Skip to main content

AI assistant

Sign in to chat with this filing

The assistant answers questions, extracts KPIs, and summarises risk factors directly from the filing text.

Công ty Cổ phần Tập đoàn PC1 Director's Dealing 2021

Nov 18, 2021

66918_rns_2021-11-18_79f33775-294f-492f-93ac-61183badcc5b.pdf

Director's Dealing

Open in viewer

Opens in your device viewer

CÔNG TY CỔ PHẦN
XÂY LẮP ĐIỆN I

Số: 1377 /PCC1-TCQT

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 18 tháng 11 năm 2021.

CÔNG BỐ THÔNG TIN TRÊN CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ

CỦA ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC

Kính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
Sở Giao dịch Chứng khoán TP Hồ Chí Minh

Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN I
Mã chứng khoán: PC1
Địa chỉ trụ sở chính: Số 583 đường Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
Điện thoại: 024 38456329
Fax: 024 3823997
Người thực hiện công bố thông tin: Trịnh Văn Tuấn
Chức vụ: Tổng Giám đốc
Loại thông tin công bố: ☐ định kỳ ☑ bất thường ☑ 24h ☐ theo yêu cầu
Nội dung thông tin công bố:
Công ty cổ phần xây lắp điện I báo cáo kết quả mua cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động của người nội bộ và người có liên quan như đính kèm.
Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của Công ty vào ngày 18./11/2021 tại đường dẫn: http://pcc1.vn
Tôi cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố.

img-0.jpeg

img-1.jpeg


DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN ĐÃ MUA CỔ PHIẾU ESOP

LIST OF INTERNAL PERSONS AND THEIR AFFILIATES PURCHASE SHARES UNDER THE ESOP

  • Mục đích thực hiện giao dịch: Mua cổ phần do Công ty cổ phần Xây lắp điện I phát hành theo chương trình lựa chọn cho người lao động
  • Phương thức giao dịch: mua trực tiếp từ tổ chức phát hành (không mua cổ phiếu quỹ)
  • Thời gian thực hiện giao dịch đã đăng kí: từ ngày 01/11/2021 đến ngày 10/11/2021
  • Thời gian thực hiện giao dịch phân phối tiếp 33.400 cổ phiếu mà CBNV không mua hết (Không phải cổ phiếu quỹ) theo NQ HĐQTsố 0037/NQ-PCC1-HĐQT ngày 11/11/2021: từ ngày 11/11/2021 đến ngày 13/11/2021

| Tên cá nhân
thực hiện
giao dịch | Quốc
tịch | CMND/CCC
D, ngày cấp,
nơi cấp | Địa chỉ | Điện
thoại/Fax/
Email | Chức vụ/Mối
quan hệ | Thông tin
Người nội bộ là
người có liên
quan của cá
nhân thực hiện
giao dịch | Mã
chứng khoán
giao dịch | Số tài khoản
GDK | Số lượng, tỷ lệ cổ
phiếu trước khi thực
hiện giao dịch (1) | | Số lượng cổ
phiếu đăng
ký mua (*) | | Số lượng cổ
phiếu đã mua | | Giá trị giao
dịch (tính
theo mệnh
giá) | | Số lượng cổ
phiếu tăng
thêm do
được chia cổ
tức bằng cpt
tỉ lệ 20% | | Số lượng, tỷ lệ cổ
phiếu năm giữ cao
khi thực hiện giao
dịch ESOP và cổ từ
(2) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | | | | | | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | | (12) | | (13) | (14) | (15) | |
| Trịnh Văn Tuấn | Việt Nam | | Chủ tịch HĐQT
kiêm Tổng giám
đốc | Không có | PC1 | | 36,551,853 | 19.12 % | 870,663 | 870,663 | 8,706,630 | 7,310,370 | 44,732,886 | 19.02% | | | | | | |
| Vũ Anh Dương | Việt Nam | | | | Ủy viên HĐQT
kiêm Phó TGD | | Không có | PC1 | 102,333 | 0.05% | 206,000 | 206,000 | 2,060,000 | 20,466 | 328,799 | 0.14% | | | | |
| Nguyễn Minh Đệ | Việt Nam | | | | Ủy viên HĐQT
kiêm Phó TGD | | Không có | PC1 | 2,473,862 | 1.29% | 158,000 | 158,000 | 1,580,000 | 494,772 | 3,126,634 | 1.33% | | | | |
| Võ Hồng Quang | Việt Nam | | | | Ủy viên HĐQT
kiêm Phó TGD | | Không có | PC1 | 3,559,770 | 1.86% | 158,000 | 158,000 | 1,580,000 | 711,954 | 4,429,724 | 1.88% | | | | |


| Tên cá nhân
thực hiện
giao dịch | Quốc tịch | CMND/CCC
D, ngày cấp,
nơi cấp | Địa chỉ | Điện
thoại/Fax/
Email | Chức vụ/Mối
quan hệ | Thông tin
Người nội bộ là
người có liên
quan của cá
nhân thực hiện
giao dịch | Mã
chứng
khoản
giao dịch | Số tài khoản
GDCK | Số lượng, tỷ lệ cổ
phiếu trước khi thực
hiện giao dịch (1) | | Số lượng cổ
phiếu đăng
ký mua (*) | Số lượng
cổ phiếu
đã mua | Giá trị giao
dịch (tính
theo mệnh
giá) | Số lượng cổ
phiếu tăng
thêm do
được chia cổ
tức bằng cp
tỉ lệ 20% | Số lượng, tỷ lệ cổ
phiếu năm giữ sau
khi thực hiện giao
dịch ESOP và cổ tư
(2) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Đặng Quốc
Tướng | Việt Nam | | | | Phó TGD | Không có | PC1 | | 258,442 | 0.14% | 158,000 | 158,000 | 1,580,000 | 51,688 | 468,130 | 0.20% |
| Nguyễn Nhật
Tân | Việt Nam | | | | Phó TGD | Không có | PC1 | | 4,679,041 | 2.45% | 126,000 | 126,000 | 1,260,000 | 935,808 | 5,740,849 | 2.44% |
| Vũ Văn Tử | Việt Nam | | | | Phó TGD | Không có | PC1 | | 9 | 0.00% | 50,000 | 50,000 | 500,000 | 1 | 50,010 | 0.02% |
| Nguyễn Thị
Hải Hà | Việt Nam | | | | Trưởng BKS | Không có | PC1 | | 27,872 | 0.01% | 73,000 | 73,000 | 730,000 | 5,574 | 106,446 | 0.05% |
| Hoàng văn
Sáng | Việt Nam | | | | Thành viên ban
kiểm soát | Không có | PC1 | | | 0.00% | 6,000 | 7,090 | 70,900 | 0 | 7,090 | 0.00% |
| Trần Thị
Minh Việt | Việt Nam | | | | Kế toán trưởng | Không có | PC1 | | 169,116 | 0.09% | 93,000 | 93,000 | 930,000 | 33,823 | 295,939 | 0.13% |
| Nguyễn
Thanh
Hương | Việt Nam | | | | Người được UQ
CBTT | Không có | PC1 | | | 0.00% | 80,000 | 80,000 | 800,000 | 0 | 80,000 | 0.03% |


| Tên cá nhân
thực hiện
giao dịch | Quốc tịch | CMND/CCC
D, ngày cấp,
nơi cấp | Địa chỉ | Điện
thoại/Fax/
Email | Chức vụ/Mối
quan hệ | Thông tin
Người nội bộ là
người có liên
quan của cá
nhân thực hiện
giao dịch | Mã
chứng
khoản
giao
dịch | Số tài khoản
GDCK | Số lượng, tỷ lệ cổ
phiếu trước khi thực
hiện giao dịch (1) | Số lượng cổ
phiếu đăng
ký mua (*) | Số lượng
cổ phiếu
đã mua | Giá trị giao
dịch (tính
theo mệnh
giá) | Số lượng cổ
phiếu tăng
thêm do
được chia cổ
tức bằng cp
tỉ lệ 20% | Số lượng, tỷ lệ cổ
phiếu năm giữ sau
khi thực hiện giao
dịch ESOP và cổ tư
(2) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Vũ Thị Lan
Mỹ | Việt Nam | | | | Người phụ trách
quản trị kiêm Thư
ký công ty | Không có | PC1 | | 0.00% | 3,000 | 4,090 | 40,900 | 0 | 4,090
0.00% |
| Nguyễn Thị
Hợi | Việt Nam | | | | Chuyên viên P.
TCKT
Vợ Ông Đặng
Quốc Tướng | Đặng Quốc
Tướng (chi tiết
tại stt 5) | PC1 | | 8,465 | 0.00% | 9,000 | 9,000 | 90,000 | 1,800
19,804
0.01% |
| Vũ Anh Hiếu | Việt Nam | | | | Chuyên viên Ban
BĐS
Con Ông Vũ Văn
Từ | Vũ Văn Từ (chi
tiết tại stt 7) | PC1 | | 107,640 | 0.06% | 14,000 | 14,000 | 140,000 | 21,528
143,168
0.06% |
| Trịnh Ngọc
Anh | Việt Nam | | | | Ban QLDA năng
lượng
Con Ông Trịnh
Văn Tuấn | Trịnh Văn Tuấn
(chi tiết tại stt 1) | PC1 | | | 0.00% | 12,000 | 12,000 | 120,000 | 0
12,000
0.01% |
| Võ Thị Anh | Việt Nam | | | | Kế toán trưởng
công ty con- công
ty TNHH MTV
XLD Từ Liêm
Em gái Ông Võ
Hồng Quang | Võ Hồng Quang
(chi tiết tại stt 4) | PC1 | | | 0.00% | 5,000 | 5,000 | 50,000 | 0
5,000
0.00% |
| Tổng cộng | | | | | | | | | 47,938,403 | 25.07% | 2,021,663 | 2,023,843 | 20,238,430 | 9,587,784
59,550,569
25.32 |

Ghi chú:

(1) Tỷ lệ được tính trên số lượng cổ phiếu trước khi phát hành là 191.188.159 cổ phiếu
(2) Tỷ lệ được tính trên số lượng cổ phiếu sau khi phát hành là 235.159.649 cổ phiếu (bao gồm 191.188.159 cổ phiếu, 38.236.949 cổ phiếu tăng do trả cổ tức bằng cổ phiếu và 5.734.541 cổ phiếu phát hành mới theo chương trình lựa chọn cho người lao động)
(3) Cán bộ nhân viên tại số thứ tự 9 và 12 được mua bổ sung cổ phiếu mà CBNV không mua hết (Không phải cổ phiếu quỹ) theo NQ HĐQT số 0037/NQ-PCC1-HĐQT ngày 11/11/2021
(4) Số thứ tự 1 và số thứ tự 6: Số lượng cổ phiếu năm giữ đã được cập nhật theo báo cáo kết quả giao dịch cổ phiếu của người nội bộ