AI assistant
Công ty Cổ phần Victory Group — Governance Information 2022
Jul 29, 2022
66940_rns_2022-07-29_e576747e-5d14-4172-83a2-df8d74269ca3.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN VICTORY CAPITAL
VICTORY
SỐ: 667/BC-VCG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 28 tháng 7 năm 2022
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
(6 tháng đầu năm 2022)
Kính gửi:
- Ủy ban chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán.
- Tên công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN VICTORY CAPITAL
- Địa chỉ trụ sở chính: 12 Tân Trào, Phường Tân Phú, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh
- Điện thoại: 028 54161020 Fax: 028 54161021
- Vốn điều lệ: 1.000 (Một ngàn) tỷ đồng.
- Mã chứng khoán: PTL
- Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ủy ban Kiểm toán nội bộ và Tổng Giám đốc.
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Ngày 13/4/2022, Đại hội đồng cổ đông đã thông qua thay đổi cơ cấu tổ chức và thành lập Ủy ban Kiểm toán nội bộ thay cho Ban Kiểm soát.
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản)
| STT | Số Nghị quyết/Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 01 | 119/NQ-PETROLAND | 21/02/2022 | V/v lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản |
| 02 | 139/NQ-PETROLAND | 28/02/2022 | V/v Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2021 Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí |
| 03 | 172/QĐ-PETROLAND | 07/3/2022 | V/v ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động Công ty cổ phần Victory Capital |
| 04 | 334/NQ-VCG | 13/4/2022 | V/v Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2022 Công ty cổ phần Victory Capital |
2
| 05 | 357/QĐ-VCG | 19/4/2022 | V/v ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động Công ty cổ phần Victory Capital |
|---|---|---|---|
| 06 | 358/QĐ-VCG | 19/4/2022 | V/v ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị |
| 07 | 359/QĐ-VCG | 19/4/2022 | V/v ban hành Quy chế nội bộ về quản trị Công ty |
| 08 | 500/NQ-VCG | 31/5/2022 | V/v lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản |
Ngày 28/02/2022, ĐHĐCĐ bất thường năm 2021 đã họp và thông qua các nội dung quan trọng của Công ty, trong đó có nội dung thay đổi tên Công ty cổ phần Đầu tư hạ tầng và Đô thị dầu khí thành Công ty cổ phần Victory Capital. Đại hội đã miễn nhiệm và bổ nhiệm bổ sung các nhân sự của HĐQT, Ban kiểm soát nhiệm kỳ 2021-2026, đồng thời thông qua tổng quan chiến lược phát triển kinh doanh 2022-2032.
Ngày 13/4/2022, ĐHĐCĐ thường niên năm 2022 thông qua thay đổi cơ cấu tổ chức quản lý Công ty: hoạt động theo mô hình tại Điểm a Khoản 1 Điều 137 Luật Doanh nghiệp: thành lập Ủy ban Kiểm toán trực thuộc Hội đồng quản trị thay cho mô hình có Ban Kiểm soát (Điểm b Khoản 1 Điều 137 Luật Doanh nghiệp).
II. Hội đồng quản trị (6 tháng đầu năm 2022):
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT):
| STT | Thành viên HĐQT | Chức vụ/ (thành viên HĐQT độc lập, TVHĐQT không điều hành)) | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 01 | Nguyễn Tấn Thụ | Chủ tịch | 14/5/2021 | |
| 02 | Rainer Frey | Thành viên | 28/02/2022 | |
| 03 | David Maurice Jackson | Thành viên | 28/02/2022 | |
| 04 | Dương Văn Việt | Thành viên | 14/5/2021 | |
| 05 | Nguyễn Tuấn Anh | Thành viên độc lập | 14/5/2021 | |
| 06 | Nguyễn Quang Hưng | Thành viên độc lập | 28/6/2019 | 28/02/2022 |
| 07 | Nguyễn Trung Trí | Thành viên độc lập | 7/12/2019 | 28/02/2022 |
- Các cuộc họp HĐQT:
| STT | Thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT tham dự | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|
| 01 | Nguyễn Tấn Thụ | 16/16 | |
| 02 | Rainer Frey | 11/16 | Bổ nhiệm ngày 28/02/2022 |
| 03 | David Maurice Jackson | 11/16 | Bổ nhiệm ngày 28/02/2022 |
| 04 | Dương Văn Việt | 16/16 | |
| 05 | Nguyễn Tuấn Anh | 16/16 | |
| 06 | Nguyễn Quang Hưng | 0/16 | Nộp đơn từ nhiệm ngày 15/12/2021 |
| 07 | Nguyễn Trung Trí | 0/16 | Nộp đơn từ nhiệm ngày 15/12/2021 |
Sau khi Tổng Công ty cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam thực hiện chuyển nhượng cổ phần thành công, người đại diện phần vốn tại Công ty cổ phần Dầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí (nay là Công ty cổ phần Victory Capital) đã có đơn từ nhiệm Thành viên Hội đồng quản trị ngày 15/12/2021. Theo đó, ngày 28/02/2022, Đại hội đồng cổ đông bất thường của Công ty đã miễn nhiệm ông Nguyễn Trung Trí, ông Nguyễn Quang Hưng và thống nhất bầu bổ sung các thành viên Hội đồng quản trị mới thay thế theo quy định của Luật doanh nghiệp và Điều lệ Công ty.
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Tổng Giám đốc:
Trong 6 tháng đầu năm 2021, HĐQT đã thực hiện việc hoạt động giám sát việc quản lý điều hành của Ban Tổng Giám đốc đầy đủ, kịp thời đảm bảo tuân thủ Điều lệ Công ty, Nghị quyết Đại hội đồng Cổ đông và các Nghị quyết của HĐQT.
-
Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị:
-
Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (Báo cáo năm 2021):
| STT | Số Nghị quyết/Quyết định | Ngày ban hành | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
|---|---|---|---|---|
| 01 | 19/NQ-PETROLAND | 11/1/2022 | V/v thông qua triển khai góp vốn thành lập Công ty con Công ty cổ phần Dầu tư Bất động sản Tân Long Phát | 3/3 |
4
| | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 02 | 20/NQ-PETROLAND | 11/1/2022 | V/v thông qua triển khai góp vốn thành lập Công ty con Công ty cổ phần Đầu tư Bất động sản Phúc Khang Gia | 3/3 |
| 03 | 21/NQ-PETROLAND | 11/1/2022 | V/v thông qua triển khai góp vốn thành lập Công ty con Công ty cổ phần Đầu tư Bất động sản Tiến Phát Đạt | 3/3 |
| 04 | 27/NQ-PETROLAND | 14/1/2022 | V/v chủ trương thanh lý Hợp đồng chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất của Công ty cổ phần Xây lắp Đường ống Bể chứa Dầu khí tại tầng 6 Tòa nhà Petroland Tower | 3/3 |
| 05 | 28/NQ-PETROLAND | 14/1/2022 | V/v thông qua ngày đăng ký cuối cùng để thực hiện quyền lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản | 3/3 |
| 06 | 39/NQ-PETROLAND | 17/1/2022 | V/v thông qua ngày đăng ký cuối cùng để thực hiện quyền lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản | 3/3 |
| 07 | 84/QĐ-PETROLAND | 27/1/2022 | V/v phê duyệt và ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí bảo trì Tòa nhà Petroland | 3/3 |
| 08 | 99/NQ-PETROLAND | 8/2/2022 | V/v thông qua triển khai góp vốn thành lập Công ty con | 3/3 |
| 09 | 107/NQ-PETROLAND | 9/2/2022 | V/v kiện toàn công tác nhân sự nhiệm kỳ 2022-2027 tại các Công ty con | 3/3 |
| 10 | 119/NQ-PETROLAND | 21/2/2022 | V/v lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản | 3/3 |
5
| 11 | 123/NQ-PETROLAND | 23/2/2022 | V/v thay đổi, bổ sung nội dung hợp Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2021 | 3/3 |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 12 | 134/NQ-PETROLAND | 25/2/2022 | V/v thông qua kế hoạch tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2022 | 3/3 |
| 13 | 141/QĐ-PETROLAND | 1/3/2022 | V/v giao nhiệm vụ cho ông Đoàn Thành Nhân là Người phụ trách Quản trị Công ty | 5/5 |
| 14 | 177/QĐ-VCG | 9/3/2022 | V/v ban hành Bộ tiêu chuẩn nhận diện thương hiệu Công ty | 5/5 |
| 15 | 178/QĐ-VCG | 9/3/2022 | V/v phê duyệt và ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động Ban Kiểm soát Nội bộ | 5/5 |
| 16 | 181/QĐ-VCG | 9/3/2022 | V/v sáp nhập các phòng chuyên môn | 5/5 |
| 17 | 215/NQ-VCG | 21/3/2022 | V/v phê duyệt phương án thu hồi vốn đối với các thửa đất tại đường Hà Huy Giáp, phường Thanh Lộc, Quận 12 | 3/3 |
| 18 | 216/QĐ-VCG | 21/3/2022 | V/v phân công nhiệm vụ phụ trách một số lĩnh vực chuyên môn và giám sát hoạt động của Công ty cổ phần Victory Capital cho các thành viên Hội đồng quản trị | 5/5 |
| 19 | 230/QĐ-VCG | 23/3/2022 | V/v thành lập Ban tổ chức Đại hội cổ đông thường niên 2022 của Công ty cổ phần Victory Capital | 5/5 |
6
| | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 20 | 231/NQ-VCG | 23/3/2022 | V/v thông qua các nội dung, tài liệu trình Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2022 | 5/5 |
| 21 | 237/NQ-VCG | 25/3/2022 | V/v phê duyệt phương án lựa chọn đơn vị quản lý vận hành và phương án cung cấp dịch vụ an ninh tại Tòa nhà Victory | 5/5 |
| 22 | 239/QĐ-VCG | 25/3/2022 | V/v miễn nhiệm Tổng Giám đốc - Người đại diện pháp luật Công ty cổ phần Victory Capital Nguyễn Phú Hùng | 5/5 |
| 23 | 240/QĐ-VCG | 25/3/2022 | V/v tiếp nhận và bổ nhiệm ông Nguyễn Thanh Tuấn giữ chức danh Tổng Giám đốc - Người đại diện pháp luật Công ty Victory Capital | 5/5 |
| 24 | 241/QĐ-VCG | 25/3/2022 | V/v bổ nhiệm ông Phạm Mạnh Hải giữ chức danh Phó Tổng Giám đốc Công ty Victory Capital | 5/5 |
| 25 | 242/QĐ-VCG | 25/3/2022 | V/v bổ nhiệm ông Nguyễn Phú Hùng giữ chức danh Phó Tổng Giám đốc Công ty Victory Capital | 5/5 |
| 26 | 244/QĐ-VCG | 25/3/2022 | V/v phân công nhiệm vụ phụ trách một số lĩnh vực chuyên môn và giám sát hoạt động của Công ty cổ phần Victory Capital cho Ban Tổng Giám đốc | 5/5 |
| 27 | 245/QĐ-VCG | 25/3/2022 | V/v phê duyệt và ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động Khối Pháp lý | 5/5 |
7
| 28 | 246/QĐ-VCG | 25/3/2022 | V/v phê duyệt và ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động Khối Hành chính - Nhân sự | 5/5 |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 29 | 247/QĐ-VCG | 25/3/2022 | V/v phê duyệt và ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động Khối Kế hoạch Kinh doanh | 5/5 |
| 30 | 268/QĐ-VCG | 31/3/2022 | V/v phê duyệt và ban hành Quy chế bổ nhiệm, miễn nhiệm, điều động cán bộ quản lý của Công ty cổ phần Victory Capital | 5/5 |
| 31 | 269/QĐ-VCG | 31/3/2022 | V/v phê duyệt và ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động Khối Tài chính - Kế toán | 5/5 |
| 32 | 298/NQ-VCG | 06/4/2022 | V/v bổ sung nội dung họp Đại hội cổ đông thường niên năm 2022 | 5/5 |
| 33 | 334/NQ-VCG | 13/4/2022 | V/v Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2022 Công ty cổ phần Victory Capital | 5/5 |
| 34 | 363/QĐ-VCG | 20/4/2022 | V/v phê duyệt và ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động Ủy ban Kiểm toán nội bộ | 5/5 |
| 35 | 364/QĐ-VCG | 20/4/2022 | V/v thành lập Ủy ban Kiểm toán nội bộ của Công ty cổ phần Victory Capital | 5/5 |
| 36 | 374/NQ-VCG | 20/4/2022 | V/v rà soát lại các ý kiến ngoại trừ của Báo cáo tài chính năm 2021 đã được kiểm toán | 5/5 |
| 37 | 382/QĐ-VCG | 22/4/2022 | V/v điều chỉnh sơ đồ tổ chức của Công ty Victory Capital | 5/5 |
| 38 | 404/QĐ-VCG | 29/4/2022 | V/v phê duyệt và ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động Ban Kiểm toán Nội bộ | 5/5 |
8
| | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 39 | 405/NQ-VCG | 29/4/2022 | V/v thông qua ngày đăng ký cuối cùng để lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản | 5/5 |
| 40 | 414/QĐ-VCG | 5/5/2022 | V/v phê duyệt và ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động Khối Đầu tư và Phát triển Dự án | 5/5 |
| 42 | 488/QĐ-VCG | 30/5/2022 | V/v thôi kiêm nhiệm chức danh Kế toán trưởng Công ty cổ phần Victory Capital | 5/5 |
| 43 | 489/QĐ-VCG | 30/5/2022 | V/v bổ nhiệm ông Trần Quốc Dũng giữ chức vụ Kế toán trưởng Công ty cổ phần Victory Capital | 5/5 |
| 44 | 499/NQ-VCG | 31/5/2022 | V/v lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản | 5/5 |
| 45 | 516/QĐ-VCG | 2/6/2022 | V/v miễn nhiệm Phó Tổng Giám đốc Công ty cổ phần Victory Capital Nguyễn Phú Hùng | 5/5 |
| 46 | 530/QĐ-VCG | 8/6/2022 | V/v miễn nhiệm chức vụ Kế toán trưởng Công ty cổ phần Victory Capital Trần Quốc Dũng | 5/5 |
| 47 | 531/QĐ-VCG | 8/6/2022 | V/v bổ nhiệm bà Trần Thu Hằng giữ chức vụ Kế toán trưởng Công ty cổ phần Victory Capital | 5/5 |
| 48 | 542/QĐ-VCG | 14/6/2022 | V/v phê duyệt và ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động Ban Giám sát Quản lý vận hành | 5/5 |
| 49 | 570/NQ-VCG | 23/6/2022 | V/v kiện toàn công tác nhân sự tại Công ty cổ phần Victory Mỹ Phú | 5/5 |
| 50 | 577/NQ-VCG | 28/6/2022 | V/v góp vốn cho các Công ty con của Công ty cổ phần Victory Capital | 5/5 |
9
III. Ban kiểm soát/ Ủy ban Kiểm toán (Báo cáo 6 tháng đầu năm 2022):
- Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS)/ Ủy ban Kiểm toán (UBKT):
| STT | Thành viên BKS/ Ủy ban Kiểm toán | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS | Trình độ chuyên môn |
|---|---|---|---|---|
| 01 | Bà Từ Thị Vy Uyên | Trưởng ban BKS | - 28/6/2019 (Ngày bổ nhiệm) | |
| - 13/4/2022 (Ngày miễn nhiệm) | Cử nhân kinh tế - ngành kế toán | |||
| 02 | Ông Phạm Hoàng Nhân | Thành viên BKS | - 28/02/2022 (Ngày bổ nhiệm) | |
| - 13/4/2022 (Ngày miễn nhiệm) | Cử nhân kinh tế - ngành kế toán | |||
| 03 | Ông Nguyễn Tấn Đạt | Thành viên BKS | - 28/02/2022 (Ngày bổ nhiệm) | |
| - 13/4/2022 (Ngày miễn nhiệm) | Cử nhân Luật | |||
| 04 | Ông Hà Quang Ân | Thành viên BKS | - 14/5/2021 (Ngày bổ nhiệm) | |
| - 28/02/2022 (Ngày miễn nhiệm) | ||||
| 05 | Ông Nguyễn Trọng Tín | Thành viên BKS | - 14/5/2021 (Ngày bổ nhiệm) | |
| - 28/02/2022 (Ngày miễn nhiệm) | ||||
| 06 | Ông Nguyễn Tuấn Anh | Chủ tịch Ủy ban Kiểm toán | - 20/4/2022 (Ngày bổ nhiệm) | Cử nhân Kế toán |
| 07 | Ông Dương Văn Việt | Thành viên Ủy ban Kiểm toán | - 20/4/2022 (Ngày bổ nhiệm) |
- Cuộc họp của BKS
| STT | Thành viên BKS | Số buổi họp tham dự | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|
| 01 | Bà Từ Thị Vy Uyên | 1/1 | Miễn nhiệm từ ngày 13/4/2022 |
| 02 | Ông Phạm Hoàng Nhân | 1/1 | Bổ nhiệm từ ngày 28/02/2022 |
| Miễn nhiệm từ ngày 13/4/2022 |
10
| 03 | Ông Nguyễn Tấn Đạt | 1/1 | Bổ nhiệm từ ngày 28/02/2022
Miễn nhiệm từ ngày 13/4/2022 |
| --- | --- | --- | --- |
| 04 | Ông Hà Quang Ân | 0 | Miễn nhiệm từ ngày 28/02/2022 |
| 05 | Ông Nguyễn Trọng Tín | 0 | Miễn nhiệm từ ngày 28/02/2022 |
- Cuộc họp UBKT
| STT | Thành viên Ủy ban Kiểm toán | Số buổi họp tham dự | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|
| 01 | Ông Nguyễn Tuấn Anh | 2/2 | |
| 02 | Ông Dương Văn Việt | 2/2 |
-
Hoạt động giám sát của BKS/UBKT đối với hoạt động của HĐQT, Ban Tổng Giám đốc và công tác quan hệ cổ đông trong 6 tháng đầu năm 2022 như sau:
-
Đối với hoạt động của HĐQT:
-
BKS thực hiện chức năng nhiệm vụ giám sát hoạt động của HĐQT thông qua các cuộc họp HĐQT, tại các cuộc họp BKS đã có những ý kiến đóng góp cũng như đề xuất, kiến nghị để nhằm nâng cao năng lực quản lý điều hành, ngăn ngừa, phòng chống những rủi ro tiềm ẩn cho Công ty, đồng thời giám sát việc lấy ý kiến biểu quyết của các thành viên HĐQT bằng văn bản.
-
UBKT giám sát nhằm bảo đảm Công ty tuân thủ quy định của pháp luật, yêu cầu của cơ quan quản lý và quy định nội bộ khác của Công ty;
-
HĐQT đã tổ chức họp định kỳ hàng quý và đột xuất nếu có vấn đề cấp bách nằm trong quyền hạn của HĐQT, khi phát sinh các vấn đề ngoài phạm vi của HĐQT thì HĐQT đều có văn bản xin ý kiến cổ đông theo quy định của Điều lệ của Công ty, kết quả giám sát HĐQT đã tuân thủ đúng các quy định của Pháp luật, Điều lệ Công ty cũng như các quy chế, quy định của Công ty.
-
Đối với hoạt động của Ban Tổng Giám đốc:
-
Giám sát công tác điều hành của Ban Tổng Giám đốc: Ban Tổng Giám đốc Công ty đã triển khai công tác điều hành theo đúng chức năng nhiệm vụ, thăm quyền được phân công, phân cấp. Ban Tổng Giám đốc đã chủ động báo cáo, đề xuất, xin ý kiến HĐQT thông qua, phê duyệt các nội dung công việc thuộc thăm quyền.
-
BKS/UBKT thực hiện báo cáo giám sát định kỳ, duy trì công tác kiểm tra, kiểm soát các hoạt động của Ban Tổng Giám đốc và đề xuất các biện pháp khắc phục để các hoạt động đạt được hiệu quả nhằm bảo vệ quyền lợi cho các cổ đông Công ty.
-
Đối với công tác quan hệ cổ đông:
-
Công ty đã thực hiện lập, lưu giữ và cập nhật thay đổi, theo dõi danh sách các cổ đông lớn và những người có liên quan của thành viên HĐQT, Tổng Giám đốc, các cổ đông tổ chức, cá nhân khác của Công ty tham gia góp vốn cổ phần.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa BKS/UBKT đối với hoạt động của HĐQT, Ban Tổng Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:
-
BKS/UBKT đã chủ động trao đổi, thống nhất với HĐQT về các nội dung, kế hoạch kiểm tra, kiểm soát phối hợp với ban điều hành trong quá trình triển khai công tác kiểm tra, kiểm soát.
-
HĐQT Công ty đã cung cấp đầy đủ các Nghị quyết, Quyết định của HĐQT cho BKS/UBKT, Ban Tổng Giám đốc đã tạo điều kiện cho BKS/UBKT trong việc thu thập thông tin, tài liệu liên quan đến hoạt động SXKD, tham gia các cuộc họp thường kỳ của HĐQT, các cuộc họp giao ban của Ban Tổng Giám đốc và Lãnh đạo các phòng, ban nhằm nắm bắt kịp thời tình hình hoạt động của Công ty và đề xuất biện pháp giải quyết theo đúng quy định pháp luật hiện hành.
-
Hội đồng quản trị, BKS/UBKT, Ban Tổng Giám đốc và các cán bộ quản lý của Công ty đã có mối quan hệ phối hợp chặt chẽ trong công tác điều hành, quản lý hoạt động SXKD.
-
Hoạt động khác của BKS/UBKT:
Bên cạnh việc giám sát hoạt động của HĐQT, Ban Tổng Giám đốc, các thành viên BKS/UBKT đã có sự phối hợp chặt chẽ với nhau trong quá trình thực hiện công việc. BKS/UBKT đã khắc phục những khó khăn do dịch bệnh Covid-19, công tác chuyển giao công việc giữa các thành viên BKS khi có thay đổi nhân sự không làm gián đoạn hoạt động của BKS cũng như những khó khăn trong quá trình chuyển đổi mô hình từ BKS sang UBKT, từ đó đảm bảo công tác kiểm soát được thực hiện xuyên suốt, hiệu quả. ...
IV. Ban điều hành
| STT | Thành viên Ban điều hành | Ngày/tháng /năm sinh | Chức danh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm thành viên Ban điều hành |
|---|---|---|---|---|---|
| 01 | Nguyễn Phú Hùng | 01/12/1980 | Tổng Giám đốc | Kỹ sư xây dựng | |
| Cử nhân kinh tế | - Ngày bổ nhiệm: 10/6/2021 | ||||
| - Ngày miễn nhiệm: 28/3/2022 | |||||
| 02 | Nguyễn Thanh Tuấn | 20/5/1979 | Tổng Giám đốc | Cử nhân kế toán và kiểm toán, Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh | - Ngày bổ nhiệm: 28/3/2022 |
| 03 | Phạm Mạnh Hải | 27/4/1977 | Phó Tổng Giám đốc | Cử nhân kinh tế, Cử nhân Quản trị kinh doanh | - Ngày bổ nhiệm: 28/3/2022 |
12
| 04 | Nguyễn Phú Hùng | 01/12/1980 | Phó Tổng Giám đốc | Kỹ sư xây dựng
Cử nhân kinh tế | - Ngày bổ nhiệm: 28/3/2022
- Ngày miễn nhiệm: 12/6/2022 |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 05 | Trương Tuấn Thành | 17/12/1979 | Giám đốc Tài chính | Cử nhân kinh tế chuyên ngành kế toán doanh nghiệp | - Ngày bổ nhiệm: 23/8/2021 |
V. Kế toán trưởng
| Họ và tên | Ngày/tháng/năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm |
|---|---|---|---|
| Ông Trương Tuấn Thành | 17/12/1979 | Cử nhân kinh tế chuyên ngành kế toán doanh nghiệp | - Ngày bổ nhiệm: 23/8/2021 |
| - Ngày miễn nhiệm: 01/6/2022 | |||
| Ông Trần Quốc Dũng | 07/4/1975 | Cử nhân Tài chính Kế toán | - Ngày bổ nhiệm: 01/6/2022 |
| - Ngày miễn nhiệm: 08/6/2022 | |||
| Bà Trần Thu Hằng | 07/6/1983 | Cử nhân Kinh tế | - Ngày bổ nhiệm: 08/6/2022 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty:
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Tổng Giám đốc điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty: không
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng (Báo cáo 6 tháng đầu năm 2022) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty
- Danh sách về người có liên quan của Công ty: theo Phụ lục 1 đính kèm.
- Giao dịch giữa Công ty với người có liên quan của Công ty; hoặc giữa Công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ: Không
- Giao dịch giữa người nội bộ Công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do Công ty nắm quyền kiểm soát:
13
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua (nếu có, nếu rõ ngày ban hành) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1. | Công ty Cổ phần Victory Mỹ Phú (tên cũ: Công ty Cổ phần Đầu tư Đầu khí Mỹ Phú) | Công ty con | Giấy CN ĐKDN số 0309612230 đăng ký lần đầu ngày 27/11/2009 và thay đổi lần thứ 10 ngày 17/05/2022 | Lầu 07, Số 12 Đường Tân Trào, Phường Tân Phú, Quận 7, TP. HCM, Việt Nam | | | | |
| 2. | Công ty Cổ phần Đầu tư Bất động sản Tân Long Phát | Công ty con | Giấy CN ĐKDN số 0317111414 đăng ký lần đầu ngày 06/01/2022 | Tầng 12, số 12 Tân Trào, Phường Tân Phú, Quận 7, TP. HCM, Việt Nam | () Ngày 28/03/2022
(**) Ngày 06/04/2022
(**) Ngày 07/04/2022 | Nghị quyết số 19/NQ-PETROLAND ngày 11/01/2022 | ()Phải thu tiền phí tư vấn thành lập Công ty Tân Long Phát số tiền 8.250.000 VND
(**) Chuyển tiền góp vốn vào Công ty Tân Long Phát số tiền 15.000.00 0.000 VND
(***) Phải trả khác, số tiền | |
14
| | | | | | | | 15.000.00
0.000
VND | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3. | Công ty
Cổ phần
Đầu tư
Bất động
sản Tiền
Phát Đạt | Công ty
con | Giấy CN
ĐKDN số
0317111598
đăng ký lần
đầu ngày
06/01/2022 | Tầng 12,
số 12 Tân
Trào,
Phường
Tân Phú,
Quận 7,
TP. HCM,
Việt
Nam | () Ngày
28/03/2022 | Nghị quyết số
21/NQ-PETROLAND
ngày
11/01/2022 | ()Phải
thu tiễn
phí tư vấn
thành lập
Công ty
Tiền Phát
Đạt số
tiền
8.250.000
VND | |
| | | | | | () Ngày
07/04/2022 | | ()
Chuyển
tiền góp
vốn vào
Công ty
Tiền Phát
Đạt số
tiền
15.000.00
0.000
VND | |
| | | | | | () Ngày
07/04/2022 | | ()
Mượn tiền
Công ty
Tiền Phát
Đạt số
tiền
15.000.00
0.000
VND | |
| 4. | Công ty
Cổ phần
Đầu tư
Bất động
sản Phúc
Khang Gia | Công ty
con | Giấy CN
ĐKDN số
0317111580
đăng ký lần
đầu ngày
06/01/2022 | Tầng 12,
số 12 Tân
Trào,
Phường
Tân Phú,
Quận 7,
TP. HCM, | () Ngày
28/03/2022 | Nghị quyết số
20/NQ-PETROLAND
ngày
11/01/2022 | ()Phải
thu tiễn | |
15
| | | | | Việt Nam | () Ngày 08/04/2022 | | phí tư vấn thành lập Công ty Phúc Khang Gia số tiền 8.250.000 VND
() Chuyển tiền góp vốn vào Công ty Phúc Khang Gia số tiền 15.000.00 0.000 VND
(*) Phải trả khác số tiền 14.900.00 0.000 VND | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5. | Công ty Cổ phần Đầu tư Bất động sản Victory Capital | Công ty con | Giấy CN ĐKDN số 0317161694 đăng ký lần đầu ngày 21/02/2022 | Tầng 7, số 12 Tân Trào, Phường Tân Phú, Quận 7, TP. HCM, Việt Nam | () Ngày 28/03/2022 | Nghị quyết số 99/NQ-PETROLAND ngày 08/02/2022 | ()Phải thu tiền phí tư vấn thành lập Công ty BĐS Victory Capital số tiền 4.860.000 VND | |
| 6. | Công ty Cổ phần Đầu tư Bất động sản | Công ty con | Giấy CN ĐKDN số 0317161687 đăng ký lần đầu ngày 21/02/2022 | Tầng 7, số 12 Tân Trào, Phường Tân Phú, Quận 7, | | Nghị quyết số 99/NQ-PETROLAND ngày 08/02/2022 | | |
16
| Victory Land | TP. HCM, Việt Nam | (*) Ngày 28/03/2022 | (*) Phái thu tiền phí tư vấn thành lập Công ty BĐS Victory Land số tiền 4.860.000 VND | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
- Giao dịch giữa Công ty với các đối tượng khác
4.1. Giao dịch giữa Công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo): Không
4.2. Giao dịch giữa Công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: Không
4.3. Các giao dịch khác của Công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác: Không
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo 6 tháng đầu năm 2022)
-
Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ theo Phụ lục 2 đính kèm.
-
Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty:
| TT | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu | Tỷ lệ | Số cổ phiếu | Tỷ lệ | ||||
| 1 | Phạm Minh Quốc | Người có liên quan của người nội bộ | 10.000 | 0.01% | 9.800 | 0.0098% | BÁN |
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác:
Nơi nhận:
- Như trên;
- TV HĐQT;
- Ban TGD;
- KTNB;
- Lưu: VT, HĐQT.

CÔNG TY CỔ PHẦN VICTORY CAPITAL
VICTORY CAPITAL
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 7 tháng 7 năm 2022
PHỤ LỤC 1
Danh sách người có liên quan của Công ty
(Đính kèm Báo cáo tình hình quản trị Công ty 6 tháng đầu năm 2022)
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | Hội đồng quản trị | ||||||||
| 01 | Nguyễn Tấn Thụ | 021C289824 | Chủ tịch HĐQT | 14/5/2021 | Chủ tịch HĐQT | ||||
| 1.1 | Nguyễn Thạch | Bố | |||||||
| 1.2 | Cao Thị Sinh | Mẹ | |||||||
| 1.3 | Nguyễn Tấn Tuyên | Em trai | |||||||
| 1.4 | Nguyễn Thị Nguyên Hà | Em gái | |||||||
| 1.5 | Trần Thị Lan Phương | Vợ | |||||||
| 1.6 | Nguyễn Trần Phương Nghi | Con | |||||||
| 1.7 | Trần Thị Thanh Thủy | Em dâu | |||||||
| 1.8 | Phạm Minh Quốc | Em rể | |||||||
| 1.9 | Bùi Thị Lan | Mẹ vợ | |||||||
| 1.10 | Victoria Capital JSC | Chủ tịch HĐQT | Tổ chức có liên quan |
17
18
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.11 | Công ty CP Dịch vụ và Đầu tư Bất Động Sản Ngôi Sao Phương Nam | Tổng giám đốc | | | | | | | Tổ chức có liên quan |
| 02 | Rainer Frey | | Thành viên HĐQT | | | 28/02/2022 | | | Thành viên HĐQT |
| 2.1 | Quách Ngọc Quế | | | | | | | | Vợ |
| 2.2 | Leon Frey | | | | | | | | Con |
| 2.3 | Lea Anne Frey | | | | | | | | Con |
| 03 | David Maurice Jackson | | Thành viên HĐQT | | | 28/02/2022 | | | Thành viên HĐQT |
| 04 | Dương Văn Việt | | Thành viên HĐQT | | | 14/5/2021 | | | Thành viên HĐQT |
| 4.1 | Dương Văn Hùng | | | | | | | | Bố đẻ |
| 4.2 | Ngô Thị Thanh Xuân | | | | | | | | Mẹ đẻ |
| 4.3 | Đặng Thái Lân | | | | | | | | Bố vợ |
| 4.4 | Nguyễn Thị Mai Lâm | | | | | | | | Mẹ vợ |
| 4.5 | Đằng Hoàng Điệp | | | | | | | | Vợ |
| 4.6 | Dương Nguyên Linh | | | | | | | | Con |
| 4.7 | Dương Trúc Lâm | | | | | | | | Con |
| 4.8 | Dương Lam Hạ | | | | | | | | Con |
| 4.9 | Dương Văn Bắc | | | | | | | | Em trai |
| 05 | Nguyễn Tuấn Anh | 033C014908 | Thành viên Độc lập HĐQT | | | 14/5/2021 | | | Thành viên Độc lập HĐQT |
| 5.1 | Nguyễn Chí Thuộc | | | | | | | | Bố |
19
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5.2 | Trần Thị Oanh | Mẹ | |||||||
| 5.3 | Phạm Thị Thu Hằng | Vợ | |||||||
| 5.4 | Nguyễn Phạm Thảo Nhi | Con | |||||||
| 5.5 | Nguyễn Anh Tuấn | Anh ruột | |||||||
| 5.6 | Nguyễn Thị Nhung | Chị dâu | |||||||
| 5.7 | Nguyễn Chí Thanh | Em ruột | |||||||
| 5.8 | Nguyễn Thị Hoàng Oanh | Em dâu | |||||||
| 5.9 | Cao Thị Tân | Mẹ Vợ | |||||||
| 5.10 | Phạm Văn Ký | Cha Vợ | |||||||
| 5.11 | Công Ty TNHH Đầu Tư và phát triển Du lịch Khang Hưng | Kế toán trưởng | Tổ chức có liên quan | ||||||
| 06 | Nguyễn Quang Hưng | Thành viên HĐQT | 28/6/2019 | 28/02/2022 | Miễn nhiệm | Thành viên HĐQT | |||
| 6.1 | Nguyễn Quang Quý | Bố đẻ | |||||||
| 6.2 | Nguyễn Mai Lan | Mẹ đẻ | |||||||
| 6.3 | Đỗ Thị Bích Thúy | Vợ | |||||||
| 6.4 | Nguyễn Đỗ Thảo My | Con ruột | |||||||
| 6.5 | Nguyễn Đỗ Kim Hà | Con ruột | |||||||
| 6.6 | Nguyễn Đỗ Kim Ngọc | Con ruột | |||||||
| 6.7 | Nguyễn Thị Mai Hương | Chị ruột | |||||||
| 6.8 | Nguyễn Quang Huy | Anh ruột | |||||||
| 6.9 | Nguyễn Quang Hải | Anh ruột | |||||||
| 6.10 | Nguyễn Trung Trí | Thành viên HĐQT | 7/12/2019 | 28/02/2022 | Miễn nhiệm | Thành viên HĐQT |
20
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 6.11 | Nguyễn Trung Tâm | | | | | | | | Bố đẻ, đã mất |
| 07 | Phạm Thị Thu | | | | | | | | Mẹ đẻ |
| 7.1 | Lê Trần Phượng Dao | | | | | | | | Vợ |
| 7.2 | Nguyễn Lê Thiên Ý | | | | | | | | Con ruột |
| 7.3 | Nguyễn Trung Hưng | | | | | | | | Con ruột |
| 7.4 | Nguyễn Trung Nhân | | | | | | | | Anh ruột |
| 7.5 | Lê Vĩnh Ninh | | | | | | | | Bố vợ |
| 7.6 | Trần Kim Dung | | | | | | | | Mẹ vợ |
| 7.7 | Lê Trần Phượng Duyên | | | | | | | | Chị vợ |
| 7.8 | Tổng công ty cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam | Phó Tổng giám đốc | | | | | | | Tổ chức có liên quan |
| II | BAN TỔNG GIÁM ĐỐC | | | | | | | | |
| 01 | Nguyễn Phú Hùng | | Người đại diện pháp luật-TGĐ | | | 10/6/2021 | 28/3/2022 | Miễn nhiệm | Tổng Giám đốc |
| 1.1 | Nguyễn Phương Len | | | | | | | | Bố |
| 1.2 | Nguyễn Thị Liên Hoàng | | | | | | | | Mẹ |
| 1.3 | Nguyễn Dương Mỹ Văn | | | | | | | | Con |
| 02 | Nguyễn Thanh Tuấn | | Người đại diện pháp luật-TGĐ | | | 28/03/2022 | | | |
| 2.1 | Nguyễn Huy Lương | | | | | | | | Bố |
| 2.2 | Võ Thị Ngu | | | | | | | | Mẹ |
21
MILANO
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.3 | Phí Thu Ngân | Vợ | |||||||
| 2.4 | Nguyễn Ngân Khánh | Con | |||||||
| 2.5 | Nguyễn Văn Khánh | Con | |||||||
| 2.6 | Phí Hoàng Dũng | Bố vợ | |||||||
| 2.7 | Lê Như Ngọc | Mẹ vợ | |||||||
| 2.8 | Phí Hoàng Giang | Em vợ | |||||||
| 2.9 | Nguyễn Mỹ Linh | Em dâu | |||||||
| 2.10 | Nguyễn Huy Tâm | Anh | |||||||
| 2.11 | Trần Thị Thanh Vân | Chị dâu | |||||||
| 2.12 | Nguyễn Thị Ngọc | Em gái | |||||||
| 2.13 | Mai Gia Bắc | Em rể | |||||||
| 03 | Nguyễn Phú Hùng | Phó Tổng Giám đốc | 28/3/2021 | 12/6/2022 | Miễn nhiệm | Phó Tổng Giám đốc | |||
| 3.1 | Nguyễn Phương Len | Bố | |||||||
| 3.2 | Nguyễn Thị Liên Hoàng | Mẹ | |||||||
| 3.3 | Nguyễn Dương Mỹ Văn | Con | |||||||
| 04 | Phạm Mạnh Hải | Phó Tổng Giám đốc | 28/3/2022 | ||||||
| 4.1 | Phạm Hồng Hanh | Bố | |||||||
| 4.2 | Phạm Thị Thanh | Mẹ | |||||||
| 4.3 | Dương Thị Thu Thủy | Vợ | |||||||
| 4.4 | Phạm Mạnh Gia Khang | Con | |||||||
| 4.5 | Phạm Mạnh Gia Thịnh | Con | |||||||
| 4.6 | Phạm Quang Thái | Em |
22
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 4.7 | Phạm Quang Vinh | | | | | | | | Em |
| 05 | Trương Tuấn Thành | | Giám đốc Tài chính | | | 23/8/2021 | | | |
| 5.1 | Trần Thúy Hà | | | | | | | | Vợ |
| 5.2 | Trương Tuấn Nghĩa | | | | | | | | Bố |
| 5.3 | Nguyễn Thị An | | | | | | | | Mẹ |
| 5.4 | Trương Khánh Linh | | | | | | | | Con |
| 5.5 | Trương Tuấn Minh | | | | | | | | Con |
| 5.6 | Trương Tuấn Anh | | | | | | | | Anh Trai |
| 5.7 | Trương Bảo Long | | | | | | | | Anh Trai |
| 5.8 | Trương Quỳnh Phương | | | | | | | | Em Gái |
| 5.9 | Mạc Thúy Thúy | | | | | | | | Mẹ Vợ |
| 5.10 | Nguyễn Phương Hoa | | | | | | | | Chị Dâu |
| 5.11 | Nguyễn Thị Khánh | | | | | | | | Chị Dâu |
| 5.12 | Nguyễn Văn Quyên | | | | | | | | Em rẻ |
| 5.13 | Trần Thúy Nga | | | | | | | | Chị vợ |
| III | BAN KIỂM SOÁT | | | | | | | | |
| 01 | Từ Thị Vy Uyên | | Trưởng BKS | | | 28/6/2019 | 13/4/2022 | Miễn nhiệm | Trưởng BKS |
| 1.1 | Từ Hữu Nhâm | | | | | | | | Bố đẻ |
| 1.2 | Nguyễn Thị Phú | | | | | | | | Mẹ đẻ |
| 1.3 | Từ Thị Chính | | | | | | | | Em ruột |
| 1.4 | Từ Đỗ Chúc | | | | | | | | Em ruột |
| 1.5 | Từ Hữu Chuýnh | | | | | | | | Em ruột |
| 1.6 | Từ Thị Chuân | | | | | | | | Em ruột |
| 1.7 | Nguyễn Duy Nam | | | | | | | | Chồng |
23
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.8 | Nguyễn Giang Bảo Ngọc | | | | | | | | Con ruột |
| 1.9 | Nguyễn Hà Minh Châu | | | | | | | | Con ruột |
| 1.10 | Nguyễn Duy Nhật | | | | | | | | Con ruột |
| 02 | Phạm Hoàng Nhân | 105C270289 | Thành viên BKS | | | 28/02/2022 | 13/4/2022 | Miễn nhiệm | Thành viên BKS |
| 2.1 | Phạm Nho | | | | | | | | Bố |
| 2.2 | Phan Thị Kim Ánh | | | | | | | | Mẹ |
| 2.3 | Phạm Hoàng Nhã | 105CN21312 | | | | | | | Anh ruột |
| 03 | Nguyễn Tấn Đạt | | Thành viên BKS | | | 28/02/2022 | 13/4/2022 | Miễn nhiệm | Thành viên BKS |
| 3.1 | Nguyễn Quốc Trị | | | | | | | | Bố |
| 3.2 | Nguyễn Thị Thuyết | | | | | | | | Mẹ |
| 3.3 | Nguyễn Đăng Khoa | | | | | | | | Anh trai |
| 3.4 | Nguyễn Thị Như Huyền | | | | | | | | Chị dâu |
| 04 | Hà Quang Án | | Thành viên BKS | | | 7/12/2019 | 28/02/2022 | Miễn nhiệm | Thành viên BKS |
| 4.1 | Hà Quang Kỳ | | | | | | | | Cha |
| 4.2 | Cao Thị Bích | | | | | | | | Mẹ |
| 4.3 | Lê Thị Thu Giang | | | | | | | | Vợ |
| 4.4 | Hà Phương Linh | | | | | | | | Con |
| 4.5 | Hà Phương Anh | | | | | | | | Con |
| 4.6 | Hà Thị Hoài Duyên | | | | | | | | Chị |
| 4.7 | Hà Thị Thúy Diệu | | | | | | | | Chị |
24
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 05 | Nguyễn Trọng Tín | 022C077880 | Thành viên BKS | | | 14/05/2021 | 28/02/2022 | Miễn nhiệm | Thành viên BKS |
| 5.1 | Phan Thị Bày | | | | | | | | Mẹ |
| 5.2 | Nguyễn Dương Nhân | | | | | | | | Anh ruột |
| 5.3 | Đỗ Thị Hiểu | | | | | | | | Chị dâu |
| 5.4 | Nguyễn Minh Đông | | | | | | | | Anh rể |
| 5.5 | Nguyễn Thị Hồng Diệp | | | | | | | | Vợ |
| IV | ỦY BAN KIỂM TOÁN NỘI BỘ | | | | | | | | |
| 01 | Nguyễn Tuấn Anh | 033C014908 | Thành viên Độc lập HĐQT | | | 14/5/2021 | | | Thành viên ĐL HĐQT, Chủ tịch UB KTNB |
| 1.1 | Nguyễn Chí Thuộc | | | | | | | | Bố |
| 1.2 | Trần Thị Oanh | | | | | | | | Mẹ |
| 1.3 | Phạm Thị Thu Hằng | | | | | | | | Vợ |
| 1.4 | Nguyễn Phạm Thảo Nhi | | | | | | | | Con |
| 1.5 | Nguyễn Anh Tuấn | | | | | | | | Anh ruột |
| 1.6 | Nguyễn Thị Nhung | | | | | | | | Chị dâu |
| 1.7 | Nguyễn Chí Thanh | | | | | | | | Em ruột |
| 1.8 | Nguyễn Thị Hoàng Oanh | | | | | | | | Em dâu |
| 1.9 | Cao Thị Tân | | | | | | | | Mẹ Vợ |
25
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.10 | Phạm Văn Ký | Cha Vợ | |||||||
| 1.11 | Công Ty TNHH Đầu Tư và phát triển Du lịch Khang Hưng | Kế toán trưởng | Tổ chức có liên quan | ||||||
| 02 | Dương Văn Việt | Thành viên HĐQT | 14/5/2021 | Thành viên HĐQT, Thành viên UB KTNB | |||||
| 2.1 | Dương Văn Hùng | Bố đẻ | |||||||
| 2.2 | Ngô Thị Thanh Xuân | Mẹ đẻ | |||||||
| 2.3 | Đặng Thái Lân | Bố vợ | |||||||
| 2.4 | Nguyễn Thị Mai Lâm | Mẹ vợ | |||||||
| 2.5 | Đằng Hoàng Điệp | Vợ | |||||||
| 2.6 | Dương Nguyên Lính | Con | |||||||
| 2.7 | Dương Trúc Lâm | Con | |||||||
| 2.8 | Dương Lam Hạ | Con | |||||||
| 2.9 | Dương Văn Bắc | Em trai | |||||||
| V | KẾ TOÁN TRƯỜNG | ||||||||
| 01 | Trần Thu Hằng | 033C026556 | Kế toán trưởng | 08/6/2022 | Kế toán trưởng | ||||
| Lê Thị Thư | Mẹ | ||||||||
| Nguyễn Hoàng Anh | 011C062374 | Anh | |||||||
| Nguyễn Minh Phương | Con | ||||||||
| Nguyễn Minh Nam | Con | ||||||||
| 02 | Trương Tuấn Thành | Giám đốc Tài chính | 23/8/2021 | 01/6/2022 | Thôi kiêm nhiệm |
26
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.1 | Trần Thúy Hà | | | | | | | | Vợ |
| 2.2 | Trương Tuấn Nghĩa | | | | | | | | Bố |
| 2.3 | Nguyễn Thị An | | | | | | | | Mẹ |
| 2.4 | Trương Khánh Linh | | | | | | | | Con |
| 2.5 | Trương Tuấn Minh | | | | | | | | Con |
| 2.6 | Trương Tuấn Anh | | | | | | | | Anh Trai |
| 2.7 | Trương Bảo Long | | | | | | | | Anh Trai |
| 2.8 | Trương Quỳnh Phương | | | | | | | | Em Gái |
| 2.9 | Mạc Thúy Thúy | | | | | | | | Mẹ Vợ |
| 2.10 | Nguyễn Phương Hoa | | | | | | | | Chị Dâu |
| 2.11 | Nguyễn Thị Khánh | | | | | | | | Chị Dâu |
| 2.12 | Nguyễn Văn Quyền | | | | | | | | Em rể |
| 2.13 | Trần Thúy Nga | | | | | | | - | Chị vợ |
| 03 | Trần Quốc Dũng | 006C062032 | | | | 01/6/2022 | 08/6/2022 | Miễn nhiệm | |
| 3.1 | Trần Văn Chánh | | | | | | | | Cha |
| 3.2 | Tô Thị Hoa | | | | | | | | Mẹ |
| 3.3 | Trần Văn Tuấn | | | | | | | | Anh |
| 3.4 | Trần Thị Kim Loan | | | | | | | | Chị |
| 3.5 | Trần Văn Đạt | | | | | | | | Anh |
27
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.6 | Nguyễn Lê Huỳnh Mai | Vợ | |||||||
| 3.7 | Trần Diệp Khà Hân | Con | |||||||
| V | CÔNG BỐ THÔNG TIN | ||||||||
| 01 | Nguyễn Thị Huyền Mai | Thư ký Công ty | 06/8/2021 | ||||||
| 1.1 | Nguyễn Đình Thúc | Bố | |||||||
| 1.2 | Nguyễn Thị Thanh Huyền | Mẹ | |||||||
| 1.3 | Nguyễn Việt Dũng | Anh | |||||||
| VI | QUẢN TRỊ CÔNG TY | ||||||||
| 1 | Đoàn Thành Nhân | 045C006168 | Người Quản trị Công ty | 01/3/2022 | |||||
| 1.01 | Đoàn Hữu Trung | Bố | |||||||
| 1.02 | Lê Thị Tĩnh | Mẹ | |||||||
| 1.03 | Nguyễn Thị Thu Hòa | Vợ | |||||||
| 1.04 | Đoàn Quang Minh | Con | |||||||
| Đoàn Thành Long | Con | ||||||||
| Đoàn Nguyễn Thúy Chi | Con | ||||||||
| 1.05 | Đoàn Thanh Lê | Chị ruột | |||||||
| 1.06 | Trần Xuân Quát | Anh rẽ | |||||||
| 1.07 | Đoàn Thành Tài | Anh ruột | |||||||
| 1.08 | Nguyễn Thị Bích Vân | Chị dâu | |||||||
| 1.05 | Đoàn Thành Công | Anh ruột | |||||||
| 1.06 | Ngô Thị Thanh Hương | 011C116568 | Chị dâu |
28
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.07 | Đoàn Hồng Lê | Chị ruột | |||||||
| 1.09 | Nguyễn Thị Sáu | Mẹ Vợ | |||||||
| 1.10 | Nguyễn Phúc Quảng | Cha Vợ | |||||||
| 1.11 | Công Ty CP Đầu tư MHL | Tổ chức có liên quan |
Ghi chú/Note: số Giấy NSH*: số CMND/Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức).

CÔNG TY CỔ PHẦN VICTORY CAPITAL
VICTORY CAPITAL
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 19 tháng 7 năm 2022
PHỤ LỤC 2
Danh sách người nội bộ của Công ty và người có liên quan của người nội bộ
(Đính kèm Báo cáo tình hình quản trị Công ty 6 tháng đầu năm 2022)
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | Hội đồng quản trị | |||||||
| 01 | Nguyễn Tấn Thụ | 021C289824 | Chủ tịch HĐQT | |||||
| 1.1 | Nguyễn Thạch | |||||||
| 1.2 | Cao Thị Sinh | |||||||
| 1.3 | Nguyễn Tấn Tuyên | |||||||
| 1.4 | Nguyễn Thị Nguyên Hà | |||||||
| 1.5 | Trần Thị Lan Phương | |||||||
| 1.6 | Nguyễn Trần Phương Nghi | |||||||
| 1.7 | Trần Thị Thanh Thủy | |||||||
| 1.8 | Phạm Minh Quốc | 9.800 CP | 0.0098% | |||||
| 1.9 | Bùi Thị Lan | |||||||
| 1.10 | Victoria Capital JSC | Chủ tịch HĐQT |
29
12% < 1/3
30
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.11 | Công ty CP Dịch vụ và Đầu tư Bất Động Sản Ngôi Sao Phương Nam | Tổng giám đốc | | | | | | |
| 02 | Rainer Frey | | Thành viên HĐQT | | | | | |
| 2.1 | Quách Ngọc Quế | | | | | | | |
| 2.2 | Leon Frey | | | | | | | |
| 2.3 | Lea Anne Frey | | | | | | | |
| 03 | David Maurice Jackson | | Thành viên HĐQT | | | | | |
| 04 | Dương Văn Việt | | Thành viên HĐQT | | | | | |
| 4.1 | Dương Văn Hùng | | | | | | | |
| 4.2 | Ngô Thị Thanh Xuân | | | | | | | |
| 4.3 | Đặng Thái Lân | | | | | | | |
| 4.4 | Nguyễn Thị Mai Lâm | | | | | | | |
| 4.5 | Đằng Hoàng Điệp | | | | | | | |
| 4.6 | Dương Nguyên Linh | | | | | | | |
| 4.7 | Dương Trúc Lâm | | | | | | | |
| 4.8 | Dương Lam Hạ | | | | | | | |
| 4.9 | Dương Văn Bắc | | | | | | | |
31
15/27/1
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 05 | Nguyễn Tuấn Anh | 033C014908 | Thành viên Độc lập HĐQT | |||||
| 5.1 | Nguyễn Chí Thuộc | |||||||
| 5.2 | Trần Thị Oanh | |||||||
| 5.3 | Phạm Thị Thu Hằng | |||||||
| 5.4 | Nguyễn Phạm Thảo Nhi | |||||||
| 5.5 | Nguyễn Anh Tuấn | |||||||
| 5.6 | Nguyễn Thị Nhung | |||||||
| 5.7 | Nguyễn Chí Thanh | |||||||
| 5.8 | Nguyễn Thị Hoàng Oanh | |||||||
| 5.9 | Cao Thị Tân | |||||||
| 5.10 | Phạm Văn Ký | |||||||
| 5.11 | Công Ty TNHH Đầu Tư và phát triển Du lịch Khang Hưng | Kế toán trưởng | ||||||
| 06 | Nguyễn Quang Hưng | Thành viên HĐQT | ||||||
| 6.1 | Nguyễn Quang Quý | |||||||
| 6.2 | Nguyễn Mai Lan | |||||||
| 6.3 | Đỗ Thị Bích Thúy | |||||||
| 6.4 | Nguyễn Đỗ Thảo My | |||||||
| 6.5 | Nguyễn Đỗ Kim Hà | |||||||
| 6.6 | Nguyễn Đỗ Kim Ngọc | |||||||
| 6.7 | Nguyễn Thị Mai Hương | |||||||
| 6.8 | Nguyễn Quang Huy | |||||||
| 6.9 | Nguyễn Quang Hải |
32
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 6.10 | Nguyễn Trung Trí | | Thành viên HĐQT | | | | | |
| 6.11 | Nguyễn Trung Tâm | | | | | | | |
| 07 | Phạm Thị Thu | | | | | | | |
| 7.1 | Lê Trần Phượng Dao | | | | | | | |
| 7.2 | Nguyễn Lê Thiên Y | | | | | | | |
| 7.3 | Nguyễn Trung Hưng | | | | | | | |
| 7.4 | Nguyễn Trung Nhân | | | | | | | |
| 7.5 | Lê Vĩnh Ninh | | | | | | | |
| 7.6 | Trần Kim Dung | | | | | | | |
| 7.7 | Lê Trần Phượng Duyên | | | | | | | |
| 7.8 | Tổng công ty cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam | Phó Tổng giám đốc | | | | | | |
| II | BAN TỔNG GIÁM ĐỐC | | | | | | | |
| 01 | Nguyễn Phú Hùng | | Người đại diện pháp luật-TGD | | | | | |
| 1.1 | Nguyễn Phương Len | | | | | | | |
| 1.2 | Nguyễn Thị Liên Hoàng | | | | | | | |
| 1.3 | Nguyễn Dương Mỹ Văn | | | | | | | |
| 02 | Nguyễn Thanh Tuấn | | Người đại diện pháp luật-TGD | | | | | |
| 2.1 | Nguyễn Huy Lương | | | | | | | |
| 2.2 | Võ Thị Ngu | | | | | | | |
| 2.3 | Phí Thu Ngân | | | | | | | |
33
131
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.4 | Nguyễn Ngân Khánh | |||||||
| 2.5 | Nguyễn Văn Khánh | |||||||
| 2.6 | Phí Hoàng Dũng | |||||||
| 2.7 | Lê Như Ngọc | |||||||
| 2.8 | Phí Hoàng Giang | |||||||
| 2.9 | Nguyễn Mỹ Linh | |||||||
| 2.10 | Nguyễn Huy Tâm | |||||||
| 2.11 | Trần Thị Thanh Vân | |||||||
| 2.12 | Nguyễn Thị Ngọc | |||||||
| 2.13 | Mai Gia Bắc | |||||||
| 03 | Nguyễn Phú Hùng | Phó Tổng Giám đốc | ||||||
| 3.1 | Nguyễn Phương Len | |||||||
| 3.2 | Nguyễn Thị Liên Hoàng | |||||||
| 3.3 | Nguyễn Dương Mỹ Văn | |||||||
| 04 | Phạm Mạnh Hải | Phó Tổng Giám đốc | ||||||
| 4.1 | Phạm Hồng Hanh | |||||||
| 4.2 | Phạm Thị Thanh | |||||||
| 4.3 | Dương Thị Thu Thủy | |||||||
| 4.4 | Phạm Mạnh Gia Khang | |||||||
| 4.5 | Phạm Mạnh Gia Thịnh | |||||||
| 4.6 | Phạm Quang Thái | |||||||
| 4.7 | Phạm Quang Vinh | |||||||
| 05 | Trương Tuấn Thành | Giám đốc Tài chính | ||||||
| 5.1 | Trần Thúy Hà | |||||||
| 5.2 | Trương Tuấn Nghĩa |
34
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5.3 | Nguyễn Thị An | | | | | | | |
| 5.4 | Trương Khánh Linh | | | | | | | |
| 5.5 | Trương Tuấn Minh | | | | | | | |
| 5.6 | Trương Tuấn Anh | | | | | | | |
| 5.7 | Trương Bảo Long | | | | | | | |
| 5.8 | Trương Quỳnh Phương | | | | | | | |
| 5.9 | Mạc Thúy Thúy | | | | | | | |
| 5.10 | Nguyễn Phương Hoa | | | | | | | |
| 5.11 | Nguyễn Thị Khánh | | | | | | | |
| 5.12 | Nguyễn Văn Quyên | | | | | | | |
| 5.13 | Trần Thúy Nga | | | | | | | |
| III | BAN KIỂM SOÁT | | | | | | | |
| 01 | Từ Thị Vy Uyên | | Trưởng BKS | | | | | |
| 1.1 | Từ Hữu Nhâm | | | | | | | |
| 1.2 | Nguyễn Thị Phú | | | | | | | |
| 1.3 | Từ Thị Chính | | | | | | | |
| 1.4 | Từ Đỗ Chức | | | | | | | |
| 1.5 | Từ Hữu Chuỳnh | | | | | | | |
| 1.6 | Từ Thị Chuân | | | | | | | |
| 1.7 | Nguyễn Duy Nam | | | | | | | |
| 1.8 | Nguyễn Giang Bảo Ngọc | | | | | | | |
| 1.9 | Nguyễn Hà Minh Châu | | | | | | | |
| 1.10 | Nguyễn Duy Nhật | | | | | | | |
| 02 | Phạm Hoàng Nhân | 105C270289 | Thành viên BKS | | | 164.900 CP | 0.16 % | |
| 2.1 | Phạm Nho | | | | | | | |
| 2.2 | Phan Thị Kim Ánh | | | | | | | |
35
101
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.3 | Phạm Hoàng Nhã | 105CN21312 | ||||||
| 03 | Nguyễn Tấn Đạt | Thành viên BKS | ||||||
| 3.1 | Nguyễn Quốc Trị | |||||||
| 3.2 | Nguyễn Thị Thuyết | |||||||
| 3.3 | Nguyễn Đăng Khoa | |||||||
| 3.4 | Nguyễn Thị Như Huyền | |||||||
| 04 | Hà Quang Án | Thành viên BKS | ||||||
| 4.1 | Hà Quang Kỳ | |||||||
| 4.2 | Cao Thị Bích | |||||||
| 4.3 | Lê Thị Thu Giang | |||||||
| 4.4 | Hà Phương Linh | |||||||
| 4.5 | Hà Phương Anh | |||||||
| 4.6 | Hà Thị Hoài Duyên | |||||||
| 4.7 | Hà Thị Thúy Diệu | |||||||
| 05 | Nguyễn Trọng Tín | 022C077880 | Thành viên BKS | |||||
| 5.1 | Phan Thị Bày | |||||||
| 5.2 | Nguyễn Dương Nhân | |||||||
| 5.3 | Đỗ Thị Hiếu | |||||||
| 5.4 | Nguyễn Minh Đông | |||||||
| 5.5 | Nguyễn Thị Hồng Diệp | |||||||
| IV | ỦY BAN KIỂM TOÁN NỘI BỘ | |||||||
| 01 | Nguyễn Tuấn Anh | 033C014908 | Thành viên Độc |
36
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | lập HBQT, Chủ tịch UBKT | | | | | |
| 1.1 | Nguyễn Chí Thuộc | | | | | | | |
| 1.2 | Trần Thị Oanh | | | | | | | |
| 1.3 | Phạm Thị Thu Hằng | | | | | | | |
| 1.4 | Nguyễn Phạm Thảo Nhi | | | | | | | |
| 1.5 | Nguyễn Anh Tuấn | | | | | | | |
| 1.6 | Nguyễn Thị Nhung | | | | | | | |
| 1.7 | Nguyễn Chí Thanh | | | | | | | |
| 1.8 | Nguyễn Thị Hoàng Oanh | | | | | | | |
| 1.9 | Cao Thị Tân | | | | | | | |
| 1.10 | Phạm Văn Ký | | | | | | | |
| 1.11 | Công Ty TNHH Đầu Tư và phát triển Du lịch Khang Hưng | Kế toán trưởng | | | | | | |
| 02 | Dương Văn Việt | | Thành viên HBQT, Chủ tịch UBKT | | | | | |
| 2.1 | Dương Văn Hùng | | | | | | | |
| 2.2 | Ngô Thị Thanh Xuân | | | | | | | |
| 2.3 | Đặng Thái Lân | | | | | | | |
| 2.4 | Nguyễn Thị Mai Lâm | | | | | | | |
| 2.5 | Đằng Hoàng Điệp | | | | | | | |
| 2.6 | Dương Nguyên Linh | | | | | | | |
| 2.7 | Dương Trúc Lâm | | | | | | | |
| 2.8 | Dương Lam Hạ | | | | | | | |
37
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.9 | Dương Văn Bắc | |||||||
| V | KẾ TOÁN TRƯỜNG | |||||||
| 01 | Trần Thu Hằng | 033C026556 | Kế toán trưởng | |||||
| Lê Thị Thư | ||||||||
| Nguyễn Hoàng Anh | 011C062374 | |||||||
| Nguyễn Minh Phương | ||||||||
| Nguyễn Minh Nam | ||||||||
| 02 | Trương Tuấn Thành | Giám đốc Tài chính | ||||||
| 2.1 | Trần Thúy Hà | |||||||
| 2.2 | Trương Tuấn Nghĩa | |||||||
| 2.3 | Nguyễn Thị An | |||||||
| 2.4 | Trương Khánh Linh | |||||||
| 2.5 | Trương Tuấn Minh | |||||||
| 2.6 | Trương Tuấn Anh | |||||||
| 2.7 | Trương Bảo Long | |||||||
| 2.8 | Trương Quỳnh Phương | |||||||
| 2.9 | Mạc Thúy Thúy | |||||||
| 2.10 | Nguyễn Phương Hoa | |||||||
| 2.11 | Nguyễn Thị Khánh | |||||||
| 2.12 | Nguyễn Văn Quyến | |||||||
| 2.13 | Trần Thúy Nga | |||||||
| 03 | Trần Quốc Dũng | 006C062032 | ||||||
| 3.1 | Trần Văn Chánh | |||||||
| 3.2 | Tô Thị Hoa | |||||||
| 3.3 | Trần Văn Tuấn |
38
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3.4 | Trần Thị Kim Loan | | | | | | | |
| 3.5 | Trần Văn Đạt | | | | | | | |
| 3.6 | Nguyễn Lê Huỳnh Mai | | | | | | | |
| 3.7 | Trần Diệp Khả Hân | | | | | | | |
| V | CÔNG BỐ THÔNG TIN | | | | | | | |
| 01 | Nguyễn Thị Huyền Mai | | Thư ký Công ty | | | | | |
| 1.1 | Nguyễn Đình Thức | | | | | | | |
| 1.2 | Nguyễn Thị Thanh Huyền | | | | | | | |
| 1.3 | Nguyễn Việt Dũng | | | | | | | |
| VI | QUẢN TRỊ CÔNG TY | | | | | | | |
| 1 | Đoàn Thành Nhân | 045C006168 | Người Quản trị Công ty | | | | | |
| 1.01 | Đoàn Hữu Trung | | | | | | | |
| 1.02 | Lê Thị Tĩnh | | | | | | | |
| 1.03 | Nguyễn Thị Thu Hòa | | | | | | | |
| 1.04 | Đoàn Quang Minh | | | | | | | |
| | Đoàn Thành Long | | | | | | | |
| | Đoàn Nguyễn Thúy Chí | | | | | | | |
| 1.05 | Đoàn Thanh Lê | | | | | | | |
| 1.06 | Trần Xuân Quát | | | | | | | |
| 1.07 | Đoàn Thành Tài | | | | | | | |
| 1.08 | Nguyễn Thị Bích Vân | | | | | | | |
| 1.05 | Đoàn Thành Công | | | | | | | |
| 1.06 | Ngô Thị Thanh Hương | 011C116568 | | | | | | |
39
19210-7
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.07 | Đoàn Hồng Lê | |||||||
| 1.09 | Nguyễn Thị Sáu | |||||||
| 1.10 | Nguyễn Phúc Quảng | |||||||
| 1.11 | Công Ty CP Đầu tư MHL |
