Đào Minh Trang | | | | | 0 | 0 | Con đẻ |
| 1.4. | Nguyễn Khắc Luyện | | | | | 0 | 0 | Em trai |
| 1.5. | Tập đoàn Vingroup - Công ty CP | | | | | 2.333.1
64.250 | 69,66 | Phó Chủ tịch HĐQT |
| 2 | Phạm Nhật Vượng | | Thành viên HĐQT | | | 0 | 0 | |
2
2
| 1.1. | Tổng Thị Hạnh | 0 | 0 | Mẹ vợ | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.2. | Phạm Thu Hương | 0 | 0 | Vợ | ||||
| 1.3. | Phạm Nhật Quân Anh | 0 | 0 | Con đẻ | ||||
| 1.4. | Phạm Nhật Minh Hoàng | 0 | 0 | Con đẻ | ||||
| 1.5. | Phạm Nhật Minh Anh | 0 | 0 | Con đẻ | ||||
| 1.6. | Bùi Lan Anh | 0 | 0 | Con dâu | ||||
| 1.7. | Phạm Nhật Vinh | 0 | 0 | Anh trai | ||||
| 1.8. | Phạm Nhật Tân | 0 | 0 | Anh trai | ||||
| 1.9. | Phạm Lan Anh | 0 | 0 | Em gái |
| 1.10. | Phạm Nhật Vũ | 0 | 0 | Em trai | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.11. | Kolmakova Ekaterina | 0 | 0 | Em dâu | ||||
| 1.12. | Nguyễn Thị Chanh | 0 | 0 | Chị dâu | ||||
| 1.13. | Công ty CP Tập đoàn Đầu tư Việt Nam | 0 | 0 | Cố đông lớn sở hữu cổ phiếu chi phối | ||||
| 1.14. | Tập đoàn Vingroup - Công ty CP | 2.333.1 | ||||||
| 64.250 | 69,66 | Chủ tịch HĐQT | ||||||
| 1.15. | Công ty TNHH Sản xuất và Kinh doanh VinFast | 0 | 0 | Thành viên HĐTV | ||||
| 1.16. | Công ty Cổ phần Quỹ Giải thưởng VinFuture | 0 | 0 | Cố đông lớn sở hữu cổ phiếu chi phối | ||||
| 3 | ¹Nguyễn Việt Quang | Thành viên HĐQT không điều hành | 0 | 0 | ||||
| 1.1. | Nguyễn Ngọc Trâm | 0 | 0 | Mẹ đẻ |
¹ Đã từ nhiệm thành viên HĐQT vào ngày 08/7/2020.
3
4
M
| 1.2. | Lê Minh Ngọc | 0 | 0 | Vợ | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.3. | Nguyễn Mỹ Linh | 0 | 0 | Con đẻ | ||||
| 1.4. | Nguyễn Đức Việt | 0 | 0 | Con đẻ | ||||
| 1.5. | Nguyễn Quang Vinh | 0 | 0 | Anh trai | ||||
| 1.6. | Bà Lê Thị Hải Yến | 0 | 0 | Chị dâu | ||||
| 1.7. | Nguyễn Thanh Sơn | 0 | 0 | Em trai | ||||
| 1.8. | Bà Lê Thị Thanh Bình | 0 | 0 | Em dâu | ||||
| 1.9. | Tập đoàn Vingroup - Công ty CP | 2.333.1 | ||||||
| 64.250 | 69,66% | Phó Chủ tịch HĐQT | ||||||
| kiêm Tổng Giám đốc | ||||||||
| 1.10. | CTCP Bệnh viện Đa khoa quốc tế Vinmec | 0 | 0 | Chủ tịch HĐQT | ||||
| 1.11. | Công ty TNHH Dịch vụ Bảo vệ Vincom | 0 | 0 | Chủ tịch Công ty |
5
M
| 1.12. | Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Sinh Thái | 0 | 0 | Tổng Giám đốc | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4 | Cao Thị Hà An | Thành viên HĐQT không điều hành | 0 | 0 | ||||
| 1.1. | Nguyễn Thị Anh Thục | 0 | 0 | Mẹ đẻ | ||||
| 1.2. | Đặng Hoàng Long | 0 | 0 | Con đẻ | ||||
| 1.3. | Đặng Hoàng Bảo Trâm | 0 | 0 | Con đẻ | ||||
| 1.4. | Cao Quang Anh | 0 | 0 | Anh trai | ||||
| 1.5. | Cao Thị Hồng Ân | 0 | 0 | Em gái | ||||
| 1.6. | Công ty TNHH TM Dịch vụ Long Trạm² | 0 | 0 | Bên liên quan của người nội bộ | ||||
| 1.7. | Công ty Cổ phần Kinh doanh và Phát | 0 | 0 | Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng Giám đốc |
² Đang làm thủ tục giải thể
| | triển Thương
mại An Thịnh^{3} | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5 | Varun Kapur | | Thành
viên độc
lập
HĐQT | | | 0 | 0 | |
| 1.1. | Virendar Nath
Kapur | | | | | 0 | 0 | Bố đẻ |
| 1.2. | Shabnam
Kapur | | | | | 0 | 0 | Mẹ đẻ |
| 1.3. | Pooja Kapur | | | | | 0 | 0 | Vợ |
| 1.4. | Rahil Kapur | | | | | 0 | 0 | Con đẻ |
| 1.5. | Riyaan Kapur | | | | | 0 | 0 | Con đẻ |
| 1.6. | Shilpi Vohra | | | | | 0 | 0 | Chị gái |
| 1.7. | Vineet
Krishna Vohra | | | | | 0 | 0 | Anh rẽ |
| 6 | Mueen
Uddeen | | Thành
viên độc
lập
HĐQT | | | 0 | 0 | |
| 1.1. | Semeen
Mueen
Uddeen | | | | | 0 | 0 | Vợ |
3 Đang làm thủ tục giải thể
| 1.2. | Maheen Deen | 0 | 0 | Con đẻ | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.3. | Farid Uddeen | 0 | 0 | Con đẻ | ||||
| 1.4. | Mueez-Uddeen | 0 | 0 | Em trai | ||||
| 1.5. | Waqar Uddeen | 0 | 0 | Anh trai | ||||
| 1.6. | Kulwanti Deen | 0 | 0 | Chị dâu | ||||
| 7 | Hoang D. Quan | 0 | 0 | |||||
| 1.1. | Tuong T. Quan | 0 | 0 | Bố đẻ | ||||
| 1.2. | Mai P. Quan | 0 | 0 | Mẹ đẻ | ||||
| 1.3. | Ryan L. Quan | 0 | 0 | Con | ||||
| 8 | Ashish Jaiprakash Shastry | 0 | 0 | |||||
| 1.1. | Shrikala Jaiprakash Shastry | 0 | 0 | Mẹ đẻ | ||||
| 1.2. | Vanissa Yunibandhu | 0 | 0 | Vợ | ||||
| 1.3. | Gauri Kartini Shastry | 0 | 0 | Anh/Em trai |
| 9 | Trần Kiên Cường | 0 | 0 | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.1. | Nguyễn Thị Cúc Khanh | 0 | 0 | Vợ | |||
| 1.2. | Trần Anh Dũng | 0 | 0 | Con trai | |||
| 1.3. | Trần Thanh Vân | 0 | 0 | Con gái | |||
| 1.4. | Trần Thị Như Anh | 0 | 0 | Em gái | |||
| 1.5. | Trần Anh Quân | 0 | 0 | Em trai | |||
| 10 | Phạm Thiếu Hoa | Tổng Giám đốc | 0 | 0 | |||
| 1.1. | Phạm Khắc Tự | 0 | 0 | Bố đè | |||
| 1.2. | Nguyễn Thị Chính | 0 | 0 | Mẹ đè | |||
| 1.3. | Trần Hữu Thùy | 0 | 0 | Bố vợ |
9
an/
| 1.4. | Bùi Thị Mộng Sơn | 0 | 0 | Mẹ vợ | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.5. | Trần Hoài An | 0 | 0 | Vợ | ||||
| 1.6. | Phạm Hoài Linh | 0 | 0 | Con gái | ||||
| 1.7. | Phạm Quốc Khánh | 0 | 0 | Con trai | ||||
| 1.8. | Hoàng Minh Lộc | 0 | 0 | Con rể | ||||
| 1.9. | Phạm Thị Bình | 0 | 0 | Chị gái | ||||
| 1.10. | Phạm Thị Ngọc | 0 | 0 | Chị gái | ||||
| 1.11. | Phạm Thị Vân | 0 | 0 | Chị gái | ||||
| 1.12. | Phạm Quốc Anh | 0 | 0 | Anh trai | ||||
| 1.13. | Trần Quí Châu | 0 | 0 | Anh rể | ||||
| 1.14. | Nguyễn Đình Thiện | 0 | 0 | Anh rể |
| 1.15. | Nguyễn Thu Lai | 0 | 0 | Chị đầu | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.16. | CTCP Đầu tư và Phát triển Đô thị Sài Đồng | 0 | 0 | Chủ tịch HĐQT | |||
| 1.17. | Công ty CP Đầu tư Kinh doanh Bất động sản Thăng Long | 0 | 0 | Chủ tịch HĐQT | |||
| 11 | Nguyễn Đức Quang | Phó Tổng Giám đốc | 0 | 0 | |||
| 1.1. | Cao Thị Cúc | 0 | 0 | Mẹ đẻ | |||
| 1.2. | Phạm Hồng Ngọc | 0 | 0 | Vợ | |||
| 1.3. | Nguyễn Ngọc Bảo Nhi | 0 | 0 | Con đẻ | |||
| 1.4. | Nguyễn Ngọc Bảo Thi | 0 | 0 | Con đẻ | |||
| 1.5. | Nguyễn Đức Khôi | 0 | 0 | Con đẻ | |||
| 1.6. | Nguyễn Đức Minh | 0 | 0 | Con đẻ |
| 1.7. | Nguyễn Thu Hằng | 0 | 0 | Chị gái | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.8. | Nguyễn Thúy Linh | 0 | 0 | Chị gái | ||||
| 1.9. | Phạm Đình Thuần | 0 | 0 | Anh rể | ||||
| 1.10. | Nguyễn Xuân Nam | 0 | 0 | Anh rể | ||||
| 12 | Douglas Farrell | Phó Tổng Giám đốc | 0 | 0 | ||||
| 1.1. | William James Farrell | 0 | 0 | Bố đè | ||||
| 1.2. | Roger Liang | 0 | 0 | Bố vợ | ||||
| 1.3. | Pinky Liang | 0 | 0 | Mẹ vợ | ||||
| 1.4. | Shi Yun Jenna Liang | 0 | 0 | Vợ | ||||
| 1.5. | Paul Rogers Farrell | 0 | 0 | Anh trai | ||||
| 1.6. | Amanda Ferguson | 0 | 0 | Chị dâu |
| 13 | 4Nguyễn
Ngọc Thúy
Linh | Phó Tổng
Giám đốc | | 0 | 0 | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.1. | Nguyễn Ngọc
Linh | | | 0 | 0 | Bố đẻ |
| 1.2. | Nguyễn Thúy
Hiền | | | 0 | 0 | Mẹ đẻ |
| 1.3. | Lê Trung Hiếu | | | 0 | 0 | Chồng |
| 1.4. | Lê Linh Ngọc | | | 0 | 0 | Con gái |
| 1.5. | Lê Chí Dũng | | | 0 | 0 | Con trai |
| 1.6. | Nguyễn Tùng
Linh | | | 0 | 0 | Em trai |
| 1.7. | Nguyễn Tuyết
Nga | | | 0 | 0 | Em dâu |
| 14 | 5Nguyễn Văn
Trai | Phó Tổng
Giám đốc | | 0 | 0 | |
4 Ngày 06/06/2020: HĐQT Công ty miễn nhiệm chức danh Phó Tổng Giám đốc đối với Bà Nguyễn Ngọc Thúy Linh
5 Ngày 15/04/2020: HĐQT Công ty miễn nhiệm chức danh Phó Tổng Giám đốc đối với Ông Nguyễn Văn Trai
12
| 1.1. | Phi Thị Thục Nga | 0 | 0 | Vợ | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.2. | Nguyễn Phương Trà | 0 | 0 | Con | ||||
| 1.3. | Nguyễn Phương Chi | 0 | 0 | Con | ||||
| 15 | Phi Thị Thục Nga | Phó Tổng Giám đốc | 0 | 0 | ||||
| 1.1. | Phi Văn Điển | 0 | 0 | Bố đẻ | ||||
| 1.2. | Tổng Thị Mùi | 54487 | 0,001626 | Mẹ đẻ | ||||
| 1.3. | Nguyễn Văn Trai | 0 | 0 | Chồng | ||||
| 1.4. | Nguyễn Phương Trà | 0 | 0 | Con | ||||
| 1.5. | Nguyễn Phương Chi | 0 | 0 | Con | ||||
| 1.6. | Phi Văn Tuấn | 0 | 0 | Anh trai |
6 Ngày 15/04/2020: HĐQT Công ty miễn nhiệm chức danh Phó Tổng Giám đốc đối với Bà Phi Thị Thục Nga
13
| 1.7. | Phi Văn Khoa | 0 | 0 | Em trai | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.8. | Phi Văn Tiệp | 0 | 0 | Em trai | ||||
| 1.9. | Lương Thị Thanh Xuân | 0 | 0 | Chị dâu | ||||
| 16 | Phạm Văn Khương | Phó Tổng Giám đốc | 0 | 0 | ||||
| 1.1. | Trần Thị Khánh | 0 | 0 | Mẹ đẻ | ||||
| 1.2. | Phạm Thị Tuyết Mai | 5.000 | 0,000149 | Vợ | ||||
| 1.3. | Phạm Minh Vũ | 0 | 0 | Con đẻ | ||||
| 1.4. | Phạm Tuyết Nhung | 0 | 0 | Con đẻ | ||||
| 1.5. | Nguyễn Phương Ngọc | 0 | 0 | Con dâu | ||||
| 1.6. | Phạm Thị Gái | 0 | 0 | Em gái | ||||
| 1.7. | Phạm Văn Doãn | 0 | 0 | Em trai |
| 1.8. | Phạm Thị Bích | 0 | 0 | Em gái | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.9. | Pham Văn Sinh | 0 | 0 | Em trai | ||||
| 1.10. | Tập đoàn Vingroup - Công ty CP | 2.333.1 | ||||||
| 64.250 | 69,66% | Phó Tổng Giám đốc | ||||||
| 17 | Nguyễn Vũ Hưng | Phó Tổng Giám đốc | 0 | 0 | ||||
| 1.1. | Nguyễn Tiến Huế | 0 | 0 | Bố đẻ | ||||
| 1.2. | Vũ Thị Hợp | 0 | 0 | Mẹ đẻ | ||||
| 1.3. | Mai Tất Tố | 0 | 0 | Bố vợ | ||||
| 1.4. | Bế Thị Thuần | 0 | 0 | Mẹ vợ | ||||
| 1.5. | Mai Thu Thủy | Phó Tổng Giám đốc | 0 | 0 | Vợ | |||
| 1.6. | Nguyễn Mai Trang | 0 | 0 | Con đẻ |
16
M
| 1.7. | Nguyễn Vũ Lâm | 0 | 0 | Con đẻ | ||||
| 1.8. | Nguyễn Vũ Quang | 375 | 0.000011% | Em trai | ||||
| 1.9. | Phạm Thị Thu Huyền | 0 | 0 | Em dâu | ||||
| 1.10. | Công ty TNHH Dịch vụ Bảo vệ Vincom | 0 | 0 | Tổng Giám đốc | ||||
| 1.11. | Công ty TNHH Xalivico | 0 | 0 | Chủ tịch HĐTV/ Tổng Giám đốc | ||||
| 1.12. | Công ty cổ phần Bất động Xavico | 0 | 0 | Tổng Giám đốc/Thành viên HĐQT | ||||
| 1.13. | Công Ty Cổ Phần Vinwonders | 0 | 0 | Thành viên HĐQT | ||||
| 18 | Nguyễn Thu Hằng | Phó Tổng Giám đốc Thường trực | 0 | 0 | ||||
| 1.1. | Nguyễn Tiến Thuận | 0 | 0 | Bố đẻ | ||||
| 1.2. | Vũ Thị Hà | 0 | 0 | Mẹ đẻ |
| 1.3. | Nguyễn Thị Nụ | 0 | 0 | Mẹ Chồng | ||||
| 1.4. | Trần Việt Dũng | 0 | 0 | Chồng | ||||
| 1.5. | Trần Hiếu Minh | 0 | 0 | Con trai | ||||
| 1.6. | Trần Hiếu An | 0 | 0 | Con trai | ||||
| 1.7. | Nguyễn Phương Hoa | 0 | 0 | Em gái | ||||
| 19 | Mai Thu Thủy | Phó Tổng Giám đốc | 0 | 0 | ||||
| 1.1. | Mai Tất Tố | 0 | 0 | Bố đé | ||||
| 1.2. | Bế Thị Thuần | 0 | 0 | Mẹ đẻ | ||||
| 1.3. | Nguyễn Tiến Huế | 0 | 0 | Bố chồng | ||||
| 1.4. | Vũ Thị Hợp | 0 | 0 | Mẹ chồng |
7 Đang thực hiện thủ tục giải thể
18
| 1.5. | Nguyễn Vũ Hưng | Phó Tổng Giám đốc | 0 | 0 | Chống |
|---|---|---|---|---|---|
| 1.6. | Nguyễn Mai Trang | 0 | 0 | Con đẻ | |
| 1.7. | Nguyễn Vũ Lâm | 0 | 0 | Con đẻ | |
| 1.8. | Mai Hương Nội | 0 | 0 | Chị gái | |
| 1.9. | Nguyễn Tất Thắng | 0 | 0 | Anh rẻ | |
| 1.10. | 7 Công ty TNHH kinh doanh và thương mại dịch vụ Vinpro | 0 | 0 | Tổng Giám đốc/Chủ tịch Công ty | |
| 1.11. | Công ty cổ phần Vinpearl | 0 | 0 | Thành viên HĐQT | |
| 1.12. | Công ty TNHH Đầu tư Kinh doanh và Thương mại p&s | 0 | 0 | Tổng Giám đốc | |
| 1.13. | Công ty cổ phần Bệnh viện Đa khoa | 0 | 0 | Thành viên HĐQT |
19
| | quốc tế Vinmec | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.14. | Công ty cổ phần phát triển công nghệ Vintech | | | | | 0 | 0 | Thành viên HĐQT |
| 1.15. | Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Việt nam | | | | | 0 | 0 | Chủ tịch HĐQT |
| 20 | Phạm Khôi Nguyên | | Trưởng BKS | | | 0 | 0 | |
| 1.1. | Phạm Văn Kiểm | | | | | 0 | 0 | Bố đẻ |
| 1.2. | Nguyễn Thị Thanh Xuân | | | | | 0 | 0 | Mẹ đẻ |
| 1.3. | Nguyễn Thị Lụa | | | | | 0 | 0 | Mẹ vợ |
| 1.4. | Nguyễn Thị Phương Anh | | | | | 0 | 0 | Vợ |
| 1.5. | Phạm Nguyễn Nhật Tùng | | | | | 0 | 0 | Con trai |
| 1.6. | Phạm Nguyễn Phương Khanh | | | | | 0 | 0 | Con gái |
| 21 | Đoàn Thị Thu Mai | Thành viên BKS | 0 | 0 | 0 | Bố đẻ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.1. | Đoàn Văn Sinh | 0 | 0 | 0 | Mẹ đẻ | |
| 1.2. | Nguyễn Thị Dung | 0 | 0 | 0 | Bố Chồng | |
| 1.3. | Nguyễn Văn Hanh | 0 | 0 | 0 | Mẹ chồng | |
| 1.4. | Nguyễn Thị Sinh | 0 | 0 | 0 | Chồng | |
| 1.5. | Nguyễn Tiến Hùng | 0 | 0 | 0 | Con trai | |
| 1.6. | Nguyễn Nhật Anh | 0 | 0 | 0 | Con trai | |
| 1.7. | Nguyễn Nhật Minh | 0 | 0 | 0 | Con trai | |
| 1.8. | Đoàn Văn Trung | 0 | 0 | 0 | Anh trai | |
| 1.9. | Đặng Minh Hoa | 0 | 0 | 0 | Chị dâu | |
| 22 | Lê Thị Duyên | Thành viên BKS | 0 | 0 | 0 | Chị dâu |
| 1.1. | Lê Học Hiệu | 0 | 0 | 0 | Bố đẻ |
21
22
| 1.2. | Lê Thị Ân | 0 | 0 | Mẹ đẻ | ||||
| 1.3. | Trần Văn Bắc | 0 | 0 | Bố chồng | ||||
| 1.4. | Trần Song Anh | 0 | 0 | Chồng | ||||
| 1.5. | Trần Việt Anh | 0 | 0 | Con đẻ | ||||
| 1.6. | Trần Quang Anh | 0 | 0 | Con đẻ | ||||
| 1.7. | Lê Văn Hải | 0 | 0 | Anh trai | ||||
| 1.8. | Võ Thị Phúc Hậu | 0 | 0 | Chị dâu | ||||
| 1.9. | Lê Tiến Hưng | 0 | 0 | Em trai | ||||
| 1.10. | Nguyễn Minh Thư | 0 | 0 | Em dâu |
| 23 | ⁸Lê Thị Hải Yến | Giám đốc tài chính | 0 | 0 | Bố đè | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.1. | Lê Văn Bảo | 0 | 0 | Mẹ đè | ||
| 1.2. | Vũ Thị Ánh | 0 | 0 | Chồng | ||
| 1.3. | Trịnh Phú | |||||
| Mạnh | 0 | 0 | Con đè | |||
| 1.4. | Trịnh Phú | |||||
| Minh | 0 | 0 | Con đè | |||
| 1.5. | Trịnh Phú | |||||
| Quang | 0 | 0 | Con đè | |||
| 1.6. | Lê Thị Hải | |||||
| Oanh | 0 | 0 | Chị gái | |||
| 1.7. | Lê Minh Ngọc | 0 | 0 | Em trai | ||
| 1.8. | Nguyễn Văn | |||||
| Hội | 0 | 0 | Anh rể | |||
| 24 | Nguyễn Hữu | |||||
| Thanh⁹ | Kế toán | |||||
| trưởng | 62 | 0,000001 | ||||
| % |
⁸ Ngày 25/05/2020: HĐQT Công ty miễn nhiệm chức danh Giám đốc Tài chính Công ty đối với Bà Lê Thị Hải Yến.
⁹ Ngày 21/10/2020: HĐQT Công ty miễn nhiệm chức danh Kế toán trưởng Công ty đối với Ông Nguyễn Hữu Thanh.
23
201
| 1.1. | Nguyễn Hữu Hải | 0 | 0 | Bố đẻ | ||||
| 1.2. | Lê Thị Nhuần | 0 | 0 | Mẹ đẻ | ||||
| 1.3. | Ngô Thị Phương Liên | 7 | 0 | Vợ | ||||
| 1.4. | Nguyễn Nhật Thùy Dương | 0 | 0 | Con đẻ | ||||
| 1.5. | Nguyễn Thanh Dương | 0 | 0 | Con đẻ | ||||
| 1.6. | Nguyễn Thị Lê Tuyết | 0 | 0 | Em gái | ||||
| 1.7. | Trần Anh Hưng | 0 | 0 | Em rẻ | ||||
| 25 | Lê Tiến Công | Kế toán trưởng | 97 | 0,000001% | ||||
| 1.1. | Lê Tiến Cự | 0 | 0 | Bố đẻ | ||||
| 1.2. | Phạm Thị Phương | 0 | 0 | Mẹ đẻ | ||||
| 1.3. | Lê Văn Nhờ | 0 | 0 | Bố vợ |
| 1.4. | Phạm Thị Hà | 0 | 0 | Mẹ vợ | ||||
| 1.5. | Lê Thị Bích Hạnh | 0 | 0 | Vợ | ||||
| 1.6. | Lê Hạ Linh | 0 | 0 | Con gái | ||||
| 1.7. | Lê Thái Linh | 0 | 0 | Con gái | ||||
| 1.8. | Lê Tiến Kiên | 0 | 0 | Em trai | ||||
| 1.9. | Thiếu Thị Lam | 0 | 0 | Em dâu | ||||
| 26 | Nguyễn Thị Thu Hằng | Người phụ trách quản trị Công ty | 0 | 0 | ||||
| 1.1. | Nguyễn Văn Dũng | 0 | 0 | Bố đẻ | ||||
| 1.2. | Nguyễn Thị Khám | 0 | 0 | Mẹ đẻ |
| 1.3. | Dương Văn Khang | 0 | 0 | Bố chồng | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.4. | Vũ Thị Lý | 0 | 0 | Mẹ chồng | ||||
| 1.5. | Dương Văn Khương | 0 | 0 | Chồng | ||||
| 1.6. | Dương Thị Mai Hoa | 0 | 0 | Con gái | ||||
| 1.7. | Dương Ngọc Hồng Phúc | 0 | 0 | Con gái | ||||
| 1.8. | Nguyễn Thanh Long | 0 | 0 | Em trai | ||||
| 1.9. | Nguyễn Thị Ngọc Anh | 0 | 0 | Em gái | ||||
| 1.10. | Nguyễn Duy Thiện | 0 | 0 | Em rể | ||||
| 1.11. | Dương Thị Huyền Trang | 0 | 0 | Em chồng |