AI assistant
Công ty Cổ phần SJ Group — Governance Information 2022
Jul 12, 2022
66972_rns_2022-07-12_7be0b1fd-5a59-4094-bedf-e82314045780.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CP ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ VÀ KCN SÔNG ĐÀ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 02 /BC-CT-HĐQT
Hà Nội, ngày 11 tháng 7 năm 2022
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY NIÊM YẾT
(6 tháng đầu năm 2022)
Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh.
- Tên công ty: Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị và KCN Sông Đà.
- Địa chỉ trụ sở chính: Tòa nhà SUDICO, Đường Mễ Trì, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Điện thoại: 024.37684503/7684504/7684505 Fax: 024.37684029
- Email: [email protected]
- Vốn Điều lệ: 1.148.555.400.000 đồng (Một nghìn một trăm bốn mươi tám tỷ, năm trăm năm mươi lăm triệu, bốn trăm nghìn đồng).
- Mã chứng khoán: SJS
- Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát và Tổng giám đốc.
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện.
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông.
Thực hiện theo quy định 06 tháng đầu năm 2022, Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị và KCN Sông Đà (SUDICO) đã tổ chức thành công Đại hội đồng cổ đông thường niên 2022 vào ngày 16/6/2022. Đại hội đã thông qua các nội dung:
- Báo cáo của Hội đồng quản trị công ty.
- Kết quả SXKD năm 2021; Kế hoạch SXKD năm 2022.
- Báo cáo của Ban kiểm soát công ty.
- Báo cáo Tài chính năm 2021 đã được kiểm toán.
- Phương án phân phối lợi nhuận, trả cổ tức, trích lập các quỹ năm 2021.
- Thay đổi hình thức chi trả cổ tức năm 2018, 2019, 2020.
- Phát hành cổ phiếu để trả cổ tức các năm 2018, 2019, 2020, 2021 và Phát hành cổ phiếu tăng vốn điều lệ từ nguồn vốn chủ sở hữu.
- Quyết toán thù lao của Hội đồng quản trị/Ban kiểm soát năm 2021 và Phương án trả thù lao của Hội đồng quản trị/Ban kiểm soát năm 2022.
- Lựa chọn đơn vị kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2022.
- Sửa đổi, bổ sung Điều lệ và Quy chế nội bộ về quản trị công ty.
- Bầu thay thế Thành viên Hội đồng quản trị, Thành viên Ban kiểm soát.
- Các nội dung khác thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông.
Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông thường niên 2022
| STT | Số Nghị quyết/Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 01/NQ-CT-ĐHĐCĐ2022 | 16/6/2022 | Phiên họp ĐHĐCĐ thường niên 2022 |
II. Hội đồng quản trị (HĐQT).
1. Thông tin về Thành viên Hội đồng quản trị:
| STT | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Ngày bắt đầu / không còn là
Thành viên HĐQT/HĐQT độc lập | | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Ngày
bổ nhiệm | Ngày
miễn nhiệm | |
| 1 | (Ông) Đỗ Văn Bình | Chủ tịch | 27/5/2021 | | |
| 2 | (Ông) Nguyễn Hải Dương | Ủy viên | 12/6/2020 | | |
| 3 | (Ông) Nguyễn Phú Cường | Ủy viên | 26/3/2007 | | |
| 4 | (Ông) Dương Phú Nam | Ủy viên | 16/6/2022 | | Nhiệm kỳ
2020-2025 |
| 5 | (Bà) Chu Thị Thu Hương | Ủy viên | 16/6/2022 | | |
| 6 | (Ông) Trần Anh Đức | Ủy viên | 15/02/2016 | 16/6/2022 | |
| 7 | (Ông) Nguyễn Văn Tùng | Ủy viên | 23/4/2019 | 16/6/2022 | |
2. Các cuộc họp HĐQT:
| STT | Thành viên HĐQT | Số buổi họp
HĐQT tham dự | Tỷ lệ
tham dự họp | Lý do không
tham dự |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | (Ông) Đỗ Văn Bình | 02/02 | 100% | |
| 2 | (Ông) Nguyễn Hải Dương | 02/02 | 100% | |
| 3 | (Ông) Nguyễn Phú Cường | 02/02 | 100% | |
| 4 | (Ông) Dương Phú Nam | | | Bổ nhiệm ngày
16/6/2022 |
| 5 | (Bà) Chu Thị Thu Hương | | | Bổ nhiệm ngày
16/6/2022 |
| 6 | (Ông) Trần Anh Đức | 01/02 | 50% | Từ nhiệm ngày
16/5/2022 |
| 7 | (Ông) Nguyễn Văn Tùng | 01/02 | 50% | Từ nhiệm ngày
16/5/2022 |
Ngoài các phiên họp của Hội đồng quản trị, để giải quyết các công việc cần có ý kiến của Hội đồng quản trị liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh và quản lý, Hội đồng quản trị đã tổ chức lấy ý kiến biểu quyết của các thành viên bằng văn bản, các hồ sơ lấy ý kiến bằng văn bản được thực hiện theo đúng quy định của luật Doanh nghiệp và Điều lệ Công ty. Hội đồng quản trị còn tổ chức các cuộc họp, hội ý để trao đổi và thống nhất chỉ đạo đối với hoạt động sản xuất kinh doanh của SUDICO.
2/6
3/6
3. Hoạt động giám sát của Hội đồng quản trị đối với Ban Tổng giám đốc
Hoạt động giám sát của Hội đồng quản trị được thực hiện đúng theo quy định của pháp luật, Điều lệ và Quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị SUDICO, cụ thể:
- Chỉ đạo, giám sát việc triển khai Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên công ty.
- Giám sát việc triển khai, thực hiện các Nghị quyết, Quyết định của Hội đồng quản trị.
- Giám sát việc triển khai Kế hoạch kinh doanh, tiến độ thực hiện đầu tư, hoàn thiện hạng mục đầu tư với từng dự án do SUDICO làm chủ đầu tư; Giám sát việc triển khai kinh doanh sản phẩm hàng hóa của SUDICO.
- Giám sát việc quản trị rủi ro trong toàn Tổ hợp SUDICO liên quan hoạt động đầu tư, triển khai, phát triển dự án bất động sản, đảm bảo an toàn tài chính trong hoạt động SUDICO cũng như uy tín giữa SUDICO với các nhà đầu tư, các định chế tài chính.
- Giám sát việc đảm bảo chế độ theo quy định Nhà nước, điều kiện môi trường làm việc, việc thực hiện Thỏa ước lao động tập thể và các chế độ khác với người lao động.
- Thực hiện các giám sát khác theo quy định pháp luật.
Dưới sự chỉ đạo của Hội đồng quản trị Ban Tổng giám đốc tập trung triển khai, thực hiện nghiêm túc, đầy đủ các nhiệm vụ được giao đúng quy định.
4. Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị.
(Đến ngày lập Báo cáo - SUDICO chưa thành lập tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị).
5. Các Nghị quyết của Hội đồng quản trị.
(Bảng kê chi tiết đính kèm).
III. Ban kiểm soát (BKS).
1. Thông tin về Thành viên Ban kiểm soát:
| STT | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu | Ngày miễn nhiệm | Trình độ chuyên môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (Bà) Lê Thị Thùy | Trưởng BKS | 16/6/2022 | Th.S chuyên nghành Kế toán | Nhiệm kỳ 2020-2025 | |
| 2 | (Ông) Nguyễn Minh Sơn | Trưởng BKS | 14/4/2016 | 16/6/2022 | Th.S QTKD; Cử nhân kinh tế | |
| 3 | (Bà) Trần Thị Thanh Huyền | TV BKS | 16/6/2022 | Th.S chuyên nghành Kế toán | Nhiệm kỳ 2020-2025 | |
| 4 | (Ông) Bùi Đình Đông | TV BKS | 14/4/2016 | 16/6/2022 | Cử nhân kinh tế | |
| 5 | (Ông) Nguyễn Ngọc Thắng | TV BKS | 30/6/2012 | Cử nhân kinh tế |
4/6
2. Các cuộc họp của Ban kiểm soát:
| STT | Thành viên BKS | Số buổi họp BKS tham dự | Tỷ lệ tham gia dự họp | Tỷ lệ biểu quyết | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (Bà) Lê Thị Thùy | 1/2 | 50% | Bổ nhiệm ngày 16/6/2022 | |
| 2 | (Ông) Nguyễn Minh Sơn | 1/2 | 50% | Từ nhiệm ngày 16/5/2022 | |
| 3 | (Bà) Trần Thị Thanh Huyền | 1/2 | 50% | Bổ nhiệm ngày 16/6/2022 | |
| 4 | (Ông) Bùi Đình Đông | 1/2 | 50% | Từ nhiệm ngày 16/5/2022 | |
| 5 | (Ông) Nguyễn Ngọc Thắng | 2/2 | 100% |
3. Hoạt động giám sát của Ban kiểm soát đối với Hội đồng quản trị, Ban Tổng giám đốc và cổ đông:
Ban kiểm soát thực hiện chức năng giám sát công tác quản lý, điều hành của Hội đồng quản trị, Ban Tổng giám đốc và hoạt động SXKD của công ty theo đúng quy định pháp luật, Điều lệ công ty.
- Giám sát việc thực hiện tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên công ty.
- Thẩm định Báo cáo tài chính năm 2021 trình Đại hội cổ đông thường niên 2022.
- Giám sát và tham dự các cuộc họp Hội đồng quản trị thông báo, đồng thời kiến nghị với Hội đồng quản trị về tình hình thực hiện các nội dung theo Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông.
- Giám sát việc thực hiện các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị, việc triển khai kế hoạch sản xuất kinh doanh của công ty đối với Ban Tổng giám đốc.
- Tham gia cùng các bộ phận liên quan điều chỉnh, bổ sung Điều lệ công ty, Quy chế nội bộ về quản trị công ty trình Đại hội đồng cổ đông thường niên 2022.
Kết quả hoạt động giám sát và kiến nghị, đề xuất của Ban kiểm soát gửi tới Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc đều được xem xét, chỉ đạo các cá nhân, đơn vị liên quan nghiên cứu, thực hiện.
4. Sự phối hợp hoạt động giữa Ban kiểm soát đối với hoạt động của Hội đồng quản trị, Ban Tổng giám đốc và các cán bộ quản lý khác:
- Ban kiểm soát đã chủ động trao đổi, thống nhất với Hội đồng quản trị về các nội dung, kế hoạch kiểm tra, giám sát, phối hợp với Ban điều hành trong quá trình triển khai công tác kiểm tra, giám sát.
- Hội đồng quản trị đã cung cấp đầy đủ các Nghị quyết, Quyết định của Hội đồng quản trị cho Ban kiểm soát.
- Ban điều hành đã tạo điều kiện thuận lợi cho Ban kiểm soát trong việc thu thập thông tin, tài liệu liên quan đến hoạt động SXKD.
- Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Ban điều hành và các cán bộ quản lý của công ty có mối quan hệ phối hợp chặt chẽ trong công tác điều hành, quản lý hoạt động SXKD.
5. Hoạt động khác của Ban kiểm soát: (Không có)
IV. Ban điều hành.
| STT | Thành viên
Ban điều hành | Ngày tháng
năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | (Ông) Trần Anh Đức | 19/5/1975 | Th.S Quản trị kinh doanh; Kỹ sư xây dựng; Cử nhân Ngoại ngữ | 02/7/2012 (lần 1)
13/6/2017 (lần 2) |
| 2 | (Ông) Bùi Khắc Viện | 10/11/1964 | Kỹ sư xây dựng | 11/8/2010 |
| 3 | (Ông) Nguyễn Trần Dũng | 26/8/1971 | Kỹ sư xây dựng | 16/11/2018 |
| 4 | (Ông) Nguyễn Công Chính | 12/6/1979 | Kỹ sư xây dựng | 16/11/2018 |
| 5 | (Ông) Trần Đình Trụ | 30/7/1976 | Kỹ sư xây dựng | 16/11/2018 |
| 6 | (Ông) Nguyễn Đức Diện | 12/10/1976 | Th.S Kinh tế; Kỹ sư xây dựng; | 22/6/2021 |
| 7 | (Ông) Nguyễn Văn Ngọc | 28/11/1980 | Th.S Kinh tế; Cử nhân Kinh tế | 10/11/2021 |
V. Kế toán trưởng.
| Họ và tên | Ngày tháng
năm sinh | Trình độ
chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm |
| --- | --- | --- | --- |
| (Ông) Trần Việt Dũng | 20/10/1981 | Th.S Quản trị kinh doanh
Cử nhân kinh tế | 02/11/2012 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty.
Tổ chức đào tạo chuyên sâu về quản trị công ty đối với các quản lý cấp trung.
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính công ty:
- Danh sách về người có liên quan của công ty.
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ.
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan với người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát.
5/6
- Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác.
(Phụ lục chi tiết đính kèm).
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ:
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ.
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty.
(Phụ lục chi tiết đính kèm).
Nơi nhận:
- Như trên;
- TV HĐQT, BKS Cty;
- Phòng TC-KT;
- Lưu: VT, VP HĐQT.

TM. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
CHỦ TỊCH
6/6
1/5
Bảng kê chi tiết các Nghị quyết của Hội đồng Quản trị 6 tháng đầu năm 2022
| STT | Nghị quyết số | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 01/NQ-CT-HĐQT | 13/01/2022 | Phê duyệt điều chỉnh cơ cấu tổ chức, thành lập mới Phòng/Ban Khối cơ quan Công ty và thông qua công tác cán bộ |
| 2 | 02/NQ-CT-HĐQT | 17/01/2021 | Thực hiện kế hoạch SXKD năm 2021 và Kế hoạch SXKD năm 2022 trình Đại hội đồng cổ đông thường niên SUDICO |
| 3 | 03/NQ-CT-HĐQT | 17/01/2022 | Thông qua thay đổi Tổng giám đốc - Người đại diện pháp luật của Công ty cổ phần Đầu tư Bất động sản và Thương mại Thăng Long |
| 4 | 04/NQ-CT-HĐQT | 24/01/2022 | Bồi dưỡng Tết nguyên đán Nhâm Dần cho CBCNV SUDICO |
| 5 | 05/NQ-CT-HĐQT | 24/01/2022 | Chi trả lương Tháng 13/2021 cho CBCNV SUDICO |
| 6 | 06/NQ-CT-HĐQT | 25/01/2022 | Chi trả lương Tháng 13/2021 và bồi dưỡng Tết nguyên đán Nhâm Dần cho CBCNV Công ty TNHH MTV SUDICO Tiến Xuân |
| 7 | 07/NQ-CT-HĐQT | 09/03/2022 | Chấm dứt Biên bản ghi nhớ số 01/2020/BBGN/SUDICO-ANHDUONG giữa Công ty CP ĐTPT Đô thị và KCN Sông Đà và Công ty TNHH Xây dựng và Phát triển Hạ tầng Ảnh Dương ngày 26/8/2020 |
| 8 | 01/NQ-CT-HĐQT | 16/03/2022 | Nghị quyết phiên họp ngày 15/3/2022 |
| 9 | 08/NQ-CT-HĐQT | 21/03/2022 | Điều chỉnh, bổ sung cơ chế hỗ trợ thỏa thuận của Chủ đầu tư phục vụ công tác di chuyển mộ tại Dự án Khu đô thị mới Nam An Khánh |
| 10 | 09/NQ-CT-HĐQT | 21/03/2022 | Thông qua đầu tư dự án các công trình công cộng, hạ tầng xã hội tại dự án Khu đô thị mới Nam An Khánh, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội |
| 11 | 10/NQ-CT-HĐQT | 21/03/2022 | Phương án tiếp tục thực hiện các Hợp đồng thi công xây dựng phần thân, xây thô hoàn thiện mặt ngoài nhà, cống, hàng rào dự án Khu nhà ở thấp tầng Khu vực 2 - Giai đoạn II (Khu Casa Mila) - Khu đô thị Nam An Khánh |
2/5
| STT | Nghị quyết số | Ngày | Nội dung |
| --- | --- | --- | --- |
| 12 | 11/NQ-CT-HĐQT | 22/03/2022 | Triệu tập họp ĐHĐCĐ thường niên, chốt danh sách cổ đông tham dự ĐHĐCĐ thường niên 2022 và thời gian dự kiến tổ chức ĐHĐCĐ của SUDICO |
| 13 | 12/NQ-CT-HĐQT | 22/03/2022 | Thực hiện công tác lập báo cáo đánh giá tác động môi trường tại dự án Khu nhà ở Văn La |
| 14 | 13/NQ-CT-HĐQT | 28/03/2022 | Phê duyệt Kế hoạch sử dụng các quỹ (khen thưởng, phúc lợi và quỹ khen thưởng quản lý điều hành) năm 2022 |
| 15 | 14/NQ-CT-HĐQT | 28/03/2022 | Phụ lục Hợp đồng số 01 kèm theo Hợp đồng dịch vụ tư vấn tranh tụng số 154/2020/HĐTV-VT ngày 03/6/2020 |
| 16 | 15/NQ-CT-HĐQT | 01/04/2022 | Thông qua các nội dung tại Đại hội đồng cổ đông thường niên 2022 của Công ty cổ phần Dịch vụ SUDICO |
| 17 | 16/NQ-CT-HĐQT | 05/04/2022 | Thay đổi ngày chốt danh sách cổ đông để tham dự ĐHĐCĐ thường niên 2022 và gia hạn thời gian tổ chức ĐHĐCĐ thường niên của SUDICO |
| 18 | 17/NQ-CT-HĐQT | 07/04/2022 | Phê duyệt chủ trương, chi phí, đơn vị thực hiện công tác lập quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Dự án Khu du lịch sinh thái Sông Đà - Ngọc Vừng, xã Ngọc Vừng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh |
| 19 | 18/NQ-CT-HĐQT | 13/04/2022 | Thông qua các nội dung tại Đại hội đồng cổ đông thường niên 2022 của Công ty cổ phần Đầu tư Vinare |
| 20 | 19/NQ-CT-HĐQT | 14/04/2022 | Thay đổi Người đại diện phần vốn và giao lại phần vốn đối với Người đại diện phần vốn của SUDICO tại Công ty cổ phần Dịch vụ SUDICO, Sửa đổi Điều lệ Công ty cổ phần Dịch vụ SUDICO |
| 21 | 20/NQ-CT-HĐQT | 19/04/2022 | Thông qua nội dung Báo cáo thường niên năm 2021 |
| 22 | 21/NQ-CT-HĐQT | 28/04/2022 | Thông qua nội dung phụ lục Hợp đồng số 02/2019/HĐ-ĐTDA ngày 17/1/2019 thực hiện đầu tư dự án Khu dân cư Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình |
3/5
EMO·M.S.D.N.G.
| STT | Nghị quyết số | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 23 | 22/NQ-CT-HĐQT | 05/05/2022 | Điều chỉnh nội dung các Hợp đồng thi công xây dựng phần thân, xây thô hoàn thiện mặt ngoài nhà, cổng hàng rào Dự án Khu nhà ở tháp tầng Khu vực 2 - Giai đoạn II (Khu Casa Mila) với nhà thầu Công ty TNHH Xây dựng và phát triển hạ tầng Ánh Dương |
| 24 | 23/NQ-CT-HĐQT | 05/05/2022 | Cây xanh đường giao thông Khu vực 2 - Giai đoạn II, Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ Khu đô thị mới Nam An Khánh |
| 25 | 24/NQ-CT-HĐQT | 05/05/2022 | Phê duyệt dự toán điều chỉnh, bổ sung và kế hoạch triển khai hạng mục Hoàn thiện đường giao thông (Phần BTN hạt mịn, tổ chức giao thông và lát hè) Khu vực 2 - Giai đoạn II (Khu Casa Mila), Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ Khu đô thị mới Nam An Khánh |
| 26 | 25/NQ-CT-HĐQT | 05/05/2022 | Phê duyệt phương án, dự toán và kế hoạch thực hiện hạng mục: Sơn bảo trì hệ thống tổ chức giao thông và sơn bổ sung tăng cường an toàn giao thông tại dải phân cách, bò vỉa vát lối rẽ các tuyến đường trục chính (Gồm các tuyến: Tuyến 1,A1B, A3, A9, A10) - Khu đô thị Nam An Khánh |
| 27 | 27/NQ-CT-HĐQT | 12/5/2022 | Đại hội đồng cổ đông thường niên 2022 của Tổng công ty cổ phần Bảo hiểm Toàn Cầu (GIC) |
| 28 | 28/NQ-CT-HĐQT | 16/5/2022 | Rút một phần nội dung Kháng cáo đối với vụ án kinh doanh thương mại thụ lý phúc thẩm số 05/2022/TLPT-KDTM ngày 12/01/2021 của Tòa án nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc “Tranh chấp Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất và bồi thường hợp đồng” |
| 29 | 29/NQ-CT-HĐQT | 24/5/2022 | Phê duyệt dự toán và đơn vị thực hiện công tác do vẽ bản đồ địa hình trên cạn phục vụ công tác lập quy hoạch, lập dự án đầu tư và thiết kế BVTC Dự án Khu du lịch sinh thái Sông Đà - Ngọc Vừng tại xã đảo Ngọc Vừng, huyện Văn Đồn, tỉnh Quảng Ninh |
| 30 | 30/NQ-CT-HĐQT | 24/5/2022 | Công tác cán bộ của Chi nhánh Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà tại Miền Trung |
| 31 | 31/NQ-CT-HĐQT | 25/05/2022 | Đề xuất của SUDICO tại phiên Tòa phúc thẩm vụ án kinh doanh thương mại thụ lý phúc thẩm số 05/2022/TLPT-KDTM ngày 12/01/2022 của TAND thành phố Đà Nẵng về việc “Tranh chấp hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất và bồi thường hợp đồng” trước khi Hội đồng xét xử phúc thẩm nghị án. |
| 32 | 33/NQ-CT-HĐQT | 25/5/2022 | Phê duyệt thời gian, địa điểm và tài liệu tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên 2022 của Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị và KCN Sông Đà |
4/5
| STT | Nghị quyết số | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 33 | 34/NQ-CT-HĐQT | 06/6/2022 | Phê duyệt chi phí và đơn vị thực hiện Tư vấn thẩm tra thiết kế cơ sở, thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán chi tiết dự toán chi tiết dự án Hạ tầng kỹ thuật điều chỉnh Khu nhà ở Văn La - phường Phú La - quận Hà Đông - thành phố Hà Nội |
| 34 | 35/NQ-CT-HĐQT | 06/6/2022 | Điều chỉnh dự toán gói thầu XD8 thuộc Dự án Khu nhà ở thấp tầng Khu vực 2 - Giai đoạn II (Khu Casa Mila) |
| 35 | 36/NQ-CT-HĐQT | 07/6/2022 | Phê duyệt đơn vị thực hiện gói thầu Sơn bào trì hệ thống tổ chức giao thông và sơn bổ sung tăng cường an toàn giao thông tại giải phân cách, bỏ vỉa vát lối rẽ các tuyến đường trục chính (gồm các tuyến: Tuyến 1, A1B, A3, A9, A10) thuộc Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh HTKT đồng bộ Khu đô thị Nam An Khánh |
| 36 | 37/NQ-CT-HĐQT | 07/6/2022 | Phê duyệt đơn vị thực hiện gói thầu Hoàn thiện đường giao thông (Phần bê tông nhựa hạt mịn, tổ chức giao thông và lát hè) Khu vực 2 - Giai đoạn II (Casa Mila) thuộc dự án ĐTXD và kinh doanh HTKT đồng bộ KĐT Nam An Khánh |
| 37 | 38/NQ-CT-HĐQT | 10/6/2022 | Phê duyệt kinh phí tài trợ cho Liên đoàn Bắn súng Việt Nam trao thưởng cho các vận động viên Đội tuyển bắn súng Việt Nam đạt huy chương tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á lần thứ 31 |
| 38 | 39/NQ-CT-HĐQT | 14/6/2021 | Thông qua các nội dung tại Đại hội đồng cổ đông thường niên 2022 của Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Văn Phong |
| 39 | 40/NQ-CT-HĐQT | 14/6/2022 | Thông qua các nội dung tại Đại hội đồng cổ đông thường niên 2022 của Công ty cổ phần Đầu tư PV2 |
| 40 | 41/NQ-CT-HĐQT | 14/6/2022 | Thông qua ý tưởng quy hoạch chi tiết khu đất 12,04 ha tại Khu đô thị mới Hòa hải 1-3, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng |
| 41 | 02/NQ-CT-HĐQT | 14/06/2022 | Phiên họp ngày 14 tháng 6 năm 2022 |
| 42 | 42/NQ-CT-HĐQT | 15/6/2022 | Thông qua ý tưởng sơ bộ quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500 DA khu du lịch sinh thái Sông Đà - Ngọc Vũng |
5/5
| STT | Nghị quyết số | Ngày | Nội dung |
| --- | --- | --- | --- |
| 43 | 43/NQ-CT-HĐQT | 15/6/2022 | Phê duyệt chi phí và đơn vị thực hiện Lập nhiệm vụ quy hoạch và lập đồ án quy hoạch tỷ lệ 1/500 tại 02 lô đất 12,04 ha phường Hòa Hải, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng |
| 44 | 44/NQ-CT-HĐQT | 15/6/2022 | Phê duyệt kinh phí hỗ trợ cho địa phương phục vụ công tác tuyên truyền vận động ngừng hung tăng và di chuyển mộ tại nghĩa trang thông Vân Lũng, dự án Khu đô thị mới Nam An Khánh |
| 45 | 45/NQ-CT-HĐQT | 16/6/2021 | Thay đổi Người đại diện phần vốn của SUDICO tại Công ty cổ phần SUDICO Hòa Bình |
| 46 | 46/NQ-CT-HĐQT | 16/6/2022 | Thông qua các nội dung tại Đại hội đồng cổ đông thường niên 2022 của Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị HUDSE |
| 47 | 01/NQ-CT- ĐHĐCĐ2022 | 16/6/2022 | Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên 2022 |
| 48 | 47/NQ-CT-HĐQT | 27/6/2022 | Chấm dứt các Hợp đồng xây dựng phần thân, xây thô hoàn thiện mặt ngoài nhà, cống, hàng rào Dự án Khu nhà ở thấp tầng Khu vực 2 - Giai đoạn II (Khu Casa Mila) với nhà thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Vạn Thành. |
CÔNG TY CP DTPT ĐỒ THỊ VÀ KCN SÔNG ĐÀ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC I
THAY ĐỔI DANH SÁCH VỀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2022
(Kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công ty 6 tháng đầu năm 2022)
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại Công ty/mối quan hệ với CDNB | Số CMND/CCCD/HC | Ngày cấp CMND/CCCD/HC | Nơi cấp CMND/CCCD/HC | Địa chỉ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chu Thị Thu Hương | TV HĐQT | 16/6/2022 | Mới bổ nhiệm | ||||||
| 1.1 | Chu Trí Thức | Bố đé | ||||||||
| 1.2 | Nguyễn Thị Tú | Mẹ đẻ | ||||||||
| 1.3 | Vũ Ngọc Quỳnh | Bố chồng | ||||||||
| 1.4 | Đoàn Anh Thư | Mẹ chồng | ||||||||
| 1.5 | Vũ Minh Trí | Chồng | ||||||||
| 1.6 | Vũ Sáng | Con | ||||||||
| 1.7 | Vũ Thị Thanh Trúc | Con | ||||||||
| 1.8 | Chu Trí Hiền | Anh trai | ||||||||
| 1.9 | Nguyễn Thị Thu Hòa | Chị dâu | ||||||||
| 1.10 | Vũ Nguyễn Lượng | Em chồng |
| 1.11 | Trần Thị Minh Huyền | Em dâu |
|---|---|---|
| 1.12 | Vũ Tường Quân | Em chồng |
| 1.13 | Nguyễn Thị Thanh Quý | Em dâu |
| 2 | Dương Phú Nam | TV HDQT |
| 2.1 | Dương Phú Hiền | Bố đè |
| 2.2 | Cù Thị Tính | Mẹ đẻ |
| 2.3 | Nguyễn Thế Vinh | Bố vợ |
| 2.4 | Nguyễn Thị Hới | Mẹ vợ |
| 2.5 | Nguyễn Thị Dịu | Vợ |
| 2.6 | Dương Phú Anh | Em |
| 2.7 | Phan Thị Ngọc Vân | Em dâu |
| 2.8 | Dương Hoàng Yến | Con |
| 2.9 | Dương Phú Minh Quân | Con |
| --- | --- | --- |
| 16/6/2022 | Mới bổ nhiệm | |
| Còn nhỏ | ||
| Còn nhỏ |
2
| 3 | Lê Thị Thùy | Trường BKS | |
|---|---|---|---|
| 3.1 | Lê Đức Tuấn | Bố đẻ | |
| 3.2 | Nguyễn Thị Lựa | Mẹ đẻ | |
| 3.3 | An Đăng Tuyến | Bố chồng | |
| 3.4 | Bùi Thị Nhàn | Mẹ chồng | |
| 3.5 | An Đăng Quyền | Chồng | |
| 3.6 | Lê Anh Dũng | Anh trai | |
| 3.7 | Cao Thị Hoàng Lý | Chị dâu | |
| 3.8 | An Đăng Quang | Con | |
| 3.9 | An Hoàng Quân | Con | |
| 16/6/2022 | Mới bổ nhiệm | ||
| --- | --- | --- | |
CÔNG TỔ PHÁT
ĐỒ THỊ TIÊN
TỔNG NUỘI
ĐỒ THỊ
| 4 | Trần Thị Thanh Huyền | Thành viên BKS | |
|---|---|---|---|
| 4.1 | Trần Văn Toàn | Bố đẻ | |
| 4.2 | Nguyễn Thị Thanh | Mẹ đẻ | |
| 4.3 | Lê Đình Điền | Bố chồng | |
| 4.4 | Đinh Thị Nén | Mẹ chồng | |
| 4.5 | Lê Minh Thắng | Chồng | |
| 4.6 | Lê Trần Ngọc Minh | Con | |
| 4.7 | Lê Huyền Linh | Con | |
| 4.8 | Lê Trần Liên Hoa | Con | |
| 4.9 | Trần Thanh Hương | Em gái | |
| 4.10 | Phạm Đức Long | Em rể | |
| 5 | Nguyễn Văn Tùng | Thành viên HDQT | |
| 5.1 | Nguyễn Văn Uân | Bố đẻ | |
| 5.2 | Nguyễn Thị My | Mẹ đẻ | |
| 5.3 | Nghiêm Thị Phương | Vợ | |
| 16/6/2022 | Mới bổ nhiệm | ||
| --- | --- | --- | |
| Đã mất | |||
| Đã mất | |||
| Còn nhỏ | |||
| 16/6/2022 | Có đơn từ nhiệm | ||
| Đã mất | |||
| 5.4 | Nguyễn Thị Ngọc Yến | Con gái | |
|---|---|---|---|
| 5.5 | Nguyễn Quang Lộc | Con trai | |
| 5.6 | Nguyễn Thị Uyên | Chị gái | |
| 5.7 | Nguyễn Văn Điệp | Anh trai | |
| 5.8 | Nguyễn Văn Vân | Anh trai | |
| 5.9 | Nguyễn Văn Tinh | Em trai | |
| 5.10 | Nguyễn Thị Uyển | Em gái | |
| 6 | Trần Anh Đức | Thành viên | |
| HĐQT | |||
| 1.1 | Trần Văn Minh | Bố đé | |
| 1.2 | Nguyễn Thị Lê | Mẹ đẻ | |
| 1.3 | Trịnh Văn Bảy | Bố vợ | |
| 1.4 | Đặng Thị Thanh | Mẹ vợ | |
| 1.5 | Trịnh Phương Thảo | Vợ | |
| 1.6 | Trần Thế Hưng | Con trai | |
| 1.7 | Trần Hữu Phúc | Con trai | |
| 1.8 | Trần Châu Giang | Em gái | |
| 1.9 | Trần Minh Trang | Em gái | |
| --- | --- | --- | |
| Đã mất | |||
| 16/6/2022 | Có đơn từ nhiệm | ||
| 7 | Nguyễn Minh Sơn | Trưởng BKS | |
|---|---|---|---|
| 7.1 | Nguyễn Minh Biếc | Bố đẻ | |
| 7.2 | Nguyễn Thị Lài | Mẹ đẻ | |
| 7.3 | Nguyễn Văn Hùng | Bố vợ | |
| 7.4 | Bùi Thị Lý | Mẹ Vợ | |
| 7.5 | Nguyễn Ngọc Hải | Anh trai | |
| 7.6 | Nông Thị Mai | Chi dâu | |
| 7.7 | Nguyễn Thị Hòa | Chị gái | |
| 7.8 | Trịnh Đức Vượng | Anh rể | |
| 7.9 | Nguyễn Ngọc Thanh | Anh trai | |
| 7.10 | Trần Thị Ngoan | Chi dâu | |
| 7.11 | Nguyễn Thanh Kỳ | Anh trai | |
| 7.12 | Nguyễn Thị Trang | Vợ | |
| 7.13 | Nguyễn Minh Quýnh Như | Con gái | |
| 7.14 | Nguyễn Quang Vinh | Con trai | |
| 8 | Bùi Đình Đông | TV BKS | |
| 8.1 | Bùi Cơ | Bố đẻ | |
| 8.2 | Trần Thị Ngừi | Mẹ đẻ | |
| 8.3 | Bùi Thị Định | Em gái | |
| 8.4 | Trần Thị Thanh Hà | Vợ | |
| 8.5 | Bùi Thùy Trang | Con gái | |
| 8.6 | Bùi Minh Hải | Con trai | |
| 16/6/2022 | Có đơn từ nhiệm | ||
| --- | --- | --- | |
| Đã mất | |||
| Đã mất | |||
| 16/6/2022 | Có đơn từ nhiệm | ||
| Đã mất | |||
| Đã mất | |||
8
CÔNG TY CP ĐTPT ĐỒ THI VÀ KCN SÔNG ĐÀ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC I
THAY ĐỔI DANH SÁCH VỀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2022
(Kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công ty 6 tháng đầu năm 2022)
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại Công ty/mối quan hệ với CĐNB | Số CMND/CCCD/HC | Ngày cấp CMND/CCCD/HC | Nơi cấp CMND/CCCD/HC | Địa chỉ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chu Thị Thu Hương | TV HĐQT | 16/6/2022 | Mới bổ nhiệm | ||||||
| 1.1 | Chu Trí Thức | Bố đẻ | ||||||||
| 1.2 | Nguyễn Thị Tứ | Mẹ đẻ | ||||||||
| 1.3 | Vũ Ngọc Quỳnh | Bố chồng | ||||||||
| 1.4 | Đoàn Anh Thư | Mẹ chồng | ||||||||
| 1.5 | Vũ Minh Trí | Chồng | ||||||||
| 1.6 | Vũ Sáng | Con | ||||||||
| 1.7 | Vũ Thị Thanh Trúc | Con | ||||||||
| 1.8 | Chu Trí Hiền | Anh trai | ||||||||
| 1.9 | Nguyễn Thị Thu Hòa | Chị dâu | ||||||||
| 1.10 | Vũ Nguyên Lượng | Em chồng | ||||||||
| 1.11 | Trần Thị Minh Huyền | Em dâu | ||||||||
| 1.12 | Vũ Tường Quân | Em chồng | ||||||||
| 1.13 | Nguyễn Thị Thanh Quý | Em dâu | ||||||||
| 2 | Dương Phú Nam | TV HĐQT | 16/6/2022 | Mới bổ nhiệm | ||||||
| 2.1 | Dương Phú Hiền | Bố đẻ | ||||||||
| 2.2 | Cù Thị Tinh | Mẹ đẻ | ||||||||
| 2.3 | Nguyễn Thế Vinh | Bố vợ |
| 2.4 | Nguyễn Thị Hói | Mẹ vợ | |||||||
| 2.5 | Nguyễn Thị Dịu | Vợ | |||||||
| 2.6 | Dương Phú Anh | Em | |||||||
| 2.7 | Phan Thị Ngọc Vân | Em dâu | |||||||
| 2.8 | Dương Hoàng Yến | Con | Còn nhỏ | ||||||
| 2.9 | Dương Phú Minh Quân | Con | Còn nhỏ | ||||||
| 3 | Lê Thị Thùy | Trưởng BKS | 16/6/2022 | Mới bổ nhiệm | |||||
| 3.1 | Lê Đức Tuấn | Bố đẻ | |||||||
| 3.2 | Nguyễn Thị Lựa | Mẹ đẻ | |||||||
| 3.3 | An Đăng Tuyến | Bổ chồng | |||||||
| 3.4 | Bùi Thị Nhàn | Mẹ chồng | |||||||
| 3.5 | An Đăng Quyền | Chồng | |||||||
| 3.6 | Lê Anh Dũng | Anh trai | |||||||
| 3.7 | Cao Thị Hoàng Lý | Chị dâu | |||||||
| 3.8 | An Đăng Quang | Con | |||||||
| 3.9 | An Hoàng Quân | Con | |||||||
| 4 | Trần Thị Thanh Huyền | Thành viên BKS | 16/6/2022 | Mới bổ nhiệm | |||||
| 4.1 | Trần Văn Toàn | Bố đẻ | |||||||
| 4.2 | Nguyễn Thị Thanh | Mẹ đẻ | |||||||
| 4.3 | Lê Đình Điền | Bổ chồng | Đã mất | ||||||
| 4.4 | Đinh Thị Nén | Mẹ chồng | Đã mất | ||||||
| 4.5 | Lê Minh Thắng | Chồng | |||||||
| 4.6 | Lê Trần Ngọc Minh | Con | |||||||
| 4.7 | Lê Huyền Linh | Con |
| 4.8 | Lê Trần Liên Hoa | Con | Còn nhỏ | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.9 | Trần Thanh Hương | Em gái | ||||||||
| 4.10 | Phạm Đức Long | Em rể | ||||||||
| 5 | Nguyễn Văn Tùng | TV HĐQT | 16/6/2022 | Có đơn từ nhiệm | ||||||
| 5.1 | Nguyễn Văn Uân | Bố đẻ | Đã mất | |||||||
| 5.2 | Nguyễn Thị My | Mẹ đẻ | ||||||||
| 5.3 | Nghiêm Thị Phương | Vợ | ||||||||
| 5.4 | Nguyễn Thị Ngọc Yến | Con gái | ||||||||
| 5.5 | Nguyễn Quang Lộc | Con trai | ||||||||
| 5.6 | Nguyễn Thị Uyên | Chị gái | ||||||||
| 5.7 | Nguyễn Văn Điệp | Anh trai | ||||||||
| 5.8 | Nguyễn Văn Vân | Anh trai | Đã mất | |||||||
| 5.9 | Nguyễn Văn Tỉnh | Em trai | ||||||||
| 5.10 | Nguyễn Thị Uyển | Em gái | ||||||||
| 6 | Trần Anh Đức | TV HĐQT | 16/6/2022 | Có đơn từ nhiệm | ||||||
| 1.1 | Trần Văn Minh | Bố đẻ | ||||||||
| 1.2 | Nguyễn Thị Lê | Mẹ đẻ | ||||||||
| 1.3 | Trịnh Văn Bày | Bố vợ | ||||||||
| 1.4 | Đặng Thị Thanh | Mẹ vợ | ||||||||
| 1.5 | Trịnh Phương Thảo | Vợ | ||||||||
| 1.6 | Trần Thế Hưng | Con trai | ||||||||
| 1.7 | Trần Hữu Phúc | Con trai | ||||||||
| 1.8 | Trần Châu Giang | Em gái | ||||||||
| 1.9 | Trần Minh Trang | Em gái |
3
| 7 | Nguyễn Minh Sơn | Trưởng BKS | 16/6/2022 | Có đơn từ nhiệm | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7.1 | Nguyễn Minh Biếc | Bố đẻ | ||||||||
| 7.2 | Nguyễn Thị Lài | Mẹ đẻ | Đã mất | |||||||
| 7.3 | Nguyễn Văn Hùng | Bố vợ | ||||||||
| 7.4 | Bùi Thị Lý | Mẹ Vợ | ||||||||
| 7.5 | Nguyễn Ngọc Hải | Anh trai | ||||||||
| 7.6 | Nông Thị Mai | Chi dâu | ||||||||
| 7.7 | Nguyễn Thị Hòa | Chị gái | ||||||||
| 7.8 | Trịnh Đức Vượng | Anh rể | ||||||||
| 7.9 | Nguyễn Ngọc Thanh | Anh trai | Đã mất | |||||||
| 7.10 | Trần Thị Ngoan | Chi dâu | ||||||||
| 7.11 | Nguyễn Thanh Kỳ | Anh trai | ||||||||
| 7.12 | Nguyễn Thị Trang | Vợ | ||||||||
| 7.13 | Nguyễn Minh Quỳnh Như | Con gái | ||||||||
| 7.14 | Nguyễn Quang Vinh | Con trai | ||||||||
| 8 | Bùi Đình Đông | Thành viên BKS | 16/6/2022 | Có đơn từ nhiệm | ||||||
| 8.1 | Bùi Cơ | Bố đẻ | Đã mất | |||||||
| 8.2 | Trần Thị Ngửi | Mẹ đẻ | Đã mất | |||||||
| 8.3 | Bùi Thị Định | Em gái | ||||||||
| 8.4 | Trần Thị Thanh Hà | Vợ | ||||||||
| 8.5 | Bùi Thùy Trang | Con gái | ||||||||
| 8.6 | Bùi Minh Hải | Con trai |
CÔNG TY CP DTPT DÔ THỊ VÀ KCN SÔNG ĐÀ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC II
DANH SÁCH CỔ ĐÔNG NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN
ĐẾN THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, BAN TỔNG GIẢM ĐỐC, BAN KIỂM SOÁT, KẾ TOÁN TRƯỜNG CÔNG TY 6 THÁNG DÂU NĂM 2022
(Kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công ty 6 tháng đầu năm 2022)
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại Công ty/mối quan hệ với CDNB |
|---|---|---|---|
| 1 | Người có liên quan đến thành viên HDQT | ||
| 1 | Đỗ Văn Bình | Chủ tịch HDQT | |
| 1.1 | Đỗ Văn Quý | Bố đè | |
| 1.2 | Vũ Thị Chung | Mẹ đè | |
| 1.3 | Lưu Thị Chung | Vợ | |
| 1.4 | Đỗ Bình Dương | Con trai | |
| 1.5 | Phạm Thị Ngọc Thạch | Con dâu | |
| 1.6 | Đỗ Vi Anh | Con gái | |
| 1.7 | Đỗ Văn Nguyên | Anh trai | |
| 1.8 | Đỗ Văn Thái | Anh trai | |
| 1.9 | Đỗ Thị Hòa | Chị gái | |
| 1.10 | Đỗ Thị Trịnh | Chị gái | |
| 2 | Chu Thị Thu Hương | TV HDQT | |
| 2.1 | Chu Trí Thức | Bố đè | |
| 2.2 | Nguyễn Thị Từ | Mẹ đè | |
| 2.3 | Vũ Ngọc Quỳnh | Bố chồng | |
| 2.4 | Đoàn Anh Thư | Mẹ chồng | |
| 2.5 | Vũ Minh Trí | Chồng | |
| 2.6 | Vũ Sáng | Con | |
| 2.7 | Vũ Thị Thanh Trúc | Con | |
| Số CMND/CCCD/HC | Ngày cấp CMND/CCCD/HC | Nơi cấp CMND/CCCD/HC | Địa chỉ |
| --- | --- | --- | --- |
| 2.8 | Chu Tri Hiền |
|---|---|
| 2.9 | Nguyễn Thị Thu Hòa |
| 2.10 | Vũ Nguyên Lượng |
| 2.11 | Trần Thị Minh Huyền |
| 2.12 | Vũ Tường Quân |
| 2.13 | Nguyễn Thị Thanh Quý |
| 3 | Dương Phú Nam |
| 3.1 | Dương Phú Hiền |
| 3.2 | Cù Thị Tính |
| 3.3 | Nguyễn Thế Vinh |
| 3.4 | Nguyễn Thị Hới |
| 3.5 | Nguyễn Thị Dịu |
| 3.6 | Dương Phú Anh |
| 3.7 | Phan Thị Ngọc Vân |
| 3.8 | Dương Hoàng Yến |
| 3.9 | Dương Phú Minh Quân |
| 4 | Nguyễn Phú Cường |
| 4.1 | Nguyễn Đăng Thông |
| 4.2 | Vi Thị Loan |
| 4.3 | Phan Thị Thanh Thúy |
| 4.4 | Nguyễn Phan Khánh Linh |
| 4.5 | Nguyễn Phan Anh |
| Anh Trai | |
| --- | |
| Chị dâu | |
| Em chồng | |
| em dâu | |
| Em chồng | |
| Em dâu | |
| TV HDQT | |
| Bố đè | |
| Mẹ đẻ | |
| Bố vợ | |
| Mẹ vợ | |
| Vợ | |
| Em | |
| Em Dâu | |
| Con | |
| Con | |
| Thành viên HDQT | |
| Bố đè | |
| Mẹ đẻ | |
| Vợ | |
| Con gái | |
| Con trai | |
| --- | --- |
| 0 | 0% |
| 690.000 | 0,6008% |
| chốt ngày 29/04/2022 | |
2
| 4.6 | Nguyễn Đăng Kiên | Anh trai | |
|---|---|---|---|
| 4.7 | Nguyễn Hữu Trung | Em trai | |
| 4.8 | Nguyễn Tiến Dũng | Em trai | |
| 5 | Nguyễn Hải Dương | TV HĐQT | |
| 5.1 | Nguyễn Văn Bình | Bố đẻ | |
| 5.2 | Nguyễn Thị Kim Hoa | Mẹ đẻ | |
| 5.3 | Trần Văn Quế | Bố vợ | |
| 5.4 | Cao Thị Mẹo | Mẹ vợ | |
| 5.5 | Trần Lan Phương | Vợ | |
| 5.6 | Nguyễn Tường Minh | Con trai | |
| 5.7 | Nguyễn Tường An | Con trai | |
| 5.8 | Nguyễn Thanh Ngọc | Em gái | |
| 5.9 | Nguyễn Văn Trúc | Em rể | |
| II | Người có liên quan đến thành viên Ban Tổng giám đốc | ||
| 1 | Trần Anh Đức | Tổng giám đốc Công ty | |
| 1.1 | Trần Văn Minh | Bố đẻ | |
| 1.2 | Nguyễn Thị Lê | Mẹ đẻ | |
| 1.3 | Trịnh Văn Bảy | Bố vợ | |
| 1.4 | Đặng Thị Thanh | Mẹ vợ | |
| 1.5 | Trịnh Phương Thảo | Vợ | |
| 1.6 | Trần Thế Hưng | Con trai | |
| 1.7 | Trần Hữu Phúc | Con trai | |
| 1.8 | Trần Châu Giang | Em gái | |
| 1.9 | Trần Minh Trang | Em gái | |
| --- | --- | --- | |
| 0 | 0% | ||
| Đã mất | |||
| 0 | 0% | ||
100
| 2 | Bùi Khắc Viện | 52C100909 | Phó TGD |
|---|---|---|---|
| 2.1 | Bùi Đình Vận | Bố đẻ | |
| 2.2 | Nguyễn Thị Hạnh | Mẹ đẻ | |
| 2.3 | Nguyễn Văn Lợi | Bố Vợ | |
| 2.4 | Trịnh Thị Phơn | Mẹ Vợ | |
| 2.5 | Đặng Thị Thu | Vợ | |
| 2.6 | Bùi Anh Tuấn | Con trai | |
| 2.7 | Bùi Việt Tiến | Con trai | |
| 2.8 | Bùi Thị Dung | Chị gái | |
| 2.9 | Đỗ Quốc Khánh | Anh rể | |
| 2.10 | Bùi Thị Hiền | Chị gái | |
| 2.11 | Nguyễn Văn Lợi | Anh rể | |
| 2.12 | Bùi Thị Hoài | Chị gái | |
| 2.13 | Đỗ Văn Liêm | Anh rể | |
| 2.14 | Bùi Khắc Văn | Em trai | |
| 2.15 | Bùi Khắc Vũ | Em trai | |
| 2.16 | Nguyễn Thị Đào | Em dâu | |
| 3 | Nguyễn Trần Dũng | Phó TGD | |
| 3.1 | Nguyễn Minh Trí | Bố đẻ | |
| 3.2 | Trần Thị Hội | Mẹ đẻ | |
| 3.3 | Hồ Quang An | Bố Vợ | |
| 3.4 | Vũ Thị Hoa | Mẹ Vợ | |
| 3.5 | Hồ Thu Hằng | Vợ | |
| 3.6 | Nguyễn Hồ Quỳnh Anh | Con gái | |
| 3.7 | Nguyễn Hồ Đức | Con trai | |
| 25 | 0,0000% | Theo danh sách cổ đông | |
| chốt ngày 29/04/2022 | |||
| --- | --- | --- | |
| Đã mất | |||
| 1.150 | 0,0010% | Theo danh sách cổ đông | |
| chốt ngày 29/04/2022 | |||
| 0 | 0% | ||
| Đã mất | |||
1
| 3.8 | Nguyễn Trần Tuệ | Anh trai | |
|---|---|---|---|
| 3.9 | Bùi Thị Thu Thúy | Chị đầu | |
| 3.10 | Nguyễn Trung Linh | Em trai | |
| 4 | Nguyễn Công Chính | Phó TGD | |
| 4.1 | Nguyễn Văn Ruệ | Bố đè | |
| 4.2 | Phạm Thị Hoa | Mẹ đẻ | |
| 4.3 | Tô Đình Khuê | Bố Vợ | |
| 4.4 | Hoàng Thị Loan | Mẹ Vợ | |
| 4.5 | Tô Thị Phương | Vợ | |
| 4.6 | Nguyễn Phương Chinh | Con gái | |
| 4.7 | Nguyễn Nam Khánh | Con trai | |
| 4.8 | Nguyễn Đức Thiện | Anh trai | |
| 4.9 | Trần Thị Hoài | Chị đầu | |
| 4.10 | Nguyễn Thị Thanh Mừng | Em gái | |
| 4.11 | Phạm Quốc Trị | Em rể | |
| 5 | Trần Đình Trụ | Phó TGD | |
| 5.1 | Trần Nờ | Bố đẻ | |
| 5.2 | Định Thị Loan | Mẹ đẻ | |
| 5.3 | Hoàng Toàn | Bố Vợ | |
| 5.4 | Nguyễn Thị Hinh | Mẹ Vợ | |
| 5.5 | Hoàng Thị Lan Hương | Vợ | |
| 5.6 | Trần Hoàng Lan Chi | Con gái | |
| 5.7 | Trần Chi Anh | Con trai | |
| 5.8 | Trần Quốc Tấn | Anh trai | |
| --- | --- | --- | |
| 52 | 0,000% | Theo danh sách cổ đông | |
| chốt ngày 29/04/2022 | |||
| Đã mất | |||
| 575 | 0,0005% | Theo danh sách cổ đông | |
| chốt ngày 29/04/2022 | |||
| Đã mất | |||
| 5.9 | Vũ Thị Tấn | Chị dấu | |
|---|---|---|---|
| 5.10 | Trần Đình Toàn | Anh trai | |
| 5.11 | Cù Thị Huyền | Chị dấu | |
| 5.12 | Trần Thị Ngoan | Chị gái | |
| 5.13 | Phạm Hồng Thìn | Anh rể | |
| 5.14 | Trần Văn Tuấn | Anh trai | |
| 5.15 | Phùng Thúy Phượng | Chị dấu | |
| 5.16 | Trần Đình Tú | Anh trai | |
| 6 | Nguyễn Đức Diện | Phó TGD | |
| 6.1 | Nguyễn Văn Nhẩm | Bố đé | |
| 6.2 | Phạm Thị Doan | Mẹ đẻ | |
| 6.3 | Nguyễn Ngọc Vịnh | Bố vợ | |
| 6.4 | Bùi Thị Mùi | Mẹ Vợ | |
| 6.5 | Nguyễn Thị Thơm | Vợ | |
| 6.6 | Nguyễn Thị Minh Khuê | Con gái | |
| 6.7 | Nguyễn Minh Lâm | Con trai | |
| 6.8 | Nguyễn Đức Duy | Anh trai | |
| 6.9 | Trần Thị My | Chị dấu | |
| 6.10 | Nguyễn Đức Trừu | Em trai | |
| 6.11 | Đặng Thị Thanh Thúy | Em dấu | |
| --- | --- | --- | |
| 0 | 0% | ||
| 7 | Nguyễn Văn Ngọc | Phó TGD | |
|---|---|---|---|
| 7.1 | Nguyễn Văn Sy | Bố đè | |
| 7.2 | Hoàng Thị Viễn | Mẹ đè | |
| 7.3 | Dương Văn Tân | Bố vợ | |
| 7.4 | Nguyễn Thị Hồng | Mẹ vợ | |
| 7.5 | Dương Thị Thu Hiền | Vợ | |
| 7.6 | Nguyễn Quang Huy | Con trai | |
| 7.7 | Nguyễn Sơn Tùng | Con trai | |
| 7.8 | Nguyễn Văn Cường | Anh trai | |
| 7.9 | Nguyễn Thị Hồng Nhung | Chị dâu | |
| 7.10 | Nguyễn Thị Phú | Chị gái | |
| 7.11 | Nguyễn Văn Hòe | Anh rể | |
| 0 | 0% | ||
| --- | --- | --- | |
| Đã mất | |||
| Đã mất | |||
| III | Người có liên quan đến thành viên Ban kiểm soát | ||
| --- | --- | --- | |
| 1 | Lê Thị Thùy | Trường BKS | |
| 1.1 | Lê Đức Tuấn | ||
| 1.2 | Nguyễn Thị Lựa | ||
| 1.3 | An Đăng Tuyền | ||
| 1.4 | Bùi Thị Nhàn | ||
| --- | --- | --- | |
| 0 | 0% | ||
^{}[]
| 1.5 | An Đăng Quyền | Chống | |
|---|---|---|---|
| 1.6 | Lê Anh Dũng | Anh trai | |
| 1.7 | Cao Thị Hoàng Lý | Chị dâu | |
| 1.8 | An Đăng Quang | Con | |
| 1.9 | An Hoàng Quân | Con | |
| 2 | Trần Thị Thanh Huyền | Thành viên BKS | |
| 2.1 | Trần Văn Toàn | Bố đé | |
| 2.2 | Nguyễn Thị Thanh | Mẹ đẻ | |
| 2.3 | Lê Đình Diễn | Bố chồng | |
| 2.4 | Dinh Thị Nên | Mẹ chồng | |
| 2.5 | Lê Minh Thắng | Chồng | |
| 2.6 | Lê Trần Ngọc Minh | Con | |
| 2.7 | Lê Huyền Linh | Con | |
| 2.8 | Lê Trần Liên Hoa | Con | |
| 2.9 | Trần Thanh Hương | Em gái | |
| 2.10 | Phạm Đức Long | Em rẻ | |
| --- | --- | --- | |
| 0 | 0% | ||
| Đã mất | |||
| Đã mất | |||
| Còn nhỏ | |||
| 3 | Nguyễn Ngọc Thắng | TV BKS | |
|---|---|---|---|
| 3.1 | Nguyễn Viết Dư | Bố đẻ | |
| 3.2 | Đinh Thị Toàn | Mẹ đẻ | |
| 3.3 | Vũ Thanh Hùng | Bố vợ | |
| 3.4 | Đời Thị Minh Thu | Mẹ vợ | |
| 3.5 | Vũ Hương Giang | Vợ | |
| 3.6 | Nguyễn Vũ Phương Linh | Con gái | |
| 3.7 | Nguyễn Vũ Hà Phương | Con gái | |
| 3.8 | Nguyễn Thanh Thúy | Em gái | |
| 3.9 | Nguyễn Văn Bình | Em rể | |
| 0 | 0% | ||
| --- | --- | --- | |
| Đã mất | |||
| 1 | Trần Việt Dũng | Kế toán trưởng | |
| --- | --- | --- | --- |
| 1.1 | Trần Văn Chính | Bố đẻ | |
| 1.2 | Nghiêm Đức Hạnh | Mẹ đẻ | |
| 1.3 | Trần Chu Thịnh | Bố vợ | |
| 1.4 | Nguyễn Thị Minh | Mẹ vợ | |
| 1.5 | Trần Hoài Thu | Vợ | |
| 1.6 | Trần Nhật Nam | Con | |
| 1.7 | Trần Minh Khôi | Con | |
| 1.8 | Trần Việt Phương | Em ruột | |
| 1.9 | Lý Thái Hà | Em dâu | |
| 1.10 | Trần Nhật An | Em rể | |
| 2.012 | 0,0018% | Theo danh sách cổ đông | |
| chốt ngày 29/04/2022 | |||
| --- | --- | --- | |
9
CÔNG TY CP ĐTPT ĐỒ THỊ VÀ KCN SÔNG ĐÀ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC II
DANH SÁCH CÓ ĐÔNG NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN
ĐẾN THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, BAN TỔNG GIÁM ĐỐC, BAN KIỂM SOÁT, KẾ TOÁN TRƯỜNG CÔNG TY 6 THÁNG DÂU NĂM 2022
(Kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công ty 6 tháng đầu năm 2022)
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại Công ty/ mối quan hệ với CDNB | Số CMND/ CCCD/HC | Ngày cấp CMND/ CCCD/HC | Nơi cấp CMND/ CCCD/HC | Địa chỉ | Số lượng cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Người có liên quan đến thành viên HDQT | |||||||||
| 1 | Đỗ Văn Bình | Chủ tịch HDQT | ||||||||
| 1.1 | Đỗ Văn Quỳ | Bố đè | Đã mất | |||||||
| 1.2 | Vũ Thị Chung | Mẹ đè | Đã mất | |||||||
| 1.3 | Lưu Thị Chung | Vợ | ||||||||
| 1.4 | Đỗ Bình Dương | Con trai | ||||||||
| 1.5 | Phạm Thị Ngọc Thạch | Con dâu | ||||||||
| 1.6 | Đỗ Vi Anh | Con gái | ||||||||
| 1.7 | Đỗ Văn Nguyên | Anh trai | ||||||||
| 1.8 | Đỗ Văn Thái | Anh trai | ||||||||
| 1.9 | Đỗ Thị Hòa | Chị gái | Đã mất | |||||||
| 1.10 | Đỗ Thị Trịnh | Chị gái | ||||||||
| 2 | Chu Thị Thu Hương | TV HDQT | ||||||||
| 2.1 | Chu Trí Thức | Bố đè | ||||||||
| 2.2 | Nguyễn Thị Từ | Mẹ đè | ||||||||
| 2.3 | Vũ Ngọc Quỳnh | Bố chồng | ||||||||
| 2.4 | Đoàn Anh Thư | Mẹ chồng | ||||||||
| 2.5 | Vũ Minh Trí | Chồng | ||||||||
| 2.6 | Vũ Sáng | Con | ||||||||
| 2.7 | Vũ Thị Thanh Trúc | Con | ||||||||
| 2.8 | Chu Trí Hiền | Anh Trai | ||||||||
| 2.9 | Nguyễn Thị Thu Hòa | Chị dâu |
1
| 2.10 | Vũ Nguyên Lượng | Em chồng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.11 | Trần Thị Minh Huyền | em dâu | |||||||
| 2.12 | Vũ Tường Quân | Em chồng | |||||||
| 2.13 | Nguyễn Thị Thanh Quý | Em dâu | |||||||
| 3 | Dương Phú Nam | TV HDQT | |||||||
| 3.1 | Dương Phú Hiền | Bố đè | |||||||
| 3.2 | Cù Thị Tỉnh | Mẹ đè | |||||||
| 3.3 | Nguyễn Thế Vinh | Bố vợ | |||||||
| 3.4 | Nguyễn Thị Hới | Mẹ vợ | |||||||
| 3.5 | Nguyễn Thị Dịu | Vợ | |||||||
| 3.6 | Dương Phú Anh | Em | |||||||
| 3.7 | Phan Thị Ngọc Vân | Em Dâu | |||||||
| 3.8 | Dương Hoàng Yến | Con | |||||||
| 3.9 | Dương Phú Minh Quân | Con | |||||||
| 4 | Nguyễn Phú Cường | TV HDQT | |||||||
| 4.1 | Nguyễn Đăng Thông | Bố đè | |||||||
| 4.2 | Ví Thị Loan | Mẹ đè | |||||||
| 4.3 | Phan Thị Thanh Thúy | 005C288865 | Vợ | ||||||
| 4.4 | Nguyễn Phan Khánh Linh | Con gái | |||||||
| 4.5 | Nguyễn Phan Anh | Con trai | |||||||
| 4.6 | Nguyễn Đăng Kiên | Anh trai | |||||||
| 4.7 | Nguyễn Hữu Trung | Em trai | |||||||
| 4.8 | Nguyễn Tiến Dũng | Em trai | |||||||
| 5 | Nguyễn Hải Dương | TV HDQT | |||||||
| 5.1 | Nguyễn Văn Bình | Bố đè | |||||||
| 5.2 | Nguyễn Thị Kim Hoa | Mẹ đè | |||||||
| 5.3 | Trần Văn Quế | Bố vợ | Đã mất | ||||||
| 5.4 | Cao Thị Mẹo | Mẹ vợ |
| 5.5 | Trần Lan Phương | Vợ | |||||||
| 5.6 | Nguyễn Tường Minh | Con trai | |||||||
| 5.7 | Nguyễn Tường An | Con trai | |||||||
| 5.8 | Nguyễn Thanh Ngọc | Em gái | |||||||
| 5.9 | Nguyễn Văn Trúc | Em rể | |||||||
| II | Người có liên quan đến thành viên Ban Tổng giám đốc | ||||||||
| 1 | Trần Anh Đức | Tổng giám đốc | |||||||
| 1.1 | Trần Văn Minh | Bố đè | |||||||
| 1.2 | Nguyễn Thị Lê | Mẹ đè | |||||||
| 1.3 | Trịnh Văn Bảy | Bố vợ | |||||||
| 1.4 | Đặng Thị Thanh | Mẹ vợ | |||||||
| 1.5 | Trịnh Phương Thảo | Vợ | |||||||
| 1.6 | Trần Thế Hưng | Con trai | |||||||
| 1.7 | Trần Hữu Phúc | Con trai | |||||||
| 1.8 | Trần Châu Giang | Em gái | |||||||
| 1.9 | Trần Minh Trang | Em gái | |||||||
| 2 | Bùi Khắc Viện | Phó TGD | |||||||
| 2.1 | Bùi Đình Vận | Bố đè | Đã mất | ||||||
| 2.2 | Nguyễn Thị Hạnh | Mẹ đè | |||||||
| 2.3 | Nguyễn Văn Lợi | Bố Vợ | |||||||
| 2.4 | Trịnh Thị Phơn | Mẹ Vợ | |||||||
| 2.5 | Đặng Thị Thu | Vợ | |||||||
| 2.6 | Bùi Anh Tuấn | Con trai | |||||||
| 2.7 | Bùi Việt Tiến | Con trai | |||||||
| 2.8 | Bùi Thị Dung | Chị gái |
| 2.9 | Đỗ Quốc Khánh | Anh rể | |||||||
| 2.10 | Bùi Thị Hiền | Chị gái | |||||||
| 2.11 | Nguyễn Văn Lợi | Anh rể | |||||||
| 2.12 | Bùi Thị Hoài | Chị gái | |||||||
| 2.13 | Đỗ Văn Liêm | Anh rể | |||||||
| 2.14 | Bùi Khắc Vân | Em trai | |||||||
| 2.15 | Bùi Khắc Vũ | Em trai | |||||||
| 2.16 | Nguyễn Thị Đào | Em dâu | |||||||
| 3 | Nguyễn Trần Dũng | Phó TGD | |||||||
| 3.1 | Nguyễn Minh Trí | Bố đẻ | |||||||
| 3.2 | Trần Thị Hội | Mẹ đẻ | Đã mất | ||||||
| 3.3 | Hồ Quang An | Bố Vợ | |||||||
| 3.4 | Vũ Thị Hoa | Mẹ Vợ | |||||||
| 3.5 | Hồ Thu Hằng | Vợ | |||||||
| 3.6 | Nguyễn Hồ Quỳnh Anh | Con gái | |||||||
| 3.7 | Nguyễn Hồ Đức | Con trai | |||||||
| 3.8 | Nguyễn Trần Tuệ | Anh trai | |||||||
| 3.9 | Bùi Thị Thu Thúy | Chị dâu | |||||||
| 3.10 | Nguyễn Trung Linh | Em trai | |||||||
| 4 | Nguyễn Công Chinh | Phó TGD | |||||||
| 4.1 | Nguyễn Văn Ruệ | Bố đẻ | |||||||
| 4.2 | Phạm Thị Hoa | Mẹ đẻ | Đã mất | ||||||
| 4.3 | Tô Đình Khuê | Bố Vợ | |||||||
| 4.4 | Hoàng Thị Loan | Mẹ Vợ | |||||||
| 4.5 | Tô Thị Phương | Vợ | |||||||
| 4.6 | Nguyễn Phương Chinh | Con gái | |||||||
| 4.7 | Nguyễn Nam Khánh | Con trai |
| 4.8 | Nguyễn Đức Thiện | Anh trai | |||||||
| 4.9 | Trần Thị Hoài | Chị dâu | |||||||
| 4.10 | Nguyễn Thị Thanh Mừng | Em gái | |||||||
| 4.11 | Phạm Quốc Trị | Em rể | |||||||
| 5 | Trần Đình Trụ | Phó TGD | |||||||
| 5.1 | Trần Nở | Bố đè | Dã mất | ||||||
| 5.2 | Định Thị Loan | Mẹ đẻ | |||||||
| 5.3 | Hoàng Toàn | Bố Vợ | |||||||
| 5.4 | Nguyễn Thị Hinh | Mẹ Vợ | |||||||
| 5.5 | Hoàng Thị Lan Hương | Vợ | |||||||
| 5.6 | Trần Hoàng Lan Chi | Con gái | |||||||
| 5.7 | Trần Chi Anh | Con trai | |||||||
| 5.8 | Trần Quốc Tấn | Anh trai | |||||||
| 5.9 | Vũ Thị Tần | Chị dâu | |||||||
| 5.10 | Trần Đình Toàn | Anh trai | |||||||
| 5.11 | Cù Thị Huyền | Chị dâu | |||||||
| 5.12 | Trần Thị Ngoan | Chị gái | |||||||
| 5.13 | Phạm Hồng Thìn | Anh rể | |||||||
| 5.14 | Trần Văn Tuấn | Anh trai | |||||||
| 5.15 | Phùng Thúy Phượng | Chị dâu | |||||||
| 5.16 | Trần Đình Tú | Anh trai | |||||||
| 6 | Nguyễn Đức Diện | Phó TGD | |||||||
| 6.1 | Nguyễn Văn Nhẫm | Bố đè | |||||||
| 6.2 | Phạm Thị Doan | Mẹ đẻ | |||||||
| 6.3 | Nguyễn Ngọc Vịnh | Bố vợ | |||||||
| 6.4 | Bùi Thị Mùi | Mẹ Vợ | |||||||
| 6.5 | Nguyễn Thị Thơm | Vợ | |||||||
| 6.6 | Nguyễn Thị Minh Khuê | Con gái | |||||||
| 6.7 | Nguyễn Minh Lâm | Con trai | |||||||
| 6.8 | Nguyễn Đức Duy | Anh trai |
| 6.9 | Trần Thị Mỹ | Chị đầu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6.10 | Nguyễn Đức Trừu | Em trai | |||||||
| 6.11 | Đặng Thị Thanh Thủy | Em đầu | |||||||
| 7 | Nguyễn Văn Ngọc | Phó TGD | |||||||
| 7.1 | Nguyễn Văn Sỹ | Bố đẻ | Đã mất | ||||||
| 7.2 | Hoàng Thị Viễn | Mẹ đẻ | |||||||
| 7.3 | Dương Văn Tân | Bố vợ | Đã mất | ||||||
| 7.4 | Nguyễn Thị Hồng | Mẹ vợ | |||||||
| 7.5 | Dương Thị Thu Hiền | Vợ | |||||||
| 7.6 | Nguyễn Quang Huy | Con trai | |||||||
| 7.7 | Nguyễn Sơn Tùng | Con trai | |||||||
| 7.8 | Nguyễn Văn Cường | Anh trai | |||||||
| 7.9 | Nguyễn Thị Hồng Nhung | Chị đầu | |||||||
| 7.10 | Nguyễn Thị Phú | Chị gái | |||||||
| 7.11 | Nguyễn Văn Hòe | Anh rể | |||||||
| III | Người có liên quan đến thành viên Ban kiểm soát | ||||||||
| 1 | Lê Thị Thùy | Trưởng BKS | |||||||
| 1.1 | Lê Đức Tuấn | Bố đẻ | |||||||
| 1.2 | Nguyễn Thị Lựa | Mẹ đẻ | |||||||
| 1.3 | An Đăng Tuyền | Bố chồng | |||||||
| 1.4 | Bùi Thị Nhàn | Mẹ chồng | |||||||
| 1.5 | An Đăng Quyền | Chồng | |||||||
| 1.6 | Lê Anh Dũng | Anh trai | - | ||||||
| 1.7 | Cao Thị Hoàng Lý | Chị đầu | |||||||
| 1.8 | An Đăng Quang | Con | |||||||
| 1.9 | An Hoàng Quân | Con | |||||||
| 2 | Trần Thị Thanh Huyền | Thành viên BKS | |||||||
| 2.1 | Trần Văn Toàn | Bố đẻ | |||||||
| 2.2 | Nguyễn Thị Thanh | Mẹ đẻ | |||||||
| 2.3 | Lê Đình Điền | Bố chồng | Đã mất |
6
| 2.4 | Đình Thị Nén | Mẹ chồng | Đã mất | |||||||
| 2.5 | Lê Minh Thắng | Chồng | ||||||||
| 2.6 | Lê Trần Ngọc Minh | Con | ||||||||
| 2.7 | Lê Huyền Linh | Con | ||||||||
| 2.8 | Lê Trần Liên Hoa | Con | Còn nhỏ | |||||||
| 2.9 | Trần Thanh Hương | Em gái | ||||||||
| 2.10 | Phạm Đức Long | Em rể | ||||||||
| 3 | Nguyễn Ngọc Thắng | Thành viên BKS | ||||||||
| 3.1 | Nguyễn Viết Dư | Bố đè | ||||||||
| 3.2 | Đình Thị Toàn | Mẹ đè | ||||||||
| 3.3 | Vũ Thanh Hùng | Bố vợ | Đã mất | |||||||
| 3.4 | Đới Thị Minh Thu | Mẹ vợ | ||||||||
| 3.5 | Vũ Hương Giang | Vợ | ||||||||
| 3.6 | Nguyễn Vũ Phương Linh | Con gái | ||||||||
| 3.7 | Nguyễn Vũ Hà Phương | Con gái | ||||||||
| 3.8 | Nguyễn Thanh Thủy | Em gái | ||||||||
| 3.9 | Nguyễn Văn Bình | Em rể | ||||||||
| IV | Người có liên quan đến Kế toán trưởng | |||||||||
| 1 | Trần Việt Dũng | Kế toán trưởng | ||||||||
| 1.1 | Trần Văn Chính | Bố đè | ||||||||
| 1.2 | Nghiêm Đức Hạnh | Mẹ đè | ||||||||
| 1.3 | Trần Chu Thịnh | Bố vợ | ||||||||
| 1.4 | Nguyễn Thị Minh | Mẹ vợ | ||||||||
| 1.5 | Trần Hoài Thu | Vợ | ||||||||
| 1.6 | Trần Nhật Nam | Con | ||||||||
| 1.7 | Trần Minh Khôi | Con | ||||||||
| 1.8 | Trần Việt Phương | Em ruột | ||||||||
| 1.9 | Lý Thái Hà | Em dâu | ||||||||
| 1.10 | Trần Nhật An | Em rể |
CÔNG TY CP ĐTPT ĐỒ THỊ VÀ KCN SÔNG ĐÀ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tư do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC III
GIAO DỊCH CỔ PHIẾU CỦA CỔ ĐÔNG NỘI BỘ, CỔ ĐÔNG LỚN VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2022
(Kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công ty 6 tháng đầu năm 2022)
| TT | Người thực hiện | Quan hệ với cổ đông nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Lý do tăng, giảm | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu | Tỷ lệ | Số cổ phiếu | Tỷ lệ | ||||
| 1 | Tổng công ty Sông Đà-CTCP | 41.745.862 | 36,35% | 0 | 0,00% | Thoái vốn nhà nước theo phương thức đấu giá | |
| 2 | Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Đầu tư An Phát | 0 | 0,00% | 41.745.862 | 36,35% | Nhận chuyển nhượng theo phương thức đấu giá | |
CÔNG TY CP ĐTPT ĐỒ THI VÀ KCN SÔNG ĐÀ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tư do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC III
GIAO DỊCH CỔ PHIẾU CỦA CỔ ĐÔNG NỘI BỘ, CỔ ĐÔNG LỚN VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2022
(Kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công ty 6 tháng đầu năm 2022)
| TT | Người thực hiện | Quan hệ với cổ đông nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Lý do tăng, giảm | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu | Tỷ lệ | Số cổ phiếu | Tỷ lệ | ||||
| 1 | Tổng công ty Sông Đà-CTCP | Thoái vốn nhà nước theo phương thức đầu giá | |||||
| 2 | Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Đầu tư An Phát | Nhận chuyển nhượng theo phương thức đầu giá |