AI assistant
Công ty Cổ phần SJ Group — Governance Information 2025
Jul 22, 2025
66972_rns_2025-07-22_2ce1e666-d6d4-4d54-b893-cb8cd8e263fd.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN SJ GROUP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 22 tháng 7 năm 2025
CÔNG TY CỔ PHẦN SJ GROUP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 22 tháng 7 năm 2025
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY NIỀM YẾT
(6 tháng đầu năm 2025)
Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh.
- Tên công ty: Công ty cổ phần SJ Group (SJ GROUP).
- Địa chỉ trụ sở chính: Ô đất TT2, Khu đô thị mới Nam An Khánh, xã An Khánh, thành phố Hà Nội.
- Điện thoại: 024.37684504/7684505/7684506
- Email: [email protected]
- Vốn Điều lệ: 1.148.555.400.000 đồng (Một nghìn một trăm bốn mươi tám tỷ, năm trăm năm mươi lăm triệu, bốn trăm nghìn đồng).
- Mã chứng khoán: SJS
- Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát và Tổng giám đốc.
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện.
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông.
Thực hiện theo quy định 06 tháng đầu năm 2025, Công ty cổ phần SJ Group (SJ GROUP) đã tổ chức thành công Đại hội đồng cổ đông thường niên 2025 vào ngày 28/3/2025. Đại hội đã thông qua 02 Nghị quyết với các nội dung như sau:
Nghị quyết số 01/NQ-ĐHĐCĐ2025: thông qua các nội dung:
- Báo cáo hoạt động của Hội đồng quản trị;
- Báo cáo hoạt động của thành viên HĐQT độc lập;
- Báo cáo hoạt động của Ban kiểm soát;
- Kết quả SXKD năm 2024; Kế hoạch SXKD năm 2025;
- Báo cáo Tài chính năm 2024 đã được kiểm toán;
- Báo cáo quyết toán thù lao của Hội đồng quản trị/Ban kiểm soát năm 2024 và Phương án trả thù lao của Hội đồng quản trị/Ban kiểm soát năm 2025;
- Phê duyệt danh sách công ty kiểm toán độc lập để kiểm toán báo cáo tài chính năm 2025;
- Sửa đổi, bổ sung Điều lệ Công ty;
- Sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị;
- Sửa đổi, bổ sung Quy chế nội bộ về quản trị Công ty;
- Sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của Ban Kiểm soát;
- Bầu thành viên HĐQT, thành viên BKS nhiệm kỳ 2025 – 2030.
Nghị quyết số 02/NQ-ĐHĐCĐ2025: thông qua các nội dung:
- Phương án phân phối lợi nhuận, trả cổ tức và trích lập các quỹ năm 2024.
- Phương án điều chỉnh, bổ sung phát hành cổ phiếu để tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu (thay thế phương án phát hành cổ phiếu theo Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2022).
Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông thường niên 2025
| STT | Số Nghị quyết/Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 01/NQ-ĐHĐCĐ2025 | 28/3/2025 | Phiên họp ĐHĐCĐ thường niên 2025 |
| 2 | 02/NQ-ĐHĐCĐ2025 | 28/3/2025 | Phiên họp ĐHĐCĐ thường niên 2025 |
II. Hội đồng quản trị (HĐQT).
- Thông tin về Thành viên Hội đồng quản trị:
| STT | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Ngày bắt đầu / không còn là
Thành viên HĐQT/HĐQT
độc lập | | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Ngày
bổ nhiệm | Ngày
miễn nhiệm | |
| 1 | (Ông) Bùi Quang Bách | Chủ tịch | 16/3/2023 | | |
| 2 | (Ông) Trần Như Trung | Thành viên | 28/3/2025 | | |
| 3 | (Bà) Đỗ Lê Minh | Thành viên HĐQT
độc lập | 28/3/2025 | | |
| 4 | (Ông) Phương Xuân Thụy | Thành viên HĐQT
độc lập | 16/3/2023 | | |
| 5 | (Ông) Nguyễn Việt Cường | Thành viên | 28/3/2025 | | |
- Các cuộc họp HĐQT:
Trong 06 tháng đầu năm, ngoài phiên họp ĐHĐCĐ thường niên, Hội đồng quản trị tổ chức 13 phiên họp để giải quyết công việc, theo đó tỷ lệ tham dự của các thành viên Hội đồng quản trị như sau:
| STT | Thành viên HĐQT | Số buổi họp
HĐQT tham dự | Tỷ lệ
tham dự họp | Lý do không
tham dự |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | (Ông) Bùi Quang Bách | 13/13 | 100% | |
| 2 | (Ông) Trần Như Trung | 12/13 | 92% | Là TV HĐQT từ ngày 28/3/2025 |
| 3 | (Bà) Đỗ Lê Minh | 12/13 | 92% | Là TV HĐQT từ ngày 28/3/2025 |
| 4 | (Ông) Phương Xuân Thụy | 13/13 | 100% | |
| 5 | (Ông) Nguyễn Việt Cường | 12/13 | 92% | Là TV HĐQT từ ngày 28/3/2025 |
| 6 | (Ông) Đỗ Văn Bình | 1/13 | 7,7% | Hết nhiệm kỳ |
3
| 7 | (Ông) Nguyễn Phú Cường | 1/13 | 7,7% | Hết nhiệm kỳ |
|---|---|---|---|---|
| 8 | (Bà) Chu Thị Thu Hương | 1/13 | 7,7% | Hết nhiệm kỳ |
Ngoài các phiên họp của Hội đồng quản trị, để giải quyết các công việc cần có ý kiến của Hội đồng quản trị liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh và quản lý điều hành, Hội đồng quản trị đã tổ chức lấy ý kiến biểu quyết của các thành viên bằng văn bản, các hồ sơ lấy ý kiến bằng văn bản được thực hiện theo đúng quy định của luật Doanh nghiệp và Điều lệ Công ty. Ngoài ra, Hội đồng quản trị còn tổ chức các cuộc họp, hội ý để trao đổi và thống nhất chỉ đạo đối với hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty.
- Hoạt động giám sát của Hội đồng quản trị đối với Ban Tổng giám đốc
Hoạt động giám sát của Hội đồng quản trị được thực hiện đúng theo quy định của pháp luật, Điều lệ và Quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị Công ty, cụ thể:
-
Chỉ đạo, giám sát việc triển khai Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên của Công ty.
-
Giám sát việc triển khai, thực hiện các Nghị quyết, Quyết định của Hội đồng quản trị.
-
Giám sát việc triển khai Kế hoạch kinh doanh, tiến độ thực hiện đầu tư, hoàn thiện hạng mục đầu tư với từng dự án do Công ty làm chủ đầu tư; Giám sát việc triển khai kinh doanh sản phẩm hàng hóa của Công ty.
-
Giám sát việc quản trị rủi ro liên quan hoạt động đầu tư, triển khai, phát triển dự án bất động sản, đảm bảo an toàn tài chính trong hoạt động của Công ty cũng như uy tín giữa Công ty với các nhà đầu tư, các định chế tài chính.
-
Giám sát việc đảm bảo chế độ theo quy định Nhà nước, điều kiện môi trường làm việc, việc thực hiện Thỏa ước lao động tập thể và các chế độ khác với người lao động.
-
Thực hiện các giám sát khác theo quy định pháp luật.
Dưới sự chỉ đạo của Hội đồng quản trị Ban Tổng giám đốc tập trung triển khai, thực hiện nghiêm túc, đầy đủ các nhiệm vụ được giao đúng quy định.
- Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị.
(Đến ngày lập Báo cáo - SJ GROUP chưa thành lập tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị).
- Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị.
(Phụ lục II. 1 - Bảng kê chi tiết Nghị quyết/Quyết định đính kèm).
III. Ban kiểm soát (BKS).
- Thông tin về Thành viên Ban kiểm soát:
| STT | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS | Trình độ chuyên môn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | (Bà) Lê Thị Thùy | Trưởng BKS | 16/6/2022 | Th.S chuyên ngành Kế toán |
| 2 | (Bà) Trần Thị Thanh Huyền | TV BKS | 16/6/2022 | Th.S chuyên ngành Kế toán |
| 3 | (Bà) Nguyễn Thu Hiền | TV BKS | 28/3/2025 | Cử nhân kế toán |
- Các cuộc họp của Ban kiểm soát:
| STT | Thành viên BKS | Số buổi họp BKS tham dự | Tỷ lệ tham gia dự họp | Tỷ lệ biểu quyết | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (Bà) Lê Thị Thùy | 2/2 | 100% | ||
| 2 | (Bà) Trần Thị Thanh Huyền | 2/2 | 100% | ||
| 3 | (Bà) Nguyễn Thu Hiền | 2/2 | 100% | ||
| 4 | (Ông) Nguyễn Minh Thắng | 0/2 | Hết nhiệm kỳ |
- Hoạt động giám sát của Ban kiểm soát đối với Hội đồng quản trị, Ban Tổng giám đốc và cổ đông:
Ban kiểm soát thực hiện chức năng giám sát công tác quản lý, điều hành của Hội đồng quản trị, Ban Tổng giám đốc và hoạt động SXKD của công ty theo đúng quy định pháp luật, Điều lệ công ty.
- Giám sát việc thực hiện tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên công ty và thực hiện Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông.
- Giám sát việc chấp hành Điều lệ tổ chức hoạt động của công ty, tình hình thực hiện các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị, triển khai kế hoạch sản xuất kinh doanh của công ty.
- Thẩm định Báo cáo đánh giá công tác quản lý của Hội đồng quản trị, điều hành của Tổng giám đốc, Báo cáo tình hình kinh doanh và Báo cáo tài chính năm 2024, Báo cáo kiểm toán và kế hoạch kiểm toán độc lập của đơn vị kiểm toán.
- Giám sát và tham dự các cuộc họp Hội đồng quản trị thông báo, đồng thời kiến nghị với Hội đồng quản trị về tình hình thực hiện các nội dung theo Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông.
- Giám sát việc huy động vốn, sử dụng vốn, cân đối vốn và quản lý dòng tiền; phân phối lợi nhuận.
- Giám sát tình hình tái cấu trúc của công ty.
Kết quả hoạt động giám sát và kiến nghị, đề xuất của Ban kiểm soát gửi tới Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc đều được xem xét, chỉ đạo các cá nhân, đơn vị liên quan nghiên cứu, thực hiện.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa Ban kiểm soát đối với hoạt động của Hội đồng quản trị, Ban Tổng giám đốc và các cán bộ quản lý khác:
-
Ban kiểm soát đã chủ động trao đổi, thống nhất với Hội đồng quản trị về các nội dung, kế hoạch kiểm tra, giám sát, phối hợp với Ban điều hành trong quá trình triển khai công tác kiểm tra, giám sát.
- Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc luôn hỗ trợ, tạo điều kiện thuận lợi để Ban kiểm soát thực hiện chức năng của mình. Các ý kiến của Ban kiểm soát luôn được Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc phản hồi đầy đủ, kịp thời.
- Hội đồng quản trị đã cung cấp đầy đủ các Nghị quyết, Quyết định của Hội đồng quản trị cho Ban kiểm soát.
-
Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Ban Tổng giám đốc và các cán bộ quản lý của công ty phối hợp chặt chẽ trong công tác điều hành, quản lý hoạt động SXKD.
-
Hoạt động khác của Ban kiểm soát: (Không có)
IV. Ban điều hành.
5
| STT | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm thành viên Ban điều hành |
|---|---|---|---|---|
| 1 | (Ông) Trần Như Trung | 10/7/1971 | Th.S Khoa học | |
| Địa chính tin học | Bổ nhiệm ngày 13/10/2023 | |||
| 2 | (Ông) Trần Oanh | 03/7/1977 | Th.S Kiến trúc | Bổ nhiệm ngày 09/01/2023 |
| 3 | (Ông) Nguyễn Việt Cường | 16/11/1977 | Kỹ sư xây dựng | |
| Th.S Quản trị kinh doanh | Bổ nhiệm ngày 14/6/2024 | |||
| 4 | (Ông) Nguyễn Trần Dũng | 26/8/1971 | Kỹ sư xây dựng | Bổ nhiệm ngày 16/11/2018 |
| 5 | (Ông) Nguyễn Công Chính | 12/6/1979 | Kỹ sư xây dựng | Bổ nhiệm ngày 16/11/2018 |
| 6 | (Ông) Nguyễn Hải Ninh | 17/10/1973 | Th.S Kế toán - Tài chính | |
| Cử nhân Kế toán-Tài chính | ||||
| Cử nhân Ngoại ngữ | Bổ nhiệm ngày 12/6/2023 |
V. Kế toán trưởng.
| Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm |
|---|---|---|---|
| (Ông) Trần Việt Dũng | 20/10/1981 | Th.S Quản trị kinh doanh; | |
| Cử nhân kinh tế | 02/11/2012 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty.
Tổ chức đào tạo chuyên sâu về quản trị công ty đối với các quản lý cấp trung; tổ chức đào tạo về phần mềm số hóa quản trị Công ty, đánh giá KPI.
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính công ty.
- Danh sách về người có liên quan của công ty (Phụ lục VII.1 đính kèm).
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ (Phụ lục VII.2 đính kèm).
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan với người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát (Phụ lục VII.3 đính kèm).
- Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác: Không có phát sinh.
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ:
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ (Phụ lục VIII.1 đính kèm).
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty (Phụ lục VIII.2 đính kèm).
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không có
Nơi nhận:
- Như trên;
- TV HĐQT, BKS Cty;
- Ban TC-KT;
- Lưu: VT, VP HĐQT.

Phụ lục II.1 - CÁC NGHỊ QUYẾT/QUYẾT ĐỊNH CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ NĂM 2025
| STT | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 01/NQ-CT-HĐQT | 06/01/2025 | Phương án kinh doanh 12 căn TT77 Khu nhà ở thấp tầng khu vực 2 - Giai đoạn II Dự án Khu đô thị mới Nam An Khánh | 100% |
| 2 | 02/NQ-CT-HĐQT | 15/01/2025 | Phê duyệt giá trị dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu hạng mục: Hoàn thiện HTKT phần còn lại chưa thi công giai đoạn I tại khu vực nghĩa trang thôn Văn lũng - Dự án ĐTXD và kinh doanh HTKT đồng bộ KĐT Nam An Khánh | 100% |
| 3 | 03/NQ-CT-HĐQT | 15/01/2025 | Phê duyệt dự toán và chi phí và kế hoạch triển khai thực hiện hạ tầng kỹ thuật phân khu Vista Lago - Khu đô thị mới Nam An Khánh | 100% |
| 4 | 04/NQ-CT-HĐQT | 22/01/2025 | Điều chỉnh giá Lợi ích góp vốn tại Hợp đồng góp vốn hợp tác kinh doanh số 01/HĐGV-SJS-TX với SJ Tiến Xuân | 100% |
| 5 | 05/NQ-CT-HĐQT | 22/01/2025 | Phê duyệt dự toán điều chỉnh và kế hoạch tiếp tục thực hiện hạng mục: Cây xanh giao thông Giai đoạn I (phần khối lượng còn vướng mặt bằng), Dự án ĐTXD và kinh doanh HTKT đồng bộ Khu đô thị Nam An Khánh | 100% |
| 6 | 06/NQ-CT-HĐQT | 22/01/2025 | Phương án chi lượng tháng 13 năm 2024 | 100% |
| 7 | 07/QĐ-CT-HĐQT | 22/01/2025 | Phương án triển khai giải pháp số hóa vận hành SJ Digital Workspace | 100% |
| 8 | 08/NQ-CT-HĐQT | 24/01/2025 | Hỗn trợ kinh phí các ngành, đoàn thể tại địa phương phục vụ công tác tuyên truyền vận động GPMB dự án Khu đô thị mới Nam An Khánh và Nam An Khánh mới rộng (Quý I năm 2025) | 100% |
| 9 | 09/NQ-CT-HĐQT | 25/01/2025 | Phương án Xử lý các mặt bằng thuê không tranh chấp đã hết hạn và trống tại tầng 1 các chung cư CT1 cao tầng, CT4, CT5 Khu đô thị Mỹ Đình - Mễ Trì | 100% |
| 10 | 10/NQ-CT-HĐQT | 25/01/2025 | Chấp thuận chủ trương và kế hoạch triển khai sự kiện Tầm nhìn Xanh 2025 | 100% |
| 11 | 11/NQ-CT-HĐQT | 10/02/2025 | Thời gian chốt danh sách cổ đông tham dự ĐHĐCĐ thường niên 2025 và thời gian dự kiến tổ chức ĐHĐCĐ thường niên 2025 | 100% |
1/7
2/7
| STT | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
|---|---|---|---|---|
| 12 | 12/NQ-CT-HĐQT | 21/02/2025 | Điều chỉnh nội dung, chi phí và kế hoạch triển khai thực hiện hợp đồng số 27-2023/HĐTV ngày 11/12/2023 với Công ty CP Kiến trúc HighEnd | 100% |
| 13 | 13/NQ-CT-HĐQT | 21/02/2025 | Phê duyệt chi phí và đơn vị thực hiện Thiết kế ý tưởng điều chỉnh kiến trúc mẫu nhà thấp tầng Giai đoạn I và Giai đoạn II khu Casa MiLa - Khu đô thị Nam An Khánh, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội | 100% |
| 14 | 14/NQ -CT-HĐQT | 27/02/2025 | Phương án vay vốn tại Ngân hàng TMCP Tiên Phong | 100% |
| 15 | 15/NQ-CT-HĐQT | 06/03/2025 | Miễn nhiệm Người phụ trách quản trị Công ty | 100% |
| 16 | 01/QĐ-CT-HĐQT | 06/03/2025 | Miễn nhiệm Người phụ trách quản trị Công ty | 100% |
| 17 | 16/NQ-CT-HĐQT | 06/03/2025 | Bổ nhiệm cán Bộ | 100% |
| 18 | 02/QĐ-CT-HĐQT | 06/03/2025 | Bổ nhiệm cán Bộ | 100% |
| 19 | 17/NQ-CT-HĐQT | 06/03/2025 | Điều chỉnh nội dung, chi phí và kế hoạch triển khai thực hiện hợp đồng số 01-2024/HĐTV ngày 02/01/2024; hợp đồng số 27-2020/HĐTV ký ngày 06/11/2020 với Công ty có phần kiến trúc Phong cánh Việt Nam (EDEN) | 100% |
| 20 | 18/NQ-CT-HĐQT | 06/03/2025 | Phê duyệt thời gian, địa điểm và tài liệu tổ chức ĐHĐCĐ thường niên 2025 của Công ty SJ Group | 100% |
| 21 | 19/NQ-CT-HĐQT | 17/03/2025 | Phê duyệt chi phí và đơn vị thực hiện Thiết kế ý tưởng kiến trúc, Thiết kế bản vẽ thi công cải tạo, sửa chữa mặt đứng kiến trúc công trình và cải tạo chỉnh trang nội thất trung tâm VICC tại khu vực CT6 - Dự án KĐT Nam An Khánh | 100% |
| 22 | 20/NQ-CT-HĐQT | 17/03/2025 | Phương án cho thuê mặt bằng Kios 10A chung cư CT4 Khu đô thị Mỹ Đình - Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 100% |
| 23 | 21/NQ-CT-HĐQT | 25/03/2025 | Phê duyệt chi phí và đơn vị thực hiện thiết kế bản vẽ thi công và lập dự toán hạ tầng kỹ thuật và cây xanh, cảnh quan các tuyến phụ cận khu nhà ở thấp tầng KV2 - GD2 (khu Casamila) và tuyến chính - Dự án KĐT Nam An Khánh | 100% |
1
3/7
un
| STT | Số Nghị quyết/
Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ
thông qua |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 24 | 22/NQ-CT-HĐQT | 25/03/2025 | Phê duyệt dự toán chi phí và đơn vị thực hiện khắc phục các tổng tại lưới điện trước khi triển khai công tác bàn giao tài sản công trình điện, Dự án ĐTXD và kinh doanh HTKT đồng bộ KĐT Nam An Khánh | 100% |
| 25 | 23/NQ-CT-HĐQT | 27/03/2025 | Thông qua Báo cáo thường niên 2024 | 100% |
| 26 | 01/NQ-ĐHĐCĐ2025 | 28/03/2025 | Phiên họp Đại hội đồng cổ đông thường niên 2025, ngày 28 tháng 03 năm 2025 | 100% |
| 27 | 02/NQ-ĐHĐCĐ2025 | 28/03/2025 | Phiên họp Đại hội đồng cổ đông thường niên 2025, ngày 28 tháng 03 năm 2025 | 100% |
| 28 | 01/NQ-CT-HĐQT | 03/04/2025 | Phiên họp đầu tiên nhiệm kỳ 2025 - 2030, ngày 03 tháng 4 năm 2025 | 100% |
| 29 | 06/QĐ-CT-HĐQT | 03/04/2025 | Bầu Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty | 100% |
| 30 | 25/NQ-CT-HĐQT | 03/04/2025 | Cho thôi giữ chức vụ Quyền Tổng Giám đốc, bổ nhiệm chức vụ Tổng Giám đốc, bổ nhiệm chức vụ Phó Tổng Giám đốc Công ty, ngày 03 tháng 4 năm 2025 | 100% |
| 31 | 07/QĐ-CT-HĐQT | 03/04/2025 | Bổ nhiệm Phó Tổng Giám đốc Công ty | 100% |
| 32 | 08/QĐ-CT-HĐQT | 03/04/2025 | Bổ nhiệm Tổng Giám đốc Công ty | 100% |
| 33 | 26/NQ-CT-HĐQT | 09/04/2025 | Phê duyệt phương án, dự toán chi phí, kế hoạch và đơn vị thực hiện hạng mục: Chính trang mặt bằng, trồng cây xanh tuyến đường tạm A2 dọc kênh Đan Hoài - Dự án Khu đô thị mới Nam An Khánh | 100% |
| 34 | 27/NQ-CT-HĐQT | 09/04/2025 | Phê duyệt chi phí, đơn vị thực hiện công tác Thiết kế và Thi công hệ thống PCCC, công trình tạm Văn phòng bán hàng và điều hành dự án tại ô đất ký hiệu CT6 Dự án Khu đô thị mới Nam An Khánh | 100% |
| 35 | 28/NQ-CT-HĐQT | 11/04/2025 | Chấp thuận đề xuất tên gọi mới và câu chuyện thương hiệu phần khu Casamila | 100% |
| 36 | 29/NQ-CT-HĐQT | 16/04/2025 | Hỗ trợ kinh phí cho địa phương phục vụ công tác tuyên truyền vận động GPMB dự án Khu đô thị mới Nam An Khánh và Nam An Khánh mở rộng phía Nam (Khu B) năm 2025 | 100% |
| 37 | 30/NQ-CT-HĐQT | 17/04/2025 | Chấm dứt hợp đồng số 27-2023/HĐTV và phê duyệt chi phí, đơn vị mới thực hiện Thiết kế ý tưởng kiến trúc; thiết kế bán vẽ thi công công trình tạm tại ô đất quy hoạch ký hiệu CCDV1 thuộc dự án Khu đô thị mới Nam An Khánh | 100% |
4/7
| STT | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
|---|---|---|---|---|
| 38 | 31/NQ-CT-HĐQT | 17/04/2025 | Phê duyệt chương trình Bảo hiểm tai nạn và sức khỏe năm 2025 | 100% |
| 39 | 32/NQ-SJG-HĐQT | 25/04/2025 | Phê duyệt chi phí, đơn vị thực hiện công tác phá dỡ, gia cố kết cấu chịu lực Tòa B công trình tạm Văn phòng bán hàng và điều hành dự án tại ô đất ký hiệu CT6 - Dự án Khu đô thị mới Nam An Khánh | 100% |
| 40 | 33/NQ-SJG-HĐQT | 25/04/2025 | Phê duyệt dự toán chi phí và đơn vị thực hiện công việc: San gạt mặt bằng, cắt tỉa, chông dựng cây xanh, vệ sinh sân vườn khu vực ô đất CT6, CT5, TT46, CX-TT95, Tuyến B11 thuộc Hạng mục cải tạo, chỉnh trang Văn phòng bán hàng và điều hành dự án tại ô đất ký hiệu CT6 (VICC), Dự án Khu đô thị mới Nam An Khánh | 100% |
| 41 | 34/NQ-SJG-HĐQT | 07/05/2025 | Phân luồng giao thông phục vụ thi công nút giao vành đai 3.5 vói Đại lộ Thăng Long liên quan đến hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị mới Nam An khánh | 100% |
| 42 | 35/NQ-SJG-HĐQT | 10/05/2025 | Chấp thuật tiếp tục triển khai các hạng mục Thi công lắp dựng lan can hồ lớn từ nút A đến nút B (Hợp đồng số 19-2023/HĐXD) và Thi công HTKT giai đoạn I phần còn lại (Hợp đồng số 12-2023/HĐXD) | 100% |
| 43 | 36/NQ-SJG-HĐQT | 12/05/2025 | Phê duyệt phương án bán cổ phiếu quỹ | 100% |
| 44 | 37/NQ-SJG-HĐQT | 13/05/2025 | Hỗn trợ kinh phí cho các tổ chức, đoàn thể của huyện Hoài Đức và các thôn thuộc UBND xã An Khánh, An Thượng tổ chức đi thăm quan học tập mô hình phát triển kinh tế tại một số địa phương phục vụ công tác GPMB dự án Khu đô thị mới Nam An Khánh và Nam An Khánh mới rộng năm 2025 | 100% |
| 45 | 38/NQ-SJG-HĐQT | 13/05/2025 | Phê duyệt dự toán và đơn vị thực hiện thi công hạng mục Cải tạo, sửa chữa mặt đứng kiến trúc công trình, cải tạo chỉnh trang nội thất Tòa nhà B Công trình Văn phòng bán hàng và điều hành dự án tại ô đất ký hiệu CT6-KĐT mới Nam An Khánh | 100% |
| 45 | 39/NQ-SJG-HĐQT | 15/05/2025 | Phê duyệt chi phí và đơn vị thực hiện gói thầu Thực hiện gói thầu Thiết kế BVTC và lập dự toán chi tiết hạng mục xây thô và hoàn thiện mặt ngoài, nhà công hàng rào 64 căn nhà ở thấp tầng (gồm 21 căn ô TT27, 27A và 43 căn ô TT2, TT83, TT25, TT30, TT31) Dự án Khu nhà ở thấp tầng Giai đoạn I - Khu đô thị mới Nam An Khánh | 100% |
| 46 | 40/NQ-SJG-HĐQT | 15/05/2025 | Phê duyệt chi phí và đơn vị thiết kế bàn vẽ thi công điều chỉnh dự án khu nhà ở thấp tầng khu vực 2 - Giai đoạn II - Dự án khu đô thị mới Nam An khánh | 100% |
5/7
| STT | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
|---|---|---|---|---|
| 47 | 41/NQ-SJG-HĐQT | 16/05/2025 | Phê duyệt phương án, dự toán chi phí và đơn vị thực hiện hạng mục: Tháo dỡ, di chuyển hàng rào tôn khu vực Vista Serena, lắp dựng hàng rào tôn, cổng quanh các ô đất TT2, TT83, TT25, TT26, TT31; Gia công, lắp dựng hàng rào che chắn nghĩa tra Yên Lũng Dự án KĐT mới Nam An Khánh | 100% |
| 48 | 42/NQ-SJG-HĐQT | 19/05/2025 | Phê duyệt phương án, dự toán chi phí và dự toán và đơn vị thực hiện công việc: Cung cấp, trồng, chăm sóc và duy trì cây xanh - văn phòng bán hàng và điều hành dự án tại ô đất ký hiệu CT6 (VICC), Dự án KĐT mới Nam An Khánh | 100% |
| 49 | 43/NQ-SJG-HĐQT | 22/05/2025 | Chi định người đại diện pháp luật làm Người đại diện hợp pháp để đại diện và thay mặt Công ty thực hiện hợp pháp để đại diện và thay mặt Công ty thực hiện các quyền và Nghĩa vụ của Công ty với các Ngân hàng, Công ty chứng khoán | 100% |
| 51 | 44/NQ-SJG-HĐQT | 27/05/2025 | Phê duyệt chi phí bổ sung, phát sinh Hợp đồng 02-2023/HĐTV-XD ngày 09/03/2023, gói thầu Thiết kế và thi công di chuyển hạ ngầm đường điện 110kV đoạn đi qua Dự án Khu nhà ở Văn La | 100% |
| 52 | 45/NQ-SJG-HĐQT | 28/05/2025 | Phê duyệt phương án bán cổ phiếu quỹ | 100% |
| 53 | 46/NQ-SJG-HĐQT | 02/06/2025 | Phê duyệt dự toán và đơn vị thi công hạng mục: Cải tạo hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà - Văn phòng bán hàng và điều hành dự án tại ô đất ký hiệu CT6 (VICC), Dự án KĐT mới Nam An Khánh | 100% |
| 54 | 47/NQ-SJG-HĐQT | 05/06/2025 | Phê duyệt chi phí và đơn vị cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thấp rời (bàn, ghế hội nghị) Tòa B - Văn phòng bán hàng và điều hành dự án tại ô đất ký hiệu CT6 (VICC), Dự án KĐT mới Nam An khánh | 100% |
| 55 | 48/NQ-SJG-HĐQT | 06/06/2025 | Phê duyệt dự toán và đơn vị thi công hạng mục Cổng và biểu tượng kiến trúc - Văn phòng bán hàng và điều hành dự án tại ô đất ký hiệu CT6 (VICC) - KĐT mới Nam An Khánh | 100% |
| 56 | 49/NQ-SJG-HĐQT | 10/06/2025 | Phê duyệt chi phí , đơn vị thực hiện gói thầu: Thiết kế, thi công lắp đặt sa bàn Khu đô thị mới Nam An Khánh và Mô hình mẫu nhà phân khu Vista Serena trưng bày tại VICC - Khu đô thị mới Nam An Khánh | 100% |
| 57 | 50/NQ-SJG-HĐQT | 11/06/2025 | Triển khai thực hiện Phương án phát hành cổ phiếu để tăng vốn cổ phần nguồn vốn chủ sở hữu | 100% |
| 58 | 52/NQ-SJG-HĐQT | 16/06/2025 | Phê duyệt chi phí và đơn vị thực hiện hạng mục: Gia công sản xuất và lắp đặt Biểu tượng đài phun nước (bể tròn) - Văn phòng bán hàng và điều hành dự án tại ô đất ký hiệu CT6 (VICC) -Khu đô thị mới Nam An Khánh | 100% |
1
6/7
| STT | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
|---|---|---|---|---|
| 59 | 53/NQ-SJG-HĐQT | 17/06/2025 | Thông qua các nội dung tại Đại hội đồng cổ đông thường niên 2025 của Công ty cổ phần thường niên 2025 của Công ty Đầu tư VINARE | 100% |
| 60 | 54/NQ-SJG-HĐQT | 18/06/2025 | Phê duyệt chi phí và đơn vị thực hiện công tác Truyền thông (giai đoạn 1) Dự án khu nhà ở thấp tầng Khu vực 2 – giai đoạn II (phân khu Vista Serena), Khu đô thị mới Nam An Khánh | 100% |
| 61 | 55/NQ-SJG-HĐQT | 18/06/2025 | Phê duyệt Dự toán và đơn vị thực hiện hạng mục: Cải tạo, sửa chữa sân vườn ngoài nhà, đài phun nước (phần xây dựng) và một số công việc khác – Văn phòng bán hàng và điều hành dự án tại ô đất ký hiệu CT6 (VICC), Khu đô thị mới Nam An Khánh | 100% |
| 62 | 56/NQ-SJG-HĐQT | 19/06/2025 | Sửa đổi và bổ sung Phục lục Hợp đồng số 04/2024/HĐ-ĐTDA ký ngày 05/4/2024 giữa Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình (Bên A) và Nhà đầu tư Liên danh (Bên B) Công ty cổ phần SJ Group (Tên cũ: Công ty cổ phần Đầu tư phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà) với Công ty cổ phần SUDICO Hòa Bình | 100% |
| 63 | 57/NQ-SJG-HĐQT | 21/06/2025 | Phê duyệt dự toán và đơn vị thực hiện gói thầu: Thi công phần xây dựng, chiếu sáng ô CX26-CX9 và CX64-CX65 phân khu Vista Sarena (bao gồm cổng, chốt gác), Dự án ĐTXD và kinh doanh HTKT đồng bộ Khu đô thị mới Nam An Khánh | 100% |
| 64 | 58/NQ-SJG-HĐQT | 23/06/2025 | Bổ nhiệm Tổng giám đốc, Người đại diện pháp luật tại Công ty cổ phần SUDICO Hòa Bình | 100% |
| 65 | 59/NQ-SJG-HĐQT | 26/06/2025 | Thông qua các nội dung tại Đại hội đồng cổ đông thường niên 2025 của Công ty cổ phần Đầu tư Nhà Đất Việt | 100% |
| 66 | 60/NQ-SJG-HĐQT | 26/06/2025 | Thông qua các nội dung tại Đại hội đồng cổ đông thường niên 2025 của Công ty cổ phần Đầu tư phát triển Nhà và Đô thị HUDSE | 100% |
| 67 | 61/NQ-SJG-HĐQT | 26/06/2025 | Thực hiện công tác bàn giao hạng mục cấp điện trung thế, hạ thế và 12 trạm biến áp - Dự án Khu đô thị Nam An Khánh | 100% |
| 68 | 62/NQ-SJG-HĐQT | 28/06/2025 | Phê duyệt dự toán, kế hoạch và đơn vị thực hiện gói thầu: Thi công, chỉnh trang các hạng mục phục vụ kinh doanh bán hàng (bao gồm: Ốp gỗ mặt bậc bê tông, rải sỏi massage chân ô đất CCDV9; Chỉnh trang Tuyến A5 thuộc Khu vực 4 - Giai đoạn II; Chiếu sáng tăng cường cảnh quan ô đất HH5), Dự án KĐT mới Nam An Khánh | 100% |
7/7
| STT | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
|---|---|---|---|---|
| 69 | 63/NQ-SJG-HĐQT | 28/06/2025 | Phê duyệt chi phí và đơn vị cung cấp, lắp đặt 02 màn hình Led P2.5 cho Phòng trưng bày và Phòng hội nghị của Tòa nhà B – Vàng phòng bán hàng và điều hành dự án tại ô đất ký hiệu CT6 (VICC) thuộc Khu đô thị mới Nam An Khánh | 100% |
| 70 | 64/NQ-SJG-HĐQT | 28/06/2025 | Phê duyệt Dự toán và đơn vị Cung cấp, lắp đặt hệ thống vòi phun và điện chiếu sáng đài phun nước – Văn phòng bán hàng và điều hành dự án tại ô đất ký hiệu CT6 (VICC) – Khu đô thị mới Nam An Khánh | 100% |
| 71 | 65/NQ-SJG-HĐQT | 28/06/2025 | Phê duyệt chi phí và kế hoạch thực hiện công tác sản xuất phim giới thiệu về Công ty CP SJ Group | 100% |
CÔNG TY CỔ PHẦN SJ GROUP/SJ GROUP JOINT STOCK COMPANY
PHỤ LỤC VILI/APPENDIX VII.1
DANH SÁCH VỀ NCLQ CỦA CÔNG TY ĐẠI CHÚNG VÀ GIAO DỊCH CỦA NCLQ CỦA CÔNG TY VỚI CHÍNH CÔNG TY/LIST OF RELATED PERSONS OF PUBLIC COMPANY AND TRANSACTIONS OF RELATED PERSONS OF THE COMPANY WITH THE COMPANY ITSELF
Danh sách về người có liên quan của Công ty/The list of affiliated persons of the Company
(Kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công ty 6 tháng đầu năm 2025/Attached is the Report on the Company's Governance for the First Half of 2025)
| STT /stat us | Tên tổ chức/cá nhân/Name of organization/individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)/Securities trading account (if any) | Chức vụ tại Công ty/Position at the Company | Số giấy CMND/ CCCD/HC/GCN DKDNID card number/ CCCD/ HC/ GCNDKDN | Ngày cấp CMND/ CCCD/HC/GC NDKDN/Date of issue of ID card/CCCD/HC/GCNDKDN | Nơi cấp CMND/ CCCD/HC/GC NDKDN/Place of issuance of ID card/ CCCD/ HC/ GCNDKDN | Địa chỉ/Address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan/The starting point is the person concerned | Thời điểm không còn là người có liên quan/Time is no longer relevant | Lý do/Reason | Mối quan hệ đối với người nội bộ/Relationship with insiders |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hội đồng quản trị | ||||||||||
| 1 | Bùi Quang Bách | Chủ tịch HDQT/Chairman of the Board | 16/03/2023 | ĐHDCD bầu | |||||||
| 1.1 | Bùi Viết Quỳnh | 16/03/2023 | Bố đẻ | ||||||||
| 1.2 | Nguyễn Thị Mẫn | 16/03/2023 | Mẹ đẻ | ||||||||
| 1.3 | Nguyễn Thị Thu Hà | 16/03/2023 | Vợ | ||||||||
| 1.4 | Bùi Hà Chi | 16/03/2023 | Con gái | ||||||||
| 1.5 | Bùi Hoàng Nam | 16/03/2023 | Con trai | ||||||||
| 1.6 | Bùi Quỳnh Văn | 16/03/2023 | Em gái | ||||||||
| 1.7 | Trương Ngọc Minh | 16/03/2023 | Em rể | ||||||||
| 1.8 | Nguyễn Thế Phong | 16/03/2023 | Bố vợ | ||||||||
| 1.9 | Nguyễn Thị Mây | Mẹ vợ (đã mất) | |||||||||
| 1.10 | Công ty CP Chứng khoán Quốc gia | TV HDQT/Board Member | 16/03/2023 | TV HDQT |
2
| STT /status | Tên tổ chức/cá nhân/Name of organization/individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)/Securities trading account (if any) | Chức vụ tại Công ty/Position at the Company | Số giấy CMND/ CCCD/HC/GCNDKDNID card number/ CCCD/ HC/ GCNDKDN | Ngày cấp CMND/ CCCD/HC/GCNDKDN/Date of issue of ID card/CCCD/HC/GCNDKDN | Nơi cấp CMND/ CCCD/HC/GCNDKDN/Place of issuance of ID card/ CCCD/ HC/ GCNDKDN | Địa chỉ/Address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan/The starting point is the person concerned | Thời điểm không còn là người có liên quan/Time is no longer relevant | Lý do/Reason | Mối quan hệ đối với người nội bộ/Relationship with insiders |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.11 | CTCP SAM Holdings | TV HDQT/Board Member | 16/03/2023 | TV HDQT độc lập, Kiểm TV UBKTNB | |||||||
| 1.12 | CTCP Bất động sản Capella | TV HDQT/Board Member | 16/03/2023 | TV HDQT | |||||||
| 1.13 | CTCP TASCO | TV HDQT/Board Member | 16/03/2023 | TV HDQT | |||||||
| 2 | Phương Xuân Thụy | 052C123363 | TV HDQT/Board Member | 16/03/2023 | DHDCD bầu | ||||||
| 2.1 | Phương Xuân Thịnh | 16/03/2023 | Bố đẻ | ||||||||
| 2.2 | Nguyễn Thị Lan | 16/03/2023 | Mẹ đẻ | ||||||||
| 2.3 | Phương Thừa Vũ | 16/03/2023 | Anh ruột | ||||||||
| 2.4 | Phương Quốc Vĩnh | 16/03/2023 | Anh ruột | ||||||||
| 2.5 | Lê Thị Như Mai | 16/03/2023 | Chị dâu | ||||||||
| 2.6 | Phương Minh Huệ | 16/03/2023 | Chị ruột | ||||||||
| 2.7 | Nguyễn Bá Cảnh | 16/03/2023 | Anh rẻ | ||||||||
| 2.8 | Dỗ Thị Ngọc Hà | 16/03/2023 | Vợ | ||||||||
| 2.9 | Phương Minh Thái | 16/03/2023 | Con đẻ | ||||||||
| 2.10 | Phương Dỗ Thái Dương | 16/03/2023 | Con đẻ | ||||||||
| 2.11 | Dỗ Ngọc Dũng | 16/03/2023 | Bố vợ | ||||||||
| 2.12 | Phạm Thị Huệ | 16/03/2023 | Mẹ vợ | ||||||||
| 2.13 | Công ty CP Dầu tư Infinity Group | Chủ tịch HDQT/Chairman of the Board | 16/03/2023 | Chủ tịch HDQT kiềm TGD |
3
W
| STT /status | Tên tổ chức/cá nhân/Name of organization/individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)/Securities trading account (if any) | Chức vụ tại Công ty/Position at the Company | Số giấy CMND/ CCCD/HC/GCNDKDNID card number/ CCCD/ HC/ GCNDKDN | Ngày cấp CMND/ CCCD/HC/GCNDKDN/Date of issue of ID card/CCCD/HC/GCNDKDN | Nơi cấp CMND/ CCCD/HC/GCNDKDN/Place of Issuance of ID card/ CCCD/ HC/ GCNDKDN | Địa chỉ/Address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan/The starting point is the person concerned | Thời điểm không còn là người có liên quan/Time is no longer relevant | Lý do/Reason | Mối quan hệ đối với người nội bộ/Relationship with insiders |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.14 | CTCP SACOM Tuyền Lâm | Chủ tịch HDQT/Chairman of the Board | 16/03/2023 | Chủ tịch HDQT | |||||||
| 2.15 | CTCP Dịch vụ Du lịch Phú Thọ | TV HDQT/Board Member | 16/03/2023 | TV HDQT | |||||||
| 2.16 | CTCP SAM Holdings | TV HDQT/Board Member | 16/03/2023 | Phó Chủ tịch HDQT | |||||||
| 2.17 | CTCP Công viên nước Đầm Sen | TV HDQT/Board Member | 16/03/2023 | TV HDQT | |||||||
| 3 | Dỗ Lê Minh | TV HDQT/Board Member | 28/3/2025 | ĐHDCD hầu | |||||||
| 3.1 | Dỗ Văn Bích | Bố đẻ (đã mất) | |||||||||
| 3.2 | Lê Thị Lan | 28/03/2025 | Mẹ đẻ | ||||||||
| 3.3 | Phương Hữu Việt | 28/03/2025 | Chồng | ||||||||
| 3.4 | Phương Hồng Minh | 28/03/2025 | Con ruột | ||||||||
| 3.5 | Phương Quốc Bình | 28/03/2025 | Còn nhỏ | ||||||||
| 3.6 | Phương Việt Linh | 28/03/2025 | Còn nhỏ | ||||||||
| 3.7 | Đỗ Minh Ngọc | 28/03/2025 | Chị ruột | ||||||||
| 3.8 | Phương Xuân Hòa | Bố chồng (đã mất) | |||||||||
| 3.9 | Lương Thị Bến | Mẹ chồng (đã mất) | |||||||||
| 4 | Trần Như Trung | TV, HDQT kiêm TGD Công ty/Board Member and concurrently General Director of the Company | 28/03/2025 | ĐHDCD hầu | |||||||
| 4.1 | Trần Đình Viện | 28/03/2025 | Bố đẻ |
4
42
| STT /status | Tên tổ chức/cả nhân/Name of organization/individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)/Securities trading account (if any) | Chức vụ tại Công ty/Position at the Company | Số giấy CMND/ CCCD/HC/GCNDKDNID card number/ CCCD/ HC/ GCNDKDN | Ngày cấp CMND/ CCCD/HC/GCNDKDN/Date of issue of ID card/CCCD/HC/GCNDKDN | Nơi cấp CMND/ CCCD/HC/GCNDKDN/Place of issuance of ID card/ CCCD/ HC/ GCNDKDN | Địa chỉ/Address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan/The starting point is the person concerned | Thời điểm không còn là người có liên quan/Time is no longer relevant | Lý do/Reason | Mối quan hệ đối với người nội bộ/Relationship with insiders |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.2 | Dặng Hồng Thuyên | Mẹ đẻ (đã mất) | |||||||||
| 4.3 | Trần Bạch Giang | 28/03/2025 | Bố vợ | ||||||||
| 4.4 | Nguyễn Thị Tỉnh | 28/03/2025 | Mẹ Vợ | ||||||||
| 4.5 | Trần Anh Hoa | 28/03/2025 | Chị gái | ||||||||
| 4.6 | Võ Thanh Quỳnh | 28/03/2025 | Anh rể | ||||||||
| 4.7 | Trần An Lộc | 28/03/2025 | Chị gái | ||||||||
| 4.8 | Lê Hồng Quang | 28/03/2025 | Anh rể | ||||||||
| 4.9 | Trần Như Dũng | 28/03/2025 | Em trai | ||||||||
| 4.10 | Nguyễn Thị Châu | 28/03/2025 | Em dâu | ||||||||
| 4.11 | Trần Hồng Việt | 105C525511 | 28/03/2025 | Vợ | |||||||
| 4.12 | Trần Hoàng Nam | 1048145 | 28/03/2025 | Em vợ | |||||||
| 4.13 | Trần Hoàng Khánh Linh | 28/03/2025 | Con gái | ||||||||
| 4.14 | Trần Việt Anh | 28/03/2025 | Con trai | ||||||||
| 5 | Nguyễn Việt Cường | 058C153366 | TV, HDQT kiêm Phó TGD Công ty/Board Member and concurrently Deputy General Director of the Company | 28/03/2025 | ĐHDCD hầu | ||||||
| 5.1 | Nguyễn Văn Cưu | - | 28/03/2025 | Bố đẻ | |||||||
| 5.2 | Nguyễn Thị Hùng | - | 14/06/2024 | Mẹ đẻ | |||||||
| 5.3 | Trịnh Thanh Hằng | 058C566983 | 14/06/2024 | Vợ |
5
CC CC SJJ C
| STT /stat us | Tên tổ chức/cá nhân/Name of organization/individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)/Securities trading account (if any) | Chức vụ tại Công ty/Position at the Company | Số giấy CMND/ CCCD/HC/GCNDKDN/Date of issue of ID card/CCCD/H C/GCNDKDN | Ngày cấp CMND/ CCCD/HC/GC NDKDN/Date of issue of ID card/CCCD/H C/GCNDKDN | Nơi cấp CMND/ CCCD/HC/GC NDKDN/Place of issuance of ID card/ CCCD/ HC/ GCNDKDN | Địa chỉ/Address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan/The starting point is the person concerned | Thời điểm không còn là người có liên quan/Time is no longer relevant | Lý do/Reason | Mối quan hệ đối với người nội bộ/Relationship with insiders |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6.8 | Đỗ Văn Nguyên | 30/06/2012 | 28/03/2025 | Anh ruột | |||||||
| 6.9 | Đỗ Văn Thái | 30/06/2012 | 28/03/2025 | Anh ruột | |||||||
| 6.10 | Đỗ Thị Hòa | Chị ruột (đã mất) | |||||||||
| 6.11 | Đỗ Thị Trịnh | 30/06/2012 | 28/03/2025 | Chị ruột | |||||||
| 7 | Chu Thị Thu Hương | TV HDQT/Board Member | 16/06/2022 | 28/03/2025 | Hết nhiệm kỳ | ||||||
| 7.1 | Chu Trí Thức | 16/06/2022 | 28/03/2025 | Bố đẻ | |||||||
| 7.2 | Nguyễn Thị Từ | 16/06/2022 | 28/03/2025 | Mẹ đẻ | |||||||
| 7.3 | Vũ Ngọc Quỳnh | 16/06/2022 | 28/03/2025 | Bố chồng | |||||||
| 7.4 | Đoàn Anh Thư | Mẹ chồng (đã mất) | |||||||||
| 7.5 | Vũ Minh Trí | 16/06/2022 | 28/03/2025 | Chồng | |||||||
| 7.6 | Vũ Sáng | 16/06/2022 | 28/03/2025 | Con ruột | |||||||
| 7.7 | Vũ Thị Thanh Trúc | 16/06/2022 | 28/03/2025 | Con ruột | |||||||
| 7.8 | Chu Trí Hiền | 044C2121951 | 16/06/2022 | 28/03/2025 | Anh ruột | ||||||
| 7.9 | Nguyễn Thị Thu Hòa | 16/06/2022 | 28/03/2025 | Chị dâu | |||||||
| 7.10 | Vũ Nguyên Lượng | 058C447227 | 16/06/2022 | 28/03/2025 | Em chồng | ||||||
| 7.11 | Trần Thị Minh Huyền | 058C436048 | 16/06/2022 | 28/03/2025 | Em dâu | ||||||
| 7.12 | Vũ Tường Quân | 16/06/2022 | 28/03/2025 | Em chồng | |||||||
| 7.13 | Nguyễn Thị Thanh Quý | 009C044342 | 16/06/2022 | 28/03/2025 | Em dâu | ||||||
| 8 | Nguyễn Phú Cường | 052C123363 | TV HDQT/Board Member | 26/03/2007 | 28/03/2025 | Hết nhiệm kỳ | |||||
| 8.1 | Nguyễn Đăng Thông | 26/03/2007 | 28/03/2025 | Bố đẻ | |||||||
| 8.2 | Vi Thị Loan | 019C-006508 | 26/03/2007 | 28/03/2025 | Mẹ đẻ | ||||||
| 8.3 | Phan Thị Thanh Thúy | 005C288865 | 26/03/2007 | 28/03/2025 | Vợ |
7
N
JP
2023
| STT /status | Tên tổ chức/cả nhân/Name of organization/individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)/Securities trading account (if any) | Chức vụ tại Công ty/Position at the Company | Số giấy CMND/ CCCD/HC/GCNDKDN/Date of issue of ID card/CCCD/HC/GCNDKDN | Ngày cấp CMND/ CCCD/HC/GCNDKDN/Date of issue of ID card/CCCD/HC/GCNDKDN | Nơi cấp CMND/ CCCD/HC/GCNDKDN/Place of issuance of ID card/ CCCD/ HC/ GCNDKDN | Địa chỉ/Address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan/The starting point is the person concerned | Thời điểm không còn là người có liên quan/Time is no longer relevant | Lý do/Reason | Mối quan hệ đối với người nội bộ/Relationship with insiders |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.4 | Nguyễn Phan Khánh Linh | 26/03/2007 | 28/03/2025 | Con ruột | |||||||
| 8.5 | Nguyễn Phan Anh | 26/03/2007 | 28/03/2025 | Con ruột | |||||||
| 8.6 | Nguyễn Đăng Kiên | 26/03/2007 | 28/03/2025 | Anh ruột | |||||||
| 8.7 | Nguyễn Hữu Trung | 006C005654 | 26/03/2007 | 28/03/2025 | Em ruột | ||||||
| 8.8 | Nguyễn Tiến Dũng | 26/03/2007 | 28/03/2025 | Em ruột | |||||||
| II | Ban Tổng giám đốc | ||||||||||
| 1 | Trần Như Trung (như mục I) | TGD Công ty/General Director of the Company | 13/10/2023 | HDQT Bổ nhiệm | |||||||
| 2 | Nguyễn Việt Cường (như mục I) | Phó TGD/Deputy General Director of the Company | 14/06/2025 | HDQT Bổ nhiệm | |||||||
| 3 | Trần Oanh | Phó TGD/Deputy General Director of the Company | 09/01/2023 | HDQT Bổ nhiệm | |||||||
| 3.1 | Trần Văn Hoạch | 09/01/2023 | Bố dê | ||||||||
| 3.2 | Nguyễn Thị Thành | 09/01/2023 | Mẹ dê | ||||||||
| 3.3 | Cao Thế Tâm | Bố vợ (đã mất) | |||||||||
| 3.4 | Nguyễn Thị Oanh | 09/01/2023 | Mẹ Vợ | ||||||||
| 3.5 | Cao Thị Thu Anh | 09/01/2023 | Vợ | ||||||||
| 3.6 | Trần Tuấn Linh | 09/01/2023 | Con trai | ||||||||
| 3.7 | Trần Bảo Anh | 09/01/2023 | Con gái | ||||||||
| 3.8 | Trần Tuấn Minh | 09/01/2023 | Con trai | ||||||||
| 3.9 | Trần Thị Lan | 09/01/2023 | Chị gái |
8
12
TY IẢN DỤC
10
11
12
12
13
| STT /status | Tên tổ chức/cá nhân/Name of organization/individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nền có)/Securities trading account (if any) | Chức vụ tại Công ty/Position at the Company | Số giấy CMND/ CCCD/HC/GCNDKDN/D card number/ CCCD/ HC/ GCNDKDN | Ngày cấp CMND/ CCCD/HC/GCNDKDN/Date of issue of ID card/CCCD/HC/GCNDKDN | Nơi cấp CMND/ CCCD/HC/GCNDKDN/Place of issuance of ID card/ CCCD/ HC/ GCNDKDN | Địa chỉ/Address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan/The starting point is the person concerned | Thời điểm không còn là người có liên quan/Time is no longer relevant | Lý do/Reason | Mối quan hệ đối với người nội bộ/Relationship with insiders |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.5 | Nguyễn Ngọc Hải | 06/10/2022 | Anh ruột | ||||||||
| 3.6 | Nông Thị Mai | 06/10/2022 | Chị dâu | ||||||||
| 3.7 | Nguyễn Thị Hòa | 06/10/2022 | Chị ruột | ||||||||
| 3.8 | Trịnh Đức Vượng | 06/10/2022 | Anh rẻ | ||||||||
| 3.9 | Nguyễn Ngọc Thanh | Anh ruột (đã mất) | |||||||||
| 3.10 | Trần Thị Ngoan | 06/10/2022 | Chị dâu | ||||||||
| 3.11 | Nguyễn Thanh Kỳ | 06/10/2022 | Anh ruột | ||||||||
| 3.12 | Nguyễn Thị Trang | 06/10/2022 | Vợ | ||||||||
| 3.13 | Nguyễn Minh Quỳnh Như | 06/10/2022 | Con ruột | ||||||||
| 3.14 | Nguyễn Quang Vinh | 06/10/2022 | Con ruột | ||||||||
| 4 | Nguyễn Đăng Vinh | Thư ký, Người PTQT Công ty/Secretary, Corporate Governance Officer | 06/03/2025 | HDQT Bổ nhiệm | |||||||
| 4.1 | Nguyễn Đăng Quyên | Bố đẻ (đã mất) | |||||||||
| 4.2 | Lương Thị Thức | Mẹ đẻ | |||||||||
| 4.3 | Phạm Minh Hải | Vợ | |||||||||
| 4.4 | Nguyễn Đăng Anh | Con ruột | |||||||||
| 4.5 | Nguyễn Đăng Thái Anh | Con ruột | |||||||||
| 4.6 | Nguyễn Đăng Hành | Anh trai | |||||||||
| 4.7 | Phạm Thị Vân | Chị dâu | |||||||||
| 4.8 | Nguyễn Thị Chính | Chị gái | |||||||||
| 4.9 | Phạm Đức Lịch | Anh rẻ | |||||||||
| 4.10 | Nguyễn Thị Tỉnh | Chị gái | |||||||||
| 4.11 | Đỗ Văn Khách | Anh rẻ |
14
13
15
CÔNG TY CỔ PHẦN SJ GROUP/SJ GROUP JOINT STOCK COMPANY
PHỤ LỤC VII.2/APPENDIX VII.2
DANH SÁCH VỀ NCLQ CỦA CÔNG TY ĐẠI CHÚNG VÀ GIAO DỊCH CỦA NCLQ CỦA CÔNG TY VỚI CHÍNH CÔNG TY/LIST OF RELATED PERSONS OF PUBLIC COMPANY AND TRANSACTIONS OF RELATED PERSONS OF THE COMPANY WITH THE COMPANY ITSELF
GIAO DỊCH GIỮA CÔNG TY VỚI NCLQ CỦA CÔNG TY/GIỮA CÔNG TY VỚI CỔ ĐÔNG LỚN, NGƯỜI NỘI BỘ, NCLQ CỦA NGƯỜI NỘI BỘ/TRANSACTIONS BETWEEN THE COMPANY AND ITS RELATED PERSONS/BETWEEN THE COMPANY AND MAJOR SHAREHOLDERS, INSIDERS, AND RELATED PERSONS OF INSIDERS
(Kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công ty 6 tháng đầu năm 2025/Attached is the Report on the Company's Governance for the First Half of 2025)
| STT/Status | Tên tổ chức/cá nhân/Name of organization/individual | Mối quan hệ liên quan với công ty/Relationship with the company | Số giấy CMND/CCCD/HC/GCNDKDNID card number/ CCCD/HC/ GCNDKDN | Ngày cấp CMND/CCCD/HC/GCNDKDN/Date of issue of ID card/CCCD/HC/GCNDKDN | Nơi cấp CMND/CCCD/HC/GCNDKDN/Place of issuance of ID card/CCCD/ HC/GCNDKDN | Địa chỉ/Address | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/HĐQT thông qua (nếu có ghi rõ ngày ban hành)/Resolution/Decision number approved by the General Meeting of Shareholders/Board of Directors (if any, clearly state the date of issuance) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch/Content, quantity, total transaction value | Ghi chú/Note |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Ghi chú/Note: Không có số liệu phát sinh/No data generated
PHỤ LỤC VIL3/APPENDIX VII.3
DANH SÁGH VỀ NCLQ CỦA CÔNG TY ĐẠI CHÚNG VÀ GIAO DỊCH CỦA NCLQ CỦA CÔNG TY VỚI CHÍNH CÔNG TY/LIST OF RELATED PERSONS OF PUBLIC COMPANY AND TRANSACTIONS OF RELATED PERSONS OF THE COMPANY WITH THE COMPANY ITSELF
GIAO DỊCH GIỮA NGƯỜI NỘI BỘ CÔNG TY, NCLQ CỦA NGƯỜI NỘI BỘ VỚI CÔNG TY CON, CÔNG TY DO CÔNG TY NĂM QUYỀN KIỂM SOÁT/TRANSACTIONS BETWEEN INSIDERS, RELATED PERSONS OF INSIDERS AND SUBSIDIARIES, COMPANIES CONTROLLED BY THE COMPANY
(Kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công ty 6 tháng đầu năm 2025/Attached is the Report on the Company's Governance for the First Half of 2025)
| STT/Status | Người thực hiện giao dịch/The person who makes the transaction | Quan hệ với người nội bộ/Insider Relations | Chức vụ tại Công ty/Position at the Company | Số giấy CMND/CCCD/HC/GCNDKDN/Date of issue of ID card/CCCD/HC/GCNDKDN | Ngày cấp CMND/CCCD/HC/GCNDKDN/Date of issue of ID card/CCCD/HC/GCNDKDN | Nơi cấp CMND/CCCD/HC/GCNDKDN/Place of issuance of ID card/CCCD/HC/GCNDKDN | Địa chỉ/Address | Tên công ty con, Công ty do Công ty niêm yết năm quyền kiểm soát/Name of subsidiary, Company controlled by the listed Company | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch/Content, quantity, total transaction value | Ghi chú/Note |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Ghi chú/Note: Không có số liệu phát sinh/No data generated
PHỤ LỤC VIII.1/APPENDIX VIII.1
DANH SÁCH VỀ NCLQ CỦA CÔNG TY ĐẠI CHÚNG VÀ GIAO DỊCH CỦA NCLQ CỦA CÔNG TY VỚI CHÍNH CÔNG TY/LIST OF RELATED PERSONS OF PUBLIC COMPANY AND TRANSACTIONS OF RELATED PERSONS OF THE COMPANY WITH THE COMPANY ITSELF
Danh sách NNB và NCLQ của NNB/The list of internal persons and their affiliated persons/Transactions of internal persons and affiliated persons with shares of the Company
(Kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công ty 6 tháng đầu năm 2025/Attached is the Report on the Company's Governance for the First Half of 2025)
| STT/s
tatus | Tên tổ chức/cá nhân/Name of
organization/individual | Tài khoản giao
dịch chứng
khoán (nếu
có)/Securities
trading
account (if
any) | Chức vụ tại Công
ty/Position at the
Company | Số giấy CMND/
CCCD/HC/GCN
DKDNID card
number/ CCCD/
HC/ GCNDKDN | Ngày cấp
CMND/
CCCD/HC/GC
NDKDN/Date of
issue of ID
card/CCCD/HC
/GCNDKDN | Nơi cấp
CMND/
CCCD/HC/GC
NDKDN/Place
of issuance of
ID card/
CCCD/ HC/
GCNDKDN | Địa chỉ/Address | Số lượng sở
hữu cuối
ký/End of
period
ownership | Tỷ lệ sở hữu cổ
phiếu cuối
ký/End of period
share ownership
ratio | Ghi chú/Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| I | Hội đồng quản trị | | | | | | | | | |
| 1 | Bùi Quang Bách | | Chủ tịch
HDQT/Chairman of
the Board | | | | | 0 | 0% | |
| 1.1 | Bùi Viết Quỳnh | | | | | | | | | Bố đẻ |
| 1.2 | Nguyễn Thị Mẫn | | | | | | | | | Mẹ đẻ |
| 1.3 | Nguyễn Thị Thu Hà | | | | | | | | | Vợ |
| 1.4 | Bùi Hà Chi | | | | | | | | | Con gái |
| 1.5 | Bùi Hoàng Nam | | | | | | | | | Con trai |
| 1.6 | Bùi Quỳnh Văn | | | | | | | | | Em gái |
| 1.7 | Trương Ngọc Minh | | | | | | | | | Em rẻ |
| 1.8 | Nguyễn Thế Phong | | | | | | | | | Bố vợ |
| 1.9 | Nguyễn Thị Mây | | | | | | | | | Mẹ vợ (đã mất) |
| 1.10 | CTCP Chứng khoán Quốc gia | | TV HDQT/Board
Member | | | | | 513,000 | 0.45% | TV HDQT |
| 1.11 | CTCP SAM Holdings | | TV HDQT/Board
Member | | | | | | | TV HDQT độc lập,
Kiểm TV UBKTNB |
| 1.12 | CTCP Bất động sản Capella | | TV HDQT/Board
Member | | | | | | | TV HDQT |
| 1.13 | CTCP TASCO | | TV HDQT/Board
Member | | | | | | | TV HDQT |
2
| STT/s tatus | Tên tổ chức/cá nhân/Name of organization/individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)/Securities trading account (if any) | Chức vụ tại Công ty/Position at the Company | Số giấy CMND/ CCCD/HC/GCN DKDNID card number/ CCCD/ HC/ GCNDKDN | Ngày cấp CMND/ CCCD/HC/GC NDKDN/Date of issue of ID card/CCCD/HC /GCNDKDN | Nơi cấp CMND/ CCCD/HC/GC NDKDN/Place of issuance of ID card/ CCCD/ HC/ GCNDKDN | Địa chỉ/Address | Số lượng sở hữu cuối kỳ/End of period ownership | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ/End of period share ownership ratio | Ghi chú/Note |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Phương Xuân Thụy | 052C123363 | TV HDQT/Board Member | 0 | 0% | |||||
| 2.1 | Phương Xuân Thịnh | Bố đẻ | ||||||||
| 2.2 | Nguyễn Thị Lan | Mẹ đẻ | ||||||||
| 2.3 | Phương Thừa Vũ | Anh ruột | ||||||||
| 2.4 | Phương Quốc Vĩnh | Anh ruột | ||||||||
| 2.5 | Lê Thị Như Mai | Chị đâu | ||||||||
| 2.6 | Phương Minh Huệ | Chị ruột | ||||||||
| 2.7 | Nguyễn Bá Cảnh | Anh rẻ | ||||||||
| 2.8 | Đỗ Thị Ngọc Hà | Vợ | ||||||||
| 2.9 | Phương Minh Thái | Con đẻ | ||||||||
| 2.10 | Phương Đỗ Thái Dương | Con đẻ | ||||||||
| 2.11 | Đỗ Ngọc Dũng | Bố vợ | ||||||||
| 2.12 | Phạm Thị Huệ | Mẹ vợ | ||||||||
| 2.13 | Công ty CP Đầu tư Infinity Group | Chủ tịch HDQT/Chairman of the Board | Chủ tịch HDQT kiêm TGD | |||||||
| 2.14 | CTCP SACOM Tuyền Lâm | Chủ tịch HDQT/Chairman of the Board | Chủ tịch HDQT | |||||||
| 2.15 | CTCP Dịch vụ Du lịch Phú Thọ | TV HDQT | ||||||||
| 2.16 | CTCP SAM Holdings | Phó Chủ tịch HDQT | ||||||||
| 2.17 | CTCP Công viên nước Dầm Sen | TV HDQT | ||||||||
| 3 | Đỗ Lê Minh | TV HDQT/Board Member | 0 | 0% | ||||||
| 3.1 | Đỗ Văn Bích | Bố đẻ (đã mất) | ||||||||
| 3.2 | Lê Thị Lan | Mẹ đẻ |
3
NGỮ PHỊ GRỐ
139
| STT/s tatus | Tên tổ chức/cá nhân/Name of organization/individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)/Securities trading account (if any) | Chức vụ tại Công ty/Position at the Company | Số giấy CMND/ CCCD/HC/GCN DKDNID card number/ CCCD/ HC/ GCNDKDN | Ngày cấp CMND/ CCCD/HC/GC NDKDN/Date of issue of ID card/CCCD/HC /GCNDKDN | Nơi cấp CMND/ CCCD/HC/GC NDKDN/Place of issuance of ID card/ CCCD/ HC/ GCNDKDN | Địa chỉ/Address | Số lượng sở hữu cuối kỳ/End of period ownership | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ/End of period share ownership ratio | Ghi chú/Note |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.3 | Phương Hữu Việt | Chồng | ||||||||
| 3.4 | Phương Hồng Minh | Con ruột | ||||||||
| 3.5 | Phương Quốc Bình | Còn nhỏ | ||||||||
| 3.6 | Phương Việt Linh | Còn nhỏ | ||||||||
| 3.7 | Đỗ Minh Ngọc | Chị ruột | ||||||||
| 3.8 | Phương Xuân Hòa | Bố chồng (đã mất) | ||||||||
| 3.9 | Lương Thị Bến | Mẹ chồng (đã mất) | ||||||||
| 4 | Trần Như Trung | TV, HDQT kiêm TGD Công ty/Board Member and concurrently General Director of the Company | 0 | 0% | ||||||
| 4.1 | Trần Đình Viện | Bố đẻ | ||||||||
| 4.2 | Đặng Hồng Thuyên | Mẹ đẻ (đã mất) | ||||||||
| 4.3 | Trần Bạch Giang | Bố vợ | ||||||||
| 4.4 | Nguyễn Thị Tỉnh | Mẹ Vợ | ||||||||
| 4.5 | Trần Anh Hoa | Chị gái | ||||||||
| 4.6 | Võ Thanh Quýnh | Anh rể | ||||||||
| 4.7 | Trần An Lộc | Chị gái | ||||||||
| 4.8 | Lê Hồng Quang | Anh rể | ||||||||
| 4.9 | Trần Như Dũng | Em trai | ||||||||
| 4.10 | Nguyễn Thị Châu | Em dâu | ||||||||
| 4.11 | Trần Hồng Việt | 105C525511 | Vợ | |||||||
| 4.12 | Trần Hoàng Nam | 1048145 | Em vợ | |||||||
| 4.13 | Trần Hoàng Khánh Linh | Con gái |
4
1
| STT/s tatus | Tên tổ chức/cá nhân/Name of organization/Individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)/Securities trading account (if any) | Chức vụ tại Công ty/Position at the Company | Số giấy CMND/ CCCD/HC/GCN DKDNID card number/ CCCD/ HC/ GCNDKDN | Ngày cấp CMND/ CCCD/HC/GC NDKDN/Date of issue of ID card/CCCD/HC /GCNDKDN | Nơi cấp CMND/ CCCD/HC/GC NDKDN/Place of issuance of ID card/ CCCD/ HC/ GCNDKDN | Địa chỉ/Address | Số lượng sở hữu cuối kỳ/End of period ownership | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ/End of period share ownership ratio | Ghi chú/Note |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.14 | Trần Việt Anh | Con trai | ||||||||
| 5 | Nguyễn Việt Cường | 058C153366 | TV, HDQT kiêm Phó TGD Công ty/Board Member and concurrently Deputy General Director of the Company | 0 | 0% | |||||
| 5.1 | Nguyễn Văn Cưu | - | Bố đẻ | |||||||
| 5.2 | Nguyễn Thị Hùng | - | Mẹ đẻ | |||||||
| 5.3 | Trịnh Thanh Hằng | 058C566983 | Vợ | |||||||
| 5.4 | Nguyễn Hà Vy | - | Con gái | |||||||
| 5.5 | Nguyễn Việt Bách | - | Con trai | |||||||
| 5.6 | Nguyễn Kim Cát Tiên | Con gái | ||||||||
| 5.7 | Nguyễn Thị An Huy | Chị gái | ||||||||
| 5.8 | Nguyễn Văn Bảo | Anh rẻ | ||||||||
| 5.9 | Nguyễn Thị Thanh Hương | Chị gái | ||||||||
| 5.10 | Lê Minh Anh | Anh rẻ | ||||||||
| 5.11 | Nguyễn Đức Quang | Em trai | ||||||||
| 5.12 | Cao Thị Kim Thành | Em dâu | ||||||||
| 5.13 | Trịnh Hữu Thêm | - | Bố vợ | |||||||
| 5.14 | Nguyễn Thanh Huyền | 058C191168 | Mẹ vợ | |||||||
| 5.15 | CTCP SJ Dịch vụ | Chủ tịch HDQT | Chủ tịch HDQT | |||||||
| 5.16 | CTCP SUDICO Hòa Bình | TV HDQT | TV HDQT | |||||||
| II | Ban Tổng giám đốc | |||||||||
| 1 | Trần Như Trung (như mục I) | TGD Công ty/General Director of the Company |
5
12
| STT/s
tatus | Tên tổ chức/cá nhân/Name of
organization/individual | Tài khoản giao
dịch chứng
khoán (nếu
có)/Securities
trading
account (if
any) | Chức vụ tại Công
ty/Position at the
Company | Số giấy CMND/
CCCD/HC/GCN
DKDND card
number/ CCCD/
HC/ GCNDKDN | Ngày cấp
CMND/
CCCD/HC/GC
NDKDN/Date of
issue of ID
card/CCCD/HC/
GCNDKDN | Nơi cấp
CMND/
CCCD/HC/GC
NDKDN/Place
of issuance of
ID card/
CCCD/ HC/
GCNDKDN | Địa chỉ/Address | Số lượng sở
hữu cuối
ký/End of
period
ownership | Tỷ lệ sở hữu cổ
phiếu cuối
ký/End of period
share ownership
ratio | Ghi chú/Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2 | Nguyễn Việt Cường (như mục 1) | | Phó TGD/Deputy
General Director of
the Company | | | | | | | |
| 3 | Trần Oanh | | Phó TGD/Deputy
General Director of
the Company | | | | | 0 | 0% | |
| 3.1 | Trần Văn Hoạch | | | | | | | | | Bố đẻ |
| 3.2 | Nguyễn Thị Thành | | | | | | | | | Mẹ đẻ |
| 3.3 | Cao Thế Tâm | | | | | | | | | Bố vợ (đã mất) |
| 3.4 | Nguyễn Thị Oanh | | | | | | | | | Mẹ Vợ |
| 3.5 | Cao Thị Thu Anh | | | | | | | | | Vợ |
| 3.6 | Trần Tuấn Linh | | | | | | | | | Con trai |
| 3.7 | Trần Bảo Anh | | | | | | | | | Con gái |
| 3.8 | Trần Tuấn Minh | | | | | | | | | Con trai |
| 3.9 | Trần Thị Lan | | | | | | | | | Chị gái |
| 3.10 | Cao Hồng Giang | | | | | | | | | Anh rể |
| 3.11 | Trần Thị Thanh Huệ | | | | | | | | | Em gái |
| 3.12 | Nguyễn Tiến Dũng | 002C082880
Sàn SBC | | | | | | | | Em rể |
| 4 | Nguyễn Trần Dũng | | Phó TGD/Deputy
General Director of
the Company | | | | | 0 | 0% | |
| 4.1 | Nguyễn Minh Trí | | | | | | | | | Bố đẻ |
| 4.2 | Trần Thị Hội | | | | | | | | | Mẹ đẻ (đã mất) |
| 4.3 | Hồ Quang An | | | | | | | | | Bố Vợ |
| 4.4 | Vũ Thị Hoa | | | | | | | | | Mẹ Vợ |
| 4.5 | Hồ Thu Hằng | | | | | | | | | Vợ |
| 4.6 | Nguyễn Hồ Quỳnh Anh | | | | | | | | | Con ruột |
| 4.7 | Nguyễn Hồ Đức | | | | | | | | | Con ruột |
6
02
7
12
8
NG PH 3RC 10
9
10
PHỤ LỤC VIII.2/APPENDIX VIII.2
GIAO DỊCH CỔ PHIẾU CỦA NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ/TRADING IN SHARES BY INSIDERS AND RELATED PERSONS OF INSIDERS
GIAO DỊCH CỦA NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN ĐỐI VỚI CỔ PHIẾU CỦA CÔNG TY/TRADING BY INSIDERS AND RELATED PERSONS IN THE COMPANY'S SHARES
| STT/ Status | Người thực hiện giao dịch/The person who makes the transaction | Quan hệ với người nội bộ/Insider Relations | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ/Number of shares owned at the beginning of the period | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ/Number of shares owned at the end of the period | Lý do tăng, giảm/Reasons for increase and decrease | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu/Number of shares | Tỷ lệ/Proportion | Số cổ phiếu/Number of shares | Tỷ lệ/Proportion | ||||
| 1 | Đỗ Văn Bình | TV HĐQT/Board Member | 8,970,000 | 7.81% | 0 | 0% | Giải quyết nhu cầu tài chính cá nhân |
| 2 | Nguyễn Phú Cường | TV HĐQT/Board Member | 690,000 | 0.60% | 0 | 0% | Giải quyết nhu cầu tài chính cá nhân |
Ghi chú:
Tại thời điểm 30/6/2025 ông Đỗ Văn Bình và ông Nguyễn Phú Cường không còn là thành viên Hội đồng quản trị của Công ty do hết nhiệm kỳ