Skip to main content

AI assistant

Sign in to chat with this filing

The assistant answers questions, extracts KPIs, and summarises risk factors directly from the filing text.

Công ty Cổ phần SJ Group Governance Information 2021

Jan 15, 2021

66972_rns_2021-01-15_d9f4ba4e-1c0c-4e5f-a521-c116ab7ba9a9.PDF

Governance Information

Open in viewer

Opens in your device viewer

TỔNG CÔNG TY SÔNG ĐÀ-CTCP
CÔNG TY CP ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
ĐÔ THỊ VÀ KCN SÔNG ĐÀ

Số: 04 /BC-CT-HĐQT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 15 tháng 01 năm 2021

BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY NIÊM YẾT

(Năm 2020)

Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh.

  • Tên công ty: Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị và KCN Sông Đà.
  • Địa chỉ trụ sở chính: Tòa nhà SUDICO, Đường Mễ Trì, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
  • Điện thoại: 024.37684503/7684504/7684505 Fax: 024.37684029
  • Email: [email protected]
  • Vốn Điều lệ: 1.148.555.400.000 đồng (Một nghìn một trăm bốn mươi tám tỷ, năm trăm năm mươi lăm triệu, bốn trăm nghìn đồng).
  • Mã chứng khoán: SJS
  • Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát và Tổng giám đốc.
  • Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện.

I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông.

Trong năm 2020, Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị và KCN Sông Đà (SUDICO) đã tổ chức thành công Đại hội đồng cổ đông thường niên 2020 vào ngày 12/6/2020. Đại hội đã thông qua các nội dung:
- Báo cáo Hoạt động của Hội đồng quản trị công ty.
- Kết quả SXKD năm 2019; Kế hoạch SXKD năm 2020.
- Báo cáo Hoạt động của Ban kiểm soát công ty.
- Báo cáo Tài chính năm 2019 đã được kiểm toán.
- Phương án phân phối lợi nhuận, trả cổ tức, trích lập sử dụng các quỹ năm 2019.
- Báo cáo quyết toán thù lao của Hội đồng quản trị/Ban kiểm soát năm 2019; Phương án trả thù lao của Hội đồng quản trị/Ban kiểm soát năm 2020.
- Lựa chọn đơn vị kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2020.
- Bầu thành viên Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát nhiệm kỳ 2020-2025.

Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông thường niên 2020

STT Số Nghị quyết/Quyết định Ngày Nội dung
1 01/NQ-CT-ĐHĐCĐ2020 12/6/2020 Phiên họp ĐHĐCĐ thường niên 2020

2/5

II. Hội đồng quản trị (HĐQT).

  1. Thông tin về Thành viên Hội đồng quản trị:

| STT | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Ngày bắt đầu / không còn là
Thành viên HĐQT/HĐQT độc lập | | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Ngày
bổ nhiệm | Ngày
miễn nhiệm | |
| 1 | (Ông) Nguyễn Văn Tùng | Chủ tịch | 23/4/2019 | | Nhiệm kỳ
2020-2025 |
| 2 | (Ông) Đỗ Văn Bình | Phó Chủ tịch | 30/6/2012 | | |
| 3 | (Ông) Nguyễn Phú Cường | Ủy viên | 26/3/2007 | | |
| 4 | (Ông) Trần Anh Đức | Ủy viên | 15/02/2016 | | |
| 5 | (Ông) Nguyễn Hải Dương | Ủy viên | 12/06/2020 | | |
| 6 | (Ông) Vũ Hồng Sự | Ủy viên | 26/3/2007 | 12/6/2020 | |

  1. Các cuộc họp HĐQT:

| STT | Thành viên HĐQT | Số buổi họp
HĐQT tham dự | Tỷ lệ
tham dự họp | Lý do không tham dự |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | (Ông) Nguyễn Văn Tùng | 10/10 | 100% | |
| 2 | (Ông) Đỗ Văn Bình | 10/10 | 100% | |
| 3 | (Ông) Nguyễn Phú Cường | 10/10 | 100% | |
| 4 | (Ông) Trần Anh Đức | 10/10 | 100% | |
| 5 | (Ông) Nguyễn Hải Dương | 04/10 | 40% | Nhiệm kỳ 2020 - 2025 |
| 6 | (Ông) Vũ Hồng Sự | 06/10 | 60% | Hết nhiệm kỳ |

Ngoài các phiên họp định kỳ, Hội đồng quản trị SUDICO còn tổ chức các cuộc họp, hội ý để trao đổi, thống nhất chỉ đạo đối với hoạt động sản xuất kinh doanh của SUDICO.

  1. Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Tổng giám đốc:

Hoạt động giám sát của HĐQT được thực hiện đúng theo quy định của pháp luật, Điều lệ và Quy chế tổ chức và hoạt động của HĐQT SUDICO, cụ thể:

  • Chỉ đạo, giám sát việc triển khai Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên Công ty 2020.
  • Giám sát việc triển khai, thực hiện các Nghị quyết, Quyết định của HĐQT.
  • Giám sát việc triển khai Kế hoạch kinh doanh 2020, tiến độ thực hiện đầu tư, hoàn thiện hạng mục đầu tư với từng dự án do SUDICO làm chủ đầu tư; Giám sát việc triển khai kinh doanh sản phẩm hàng hóa của SUDICO.
  • Giám sát việc quản trị rủi ro trong toàn Tổ hợp SUDICO liên quan hoạt động đầu tư, triển khai, phát triển dự án bất động sản, đảm bảo an toàn tài chính trong hoạt động SUDICO cũng như uy tín giữa SUDICO với các nhà đầu tư, các định chế tài chính.

  • Giám sát việc đảm bảo chế độ theo quy định Nhà nước, điều kiện môi trường làm việc, việc thực hiện Thỏa ước lao động tập thể và các chế độ khác với người lao động.
  • Thực hiện các giám sát khác theo quy định pháp luật.

Dưới sự chỉ đạo của Hội đồng quản trị Ban Tổng giám đốc tập trung triển khai, thực hiện nghiêm túc, đầy đủ các nhiệm vụ được giao đúng quy định.

4. Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị.

(Đến ngày lập Báo cáo - SUDICO chưa thành lập tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị).

5. Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị.

(Bảng kê chi tiết đính kèm).

III. Ban kiểm soát (BKS).

1. Thông tin về Thành viên Ban kiểm soát:

STT Thành viên BKS Chức vụ Ngày bắt đầu là Thành viên BKS Trình độ chuyên môn Ghi chú
1 (Ông) Nguyễn Minh Sơn Trưởng BKS 14/4/2016 Ths.Quản trị kinh doanh; Cử nhân kinh tế Nhiệm kỳ 2020-2025
2 (Ông) Bùi Đình Đông TV BKS 14/4/2016 Cử nhân kinh tế
3 (Ông) Nguyễn Ngọc Thắng TV BKS 30/6/2012 Cử nhân kinh tế

2. Các cuộc họp của Ban kiểm soát:

STT Thành viên BKS Số buổi họp BKS tham dự Tỷ lệ tham gia dự họp Tỷ lệ biểu quyết Lý do không tham dự họp
1 (Ông) Nguyễn Minh Sơn 4/4 100%
2 (Ông) Bùi Đình Đông 4/4 100%
3 (Ông) Nguyễn Ngọc Thắng 4/4 100%

3. Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Tổng giám đốc và cổ đông:

Ban kiểm soát thực hiện chức năng giám sát công tác quản lý, điều hành của HĐQT, Ban Tổng giám đốc và hoạt động SXKD của công ty theo đúng quy định pháp luật, Điều lệ công ty.

  • Giám sát việc thực hiện tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên 2020.
  • Thẩm định Báo cáo tài chính năm 2019 trình Đại hội cổ đông thường niên 2020; Thẩm định Báo cáo tài chính soát xét bán niên 2020.
  • Giám sát và tham dự các cuộc họp HĐQT thông báo, đồng thời kiến nghị với HĐQT về tình hình thực hiện các nội dung theo Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông.
  • Giám sát việc thực hiện các Nghị quyết/Quyết định của HĐQT, việc triển khai kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2020 của công ty đối với Ban Tổng giám đốc.

3/5


Kết quả hoạt động giám sát, kiểm toán nội bộ và kiến nghị, đề xuất của Ban kiểm soát gửi tới Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc đều được xem xét, chỉ đạo các cá nhân, đơn vị liên quan nghiên cứu, thực hiện.

  1. Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Tổng giám đốc và các cán bộ quản lý khác:
  2. BKS đã chủ động trao đổi, thống nhất với HĐQT về các nội dung, kế hoạch kiểm tra, giám sát, phối hợp với Ban điều hành trong quá trình triển khai công tác kiểm tra, giám sát.
  3. HĐQT đã cung cấp đầy đủ các Nghị quyết, Quyết định của HĐQT cho BKS.
  4. Ban điều hành đã tạo điều kiện thuận lợi cho BKS trong việc thu thập thông tin, tài liệu liên quan đến hoạt động SXKD.
  5. HĐQT, BKS, Ban điều hành và các cán bộ quản lý của công ty có mối quan hệ phối hợp chặt chẽ trong công tác điều hành, quản lý hoạt động SXKD.

  6. Hoạt động khác của BKS: (Không có)

IV. Ban điều hành.

STT Thành viên Ban điều hành Ngày tháng năm sinh Trình độ chuyên môn Ngày bổ nhiệm
1 (Ông) Trần Anh Đức 15/9/1975 ThS.Quản trị kinh doanh; Kỹ sư xây dựng; Cử nhân Ngoại ngữ 02/7/2012 (lần 1) 13/6/2017 (lần 2)
2 (Ông) Bùi Khắc Viện 10/11/1964 Kỹ sư xây dựng 11/8/2010
3 (Ông) Nguyễn Trần Dũng 26/8/1971 Kỹ sư xây dựng 16/11/2018
4 (Ông) Nguyễn Công Chính 12/6/1979 Kỹ sư xây dựng 16/11/2018
5 (Ông) Trần Đình Trụ 30/7/1976 Kỹ sư xây dựng 16/11/2018

V. Kế toán trưởng.

Họ và tên Ngày tháng năm sinh Trình độ chuyên môn nghiệp vụ Ngày bổ nhiệm
(Ông) Trần Việt Dũng 20/10/1981 Ths.Quản trị kinh doanh Cử nhân kinh tế 02/11/2012

VI. Đào tạo về quản trị công ty.

Chủ động tham gia đầy đủ các khóa đào tạo về quản trị công ty do Tổng Công ty Sông Đà tổ chức; đồng thời cử cán bộ cấp trung tham gia các khóa đào tạo chuyên sâu khác.

4/5


VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính công ty:

  1. Danh sách về người có liên quan của công ty.
  2. Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ.
  3. Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan với người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát.
  4. Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác.

(Phụ lục chi tiết đính kèm).

VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ:

  1. Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ.
  2. Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty.

(Phụ lục chi tiết đính kèm).

Nơi nhận:
- Như trên;
- TV HĐQT, BKS Cty;
- Phòng TC-KT;
- Lưu: VT, VP HĐQT.

img-0.jpeg


Bảng kê chi tiết các Nghị quyết của Hội đồng Quản trị năm 2020

STT Nghị quyết số Ngày Nội dung
1 01/NQ-CT-HĐQT 03/01/2020 Phê duyệt đơn vị thực hiện hạng mục: Phòng chống mối mọt các ô TT143, TT144, TT145 (18 căn), Dự án đầu tư Khu nhà ở tháp tầng Khu vực 1 – Giai đoạn II, Khu đô thị Nam An Khánh
2 02/NQ-CT-HĐQT 03/01/2020 Phê duyệt đơn vị thực hiện hạng mục: Phòng chống mối mọt các ô TT135, TT136, TT137, TT138, TT139 (30 căn), Dự án đầu tư Khu nhà ở tháp tầng Khu vực 1 – Giai đoạn II, Khu đô thị Nam An Khánh
3 03/NQ-CT-HĐQT 03/01/2020 Phê duyệt đơn vị thực hiện hạng mục: Phòng chống mối mọt các ô TT40, lô 2 TT41, TT42, TT43, TT44 (31 căn), Dự án đầu tư Khu nhà ở tháp tầng Khu vực 1 – Giai đoạn II, Khu đô thị Nam An Khánh
4 04/NQ-CT-HĐQT 08/01/2020 Phê duyệt Phương án Góp vốn Hợp tác Kinh doanh
5 05/NQ-CT-HĐQT 09/01/2020 Thông qua phương án kinh doanh Giai đoạn 2 Dự án Mở rộng phía Đông Nam Khu dân cư Bắc đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hòa Bình
6 06/NQ-CT-HĐQT 09/01/2020 Phê duyệt đơn vị thực hiện hạng mục: Phòng chống mối mọt các ô TT35; lô 01, 02 TT34; TT146 và lô 01 TT41 (17 căn), Dự án đầu tư Khu nhà ở tháp tầng Khu vực 1 – Giai đoạn II, Khu đô thị Nam An Khánh
7 07/NQ-CT-HĐQT 09/01/2020 Phê duyệt đơn vị thực hiện hạng mục: Phòng chống mối mọt các ô TT36, TT37, TT39, TT140, TT141, TT142 (28 căn), Dự án đầu tư Khu nhà ở tháp tầng Khu vực 1 – Giai đoạn II, Khu đô thị Nam An Khánh
8 08/NQ-CT-HĐQT 16/01/2020 Điều chỉnh giá trị lợi ích góp vốn tại Hợp đồng góp vốn hợp tác kinh doanh số 01/HĐGV-SJS-TX cho SUDICO Tiến Xuân
9 09/NQ-CT-HĐQT 17/01/2020 Chi trả lương Tháng 13/2019 cho CBCNV SUDICO
10 10/NQ-CT-HĐQT 17/01/2020 Chi tiền bồi dưỡng Tết nguyên đán Canh tý cho CBCNV SUDICO
11 01/NQ-CT-HĐQT 17/01/2020 Phiên họp ngày 16 tháng 01 năm 2020

1/8


2/8

STT Nghị quyết số Ngày Nội dung
12 11/NQ-CT-HĐQT 21/01/2020 Chi trả lương Tháng 13/2019 và bồi dưỡng tết nguyên đán Canh Tý cho CBNV Công ty TNHH MTV SUDICO Tiến Xuân
13 12/NQ-CT-HĐQT 10/02/2020 Tiếp tục triển khai thi công Phân kỳ 2 - Hạng mục Cấp điện trung thế, hạ thế và cung cấp lắp đặt các trạm biến áp Giai đoạn I, Giai đoạn II thuộc dự án Đầu tư xây dựng và kinh doanh Hạ tầng kỹ thuật đồng bộ khu đô thị mới Nam An Khánh, Hòa Đức, Hà Nội
14 13/NQ-CT-HĐQT 24/02/2020 Phê duyệt Hồ sơ yêu cầu gói thầu Thi công phần thân và hoàn thiện mặt ngoài nhà, cổng, hàng rào ô TT27B thuộc Dự án Khu nhà ở tháp tầng Giai đoạn I - Khu đô thị Nam An Khánh
15 14/NQ-CT-HĐQT 03/03/2020 Thực hiện trước hạng mục Cọc thí nghiệm và Thí nghiệm nén tĩnh cọc tại dự án Khu nhà ở tháp tầng Khu vực 2 - Giai đoạn II - KĐT Nam An Khánh
16 15/NQ-CT-HĐQT 04/03/2020 Phương án vay vốn tại ngân hàng TMCP Việt Á - CN Hoàng Mai để thanh toán tiền phạt chậm nộp tiền sử dụng đất tại dự án Khu đô thị Nam An Khánh
17 16/NQ-CT-HĐQT 09/03/2020 Phương án vay vốn tại ngân hàng TMCP Việt Á - CN Hoàng Mai để thanh toán tiền phạt chậm nộp tiền sử dụng đất tại dự án Khu đô thị Nam An Khánh
18 02/NQ-CT-HĐQT 13/03/2020 Phiên họp ngày 13 tháng 3 năm 2020
19 19/NQ-CT-HĐQT 13/03/2020 Phê duyệt Hồ sơ yêu cầu gói thầu thi công điện chiếu sáng Khu vực 2 - Giai đoạn II thuộc dự án Đầu tư xây dựng và kinh doanh HTKT đồng bộ khu ĐTM Nam An Khánh
20 20/NQ-CT-HĐQT 17/03/2019 Phê duyệt đơn vị và chi phí thực hiện công tác hoàn thiện lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án Khu nhà ở tháp tầng Khu vực 4 - Giai đoạn II thuộc Khu đô thị Nam An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội
21 21/NQ-CT-HĐQT 17/03/2020 Phê duyệt đơn vị thực hiện dịch vụ phân phối bất động sản các sản phẩm Nhà ở tháp tầng tại Khu vực 2 - Giai đoạn II thuộc Dự án Khu đô thị Nam An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội
22 22/NQ-CT-HĐQT 17/03/2020 Phê duyệt kết lựa chọn nhà thầu thực hiện gói thầu thi công phần thân và hoàn thiện mặt ngoài, nhà cổng, hàng rào các ô TT27B thuộc dự án Khu nhà ở tháp tầng Khu vực I - KĐT đô thị Nam An Khánh
23 24/NQ-CT-HĐQT 23/03/2020 Giãn thời gian chốt danh sách cổ đông và ĐHĐCĐ thường niên 2020

^{}[]


3/8
| STT | Nghị quyết số | Ngày | Nội dung |
| --- | --- | --- | --- |
| 24 | 03/NQ-CT-HĐQT | 17/04/2020 | Phiên họp ngày 16 tháng 4 năm 2020 |
| 25 | 25/NQ-CT-HĐQT | 17/04/2020 | Thông qua nội dung tại Đại hội đồng cổ đông thường niên 2020 công ty cổ phần Đầu tư PV2 |
| 26 | 26/NQ-CT-HĐQT | 17/04/2020 | Thông qua kế hoạch lựa chọn nhà thầu của dự án đầu tư xây dựng Khu dân cư Thịnh Lang (phần Hạ tầng kỹ thuật), thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình |
| 27 | 27/NQ-CT-HĐQT | 17/04/2020 | Chi định Luật sư đại diện và Luật sư tranh tụng tham gia tố tụng để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của SUDICO |
| 28 | 29/NQ-CT-HĐQT | 20/04/2020 | Thông qua Báo cáo thường niên năm 2019 |
| 29 | 30/NQ-CT-HĐQT | 27/04/2020 | Phê duyệt nội dung Bản trình bày ý kiến và Yêu cầu phán tố của SUDICO trong vụ viêc theo Thông báo số 10/2020/TB-TLVA ngày 10/4/2020 của TAND quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng |
| 30 | 31/NQ-CT-HĐQT | 28/04/2020 | Phê duyệt kế hoạch sử dụng các Quỹ (khen thưởng, phúc lợi và quỹ khen thưởng quản lý điều hành) năm 2020 |
| 31 | 04/NQ-CT-HĐQT | 29/04/2020 | Phiên họp ngày 28 tháng 04 năm 2020 |
| 32 | 33/NQ-CT-HĐQT | 04/05/2020 | Triệu tập họp ĐHĐCĐ thường niên, chốt danh sách cổ đông tham dự ĐHĐCĐ thường niên năm 2020 của SUDICO và thời gian dự kiến tổ chức ĐHĐCĐ |
| 33 | 05/NQ-CT-HĐQT | 13/05/2020 | Phiên họp ngày 12 tháng 5 năm 2020 |
| 34 | 34/NQ-CT-HĐDQT | 13/05/2020 | Phê duyệt chi phí, đơn vị thực hiện công tác tư vấn giám sát Thi công cấp điện trung thế, hạ thế và cung cấp, lắp đặt các Trạm biến áp T6.3, T6.10 - Giai đoạn I (Phân kỳ 2) - Dự án Đầu tư xây dựng và kinh doanh HTKT đồng bộ Khu đô thị Nam An Khánh |
| 35 | 35/NQ-CT-HĐQT | 13/05/2020 | Phê duyệt chi phí, đơn vị thực hiện công tác tư vấn giám sát Thi công cấp điện trung thế, hạ thế và cung cấp, lắp đặt các Trạm biến áp T6.16, T7.9, T7.10, T7.7 (máy biến áp số 2) - Giai đoạn II (Phân kỳ 2) - Dự án Đầu tư xây dựng và kinh doanh HTKT đồng bộ Khu đô thị Nam An Khánh |


4/8
| STT | Nghị quyết số | Ngày | Nội dung |
| --- | --- | --- | --- |
| 36 | 36/NQ-CT-HĐQT | 13/05/2020 | Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu của dự án đầu tư xây dựng Khu nhà ở thấp tầng Khu vực 2 - Giai đoạn II - Khu ĐTM Nam An Khánh, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội |
| 37 | 37/NQ-CT-HĐQT | 13/05/2020 | Phê duyệt chi phí, đơn vị thực hiện công tác Tư vấn giám sát thi công gói thầu phần thân, hoàn thiện mặt ngoài, cống, hàng rào ô TT27B thuộc dự án Khu nhà ở thấp tầng Giai đoạn I - Khu đô thị Nam An Khánh |
| 38 | 38/NQ-CT-HĐQT | 14/05/2020 | Đề cử người tham gia ứng cử Thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát Công ty cổ phần Dịch vụ SUDICO |
| 39 | 39/NQ-CT-HĐQT | 19/05/2020 | Thông qua nội dung tại Đại hội đồng cổ đông thường niên 2020 Công ty cổ phần Dịch vụ SUDICO |
| 40 | 40/NQ-CT-HĐQT | 19/05/2020 | Thông qua nội dung tại Đại hội đồng cổ đông thường niên 2020 Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị HUDSE |
| 41 | 41/NQ-CT-HĐQT | 19/05/2020 | Phê duyệt Hồ sơ yêu cầu gói thầu Thi công cấp nước Khu vực 2 Giai đoạn II thuộc dự án Đầu tư xây dựng và kinh doanh HTKT đồng bộ Khu ĐTM Nam An Khánh |
| 42 | 42/NQ-CT-HĐQT | 19/05/2020 | Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu thực hiện gói thầu Thi công điện chiếu sáng Khu vực 2 - Giai đoạn II, Dự án ĐTXD và Kinh doanh HTKT đồng bộ Khu đô thị mới Nam An Khánh |
| 43 | 43/NQ-CT-HĐQT | 19/05/2020 | Phê duyệt Hồ sơ yêu cầu gói thầu Thi công phần thân và hoàn thiện mặt ngoài nhà, cống, hàng rào ô TT15 thuộc Dự án Khu nhà ở thấp tầng Giai đoạn I - Khu đô thị Nam An Khánh |
| 44 | 45/NQ-CT-HĐQT | 19/05/2020 | Phê duyệt chi phí, đơn vị thực hiện công tác tư vấn giám sát: Thi công đường giao thông (Phần lát hè, BTN hạt mịn, tổ chức giao thông và ống uPVC Thoát nước thải); Điện chiếu sáng và Cấp nước Khu vực 2 - Giai đoạn II - Dự án Đầu tư xây dựng và kinh doanh HTKT đồng bộ Khu đô thị Nam An Khánh |
| 45 | 46/NQ-CT-HĐQT | 19/05/2020 | Thông qua phương án kinh doanh Đợt 2 và điều chỉnh phương án kinh doanh Đợt 1 phần còn lại Giai đoạn II - Dự án Mở rộng phía Đông Nam Khu dân cư Bắc đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hòa Bình |
| 46 | 47/NQ-CT-HĐQT | 29/05/2020 | Chấp thuận chủ trương xây dựng đường tạm tuyến A2 đoạn qua Khu vực 2 - Giai đoạn II và cải tạo tuyến đường biện pháp từ lô đất cây xanh CX105 (cây đa Khuy) đến nút B - Dự án Khu đô thị mới Nam An Khánh |
| 47 | 48/NQ-CT-HĐQT | 01/06/2020 | Phê duyệt thời gian, địa điểm và tài liệu tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên 2020 của Công ty cổ phần ĐTPT Đô thị và KCN Sông Đà |


5/8
| STT | Nghị quyết số | Ngày | Nội dung |
| --- | --- | --- | --- |
| 48 | 50/NQ-CT-HĐQT | 03/06/2020 | Phê duyệt Dự thảo Hợp đồng dịch vụ tư vấn tranh tụng cho SUDICO |
| 49 | 51/NQ-CT-HĐQT | 05/06/2020 | Bổ sung chương trình ĐHĐCĐ và thông qua Dự thảo Quy chế bầu thành viên Hội đồng quản trị và Ban Kiểm soát tại ĐHĐCĐ thường niên 2020 của SUDICO |
| 50 | 06/NQ-CT-HĐQT | 11/06/2020 | Phiên họp ngày 11 tháng 6 năm 2020 |
| 51 | 01/NQ-CT-ĐHĐCĐ2020 | 12/06/2020 | Nghị quyết Phiên họp Đại hội đồng cổ đông thường niên 2020 Công ty CP ĐTPT Đô thị và KCN Sông Đà ngày 12/6/2020 tại Tòa nhà SUDICO, đường Mễ Trì, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
| 52 | 52/NQ-CT-HĐQT | 12/06/2020 | Bầu Chủ tịch và Phó chủ tịch Hội đồng quản trị |
| 53 | 53/NQ-CT-HĐQT | 12/06/2020 | Phê duyệt kinh phí tài trợ sửa chữa phòng họp khánh tiết - Văn phòng Tổng công ty Sông Đà |
| 54 | 54/NQ-CT-HĐQT | 30/06/2020 | Phân công nhiệm vụ các Thành viên Hội đồng quản trị Công ty |
| 55 | 55/NQ-CT-HĐQT | 30/06/2020 | Lựa chọn đơn vị kiểm toán Báo cáo soát xét 6 tháng đầu năm 2020 và Báo cáo tài chính năm 2020 của SUDICO |
| 56 | 56/NQ-CT-HĐQT | 14/07/2020 | Đề cử người tham gia ứng cử Thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát Công ty cổ phần Đầu tư Vinare |
| 57 | 57/NQ-CT-HĐQT | 14/07/2020 | Thông qua các nội dung tại Đại hội đồng cổ đông thường niên 2020 của Công ty cổ phần Đầu tư Vinare |
| 58 | 58/TTr-CT-HĐQT | 15/07/2020 | Thông qua các nội dung tại Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020 của Công ty cổ phần Đầu tư bất động sản và Thương mại Thăng Long (ITC Thăng Long) |
| 59 | 59/TTr-CT-HĐQT | 23/07/2020 | Phương án vay vốn tại Ngân hàng TMCP Việt Á - CN Hà Nội |


6/8
| STT | Nghị quyết số | Ngày | Nội dung |
| --- | --- | --- | --- |
| 60 | 07/NQ-CT-HĐQT | 27/07/2020 | Phiên họp ngày 22 tháng 7 năm 2020 |
| 61 | 60/TTr-CT-HĐQT | 30/07/2020 | Thông qua các nội dung tại Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020 của Công ty cổ phần SUDICO Hòa Bình |
| 62 | 601TTr-CT-HĐQT | 30/07/2020 | Đề cử người tham gia ứng cử thành viên Hội đồng quản trị Công ty CP SUDICO Hòa Bình |
| 63 | 62/TTr-CT-HĐQT | 11/08/2020 | Sửa đổi Khoản 48.5 Điều 48 Điều lệ công ty và bổ sung nội dung tại Đại hội đồng cổ đông thường niên Công ty cổ phần SUDICO Hòa Bình |
| 64 | 63/TTr-CT-HĐQT | 17/08/2020 | Phê duyệt hết quả lựa chọn nhà thầu thực hiện gói thầu Thi công cấp nước Khu vực 2 - Giai đoạn II, dự án ĐTXD và kinh doanh HTKT đồng bộ KĐT mới Nam An Khánh |
| 65 | 64/TTr-CT-HĐQT | 17/08/2020 | Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu thực hiện gói thầu Thi công cống vào Khu vực 1 - Giai đoạn II thuộc Dự án ĐTXD và Kinh doanh HTKT đồng bộ Khu đô thị mới Nam An Khánh |
| 66 | 65/TTr-CT-HĐQT | 25/08/2020 | Phê duyệt phương án huy động vốn để thi công cọc đại trà và móng Dự án khu nhà ở thấp tầng Khu vực 2 - giai đoạn II, dự án Khu đô thị mới Nam An Khánh |
| 67 | 66/TTr-CT-HĐQT | 25/08/2020 | Phê duyệt hợp đồng chuyển nhượng dự án xây dựng công trình công cộng tại các ô đất CCDV-4, CCDV-5. CCDV-10, CCDV và Dự án xây dựng Trường mầm non tại ô đất ký hiệu là TH-11, Khu đô thị mới Nam An Khánh, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội |
| 68 | 67/NQ-CT-HĐQT | 25/08/2020 | Thông qua nội dung tại Đại hội đồng cổ đông thường niên 2020 của Công ty cổ phần Xây dựng SUDICO |
| 69 | 68/NQ-CT-HĐQT | 28/08/2020 | Đề cử người tham gia ứng cử Thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát Công ty cổ phần Xây dựng SUDICO |
| 70 | 69/NQ-CT-HĐQT | 01/09/2020 | Phê duyệt chi phí và đơn vị thực hiện công tác lập dự án Khu nhà ở liên kế và Biệt thự tại các ô đấy TT1, TT3, TT6, TT7, TT8 và TT9 thuộc Khu nhà ở Văn La |
| 71 | 70/NQ-CT-HĐQT | 10/09/2020 | Thông qua nội dung tại Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2020 Công ty cổ phần đầu tư Nhà và Đô thị HUDSE |


7/8
| STT | Nghị quyết số | Ngày | Nội dung |
| --- | --- | --- | --- |
| 72 | 71/NQ-CT-HĐQT | 23/09/2020 | Chỉ định Luật sư tham gia tố tụng trong quá trình xét xử để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của SUDICO |
| 73 | 72/NQ-CT-HĐQT | 06/10/2020 | Thành lập Ban quản lý vận hành Khu đô thị Nam An Khánh |
| 74 | 08/NQ-CT-HĐQT | 06/10/2020 | Phiên họp ngày 05 tháng 10 năm 2020 |
| 75 | 73/NQ-CT-HĐQT | 08/10/2020 | Thông qua các nội dung Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2020 Công ty cổ phần đầu tư Nhà và Đô thị HUDSE |
| 76 | 74/NQ-CT-HĐQT | 08/10/2020 | Phê duyệt hồ sơ yêu cầu gói thầu thi công hạng mục điện chiếu sáng đường giao thông Giai đoạn I (Phần khối lượng còn lại) thuộc dự án ĐTXD và Kinh doanh HTKT đồng bộ Khu ĐTM Nam An Khánh |
| 77 | 75/NQ-CT-HĐQT | 08/10/2020 | Phê duyệt HSYC Gói thầu Thi công hệ thống Cổng bể thông tin Giai đoạn I thuộc DA ĐTXD và kinh doanh HTKT đồng bộ Khu ĐTM Nam An Khánh |
| 78 | 76/NQ-CT-HĐQT | 15/10/2020 | Thông qua các nội dung Đại hội đồng cổ đông thường niên 2020 Công ty cổ phần Tư vấn SUDICO |
| 79 | 77/NQ-CT-HĐQT | 16/10/2020 | Thông qua phương án phát hành trái phiếu riêng lẻ năm 2020 |
| 80 | 78/NQ-CT-HĐQT | 16/10/2020 | Phương án góp vốn hợp tác kinh doanh |
| 81 | 80/NQr-CT-HĐQT | 20/10/2020 | Phương án vay vốn tín dụng trung hạn ngân hàng của SUDICO Hòa Bình để hoàn thành nghĩa vụ nộp tiền sử dụng đất giai đoạn II - Dự án Mở rộng phía Đông Nam Khu dân cư Bắc đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình |
| 82 | 81/NQ-CT-HĐQT | 20/10/2020 | Chỉ định Luật sư tham gia tố tụng trong quá trình xét xử để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của SUDICO tại Tòa án nhân dân quận Hải Châu, TP.Đà Nẵng |
| 83 | 82/NQ-CT-HĐQT | 03/11/2020 | Phê duyệt chi phí và đơn vị thực hiện công tác thiết kế ý tưởng, thiết kế bản vẽ thi công cây xanh cảnh quan, cổng ra vào Dự án Khu vực 2 - Giai đoạn II (Casa MiLa) của dự án ĐTXD và kinh doanh HTKT đồng bộ Khu ĐTM Nam An Khánh |


8/8
| STT | Nghị quyết số | Ngày | Nội dung |
| --- | --- | --- | --- |
| 84 | 83/NQ-CT-HĐQT | 03/11/2020 | Phê duyệt kinh phí tài trợ Giải vô địch bắn súng toàn quốc năm 2020 |
| 85 | 84/NQ-CT-HĐQT | 09/11/2020 | Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu thực hiện gói thầu Thi công hạng mục điện chiếu sáng đường giao thông Giai đoạn I (Phần khối lượng còn lại) thuộc Dự án ĐTXD và kinh doanh HTKT đồng bộ Khu đô thị mới Nam An Khánh |
| 86 | 85/NQ-CT-HĐQT | 09/11/2020 | Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu thực hiện gói thầu Thi công Hạng mục hệ thống cống bể thông tin Giai đoạn I thuộc Dự án ĐTXD và kinh doanh HTKT đồng bộ Khu đô thị mới Nam An Khánh |
| 87 | 86/NQ-CT-HĐQT | 11/11/2020 | Phê duyệt chi phí, đơn vị thực hiện công tác tư vấn giám sát Thi công hệ thống cống bể thông tin Giai đoạn I - Dự án ĐTXD và kinh doanh HTKT đồng bộ Khu ĐTM Nam An Khánh |
| 88 | 87/NQ-CT-HĐQT | 11/11/2020 | Phê duyệt chi phí, đơn vị thực hiện công tác tư vấn giám sát Thi công Hạng mục điện chiếu sáng đường giao thông Giai đoạn I (Phần khối lượng còn lại)- Dự án ĐTXD và kinh doanh HTKT đồng bộ Khu ĐTM Nam An Khánh |
| 89 | 88/NQ-CT-HĐQT | 07/12/2020 | Thay đổi thời gian chi trả cổ tức năm 2016 và năm 2017 bằng tiền mặt |
| 90 | 09/NQ-CT-HĐQT | 31/12/2020 | Nghị quyết phiên họp ngày 31 tháng 12 năm 2020 |


Bảng kê chi tiết các Quyết định của Hội đồng Quản trị năm 2020

STT Quyết định số Ngày Nội dung
1 01/QĐ-CT-HĐQT 20/04/2020 Bổ nhiệm Người phụ trách quản trị Công ty
2 02/QĐ-CT-HĐQT 12/06/2020 Bầu Chủ tịch Hội đồng quản trị
3 03/QĐ-CT-HĐQT 12/06/2020 Bầu Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị

TỔNG CÔNG TY SÔNG ĐÀ - CTCP

CÔNG TY CP ĐTPT ĐỖ THỊ VÀ KCN SÔNG ĐÀ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHỤ LỤC I

THAY ĐỔI DANH SÁCH VỀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN NĂM 2020

(Kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công ty năm 2020)

STT Tên tổ chức/cá nhân Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Chức vụ tại Công ty/ mỗi quan hệ với CĐNB Số CMND/ ĐKKD Ngày cấp CMND/ ĐKKD Nơi cấp CMND/ ĐKKD Địa chỉ Thời điểm bắt đầu là người có liên quan Thời điểm không còn là người có liên quan Lý do
1 Vũ Hóng Sự 052C188888 TV HĐQT 111832531 14/02/2006 Hà Tây Tổ 15-TT y tế 1-P.Dịch Vọng Hậu-Cầu Giấy-HN 12/06/2020 Do hết nhiệm kỳ
1.1 Vũ Xuân Dung Bố Đã mất
1.2 Trịnh Thị Thà Mẹ 160562600 Hải Quang-Hải Hậu-Nam Định
1.3 Nguyễn Thị Thanh Bình 052C168686 Vợ 012583315 26/08/2004 Hà Nội Tổ 15-TT y tế 1-P.Dịch Vọng Hậu-Cầu Giấy-HN
1.4 Vũ Tuấn Anh Con Tổ 15-TT y tế 1-P.Dịch Vọng Hậu-Cầu Giấy-HN
1.5 Vũ Hồng Dương Con Tổ 15-TT y tế 1-P.Dịch Vọng Hậu-Cầu Giấy-HN
1.6 Vũ Thị Xinh Chị 160562594 Hải Long - Hải Hậu- Nam Định
1.7 Vũ Hồng Quân 052C108686 Anh 011871224 01/06/1995 Hà Nội Tổ 37 - P.Dịch Vọng - Cầu Giấy HN
1.8 Vũ Viết Tăng Em 162880508 Hải Quang - Hải Hậu - Nam Định
1.9 Vũ Việt Giản 052C111188 Em 013033497 08/01/2008 Hà Nội P.1010-CT4 Khu ĐT Mỹ Đình 2 Từ Liêm-HN
1.10 Vũ Thị Thêu Em 162075032 Hải Bắc-Hải Hậu-Nam Định

2 Nguyễn Hải Dương TV HĐQT 001080005816 14/09/2015 Bộ CA Số 1/35, ngõ Hòa Bình 2, P Minh Khai, Q Hai Bà Trưng, Hà Nội 12/06/2020 Bầu nhiệm kỳ mới
2.1 Nguyễn Văn Bình Bố 001061005443 18/02/2016 Bộ CA
2.2 Nguyễn Thị Kim Hoa Mẹ 010408073 09/04/2001 CA Hà Nội
2.3 Trần Lan Phương Vợ 012134232 25/04/2012 CA Hà Nội
2.4 Nguyễn Tường Minh Con
2.5 Nguyễn Tường An Con
2.6 Nguyễn Thanh Ngọc Em 012792798 28/06/2008 CA Hà Nội

TỔNG CÔNG TY SÔNG ĐÀ - CTCP
CÔNG TY CP ĐTPT ĐỒ THỊ VÀ KCN SÔNG ĐÀ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHỤ LỤC I

THAY ĐỔI DANH SÁCH VỀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN NĂM 2020

(Kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công ty năm 2020)

STT Tên tổ chức/cá nhân Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Chức vụ tại Công ty/ mỗi quan hệ với CĐNB Số CMND/ ĐKKD Ngày cấp CMND/ ĐKKD Nơi cấp CMND/ ĐKKD Địa chỉ Thời điểm bắt đầu là người có liên quan Thời điểm không còn là người có liên quan Lý do
1 Vũ Hóng Sự TV HĐQT 12/06/2020
1.1 Vũ Xuân Dung Bố Đã mất
1.2 Trịnh Thị Thà Mẹ
1.3 Nguyễn Thị Thanh Bình Vợ
1.4 Vũ Tuấn Anh Con
1.5 Vũ Hồng Dương Con
1.6 Vũ Thị Xinh Chị
1.7 Vũ Hồng Quân Anh
1.8 Vũ Viết Tăng Em
1.9 Vũ Việt Giản Em
1.10 Vũ Thị Thêu Em
2 Nguyễn Hải Dương TV HĐQT 12/06/2020
2.1 Nguyễn Văn Bình Bố
2.2 Nguyễn Thị Kim Hoa Mẹ
2.3 Trần Lan Phương Vợ
2.4 Nguyễn Tường Minh Con
2.5 Nguyễn Tường An Con
2.6 Nguyễn Thanh Ngọc Em

TỔNG CÔNG TY SÔNG ĐÀ
CÔNG TY CP ĐTPT ĐỒ THỊ VÀ KCN SÔNG ĐÀ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tư do - Hạnh phúc

PHỤ LỤC II

DANH SÁCH CỔ ĐÔNG NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN

ĐẾN THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, BAN TỔNG GIẢM ĐỐC, BAN KIỂM SOÁT, KẾ TOÁN TRƯỜNG CÔNG TY NĂM 2020

(Kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công ty năm 2020)

STT Tên tổ chức/cá nhân Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Chức vụ tại Công ty/ mối quan hệ với CDNB Số CMND/DKKD Ngày cấp CMND/DKKD Nơi cấp CMND/DKKD Địa chỉ Số lượng cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Tỷ lệ sở hữu cuối kỳ Ghi chú
1 Người có liên quan đến thành viên HDQT
1 Nguyễn Văn Tùng (Đại diện TCT Sông Đà) Chủ tịch HDQT 012872366 28/4/2006 Hà Nội Số 13/12, Khu đô thị Parkcity, Hà Đông, Hà Nội 24.010.700 28,9051% Theo danh sách cổ đông chốt ngày 26/05/2020
1.1 Nguyễn Văn Uân Bố Đã mất
1.2 Nguyễn Thị My Mẹ Xã Thái Hà, Thái Thụy, Thái Bình
1.3 Nghiêm Thị Phương Vợ 13/12, Khu đô thị Parcity, Hà Đông, Hà Nội
1.4 Nguyễn Thị Ngọc Yến Con gái 13/12, Khu đô thị Parcity, Hà Đông, Hà Nội
1.5 Nguyễn Quang Lộc Con trai 13/12, Khu đô thị Parcity, Hà Đông, Hà Nội
1.6 Nguyễn Thị Uyên Chị gái Cán bộ hưu trí tổ 22, thị trấn Đông Anh, Hà Nội
1.7 Nguyễn Văn Điệp Anh Trai Cán bộ hưu trí, TP Thái Bình, TB
1.8 Nguyễn Văn Vân Anh Trai Đã mất
1.9 Nguyễn Văn Tinh Em trai CT2, La Khê, Hà Đông, Hà Nội
1.10 Nguyễn Thị Uyên Em gái Xã Thái Hà, Thái Thụy, Thái Bình
2 Đỗ Văn Bình 028C115588 - CK Quốc Gia Phó CTHDQT 011911954 09/04/2008 Hà Nội Số 4+6 Ngõ 117 - Thái Hà - Đống Đa - HN 8.970.000 7,81% Theo danh sách cổ đông chốt ngày 26/05/2020
2.1 Đỗ Văn Quý Bố Đã mất
2.2 Vũ Thị Chung Mẹ
2.3 Lưu Thị Chung Vợ 011911955 09/04/2008 Hà Nội Số 4+6 Ngõ 117 - Thái Hà - Đống Đa - HN
2.4 Đỗ Bình Dương Con Số 4+6 Ngõ 117 - Thái Hà - Đống Đa - HN
2.5 Đỗ Vi Anh Con Số 4+6 Ngõ 117 - Thái Hà - Đống Đa - HN
2.6 Đỗ Văn Nguyên Anh Bắc Ninh
2.7 Đỗ Văn Thái Anh Thái Thịnh - Hà Nội
2.8 Đỗ Thị Hòa Chị Đã mất
2.9 Đỗ Thị Trịnh Chị Bắc Ninh

3 Nguyễn Phú Cường 052C123363 - SVS UV HĐQT 011300595 04/01/2002 Hà Nội P.1601-DN3-CC15-17 Ngọc Khánh, Ba Đình, HN 690.000 0,6008% Theo danh sách cổ đông chốt ngày 26/05/2020
3.1 Nguyễn Đăng Thông Bố 011609340 22/09/2003 Hà Nội 3/12 Nguyễn Phúc Lai, phường Ô Chợ Dừa, HN
3.2 Vi Thị Loan 019C-006508 - Cty CK Kim Long Mẹ 011558523 11/10/2003 Hà Nội 3/12 Nguyễn Phúc Lai, phường Ô Chợ Dừa, HN
3.3 Phan Thị Thanh Thuỷ 005C288865 - MBS Thăng Long Vợ 011369004 04/01/2002 Hà Nội P.1601-DN3-CC15-17 Ngọc Khánh-Ba Đình-HN
3.4 Nguyễn Phan Khánh Linh Con P.1601-DN3-CC15-17 Ngọc Khánh-Ba Đình-HN
3.5 Nguyễn Phan Anh Con P.1601-DN3-CC15-17 Ngọc Khánh-Ba Đình-HN
3.6 Nguyễn Đăng Kiên Anh Công tác và định cư tại CH Liên bang Đức
3.7 Nguyễn Hữu Trung 006C005654 - CK ACB Em 011354430 07/07/1997 Hà Nội 3/12 Nguyễn Phúc Lai, phường Ô Chợ Dừa, HN
3.8 Nguyễn Tiến Dũng Em 011864539 18/04/2003 Hà Nội 3/12 Nguyễn Phúc Lai, phường Ô Chợ Dừa, HN
4 Trần Anh Đức (Đại diện Tổng công ty Sông Đà) 058C190905 UV HĐQT kiêm TGD 012835733 03/03/2006 Hà Nội P1704, Nhà B10C, KĐT Nam Trung Yên, HN 17.745.862 15,4506% Theo danh sách cổ đông chốt ngày 26/05/2020
4.1 Trần Văn Minh Bố 162038018 14/03/1998 Nam Định Nghỉ hưu tại HN
4.2 Nguyễn Thị Lê Mẹ 160853388 13/06/2010 Nam Định Nghỉ hưu tại HN
4.3 Trịnh Phương Thảo 009C004482 Vợ 012029177 18/03/2004 Hà Nội P1704, Nhà B10C, KĐT Nam Trung Yên - HN
4.4 Trần Thế Hưng Con P1704, Nhà B10C, KĐT Nam Trung Yên - HN
4.5 Trần Hữu Phúc Con P1704, Nhà B10C, KĐT Nam Trung Yên - HN
4.6 Trần Châu Giang Em 012975845 25/07/2012 Hà Nội Cán bộ Kho bạc Nhà nước
4.7 Trần Minh Trang Em 013392932 06/04/2011 Hà Nội Tập đoàn Vinashin
5 Nguyễn Hải Dương TV HĐQT 001080005816 14/09/2015 Bộ CA Số 1/35, ngõ Hòa Bình 2, P Minh Khai, Q Hai Bà Trưng, Hà Nội 12/06/2020
5.1 Nguyễn Văn Bình Bố 001061005443 18/02/2016 Bộ CA
5.2 Nguyễn Thị Kim Hoa Mẹ 0100408073 09/04/2001 CA Hà Nội
5.3 Trần Lan Phương Vợ 012134232 25/04/2012 CA Hà Nội
5.4 Nguyễn Tường Minh Con
5.5 Nguyễn Tường An Con
5.6 Nguyễn Thanh Ngọc Em 012792798 28/06/2008 CA Hà Nội

II Người có liên quan đến thành viên Ban Tổng giám đốc
1 Trần Anh Đức 058C190905 UV HDQT kiêm TGD (Đã nêu tại mục Thành viên Hội đồng quản trị)
2 Bùi Khắc Viện 52C100909 - VSSC Phó TGD 012593090 23/03/2003 Hà Nội P207-CT9 KĐT Mỹ Đình Sông Đà, Nam Từ Liêm, Hà Nội 8.625 0,0075% Theo danh sách cổ đông chốt ngày 26/05/2020
2.1 Bùi Đình Vận Bố Đã mất
2.2 Nguyễn Thị Hạnh Mẹ Hoàng Lộc, Hoằng Hóa, Thanh Hóa
2.3 Đặng Thị Thu Vợ 012593091 23/03/2003 Hà Nội P419 D2 Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội 1.150 0,0010% Theo danh sách cổ đông chốt ngày 26/05/2020
2.4 Bùi Anh Tuấn Con P419 D2 Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội
2.5 Bùi Việt Tiến Con P419 D2 Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội
2.6 Bùi Thị Dung Chị Hà Nội
2.7 Bùi Thị Hiền Chị Hà Nội
2.8 Bùi Thị Hoài Chị Thanh Hóa
2.9 Bùi Khắc Vân Em Thanh Hóa
2.10 Bùi Khắc Vũ Em Hà Nội
3 Nguyễn Trần Dũng Phó TGD 001071017967 26/06/18 Cục cảnh sát 82B Yên Bình, Phúc La, Hà Đông Hà Nội
3.1 Nguyễn Minh Trí Bố 110013108 08/01/2011 Hà Nội
3.2 Trần Thị Hội Mẹ Đã mất
3.3 Hồ Thu Hằng Vợ 011882907 22/06/11 Hà Nội 82B, Yên Bình, Phúc La, Hà Đông Hà Nội
3.4 Nguyễn Hồ Quýnh Anh Con gái 82B, Yên Bình, Phúc La, Hà Đông Hà Nội
3.5 Nguyễn Hồ Đức Con trai 82B, Yên Bình, Phúc La, Hà Đông Hà Nội
3.6 Nguyễn Trần Tuệ Anh trai 112435392 12/06/07 Hà Nội
3.7 Nguyễn Trung Linh Em trai 113345764 15/07/14 Hòa Bình
4 Nguyễn Công Chính 030C361080 Phó TGD 013579109 19/07/12 Hà Nội Tổ dân phố Phú Hà, phường Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội 78.952 0,069% Theo danh sách cổ đông chốt ngày 26/05/2020
4.1 Nguyễn Văn Ruệ Bố
4.2 Phạm Thị Hoa Mẹ Đã mất
4.3 Tô Thị Phương Vợ Phú Hà, phường Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội
4.4 Nguyễn Phương Chinh Con gái Phú Hà, phường Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội
4.5 Nguyễn Nam Khánh Con trai Phú Hà, phường Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội
4.6 Nguyễn Đức Thiện Anh Trai
4.7 Nguyễn Thị Thanh Mừng Em gái

5 Trần Đình Trụ B4357185 23/08/2010 Cục XNC P712, 713 CT4, KĐT Mỹ Đình, Nam Từ liêm, HN 575 0,0005% Theo danh sách cổ đông chốt ngày 26/05/2020
5.1 Trần Nở Bố Đã mất
5.2 Định Thị Loan Mẹ
5.3 Hoàng Thị Lan Hương Vợ P712, 713 CT4, KĐT Mỹ Đình, Nam Từ liêm, HN
5.4 Trần Hoàng Lan Chi Con gái P712, 713 CT4, KĐT Mỹ Đình, Nam Từ liêm, HN
5.5 Trần Chi Anh Con trai P712, 713 CT4, KĐT Mỹ Đình, Nam Từ liêm, HN
5.6 Trần Quốc Tấn Anh trai 0164343397 05/09/2005 CA Ninh Bình
5.7 Trần Đình Toàn Anh trai 0164555789 14/07/2010 CA Ninh Bình
5.8 Trần Thị Ngoan Chị gái 0164366660 30/11/2005 CA Ninh Bình
5.9 Trần Văn Tuấn Anh Trai 037069000310 04/04/2016 Cục cảnh sát 1B4B, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội
5.10 Trần Đình Tú Em trai 037072000816 01/11/2016 Cục cảnh sát
III Nguồn có liên quan đến thành viên Ban kiểm soát
1 Nguyễn Minh Sơn 006C009446 - ACBS Trưởng BKS 013231318 16/09/2009 Hà Nội Phòng 2401-V1, toà nhà Văn Phủ, Victoria, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội 448 0,0004% Theo danh sách cổ đông chốt ngày 26/05/2020
1.1 Nguyễn Minh Biếc Bố Xóm 3, xã Sủ Ngôi, TP Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình
1.2 Nguyễn Thị Lái Mẹ Đã mất
1.3 Nguyễn Ngọc Hải Anh SN 113, H3, TXN, Thanh Xuân, Hà Nội
1.4 Nguyễn Thị Hòa Chị Xóm 3, xã Sủ Ngôi, TP Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình
1.5 Nguyễn Ngọc Thanh Anh Đã mất
1.6 Nguyễn Thanh Kỳ Anh CTCP Thủy điện Nậm Chiến, Mường La, Sơn La
1.7 Nguyễn Thị Trang Vợ 111991361 10/03/2003 Hà Tây Phòng 2401-V1, toà nhà Văn Phủ, Victoria, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
1.8 Nguyễn Minh Quỳnh Như Con Còn nhỏ Phòng 2401-V1, toà nhà Văn Phủ, Victoria, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội
1.9 Nguyễn Quang Vinh Con Còn nhỏ Phòng 2401-V1, toà nhà Văn Phủ, Victoria, phường Phú La, Hà Đông, Hà Nội

2 Bùi Đình Đông TV BKS 001062005192 17/09/2015 Hà Nội Lô 240, Khu đất dịch vụ, KĐT Xa La, Hà Đông, Hà Nội
2.1 Bùi Cơ Bố Đã mất
2.2 Trần Thị Ngừi Mẹ Đã mất
2.3 Bùi Thị Định Em
2.4 Trần Thị Thanh Hà Vợ Lô 240, khu đất dịch vụ, Xa La, Hà Đông, HN
2.5 Bùi Thùy Trang Con Lô 240, khu đất dịch vụ, Xa La, Hà Đông, HN
2.6 Bùi Minh Hải Con Lô 240, khu đất dịch vụ, Xa La, Hà Đông, HN
3 Nguyễn Ngọc Thắng 074C000003 - CK An Thành TV BKS 013021073 18/10/2007 Hà Nội Tổ 11 P.Thượng Thanh, Q. Long Biên, HN
3.1 Nguyễn Viết Dư Bố Nghỉ hưu
3.2 Đinh Thị Toàn Mẹ Nghỉ hưu
3.3 Vũ Hương Giang Vợ 013021074 18/10/2007 Hà Nội Tổ 11 P.Thượng Thanh - Q. Long Biên - HN
3.4 Nguyễn Vũ Phương Linh Con Tổ 11 P.Thượng Thanh - Q. Long Biên - HN
3.5 Nguyễn Vũ Hà Phương Con Tổ 11 P.Thượng Thanh - Q. Long Biên - HN
3.6 Nguyễn Thanh Thủy Em Bệnh viện mắt Nam Định
IV Người có liên quan đến Kế toán trưởng
1 Trần Việt Dũng 052C105020 - VSSC Kế toán trưởng 001081003926 03/10/2014 Hà Nội Số 32/158 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, HN 2.012 0,0018% Theo danh sách cổ đông chốt ngày 26/05/2020
1.1 Trần Văn Chính Bố 010490742 23/12/2003 Hà Nội Số 32/158 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội
1.2 Nghiêm Đức Hạnh Mẹ 010058581 15/04/2005 Hà Nội Số 32/158 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội
1.3 Trần Hoài Thu Vợ 012553857 Hà Nội Số 32/158 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội
1.4 Trần Nhật Nam Con Hà Nội Số 32/158 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội
1.5 Trần Minh Khôi Con Hà Nội Số 32/158 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội
1.6 Trần Việt Phương Em 201328666 27/11/2008 Hà Nội Số 32/158 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội

TỔNG CÔNG TY SÔNG ĐÀ-CTCP
CÔNG TY CP ĐTPT ĐỒ THỊ VÀ KCN SÔNG ĐÀ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHỤ LỤC II

DANH SÁCH CỔ ĐÔNG NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN

ĐẾN THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, BAN TỔNG GIÁM ĐỐC, BAN KIỂM SOÁT, KÊ TOÁN TRƯỜNG CÔNG TY NĂM 2020

(Kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công ty năm 2020)

STT Tên tổ chức/cá nhân Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Chức vụ tại Công ty/ mối quan hệ với CĐNB Số CMND/ĐKKD Ngày cấp CMND/ĐKKD Nơi cấp CMND/ĐKKD Địa chỉ Số lượng cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Tỷ lệ sở hữu cuối kỳ Ghi chú
1 Người có liên quan đến thành viên HĐQT
1 Nguyễn Văn Tùng Chủ tịch HĐQT
1.1 Nguyễn Văn Uân Bố Đã mất
1.2 Nguyễn Thị My Mẹ
1.3 Nghiêm Thị Phương Vợ
1.4 Nguyễn Thị Ngọc Yến Con
1.5 Nguyễn Quang Lộc Con
1.6 Nguyễn Thị Uyên Chị
1.7 Nguyễn Văn Điệp Anh
1.8 Nguyễn Văn Vân Anh Đã mất
1.9 Nguyễn Văn Tinh Em
1.10 Nguyễn Thị Uyên Em
2 Đỗ Văn Bình Phó CTHĐQT
2.1 Đỗ Văn Quỳ Bố Đã mất
2.2 Vũ Thị Chung Mẹ
2.3 Lưu Thị Chung Vợ
2.4 Đỗ Bình Dương Con
2.5 Đỗ Vi Anh Con
2.6 Đỗ Văn Nguyên Anh
2.7 Đỗ Văn Thái Anh
2.8 Đỗ Thị Hòa Chị Đã mất
2.9 Đỗ Thị Trịnh Chị

3 Nguyễn Phú Cường UV HĐQT
3.1 Nguyễn Đăng Thông Bố
3.2 Vi Thị Loan Mẹ
3.3 Phan Thị Thanh Thuỷ Vợ
3.4 Nguyễn Phan Khánh Linh Con
3.5 Nguyễn Phan Anh Con
3.6 Nguyễn Đăng Kiên Anh
3.7 Nguyễn Hữu Trung Em
3.8 Nguyễn Tiến Dũng Em
4 Trần Anh Đức UV HĐQT kiêm TGD
4.1 Trần Văn Minh Bố
4.2 Nguyễn Thị Lê Mẹ
4.3 Trịnh Phương Thảo Vợ
4.4 Trần Thế Hưng Con
4.5 Trần Hữu Phúc Con
4.6 Trần Châu Giang Em
4.7 Trần Minh Trang Em
5 Nguyễn Hải Dương
5.1 Nguyễn Văn Bính Bố
5.2 Nguyễn Thị Kim Hoa Mẹ
5.3 Trần Lan Phương Vợ
5.4 Nguyễn Tường Minh Con
5.5 Nguyễn Tường An Con
5.6 Nguyễn Thanh Ngọc Em
II Người có liên quan đến thành viên Ban Tổng giám đốc
1 Trần Anh Đức UV HĐQT kiêm TGD (Đã nêu tại mục Thành viên Hội đồng quản trị)
2 Bùi Khắc Viện Phó TGD
2.1 Bùi Đình Vận Bố Đã mất
2.2 Nguyễn Thị Hạnh Mẹ
2.3 Đặng Thị Thu Vợ
2.4 Bùi Anh Tuấn Con
2.5 Bùi Việt Tiến Con

1


2.6 Bùi Thị Dung Chị
2.7 Bùi Thị Hiền Chị
2.8 Bùi Thị Hoài Chị
2.9 Bùi Khắc Vân Em
2.10 Bùi Khắc Vũ Em
3 Nguyễn Trấn Dũng Phó TGD
3.1 Nguyễn Minh Trí Bố
3.2 Trần Thị Hội Mẹ Đã mất
3.3 Hồ Thu Hằng Vợ
3.4 Nguyễn Hồ Quỳnh Anh Con
3.5 Nguyễn Hồ Đức Con
3.6 Nguyễn Trần Tuệ Anh
3.7 Nguyễn Trung Linh Em
4 Nguyễn Công Chính Phó TGD
4.1 Nguyễn Văn Ruệ Bố
4.2 Phạm Thị Hoa Mẹ Đã mất
4.3 Tô Thị Phương Vợ
4.4 Nguyễn Phương Chinh Con
4.5 Nguyễn Nam Khánh Con
4.6 Nguyễn Đức Thiện Anh
4.7 Nguyễn Thị Thanh Mừng Em
5 Trần Đình Trụ
5.1 Trần Nờ Bố Đã mất
5.2 Định Thị Loan Mẹ
5.3 Hoàng Thị Lan Hương Vợ
5.4 Trần Hoàng Lan Chi Con
5.5 Trần Chí Anh Con
5.6 Trần Quốc Tấn Anh
5.7 Trần Đình Toàn Anh
5.8 Trần Thị Ngoan Chị
5.9 Trần Văn Tuấn Anh
5.10 Trần Đình Tú Em

III Người có liên quan đến thành viên Ban kiểm soát
1 Nguyễn Minh Sơn Trưởng BKS
1.1 Nguyễn Minh Biếc Bố
1.2 Nguyễn Thị Lài Mẹ Đã mất
1.3 Nguyễn Ngọc Hải Anh
1.4 Nguyễn Thị Hòa Chị
1.5 Nguyễn Ngọc Thanh Anh Đã mất
1.6 Nguyễn Thanh Kỳ Anh
1.7 Nguyễn Thị Trang Vợ
1.8 Nguyễn Minh Quỳnh Như Con
1.9 Nguyễn Quang Vinh Con
2 Bùi Đình Đổng TV BKS
2.1 Bùi Cơ Bố Đã mất
2.2 Trần Thị Ngửi Mẹ Đã mất
2.3 Bùi Thị Định Em
2.4 Trần Thị Thanh Hà Vợ
2.5 Bùi Thúy Trang Con
2.6 Bùi Minh Hải Con
3 Nguyễn Ngọc Thắng TV BKS
3.1 Nguyễn Viết Dư Bố
3.2 Đinh Thị Toàn Mẹ
3.3 Vũ Hương Giang Vợ
3.4 Nguyễn Vũ Phương Linh Con
3.5 Nguyễn Vũ Hà Phương Con
3.6 Nguyễn Thanh Thủy Em
IV Người có liên quan đến Kế toán trưởng
1 Trần Việt Dũng Kế toán trưởng
1.1 Trần Văn Chính Bố
1.2 Nghiêm Đức Hạnh Mẹ
1.3 Trần Hoài Thu Vợ
1.4 Trần Nhật Nam Con
1.5 Trần Minh Khôi Con
1.6 Trần Việt Phương Em

TỔNG CÔNG TY SÔNG ĐÀ-CTCP
CÔNG TY CP ĐTPT ĐỒ THỊ VÀ KCN SÔNG ĐÀ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHỤ LỤC III

GIAO DỊCH CỔ PHIẾU CỦA CỔ ĐÔNG NỘI BỘ, CỔ ĐÔNG LỚN VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN NĂM 2020

(Kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công ty năm 2020)

TT Người thực hiện Quan hệ với cổ đông nội bộ Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Lý do tăng, giảm
Số cổ phiếu Tỷ lệ Số cổ phiếu Tỷ lệ
1 Đỗ Văn Bình Phó Chủ tịch HĐQT 12.970.000 11,29% 8.970.000 7,81% Cơ cấu lại danh mục đầu tư

TỔNG CÔNG TY SÔNG ĐÀ-CTCP
CÔNG TY CP ĐTPT ĐỒ THỊ VÀ KCN SÔNG ĐÀ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHỤ LỤC III

GIAO DỊCH CỔ PHIẾU CỦA CỔ ĐÔNG NỘI BỘ, CỔ ĐÔNG LỚN VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN NĂM 2020

(Kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công ty năm 2020)

TT Người thực hiện Quan hệ với cổ đông nội bộ Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Lý do tăng, giảm
Số cổ phiếu Tỷ lệ Số cổ phiếu Tỷ lệ
1 Đỗ Văn Bình