AI assistant
Công ty Cổ phần Thế Giới Số — Governance Information 2021
Feb 1, 2021
66768_rns_2021-02-01_b360c4f5-a74a-4796-b7ad-e262cac3f310.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ DIGIWORLD CORPORATION
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Independence - Freedom - Happiness
Số: 03/2021/BC-HĐQT
No. 03/2021/BC-HĐQT
TP. HCM, ngày 28 tháng 01 năm 2021
Ho Chi Minh City, day 28 month 01 year 2021
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY NIÊM YẾT
REPORT ON CORPORATE GOVERNANCE OF LISTING COMPANY (2020)
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh
To: - The State Securities Commission
- Ho Chi Minh Stock Exchange
- Tên công ty/ Name of company: CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ/ DIGIWORLD CORPORATION
- Địa chỉ trụ sở chính/Address of headoffice: Số 201-203 Cách Mạng Tháng Tám, Phường 4, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh/ No. 201-203 Cach Mang Thang Tam, Ward 4, District 3, Ho Chi Minh City
- Điện thoại/ Telephone: (84.28) 3929 0059
Fax: (84.28) 3929 0060 - Vốn điều lệ/ Charter capital: 431.517.470.000 đồng
- Mã chứng khoán/ Securities code: DGW
- Mô hình quản trị công ty/ Governance model: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc/ Giám đốc và có Ủy ban kiểm toán thuộc Hội đồng quản trị/ General Meeting of Shareholders, Board of Directors, General Director, Director and Audit Committee under the Board of Directors.
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ/ The implementation of internal audit: Chưa thực hiện/ Not yet implemented.
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông/Activities of the General Meeting of Shareholders
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản)/Information on meetings, resolutions and decisions of the General Meeting of Shareholders (including the resolutions of the General Meeting of Shareholders approved in the form of written comments):
| Stt No. | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/Decision No. | Ngày Date | Nội dung Content |
|---|---|---|---|
| 1 | 02/2020/NQ-ĐHĐCĐ | 29/06/2020 | - Thông qua Báo cáo của Hội đồng quản trị về hoạt động của công ty trong năm 2019/Approval on Reports of the Board of Directors of the company’s operation in 2019. |
| - Thông qua Báo cáo của Ban kiểm soát năm |
2
| | | 2019/ Approval on Reports of the Supervisory Board in 2019.
- Thông qua Báo cáo tài chính kiểm toán năm 2019/ Approval on the 2019 Audited financial statements.
- Thông qua Kế hoạch kinh doanh năm 2020/ Approval on 2020 Business Plan.
- Thông qua Kế hoạch chi trả cổ tức và phân phối lợi nhuận năm 2019/ Approval on 2019 Profit distribution plan.
- Thông qua Danh sách các công ty kiểm toán được lựa chọn cho năm tài chính 2020/ Approval on List of Audit firms for financial year 2020.
- Thông qua việc bổ sung ngành nghề kinh doanh/ Approval on adding new business.
- Thông qua Phương án phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động (ESOP 2020)/ Approval on the Employee Stock Ownership Plan for 2020 (ESOP 2020).
- Thông qua Phương án phát hành quyền chọn mua cổ phần cho người lao động/ Approval on the Emloyment Stock Option Plan.
- Thông qua việc thay đổi cơ cấu quản trị/ Approval on changing of governance structure.
- Thông qua việc sửa đổi và bổ sung Điều lệ công ty/ Approval on the amendment and supplement of the current Charter of the Company
- Thông qua việc từ nhiệm thành viên Hội đồng quản trị/ Approval on the resignation of member of the Board of Directors.
- Thông qua việc bầu bổ sung một thành viên độc lập Hội đồng quản trị/ Approval on additional election of one (01) independent member of the Board of Directors.
- Thông qua kế hoạch chi trả thù lao HĐQT và UBKT năm 2020/ Approval on the remuneration of Board of Directors and Supervisory Board 2020. |
| --- | --- | --- |
3
II. Hội đồng quản trị (Báo cáo năm 2020)/ Board of Directors (annual reports):
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT)/ Information about the members of the Board of Directors:
| Stt No. | Thành viên HĐQT/ Board of Directors' members | Chức vụ/ Position (thành viên HĐQT độc lập, TVHĐQT không điều hành))
Independent members of the Board of Directors, Non-executive members of the Board of Directors) | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập
The date becoming/ceasing to be the member of the Board of Directors | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Ngày bổ nhiệm
Date of appointment | Ngày miễn nhiệm
Date of dismissal |
| 1 | Bà/ Ms. Đặng Kiện Phương | Chủ tịch/ Chairwoman | 06/07/2020 | |
| 2 | Ông/ Mr. Đoàn Hồng Việt | Chủ tịch/ Chairman | | 06/07/2020 |
| 3 | Bà/ Ms. Tô Hồng Trang | Thành viên/ Member | 26/04/2016 | |
| 4 | Ông/ Mr. Đoàn Hồng Việt | Thành viên/ Member | 06/07/2020 | |
| 5 | Bà/ Ms. Đặng Kiện Phương | Thành viên/ Member | | 06/07/2020 |
| 6 | Ông/ Mr. Trần Bảo Minh | Thành viên HĐQT độc lập/ Independent member | 26/04/2016 | |
| 7 | Ông/ Mr. Đoàn Anh Quân | Thành viên HĐQT độc lập/ Independent member | | 29/06/2020 |
| 8 | Ông/ Mr. Nguyễn Duy Tùng | Thành viên HĐQT độc lập/ Independent member | 29/06/2020 | |
- Các cuộc họp HĐQT/Meetings of the Board of Directors:
| Stt No. | Thành viên HĐQT/ Board of Director' member | Số buổi họp HĐQT tham dự/ Number of meetings attended by Board of Directors | Tỷ lệ tham dự họp/ Attendance rate | Lý do không tham dự họp/Reasons for absence |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà/ Ms. Đặng Kiện Phương | 14/18 | 78% | Công tác nước ngoài/ Going abroad on business |
| 2 | Ông/ Mr. Đoàn Hồng Việt | 18/18 | 100% |
| Bà/ Ms. | ||||
|---|---|---|---|---|
| 3 | Tô Hồng Trang | 18/18 | 100% | |
| 4 | Ông/ Mr. Trần Bảo Minh | 18/18 | 100% | |
| 5 | Ông/ Mr. Đoàn Anh Quân | 9/18 | 50% | Miễn nhiệm ngày 29/06/2020/ Dismissing on June 29th, 2020 |
| 6 | Ông/ Mr. Nguyễn Duy Tùng | 9/18 | 50% | Bổ nhiệm ngày 29/06/2020/ Appointing on June 29th, 2020 |
3. Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc/ Supervising the Board of Management by the Board of Directors:
Trong năm 2020, Hội đồng quản trị công ty đã thông qua các Quyết định liên quan đến hoạt động kinh doanh của Công ty và giám sát Ban giám đốc trong việc thực hiện các nội dung của Nghị quyết HĐQT và ĐHĐCĐ/In 2020, the Board of Directors approved reports relating to business performance, supervision on Board of Managers in implementing Resolutions of the BOD and the AGM:
- Thông qua Kế hoạch kinh doanh cho năm 2020/ Approval on 2020 Business Plan
- Thống nhất ngày đăng ký cuối cùng để tổ chức Đại hội đồng cổ đông năm 2020/ Approval on the shareholder book closing date for attendance of the Annual General Meeting of Shareholders 2020
- Thông qua việc dời ngày tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020/ Approval on rescheduling the 2020 AGM.
- Thông qua việc thay đổi cơ cấu tổ chức của Công ty/ Approval of changing of governance structure.
- Thông qua việc ban hành Quy chế phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động (ESOP 2019)/ Approval on Regulations of the 2019 Employee Stock Ownership Plan (ESOP 2019)
- Thông qua triển khai Phương án phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động (ESOP 2019)/ Approval on implementing the 2019 Employee Stock Ownership Plan (ESOP 2019)
- Thông qua việc miễn nhiệm và bổ nhiệm Kế toán trưởng, Trưởng phòng kế toán/ Approval on dismissing and appointing Chief Accountant, Accounting Head.
- Thực hiện tăng vốn điều lệ tương ứng với số lượng cổ phiếu ESOP phát hành thêm, đồng thời thay đổi giấy phép đăng ký kinh doanh theo vốn điều lệ mới / Raising Charter capital equivalent to the number of ESOP shares issued, simultaneously changing the Certificate of Business Registration in accordance to the new Charter Capital.
- Thực hiện báo cáo và công bố thông tin Báo cáo tài chính kiểm toán 2019, báo cáo quý IV 2019 và quý I 2020/ Reporting and disclosing information regarding the Audited Financial Statement 2019, the Reports for the 4th quarter of 2019 and the 1st quarter of 2020.
- Thông qua báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch kinh doanh năm 2019 và kế hoạch kinh doanh năm 2020 / Approval on 2019 Business performance report and 2020 Business Plan.
- Tổ chức họp ĐHĐCĐ 2020 ngày 29/06/2020/ Organizing Annual General Meeting 2020 on the 29th June 2020.
- Thông qua việc thay đổi địa chỉ chi nhánh Công ty Cổ phần Thế giới Số tại Đà Nẵng/ Approval on changing the address of Digiworld Corporation – Da Nang Branch.
- Thông qua việc lựa chọn công ty kiểm toán cho năm tài chính 2020/ Approval on selecting audit firm for the financial year 2020.
- Thông qua việc chi trả cổ tức/ Approval on dividend payment.
- Thông qua việc bầu Chủ tịch HĐQT, Trưởng tiểu ban và thành viên các tiểu ban/ Approval on the election of the Chairman of the Board of Directors, Head of Sub-committee and members of sub-committees.
- Thông qua Kế hoạch kinh doanh cho năm 2021/ Approval on 2021 Business Plan
-
Thông qua phương án phát hành và Quy chế phát hành Quyền chọn mua cổ phần cho người lao động của Công ty/ Approval on the 2020 Employee Stock Option Plan and Regulation on issuing 2020 Employees Stock Options.
-
Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị/ Activities of the Board of Directors’ subcommittees:
4.1 Tiểu ban Đầu tư và Phát triển/ Sub-Committee of Development and Investment
- Thẩm định và tư vấn dự án trong các ngành hàng mới đảm bảo tuân thủ định hướng và chiến lược phát triển của Công ty/ To appraise and consult projects of new business in strict compliance with the direction and development strategy of the Company
- Tiểu ban họp đánh giá hiệu quả hoạt động của Công ty hàng quý nhằm đưa ra các giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động/ Quarterly evaluating business performance in order to generate solutions for improving business result of the Company.
4.2 Tiểu ban Lương thưởng
- Căn cứ vào quy mô hoạt động, tình hình sản xuất kinh doanh của Công ty, Tiểu ban xây dựng, thực hiện chính sách tiền lương, thưởng và các lợi ích khác;
- Tiểu ban họp đánh giá quy mô và cơ cấu lương, thưởng và các lợi ích khác và đề xuất những thay đổi cần thiết.
- Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (Báo cáo năm 2020)/ Resolutions/Decisions of the Board of Directors (Annual reports 2020):
| Stt No. | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/Decision No. | Ngày Date | Nội dung Content |
|---|---|---|---|
| 1 | 03/2020/NQ-HĐQT | 07/02/2020 | - Thông qua báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch kinh doanh năm 2019 của Công ty/ Approval on Business performance report of 2019 |
| - Thông qua kế hoạch kinh doanh năm 2020/ Approval on 2020 Business Plan | |||
| 2 | 04/2020/NQ-HĐQT | 07/02/2020 | Thông qua ngày đăng ký cuối cùng chốt |
6
| | | | quyền tham dự ĐHĐCĐ thường niên 2020/ Approval on the shareholder book closing date for attendance of the Annual General Meeting of Shareholders 2020 |
| --- | --- | --- | --- |
| 3 | 04B/2020/NQ-HĐQT | 25/02/2020 | Thông qua việc thay đổi cơ cấu tổ chức Công ty Cổ phần Thế Giới Số/ Approval of changing of governance structure |
| 4 | 06/2020/NQ-HĐQT | 10/03/2020 | Thông qua việc dời lịch tổ chức ĐHĐCĐ 2020/ Approval on rescheduling the 2020 Annual General Meeting of Shareholders |
| 5 | 08/2020/NQ-HĐQT | 17/03/2020 | Thông qua Quy chế phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động (ESOP 2019)/ Approval on Regulations of the 2019 Employee Stock Ownership Plan (ESOP 2019) |
| 6 | 10/2020/NQ-HĐQT | 25/03/2020 | Thông qua việc miễn nhiệm và bổ nhiệm Giám đốc Công ty TNHH MTV Digiworld Venture/ Approval on dismissing and appointing Director of Digiworld Venture. |
| 7 | 12/2020/NQ-HĐQT | 01/04/2020 | Thông qua việc miễn nhiệm và bổ nhiệm Kế toán trưởng/ Approval on dismissing and appointing Chief Accountant |
| 8 | 14/2020/NQ-HĐQT | 20/04/2020 | Thông qua việc tăng vốn điều lệ/ Approval on raising Charter capital |
| 9 | 16/2020/NQ-HĐQT | 08/05/2020 | Thông qua kế hoạch tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2020/ Approval on organizing the Annual General Meeting of Shareholders 2020. |
| 10 | 18/2020/NQ-HĐQT | 01/07/2020 | Thông qua việc bầu Chủ tịch HĐQT, Trưởng tiểu ban và thành viên các tiểu ban/ Approval on the election of the Chairman of the Board of Directors, Head of Sub-committee and members of sub-committees. |
| 11 | 20/2020/NQ-HĐQT | 01/07/2020 | Thông qua việc chi trả cổ tức/ Approval on dividend payment |
| 12 | 20B/2020/NQ-HĐQT | 07/07/2020 | Thông qua mức chi trả thù lao đối với thành viên Ủy ban Kiểm toán Công ty Cổ phần Thế Giới Số/ Approval on the 2020 |
| remuneration for members of Audit Committee of Digiworld Corporation | |||
|---|---|---|---|
| 13 | 22/2020/NQ-HĐQT | 22/07/2020 | Thông qua việc lựa chọn công ty kiểm toán cho năm tài chính 2020/ Approval on selecting audit firm for the financial year 2020 |
| 14 | 25/2020/NQ-HĐQT | 06/08/2020 | Thông qua việc triển khai Phương án phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động/ Approval on implement the 2020 ESOP |
| 15 | 26/2020/NQ-HĐQT | 07/10/2020 | Phê duyệt hạn mức tín dụng cấp bởi Ngân Hàng Standard Chartered/ Approval on granting credit limit at Vietnam Standard Chartered Bank |
| 16 | 28/2020/NQ-HĐQT | 12/10/2020 | Thông qua việc thay đổi địa chỉ Chi nhánh Công ty Cổ phần Thế giới Số tại Đà Nẵng/ Approval on changing the address of Digiworld Corporation – Da Nang Branch |
| 17 | 30/2020/NQ-HĐQT | 22/10/2020 | Thông qua việc thay đổi sơ đồ tổ chức Công ty Cổ phần Thế Giới Số/ Approval of changing of organization chart. |
| 18 | 32/2020/NQ-HĐQT | 14/12/2020 | Thông qua kế hoạch kinh doanh năm 2021/ Approval on 2021 Business Plan |
III. Ủy ban Kiểm toán (Báo cáo năm 2020)/ Audit Committee (Annual reports 2020):
- Thông tin về thành viên Ủy ban Kiểm toán (UBKT)/ Information about members of Audit Committee:
| Stt No. | Thành viên Ủy ban Kiểm toán Members of Audit Committee | Chức vụ Position | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên Ủy ban Kiểm toán The date becoming/ceasing to be the member of the Audit Committee | Trình độ chuyên môn Qualification |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông/ Mr. Nguyễn Duy Tùng | Trưởng Ban/ Head of Committee | 06/07/2020 | Cử nhân/ Bachelor |
| 2 | Ông/ Mr. Hoàng Thông | Thành viên/ Member | 26/04/2016 | Thạc sĩ/ Master |
| 3 | Ông/ Mr. Nguyễn Tuấn Thành | Thành viên/ Member | 26/04/2016 | Cử nhân/ Bachelor |
- Cuộc họp của Ủy ban Kiểm toán/ Meetings of Audit Committee
| Stt No. | Thành viên Ủy ban Kiểm toán Members of Audit Committee | Số buổi họp tham dự Number of meetings attended | Tỷ lệ tham dự họp Attendance rate | Tỷ lệ biểu quyết Voting rate | Lý do không tham dự họp Reasons for absence |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông/ Mr. Nguyễn Duy Tùng | 3/4 | 75% | 100% | Bổ nhiệm ngày 29/06/2020/ Appointing on June 29th, 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Ông/ Mr. Hoàng Thông | 4/4 | 100% | 100% | |
| 3 | Ông/ Mr. Nguyễn Tuấn Thành | 4/4 | 100% | 100% | |
| 4 | Bà/ Mrs. Phan Ngọc Bích Hằng | 1/4 | 25% | 100% | Miễn nhiệm ngày 29/06/2020/ Dismissing on June 29th, 2020 |
-
Hoạt động giám sát của Ủy ban Kiểm toán đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông/Supervising Board of Directors, Board of Management and shareholders by Audit Committee:
-
Thực hiện các công việc kiểm tra, giám sát và đảm bảo công ty hoạt động đúng Luật Doanh nghiệp, đúng điều lệ công ty/ Inspecting, supervising and ensuring the Corporation’s operation to comply with Enterprise Law and Charter of the company
-
Tham gia đầy đủ các cuộc họp HĐQT hàng quý, thực hiện báo cáo cho cổ đông về việc giám sát hoạt động kinh doanh năm 2019 và kế hoạch năm 2020 của UBKT/Attending all of the BOD’s meeting quarterly, reporting to shareholders on supervision activities over 2019 business operation and 2020 plan.
-
Giám sát hoạt động kinh doanh và tình hình tài chính của Công ty/Supervising business operations and financial conditions of the Company
-
Kiểm tra và xác nhận chất lượng, độ tin cậy của thông tin, số liệu trên báo cáo tài chính/ Examining and verifying the quality and reliability of the information, the data on financial statements.
-
Đề xuất các giải pháp nhằm cải tiến, hoàn thiện hệ thống quản lý, điều hành hoạt động của công ty/ Proposing solutions to improve and complete the management and operation system of the Company.
-
Trong năm 2020, HĐQT đã không ngừng nỗ lực đưa ra nhiều chỉ đạo định hướng và giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả kinh doanh. Ban Tổng Giám đốc đã tổ chức, chỉ đạo thực hiện tốt theo chức năng, nhiệm vụ, tuân thủ các quy định của pháp luật/ In 2020, the BOD has made continuous efforts to provide more direction and solutions to enhance business effective. The Board of Management has organized and directed well according to their functions, tasks and complied with the State Law.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa Ủy ban Kiểm toán đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác/The coordination among the Audit Committee, the Board of Management, Board of Directors and other managers:
Trong năm 2020, UBKT đã phối hợp chặt chẽ với HĐQT và Ban Giám đốc trong việc triển khai Nghị quyết ĐHĐCĐ, các Nghị quyết của HĐQT và tuân theo các quy định của pháp luật. UBKT luôn nhận được đầy đủ thông tin về tình hình hoạt động và kết quả kinh doanh của công ty/ In 2020, the Audit Committee has coordinated with the BOD and BOM to implement the AGM resolutions, resolutions of the BOD and ensure legal compliance. The Audit Committee has always been provided with complete information about the Company’s business performance.
Ủy ban Kiểm toán tiến hành phân tích các báo cáo tài chính của công ty và so sánh với các doanh
8
nghiệp trong ngành, nhằm giúp HĐQT thấy được vị trí của Digiworld hiện tại cũng như có được định hướng đúng đắn cho công ty/ The Audit Committee analyzes the company financial reports and compares them with other companies in the industry, in order to help the BOD see the position of Digiworld as well as have the correct orientation for the company.
Ủy ban Kiểm toán tham gia đầy đủ các buổi họp của Hội đồng quản trị để cùng trao đổi, đóng góp ý kiến nhằm giúp HĐQT đưa ra kế hoạch kinh doanh phù hợp/ The Audit Committee participates fully in meetings of the Board of Directors to discuss and contribute ideas, in order to help the BOD make a suitable business plan.
5. Hoạt động khác của UBKT (nếu có)/ Other activities of the Audit Committee (if any): Không có/None
IV. Ban điều hành/Board of Management
| STT No. | Thành viên Ban điều hành/Members of Board of Management | Ngày tháng năm sinh
Date of birth | Trình độ chuyên môn
Qualification | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm thành viên Ban điều hành/
Date of appointment / dismissal of members of the Board of Management / |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Bà/ Ms. Đặng Kiện Phương | 27/10/1966 | Cử nhân/ Bachelor | 26/04/2016 |
| 2 | Ông/ Mr. Đoàn Hồng Việt | 06/10/1970 | Cử nhân/ Bachelor | 26/04/2016 |
| 3 | Bà/ Ms. Tô Hồng Trang | 28/09/1975 | Cử nhân/ Bachelor | 26/04/2016 |
V. Kế toán trưởng/Chief Accountant
| Họ và tên
Name | Ngày tháng năm sinh
Date of birth | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ
Qualification | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm
Date of appointment/ dismissal |
| --- | --- | --- | --- |
| Vũ Thị Mai Hân | 28/08/1983 | Cử nhân/ Bachelor | 01/04/2020 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty/ Training courses on corporate governance:
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên UBKT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty/ Training courses on corporate governance were involved by members of Board of Directors, the Audit Committee, Director (General Director), other managers and secretaries in accordance with regulations on corporate governance:
Tính đến thời điểm tháng 12/2020, toàn bộ thành viên Hội đồng quản trị đã tham gia và hoàn thành chương trình đào tạo Quản trị công ty cho các Công ty Cổ phần Đại chúng tại Tp. Hồ Chí Minh, do Trung Tâm Nghiên Cứu Khoa Học và Đào Tạo Chứng Khoán (SRTC) tổ chức, cụ thể:
- Bà Đặng Kiện Phương – Chủ tịch HĐQT
- Ông Đoàn Hồng Việt – Thành viên HĐQT
- Bà Tô Hồng Trang – Thành viên HĐQT
- Ông Nguyễn Duy Tùng – Thành viên HĐQT độc lập
- Ông Trần Bảo Minh – Thành viên HĐQT độc lập
Hiện nay, các thành viên Ủy ban Kiểm toán vẫn luôn cập nhật và tuân thủ theo các quy định của pháp luật về quản trị công ty. Trong thời gian tới, các thành viên này sẽ sắp xếp thời gian để tham gia khóa học đào tạo về quản trị công ty theo quy định.
As of December 2020, all of members from the BOD has attended and completed Governance Corporate training course for Public Company in Ho Chi Minh City, held by The Securities Research and Training Center, including:
- Mrs. Dang Kien Phuong – Chairwoman of BOD
- Mr. Doan Hong Viet – Member of BOD
- Mrs. To Hong Trang – Member of BOD
- Mr. Nguyen Duy Tung – Independent member of BOD
- Mr. Tran Bao Minh – Independent member of BOD
Currently, the members of the Audit Committee have updated and complied with the provisions of the law on corporate governance. In the near future, they will schedule to attend the Corporate Governance Training Program in compliance with the law.
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng (Báo cáo năm 2020) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty/The list of affiliated persons of the public company (annual report) and transactions of affiliated persons of the Company.
-
Danh sách về người có liên quan của công ty/ The list of affiliated persons of the Company:
Danh sách đính kèm/ Attachment -
Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ/ Transactions between the Company and its affiliated persons or between the Company and its major shareholders, internal persons and affiliated persons: Danh sách đính kèm/ Attachment
-
Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát/ Transaction between internal persons of the Company, affiliated persons of internal persons and the Company’s subsidiaries in which the Company takes controlling power: Không có/None
-
Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác/Transactions between the Company and other objects: Không có/ None
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo)/Transactions between the Company and the company that its members of Board of Management, the Board of Supervisors, Director (General Director) have been founding members or members of Board of Directors, or CEOs in three (03) latest years (calculated at the time of reporting): Không có/ None
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám
10
đốc (Tổng Giám đốc) điều hành/ Transactions between the Company and the company that its affiliated persons with members of Board of Directors, Board of Supervisors, Director (General Director) and other managers as a member of Board of Directors, Director (General Director or CEO): Không có/ None
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác/ Other transactions of the Company (if any) may bring material or non- material benefits for members of Board of Directors, members of the Board of Supervisors, Director (General Director) and other managers: Không có/ None
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo năm 2020)/ Share transactions of internal persons and their affiliated persons (annual report)
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ/The list of internal persons and their affiliated persons: Danh sách đính kèm/ Attachment
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty/ Transactions of internal persons and affiliated persons with shares of the company: Danh sách đính kèm/ Attachment
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác/ Other significant issues: Không có/ None

^{}[]
TÊN CÔNG TY/NAME OF LISTING COMPANY: CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ/ DIGIWORLD CORPORATION
MÃ CHỨNG KHOÁN/ SECURITIES CODE: DGW
DANH SÁCH NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY
LIST OF AFFILIATED PERSONS OF THE COMPANY
(Đính kèm Báo cáo Quản trị năm 2020 số 03/2021/BC-HĐQT ngày 28/01/2021)
(Attached with 2020 Report on corporation governance No. 03/2021/BC-HĐQT dated January 28th, 2021)
| STT No. | Tên tổ chức/cá nhân
Name of organization/individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp
NSH No., date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ
Address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan
Time of starting to be affiliated person | Thời điểm không còn là người có liên quan
Time of ending to be affiliated person | Lý do
Reasons | Mối quan hệ liên quan với công ty
Relat ionship with the Company |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Đặng Kiện Phương | | Chủ tịch HĐQT kiêm PTGĐ/ BOD Chairman cum Deputy General Director | | | 26/04/2016 | | | |
| 2 | Đoàn Hồng Việt | | Thành viên HĐQT kiêm TGĐ/ BOD member cum General Director | | | 26/04/2016 | | | |
| 3 | Tô Hồng Trang | | Thành viên HĐQT kiêm Phó TGĐ/ BOD member cum Deputy General Director | | | 26/04/2016 | | | |
| 4 | Trần Bảo Minh | | Thành viên HĐQT độc lập/ Independent | | | 26/04/2016 | | | |
TÊN CÔNG TY/NAME OF LISTING COMPANY: CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ/ DIGIWORLD CORPORATION
MÃ CHỨNG KHOẢN/ SECURITIES CODE: DGW
| BOD member | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5 | Đoàn Anh Quân | Thành viên | |||||||
| HĐQT/ BOD | |||||||||
| member | 26/04/2016 | 29/06/2020 | |||||||
| 6 | Nguyễn Duy Tùng | Thành viên | |||||||
| HĐQT độc lập | |||||||||
| kiêm Trưởng Ủy | |||||||||
| ban Kiểm toán/ | |||||||||
| Independent | |||||||||
| BOD member | |||||||||
| cum Head of | |||||||||
| Audit Committee | 29/06/2020 | ||||||||
| 7 | Hoàng Thông | Thành viên | |||||||
| UBKT/ Member | |||||||||
| of Audit | |||||||||
| Committee | 26/04/2016 | ||||||||
| 8 | Nguyễn Tuấn Thành | Thành viên | |||||||
| UBKT/ Member | |||||||||
| of Audit | |||||||||
| Committee | 26/04/2016 | ||||||||
| 9 | Phan Ngọc Bích Hằng | Thành viên BKS/ | |||||||
| Supervisory | |||||||||
| Board member | 26/04/2016 | 29/06/2020 | |||||||
| 10 | Nguyễn Trần Tuyên | Kế toán trưởng/ | |||||||
| Chief Accountant | 06/08/2019 | 01/04/2020 | |||||||
| 11 | Vũ Thị Mai Hân | Kế toán trưởng/ | |||||||
| Chief Accountant | 01/04/2020 |
2
TÊN CÔNG TY/NAME OF LISTING COMPANY: CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ/ DIGIWORLD CORPORATION
MÃ CHỨNG KHOẢN/ SECURITIES CODE: DGW
| 12 | Nguyễn Thu Hoài | Trưởng phòng Kế toán/ Accounting Manager | 01/04/2020 | ||||||
| 13 | Lê Khả Tú | Người phụ trách quản trị công ty/The person in charge of corporate governance | 15/5/2018 | ||||||
| 14 | Công ty TNHH Created Future/Created Future Co., Ltd | Cổ đông lớn là người có liên quan/ Major Shareholder is affiliated person | 2014 | 14.872.000 cổ phiếu (35,45%) | |||||
| 15 | Công ty TNHH Một thành viên Digiworld Venture/Digiworld Venture Co., Ltd | Công ty con/Subsidiary | 16/6/2015 | ||||||
| 16 | Công ty Cổ phần Tập đoàn B2X Vietnam/B2X | Công ty liên kết/Joint venture | 22/12/2017 |
4
TÊN CÔNG TY/NAME OF LISTING COMPANY: CÔNG TY CỔ PHẦN THỂ GIỚI SỐ/ DIGIWORLD CORPORATION
MẪ CHỨNG KHOẢN/ SECURITIES CODE: DGW
| Vietnam Holding JSC | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
TÊN CÔNG TY/NAME OF LISTING COMPANY: CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ/ DIGIWORLD CORPORATION
MÃ CHỨNG KHOẢN/ SECURITIES CODE: DGW
GIAO DỊCH GIỮA CÔNG TY VỚI NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY
TRANSACTIONS BETWEEN THE COMPANY AND THE AFFILIATED PERSONS
(Báo cáo Quản trị năm 2020 số 03/2021/BC-HĐQT ngày 28/01/2021)
(Attached with 2020 Report on corporation governance No. 03/2021/BC-HĐQT dated January 28th, 2021)
| STT No. | Tên tổ chức/cá nhân
Name of organization/individual | Mối quan hệ liên quan với công ty
Relationship | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp NSH No., date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Address | Thời điểm giao dịch với công ty
Time of transactions with the Company | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua (nếu có, nêu rõ ngày ban hành)
Number of resolutions / decisions of the AGM / BOM adopted (if any, specify date of issue) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch/ Content, quantity, total value of transaction | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Công ty TNHH Một thành viên 1 Digital Technology | Công ty con gián tiếp/ Subsidiary | | | | | - | Mua hàng hóa, dịch vụ/ Purchase of goods and services |
| 2 | Công ty Cổ phần Dịch vụ Phát triển Thị trường C.L | Công ty con gián tiếp/ Subsidiary | | | | | - | Bán hàng hóa, dịch vụ/ Sale of goods and services |
| | Công ty TNHH | Công ty con | | | | | - | Bán hàng hóa, dịch vụ/ |
2
TÊN CÔNG TY/NAME OF LISTING COMPANY: CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ/ DIGIWORLD CORPORATION
MẪ CHỨNG KHOẢN/ SECURITIES CODE: DGW
| 3 | Một thành viên
1 Digital
Technology | gián tiếp/
Subsidiary | | | | | | Sale of goods and
services |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
TÊN CÔNG TY/NAME OF LISTING COMPANY: CÔNG TY CỔ PHẦN THỂ GIỚI SỐ/ DIGIWORLD CORPORATION
MÃ CHỨNG KHOÁN/ SECURITIES CODE: DGW
DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
LIST OF INTERNAL PERSONS AND THEIR AFFILIATED PERSONS
(Đính kèm Báo cáo Quản trị năm 2020 số 03/2021/BC-HĐQT ngày 28/01/2021)
(Attached with 2020 Annual Report on corporation governance 03/2021/BC-HĐQT dated January 28th,2021)
| Stt No. | Họ tên
Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp ID card/Pass port No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ
Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ
Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Đoàn Hồng Việt | | Thành viên HĐQT kiêm TGD/ BOD member cum General Director | | | 1.937.104 | 4.49% | |
| 1.1 | Tô Hồng Trang | | Vợ/Wife | | | 1.456.217 | 3.37% | |
| 1.2 | Đoàn Minh | | Con ruột/ Son | | | | | |
| 1.3 | Đoàn Anh Quân | | Anh ruột/ Brother | | | 1.829.256 | 4.24% | |
| 1.4 | Đào Thị Bích Ngọc | | Mẹ/ Mother | | | - | | |
TÊN CÔNG TY/NAME OF LISTING COMPANY: CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ/ DIGIWORLD CORPORATION
MÃ CHỨNG KHOẢN/ SECURITIES CODE: DGW
| 1.5 | Tô Hoa Khải | Cha vợ/ Father-in-law | - | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.6 | Tần Lệ Quỳnh | Mẹ vợ/ Mother-in-law | - | |||||
| 1.7 | Công ty TNHH Created Future/ Created Future Limited Company | Chủ tịch HĐTV/ Chairman of Board Member | 14.872.000 | 34.46% | ||||
| 1.8 | Công ty Cổ phần Việt Money Holding/ Viet Money Holding Joint Stock Company | Thành viên HĐQT/ Member of BOD | - | |||||
| 2 | Đặng Kiện Phương | Chủ tịch HĐQT kiêm Phó TGD/ BOD Chairwoman cum Deputy General Director | 2.357.516 | 5.46% | ||||
| 2.1 | Mai Phan Nhật Huy | Con/ Son | - | |||||
| 2.2 | Mai Phan Nhật Vy | Con/ Daughter | - | |||||
| 2.3 | Đặng Kiện | Anh ruột/ Brother | - |
TÊN CÔNG TY/NAME OF LISTING COMPANY: CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ/ DIGIWORLD CORPORATION
MẪ CHỨNG KHOÁN/ SECURITIES CODE: DGW
| Trung | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.4 | Đặng Kiện Phát | Anh ruột/ Brother | - | |||||
| 2.5 | Đặng Kiện Mỹ | Chị ruột/ Sister | - | |||||
| 2.6 | Đặng Kiện Dung | Em ruột/ Sister | - | |||||
| 2.7 | Đặng Kiện Hùng | Em ruột/ Brother | - | |||||
| 2.8 | Mai Thế Lễ | Anh rể/ Brother-in-law | ||||||
| 2.9 | Ngô Thị Sự | Chị dâu/ Sister-in-law | ||||||
| 2.10 | Đinh Thị Diêu Huyền | Chị dâu/ Sister-in-law | ||||||
| 2.11 | Lý Bội Nguyên | Em rể/Brother-in-law | ||||||
| 2.12 | Vũ Thị Ngọc Hân | Em dâu/ Sister-in-law | ||||||
| 3 | Tô Hồng Trang | Thành viên HĐQT kiêm Phó TGD/ BOD member cum | 1.456.217 | 3,37% |
4
TÊN CÔNG TY/NAME OF LISTING COMPANY: CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ/ DIGIWORLD CORPORATION
MẪ CHỨNG KHOẢN/ SECURITIES CODE: DGW
| Deputy General Director | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.1 | Đoàn Hồng Việt | Chồng/ Husband | 1.937.104 | 4,49% | ||||
| 3.2 | Đoàn Minh | Con ruột/ Son | - | |||||
| 3.3 | Tô Mỹ Mỹ | Chị ruột/ Sister | - | |||||
| 3.4 | Tô Tiểu Ngọc | Chị ruột/ Sister | 53.457 | 0,12% | ||||
| 3.5 | Tô Tiểu Yến | Chị ruột/ Sister | 26.851 | 0,06% | ||||
| 3.6 | Tô Tiểu Linh | Chị ruột/ Sister | - | |||||
| 3.7 | Tô Hoa Khải | Cha/ Father | - | |||||
| 3.8 | Tàn Lệ Quỳnh | Mẹ/ Mother | - |
5
TÊN CÔNG TY/NAME OF LISTING COMPANY: CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ/ DIGIWORLD CORPORATION
MÃ CHỨNG KHOẢN/ SECURITIES CODE: DGW
| 3.9 | Đảo Thị Bích Ngọc | Mẹ chồng/ Mother-in-law | - | |||||
| 3.10 | Lương Tư Bá | Anh rể/ Brother-in-law | ||||||
| 3.11 | Phạm Anh Tuấn | Anh rể/ Brother-in-law | ||||||
| 3.12 | Đỗ Hoàng Long | Anh rể/ Brother-in-law | ||||||
| 3.13 | Công ty TNHH Created Future/ Created Future Limited Company | Giám đốc/ General Director | 14.872.000 | 34,46% | ||||
| 4 | Trần Bảo Minh | Thành viên HĐQT độc lập/ Independent BOD member | - | |||||
| 4.1 | Nguyễn Thị Anh Ngọc | Vợ/ Wife | - | |||||
| 4.2 | Trần Quế Anh | Con/ Daughter | - | |||||
| 4.3 | Trần Bảo Vinh | Em ruột/ Brother | - |
TÊN CÔNG TY/NAME OF LISTING COMPANY: CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ/ DIGIWORLD CORPORATION
MẪ CHỨNG KHOẢN/ SECURITIES CODE: DGW
| 4.4 | Ngũ Lê Tín | Mẹ/ Mother | - | |||||
| 4.6 | Công ty CP Sữa Quốc tế/ IDP Company | Tổng Giám đốc/ General Director | - | |||||
| 5 | Đoàn Anh Quân | Thành viên HĐQT/ BOD member | 1.829.256 | 4,24% | Thời điểm không còn là người có liên quan/ Time of ending to be affiliated person: 29/06/2020 | |||
| 5.1 | Đoàn Anh Quang | Con/ Son | - | |||||
| 5.2 | Đoàn Minh Hoàng | Con/ Son | - | |||||
| 5.3 | Đoàn Hồng Việt | Em ruột/ Brother | 1.937.104 | 4,49% | ||||
| 5.4 | Đào Thị Bích | Mẹ/ Mother | - |
7
TÊN CÔNG TY/NAME OF LISTING COMPANY: CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ/ DIGIWORLD CORPORATION
MÃ CHỨNG KHOÁN/ SECURITIES CODE: DGW
| Ngọc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Hoàng Thông | Thành viên UBKT/ Member of Audit Committee | - | |||||
| 6.1 | Siraya Thapanangkun | Vợ/ Wife | - | |||||
| 6.2 | Hoàng Nguyên Trúc | Con/ Son | ||||||
| 6.3 | Hoàng Thế Tùng | Con/ Son | ||||||
| 6.4 | Hoàng Thạch Tỉnh | Con/ Son | ||||||
| 6.5 | Hoàng Nam | Anh ruột/ Father | - | |||||
| 6.6 | Hoàng Thị Tâm Bắc | Chị ruột/ Sister | - | |||||
| 6.7 | Hoàng Giang Long | Cha/ Father | - | |||||
| 6.8 | Nguyễn Thị Ngả | Mẹ/ Mother | - | |||||
| 6.9 | Lâm Quan | Anh rể/ Brother- | - |
8
TÊN CÔNG TY/NAME OF LISTING COMPANY: CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ/ DIGIWORLD CORPORATION
MÃ CHỨNG KHOẢN/ SECURITIES CODE: DGW
| Xuân Thủy | in-law | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6.10 | Lê Thị Mộng Hảo | Chị dâu/ Sister-in-law | - | |||||
| 6.11 | Công ty Stone International Chess Education | Tổng Giám đốc/ General Director | - | |||||
| 6.12 | Superbrain Education Corporation | Chủ tịch/ Chairman | - | |||||
| 7 | Nguyễn Tuấn Thành | Thành viên UBKT/ Member of Audit Committee | 2.792 | 0,01% | ||||
| 7.1 | Nguyễn Thị Như Thơ | Vợ/ Wife | - | |||||
| 7.2 | Nguyễn Ngọc Như Phi | Con ruột/ Daughter | - | |||||
| 7.3 | Nguyễn Ngọc Yến Phi | Con ruột/ Daughter | - | |||||
| 7.4 | Nguyễn Thị Phương Khanh | Em ruột/ Sister | - | |||||
| 7.5 | Nguyễn Tuấn Đạt | Anh ruột/ Brother | - |
9
TÊN CÔNG TY/NAME OF LISTING COMPANY: CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ/ DIGIWORLD CORPORATION
MẪ CHỨNG KHOẢN/ SECURITIES CODE: DGW
| 7.6 | Nguyễn Văn Mậu | Cha/ Father | - | |||||
| 7.7 | Chu Thị Nờ | Mẹ/ Mother | - | |||||
| 7.8 | Nguyễn Hoàng Lâm | Em rể/ Brother-in-law | - | |||||
| 7.9 | Nguyễn Thị Thanh Vân | Chị dâu/ Sister-in-law | - | |||||
| 7.10 | Nguyễn Tạo Lập | Cha vợ/ Father-in-law | - | |||||
| 7.11 | Nguyễn Thị Trâm | Mẹ vợ/ Mother-in-law | - | |||||
| 8 | Phan Ngọc Bích Hằng | Thành viên BKS/ Supervisory Board member | 193.601 | 0,45% | Thời điểm không còn là người có liên quan/ Time of ending to be affiliated |
TÊN CÔNG TY/NAME OF LISTING COMPANY: CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ/ DIGIWORLD CORPORATION
MÃ CHỨNG KHOÁN/ SECURITIES CODE: DGW
| person: 29/06/2020 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.1 | Nguyễn Đức Huy | Con ruột/ Son | - | |||||
| 8.2 | Nguyễn Gia Huy | Con ruột/ Son | - | |||||
| 8.3 | Phan Ngọc Thúy Hằng | Em ruột/ Sister | - | |||||
| 8.4 | Phan Ngọc Án | Cha/ Father | - | |||||
| 8.5 | Nguyễn Thị Phùng | Mẹ/ Mother | - |
10
TÊN CÔNG TY/NAME OF LISTING COMPANY: CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ/ DIGIWORLD CORPORATION
MÃ CHỨNG KHOẢN/ SECURITIES CODE: DGW
| 9 | Nguyễn Trần Tuyên | Kế toán trưởng/Chief Accountant | - | Thời điểm không còn là người có liên quan/ Time of ending to be affiliated person: 01/04/2020 | ||||
| 9.1 | Nguyễn Văn Quyến | Bố/Father | - | |||||
| 9.2 | Trần Thị Toàn | Mẹ/Mother | - | |||||
| 9.3 | Nguyễn Trần Tuyến | Em ruột/Brother | - | |||||
| 10 | Vũ Thị Mai Hân | Kế toán trưởng/Chief Accounting | 4.300 | 0,01% |
11
TÊN CÔNG TY/NAME OF LISTING COMPANY: CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ/ DIGIWORLD CORPORATION
MÃ CHỨNG KHOÁN/ SECURITIES CODE: DGW
| 10.1 | Nguyễn Thị Mai | Mẹ/Mother | - | |||||
| 10.2 | Phan Tiến Vũ | Chồng/Husband | - | |||||
| 10.3 | Phan Duy Anh | Con/Son | - | |||||
| 11 | Nguyễn Thu Hoài | Trưởng phòng Kế toán/ Accounting Manager | 30.007 | 0,07% | ||||
| 11.1 | Nguyễn Duy Tiềm | Bố đẻ/Father | - | |||||
| 11.2 | Quách Thị Tải | Mẹ đẻ/Mother | - |
12
13
TÊN CÔNG TY/NAME OF LISTING COMPANY: CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ/ DIGIWORLD CORPORATION
MÃ CHỨNG KHOẢN/ SECURITIES CODE: DGW
| 11.3 | Nguyễn Thị Hải | Chị gái/Sister | - | |||||
| 11.4 | Nguyễn Mạnh Cường | Anh rể/ Brother-in-law | - | |||||
| 11.5 | Nguyễn Duy Phong | Anh Trai/Brother | - | |||||
| 11.6 | Hoàng Thu Hiền | Chị dâu/ Sister-in-law | - | |||||
| 11.7 | Nguyễn Hồng Trung | Chồng/Husband | - | |||||
| 11.8 | Nguyễn Quỳnh Chi | Con/Daughter | - |
14
TÊN CÔNG TY/NAME OF LISTING COMPANY: CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ/ DIGIWORLD CORPORATION
MÃ CHỨNG KHOẢN/ SECURITIES CODE: DGW
| 11.9 | Nguyễn Linh Đan | Con/Daughter | - | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11.10 | Đỗ Thị Oanh | Mẹ chồng/ | ||||||
| Mother-in-law | - | |||||||
| 11.11 | Công ty CP | |||||||
| Phát Triển | ||||||||
| Phần Mềm và | ||||||||
| Công nghệ | ||||||||
| Bitware | Cổ đông sáng | |||||||
| lập/ Founding | ||||||||
| Shareholder | - | |||||||
| 11.12 | Công Ty Cổ | |||||||
| Phần Thương | ||||||||
| Mại Và Sản | ||||||||
| Xuất Bellvina | Thành viên | |||||||
| HĐQT/ BOD | ||||||||
| Member | - | |||||||
| 12 | Nguyễn Duy Tùng | Thành viên | ||||||
| HĐQT độc lập/ | ||||||||
| Independent | ||||||||
| BOD member | - | |||||||
| 12.1 | Nguyễn Bá Tiệp | Cha/Father | - | |||||
| 12.2 | Chu Thị Tuyết Lan | Mẹ/Mother | - |
TÊN CÔNG TY/NAME OF LISTING COMPANY: CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ/ DIGIWORLD CORPORATION
MÃ CHỨNG KHOÁN/ SECURITIES CODE: DGW
| 12.3 | Nguyễn Cẩm Vân | Vợ/Wife | - | |||||
| 12.4 | Nguyễn Tùng Lâm | Con/Son | - | |||||
| 12.5 | Nguyễn Tùng Sơn | Con/Son | - | |||||
| 12.6 | Nguyễn Thị Thục Anh | Em/Sister | - | |||||
| 12.7 | Nguyễn Khắc Hạ | Bố vợ/ Father - in-law | ||||||
| 12.8 | Dương Vân Cẩm | Mẹ vợ/ Mother - in-law | ||||||
| 13 | Lê Khả Tú | Người phụ | 4,820 | 0.01% |
TÊN CÔNG TY/NAME OF LISTING COMPANY: CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ/ DIGIWORLD CORPORATION
MÃ CHỨNG KHOẢN/ SECURITIES CODE: DGW
| trách quản trị công ty/The person in charge of corporate governance | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13.1 | Thái Bá Toản | Chồng/Husband | 1,030 | 0.002% | ||||
| 13.2 | Lê Hiển | Cha/Father | ||||||
| 13.3 | Huỳnh Thị Kim Quy | Mẹ/Mother | ||||||
| 13.4 | Lê Khánh Hòa | Anh trai/Brother | ||||||
| 13.5 | Võ Thị Phương Thảo | Chị dâu/ Sister-in-law | ||||||
| 13.6 | Thái Bá Tuấn | Cha chồng/ Father-in-law | ||||||
| 13.7 | Nguyễn Thị Bạch Yến | Mẹ chồng/ Mother-in-law |
16
TÊN CÔNG TY/NAME OF LISTING COMPANY: CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ/ DIGIWORLD CORPORATION
MẪ CHỨNG KHOẢN/ SECURITIES CODE: DGW
| 14 | Công ty TNHH Created Future | Cổ đông lớn là người có liên quan/ Major Shareholder is affiliated person | 14.872.000 | 34,46% | ||||
| 14.1 | Hội đồng Thành viên/Board Members | |||||||
| Đoàn Hồng Việt | Chủ tịch HĐTV/ Chairman of Board Member | 1.937.104 | 4,49% | |||||
| 14.2 | Ban giám đốc/Board of Management | |||||||
| Tô Hồng Trang | Thành viên góp vốn kiêm TGĐ/ Member of the Board cum general director | 1.456.217 | 3,37% | |||||
| 14.3 | Kế toán trưởng / Chief Accountant | |||||||
| Lê Thị Huyền Trâm | KTT/ Chief Accountant | 84,630 | 0.20% |
TÊN CÔNG TY/NAME OF LISTING COMPANY: CÔNG TY CỔ PHẦN THỂ GIỚI SỐ/ DIGIWORLD CORPORATION
MẪ CHỨNG KHOÁN/ SECURITIES CODE: DGW
18