AI assistant
Công ty Cổ phần Victory Group — Governance Information 2021
Jan 29, 2021
66940_rns_2021-01-29_ec62bd72-a881-47d7-9fd2-c6931b3e61be.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ
HẠ TÂNG VÀ ĐỒ THỊ DẦU KHÍ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 39 /BC-PETROLAND
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 27 tháng 01 năm 2021
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
(năm 2020)
Kính gửi:
- Ủy ban chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán.
- Tên công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ HẠ TÂNG VÀ ĐỒ THỊ DẦU KHÍ (PETROLAND)
- Địa chỉ trụ sở chính: 12 Tân Trào, Phường Tân Phú, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh
- Điện thoại: 028 54161020 Fax: 028 54161021
- Vốn điều lệ: 1.000 (Một ngàn) tỷ đồng.
- Mã chứng khoán: PTL
- Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Giám đốc.
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Chưa thực hiện
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản)
| Stt | Số Nghị quyết/Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 01 | 344/NQ-PETROLAND | 15/5/2020 | - Thông qua báo cáo tài chính năm 2019 được được kiểm toán; |
| - Thông qua báo cáo hoạt động của Ban kiểm soát năm 2019 và kế hoạch năm 2020; | |||
| - Thông qua quyết toán thù lao của Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát năm 2019 và phê duyệt phương án thù lao năm 2020; | |||
| - Thông qua Tờ trình lựa chọn đơn vị kiểm toán năm 2020; | |||
| - Thông qua Tờ trình hủy bỏ phương án sáp nhập Công ty cổ phần Đầu tư Dầu khí Mỹ Phú vào Công ty Petroland; | |||
| - Thông qua việc thay đổi Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty Petroland. | |||
| - Thông qua thay đổi quy chế nội bộ về quản trị Công ty Petroland; |
| - Thông qua giao cho Hội đồng quản trị rà soát điều chỉnh xây dựng lại kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2020 và xin ý kiến cổ đông bằng văn bản và ủy quyền cho Hội đồng quản trị Công ty căn cứ kết quả trả lời của cổ đông có Nghị quyết để làm cơ sở cho công ty thực hiện. | |||
|---|---|---|---|
| 02 | 346/QĐ-PETROLAND | 15/5/2020 | V/v ban hành Điều lệ Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí |
| 03 | 347/QĐ-PETROLAND | 15/5/2020 | V/v ban hành Quy chế Quản trị Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí |
| 04 | 648/NQ-PETROLAND | 06/8/2020 | V/v thông qua phương án bổ sung ngành nghề kinh doanh |
| 05 | 347/QĐ-PETROLAND | 06/8/2020 | V/v bổ sung ngành nghề kinh doanh Công ty |
II. Hội đồng quản trị (Báo cáo năm 2020):
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT):
| Stt | Thành viên HĐQT | Chức vụ/ (thành viên HĐQT độc lập, TVHĐQT không điều hành) | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 01 | Nguyễn Trung Trí | Chủ tịch | 07/12/2019 | |
| 02 | Nguyễn Quang Hưng | Thành viên | 28/6/2019 | |
| 03 | Đoàn Hữu Trắc | Thành viên | 07/12/2019 | |
| 04 | Trần Ngọc Lâm | Thành viên độc lập | 07/12/2019 | |
| 05 | Hà Quang Ân | Thành viên độc lập | 07/12/2019 |
- Các cuộc họp HĐQT:
| Stt | Thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|
| 01 | Nguyễn Trung Trí | 4/4 | 100% | |
| 02 | Nguyễn Quang Hưng | 4/4 | 100% | |
| 03 | Đoàn Hữu Trắc | 4/4 | 100% | |
| 04 | Trần Ngọc Lâm | 4/4 | 100% | |
| 05 | Hà Quang Ân | 3/4 | 75% | Ủy quyền cho ông Trần Ngọc Lâm tham dự |
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc:
Trong năm 2020, HĐQT đã thực hiện việc hoạt động giám sát việc quản lý điều hành của Ban giám đốc đầy đủ, kịp thời đảm bảo tuân thủ Điều lệ Công ty, Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông và các Nghị quyết của HĐQT.
- Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị (nếu có): không
- Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (Báo cáo năm 2020):
| TT | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày ban hành | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 92/QĐ-PETROLAND | 20/2/2020 | V/v ban hành Quy chế Đào tạo Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí | 5/5 |
| 2 | 93/QĐ-PETROLAND | 20/2/2020 | V/v ban hành Quy chế tuyển dụng Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí | 5/5 |
| 3 | 94/QĐ-PETROLAND | 20/2/2020 | V/v ban hành Quy chế Quản lý Tòa nhà Petroland Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí | 5/5 |
| 4 | 132/QĐ-PETROLAND | 4/3/2020 | V/v thành lập Ban tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020 của Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí | |
| 5 | 135/NQ-PETROLAND | 4/3/2020 | V/v thông qua kế hoạch tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên Công ty Petroland năm 2020 | 5/5 |
| 6 | 221/NQ-PETROLAND | 7/4/2020 | V/v thông qua điều chỉnh kế hoạch tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên Công ty Petroland năm 2020 | 4/5 |
| 7 | 282/NQ-PETROLAND | 28/4/2020 | V/v thông qua các dự thảo nội dung tài liệu tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên Công ty Petroland năm 2020 | |
| - Báo cáo hoạt động của HĐQT năm 2019 và kế hoạch năm 2020 | 4/5 | |||
| - Báo cáo hoạt động của Ban kiểm soát năm 2019 và kế hoạch năm 2020 | 4/5 | |||
| - Báo cáo về kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2019 và kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2020, các giải pháp thực hiện | 5/5 | |||
| - Tờ trình thông qua báo cáo tài chính đã kiểm toán năm 2019 | 5/5 | |||
| - Tờ trình về việc lựa chọn Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính năm 2020 | 5/5 | |||
| - Tờ trình về việc quyết toán thù lao cho HĐQT, Ban kiểm soát năm 2019 và kế hoạch thù lao năm 2020 | 4/5 | |||
| - Tờ trình về việc sửa đổi Điều lệ và Quy chế quản trị của Công ty Petroland để phù hợp với quy định của Pháp luật và tình hình thực tế của Công ty Petroland | 5/5 | |||
| - Tờ trình về việc bổ sung ngành nghề đăng ký kinh doanh của Công ty Petroland | 4/5 |
| TT | Số Nghị quyết/
Quyết định | Ngày ban hành | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | - Tờ trình hủy bỏ chủ trương sáp nhập Công ty Mỹ Phú vào Công ty Petroland | 5/5 |
| | | | - Tờ trình về việc chuyển chế độ làm việc chuyên trách thành viên HĐQT đối với ông Đoàn Hữu Trắc | 3/5 |
| | | | - 6.11. Các tài liệu khác (Quy chế tổ chức Đại hội, mẫu thư mời, chương trình ĐHĐCĐ, thẻ biểu quyết…) | 5/5 |
| 8 | 375/QĐ-PETROLAND | 25/5/2020 | V/v phân công nhiệm vụ trụ trách một số lĩnh vực chuyên môn và giám sát hoạt động của Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí cho các thành viên Hội đồng quản trị | 5/5 |
| 9 | 424/NQ-PETROLAND | 16/6/2020 | V/v thông qua kế hoạch và nội dung xin ý kiến cổ đông bằng văn bản | |
| | | | - Thông qua việc xin ý kiến cổ đông bằng văn bản, ngày đăng ký cuối cùng để chốt danh sách cổ đông dự kiến là ngày 06/7/2020, ngày dự kiến gửi văn bản xin ý kiến cổ đông là ngày 09/7/2020, địa điểm gửi và nhận văn bản ý kiến là tại Công ty Petroland | 5/5 |
| | | | - Báo cáo hoạt động của HĐQT năm 2019 và kế hoạch năm 2020 | 5/5 |
| | | | - Báo cáo về kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2019 và kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2020 | 5/5 |
| | | | - Tờ trình về việc bổ sung ngành nghề đăng ký kinh doanh của Công ty Petroland | 5/5 |
| | | | - Thông qua báo cáo đề xuất chuyển đổi chế độ làm việc của thành viên HĐQT đối với ông Đoàn Hữu Trắc. | 5/5 |
| 10 | 432/QĐ-PETROLAND | 17/6/2020 | V/v phê duyệt và ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí bảo trì Tòa nhà Petroland Tower | 5/5 |
| 11 | 443/NQ-PETROLAND | 18/6/2020 | V/v họp Hội đồng quản trị Công ty Petroland Quý II năm 2020 | 5/5 |
| 12 | 444/NQ-PETROLAND | 18/6/2020 | V/v kiện toàn công tác nhân sự nhiệm kỳ 2019-2024 tại Công ty cổ phần Đầu tư Dầu khí Mỹ Phú | 5/5 |
| 13 | 465/NQ-PETROLAND | 26/6/2020 | V/v nội dung chương trình Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020 của Công ty cổ | 5/5 |
| TT | Số Nghị quyết/
Quyết định | Ngày ban
hành | Nội dung | Tỷ lệ
thông
qua |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | phần Đầu tư Dầu khí Mỹ Phú nhiệm kỳ
2019-2024 | |
| 14 | 522/NQ-PETROLAND | 6/7/2020 | V/v thông qua phương án xử lý thanh lý
Hợp đồng thuê văn phòng tầng 12A số
31/2014/HĐ-PETROLAND ký ngày
08/8/2014 Tòa nhà Petroland Tower giữa
Công ty Petroland và Công Mie | 5/5 |
| 15 | 556/QĐ-PETROLAND | 17/7/2020 | V/v lựa chọn đơn vị kiểm toán năm 2020 | 5/5 |
| 16 | 624/QĐ-PETROLAND | 28/7/2020 | V/v thông qua phương án xử lý Hợp đồng
hợp tác kinh doanh số 141/2012/HĐ-PETROLAND ngày 15/10/2012 giữa Công
ty Petroland và Công ty TNHH An Song | 3/5 |
| 17 | 731/NQ-PETROLAND | 9/9/2020 | V/v thông qua chủ trương đưa toàn bộ hồ sơ
Hợp đồng 267/HĐCN.PETROAND-DXG
ký ngày 01/11/2016 liên quan đến việc
Petroland chuyển nhượng cổ phần tại Công
ty Dầu khí Thăng Long cho DXG ra cơ quan
truyền thông, báo chí và pháp luật | 5/5 |
| 18 | 735/NQ-PETROLAND | 11/9/2020 | V/v họp Hội đồng quản trị Công ty
Petroland quý III/2020 | 5/5 |
| 19 | 783/NQ-PETROLAND | 2/10/2020 | V/v thông qua phương án yêu cầu Tòa án
tuyên Hợp đồng chuyển nhượng cổ phần tại
Công ty Dầu khí Thăng Long số
267/HĐCN.PETROLAND.DXG ngày
01/11/2016, các phụ lục cùng các hợp đồng
liên quan vô hiệu | 5/5 |
| 20 | 788/NQ-PETROLAND | 6/10/2010 | V/v v thông qua chủ trương phê duyệt
phương án hủy 07 Hợp đồng chuyển
nhượng quyền sử dụng đất và ký Hợp đồng
ủy quyền bán đấu giá đối với 07 thửa đất
thuộc dự án Khu đô thị mới Vũng Tàu | 5/5 |
| 21 | 826/NQ-PETROLAND | 4/11/2020 | V/v thông qua chủ trương không tổ chức
triệu tập Đại hội đồng cổ đông bất thường
Công ty Petroland theo kiến nghị của nhóm
cổ đông lớn | 5/5 |
| 22 | 884/NQ-PETROLAND | 30/11/2020 | V/v thông qua chủ trương phê duyệt bán
đấu giá thu hồi vốn đối với 10 thửa đất thuộc
dự án Khu Đô thị mới Vũng Tàu | 5/5 |
| 23 | 897/QĐ-PETROLAND | 7/12/2020 | V/v phê duyệt giá khởi điểm để bán đấu giá
đối với 03 thửa đất thuộc dự án Khu Đô thị
mới Vũng Tàu, phường 11, Tp Vũng Tàu,
tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu | 5/5 |
| TT | Số Nghị quyết/
Quyết định | Ngày ban hành | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 24 | 921/QĐ-PETROLAND | 9/12/2020 | V/v phê duyệt và ban hành Quy chế chi tiêu nội bộ | 5/5 |
| 25 | 972/NQ-PETROLAND | 30/12/2020 | V/v thông qua chủ trương phê duyệt bán đấu giá thu hồi vốn đối với 10 thửa đất thuộc dự án Khu đô thị mới Vũng Tàu (lần 2) | 5/5 |
| 26 | 973/QĐ-PETROLAND | 30/12/2020 | V/v phê duyệt giá khởi điểm để bán đấu giá đối với 03 thửa đất thuộc dự án Khu Đô thị mới Vũng Tàu, phường 11, Tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu (lần 2) | 5/5 |
III. Ban kiểm soát (Báo cáo năm):
- Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS):
| Stt | Thành viên BKS/ Ủy ban Kiểm toán | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS | Trình độ chuyên môn |
|---|---|---|---|---|
| 01 | Bà Từ Thị Vy Uyên | Trưởng ban | 28/6/2019 | Cử nhân kinh tế - ngành kế toán |
| 02 | Bà Vũ Thị Châm | Thành viên | 29/6/2017 | Cử nhân kinh tế - ngành kế toán |
| 03 | Bà Phạm Thị Lan Phương | Thành viên | 07/12/2019 | Cử nhân kinh tế - ngành kế toán |
- Cuộc họp của BKS
| Stt | Thành viên BKS/ Ủy ban Kiểm toán | Số buổi họp tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Tỷ lệ biểu quyết | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|
| 01 | Bà Từ Thị Vy Uyên | 1/2 | 50% | 50% | Cuộc họp không do Trưởng ban triệu tập |
| 02 | Bà Vũ Thị Châm | 2/2 | 100% | 100% | |
| 03 | Bà Phạm Thị Lan Phương | 2/2 | 100% | 100% |
- Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông:
Trong năm 2020, BKS tiếp tục thực hiện báo cáo giám sát định kỳ, kiểm tra và kiểm soát các hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc và đề xuất các biện pháp khắc phục để các hoạt động được tốt hơn để bảo vệ quyền lợi cổ đông.
- Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:
BKS tham gia các cuộc họp thường kỳ của HĐQT, các cuộc họp đột xuất của HĐQT, Ban Giám đốc với các đối tác nhằm nắm bắt kịp thời tình hình hoạt động của Công ty và đề xuất biện pháp giải quyết theo đúng quy định pháp luật hiện hành.
- Hoạt động khác của BKS (nếu có): Không
IV. Ban điều hành
| STT | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm thành viên Ban điều hành |
|---|---|---|---|---|
| 01 | Nguyễn Quang Hưng | 03/12/1971 | Kỹ sư xây dựng | 07/12/2019 |
| 02 | Ngô Bùi Ngọc | 27/10/1976 | Thạc sĩ kinh tế QTKD | 27/4/2018 |
| 03 | Đinh Thị Mỹ Linh | 30/7/1977 | Cử nhân kinh tế | 18/7/2017 |
V. Kế toán trưởng
| Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm |
|---|---|---|---|
| Bà Đinh Thị Mỹ Linh | 30/7/1977 | Cử nhân kinh tế | 18/7/2017 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty:
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty: không
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng (Báo cáo năm) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty
- Danh sách về người có liên quan của công ty
| TT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính / Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | Hội đồng quản trị | ||||||||
| 01 | Nguyễn Trung Trí | Chủ tịch HĐQT | 7/12/2019 | ||||||
| Nguyễn Trung Tâm | |||||||||
| Phạm Thị Thu | |||||||||
| Lê Trần Phượng Dao | |||||||||
| Nguyễn Lê Thiên Ý | |||||||||
| Nguyễn Trung Hưng | |||||||||
| Nguyễn Trung Nhân | |||||||||
| 02 | Nguyễn Quang Hưng | Thành viên HĐQT /Giám đốc | 28/6/2019 | ||||||
| Nguyễn Quang Quý | |||||||||
| Nguyễn Mai Lan | |||||||||
| Đỗ Thị Bích Thúy | |||||||||
| Nguyễn Đỗ Thảo My | |||||||||
| Nguyễn Đỗ Kim Hà | |||||||||
| Nguyễn Đỗ Kim Ngọc |
| TT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính / Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Mai Hương | |||||||||
| Nguyễn Quang Huy | |||||||||
| Nguyễn Quang Hải | |||||||||
| 03 | Đoàn Hữu Trắc | Thành viên HĐQT | 7/12/2019 | ||||||
| Đoàn Hữu Đoan | |||||||||
| Phạm Thị Thường | |||||||||
| Trần Thị Thu Huyền | |||||||||
| Đoàn Hồng Trang | |||||||||
| Đoàn Hồng Mi | |||||||||
| Đoàn Long Nho | |||||||||
| Đoàn Thị Tâm | |||||||||
| Đoàn Thị Lĩnh | |||||||||
| Đoàn Hữu Hậu | |||||||||
| Đoàn Hữu Bền | |||||||||
| Đoàn Thị Nguyệt | |||||||||
| 04 | Trần Ngọc Lâm | Thành viên Độc lập HĐQT | 7/12/2019 | ||||||
| Trần Văn Bích | |||||||||
| Nguyễn Thị Tâm | |||||||||
| Nguyễn Tuyết Mai | |||||||||
| Trần Ngọc Hương Ly | |||||||||
| Trần Ngọc Quý Dương | |||||||||
| Trần Ngọc Bảo Long | |||||||||
| Trần Ngọc Lân | |||||||||
| Trần Ngọc Linh | |||||||||
| 05 | Hà Quang Án | Thành viên Độc lập HĐQT | 7/12/2019 | ||||||
| Hà Quang Kỳ | |||||||||
| Cao Thị Bích | |||||||||
| Lê Thị Thu Giang | |||||||||
| Hà Phương Linh | |||||||||
| Hà Phương Anh | |||||||||
| Hà Thị Hoài Duyên | |||||||||
| Hà Thị Thúy Diệu | |||||||||
| II | BAN GIÁM ĐỐC | ||||||||
| 01 | Nguyễn Quang Hưng | Giám đốc | 7/12/2019 |
| TT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính / Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 02 | Ngô Bùi Ngọc | Phó Giám đốc | 27/4/2018 | ||||||
| Ngô Trọng Hướng | |||||||||
| Bùi Thu Hương | |||||||||
| Nguyễn Thị Thu Hương | |||||||||
| Ngô Gia Kiệt | |||||||||
| Ngô Ngọc Cát Vi | |||||||||
| Ngô Minh Hoàng | |||||||||
| III | BAN KIỂM SOÁT | ||||||||
| 01 | Từ Thị Vy Uyên | Trưởng BKS | 28/6/2019 | ||||||
| Từ Hữu Nhâm | |||||||||
| Nguyễn Thị Phú | |||||||||
| Từ Thị Chỉnh | |||||||||
| Từ Đỗ Chức | |||||||||
| Từ Hữu Chuỳnh | |||||||||
| Từ Thị Chuân | |||||||||
| Nguyễn Duy Nam | |||||||||
| Nguyễn Giang Bảo Ngọc | |||||||||
| Nguyễn Hà Minh Châu | |||||||||
| Nguyễn Duy Nhật | |||||||||
| 02 | Vũ Thị Châm | Thành viên BKS | 29/6/2017 | ||||||
| Nguyễn Kiều Hưng | |||||||||
| Nguyễn Vũ Trâm Anh | |||||||||
| Nguyễn Vũ Minh Anh | |||||||||
| Vũ Anh Đảo | |||||||||
| Vũ Thị Thành | |||||||||
| Vũ Văn Duẩn | |||||||||
| Vũ Thị Lượt | |||||||||
| 03 | Phạm Thị Lan Phương | Thành viên BKS | 7/12/2019 | ||||||
| Nguyễn Thanh Bình | |||||||||
| Nguyễn Bình Minh | |||||||||
| Nguyễn Minh Nhật | |||||||||
| Phạm Hồng Ca | |||||||||
| Đặng Thị Hồng Tuất | |||||||||
| Phạm Thành Nam | |||||||||
| Phạm Thái Bình |
| TT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính / Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| IV | Q.KẾ TOÁN TRƯỞNG | ||||||||
| 01 | Đinh Thị Mỹ Linh | Q. Kế toán trưởng | 18/7/2017 | ||||||
| Đinh Văn Tường | |||||||||
| Đoàn Thị Đào | |||||||||
| Lương Quốc Minh | |||||||||
| Lương Tuyết Doanh | |||||||||
| Lương Gia Hào | |||||||||
| Đinh Thị Mỹ Duyên | |||||||||
| Đinh Văn Tân | |||||||||
| V | CÔNG BỐ THÔNG TIN | ||||||||
| 01 | Đoàn Thị Mượt | Phó phòng TCHC |
Ghi chú/Note: số Giấy NSH*: số CMND/Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức).
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ: không
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua (nếu có, nêu rõ ngày ban hành) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Ghi chú/Note: số Giấy NSH*: số CMND/ Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức).
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát: không
| Stt | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Chức vụ tại CTNY | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ | Tên công ty con, công ty do CTNY nắm quyền kiểm soát | Thời điểm giao dịch | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
- Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo): không
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: không
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác: không
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo năm)
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ
| stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hội đồng quản trị | |||||||
| 01 | Nguyễn Trung Trí | Chủ tịch HĐQT | ||||||
| Nguyễn Trung Tâm | ||||||||
| Phạm Thị Thu | ||||||||
| Lê Trần Phượng Dao | ||||||||
| Nguyễn Lê Thiên Ý | ||||||||
| Nguyễn Trung Hưng | ||||||||
| Nguyễn Trung Nhân | ||||||||
| 02 | Nguyễn Quang Hưng | Thành viên HĐQT | ||||||
| Nguyễn Quang Quý | ||||||||
| Nguyễn Mai Lan | ||||||||
| Đỗ Thị Bích Thủy | ||||||||
| Nguyễn Đỗ Thảo My | ||||||||
| Nguyễn Đỗ Kim Hà | ||||||||
| Nguyễn Đỗ Kim Ngọc | ||||||||
| Nguyễn Thị Mai Hương | ||||||||
| Nguyễn Quang Huy | ||||||||
| Nguyễn Quang Hải | ||||||||
| 03 | Đoàn Hữu Trắc | Thành viên HĐQT | ||||||
| Đoàn Hữu Đoan |
| stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phạm Thị Thưởng | ||||||||
| Trần Thị Thu Huyền | ||||||||
| Đoàn Hồng Trang | ||||||||
| Đoàn Hồng Mi | ||||||||
| Đoàn Long Nho | ||||||||
| Đoàn Thị Tâm | ||||||||
| Đoàn Thị Lĩnh | ||||||||
| Đoàn Hữu Hậu | ||||||||
| Đoàn Hữu Bền | ||||||||
| Đoàn Thị Nguyệt | ||||||||
| 04 | Trần Ngọc Lâm | Thành viên Độc lập HĐQT | ||||||
| Trần Văn Bích | ||||||||
| Nguyễn Thị Tâm | ||||||||
| Nguyễn Tuyết Mai | ||||||||
| Trần Ngọc Hương Ly | ||||||||
| Trần Ngọc Quý Dương | ||||||||
| Trần Ngọc Bảo Long | ||||||||
| Trần Ngọc Lân | ||||||||
| Trần Ngọc Linh | ||||||||
| 05 | Hà Quang Án | Thành viên Độc lập HĐQT | ||||||
| Hà Quang Kỳ | ||||||||
| Cao Thị Bích | ||||||||
| Lê Thị Thu Giang | ||||||||
| Hà Phương Linh | ||||||||
| Hà Phương Anh | ||||||||
| Hà Thị Hoài Duyên | ||||||||
| Hà Thị Thúy Diệu | ||||||||
| II | BAN GIÁM ĐỐC | |||||||
| 01 | Nguyễn Quang Hưng | Giám đốc | ||||||
| 02 | Ngô Bùi Ngọc | Phó Giám đốc | ||||||
| Ngô Trọng Hướng |
| stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bùi Thu Hương | ||||||||
| Nguyễn Thị Thu Hương | ||||||||
| Ngô Gia Kiệt | ||||||||
| Ngô Ngọc Cát Vi | ||||||||
| Ngô Minh Hoàng | ||||||||
| III | BAN KIỂM SOÁT | |||||||
| 01 | Từ Thị Vy Uyên | Trưởng Ban KS | ||||||
| Từ Hữu Nhâm | ||||||||
| Nguyễn Thị Phú | ||||||||
| Từ Thị Chính | ||||||||
| Từ Đỗ Chức | ||||||||
| Từ Hữu Chuỳnh | ||||||||
| Từ Thị Chuẩn | ||||||||
| Nguyễn Duy Nam | ||||||||
| Nguyễn Giang Bảo Ngọc | ||||||||
| Nguyễn Hà Minh Châu | ||||||||
| Nguyễn Duy Nhật | ||||||||
| 02 | Vũ Thị Châm | Thành viên | ||||||
| Nguyễn Kiều Hưng | ||||||||
| Nguyễn Vũ Trâm Anh | ||||||||
| Nguyễn Vũ Minh Anh | ||||||||
| Vũ Anh Đảo | ||||||||
| Vũ Thị Thành | ||||||||
| Vũ Văn Duẩn | ||||||||
| Vũ Thị Lượt | ||||||||
| 03 | Phạm Thị Lan Phương | Thành viên | ||||||
| Nguyễn Thanh Bình | ||||||||
| Nguyễn Bình Minh | ||||||||
| Nguyễn Minh Nhật | ||||||||
| Phạm Hồng Ca | ||||||||
| Đặng Thị Hồng Tuất | ||||||||
| Phạm Hoàng Nam | ||||||||
| Phạm Thái Bình |
| stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| IV | Q.KẾ TOÁN TRƯỜNG | |||||||
| 01 | Đinh Thị Mỹ Linh | |||||||
| Đinh Văn Tường | ||||||||
| Đoàn Thị Đào | ||||||||
| Lương Quốc Minh | ||||||||
| Lương Tuyết Doanh | ||||||||
| Lương Gia Hào | ||||||||
| Đinh Thị Mỹ Duyên | ||||||||
| Đinh Văn Tân | ||||||||
| V | CÔNG BỐ THÔNG TIN | |||||||
| 01 | Đoàn Thị Mượt | Phó phòng TCHC |
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty: không
| Stt | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu | Tỷ lệ | Số cổ phiếu | Tỷ lệ | ||||
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: không
Nơi nhận:
- Như trên;
- TV HĐQT;
- Ban GĐ;
- BKS;
- Lưu: VT, HĐQT: _____
TM.HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ CHỦ TỊCH
