AI assistant
Công ty Cổ phần SJ Group — Governance Information 2021
Jul 12, 2021
66972_rns_2021-07-12_d9dd95be-7fd7-40da-9448-481c6757a12d.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
TỔNG CÔNG TY SÔNG ĐÀ - CTCP
CÔNG TY CP ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
ĐÔ THỊ VÀ KCN SÔNG ĐÀ
Số: 02 /BC-CT-HĐQT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 09 tháng 7 năm 2021
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY NIÊM YẾT
(6 tháng đầu năm 2021)
Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh.
- Tên công ty: Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị và KCN Sông Đà.
- Địa chỉ trụ sở chính: Tòa nhà SUDICO, Đường Mễ Trì, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Điện thoại: 024.37684503/7684504/7684505 Fax: 024.37684029
- Email: [email protected]
- Vốn Điều lệ: 1.148.555.400.000 đồng (Một nghìn một trăm bốn mươi tám tỷ, năm trăm năm mươi lăm triệu, bốn trăm nghìn đồng).
- Mã chứng khoán: SJS
- Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát và Tổng giám đốc.
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện.
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông.
Thực hiện theo quy định 06 tháng đầu năm 2021, Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị và KCN Sông Đà (SUDICO) đã tổ chức thành công Đại hội đồng cổ đông thường niên 2021 vào ngày 03/5/2021. Đại hội đã thông qua các nội dung:
- Báo cáo Hoạt động của Hội đồng quản trị công ty.
- Kết quả SXKD năm 2020; Kế hoạch SXKD năm 2021.
- Báo cáo Hoạt động của Ban kiểm soát công ty.
- Báo cáo Tài chính năm 2020 đã được kiểm toán.
- Phương án phân phối lợi nhuận, trả cổ tức, trích lập các quỹ năm 2020.
- Báo cáo quyết toán thù lao của Hội đồng quản trị/Ban kiểm soát năm 2020.
- Phương án trả thù lao của Hội đồng quản trị/Ban kiểm soát năm 2021.
- Lựa chọn đơn vị kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2021.
- Sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty.
- Quy chế nội bộ về quản trị công ty.
- Quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị.
- Quy chế hoạt động của Ban kiểm soát.
2/5
Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông thường niên 2021
| STT | Số Nghị quyết/Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 01/NQ-CT-ĐHĐCĐ2021 | 03/5/2021 | Phiên họp ĐHĐCĐ thường niên 2021 |
II. Hội đồng quản trị (HĐQT).
1. Thông tin về Thành viên Hội đồng quản trị:
| STT | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Ngày bắt đầu / không còn là
Thành viên HĐQT/HĐQT độc lập | | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Ngày
bổ nhiệm | Ngày
miễn nhiệm | |
| 1 | (Ông) Nguyễn Văn Tùng | Chủ tịch | 23/4/2019 | | Nhiệm kỳ
2020-2025 |
| | | Ủy viên | 27/5/2021 | | |
| 2 | (Ông) Đỗ Văn Bình | Phó Chủ tịch | 30/6/2012 | | |
| | | Chủ tịch | 27/5/2021 | | |
| 3 | (Ông) Nguyễn Phú Cường | Ủy viên | 26/3/2007 | | |
| 4 | (Ông) Trần Anh Đức | Ủy viên | 15/02/2016 | | |
| 5 | (Ông) Nguyễn Hải Dương | Ủy viên | 12/06/2020 | | |
2. Các cuộc họp HĐQT:
| STT | Thành viên HĐQT | Số buổi họp
HĐQT tham dự | Tỷ lệ
tham dự họp | Lý do không tham dự |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | (Ông) Nguyễn Văn Tùng | 04/04 | 100% | |
| 2 | (Ông) Đỗ Văn Bình | 04/04 | 100% | |
| 3 | (Ông) Nguyễn Phú Cường | 04/04 | 100% | |
| 4 | (Ông) Trần Anh Đức | 04/04 | 100% | |
| 5 | (Ông) Nguyễn Hải Dương | 04/04 | 100% | |
Ngoài các phiên họp của HĐQT, để giải quyết các công việc cần có ý kiến của HĐQT liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh và quản lý, Hội đồng quản trị đã tổ chức lấy ý kiến biểu quyết của các thành viên bằng văn bản, các hồ sơ lấy ý kiến bằng văn bản được thực hiện theo đúng quy định của luật Doanh nghiệp và Điều lệ Công ty. Hội đồng quản trị còn tổ chức các cuộc họp, hội ý để trao đổi và thống nhất chỉ đạo đối với hoạt động sản xuất kinh doanh của SUDICO.
3. Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Tổng giám đốc
Hoạt động giám sát của HĐQT được thực hiện đúng theo quy định của pháp luật, Điều lệ và Quy chế tổ chức và hoạt động của HĐQT SUDICO, cụ thể:
- Chỉ đạo, giám sát việc triển khai Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên công ty.
- Giám sát việc triển khai, thực hiện các Nghị quyết, Quyết định của HĐQT.
- Giám sát việc triển khai Kế hoạch kinh doanh, tiến độ thực hiện đầu tư, hoàn thiện hạng mục đầu tư với từng dự án do SUDICO làm chủ đầu tư; Giám sát việc triển khai kinh doanh sản phẩm hàng hóa của SUDICO.
- Giám sát việc quản trị rủi ro trong toàn Tổ hợp SUDICO liên quan hoạt động đầu tư, triển khai, phát triển dự án bất động sản, đảm bảo an toàn tài chính trong hoạt động SUDICO cũng như uy tín giữa SUDICO với các nhà đầu tư, các định chế tài chính.
- Giám sát việc đảm bảo chế độ theo quy định Nhà nước, điều kiện môi trường làm việc, việc thực hiện Thỏa ước lao động tập thể và các chế độ khác với người lao động.
- Thực hiện các giám sát khác theo quy định pháp luật.
Dưới sự chỉ đạo của Hội đồng quản trị Ban Tổng giám đốc tập trung triển khai, thực hiện nghiêm túc, đầy đủ các nhiệm vụ được giao đúng quy định.
- Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị.
(Đến ngày lập Báo cáo - SUDICO chưa thành lập tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị).
- Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị.
(Bảng kê chi tiết đính kèm).
III. Ban kiểm soát (BKS).
1. Thông tin về Thành viên Ban kiểm soát:
| STT | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu là
Thành viên BKS | Trình độ chuyên môn | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | (Ông) Nguyễn Minh Sơn | Trưởng BKS | 14/4/2016 | Ths.Quản trị kinh doanh;
Cử nhân kinh tế | Bổ nhiệm
lại
nhiệm kỳ
2020-2025 |
| 2 | (Ông) Bùi Đình Đông | TV BKS | 14/4/2016 | Cử nhân kinh tế | |
| 3 | (Ông) Nguyễn Ngọc Thắng | TV BKS | 30/6/2012 | Cử nhân kinh tế | |
2. Các cuộc họp của Ban kiểm soát:
| STT | Thành viên BKS | Số buổi họp
BKS tham dự | Tỷ lệ tham
gia dự họp | Tỷ lệ
biểu quyết | Lý do không
tham dự họp |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | (Ông) Nguyễn Minh Sơn | 1/1 | 100% | | |
| 2 | (Ông) Bùi Đình Đông | 1/1 | 100% | | |
| 3 | (Ông) Nguyễn Ngọc Thắng | 1/1 | 100% | | |
3. Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Tổng giám đốc và cổ đông:
Ban kiểm soát thực hiện chức năng giám sát công tác quản lý, điều hành của HĐQT, Ban Tổng giám đốc và hoạt động SXKD của công ty theo đúng quy định pháp luật, Điều lệ công ty.
- Giám sát việc thực hiện tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên công ty.
- Thẩm định Báo cáo tài chính năm 2020 trình Đại hội cổ đông thường niên 2021.
- Giám sát và tham dự các cuộc họp HĐQT thông báo, đồng thời kiến nghị với HĐQT về tình hình thực hiện các nội dung theo Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông.
- Giám sát việc thực hiện các Nghị quyết/Quyết định của HĐQT, việc triển khai kế hoạch sản xuất kinh doanh của công ty đối với Ban Tổng giám đốc.
- Tham gia cùng các bộ phận liên quan xây dựng Quy chế hoạt động của Ban kiểm soát trình Đại hội đồng cổ đông thường niên.
Kết quả hoạt động giám sát, kiểm toán nội bộ và kiến nghị, đề xuất của Ban kiểm soát gửi tới Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc đều được xem xét, chỉ đạo các cá nhân, đơn vị liên quan nghiên cứu, thực hiện.
- Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Tổng giám đốc và các cán bộ quản lý khác:
- BKS đã chủ động trao đổi, thống nhất với HĐQT về các nội dung, kế hoạch kiểm tra, giám sát, phối hợp với Ban điều hành trong quá trình triển khai công tác kiểm tra, giám sát.
- HĐQT đã cung cấp đầy đủ các Nghị quyết, Quyết định của HĐQT cho BKS.
- Ban điều hành đã tạo điều kiện thuận lợi cho BKS trong việc thu thập thông tin, tài liệu liên quan đến hoạt động SXKD.
-
HĐQT, BKS, Ban điều hành và các cán bộ quản lý của công ty có mối quan hệ phối hợp chặt chẽ trong công tác điều hành, quản lý hoạt động SXKD.
-
Hoạt động khác của BKS: (Không có)
IV. Ban điều hành.
| STT | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | (Ông) Trần Anh Đức | 15/9/1975 | ThS.Quản trị kinh doanh; Kỹ sư xây dựng; Cử nhân Ngoại ngữ | 02/7/2012 (lần 1) |
| 13/6/2017 (lần 2) | ||||
| 2 | (Ông) Bùi Khắc Viện | 10/11/1964 | Kỹ sư xây dựng | 11/8/2010 |
| 3 | (Ông) Nguyễn Trần Dũng | 26/8/1971 | Kỹ sư xây dựng | 16/11/2018 |
| 4 | (Ông) Nguyễn Công Chính | 12/6/1979 | Kỹ sư xây dựng | 16/11/2018 |
| 5 | (Ông) Trần Đình Trụ | 30/7/1976 | Kỹ sư xây dựng | 16/11/2018 |
| 6 | (Ông) Nguyễn Đức Diện | 12/10/1976 | Kỹ sư xây dựng; Th.S Kinh tế | 22/06/2021 |
V. Kế toán trưởng.
| Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm |
|---|---|---|---|
| (Ông) Trần Việt Dũng | 20/10/1981 | Ths.Quản trị kinh doanh | |
| Cử nhân kinh tế | 02/11/2012 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty.
Chủ động tham gia đầy đủ các khóa đào tạo về quản trị công ty do Tổng Công ty Sông Đà tổ chức; đồng thời cử cán bộ cấp trung tham gia các khóa đào tạo chuyên sâu khác.
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính công ty:
- Danh sách về người có liên quan của công ty.
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ.
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan với người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát.
- Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác.
(Phụ lục chi tiết đính kèm).
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ:
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ.
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty.
(Phụ lục chi tiết đính kèm).
Nơi nhận:
- Như trên;
- TV HĐQT, BKS Cty;
- Phòng TC-KT;
- Lưu: VT, VP HĐQT.

TM. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
CHỦ TỊCH
Bảng kê chi tiết các Nghị quyết của Hội đồng Quản trị 6 tháng đầu năm 2021
| STT | Nghị quyết số | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 01/NQ-CT-HĐQT | 04/01/2021 | Điều chỉnh nội dung gói thầu và phê duyệt Hồ sơ yêu cầu gói thầu Thi công cây xanh cảnh quan Khu vực I - Giai đoạn II Dự án ĐTXD và Kinh doanh HTKT đồng bộ Khu đô thị mới Nam An Khánh |
| 2 | 02/NQ-CT-HĐQT | 22/01/2021 | Phương án góp vốn kinh doanh |
| 3 | 03/NQ-CT-HĐQT | 26/01/2021 | Thông qua Báo cáo của Tổ trưởng Người đại diện phần vốn của SUDICO tại Công ty cổ phần Bất động sản và Thương mại Thăng Long |
| 4 | 04/NQ-CT-HĐQT | 28/01/2021 | Thông qua phương án kinh doanh bổ sung Đợt 2 Giai đoạn II - Dự án mở rộng phía Đông Nam Khu dân cư Bắc đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hòa Bình |
| 5 | 05/NQ-CT-HĐQT | 01/02/2021 | Chi tiền bồi dưỡng Tết nguyên đán Tân Sửu cho CBCNV SUDICO |
| 6 | 06/NQ-CT-HĐQT | 01/02/2021 | Chi trả lương Tháng 13/2020 cho CBCNV SUDICO |
| 7 | 07/NQ-CT-HĐQT | 01/02/2021 | Chi trả lương Tháng 13/2020 và bồi dưỡng Tết nguyên đán Tân Sửu cho CBCNV Công ty TNHH MTV SUDICO Tiến Xuân |
| 8 | 08/NQ-CT-HĐQT | 04/03/2021 | Triệu tập họp ĐHĐCĐ thường niên, chốt danh sách cổ đông tham dự và thời gian dự kiến tổ chức Đại hội đồng cổ đông của SUDICO |
| 9 | 01/NQ-CT-HĐQT | 17/03/2021 | Nghị quyết phiên họp Hội đồng quản trị ngày 17/3/2021 |
| 10 | 09/NQ-CT-HĐQT | 29/03/2021 | Thông qua các nội dung tại Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2021 của Công ty cổ phần Dịch vụ SUDICO |
| 11 | 10/NQ-CT-HĐQT | 08/04/2021 | Phê duyệt thời gian, địa điểm và tài liệu tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên 2021 của Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà |
1/2
2/2
| STT | Nghị quyết số | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 12 | 11/NQ-CT-HĐQT | 19/04/2021 | Thông qua các nội dung tại Đại hội đồng cổ đông thường niên 2021 của Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị HUDSE |
| 13 | 12/NQ-CT-HĐQT | 22/04/2021 | Thông qua nội dung Báo cáo thường niên năm 2020 |
| 14 | 13/NQ-CT-HĐQT | 27/04/2021 | Điều chỉnh kế hoạch SXKD 2021 và bổ sung phương án phân phối lợi nhuận 2020 trình Đại hội đồng cổ đông thường niên 2021 của Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà |
| 15 | 14/NQ-CT-HĐQT | 28/04/2021 | Phê duyệt kế hoạch sử dụng các Quỹ (khen thưởng, phúc lợi và quỹ khen thưởng quản lý điều hành) năm 2021 |
| 16 | 01/NQ-CT-ĐHĐCĐ2021 | 03/05/2021 | Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên 2021 ngày 03/5/2021 |
| 17 | 15/NQ-CT-HĐQT | 13/05/2021 | Thông qua các nội dung Đại hội đồng cổ đông thường niên 2021 của Công ty cổ phần Bảo hiểm Toàn Cầu (GIC) |
| 18 | 02/NQ-CT-HĐQT | 27/05/2021 | Nghị quyết phiên họp Hội đồng quản trị ngày 24/5/2021 |
| 19 | 16/NQ-CT-HĐQT | 11/06/2021 | Ủng hộ kinh phí hỗ trợ Chính chủ mua Vaccine ngừa Covid-19 |
| 20 | 17/NQ-CT-HĐQT | 17/06/2021 | Thông qua các nội dung Đại hội đồng cổ đông thường niên 2021 của Công ty cổ phần Đầu tư Vinare |
| 21 | 18/NQ-CT-HĐQT | 18/06/2021 | Thông qua công tác cán bộ tại Công ty cổ phần SUDICO Hòa Bình |
| 22 | 19/NQ-CT-HĐQT | 22/06/2021 | Bổ nhiệm chức vụ Phó Tổng giám đốc Công ty cổ phần đầu tư phát triển đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà |
| 23 | 20/NQ-CT-HĐQT | 24/06/2021 | Đại hội đồng cổ đông thường niên 2021 của Công ty cổ phần Đầu tư PV2 |
| 24 | 21/NQ-CT-HĐQT | 28/06/2021 | Lựa chọn đơn vị soát xét báo cáo tài chính 6 tháng đầu năm 2021 và kiểm toán báo cáo tài chính năm 2021 của SUDICO |
Bảng kê chi tiết các Quyết định của Hội đồng Quản trị 6 tháng đầu năm 2021
| STT | Quyết định số | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 01/QĐ-CT-HĐQT | 04/05/2021 | Phê duyệt và ban hành Quy chế nội bộ về quản trị Công ty |
| 2 | 02/QĐ-CT-HĐQT | 04/05/2021 | Phê duyệt và ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị Công ty |
| 3 | 07/QĐ-CT-HĐQT | 27/05/2021 | Miễn nhiệm Chủ tịch Hội Đồng quản trị SUDICO |
| 4 | 08/QĐ-CT-HĐQT | 27/05/2021 | Bầu Chủ tịch Hội Đồng quản trị SUDICO |
| 5 | 09/QĐ-CT-HĐQT | 22/06/2021 | Bổ nhiệm chức vụ Phó Tổng giám đốc Công ty cổ phần đầu tư phát triển đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà |
1/1
TỔNG CÔNG TY SÔNG ĐÀ CÔNG TY CP ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ VÀ KCN SÔNG ĐÀ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 01/NQ-CT-ĐHĐCĐ2021
Hà Nội, ngày 03 tháng 5 năm 2021
NGHỊ QUYẾT
ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN 2021
Phiên họp Đại hội đồng cổ đông thường niên 2021, ngày 03 tháng 5 năm 2021
Tại Tòa nhà SUDICO, đường Mễ Trì, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN 2021
CÔNG TY CP ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ VÀ KCN SÔNG ĐÀ
Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020 của Quốc Hội nước Cộng Hòa xã Hội chủ nghĩa Việt Nam và các văn bản hướng dẫn thi hành;
Căn cứ Điều lệ tổ chức hoạt động của Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà (SUDICO);
Căn cứ các Biên bản và tài liệu tại Đại hội đồng cổ đông thường niên 2021, ngày 03 tháng 5 năm 2021 của Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Đại hội đồng cổ đông thường niên 2021 của Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà thống nhất thông qua các nội dung sau:
- Báo cáo của Hội đồng quản trị: Như tài liệu trình Đại hội đồng cổ đông thường niên 2021.
- Báo cáo Kết quả SXKD năm 2020.
Các chỉ tiêu kinh tế chủ yếu:

| TT | Chỉ tiêu | Kế hoạch 2020 | Thực hiện 2020 | % Hoàn thành | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổ hợp | Công ty Mẹ | Tổ hợp | Công ty Mẹ | Tổ hợp | Công ty Mẹ | ||
| 1 | Tổng giá trị SXKD | 1.340 | 1.200 | 1.394 | 1.236 | 104 | 103 |
| 2 | Tổng giá trị đầu tư | 870 | 750 | 880 | 757 | 101 | 101 |
| 3 | Doanh thu | 1.080 | 1.050 | 1.138 | 852 | 105 | 81 |
| 4 | Lợi nhuận trước thuế | 60 | 58 | 112 | 74 | 187 | 128 |
- Thông qua kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2021.
Các chỉ tiêu kinh tế chủ yếu:
| TT | Chỉ tiêu | ĐVT | Kế hoạch năm 2021 | |
|---|---|---|---|---|
| Tổ hợp | Công ty mẹ | |||
| 1 | Tổng giá trị SXKD | 10^{9}đ | 1.250 | 1.079 |
| 2 | Tổng giá trị đầu tư | 10^{9}đ | 650 | 580 |
| 3 | Doanh thu | 10^{9}đ | 1.155 | 867 |
| 4 | Lợi nhuận trước thuế | 10^{9}đ | 171 | 151 |
| 5 | Tỷ lệ trả cổ tức | % | 10% |
Đại hội đồng cổ đông thường niên 2021 thông qua các chỉ tiêu kinh tế nêu trên, đồng thời thông qua việc ủy quyền cho Hội đồng quản trị SUDICO được chủ động điều chỉnh Kế hoạch SXKD năm 2021 (nếu thấy cần thiết) cho phù hợp tình hình hoạt động thực tế, diễn biến thị trường BĐS, chính sách của Nhà nước, mức độ ổn định kinh tế vĩ mô của Việt Nam trong năm 2021.
-
Báo cáo của Ban kiểm soát Công ty: Như tài liệu trình Đại hội đồng cổ đông thường niên 2021.
-
Báo cáo tài chính năm 2020 đã được kiểm toán: Như tài liệu trình Đại hội đồng cổ đông thường niên 2021.
-
Phương án phân phối lợi nhuận, trả cổ tức và trích lập các quỹ năm 2020:
| TT | Chỉ tiêu | ĐVT | Số tiền |
|---|---|---|---|
| 1 | Lợi nhuận sau thuế còn lại năm trước chuyển sang | Đồng | 26.864.005.987 |
| 2 | Lợi nhuận sau thuế năm 2020 | Đồng | 15.340.195.858 |
| 3 | Lợi nhuận sau thuế lũy kế chưa phân phối đến 31/12/2020 (1+2) | Đồng | 42.204.201.845 |
| 4 | Trích lập các quỹ (*) | Đồng | 2.779.000.000 |
| 4a | Quỹ khen thưởng (4a=4*70%) | Đồng | 1.945.300.000 |
| 4b | Quỹ phúc lợi (4b=4*30%) | Đồng | 833.700.000 |
| 5 | Lợi nhuận còn lại năm 2020 chưa phân phối (5=3-4) | Đồng | 39.425.201.845 |
| 6 | Chi trả cổ tức năm 2020 (6=6a*6c) | Đồng | 34.169.244.000 |
| 6a | Vốn điều lệ chia cổ tức (loại trừ cổ phiếu quỹ) | Đồng | 1.138.974.800.000 |
| 6b | Cổ phiếu quỹ | Đồng | 9.580.600.000 |
| 6c | Tỷ lệ chia trả cổ tức | % | 3% |
| 7 | Lợi nhuận để lại chưa phân phối (7=5-6) | Đồng | 5.255.957.845 |
(*) Thực hiện trích Quy khen thưởng, Phúc lợi tối đa bằng 01 tháng lương bình quân năm 2020 của Công ty mẹ.
- Báo cáo Quyết toán thù lao của Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát năm 2020; Phương án trả thù lao Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát năm 2021:
7.1 Quyết toán thù lao Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát năm 2020.
- Dự toán tổng mức thù lao của Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát năm 2020 được ĐHĐCĐ thường niên 2020 thông qua là: 720.000.000 đồng. Thù lao của Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát năm 2020 như sau:
- Thù lao Hội đồng quản trị: 504.000.000 đồng (Năm trăm linh bốn triệu đồng).
- Thù lao Ban kiểm soát: 216.000.000 đồng (Hai trăm mười sáu triệu đồng).
7.2 Phương án trả thù lao Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát năm 2021.
Khi tỷ lệ hoàn thành các chỉ tiêu kế hoạch sản xuất kinh doanh (lấy chỉ tiêu lợi nhuận để đánh giá) của Công ty hoàn thành ≥100%, dự toán tổng mức thù lao của Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát được hưởng như sau:
| TT | Chức danh | Số lượng | Số tháng | Mức thù lao/tháng (đồng) | Tổng số tiền thù lao (đồng) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ tịch HĐQT | 1 | 12 | 10.000.000 | 120.000.000 |
| 2 | Thành viên HĐQT | 4 | 12 | 8.000.000 | 384.000.000 |
| 3 | Trưởng Ban kiểm soát | 1 | 12 | 8.000.000 | 96.000.000 |
| 4 | Thành viên BKS | 2 | 12 | 5.000.000 | 120.000.000 |
| Tổng cộng | 720.000.000 |
Khi tỷ lệ hoàn thành kế hoạch sản xuất kinh doanh của Công ty <100% kế hoạch (lấy chỉ tiêu lợi nhuận để đánh giá), mức thù lao của Hội đồng quản trị được chi trả tương ứng với tỷ lệ hoàn thành kế hoạch.
- Phương án lựa chọn đơn vị kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2021.
Đại hội đồng cổ đông thông qua việc lựa chọn Công ty TNHH Ernst & Young Việt Nam (E&Y) để thực hiện soát xét Báo cáo tài chính 6 tháng đầu năm 2021 và kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2021 của SUDICO.
Trong trường hợp Công ty TNHH Ernst & Young Việt Nam (E&Y) không thể thực hiện soát xét Báo cáo tài chính 6 tháng đầu năm 2021 và kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2021 của SUDICO, Đại Hội đồng cổ đông thông qua việc Ủy quyền cho Hội đồng quản trị SUDICO chủ động lựa chọn một trong những công ty kiểm toán độc lập sau để thực hiện soát xét Báo cáo tài chính 6 tháng đầu năm 2021 và kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2021 của SUDICO:
- Công ty TNHH KPMG Việt Nam (KPMG)
- Công ty TNHH Pricewaterhouse Coopers Việt Nam (Pwc)
-
Công ty TNHH Deloitte Việt Nam (Deloitte)
-
Sửa đổi, bổ sung Điều lệ Công ty: Như tài liệu trình Đại hội đồng cổ đông thường niên 2021.
-
Quy chế nội bộ về quản trị Công ty: Như tài liệu trình Đại hội đồng cổ đông thường niên 2021.
-
Quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị: Như tài liệu trình Đại hội đồng cổ đông thường niên 2021.
-
Quy chế hoạt động của Ban kiểm soát: Như tài liệu trình Đại hội đồng cổ đông thường niên 2021.
Điều 2. Đại hội đồng cổ đông Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà giao Hội đồng quản trị Công ty căn cứ vào các nội dung trên triển khai thực hiện theo đúng các quy định của Pháp luật hiện hành và các quy định của Công ty.
Điều 3. Các cổ đông Công ty; Thành viên Hội đồng quản trị; Thành viên Ban kiểm soát; Tổng giám đốc; Các Phó Tổng giám đốc; Giám đốc các đơn vị trực thuộc; Người đại diện phần vốn của Công ty tại các Công ty cổ phần vốn góp; Các đơn vị và cá nhân liên quan căn cứ Nghị quyết thực hiện.
Điều 4. Nghị quyết này đã được Đại hội đồng cổ đông Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà thông qua tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông thường niên 2021, ngày 03/5/2021 với tỷ lệ biểu quyết tán thành là 100 %.
Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 03 tháng 5 năm 2021./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VT, VP HĐQT.

TỔNG CÔNG TY SÔNG ĐÀ - CTCP
CÔNG TY CP ĐTPT ĐỒ THI VÀ KCN SÔNG ĐÀ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tư do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC 1
THAY ĐỔI DANH SÁCH VỀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2021
(Kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công ty 6 tháng đầu năm 2021)
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại Công ty/ mối quan hệ với CĐNB | Số CMND/ĐKKD | Ngày cấp CMND/ĐKKD | Nơi cấp CMND/ĐKKD | Địa chỉ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Đức Diện | Phó Tổng giám đốc Công ty | 22/6/2021 | Mới bổ nhiệm | ||||||
| 1.1 | Nguyễn Văn Nhẫm | Bố đẻ | ||||||||
| 1.2 | Phạm Thị Doan | Mẹ đẻ | ||||||||
| 1.3 | Nguyễn Ngọc Vịnh | Bố vợ | ||||||||
| 1.4 | Bùi Thị Mùi | Mẹ Vợ | ||||||||
| 1.5 | Nguyễn Thị Thơm | Vợ | ||||||||
| 1.6 | Nguyễn Thị Minh Khuê | Con | ||||||||
| 1.7 | Nguyễn Minh Lâm | Con | ||||||||
| 1.8 | Nguyễn Đức Duy | Anh | ||||||||
| 1.9 | Nguyễn Đức Trừu | Em |
1
TỔNG CÔNG TY SÔNG ĐÀ - CTCP
CÔNG TY CP ĐTPT ĐỒ THI VÀ KCN SÔNG ĐÀ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tư do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC I
THAY ĐỔI DANH SÁCH VỀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2021
(Kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công ty 6 tháng đầu năm 2021)
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tai Công ty/ mối quan hệ với CĐNB | Số CMND/ĐKKD | Ngày cấp CMND/ĐKKD | Nơi cấp CMND/ĐKKD | Địa chỉ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Đức Diện | Phó Tổng giám đốc Công ty | 22/6/2021 | Mới bổ nhiệm | ||||||
| 1.1 | Nguyễn Văn Nhẫm | Bố đẻ | ||||||||
| 1.2 | Phạm Thị Doan | Mẹ đẻ | ||||||||
| 1.3 | Nguyễn Ngọc Vịnh | Bố vợ | ||||||||
| 1.4 | Bùi Thị Mùi | Mẹ Vợ | ||||||||
| 1.5 | Nguyễn Thị Thơm | Vợ | ||||||||
| 1.6 | Nguyễn Thị Minh Khuê | Con | ||||||||
| 1.7 | Nguyễn Minh Lâm | Con | ||||||||
| 1.8 | Nguyễn Đức Duy | Anh | ||||||||
| 1.9 | Nguyễn Đức Trừu | Em | ||||||||
TỔNG CÔNG TY SÔNG ĐÀ-CTCP
CÔNG TY CP ĐTPT ĐỒ THI VÀ KCN SÔNG ĐÀ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC II
DANH SÁCH CỔ ĐÔNG NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN
ĐẾN THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, BAN TỔNG GIÁM ĐỐC, BAN KIỂM SOÁT, KẾ TOÁN TRƯỜNG CÔNG TY 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2021
(Kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công ty 6 tháng đầu năm 2021)
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại Công ty/ mối quan hệ với CĐNB | Số CMND/DKKD | Ngày cấp CMND/DKKD | Nơi cấp CMND/DKKD | Địa chỉ | Số lượng cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Người có liên quan đến thành viên HĐQT | |||||||||
| 1 | Đỗ Văn Bình | Chủ tịch HĐQT | ||||||||
| 1.1 | Đỗ Văn Quỳ | Bố | Đã mất | |||||||
| 1.2 | Vũ Thị Chung | Mẹ | ||||||||
| 1.3 | Lưu Thị Chung | Vợ | ||||||||
| 1.4 | Đỗ Bình Dương | Con | ||||||||
| 1.5 | Đỗ Vi Anh | Con | ||||||||
| 1.6 | Đỗ Văn Nguyên | Anh | ||||||||
| 1.7 | Đỗ Văn Thái | Anh | ||||||||
| 1.8 | Đỗ Thị Hòa | Chị | Đã mất | |||||||
| 1.9 | Đỗ Thị Trịnh | Chị | ||||||||
| 2 | Nguyễn Văn Tùng | Thành viên HĐQT | ||||||||
| 2.1 | Nguyễn Văn Uân | Bố | Đã mất | |||||||
| 2.2 | Nguyễn Thị My | Mẹ | ||||||||
| 2.3 | Nghiêm Thị Phương | Vợ | ||||||||
| 2.4 | Nguyễn Thị Ngọc Yến | Con | ||||||||
| 2.5 | Nguyễn Quang Lộc | Con | ||||||||
| 2.6 | Nguyễn Thị Uyên | Chị | ||||||||
| 2.7 | Nguyễn Văn Điệp | Anh | ||||||||
| 2.8 | Nguyễn Văn Vân | Anh | Đã mất | |||||||
| 2.9 | Nguyễn Văn Tinh | Em | ||||||||
| 2.10 | Nguyễn Thị Uyển | Em |
| 3 | Trần Anh Đức | | Thành viên
HDQT kiêm TGD | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3.1 | Trần Văn Minh | | Bố | | | | | | |
| 3.2 | Nguyễn Thị Lê | | Mẹ | | | | | | |
| 3.3 | Trịnh Phương Thảo | | Vợ | | | | | | |
| 3.4 | Trần Thế Hưng | | Con | | | | | | |
| 3.5 | Trần Hữu Phúc | | Con | | | | | | |
| 3.6 | Trần Châu Giang | | Em | | | | | | |
| 3.7 | Trần Minh Trang | | Em | | | | | | |
| 4 | Nguyễn Phú Cường | | Thành viên
HDQT | | | | | | |
| 4.1 | Nguyễn Đăng Thông | | Bố | | | | | | |
| 4.2 | Ví Thị Loan | | Mẹ | | | | | | |
| 4.3 | Phan Thị Thanh Thuỷ | | Vợ | | | | | | |
| 4.4 | Nguyễn Phan Khánh Linh | | Con | | | | | | |
| 4.5 | Nguyễn Phan Anh | | Con | | | | | | |
| 4.6 | Nguyễn Đăng Kiên | | Anh | | | | | | |
| 4.7 | Nguyễn Hữu Trung | | Em | | | | | | |
| 4.8 | Nguyễn Tiến Dũng | | Em | | | | | | |
| 5 | Nguyễn Hải Dương | | | | | | | | |
| 5.1 | Nguyễn Văn Bình | | Bố | | | | | | |
| 5.2 | Nguyễn Thị Kim Hoa | | Mẹ | | | | | | |
| 5.3 | Trần Lan Phương | | Vợ | | | | | | |
| 5.4 | Nguyễn Tường Minh | | Con | | | | | | |
| 5.5 | Nguyễn Tường An | | Con | | | | | | |
| 5.6 | Nguyễn Thanh Ngọc | | Em | | | | | | |
3
II Nguội có liên quan đến thành viên Ban Tổng giám đốc
| 1 | Trần Anh Đức | | Thành viên
HDQT kiêm TGD | (Đã nêu tại mục Thành viên Hội đồng quản trị) | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2 | Bùi Khắc Viện | | Phó TGD | | | | | | | |
| 2.1 | Bùi Đình Vân | | Bố | | | | | | | Đã mất |
| 2.2 | Nguyễn Thị Hạnh | | Mẹ | | | | | | | |
| 2.3 | Đặng Thị Thu | | Vợ | | | | | | | |
| 2.4 | Bùi Anh Tuấn | | Con | | | | | | | |
| 2.5 | Bùi Việt Tiến | | Con | | | | | | | |
| 2.6 | Bùi Thị Dung | | Chị | | | | | | | |
| 2.7 | Bùi Thị Hiền | | Chị | | | | | | | |
| 2.8 | Bùi Thị Hoài | | Chị | | | | | | | |
| 2.9 | Bùi Khắc Vân | | Em | | | | | | | |
| 2.10 | Bùi Khắc Vũ | | Em | | | | | | | |
| 3 | Nguyễn Trần Dũng | | Phó TGD | | | | | | | |
| 3.1 | Nguyễn Minh Trí | | Bố | | | | | | | |
| 3.2 | Trần Thị Hội | | Mẹ | | | | | | | Đã mất |
| 3.3 | Hồ Thu Hằng | | Vợ | | | | | | | |
| 3.4 | Nguyễn Hồ Quỳnh Anh | | Con | | | | | | | |
| 3.5 | Nguyễn Hồ Đức | | Con | | | | | | | |
| 3.6 | Nguyễn Trần Tuệ | | Anh | | | | | | | |
| 3.7 | Nguyễn Trung Linh | | Em | | | | | | | |
| 4 | Nguyễn Công Chính | | Phó TGD | | | | | | | |
| 4.1 | Nguyễn Văn Ruệ | | Bố | | | | | | | |
| 4.2 | Phạm Thị Hoa | | Mẹ | | | | | | | Đã mất |
| 4.3 | Tô Thị Phương | | Vợ | | | | | | | |
| 4.4 | Nguyễn Phương Chinh | | Con | | | | | | | |
| 4.5 | Nguyễn Nam Khánh | | Con | | | | | | | |
| 4.6 | Nguyễn Đức Thiện | | Anh | | | | | | | |
| 4.7 | Nguyễn Thị Thanh Mừng | | Em | | | | | | | |
| 5 | Trần Đình Trụ | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5.1 | Trần Nở | Bố | Đã mất | |||||||
| 5.2 | Định Thị Loan | Mẹ | ||||||||
| 5.3 | Hoàng Thị Lan Hương | Vợ | ||||||||
| 5.4 | Trần Hoàng Lan Chi | Con | ||||||||
| 5.5 | Trần Chí Anh | Con | ||||||||
| 5.6 | Trần Quốc Tấn | Anh | ||||||||
| 5.7 | Trần Đình Toàn | Anh | ||||||||
| 5.8 | Trần Thị Ngoan | Chị | ||||||||
| 5.9 | Trần Văn Tuấn | Anh | ||||||||
| 5.10 | Trần Đình Tú | Em | ||||||||
| 6 | Nguyễn Đức Diện | Phó Tổng giám đốc Công ty | 22/6/2021 | 0% | Mới bổ nhiệm | |||||
| 6.1 | Nguyễn Văn Nhẫm | Bố đe | ||||||||
| 6.2 | Phạm Thị Doan | Mẹ đe | ||||||||
| 6.3 | Nguyễn Ngọc Vịnh | Bố vợ | ||||||||
| 6.4 | Bùi Thị Mùi | Mẹ Vợ | ||||||||
| 6.5 | Nguyễn Thị Thơm | Vợ | ||||||||
| 6.6 | Nguyễn Thị Minh Khuê | Con | ||||||||
| 6.7 | Nguyễn Minh Lâm | Con | ||||||||
| 6.8 | Nguyễn Đức Duy | Anh | ||||||||
| 6.9 | Nguyễn Đức Trùu | Em | ||||||||
| III | Người có liên quan đến thành viên Ban kiểm soát | |||||||||
| 1 | Nguyễn Minh Sơn | Trưởng BKS | ||||||||
| 1.1 | Nguyễn Minh Biếc | Bố | ||||||||
| 1.2 | Nguyễn Thị Lài | Mẹ | Đã mất | |||||||
| 1.3 | Nguyễn Ngọc Hải | Anh | ||||||||
| 1.4 | Nguyễn Thị Hòa | Chị | ||||||||
| 1.5 | Nguyễn Ngọc Thanh | Anh | Đã mất | |||||||
| 1.6 | Nguyễn Thanh Kỳ | Anh | ||||||||
| 1.7 | Nguyễn Thị Trang | Vợ | ||||||||
| 1.8 | Nguyễn Minh Quỳnh Như | Con | ||||||||
| 1.9 | Nguyễn Quang Vinh | Con |
| 2 | Bùi Đình Dũng | TV BKS | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.1 | Bùi Cơ | Bố | Đã mất | |||||||
| 2.2 | Trần Thị Ngừi | Mẹ | Đã mất | |||||||
| 2.3 | Bùi Thị Dinh | Em | ||||||||
| 2.4 | Trần Thị Thanh Hà | Vợ | ||||||||
| 2.5 | Bùi Thúy Trang | Con | ||||||||
| 2.6 | Bùi Minh Hải | Con | ||||||||
| 3 | Nguyễn Ngọc Thắng | TV BKS | ||||||||
| 3.1 | Nguyễn Viết Dư | Bố | ||||||||
| 3.2 | Dinh Thị Toàn | Mẹ | ||||||||
| 3.3 | Vũ Hương Giang | Vợ | ||||||||
| 3.4 | Nguyễn Vũ Phương Linh | Con | ||||||||
| 3.5 | Nguyễn Vũ Hà Phương | Con | ||||||||
| 3.6 | Nguyễn Thanh Thủy | Em | ||||||||
| IV | Người có liên quan đến Kế toán trưởng | |||||||||
| 1 | Trần Việt Dũng | Kế toán trưởng | ||||||||
| 1.1 | Trần Văn Chính | Bố | ||||||||
| 1.2 | Nghiêm Đức Hạnh | Mẹ | ||||||||
| 1.3 | Trần Hoài Thu | Vợ | ||||||||
| 1.4 | Trần Nhật Nam | Con | ||||||||
| 1.5 | Trần Minh Khôi | Con | ||||||||
| 1.6 | Trần Việt Phương | Em |
TỔNG CÔNG TY SÔNG ĐÀ
CÔNG TY CP ĐTPT ĐỒ THI VÀ KCN SÔNG ĐÀ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC II
DANH SÁCH CỔ ĐÔNG NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN
ĐẾN THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, BAN TỔNG GIÁM ĐỐC, BAN KIỂM SOÁT, KẾ TOÁN TRƯỜNG CÔNG TY 6 THÁNG DÂU NĂM 2021
(Kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công ty 6 tháng đầu năm 2021)
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại Công ty/ mối quan hệ với CDNB | Số CMND/DKKD | Ngày cấp CMND/DKKD | Nơi cấp CMND/DKKD | Địa chỉ | Số lượng cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Người có liên quan đến thành viên HDQT | |||||||||
| 1 | Đỗ Văn Bình | Chủ tịch HDQT | 8.970.000 | 7,81% | Theo danh sách cổ đông chốt ngày 25/03/2021 | |||||
| 1.1 | Đỗ Văn Quỳ | Bố | Đã mất | |||||||
| 1.2 | Vã Thị Chung | Mẹ | ||||||||
| 1.3 | Lưu Thị Chung | Vợ | ||||||||
| 1.4 | Đỗ Bình Dương | Con | ||||||||
| 1.5 | Đỗ Vi Anh | Con | ||||||||
| 1.6 | Đỗ Văn Nguyên | Anh | ||||||||
| 1.7 | Đỗ Văn Thái | Anh | ||||||||
| 1.8 | Đỗ Thị Hòa | Chị | Đã mất | |||||||
| 1.9 | Đỗ Thị Trịnh | Chị | ||||||||
| 2 | Nguyễn Văn Tùng (Đại diện TCT Sông Đà) | Thành viên HDQT | 24.000.000 | 20,8958% | Theo báo cáo giao dịch | |||||
| 2.1 | Nguyễn Văn Uân | Bố | Đã mất | |||||||
| 2.2 | Nguyễn Thị My | Mẹ | ||||||||
| 2.3 | Nghiêm Thị Phương | Vợ | ||||||||
| 2.4 | Nguyễn Thị Ngọc Yến | Con | ||||||||
| 2.5 | Nguyễn Quang Lộc | Con | ||||||||
| 2.6 | Nguyễn Thị Uyên | Chị | ||||||||
| 2.7 | Nguyễn Văn Điệp | Anh | ||||||||
| 2.8 | Nguyễn Văn Vân | Anh | Đã mất | |||||||
| 2.9 | Nguyễn Văn Tinh | Em | ||||||||
| 2.10 | Nguyễn Thị Uyên | Em |
| 3 | Trần Anh Đức (Đại diện Tổng công ty Sông Đà) | Thành viên HDQT kiêm TGD | |
|---|---|---|---|
| 3.1 | Trần Văn Minh | Bố | |
| 3.2 | Nguyễn Thị Lê | Mẹ | |
| 3.3 | Trịnh Phương Thảo | Vợ | |
| 3.4 | Trần Thế Hưng | Con | |
| 3.5 | Trần Hữu Phúc | Con | |
| 3.6 | Trần Châu Giang | Em | |
| 3.7 | Trần Minh Trang | Em | |
| 4 | Nguyễn Phú Cường | Thành viên HDQT | |
| 4.1 | Nguyễn Đăng Thông | Bố | |
| 4.2 | Vi Thị Loan | Mẹ | |
| 4.3 | Phan Thị Thanh Thuỷ | Vợ | |
| 4.4 | Nguyễn Phan Khánh Linh | Con | |
| 4.5 | Nguyễn Phan Anh | Con | |
| 4.6 | Nguyễn Đăng Kiên | Anh | |
| 4.7 | Nguyễn Hữu Trung | Em | |
| 4.8 | Nguyễn Tiến Dũng | Em | |
| 5 | Nguyễn Hải Dương | TV HDQT | |
| 5.1 | Nguyễn Văn Bình | Bố | |
| 5.2 | Nguyễn Thị Kim Hoa | Mẹ | |
| 5.3 | Trần Lan Phương | Vợ | |
| 5.4 | Nguyễn Tường Minh | Con | |
| 5.5 | Nguyễn Tường An | Con | |
| 5.6 | Nguyễn Thanh Ngọc | Em | |
| 17.745.862 | 15,4506% | Theo danh sách cổ đông chốt ngày 25/03/2021 | |
| --- | --- | --- | |
| 690.000 | 0,6008% | Theo danh sách cổ đông chốt ngày 25/03/2021 | |
| 12/06/2020 | |||
^{}[]
3
II Người có liên quan đến thành viên Ban Tổng giám đốc
| 1 | Trần Anh Đức | Thành viên
HDQT kiêm TGD | | (Đã nêu tại mục Thành viên Hội đồng quản trị) | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2 | Bùi Khắc Viện | Phó TGD | | | | | | 25 | 0,0000% | Theo báo cáo giao dịch |
| 2.1 | Bùi Đình Vận | | Bố | | | | | | | Đã mất |
| 2.2 | Nguyễn Thị Hạnh | | Mẹ | | | | | | | |
| 2.3 | Dặng Thị Thu | | Vợ | | | | 1.150 | 0,0010% | Theo danh sách cổ đông
chất quản 25/03/2021 | |
| 2.4 | Bùi Anh Tuấn | | Con | | | | | | | |
| 2.5 | Bùi Việt Tiến | | Con | | | | | | | |
| 2.6 | Bùi Thị Dung | | Chị | | | | | | | |
| 2.7 | Bùi Thị Hiền | | Chị | | | | | | | |
| 2.8 | Bùi Thị Hoài | | Chị | | | | | | | |
| 2.9 | Bùi Khắc Vân | | Em | | | | | | | |
| 2.10 | Bùi Khắc Vũ | | Em | | | | | | | |
| 3 | Nguyễn Trần Dũng | Phó TGD | | | | | | | | |
| 3.1 | Nguyễn Minh Trí | | Bố | | | | | | | |
| 3.2 | Trần Thị Hội | | Mẹ | | | | | | | Đã mất |
| 3.3 | Hồ Thu Hằng | | Vợ | | | | | | | |
| 3.4 | Nguyễn Hồ Quỳnh Anh | | Con | | | | | | | |
| 3.5 | Nguyễn Hồ Đức | | Con | | | | | | | |
| 3.6 | Nguyễn Trần Tuệ | | Anh | | | | | | | |
| 3.7 | Nguyễn Trung Linh | | Em | | | | | | | |
| 4 | Nguyễn Công Chính | Phó TGD | | | | | | 52 | 0,000% | Theo báo cáo giao dịch |
| 4.1 | Nguyễn Văn Ruệ | | Bố | | | | | | | |
| 4.2 | Phạm Thị Hoa | | Mẹ | | | | | | | Đã mất |
| 4.3 | Tô Thị Phương | | Vợ | | | | | | | |
| 4.4 | Nguyễn Phương Chinh | | Con | | | | | | | |
| 4.5 | Nguyễn Nam Khánh | | Con | | | | | | | |
| 4.6 | Nguyễn Đức Thiện | | Anh | | | | | | | |
| 4.7 | Nguyễn Thị Thanh Mừng | | Em | | | | | | | |
| 5 | Trần Đình Trụ | ||
|---|---|---|---|
| 5.1 | Trần Nờ | Bố | |
| 5.2 | Định Thị Loan | Mẹ | |
| 5.3 | Hoàng Thị Lan Hương | Vợ | |
| 5.4 | Trần Hoàng Lan Chi | Con | |
| 5.5 | Trần Chi Anh | Con | |
| 5.6 | Trần Quốc Tấn | Anh | |
| 5.7 | Trần Đình Toàn | Anh | |
| 5.8 | Trần Thị Ngoan | Chị | |
| 5.9 | Trần Văn Tuấn | Em | |
| 5.10 | Trần Đình Tú | Em | |
| 6 | Nguyễn Đức Diện | Phó Tổng giám đốc Công ty | |
| 6.1 | Nguyễn Văn Nhẩm | Bố đẻ | |
| 6.2 | Phạm Thị Doan | Mẹ đẻ | |
| 6.3 | Nguyễn Ngọc Vịnh | Bố vợ | |
| 6.4 | Bùi Thị Mùi | Mẹ Vợ | |
| 6.5 | Nguyễn Thị Thơm | Vợ | |
| 6.6 | Nguyễn Thị Minh Khuê | Con | |
| 6.7 | Nguyễn Minh Lâm | Con | |
| 6.8 | Nguyễn Đức Duy | Anh | |
| 6.9 | Nguyễn Đức Trừu | Em | |
| III | Người có liên quan đến thành viên Ban kiểm soát | ||
| 1 | Nguyễn Minh Sơn | Trưởng BKS | |
| --- | --- | --- | --- |
| 1.1 | Nguyễn Minh Biếc | Bố | |
| 1.2 | Nguyễn Thị Lài | Mẹ | |
| 1.3 | Nguyễn Ngọc Hải | Anh | |
| 1.4 | Nguyễn Thị Hòa | Chị | |
| 1.5 | Nguyễn Ngọc Thanh | Anh | |
| 1.6 | Nguyễn Thanh Kỳ | Anh | |
| 575 | 0,0005% | Theo danh sách cổ đông | |
| chốt ngày 25/03/2021 | |||
| --- | --- | --- | |
| Đã mất | |||
| 22/6/2021 | 0% | Mới bổ nhiệm | |
| 1.7 | Nguyễn Thị Trang | Vợ | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.8 | Nguyễn Minh Quỳnh Như | Con | ||||
| 1.9 | Nguyễn Quang Vinh | Con | ||||
| 2 | Bùi Dinh Đông | TV BKS | ||||
| 2.1 | Bùi Cơ | Bố | Đã mất | |||
| 2.2 | Trần Thị Ngừ | Mẹ | Đã mất | |||
| 2.3 | Bùi Thị Định | Em | ||||
| 2.4 | Trần Thị Thanh Hà | Vợ | ||||
| 2.5 | Bùi Thúy Trang | Con | ||||
| 2.6 | Bùi Minh Hải | Con | ||||
| 3 | Nguyễn Ngọc Thắng | TV BKS | ||||
| 3.1 | Nguyễn Việt Dư | Bố | ||||
| 3.2 | Dinh Thị Toàn | Mẹ | ||||
| 3.3 | Vũ Hương Giang | Vợ | ||||
| 3.4 | Nguyễn Vũ Phương Linh | Con | ||||
| 3.5 | Nguyễn Vũ Hà Phương | Con | ||||
| 3.6 | Nguyễn Thanh Thủy | Em | ||||
| IV | Người có liên quan đến Kế toán trưởng | |||||
| 1 | Trần Việt Dũng | Kế toán trưởng | 2.012 | 0,0018% | Theo danh sách cổ đông chốt ngày 25/03/2021 | |
| 1.1 | Trần Văn Chính | Bố | ||||
| 1.2 | Nghiêm Đức Hạnh | Mẹ | ||||
| 1.3 | Trần Hoài Thu | Vợ | ||||
| 1.4 | Trần Nhật Nam | Con | ||||
| 1.5 | Trần Minh Khôi | Con | ||||
| 1.6 | Trần Việt Phương | Em |
5
TỔNG CÔNG TY SÔNG ĐÀ-CTCP
CÔNG TY CP ĐTPT ĐỒ THI VÀ KCN SÔNG ĐÀ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC III
GIAO DỊCH CỔ PHIẾU CỦA CỔ ĐÔNG NỘI BỘ, CỔ ĐÔNG LỚN VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2021
(Kèm theo Bảo cáo tình hình quản trị Công ty 6 tháng đầu năm 2021)
| TT | Người thực hiện | Quan hệ với cổ đông nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Lý do tăng, giảm | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu | Tỷ lệ | Số cổ phiếu | Tỷ lệ | ||||
| 1 | Nguyễn Văn Tùng | Thành viên Hội đồng quản trị | 24.010.700 | 20,91% | 24.000.000 | 20,90% | Giải quyết nhu cầu tài chính cá nhân |
| Trong đó | |||||||
| - Đại diện Tổng công ty Sông Đà | 24.000.000 | 20,90% | 24.000.000 | 20,90% | |||
| - Cá nhân | 10.700 | 0,01% | 0 | 0% | Giải quyết nhu cầu tài chính cá nhân | ||
| 2 | Nguyễn Minh Sơn | Trường BKS Công ty | 448 | 0,0004% | 0 | 0% | Giải quyết nhu cầu tài chính cá nhân |
| 3 | Bùi Khắc Viện | Phó Tổng giám đốc Công ty | 8.625 | 0,0075% | 25 | 0,00% | Giải quyết nhu cầu tài chính cá nhân |
| 4 | Nguyễn Công Chính | Phó Tổng giám đốc Công ty | 78.952 | 0,0687% | 52 | 0,00% | Giải quyết nhu cầu tài chính cá nhân |
TỔNG CÔNG TY SÔNG ĐÀ-CTCP
CÔNG TY CP ĐTPT ĐỒ THI VÀ KCN SÔNG ĐÀ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tư do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC III
GIAO DỊCH CỔ PHIẾU CỦA CỔ ĐÔNG NỘI BỘ, CỔ ĐÔNG LỚN VÀ NGƯỜI CỔ LIÊN QUAN 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2021
(Kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công ty 6 tháng đầu năm 2021)
| TT | Người thực hiện | Quan hệ với cổ đông nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Lý do tăng, giảm | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu | Tỷ lệ | Số cổ phiếu | Tỷ lệ | ||||
| 1 | Nguyễn Văn Tùng | ||||||
| 2 | Nguyễn Minh Sơn | ||||||
| 3 | Bùi Khắc Viện | ||||||
| 4 | Nguyễn Công Chính | ||||||