AI assistant
Công ty Cổ phần Thế Giới Số — Governance Information 2021
Jul 30, 2021
66768_rns_2021-07-30_42464bd3-0223-4b40-8895-641c1f50a57d.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ DIGIWORLD CORPORATION
Số: 24/2021/BC-HĐQT
No: 24/2021/BC-HĐQT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
TP. HCM, ngày 29 tháng 7 năm 2021
Ho Chi Minh City, day 29 month 7 year 2021
BÁO CÁO
Tình hình quản trị công ty
REPORT ON CORPORATE GOVERNANCE
(6 tháng)
(6 months)
Kính gửi:
- Ủy ban chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán TP. HCM.
To:
- The State Securities Commission;
- Ho Chi Minh Stock Exchange.
-
Tên công ty/Name of company: CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ/ DIGIWORLD CORPORATION
-
Địa chỉ trụ sở chính/Address of headoffice: Tầng 8 Tòa nhà Ngân hàng Nam Á - Số 201-203 Cách Mang Tháng Tám, Phường 4, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh/ 8th Floor, Nam A Bank Tower, No. 201-203 Cach Mang Thang 8, Ward 4, District 3, Ho Chi Minh City
-
Điện thoại/Telephone: (84.28) 3929 0059 Fax: (84.28) 3929 0060
-
Vốn điều lệ/Charter capital: 443.517.470.000 đồng/ VND 443,517,470,000
-
Mã chứng khoán/Stock symbol: DGW
-
Mô hình quản trị công ty/Governance model:
-
Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc/ Giám đốc và có Ủy ban kiểm toán thuộc Hội đồng quản trị/ General Meeting of Shareholders, Board of Directors, General Director, Director and Audit Committee under the Board of Directors.
-
Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện /The implementation of internal audit: Implemented.
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông/Activities of the General Meeting of Shareholders
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản)/Information on meetings, resolutions and decisions of the General Meeting of Shareholders (including the resolutions of the General Meeting of Shareholders approved in the form of written comments):
| Stt No. | Số Nghị quyết/Quyết định Resolution/Decision No. | Ngày Date | Nội dung Content |
|---|---|---|---|
| 1 | 2/2021/NQ-ĐHĐCĐ | 06/04/2021 | - Thông qua Báo cáo của Hội đồng quản trị về hoạt động của công ty trong năm 2020/Approval on Reports of the Board |

| | | of Directors of the company's operation in 2020.
- Thông qua Báo cáo của Ủy ban Kiểm toán năm 2020/ Approval on Reports of the Audit Committee in 2020.
- Thông qua Báo cáo tài chính kiểm toán năm 2020/ Approval on the 2020 Audited financial statements.
- Thông qua Kế hoạch kinh doanh năm 2021/ Approval on 2021 Business Plan.
- Thông qua Kế hoạch chi trả cổ tức năm 2020/ Approval on 2020 Dividend plan.
- Thông qua Phương án phát hành cổ phiếu từ nguồn vốn chủ sở hữu năm 2021/ Approval on the 2021 Share Issuance From Owners' Equity Plan.
- Thông qua Danh sách các công ty kiểm toán được lựa chọn cho năm tài chính 2021/ Approval on List of Audit firms for financial year 2021.
- Thông qua việc bổ sung ngành nghề kinh doanh/ Approval on adding new business.
- Thông qua Phương án phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động (ESOP 2021)/ Approval on the Employee Stock Ownership Plan for 2020 (ESOP 2021).
- Thông qua Phương án phát hành quyền chọn mua cổ phần cho người lao động năm 2021/ Approval on the 2021 Employment Stock Option Plan.
- Thông qua việc cổ đông sử dụng cổ phần sở hữu tại để góp vốn thành lập Công ty / Approval on shareholder's use of equity owned as paid-in capital to the incorporated company.
- Thông qua việc sửa đổi và bổ sung Điều lệ công ty/ Approval on the amendment and supplement of the current Charter of the Company
- Thông qua việc bầu lại thành viên Hội đồng quản trị nhiệm kỳ 2021-2025/ Approval on the election of member of the Board of Directors for the term 2021-2025.
- Thông qua kế hoạch chi trả thù lao |
| --- | --- | --- |
| | | HDQT và UBKT năm 2021/ Approval on the remuneration of Board of Directors and Audit Committee 2021.
- Thông qua Quy chế nội bộ về quản trị công ty, Quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị, Quy chế hoạt động của Ủy ban Kiểm toán/ Approval on the Internal Regulations on Corporate Governance, Regulations of the Board of Directors, Regulations of the Internal Audit Committee |
| --- | --- | --- |
II. Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng)/ Board of Directors (Semiannual report):
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HDQT)Information about the members of the Board of Directors:
| Stt No. | Thành viên HDQT/ Board of Directors' members | Chức vụ/ Position (thành viên HDQT độc lập, TVHDQT không điều hành))
Independent members of the Board of Directors, Non-executive members of the Board of Directors)) | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HDQT/ HDQT độc lập
The date becoming/ceasing to be the member of the Board of Directors | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Ngày bổ nhiệm
Date of appointment | Ngày miễn nhiệm
Date of dismissal |
| 1 | Bà/Mrs. Đặng Kiện Phương | Chủ tịch HDQT/ Chairwoman | 26/04/2016 | - |
| 2 | Ông/ Mr. Đoàn Hồng Việt | Thành viên HDQT/ Member | 26/04/2016 | |
| 3 | Bà/ Mrs. Tô Hồng Trang | Thành viên HDQT/ Member | 26/04/2016 | |
| 4 | Ông/ Mr. Trần Bảo Minh | Thành viên HDQT độc lập/ Independent member | 26/04/2016 | |
| 5 | Ông/ Mr. Nguyễn Duy Tùng | Thành viên HDQT độc lập/ Independent member | 29/06/2020 | |
- Các cuộc họp HDQT/Meetings of the Board of Directors:
| Stt No. | Thành viên HDQT/ Board of Director' | Số buổi họp HDQT tham dự/ Number of meetings attended by Board of Directors | Tỷ lệ tham dự họp/ Attendance rate | Lý do không tham dự họp/Reasons for absence |
|---|---|---|---|---|
| member | ||||
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà/Mrs. Đặng Kiện Phương | 6/7 | 86% | Công tác nước ngoài/ Going abroad on business |
| 2 | Ông/ Mr. Đoàn Hồng Việt | 7/7 | 100% | |
| 3 | Bà/ Mrs. Tô Hồng Trang | 7/7 | 100% | |
| 4 | Ông/ Mr. Trần Bảo Minh | 7/7 | 100% | |
| 5 | Ông/ Mr. Nguyễn Duy Tùng | 7/7 | 100% |
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc/Supervising the Board of Management by the Board of Directors:
Trong 6 tháng đầu năm 2021, Hội đồng quản trị công ty đã thông qua các Quyết định liên quan đến hoạt động kinh doanh của Công ty và giám sát Ban giám đốc trong việc thực hiện các nội dung của Nghị quyết HĐQT và ĐHĐCĐ/In the first 6 months of 2021, the Board of Directors approved reports relating to business performance, supervision on Board of Directors in implementing Resolutions of the BOD and the AGM:
- Thông qua kế hoạch kinh doanh năm 2021 và chốt ngày ĐHĐCĐ thường niên năm 2021/ Approval on 2021 Business Plan and expected date of the Annual General Meeting of Shareholders 2021.
- Thông qua Quy chế phát hành và Phương án phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động (ESOP 2020)/ Approval on Regulations and implementing the 2020 Employee Stock Ownership Plan (ESOP 2020)
- Thực hiện việc bổ nhiệm Trưởng phòng Tài chính / Appointing Head of Accounting.
- Thực hiện báo cáo và công bố thông tin Báo cáo tài chính kiểm toán 2020, báo cáo quý IV 2020 và quý I 2021/ Reporting and disclosing information regarding the Audited Financial Statement 2020, the Reports for the 4th quarter of 2020 and the 1st quarter of 2021.
- Thông qua báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch kinh doanh năm 2020 và kế hoạch kinh doanh năm 2021 / Approval on 2020 Business performance report and 2021 Business Plan.
-
Tổ chức họp ĐHĐCĐ 2021 theo đúng quy định của pháp luật ngày 06/04/2021/ Organizing Annual General Meeting 2021 in strict compliance with the laws on the April 06 2021.
-
Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị/Activities of the Board of Directors' subcommittees:
Tiểu ban Đầu tư và Phát triển/ Sub-Committee of Development and Investment
- Tham mưu với HĐQT xây dựng chiến lược phát triển thị trường, lập kế hoạch triển khai chiến lược dài hạn đối với từng ngành hàng đảm bảo tuân thủ định hướng và chiến lược phát triển của Công ty/ Assisting the Board of Directors in building market expansion strategies, setting long-term strategy implementation plans for each product category in accordance with the development strategy and orientation of the Company.
- Nghiên cứu xu hướng và vận động thị trường, đồng thời nghiên cứu đánh giá chọn lựa các dòng sản phẩm hàng tiêu dùng thích hợp để tiếp tục triển khai trong năm/ Studying market trends, concurrently researching, evaluating and selecting appropriate consumer products to distribute during the year.
-
Tiếp cận và khai phá các mảng kinh doanh tiềm năng mở rộng hoạt động theo định hướng đã đề ra./ Accessing and exploring potential businesses as guided by the targeted orientation.
-
Tiểu ban họp đánh giá hiệu quả hoạt động của Công ty hàng quý nhằm đưa ra các giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động/ Quarterly evaluating business performance in order to generate solutions for improving business result of the Company.
Tiểu ban Lương thưởng/ Bonus and Remuneration Committee
-
Đề xuất, hỗ trợ hoạt động của Hội đồng quản trị trong việc xây dựng, thực hiện chính sách tiền lương, thưởng và các lợi ích khác/ Propose and support activities of the Board of Directors in the development and implementation of the policies on salary, bonus and other benefits;
-
Căn cứ vào quy mô hoạt động, tình hình sản xuất kinh doanh của Công ty, Tiểu ban xây dựng, đề xuất chế độ lương, thưởng cho nhân viên mỗi năm/ Based on the scale of operation, production and business performance of the Company, the Committee shall formulate and propose salary and bonus policies for employees on an annual basis;
-
Thẩm định, góp ý kiến đối với các đề xuất liên quan đến chính sách chế độ lương, thưởng và các lợi ích khác/ Appraise and provide comments on proposals related to salary, bonus and other benefits.
-
Đề xuất về chính sách thù lao (lương thưởng và các lợi ích khác) đối với các thành viên Hội đồng quản trị, bộ máy điều hành để trình Hội đồng quản trị hoặc góp ý đối với các đề xuất về chính sách lương, thưởng do Hội đồng quản trị đưa ra và soát xét sự phù hợp trong từng thời kỳ/ Propose remuneration policies (salary, bonus and other benefits) for members of the Board of Directors and Board of Management to submit to the Board of Directors or provide comments on the Board of Directors' salary and bonus plans by considering practicality in each period of time.
-
Đề xuất các chương trình phát hành cổ phiếu cho nhân viên đã có hoặc có khả năng đóng góp lớn vào hoạt động của Công ty/ Propose stock issuance programs for employees who have or likely to have major contribution to the Company's operations.
-
Tiểu ban họp hằng quý để đánh giá quy mô và cơ cấu lương, thưởng và các lợi ích khác của từng thành viên Hội đồng quản trị, bộ máy điều hành và đề xuất liên quan đến những thay đổi cần thiết để trình ĐHĐCĐ trong kỳ đại hội tiếp theo/ The Committee meets on a quarterly basis to evaluate the size and structure of salary, bonus and other benefits of each member of the Board of Directors, Board of Management and to propose necessary changes for submission to the General Meeting of Shareholders during their next meeting.
-
Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng)/Resolutions/Decisions of the Board of Directors (Semiannual report):
| Stt No. | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/Decision No. | Ngày Date | Nội dung Content | Tỷ lệ thông qua Approval rate |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 02/2021/NQ-HĐQT | 18/01/2021 | Thông qua việc bổ nhiệm Trưởng phòng Tài chính/ Approval on appointing Head of Finance | 5/5 |
| 2 | 06/2021/NQ-HĐQT | 03/02/2021 | Thông qua ngày đăng ký cuối cùng chốt quyền tham dự ĐHĐCĐ thường niên 2021/ Approval on the shareholder book closing date for attendance of the | 5/5 |
| Annual General Meeting of Shareholders 2021 | ||||
|---|---|---|---|---|
| 3 | 08/2021/NQ-HĐQT | 01/04/2021 | Thông qua triển khai Phương án phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động (ESOP 2020)/ Approval on implementing the 2020 Employee Stock Ownership Plan (ESOP 2020) | 5/5 |
| 4 | 10/2021/NQ-HĐQT | 13/04/2021 | Thông qua việc bầu Chủ tịch HĐQT; bổ nhiệm Trưởng tiểu ban và thành viên các tiểu ban, Tổng Giám đốc, Thư ký Hội đồng quản trị; ban hành Điều lệ Công ty, Quy chế nội bộ về quản trị công ty, Quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị, Quy chế hoạt động của Ủy ban Kiểm toán/ Approval on the election of Chairman of the Board of Directors; appointment of Head of Sub-committees and members of Sub-committees, General Director, Secretary of the Board of Directors; issuance of the Company Charter, Internal Regulations on Corporate Governance, Regulations of the Board of Directors, Regulations of Internal Audit Committee. | 4/4 |
| 5 | 11/2021/NQ-HĐQT | 14/4/2021 | Thông qua việc điều chỉnh phương án phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động (ESOP 2020)/ Approval on the adjustment of 2020 | 5/5 |
| Employee Stock Ownership Plan | ||||
|---|---|---|---|---|
| 6 | 13/2021/NQ-HĐQT | 19/04/2021 | Thông qua việc tăng vốn điều lệ Công ty TNHH MTV Digiworld Venture/ Approval on the increase of charter capital of Digiworld Venture Company Limited | 5/5 |
| 7 | 17/2021/NQ-HĐQT | 19/05/2021 | Phê duyệt hạn mức tín dụng cấp bởi Ngân Hàng TNHH MTV Standard Chartered/ Approving credit facility provided by Standard Chartered Bank | 5/5 |
III. Ủy ban Kiểm toán (Báo cáo 6 tháng)/ Audit Committee (Semi-annual report):
- Thông tin về thành viên Ủy ban Kiểm toán/ Information about members of Audit Committee:
| Stt No. | Thành viên Ủy ban Kiểm toán Members of Audit Committee | Chức vụ Position | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên Ủy ban Kiểm toán The date becoming/ceasing to be the member of the Audit Committee | Trình độ chuyên môn Qualification |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông/ Mr. Nguyễn Duy Tùng | Chủ tịch/ Head of Committee | 13/04/2021 | Cử nhân/ Bachelor |
| 2 | Ông/ Mr. Trần Bảo Minh | Thành viên/ Member | 13/04/2021 | Thạc sĩ/ Master |
- Cuộc họp của Ủy ban Kiểm toán/Meetings of Audit Committee
| Stt No. | Thành viên Ủy ban Kiểm toán Members of Audit Committee | Số buổi họp tham dự Number of meetings attended | Tỷ lệ tham dự họp Attendance rate | Tỷ lệ biểu quyết Voting rate | Lý do không tham dự họp Reasons for absence |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông/ Mr. Nguyễn Duy Tùng | 2 | 100% | 100% | |
| 2 | Ông/ Mr. Trần Bảo Minh | 2 | 100% | 100% |
- Hoạt động giám sát của Ủy ban Kiểm toán đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông/Supervising Board of Directors, Board of Management and shareholders by Audit Committee:
-
Ủy ban Kiểm toán đã tổ chức 2 cuộc họp định kỳ vào ngày 30/03/2021 và 29/06/2021, đồng thời thực hiện giám sát và đánh giá hoạt động của Công ty bao gồm: The Audit Committee held 2 regular meetings on March 30 and June 29, 2021, has also supervised and evaluated the Company's activities including:
-
Giám sát việc thực hiện nhiệm vụ quản lý, điều hành của HĐQT, Ban TGĐ và tình hình thực hiện các Nghị quyết ĐHĐCĐ, HĐQT/ Supervising the implementation of management and administration tasks of the Board of Directors, the Board of Management and the implementation of Resolutions of the Annual General Meeting of Shareholders, resolutions of the Board of Directors.
-
Giám sát hoạt động kinh doanh và tình hình tài chính của Công ty/Supervising business operations and financial conditions of the Company.
-
Đưa ra đề xuất, tư vấn HĐQT lựa chọn Công ty kiểm toán độc lập phù hợp cho năm tài chính 2021/ Proposing, advising the Board of Directors to select the appropriate independent audit firm for the financial year 2021.
-
Tham gia đầy đủ các cuộc họp HĐQT hàng quý, thực hiện báo cáo cho cổ đông về việc giám sát hoạt động kinh doanh năm 2020 và kế hoạch năm 2021 của UBKT/Attending all of the BOD's meeting quarterly, reporting to shareholders on supervision activities over 2020 business operation and 2021 plan.
-
Trong quá trình thực hiện hoạt động giám sát, UBKT đưa ra các chỉ đạo định hướng và giải pháp trong công tác điều hành kinh doanh và quản lý nhằm nâng cao hiệu quả kinh doanh/ During the implementation of supervisory activities, the Audit Committee has provided directions and solutions in business administration and management to enhance business effective.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa Ủy ban Kiểm toán đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác/the coordination among the Audit Committee, the Board of Management, Board of Directors and other managers:
Trong 6 tháng đầu năm 2021, UBKT đã nhận được thiện chí hợp tác từ HĐQT và ban TGĐ. UBKT luôn nhận được đầy đủ thông tin về tình hình hoạt động và kết quả kinh doanh của công ty từ Ban TGĐ và các trưởng phòng ban/ In the first 6 months of 2021, the Board of Directors and the Board of Management have been willing to cooperate with the Audit Committee in implementing the BOD's Resolutions. The Audit Committee has always been provided with full information about the Company's business performance from the Board of Management and Heads of Departments.
- Hoạt động khác của Ủy ban Kiểm toán (nếu có)/Other activities of the Audit Committee (if any): Không có/ None
IV. Ban điều hành/Board of Management
| STT No. | Thành viên Ban điều hành/Members of Board of Management | Ngày tháng năm sinh Date of birth | Trình độ chuyên môn Qualification | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm thành viên Ban điều hành/ Date of appointment / dismissal of members of the Board of Management / |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà/ Mrs. Đặng Kiện Phương | 27/10/1966 | Cử nhân/ Bachelor | 26/04/2016 |
|---|---|---|---|---|
| 2 | Ông/ Mr. Đoàn Hồng Việt | 06/10/1970 | Cử nhân/ Bachelor | 26/04/2016 |
| 3 | Bà/ Mrs. Tô Hồng Trang | 28/09/1975 | Cử nhân/ Bachelor | 26/04/2016 |
V. Kế toán trưởng/Chief Accountant
| Họ và tên
Name | Ngày tháng năm sinh
Date of birth | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ
Qualification | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm
Date of appointment/ dismissal |
| --- | --- | --- | --- |
| Vũ Thị Mai Hân | 28/08/1983 | Cử nhân/ Bachelor | 01/04/2020 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty/Training courses on corporate governance:
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên UBKT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty/Training courses on corporate governance were involved by members of Board of Directors, the Audit Committee, Director (General Director), other managers and secretaries in accordance with regulations on corporate governance:
HĐQT và Thư ký công ty đã tham gia các khóa đào tạo về quản trị công ty ở các hầm trước/ BOD and Company Secretary already attended Corporate Governance training course previous years.
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng (Báo cáo 6 tháng) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty/The list of affiliated persons of the public company (Semi-annual report) and transactions of affiliated persons of the Company)
-
Danh sách về người có liên quan của công ty/The list of affiliated persons of the Company:
Danh sách đính kèm/ Attachment -
Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ/ Transactions between the Company and its affiliated persons or between the Company and its major shareholders, internal persons and affiliated persons.
Danh sách đính kèm/ Attachment -
Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát/ Transaction between internal persons of the Company, affiliated persons of internal persons and the Company's subsidiaries in which the Company takes controlling power.
Không có/ None -
Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác/Transactions between the Company and other objects
Không có/ None
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo 6 tháng)/Share transactions of internal persons and their affiliated persons (Semi-annual report)
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ/The list of internal persons and their affiliated persons
Danh sách đính kèm/Attachment
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty/ Transactions of internal persons and affiliated persons with shares of the company
Danh sách đính kèm/Attachment
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác/Other significant issues: Không có/ None

TÊN CÔNG TY/NAME OF LISTING COMPANY: CÔNG TY CỔ PHẦN THỂ GIỚI SỐ/ DIGIWORLD CORPORATION
MÃ CHỨNG KHOÁN/ SECURITIES CODE: DGW
DANH SÁCH NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY
LIST OF AFFILIATED PERSONS OF THE COMPANY
(Đính kèm Báo cáo Quản trị 6 tháng năm 2021 số 24/2021/BC-HĐQT ngày 29/07/2021)
(Attached with 2021 Semi - Report on corporate governance No. 24/2021/BC-HĐQT dated July 29th, 2021)
| STT No. | Tên tổ chức/cá nhân
Name of organization/individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp
NSH No., date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ
Address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan
Time of starting to be affiliated person | Thời điểm không còn là người có liên quan
Time of ending to be affiliated person | Lý do
Reasons | Mối quan hệ liên quan với công ty
Relationship with the Company |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Đặng Kiện Phương | | Chủ tịch HĐQT kiêm PTGĐ/ BOD Chairman cum Deputy General Director | | | 26/04/2016 | | | |
| 2 | Đoàn Hồng Việt | | Thành viên HĐQT kiêm TGĐ/ BOD member cum General Director | | | 26/04/2016 | | | |
| 3 | Tô Hồng Trang | | Thành viên HĐQT kiêm Phó TGĐ/ BOD member cum Deputy General Director | | | 26/04/2016 | | | |
TÊN CÔNG TY/NAME OF LISTING COMPANY: CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ/ DIGIWORLD CORPORATION
MÃ CHỨNG KHOẢN/ SECURITIES CODE: DGW
| 4 | Trần Bảo Minh | | Thành viên
HĐQT độc lập
kiêm Thành viên
Ủy ban Kiểm
toán/
Independent
BOD member
cum Member of
Audit Committee | | | 26/04/2016 | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5 | Nguyễn Duy Tùng | | Thành viên
HĐQT độc lập
kiêm Chủ tịch Ủy
ban Kiểm toán/
Independent
BOD member
cum Head of
Audit Committee | | | 29/06/2020 | | | |
| 6 | Hoàng Thông | | Thành viên
UBKT/ Member
of Audit
Committee | | | 26/04/2016 | 13/04/2021 | Miễn
nhiệm/
Dismissal | |
| 7 | Nguyễn Tuấn Thành | | Thành viên
UBKT/ Member
of Audit
Committee | | | 26/04/2016 | 13/04/2021 | Miễn
nhiệm/
Dismissal | |
| 8 | Vũ Thị Mai Hân | | Kế toán trưởng/
Chief Accountant | | | 01/04/2020 | | | |
2
TÊN CÔNG TY/NAME OF LISTING COMPANY: CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ/ DIGIWORLD CORPORATION
MÃ CHỨNG KHOẢN/ SECURITIES CODE: DGW
| 9 | Nguyễn Thu Hoài | Trưởng phòng Kế toán/ Accounting Manager | 01/04/2020 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | Nguyễn Văn Thuận | Trưởng phòng Tài chính/ Head of Finance | 18/01/2021 | Bổ nhiệm/ Appoint | |||||
| 11 | Lê Khả Tú | Người phụ trách quản trị công ty/The person in charge of corporate governance | 15/5/2018 | 13/04/2021 | Miễn nhiệm/ Dismissal | ||||
| 12 | Lê Thị Yến Nhi | Người phụ trách quản trị công ty/The person in charge of corporate governance | 13/04/2021 | Bổ nhiệm/ Appoint | |||||
| 13 | Công ty TNHH Created Future/Created Future Co., Ltd | Cổ đông lớn là người có liên quan/ Major Shareholder is affiliated person | 2014 | 14.872.000 cổ phiếu (34,46%) |
3
13/11
RLC
TÊN CÔNG TY/NAME OF LISTING COMPANY: CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ/ DIGIWORLD CORPORATION
MÃ CHỨNG KHOẢN/ SECURITIES CODE: DGW
| 14 | Công ty TNHH Một thành viên Digiworld Venture/Digiworld Venture Co., Ltd | Công ty con/Subsidiary | 16/6/2015 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 | Công ty Cổ phần Tập đoàn B2X Vietnam/B2X Vietnam Holding JSC | Công ty liên kết/Joint venture | 22/12/2017 |
4
TÊN CÔNG TY/NAME OF LISTING COMPANY: CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ/ DIGIWORLD CORPORATION
MÃ CHỨNG KHOẢN/ SECURITIES CODE: DGW
GIAO DỊCH GIỮA CÔNG TY VỚI NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY
TRANSACTIONS BETWEEN THE COMPANY AND THE AFFILIATED PERSONS
(Đính kèm Báo cáo Quản trị 6 tháng năm 2021 số 24/2021/BC-HĐQT ngày 29/07/2021)
(Attached with 2021 Semi - Report on corporate governance No. 24/2021/BC-HĐQT dated July 29th, 2021)
| STT No. | Tên tổ chức/cá nhân
Name of organization/individual | Mối quan hệ liên quan với công ty
Relationship | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp NSH No., date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Address | Thời điểm giao dịch với công ty
Time of transactions with the Company | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua (nếu có, nếu rõ ngày ban hành)
Number of resolutions / decisions of the AGM / BOM adopted (if any, specify date of issue) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch/ Content, quantity, total value of transaction | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Công ty TNHH Một thành viên Digiworld Venture | Công ty con trực tiếp / Subsidiary | | | | | - | Góp vốn/ Capital contribution |
| 2 | Công ty TNHH Một thành viên 1 Digital Technology và chi nhánh | Công ty con gián tiếp/ Subsidiary | | | | | - | Mua & Bán hàng hóa, dịch vụ/ Purchase & Sale of goods and services |
1
TÊN CÔNG TY/NAME OF LISTING COMPANY: CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ/ DIGIWORLD CORPORATION
MÃ CHỨNG KHOẢN/ SECURITIES CODE: DGW
| 3 | Công ty Cổ phần Dịch vụ Phát triển Thị trường C.L và chi nhánh | Công ty con gián tiếp / Subsidiary | - | Mua & Bán hàng hóa, dịch vụ/ Purchase & Sale of goods and services | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
2
TÊN CÔNG TY/NAME OF LISTING COMPANY: CÔNG TY CỔ PHẦN THỂ GIỚI SỐ/ DIGIWORLD CORPORATION
MÃ CHỨNG KHOÁN/ SECURITIES CODE: DGW
DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
LIST OF INTERNAL PERSONS AND THEIR AFFILIATED PERSONS
(Đính kèm Báo cáo Quản trị 6 tháng năm 2021 số 24/2021/BC-HĐQT ngày 29/07/2021)
(Attached with 2021 Semi-Report on corporate governance 24/2021/BC-HĐQT dated July 29th, 2021)
| Stt No. | Họ tên
Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp ID card/Pass port No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ
Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ
Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Đặng Kiện Phương | | Chủ tịch HĐQT kiêm Phó TGD/ BOD
Chairwoman cum Deputy General Director | | | - | - | |
| 1.1 | Mai Phan Nhật Huy | | Con/ Son | | | - | - | |
| 1.2 | Mai Phan Nhật Vy | | Con/ Daughter | | | - | - | |
| 1.3 | Đặng Kiện Trung | | Anh ruột/ Brother | | | - | - | |
TÊN CÔNG TY/NAME OF LISTING COMPANY: CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ/ DIGIWORLD CORPORATION
MÃ CHỨNG KHOÁN/ SECURITIES CODE: DGW
| 1.4 | Đặng Kiện Phát | Anh ruột/ Brother | - | - | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.5 | Đặng Kiện Mỹ | Chị ruột/ Sister | - | - | ||||
| 1.6 | Đặng Kiện Dung | Em ruột/ Sister | - | - | ||||
| 1.7 | Đặng Kiện Hùng | Em ruột/ Brother | - | - | ||||
| 1.8 | Mai Thế Lễ | Anh rể/ Brother-in-law | - | - | ||||
| 1.9 | Ngô Thị Sự | Chị dâu/ Sister-in-law | - | - | ||||
| 1.10 | Đinh Thị Diêu Huyền | Chị dâu/ Sister-in-law | - | - | ||||
| 1.11 | Lý Bội Nguyên | Em rể/Brother-in-law | - | - | ||||
| 1.12 | Vũ Thị Ngọc Hân | Em dâu/ Sister-in-law | - | - |
TÊN CÔNG TY/NAME OF LISTING COMPANY: CÔNG TY CỔ PHẦN THỂ GIỚI SỐ/ DIGIWORLD CORPORATION
MÃ CHỨNG KHOÁN/ SECURITIES CODE: DGW
| 1.13 | Công ty TNHH MTV DKP/ DKP MTV Company Limited | Chủ tịch/ Chairman | 2.357.516 | 5.46% | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Đoàn Hồng Việt | Thành viên HĐQT kiêm TGD/ BOD member cum General Director | - | - | ||||
| 2.1 | Tô Hồng Trang | Vợ/Wife | - | - | ||||
| 2.2 | Đoàn Minh | Con ruột/ Son | - | - | ||||
| 2.3 | Đoàn Anh Quân | Anh ruột/ Brother | - | - | ||||
| 2.4 | Đào Thị Bích Ngọc | Mẹ/ Mother | - | - | ||||
| 2.5 | Tô Hoa Khải | Cha vợ/ Father-in-law | - | - | ||||
| 2.6 | Tần Lệ Quỳnh | Mẹ vợ/ Mother-in-law | - | - |
TÊN CÔNG TY/NAME OF LISTING COMPANY: CÔNG TY CỔ PHẦN THỂ GIỚI SỐ/ DIGIWORLD CORPORATION
MÃ CHỨNG KHOẢN/ SECURITIES CODE: DGW
| 2.7 | Công ty TNHH
Created Future/
Created Future
Limited
Company | | Chủ tịch HĐTV/
Chairman of
Board Member | | | 14.872.000 | 34.46% | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.8 | Công ty Cổ phần Việt
Money Holding/
Viet Money
Holding Joint
Stock Company | | Thành viên
HĐQT/ Member
of BOD | | | - | - | |
| 2.9 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Đại Tín/
DAI TIN
Pharmaceutical
Joint Stock
Company | | Thành viên
HĐQT/ Member
of BOD | | | - | - | |
| 2.10 | Công ty TNHH
MTV DHV/
DHV MTV
Company
Limited | | Chủ tịch/
Chairman | | | 1.937.104 | 4.49% | |
| 3 | Tô Hồng Trang | | Thành viên
HĐQT kiêm Phó
TGD/ BOD
member cum
Deputy General
Director | | | - | - | |
| 3.1 | Đoàn Hồng Việt | | Chồng/ Husband | | | - | - | |
TÊN CÔNG TY/NAME OF LISTING COMPANY: CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ/ DIGIWORLD CORPORATION
MẪ CHỨNG KHOẢN/ SECURITIES CODE: DGW
| 3.2 | Đoàn Minh | Con ruột/ Son | - | - | ||||
| 3.3 | Tô Mỹ Mỹ | Chị ruột/ Sister | - | - | ||||
| 3.4 | Tô Tiểu Ngọc | Chị ruột/ Sister | 53.457 | 0,12% | ||||
| 3.5 | Tô Tiểu Yến | Chị ruột/ Sister | 26.851 | 0,06% | ||||
| 3.6 | Tô Tiểu Linh | Chị ruột/ Sister | - | - | ||||
| 3.7 | Tô Hoa Khải | Cha/ Father | - | - | ||||
| 3.8 | Tần Lệ Quỳnh | Mẹ/ Mother | - | - | ||||
| 3.9 | Đào Thị Bích Ngọc | Mẹ chồng/ Mother-in-law | - | - |
6
TÊN CÔNG TY/NAME OF LISTING COMPANY: CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ/ DIGIWORLD CORPORATION
MÃ CHỨNG KHOẢN/ SECURITIES CODE: DGW
| 3.10 | Lương Tư Bá | Anh rể/ Brother-in-law | - | - | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.11 | Phạm Anh Tuấn | Anh rể/ Brother-in-law | - | - | ||||
| 3.12 | Đỗ Hoàng Long | Anh rể/ Brother-in-law | - | - | ||||
| 3.13 | Công ty TNHH Created Future/ Created Future Limited Company | Giám đốc/ General Director | 14.872.000 | 34,46% | ||||
| 3.14 | Công ty TNHH MTV TOHT/ TOHT MTV Company Limited | Chủ tịch/ Chairman | 1.456.217 | 3.37% | ||||
| 4 | Trần Bảo Minh | Thành viên HĐQT độc lập/ Independent BOD member | - | - | ||||
| 4.1 | Trần Quế Anh | Con/ Daughter | - | - |
TÊN CÔNG TY/NAME OF LISTING COMPANY: CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ/ DIGIWORLD CORPORATION
MÃ CHỨNG KHOÁN/ SECURITIES CODE: DGW
| 4.2 | Trần Bảo Vinh | Em ruột/ Brother | - | - | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.3 | Ngũ Lê Tín | Mẹ/ Mother | - | - | ||||
| 4.4 | Công ty CP Thực phẩm Dinh dưỡng Nutifood | Phó Chủ tịch Tập đoàn/ Vice President | - | - | ||||
| 5 | Nguyễn Duy Tùng | Thành viên HĐQT độc lập/ Independent BOD member | - | - | ||||
| 5.1 | Nguyễn Bá Tiệp | Cha/Father | - | - | ||||
| 5.2 | Chu Thị Tuyết Lan | Mẹ/Mother | - | - | ||||
| 5.3 | Nguyễn Cẩm Vân | Vợ/Wife | - | - |
7
TÊN CÔNG TY/NAME OF LISTING COMPANY: CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ/ DIGIWORLD CORPORATION
MẪ CHỨNG KHOÁN/ SECURITIES CODE: DGW
| 5.4 | Nguyễn Tùng Lâm | Con/Son | - | - | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5.5 | Nguyễn Tùng Sơn | Con/Son | - | - | ||||
| 5.6 | Nguyễn Thị Thục Anh | Em/Sister | - | - | ||||
| 5.7 | Nguyễn Khắc Hạ | Bố vợ/ Father - in-law | - | - | ||||
| 5.8 | Dương Văn Cẩm | Mẹ vợ/ Mother - in-law | - | - |
TÊN CÔNG TY/NAME OF LISTING COMPANY: CÔNG TY CỔ PHẦN THỂ GIỚI SỐ/ DIGIWORLD CORPORATION
MÃ CHỨNG KHOẢN/ SECURITIES CODE: DGW
| 6 | Hoàng Thông | Thành viên UBKT/ Member of Audit Committee | - | - | Thời điểm không còn là người có liên quan/ Time of ending to be affiliated person: 13/04/2021 | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6.1 | Siraya Thapanangkun | Vợ/ Wife | - | - | ||||
| 6.2 | Hoàng Nguyên Trúc | Con/ Son | - | - | ||||
| 6.3 | Hoàng Thế Tùng | Con/ Son | - | - | ||||
| 6.4 | Hoàng Thạch Tỉnh | Con/ Son | - | |||||
| 6.5 | Hoàng Nam | Anh ruột/ Father | - | - | ||||
| 6.6 | Hoàng Thị Tâm Bắc | Chị ruột/ Sister | - | - | ||||
| 6.7 | Hoàng Giang Long | Cha/ Father | - | - |
9
TÊN CÔNG TY/NAME OF LISTING COMPANY: CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ/ DIGIWORLD CORPORATION
MÃ CHỨNG KHOÁN/ SECURITIES CODE: DGW
| 6.8 | Nguyễn Thị Ngà | Mẹ/ Mother | - | - | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6.9 | Lâm Quan Xuân Thủy | Anh rể/ Brother-in-law | - | - | ||||
| 6.10 | Đặng Thị Mộng Hảo | Chị bầu/ Sister-in-law | - | - | ||||
| 6.11 | Công ty Stone International Chess Education | Tổng Giám đốc/ General Director | - | - | ||||
| 6.12 | Superbrain Education Corporation | Chủ tịch/ Chairman | - | - | ||||
| 7 | Nguyễn Tuấn Thành | Thành viên UBKT/ Member of Audit Committee | 2.792 | 0,01% | Thời điểm không còn là người có liên quan/ Time of ending to be affiliated person: 13/04/2021 | |||
| 7.1 | Nguyễn Thị Như Thơ | Vợ/ Wife | - | - |
10
TÊN CÔNG TY/NAME OF LISTING COMPANY: CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ/ DIGIWORLD CORPORATION
MÃ CHỨNG KHOÁN/ SECURITIES CODE: DGW
| 7.2 | Nguyễn Ngọc Như Phi | Con ruột/ Daughter | - | - | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7.3 | Nguyễn Ngọc Yến Phi | Con ruột/ Daughter | - | - | ||||
| 7.4 | Nguyễn Thị Phương Khanh | Em ruột/ Sister | - | - | ||||
| 7.5 | Nguyễn Tuấn Đạt | Anh ruột/ Brother | - | - | ||||
| 7.6 | Nguyễn Văn Mậu | Cha/ Father | - | - | ||||
| 7.7 | Chu Thị Nờ | Mẹ/ Mother | - | - | ||||
| 7.8 | Nguyễn Hoàng Lâm | Em rể/ Brother-in-law | - | - | ||||
| 7.9 | Nguyễn Thị Thanh Vân | Chị dâu/ Sister-in-law | - | - |
11
TÊN CÔNG TY/NAME OF LISTING COMPANY: CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ/ DIGIWORLD CORPORATION
MÃ CHỨNG KHOÁN/ SECURITIES CODE: DGW
| 7.10 | Nguyễn Tạo Lập | Cha vợ/ Father-in-law | - | - | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7.11 | Nguyễn Thị Trâm | Mẹ vợ/ Mother-in-law | - | - | ||||
| 8 | Vũ Thị Mai Hân | Kế toán trưởng/Chief Accounting | 4.300 | 0,01% | ||||
| 8.1 | Nguyễn Thị Mai | Mẹ/Mother | - | - | ||||
| 8.2 | Phan Tiến Vũ | Chồng/Husband | - | - | ||||
| 8.3 | Phan Duy Anh | Con/Son | - | - |
12
TÊN CÔNG TY/NAME OF LISTING COMPANY: CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ/ DIGIWORLD CORPORATION
MÃ CHỨNG KHOẢN/ SECURITIES CODE: DGW
| 9 | Nguyễn Thu Hoài | Trưởng phòng Kế toán/ Accounting Manager | 30.007 | 0,07% | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9.1 | Nguyễn Duy Tiềm | Bố đẻ/Father | - | - | ||||
| 9.2 | Quách Thị Tải | Mẹ đẻ/Mother | - | - | ||||
| 9.3 | Nguyễn Thị Hải | Chị gái/Sister | - | - | ||||
| 9.4 | Nguyễn Mạnh Cường | Anh rể/ Brother-in-law | - | - |
13
TÊN CÔNG TY/NAME OF LISTING COMPANY: CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ/ DIGIWORLD CORPORATION
MÃ CHỨNG KHOÁN/ SECURITIES CODE: DGW
| 9.5 | Nguyễn Duy Phong | Anh Trai/Brother | - | - | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9.6 | Hoàng Thu Hiền | Chị dâu/ Sister-in-law | - | - | ||||
| 9.7 | Nguyễn Hồng Trung | Chồng/Husband | - | - | ||||
| 9.8 | Nguyễn Quỳnh Chi | Con/Daughter | - | - | ||||
| 9.9 | Nguyễn Linh Đan | Con/Daughter | - | - | ||||
| 9.10 | Đỗ Thị Oanh | Mẹ chồng/Mother-in-law | - | - |
14
TÊN CÔNG TY/NAME OF LISTING COMPANY: CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ/ DIGIWORLD CORPORATION
MÃ CHỨNG KHOẢN/ SECURITIES CODE: DGW
| 9.11 | Công ty CP Phát Triển Phần Mềm và Công nghệ Bitware | Cổ đông sáng lập/ Founding Shareholder | - | - | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9.12 | Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Sản Xuất Bellvina | Thành viên HĐQT/ BOD Member | - | - | ||||
| 10 | Nguyễn Văn Thuận | Trưởng phòng Tài chính/ Head of Finance | - | - | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/ Time the person became an affiliated person: 18/01/2021 | |||
| 10.1 | Nguyễn Văn Huấn | Cha ruột/ Father | - | - | ||||
| 10.2 | Nguyễn Thị Hạ | Mẹ ruột/ Mother | - | - | ||||
| 10.3 | Nguyễn Thị Thảo | Chị ruột/ Sister | - | - |
15
1131 0 1511
TÊN CÔNG TY/NAME OF LISTING COMPANY: CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ/ DIGIWORLD CORPORATION
MÃ CHỨNG KHOÁN/ SECURITIES CODE: DGW
| 10.4 | Nguyễn Thị Hòa | Em ruột/ Sister | - | - | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10.5 | Lê Thị Hồng Lý | Vợ | - | - | ||||
| 10.6 | Nguyễn Lam | Con ruột/ Son | - | - | ||||
| 10.7 | Lê Văn Phấn | Ba vợ/ Father-in-law | - | - | ||||
| 10.8 | Nguyễn Thị Trùng | Mẹ vợ/ Mother-in-law | - | - | ||||
| 10.9 | Nguyễn Thanh Hiếu | Anh rể/ Brother-in-law | - | - | ||||
| 10.10 | Trần Thanh Hải | Em rể/ Brother-in-law | - | - | ||||
| 10.11 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ĐẠI TÍN/ DAI TIN Pharmaceutical Joint Stock Company | Trưởng ban Kiểm soát/ Head of Board of Supervisors | - | - |
16
TÊN CÔNG TY/NAME OF LISTING COMPANY: CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ/ DIGIWORLD CORPORATION
MÃ CHỨNG KHOÁN/ SECURITIES CODE: DGW
| 11 | Lê Khả Tú | Người phụ trách quản trị công ty/The person in charge of corporate governance | 4.900 | 0.01% | Thời điểm không còn là người có liên quan/ Time of ending to be affiliated person: 13/04/2021 | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11.1 | Thái Bá Toản | Chồng/Husband | 1.600 | 0.004% | ||||
| 11.2 | Lê Hiển | Cha/Father | - | - | ||||
| 11.3 | Huỳnh Thị Kim Quy | Mẹ/Mother | - | - | ||||
| 11.4 | Lê Khánh Hòa | Anh trai/Brother | - | - | ||||
| 11.5 | Võ Thị Phương Thảo | Chị dâu/ Sister-in-law | - | - |
TÊN CÔNG TY/NAME OF LISTING COMPANY: CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ/ DIGIWORLD CORPORATION
MÃ CHỨNG KHOÁN/ SECURITIES CODE: DGW
| 11.6 | Thái Bá Tuấn | | Cha chồng/
Father-in-law | | | - | - | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 11.7 | Nguyễn Thị
Bạch Yến | | Mẹ chồng/
Mother-in-law | | | - | - | |
| 12 | Lê Thị Yến Nhi | | Người phụ trách quản trị
công ty/The person in charge of corporate governance | | | 200 | 0.00% | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/ Time the person became an affiliated person: 13/04/2021 |
| 12.1 | Lê Minh Tân | | Cha ruột/Father | | | - | - | |
| 12.2 | Đặng Thị Đức | | Mẹ ruột/ Mother | | | - | - | |
| 12.3 | Lê Quang Tiến | | Em trai/ Brother | | | - | - | |
18
TÊN CÔNG TY/NAME OF LISTING COMPANY: CÔNG TY CỔ PHẦN THỂ GIỚI SỐ/ DIGIWORLD CORPORATION
MÃ CHỨNG KHOẢN/ SECURITIES CODE: DGW
| 12.4 | Lê Vĩnh Phát | Em trai/ Brother | - | - | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 | Công ty TNHH Created Future | Cố đông lớn là người có liên quan/ Major Shareholder is affiliated person | 14.872.000 | 34,46% | ||||
| 13.1 | Hội đồng Thành viên/Board Members | |||||||
| Đoàn Hồng Việt | Chủ tịch HĐTV/ Chairman of Board Member | - | - | |||||
| 13.2 | Ban giám đốc/Board of Management | |||||||
| Tô Hồng Trang | Thành viên góp vốn kiêm TGĐ/ Member of the Board cum general director | - | - |
19
20
TÊN CÔNG TY/NAME OF LISTING COMPANY: CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ/ DIGIWORLD CORPORATION
MÃ CHỨNG KHOẢN/ SECURITIES CODE: DGW
| 19.3 | Kế toán trưởng / Chief Accountant | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lê Thị Huyền Trâm | KTT/ Chief Accountant | 7.630 | 0.02% |
TÊN CÔNG TY/NAME OF LISTING COMPANY: CÔNG TY CỔ PHẦN THỂ GIỚI SỐ/ DIGIWORLD CORPORATION
MÃ CHỨNG KHOÁN/ SECURITIES CODE: DGW
GIAO DỊCH CỦA NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN ĐỐI VỚI CỔ PHIẾU CỦA CÔNG TY
TRANSACTIONS OF INTERNAL PERSONS AND AFFILIATED PERSONS WITH SHARES OF THE COMPANY
(Đính kèm Báo cáo Quản trị 6 tháng năm 2021 số 24/2021/BC-HĐQT ngày 29/07/2021)
(Attached with 2021 Semi - Report on corporate governance No. 24/2021/BC-HĐQT dated July 29th, 2021)
| Stt No. | Người thực hiện giao dịch Transaction executor | Quan hệ với người nội bộ Relationship with internal persons | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ Number of shares owned at the beginning of the period | | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Number of shares owned at the end of the period | | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...)
Reasons for increasing, decreasing (buying, selling, converting, rewarding, etc.) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Số cổ phiếu Number of shares | Tỷ lệ Percentage | Số cổ phiếu Number of shares | Tỷ lệ Percentage | |
| 1 | Tô Tiểu Ngọc | Chị ruột của Thành viên Hội đồng quản trị kiêm Phó Tổng Giám đốc/Sister of Board Member cum Deputy CEO | 53.457 | 0,12% | 61.457 | 0,14% | Mua cổ phiếu phát hành theo chương trình lựa chọn cho người lao động/ Buying shares issued under ESOP |
| 2 | Tô Tiểu Yến | Chị ruột của Thành viên Hội đồng quản trị kiêm Phó Tổng Giám đốc/Sister of Board Member cum Deputy CEO | 26.851 | 0,06% | 30.851 | 0,07% | Mua cổ phiếu phát hành theo chương trình lựa chọn cho người lao động/ Buying shares issued under ESOP |
1
TÊN CÔNG TY/NAME OF LISTING COMPANY: CÔNG TY CỔ PHẦN THẾ GIỚI SỐ/ DIGIWORLD CORPORATION
MÃ CHỨNG KHOẢN/ SECURITIES CODE: DGW
| 3 | Vũ Thị Mai Hân | Kế toán trưởng/Chief Accountant | 4.300 | 0,01% | 8.300 | 0,02% | Mua cổ phiếu phát hành theo chương trình lựa chọn cho người lao động/Buying shares issued under ESOP |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4 | Nguyễn Thu Hoài | Trưởng phòng Kế toán/Head of Accounting | 30.007 | 0,07% | 40.007 | 0,09% | Mua cổ phiếu phát hành theo chương trình lựa chọn cho người lao động/Buying shares issued under ESOP |
2