Skip to main content

AI assistant

Sign in to chat with this filing

The assistant answers questions, extracts KPIs, and summarises risk factors directly from the filing text.

Công ty Cổ phần Victory Group Governance Information 2024

Jan 25, 2024

66940_rns_2024-01-25_89624cdc-f518-4b89-8d5e-5a5a9d5e788a.pdf

Governance Information

Open in viewer

Opens in your device viewer

CÔNG TY CỔ PHẦN VICTORY CAPITAL
VICTORY CAPITAL
Số: 39 /BC-VCG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 15 tháng 01 năm 2024

BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY

(năm 2023)

Kính gửi:
- Ủy ban chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán.

  • Tên công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN VICTORY CAPITAL
  • Địa chỉ trụ sở chính: 12 Tân Trào, Phường Tân Phú, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh
  • Điện thoại: 028 54161020
  • Fax: 028 54161021
  • Vốn điều lệ: 1.000 (Một ngàn) tỷ đồng.
  • Mã chứng khoán: PTL
  • Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ủy ban Kiểm toán và Tổng Giám đốc.
  • Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện

I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông

Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/ Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản):

STT Ngày tháng năm Số Nghị quyết/ Quyết định Nội dung
01 15/5/2023 278/NQ-VCG Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2023 thông qua:
- Báo cáo về kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2022 và kế hoạch kinh doanh năm 2023;
- Báo cáo tài chính năm 2022 đã được kiểm toán;
- Báo cáo hoạt động Hội đồng quản trị năm 2022 và kế hoạch năm 2023;

2

| | | | - Báo cáo hoạt động của Thành viên Hội đồng quản trị độc lập trong Ủy ban Kiểm toán;
- Quyết toán thù lao năm 2022 của Hội đồng Quản trị, Ban Kiểm soát và phương án thù lao năm 2023 của Hội đồng quản trị;
- Lựa chọn đơn vị kiểm toán năm 2023;
- Phương án phát hành tăng vốn Điều lệ;
- Miễn nhiệm Thành viên Hội đồng quản trị;
- Bầu bổ sung thành viên Hội đồng quản trị nhiệm kỳ 2021-2026. |
| --- | --- | --- | --- |
| 02 | 21/11/2023 | 615/NQ-VCG | Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông bất thường về việc lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản thông qua:
- Thông qua phương án vay vốn tổ chức/ cá nhân;
- Thông qua dự thảo hợp đồng vay vốn;
- Ủy quyền Hội đồng quản trị xem xét, quyết định và tiến hành thực hiện các thủ tục để ký hợp đồng vay vốn/Giấy nhận nợ hoặc các văn kiện và tài liệu liên quan đến việc vay vốn nêu trên. |

II. Hội đồng quản trị năm 2023:

  1. Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HDQT):
STT Thành viên HDQT Chức vụ/ (thành viên HDQT độc lập, TVHDQT không điều hành) Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HDQT/ HDQT độc lập
Ngày bổ nhiệm Ngày miễn nhiệm
01 Nguyễn Tấn Thụ Chủ tịch 14/5/2021
02 Rainer Frey Thành viên 28/02/2022
03 David Maurice Jackson Thành viên 28/02/2022
04 Lê Văn Vũ Thành viên 15/5/2023
05 Nguyễn Tuấn Anh Thành viên độc lập 14/5/2021

3

06 Dương Văn Việt Thành viên 14/5/2021 15/5/2023
  1. Các cuộc họp HĐQT:
STT Thành viên HĐQT Số buổi họp HĐQT tham dự Lý do không tham dự họp
01 Nguyễn Tấn Thụ 04/04
02 Rainer Frey 04/04
03 David Maurice Jackson 03/04 - Công tác nước ngoài không tham dự
04 Lê Văn Vũ 02/04 - Bổ nhiệm ngày 15/5/2023
- Bận việc cá nhân không tham dự, ủy quyền cho ông Nguyễn Tuấn Anh biểu quyết
05 Nguyễn Tuấn Anh 04/04
06 Dương Văn Việt 01/04 - Miễn nhiệm ngày 15/5/2023

Ngày 26/12/2023, ông Lê Văn Vũ đã nộp đơn từ nhiệm.

  1. Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Tổng Giám đốc:

Trong năm 2023, HĐQT đã thực hiện việc hoạt động giám sát việc quản lý điều hành của Ban Tổng Giám đốc đầy đủ, kịp thời đảm bảo tuân thủ Điều lệ Công ty, Nghị quyết Đại hội đồng Cổ đông và các Nghị quyết của HĐQT.

  1. Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị: Không

  2. Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị trong năm 2023:

STT Số Nghị quyết/ Quyết định Ngày tháng năm Nội dung Tỷ lệ thông qua
01 19/NQ-VCG 16/01/2023 V/v phê duyệt phương án lựa chọn đơn vị Quản lý Vận hành Tòa nhà Victory Tower 5/5
02 29/NQ-VCG 31/01/2023 V/v phát hành cổ phiếu riêng lẻ 5/5

4
| 03 | 33/NQ-VCG | 31/01/2023 | V/v thông qua hồ sơ phát hành cổ phiếu riêng lẻ | 5/5 |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 04 | 65/NQ-VCG | 15/02/2023 | V/v chấp thuận gia hạn thời gian vay cho Công ty cổ phần Bất động sản Hiệp Phú Land | 5/5 |
| 05 | 131/NQ-VCG | 16/3/2023 | V/v gia hạn tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên Công ty Victory Capital năm 2023 | 5/5 |
| 06 | 137/NQ-VCG | 22/3/2023 | V/v thông qua kế hoạch tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên Công ty Victory Capital năm 2023 | 5/5 |
| 07 | 153/NQ-VCG | 27/3/2023 | V/v họp Hội đồng quản trị Quý I năm 2023 Công ty cổ phần Victory Capital | 5/5 |
| 08 | 154/QĐ-VCG | 27/3/2023 | V/v miễn nhiệm Tổng Giám đốc Nguyễn Thanh Tuấn/ Người đại diện pháp luật Công ty cổ phần Victory Capital | 5/5 |
| 09 | 155/QĐ-VCG | 27/3/2023 | V/v bổ nhiệm bà Ngô Viết Ngọc Thanh giữ chức vụ Tổng Giám đốc / Người đại diện pháp luật của Công ty cổ phần Victory Capital | 5/5 |
| 10 | 157/QĐ-VCG | 27/3/2023 | V/v giao nhiệm vụ cho bà Cao Thị Tuyết Nhung là người phụ trách Quản trị Công ty | 5/5 |
| 11 | 160/NQ-VCG | 27/3/2023 | V/v kiện toàn chức danh Tổng Giám đốc/ Người đại diện pháp luật của các Công ty con thuộc hệ thống Công ty cổ phần Victory Capital | 5/5 |
| 12 | 186/QĐ-VCG | 4/4/2023 | V/v thành lập Ban tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2023 của Công ty cổ phần Victory Capital | 5/5 |
| 13 | 221/NQ-VCG | 24/4/2023 | V/v thông qua các nội dung, tài liệu trình Đại hội cổ đông thường niên năm 2023 | 5/5 |
| 14 | 231/NQ-VCG | 25/4/2023 | V/v giải quyết tranh chấp với Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Meinhardt | 5/5 |
| 15 | 243/QĐ-VCG | 4/5/2023 | V/v miễn nhiệm Tổng Giám đốc Ngô Viết Ngọc Thanh/ Người đại diện pháp luật Công ty cổ phần Victory Capital | 5/5 |
| 16 | 244/QĐ-VCG | 4/5/2023 | V/v tiếp nhận và bổ nhiệm ông Lê Văn Vũ giữ chức danh Tổng Giám đốc/ Người đại diện pháp luật Công ty cổ phần Victory Capital | 5/5 |


5
| 17 | 258/NQ-VCG | 8/5/2023 | V/v bổ sung nội dung họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2023 | 5/5 |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 18 | 278/NQ-VCG | 15/5/2023 | V/v họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2023 Công ty cổ phần Victory Capital | 5/5 |
| 19 | 287/NQ-VCG | 18/5/2023 | V/v kiện toàn chức danh Tổng Giám đốc/ Người đại diện pháp luật của các Công ty con thuộc hệ thống Công ty cổ phần Victory Capital | 4/5 |
| 20 | 295/QĐ-VCG | 22/5/2023 | V/v miễn nhiệm thành viên Ủy ban Kiểm toán Công ty cổ phần Victory Capital - Dương Văn Việt | 5/5 |
| 21 | 296/QĐ-VCG | 22/5/2023 | V/v bổ nhiệm ông David Jackson giữ chức danh Thành viên Ủy ban Kiểm toán của Công ty cổ phần Victory Capital | 5/5 |
| 22 | 330/QĐ-VCG | 9/6/2023 | V/v lựa chọn đơn vị kiểm toán năm 2023 | 5/5 |
| 23 | 332/NQ-VCG | 9/6/2023 | V/v giải quyết tranh chấp với Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Invest Hone Sty (Công ty IHS) | 5/5 |
| 24 | 353/NQ-VCG | 20/6/2023 | V/v phát hành cổ phiếu riêng lẻ | 5/5 |
| 25 | 355/NQ-VCG | 20/6/2023 | V/v thông qua hồ sơ phát hành cổ phiếu riêng lẻ | 5/5 |
| 26 | 359/NQ-VCG | 20/6/2023 | V/v phê duyệt phương án thay đổi đơn vị Quản lý vận hành | 5/5 |
| 27 | 393/NQ-VCG | 30/6/2023 | V/v điều chỉnh lãi suất và thời hạn cho vay đối với Hợp đồng vay vốn của Công ty cổ phần Bất động sản Hiệp Phú Land | 5/5 |
| 28 | 394/NQ-VCG | 30/6/2023 | V/v điều chỉnh lãi suất và thời hạn cho vay đối với Công ty cổ phần Victory Mỹ Phú | 5/5 |
| 29 | 406/QĐ-VCG | 06/7/2023 | V/v phê duyệt và ban bành Quy chế bổ nhiệm, miễn nhiệm, điều động cán bộ quản lý của Công ty cổ phần Victory Capital | 5/5 |
| 30 | 418/NQ-VCG | 12/7/2023 | V/v chủ trương thực hiện góp vốn vào các Công ty con | 5/5 |
| 31 | 433/NQ-VCG | 24/7/2023 | V/v chủ trương vay của Công ty cổ phần Đầu tư Bất động sản Phúc Khang Gia | 5/5 |


6
| | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 32 | 435/NQ-VCG | 24/7/2023 | V/v chủ trương vay của Công ty cổ phần Đầu tư Bất động sản Tân Long Phát | 5/5 |
| 33 | 437/NQ-VCG | 24/7/2023 | V/v chủ trương hỗ trợ tài chính cho các Công ty con trực thuộc hệ thống Công ty cổ phần Victory Capital của Công ty cổ phần Đầu tư Bất động sản Tiến Phát Đạt | 5/5 |
| 34 | 444/NQ-VCG | 26/7/2023 | V/v thông qua Báo cáo tài chính 6 tháng đầu năm 2023 | 5/5 |
| 35 | 451/NQ-VCG | 27/7/2023 | V/v gia hạn thời gian điều chỉnh giảm tạm thời các khoản bổ sung | 5/5 |
| 36 | 456/QĐ-VCG | 31/7/2023 | V/v sắp xếp, kiện toàn mô hình tổ chức của Công ty cổ phần Victory Capital | 5/5 |
| 37 | 497/NQ-VCG | 08/9/2023 | V/v phê duyệt chủ trương gia hạn thỏa thuận hợp tác đầu tư tài chính của các Công ty con thuộc hệ thống Công ty cổ phần Victory Capital | 5/5 |
| 38 | 527/NQ-VCG | 29/9/2023 | V/v thu hồi công nợ đối với Công ty TNHH Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vũ Anh | 3/5 |
| 39 | 530/NQ-VCG | 03/10/2023 | V/v phương án chuyển nhượng 06 nền đất tại đường Hà Huy Giáp, phường Thạnh Lộc, Quận 12 | 5/5 |
| 40 | 531/NQ-VCG | 03/10/2023 | V/v khởi kiện ông Nguyễn Quang Huy - Căn hộ 3008 Tòa nhà Victory Tower | 5/5 |
| 41 | 532/NQ-VCG | 03/10/2023 | V/v thông qua Báo cáo về kết quả kinh doanh quý 3/2023 hợp nhất và kế hoạch sản xuất kinh doanh quý 4/2023 hợp nhất | 5/5 |
| 42 | 540/NQ-VCG | 16/10/2023 | V/v hoãn việc phát hành cổ phiếu riêng lẻ | 4/5 |
| 43 | 556/NQ-VCG | 24/10/2023 | V/v thông qua ngày đăng ký cuối cùng để lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản | 5/5 |
| 44 | 560/NQ-VCG | 24/10/2023 | V/v thông qua Báo cáo tài chính quý 3 năm 2023 | 5/5 |
| 45 | 592/NQ-VCG | 07/11/2023 | V/v gia hạn Hợp đồng vay vốn với Công ty cổ phần Victory Mỹ Phú | 5/5 |
| 46 | 594/NQ-VCG | 07/11/2023 | V/v hỗ trợ bà Phạm Thúy Nga thực hiện nghĩa vụ bồi thường trong vụ án hình sự "Bùi Minh Chính và đồng phạm lợi dụng chức vụ và quyền hạn trong khi thi hành công vụ" | 3/5 |


7
| | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 47 | 596/NQ-VCG | 07/11/2023 | V/v hỗ trợ ông Nguyễn Thế Công thực hiện nghĩa vụ bồi thường trong vụ án hình sự "Bùi Minh Chính và đồng phạm lợi dụng chức vụ và quyền hạn trong khi thi hành công vụ" | 5/5 |
| 48 | 605/QĐ-VCG | 17/11/2023 | V/v thay đổi Người đại diện theo pháp luật của Công ty cổ phần Victory Capital | 4/5 |
| 49 | 615/NQ-VCG | 21/11/2023 | V/v lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản thông qua phương án vay vốn của các tổ chức/cá nhân | 5/5 |
| 50 | 618/QĐ-VCG | 27/11/2023 | V/v miễn nhiệm Tổng Giám đốc của Công ty cổ phần Victory Capital đối với ông Lê Văn Vũ | 4/5 |
| 51 | 620/NQ-VCG | 27/11/2023 | V/v thay đổi Người đại diện pháp luật của Công ty cổ phần Victory Capital | 4/5 |
| 52 | 621/QĐ-VCG | 27/11/2023 | V/v tiếp nhận và bổ nhiệm bà Nguyễn Thị Kim Thoa giữ chức vụ Tổng Giám đốc - Người đại diện pháp luật của Công ty cổ phần Victory Capital | 4/5 |
| 53 | 622/QĐ-VCG | 27/11/2023 | V/v xếp lương cho bà Nguyễn Thị Kim Thoa - Tổng Giám đốc Công ty | 4/5 |
| 54 | 675/NQ-VCG | 25/12/2023 | V/v bổ sung phương án chuyển nhượng 06 nền đất tại đường Hà Huy Giáp, phường Thanh Lộc, Quận 12 | 4/5 |
| 55 | 687/NQ-VCG | 27/12/2023 | V/v kế hoạch tổ chức Đại hội đồng cổ đông bất thường Công ty cổ phần Victory Capital | 4/5 |
| 56 | 692/NQ-VCG | 27/12/2023 | V/v chấp thuận chủ trương tạm ứng cho Thành viên Hội đồng quản trị | 5/5 |
| 57 | 698/NQ-VCG | 27/12/2023 | V/v hỗ trợ tài chính cho Công ty cổ phần Đầu tư Bất động sản Tiến Phát Đạt | 5/5 |


8

III. Ủy ban Kiểm toán năm 2023:

1. Thông tin về thành viên Ủy ban Kiểm toán (UBKT):

| STT | Thành viên
Ủy ban Kiểm toán | Chức vụ | Ngày bắt
đầu/không còn là
thành viên
UBKT | Trình độ
chuyên môn |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 01 | Ông Nguyễn Tuấn Anh | Chủ tịch Ủy ban Kiểm toán | Ngày 20/4/2022
bổ nhiệm | Cử nhân Kế toán |
| 02 | Ông David Maurice Jackson | Thành viên Ủy ban Kiểm toán | Ngày 22/5/2023
bổ nhiệm | |
| 03 | Ông Dương Văn Việt | Thành viên Ủy ban Kiểm toán | Ngày 20/4/2022
bổ nhiệm
Ngày 22/5/2023
miễn nhiệm | |

2. Cuộc họp UBKT:

| STT | Thành viên
Ủy ban Kiểm toán | Số buổi họp
tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 01 | Ông Nguyễn Tuấn Anh | 04/04 | 100% | |
| 02 | Ông David Maurice Jackson | 03/04 | 75% | Do ngày 22/5/2023
mới bổ nhiệm |
| 03 | Ông Dương Văn Việt | 01/04 | 25% | Do ngày 22/5/2023
miễn nhiệm |

3. Hoạt động giám sát của UBKT đối với hoạt động của HĐQT, Ban Tổng Giám đốc và công tác quan hệ cổ đông trong năm 2023 như sau:

  • Ủy ban kiểm toán đã tham gia đầy đủ các phiên họp của HĐQT, giám sát việc thực hiện điều lệ Công ty, triển khai nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2022 và 2023, các hoạt động của HĐQT, nắm vững tình hình hoạt động kinh doanh và kiến nghị những vấn đề có liên quan, xem xét việc quản trị, điều hành kinh doanh của Ban Tổng giám đốc các báo cáo tài chính trong năm 2023.

  • Trong tất cả các hoạt động điều hành của Ban tổng giám đốc đều có sự giám sát chặt chẽ, chỉ đạo kịp thời của HĐQT. Trong các cuộc họp Ban Tổng giám đốc đều có sự tham gia của Chủ tịch hoặc thành viên HĐQT. Đã phối hợp chặt chẽ với UBKT kiểm tra thực hiện các Nghị quyết ĐHĐCĐ, các quyết định của HĐQT. Trên cơ sở thường


9

xuyên xem xét, đánh giá việc thực hiện kế hoạch kinh doanh kịp thời có các biện pháp chỉ đạo, đáp ứng các yêu cầu về nguồn lực cho các hoạt động Công ty.

  • Kiểm tra chấp hành và tuân thủ các quy định của pháp luật và Điều lệ, các quy chế, quy định của Công ty.

  • Công ty đã thực hiện lập, lưu giữ và cập nhật thay đổi, theo dõi danh sách các cổ đông lớn và những người có liên quan của thành viên HĐQT, Tổng Giám đốc, các cổ đông tổ chức, cá nhân khác của Công ty tham gia góp vốn cổ phần.

  • Sự phối hợp hoạt động giữa UBKT đối với hoạt động của HĐQT, Ban Tổng Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:

  • Uỷ ban kiểm toán đã nhận được đầy đủ các thông tin và các nghị quyết của HĐQT, các báo cáo tài chính, thành viên UBKT tham gia các phiên họp của HĐQT, trên cơ sở đó kịp thời theo sát hoạt động của Công ty và nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông, UBKT duy trì sự độc lập trong hoạt động kiểm tra giám sát của mình.

  • Hoạt động khác của UBKT:

Bên cạnh việc giám sát hoạt động của HĐQT, Ban Tổng Giám đốc, các thành viên UBKT đã có sự phối hợp chặt chẽ với nhau trong quá trình thực hiện công việc, luôn đảm bảo công tác kiểm soát được thực hiện xuyên suốt, hiệu quả.

IV. Ban điều hành

STT Thành viên Ban điều hành Ngày/tháng /năm sinh Chức danh Trình độ chuyên môn Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm thành viên Ban điều hành
01 Nguyễn Thị Kim Thoa 08/5/1989 Tổng Giám đốc Cử nhân Quan hệ Quốc tế - Ngày bổ nhiệm: 27/11/2023
02 Lê Văn Vũ 22/4/1982 Tổng Giám đốc Cử nhân Hành chính - Ngày bổ nhiệm: 04/5/2023
- Ngày miễn nhiệm: 27/11/2023
03 Ngô Viết Ngọc Thanh 14/10/1975 Tổng Giám đốc Thạc sĩ Luật, Cử nhân Kinh tế, Cử nhân ngôn ngữ Anh, Kỹ - Ngày bổ nhiệm: 27/3/2023

10

sư dinh dưỡng sư phạm bậc 2 - Ngày miễn nhiệm: 04/5/2023
04 Nguyễn Thanh Tuấn 20/5/1979 Tổng Giám đốc Cử nhân kế toán và kiểm toán, Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh - Ngày bổ nhiệm: 28/3/2022
- Ngày miễn nhiệm: 27/3/2023

V. Kế toán trưởng

Họ và tên Ngày/tháng/năm sinh Trình độ chuyên môn nghiệp vụ Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm
Bà Trần Thu Hằng 07/6/1983 Cử nhân Kinh tế - Ngày bổ nhiệm: 08/6/2022

VI. Đào tạo về quản trị công ty:

Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên UBKT, Tổng Giám đốc điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký Công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty: không

VII. Danh sách về người có liên quan của Công ty đại chúng (Báo cáo trong năm 2023) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty

  1. Danh sách về người có liên quan của Công ty: theo Phụ lục 1 đính kèm.
  2. Giao dịch giữa Công ty với người có liên quan của Công ty; hoặc giữa Công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ: theo Phụ lục 3 đính kèm.
  3. Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát: Không
  4. Giao dịch giữa Công ty với các đối tượng khác:
    4.1. Giao dịch giữa Công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo): Không
    4.2. Giao dịch giữa Công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: Không

4.3. Các giao dịch khác của Công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác: Không

VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo năm 2023)

  1. Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ: theo Phụ lục 2 đính kèm.
  2. Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty: Không

IX. Các vấn đề cần lưu ý khác:

Nơi nhận:
- Như trên;
- TV HĐQT;
- Ban TGĐ;
- UBKT;
- Lưu: VT, HĐQT.

img-0.jpeg


12
CÔNG TY CỔ PHẦN VICTORY CAPITAL
VICTORY CAPITAL
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 15 tháng 01 năm 2024

PHỤ LỤC 1

Danh sách người có liên quan của Công ty

(Đính kèm Báo cáo tình hình quản trị Công ty năm 2023)

STT Tên tổ chức/cá nhân Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Chức vụ tại công ty (nếu có) Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Thời điểm bắt đầu là người có liên quan Thời điểm không còn là người có liên quan Lý do Mối quan hệ liên quan với công ty
I Hội đồng quản trị
01 Nguyễn Tấn Thụ 021C289824 Chủ tịch HĐQT 14/5/2021 Chủ tịch HĐQT
1.1 Nguyễn Thạch Bố
1.2 Cao Thị Sinh Mẹ
1.3 Nguyễn Tấn Tuyên Em trai
1.4 Nguyễn Thị Nguyên Hà Em gái
1.5 Trần Thị Lan Phương Vợ
1.6 Nguyễn Trần Phương Nghi Con
1.7 Trần Thị Thanh Thúy Em dâu
1.8 Phạm Minh Quốc Em rể
1.9 Bùi Thị Lan Mẹ vợ
1.10 Victoria Capital JSC Chủ tịch HĐQT Tổ chức có liên quan

13
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.11 | Công ty CP Dịch vụ và Đầu tư Bất Động Sản Ngôi Sao Phương Nam | Tổng giám đốc | | | | | | | Tổ chức có liên quan |
| 02 | Rainer Frey | | Thành viên HĐQT | | | 28/02/2022 | | | Thành viên HĐQT |
| 2.1 | Quách Ngọc Quế | | | | | | | | Vợ |
| 2.2 | Leon Frey | | | | | | | | Con |
| 2.3 | Lea Anne Frey | | | | | | | | Con |
| 03 | David Maurice Jackson | | Thành viên HĐQT | | | 28/02/2022 | | | Thành viên HĐQT |
| 3.1 | Francis Stuart Jackson | | | | | | | | Ba |
| 3.2 | Isobel Nicholson | | | | | | | | Mẹ, đã mất |
| 3.3 | Stuart Nicolas Jackson | | | | | | | | Anh trai |
| 04 | Lê Văn Vũ | | Thành viên HĐQT | | | 15/5/2023 | | | |
| 4.1 | Huỳnh Thị Té | | | | | | | | Mẹ |
| 4.2 | Lê Long Ân | | | | | | | | Cha đã mất |
| 4.3 | Nguyễn Văn Ba | | | | | | | | Cha Vợ |
| 4.4 | Nguyễn Thị Rành | | | | | | | | Mẹ Vợ |
| 4.5 | Lê Thị Hằng | | | | | | | | Chị |
| 4.6 | Lê Thị Nga | | | | | | | | Chị |
| 4.7 | Lê Thị Thúy | | | | | | | | Chị |
| 4.8 | Lê Văn Hoàng | | | | | | | | Anh |
| 4.9 | Lê Văn Minh | | | | | | | | Anh |
| 4.10 | Lê Thị Oanh | | | | | | | | Chị |


14

STT Tên tổ chức/cá nhân Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Chức vụ tại công ty (nếu có) Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Thời điểm bắt đầu là người có liên quan Thời điểm không còn là người có liên quan Lý do Mối quan hệ liên quan với công ty
4.11 Lê Huyền Trang Em
4.12 Nguyễn Thị Bích Thảo Vợ
4.13 Lê Nguyễn Phúc Long Con
4.14 Lê Nguyễn Phúc Anh Con
4.15 Lê Thị Tuyết Nga Chị dâu
4.16 Lương Thị Hồng Vân Chị dâu
4.17 Phan Tấn Cường Em rể
4.18 Công ty CP Dịch vụ và Đầu tư Đông Nam Bộ Chủ tịch kiêm TGD Tổ chức có liên quan
05 Nguyễn Tuấn Anh 033C014908 Thành viên Độc lập HĐQT 14/5/2021 Thành viên Độc lập HĐQT
5.1 Nguyễn Chí Thuộc Bố
5.2 Trần Thị Oanh Mẹ
5.3 Phạm Thị Thu Hằng Vợ
5.4 Nguyễn Phạm Thảo Nhi Con
5.5 Nguyễn Anh Tuấn Anh ruột
5.6 Nguyễn Thị Nhung Chị dâu
5.7 Nguyễn Chí Thanh Em ruột
5.8 Nguyễn Thị Hoàng Oanh Em dâu
5.9 Cao Thị Tân Mẹ Vợ
5.10 Phạm Văn Ký Cha Vợ
5.11 Công Ty TNHH Đầu Tư và phát triển Du lịch Khang Hưng Kế toán trưởng Tổ chức có liên quan

V1169


15
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 06 | Dương Văn Việt | | Thành viên HĐQT | | | 14/5/2021 | 15/5/2023 | | Thành viên HĐQT |
| 6.1 | Dương Văn Hùng | | | | | | | | Bố đẻ |
| 6.2 | Ngô Thị Thanh Xuân | | | | | | | | Mẹ đẻ |
| 6.3 | Đặng Thái Lân | | | | | | | | Bố vợ |
| 6.4 | Nguyễn Thị Mai Lâm | | | | | | | | Mẹ vợ |
| 6.5 | Đằng Hoàng Điệp | | | | | | | | Vợ |
| 6.6 | Dương Nguyên Linh | | | | | | | | Con |
| 6.7 | Dương Trúc Lâm | | | | | | | | Con |
| 6.8 | Dương Lam Hạ | | | | | | | | Con |
| 6.9 | Dương Văn Bắc | | | | | | | | Em trai |
| II | BẠN TỔNG GIÁM ĐỐC | | | | | | | | |
| 01 | Nguyễn Thị Kim Thoa | | | | | | | | |
| 1.1 | Lưu Thị Hoa | | | | | | | | Mẹ |
| 1.2 | Nguyễn Văn Tịnh | | | | | | | | Cha |
| 1.3 | Nguyễn Ngọc Xuân | | | | | | | | Cha Chồng |
| 1.4 | Nguyễn Thị Sen | | | | | | | | Mẹ Chồng |
| 1.5 | Nguyễn Thị Hồng Thêu | | | | | | | | Em |
| 1.6 | Nguyễn Mạnh Hoàng | | | | | | | | Em |
| 1.7 | Nguyễn Quang Hạnh | | | | | | | | Em |
| 1.8 | Nguyễn Ngọc Lâm | | | | | | | | Chồng |
| 1.9 | Nguyễn Cao Cường | | | | | | | | Em Chồng |
| 1.10 | Trần Phi Khanh | | | | | | | | Em Rể |
| 1.11 | Nguyễn Diệp Lam | | | | | | | | Con |
| 1.12 | Nguyễn Lâm Tùng | | | | | | | | Con |


16

STT Tên tổ chức/cá nhân Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Chức vụ tại công ty (nếu có) Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Thời điểm bắt đầu là người có liên quan Thời điểm không còn là người có liên quan Lý do Mối quan hệ liên quan với công ty
1.13 Phan Thị Diệu Em dâu
02 Lê Văn Vũ Tổng Giám đốc/ Người đại diện pháp luật 04/5/2023
2.1 Huỳnh Thị Té Mẹ
2.2 Lê Long Ân Đã mất Cha
2.3 Nguyễn Văn Ba Cha Vợ
2.4 Nguyễn Thị Ranh Mẹ Vợ
2.5 Lê Thị Hằng Chị
2.6 Lê Thị Nga Chị
2.7 Lê Thị Thúy Chị
2.8 Lê Văn Hoàng Anh
2.9 Lê Văn Minh Anh
2.10 Lê Thị Oanh Chị
2.11 Lê Huyền Trang Em
2.12 Nguyễn Thị Bích Thảo Vợ
2.13 Lê Nguyễn Phúc Long Con
2.14 Lê Nguyễn Phúc Anh Con
2.15 Lê Thị Tuyết Nga Chị dâu
2.16 Lương Thị Hồng Vân Chị dâu
2.17 Phan Tấn Cường Em rể
2.18 Công ty CP Dịch vụ và Đầu tư Đông Nam Bộ Chủ tịch kiêm TGĐ Tổ chức có liên quan

CUNG T


17
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 03 | Ngô Viết Ngọc Thanh | | Người đại diện pháp luật/ TGĐ | | | 27/3/2023 | 04/5/2023 | | |
| 3.1 | Ngô Viết Yêm | | | | | | | | Đã mất |
| 3.2 | Đặng Thị Thanh Ngọc | | | | | | | | đã mất |
| 3.3 | Lê Đình Vũ Long | | | | | | | | Chồng |
| 3.4 | Lê Đình Nhật Hải | | | | | | | | Con |
| 3.5 | Lê Đình Nhật Minh | | | | | | | | Con |
| 3.6 | Lê Đình Nhật Quang | | | | | | | | Con |
| 3.7 | Ngô Viết Hà Thanh | | | | | | | | Chị ruột |
| 3.8 | Ngô Viết Quốc Thanh | | | | | | | | Anh ruột |
| 3.9 | Hồ Thị Ngà | | | | | | | | Chị dâu |
| 3.10 | Lê Đình Triển | | | | | | | | Bố chồng đã mất |
| 3.11 | Võ Thị Minh Thuý | | | | | | | | Mẹ chồng |
| 3.12 | Công ty TNHH Lê Ngô | | | | | | | | Tổ chức có liên quan |
| 3.13 | Công ty TNHH Lê Ngô | | | | | | | | Tổ chức có liên quan |
| 04 | Nguyễn Thanh Tuấn | | TGĐ | | | 28/03/2022 | 27/3/2023 | | |
| 4.1 | Nguyễn Huy Lương | | | | | | | | Bố |
| 4.2 | Võ Thị Ngu | | | | | | | | Mẹ |
| 4.3 | Phí Thu Ngân | | | | | | | | Vợ |
| 4.4 | Nguyễn Ngân Khánh | | | | | | | | Con |
| 4.5 | Nguyễn Văn Khánh | | | | | | | | Con |


18
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 4.6 | Phí Hoàng Dũng | | | | | | | | Bố vợ |
| 4.7 | Lê Như Ngọc | | | | | | | | Mẹ vợ |
| 4.8 | Phí Hoàng Giang | | | | | | | | Em vợ |
| 4.9 | Nguyễn Mỹ Linh | | | | | | | | Em dâu |
| 4.10 | Nguyễn Huy Tâm | | | | | | | | Anh |
| 4.11 | Trần Thị Thanh Vân | | | | | | | | Chị dâu |
| 4.12 | Nguyễn Thị Ngọc | | | | | | | | Em gái |
| 4.13 | Mai Gia Bắc | | | | | | | | Em rể |
| III | ỦY BAN KIỂM TOÁN | | | | | | | | |
| 01 | Nguyễn Tuấn Anh | 033C014908 | Thành viên Độc lập HĐQT | | | 14/5/2021 | | | Thành viên ĐL HĐQT, Chủ tịch UB KTNB |
| 1.1 | Nguyễn Chí Thuộc | | | | | | | | Bố |
| 1.2 | Trần Thị Oanh | | | | | | | | Mẹ |
| 1.3 | Phạm Thị Thu Hằng | | | | | | | | Vợ |
| 1.4 | Nguyễn Phạm Thảo Nhi | | | | | | | | Con |
| 1.5 | Nguyễn Anh Tuấn | | | | | | | | Anh ruột |
| 1.6 | Nguyễn Thị Nhung | | | | | | | | Chị dâu |
| 1.7 | Nguyễn Chí Thanh | | | | | | | | Em ruột |
| 1.8 | Nguyễn Thị Hoàng Oanh | | | | | | | | Em dâu |
| 1.9 | Cao Thị Tân | | | | | | | | Mẹ Vợ |


19
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.10 | Phạm Văn Ký | | | | | | | | Cha Vợ |
| 1.11 | Công Ty TNHH Đầu Tư và phát triển Du lịch Khang Hưng | Kế toán trưởng | | | | | | | Tổ chức có liên quan |
| 02 | David Maurice Jackson | | Thành viên HĐQT | | | 22/5/2023 | | | Thành viên HĐQT |
| 2.1 | Francis Stuart Jackson | | | | | | | | Ba |
| 2.2 | Isobel Nicholson | | | | | | | | Mẹ, đã mất |
| 2.3 | Stuart Nicolas Jackson | | | | | | | | Anh trai |
| IV | KẾ TOÁN TRƯỜNG | | | | | | | | |
| 01 | Trần Thu Hằng | 033C026556 | Kế toán trưởng | | | 08/6/2022 | | | Kế toán trưởng |
| 1.1 | Lê Thị Thư | | | | | | | | Mẹ |
| 1.2 | Nguyễn Hoàng Anh | 011C062374 | | | | | | | Anh |
| 1.3 | Nguyễn Minh Phương | | | | | | | | Con |
| 1.4 | Nguyễn Minh Nam | | | | | | | | Con |
| V | CÔNG BỐ THÔNG TIN | | | | | | | | |
| 01 | Ngô Viết Ngọc Thanh | | | | | 15/12/2023 | | | |
| 1.1 | Ngô Viết Yêm | | | | | | | | Đã mất |
| 1.2 | Đặng Thị Thanh Ngọc | | | | | | | | đã mất |
| 1.3 | Lê Đình Vũ Long | | | | | | | | Chồng |
| 1.4 | Lê Đình Nhật Hải | | | | | | | | Con |
| 1.5 | Lê Đình Nhật Minh | | | | | | | | Con |
| 1.6 | Lê Đình Nhật Quang | | | | | | | | Con |
| 1.7 | Ngô Viết Hà Thanh | | | | | | | | Chị ruột |


20
img-1.jpeg

STT Tên tổ chức/cá nhân Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Chức vụ tại công ty (nếu có) Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Thời điểm bắt đầu là người có liên quan Thời điểm không còn là người có liên quan Lý do Mối quan hệ liên quan với công ty
1.8 Ngô Việt Quốc Thanh Anh ruột
1.9 Hồ Thị Ngà Chị dấu
1.10 Lê Đình Triển Bố chồng đã mất
1.11 Võ Thị Minh Thuý Mẹ chồng
1.12 Công ty TNHH Lê Ngô Tổ chức có liên quan
1.13 Công ty TNHH Lê Ngô Tổ chức có liên quan
VI QUẢN TRỊ CÔNG TY
1 Cao Thị Tuyết Nhung Người Quản trị Công ty 27/3/2023
1.01 Cao Văn Sự Bố, đã mất
1.02 Trần Thị Lan Mẹ
1.03 Cao Thế Tuấn Anh ruột
1.04 Nguyễn Thị Hương Chị dấu
1.05 Cao Thị Văn Anh Chị ruột
1.06 Nguyễn Văn Tuấn Anh rẻ

22
CÔNG TY CỔ PHẦN VICTORY CAPITAL
VICTORY CAPITAL
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 01 năm 2024

PHỤ LỤC 2
Danh sách người nội bộ của Công ty và người có liên quan của người nội bộ
(Đính kèm Báo cáo tình hình quản trị Công ty năm 2023)

STT Họ tên Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Chức vụ tại công ty (nếu có) Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp Địa chỉ liên hệ Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Ghi chú
1 Hội đồng quản trị
01 Nguyễn Tấn Thụ 021C289824 Chủ tịch HĐQT 31700 CP 0.032%
1.1 Nguyễn Thạch
1.2 Cao Thị Sinh
1.3 Nguyễn Tấn Tuyên
1.4 Nguyễn Thị Nguyên Hà
1.5 Trần Thị Lan Phương
1.6 Nguyễn Trần Phương Nghi
1.7 Trần Thị Thanh Thúy
1.8 Phạm Minh Quốc 9800CP 0.0098%
1.9 Bùi Thị Lan
1.10 Victoria Capital JSC
1.11 Công ty CP Dịch vụ và Đầu tư Bất Động Sản Ngôi Sao Phương Nam

23
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 02 | Rainer Frey | | Thành viên HĐQT | | | | | |
| 2.1 | Quách Ngọc Quế | | | | | | | |
| 2.2 | Leon Frey | | | | | | | |
| 2.3 | Lea Anne Frey | | | | | | | |
| 03 | David Maurice Jackson | | Thành viên HĐQT | | | | | |
| 3.1 | Francis Stuart Jackson | | | | | | | |
| 3.2 | Isobel Nicholson | | | | | | | |
| 3.3 | Stuart Nicolas Jackson | | | | | | | |
| 04 | Lê Văn Vũ | | Thành viên HĐQT | | | | | |
| 4.1 | Huỳnh Thị Té | | | | | | | |
| 4.2 | Lê Long Ân | | | | | | | |
| 4.3 | Nguyễn Văn Ba | | | | | | | |
| 4.4 | Nguyễn Thị Ránh | | | | | | | |
| 4.5 | Lê Thị Hằng | | | | | | | |
| 4.6 | Lê Thị Nga | | | | | | | |
| 4.7 | Lê Thị Thúy | | | | | | | |
| 4.8 | Lê Văn Hoàng | | | | | | | |
| 4.9 | Lê Văn Minh | | | | | | | |
| 4.10 | Lê Thị Oanh | | | | | | | |
| 4.11 | Lê Huyền Trang | | | | | | | |
| 4.12 | Nguyễn Thị Bích Thảo | | | | | | | |


24
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 4.13 | Lê Nguyễn Phúc Long | | | | | | | |
| 4.14 | Lê Nguyễn Phúc Anh | | | | | | | |
| 4.15 | Lê Thị Tuyết Nga | | | | | | | |
| 4.16 | Lương Thị Hồng Vân | | | | | | | |
| 4.17 | Phan Tấn Cường | | | | | | | |
| 4.18 | Công ty CP Dịch vụ và Đầu tư Đông Nam Bộ | | Chủ tịch kiêm TGĐ | | | | | |
| 05 | Nguyễn Tuấn Anh | 033C014908 | Thành viên Độc lập HĐQT | | | | | |
| 5.1 | Nguyễn Chí Thuộc | | | | | | | |
| 5.2 | Trần Thị Oanh | | | | | | | |
| 5.3 | Phạm Thị Thu Hằng | | | | | | | |
| 5.4 | Nguyễn Phạm Thảo Nhi | | | | | | | |
| 5.5 | Nguyễn Anh Tuấn | | | | | | | |
| 5.6 | Nguyễn Thị Nhung | | | | | | | |
| 5.7 | Nguyễn Chí Thanh | | | | | | | |
| 5.8 | Nguyễn Thị Hoàng Oanh | | | | | | | |
| 5.9 | Cao Thị Tân | | | | | | | |
| 5.10 | Phạm Văn Ký | | | | | | | |
| 5.11 | Công Ty TNHH Đầu Tư và phát triển Du lịch Khang Hưng | | | | | | | |
| 06 | Dương Văn Việt | | Thành viên HĐQT | | | | | |
| 6.1 | Dương Văn Hùng | | | | | | | |
| 6.2 | Ngô Thị Thanh Xuân | | | | | | | |


25
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 6.3 | Đặng Thái Lân | | | | | | | |
| 6.4 | Nguyễn Thị Mai Lâm | | | | | | | |
| 6.5 | Đằng Hoàng Điệp | | | | | | | |
| 6.6 | Dương Nguyên Linh | | | | | | | |
| 6.7 | Dương Trúc Lâm | | | | | | | |
| 6.8 | Dương Lam Hạ | | | | | | | |
| 6.9 | Dương Văn Bắc | | | | | | | |
| II | BAN TỔNG GIÁM ĐỐC | | | | | | | |
| 01 | Nguyễn Thị Kim Thoa | | Tổng Giám đốc/ Người đại diện pháp luật | | | | | |
| 1.1 | Lưu Thị Hoa | | | | | | | |
| 1.2 | Nguyễn Văn Tịnh | | | | | | | |
| 1.3 | Nguyễn Ngọc Xuân | | | | | | | |
| 1.4 | Nguyễn Thị Sen | | | | | | | |
| 1.5 | Nguyễn Thị Hồng Thêu | | | | | | | |
| 1.6 | Nguyễn Mạnh Hoàng | | | | | | | |
| 1.7 | Nguyễn Quang Hạnh | | | | | | | |
| 1.8 | Nguyễn Ngọc Lâm | | | | | | | |
| 1.9 | Nguyễn Cao Cường | | | | | | | |
| 1.10 | Trần Phi Khanh | | | | | | | |
| 1.11 | Nguyễn Diệp Lam | | | | | | | |
| 1.12 | Nguyễn Lâm Tùng | | | | | | | |
| 1.13 | Phan Thị Diệu | | | | | | | |


26
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 02 | Lê Văn Vũ | | Tổng Giám đốc/ Người đại diện pháp luật | | | | | |
| 2.1 | Huỳnh Thị Té | | | | | | | |
| 2.2 | Lê Long Ân | | | | | | | |
| 2.3 | Nguyễn Văn Ba | | | | | | | |
| 2.4 | Nguyễn Thị Rành | | | | | | | |
| 2.5 | Lê Thị Hằng | | | | | | | |
| 2.6 | Lê Thị Nga | | | | | | | |
| 2.7 | Lê Thị Thúy | | | | | | | |
| 2.8 | Lê Văn Hoàng | | | | | | | |
| 2.9 | Lê Văn Minh | | | | | | | |
| 2.10 | Lê Thị Oanh | | | | | | | |
| 2.11 | Lê Huyền Trang | | | | | | | |
| 2.12 | Nguyễn Thị Bích Thảo | | | | | | | |
| 2.13 | Lê Nguyễn Phúc Long | | | | | | | |
| 2.14 | Lê Nguyễn Phúc Anh | | | | | | | |
| 2.15 | Lê Thị Tuyết Nga | | | | | | | |
| 2.16 | Lương Thị Hồng Vân | | | | | | | |
| 2.17 | Phan Tấn Cường | | | | | | | |
| 2.18 | Công ty CP Dịch vụ và Đầu tư Đông Nam Bộ | | Chủ tịch kiêm TGĐ | | | | | |
| 03 | Ngô Viết Ngọc Thanh | | Người đại diện pháp luật/ TGĐ | | | | | |
| 3.1 | Ngô Viết Yêm | | | | | | | |


27
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3.2 | Đặng Thị Thanh Ngọc | | | | | | | |
| 3.3 | Lê Đình Vũ Long | | | | | | | |
| 3.4 | Lê Đình Nhật Hải | | | | | | | |
| 3.5 | Lê Đình Nhật Minh | | | | | | | |
| 3.6 | Lê Đình Nhật Quang | | | | | | | |
| 3.7 | Ngô Viết Hà Thanh | | | | | | | |
| 3.8 | Ngô Viết Quốc Thanh | | | | | | | |
| 3.9 | Hồ Thị Ngà | | | | | | | |
| 3.10 | Lê Đình Triển | | | | | | | |
| 3.11 | Võ Thị Minh Thuý | | | | | | | |
| 3.12 | Công ty TNHH Lê Ngô | | | | | | | |
| 3.13 | Công ty TNHH Lê Ngô | | | | | | | |
| 04 | Nguyễn Thanh Tuấn | | TGD | | | | | |
| 4.1 | Nguyễn Huy Lương | | | | | | | |
| 4.2 | Võ Thị Ngu | | | | | | | |
| 4.3 | Phí Thu Ngân | | | | | | | |
| 4.4 | Nguyễn Ngân Khánh | | | | | | | |
| 4.5 | Nguyễn Văn Khánh | | | | | | | |
| 4.6 | Phí Hoàng Dũng | | | | | | | |
| 4.7 | Lê Như Ngọc | | | | | | | |
| 4.8 | Phí Hoàng Giang | | | | | | | |
| 4.9 | Nguyễn Mỹ Linh | | | | | | | |
| 4.10 | Nguyễn Huy Tâm | | | | | | | |
| 4.11 | Trần Thị Thanh Vân | | | | | | | |
| 4.12 | Nguyễn Thị Ngọc | | | | | | | |
| 4.13 | Mai Gia Bắc | | | | | | | |
| III | ÚY BAN KIỂM TOÁN | | | | | | | |


28
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 01 | Nguyễn Tuấn Anh | 033C014908 | Thành viên Độc lập HĐQT | | | | | |
| 1.1 | Nguyễn Chí Thuộc | | | | | | | |
| 1.2 | Trần Thị Oanh | | | | | | | |
| 1.3 | Phạm Thị Thu Hằng | | | | | | | |
| 1.4 | Nguyễn Phạm Thảo Nhi | | | | | | | |
| 1.5 | Nguyễn Anh Tuấn | | | | | | | |
| 1.6 | Nguyễn Thị Nhung | | | | | | | |
| 1.7 | Nguyễn Chí Thanh | | | | | | | |
| 1.8 | Nguyễn Thị Hoàng Oanh | | | | | | | |
| 1.9 | Cao Thị Tân | | | | | | | |
| 1.10 | Phạm Văn Ký | | | | | | | |
| 1.11 | Công Ty TNHH Đầu Tư và phát triển Du lịch Khang Hưng | Kế toán trưởng | | | | | | |
| 02 | David Maurice Jackson | | Thành viên HĐQT | | | | | |
| 2.1 | Francis Stuart Jackson | | | | | | | |
| 2.2 | Isobel Nicholson | | | | | | | |
| 2.3 | Stuart Nicolas Jackson | | | | | | | |
| IV | KẾ TOÁN TRƯỞNG | | | | | | | |
| 01 | Trần Thu Hằng | 033C026556 | Kế toán trưởng | | | | | |
| 1.1 | Lê Thị Thư | | | | | | | |


29
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.2 | Nguyễn Hoàng Anh | 011C062374 | | | | | | |
| 1.3 | Nguyễn Minh Phương | | | | | | | |
| 1.4 | Nguyễn Minh Nam | | | | | | | |
| V | CÔNG BÔ THÔNG TIN | | | | | | | |
| 01 | Ngô Việt Ngọc Thanh | | | | | | | |
| 1.1 | Ngô Việt Yêm | | | | | | | |
| 1.2 | Đặng Thị Thanh Ngọc | | | | | | | |
| 1.3 | Lê Đình Vũ Long | | | | | | | |
| 1.4 | Lê Đình Nhật Hải | | | | | | | |
| 1.5 | Lê Đình Nhật Minh | | | | | | | |
| 1.6 | Lê Đình Nhật Quang | | | | | | | |
| 1.7 | Ngô Việt Hà Thanh | | | | | | | |
| 1.8 | Ngô Việt Quốc Thanh | | | | | | | |
| 1.9 | Hồ Thị Ngà | | | | | | | |
| 1.10 | Lê Đình Triển | | | | | | | |
| 1.11 | Võ Thị Minh Thuỷ | | | | | | | |
| 1.12 | Công ty TNHH Lê Ngô | | | | | | | |
| 1.13 | Công ty TNHH Lê Ngô | | | | | | | |
| VI | QUẢN TRỊ CÔNG TY | | | | | | | |
| 1 | Cao Thị Tuyết Nhung | | Người Quản trị Công ty | | | | | |
| 1.01 | Cao Văn Sự | | | | | | | |
| 1.02 | Trần Thị Lan | | | | | | | |
| 1.03 | Cao Thế Tuấn | | | | | | | |
| 1.04 | Nguyễn Thị Hương | | | | | | | |
| 1.05 | Cao Thị Văn Anh | | | | | | | |


30
TM.HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ CHỦ TỊCH
Nguyễn Tấn Thụ
CÔNG TY CỘ
VIC TỚI
CẤP TÂY
Nguynh

STT Họ tên Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Chức vụ tại công ty (nếu có) Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp Địa chỉ liên hệ Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Ghi chú
1.06 Nguyễn Văn Tuấn

img-2.jpeg


31

PHỤ LỤC 3

Giao dịch giữa Công ty với các đối tượng khác

(Đính kèm Báo cáo tình hình quản trị Công ty snăm 2023)

STT Tên tổ chức/cá nhân Mối quan hệ liên quan với công ty Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Thời điểm giao dịch với công ty Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua (nếu có, nếu rõ ngày ban hành) Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch Ghi chú
1 Công ty Cổ phần Victory Mỹ Phú Công ty con GCN ĐKDN số 0309612230, cấp ngày 27/11/2009 tại Sở Kế hoạch và đầu tư TP.HCM Lầu 7, 12 Tân Trào, Phường Tân Phú, Quận 7 08/08/2023 Nghị quyết 764/NQ-VCG ngày 24/08/2022 Công ty Mỹ Phú chuyển trả tiền gốc vay, số tiền 8.400.000.000 đồng
29/12/2023 Nghị quyết 764/NQ-VCG ngày 24/08/2022 Công ty Mỹ Phú chuyển trả tiền gốc vay, số tiền 3.000.000.000 đồng
31/01/2023 Nghị quyết 764/NQ-VCG ngày 24/08/2022 Lãi cho vay từ 01/01/2023 đến 31/01/2023, số tiền 280.273.972 đồng
28/02/2023 Nghị quyết 764/NQ-VCG ngày 24/08/2022 Lãi cho vay từ 01/02/2023 đến 28/02/2023, số tiền 253.150.685 đồng
31/03/2023 Nghị quyết 764/NQ-VCG ngày 24/08/2022 Lãi cho vay từ 01/03/2023 đến 31/03/2023, số tiền 280.273.972 đồng

32
151 20 24 /5/

28/04/2023 Nghị quyết 764/NQ-VCG ngày 24/08/2022 Lãi cho vay từ 01/04/2023 đến 30/04/2023, số tiền 271.232.877 đồng
31/05/2023 Nghị quyết 764/NQ-VCG ngày 24/08/2022 Lãi cho vay từ 01/05/2023 đến 31/05/2023, số tiền 280.273.972 đồng
29/06/2023 Nghị quyết 764/NQ-VCG ngày 24/08/2022 Lãi cho vay từ 01/06/2023 đến 30/06/2023, số tiền 271.232.877 đồng
31/07/2023 Nghị quyết 764/NQ-VCG ngày 24/08/2022 Lãi cho vay từ 01/07/2023 đến 31/07/2023, số tiền 178.356.164 đồng
31/08/2023 Nghị quyết 764/NQ-VCG ngày 24/08/2022 Lãi cho vay từ 01/08/2023 đến 31/08/2023, số tiền 145.216.438 đồng
29/09/2023 Nghị quyết 764/NQ-VCG ngày 24/08/2022 Lãi cho vay từ 01/09/2023 đến 30/09/2023, số tiền 145.216.438 đồng
31/10/2023 Nghị quyết 764/NQ-VCG ngày 24/08/2022 Lãi cho vay từ 01/10/2023 đến 31/10/2023, số tiền 135.550.685 đồng
30/11/2023 Nghị quyết 764/NQ-VCG ngày 24/08/2022 Lãi cho vay từ 01/11/2023 đến 30/11/2023, số tiền 131.178.082 đồng
29/12/2023 Nghị quyết 764/NQ-VCG ngày 24/08/2022 Lãi cho vay từ 01/12/2023 đến 31/12/2023, số tiền 134.071.233 đồng

33
| | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2 | Công ty Cổ phần Đầu tư Bất động sản | Công ty con | GCN ĐKDN số 0317111580, cấp ngày 06/01/2022 tại Sở Kế hoạch | Tầng 12, 12 Tân Trào, Phường Tân Phú, Quận 7 | 08/08/2023 | Nghị quyết 20/NQ-PETROLAND ngày 11/01/2022 |
| | | | | | Góp vốn vào Công ty Cổ phần Đầu tư Bất động sản Phúc Khang Gia, số tiền 34.500.000.000 đồng | Góp vốn vào Công ty Cổ phần Đầu tư Bất động sản Phúc Khang Gia, số tiền 34.500.000.000 đồng |


34

Phúc Khang Gia và Đầu tư TP.HCM
08/08/2023 Nghị quyết 903/NQ-VCG ngày 28/9/2022
--- ---
14/08/2023 Nghị quyết 903/NQ-VCG ngày 28/9/2022
31/01/2023 Nghị quyết 903/NQ-VCG ngày 28/9/2022
28/02/2023 Nghị quyết 903/NQ-VCG ngày 28/9/2022
31/03/2023 Nghị quyết 903/NQ-VCG ngày 28/9/2022
28/04/2023 Nghị quyết 903/NQ-VCG ngày 28/9/2022
31/05/2023 Nghị quyết 903/NQ-VCG ngày 28/9/2022
30/06/2023 Nghị quyết 903/NQ-VCG ngày 28/9/2022
31/07/2023 Nghị quyết 903/NQ-VCG ngày 28/9/2022

18/1


35
| | | | | | 22/08/2023 | Nghị quyết
903/NQ-VCG
ngày 28/9/2022 | Lãi cho vay từ 01/08/2023 đến
13/08/2023, số tiền 89.731.233 đồng | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | | 14/08/2023 | Nghị quyết
903/NQ-VCG
ngày 28/9/2022 | Công ty Phúc Khang Gia chuyển trả lãi
vay đến 31/07/2023, số tiền
2.492.450.957 đồng | |
| | | | | | 23/08/2023 | Nghị quyết
903/NQ-VCG
ngày 28/9/2022 | Công ty Phúc Khang Gia chuyển trả lãi
vay từ 01/8/2023 đến 13/8/2023, số tiền
89.731.233 đồng | |
| 3 | Công ty Cổ phần Đầu tư
Bất động sản
Tân Long
Phát | Công ty con | GCN ĐKDN số
0317111414,
cấp ngày
06/01/2022 tại
Sở Kế hoạch và
Đầu tư
TP.HCM | Tầng 12, 12
Tân Trảo,
Phường Tân
Phú, Quận 7 | 14/08/2023 | Nghị quyết 19/NQ-
PETROLAND ngày
11/01/2022 | Góp vốn vào Công ty Cổ phần Đầu tư
Bất động sản Tân Long Phát, số tiền
34.500.000.000 đồng | |
| | | | | | 07/04/2023 | Nghị quyết
903/NQ-VCG ngày
28/9/2022 | Công ty Tân Long Phát chuyển trả 1
phần gốc vay, số tiền 5.000.000.000 đồng | |
| | | | | | 08/08/2023 | Nghị quyết
903/NQ-VCG ngày
28/9/2022 | Công ty Tân Long Phát chuyển trả 1
phần gốc vay, số tiền 7.200.000.000 đồng | |
| | | | | | 18/08/2023 | Nghị quyết
903/NQ-VCG ngày
28/9/2022 | Công ty Tân Long Phát chuyển trả 1
phần gốc vay, số tiền 500.000.000 đồng | |
| | | | | | 18/08/2023 | Nghị quyết
903/NQ-VCG ngày
28/9/2022 | Công ty Tân Long Phát chuyển trả gốc
vay, số tiền 32.562.328.767 đồng | |
| | | | | | 31/01/2023 | Nghị quyết
903/NQ-VCG ngày
28/9/2022 | Lãi cho vay từ 01/01/2023 đến
31/01/2023, số tiền 230.651.867 đồng | |


36
| 28/02/2023 | Nghị quyết
903/NQ-VCG ngày
28/9/2022 | Lãi cho vay từ 01/02/2023 đến
28/02/2023, số tiền 208.330.719 đồng | |
| --- | --- | --- | --- |
| 31/03/2023 | Nghị quyết
903/NQ-VCG ngày
28/9/2022 | Lãi cho vay từ 01/03/2023 đến
31/03/2023, số tiền 230.651.867 đồng | |
| 28/04/2023 | Nghị quyết
903/NQ-VCG ngày
28/9/2022 | Lãi cho vay từ 01/04/2023 đến
30/04/2023, số tiền 203.485.457 đồng | |
| 31/05/2023 | Nghị quyết
903/NQ-VCG ngày
28/9/2022 | Lãi cho vay từ 01/05/2023 đến
31/05/2023, số tiền 205.172.415 đồng | |
| 30/06/2023 | Nghị quyết
903/NQ-VCG ngày
28/9/2022 | Lãi cho vay từ 01/06/2023 đến
30/06/2023, số tiền 198.553.950 đồng | |
| 31/07/2023 | Nghị quyết
903/NQ-VCG ngày
28/9/2022 | Lãi cho vay từ 01/07/2023 đến
31/07/2023, số tiền 205.172.415 đồng | |
| 22/08/2023 | Nghị quyết
903/NQ-VCG ngày
28/9/2022 | Lãi cho vay từ 01/08/2023 đến
17/08/2023, số tiền 100.678.288 đồng | |
| 07/04/2023 | Nghị quyết
903/NQ-VCG ngày
28/9/2022 | Công ty BĐS Tân Long Phát chuyển tiền
trà lãi vay, số tiền 150.000.000 đồng | |
| 18/08/2023 | Nghị quyết
903/NQ-VCG ngày
28/9/2022 | Công ty BĐS Tân Long Phát chuyển tiền
trà lãi vay, số tiền 1.793.322.424 đồng | |
M


37
| | | | | | 23/08/2023 | Nghị quyết
903/NQ-VCG ngày
28/9/2022 | Công ty BĐS Tân Long Phát chuyển tiền
trả lãi vay, số tiền 100.678.288 đồng | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 4 | Công ty Cổ phần Đầu tư
Bất động sản
Tiến Phát Đạt | Công ty con | GCN ĐKDN số
0317111598, cấp
ngày 06/01/2022
tại Sở Kế hoạch
và Đầu tư
TP.HCM | Tầng 12, 12
Tân Trảo,
Phường Tân
Phú, Quận 7 | 31/07/2023 | Nghị quyết 21/NQ-
PETROLAND ngày
11/01/2022 | Góp vốn vào Công ty Cổ phần Đầu tư
Bất động sản Tiến Phát Đạt, số tiền
34.500.000.000 đồng | |
| | | | | | 28/12/2023 | Nghị quyết
698/NQ-VCG ngày
27/12/2023 | CT VCG chuyển tiền cho CT Tiến Phát
Đạt vay, số tiền 3.500.000.000 đồng | |
| | | | | | 29/12/2023 | Nghị quyết
698/NQ-VCG ngày
27/12/2023 | Lãi cho vay từ 28/12/2023 đến
31/12/2023, số tiền 2.301.370 đồng | |
| | | | | | 25/10/2023 | Nghị quyết 21/NQ-
PETROLAND ngày
12/01/2022 | Công ty cổ phần Đầu tư Bất Động Sản
Tiến Phát Đạt chuyển trả tiền chi hộ phí
tư vấn thành lập doanh nghiệp, số tiền
8.250.000 đồng | |
| 5 | Ông Nguyễn
Tấn Thụ | Chủ tịch Hội
đồng quản trị | CCCD số
051081000219,
cấp ngày
01/07/2021 | | 27/12/2023 | Nghị quyết
692/NQ-VCG ngày
27/12/2023 | Chỉ tạm ứng chi phí hoạt động, số tiền
2.500.000.000 đồng | |

TM HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
CHỦ TỊCH

Nguyễn Tấn Thụ