Skip to main content

AI assistant

Sign in to chat with this filing

The assistant answers questions, extracts KPIs, and summarises risk factors directly from the filing text.

Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức Governance Information 2021

Jul 28, 2021

66990_rns_2021-07-28_b204aab5-d40d-4f2e-adbd-1598a5bc0921.pdf

Governance Information

Open in viewer

Opens in your device viewer

Công Ty Cổ Phân Sonadezi Châu Dực

Digitally signed by Công Ty Cổ Phân Sonadezi Châu Dực
DN: CNTCRZM2-19200300.100.1
1VMS7.360089948
DN-Công Ty Cổ Phân Sonadezi Châu Dực, S-Đông Nai, C-Wh
Reason: I am the author of this document
Location: E-ĐT-27 15:35:37
Fax: 0251 8860 783
Date: 2021-07-27 15:35:37
Fax: 0251 8860 783

Phụ lục V

Appendix V

BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
REPORT ON CORPORATE GOVERNANCE

(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 6 tháng đầu năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

(Promulgated with the Circular No 96/2020/TT-BTC on November 16, 2020 of the Minister
of Finance)

CÔNG TY CP SONADEZI
CHÂU ĐỨC
SONADEZI CHAU DUC
SHAREHOLDING COMPANY

Số: 552/BC-SZC-TKCT
No: 552/BC-SZC-TKCT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness

Biên Hòa, ngày 22 tháng 2 năm 2021
..., month... day...year...

BÁO CÁO
Tình hình quản trị công ty
REPORT ON CORPORATE GOVERNANCE
(6 tháng đầu năm 2021)

Kính gửi: - Ủy ban chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán.
To: - The State Securities Commission;
- The Stock Exchange.

  • Tên công ty/Name of company: CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI CHÂU ĐỨC (SZC)
  • Địa chỉ trụ sở chính/Address of headoffice: Tầng 09, Cao ốc Sonadezi, Số 01, Đường 01, KCN Biên Hòa 1, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
  • Điện thoại/Telephone: 0251 8860 788
    Fax: 0251 8860 783
    Email: [email protected]
  • Vốn điều lệ/Charter capital: 1.000 tỷ đồng
  • Mã chứng khoán/Stock symbol: SZC
  • Mô hình quản trị công ty/Governance model:
  • Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc/Giám đốc /General Meeting of Shareholders, Board of Directors, Board of Supervisors, General Director and Director.
  • Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Chưa thực hiện/The implementation of internal audit: Not yet implemented.

I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông/Activities of the General Meeting of Shareholders

www.sonadezichauduc.com.vn


2

Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản)/Information on meetings, resolutions and decisions of the General Meeting of Shareholders (including the resolutions of the General Meeting of Shareholders approved in the form of written comments):

Stt No. Số Nghị quyết/Quyết định Resolution/Decision No. Ngày Date Nội dung Content
1 01/NQ-SZC-ĐHĐCĐ 15/04/2021 Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên
2 15/04/2021 Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông thường niên

II. Hội đồng quản trị (Báo cáo năm)/ Board of Directors (annual report):

  1. Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT) Information about the members of the Board of Directors:

| Stt No. | Thành viên HĐQT/ Board of Directors’ members | Chức vụ/ Position (thành viên HĐQT độc lập, TVHĐQT không điều hành) (Independent members of the Board of Directors, Non-executive members of the Board of Directors) | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập
The date becoming/ceasing to be the member of the Board of Directors | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Ngày bổ nhiệm
Date of appointment | Ngày miễn nhiệm
Date of dismissal |
| 1 | Ông Phạm Xuân Bách | Chủ tịch HĐQT | 2007 | |
| 2 | Ông Nguyễn Văn Tuấn | Thành viên HĐQT | 2012 | |
| 3 | Ông Đinh Ngọc Thuận | Thành viên HĐQT không điều hành | 12/05/2016 | |
| 4 | Ông Phạm Anh Tuấn | Thành viên HĐQT không điều hành | 12/05/2016 | |
| 5 | Ông Trần Trung Chiến | Thành viên HĐQT | 31/03/2017 | |
| 6 | Ông Nguyễn Văn Lương | Thành viên HĐQT độc lập | 12/04/2019 | |
| 7 | Ông Trần Hào Hiệp | Thành viên HĐQT độc lập | 12/04/2019 | |

  1. Các cuộc họp HĐQT/Meetings of the Board of Directors:
Stt No. Thành viên HĐQT/ Board of Director’ member Số buổi họp HĐQT tham dự/ Number of meetings attended by Board of Directors Tỷ lệ tham dự họp/ Attendance rate Lý do không tham dự họp/Reasons for absence
1 Ông Phạm Xuân Bách 2/2 100%

www.sonadezichauduc.com.vn


3

Stt No. Thành viên HĐQT/ Board of Director’ member Số buổi họp HĐQT tham dự/ Number of meetings attended by Board of Directors Tỷ lệ tham dự họp/ Attendance rate Lý do không tham dự họp/Reasons for absence
2 Ông Nguyễn Văn Tuấn 2/2 100%
3 Ông Đinh Ngọc Thuận 2/2 100%
4 Ông Phạm Anh Tuấn 2/2 100%
5 Ông Trần Trung Chiến 2/2 100%
6 Ông Nguyễn Văn Lương 2/2 100%
7 Ông Trần Hào Hiệp 2/2 100%
  1. Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc/Supervising the Board of Management by the Board of Directors:

  2. Hội đồng Quản trị trực tiếp quản lý, chỉ đạo, giao nhiệm vụ và giám sát Tổng Giám đốc điều hành trong việc thực hiện các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng Quản trị.

  3. Các hoạt động của Tổng Giám đốc đều thực hiện theo đúng quy định của pháp luật và Điều lệ Công ty.

  4. Tổ chức họp, lấy ý kiến bằng văn bản để kịp thời giải quyết các khó khăn, vướng mắc trong quá trình sản xuất kinh doanh của Công ty và theo quy định.

  5. Thành lập Ban kiểm toán nội bộ trực thuộc HĐQT Công ty và giao nhiệm vụ cho nhân sự phụ trách Ban kiểm toán nội bộ theo đúng quy định.

  6. Tổng Giám đốc thực hiện báo cáo HĐQT định kỳ, tham gia các cuộc họp để báo cáo tình hình và xin ý kiến chỉ đạo cho những công việc nằm ngoài phạm vi, quyền hạn.

  7. Trong 6 tháng đầu năm 2021, Hội đồng Quản trị đã giám sát Tổng Giám đốc triển khai các hoạt động như sau:

  8. Tổ chức sắp xếp, điều chỉnh nhân sự, cơ cấu tổ chức các Phòng ban để đáp ứng nhu cầu công việc;

  9. Tổ chức thành công Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2021 vào ngày 15/04/2021;

  10. Tiếp tục triển khai các Dự án Khu công nghiệp - Khu đô thị Châu Đức, dự án sân golf Châu Đức theo đề án được ĐHĐCĐ duyệt...;

  11. Hoàn tất thay đổi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp lần 11 ngày 16/06/2021;

  12. Tổ chức lấy ý kiến HĐQT thông qua việc ký hợp đồng tư vấn giám sát, hợp đồng thi công với Người có liên quan của Công ty (Công ty thành viên trong hệ thống Tổng Công ty Sonadezi và tổ chức liên quan của Người nội bộ Công ty) theo đúng quy định.

  13. Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị (nếu có)/Activities of the Board of Directors’ subcommittees (If any): Không.

www.sonadezichauduc.com.vn


4

  1. Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (Báo cáo năm) /Resolutions/Decisions of the Board of Directors (annual report):
Stt No. Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/Decision No. Ngày Date Nội dung Content Tỷ lệ thông qua Approval rate
1 01/QĐ-SZC-HĐQT 05/01/2021 Thông qua sửa đổi phương án phát hành trái phiếu riêng lẻ 2020 100%
2 12/QĐ-SZC-HĐQT 15/01/2021 Thông qua việc ký hợp đồng TVGS Nhà xưởng 14 với Công ty CP Sonadezi Giang Điền 100%
3 80/QĐ-SZC-HĐQT 01/02/2021 Thông qua việc ký hợp đồng TVGS Nhà xưởng 12A với Công ty CP Sonadezi Giang Điền 100%
4 82A/QĐ-SZC-HĐQT 02/02/2021 Thông qua việc ký Phụ lục HĐ Quản lý dự án & Quản lý thiết kế cao cấp 100%
5 90/QĐ-SZC-HĐQT 08/02/2021 Thông qua việc ký HĐ lập báo cáo quan trắc môi trường năm 2021 với Công ty CP Dịch vụ Sonadezi 100%
6 121/QĐ-SZC-HĐQT 23/02/2021 Thông qua ngày chốt ds cổ đông để tổ chức ĐHĐCĐ 2021 100%
7 122/QĐ-SZC-HĐQT 24/02/2021 Thông qua việc ký hợp đồng lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường sân golf Châu Đức năm 2021 với Công ty CP Dịch vụ Sonadezi 100%
8 188/QĐ-SZC-HĐQT 12/3/2021 Thông qua ký HĐ bảo vệ trạm thu phí BOT với Công ty TNHH MTV Dịch vụ Bảo vệ Sonadezi 100%
9 189/QĐ-SZC-BQLKĐT 12/3/2021 Phê duyệt DA đầu tư xây dựng công trình khu nhà liên kế tuyến phố thương mại (shophouse - Xây dựng nhà thô) - KDC Sonadezi Hữu Phước 100%
10 190/QĐ-SZC-HĐQT 12/03/2021 Phê duyệt phương án giá cho thuê đất công nghiệp trả tiền hàng năm 100%

www.sonadezichauduc.com.vn


5
| Stt No. | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/Decision No. | Ngày Date | Nội dung Content | Tỷ lệ thông qua Approval rate |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 11 | 226A/QĐ-SZC-HĐQT | 22/3/2021 | Thành lập Ban kiểm toán nội bộ trực thuộc HĐQT | 100% |
| 12 | 267/QĐ-SZC-HĐQT | 13/4/2021 | Thông qua việc ký hợp đồng thuê VP với Công ty CP Sonadezi Giang Điền | 100% |
| 13 | 300/QĐ-SZC-HĐQT | 27/4/2021 | Thông qua việc chi quỹ công tác cơ quan hữu quan nhân dịp 30/4 & 01/5/2021 | 100% |
| 14 | 301/QĐ-SZC-HĐQT | 27/4/2021 | Thông qua việc ký HĐ sử dụng nước sạch tại các trạm thu phí với CTCP Cấp nước Đồng Nai | 100% |
| 15 | 313/QĐ-SZC-HĐQT | 06/5/2021 | Phê duyệt khung giá dịch vụ golf và thẻ Hội viên | 100% |
| 16 | 314/QĐ-SZC-HĐQT | 07/5/2021 | Phân công nhân sự phụ trách Ban kiểm toán nội bộ | 100% |
| 17 | 315/QĐ-SZC-HĐQT | 07/5/2021 | Về việc triển khai thi công gói thầu thi công san nền tạo hình sơ bộ cho sân golf Tournament - GD 1 (9 lỗ) | 100% |
| 18 | 316/QĐ-SZC-HĐQT | 07/5/2021 | Về việc không chuyển giao dịch tạm thời CP từ HOSE sang HNX | 100% |
| 19 | 365C/QĐ-SZC-HĐQT | 28/5/2021 | Thông qua hỗ trợ kinh phí phòng chống dịch Covid - 19 | 100% |
| 20 | 06-21/QĐ-SZC-HĐQT | 01/6/2021 | Phê duyệt giá bán dự án KDC Sonadezi Hữu Phước – Giai đoạn 1 | 100% |
| 21 | 381/QĐ-SZC-HĐQT | 04/6/2021 | Thông qua việc hoàn trả tiền đặt cọc cho khách hàng Thiên Trường Phát | 100% |
| 22 | 402A/QĐ-SZC-HĐQT | 09/6/2021 | Thông qua việc áp dụng lãi suất ưu đãi để tính lại phạt trả chậm của khách hàng Thép Trí Việt | 100% |
| 23 | 419/QĐ-SZC-HĐQT | 16/6/2021 | Thông qua việc hoàn trả 50% tiền đặt cọc cho khách hàng Hồ Đức Mạnh | 100% |
| 24 | 427/QĐ-SZC-HĐQT | 21/6/2021 | Ban hành Quy chế hoạt động của Ban KTNB | 100% |
| 25 | 428/QĐ-SZC-HĐQT | 21/6/2021 | Thông qua việc ký hợp đồng bảo vệ nhà VP từ 01/7 - 31/12/2021 với Công ty TNHH MTV Dịch vụ Bảo vệ Sonadezi | 100% |
www.sonadezichauduc.com.vn


6

Stt No. Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/Decision No. Ngày Date Nội dung Content Tỷ lệ thông qua Approval rate
26 431/QĐ-SZC-HĐQT 23/6/2021 Thông qua việc chi thù lao bổ sung HĐQT & BKS không chuyên trách nhân kỷ niệm ngày thành lập Công ty 26/6/2021 100%

III. Ban kiểm soát/ Ủy ban Kiểm toán (Báo cáo năm)/Board of Supervisors/Audit Committee (annual report):

  1. Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS)/Ủy ban Kiểm toán/ Information about members of Board of Supervisors or Audit Committee:

| Stt No. | Thành viên BKS/ Ủy ban Kiểm toán
Members of Board of Supervisors/Audit Committee | Chức vụ Position | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS/ Ủy ban Kiểm toán
The date becoming/ceasing to be the member of the Board of Supervisors/Audit Committee | Trình độ chuyên môn
Qualification |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Bà Lưu Thị Thúy Vân | Trưởng ban | 31/03/2017 | Thạc sỹ Tài chính ngân hàng |
| 2 | Bà Nguyễn Thị Thu Vân | Thành viên | 2007 | Cử nhân Kinh tế |
| 3 | Bà Trịnh Thị Hoa | Thành viên | 31/03/2020 | Cử nhân Kế toán |

  1. Cuộc họp của BKS/ Ủy ban Kiểm toán/Meetings of Board of Supervisors or Audit Committee

| Stt No. | Thành viên BKS/ Ủy ban Kiểm toán
Members of Board of Supervisors/Audit Committee | Số buổi họp tham dự
Number of meetings attended | Tỷ lệ tham dự họp
Attendance rate | Tỷ lệ biểu quyết
Voting rate | Lý do không tham dự họp
Reasons for absence |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Bà Lưu Thị Thúy Vân | 2/2 | 100% | 100% | |
| 2 | Bà Nguyễn Thị Thu Vân | 2/2 | 100% | 100% | |
| 3 | Bà Trịnh Thị Hoa | 2/2 | 100% | 100% | |

www.sonadezichauduc.com.vn


7

  1. Hoạt động giám sát của BKS/ Ủy ban Kiểm toán đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông/Supervising Board of Directors, Board of Management and shareholders by Board of Supervisors or Audit Committee:

  2. Giám sát tính hợp pháp, tính hệ thống và trung thực trong công tác kế toán, sổ kế toán, trong nội dung báo cáo tài chính, các phụ lục và tài liệu liên quan.

  3. Tham dự các cuộc họp thường kỳ của Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng Quản trị Công ty.
  4. Nêu ý kiến về các vấn đề liên quan đến hoạt động của Công ty.
  5. Lập và gửi báo cáo đánh giá, kiến nghị cho ĐHĐCĐ.

  6. Sự phối hợp hoạt động giữa BKS/ Ủy ban Kiểm toán đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác/the coordination among the Board of Supervisors, Audit Committee, the Board of Management, Board of Directors and other managers:

  7. Tham dự các cuộc họp của Công ty, nêu các ý kiến của Ban kiểm soát về các vấn đề liên quan.

  8. Phối hợp với các phòng ban, xí nghiệp trực thuộc Công ty lập các báo cáo theo quy định.
  9. Định kỳ tiến hành phối hợp soát xét báo cáo tài chính quý, 6 tháng, năm và cho ý kiến để hoàn thiện BCTC của Công ty.
  10. Trưởng BKS được mời họp HĐQT định kỳ hàng quý.

  11. Hoạt động khác của BKS/ Ủy ban Kiểm toán (nếu có)/Other activities of the Board of Supervisors and Audit Committee (if any):

Không.

IV. Ban điều hành/Board of Management

STT No. Thành viên Ban điều hành/Members of Board of Management Ngày tháng năm sinh Date of birth Trình độ chuyên môn Qualification Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm thành viên Ban điều hành/ Date of appointment / dismissal of members of the Board of Management /
1 Nguyễn Văn Tuấn 23/12/1970 Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh 11/05/2016
2 Trương Viết Hoàng Sơn 26/04/1977 Thạc sĩ Quản trị kinh doanh, Kỹ sư xây dựng 01/06/2019
3 Trần Trung Chiến 25/06/1975 Cử nhân Luật 01/10/2020

www.sonadezichauduc.com.vn


8

V. Kế toán trưởng/Chief Accountant

| Họ và tên
Name | Ngày tháng năm sinh
Date of birth | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ
Qualification | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm
Date of appointment/dismissal |
| --- | --- | --- | --- |
| Phạm Thị Kim Hòa | 02/07/1979 | Thạc sỹ Tài chính, Cử nhân Kế toán | 01/07/2018 |

VI. Đào tạo về quản trị công ty/Training courses on corporate governance:

Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty/Training courses on corporate governance were involved by members of Board of Directors, the Board of Supervisors, Director (General Director), other managers and secretaries in accordance with regulations on corporate governance:

Thành viên HĐQT, thành viên BKS, Người phụ trách quản trị Công ty/Thư ký Công ty đã tham gia khóa đào tạo về quản trị công ty theo quy định.

VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng (Báo cáo năm) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty/The list of affiliated persons of the public company (Semi-annual report/annual report) and transactions of affiliated persons of the Company)

  1. Danh sách về người có liên quan của công ty/The list of affiliated persons of the Company

Theo Danh sách chi tiết đính kèm.

Ghi chú/Note: số Giấy NSH*: số CMND/Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức)/NSH No.: ID card No./Passport No. (As for individuals) or Business Registration Certificate No., License on Operations or equivalent legal documents (As for organisations).

  1. Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ/ Transactions between the Company and its affiliated persons or between the Company and its major shareholders, internal persons and affiliated persons.

www.sonadezichauduc.com.vn


9

| STT No. | Tên tổ chức/cá nhân
Name of organization/individual | Mối quan hệ liên quan với công ty
Relationship with the Company | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp NSH No.
date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ
Address | Thời điểm giao dịch với công ty
Time of transactions with the Company | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCB/ HĐQT... thông qua (nếu có, nếu rõ ngày ban hành)
Resolution No. or Decision No. approved by General Meeting of Shareholders/ Board of Directors (if any, specifying date of issue) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch/ Content, quantity, total value of transaction | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Công ty CP Sonadezi Giang Điền | Tổ chức liên quan của Tổng Công ty | Số GCNDKDN: 3603474037
Ngày cấp: 01/07/2017, Nơi cấp: Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Đồng Nai | VPGD: Tầng 1, số 1, đường 1, KCN Biên Hòa 1, Phường An Bình, Thành phố Biên Hoá, Tỉnh Đồng Nai | Tháng 01/2021 | Số Quyết định: 12/QĐ-SZC-HĐQT ngày 15/01/2021 | Ký hợp đồng dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây lắp nhà xưởng 14 tại KCN Giang Điền | |
| | | | | | Tháng 02/2021 | Số Quyết định: 80/QĐ-SZC-HĐQT ngày 01/02/2021 | Ký hợp đồng dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây lắp nhà xưởng 12A tại KCN Giang Điền | |
| | | | | | Tháng 04/2021 | Số Quyết định: 267/QĐ-SZC-HĐQT ngày 13/4/2021 | Ký hợp đồng thuê VP tại Cao ốc Sonadezi | |
| 2 | Công ty CP Dịch vụ Sonadezi | Tổ chức liên quan của Tổng Công ty Sonadezi và Ông Đinh Ngọc Thuận | Số GCNDKDN: 3600890938
Ngày cấp: 15/05/2007, Nơi cấp: Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Đồng Nai | Tầng 8, cao ốc Sonadezi, số 1, đường 1, KCN Biên Hòa 1, Biên Hòa, Đồng Nai | Tháng 02/2021 | Số Quyết định: 90/QĐ-SZC-HĐQT ngày 08/02/2021 | Ký hợp đồng lập báo cáo kết quả quan trắc môi trường KCN Châu Đức năm 2021 | |
| | | | | | | Số Quyết định: 122/QĐ-SZC-HĐQT ngày 24/02/2021 | Ký hợp đồng lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường sân golf Châu Đức năm 2021 | |
| 3 | Công ty TNHH MTV Dịch vụ Bảo vệ Sonadezi | Tổ chức liên quan của Tổng Công ty | Số GCNDKDN: 3601635899
Ngày cấp: 29/04/2009
Nơi cấp: Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Đồng Nai | Số 22B, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P An Bình, Thành phố Biên Hoá, Tỉnh Đồng Nai | Tháng 03/2021 | Số Quyết định: 188/QĐ-SZC-HĐQT ngày 12/03/2021 | Ký Hợp đồng Dịch vụ Bảo vệ trạm thu phí BOT | |
| | | | | | Tháng 07/2021 | Số Quyết định: 428/QĐ-SZC-HĐQT ngày 21/6/2021 | Ký hợp đồng bảo vệ nhà VP từ 01/7 - 31/12/2021 | |
| 4 | Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai | Tổ chức liên quan của Tổng Công ty Sonadezi và Ông Trần Trung Chiến | Số GCNDKDN: 3600259296
Ngày cấp: 07/04/2004, Nơi cấp: Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Đồng Nai | CMT8, TP.Biên Hòa, Đồng Nai | Tháng 04/2021 | Số Quyết định: 301/QĐ-SZC-HĐQT ngày 27/4/2021 | Ký HĐ sử dụng nước sạch tại các trạm thu phí | |

www.sonadezichauduc.com.vn


10

Ghi chú/Note: số Giấy NSH*: số CMND/Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức)/NSH No.: ID card No./Passport No. (As for individuals) or Business Registration Certificate No., License on operations or equivalent legal documents (As for organisations).

  1. Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát/ Transaction between internal persons of the Company, affiliated persons of internal persons and the Company’s subsidiaries in which the Company takes controlling power.

Không có.

  1. Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác/Transactions between the Company and other objects

4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo)/Transactions between the Company and the company that its members of Board of Management, the Board of Supervisors, Director (General Director) have been founding members or members of Board of Directors, or CEOs in three (03) latest years (calculated at the time of reporting).

  • Ký hợp đồng lập báo cáo kết quả quan trắc môi trường KCN Châu Đức năm 2021, Ký hợp đồng lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường sân Golf Châu Đức năm 2021 với Công ty CP Dịch vụ Sonadezi – Ông Đinh Ngọc Thuận (Thành viên HĐQT Công ty CP Sonadezi Châu Đức, Thành viên HĐQT Công ty CP Dịch vụ Sonadezi).

  • Ký HĐ sử dụng nước sạch tại các trạm thu phí với Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai – Ông Trần Trung Chiến (Thành viên HĐQT, Phó TGD Công ty CP Sonadezi Châu Đức, Thành viên HĐQT Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai); Ông Phạm Anh Tuấn (Thành viên HĐQT Công ty CP Sonadezi Châu Đức, Thành viên HĐQT Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai).

4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành/Transactions between the Company and the company that its affiliated persons with members of Board of Directors, Board of Supervisors, Director (General Director) and other managers as a member of Board of Directors, Director (General Director or CEO).

Không có.

4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác/Other transactions of the Company (if any) may bring material or non-material benefits for members of Board of Directors, members of the Board of Supervisors, Director (General Director) and other managers.

Không có.

VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo 6 tháng)/Share transactions of internal persons and their affiliated persons (semi-annual report)

  1. Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ/The list of internal persons and their affiliated persons công ty / Transactions of internal persons and affiliated persons with shares of the Company

www.sonadezichauduc.com.vn


11

| stt
No. | Họ tên
Name | Tài khoản
giao dịch
chứng
khoán (nếu
có)
Securities
trading
account (if
any) | Chức vụ tại
công ty
(nếu có)
Position at
the
company (if
any) | Số CMND /Hộ
chiếu, ngày cấp,
nơi cấp
ID card
No./Passport
No., date of
issue, place of
issue | Địa chỉ liên
hệ Address | Số cổ
phiếu sở
hữu
cuối kỳ
Number
of
shares
owned
at the
end of
the
period | Tỷ lệ sở
hữu cổ
phiếu cuối
kỳ
Percentage
of share
ownership
at the end
of the
period | Ghi
chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Phạm Xuân
Bách | | Chủ tịch
HĐQT | | | 215.000 | 0,215% | |
| | Trần Ngọc
Hạnh | | | | | | | Vợ |
| | Phạm Xuân
Lâm | | | | | | | Con |
| | Phạm Thị
Minh Khuê | | | | | | | Con |
| | Phạm
Trọng
Nhân | | | | | | | Con |
| | Phạm
Mạnh
Thiều | | | | | | | Anh
ruột |
| | Phạm
Trọng Lập | | | | | 45.000 | 0,045% | Anh
ruột |
| | Phạm Minh
Hà | | | | | | | Chị
ruột |
| | Phạm Quý
Tùng | | | | | 50.000 | 0,05% | Anh
ruột |
| | Phạm Quốc
Chí | | | | | 910.400 | 0,91% | Em
ruột |
| | Chu Thị
Thư | | | | | 10 | 0,00001% | Chị
dâu |
| | Vũ Đức
Thanh | | | | | | | Chị
dâu |
| | Nguyễn
Thị Thiệp | | | | | | | Chị
dâu |
| | Lương Việt
Hùng | | | | | | | Anh
rê |
| | Trần Thị
Thanh
Thảo | | | | | 22.990 | 0,0229% | Em
dâu |
| 2 | Nguyễn
Văn Tuấn | | Thành
viên
HĐQT,
Tổng Giám
dốc | | | 20.000 | 0,02% | |
| | Lê Thị
Minh | | | | | | | Mẹ vợ |
| | Nguyễn
Mạnh Văn | | | | | | | Anh
ruột |
| | Hoàng Thị
Hạnh | | | | | | | Vợ |

www.consdazichauduc.com.vn


12
| stt No. | Họ tên Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if any) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Nguyễn Hoàng Hả Thu | | | | | | | Con |
| | Nguyễn Hoàng Bách | | | | | | | Con |
| | Vũ Thị Thanh Hải | | | | | | | Chị dấu |
| 3 | Đinh Ngọc Thuận | | TV HĐQT | | | 13.000 | 0,013% | |
| | Đinh Thị Dung | | | | | | | Mẹ đẻ |
| | Trần Thị Như Hậu | | | | | | | Mẹ vợ |
| | Đỗ Trần Chân Nhi | | | | | | | Vợ |
| | Đinh Ngọc Gia Hân | | | | | | | Con |
| | Đinh Gia Phát | | | | | | | Con |
| | Đinh Ngọc Sơn | | | | | | | Anh ruột |
| | Phạm Thị Thiêng | | | | | | | Chị dấu |
| | Đinh Thị Phượng | | | | | | | Chị ruột |
| | Nguyễn Văn Sang | | | | | | | Anh rẻ |
| | Đinh Ngọc Hoàng | | | | | | | Anh ruột |
| | Nguyễn Thị Hồng Loan | | | | | | | Chị dấu |
| | Đinh Thị Nghĩa | | | | | | | Chị ruột |
| | Nguyễn Văn Thế | | | | | | | Anh rẻ |
| | Đinh Thị Bích Hợp | | | | | | | Chị ruột |
| | Trần Quốc Tuấn | | | | | | | Anh rẻ |
| | Đinh Ngọc Út | | | | | | | Em ruột |
| | Hoàng Thanh Vân | | | | | | | Em dấu |
www.sonadezichauduc.com.vn


13

| stt
No. | Họ tên
Name | Tài khoản
giao dịch
chứng
khoán (nếu
có)
Securities
trading
account (if
any) | Chức vụ tại
công ty
(nếu có)
Position at
the
company (if
any) | Số CMND /Hộ
chiếu, ngày cấp,
nơi cấp
ID card
No./Passport
No., date of
issue, place of
issue | Địa chỉ liên
hệ Address | Số cổ
phiếu sở
hữu
cuối kỳ
Number
of
shares
owned
at the
end of
the
period | Tỷ lệ sở
hữu cổ
phiếu cuối
kỳ
Percentage
of share
ownership
at the end
of the
period | Ghi
chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Đinh Ngọc
Phước | | | | | | | Em
ruột |
| | Nguyễn
Thị Mỹ
Dung | | | | | | | Chị
đầu |
| 4 | Phạm Anh
Tuấn | | Thành viên
HĐQT | | | | | |
| | Phạm
Trọng Lập | | | | | 45.000 | 0,045% | Bố đẻ |
| | Vũ Thị
Đức Thanh | | | | | | | Mẹ đẻ |
| | Đinh Công
Huấn | | | | | | | Bố vợ |
| | Phạm Thị
Anh Thi | | | | | 10.000 | 0,01% | Em
ruột |
| | Đinh Thị
Lan Hương | | | | | | | Vợ |
| | Phạm
Mạnh Đức | | | | | | | Con |
| | Phạm Ngọc
Lan Anh | | | | | | | Con |
| | Nguyễn
Hài Long | | | | | | | Em rẻ |
| 5 | Trần Trung
Chiến | | TV HĐQT,
Phó TGD | | | 408.000 | 0,408% | |
| | Trần Mạnh
Tường | | | | | | | Bố đẻ |
| | Phạm Thị
Phúc | | | | | | | Mẹ đẻ |
| | Lương Việt
Hùng | | | | | | | Bố vợ |
| | Phạm Minh
Hà | | | | | | | Mẹ vợ |
| | Lương
Minh Hiền | | | | | 25.000 | 0,025% | Vợ |
| | Trần Thu
Thủy | | | | | | | Con |
| | Trần Thị
Gia An | | | | | | | Con |
| | Trần Thị
Nhung | | | | | | | Em
ruột |
| | Bùi Ngọc
Dương | | | | | | | Em rẻ |
| 6 | Nguyễn
Văn Lương | | TV độc lập
HĐQT | | | 10.000 | 0,01% | |

www.sonadszichauduc.com.vn


14

stt No. Họ tên Name Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Securities trading account (if any) Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if any) Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp ID card No./Passport No., date of issue, place of issue Địa chỉ liên hệ Address Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Number of shares owned at the end of the period Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Percentage of share ownership at the end of the period Ghi chú Note
Nguyễn Hiếu Bố đẻ
Nguyễn Thị Hòa Mẹ đẻ
Nguyễn Thị Đào Mẹ vợ
Lê Thị Giang 20.000 0,02% Vợ
Nguyễn Lê Tường Vy Con
Nguyễn Lê Thảo Nhi Con
Nguyễn Văn Tuấn Em ruột
Nguyễn Thị Vân Em ruột
Nguyễn Huy Em ruột
Phạm Thị Minh Hà Em dâu
Hoàng Thị Minh Thư Em dâu
Bùi Văn Toàn Em rể
7 Trần Hào Hiệp Thành viên độc lập HĐQT
Trần Đức Ân Bố đẻ
Nguyễn Thị Sự Mẹ đẻ
Nguyễn Đình Thắng Bố vợ
Phạm Thị Thúy Mẹ vợ
Trần Thị Kim Thoa Chị ruột
Trần Đức Nghĩa Anh ruột
Trần Ngọc Sơn Anh rể
Lê Thị Phương Lan Chị dâu

www.sonadesichauduc.com.vn


15
| stt
No. | Họ tên
Name | Tài khoản
giao dịch
chứng
khoán (nếu
có)
Securities
trading
account (if
any) | Chức vụ tại
công ty
(nếu có)
Position at
the
company (if
any) | Số CMND /Hộ
chiếu, ngày cấp,
nơi cấp
ID card
No./Passport
No., date of
issue, place of
issue | Địa chỉ liên
hệ Address | Số cổ
phiếu sở
hữu
cuối kỳ
Number
of
shares
owned
at the
end of
the
period | Tỷ lệ sở
hữu cổ
phiếu cuối
kỳ
Percentage
of share
ownership
at the end
of the
period | Ghi
chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Nguyễn Thị
Thanh Nga | | | | | | | Vợ |
| | Trần Tuấn
Kiệt | | | | | | | Con |
| | Trần Khánh
Đoan | | | | | | | Con |
| 8 | Phạm Thị
Kim Hòa | | Kế toán
trưởng | | | | | |
| | Nguyễn
Duy Hoàng | | | | | | | Chồng |
| | Nguyễn
Hoàng Bảo
Châu | | | | | | | Con |
| | Nguyễn
Hoàng
Bách | | | | | | | Con |
| | Phạm Văn
Thi | | | | | | | Bố đẻ |
| | Trần Thị
Ngọ | | | | | | | Mẹ đẻ |
| | Nguyễn
Văn Cư | | | | | | | Bố
chồng |
| | Nguyễn Thị
Cúc | | | | | | | Mẹ
chồng |
| | Phạm Minh
Thành | | | | | | | Anh
ruột |
| | Phạm Thị
Kim Huyên | | | | | | | Chị
ruột |
| | Phạm Minh
Đường | | | | | | | Em
ruột |
| | Nguyễn
Đăng Nhã | | | | | | | Anh
rê |
| | Nguyễn Thị
Hằng | | | | | | | Chị
dâu |
| | Nguyễn Thị
Bồng | | | | | | | Em
dâu |
| 9 | Lưu Thị
Thúy Vân | | Trưởng
BKS | | | 5.000 | 0,005% | |
| | Lưu Thiện
Nhượng | | | | Đã mất | | | Bố đẻ |
| | Lê Thị Tình | | | | | | | Mẹ đẻ |
| | Đỗ Thị
Nguyên | | | | | | | Mẹ
chồng |
www.sonadezchauduc.com.vn


16
| stt No. | Họ tên Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if any) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Lưu Thị Kim Ngân Hà | | | | | | | Em ruột |
| | Lưu Trung Thành | | | | | | | Em ruột |
| | Nguyễn Văn Công | | | | | | | Chồng |
| | Nguyễn Minh Anh | | | | | | | Con |
| | Nguyễn Minh Hiền | | | | | | | Con |
| | Phạm Quang Trung | | | | | | | Em rể |
| | Cù Thị Bích Ngọc | | | | | | | Em dâu |
| 10 | Nguyễn Thị Thu Vân | | Thành viên Ban kiểm soát | | | 15.000 | 0,015% | |
| | Cao Ngọc Diệp | | | | | | | Bố chồng |
| | Cao Ngọc Tâm | | | | | | | Chồng |
| | Cao Nhật Tân | | | | | | | Con |
| | Nguyễn Thị Nguyệt | | | | | | | Chị ruột |
| | Nguyễn Thị Ánh | | | | | | | Chị ruột |
| | Nguyễn Văn Hưng | | | | | | | Anh ruột |
| | Nguyễn Thị Hoàng Hoa | | | | | 40.000 | 0,04% | Chị ruột |
| | Nguyễn Thị Thu Hồng | | | | | | | Chị ruột |
| | Nguyễn Minh Hùng | | | | | | | Anh ruột |
| | Nguyễn Thị Mỹ Dung | | | | | | | Chị dâu |
| | Nguyễn Thị Cước | | | | | | | Chị dâu |
| | Võ Thị Ngọc Liên | | | | | | | Chị dâu |
www.sonadezchauduc.com.vn


17
| stt No. | Họ tên Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if any) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Hồng Ngọc Hiệp | | | | | | | Chị bầu |
| 11 | Trịnh Thị Hoa | | Thành viên BKS | | | | | |
| | Quách Thị Tươi | | | | | | | Mẹ đẻ |
| | Trịnh Hồng Anh | | | | | | | Chị ruột |
| | Nguyễn Đức Trung | | | | | | | Anh rẻ |
| 12 | Trương Viết Hoàng Sơn | | PTGĐ, Người được ủy quyền CBTT | | | | | |
| | Trương Văn Yên | | | | | | | Bố đẻ |
| | Trà Thị Gái | | | | | | | Mẹ đẻ |
| | Đoàn Vinh | | | | | | | Bố vợ |
| | Phan Thị Lệ Chi | | | | | | | Mẹ vợ |
| | Đoàn Thúy Nga | | | | | | | Vợ |
| | Trương Minh Quán | | | | | | | Con |
| | Trương Anh Quán | | | | | | | Con |
| | Trương Viết Ngọc Hải | | | | | | | Anh ruột |
| | Trương Thị Thu Giang | | | | | | | Em ruột |
| | Trương Ngọc Thúy Ái | | | | | | | Em ruột |
| | Trương Ngọc Thúy Dương | | | | | | | Em ruột |
| | Trương Ngọc Anh Thư | | | | | | | Em ruột |
| | Lê Phước Giang | | | | | | | Em rẻ |
| | Nguyễn Văn Phái | | | | | | | Em rẻ |
www.konadezichauduc.com.vn


18

stt No. Họ tên Name Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Securities trading account (if any) Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if any) Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp ID card No./Passport No., date of issue, place of issue Địa chỉ liên hệ Address Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Number of shares owned at the end of the period Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Percentage of share ownership at the end of the period Ghi chú Note
Phạm Thị Hoa Chị dấu
13 Nguyễn Thị Quỳnh Hoa Giám đốc Tài chính 30.000 0,03%
Nguyễn Trọng Đình Bố đẻ
Vương Quỳnh Như Mẹ đẻ
Nguyễn Anh Hào Em ruột
Nguyễn Trọng Tuấn Em ruột
Đào Ngọc Quang Chồng
Đào Ngọc Anh Con
14 Nguyễn Thị Ngọc Mai Người PT QTCT
Nguyễn Hồng Quang Bố đẻ
Lê Thị Dung Mẹ đẻ
Nguyễn Thị Ánh Tuyết Em ruột
Nguyễn Hồng Minh Quân Em ruột
  1. Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty/ Transactions of internal persons and affiliated persons with shares of the company
Stt No. Người thực hiện giao dịch Transaction executor Quan hệ với người nội bộ Relationship with internal persons Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ Number of shares owned at the beginning of the period Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Number of shares owned at the end of the period Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thường...) Reasons for increasing, decreasing (buying, selling, converting, rewarding, etc.)
Số cổ phiếu Number of shares Tỷ lệ Percentage Số cổ phiếu Number of shares Tỷ lệ Percentage

www.sonadezichauduc.com.vn


19

Thực hiện theo đúng quy định về Công bố thông tin của người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ tại Điều 33 Thông tư 96/2020/TT-BTC ngày 16/11/2020.

IX. Các vấn đề cần lưu ý khác/Other significant issues: Không.

Nơi nhận:
Recipients:
- Như trên;
- Lưu: VT, HĐQT.

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
CHAIRMAN OF THE BOARD OF DIRECTORS

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
(Sítp. full name and seal)

img-0.jpeg

Phạm Xuân Bách

www.sonadazichauduc.com.vn


img-1.jpeg


DANH SÁCH VỀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI CHÂU DỨC
(Đánh kèm Đầu cức hình hình quán trị Công ty 6 không điều niêm 2021)

Số No Mã CK Securities symbol Hà tên Name Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Securities trading account (if available) Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if available) Mối quan hệ đối với công ty/ người nối bộ Solution ship with the company/ internal person Loại hình giấy NIFI (*) (CMNIF/Passport/Giấy 000135 Type of documents (G) Passport/Business Registration Certificate) Số Giấy NIFI (*) NIN No. Ngày sắp Date of Issue Nơi sắp Place of issue Địa chỉ trú xít chính/ Địa chỉ liên hệ Address/ Head office address Số cổ phiếu sở hữu xuất ký Number of shares owned or the end of the period Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/ người nối bộ Time the person became an affiliated person/Internal person Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/ người nối bộ Time the person ceased to be an affiliated person/ Internal person Lý do (khi phát hình thay đổi liên quan đến trực 11 và 14) Issuance (when writing changes related to auctions of 13 and 14) Giá chủ (về việc không có số Giấy NIFI và các ghi chú khác) States (i.e. not in possession of a NIN No. and other notes)
1 2 3 4 5 6 7 8 (*) 9 10 11 12 13 14 15 16
1 Tổng Công ty Sonaidot Tổng Công ty (Công ty ma) Cô dũng lớn 46.840.000 46,84% 2007
1.01 Đỗ Thị Thu Hồng 40.000 0,04% 25/01/2016
1.02 Phan Đình Thám 25/01/2016 28/04/2021 Hát nhiên kỳ HBQT
1.03 Trần Thanh Hải 25/01/2016
1.04 Nguyễn Thị Hạnh 25/01/2016
1.05 Nguyễn Văn Toàn Thành viên HBQT, Tổng Giám đốc 20.000 0,026% 25/01/2016 Nguyễn Văn Toàn là TV HBQT, Phó TGĐ Tổng Công ty
1.06 Đinh Ngọc Thuận Thành viên HBQT 15.000 0,013% 25/01/2016
1.07 Phạm Quốc Chi Người liên quan của Ông Phạm Xuân Bách 916.400 0,91% 25/01/2016
1.08 Luong Minh Hiền Người liên quan của Ông Trần Trung Chiến 25.000 0,025% 28/04/2021
1.09 Lê Thị Bích Loan 29/04/2021
2 Phạm Xuân Bách Chủ tịch HBQT 215.000 0,215% 22/05/2007
2.01 Trần Ngọc Hạnh Vợ 22/05/2007

| Số
Nét | Mô CK
Soccer/ren
symbol | Họ tên Name | Tài khoản giao
dịch chứng
khoán (nếu có)
Soccer/ren
sending account
(if available) | Chức vụ tại
công ty (nếu có)
Position on
the company
(if available) | Mỗi quan hệ đối
với công ty/
người nội bộ
Relation ship
with the
company/
internal person | Loại hình giấy
NIH ()
(CMND/
Passport/Only
HKUD) Type of
documents
(ID/Passport/
Business
Registration
Certificates) | Số Giấy NIH (
)/
NIH No. | Ngày cấp
Date of issue | Nơi cấp
Place of issue | Địa chỉ trú vị/
chính/ Địa chỉ liên
hệ Address/ Head
office address | Số cổ phiếu
số tiêu cuối
ký Number of
chares owned
at the end of
the period | Thời điểm bắt đầu
là người có liên
quan của công ty/
người nội bộ Time
the person became
an affiliated
person internal
person | Thời điểm không
còn là người có
liên quan của công
ty/ người nội bộ
Time the person
seemed in the sea
officer/ internal
person | Lý do (khi phát
sinh thay đổi liên
quan đến mục 13
và 14) Reasons
(when arising
changes related
in sections of 13
and 14) | Ghi chú (về việc
không có số
Giấy NIH và các
ghi chú khác)
News (i.e. not in
possession of a
NIH No. and
other issue) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 (*) | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 2.02 | | Phạm Xuân Lâm | | | Con | | | | | | | | 22/03/2007 | | | |
| 2.03 | | Phạm Thị Nênh Khúc | | | Con | | | | | | | | 22/03/2007 | | | |
| 2.04 | | Phạm Trung Nhân | | | Con | | | | | | | | 22/03/2007 | | | |
| 2.05 | | Phạm Mạch Thiếu | | | Anh ruột | | | | | | | | 22/03/2007 | | | |
| 2.06 | | Phạm Trung Lập | | | Anh ruột | | | | | | 45,000 | 0,00% | 22/03/2007 | | | |
| 2.07 | | Phạm Minh Hà | | | Chỉ ruột | | | | | | | | 22/03/2007 | | | |
| 2.08 | | Phạm Quý Tùng | | | Anh ruột | | | | | | 50,000 | 0,00% | 22/03/2007 | | | |
| 2.09 | | Phạm Quân Chí | | | Em ruột | | | | | | 910,400 | 0,91% | 22/03/2007 | | | |
| 2.10 | | Chú Thị Thơ | | | Chỉ dây | | | | | | 10 | 0,00001% | 22/03/2007 | | | |
| 2.11 | | Vũ Đức Thanh | | | Chỉ dây | | | | | | | | 22/03/2007 | | | |
| 2.12 | | Nguyễn Thị Thiện | | | Chỉ dây | | | | | | | | 22/03/2007 | | | |
| 2.13 | | Lương Viện Nùng | | | Anh số | | | | | | | | 22/03/2007 | | | |
| 2.14 | | Trần Thị Thanh Thân | | | Em đâu | | | | | | 22,990 | 0,0229% | 22/03/2007 | | | |
| 2.15 | | Nguyễn Thị Văn Anh | | | Con đâu | | | | | | | | 22/01/2021 | | | |
| 3 | | Nguyễn Văn Thảo | | Thành viên
HDQT - Tổng
Giám đốc -
NDD của
Tổng Công ty | | | | | | | 20,000 | 0,02% | 28/04/2009 | | | |
| 3.01 | | Nguyễn Văn Khách | | | Bố dã | | | | | | | | | | | Đã mất |
| 3.02 | | Lê Thị Huyền | | | Mẹ dã | | | | | | | | 28/04/2009 | 31/03/2020 | Đã mất | |
| 3.03 | | Lê Thị Minh | | | Mẹ vợ | | | | | | | | 28/04/2009 | | | |
| 3.04 | | Nguyễn Mạnh Văn | | | Anh ruột | | | | | | | | 28/04/2009 | | | |
| 3.05 | | Hsiang Thị Hạch | | | Vợ | | | | | | | | 28/04/2009 | | | |
| 3.06 | | Nguyễn Hoàng Hà Thu | | | Con | | | | | | | | 28/04/2009 | | | Các nhà chưa
cấp CMND |
| 3.07 | | Nguyễn Hoàng Bách | | | Con | | | | | | | | 28/04/2009 | | | Các nhà chưa
cấp CMND |
| 3.08 | | Vũ Thị Thanh Hải | | | Chỉ dâu | | | | | | | | 28/04/2009 | | | |
| 3.09 | | Tổng Công ty CP
Phát triển KCN | | | Tổ chức liên quan | | | | | | 46,840,000 | 46,84% | | | | Nguyễn Văn Tuấn là Thánh
viên HDQT
Tổng Công ty
CP Phát triển
KCN |
| 3.10 | | Công ty CP
Simechai Long
Thành | | | Tổ chức liên quan | | | | | | 10,080,000 | 10,08% | | | | Nguyễn Văn Tuấn là Chú tịch
HDQT Công ty
CP Simechai
Long Thánh |


| Sít Hạ | M1 CK
Securities symbol | Họ tên Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities mailing account (if available) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if available) | Mỗi quan hệ đối với công ty/
agent nội bộ
Relation ship with the company/
internal person | Leai kinh giấy
NSH ()
(CMND/
Passport/Giấy
OKKD) Type of documents
(ID/Passport/
Business
Registration
Certificate) | Số Giấy NSH (
)/
NSH No. | Ngày sắp
Date of issue | Nơi sắp
Place of issue | Địa chỉ trụ sở
chính/ Địa chỉ liên
hệ Address/ Head
office address | Số số phiếu
số tiêu cuối
by Number of
shares owned
at the end of
the period | Thời điểm khi đầu
là người có liên
quan của công ty/
agent nội bộ Time
the person entered in
the and of the
period | Thời điểm khi
đầu là người có
liên quan của công ty/
agent nội bộ Time
the person entered
in the and of
the period | Lý do (khi phát
sinh thay đổi liên
quan đến mục 11
và 14) Revenue
before arising
changes related
to sections of 13
and 14) | Ghi chú (về việc
không có số
Giấy NSH và các
ghi chú khác)
Notes (i.e. not in
provision of a
NSH No. and
other notes) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 (*) | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 4 | | Etnh Ngọc Thiện | | TV HÙQT +
NSD viên
Tổng Công ty | | | | | | | 13.000 | 0,613% | 12/05/2016 | | | |
| 4.01 | | Etnh Thị Dung | | | Mã đề | | | | | | | | 12/05/2016 | | | |
| 4.02 | | Tran Thị Nha Hầu | | | Mã vơ | | | | | | | | 12/05/2016 | | | |
| 4.03 | | Đỗ Trần Chân Khi | | | Vợ | | | | | | | | 12/05/2016 | | | |
| 4.04 | | Etnh Ngọc Gia Hân | | | Con | | | | | | | | 12/05/2016 | | | |
| 4.05 | | Etnh Gia Phát | | | Con | | | | | | | | 12/05/2016 | | | Còn nhà chưa
sắp CMND |
| 4.06 | | Etnh Ngọc Sơn | | | Anh nợt | | | | | | | | 12/05/2016 | | | |
| 4.07 | | Phạm Thị Thông | | | Chị dâu | | | | | | | | 12/05/2016 | | | |
| 4.08 | | Etnh Thị Phương | | | Chị nợt | | | | | | | | 12/05/2016 | | | |
| 4.09 | | Nguyễn Văn Sang | | | Anh rể | | | | | | | | 12/05/2016 | | | |
| 4.10 | | Etnh Ngọc Hoàng | | | Anh nợt | | | | | | | | 12/05/2016 | | | |
| 4.11 | | Nguyễn Thị Hồng
Luan | | | Chị dâu | | | | | | | | 12/05/2016 | | | |
| 4.12 | | Etnh Thị Nghĩa | | | Chị nợt | | | | | | | | 12/05/2016 | | | |
| 4.13 | | Nguyễn Văn Thế | | | Anh rể | | | | | | | | 12/05/2016 | | | Thái lọc CMND |
| 4.14 | | Etnh Thị Bích Hợn | | | Chị nợt | | | | | | | | 12/05/2016 | | | |
| 4.15 | | Trần Duệc Tuấn | | | Anh rể | | | | | | | | 12/05/2016 | | | |
| 4.16 | | Etnh Ngọc Út | | | Em nợt | | | | | | | | 12/05/2016 | | | |
| 4.17 | | Huang Thanh Vân | | | Em dâu | | | | | | | | 12/05/2016 | | | |
| 4.18 | | Etnh Ngọc Phước | | | Em nợt | | | | | | | | 12/05/2016 | | | |
| 4.19 | | Nguyễn Thị Mỹ
Dung | | | Chị dâu | | | | | | | | 12/05/2016 | | | |
| 4.20 | | Tổng Công ty CP
Phát triển Khu công
nghiệp | | | Tổ chức liên
quan | | | | | | 46.840.000 | 46,84% | | | | Etnh Ngọc
Thuận là Thành
viên HÙQT, Phú
TÔB/ Tổng Công
ty CP Phát triển
KCN |
| 4.21 | | Công ty CP
Sonadmi Long
Thanh | | | Tổ chức liên quan | | | | | | 10.080.000 | 10,08% | | | | Etnh Ngọc
Thuận là Thành
viên HÙQT
Công ty CP
Sonadmi Long
Thanh |
| 4.22 | | Công ty CP Dịch vụ
Sonadmi | | | Tổ chức liên quan | | | | | | | | | | | Etnh Ngọc
Thuận là Thành
viên HÙQT
Công ty CP
Dịch
vụ Sonadmi |


| Số
N. | Mã CK
(Securities
quotes) | Hạ tắc Name | Tài khoản giao
dịch chứng
chịu trị (sau có
income)
(cash)
(giao dịch chứng
chịu trị)
tho với
thể công ty/
người nội bộ
Relative ship
with the
company/
internal person | Loại hình giấy
NSH ()
(CMND/
Passport/Giấy
BKIGS) Type of
documents
(ID/Passport/
Business
Registration
Certificates) | Số Giấy NSH (
)/
NSH No. | Ngày cấp
Date of issue | Nơi cấp
Place of issue | Địa chỉ trú vịt
chính/Địa chỉ liên
hệ Address/Hotel
office address | Số số phiếu
và bưu cuối
kỳ Number of
shares owned
at the end of
the period | Thời điểm bắt đầu
tái người có liên
quan nào công ty/
người nội bộ Time
the person
caused to be an
affiliated person/
internal person | Thời điểm không
còn tái người có
liên quan nào công ty/
người nội bộ
Time the person
caused to be an
affiliated person/
internal person | Lý do (khi phát
sinh thay đổi liên
quan đến mục 11
và 14) Reasons
(when arising
changes related
to auctions of 15
and 14) | Ghi chú (số việc
không có số
Giấy NSH và các
ghi chú khác)
Notes (i.e. not in
possession of a
NSH No. and
other notes) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 (*) | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| 4.23 | | Công ty CP
Sonadasi Bình
Thuần | | | Tổ chức liên quan | | | | | | | | |
| 5 | | Phạm Anh Tuấn | | Thành viên
HDQT | | | | | | | | 12/05/2016 | |
| 5.01 | | Phạm Trọng Lập | | | Bố đà | | | | | 45.000 | 0,045% | 12/05/2016 | |
| 5.02 | | Vũ Thị Đức Thanh | | | Mẹ đẻ | | | | | | | 12/05/2016 | |
| 5.03 | | Đình Công Huấn | | | Bố cùi | | | | | | | 12/05/2016 | |
| 5.04 | | Phạm Thị Anh Thị | | | Em nai | | | | | 10.000 | 0,01% | 12/05/2016 | |
| 5.05 | | Đình Thị Lan Hueng | | | Vợ | | | | | | | 12/05/2016 | |
| 5.06 | | Phạm Mạnh Đức | | | Con | | | | | | | 12/05/2016 | |
| 5.07 | | Phạm Ngọc Lan Anh | | | Con | | | | | | | 12/05/2016 | |
| 5.08 | | Nguyễn Hải Long | | | Em rẻ | | | | | | | 12/05/2016 | |
| 5.09 | | Công ty CP
Sonadasi Long
Thành | | | Tổ chức liên quan | | | | | 10.080.000 | 10,08% | | |
| 5.10 | | Công ty CP
Sonadasi Long Bình | | | Tổ chức liên quan | | | | | | | | |
| 5.11 | | Công ty CP Cấp
nước Đồng Nai | | | Tổ chức liên quan | | | | | 95.010 | 0,095% | | |
| 5.12 | | Công ty CP
Sonadasi Bình
Thuần | | | Tổ chức liên quan | | | | | | | | |


| Sr. Nr. | Mô CK
Securities symbol | Họ tên, Name | Túi khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities reading account (if available) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if available) | Mỗi quan hệ đối với công ty/ người nội bộ
Relation ship with the company/ internal person | Loại hình giấy NXH ()
(CMND/ Passport/Giấy PKKD)
(Type of documents IID/Passport/ Business Registration Certificate) | Số Giấy NXH (
)/
SGN No. | Ngày sắp
Date of issue | Nơi sắp
Place of issue | Địa chỉ trú sở chính/ Địa chỉ liên hệ Address/ Blood office address | Số số ghiếu nề bên cuối trú Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ nề bên số phiếu cuối trú
Percentage of shares owned at the end of the period | Thời điểm liệt đầu là người có liên quan của công ty/ người nội bộ
Due person entered in an affiliated person internal person | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/ người nội bộ
Date the person ceased to be an affiliated person internal person | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 11 và 14)
Reasons (when arising changes related to sections of 13 and 14) | Ghi chú (về việc không có số Giấy NXH và các ghi chú khác)
Notes (i.e. not in possession of a SGN No. and other notes) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 (*) | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 6 | | Trần Trung Chiến | | Thành viên HBQT, Phê-TƠĐ | | | | | | | 408.000 | 0,408% | 31/03/2017 | | | |
| 6.01 | | Trần Mạch Tương | | | Bố dã | | | | | | | | 31/03/2017 | | | |
| 6.02 | | Phạm Thị Phúc | | | Mẹ dã | | | | | | | | 31/03/2017 | | | |
| 6.03 | | Lương Viện Hùng | | | Bố vợ | | | | | | | | 31/03/2017 | | | |
| 6.04 | | Phạm Minh Hộ | | | Mẹ vợ | | | | | | | | 31/03/2017 | | | |
| 6.05 | | Lương Minh Hiếu | | | Vợ | | | | | | 25.000 | 0,025% | 31/03/2017 | | | |
| 6.06 | | Trần Thu Thúc | | | Con | | | | | | | | 31/03/2017 | | | |
| 6.07 | | Trần Thị Gia An | | | Con | | | | | | | | 31/03/2017 | | | Còn nhớ chưa sắp CMND |
| 6.08 | | Trần Thị Vượng | | | Em mến | | | | | | | | 31/03/2017 | | | |
| 6.09 | | Bùi Ngọc Dương | | | Em rể | | | | | | | | 31/03/2017 | | | |
| 6.10 | | Công ty CP Cây nước Đồng Nai | | | Tổ chức liên quan | | | | | | 95.010 | 0,095% | | | | Trần Trung Chiến là Thành viên HBQT Công ty CP Cây nước Đồng Nai |
| 7 | | Nguyễn Văn Lương | | Thành viên độc lập HBQT | | | | | | | 10.000 | 0,010% | 12/04/2019 | | | |
| 7.61 | | Nguyễn Hiếu | | | Bố dã | | | | | | | | 12/04/2019 | | | |
| 7.62 | | Nguyễn Thị Hóa | | | Mẹ dã | | | | | | | | 12/04/2019 | | | |
| 7.63 | | Nguyễn Thị Đức | | | Mẹ vợ | | | | | | | | 12/04/2019 | | | |
| 7.64 | | Lê Thị Giang | | | Vợ | | | | | | 20.000 | 0,02% | 12/04/2019 | | | |
| 7.65 | | Nguyễn Lê Tương Và | | | Con | | | | | | | | 12/04/2019 | | | Còn nhớ chưa sắp CMND |
| 7.66 | | Nguyễn Lê Thôn Nhi | | | Con | | | | | | | | 12/04/2019 | | | Còn nhớ chưa sắp CMND |
| 7.67 | | Nguyễn Văn Tuần | | | Em mến | | | | | | | | 12/04/2019 | | | |
| 7.68 | | Nguyễn Thị Văn | | | Em mến | | | | | | | | 12/04/2019 | | | |
| 7.69 | | Nguyễn Huy | | | Em mến | | | | | | | | 12/04/2019 | | | |
| 7.10 | | Phạm Thị Minh Hà | | | Em dâu | | | | | | | | 12/04/2019 | | | |
| 7.11 | | Hoàng Thị Minh Thu | | | Em dâu | | | | | | | | 12/04/2019 | | | |
| 7.12 | | Bùi Văn Toàn | | | Em rể | | | | | | | | 12/04/2019 | | | |
| 7.13 | | Công ty Củ phần Hòa An | | | Tổ chức liên quan | | | | | | | | 12/04/2019 | | | |
| 7.14 | | Công ty Củ phần Phước Hòa FICO | | | Tổ chức liên quan | | | | | | | | 12/04/2019 | | | |


St. No. Mã CK Securities symbol Hạ tên Name Tài khoản giao dịch chung (được trích số) Securities trading account (if available) Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if available) Mỗi quan hệ đắc vật công ty/người nội bộ Relation ship with the company/ internal person Loại hình giấy NIBI (*) (CMND/ Passport/Giấy BKKD) Type of documents (ID/Passport/Business Regulations/Certificates) Số Giấy NIBI (*) NSB No. Ngày cấp Date of issue Nơi cấp Place of issue Địa chỉ mục tiêu của chính Thủ đô liên hệ Address/ Hotel office address Số cổ phần sở hữu cuối kỳ Number of shares owned at the end of the period Cý tên của cổ phần cuối kỳ Percentage of shares owned at the end of the period Thời điểm bắt đầu tài người có liên quan của công ty/người nội bộ Time the person issued to be an affiliated person/ internal person Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/người nội bộ Time the person issued to be an affiliated person/ internal person Lý do thời gian sinh thay đổi liên quan đến mục 11 và 14) Remarks (when writing changes related to sections of 15 and 14) Giá nhà (về việc không có cổ Giấy NIBI và các ghi chú khác) Items (i.e. use in possession of a NIBI No. and other notes)
1 2 3 4 5 6 7 8 (*) 9 10 11 12 13 14 15 16 17
7.13 Công ty CP Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2 Tổ chức liên quan 27/04/2021 Trùng sử thích việc HĐQT tại kỳ họp DHDCB thường niên của Công ty CP Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2 Nguyễn Văn Lương là Thành viên HĐQT Công ty CP Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2
8 Trần Hào Hiệp Thành viên đốc lớp HDQT 12/04/2019
8.01 Trần Đức Án Bố đẻ 12/04/2019
8.02 Nguyễn Thị Sự Mẹ đẻ 12/04/2019
8.03 Nguyễn Đình Thắng Bố vợ 12/04/2019
8.04 Phạm Thị Thùy Mẹ vợ 12/04/2019
8.05 Trần Thị Kim Thoa Chị ruột 12/04/2019
8.06 Trần Đức Nghĩa Asit ruột 12/04/2019
8.07 Trần Ngọc Sơn Asit rễ 12/04/2019
8.08 Lê Thị Phương Lan Chị dâu 12/04/2019
8.09 Nguyễn Thị Thanh Nga Vợ 12/04/2019
8.10 Trần Tuấn Kiệt Con 12/04/2019 Còn nhớ chưa
8.11 Trần Khánh Đoan Con 12/04/2019 cấy CMMO
8.12 Công ty Cổ phần Hóa Áo Tổ chức liên quan 12/04/2019
9 Lưu Thị Thùy Vân Trường Ban kiểm soát, Người đòi điều văn Tổng Công ty 5.000 0,005% 31/03/2017
9.01 Lưu Thiện Nhượng Bố đẻ Đã mất
9.02 Lê Thị Tích Mẹ đẻ 31/03/2017
9.03 Đỗ Thị Ngocdo Mẹ chồng 31/03/2017
9.04 Lưu Thị Kim Ngôi Hà Em ruột 31/03/2017
9.05 Lưu Trọng Thành Em ruột 31/03/2017
9.06 Nguyễn Văn Công Chồng 31/03/2017
9.07 Nguyễn Minh Anh Con 31/03/2017
9.08 Nguyễn Minh Hiền Con 31/03/2017 Còn nhớ chưa

| Số
No | Mã CX
Securities
(symbol) | Họ tên
Name | Tài khoản giao
dịch chứng
khoán (nếu có)
Securities
reading season
(if available) | Chức vụ tại
công ty (nếu có)
Position at
the company
(if available) | Mỗi quan hệ đối
với công ty/
người nội bộ
Relation ship
with the
company/
internal person | Loại hình giấy
NSH ()
(CMND/
Passport/Giấy
EIGEN) (type of
documents
ID/Passport/
Business
Registration
Certificats) | Số Giấy NSH (
)/
SSH No. | Ngày cấp
Date of issue | Nơi cấp
Place of issue | Địa chỉ trú sở
chính/ Địa chỉ liên
hệ Address/ Head
office address | Số cổ phần
sở hữu cuối
kỳ Number of
shares owned
at the end of
the period | Thời điểm
liên kết đầu
là người có liên
quan của công ty/
người nội bộ
Time the person
missed in he on
affiliated person
internal person | Thời điểm
không
còn là người có
liên quan của công
ty/ người nội bộ
Time the person
missed in he on
affiliated person
internal person | Lý do (khi phát
sinh thay đổi liên
quan đến mục 11
và 14) Reasons
before arising
changes related
to sections of 12
and 14) | Ghi chú (về việc
không có số
Giấy NSH và các
ghi chú khác)
Notes (i.e. not in
possession of a
NSH No. and
other notes) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 (*) | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 9.09 | | Pham Quang Trung | | | Em rẻ | | | | | | | | 31/03/2017 | | | |
| 9.10 | | Cù Thị Bích Ngọc | | | Em đâu | | | | | | | | 31/03/2017 | | | |
| 9.11 | | Tổng Công ty CP
Phát triển KCN | | | Tổ chức liên quan | | | | | | 46.840.000 | 46,84% | 31/03/2017 | | | Lưu Thí Thúy
Văn là Người đại
diễn viên của
Tổng Công ty
CP Phát triển
KCN |
| 10 | | Nguyễn Thị Thu Văn | | Thành viên
Bao kiềm sinh | | | | | | | 15.000 | 0,015% | 22/05/2007 | | | |
| 10.01 | | Cao Ngọc Diệp | | | Bố chồng | | | | | | | | 22/05/2007 | | | |
| 10.02 | | Cao Ngọc Tâm | | | Chồng | | | | | | | | 22/05/2007 | | | |
| 10.03 | | Cao Nhất Tấn | | | Con | | | | | | | | 22/05/2007 | | | |
| 10.04 | | Nguyễn Thị Nguyễn Thị | | | Chị ruột | | | | | | | | 22/05/2007 | | | |
| 10.05 | | Nguyễn Thị Anh | | | Chị ruột | | | | | | | | 22/05/2007 | | | |
| 10.06 | | Nguyễn Văn Hưng | | | Arth tuất | | | | | | | | 22/05/2007 | | | |
| 10.07 | | Nguyễn Thị Hoàng
Hoa | | | Chị ruột | | | | | | 40.000 | 0,04% | 22/05/2007 | | | |
| 10.08 | | Nguyễn Thị Thu
Hồng | | | Chị ruột | | | | | | | | 22/05/2007 | | | |
| 10.09 | | Nguyễn Minh Hùng | | | Arth tuất | | | | | | | | 22/05/2007 | | | |
| 10.10 | | Nguyễn Thị Mỹ
Đang | | | Chị dâu | | | | | | | | 22/05/2007 | | | |
| 10.11 | | Nguyễn Thị Cước | | | Chị dâu | | | | | | | | 22/05/2007 | | | |
| 10.12 | | Võ Thị Ngọc Liên | | | Chị dâu | | | | | | | | 22/05/2007 | | | |
| 10.13 | | Hồng Ngọc Hiếu | | | Chị dâu | | | | | | | | 22/05/2007 | | | |
| 10.14 | | Công ty CP
Sorafard Long
Thành | | | Tổ chức liên quan | | | | | | 10.080.000 | 10,08% | | 27/04/2021 | Hát nhiệm kỳ
HBQT | |
| 11 | | Trịnh Thị Hoa | | Thành viên
BKS | | | | | | | | | 31/03/2020 | | | |
| 11.01 | | Quách Thị Tươi | | | Mẹ dã | | | | | | | | 31/03/2020 | | | |
| 11.02 | | Trịnh Hùng Anh | | | Chị ruột | | | | | | | | 31/03/2020 | | | |
| 11.03 | | Nguyễn Đức Trung | | | Arth tế | | | | | | | | 31/03/2020 | | | |
| 11.04 | | Công ty CP
Sorafard Long
Thành | | | Tổ chức liên quan | | | | | | 10.080.000 | 10,08% | | | | Trịnh Thị Hoa là
Thành viên BKS
Công ty CP
Sorafard Long
Thành |
| 12 | | Trương Viết Hoàng
Sơn | | Phó Tổng
Giám đốc | | | | | | | | | 01/06/2019 | | | |
| 12.01 | | Trương Văn Văn | | | Bỏ đỡ | | | | | | | | 01/06/2019 | | | |


| St. No. | Mã CK
Securities symbol | Họ tên Nome | Tài khoản giao dịch chừng khoản (nếu có)
Securities reading account (if available) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if available) | Mỗi quan hệ đối với công ty/người nội bộ
Relation drip with the company/
internal person | Loại kính giấy
NSH ()
(CMND/
Passport/Giấy
DNKD) Type of documents
(ID/Passport/
Business
Registration
Certificate) | Số Giấy NSH (
)
NSH No. | Ngày cấp
Date of issue | Nơi cấp
Place of issue | Địa chỉ trụ sở
chính/Địa chỉ liên
hệ Address/ Head
office address | Số số phiếu
số bữa cuối
kỳ/Number of
shares owned
at the end of
the period | Thị kỉ/Điều bắt đầu
là người có liên
quan của công ty/
người nội bộ/Time
the person entered
as affiliated
person/internal
person | Thời điểm không
còn là người có
liên quan của công ty/
người nội bộ/Time
the person entered
as affiliated
person/internal
person | Lý do (khi phát
sinh thay đổi liên
quan đến mục 1)
và 14) Reasons
(when arising
changes related
in sections of 13
and 14) | Ghi chú (về việc
không có số
Giấy NSH và các
ghi chú khác)
Notes (i.e. not in
possession of a
NSH No. and
other notes) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 (*) | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| 12.02 | | Trả Thí Gài | | | Mã-đó | | | | | | | | 01/06/2019 | | |
| 12.03 | | Đoàn Vinh | | | Bố vợ | | | | | | | | 01/06/2019 | | |
| 12.04 | | Phan Thị Lệ Chi | | | Mã vợ | | | | | | | | 01/06/2019 | | |
| 12.05 | | Đoàn Thúy Nga | | | Vợ | | | | | | | | 01/06/2019 | | |
| 12.06 | | Trương Minh Quân | | | Con | | | | | | | | 01/06/2019 | | |
| 12.07 | | Trương Anh Quân | | | Con | | | | | | | | 01/06/2019 | | |
| 12.08 | | Trương Việt Ngọc Hà | | | Ach tuột | | | | | | | | 01/06/2019 | | |
| 12.09 | | Trương Thị Thu Giang | | | Em ruột | | | | | | | | 01/06/2019 | | |
| 12.10 | | Trương Ngọc Thúy Xí | | | Em ruột | | | | | | | | 01/06/2019 | | |
| 12.11 | | Trương Ngọn Thúy Dương | | | Em ruột | | | | | | | | 01/06/2019 | | |
| 12.12 | | Trương Ngọc Anh Thọ | | | Em ruột | | | | | | | | 01/06/2019 | | |
| 12.13 | | Lê Phước Giang | | | Em số | | | | | | | | 01/06/2019 | | |
| 12.14 | | Nguyễn Văn Phủ | | | Em số | | | | | | | | 01/06/2019 | | |
| 12.15 | | Phạm Thị Hoa | | | Chị đầu | | | | | | | | 01/06/2019 | | |
| 12.16 | | Công ty CP
Sonadasi An Bình | | | Tổ chức liên quan | | | | | | | | | | Trương Việt
Hoàng Sơn là
Thành viên
HBQT Công ty
CP Sonadasi An
Bình |
| 12.17 | | Công ty CP BOT
219 Cương Thoàn
CTI | | | Tổ chức liên quan | | | | | | | | | | Ông Trương Việt
Hoàng Sơn là
Thành viên
HBQT Công ty
CP BOT 219
Cương Thoàn
CTI |
| 13 | | Phạm Thị Kim Hóa | | Kế toán
trường, Trường
phòng Kế toán | | | | | | | | | 01/07/2018 | | |
| 13.01 | | Nguyễn Duy Hoàng | | | Chồng | | | | | | | | 01/07/2018 | | |
| 13.02 | | Nguyễn Hoàng Bảo
Châu | | | Con | | | | | | | | 01/07/2018 | | |
| 13.03 | | Nguyễn Hoàng Bách | | | Con | | | | | | | | 01/07/2018 | | |
| 13.04 | | Phạm Văn Thị | | | Bố-đó | | | | | | | | 01/07/2018 | | |


| Số
No | Mã CK
Securities
Symbol | Họ tên
Name | Tế khoản giao
dịch chứng
khoán (sửa đổi)
Securities
reading account
(If available) | Chức vụ tại
công ty (sửa
đổi) Position at
the company
(If available) | Mối quan hệ đối
với công ty/
người nối bộ
Relation ship
with the
company/
internet person | Loại hình giấy
NBN ()
(CMND/
Passport/Giấy
BKKD) Type of
documents
(ID/Passport/
Business
Registration
Certificate) | Số Giấy NBN (
)/
NSN No. | Ngày sắp
Date of issue | Nơi sắp
Place of issue | Địa chỉ trú số
khoản/ Địa chỉ liên
hệ Address/ Blood
office address | Số số phiếu
số bữa nuôi
bị/ Number of
chares owned
at the end of
the period | Thời điểm bắt đầu
là người có liên
quan của công ty/
người nối bộ Time
the person passed to be an
affiliated person
internet person | Thời điểm không
còn là người có
liên quan của công
ty/ người nối bộ Time
the person ceased to be an
affiliated person
internet person | Lý do (lưu phát
kích thay đổi liên
quan đến mục 13
và 14) Business
(when arising
changes related
to sections of 13
and 14) | Ghi chú (về việc
không có số
Giấy NBN và các
ghi chú khác)
Notes (i.e. use in
possession of a
NSN No. and
other notes) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 (*) | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 12-05 | | Truy Tín Nga | | | Mã đẻ | | | | | | | | 01/07/2018 | | | |
| 12-06 | | Nguyễn Văn Cư | | | Bổ chồng | | | | | | | | 01/07/2018 | | | |
| 12-07 | | Nguyễn Thị Cúc | | | Mã chồng | | | | | | | | 01/07/2018 | | | |
| 12-08 | | Phạm Minh Thanh | | | Anh ruột | | | | | | | | 01/07/2018 | | | |
| 12-09 | | Phạm Thị Kim
Nguyễn | | | Chị nuật | | | | | | | | 01/07/2018 | | | |
| 13-10 | | Phạm Minh Đường | | | Em ruột | | | | | | | | 01/07/2018 | | | |
| 13-11 | | Nguyễn Đông Nhị | | | Anh rẻ | | | | | | | | 01/07/2018 | | | |
| 13-12 | | Nguyễn Thị Hồng | | | Chị đâu | | | | | | | | 01/07/2018 | | | |
| 13-13 | | Nguyễn Thị Bằng | | | Em đâu | | | | | | | | 01/07/2018 | | | |
| 13-14 | | Công ty CP
Soradani An Bình | | | Tổ chức liên quan | | | | | | 700.000 | 0,70% | | | | Phạm Thị Kim
Nóa là Thường
BKS Công ty CP
Soradani An
Bình |
| 14 | | Nguyễn Thị Quỳnh
Hoa | | Giám đốc Tài
chính | | | | | | | 30.000 | 0,03% | 01/07/2012 | | | |
| 14-01 | | Nguyễn Trung Đình | | | Bố đẻ | | | | | | | | | | | |
| 14-02 | | Vương Quỳnh Như | | | Mã đẻ | | | | | | | | | | | |
| 14-03 | | Nguyễn Anh Hảo | | | Em ruột | | | | | | | | | | | |
| 14-04 | | Nguyễn Trung Tuấn | | | Em ruột | | | | | | | | | | | |
| 14-05 | | Đào Ngọc Quang | | | Chồng | | | | | | | | | | | |
| 14-06 | | Đào Ngọc Anh | | | Cim | | | | | | | | | | | Cim chó chen
cấp CMND |
| 15 | | Nguyễn Thị Ngọc
Mài | | Thu trị Công
ty, Người phụ
trình quản trị
Công ty | | | | | | | | | 25/05/2018 | | | |
| 15.01 | | Nguyễn Hồng Quang | | | Bố đẻ | | | | | | | | 25/05/2018 | | | |
| 15.02 | | Lê Thị Dung | | | Mã đẻ | | | | | | | | 25/05/2018 | | | |
| 15.03 | | Nguyễn Thị Anh
Truật | | | Em ruột | | | | | | | | 25/05/2018 | | | |
| 15.04 | | Nguyễn Hồng Minh
Quân | | | Em ruột | | | | | | | | 25/05/2018 | | | |

img-2.jpeg

Nơi nhập:
- HOSR:
- UBCX006:
- Lưu. VT, HBQT


10