AI assistant
Công ty Cổ phần Tập đoàn PC1 — Director's Dealing 2021
Oct 27, 2021
66918_rns_2021-10-27_c56ee82d-e39a-4b96-b75e-5a3942f68d2c.pdf
Director's Dealing
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN
XÂY LẮP ĐIỆN I
Số: 1272 /PCC1-TCQT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 27 tháng 10 năm 2021.
CÔNG BỐ THÔNG TIN TRÊN CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
CỦA ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC
Kính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
Sở Giao dịch Chứng khoán TP Hồ Chí Minh
Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN I
Mã chứng khoán: PC1
Địa chỉ trụ sở chính: Số 583 đường Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
Điện thoại: 024 38456329
Fax: 024 3823997
Người thực hiện công bố thông tin: Trịnh Văn Tuấn
Chức vụ: Tổng Giám đốc
Loại thông tin công bố: ☐ định kỳ ☑ bất thường ☑ 24h ☐ theo yêu cầu
Nội dung thông tin công bố:
Căn cứ Công văn số 6265/UBCK-QLCB ngày 13/10/2021 của Ủy ban chứng khoán nhà nước về việc đã nhận được tài liệu phát hành cổ phiếu để trả cổ tức, phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động, bán cổ phiếu quỹ cho người lao động và Công văn số 1212/PCC1-BC ngày 14/10/2021 của Công ty cổ phần Xây lắp điện I thông báo phát hành cổ phiếu để trả cổ tức, phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động trong công ty. PC1 thông báo giao dịch mua cổ phiếu của người nội bộ và người có liên quan theo danh sách đính kèm.
Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của Công ty vào ngày 27/10/2021 tại đường dẫn: http://pcc1.vn
Tôi cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố.


DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN DỰ KIẾN ĐĂNG KÝ MUA CÓ PHIẾU ESOP
LIST OF INTERNAL PERSONS AND THEIR AFFILIATES REGISTERING TO PURCHASE SHARES UNDER THE ESOP
(Kèm theo Công văn số 1272 /PCC1-TCQT ngày 27/10/2021
Attached to the Official Letter No. 1272 /PCC1-TCQT dated Oct 27, 2021)
Mục đích thực hiện giao dịch: Đăng ký mua cổ phần do Công ty cổ phần Xây lắp điện I phát hành theo chương trình lựa chọn cho người lao động và bản cổ phiếu quỹ cho người lao động
Purpose of transaction: Register to purchase shares issued under the Employee stock Ownership Plan and selling treasury shares of the Company to its employees
Phương thức giao dịch: mua trực tiếp từ tổ chức phát hành
Mode of transaction: direct purchase from the issuer
Thời gian dự kiến thực hiện giao dịch: từ ngày 01/11/2021 đến ngày 10/11/2021
The tentative transaction will take place from Nov 01, 2021 to Nov 10, 2021
| STT No. | Tên cá nhân thực hiện giao dịch Individual name conducting the transaction | Quốc tịch Nationality | CMND/CCCD, ngày cấp, nơi cấp ID No., date of issue, place of issue | Địa chỉ Address | Điện thoại/Fax/Email | Chức vụ/Mối quan hệ Title/Relations | Thông tin Người nội bộ là người có liên quan của cá nhân thực hiện giao dịch Information of internal person who is the related person of individual conducting the transaction | Mã chứng khoán giao dịch Ticker | Số tài khoản GDCK Securities Trading Account | Số lượng, tỷ lệ cổ phiếu trước khi thực hiện giao dịch (1) Number, ownership proportion of shares before the transaction | Số lượng cổ phiếu đăng ký mua (*) Number of shares registered to purchase | Giá trị giao dịch dự kiến (tính theo mệnh giá) The expected value of transaction (which calculated based on par value) (DVT: 1000 đồng) | Số lượng, tỷ lệ cổ phiếu dự kiến nắm giữ sau khi thực hiện giao dịch (2) Number, ownership proportion of shares after the transaction |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Trịnh Văn Tuấn | Việt Nam | Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng giám đốc | Không có | PC1 | 35.051.853 | 18,33% | 870.663 | 35.922.516 | ||||
| 2 | Vũ Anh Dương | Việt Nam | Ủy viên HĐQT kiêm Phó TGĐ | Không có | PC1 | 102.333 | 0,05% | 206.000 | 308.333 |
| ST T No. | Tên cá nhân thực hiện giao dịch Individual name conducting the transaction | Quốc tịch Nation ality | CMND/CCCD, ngày cấp, nơi cấp ID No., date of issue, place of issue | Địa chỉ Address | Điện thoại/Fax/ Email | Chức vụ/Mối quan hệ Title/Relations | Thông tin Người nội bộ là người có liên quan của cá nhân thực hiện giao dịch Information of internal person who is the related person of individual conducting the transaction | Mã chứng khoán giao dịch Ticker | Số tài khoản GDCK Securities Trading Account | Số lượng, tỷ lệ cổ phiếu trước khi thực hiện giao dịch (1) Number, ownership proportion of shares before the transaction | Số lượng cổ phiếu đăng ký mua (*) Number of shares registered to purchase | Giá trị giao dịch dự kiến (tính theo mệnh giá) The expected value of transaction (which calculated based on par value) (DVT: 1000 đồng) | Số lượng, tỷ lệ cổ phiếu dự kiến nắm giữ sau khi thực hiện giao dịch (2) Number, ownership proportion of shares after the transaction |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | Nguyễn Minh Đệ | Việt Nam | Ủy viên HĐQT kiêm Phó TGĐ | Không có | PC1 | 2.473.862 | 1,29% | 158.000 | 1.580.000 | ||||
| 4 | Võ Hồng Quang | Việt Nam | Ủy viên HĐQT kiêm Phó TGĐ | Không có | PC1 | 3.559.770 | 1,86% | 158.000 | 1.580.000 | ||||
| 5 | Đặng Quốc Tưởng | Việt Nam | Phó TGĐ | Không có | PC1 | 258.442 | 0,14% | 158.000 | 1.580.000 | ||||
| 6 | Nguyễn Nhật Tân | Việt Nam | Phó TGĐ | Không có | PC1 | 6.179.041 | 3,23% | 126.000 | 1.260.000 | ||||
| 7 | Vũ Văn Tứ | Việt Nam | Phó TGĐ | Không có | PC1 | 9 | 0,00% | 50.000 | 500.000 | ||||
| 8 | Nguyễn Thị Hải Hà | Việt Nam | Trưởng BKS | Không có | PC1 | 27.872 | 0,01% | 73.000 | 730.000 |
| ST T No. | Tên cá nhân thực hiện giao dịch Individual name conducting the transaction | Quốc tịch Nation ality | CMND/CCCD, ngày cấp, nơi cấp ID No., date of issue, place of issue | Địa chỉ Address | Điện thoại/Fax/ Email | Chức vụ/Mối quan hệ Title/Relations | Thông tin Người nội bộ là người có liên quan của cá nhân thực hiện giao dịch Information of internal person who is the related person of individual conducting the transaction | Mã chứng khoán giao dịch Ticker | Số tài khoản GDCK Securities Trading Account | Số lượng, tỷ lệ cổ phiếu trước khi thực hiện giao dịch (1) Number, ownership proportion of shares before the transaction | Số lượng cổ phiếu đăng ký mua (*) Number of shares registered to purchase | Giá trị giao dịch dự kiến (tính theo mệnh giá) The expected value of transaction (which calculated based on par value) (DVT: 1000 đồng) | Số lượng, tỷ lệ cổ phiếu dự kiến nắm giữ sau khi thực hiện giao dịch (2) Number, ownership proportion of shares after the transaction |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9 | Hoàng văn Sáng | Việt Nam | Thành viên ban kiểm soát | Không có | PC1 | 0,00% | 6.000 | 60.000 | |||||
| 10 | Trần Thị Minh Việt | Việt Nam | Kế toán trưởng | Không có | PC1 | 169.116 | 0,09% | 93.000 | 930.000 | ||||
| 11 | Nguyễn Thanh Hương | Việt Nam | Người được UQ CBTT | Không có | PC1 | 0,00% | 80.000 | 800.000 | |||||
| 12 | Vũ Thị Lan Mỹ | Việt Nam | Người phụ trách quản trị kiêm Thư ký công ty | Không có | PC1 | 0,00% | 3.000 | 30.000 | |||||
| 13 | Nguyễn Thị Hợi | Việt Nam | Vợ Ông Đặng Quốc Tưởng | Đặng Quốc Tưởng (chi tiết tại stt 5) | PC1 | 8.465 | 0,00% | 9.000 | 90.000 | ||||
| 14 | Vũ Anh Hiểu | Việt Nam | Con Ông Vũ Văn Tứ | Vũ Văn Tứ (chi tiết tại stt 7) | PC1 | 107.640 | 0,06% | 14.000 | 140.000 |
| ST T No. | Tên cá nhân thực hiện giao dịch Individual name conducting the transaction | Quốc tịch Nationality | CMND/CCCD, ngày cấp, nơi cấp ID No., date of issue, place of issue | Địa chỉ Address | Điện thoại/Fax/ Email | Chức vụ/Mối quan hệ Title/Relations | Thông tin Người nội bộ là người có liên quan của cá nhân thực hiện giao dịch Information of internal person who is the related person of individual conducting the transaction | Mã chứng khoán giao dịch Ticker | Số tài khoản GDCK Securities Trading Account | Số lượng, tỷ lệ cổ phiếu trước khi thực hiện giao dịch (1) Number, ownership proportion of shares before the transaction | Số lượng cổ phiếu đăng ký mua (*) Number of shares registered to purchase | Giá trị giao dịch dự kiến (tính theo mệnh giá) The expected value of transaction (which calculated based on par value) (DVT: 1000 đồng) | Số lượng, tỷ lệ cổ phiếu dự kiến nắm giữ sau khi thực hiện giao dịch (2) Number, ownership proportion of shares after the transaction |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 | Trịnh Ngọc Anh | Việt Nam | Con Ông Trịnh Văn Tuấn | Trịnh Văn Tuấn (chi tiết tại stt 1) | PC1 | 0,00% | 12.000 | 120.000 | 12.000 | ||||
| 16 | Võ Thị Anh | Việt Nam | Em gái Ông Võ Hồng Quang | Võ Hồng Quang (chi tiết tại stt 4) | PC1 | 0,00% | 5.000 | 50.000 | 5.000 | ||||
| Tổng cộng | 47.938.403 | 25,07% | 2.021.663 | 20.216.630 |
Ghi chú:
(1) Tỷ lệ được tính trên số lượng cổ phiếu trước khi phát hành là 191.188.159 cổ phiếu/Ownership ratio of total shares before issuance is 191,188,159 shares
(2) Tỷ lệ được tính trên số lượng cổ phiếu sau khi phát hành là 196.923.790 cổ phiếu (bao gồm 191.188.159 cổ phiếu và 5.735.631 cổ phiếu dự kiến phát hành mới theo chương trình lựa chọn cho người lao động)/Ownership ratio of total shares after issuance is 196,923,790 shares, including 191,188,159 shares plus 5,735,631 shares expected to issue under employee stock ownership plan)
(*) Số lượng cổ phiếu đăng ký mua của người nội bộ và người có liên quan có thể thay đổi nếu được phân phối thêm trong số cổ phiếu nhân viên khác từ chối mua/không mua hết theo Quy chế phát hành và số lượng chính xác sẽ báo cáo theo kết quả phát hành/ Number of shares registered to purchase of internal persons and their affiliates may be changed due to additionally distributed shares from the shares refused to or partially purchased under the Regulation on share issuance and the particular quantity will be reported to comply with the issuance results.