AI assistant
Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ — Governance Information 2021
Sep 29, 2021
67017_rns_2021-09-29_66f12efe-73b4-4bc0-a5ce-1c557346d2c6.PDF
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN
THỦY ĐIỆN THÁC MƠ
Số: 2732/TMP-TCKT
V/v Bổ sung thông tin về giao dịch với các bên liên quan trong Báo cáo tình hình quản trị Công ty sáu tháng năm 2021.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bình Phước, ngày 29 tháng 09 năm 2021
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà Nước
- Sở giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh
Công ty: Công ty Cổ phần Thuỷ điện Thác Mơ
Trụ sở chính: Khu 5, phường Thác Mơ, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước
Mã chứng khoán: TMP
Điện thoại: 0271.2245094, Fax: 0271.3778268
Người thực hiện công bố thông tin: Huỳnh Văn Khánh
Nội dung công bố thông tin:
Công ty Cổ phần Thuỷ điện Thác Mơ công bố bổ sung thông tin về giao dịch với các bên liên quan trong Báo cáo tình hình quản trị Công ty sáu tháng đầu năm 2021.
Chúng tôi xin cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung thông tin công bố.
Trân trọng./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu TCKT, VT.

NGƯỜI CÔNG BỐ THÔNG TIN
Huỳnh Văn Khánh
CÔNG TY CỔ PHẦN
THỦY ĐIỆN THÁC MƠ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 676/TMP-TCKT
Bình Phước, ngày 28 tháng 07 năm 2021
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
Kỳ báo cáo: 6 tháng đầu năm 2021
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh
Tên công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN THUỶ ĐIỆN THÁC MƠ.
Địa chỉ trụ sở chính: Khu 5, P. Thác Mơ, TX. Phước Long, Bình Phước.
Điện thoại: 0271 2245094, Fax: 0271 3778268, Email: [email protected]
Vốn điều lệ: 700.000.000.000 đồng.
Mã chứng khoán: TMP.
Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc.
Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đang thực hiện.
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông:
Ngày 15/04/2021, Công ty cổ phần thủy điện Thác Mơ tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2021.
| Stt | Số Nghị quyết/
Quyết định | Ngày | Nội dung |
| --- | --- | --- | --- |
| 01 | 02/NQ-TMP-ĐHĐCĐ | 15/04/2021 | - Thông qua Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2020 và kế hoạch sản xuất kinh năm 2021 của Công ty cổ phần thủy điện Thác Mơ (TMP);
- Thông qua Báo cáo tài chính hợp nhất đã kiểm toán năm 2020 của TMP;
- Thông qua Báo cáo hoạt động của Hội đồng quản trị năm 2020 của TMP;
- Thông qua Báo cáo hoạt động của Ban kiểm soát năm 2020 của TMP;
- Thông qua Phương án phân phối lợi nhuận và chính sách chi trả cổ tức năm 2020;
- Thông qua báo cáo tiền lương, thù lao năm 2020 và dự kiến tiền lương, thù lao năm 2021 của thành viên Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát của TMP.
- Thông qua Tờ trình lựa chọn Công ty kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2021 của TMP; |
| Stt | Số Nghị quyết/
Quyết định | Ngày | Nội dung |
| --- | --- | --- | --- |
| | | | - Thông qua Tờ trình bổ sung ngành nghề kinh doanh vào Điều lệ Công ty. |
II. Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng năm 2021):
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT):
| Stt | Thành viên HĐQT | Chức vụ (thành viên HĐQT độc lập, TVHĐQT không điều hành) | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 1 | Huỳnh Văn Khánh | Chủ tịch HĐQT | 21/04/2018 | |
| 2 | Nguyễn Quang Quyền | TVHĐQT không điều hành | 28/05/2013 | |
| 3 | Nguyễn Văn Non | Thành viên HĐQT | 28/05/2020 | |
| 4 | Lê Tuấn Hải | Thành viên độc lập HĐQT | 21/04/2018 |
- Các cuộc họp HĐQT:
| Stt | Thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Huỳnh Văn Khánh | 2 | 100% | |
| 2 | Nguyễn Quang Quyền | 2 | 100% | |
| 3 | Nguyễn Văn Non | 2 | 100% | |
| 4 | Lê Tuấn Hải | 2 | 100% |
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Tổng Giám đốc:
Trong sáu tháng đầu năm 2021, Tổng Giám đốc và Ban Tổng giám đốc Công ty đã có nhiều nỗ lực trong việc tổ chức triển khai thực hiện nhiệm vụ theo Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông và Hội đồng quản trị. Trong quá trình điều hành hoạt động sản xuất kinh doanh, Tổng Giám đốc Công ty thường xuyên báo cáo Hội đồng quản trị về tình hình sản xuất, hoạt động kinh doanh cũng như tình hình tài chính và các mặt hoạt động khác của Công ty để có ý kiến chỉ đạo kịp thời.
Cán bộ quản lý có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với công việc được giao, có năng lực, đạo đức nghề nghiệp để thực hiện và hoàn thành nhiệm vụ. Sự phối hợp hoạt động và tinh thần đoàn kết nội bộ của cán bộ quản lý đã tạo ra một môi trường làm việc chuyên nghiệp, thân thiện và gắn kết, tạo tiền đề cho Công ty thực hiện và hoàn thành các mục tiêu theo định hướng phát triển chiến lược mà Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông và Hội đồng quản trị TMP đề ra.
3
4. Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị:
Trong sáu tháng đầu năm 2021, các Tiểu ban trực thuộc Hội đồng quản trị đã tham mưu, trợ giúp cho Hội đồng quản trị trong các lĩnh vực của hoạt động sản xuất, kinh doanh Công ty như:
- Báo cáo, xem xét quy định, quy chế quản lý nội bộ thuộc thẩm quyền của HĐQT;
- Báo cáo, xem xét các phương án kỹ thuật, các dự toán chi phí liên quan đến phần kỹ thuật, các dự án đầu tư.
5. Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng năm 2021): chi tiết như phụ lục 01 đính kèm.
III. Ban kiểm soát (Báo cáo 6 tháng năm 2021):
1. Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS):
| Stt | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu
là thành viên BKS | Ngày không còn
là thành viên BKS | Trình độ chuyên môn |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Hồ Thành Công | Trưởng BKS | 21/04/2018 | | Cử nhân kinh tế, chuyên ngành kế toán- kiểm toán |
| 2 | Lai Lệ Hương | Thành viên BKS | 28/05/2013 | | Cử nhân kinh tế, chuyên ngành kế toán- kiểm toán |
| 3 | Lê Nguyễn Khánh Linh | Thành viên BKS | 28/05/2020 | Có đơn từ nhiệm kế từ ngày 16/06/2021 | Cử nhân kinh tế, chuyên ngành kế toán |
2. Cuộc họp của BKS:
| Stt | Thành viên BKS | Số buổi họp tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Tỷ lệ biểu quyết | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hồ Thành Công | 2 | 100% | 100% | |
| 2 | Lai Lệ Hương | 2 | 100% | 100% | |
| 3 | Lê Nguyễn Khánh Linh | 2 | 100% | 100% |
3. Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Tổng Giám đốc điều hành và cổ đông:
Trong sáu tháng đầu năm 2021, thực hiện nhiệm vụ giám sát đối với HĐQT, Ban Tổng Giám đốc và Cổ đông, Ban Kiểm soát có nhận xét đánh giá như sau:
Hội đồng quản trị đã giám sát, chỉ đạo chặt chẽ, kịp thời hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty theo Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông và Hội đồng quản trị đảm bảo hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty ổn định, phát triển và đảm bảo quyền lợi của cổ đông.
Tổng Giám đốc Công ty đã tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch sản xuất kinh doanh theo Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông và Hội đồng quản trị.
Công ty đã thực hiện việc công bố thông tin theo đúng quy định.
4. Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Tổng Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:
Trong sáu tháng đầu năm 2021, Ban kiểm soát phối hợp cùng với HĐQT và Ban Tổng giám đốc tổ chức giám sát, kiểm tra công tác quản lý, điều hành hoạt động kinh doanh của Công ty nhằm bảo đảm hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty tuân thủ theo đúng quy định của pháp luật Nhà nước, Điều lệ Công ty cũng như các Nghị quyết, Quyết định của Đại hội đồng cổ đông và Hội đồng quản trị, bảo đảm tính hợp lý, hợp pháp, tính trung thực và mức độ cẩn trọng trong công tác quản lý, điều hành, ngăn ngừa những hiện tượng vi phạm hoặc không tuân thủ theo đúng quy định. Thẩm định tính đầy đủ, hợp pháp và trung thực của báo cáo tình hình kinh doanh, báo cáo tài chính và báo cáo đánh giá công tác quản lý của Hội đồng quản trị, phối hợp cùng các đơn vị trong Công ty thực hiện công tác kiểm tra tài chính và các công việc khác thuộc chức năng nhiệm vụ của BKS.
5. Hoạt động khác của BKS:
Trong sáu tháng đầu năm 2021, Ban kiểm soát đã tham dự các cuộc họp của HĐQT, các cuộc họp giao ban định kỳ tháng, quý của Ban TGD để nắm bắt tình hình sản xuất kinh doanh và đầu tư xây dựng của Công ty, từ đó BKS có các ý kiến, kiến nghị kịp thời đối với HĐQT, Ban TGD nhằm triển khai thực hiện nhiệm vụ sản xuất kinh doanh năm 2021 đã được ĐHĐCĐ thông qua
IV. Ban điều hành
| STT | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm thành viên Ban điều hành | Ngày miễn nhiệm thành viên Ban điều hành |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Văn Non | 25/06/1965 | Kỹ sư Điện công nghiệp | 15/05/2021 | |
| 2 | Đinh Văn Sơn | 31/08/1971 | Thạc sỹ quản trị kinh doanh | 11/08/2017 | |
| 3 | Nguyễn Hùng Lượng | 28/08/1964 | Thạc sỹ Mạng và hệ thống điện | 01/06/2017 |
V. Kế toán trưởng
| Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm |
|---|---|---|---|
| Bùi Thị Kim Na | 07/07/1977 | Cử nhân kinh tế | 15/12/2018 |
VI. Đào tạo về quản trị Công ty:
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty: không có
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng (Báo cáo 06 tháng năm 2021) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty:
- Danh sách về người có liên quan của công ty
| TT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | Người nội bộ | ||||||||
| 1 | Huỳnh Văn Khánh | Chủ tịch HĐQT | 21/04/2018 | Người nội bộ | |||||
| 2 | Nguyễn Quang Quyên | Thành viên HĐQT | 28/05/2013 | Người nội bộ | |||||
| 3 | Lê Tuấn Hải | Thành viên độc lập HĐQT | 21/04/2018 | Người nội bộ | |||||
| 4 | Nguyễn Văn Non | Thành viên HĐQT, Tổng giám đốc | 28/05/2020 | Người nội bộ | |||||
| 5 | Đinh Văn Sơn | Phó Tổng Giám đốc | 11/08/2017 | Người nội bộ | |||||
| 6 | Hồ Thành Công | Trưởng Ban kiểm soát | 21/04/2018 | Người nội bộ | |||||
| 7 | Lai Lệ Hương | Thành viên BKS | 28/05/2013 | Người nội bộ | |||||
| 8 | Lê Nguyễn Khánh Linh | Thành viên BKS | 28/05/2020 | Có đơn từ nhiệm ngày 16/06/2021 | Người nội bộ | ||||
| 9 | Nguyễn Hùng Lượng | Phó Tổng Giám đốc | 01/06/2017 | Người nội bộ | |||||
| 10 | Bùi Thị Kim Na | Kế toán trưởng | 15/12/2018 | Người nội bộ | |||||
| 11 | Nguyễn Huỳnh Đức | Người phụ trách quản trị | 01/08/2018 | Người nội bộ | |||||
| II | Tổ chức có liên quan | ||||||||
| 1 | Tập đoàn Điện lực Việt Nam | Công ty mẹ cấp cao nhất | |||||||
| 2 | Tổng Công ty phát điện 2- Công ty Cổ phần | Công ty mẹ | |||||||
| 3 | Công ty TNHH Năng Lượng REE | Cổ đông lớn | |||||||
| 4 | Công ty Mua bán điện - Tập đoàn Điện lực Việt Nam | Công ty cùng Tập đoàn | |||||||
| 5 | Tổng công ty Điện lực Miền Nam- Công ty Điện lực Bình Phước | Công ty cùng Tập đoàn | |||||||
| 6 | Công ty Cổ phần Mỹ Hưng Tây Nguyên | 11/02/2010 | Công ty con | ||||||
| 7 | Công ty Cổ phần Thủy điện Đăkrosa | 12/10/2012 | Công ty con | ||||||
| 8 | Công ty Cổ phần Phong điện Thuận Bình | 26/02/2009 | Công ty liên kết |
| T T | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9 | Công ty Cổ phần Đầu tư khai thác Hồ thủy điện Thác Mơ | 31/12/2012 | Công ty liên kết |
-
Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ: chi tiết như phụ lục 02 đính kèm
-
Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát: Không có.
-
Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác: Không có.
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo):
4.1.1 Các giao dịch trong năm 2019:
- Nhận cổ tức từ Công ty:
- Công ty Cổ phần Thuỷ điện Đăkrosă
-
Công ty Cổ phần Mỹ Hưng Tây Nguyên
-
Cung cấp dịch vụ với các Công ty:
- Công ty Cổ phần Mỹ Hưng Tây Nguyên
- Công ty Cổ phần Thuỷ điện Đăkrosă
- Công ty Cổ phần Thuỷ điện Vĩnh Sơn Sông Hinh
4.1.2 Các giao dịch trong năm 2020:
- Nhận cổ tức từ Công ty:
- Công ty Cổ phần Thuỷ điện Đăkrosă
-
Công ty Cổ phần Mỹ Hưng Tây Nguyên
-
Hoạt động cho vay với Công ty:
-
Công ty Cổ phần Mỹ Hưng Tây Nguyên
-
Khoản thu lãi cho vay với Công ty:
-
Công ty Cổ phần Mỹ Hưng Tây Nguyên
-
Khoản thu nợ gốc vay với Công ty:
-
Công ty Cổ phần Mỹ Hưng Tây Nguyên
-
Cung cấp dịch vụ với các Công ty:
- Công ty Cổ phần Thuỷ điện Vĩnh Sơn Sông Hinh
4.1.3 Các giao dịch trong 06 tháng đầu năm 2021:
- Nhận cổ tức từ Công ty:
- Công ty Cổ phần Mỹ Hưng Tây Nguyên
- Ghi nhận cổ tức được chia với Công ty:
- Công ty Cổ phần Thuỷ điện Đăkrosa
- Khoản thu lãi cho vay với Công ty:
- Công ty Cổ phần Mỹ Hưng Tây Nguyên
- Khoản thu nợ gốc vay với Công ty:
- Công ty Cổ phần Mỹ Hưng Tây Nguyên
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: Không có.
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác: Không có.
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo 6 tháng năm 2021).
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ: Chi tiết như phụ lục 03 đính kèm.
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty
| Stt | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu | Tỷ lệ | Số cổ phiếu | Tỷ lệ | ||||
| 1 | Nguyễn Duy Linh | Con Ông Nguyễn Văn Non - Thành viên HĐQT, Tổng giám đốc | 4.700 | 0,0067% | 5.000 | 0,0071% | Mua trong kỳ 300 CP |
| 2 | Nguyễn Duy Linh | Con Ông Nguyễn Văn Non - Thành viên HĐQT, Tổng giám đốc | 5.000 | 0,0071% | 0 | 0 | Bán |
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu TCKT, TKCT.

Phụ lục 01: Nghị quyết/quyết định sau tháng năm 2021 của HĐQT
(Đính kèm báo cáo số: 616/TMP-TCKT ngày 28/07/2021)
| Stt | Số Nghị quyết/
Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ
thông qua |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 30/QĐ-TMHPC-HĐQT | 12/01/2021 | Ban hành Kế hoạch kiểm soát tuân thủ
năm 2021 của TMP | 100% |
| 2 | 61/QĐ-TMP-HĐQT | 25/01/2021 | Quyết định thành lập Ban tổ chức và
Ban kiểm tra tư cách cổ đông tham dự
họp Đại hội đồng cổ đông thường niên
2021 của TMP | 100% |
| 3 | 62/NQ-TMP-HĐQT | 25/01/2021 | Thông qua việc triệu tập họp Đại hội
đồng cổ đông thường niên năm 2021
của TMP | 100% |
| 4 | 151/NQ-TMP-HĐQT | 19/02/2021 | Thông qua tạm ứng chi trả cổ tức năm
2020 | 100% |
| 5 | 171/NQ-TMP-HĐQT | 01/03/2021 | Thông qua thay đổi thời gian tổ chức
họp Đại hội đồng cổ đông thường niên
năm 2021 của TMP | 100% |
| 6 | 204/NQ-TMP-HĐQT | 15/03/2021 | Thông qua định mức vật tư thiết bị dự
phòng cho TMP | 100% |
| 7 | 243/NQ-TMP-HĐQT | 25/03/2021 | Thông qua chương trình, nội dung họp
Đại hội đồng cổ đông thường niên năm
2021 TMP | 100% |
| 8 | 260/NQ-TMP-HĐQT | 29/03/2021 | Họp HĐQT phiên thứ 1 năm 2021:
- Thông qua kết quả kinh doanh năm
2020 và kế hoạch quý 1-2021 của
TMP;
- Thông qua kết quả kinh doanh năm
2020 và kế hoạch quý 1-2021 của
Công ty Cổ phần Thủy điện Đăkrosa;
- Thông qua kết quả kinh doanh năm
2020 và kế hoạch quý 1-2021 của
Công ty Cổ phần Mỹ Hưng Tây
Nguyên. | 100% |
| 9 | 281/NQ-TMP-HĐQT | 01/04/2021 | Thông qua các nội dung biểu quyết tại
cuộc họp Đại hội đồng cổ đông
(ĐHĐCĐ) thường niên năm 2021-
Công ty Cổ phần Phong điện Thuận
Bình | 100% |
| 10 | 299/NQ-TMP-HĐQT | 07/04/2021 | Thông qua nội dung biểu quyết tại
ĐHĐCĐ thường niên năm 2021- Công
ty cổ phần Thuý điện Đăkrosa | 100% |
| 11 | 327/QĐ-TMP-HĐQT | 20/04/2021 | Bổ sung ngành nghề kinh doanh vào
Điều lệ TMP | 100% |
8
LuatVietnam
| Stt | Số Nghị quyết/
Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ
thông qua |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 12 | 339/NQ-TMP-HĐQT | 23/04/2021 | Thông qua nội dung họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2021 của Công ty Cổ phần Mỹ Hưng Tây Nguyên | 100% |
| 13 | 388/NQ-TMP-HĐQT | 05/05/2021 | Thông qua nội dung biểu quyết tại ĐHĐCĐ thường niên năm 2021 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh | 100% |
| 14 | 421/NQ-TMP-HĐQT | 13/05/2021 | Thông qua nội dung biểu quyết tại ĐHĐCĐ thường niên 2021 Công ty Cổ phần Cơ điện - Điện lực Đồng Nai | 100% |
| 15 | 425/QĐ-TMP-HĐQT | 13/05/2021 | Về việc thôi giao nhiệm vụ thực hiện chức trách Tổng giám đốc và Người đại diện pháp luật của TMP đối với Ông Nguyễn Hùng Lượng. | 100% |
| 16 | 426/QĐ-TMP-HĐQT | 13/05/2021 | Về việc bổ nhiệm Ông Nguyễn Văn Non- Thành viên Hội đồng quản trị TMP giữ chức vụ Tổng giám đốc và Người đại diện pháp luật của TMP. | 100% |
| 17 | 475/NQ-TMP-HĐQT | 24/05/2021 | Thông qua chi trả cổ tức đợt 2- năm 2020 | 100% |
| 18 | 549/NQ-TMP-HĐQT | 11/06/2021 | Họp HĐQT phiên thứ 2 năm 2021:
- Thông qua kết quả kinh doanh quý 1-2021 và kế hoạch quý 2-2021 của TMP;
- Thông qua kết quả kinh doanh quý 1-2021 và kế hoạch quý 2-2021 của Công ty Cổ phần Thủy điện Đăkrosa;
- Thông qua kết quả kinh doanh quý 1-2021 và kế hoạch quý 2-2021 của Công ty Cổ phần Mỹ Hưng Tây Nguyên;
- Thông qua thành lập Ban kiểm toán nội bộ trực thuộc Hội đồng quản trị, và bổ nhiệm Ông Lê Tuấn Hải- Thành viên độc lập Hội đồng quản trị làm trưởng Ban. | 100% |
| 19 | 550/QĐ-TMP-HĐQT | 11/06/2021 | Phê duyệt kinh phí ủng hộ quỹ vắc xin phòng chống Covid-19 Việt Nam | 100% |
9
Phụ lục 02: Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ
(Đính kèm báo cáo số: 676 /TMP-TCKT ngày 28/07/2021)
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua (nếu có, nếu rõ ngày ban hành) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần Mỹ Hưng Tây Nguyên | Công ty con | 06 tháng đầu năm 2021 | - 01 khoản TMP nhận cổ tức được chia: 2.744.000.000 đồng | ||||
| - 01 khoản TMP thu nợ gốc cho vay đến 30/06/2021: 3.660.000.000 đồng | ||||||||
| - TMP thu lãi cho vay, tổng giá trị đến 30/06/2021: 3.260.304.617 đồng | ||||||||
| 2 | Công ty Cổ phần Thuỷ điện Đăkrosa | Công ty con | 06 tháng đầu năm 2021 | - 01 khoản TMP ghi nhận cổ tức được chia: 9.786.886.000 đồng | ||||
| 3 | Công ty Cổ phần Phong điện Thuận Bình | Công ty liên kết | 06 tháng đầu năm 2021 | Nghị quyết số 672/NQ-TMHPC-HĐQT ngày 27/08/2020 | - TMP góp vốn, tổng giá trị đến 30/06/2021: 52.000.000.000 đồng | |||
| 4 | Tổng Công ty phát điện 2- Công ty cổ phần | Công ty mẹ | 06 tháng đầu năm 2021 | - TMP trả cổ tức, tổng giá trị đến 30/06/2021: 218.049.000.000 đồng | ||||
| 5 | Công ty TNHH Năng Lượng REE | Cổ đông lớn | 06 tháng đầu năm 2021 | - TMP trả cổ tức, tổng giá trị đến 30/06/2021: 179.062.440.000 đồng | ||||
| 6 | Tập đoàn Điện lục Việt Nam | Công ty mẹ cấp cao nhất | 06 tháng đầu năm 2021 | - TMP cung cấp dịch vụ, tổng giá trị đến 30/06/2021: 2.371.467.613 đồng | ||||
| 7 | Công ty Mua bán điện - Tập đoàn Điện lục Việt Nam | 06 tháng đầu năm 2021 | - TMP bán điện, tổng giá trị đến 30/06/2021: 261.449.005.355 đồng | |||||
| 8 | Tổng công ty Điện lục Miền Nam- Công ty Điện lục Bình Phước | 06 tháng đầu năm 2021 | - TMP mua dịch vụ, tổng giá trị đến 30/06/2021: 1.027.766.660 đồng | |||||
| - TMP bán điện mặt trời áp mái, tổng giá trị đến 30/06/2021: 174.438.764 đồng |
10
11
Phụ lục 03: Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ
(Đính kèm báo cáo số: 676 /TMP-TCKT ngày 8/07/2021)
| Stt | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | Những người có liên quan đến Ông Huỳnh Văn Khánh - Chủ tịch HĐQT | |||||||
| 1 | Huỳnh Văn Khánh | Chủ tịch HĐQT | 1.000 | 0,0014% | ||||
| 2 | Hà Thị Minh Hương | 1.000 | 0,0014% | Vợ | ||||
| 3 | Huỳnh Phước Thụy Khanh | Con | ||||||
| 4 | Huỳnh Châu Khuê | Con | ||||||
| 5 | Bùi Thị Nguyệt Anh | Mẹ vợ | ||||||
| 6 | Huỳnh Thị Hương | Chị | ||||||
| 7 | Huỳnh Thị Bộ | Chị | ||||||
| 8 | Huỳnh Tấn Khôi | Anh | ||||||
| 9 | Lê Thị Búp | Chị dâu | ||||||
| 10 | Lưu Thị Nguyệt | Chị dâu | ||||||
| 11 | Huỳnh Tấn Anh | Anh | ||||||
| 12 | Công ty cổ phần Thuý điện Đăkrosa | Chủ tịch HĐQT | Công ty con | |||||
| II | Những người có liên quan đến Ông Nguyễn Quang Quyền - Thành viên HĐQT | |||||||
| 1 | Nguyễn Quang Quyền | Thành viên HĐQT | ||||||
| 2 | Phạm Thị Hải Bình | Vợ | ||||||
| 3 | Nguyễn Quang | Con | ||||||
| 4 | Phạm Quốc Bình | Con | ||||||
| 5 | Nguyễn Văn Bảo | Bố | ||||||
| 6 | Công ty Cổ phần Thuý điện Thác Bà | Chủ tịch HĐQT | - | |||||
| 7 | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phà Lại | Thành viên HĐQT | - | |||||
| 8 | Công ty Cổ phần Thuý điện Miền Trung | Thành viên HĐQT | - | |||||
| 9 | Công ty Cổ phần Thuý điện Vĩnh Sơn Sông Hinh | Thành viên HĐQT | - | |||||
| III | Những người có liên quan đến Ông Lê Tuấn Hải - Thành viên độc lập HĐQT | |||||||
| 1 | Lê Tuấn Hải | Thành viên độc lập HĐQT | 900 | 0,0013% | ||||
| 2 | Nguyễn Thị Nhạn | Mẹ | ||||||
| 3 | Lê Thị Phương Loan | Chị | ||||||
| 4 | Lê Tuấn Huy | Anh | ||||||
| 5 | Lê Thị Diệu Huyền | Chị | ||||||
| 6 | Nguyễn Huấn | Anh rẻ | ||||||
| 7 | Lê Tuấn Hưng | Em | ||||||
| 8 | La Thị Kim Trúc | Em dâu | ||||||
| 9 | Lê Thị Hải Yến | 2.000 | 0,0029% | Vợ | ||||
| 10 | Lê Yến Ngọc | Con | ||||||
| 11 | Lê Khánh Ngọc | Con | ||||||
| 12 | Công ty Cổ phần Thuý điện Miền Nam | Thành viên HĐQT | - | |||||
| 13 | Công ty Cổ phần Thuý điện Vĩnh Sơn Sông Hinh | Thành viên HĐQT | - | |||||
| 14 | Công ty Cổ phần Thuý điện Sông Ba Hạ | Thành viên HĐQT | - | |||||
| 15 | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phà Lại | Thành viên độc lập HĐQT | - | |||||
| 16 | Công ty Cổ phần Thuý điện Thác Bà | Thành viên độc lập HĐQT | - |
12
| Stt | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| IV | Những người có liên quan đến Ông Nguyễn Văn Non - Thành viên HĐQT, Tổng giám đốc Công ty | | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Văn Non | | Thành viên HĐQT, Tổng giám đốc | | | | | |
| 2 | Nguyễn Thị Ngọc Viễn | | | | | | | Vợ |
| 3 | Nguyễn Duy Linh | | | | | 4.700 | 0,0067% | Con |
| 4 | Nguyễn Thị Phương Linh | | | | | | | Con |
| 5 | Bùi Thị Là | | | | | | | Mẹ |
| 6 | Lê Thị Kiểm | | | | | | | Mẹ vợ |
| 7 | Nguyễn Thị Hồng Diễm | | | | | | | Con dâu |
| 8 | Nguyễn Thành Huấn | | | | | | | Con Rê |
| V | Những người có liên quan đến Ông Đinh Văn Sơn - Phó Tổng Giám đốc | | | | | | | |
| 1 | Đinh Văn Sơn | | Phó Tổng Giám đốc | | | 12.838 | 0,0183% | |
| 2 | Nguyễn Thị Vân | | | | | | | Vợ |
| 3 | Đinh Văn Minh Vũ | | | | | | | Con |
| 4 | Đinh Thị Bảo Châu | | | | | | | Con |
| 5 | Đinh Thị Thu Tâm | | | | | | | Chị |
| 6 | Lưu Đức Thuấn | | | | | | | Anh rẽ |
| 7 | Đinh Văn An | | | | | | | Anh |
| 8 | Trương Thị Kim Hoa | | | | | | | Chị dâu |
| 9 | Dương Thị Tuấn | | | | | | | Mẹ vợ |
| VI | Những người có liên quan đến Ông Nguyễn Hùng Lượng - Phó Tổng giám đốc | | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Hùng Lượng | | Phó Tổng Giám đốc | | | | | |
| 2 | Nguyễn Tấn Lực | | | | | | | Bố |
| 3 | Hồ Thị Lý | | | | | | | Mẹ |
| 4 | Nguyễn Thị Minh Tiến | | | | | | | Chị |
| 5 | Nguyễn Hùng Vũ | | | | | | | Em |
| 6 | Nguyễn Hùng Trang | | | | | | | Em |
| 7 | Nguyễn Hùng Dũng | | | | | | | Em |
| 8 | Nguyễn Minh Thắng | | | | | | | Em |
| 9 | Nguyễn Thanh Bình | | | | | | | Em |
| 10 | Phan Thị Nam Hà | | | | | | | Vợ |
| 11 | Nguyễn Thị Phương Mai | | | | | | | Con |
| 12 | Nguyễn Thị Xuyên | | | | | | | Mẹ vợ |
| 13 | Đào Duy Quang | | | | | | | Con rẽ |
| 14 | Phạm Văn Tiến | | | | | | | Anh rẽ |
| 15 | Nguyễn Thị Loan | | | | | | | Em dâu |
| 16 | Nguyễn Thuy Cẩm Hồng | | | | | | | Em dâu |
| 17 | Từ Thị Hồng Hoa | | | | | | | Em dâu |
| 18 | Nguyễn Ngọc Thanh | | | | | | | Em rẽ |
| 19 | Nguyễn Thị Giao Linh | | | | | | | Em dâu |
| 20 | Công ty Cổ phần Mỹ Hưng Tây Nguyên | | Chủ tịch HĐQT | | | | | Công ty con |
| VII | Những người có liên quan đến Ông Hồ Thành Công - Trưởng ban kiểm soát | | | | | | | |
| 1 | Hồ Thành Công | | Trưởng Ban Kiểm soát | | | | | |
| 2 | Hồ Thanh Của | | | | | | | Bố |
| 3 | Lê Thị Hương | | | | | | | Mẹ |
| 4 | Phạm Năng | | | | | | | Bố Vợ |
| 5 | Nguyễn Thị Bình | | | | | | | Mẹ Vợ |
| 6 | Phạm Thị Thu | | | | | | | Vợ |
| 7 | Hồ Thị Mỹ Dung | | | | | | | Em |
| 8 | Nguyễn Minh Quang | | | | | | | Em rẽ |
| 9 | Hồ Thị Mỹ Nga | | | | | | | Em |
13
| Stt | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 10 | Nguyễn Văn Thanh | | | | | 2.000 | 0,002857 | Em rẻ |
| 11 | Hồ Thành Nhựt | | | | | | | Em |
| 12 | Trần Thị Nguyên | | | | | | | Em dâu |
| VIII | Những người có liên quan đến Bà Lai Lệ Hương - Thành viên ban kiểm soát | | | | | | | |
| 1 | Lai Lệ Hương | | Thành viên Ban kiểm soát | | | | | |
| 2 | Từ Nhuần Kiều | | | | | | | Mẹ |
| 3 | Ngô Văn Sơn | | | | | | | Bố chồng |
| 4 | Phạm Thị Tuyết | | | | | | | Mẹ chồng |
| 5 | Ngô Quang Thảo | | | | | | | Chồng |
| 6 | Từ Lệ Trinh | | | | | | | Chị |
| 7 | Lai Kim Hùng | | | | | | | Em |
| 8 | Công ty Cổ phần Thuỷ điện Thác Bà | | Thành viên Ban kiểm soát | | | | | - |
| IX | Những người có liên quan đến Bà Lê Nguyễn Khánh Linh - Thành viên Ban kiểm soát | | | | | | | |
| 1 | Lê Nguyễn Khánh Linh | | Thành viên Ban kiểm soát | | | | | |
| 2 | Lê Phát Tân | | | | | | | Bố |
| 3 | Nguyễn Ánh Tuyết | | | | | | | Mẹ |
| 4 | Lê Nguyễn Đăng Khoa | | | | | | | Em |
| X | Những người có liên quan đến Bà Bùi Thị Kim Na - Kế toán trưởng | | | | | | | |
| 1 | Bùi Thị Kim Na | | Kế toán trưởng | | | 200 | 0,0003% | |
| 2 | Bùi Khải | | | | | | | Bố |
| 3 | Nguyễn Thị Hượt | | | | | | | Mẹ |
| 4 | Võ Thông | | | | | | | Bố chồng |
| 5 | Nguyễn Thị Hồng Danh | | | | | | | Mẹ chồng |
| 6 | Bùi Quang Khải | | | | | | | Anh |
| 7 | Phạm Thị Tuyết | | | | | | | Chị dâu |
| 8 | Bùi Văn Phát | | | | | 900 | 0,0013% | Anh |
| 9 | Lê Thị Anh Hà | | | | | | | Chị dâu |
| 10 | Bùi Thế Huy | | | | | | | Anh |
| 11 | Nguyễn Thị Nhường | | | | | | | Chị dâu |
| 12 | Bùi Văn Thành | | | | | | | Em |
| 13 | Nguyễn Thị Thanh Thảo | | | | | | | Em dâu |
| 14 | Võ Đoan Duy | | | | | 2.700 | 0,0039% | Chồng |
| 15 | Võ Ngọc Châu Đoan | | | | | | | Con |
| 16 | Võ Phúc Khang | | | | | | | Con |
| 17 | Công ty Cổ phần Mỹ Hưng Tây Nguyên | | Thành viên HĐQT | | | | | Công ty con |
| XI | Những người có liên quan đến Ông Nguyễn Huỳnh Đức - Người phụ trách quản trị | | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Huỳnh Đức | | Người phụ trách quản trị | | | | | |
| 2 | Trần Thị Mỹ Linh | | | | | | | Vợ |
| 3 | Nguyễn Trần Ngân Dương | | | | | | | Con |
| 4 | Nguyễn Trần An Phú | | | | | | | Con |
| 5 | Nguyễn Trần Ngân Lâm | | | | | | | Con |
| 6 | Lê Thị Lê Xuân | | | | | | | Mẹ |
| 7 | Trần Mậu Minh | | | | | | | Bố vợ |
| 8 | Trần Thị Liệu | | | | | | | Mẹ vợ |
| 9 | Nguyễn Huỳnh Vũ | | | | | | | Anh |
| 10 | Lê Thị Tuyết Dung | | | | | | | Chị dâu |
| 11 | Trần Linh Chi | | | | | | | Em vợ |