AI assistant
Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ — Governance Information 2021
Jan 28, 2021
67017_rns_2021-01-28_68d9264d-1ea4-4aa8-bc17-cbc3cda87167.PDF
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN
THỦY ĐIỆN THÁC MƠ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 89/TMP-TCKT
Bình Phước, ngày 26 tháng 01 năm 2021
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
Năm 2020
Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán TP.Hồ Chí Minh
Tên công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN THUỶ ĐIỆN THÁC MƠ
Địa chỉ trụ sở chính: Khu 5, P.Thác Mơ, TX.Phước Long, Bình Phước
Điện thoại: 0271 2245094, Fax: 0271 3778268, Email: [email protected]
Vốn điều lệ: 700.000.000.000 đồng
Mã chứng khoán: TMP
Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc.
Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Chưa thực hiện
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông:
Ngày 28/05/2020, Công ty cổ phần thủy điện Thác Mơ tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020.
| Stt | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 01 | 02/NQ-TMHPC-ĐHĐCĐ | 28/05/2020 | - Thông qua Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2019 và kế hoạch sản xuất kinh năm 2020 của Công ty cổ phần thủy điện Thác Mơ (TMP); |
| - Thông qua kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2020 của Công ty cổ phần thủy điện Thác Mơ (TMP); | |||
| - Thông qua Báo cáo tài chính hợp nhất đã kiểm toán năm 2019 của TMP; | |||
| - Thông qua Báo cáo hoạt động của Hội đồng quản trị năm 2019 của TMP; | |||
| - Thông qua Báo cáo hoạt động của Ban kiểm soát năm 2019 của TMP; | |||
| - Thông qua Phương án phân phối lợi nhuận và chính sách chi trả cổ tức năm 2019; |
2
| Stt | Số Nghị quyết/
Quyết định | Ngày | Nội dung |
| --- | --- | --- | --- |
| | | | - Thông qua báo cáo tiền lương, thù lao năm 2019 và dự kiến tiền lương, thù lao năm 2020 của thành viên Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát của TMP.
- Thông qua lựa chọn đơn vị kiểm toán thực hiện soát xét Báo cáo tài chính 6 tháng và toán Báo cáo tài chính năm 2020 của TMP;
- Thông qua phê duyệt đầu tư dự án Nhà máy điện mặt trời Thác Mơ 50MWp;
- Thông qua việc tạm dừng sáp nhập Công ty Cổ phần Mỹ Hưng Tây Nguyên vào TMP;
- Thông qua miễn nhiệm Thành viên hội đồng quản trị TMP nhiệm kỳ 2018-2023 đối với Ông Đinh Văn Sơn;
- Thông qua miễn nhiệm Thành viên Ban kiểm soát TMP nhiệm kỳ 2018-2023 đối với Bà Nguyễn Thị Tuyết Vân;
- Thông qua kết quả bầu thay thế Thành viên hội đồng quản trị TMP nhiệm kỳ 2018-2023 đối với Ông Nguyễn Văn Non;
- Thông qua kết quả bầu thay thế Thành viên Ban kiểm soát TMP nhiệm kỳ 2018-2023 đối với Bà Lê Nguyễn Khánh Linh. |
II. Hội đồng quản trị (Báo cáo năm):
1. Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT):
| Stt | Thành viên HĐQT | Chức vụ (thành viên HĐQT độc lập, TVHĐQT không điều hành) | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 1 | Huỳnh Văn Khánh | Chủ tịch HĐQT | 21/04/2018 | |
| 2 | Lê Minh Tuấn | Thành viên HĐQT | 28/05/2013 | Có đơn từ nhiệm từ ngày 10/12/2020 |
| 3 | Nguyễn Quang Quyên | TVHĐQT không điều hành | 28/05/2013 | |
| 4 | Đinh Văn Sơn | Thành viên HĐQT | 11/08/2017 | 28/05/2020 |
| 5 | Nguyễn Văn Non | TVHĐQT không điều hành | 28/05/2020 | |
| 6 | Lê Tuấn Hải | Thành viên HĐQT độc lập | 21/04/2018 |
- Các cuộc họp HĐQT:
| Stt | Thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Huỳnh Văn Khánh | 4 | 100% | |
| 2 | Lê Minh Tuấn | 3 | 75% | Có đơn từ nhiệm từ ngày 10/12/2020 |
| 3 | Nguyễn Quang Quyền | 4 | 100% | |
| 4 | Đinh Văn Sơn | 2 | 50% | Miễn nhiệm từ ngày 28/05/2020 |
| 5 | Nguyễn Văn Non | 2 | 50% | Bổ nhiệm từ ngày 28/05/2020 |
| 6 | Lê Tuấn Hải | 3 | 75% | Vì lý do công việc, ủy quyền cho Ông Nguyễn Quang Quyền là người đại diện tham dự |
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Tổng Giám đốc:
Trong năm 2020, Tổng Giám đốc và Ban Tổng giám đốc Công ty đã có nhiều nỗ lực trong việc tổ chức triển khai thực hiện nhiệm vụ theo Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông và Hội đồng quản trị. Trong quá trình điều hành hoạt động sản xuất kinh doanh, Tổng Giám đốc Công ty thường xuyên báo cáo Hội đồng quản trị về tình hình sản xuất, hoạt động kinh doanh cũng như tình hình tài chính và các mặt hoạt động khác của Công ty để có ý kiến chỉ đạo kịp thời.
Cán bộ quản lý có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với công việc được giao, có năng lực, đạo đức nghề nghiệp để thực hiện và hoàn thành nhiệm vụ. Sự phối hợp hoạt động và tinh thần đoàn kết nội bộ của cán bộ quản lý đã tạo ra một môi trường làm việc chuyên nghiệp, thân thiện và gắn kết, tạo tiền đề cho Công ty thực hiện và hoàn thành các mục tiêu theo định hướng phát triển chiến lược mà Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông và Hội đồng quản trị TMP đề ra.
- Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị (nếu có):
Trong năm 2020, các Tiểu ban trực thuộc Hội đồng quản trị đã tham mưu, trợ giúp cho Hội đồng quản trị trong các lĩnh vực của hoạt động sản xuất, kinh doanh Công ty như:
- Báo cáo, xem xét quy định, quy chế quản lý nội bộ thuộc thẩm quyền của HĐQT;
-
Báo cáo, xem xét các phương án kỹ thuật, các dự toán chi phí liên quan đến phần kỹ thuật, các dự án đầu tư.
-
Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (Báo cáo năm): như phụ lục đính kèm.
III. Ban kiểm soát (Báo cáo năm):
- Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS):
| Stt | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu là thành viên BKS | Ngày không còn là thành viên BKS | Trình độ chuyên môn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hồ Thành Công | Trưởng BKS | 21/04/2018 | Cử nhân kinh tế, chuyên ngành kế toán-kiểm toán | |
| 2 | Lai Lệ Hương | Thành viên BKS | 28/05/2013 | Cử nhân kinh tế, chuyên ngành kế toán-kiểm toán | |
| 3 | Nguyễn Thị Tuyết Vân | Thành viên BKS | 28/04/2017 | 28/05/2020 | |
| 4 | Lê Nguyễn Khánh Linh | Thành viên BKS | 28/05/2020 | Cử nhân kinh tế, chuyên ngành kế toán |
2. Cuộc họp của BKS:
| Stt | Thành viên BKS | Số buổi họp tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Tỷ lệ biểu quyết | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hồ Thành Công | 4 | 100% | 100% | |
| 2 | Lai Lệ Hương | 4 | 100% | 100% | |
| 3 | Nguyễn Thị Tuyết Vân | 2 | 50% | 100% | Miễn nhiệm từ ngày 28/05/2020 |
| 4 | Lê Nguyễn Khánh Linh | 2 | 50% | 100% | Bổ nhiệm từ ngày 28/05/2020 |
3. Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Tổng Giám đốc điều hành và cổ đông:
Trong năm 2020, thực hiện nhiệm vụ giám sát đối với HĐQT, Ban Tổng Giám đốc và Cổ đông, Ban Kiểm soát có nhận xét đánh giá như sau:
Hội đồng quản trị đã giám sát, chỉ đạo chặt chẽ, kịp thời hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty theo Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông và Hội đồng quản trị đảm bảo hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty ổn định, phát triển và đảm bảo quyền lợi của cổ đông.
Tổng Giám đốc Công ty đã tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch sản xuất kinh doanh theo Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông và Hội đồng quản trị.
Công ty đã thực hiện việc công bố thông tin theo đúng quy định.
4. Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Tổng Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:
Trong năm 2020, Ban kiểm soát phối hợp cùng với HĐQT và Ban Tổng giám đốc tổ chức giám sát, kiểm tra công tác quản lý, điều hành hoạt động kinh doanh của Công ty nhằm bảo đảm hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty tuân thủ theo đúng quy định của pháp luật Nhà nước, Điều lệ Công ty cũng như các Nghị quyết, Quyết
định của Đại hội đồng cổ đông và Hội đồng quản trị, bảo đảm tính hợp lý, hợp pháp, tính trung thực và mức độ cẩn trọng trong công tác quản lý, điều hành, ngăn ngừa những hiện tượng vi phạm hoặc không tuân thủ theo đúng quy định. Thẩm định tính đầy đủ, hợp pháp và trung thực của báo cáo tình hình kinh doanh, báo cáo tài chính và báo cáo đánh giá công tác quản lý của Hội đồng quản trị, phối hợp cùng các đơn vị trong Công ty thực hiện công tác kiểm tra tài chính và các công việc khác thuộc chức năng nhiệm vụ của BKS.
5. Hoạt động khác của BKS (nếu có):
Trong năm 2020, Ban kiểm soát đã tham dự các cuộc họp của HĐQT, các cuộc họp giao ban định kỳ tháng, quý của Ban TGĐ để nắm bắt tình hình sản xuất kinh doanh và đầu tư xây dựng của Công ty, từ đó BKS có các ý kiến, kiến nghị kịp thời đối với HĐQT, Ban TGĐ nhằm triển khai thực hiện nhiệm vụ sản xuất kinh doanh năm 2020 đã được ĐHĐCĐ thông qua.
IV. Ban điều hành
| STT | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm thành viên Ban điều hành | Ngày miễn nhiệm thành viên Ban điều hành |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lê Minh Tuấn | 22/04/1974 | Thạc sỹ Quản lý Hệ thống điện | 01/06/2017 | 10/12/2020 |
| 2 | Đinh Văn Sơn | 31/08/1971 | Thạc sỹ quản trị kinh doanh | 11/08/2017 | |
| 3 | Nguyễn Hùng Lượng | 28/08/1964 | Thạc sỹ Mạng và hệ thống điện | 01/06/2017 |
V. Kế toán trưởng
| Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm |
|---|---|---|---|
| Bùi Thị Kim Na | 07/07/1977 | Cử nhân kinh tế | 15/12/2018 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty:
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty: Không có
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng (Báo cáo năm) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty:
1. Danh sách về người có liên quan của công ty
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huỳnh Văn Khánh | Chủ tịch HĐQT | 21/04/2018 |
6
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Nguyễn Quang Quyên | Thành viên HĐQT | 28/05/2013 | ||||||
| 3 | Lê Tuấn Hải | Thành viên độc lập HĐQT | 21/04/2018 | ||||||
| 4 | Nguyễn Văn Non | Thành viên HĐQT | 28/05/2020 | ||||||
| 5 | Lê Minh Tuấn | Tổng giám đốc | 28/05/2013 | 10/12/2020 | |||||
| 6 | Đinh Văn Sơn | Phó tổng giám đốc | 11/08/2017 | ||||||
| 7 | Hồ Thành Công | Trưởng Ban kiểm soát | 21/04/2018 | ||||||
| 8 | Lai Lệ Hương | Thành viên BKS | 28/05/2013 | ||||||
| 9 | Lê Nguyễn Khánh Linh | Thành viên BKS | 28/05/2020 | ||||||
| 10 | Nguyễn Thị Tuyết Vân | Thành viên BKS | 28/04/2017 | 28/05/2020 | |||||
| 11 | Nguyễn Hùng Lượng | Phó Tổng Giám đốc | 01/06/2017 | ||||||
| 12 | Bùi Thị Kim Na | Kế toán trưởng | 15/12/2018 |
Ghi chú/Note: số Giấy NSH*: số CMND/Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức).
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ: không có
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua (nếu có, nếu rõ ngày ban hành) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Ghi chú/Note: số Giấy NSH*: số CMND/ Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức)
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát: Không có
7
| Stt | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Chức vụ tại CTNY | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ | Tên công ty con, công ty do CTNY nắm quyền kiểm soát | Thời điểm giao dịch | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
- Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác: Không có
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo).
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành.
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác.
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo năm)
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ
| Stt | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | Những người có liên quan đến Ông Hụynh Văn Khánh – Chủ tịch HĐQT | |||||||
| 1 | Huỳnh Văn Khánh | Chủ tịch HĐQT | 1.000 | 0,0014% | ||||
| 1 | Hà Thị Minh Hương | 1.000 | 0,0014% | Vợ | ||||
| 2 | Huỳnh Phước Thụy Khanh | Con | ||||||
| 3 | Huỳnh Châu Khuê | Con | ||||||
| 4 | Huỳnh Thị Hương | Chị | ||||||
| 5 | Huỳnh Thị Bộ | Chị | ||||||
| 6 | Huỳnh Tấn Khôi | Anh | ||||||
| 7 | Huỳnh Tấn Anh | Anh | ||||||
| II | Những người có liên quan đến Ông Nguyễn Quang Quyền- Thành viên Hội đồng quản trị | |||||||
| 1 | Nguyễn Quang Quyền | Thành viên HĐQT | ||||||
| 2 | Phạm Thị Hải Bình | Vợ | ||||||
| 3 | Nguyễn Quang | Con | ||||||
| 4 | Phạm Quốc Bình | Còn nhỏ | Con | |||||
| 5 | Nguyễn Văn Bảo | Bố |
8
| Stt | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 6 | Vương Thị Liên | | | | | | | Mẹ |
| III | Những người có liên quan đến Ông Lê Tuấn Hải – Thành viên độc lập HĐQT | | | | | | | |
| 1 | Lê Tuấn Hải | | Thành viên độc lập HĐQT | | | 900 | 0,0013% | |
| 2 | Nguyễn Thị Nhạn | | | | | | | Mẹ |
| 3 | Lê Thị Phương Loan | | | | | | | Chị |
| 4 | Lê Tuấn Huy | | | | | | | Anh |
| 5 | Lê Thị Diệu Huyền | | | | | | | Chị |
| 6 | Lê Tuấn Hưng | | | | | | | Em |
| 7 | Lê Thị Hải Yến | | | | | 2.000 | 0,0029% | Vợ |
| 8 | Lê Yến Ngọc | | | Còn nhỏ | | | | Con |
| 9 | Lê Khánh Ngọc | | | Còn nhỏ | | | | Con |
| IV | Những người có liên quan đến Ông Nguyễn Văn Non – Uỷ viên Hội đồng quản trị | | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Văn Non | | Thành viên HĐQT | | | | | |
| 2 | Nguyễn Thị Ngọc Viễu | | | | | | | Vợ |
| 3 | Nguyễn Duy Linh | | | | | 4.700 | 0,0067% | Con |
| 4 | Nguyễn Thị Phương Linh | | | | | | | Con |
| 5 | Bùi Thị Là | | | | | | | Mẹ |
| V | Những người có liên quan đến Ông Đinh Văn Sơn -Phó Tổng Giám đốc | | | | | | | |
| 1 | Đinh Văn Sơn | | Phó Tổng Giám đốc | | | 12.838 | 0,0183% | |
| 2 | Đinh Văn Mẫu | | | | | | | Bố |
| 3 | Nguyễn Thị Vân | | | | | | | Vợ |
| 4 | Đinh Văn Minh Vũ | | | Còn nhỏ | | | | Con |
| 5 | Đinh Thị Bảo Châu | | | Còn nhỏ | | | | Con |
| 6 | Đinh Thị Thu Tâm | | | | | | | Chị |
| 7 | Đinh Văn An | | | | | | | Anh |
| VI | Những người có liên quan đến Ông Nguyễn Hùng Lượng- Phó tổng giám đốc | | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Hùng Lượng | | Phó Tổng Giám đốc | | | | | |
| 2 | Nguyễn Tấn Lực | | | | | | | Bố |
| 3 | Hồ Thị Lý | | | | | | | Mẹ |
| 4 | Nguyễn Thị Minh Tiến | | | | | | | Chị |
9
| Stt | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5 | Nguyễn Hùng Vũ | | | | | | | Em |
| 6 | Nguyễn Hùng Trang | | | | | | | Em |
| 7 | Nguyễn Hùng Dũng | | | | | | | Em |
| 8 | Nguyễn Minh Thắng | | | | | | | Em |
| 9 | Nguyễn Thanh Bình | | | | | | | Em |
| 10 | Phan Thị Nam Hà | | | | | | | Vợ |
| 11 | Nguyễn Thị Phương Mai | | | | | | | Con |
| VII | Những người có liên quan đến Ông Hồ Thành Cũng – Trường ban kiểm soát | | | | | | | |
| 1 | Hồ Thành Công | | Trường Ban Kiểm soát | | | | | |
| 2 | Hồ Thanh Cúa | | | | | | | Bố |
| 3 | Lê Thị Hương | | | | | | | Mẹ |
| 4 | Phạm Thị Thu | | | | | | | Vợ |
| 5 | Hồ Thị Mỹ Dung | | | | | | | Em |
| 6 | Hồ Thị Mỹ Nga | | | | | | | Em |
| 7 | Hồ Thành Nhựt | | | | | | | Em |
| VIII | Những người có liên quan đến Bà Lai Lệ Hương – Thành viên ban kiểm soát | | | | | | | |
| 1 | Lai Lệ Hương | | Thành viên Ban kiểm soát | | | | | |
| 2 | Từ Nhuần Kiều | | | | | | | Mẹ |
| 3 | Ngô Quang Thảo | | | | | | | Chồng |
| 4 | Từ Lệ Trinh | | | | | | | Chị |
| 5 | Lai Kim Hùng | | | | | | | Em |
| IX | Những người có liên quan đến Bà Lê Nguyễn Khánh Linh – Thành viên Ban kiểm soát | | | | | | | |
| 1 | Lê Nguyễn Khánh Linh | | Thành viên Ban kiểm soát | | | | | |
| 2 | Lê Phát Tân | | | | | | | Bố |
| 3 | Nguyễn Ánh Tuyết | | | | | | | Mẹ |
| 4 | Lê Nguyễn Đăng Khoa | | | | | | | Em |
| X | Những người có liên quan đến Bà Bùi Thị Kim Na- Kế toán trưởng | | | | | | | |
| Stt | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bùi Thị Kim Na | Kế toán trưởng | 200 | 0,0003% | ||||
| 2 | Bùi Khải | Bổ | ||||||
| 3 | Nguyễn Thị Huợt | Mẹ | ||||||
| 4 | Bùi Quang Khải | Anh | ||||||
| 5 | Bùi Văn Phát | 900 | 0,0013% | Anh | ||||
| 6 | Bùi Thế Huy | Anh | ||||||
| 7 | Bùi Văn Thành | Em | ||||||
| 8 | Võ Đoan Duy | 2.700 | 0,0039% | Chồng | ||||
| 9 | Võ Ngọc Châu Đoan | Con | ||||||
| 10 | Võ Phúc Khang | Con | ||||||
| XI | Những người có liên quan đến ông Nguyễn Huỳnh Đức – Người phụ trách quản trị Công ty | |||||||
| 1 | Nguyễn Huỳnh Đức | NPTQT | ||||||
| 2 | Trần Thị Mỹ Linh | Vợ | ||||||
| 3 | Nguyễn Trần Ngân Dương | Con | ||||||
| 4 | Nguyễn Trần An Phú | Con | ||||||
| 5 | Nguyễn Trần Ngân Lâm | Con | ||||||
| 6 | Lê Thị Lệ Xuân | Mẹ | ||||||
| 7 | Nguyễn Huỳnh Vũ | Anh |
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty
| Stt | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu | Tỷ lệ | Số cổ phiếu | Tỷ lệ | ||||
| 1 | Nguyễn Duy Linh | Con Ông Nguyễn Văn Non - Thành viên HĐQT | 0 | 0 | 4.700 | 0,0067% | mua |
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu TCKT, Thư ký.
CHỦ TỊCH
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ

Huỳnh Văn Khánh
Phụ lục đính kèm báo cáo số: 89 /TMP-TCKT ngày 26/01/2021
Nghị quyết/quyết định năm 2020 của HĐQT
| Stt | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 84/NQ-TMHPC-HĐQT | 26/02/2020 | Thông qua việc triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020 Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ. | 100% |
| 2 | 103/NQ-TMHPC-HĐQT | 05/03/2020 | - Thông qua kết quả kinh doanh năm 2019 và kế hoạch quý 1-2020 của TMP; | |
| - Thông qua kết quả kinh doanh năm 2019 và kế hoạch quý 1-2020 của Công ty Cổ phần Thủy điện Đăkrosa; | ||||
| Thông qua kết quả kinh doanh năm 2019 và kế hoạch quý 1-2020 của Công ty Cổ phần Mỹ Hưng Tây Nguyên. | 100% | |||
| 3 | 110/NQ-TMHPC-HĐQT | 09/03/2020 | Về việc triệu tập họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2020 của TMP | 100% |
| 4 | 113/QĐ-TMHPC-HĐQT | 11/03/2020 | Quyết định thành lập Ban tổ chức và Ban kiểm tra tư cách cổ đông tham dự họp Đại hội đồng cổ đông thường niên 2020 Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ | 100% |
| 5 | 134/NQ-TMHPC-HĐQT | 23/03/2020 | Thông qua các nội dung biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020 Công ty Cổ phần Thủy điện Đăkrosa | 100% |
| 6 | 142/NQ-TMHPC-HĐQT | 25/03/2020 | Thông qua các nội dung biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020 Công ty Cổ phần Mỹ Hưng Tây Nguyên. | 100% |
| 7 | 168NQ-TMHPC-HĐQT | 30/03/2020 | Thông qua thay đổi thời gian tổ chức họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020 Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ. | 100% |
| 8 | 190/QĐ-TMHPC-HĐQT | 06/4/2020 | Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng Nhà máy điện mặt trời Thác Mơ. | 100% |
| 9 | 192/QĐ-TMHPC-HĐQT | 06/4/2020 | Phê duyệt tiến độ thực hiện dự án đầu tư xây dựng Nhà máy điện mặt trời Thác Mơ | 100% |
| 10 | 244/QĐ-TMHPC-HĐQT | 20/4/2020 | Phê duyệt TMĐT Dự án Nhà máy điện mặt trời Thác Mơ cập nhật theo Nghị định 68/2019/NĐ-TTg. | 100% |
| 11 | 351/NQ-TMHPC-HĐQT | 15/05/2020 | Thông qua chương trình, nội dung họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020 Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ. | 100% |
12
| Stt | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 12 | 419/NQ-TMHPC-HĐQT | 27/05/2020 | - Thông qua kết quả kinh doanh quý 1 năm 2020 và kế hoạch quý 2-2020 của Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ;
- Thông qua kết quả kinh doanh quý 1 năm 2020 và kế hoạch quý 2-2020 của Công ty Cổ phần Thủy điện Đăkrosa;
- Thông qua kết quả kinh doanh quý 1 năm 2020 và kế hoạch quý 2-2020 của Công ty Cổ phần Mỹ Hưng Tây Nguyên. | 100% |
| 13 | 443/QĐ-TMHPC-HĐQT | 04/6/2020 | Phê duyệt gia hạn thời gian giữ chức vụ Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ. | 100% |
| 14 | 516/QĐ-TMHPC-HĐQT | 01/7/2020 | Phê duyệt KQLCNT gói thầu EPC thuộc dự án Nhà máy điện mặt trời Thác Mơ. | 100% |
| 15 | 517/QĐ-TMHPC-HĐQT | 01/7/2020 | Bổ nhiệm lại chức danh P.TGĐ đối với ông Nguyễn Hùng Lượng. | 100% |
| 16 | 533/NQ-TMHPC-HĐQT | 06/7/2020 | Thông qua KQLCNT và hợp đồng gói thầu TVGS thuộc dự án Nhà máy điện mặt trời Thác Mơ | 100% |
| 17 | 541/NQ-TMHPC-HĐQT | 10/7/2020 | Thông qua HSYC huy động vốn vay tín dụng và thành lập tổ chuyên gia đánh giá HSĐX cho dự án Nhà máy điện mặt trời Thác Mơ | 100% |
| 18 | 556/NQ-TMHPC-HĐQT | 14/7/2020 | Thông qua Thiết kế bản vẽ thi công bổ sung gói thầu thi công san lấp mặt bằng dự án Nhà máy điện mặt trời Thác Mơ | 100% |
| 19 | 562/NQ-TMHPC-HĐQT | 17/07/2020 | Thông qua hợp đồng PPA dự án Nhà máy điện mặt trời Thác Mơ. | 100% |
| 20 | 594/NQ-TMHPC-HĐQT | 03/08/2020 | Phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công xây dựng công trình Nhà máy điện mặt trời Thác Mơ | 100% |
| 21 | 609/NQ-TMHPC-HĐQT | 05/08/2020 | Thông qua danh mục, tiến độ sửa chữa lớn thiết bị, công trình năm 2021 và lịch sửa chữa lớn thiết bị 5 năm (2021-2025) | 100% |
| 22 | 639/QĐ-TMHPC-HĐQT | 14/08/2020 | Ban hành Chương trình xây dựng Quy chế quản lý nội bộ năm 2020. | 100% |
| 23 | 737/NQ-TMHPC-HĐQT | 01/10/2020 | Thông qua thành lập Hội đồng nghiệm thu cấp chủ đầu tư dự án nhà máy điện mặt trời Thác Mơ | 100% |
| 24 | 739/NQ-TMHPC-HĐQT | 02/10/2020 | - Thông qua kết quả kinh doanh quý 2 năm 2020 và kế hoạch quý 3-2020 của Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ; | 100% |
LuatVietnam
| Stt | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
|---|---|---|---|---|
| - Thông qua kết quả kinh doanh quý 2 năm 2020 và kế hoạch quý 3-2020 của Công ty Cổ phần Thủy điện Đăkrosă; | ||||
| - Thông qua kết quả kinh doanh quý 2 năm 2020 và kế hoạch quý 3-2020 của Công ty Cổ phần Mỹ Hưng Tây Nguyên. | ||||
| 25 | 742/NQ-TMHPC-HĐQT | 05/10/2020 | Thông qua kết quả lựa chọn Nhà tài trợ, Hợp đồng vay vốn, hợp đồng thế chấp cho Dự án Nhà máy Điện mặt trời Thác Mơ | 100% |
| 26 | 770/NQ-TMHPC-HĐQT | 19/10/2020 | Thông qua danh mục tài sản thanh xử lý năm 2020 | 100% |
| 27 | 781/NQ-TMHPC-HĐQT | 23/10/2020 | Thông qua dự toán chi phí quản lý dự án Nhà máy điện mặt trời Thác Mơ | 100% |
| 28 | 897/QĐ-TMHPC-HĐQT | 08/12/2020 | Miễn nhiệm Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ đối với Ông Lê Minh Tuấn kể từ ngày 10/12/2020. | 100% |
| 29 | 898/QĐ-TMHPC-HĐQT | 08/12/2020 | Giao thực hiện chức trách, nhiệm vụ Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ cho Ông Nguyễn Hùng Lượng- Phó Tổng Giám đốc Công ty kể từ ngày 10/12/2020. | 100% |
| 30 | 997/NQ-TMHPC-HĐQT | 29/12/2020 | - Thông qua kết quả kinh doanh quý 3 năm 2020 và kế hoạch quý 4-2020 của Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ; | |
| - Thông qua kết quả kinh doanh quý 3 năm 2020 và kế hoạch quý 4-2020 của Công ty Cổ phần Thủy điện Đăkrosă; | ||||
| - Thông qua kết quả kinh doanh quý 3 năm 2020 và kế hoạch quý 4-2020 của Công ty Cổ phần Mỹ Hưng Tây Nguyên. | 100% |
13