AI assistant
Công ty Cổ phần Victory Group — Proxy Solicitation & Information Statement 2026
Apr 23, 2026
66940_rns_2026-04-23_5949a279-0cbb-47c2-ab16-57af4d3419a7.pdf
Proxy Solicitation & Information Statement
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN VICTORY GROUP
VICTORY GROUP JOINT STOCK COMPANY
VICTORY GROUP
Số: 123/VCG-TLTK
No: 123/VCG-TLTK
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence – Freedom – Happiness
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 22 tháng 04 năm 2026
Hochiminh City, April 22, 2026
CÔNG BỐ THÔNG TIN
PERIODIC INFORMATION DISCLOSURE
Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch Chứng khoán Hồ Chí Minh.
To:
- State Securities Commission of Vietnam;
- Hochiminh Stock Exchange.
- Tên tổ chức/Name of organization: Công ty Cổ phần Victory Group/ Victory Group Joint Stock Company.
- Mã chứng khoán/ Stock symbol: PTL
- Địa chỉ/ Address: 12 Tân Trào, Phường Tân Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh/ 12 Tan Trao, Tan My Ward, Ho Chi Minh City
- Điện thoại: 028 54161020
-
Fax: 028 54161021.
-
Nội dung công bố thông tin/ Contents of disclosure:
Công bố thông tin bổ sung tài liệu họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026 về Danh sách ứng cử viên Thành viên Hội đồng quản trị nhiệm kỳ 2026-2031/ Disclosure of supplementary documents for the 2026 Annual General Meeting of Shareholders regarding the list of candidates for election to the Board of Directors for the 2026–2031 term
- Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của Công ty vào ngày 22/04/2026 tại đường dẫn https://www.victorygroup.vn/quan-he-co-dong / This information was published on the company’s website on April 22, 2026 as in the link https://www.victorygroup.vn/quan-he-co-dong
Chúng tôi xin cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin công bố/ We hereby certify that information provided is true and correct and we bear the full responsibility to the law.
Nơi nhận/ recipients:
- Như trên/ above;
- HDQT/ BOD;
- NSVH (công bố);
- Archived: VT.
CÔNG TY CỔ PHẦN VICTORY GROUP
VICTORY GROUP JOINT STOCK COMPANY
NGLQI CÔNG BỐ THÔNG TIN
INFORMATION DISCLOSURE OFFICER
Digitized by: CÓNG TY CỔ
PHẦN VICTORY GROUP
V I C T O R Y G R O U P
JOINT STOCK COMPANY
028 54161020
028 54161021
CÔNG TY CỔ PHẦN VICTORY GROUP
VICTORY GROUP JOINT STOCK COMPANY
VICTORY GROUP
Số: 122/TB-VCG
No. 122/TB-VCG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence – Freedom – Happiness
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 22 tháng 4 năm 2026
Hochiminh City, April 22, 2026
THÔNG BÁO
Danh sách đề cử, ứng cử Thành viên Hội đồng quản trị Công ty cổ phần Victory Group
ANNOUNCEMENT
List of candidates for election to the Board of Directors of Victory Group Joint Stock Company
Kính gửi: Quý cổ đông Công ty cổ phần Victory Group
To: Shareholders of Victory Group Joint Stock Company
Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 17/06/2020 (“Luật Doanh nghiệp”);
Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty cổ phần Victory Group đã được Đại hội đồng cổ đông thường niên thông qua ngày 19/11/2024;
Căn cứ Thông báo số 77/TB-VCG ngày 24/03/2026 về việc đề cử, ứng cử Thành viên Hội đồng quản trị.
Pursuant to the Law on Enterprises No. 59/2020/QH14, adopted by the National Assembly of the Socialist Republic of Vietnam on June 17, 2020 (the “Law on Enterprises”);
Pursuant to the Charter on Organization and Operation of Victory Group Joint Stock Company, as approved by the Annual General Meeting of Shareholders on November 19, 2024;
Pursuant to Notice No. 77/TB-VCG dated March 24, 2026 regarding the nomination and self-nomination of candidates for election to the Board of Directors.
Ngày 24/03/2026, Công ty Cổ phần Victory Group đã gửi cho Quý cổ đông Thông báo về việc đề cử, ứng cử Thành viên Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Victory Group cho nhiệm kỳ 2026-2031. Ngày 22/4/2026, Công ty Cổ Phần Victory Group nhận được Phiếu đề cử, ứng cử Thành viên Hội đồng quản trị và các tài liệu đính kèm theo yêu cầu. Xét thấy Phiếu đề cử, ứng cử đã đủ điều kiện, Hội đồng quản trị công bố tóm tắt danh sách ứng cử viên Thành viên Hội đồng quản trị như sau:
On March 24, 2026, Victory Group Joint Stock Company sent to its shareholders a Notice regarding the nomination and self-nomination of candidates for election to the Board of Directors of Victory Group Joint Stock Company for the 2026–2031 term. By April 22, 2026, Victory Group Joint Stock Company had received nomination and self-nomination forms for candidates to the Board of Directors, together with the required supporting documents. Upon review, the nomination and self-nomination forms have been deemed valid and in compliance with applicable requirements. Accordingly, the Board of Directors hereby announces a summary of the list of candidates for election to the Board of Directors as follows:
2
| Họ và tên/
Full Name | Trình độ học vấn/
Educational
Background | Quá trình làm việc/
Professional Experience | Cổ đông,nhóm cổ
đông để cử/
Nominating
Shareholder/ Group
of shareholders | Vị trí để cử/
Nominated
Position |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| Nguyễn Huỳnh
Nguyễn Chương | Kỹ sư kỹ thuật công
trình xây dựng- Đại
học kỹ thuật công
nghệ (Hutech)/
Bachelor of
Construction
Engineering – Ho Chi
Minh City University
of Technology
(HUTECH) | - 2008-2013: Kỹ sư phụ trách khối lượng
tại Công ty Cổ phần Thành Ngọc./
Quantity Surveyor at Thanh Ngọc Joint
Stock Company | Nhóm cổ đông: Lê
Văn Thắng; Lê Thị
Tư
17.031.000 CP
≈ 17,03% | Thành viên
HĐQT/ Member
of BOD |
| | | - 2014-2018: Kỹ sư phụ trách khối lượng
& Thiết kế bản vẽ thi công tại Công ty Cổ
phần Phát triển kỹ thuật xây dựng./
Quantity Surveyor & Shop Drawing
Design Engineer at Construction
Engineering Development Joint Stock
Company | | |
| | | - 2018- nay: Kỹ sư phụ trách khối lượng
tại Liên danh Công ty Yasuda- Kolon/
Quantity Surveyor at Yasuda – Kolon
Consortium | | |
3
| Họ và tên/
Full Name | Trình độ học vấn/
Educational
Background | Quá trình làm việc/
Professional Experience | Cố đông,nhóm cổ
đông để cử/
Nominating
Shareholder/ Group
of shareholders | Vị trí để cử/
Nominated
Position |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| Nguyễn Tuấn Anh | Cử nhân kế toán/
Bachelor of
Accounting | 11/1999 - 05/2006: Kế toán tổng hợp tại
Cty Xây dựng & PT Đô thị Bình
Dịnh/General Accountant at Bình Dinh
Urban Construction & Development
Company | Đỗ Thị Hiền
23.964.820 CP
≈ 23,97% | Thành viên
HĐQT/ Member
of BOD |
| | | 06/2006 – 12/2011: Kế toán trưởng tại
Cty CP Vạn Hưng Phú/Chief Accountant
at Van Hung Phu Joint Stock Company | | |
| | | 01/2012 – 03/2015: Kế toán trưởng tại
Cty TNHH Đầu tư Địa ốc Thành Phố/
Chief Accountant at CityLand Investment
Company Limited | | |
| | | 04/2015 – Nay: Kế toán trưởng tại Cty Du
Lịch Khang Hưng/ Chief Accountant at | | |
Ný họng
4
| Họ và tên/
Full Name | Trình độ học vấn/
Educational
Background | Quá trình làm việc/
Professional Experience | Cổ đông,nhóm cổ
đông để cử/
Nominating
Shareholder/ Group
of shareholders | Vị trí để cử/
Nominated
Position |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | Khang Hung Tourism Company | | |
| | | 8/2024- Nay: Tổng giám đốc tại Cty CP
Victory Group/ Chief Executive Officer
(CEO) at Victory Group Joint Stock
Company | | |
| Lê Hào | Quy hoạch đô thị -
Trường Đại học Kiến
trúc TP.HCM/
Bachelor in Urban
Planning – Ho Chi
Minh City University
of Architecture | 2004 – 2008: Kiến trúc sư tại Công ty
TNHH ABG/ Architect at ABG Company
Limited | Nguyễn Văn Vinh
20.083.840 CP
≈ 20,08% | Thành viên
HDQT/ Member
of BOD |
| | | 2008 – 2011: Quản lý dự án tại
Sacomreal/ Project Manager at
Sacomreal | | |
| | | 2012 – 2014: Giám đốc kỹ thuật tại DP
Consulting/ Technical Director at DP
Consulting | | |
CĐ914 10 VIC7007
5
113/ 181
6
1
7
8
Phiếu đề cử, ứng cử Thành viên hội đồng quản trị và Sơ yếu lý lịch của Ứng viên đính kèm danh sách này./ The nomination and self-nomination forms and candidates’ CVs are attached.
Trân trọng./. Yours sincerely
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu VT, HĐQT.

TM. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
ON BEHALF OF BOARD OF DIRECTORS
CHỦ TỊCH
CHAIRMAN

CÔNG TY CP VICTORY GROUP
ĐẾN Số: 168
Ngày: 12/4/2026
Thời gian: TRƯỚC 16h30 ngày 13/04/2026
PHIẾU ĐỀ CỬ, ỨNG CỬ
Thành viên Hội đồng quản trị
Kính giấy – Ban tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026 Công ty Cổ phần Victory Group
Cổ đông: ĐẾN SỐ ĐKDN/CCCD/Hộ chiếu số: 038.181004337 Ngày cấp: 11/3/2022 Nơi cấp: G1 CS
Người đại diện (nếu có tên là tổ chức): ____ CCCD/Hộ chiếu số: ___ Ngày cấp: ____ Nơi cấp: ___
Địa chỉ: 36, KP3, Nước Mỹ Nam, Bến Cổ, Bến Dung
Số cổ phần sở hữu: 23.964.820 (Bảng chữ: ____); Tổng mệnh giá: ____ đồng
Đề cử, ứng cử thành viên Hội đồng quản trị tại Đại hội đồng cổ đông thường niên:
- Tự ứng cử:
- Là thành viên HĐQT ☐
-
Là thành viên HĐQT độc lập ☐
-
Đề cử:
| STT | HỘ VÀ TÊN | CCCD/HỘ CHIẾU | ĐỊA CHỈ | THÔNG TIN KHÁC | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| SỞ | NGÀY CẤP | NƠI CẤP | ||||
| 01 | Nguyễn Tuấn Anh | 001036065330 | 28/06/2021 | G1 CS GLHC U TTVCH | 399 Nguyễn Thế, TP. Tuy Nhơn, PhD. PhD. | TV HÔNG |
| 02 | Đỗ Thảo Danh | 054087000047 | 20/01/2022 | G1 CS GLHC U TTVCH | 1804/12/15 KPG, TV Nhu Kế, TP.HCM | TV HÔNG |
Hồ sơ vùi kèm:
- Bản sao hợp lệ CCCD/Hộ chiếu: TP.HCM, ngày 29 tháng 4 năm 2026
- Bản sao hợp lệ các văn bằng liên quan: Cổ đông
-
Số yếu lý lịch của ứng viên theo mẫu: (kỳ, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu CĐ là tổ chức))
-
Số liệu chứng minh đủ điều kiện thực hiện đề cử/ứng cử theo quy định.
Quy cố đóng gói Phiếu ứng cử/đề cử (nếu có) về địa chỉ:
Ban Tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2026 CTCP Victory Group, Bà: Nguyễn Thị Hoàn – SĐT: 0938001329 – Fax: 028.54161021 – Email:[email protected]
Địa chỉ: Trụ sở Công ty Victory Group, Tầng 7, Tòa nhà Victory Tower, số 12 Tân Trào - phường Tân Mỹ - Tp. Hồ Chí Minh
Thời gian: Trước 16h30 ngày 13/04/2026
CÔNG TY CP VICTORY GROUP
ĐẾN SỐ: 169
Ngày: 11/12/2026
Thư viện: VICTORY GROUP
VICORY GROUP
PHIẾU ĐỀ CỬ, ỨNG CỬ
Thành viên Hội đồng quản trị
Kính giấy Ban tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026 Công ty Cổ phần Victory Group
Cổ đông: DAN VINH — Số ĐKDN/CCCD/Hộ chiếu số: 020077011085 Ngày cấp 10/05/2021 Nơi cấp: Cục CS QLHCV TTVH
Người đại diện (nếu CP là tổ chức): ____ CCCD/Hộ chiếu số: ___ Ngày cấp: ____ Nơi cấp: ___
Địa chỉ: 516 B, KFA, Mỹ Phước, Bến Cát, Bình Dương
Số cổ phần sở hữu: 20.085.540 (Bảng chữ: “Bài mãi khác, chăm nuôi ba phần khác khác”); Tổng mệnh giá: _______ đồng
Đề cử, ứng cử thành viên Hội đồng quản trị tại Đại hội đồng cổ đông thường niên: “Huyền cơ” KIAN
- Tự ứng cử:
- Là thành viên HĐQT ☐
-
Là thành viên HĐQT độc lập ☐
-
Đề cử:
| STT | HỘ VÀ TÊN | CCCD/HỘ CHIẾU | ĐỊA CHỈ | THÔNG TIN KHÁC | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| SỐ | NGÀY CẤP | NOI CẤP | ||||
| 01 | Đoàn Anh Trí | 079091008833 | 08/02/2021 | Cục CS QLHCV TTVH | 01,15c/6 Kỉm Park, RIB, QA, TP.HCM | TV HĐQT độc lập |
| 02 | Lê Hào | 024078000272 | 18/9/2022 | Cục CS QLHCV TTVH | 11/19/2024, Bình Hưng Hóa, Bình Tân, TP.HCM | TV HĐQT |
Hồ sơ gửi kèm:
- Bản sao hợp lệ CCCD/Hộ chiếu: TR.HCM, ngày 22 tháng 4 năm 2026.
- Bản sao hợp lệ các văn bằng liên quan:
- Số yếu lý lịch của ứng viên theo mẫu: 0
- Tài liệu chứng minh đủ điều kiện thực hiện đề cử/ứng cử theo quy định.
Cổ đông
(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu CP là tổ chức): _______
Nguyễn Văn Vinh
Quý cổ đông gửi Phiếu ứng cử/đề cử (nếu có) về địa chỉ:
Ban Tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2026 CTCP Victory Group, Bà: Nguyễn Thị Hoàn – SĐT: 0938001329 – Fax: 028.54161021 – Email:[email protected]
Địa chỉ: Trụ sở Công ty Victory Group, Tầng 7, Tòa nhà Victory Tower, số 12 Tân Trào - phường Tân Mỹ - Tp. Hồ Chí Minh
Thời gian: Trước 16h30 ngày 13/04/2026
CÔNG TY CP VICTORY GROUP
ĐẾN SỐ: 170
NQA: 22/4/2026
Chuyển: 709
VICTORY GROUP
Khi gửi: Ban tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026 Công ty Cổ phần Victory Group
Đem nay, ngày 22 tháng năm 2026, chúng tôi là những cổ đông của Công ty Cổ phần Victory Group cùng nhau nắm giữ 0.031.000 cổ phần (tổng chữ: Mua thầu hiến ba mơc mít vinh cớ phán cỗ), tương ứng với tổng mệnh giá là 2.031.000 đồng, chiếm 2.031.000 m. Cả phần có quyền biểu quyết của Công ty Cổ phần Victory Group có tên trong danh sách dưới đây:
| TT | Tên Cổ đông | Số CCCD/
Số ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phần
sở hữu | Tỷ lệ so với
vốn điều lệ | Chữ ký |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 01 | Lễ Văn Thông | 082079005589 | 24/7/2022 | Cuc CS | 8.515.000 | | Uy |
| 02 | Lễ Tiểu Tự | 810739099 | 15/8/2014 | ca Tiến Gong | 8.516.000 | | Tu |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | 17.031.000 | | |
- Chúng tôi cũng nhất trí để cử:
| TT | Họ và tên | CCCD/Hệ Chiều | Địa chỉ | Thông tin khác | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Số | Ngày cấp | Nơi cấp | ||||
| Nguyễn Huỳnh Nguyễn Chương | 060084006306 | 22/03/2022 | Cuc CS | Tố 2 KPA, Thành Bái, Phường 1, Bình Tháp, TV. HĐQT | ||
Quý cổ đông gửi Phiếu ứng cử để cử (nếu có) về địa chỉ:
Ban Tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2026 CTCP Victory Group, Bà: Nguyễn Thị Hoàn – SĐT: 0938001329 – Fax: 028.54161021 –
Email: [email protected]
Địa chỉ: Trụ sở Công ty Victory Group, Tầng 7, Tòa nhà Victory Tower, số 12 Tân Trào - phường Tân Mỹ - Tp. Hồ Chí Minh
Thời gian: Trước 16h30 ngày 13/04/2026
- Đồng thời chúng tôi thống nhất cử:
Ông (Bà): Lê Văn Tháp
CCCD/Hộ chiếu: 082089005889 Ngày cấp 24/7/2022 Nơi cấp Cuccs GLHC Vê-TTNH
Địa chỉ thường trú: 85 Long Mỹ e Grung An, Đống Tháp
Hiện đang sở hữu: 8.515.060 cỗ phần (Bằng chữ: Tám triển mãn thành một, làm diễn, ca phàn)
Tương ứng với tổng mệnh giá: ... đồng
Làm đại diện nhóm để thực hiện các thủ tục theo quy định pháp luật và Điều lệ Công ty của Công ty Cổ phần Victory Group trong kỳ Đại hội đồng cổ đông thường niên.
Hồ sơ gửi kèm:
- Bản sao hợp lệ CCCD/Hộ chiếu
- Bản sao hợp lệ các văn bằng liên quan
- Sơ yếu lý lịch của ứng viên theo mẫu
- Tài liệu chứng minh đủ điều kiện thực hiện để cử ứng cử theo quy định.
...ngày 22 tháng ...10...năm 2026
Đại diện nhóm cổ đông
(Ký và ghi rõ họ tên)


Quý cổ đông gửi Phiếu ứng cử/để cử (nếu có) về địa chỉ:
Ban Tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2026 CTCP Victory Group, Bà: Nguyễn Thị Hoàn – SĐT: 0909188505 – Fax: 028.54161021.
Địa chỉ: Trụ sở Công ty Victory Group, Tòa nhà Victory Tower, số 12 Tân Trào - phường Tân Mỹ - Tp. Hồ Chí Minh
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
★ ★ ★
SƠ YẾU LÝ LỊCH
(Cirriculum Vitae)
1/ Họ và tên (Full name): Nguyễn Tuấn Anh
2/ Giới tính (Gender): Nam
3/ Ngày tháng năm sinh (Date of birth): 1976
4/ Nơi sinh (Place of birth): Tây Sơn, Gia Lai
5/ Số CMND (hoặc số hộ chiếu) (ID number):
Ngày cấp (Date of issue):
Nơi cấp (Place of issue): Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội
6/ Quốc tịch (Nationality): Việt Nam
7/ Dân tộc (Ethnicity): Kinh
8/ Địa chỉ thường trú (Residential address):
9/ Số điện thoại (Tel. number):
10/ Địa chỉ email (Email address): [email protected]
11/ Tên tổ chức là đối tượng công bố thông tin (Organisation’s name subject to information disclosure): Công ty Cổ phần Victory Group/ Victory Group Joint Stock Company
12/ Quá trình học tập, đào tạo chuyên môn, chứng chỉ:
- Quá trình học tập (Education background)
| Thời gian
(Time) | Nơi đào tạo
(School) | Chuyên ngành
(Major) | Khen thưởng
(Achievements) | Kỷ luật |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 2006 | Viện KT & QT DN/
Institute of Economics
and Business Administration | Kế toán trưởng/ Chief Accountant | | |
| 1994 - 1999 | Hà Nội | Kế toán DN/ Corporate Accounting | | |
- Quá trình làm việc (Working experience)
| Thời gian | Nơi làm việc
(Company) | Chức vụ
(Position) | Khen thưởng
(Achievements) | Kỷ luật |
| --- | --- | --- | --- | --- |
2
| (Time) | ||||
|---|---|---|---|---|
| 8/2024-Nay | Cty CP Victory Group | |||
| Victory Group Joint Stock Company | Tổng giám đốc | |||
| Chief Executive Officer | ||||
| 04/2015 - Nay | Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Du lịch Khang Hưng | |||
| Khang Hung Travel Development and Investment Company Limited | Kế toán trưởng | |||
| Chief Accountant | ||||
| 01/2012 - 03/2015 | Cty TNHH Đầu tư Địa ốc Thành Phố | |||
| City Land Investment Company Limited | Kế toán trưởng | |||
| Chief Accountant | ||||
| 06/2006 - 12/2011 | Cty CP Vạn Hưng Phú | |||
| Van Hung Phu Joint Stock Company | Kế toán trưởng | |||
| Chief Accountant | ||||
| 11/1999 - 05/2006 | Cty Xây dựng & PT Đô thị Bình Định | |||
| Bình Dinh Urban Construction & Development Company | Kế toán tổng hợp | |||
| General Accountant |
12/ Chức vụ hiện nay tại công ty (nếu có) (Current Position)(if any): Tổng giám đốc/Chief Executive Officer
13/ Các chức vụ hiện đang nắm giữ tại tổ chức khác (nếu có) (Current Position in other companies) (if any)
14/ Số CP nắm giữ: 0 chiếm 0% vốn điều lệ, trong đó (Number of owning shares 0, accounting for 0% of charter capital, of which:)
-
Đại diện (tên tổ chức là Nhà nước/cổ đông chiến lược/tổ chức khác) sở hữu: (Owning on behalf of (The States/strategic investor/other organisation): Không
-
Cá nhân sở hữu: 0 CP (Owning by individual)
16/ Danh sách người có liên quan của người khai: (List of affiliated persons of declarant) (Người có liên quan theo quy định tại khoản 46 Điều 4 Luật Chứng khoán ngày 26 tháng 11 năm 2019) (Affiliated persons are stipulated in Article 4, clause 46 of the Law on Securities dated 26th Nov 2019)
3
| Sít
No | Mã CK
Securities
symbol | Họ tên
Name | Tài khoản giao
dịch chứng khoán
(nếu có)
Securities trading
accounts (if
available) | Chức vụ tại
công ty (nếu
có)
Position at the
company (if
available) | Mối quan hệ
đối với công
ty/ người nội
bộ
Relationship
with the
company/
internal
person | Loại hình
Giấy NSH
(*)
(CMND/
Passport/
Giấy
DKKD)
Type of
documents/
(ID/Passport/
Business
Registration
Certificate) | Số Giấy NSH
NSH No. | Ngày cấp
Date of
issue | Nơi cấp Place of
issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa
chỉ liên hệ
Address / Head office
address | Số cổ
phiếu sở
hữu cuối
ký
Number
of shares
owned at
the end of
the
period | Tỷ lệ sở
hữu cổ
phiếu
cuối ký
Percent
age of
shares
owned at
the end
of the
period | Ghi chú
(về việc
không có
số Giấy
NSH và
các ghi chú
khác)
Notes (i.e.
not in
possession
of a NSH
No. and
other
notes) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 17 |
| 1 | PTL | Nguyễn Tuấn
Anh | 033C014908 | Tổng giám đốc
/Chief
Executive
Officer | | CCCD | | | Cục Cảnh sát
QLHC về TTXH/
Department of
Administrative
Procedures on Social
Order | | 0 | 0% | |
4
| 1.1 | PTL | Nguyễn Chí Thuộc | | | Bố ruột/
Father | CCCD | | | Cục Cảnh sát QLHC
về TTXH/
Department of
Administrative
Procedures on Social
Order | | 0 | 0% | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.2 | PTL | Trần Thị Oanh | | | Mẹ ruột/
Mother | CCCD | | | Cục Cảnh sát QLHC
về TTXH/
Department of
Administrative
Procedures on Social
Order | | 0 | 0% | |
| 1.3 | PTL | Phạm Thị Thu Hằng | | | Vợ/Wife | CCCD | | | Cục Cảnh sát QLHC
về TTXH/
Department of
Administrative
Procedures on Social
Order | | 0 | 0% | |
| 1.4 | PTL | Nguyễn Phạm Thảo Nhi | | | Con ruột/
Daughter | CCCD | | | Cục Cảnh sát QLHC
về TTXH/
Department of
Administrative | | 0 | 0% | |
5
| | | | | | | | | | Procedures on Social Order | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.5 | PTL | Nguyễn Anh Tuấn | | | Anh ruột/ Brother | CCCD | | | Cục Cảnh sát QLHC
về TTXH/
Department of
Administrative
Procedures on Social Order | | 0 | 0% | |
| 1.6 | PTL | Nguyễn Thị Nhung | | | Chi ruột/ Sister | CCCD | | | Cục Cảnh sát QLHC
về TTXH/
Department of
Administrative
Procedures on Social Order | | 0 | 0% | |
| 1.7 | PTL | Nguyễn Chí Thanh | | | Em ruột/ Brother | CCCD | | | Cục Cảnh sát QLHC
về TTXH/
Department of
Administrative
Procedures on Social Order | | 0 | 0% | |
| 1.8 | PTL | Nguyễn Thị Hoàng Oanh | | | Em dâu/ Sister-in-law | CCCD | | | Cục Cảnh sát QLHC
về TTXH/
Department of | | 0 | 0% | |
6
| | | | | | | | | | Administrative
Procedures on Social
Order | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.9 | PTL | Cao Thị Tân | | | Mẹ vợ/
Mother-in-law | CCCD | | | Cục Cảnh sát QLHC
về TTXH/
Department of
Administrative
Procedures on Social
Order | | 0 | 0% | |
| 1.10 | PTL | Phạm Văn Kỳ | | | Cha vợ/
Father-in-law | CCCD | | | Cục Cảnh sát QLHC
về TTXH/
Department of
Administrative
Procedures on Social
Order | | 0 | 0% | |
7
| 1.11 | PTL | Công ty TNHH
Đầu tư và Phát triển Du lịch
Khang Hưng/
Khang Hưng
Tourism
Development and Investment Company
Limited | Kế toán
trường/ Chief Accountant | Giấy ĐKKD | Sở KH và ĐT TP
HCM/ Department of Planning and Investment of Ho Chi Minh City | 0 | 0% |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
17/ Lợi ích liên quan đối với công ty và các bên có liên quan của Công ty (nếu có)
Related interest with public company, public fund (if any)
18/ Quyền lợi mâu thuẫn với công ty (nếu có) Interest in conflict with public company, public fund (if any)
Tôi cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật. I hereby certify that the information provided in this cv is true and correct and I will bear the full responsibility to the law
Tôi cam kết sẽ thực hiện nhiệm vụ một cách trung thực, cẩn trọng và vì lợi ích cao nhất của Công ty nếu được bầu làm thành viên Hội đồng quản trị/Ban Kiểm soát của Công ty.
Hồ Chí Minh, ngày 22 tháng 4 năm 2026
NGƯỜI KHAI
DECLARANT
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Signature, full name)

Nguyễn Tuấn Anh
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
★ ★ ★
SƠ YẾU LÝ LỊCH
(Cirriculum Vitae)
1/ Họ và tên (Full name): Đỗ Thái Danh
2/ Giới tính (Gender): Nam
3/ Ngày tháng năm sinh (Date of birth): 1987
4/ Nơi sinh (Place of birth):
5/ Số CMND (hoặc số hộ chiếu) (ID number):
Ngày cấp (Date of issue):
Nơi cấp (Place of issue): Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội
6/ Quốc tịch (Nationality): Việt Nam
7/ Dân tộc (Ethnicity): Kinh
8/ Địa chỉ thường trú (Residential address):
9/ Số điện thoại (Tel. number):
10/ Địa chỉ email (Email address): thai [email protected]
11/ Tên tổ chức là đối tượng công bố thông tin (Organisation’s name subject to information disclosure): Công ty Cổ phần Victory Group / Victory Group Joint Stock Company
12/ Quá trình học tập, đào tạo chuyên môn, chứng chỉ:
- Quá trình học tập (Education background)
| Thời gian
(Time) | Nơi đào tạo
(School) | Chuyên ngành
(Major) | Khen thưởng
(Achievements) | Kỷ luật |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 2005 - 2010 | Trường Đại học Kiến trúc TP.HCM / Ho Chi Minh City University of Architecture | Xây dựng
/Construction Engineering | Không/
None | Không/
None |
- Quá trình làm việc (Working experience)
2
| Thời gian
(Time) | Nơi làm việc
(Company) | Chức vụ
(Position) | Khen thưởng
(Achievements) | Kỷ luật |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 2010 – 2016 | Công ty TNHH Xây dựng A Sa/A SA
Construction Company Limited | Trưởng phòng kỹ thuật/
Technical Manager | Không/
None | Không/
None |
| 2016 – 2017 | Công ty Cổ phần Địa ốc Nova (Novaland)/ Nova Real Estate Corporation (Novaland) | Quản lý Ngân sách/
Budget Manager | Không/
None | Không/
None |
| 2017 – 2018 | Công ty Cổ phần Kiến trúc Xây dựng AA/ AA Architecture & Construction Joint Stock Company | Trưởng phòng hợp đồng/
Contracts Manager | Không/
None | Không/
None |
| 2021 – Nay | Công ty Cổ Phần DBFS/ DBFS Joint Stock Company | Giám đốc QS/ QS Director | Không/
None | Không/
None |
12/ Chức vụ hiện nay tại công ty (nếu có) (Current Position)(if any): không
13/ Các chức vụ hiện đang nắm giữ tại tổ chức khác (nếu có) (Current Position in other companies) (if any): Không
14/ Số CP nắm giữ: 0 chiếm 0 % vốn điều lệ, trong đó (Number of owning shares 0, accounting for 0% of charter capital, of which:)
-
Đại diện (tên tổ chức là Nhà nước/cổ đông chiến lược/tổ chức khác) sở hữu: (Owning on behalf of (The States/strategic investor/other organisation): Không
-
Cá nhân sở hữu: (Owning by individual): Không
16/ Danh sách người có liên quan của người khai: (List of affiliated persons of declarant) (Người có liên quan theo quy định tại khoản 46 Điều 4 Luật Chứng khoán ngày 26 tháng 11 năm 2019) (Affiliated persons are stipulated in Article 4, clause 46 of the Law on Securities dated 26th Nov 2019)
3
| Stt No | Mã CK
Securities symbol | Họ tên
Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading accounts (if available) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Passion at the company (if available) | Mối quan hệ đối với công ty/người nội bộ
Relationship with the company/ internal person | Loại hình Giấy NSH (*)
· (CMND/Passport/Giấy ĐKKD)
Type of document/ ID/Passport/Business Registration Certificate) | Số Giấy NSH
NSH No. | Ngày cấp
Date of issue | Nơi cấp Place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/
Địa chỉ liên hệ Address / Head office address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ
Percent age of shares owned at the end of the period | Ghi chú (về việc không có số Giấy NSH và các ghi chú khác)
Notes (i.e. not in possession of a NSH No. and other notes) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 17 |
| 1 | PTL | Đỗ Thái Danh | | Thành viên HĐQT/
Member of the Board of Directors | | CCCD | | | Cục CSQLHC về TTXH/
Department of Administrative Procedures on Social Order | | 0 | 0% | |
4
| 1.1 | PTL | Đỗ Hoa | | | Cha ruột / Father | CCCD | | | Cục CSQLHC
về TTXH/
Department of
Administrative
Procedures on
Social Order | | 0 | 0% | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.2 | PTL | Nguyễn Thị Thọ | | | Mẹ ruột / Mother | | | | | | 0 | 0% | |
| 1.3 | PTL | Ung Vĩnh Thắng | | | Cha vợ / Father-in-law | CCCD | | | Cục CSQLHC
về TTXH/
Department of
Administrative
Procedures on
Social Order | | 0 | 0% | |
| 1.4 | PTL | Võ Thị Nhung | | | Mẹ vợ / Mother-in-law | CCCD | | | Cục CSQLHC
về TTXH/
Department of
Administrative
Procedures on
Social Order | | 0 | 0% | |
| 1.5 | PTL | Ung Thị Ngọc Trà | | | Vợ / Wife | CCCD | | | Cục CSQLHC
về TTXH/
Department of | | 0 | 0% | |
5
| | | | | | | | | | Administrative
Procedures on
Social Order | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.6 | PTL | Đỗ Ngọc Phương Anh | | | Con ruột /
Child | | | | | | 0 | 0% | |
| 1.7 | PTL | Đỗ Huy Anh | | | Con ruột /
Child | | | | | | 0 | 0% | |
| 1.8 | PTL | Đỗ Thị Hồng Vương | | | Chi ruột / Sister | CCCD | | | Cục CSQLHC
về TTXH/
Department of
Administrative
Procedures on
Social Order | | 0 | 0% | |
| 1.9 | PTL | Lê Xuân Mai | | | Anh rẻ /
Brother-in-law | CCCD | | | Cục CSQLHC
về TTXH/
Department of
Administrative
Procedures on
Social Order | | 0 | 0% | |
| 1.10 | PTL | Đỗ Văn Thanh | | | Anh rẻ /
Brother-in-law | CCCD | | | Cục CSQLHC
về TTXH/
Department of
Administrative | | 0 | 0% | |
6
| | | | | | | | | | Procedures on Social Order | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.11 | PTL | Đoàn Thị Kim Loan | | | Chị bầu / Sister-in-law | CCCD | | | Cục CSQLHC
về TTXH/
Department of
Administrative
Procedures on
Social Order | | 0 | 0% | |
| 1.12 | PTL | Đỗ Văn Liễu | | | Anh ruột / Brother | CCCD | | | Cục CSQLHC
về TTXH/
Department of
Administrative
Procedures on
Social Order | | 0 | 0% | |
| 1.13 | PTL | Nguyễn Thị Năm | | | Chị bầu / Sister-in-law | CCCD | | | Cục CSQLHC
về TTXH/
Department of
Administrative
Procedures on
Social Order | | 0 | 0% | |
| 1.14 | PTL | Đỗ Thành Tri | | | Anh ruột / Brother | CCCD | | | Cục CSQLHC
về TTXH/
Department of | | 0 | 0% | |
7
| | | | | | | | | | Administrative
Procedures on
Social Order | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.15 | PTL | Lê Thị Kim Loan | | | Chị đầu /
Sister-in-law | CCCD | | | Cục CSQLHC
về TTXH/
Department of
Administrative
Procedures on
Social Order | 0 | 0% | | |
| 1.16 | PTL | Đỗ Thị Ngọc Hồng | | | Chị ruột / Sister | CCCD | | | Cục CSQLHC
về TTXH/
Department of
Administrative
Procedures on
Social Order | 0 | 0% | | |
| 1.17 | PTL | Nguyễn Chí Bình | | | Anh rẽ /
Brother-in-law | CCCD | | | Cục CSQLHC
về TTXH/
Department of
Administrative
Procedures on
Social Order | 0 | 0% | | |
| 1.18 | PTL | Đỗ Thị Bích Nga | | | Chị ruột / Sister | CCCD | | | Cục CSQLHC
về TTXH/ | 0 | 0% | | |
8
| | | | | | | | | | Department of
Administrative
Procedures on
Social Order | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.19 | PTL | Nguyễn Văn Thường | | | Anh rẽ /
Brother-in-law | CCCD | | | Cục CSQLHC
về TTXH/
Department of
Administrative
Procedures on
Social Order | | 0 | 0% | |
17/ Lợi ích liên quan đối với công ty và các bên có liên quan của Công ty (nếu có)
Related interest with public company, public fund (if any)
18/ Quyền lợi mẫu thuẫn với công ty (nếu có) Interest in conflict with public company, public fund (if any)
Tôi cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật. I hereby certify that the information provided in this cv is true and correct and I will bear the full responsibility to the law
Tôi cam kết sẽ thực hiện nhiệm vụ một cách trung thực, cẩn trọng và vì lợi ích cao nhất của Công ty nếu được bầu làm thành viên Hội đồng quản trị/Ban Kiểm soát của Công ty.
TP. Hồ Chí Minh, ngày 22 tháng 4... năm 2026
NGƯỜI KHAI
DECLARANT
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Signature, full name)

★ ★ ★
SƠ YẾU LÝ LỊCH
(Curriculum Vitae)
1/ Họ và tên (Full name): Đoàn Anh Trí
2/ Giới tính (Gender): Nam
3/ Ngày tháng năm sinh (Date of birth): 1991
4/ Nơi sinh (Place of birth): Tp. Hồ Chí Minh
5/ Số CMND (hoặc số hộ chiếu) (ID number):
Ngày cấp (Date of issue):
Nơi cấp (Place of issue): Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội
6/ Quốc tịch (Nationality): Việt Nam
7/ Dân tộc (Ethnicity): Kinh
8/ Địa chỉ thường trú (Residential address):
9/ Số điện thoại (Tel. number):
10/ Địa chỉ email (Email address):
11/ Tên tổ chức là đối tượng công bố thông tin (Organisation’s name subject to information disclosure): Công ty Cổ phần Victory Group
12/ Quá trình học tập, đào tạo chuyên môn, chứng chỉ:
- Quá trình học tập (Education background)
| Thời gian
(Time) | Nơi làm việc
(Company) | Chức vụ
(Position) | Khen thưởng
(Achievements) | Kỷ luật |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 2015-2019 | Công ty Cổ phần Chứng khoán VNDirect/ VNDirect Securities Corporation | Giám đốc kinh doanh/ Sales Director | | |
| 2019-11/2020 | Công ty Cổ phần Chứng | | | |
2
| | khoán MB/
MB
Securities
Joint Stock
Company | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 12/2020- 9/2024 | Công ty Cổ phần Chứng khoán
VNDirect/
VNDirect
Securities
Corporation | Giám đốc kinh doanh/
Sales Director | | |
| 9/2024 - Nay | Công ty Cổ phần Chứng khoán
VNDirect/
VNDirect
Securities
Corporation | Giám đốc chi nhánh Cần Thơ/
Branch
Director of
Can Tho
Branch | | |
12/ Chức vụ hiện nay tại công ty (nếu có) (Current Position)(if any)
13/ Các chức vụ hiện đang nắm giữ tại tổ chức khác (nếu có) (Current Position in other companies) (if any)
14/ Số CP nắm giữ: 0 chiếm 0% vốn điều lệ, trong đó (Number of owning shares 0, accounting for 0% of charter capital, of which:)
- Cá nhân sở hữu: (Owning by individual)
3
| Stt No | Mã CK Securities symbol | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Securities trading accounts (if available) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if available) | Mối quan hệ đối với công ty/người nội bộ Relationship with the company/internal person | Loại hình Giấy NSH (*) (CMND/Passport/Giấy ĐKKD) Type of documents(ID/Passport/Business Registration Certificate) | Số Giấy NSH NSH No. | Ngày cấp Date of issue | Nơi cấp Place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ Address / Head office address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Percentage of shares owned at the end of the period | Ghi chú (về việc không có số Giấy NSH và các ghi chú khác) Notes (i.e. not in possession of a NSH No. and other notes) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| 1 | PTL | Đoàn Anh Trí | | | | CCCD | | | | | 0 | 0% | |
| 1.1 | PTL | Đoàn Đình Lương | | | Bồ | CCCD | | | | | 0 | 0% | |
| 1.2 | PTL | Nguyễn Thị Kim Oanh | | | Mẹ | CCCD | | | | | 0 | 0% | |
| 1.3 | PTL | Đoàn Quang Thiện | | | Anh | CCCD | | | | | 0 | 0% | |
| 1.4 | PTL | Đoàn Ngọc Minh Anh | | | Con gái | | | | | | 0 | 0% | |
17/ Lợi ích liên quan đối với công ty và các bên có liên quan của Công ty (nếu có) Related interest with public company, public fund (if any)
18/ Quyền lợi mẫu thuẫn với công ty (nếu có) Interest in conflict with public company, public fund (if any)
Tôi cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật. I hereby certify that the information provided in this cv is true and correct and I will bear the full responsibility to the law
Hồ Chí Minh ngày 22 tháng ..4.. năm 2026
NGƯỜI KHAI
DECLARANT
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Signature, full name)

★ ★ ★
1/ Họ và tên (Full name): Lê Hào
3/ Ngày tháng năm sinh (Date of birth): 1978
4/ Nơi sinh (Place of birth):
10/ Địa chỉ email (Email address): [email protected]
11/ Tên tổ chức là đối tượng công bố thông tin (Organisation’s name subject to information disclosure): Công ty Cổ phần Victory Group / Victory Group Joint Stock Company
2
- Quá trình làm việc (Working experience)
12/ Chức vụ hiện nay tại công ty (nếu có) (Current Position)(if any): Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Victory Group
13/ Các chức vụ hiện đang nắm giữ tại tổ chức khác (nếu có) (Current Position in other companies) (if any):
- Tổng giám đốc Công ty Cổ phần DBFS/ Chief Executive Officer (CEO) of DBFS Joint Stock Company
- Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần C-TEC/ Chairman of the Board of Directors of C-TEC Joint Stock Company
- Tổng giám đốc Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh/ Chief Executive Officer (CEO) of Ho Chi Minh City Investment and Development Joint Stock Company
- Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Victorycons/ Chairman of the Board of Directors of Victorycons Joint Stock Company
14/ Số CP nắm giữ: 0 chiếm 0 % vốn điều lệ, trong đó (Number of owning shares 0, accounting for 0% of charter capital, of which:)
- Cá nhân sở hữu: (Owning by individual): Không
3
4
| Sít
No | Mã
CK
Securities
symbol | Họ tên
Name | Tài khoản
giao dịch
chứng
khoán (nếu
có)
Securities trading
accounts (if
available) | Chức vụ
tại công ty
(nếu có)
Position at the
company (if
available) | Mối quan hệ
đối với công
ty/ người nội
bộ
Relationship with the
company/ internal
person | Loại hình
Giấy NSH
(*)
(CMND/
Passport/
Giấy
ĐKKD)
Type of
documented
ID/Passport/
Business
Registration
Certificate) | Số Giấy NSH
NSH No. | Ngày cấp
Date of issue | Nơi cấp Place
of issue | Địa chỉ trụ sở chính/
Địa chỉ liên hệ Address /
Head office address | Số cổ
phiếu sở
hữu cuối
ký
Number of
shares owned
at the end of
the period | Tỷ lệ
sở hữu
cổ
phiếu
cuối ký
Percent
age of
shares
owned at
the end of
the period | Ghi chú (về
việc không
có số Giấy
NSH và
các ghi chú
khác)
Notes (i.e. not in
possession of a
NSH No. and
other notes) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 17 |
| 1 | PTL | Lê Hào | | Chủ
tịch
HĐQT/
Chairman
of the Board
of Directors | | CCCD | | | Cục Cảnh sát
QLHC về
TTXH/
Department of
Administrative
Procedures on
Social Order | | 0 | 0% | |
5
| 1.1 | PTL | Nguyễn Thị Hằng | Với Wife | CCCD | Cục Cảnh sát
QLHC
và
TTXH/
Department of
Administrative
Procedures on
Social Order | 0 | 0% |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.2 | PTL | Vũ Thị Liên | Mẹ ruột/
Mother | CCCD | Cục Cảnh sát
QLHC
và
TTXH/
Department of
Administrative
Procedures on
Social Order | 0 | 0% |
| 1.3 | PTL | Lê Huy | Anh ruột/
Brother | CCCD | Cục Cảnh sát
Cục Cảnh sát
QLHC
và
TTXH/
Department of
Administrative
Procedures on
Social Order | 0 | 0% |
6
| 1.4 | PTL | Lê Huy Hoàng | | | Anh ruột/ Brother | CCCD | | | Cục Cảnh sát
QLHC về
TTXH/
Department of
Administrative
Procedures on
Social Order | | 0 | 0% | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.5 | PTL | Nguyễn Thị Huyền | | | Chị dấu/
Sister-in-law | CCCD | | | Cục Cảnh sát
QLHC về
TTXH/
Department of
Administrative
Procedures on
Social Order | | 0 | 0% | |
| 1.6 | PTL | Lê Thúy Mai | | | Chị dấu/
Sister-in-law | CCCD | | | Cục Cảnh sát
QLHC về
TTXH/
Department of
Administrative
Procedures on
Social Order | | 0 | 0% | |
| 1.7 | PTL | Nguyễn Tuệ | | | Bố vợ/
Father-in-law | CCCD | | | Cục Cảnh sát
QLHC về | | 0 | 0% | |
7
| | | | | | | | | TTXH/
Department of
Administrative
Procedures on
Social Order | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.8 | PTL | Nguyễn Thị Thi | | | Mẹ vợ/
Mother-in-law | CCCD | | Cục Cảnh sát
QLHC về
TTXH/
Department of
Administrative
Procedures on
Social Order | | 0 | 0% | |
| 1.9 | PTL | Công ty Cổ phần
VICTORYCONS | | | Chủ tịch HĐQT
/Chairman | Giấy ĐKKD | | Sở KH và ĐT
TP HCM/
Department of
Planning and
Investment of
Ho Chi Minh
City | | 180.000 | 1,467% | |
| 1.10 | PTL | Công ty Cổ phần
DBFS | | | Tổng giám đốc/
General
Director | Giấy ĐKKD | | Sở KH và ĐT
TP HCM/
Department of
Planning and | | 1.227.062 | 34,84% | |
8
| | | | | | | | | | Investment of Ho Chi Minh City | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.11 | PTL | Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển thành phố Hồ Chí Minh | | | Tổng giám đốc/ General Director | Giấy ĐKKD | | | Sở KH và ĐT TP HCM/ Department of Planning and Investment of Ho Chi Minh City | | 0 | 0% | |
| 1.12 | PTL | Công ty Cổ phần C-TEC | | | Chủ tịch HĐQT /Chairman | Giấy ĐKKD | | | Sở KH và ĐT TP HCM/ Department of Planning and Investment of Ho Chi Minh City | | 0 | 0% | |
17/ Lợi ích liên quan đối với công ty và các bên có liên quan của Công ty (nếu có) Related interest with public company, public fund (if any)
18/ Quyền lợi mẫu thuẫn với công ty (nếu có) Interest in conflict with public company, public fund (if any)
Tôi cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật. I hereby certify that the information provided in this cv is true and correct and I will bear the full responsibility to the law
TP. Hồ Chí Minh, ngày 22 tháng 4 năm 2026
NGƯỜI KHAI
DECLARANT
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Signature, full name)

Lê Hào
★ ★ ★
SƠ YẾU LÝ LỊCH
(Cirricullum Vitae)
1/ Họ và tên (Full name): Nguyễn Huỳnh Nguyên Chương
3/ Ngày tháng năm sinh (Date of birth):
Nơi cấp (Place of issue): Cục CSQLHC về TTXH
10/ Địa chỉ email (Email address):
12/ Chức vụ hiện nay tại công ty (nếu có) (Current Position)(if any): Không
| Stt
No | Mã
CK
Securities
symbol | Họ tên
Name | Tài
khoản
giao
dịch
chứng
khoán
(nếu có)
Securities
trading
accounts (if
available) | Chức vụ tại công ty
(nếu có)
Position at the company (if
available) | Mối
quan hệ
đối với
công ty/
người
nội bộ
Relationship
with the
company/
internal
person | Loại hình Giấy
NSH (*)
(CMND/
Passport/
Giấy DKKD)
Type of documents/
ID/Passport/Business
Registration
Certificate) | Số Giấy
NSH
NSH No. | Ngày cấp
Date of issue | Nơi cấp Place
of issue | Địa chỉ trụ sở
chính/ Địa chỉ liên
hệ Address / Head office
address | Số cổ
phiếu
sở hữu
cuối kỳ
Number of
shares
owned at
the end of
the period | Tỷ lệ
sở
hữu
cổ
phiếu
cuối
kỳ
Percent
age of
shares
owned at
the end
of the
period | Ghi chú
(về việc
không có
số Giấy
NSH và
các ghi
chú khác)
Notes (i.e. not
in possession of
a NSH No. and
other notes) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 17 |
| 1 | PTL | Nguyễn Huỳnh
Nguyễn Chương | | Thành viên HDQT/
Member of the Board
of Directors | | CCCD | | | | | 0 | 0% | |
| 1.1 | PTL | Tăng Phương Thảo | | | Vợ | CCCD | | | | | 0 | 0% | |
| 1.2 | PTL | Nguyễn Phúc Khang | | | Con ruột | CCCD | | | | | 0 | 0% | |
| 1.3 | PTL | Nguyễn Văn Vinh | | | Ba ruột | CCCD | | | | | 0 | 0% | |
| 1.4 | PTL | Huỳnh Thị Toàn | | | Mẹ ruột | CCCD | | | | | 0 | 0% | |
| 1.5 | PTL | Tăng Thành | Ba vợ | CCCD | 0 | 0% | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.6 | PTL | Phạm Thị Lệ Thúy | Mẹ vợ | CCCD | 0 | 0% | |||||||
| 1.7 | PTL | Nguyễn Công Danh | Anh ruột | CCCD | 0 | 0% | |||||||
| 1.8 | PTL | Nguyễn Thị Ba | Chị dâu | CCCD | 0 | 0% | |||||||
| 1.9 | PTL | Nguyễn Thị Quỳnh Chi | Chị ruột | CCCD | 0 | 0% | |||||||
| 1.10 | PTL | Nguyễn Quốc Cường | Anh rể | CCCD | 0 | 0% | |||||||
| 1.11 | PTL | Tăng Thịnh | Em vợ | CCCD | 0 | 0% | |||||||
| 1.12 | PTL | Nguyễn Thị Bích Trinh | Em dâu | CCCD | 0 | 0% |
18/ Quyền lợi mẫu thuẫn với công ty (nếu có) Interest in conflict with public company, public fund (if any): Không
TP.Hồ Chí Minh, ngày 22 tháng 9... năm 2026
NGƯỜI KHAI
DECLARANT
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Signature, full name)
Nguyễn Hạnh Nguyên Chương