Skip to main content

AI assistant

Sign in to chat with this filing

The assistant answers questions, extracts KPIs, and summarises risk factors directly from the filing text.

Công ty Cổ phần Victory Group Governance Information 2021

Jul 28, 2021

66940_rns_2021-07-28_19ebf8d9-9e9c-4139-8fdf-e2d343a8b997.pdf

Governance Information

Open in viewer

Opens in your device viewer

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ
HẠ TẦNG VÀ ĐỒ THỊ DẦU KHÍ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 432/BC-PETROLAND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 28 tháng 7 năm 2021

BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY

(6 tháng đầu năm 2021)

Kính gửi:
- Ủy ban chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán.

  • Tên công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ HẠ TẦNG VÀ ĐỒ THỊ DẦU KHÍ (PETROLAND)
  • Địa chỉ trụ sở chính: 12 Tân Trào, Phường Tân Phú, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh
  • Điện thoại: 028 54161020 Fax: 028 54161021
  • Vốn điều lệ: 1.000 (Một ngàn) tỷ đồng.
  • Mã chứng khoán: PTL
  • Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Giám đốc.
  • Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Chưa thực hiện

I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông

Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản)

Stt Số Nghị quyết/Quyết định Ngày Nội dung
01 243/NQ-PETROLAND 14/5/2021 V/v đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2021 Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí
02 248/QĐ-PETROLAND 14/5/2021 V/v ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị
03 249/QĐ-PETROLAND 14/5/2021 V/v ban hành Quy chế nội bộ về quản trị Công ty
04 250/QĐ-PETROLAND 14/5/2021 V/v ban hành Điều lệ Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí

Ngày 14/5/2021 ĐHĐCĐ thường niên Petroland năm 2021 đã họp và thông qua các nội dung quan trọng của Công ty Petroland. Đại hội đã miễn nhiệm và bổ nhiệm toàn bộ nhân sự của HĐQT, Ban kiểm soát nhiệm kỳ 2021-2016, thông qua các kế hoạch SXKD của Công ty năm 2021, Báo cáo hoạt động của HĐQT, Báo cáo của Ban Kiểm soát, Tờ trình Báo cáo Kiểm toán tài chính năm 2021 và nhiều nội dung quan trọng khác.

1/19


II. Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng đầu năm năm 2021):

  1. Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT):
Stt Thành viên HĐQT Chức vụ/ (thành viên độc lập, TỲHĐQT không điều hành)) Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập
Ngày bổ nhiệm Ngày miễn nhiệm
01 Nguyễn Tấn Thụ Chủ tịch 14/5/2021
02 Nguyễn Quang Hưng Thành viên 28/6/2019
03 Nguyễn Trung Trí Thành viên 7/12/2019
04 Dương Văn Việt Thành viên 14/5/2021
05 Nguyễn Tuấn Anh Thành viên độc lập 14/5/2021
06 Trần Ngọc Lâm Thành viên độc lập 14/5/2021
07 Hà Quang Ân Thành viên độc lập 14/5/2021
08 Đoàn Hữu Trắc Thành viên 14/5/2021
  1. Các cuộc họp HĐQT:
Stt Thành viên HĐQT Số buổi họp HĐQT tham dự Lý do không tham dự họp
01 Nguyễn Tấn Thụ 3/5 Bổ nhiệm ngày 14/5/2021
02 Nguyễn Quang Hưng 5/5
03 Nguyễn Trung Trí 4/5 Ủy quyền cho ông Nguyễn Quang Hưng tham dự
04 Dương Văn Việt 3/5 Bổ nhiệm ngày 14/5/2021
05 Nguyễn Tuấn Anh 3/5 Bổ nhiệm ngày 14/5/2021
06 Trần Ngọc Lâm 2/5 Miễn nhiệm ngày 14/5/2021
07 Hà Quang Ân 2/5 Miễn nhiệm ngày 14/5/2021
08 Đoàn Hữu Trắc 2/5 Miễn nhiệm ngày 14/5/2021

Ngày 14/5/2021, Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2021 của Công ty Petroland đã bầu ra Hội đồng quản trị nhiệm kỳ 2021-2026 bao gồm 04 Thành viên HĐQT và 01 Thành viên độc lập HĐQT. Các Thành viên HĐQT của nhiệm kỳ mới hầu hết là những thành viên trẻ, với trình độ chuyên môn cao và đã có kinh nghiệm công tác ở nhiều Tập đoàn lớn nên sẽ có những đóng góp rất nhiều cho định hướng chiến lược phát triển của Công ty.

Sau khi được bổ nhiệm HĐQT nhiệm kỳ 2021-2026 đã từng bước tái cấu trúc ổn định Công ty và định hướng chiến lược mới cho sự phát triển bền vững. Ngày 10/6/2021, HĐQT bổ nhiệm Giám đốc điều hành, đồng thời tiếp tục rà soát và bổ nhiệm mới hệ thống lãnh đạo cấp cao của

2/19


Công ty. Xây dựng cơ cấu tổ chức phù hợp với định hướng phát triển mới, thay đổi trên cơ sở kế thừa mặt tích cực của toàn bộ hệ thống các quy chế của Công ty đang áp dụng.

Năm 2021 là năm đầu tiên của nhiệm kỳ HĐQT 2021-2026 nhưng cũng là năm có rất nhiều khó khăn thử thách do các yếu tố khách quan như dịch bệnh, cơ chế, chính sách, các rủi ro tồn đọng từ các giai đoạn trước... Tuy nhiên, HĐQT nhiệm kỳ 2021-2026 vẫn giữ vững quyết tâm cùng sát cánh với Ban điều hành giải quyết tất cả các khó khăn, tồn đọng, xây dựng chiến lược phát triển Công ty, từng bước đưa Công ty trở thành Tập đoàn lớn trong lĩnh vực Bất động sản, mang lại giá trị sản lượng và lợi nhuận đảm bảo sự kỳ vọng của các Cố đông.

  1. Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc:

Trong 6 tháng đầu năm 2021, HĐQT đã thực hiện việc hoạt động giám sát việc quản lý điều hành của Ban Giám đốc đầy đủ, kịp thời đảm bảo tuân thủ Điều lệ Công ty, Nghị quyết Đại hội đồng Cố đông và các Nghị quyết của HĐQT.

  1. Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị (nếu có): không

  2. Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng đầu năm 2021):

TT Số Nghị quyết/Quyết định Ngày ban hành Nội dung Tỷ lệ thông qua
1 13/QĐ-PETROLAND 11/1/2021 V/v phê duyệt và ban hành Quy trình công bố thông tin nội bộ 5/5
2 14/QĐ-PETROLAND 11/1/2021 V/v phê duyệt và ban hành Quy chế quản lý tài chính 5/5
3 20/QĐ-PETROLAND 13/1/2021 V/v cử cán bộ đi công tác 5/5
4 47/NQ-PETROLAND 28/1/2021 V/v họp Hội đồng quản trị Công ty Petroland tháng 01/2021 5/5
5 91/QĐ-PETROLAND 5/3/2021 V/v phê duyệt giá khởi điểm để bán đấu giá đối với 03 thửa đất thuộc dự án Khu đô thị mới Vũng Tàu, phường 11, Tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu (lần 3) 5/5
6 116/QĐ-PETROLAND 18/3/2021 V/v phê duyệt giá khởi điểm để bán đấu giá đối với 10 thửa đất thuộc dự án Khu đô thị mới Vũng Tàu, phường 11, Tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu (lần 3) 5/5
7 122/NQ-PETROLAND 23/3/2021 V/v thông qua kế hoạch tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên Công ty Petroland năm 2021 5/5
8 128/NQ-PETROLAND 25/3/2021 V/v phê duyệt kế hoạch Sản xuất kinh doanh năm 2021 của Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí (Petroland) 5/5
9 129/QĐ-PETROLAND 25/3/2021 V/v thành lập Ban tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2021 của Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí 5/5

4/19

TT Số Nghị quyết/ Quyết định Ngày ban hành Nội dung Tỷ lệ thông qua
(Petroland)
10 170/QĐ-PETROLAND 13/4/2021 V/v phê duyệt giá trúng đầu giá 10 thừa đất thuộc dự án Khu đô thị mới Dầu khí Vũng Tàu, phường 11, Thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu 5/5
11 189/NQ-PETROLAND 22/4/2021 V/v thông qua các nội dung, tài liệu trình Đại hội đồng cổ đông thường niên Công ty Petroland năm 2021 5/5
12 245/QĐ-PETROLAND 14/5/2021 V/v bổ nhiệm Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty Petroland nhiệm kỳ 2021-2026 Nguyễn Tấn Thụ 3/5
13 287/NQ-PETROLAND 31/5/2021 V/v họp Hội đồng quản trị Công ty Petroland phiên thứ 2 nhiệm kỳ 2021-2026 5/5
14 290/QĐ-PETROLAND 31/5/2021 V/v phân công nhiệm vụ phụ trách một số lĩnh vực chuyên môn và giám sát hoạt động của Công ty cổ phần Dầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí cho các thành viên Hội đồng quản trị 5/5
15 291/QĐ-PETROLAND 31/5/2021 V/v xếp lương cho bà Từ Thị Vy Uyên 5/5
16 292/QĐ-PETROLAND 31/5/2021 V/v xếp lương cho ông Nguyễn Tấn Thụ 5/5
17 321/QĐ-PETROLAND 10/6/2021 V/v miễn nhiệm Giám đốc, Người đại diện theo pháp luật Công ty cổ phần Dầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí - Nguyễn Quang Hưng 5/5
18 322/QĐ-PETROLAND 10/6/2021 V/v tiếp nhận và bổ nhiệm Giám đốc, Người đại diện theo pháp luật Công ty cổ phần Dầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí - Nguyễn Phú Hùng 5/5
19 326/QĐ-PETROLAND 10/6/2021 V/v thay đổi người đại diện pháp luật Công ty 5/5
20 343/QĐ-PETROLAND 22/6/2021 V/v xếp lương cho ông Nguyễn Phú Hùng 5/5

III. Ban kiểm soát (Báo cáo 6 tháng đầu năm 2021):

  1. Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS):
Stt Thành viên BKS/ Ủy ban Kiểm toán Chức vụ Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS Trình độ chuyên môn

5/19

01 Bà Từ Thị Vy Uyên Trưởng ban 28/6/2019 Cử nhân kinh tế - ngành kế toán
02 Ông Hà Quang Ân Thành viên 14/5/2021 (Ngày bắt đầu) Cử nhân ngành Xây dựng
03 Ông Nguyễn Trọng Tín Thành viên 14/5/2021 (Ngày bắt đầu) Cử nhân ngành Luật
04 Bà Vũ Thị Châm Thành viên 14/5/2021 (không còn là TVBKS) Cử nhân kinh tế - ngành kế toán
05 Bà Phạm Thị Lan Phương Thành viên 14/5/2021 (không còn là TVBKS) Cử nhân kinh tế - ngành kế toán

2. Cuộc họp của BKS

Stt Thành viên BKS/ Ủy ban Kiểm toán Số buổi họp tham dự Lý do không tham dự họp
01 Bà Từ Thị Vy Uyên 2/2
02 Ông Hà Quang Ân 1/2 Bắt đầu là Thành viên BKS từ ngày 14/5/2021
03 Ông Nguyễn Trọng Tín 1/2 Bắt đầu là Thành viên BKS từ ngày 14/5/2021
04 Bà Vũ Thị Châm 1/2 Không còn là Thành viên BKS từ ngày 14/5/2021
05 Bà Phạm Thị Lan Phương 1/2 Không còn là Thành viên BKS từ ngày 14/5/2021

3. Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông, trong 6 tháng đầu năm 2021 như sau:

3.1 HĐQT đã tổ chức họp định kỳ hàng quý và có thể đột xuất nếu có vấn đề cấp bách nằm trong quyền hạn của HĐQT. Khi pháp sinh các vấn đề ngoài phạm vi của HĐQT thì HĐQT đều có văn bản xin ý kiến cổ đông theo quy định của Điều lệ của Công ty, kết quả giám sát HĐQT đã tuân thủ đúng các quy định của Pháp luật, Điều lệ Công ty cũng như các quy chế, quy định của Công ty.

  • Công tác điều hành của Ban Giám đốc: Ban Giám đốc Công ty đã hoạt động, điều hành theo đúng chức năng nhiệm vụ, thẩm quyền được phân công, phân cấp. Ban Giám đốc đã chủ động báo cáo, đề xuất xin ý kiến HĐQT thông qua các chủ trương các vấn đề, nội dung công việc thuộc thẩm quyền xem xét, quyết định của HĐQT trong việc quản lý SXKD.

  • BKS tiếp tục thực hiện báo cáo giám sát định kỳ, kiểm tra và kiểm soát các hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc và đề xuất các biện pháp khắc phục để các hoạt động được tốt hơn bảo vệ quyền lợi cho các cổ đông Công ty Petroland.

3.2. Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác: HĐQT Công ty đã cung cấp đầy đủ các Nghị quyết, Quyết định của HĐQT cho BKS, Ban Giám đốc đã tạo điều kiện cho BKS trong việc thu thập thông tin, tài liệu liên quan đến hoạt động SXKD, tham gia các cuộc họp thường kỳ của HĐQT, các cuộc họp giao ban của Ban Giám đốc và Lãnh đạo các phòng, ban nhằm nắm bắt kịp thời tình hình hoạt động của Công ty và đề xuất biện pháp giải quyết theo đúng quy định pháp luật hiện hành.


6/19

3.3. Hoạt động khác của BKS (nếu có):

Tuy trong 6 tháng đầu năm 2021 có sự thay đổi về nhân sự, nhưng Ban Kiểm soát Công ty Petroland vẫn hoạt động đều đặn. Mặc dù các thành viên ban kiểm soát ở xa nhưng vẫn đảm bảo thường xuyên trao đổi thông tin qua email và điện thoại. Việc kiểm tra, kiểm soát thực hiện theo phương pháp chọn mẫu trong số hồ sơ tài liệu liên quan đến nội dung kiểm soát, nên chất lượng báo cáo kiểm soát phần nào mang tính tương đối, tuy nhiên vẫn đảm bảo mục tiêu kiểm soát theo kế hoạch đề ra.

IV. Ban điều hành

STT Thành viên Ban điều hành Ngày tháng năm sinh Trình độ chuyên môn Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm thành viên Ban điều hành
01 Nguyễn Phú Hùng 01/12/1980 Kỹ sư xây dựng
Cử nhân kinh tế 10/6/2021
02 Ngô Bùi Ngọc 27/10/1976 Thạc sĩ kinh tế
QTKD 27/4/2018
03 Nguyễn Quang Hưng 03/12/1971 Kỹ sư xây dựng 10/6/2021
(Ngày miễn nhiệm)

V. Quyền Kế toán trưởng

Họ và tên Ngày tháng năm sinh Trình độ chuyên môn nghiệp vụ Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm
Bà Đình Thị Mỹ Linh 30/7/1977 Cử nhân kinh tế 18/7/2017

VI. Đào tạo về quản trị công ty:

Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty: không

VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng (Báo cáo 6 tháng đầu năm 2021) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty

1. Danh sách về người có liên quan của công ty

TT Tên tổ chức/cá nhân Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Chức vụ tại công ty (nếu có) Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Thời điểm bắt đầu là người có liên quan Thời điểm không còn là người có liên quan Lý do Mối quan hệ liên quan với công ty
I Hội đồng quản trị
01 Nguyễn Tấn Thụ Chủ tịch HĐQT 14/5/2021 Chủ tịch HĐQT
Nguyễn Thạch
Cao Thị Sinh
Nguyễn Tấn Tuyên

7/19
| TT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Nguyễn Thị Nguyên Hà | | | | | | | | |
| | Trần Thị Lan Phương | | | | | | | | |
| | Nguyễn Trần Phương Nghi | | | | | | | | |
| | Trần Thị Thanh Thủy | | | | | | | | |
| | Phạm Minh Quốc | | | | | | | | |
| | Bùi Thị Lan | | | | | | | | |
| | Victoria Capital JSC | Chủ tịch HĐQT | | | | | | | |
| | Công ty CP Dịch vụ và Đầu tư Bất Động Sản Ngôi Sao Phương Nam | Tổng giám đốc | | | | | | | |
| 02 | Nguyễn Quang Hưng | | Thành viên HĐQT | | | 28/6/2019 | | | Thành viên HĐQT |
| | Nguyễn Quang Quý | | | | | | | | |
| | Nguyễn Mai Lan | | | | | | | | |
| | Đỗ Thị Bích Thủy | | | | | | | | |
| | Nguyễn Đỗ Thảo My | | | | | | | | |
| | Nguyễn Đỗ Kim Hà | | | | | | | | |
| | Nguyễn Đỗ Kim Ngọc | | | | | | | | |
| | Nguyễn Thị Mai Hương | | | | | | | | |
| | Nguyễn Quang Huy | | | | | | | | |
| | Nguyễn Quang Hải | | | | | | | | |
| 03 | Nguyễn Trung Trí | | Thành viên HĐQT | | | 7/12/2019 | | | Thành viên HĐQT |
| | Nguyễn Trung Tâm | | | | | | | | |
| | Phạm Thị Thu | | | | | | | | |
| | Lê Trần Phượng Dao | | | | | | | | |
| | Nguyễn Lê Thiên Ý | | | | | | | | |
| | Nguyễn Trung Hưng | | | | | | | | |
| | Nguyễn Trung Nhân | | | | | | | | |
| | Lê Vĩnh Ninh | | | | | | | | |
| | Trần Kim Dung | | | | | | | | |
| | Lê Trần Phượng Duyên | | | | | | | | |
| | Tổng công ty cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam | Phó Tổng giám | | | | | | | |


8/19
| TT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | đốc | | | | | | | |
| 04 | Dương Văn Việt | | Thành viên HĐQT | | | 14/5/2021 | | | Thành viên HĐQT |
| | Dương Văn Hùng | | | | | | | | |
| | Ngô Thị Thanh Xuân | | | | | | | | |
| | Đặng Thái Lân | | | | | | | | |
| | Nguyễn Thị Mai Lâm | | | | | | | | |
| | Đằng Hoàng Điệp | | | | | | | | |
| | Dương Nguyên Linh | | | | | | | | |
| | Dương Trúc Lâm | | | | | | | | |
| | Dương Lam Hạ | | | | | | | | |
| | Dương Văn Bắc | | | | | | | | |
| 05 | Nguyễn Tuấn Anh | | Thành viên Độc lập HĐQT | | | 14/5/2021 | | | Thành viên Độc lập HĐQT |
| | Nguyễn Chí Thuộc | | | | | | | | |
| | Trần Thị Oanh | | | | | | | | |
| | Phạm Thị Thu Hằng | | | | | | | | |
| | Nguyễn Phạm Thảo Nhi | | | | | | | | |
| | Nguyễn Anh Tuấn | | | | | | | | |
| | Nguyễn Thị Nhung | | | | | | | | |
| | Nguyễn Chí Thanh | | | | | | | | |
| | Nguyễn Thị Hoàng Oanh | | | | | | | | |
| | Cao Thị Tân | | | | | | | | |
| | Phạm Văn Ký | | | | | | | | |
| | Công Ty TNHH Đầu Tư và phát triển Du lịch Khang Hưng | Kế toán trưởng | | | | | | | |
| 06 | Đoàn Hữu Trắc | | | | | 7/12/2019 | 14/5/2021 | | Thành viên HĐQT |
| | Đoàn Hữu Đoan | | | | | | | | |
| | Phạm Thị Thường | | | | | | | | |
| | Trần Thị Thu Huyền | | | | | | | | |
| | Đoàn Hồng Trang | | | | | | | | |
| | Đoàn Hồng Mi | | | | | | | | |
| | Đoàn Long Nho | | | | | | | | |
| | Đoàn Thị Tâm | | | | | | | | |
| | Đoàn Thị Lĩnh | | | | | | | | |


9/19
| TT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Đoàn Hữu Hậu | | | | | | | | |
| | Đoàn Hữu Bền | | | | | | | | |
| | Đoàn Thị Nguyệt | | | | | | | | |
| 07 | Trần Ngọc Lâm | | | | | 7/12/2019 | 14/5/2021 | | Thành viên Độc lập HDQT |
| | Trần Văn Bích | | | | | | | | |
| | Nguyễn Thị Tâm | | | | | | | | |
| | Nguyễn Tuyết Mai | | | | | | | | |
| | Trần Ngọc Hương Ly | | | | | | | | |
| | Trần Ngọc Quý Dương | | | | | | | | |
| | Trần Ngọc Bảo Long | | | | | | | | |
| | Trần Ngọc Lân | | | | | | | | |
| | Trần Ngọc Linh | | | | | | | | |
| 08 | Hà Quang Án | | | | | 7/12/2019 | | | Thành viên Độc lập HDQT |
| | Hà Quang Kỳ | | | | | | | | |
| | Cao Thị Bích | | | | | | | | |
| | Lê Thị Thu Giang | | | | | | | | |
| | Hà Phương Linh | | | | | | | | |
| | Hà Phương Anh | | | | | | | | |
| | Hà Thị Hoài Duyên | | | | | | | | |
| | Hà Thị Thúy Diệu | | | | | | | | |
| II | BAN GIÁM ĐỐC | | | | | | | | |
| 01 | Nguyễn Phú Hùng | | Người đại diện pháp luật- Giám đốc | | | 10/6/2021 | | | Giám đốc |
| | Nguyễn Phương Len | | | | | | | | |
| | Nguyễn Thị Liên Hoàng | | | | | | | | |
| | Nguyễn Dương Mỹ Văn | | | | | | | | |
| 02 | Ngô Bùi Ngọc | | Phó Giám đốc | | | 27/4/2018 | | | Phó Giám đốc |
| | Ngô Trọng Hướng | | | | | | | | |
| | Bùi Thu Hương | | | | | | | | |


10/19
| TT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Nguyễn Thị Thu Hương | | | | | | | | |
| | Ngô Gia Kiệt | | | | | | | | |
| | Ngô Ngọc Cát Vi | | | | | | | | |
| | Ngô Minh Hoàng | | | | | | | | |
| | Công ty cổ phần Đầu tư Dầu khí Mỹ Phú | Phụ trách HĐQT /Giám đốc | | | | | | | |
| | Công ty TNHH Đầu tư Gia An Phát | Tổng Giám đốc | | | | | | | |
| | Công ty cổ phần Tập đoàn TN | Tổng Giám đốc | | | | | | | |
| 03 | Nguyễn Quang Hưng | | | | | 28/6/2019 | | | Thành viên HĐQT/ Giám đốc |
| | Nguyễn Quang Quý | | | | | | | | |
| | Nguyễn Mai Lan | | | | | | | | |
| | Đỗ Thị Bích Thúy | | | | | | | | |
| | Nguyễn Đỗ Thảo My | | | | | | | | |
| | Nguyễn Đỗ Kim Hà | | | | | | | | |
| | Nguyễn Đỗ Kim Ngọc | | | | | | | | |
| | Nguyễn Thị Mai Hương | | | | | | | | |
| | Nguyễn Quang Huy | | | | | | | | |
| | Nguyễn Quang Hải | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| III | BAN KIỂM SOÁT | | | | | | | | |
| 01 | Từ Thị Vy Uyên | | Trưởng BKS | | | 28/6/2019 | | | Trưởng BKS |
| | Từ Hữu Nhâm | | | | | | | | |
| | Nguyễn Thị Phú | | | | | | | | |
| | Từ Thị Chính | | | | | | | | |
| | Từ Đỗ Chức | | | | | | | | |
| | Từ Hữu Chuỳnh | | | | | | | | |
| | Từ Thị Chuân | | | | | | | | |
| | Nguyễn Duy Nam | | | | | | | | |
| | Nguyễn Giang Bảo Ngọc | | | | | | | | |
| | Nguyễn Hà Minh Châu | | | | | | | | |


11/19
| TT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Nguyễn Duy Nhật | | | | | | | | |
| 02 | Nguyễn Trọng Tín | | Thành viên BKS | | | 14/05/2021 | | | Thành viên BKS |
| | Phan Thị Bảy | | | | | | | | |
| | Nguyễn Dương Nhân | | | | | | | | |
| | Đỗ Thị Hiếu | | | | | | | | |
| | Nguyễn Minh Đông | | | | | | | | |
| | Nguyễn Thị Hồng Diệp | | | | | | | | |
| 03 | Hà Quang Án | | Thành viên BKS | | | 7/12/2019 | | | Thành viên BKS |
| | Hà Quang Kỳ | | | | | | | | |
| | Cao Thị Bích | | | | | | | | |
| | Lê Thị Thu Giang | | | | | | | | |
| | Hà Phương Linh | | | | | | | | |
| | Hà Phương Anh | | | | | | | | |
| | Hà Thị Hoài Duyên | | | | | | | | |
| | Hà Thị Thúy Diệu | | | | | | | | |
| 04 | Vũ Thị Châm | | | | | 29/6/2017 | 14/5/2021 | | Thành viên BKS |
| | Nguyễn Kiều Hưng | | | | | | | | |
| | Nguyễn Vũ Trâm Anh | | | | | | | | |
| | Nguyễn Vũ Minh Anh | | | | | | | | |
| | Vũ Anh Đảo | | | | | | | | |
| | Vũ Thị Thành | | | | | | | | |
| | Vũ Văn Duẩn | | | | | | | | |
| | Vũ Thị Lượt | | | | | | | | |
| 05 | Phạm Thị Lan Phương | | | | | 7/12/2019 | 14/5/2021 | | Thành viên BKS |
| | Nguyễn Thanh Bình | | | | | | | | |
| | Nguyễn Bình Minh | | | | | | | | |
| | Nguyễn Minh Nhật | | | | | | | | |
| | Phạm Hồng Ca | | | | | | | | |
| | Đặng Thị Hồng Tuất | | | | | | | | |
| | Phạm Thành Nam | | | | | | | | |


TT Tên tổ chức/cá nhân Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Chức vụ tại công ty (nếu có) Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Thời điểm bắt đầu là người có liên quan Thời điểm không còn là người có liên quan Lý do Mối quan hệ liên quan với công ty
Phạm Thái Bình
IV Q. KẾ TOÁN TRƯỞNG
01 Đinh Thị Mỹ Linh Q.Kế toán trưởng 18/7/2017 Q. Kế toán trưởng
Đinh Văn Tường
Đoàn Thị Đào
Lương Quốc Minh
Lương Tuyết Doanh
Lương Gia Hào
Đinh Thị Mỹ Duyên
Đinh Văn Tân
V CÔNG BỐ THÔNG TIN
01 Đoàn Thị Mượt Phó phòng TCHC

Ghi chú/Note: số Giấy NSH*: số CMND/Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức).

  1. Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ: không

Ghi chú/Note: số Giấy NSH*: số CMND/ Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức).

  1. Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nằm quyền kiểm soát: không

  2. Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác

4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo): không

4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: không

4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác: không

VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo 6 tháng đầu năm 2021)

  1. Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ

12/19


13/19

stt Họ tên Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Chức vụ tại công ty (nếu có) Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp Địa chỉ liên hệ Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Ghi chú
I Hội đồng quản trị
01 Nguyễn Tấn Thụ Chủ tịch HĐQT
Nguyễn Thạch
Cao Thị Sinh
Nguyễn Tấn Tuyên
Nguyễn Thị Nguyên Hà
Trần Thị Lan Phương
Nguyễn Trần Phương Nghi
Trần Thị Thanh Thúy
Phạm Minh Quốc
Bùi Thị Lan
Victoria Capital JSC
Công ty CP Dịch vụ và Đầu tư Bất Động Sản Ngôi Sao Phương Nam
02 Nguyễn Quang Hưng Thành viên HĐQT
Nguyễn Quang Quý
Nguyễn Mai Lan
Đỗ Thị Bích Thủy
Nguyễn Đỗ Thảo My
Nguyễn Đỗ Kim Hà
Nguyễn Đỗ Kim Ngọc
Nguyễn Thị Mai Hương
Nguyễn Quang Huy
Nguyễn Quang Hải
03 Nguyễn Trung Trí Thành viên HĐQT

14/19
| stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Nguyễn Trung Tâm | | | | | | | |
| | Phạm Thị Thu | | | | | | | |
| | Lê Trần Phượng Dao | | | | | | | |
| | Nguyễn Lê Thiên Ý | | | | | | | |
| | Nguyễn Trung Hưng | | | | | | | |
| | Nguyễn Trung Nhân | | | | | | | |
| | Lê Vĩnh Ninh | | | | | | | |
| | Trần Kim Dung | | | | | | | |
| | Lê Trần Phượng Duyên | | | | | | | |
| | Tổng công ty cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam | | | | | | | |
| 04 | Dương Văn Việt | | Thành viên HĐQT | | | | | |
| | Dương Văn Hùng | | | | | | | |
| | Ngô Thị Thanh Xuân | | | | | | | |
| | Đặng Thái Lân | | | | | | | |
| | Nguyễn Thị Mai Lâm | | | | | | | |
| | Đằng Hoàng Điệp | | | | | | | |
| | Dương Nguyễn Linh | | | | | | | |
| | Dương Trúc Lâm | | | | | | | |
| | Dương Lam Hạ | | | | | | | |
| | Dương Văn Bắc | | | | | | | |
| 05 | Nguyễn Tuấn Anh | | Thành viên Độc lập HĐQT | | | | | |
| | Nguyễn Chí Thuộc | | | | | | | |
| | Trần Thị Oanh | | | | | | | |
| | Phạm Thị Thu Hằng | | | | | | | |
| | Nguyễn Phạm Thảo Nhi | | | | | | | |


15/19
| stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Nguyễn Anh Tuấn | | | | | | | |
| | Nguyễn Thị Nhung | | | | | | | |
| | Nguyễn Chí Thanh | | | | | | | |
| | Nguyễn Thị Hoàng Oanh | | | | | | | |
| | Cao Thị Tân | | | | | | | |
| | Phạm Văn Ký | | | | | | | |
| | Công Ty TNHH Đầu Tư và phát triển Du lịch Khang Hưng | | | | | | | |
| 06 | Đoàn Hữu Trắc | | | | | | | |
| | Đoàn Hữu Đoan | | | | | | | |
| | Phạm Thị Thường | | | | | | | |
| | Trần Thị Thu Huyền | | | | | | | |
| | Đoàn Hồng Trang | | | | | | | |
| | Đoàn Hồng Mi | | | | | | | |
| | Đoàn Long Nho | | | | | | | |
| | Đoàn Thị Tâm | | | | | | | |
| | Đoàn Thị Lĩnh | | | | | | | |
| | Đoàn Hữu Hậu | | | | | | | |
| | Đoàn Hữu Bến | | | | | | | |
| | Đoàn Thị Nguyệt | | | | | | | |
| 07 | Trần Ngọc Lâm | | | | | | | |
| | Trần Văn Bích | | | | | | | |
| | Nguyễn Thị Tâm | | | | | | | |
| | Nguyễn Tuyết Mai | | | | | | | |
| | Trần Ngọc Hương Ly | | | | | | | |
| | Trần Ngọc Quý Dương | | | | | | | |
| | Trần Ngọc Bảo Long | | | | | | | |
| | Trần Ngọc Lân | | | | | | | |
| | Trần Ngọc Linh | | | | | | | |
| 08 | Hà Quang Án | | | | | | | |
| | Hà Quang Kỳ | | | | | | | |


16/19
| stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Cao Thị Bích | | | | | | | |
| | Lê Thị Thu Giang | | | | | | | |
| | Hà Phương Linh | | | | | | | |
| | Hà Phương Anh | | | | | | | |
| | Hà Thị Hoài Duyên | | | | | | | |
| | Hà Thị Thúy Diệu | | | | | | | |
| II | BAN GIÁM ĐỐC | | | | | | | |
| 01 | Nguyễn Phú Hùng | | Người đại diện pháp luật- Giám đốc | | | | | |
| | Nguyễn Phương Len | | | | | | | |
| | Nguyễn Thị Liên Hoàng | | | | | | | |
| | Nguyễn Dương Mỹ Văn | | | | | | | |
| 02 | Ngô Bùi Ngọc | | Phó Giám đốc | | | | | |
| | Ngô Trọng Hướng | | | | | | | |
| | Bùi Thu Hương | | | | | | | |
| | Nguyễn Thị Thu Hương | | | | | | | |
| | Ngô Gia Kiệt | | | | | | | |
| | Ngô Ngọc Cát Vi | | | | | | | |
| | Ngô Minh Hoàng | | | | | | | |
| | Công ty cổ phần Đầu tư Dầu khí Mỹ Phú | | | | | | | |
| | Công ty TNHH Đầu tư Gia An Phát | | | | | | | |
| | Công ty cổ phần Tập đoàn TN | | | | | | | |
| 03 | Nguyễn Quang Hưng | | | | | | | |
| | Nguyễn Quang Quý | | | | | | | |
| | Nguyễn Mai Lan | | | | | | | |
| | Đỗ Thị Bích Thủy | | | | | | | |


17/19
| stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Nguyễn Đỗ Thảo My | | | | | | | |
| | Nguyễn Đỗ Kim Hà | | | | | | | |
| | Nguyễn Đỗ Kim Ngọc | | | | | | | |
| | Nguyễn Thị Mai Hương | | | | | | | |
| | Nguyễn Quang Huy | | | | | | | |
| | Nguyễn Quang Hải | | | | | | | |
| III | BAN KIỂM SOÁT | | | | | | | |
| 01 | Từ Thị Vy Uyên | | Trưởng BKS | | | | | |
| | Từ Hữu Nhâm | | | | | | | |
| | Nguyễn Thị Phú | | | | | | | |
| | Từ Thị Chính | | | | | | | |
| | Từ Đỗ Chức | | | | | | | |
| | Từ Hữu Chuýnh | | | | | | | |
| | Từ Thị Chuân | | | | | | | |
| | Nguyễn Duy Nam | | | | | | | |
| | Nguyễn Giang Bảo Ngọc | | | | | | | |
| | Nguyễn Hà Minh Châu | | | | | | | |
| | Nguyễn Duy Nhật | | | | | | | |
| 02 | Nguyễn Trọng Tín | | Thành viên BKS | | | | | |
| | Phan Thị Bảy | | | | | | | |
| | Nguyễn Dương Nhân | | | | | | | |
| | Đỗ Thị Hiếu | | | | | | | |
| | Nguyễn Minh Đông | | | | | | | |
| | Nguyễn Thị Hồng Diệp | | | | | | | |
| 03 | Hà Quang Án | | Thành viên | | | | | |
| | Hà Quang Kỳ | | | | | | | |
| | Cao Thị Bích | | | | | | | |
| | Lê Thị Thu Giang | | | | | | | |


18/19
| stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Hà Phương Linh | | | | | | | |
| | Hà Phương Anh | | | | | | | |
| | Hà Thị Hoài Duyên | | | | | | | |
| | Hà Thị Thúy Diệu | | | | | | | |
| | Công ty cổ phần Thiết kế Quốc tế Heerim-PVC | | | | | | | |
| 04 | Vũ Thị Chăm | | | | | | | |
| | Nguyễn Kiều Hưng | | | | | | | |
| | Nguyễn Vũ Trâm Anh | | | | | | | |
| | Nguyễn Vũ Minh Anh | | | | | | | |
| | Vũ Anh Đào | | | | | | | |
| | Vũ Thị Thành | | | | | | | |
| | Vũ Văn Duẩn | | | | | | | |
| | Vũ Thị Lượt | | | | | | | |
| 05 | Phạm Thị Lan Phương | | | | | | | |
| | Nguyễn Thanh Bình | | | | | | | |
| | Nguyễn Bình Minh | | | | | | | |
| | Nguyễn Minh Nhật | | | | | | | |
| | Phạm Hồng Ca | | | | | | | |
| | Đặng Thị Hồng Tuất | | | | | | | |
| | Phạm Thành Nam | | | | | | | |
| | Phạm Thái Bình | | | | | | | |
| IV | Q.KẾ TOÁN TRƯỞNG | | | | | | | |
| 01 | Đình Thị Mỹ Linh | | Q.KẾ toán trưởng | | | | | |
| | Đình Văn Tường | | | | | | | |
| | Đoàn Thị Đào | | | | | | | |
| | Lương Quốc Minh | | | | | | | |
| | Lương Tuyết Doanh | | | | | | | |
| | Lương Gia Hào | | | | | | | |


19/19

stt Họ tên Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Chức vụ tại công ty (nếu có) Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp Địa chỉ liên hệ Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Ghi chú
Đinh Thị Mỹ Duyên
Đinh Văn Tân
V CÔNG BỐ THÔNG TIN
01 Đoàn Thị Mượt Phó phòng TCHC
  1. Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty: không

IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: không

Nơi nhận:
- Như trên;
- TV HĐQT;
- Ban GĐ;
- BKS;
- Lưu: VT, HĐQT.

img-0.jpeg


RECEIVED
APR 22 1963
F. E. P. C.
Los Angeles