AI assistant
Công ty Cổ phần Tập đoàn HAPACO — Governance Information 2021
Sep 16, 2021
66822_rns_2021-09-16_0c901032-2bb3-4797-bba9-ed0d446d4406.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN HAPACO
H募集資料
H募集資料: H募集資料
TẠP ĐOÀN HAPACO
ĐỊN 1100, 0100 PHÒNG 1 HẠP QUẢN
CH-2240, 1000000-100-1, 1-800000007180
Được 2021.07.30 14:50:11 +07'00'
CÔNG TY CP TẬP ĐOÀN HAPACO
Số: 65/2021/CBTT-HAP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày 30 tháng 7 năm 2021
CÔNG BỐ THÔNG TIN
TRÊN CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỦA ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC VÀ SGDCK Hà Nội
Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội
- Sở Giao dịch chứng khoán TP.HCM
- Tên tổ chức: Công ty Cổ phần Tập đoàn HAPACO
- Mã chứng khoán: HAP
- Địa chỉ trụ sở chính: Tầng 3 Tòa nhà Green, số 7 Lô 28A đường Lê Hồng Phong, Ngô Quyền, Hải Phòng
- Điện thoại: 0225.3556002
- Fax: 0225.3556008
- Người thực hiện công bố thông tin: Nguyễn Tuấn Anh
Chức vụ: Thư ký HĐQT
Loại thông tin công bố: ☐ định kỳ ☐ bất thường ☐ 24h ☐ theo yêu cầu
Nội dung thông tin công bố:
Căn cứ quy định về công bố thông tin, Công ty CP Tập đoàn HAPACO xin công bố thông tin Báo cáo tình hình quản trị Công ty bán niên năm 2021
Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của công ty vào ngày 30/7/2021 tại đường dẫn: www.hapaco.vn
Tôi cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố.
Tài liệu đính kèm/
- Báo cáo quản trị

CÔNG TY CP TẬP ĐOÀN HAPACO
HAPACO GROUP
Số: 66/BC-HAP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày 26 tháng 7 năm 2021
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
(6 tháng năm 2021)
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
- Sở Giao dịch Chứng khoán TP. HCM
- Tên công ty: Công ty Cổ phần Tập đoàn HAPACO
- Địa chỉ trụ sở chính: Tầng 3 Tòa nhà Green, số 7 Lô 28A Lê Hồng Phong, phường Đông Khê, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
- Điện thoại: 0225.3556002 Fax: 0225.3556008 Email: [email protected]
- Vốn điều lệ: 556.266.210.000 VNĐ
- Mã chứng khoán: HAP
- Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc.
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Chưa thực hiện
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông:
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản):
| Stt | Số Nghị quyết/Quýết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 05/2021/NQ-ĐHCĐ | 08/5/2021 | • Phê chuẩn Báo cáo Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2020 đã được kiểm toán. |
| • Giao chỉ tiêu sản xuất kinh doanh năm 2021. | |||
| • Phê chuẩn Báo cáo kiểm điểm của Hội đồng quản trị về hoạt động quản trị trong năm tài chính 2020 và nhiệm vụ quản trị năm 2021. | |||
| • Thông qua mức thù lao thành viên HĐQT, BKS năm 2020-2021. | |||
| • Phê chuẩn Báo cáo hoạt động của Ban kiểm soát trong năm tài chính 2020 và nhiệm vụ kiểm soát năm 2021. | |||
| • Phê chuẩn Báo cáo Tài chính kiểm toán năm 2020. | |||
| • Phê chuẩn Phương án phân phối lợi nhuận và chi trả cổ tức năm 2020. | |||
| • Thông qua việc ủy quyền cho Hội đồng quản trị lựa chọn một trong số các công ty kiểm toán trong danh sách các công ty kiểm toán, được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận thực hiện kiểm toán đơn vị có lợi ích công chúng thuộc lĩnh vực chứng khoán năm 2021, đề soát xét báo cáo tài chính bán niên 2021 và kiểm toán báo cáo tài chính năm 2021 của Công ty theo quy định của pháp luật. | |||
| • Thông qua việc ủy quyền cho Hội đồng quản trị quyết định việc Công ty đầu tư có giá trị bằng hoặc lớn hơn 35% tổng giá trị tài sản được ghi trong báo cáo tài chính gần nhất đã được kiểm toán |
của Công ty.
- Thông qua chủ trương đầu tư 06 dự án trong nhiệm kỳ 2021-2026.
- Thông qua phương án phát hành cổ phần tăng vốn điều lệ năm 2021.
- Thông qua việc điều chỉnh, loại bỏ, sửa đổi ngành, nghề kinh doanh của công ty.
- Thông qua việc sửa đổi, bổ sung điều lệ tổ chức và hoạt động công ty.
- Thông qua quy chế quản trị nội bộ, quy chế hoạt động của HĐQT, quy chế hoạt động của Ban kiểm soát.
- Bầu thành viên HĐQT, BKS nhiệm kỳ 2021-2026.
II. Hội đồng quản trị:
1. Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT):
| Stt | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/HĐQT độc lập | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 1 | Ông Vũ Dương Hiền | Chủ tịch | 22/4/2016 được tái bổ nhiệm ngày 08/5/2021 | |
| 2 | Ông Vũ Xuân Thủy | Phó Chủ tịch | 22/4/2016 được tái bổ nhiệm ngày 08/5/2021 | |
| 3 | Ông Vũ Xuân Cường | Thành viên | 22/4/2016 được tái bổ nhiệm ngày 08/5/2021 | |
| 4 | Ông Vũ Xuân Thịnh | Thành viên | 22/4/2016 được tái bổ nhiệm ngày 08/5/2021 | |
| 5 | Ông Nguyễn Đức Hậu | Thành viên | 22/4/2016 được tái bổ nhiệm ngày 08/5/2021 | |
| 6 | Ông Phí Trọng Phúc | Thành viên độc lập | 27/4/2019 được tái bổ nhiệm ngày 08/5/2021 | |
| 7 | Ông Đoàn Đức Luyện | Thành viên độc lập | 08/5/2021 | |
| 8 | Ông Lê Như Tiến | Thành viên độc lập | 28/4/2017 | 08/5/2021 |
2. Các cuộc họp HĐQT:
| Stt | Thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Vũ Dương Hiền | 06 | 100% | |
| 2 | Ông Vũ Xuân Thủy | 06 | 100% | |
| 3 | Ông Vũ Xuân Cường | 06 | 100% | |
| 4 | Ông Vũ Xuân Thịnh | 06 | 100% |
3
| 5 | Ông Nguyễn Đức Hậu | 06 | 100% | |
|---|---|---|---|---|
| 6 | Ông Phi Trọng Phúc | 06 | 100% | |
| 7 | Ông Đoàn Đức Luyện | 02 | 100% | |
| 8 | Ông Lê Như Tiến | 01 | 25% | Bận công tác |
3. Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc:
-
Do có 4/7 thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT) đồng thời là thành viên Ban Tổng Giám đốc nên hoạt động điều hành của Tổng Giám đốc cũng như Ban Tổng Giám đốc, thường xuyên được thông tin qua lại và phản ánh chính xác kịp thời đến HĐQT.
-
Việc giám sát của HĐQT đối với Tổng Giám đốc và Ban Giám đốc cũng đồng thời được thực hiện thường xuyên thông qua các cuộc họp đột xuất, họp giao ban thường kỳ sơ kết tháng và quý: nhằm nhận xét, đánh giá tình hình thực hiện sản xuất kinh doanh của Công ty. Đồng thời HĐQT đã có những ý kiến chỉ đạo trực tiếp đến Ban Giám đốc và tiếp tục theo dõi, giám sát, định hướng và chỉ đạo đối với việc quản lý, điều hành của Ban Giám đốc trong thời gian tới. Cụ thể:
-
Chỉ đạo công tác tổ chức ĐHĐCĐ thường niên 2021;
- Chỉ đạo và đưa ra kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2021;
- Chỉ đạo và đưa ra chủ trương đầu tư 06 dự án trong nhiệm kỳ 2021-2026;
- Lựa chọn đơn vị kiểm toán các báo cáo tài chính năm 2021;
- Chỉ đạo hoạt động sản xuất, phân phối giấy giữa các đơn vị sản xuất và đơn vị gia công.
4. Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị: Không.
5. Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị:
| Stt | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 01/2021/QĐ-HAP | 04/01/2021 | Thành lập phòng đầu tư kinh doanh chứng khoán | |
| 2 | 02/2021/NQ-HĐQT | 07/01/2021 | Thông qua chủ trương đầu tư Dự án Điện năng lượng mặt trời tại tỉnh Gia lai và Dự án Bệnh viện Đa khoa Quốc tế. | 100% |
| 3 | 08/2021/NQ-HĐQT | 22/01/2021 | Thông qua công tác chuẩn bị Đại hội đồng cổ đông thường niên 2021 | 100% |
| 4 | 22/2021/NQ-HĐQT | 05/02/2021 | Một số công việc chuẩn bị trước kì nghỉ lễ. Công tác chuẩn bị Đại hội đồng cổ đông thường niên 2021. | 100% |
| 5 | 23-29/2021/QĐ-HAP | 08/02/2021 | Giao chỉ tiêu kế hoạch năm 2021 cho các đơn vị thành viên. | |
| 6 | 30/2021/NQ-HĐQT | 10/3/2021 | Thông qua kết quả sản xuất kinh doanh tháng 2 và 02 tháng đầu năm 2021. | 100% |
4
| | | | Thông qua chủ trương kế hoạch đầu tư phát triển 05 năm nhiệm kỳ 2021-2026
Bổ sung chương trình Đại hội đồng cổ đông thường niên 2021: Phát hành cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu
Thay đổi thời gian tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên 2021. | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 7 | 31/2021/NQ-HĐQT | 05/4/2021 | Thông qua kết quả sản xuất kinh doanh tháng 3 và quý I năm 2021.
Thông qua một số chủ trương khắc phục khó khăn trong sản xuất kinh doanh. | 100% |
| 8 | 50/2021/NQ-HĐQT | 11/5/2021 | Thông qua việc bầu Chủ tịch và Phó Chủ tịch HĐQT nhiệm kỳ 2021-2026 | 100% |
| 9 | 54/2021/NQ-HĐQT | 11/5/2021 | Phân công nhiệm vụ các thành viên HĐQT nhiệm kỳ 2021-2026 | 100% |
| 10 | 53/2021/QĐ-HĐQT | 13/5/2021 | Thành lập các Ban quản lý dự án đầu tư phát triển nhiệm kỳ 2021-2026 | |
| 11 | 56/2021/NQ-HĐQT | 26/5/2021 | Thông qua hồ sơ phát hành cổ phiếu tăng vốn điều lệ | 100% |
| 12 | 58/2021/NQ-HĐQT | 26/5/2021 | Thông qua kế hoạch giải ngân vốn huy động từ đợt phát hành cổ phiếu tăng vốn điều lệ | 100% |
| 13 | 68/2021/NQ-HĐQT | 01/6/2021 | Thông qua việc tạm thời chuyển giao dịch cổ phiếu niêm yết của Công ty từ Sở Giao dịch Chứng khoán TP. HCM sang Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội. | 100% |
| 14 | 70/2021/QĐ-HĐQT | 10/6/2021 | Thông qua việc lựa chọn đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính năm 2021 | |
| 15 | 75/2021/NQ-HĐQT | 23/6/2021 | Thông qua việc tổ chức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản | 100% |
III. Ban kiểm soát/Ủy ban Kiểm toán:
1. Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS):
| Stt | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS | Trình độ chuyên môn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Phạm Đức Phiên | Trưởng Ban | 27/4/2019 được tái bổ nhiệm ngày 08/5/2021 | Cử nhân kế toán |
- Cuộc họp của BKS:
| Stt | Thành viên BKS | Số buổi họp tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Tỷ lệ biểu quyết | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Phạm Đức Phiên | 02 | 100% | 100% | |
| 2 | Bà Nguyễn Thị Mỹ Trang | 02 | 100% | 100% | |
| 3 | Bà Khoa Thị Thanh Huyền | 01 | 100% | 100% | Mới được bổ nhiệm ngày 08/5/2021 |
-
Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông:
-
Tham gia đầy đủ các cuộc họp các cuộc họp Hội đồng quản trị, Ban Giám đốc để xem xét tính phù hợp của các quyết định được đưa ra, đảm bảo tuân thủ pháp luật và điều lệ hoạt động của Công ty.
- Kiểm tra, giám sát việc triển khai nghị quyết ĐHĐCĐ năm 2020 và 2021.
- Thường xuyên xem xét tính hợp lý của các quy định về kế toán.
- Giám sát việc chấp hành các quy định của pháp luật liên quan đến công tác sản xuất kinh doanh, luật chứng khoán.
-
Thẩm tra báo cáo tài chính năm 2020 và quý I năm 2021.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:
-
Trường BKS và/hoặc đại diện BKS đã tham dự đầy đủ các cuộc họp HĐQT Công ty, xem xét tình hình triển khai nghị quyết HĐQT, kiểm tra, phân tích, đánh giá kết quả đã thực hiện, đưa ra các biện pháp kịp thời, linh hoạt phù hợp với tình hình thực tiễn sản xuất kinh doanh.
-
HĐQT và Ban Giám đốc cũng sẵn sàng cung cấp các thông tin theo yêu cầu của BKS, đảm bảo mọi quy trình quản trị công ty đều minh bạch, rõ ràng.
-
Hoạt động khác của BKS (nếu có): Không có
IV. Ban điều hành:
| STT | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm thành viên Ban điều hành |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổng Giám đốc Ông Vũ Xuân Thủy | 15/12/1966 | Kỹ sư cơ khí | 08/5/2021 |
| 2 | Phó Tổng Giám đốc Ông Vũ Xuân Cường | 12/4/1971 | Thạc sĩ quản trị kinh doanh | 08/5/2021 |
| 3 | Phó Tổng Giám đốc
Ông Vũ Xuân Thịnh | 20/6/1974 | Cử nhân Luật | 08/5/2021 |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 4 | Phó Tổng Giám đốc
Ông Nguyễn Đức Hậu | 21/08/1971 | Cử nhân kinh tế | 08/5/2021 |
| 5 | Phó Tổng Giám đốc
Ông Bùi Doãn Nhân | 10/11/1962 | Thạc sĩ quản lý kinh tế | 08/5/2021 |
| 6 | Kế toán trưởng
Bà Cao Thị Thúy Lan | 24/01/1960 | Cử nhân kinh tế | 08/5/2021 |
V. Kế toán trưởng:
| Họ và Tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm thành viên Ban điều hành |
|---|---|---|---|
| Kế toán trưởng | |||
| Bà Cao Thị Thúy Lan | 24/01/1960 | Cử nhân kinh tế | 08/5/2021 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty:
06 tháng đầu năm 2021, do đang trong giai đoạn dịch Covid-19 cũng như trong giai đoạn công ty đẩy mạnh công tác sản xuất kinh doanh, do đó các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Tổng Giám đốc, Phó Tổng Giám đốc, chưa bố trí tham dự các khóa đào tạo về quản trị công ty như qui định. Tuy nhiên, người phụ trách quản trị công ty đã có tham dự lớp đào tạo về quản trị công ty do Chi nhánh Phòng TMCN VN tại Hải Phòng tổ chức.
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty niêm yết theo quy định tại khoản 34 Điều 6 Luật Chứng khoán (Báo cáo năm) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty.
1. Danh sách về người có liên quan của công ty
| ST T | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I. Thành viên hội đồng quản trị: | ||||||||
| 1 | Vũ Dương Hiền | CT. HĐQT | 08/5/2021 | |||||
| 2 | Vũ Xuân Thủy | PCT. HĐQT kiêm TGD | 08/5/2021 | |||||
| 3 | Vũ Xuân Cường | TV HĐQT kiêm PTGD | 08/5/2021 | |||||
| 4 | Vũ Xuân Thịnh | TV HĐQT kiêm PTGD | 08/5/2021 | |||||
| 5 | Nguyễn Đức Hậu | TV HĐQT kiêm PTGD | 08/5/2021 | |||||
| 6 | Phí Trọng Phúc | TV HĐQT độc lập | 08/5/2021 | |||||
| 7 | Đoàn Đức Luyện | TV HĐQT độc lập | 08/5/2021 |
7
| II. Thành viên Ban Giám đốc: (Xem chi tiết tại thành viên HĐQT) | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vũ Xuân Thủy | PCT HĐQT | |||||
| kiêm TGĐ | 08/5/2021 | ||||||
| 2 | Vũ Xuân Cường | TV HĐQT | |||||
| kiêm PTGĐ | 08/5/2021 | ||||||
| 3 | Vũ Xuân Thịnh | TV HĐQT | |||||
| kiêm PTGĐ | 08/5/2021 | ||||||
| 4 | Nguyễn Đức Hậu | TV HĐQT | |||||
| kiêm PTGĐ | 08/5/2021 | ||||||
| 5 | Bùi Doãn Nhân | PTGĐ | 08/5/2021 | ||||
| III. Kế toán trưởng | |||||||
| 1 | Cao Thị Thúy Lan | Kế toán trưởng | 08/5/2021 | ||||
| IV. Thành viên Ban Kiểm soát | |||||||
| 1 | Phạm Đức Phiên | Trưởng BKS | 08/5/2021 | ||||
| 2 | Nguyễn Thị Mỹ Trang | TV BKS | 08/5/2021 | ||||
| 3 | Khoa Thị Thanh Huyền | TV BKS | 08/5/2021 | ||||
| V. Người Phụ trách quản trị Công ty kiểm người được ủy quyền công bố thông tin | |||||||
| 1 | Nguyễn Tuấn Anh | Phụ trách quản trị công ty | 08/5/2021 | ||||
| VI. Các tổ chức liên quan | |||||||
| 1 | Công ty CP Giấy Hải Phòng | Công ty con | Ông Vũ Dương Hiền là CT. HĐQT công ty này | ||||
| 2 | Công ty TNHH HAPACO Yên Sơn | Công ty con | Ông Vũ Xuân Thịnh là TV.HĐT V công ty này | ||||
| 3 | Công ty TNHH MTV HAPACO Đông Bắc | Công ty con | Ông Vũ Dương Hiền là CT.HĐT V công ty này | ||||
| 4 | Công ty CP Hải Hà | Công ty con | Ông Vũ Dương Hiền là CT.HĐQ T công ty này | ||||
| 5 | Công ty CP Giấy Hải Phòng HAPACO | Công ty con | Ông Vũ Xuân Thúy là TV.HĐQ |
8
| T công ty này | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Công ty CP Bệnh viện Quốc tế Green | Công ty liên kết | Ông Vũ Xuân Cường là TV.HĐQ T công ty này | |||||
| 7 | Công ty TNHH Vida Hải Phòng | Ông Vũ Dương Hiền là CT.HĐT V công ty này | ||||||
| VII. Các cổ đông lớn | ||||||||
| 1 | Ông Vũ Dương Hiền | CT.HĐQT | 08/5/2021 | Tỷ lệ 12,95% |
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ:
| ST T | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/Quyết định của ĐHĐCĐ/HĐQ T thông qua (nếu có nêu rõ ngày ban hành) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH VIDA Hải Phòng | Công ty có liên quan CT.HĐQ T | ĐKKD số 0201755434 cấp ngày 15/12/2016 tại Hải Phòng | Số 114 đường Lê Duẩn, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, TP. Hải Phòng | 30/6/2021 | HĐ số 30/06/HAP-VIDA ngày 30/6/2021 | Cho vay | |
| 2 | Công ty CP Bệnh viện Quốc tế Green | Công ty liên kết | ĐKKD số 0201450471, cấp ngày 17/04/2014 tại Hải Phòng | 738 Nguyễn Văn Linh, Niệm Nghĩa, Lê Chân, Hải Phòng | 31/3/02 1+30/6/2021 | Tạm thu lợi nhuận | ||
| 3 | Công ty TNHH HAPAC O Yên Sơn | Công ty con | ĐKKD số 5200189376, cấp ngày 06/10/1994 tại SKHĐT Yên Bái | Số 826 Điện Biên, P. Minh Tân, Tp. Yên Bái,Yên Bái | Ngày 10+24+25/6/2021 | QĐ số 65/2021/QĐ-HAP ngày 27/5/2021 | Chuyển lợi nhuận về công ty mẹ | |
| 4 | Công ty TNHH MTV HAPAC O Đông Bắc | Công ty con | ĐKKD số 5400275463, cấp ngày 03/07/2008 tại SKHĐT Hòa Bình | Km 18, quốc lộ 15A, Xã Vạn Mai, Huyện Mai Châu, Hòa Bình | Ngày 15+30/6/2021 | QĐ số 63/2021/QĐ-HAP ngày 27/5/2021 | Chuyển lợi nhuận về công ty mẹ | |
| 5 | Công ty CP Giấy Hải | Công ty con | ĐKKD số 0200462650 cấp ngày | Số 441A đường Tôn Đức Thắng, | Ngày 15/6/2021 | QĐ số 64/2021/QĐ-HAP ngày 27/5/2021 | Chuyển lợi nhuận về công ty mẹ |
| | Phòng | | 07/05/2002
tại Sở
KHĐT Hải
Phòng | Xã An Đồng,
Huyện An
Dương, TP.
Hải Phòng | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 6 | Công ty CP Hải Hà | Công ty con | ĐKKD số 5100181359, cấp ngày 18/10/2005 tại SKHĐT Hà Giang | Cụm công nghiệp Nam Quang, Thị Trấn Vĩnh Tuy, Huyện Bắc Quang, Tỉnh Hà Giang | Ngày 27/5/2021+8+15+18/6/2021 | QĐ số 62/2021/QĐ-HAP ngày 27/5/2021 | Chuyển lợi nhuận về công ty mẹ | |
| 7 | Công ty CP Giấy Hải Phòng HAPAC O | Công ty con | ĐKKD số 0200822159, cấp ngày 19/06/2008 tại Hải Phòng | Thôn Tiên Nông, Xã Đại Bàn, Huyện An Dương, TP. Hải Phòng | Ngày 2+8/6/2021 | Thông báo số 66/TB-HAP ngày 27/05/2021 | Thu hồi công nợ | |
-
Giao dịch giữa người nội bộ công ty niêm yết, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty niêm yết nắm quyền kiểm soát:
Không có. -
Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác:
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo)
Là các giao dịch với các công ty con, công ty liên kết nêu tại khoản 2 mục V.
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành:
Không có.
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành:
Không có.
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ:
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ:
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ (%) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I. Danh sách người nội bộ là thành viên HĐQT và người có liên quan của người nội bộ: | ||||||||
| 1 | Ông Vũ Dương Hiền | Chủ tịch HĐQT | 7.184.167 | 12,95 | ||||
| 1.1 | Phạm Thị Hồng Lạc | - | 0 | Vợ | ||||
| 1.2 | Vũ Thị Thanh Chung | 60.627 | 0,12 | Con gái | ||||
| 1.3 | Vũ Xuân Thủy | Phó Chủ tịch HĐQT, Tổng GD | 2.455.340 | 4,41 | Con trai | |||
| 1.4 | Vũ Xuân Cường | TVHĐQT, Phó TGD | 2.000.000 | 3,6 | Con trai | |||
| 1.5 | Vũ Xuân Thịnh | TVHĐQT, Phó TGD | 2.389.547 | 4,29 | Con trai | |||
| 2 | Vũ Xuân Thủy | Phó Chủ tịch HĐQT, Tổng GD | 2.455.340 | 4,41 | ||||
| 2.1 | Trần Thị Thu Hằng | 1.612 | 0,003 | Vợ | ||||
| 2.2 | Vũ Xuân Anh | 14.020 | 0,025 | Con trai | ||||
| 3 | Vũ Xuân Cường | TVHĐQT, Phó TGD | 2.000.000 | 3,6 | ||||
| 3.1 | Nguyễn Thị Hải Yên | - | 0 | Vợ |
| 3.2 | Vũ Nguyễn Anh Hoàng | - | 0 | Con | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.3 | Vũ Nguyễn Thu Lam | - | 0 | Con | ||||
| 4 | Vũ Xuân Thịnh | TVHĐQT, Phó TGD | 2.389.547 | 4,29 | ||||
| 4.1 | Trần Thị Văn Anh | 39.396 | 0,07 | Vợ | ||||
| 4.2 | Vũ Thùy Trang | - | 0 | Con gái | ||||
| 4.3 | Vũ Việt Hưng | - | 0 | Con trai | ||||
| 5 | Nguyễn Đức Hậu | TVHĐQT, Phó TGD | 74.828 | 0,13 | ||||
| 5.1 | Nguyễn Thị Hối | - | 0 | Mẹ đẻ | ||||
| 5.2 | Vũ Thị Xếp | 57.732 | 0,1 | Vợ | ||||
| 5.3 | Nguyễn Đức Huy | - | 0 | Con trai | ||||
| 5.4 | Nguyễn Diệu Thúy | - | 0 | Con gái | ||||
| 5.5 | Nguyễn Văn Lợi | - | 0 | Anh trai | ||||
| 5.6 | Nguyễn Thị Hạnh | - | 0 | Chị gái | ||||
| 6 | Phi Trọng Phúc | TVHĐQT | - | 0 | ||||
| 6.1 | Phi Văn Dực | - | 0 | Bố đẻ |
| 6.2 | Phạm Thị Ngọc Huyền | - | 0 | Mẹ đẻ | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6.3 | Phí Trọng Đức | - | 0 | Anh trai | ||||
| 7 | Đoàn Đức Luyện | TVHĐQT | 99.600 | 0,18 | ||||
| II. Danh sách người nội bộ là thành viên Ban kiểm soát, người phụ trách quản trị Công ty và người có liên quan của người nội bộ: | ||||||||
| 8 | Khoa Thị Thanh Huyền | TV BKS | 889.152 | 1,6 | ||||
| 8.1 | Trần Đức Thành | - | 0 | Chồng | ||||
| 8.2 | Trần Thị Thanh Mai | - | 0 | Con gái | ||||
| 8.3 | Khoa Năng Vũ | - | 0 | Bố đẻ | ||||
| 8.4 | Nguyễn Thị Hoà Bình | - | 0 | Mẹ đẻ | ||||
| 9 | Phạm Đức Phiên | Trường BKS | ||||||
| 9.1 | Phạm Quang Khái | - | 0 | Bố đẻ | ||||
| 9.2 | Phạm Thị Thi | - | 0 | Mẹ đẻ | ||||
| 9.3 | Phạm Thành Nguyên | - | 0 | Anh trai | ||||
| 9.4 | Phạm Thị Gầm | - | 0 | Em gái | ||||
| 9.5 | Phạm Thị Nhung | - | 0 | Em gái | ||||
| 9.6 | Phạm Thị Ngọc Dung | - | 0 | Vợ |
113/ 11/22/1981
| 10 | Nguyễn Thị Mỹ Trang | TVBKS | 164 | |||||
| 11 | Cao Thị Thậy Lan | Phó trưởng phòng phụ trách phòng kế toán | 26.368 | 0,047 | ||||
| 11.1 | Nguyễn Thị Mai | - | 0 | Mẹ đẻ | ||||
| 11.2 | Bùi Hải Nam | - | 0 | Con trai | ||||
| 11.3 | Bùi Hải Sơn | - | 0 | Con trai | ||||
| 11.4 | Cao Thị Thanh Hương | - | 0 | Em | ||||
| 11.5 | Cao Thúy Loan | - | 0 | Em | ||||
| 11.6 | Cao Thị Phượng | - | 0 | Em | ||||
| 11.7 | Cao Ngọc Chiến | - | 0 | Em | ||||
| 12 | Nguyễn Tuấn Anh | Chuyên viên quản trị Công ty/ Người được UQCBTT | - | 0 | ||||
| III. Danh sách các công ty con và liên kết | ||||||||
| 1 | Công ty CP Bệnh viện Quốc tế Green | Công ty liên kết |
| 2 | Công ty CP Giấy Hải Phòng | Công ty con | ||||||
| 2.1 | Khổng Văn Oanh | Phó TGD | Phó TGD Công ty con | |||||
| 2.1 | Vũ Thị Hiền | Kế toán trưởng | KTT Công ty con | |||||
| 3 | Công ty CP Giấy Hải Phòng HAPACO | Công ty con | ||||||
| 3.1 | Đỗ Thị Hằng | Kế toán trưởng | KTT Công ty con | |||||
| 4 | Công ty CP Hải Hà | Công ty con | ||||||
| 4.1 | Vũ Đại Đồng | Giám đốc | GD Công ty con | |||||
| 4.2 | Nguyễn Thúy Trang | Kế toán trưởng | KTT Công ty con | |||||
| 5 | Công ty TNHH HAPACO Yên Sơn | Công ty con | ||||||
| 5.1 | Bùi Đức Thống | Tổng GD | TGD Công ty con | |||||
| 5.2 | Vũ Văn Mô | Phó TGD | PTGD Công ty con | |||||
| 5.3 | Phạm Văn Hiền | Phó TGD | PTGD Công ty con | |||||
| 5.4 | Nguyễn Văn Tuấn | Kế toán trưởng | KTT Công ty con | |||||
| 6 | Công ty TNHH MTV HAPACO Đông Bắc | Công ty con | ||||||
| 6.1 | Đặng Văn Hậu | Giám đốc | GD Công ty con | |||||
| 6.2 | Võ Văn Tính | Kế toán trưởng | KTT Công ty con | |||||
| IV. Các cổ đông lớn: |
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty:
| STT | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu | Tỷ lệ (%) | Số cổ phiếu | Tỷ lệ (%) | ||||
| 1 | Vũ Xuân Thịnh | 1.845.330 | 3,32% | 2.389.547 | 4,3% | - Mua 544.217 cổ phiếu | |
| 2 | Khoa Thị Thanh Huyền | 2.651.652 | 4,77% | 889.152 | 1,6% | - Mua 360.600 cổ phiếu | |
| - Bán 2.123.100 cổ phiếu |
VII. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không có.
Nơi nhận:
- UBCKNN;
- Sở GDCK HN;
- Sở GDCK HCM;
- Lưu VT.
