Skip to main content

AI assistant

Sign in to chat with this filing

The assistant answers questions, extracts KPIs, and summarises risk factors directly from the filing text.

Công ty Cổ phần SJ Group Governance Information 2021

Jul 12, 2021

66972_rns_2021-07-12_d9dd95be-7fd7-40da-9448-481c6757a12d.pdf

Governance Information

Open in viewer

Opens in your device viewer

TỔNG CÔNG TY SÔNG ĐÀ - CTCP
CÔNG TY CP ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
ĐÔ THỊ VÀ KCN SÔNG ĐÀ

Số: 02 /BC-CT-HĐQT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 09 tháng 7 năm 2021

BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY NIÊM YẾT

(6 tháng đầu năm 2021)

Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh.

  • Tên công ty: Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị và KCN Sông Đà.
  • Địa chỉ trụ sở chính: Tòa nhà SUDICO, Đường Mễ Trì, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
  • Điện thoại: 024.37684503/7684504/7684505 Fax: 024.37684029
  • Email: [email protected]
  • Vốn Điều lệ: 1.148.555.400.000 đồng (Một nghìn một trăm bốn mươi tám tỷ, năm trăm năm mươi lăm triệu, bốn trăm nghìn đồng).
  • Mã chứng khoán: SJS
  • Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát và Tổng giám đốc.
  • Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện.

I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông.

Thực hiện theo quy định 06 tháng đầu năm 2021, Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị và KCN Sông Đà (SUDICO) đã tổ chức thành công Đại hội đồng cổ đông thường niên 2021 vào ngày 03/5/2021. Đại hội đã thông qua các nội dung:
- Báo cáo Hoạt động của Hội đồng quản trị công ty.
- Kết quả SXKD năm 2020; Kế hoạch SXKD năm 2021.
- Báo cáo Hoạt động của Ban kiểm soát công ty.
- Báo cáo Tài chính năm 2020 đã được kiểm toán.
- Phương án phân phối lợi nhuận, trả cổ tức, trích lập các quỹ năm 2020.
- Báo cáo quyết toán thù lao của Hội đồng quản trị/Ban kiểm soát năm 2020.
- Phương án trả thù lao của Hội đồng quản trị/Ban kiểm soát năm 2021.
- Lựa chọn đơn vị kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2021.
- Sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty.
- Quy chế nội bộ về quản trị công ty.
- Quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị.
- Quy chế hoạt động của Ban kiểm soát.


2/5

Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông thường niên 2021

STT Số Nghị quyết/Quyết định Ngày Nội dung
1 01/NQ-CT-ĐHĐCĐ2021 03/5/2021 Phiên họp ĐHĐCĐ thường niên 2021

II. Hội đồng quản trị (HĐQT).

1. Thông tin về Thành viên Hội đồng quản trị:

| STT | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Ngày bắt đầu / không còn là
Thành viên HĐQT/HĐQT độc lập | | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Ngày
bổ nhiệm | Ngày
miễn nhiệm | |
| 1 | (Ông) Nguyễn Văn Tùng | Chủ tịch | 23/4/2019 | | Nhiệm kỳ
2020-2025 |
| | | Ủy viên | 27/5/2021 | | |
| 2 | (Ông) Đỗ Văn Bình | Phó Chủ tịch | 30/6/2012 | | |
| | | Chủ tịch | 27/5/2021 | | |
| 3 | (Ông) Nguyễn Phú Cường | Ủy viên | 26/3/2007 | | |
| 4 | (Ông) Trần Anh Đức | Ủy viên | 15/02/2016 | | |
| 5 | (Ông) Nguyễn Hải Dương | Ủy viên | 12/06/2020 | | |

2. Các cuộc họp HĐQT:

| STT | Thành viên HĐQT | Số buổi họp
HĐQT tham dự | Tỷ lệ
tham dự họp | Lý do không tham dự |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | (Ông) Nguyễn Văn Tùng | 04/04 | 100% | |
| 2 | (Ông) Đỗ Văn Bình | 04/04 | 100% | |
| 3 | (Ông) Nguyễn Phú Cường | 04/04 | 100% | |
| 4 | (Ông) Trần Anh Đức | 04/04 | 100% | |
| 5 | (Ông) Nguyễn Hải Dương | 04/04 | 100% | |

Ngoài các phiên họp của HĐQT, để giải quyết các công việc cần có ý kiến của HĐQT liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh và quản lý, Hội đồng quản trị đã tổ chức lấy ý kiến biểu quyết của các thành viên bằng văn bản, các hồ sơ lấy ý kiến bằng văn bản được thực hiện theo đúng quy định của luật Doanh nghiệp và Điều lệ Công ty. Hội đồng quản trị còn tổ chức các cuộc họp, hội ý để trao đổi và thống nhất chỉ đạo đối với hoạt động sản xuất kinh doanh của SUDICO.

3. Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Tổng giám đốc

Hoạt động giám sát của HĐQT được thực hiện đúng theo quy định của pháp luật, Điều lệ và Quy chế tổ chức và hoạt động của HĐQT SUDICO, cụ thể:

  • Chỉ đạo, giám sát việc triển khai Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên công ty.

  • Giám sát việc triển khai, thực hiện các Nghị quyết, Quyết định của HĐQT.
  • Giám sát việc triển khai Kế hoạch kinh doanh, tiến độ thực hiện đầu tư, hoàn thiện hạng mục đầu tư với từng dự án do SUDICO làm chủ đầu tư; Giám sát việc triển khai kinh doanh sản phẩm hàng hóa của SUDICO.
  • Giám sát việc quản trị rủi ro trong toàn Tổ hợp SUDICO liên quan hoạt động đầu tư, triển khai, phát triển dự án bất động sản, đảm bảo an toàn tài chính trong hoạt động SUDICO cũng như uy tín giữa SUDICO với các nhà đầu tư, các định chế tài chính.
  • Giám sát việc đảm bảo chế độ theo quy định Nhà nước, điều kiện môi trường làm việc, việc thực hiện Thỏa ước lao động tập thể và các chế độ khác với người lao động.
  • Thực hiện các giám sát khác theo quy định pháp luật.

Dưới sự chỉ đạo của Hội đồng quản trị Ban Tổng giám đốc tập trung triển khai, thực hiện nghiêm túc, đầy đủ các nhiệm vụ được giao đúng quy định.

  1. Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị.

(Đến ngày lập Báo cáo - SUDICO chưa thành lập tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị).

  1. Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị.

(Bảng kê chi tiết đính kèm).

III. Ban kiểm soát (BKS).

1. Thông tin về Thành viên Ban kiểm soát:

| STT | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu là
Thành viên BKS | Trình độ chuyên môn | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | (Ông) Nguyễn Minh Sơn | Trưởng BKS | 14/4/2016 | Ths.Quản trị kinh doanh;
Cử nhân kinh tế | Bổ nhiệm
lại
nhiệm kỳ
2020-2025 |
| 2 | (Ông) Bùi Đình Đông | TV BKS | 14/4/2016 | Cử nhân kinh tế | |
| 3 | (Ông) Nguyễn Ngọc Thắng | TV BKS | 30/6/2012 | Cử nhân kinh tế | |

2. Các cuộc họp của Ban kiểm soát:

| STT | Thành viên BKS | Số buổi họp
BKS tham dự | Tỷ lệ tham
gia dự họp | Tỷ lệ
biểu quyết | Lý do không
tham dự họp |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | (Ông) Nguyễn Minh Sơn | 1/1 | 100% | | |
| 2 | (Ông) Bùi Đình Đông | 1/1 | 100% | | |
| 3 | (Ông) Nguyễn Ngọc Thắng | 1/1 | 100% | | |

3. Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Tổng giám đốc và cổ đông:

Ban kiểm soát thực hiện chức năng giám sát công tác quản lý, điều hành của HĐQT, Ban Tổng giám đốc và hoạt động SXKD của công ty theo đúng quy định pháp luật, Điều lệ công ty.


  • Giám sát việc thực hiện tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên công ty.
  • Thẩm định Báo cáo tài chính năm 2020 trình Đại hội cổ đông thường niên 2021.
  • Giám sát và tham dự các cuộc họp HĐQT thông báo, đồng thời kiến nghị với HĐQT về tình hình thực hiện các nội dung theo Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông.
  • Giám sát việc thực hiện các Nghị quyết/Quyết định của HĐQT, việc triển khai kế hoạch sản xuất kinh doanh của công ty đối với Ban Tổng giám đốc.
  • Tham gia cùng các bộ phận liên quan xây dựng Quy chế hoạt động của Ban kiểm soát trình Đại hội đồng cổ đông thường niên.

Kết quả hoạt động giám sát, kiểm toán nội bộ và kiến nghị, đề xuất của Ban kiểm soát gửi tới Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc đều được xem xét, chỉ đạo các cá nhân, đơn vị liên quan nghiên cứu, thực hiện.

  1. Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Tổng giám đốc và các cán bộ quản lý khác:
  2. BKS đã chủ động trao đổi, thống nhất với HĐQT về các nội dung, kế hoạch kiểm tra, giám sát, phối hợp với Ban điều hành trong quá trình triển khai công tác kiểm tra, giám sát.
  3. HĐQT đã cung cấp đầy đủ các Nghị quyết, Quyết định của HĐQT cho BKS.
  4. Ban điều hành đã tạo điều kiện thuận lợi cho BKS trong việc thu thập thông tin, tài liệu liên quan đến hoạt động SXKD.
  5. HĐQT, BKS, Ban điều hành và các cán bộ quản lý của công ty có mối quan hệ phối hợp chặt chẽ trong công tác điều hành, quản lý hoạt động SXKD.

  6. Hoạt động khác của BKS: (Không có)

IV. Ban điều hành.

STT Thành viên Ban điều hành Ngày tháng năm sinh Trình độ chuyên môn Ngày bổ nhiệm
1 (Ông) Trần Anh Đức 15/9/1975 ThS.Quản trị kinh doanh; Kỹ sư xây dựng; Cử nhân Ngoại ngữ 02/7/2012 (lần 1)
13/6/2017 (lần 2)
2 (Ông) Bùi Khắc Viện 10/11/1964 Kỹ sư xây dựng 11/8/2010
3 (Ông) Nguyễn Trần Dũng 26/8/1971 Kỹ sư xây dựng 16/11/2018
4 (Ông) Nguyễn Công Chính 12/6/1979 Kỹ sư xây dựng 16/11/2018
5 (Ông) Trần Đình Trụ 30/7/1976 Kỹ sư xây dựng 16/11/2018
6 (Ông) Nguyễn Đức Diện 12/10/1976 Kỹ sư xây dựng; Th.S Kinh tế 22/06/2021

V. Kế toán trưởng.

Họ và tên Ngày tháng năm sinh Trình độ chuyên môn nghiệp vụ Ngày bổ nhiệm
(Ông) Trần Việt Dũng 20/10/1981 Ths.Quản trị kinh doanh
Cử nhân kinh tế 02/11/2012

VI. Đào tạo về quản trị công ty.

Chủ động tham gia đầy đủ các khóa đào tạo về quản trị công ty do Tổng Công ty Sông Đà tổ chức; đồng thời cử cán bộ cấp trung tham gia các khóa đào tạo chuyên sâu khác.

VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính công ty:

  1. Danh sách về người có liên quan của công ty.
  2. Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ.
  3. Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan với người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát.
  4. Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác.

(Phụ lục chi tiết đính kèm).

VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ:

  1. Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ.
  2. Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty.

(Phụ lục chi tiết đính kèm).

Nơi nhận:
- Như trên;
- TV HĐQT, BKS Cty;
- Phòng TC-KT;
- Lưu: VT, VP HĐQT.

img-0.jpeg
TM. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
CHỦ TỊCH


Bảng kê chi tiết các Nghị quyết của Hội đồng Quản trị 6 tháng đầu năm 2021

STT Nghị quyết số Ngày Nội dung
1 01/NQ-CT-HĐQT 04/01/2021 Điều chỉnh nội dung gói thầu và phê duyệt Hồ sơ yêu cầu gói thầu Thi công cây xanh cảnh quan Khu vực I - Giai đoạn II Dự án ĐTXD và Kinh doanh HTKT đồng bộ Khu đô thị mới Nam An Khánh
2 02/NQ-CT-HĐQT 22/01/2021 Phương án góp vốn kinh doanh
3 03/NQ-CT-HĐQT 26/01/2021 Thông qua Báo cáo của Tổ trưởng Người đại diện phần vốn của SUDICO tại Công ty cổ phần Bất động sản và Thương mại Thăng Long
4 04/NQ-CT-HĐQT 28/01/2021 Thông qua phương án kinh doanh bổ sung Đợt 2 Giai đoạn II - Dự án mở rộng phía Đông Nam Khu dân cư Bắc đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hòa Bình
5 05/NQ-CT-HĐQT 01/02/2021 Chi tiền bồi dưỡng Tết nguyên đán Tân Sửu cho CBCNV SUDICO
6 06/NQ-CT-HĐQT 01/02/2021 Chi trả lương Tháng 13/2020 cho CBCNV SUDICO
7 07/NQ-CT-HĐQT 01/02/2021 Chi trả lương Tháng 13/2020 và bồi dưỡng Tết nguyên đán Tân Sửu cho CBCNV Công ty TNHH MTV SUDICO Tiến Xuân
8 08/NQ-CT-HĐQT 04/03/2021 Triệu tập họp ĐHĐCĐ thường niên, chốt danh sách cổ đông tham dự và thời gian dự kiến tổ chức Đại hội đồng cổ đông của SUDICO
9 01/NQ-CT-HĐQT 17/03/2021 Nghị quyết phiên họp Hội đồng quản trị ngày 17/3/2021
10 09/NQ-CT-HĐQT 29/03/2021 Thông qua các nội dung tại Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2021 của Công ty cổ phần Dịch vụ SUDICO
11 10/NQ-CT-HĐQT 08/04/2021 Phê duyệt thời gian, địa điểm và tài liệu tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên 2021 của Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà

1/2


2/2

STT Nghị quyết số Ngày Nội dung
12 11/NQ-CT-HĐQT 19/04/2021 Thông qua các nội dung tại Đại hội đồng cổ đông thường niên 2021 của Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị HUDSE
13 12/NQ-CT-HĐQT 22/04/2021 Thông qua nội dung Báo cáo thường niên năm 2020
14 13/NQ-CT-HĐQT 27/04/2021 Điều chỉnh kế hoạch SXKD 2021 và bổ sung phương án phân phối lợi nhuận 2020 trình Đại hội đồng cổ đông thường niên 2021 của Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà
15 14/NQ-CT-HĐQT 28/04/2021 Phê duyệt kế hoạch sử dụng các Quỹ (khen thưởng, phúc lợi và quỹ khen thưởng quản lý điều hành) năm 2021
16 01/NQ-CT-ĐHĐCĐ2021 03/05/2021 Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên 2021 ngày 03/5/2021
17 15/NQ-CT-HĐQT 13/05/2021 Thông qua các nội dung Đại hội đồng cổ đông thường niên 2021 của Công ty cổ phần Bảo hiểm Toàn Cầu (GIC)
18 02/NQ-CT-HĐQT 27/05/2021 Nghị quyết phiên họp Hội đồng quản trị ngày 24/5/2021
19 16/NQ-CT-HĐQT 11/06/2021 Ủng hộ kinh phí hỗ trợ Chính chủ mua Vaccine ngừa Covid-19
20 17/NQ-CT-HĐQT 17/06/2021 Thông qua các nội dung Đại hội đồng cổ đông thường niên 2021 của Công ty cổ phần Đầu tư Vinare
21 18/NQ-CT-HĐQT 18/06/2021 Thông qua công tác cán bộ tại Công ty cổ phần SUDICO Hòa Bình
22 19/NQ-CT-HĐQT 22/06/2021 Bổ nhiệm chức vụ Phó Tổng giám đốc Công ty cổ phần đầu tư phát triển đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà
23 20/NQ-CT-HĐQT 24/06/2021 Đại hội đồng cổ đông thường niên 2021 của Công ty cổ phần Đầu tư PV2
24 21/NQ-CT-HĐQT 28/06/2021 Lựa chọn đơn vị soát xét báo cáo tài chính 6 tháng đầu năm 2021 và kiểm toán báo cáo tài chính năm 2021 của SUDICO

Bảng kê chi tiết các Quyết định của Hội đồng Quản trị 6 tháng đầu năm 2021

STT Quyết định số Ngày Nội dung
1 01/QĐ-CT-HĐQT 04/05/2021 Phê duyệt và ban hành Quy chế nội bộ về quản trị Công ty
2 02/QĐ-CT-HĐQT 04/05/2021 Phê duyệt và ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị Công ty
3 07/QĐ-CT-HĐQT 27/05/2021 Miễn nhiệm Chủ tịch Hội Đồng quản trị SUDICO
4 08/QĐ-CT-HĐQT 27/05/2021 Bầu Chủ tịch Hội Đồng quản trị SUDICO
5 09/QĐ-CT-HĐQT 22/06/2021 Bổ nhiệm chức vụ Phó Tổng giám đốc Công ty cổ phần đầu tư phát triển đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà

1/1


TỔNG CÔNG TY SÔNG ĐÀ CÔNG TY CP ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ VÀ KCN SÔNG ĐÀ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 01/NQ-CT-ĐHĐCĐ2021

Hà Nội, ngày 03 tháng 5 năm 2021

NGHỊ QUYẾT

ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN 2021

Phiên họp Đại hội đồng cổ đông thường niên 2021, ngày 03 tháng 5 năm 2021
Tại Tòa nhà SUDICO, đường Mễ Trì, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội

ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN 2021

CÔNG TY CP ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ VÀ KCN SÔNG ĐÀ

Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020 của Quốc Hội nước Cộng Hòa xã Hội chủ nghĩa Việt Nam và các văn bản hướng dẫn thi hành;

Căn cứ Điều lệ tổ chức hoạt động của Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà (SUDICO);

Căn cứ các Biên bản và tài liệu tại Đại hội đồng cổ đông thường niên 2021, ngày 03 tháng 5 năm 2021 của Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Đại hội đồng cổ đông thường niên 2021 của Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà thống nhất thông qua các nội dung sau:

  1. Báo cáo của Hội đồng quản trị: Như tài liệu trình Đại hội đồng cổ đông thường niên 2021.
  2. Báo cáo Kết quả SXKD năm 2020.

Các chỉ tiêu kinh tế chủ yếu:

img-1.jpeg

TT Chỉ tiêu Kế hoạch 2020 Thực hiện 2020 % Hoàn thành
Tổ hợp Công ty Mẹ Tổ hợp Công ty Mẹ Tổ hợp Công ty Mẹ
1 Tổng giá trị SXKD 1.340 1.200 1.394 1.236 104 103
2 Tổng giá trị đầu tư 870 750 880 757 101 101
3 Doanh thu 1.080 1.050 1.138 852 105 81
4 Lợi nhuận trước thuế 60 58 112 74 187 128
  1. Thông qua kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2021.

Các chỉ tiêu kinh tế chủ yếu:


TT Chỉ tiêu ĐVT Kế hoạch năm 2021
Tổ hợp Công ty mẹ
1 Tổng giá trị SXKD 10^{9}đ 1.250 1.079
2 Tổng giá trị đầu tư 10^{9}đ 650 580
3 Doanh thu 10^{9}đ 1.155 867
4 Lợi nhuận trước thuế 10^{9}đ 171 151
5 Tỷ lệ trả cổ tức % 10%

Đại hội đồng cổ đông thường niên 2021 thông qua các chỉ tiêu kinh tế nêu trên, đồng thời thông qua việc ủy quyền cho Hội đồng quản trị SUDICO được chủ động điều chỉnh Kế hoạch SXKD năm 2021 (nếu thấy cần thiết) cho phù hợp tình hình hoạt động thực tế, diễn biến thị trường BĐS, chính sách của Nhà nước, mức độ ổn định kinh tế vĩ mô của Việt Nam trong năm 2021.

  1. Báo cáo của Ban kiểm soát Công ty: Như tài liệu trình Đại hội đồng cổ đông thường niên 2021.

  2. Báo cáo tài chính năm 2020 đã được kiểm toán: Như tài liệu trình Đại hội đồng cổ đông thường niên 2021.

  3. Phương án phân phối lợi nhuận, trả cổ tức và trích lập các quỹ năm 2020:

TT Chỉ tiêu ĐVT Số tiền
1 Lợi nhuận sau thuế còn lại năm trước chuyển sang Đồng 26.864.005.987
2 Lợi nhuận sau thuế năm 2020 Đồng 15.340.195.858
3 Lợi nhuận sau thuế lũy kế chưa phân phối đến 31/12/2020 (1+2) Đồng 42.204.201.845
4 Trích lập các quỹ (*) Đồng 2.779.000.000
4a Quỹ khen thưởng (4a=4*70%) Đồng 1.945.300.000
4b Quỹ phúc lợi (4b=4*30%) Đồng 833.700.000
5 Lợi nhuận còn lại năm 2020 chưa phân phối (5=3-4) Đồng 39.425.201.845
6 Chi trả cổ tức năm 2020 (6=6a*6c) Đồng 34.169.244.000
6a Vốn điều lệ chia cổ tức (loại trừ cổ phiếu quỹ) Đồng 1.138.974.800.000
6b Cổ phiếu quỹ Đồng 9.580.600.000
6c Tỷ lệ chia trả cổ tức % 3%
7 Lợi nhuận để lại chưa phân phối (7=5-6) Đồng 5.255.957.845

(*) Thực hiện trích Quy khen thưởng, Phúc lợi tối đa bằng 01 tháng lương bình quân năm 2020 của Công ty mẹ.


  1. Báo cáo Quyết toán thù lao của Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát năm 2020; Phương án trả thù lao Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát năm 2021:

7.1 Quyết toán thù lao Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát năm 2020.

  • Dự toán tổng mức thù lao của Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát năm 2020 được ĐHĐCĐ thường niên 2020 thông qua là: 720.000.000 đồng. Thù lao của Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát năm 2020 như sau:
  • Thù lao Hội đồng quản trị: 504.000.000 đồng (Năm trăm linh bốn triệu đồng).
  • Thù lao Ban kiểm soát: 216.000.000 đồng (Hai trăm mười sáu triệu đồng).

7.2 Phương án trả thù lao Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát năm 2021.

Khi tỷ lệ hoàn thành các chỉ tiêu kế hoạch sản xuất kinh doanh (lấy chỉ tiêu lợi nhuận để đánh giá) của Công ty hoàn thành ≥100%, dự toán tổng mức thù lao của Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát được hưởng như sau:

TT Chức danh Số lượng Số tháng Mức thù lao/tháng (đồng) Tổng số tiền thù lao (đồng)
1 Chủ tịch HĐQT 1 12 10.000.000 120.000.000
2 Thành viên HĐQT 4 12 8.000.000 384.000.000
3 Trưởng Ban kiểm soát 1 12 8.000.000 96.000.000
4 Thành viên BKS 2 12 5.000.000 120.000.000
Tổng cộng 720.000.000

Khi tỷ lệ hoàn thành kế hoạch sản xuất kinh doanh của Công ty <100% kế hoạch (lấy chỉ tiêu lợi nhuận để đánh giá), mức thù lao của Hội đồng quản trị được chi trả tương ứng với tỷ lệ hoàn thành kế hoạch.

  1. Phương án lựa chọn đơn vị kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2021.

Đại hội đồng cổ đông thông qua việc lựa chọn Công ty TNHH Ernst & Young Việt Nam (E&Y) để thực hiện soát xét Báo cáo tài chính 6 tháng đầu năm 2021 và kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2021 của SUDICO.

Trong trường hợp Công ty TNHH Ernst & Young Việt Nam (E&Y) không thể thực hiện soát xét Báo cáo tài chính 6 tháng đầu năm 2021 và kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2021 của SUDICO, Đại Hội đồng cổ đông thông qua việc Ủy quyền cho Hội đồng quản trị SUDICO chủ động lựa chọn một trong những công ty kiểm toán độc lập sau để thực hiện soát xét Báo cáo tài chính 6 tháng đầu năm 2021 và kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2021 của SUDICO:

  • Công ty TNHH KPMG Việt Nam (KPMG)
  • Công ty TNHH Pricewaterhouse Coopers Việt Nam (Pwc)
  • Công ty TNHH Deloitte Việt Nam (Deloitte)

  • Sửa đổi, bổ sung Điều lệ Công ty: Như tài liệu trình Đại hội đồng cổ đông thường niên 2021.

  • Quy chế nội bộ về quản trị Công ty: Như tài liệu trình Đại hội đồng cổ đông thường niên 2021.


  1. Quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị: Như tài liệu trình Đại hội đồng cổ đông thường niên 2021.

  2. Quy chế hoạt động của Ban kiểm soát: Như tài liệu trình Đại hội đồng cổ đông thường niên 2021.

Điều 2. Đại hội đồng cổ đông Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà giao Hội đồng quản trị Công ty căn cứ vào các nội dung trên triển khai thực hiện theo đúng các quy định của Pháp luật hiện hành và các quy định của Công ty.

Điều 3. Các cổ đông Công ty; Thành viên Hội đồng quản trị; Thành viên Ban kiểm soát; Tổng giám đốc; Các Phó Tổng giám đốc; Giám đốc các đơn vị trực thuộc; Người đại diện phần vốn của Công ty tại các Công ty cổ phần vốn góp; Các đơn vị và cá nhân liên quan căn cứ Nghị quyết thực hiện.

Điều 4. Nghị quyết này đã được Đại hội đồng cổ đông Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà thông qua tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông thường niên 2021, ngày 03/5/2021 với tỷ lệ biểu quyết tán thành là 100 %.

Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 03 tháng 5 năm 2021./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VT, VP HĐQT.

img-2.jpeg


TỔNG CÔNG TY SÔNG ĐÀ - CTCP
CÔNG TY CP ĐTPT ĐỒ THI VÀ KCN SÔNG ĐÀ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tư do - Hạnh phúc

PHỤ LỤC 1

THAY ĐỔI DANH SÁCH VỀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2021

(Kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công ty 6 tháng đầu năm 2021)

STT Tên tổ chức/cá nhân Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Chức vụ tại Công ty/ mối quan hệ với CĐNB Số CMND/ĐKKD Ngày cấp CMND/ĐKKD Nơi cấp CMND/ĐKKD Địa chỉ Thời điểm bắt đầu là người có liên quan Thời điểm không còn là người có liên quan Lý do
1 Nguyễn Đức Diện Phó Tổng giám đốc Công ty 22/6/2021 Mới bổ nhiệm
1.1 Nguyễn Văn Nhẫm Bố đẻ
1.2 Phạm Thị Doan Mẹ đẻ
1.3 Nguyễn Ngọc Vịnh Bố vợ
1.4 Bùi Thị Mùi Mẹ Vợ
1.5 Nguyễn Thị Thơm Vợ
1.6 Nguyễn Thị Minh Khuê Con
1.7 Nguyễn Minh Lâm Con
1.8 Nguyễn Đức Duy Anh
1.9 Nguyễn Đức Trừu Em

1


TỔNG CÔNG TY SÔNG ĐÀ - CTCP
CÔNG TY CP ĐTPT ĐỒ THI VÀ KCN SÔNG ĐÀ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tư do - Hạnh phúc

PHỤ LỤC I

THAY ĐỔI DANH SÁCH VỀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2021

(Kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công ty 6 tháng đầu năm 2021)

STT Tên tổ chức/cá nhân Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Chức vụ tai Công ty/ mối quan hệ với CĐNB Số CMND/ĐKKD Ngày cấp CMND/ĐKKD Nơi cấp CMND/ĐKKD Địa chỉ Thời điểm bắt đầu là người có liên quan Thời điểm không còn là người có liên quan Lý do
1 Nguyễn Đức Diện Phó Tổng giám đốc Công ty 22/6/2021 Mới bổ nhiệm
1.1 Nguyễn Văn Nhẫm Bố đẻ
1.2 Phạm Thị Doan Mẹ đẻ
1.3 Nguyễn Ngọc Vịnh Bố vợ
1.4 Bùi Thị Mùi Mẹ Vợ
1.5 Nguyễn Thị Thơm Vợ
1.6 Nguyễn Thị Minh Khuê Con
1.7 Nguyễn Minh Lâm Con
1.8 Nguyễn Đức Duy Anh
1.9 Nguyễn Đức Trừu Em

TỔNG CÔNG TY SÔNG ĐÀ-CTCP
CÔNG TY CP ĐTPT ĐỒ THI VÀ KCN SÔNG ĐÀ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHỤ LỤC II

DANH SÁCH CỔ ĐÔNG NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN

ĐẾN THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, BAN TỔNG GIÁM ĐỐC, BAN KIỂM SOÁT, KẾ TOÁN TRƯỜNG CÔNG TY 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2021

(Kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công ty 6 tháng đầu năm 2021)

STT Tên tổ chức/cá nhân Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Chức vụ tại Công ty/ mối quan hệ với CĐNB Số CMND/DKKD Ngày cấp CMND/DKKD Nơi cấp CMND/DKKD Địa chỉ Số lượng cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Tỷ lệ sở hữu cuối kỳ Ghi chú
1 Người có liên quan đến thành viên HĐQT
1 Đỗ Văn Bình Chủ tịch HĐQT
1.1 Đỗ Văn Quỳ Bố Đã mất
1.2 Vũ Thị Chung Mẹ
1.3 Lưu Thị Chung Vợ
1.4 Đỗ Bình Dương Con
1.5 Đỗ Vi Anh Con
1.6 Đỗ Văn Nguyên Anh
1.7 Đỗ Văn Thái Anh
1.8 Đỗ Thị Hòa Chị Đã mất
1.9 Đỗ Thị Trịnh Chị
2 Nguyễn Văn Tùng Thành viên HĐQT
2.1 Nguyễn Văn Uân Bố Đã mất
2.2 Nguyễn Thị My Mẹ
2.3 Nghiêm Thị Phương Vợ
2.4 Nguyễn Thị Ngọc Yến Con
2.5 Nguyễn Quang Lộc Con
2.6 Nguyễn Thị Uyên Chị
2.7 Nguyễn Văn Điệp Anh
2.8 Nguyễn Văn Vân Anh Đã mất
2.9 Nguyễn Văn Tinh Em
2.10 Nguyễn Thị Uyển Em

| 3 | Trần Anh Đức | | Thành viên
HDQT kiêm TGD | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3.1 | Trần Văn Minh | | Bố | | | | | | |
| 3.2 | Nguyễn Thị Lê | | Mẹ | | | | | | |
| 3.3 | Trịnh Phương Thảo | | Vợ | | | | | | |
| 3.4 | Trần Thế Hưng | | Con | | | | | | |
| 3.5 | Trần Hữu Phúc | | Con | | | | | | |
| 3.6 | Trần Châu Giang | | Em | | | | | | |
| 3.7 | Trần Minh Trang | | Em | | | | | | |
| 4 | Nguyễn Phú Cường | | Thành viên
HDQT | | | | | | |
| 4.1 | Nguyễn Đăng Thông | | Bố | | | | | | |
| 4.2 | Ví Thị Loan | | Mẹ | | | | | | |
| 4.3 | Phan Thị Thanh Thuỷ | | Vợ | | | | | | |
| 4.4 | Nguyễn Phan Khánh Linh | | Con | | | | | | |
| 4.5 | Nguyễn Phan Anh | | Con | | | | | | |
| 4.6 | Nguyễn Đăng Kiên | | Anh | | | | | | |
| 4.7 | Nguyễn Hữu Trung | | Em | | | | | | |
| 4.8 | Nguyễn Tiến Dũng | | Em | | | | | | |
| 5 | Nguyễn Hải Dương | | | | | | | | |
| 5.1 | Nguyễn Văn Bình | | Bố | | | | | | |
| 5.2 | Nguyễn Thị Kim Hoa | | Mẹ | | | | | | |
| 5.3 | Trần Lan Phương | | Vợ | | | | | | |
| 5.4 | Nguyễn Tường Minh | | Con | | | | | | |
| 5.5 | Nguyễn Tường An | | Con | | | | | | |
| 5.6 | Nguyễn Thanh Ngọc | | Em | | | | | | |


3

II Nguội có liên quan đến thành viên Ban Tổng giám đốc

| 1 | Trần Anh Đức | | Thành viên
HDQT kiêm TGD | (Đã nêu tại mục Thành viên Hội đồng quản trị) | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2 | Bùi Khắc Viện | | Phó TGD | | | | | | | |
| 2.1 | Bùi Đình Vân | | Bố | | | | | | | Đã mất |
| 2.2 | Nguyễn Thị Hạnh | | Mẹ | | | | | | | |
| 2.3 | Đặng Thị Thu | | Vợ | | | | | | | |
| 2.4 | Bùi Anh Tuấn | | Con | | | | | | | |
| 2.5 | Bùi Việt Tiến | | Con | | | | | | | |
| 2.6 | Bùi Thị Dung | | Chị | | | | | | | |
| 2.7 | Bùi Thị Hiền | | Chị | | | | | | | |
| 2.8 | Bùi Thị Hoài | | Chị | | | | | | | |
| 2.9 | Bùi Khắc Vân | | Em | | | | | | | |
| 2.10 | Bùi Khắc Vũ | | Em | | | | | | | |
| 3 | Nguyễn Trần Dũng | | Phó TGD | | | | | | | |
| 3.1 | Nguyễn Minh Trí | | Bố | | | | | | | |
| 3.2 | Trần Thị Hội | | Mẹ | | | | | | | Đã mất |
| 3.3 | Hồ Thu Hằng | | Vợ | | | | | | | |
| 3.4 | Nguyễn Hồ Quỳnh Anh | | Con | | | | | | | |
| 3.5 | Nguyễn Hồ Đức | | Con | | | | | | | |
| 3.6 | Nguyễn Trần Tuệ | | Anh | | | | | | | |
| 3.7 | Nguyễn Trung Linh | | Em | | | | | | | |
| 4 | Nguyễn Công Chính | | Phó TGD | | | | | | | |
| 4.1 | Nguyễn Văn Ruệ | | Bố | | | | | | | |
| 4.2 | Phạm Thị Hoa | | Mẹ | | | | | | | Đã mất |
| 4.3 | Tô Thị Phương | | Vợ | | | | | | | |
| 4.4 | Nguyễn Phương Chinh | | Con | | | | | | | |
| 4.5 | Nguyễn Nam Khánh | | Con | | | | | | | |
| 4.6 | Nguyễn Đức Thiện | | Anh | | | | | | | |
| 4.7 | Nguyễn Thị Thanh Mừng | | Em | | | | | | | |


5 Trần Đình Trụ
5.1 Trần Nở Bố Đã mất
5.2 Định Thị Loan Mẹ
5.3 Hoàng Thị Lan Hương Vợ
5.4 Trần Hoàng Lan Chi Con
5.5 Trần Chí Anh Con
5.6 Trần Quốc Tấn Anh
5.7 Trần Đình Toàn Anh
5.8 Trần Thị Ngoan Chị
5.9 Trần Văn Tuấn Anh
5.10 Trần Đình Tú Em
6 Nguyễn Đức Diện Phó Tổng giám đốc Công ty 22/6/2021 0% Mới bổ nhiệm
6.1 Nguyễn Văn Nhẫm Bố đe
6.2 Phạm Thị Doan Mẹ đe
6.3 Nguyễn Ngọc Vịnh Bố vợ
6.4 Bùi Thị Mùi Mẹ Vợ
6.5 Nguyễn Thị Thơm Vợ
6.6 Nguyễn Thị Minh Khuê Con
6.7 Nguyễn Minh Lâm Con
6.8 Nguyễn Đức Duy Anh
6.9 Nguyễn Đức Trùu Em
III Người có liên quan đến thành viên Ban kiểm soát
1 Nguyễn Minh Sơn Trưởng BKS
1.1 Nguyễn Minh Biếc Bố
1.2 Nguyễn Thị Lài Mẹ Đã mất
1.3 Nguyễn Ngọc Hải Anh
1.4 Nguyễn Thị Hòa Chị
1.5 Nguyễn Ngọc Thanh Anh Đã mất
1.6 Nguyễn Thanh Kỳ Anh
1.7 Nguyễn Thị Trang Vợ
1.8 Nguyễn Minh Quỳnh Như Con
1.9 Nguyễn Quang Vinh Con

2 Bùi Đình Dũng TV BKS
2.1 Bùi Cơ Bố Đã mất
2.2 Trần Thị Ngừi Mẹ Đã mất
2.3 Bùi Thị Dinh Em
2.4 Trần Thị Thanh Hà Vợ
2.5 Bùi Thúy Trang Con
2.6 Bùi Minh Hải Con
3 Nguyễn Ngọc Thắng TV BKS
3.1 Nguyễn Viết Dư Bố
3.2 Dinh Thị Toàn Mẹ
3.3 Vũ Hương Giang Vợ
3.4 Nguyễn Vũ Phương Linh Con
3.5 Nguyễn Vũ Hà Phương Con
3.6 Nguyễn Thanh Thủy Em
IV Người có liên quan đến Kế toán trưởng
1 Trần Việt Dũng Kế toán trưởng
1.1 Trần Văn Chính Bố
1.2 Nghiêm Đức Hạnh Mẹ
1.3 Trần Hoài Thu Vợ
1.4 Trần Nhật Nam Con
1.5 Trần Minh Khôi Con
1.6 Trần Việt Phương Em

TỔNG CÔNG TY SÔNG ĐÀ
CÔNG TY CP ĐTPT ĐỒ THI VÀ KCN SÔNG ĐÀ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHỤ LỤC II

DANH SÁCH CỔ ĐÔNG NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN

ĐẾN THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, BAN TỔNG GIÁM ĐỐC, BAN KIỂM SOÁT, KẾ TOÁN TRƯỜNG CÔNG TY 6 THÁNG DÂU NĂM 2021

(Kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công ty 6 tháng đầu năm 2021)

STT Tên tổ chức/cá nhân Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Chức vụ tại Công ty/ mối quan hệ với CDNB Số CMND/DKKD Ngày cấp CMND/DKKD Nơi cấp CMND/DKKD Địa chỉ Số lượng cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Tỷ lệ sở hữu cuối kỳ Ghi chú
1 Người có liên quan đến thành viên HDQT
1 Đỗ Văn Bình Chủ tịch HDQT 8.970.000 7,81% Theo danh sách cổ đông chốt ngày 25/03/2021
1.1 Đỗ Văn Quỳ Bố Đã mất
1.2 Vã Thị Chung Mẹ
1.3 Lưu Thị Chung Vợ
1.4 Đỗ Bình Dương Con
1.5 Đỗ Vi Anh Con
1.6 Đỗ Văn Nguyên Anh
1.7 Đỗ Văn Thái Anh
1.8 Đỗ Thị Hòa Chị Đã mất
1.9 Đỗ Thị Trịnh Chị
2 Nguyễn Văn Tùng (Đại diện TCT Sông Đà) Thành viên HDQT 24.000.000 20,8958% Theo báo cáo giao dịch
2.1 Nguyễn Văn Uân Bố Đã mất
2.2 Nguyễn Thị My Mẹ
2.3 Nghiêm Thị Phương Vợ
2.4 Nguyễn Thị Ngọc Yến Con
2.5 Nguyễn Quang Lộc Con
2.6 Nguyễn Thị Uyên Chị
2.7 Nguyễn Văn Điệp Anh
2.8 Nguyễn Văn Vân Anh Đã mất
2.9 Nguyễn Văn Tinh Em
2.10 Nguyễn Thị Uyên Em

3 Trần Anh Đức (Đại diện Tổng công ty Sông Đà) Thành viên HDQT kiêm TGD
3.1 Trần Văn Minh Bố
3.2 Nguyễn Thị Lê Mẹ
3.3 Trịnh Phương Thảo Vợ
3.4 Trần Thế Hưng Con
3.5 Trần Hữu Phúc Con
3.6 Trần Châu Giang Em
3.7 Trần Minh Trang Em
4 Nguyễn Phú Cường Thành viên HDQT
4.1 Nguyễn Đăng Thông Bố
4.2 Vi Thị Loan Mẹ
4.3 Phan Thị Thanh Thuỷ Vợ
4.4 Nguyễn Phan Khánh Linh Con
4.5 Nguyễn Phan Anh Con
4.6 Nguyễn Đăng Kiên Anh
4.7 Nguyễn Hữu Trung Em
4.8 Nguyễn Tiến Dũng Em
5 Nguyễn Hải Dương TV HDQT
5.1 Nguyễn Văn Bình Bố
5.2 Nguyễn Thị Kim Hoa Mẹ
5.3 Trần Lan Phương Vợ
5.4 Nguyễn Tường Minh Con
5.5 Nguyễn Tường An Con
5.6 Nguyễn Thanh Ngọc Em
17.745.862 15,4506% Theo danh sách cổ đông chốt ngày 25/03/2021
--- --- ---
690.000 0,6008% Theo danh sách cổ đông chốt ngày 25/03/2021
12/06/2020

^{}[]


3

II Người có liên quan đến thành viên Ban Tổng giám đốc

| 1 | Trần Anh Đức | Thành viên
HDQT kiêm TGD | | (Đã nêu tại mục Thành viên Hội đồng quản trị) | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2 | Bùi Khắc Viện | Phó TGD | | | | | | 25 | 0,0000% | Theo báo cáo giao dịch |
| 2.1 | Bùi Đình Vận | | Bố | | | | | | | Đã mất |
| 2.2 | Nguyễn Thị Hạnh | | Mẹ | | | | | | | |
| 2.3 | Dặng Thị Thu | | Vợ | | | | 1.150 | 0,0010% | Theo danh sách cổ đông
chất quản 25/03/2021 | |
| 2.4 | Bùi Anh Tuấn | | Con | | | | | | | |
| 2.5 | Bùi Việt Tiến | | Con | | | | | | | |
| 2.6 | Bùi Thị Dung | | Chị | | | | | | | |
| 2.7 | Bùi Thị Hiền | | Chị | | | | | | | |
| 2.8 | Bùi Thị Hoài | | Chị | | | | | | | |
| 2.9 | Bùi Khắc Vân | | Em | | | | | | | |
| 2.10 | Bùi Khắc Vũ | | Em | | | | | | | |
| 3 | Nguyễn Trần Dũng | Phó TGD | | | | | | | | |
| 3.1 | Nguyễn Minh Trí | | Bố | | | | | | | |
| 3.2 | Trần Thị Hội | | Mẹ | | | | | | | Đã mất |
| 3.3 | Hồ Thu Hằng | | Vợ | | | | | | | |
| 3.4 | Nguyễn Hồ Quỳnh Anh | | Con | | | | | | | |
| 3.5 | Nguyễn Hồ Đức | | Con | | | | | | | |
| 3.6 | Nguyễn Trần Tuệ | | Anh | | | | | | | |
| 3.7 | Nguyễn Trung Linh | | Em | | | | | | | |
| 4 | Nguyễn Công Chính | Phó TGD | | | | | | 52 | 0,000% | Theo báo cáo giao dịch |
| 4.1 | Nguyễn Văn Ruệ | | Bố | | | | | | | |
| 4.2 | Phạm Thị Hoa | | Mẹ | | | | | | | Đã mất |
| 4.3 | Tô Thị Phương | | Vợ | | | | | | | |
| 4.4 | Nguyễn Phương Chinh | | Con | | | | | | | |
| 4.5 | Nguyễn Nam Khánh | | Con | | | | | | | |
| 4.6 | Nguyễn Đức Thiện | | Anh | | | | | | | |
| 4.7 | Nguyễn Thị Thanh Mừng | | Em | | | | | | | |


5 Trần Đình Trụ
5.1 Trần Nờ Bố
5.2 Định Thị Loan Mẹ
5.3 Hoàng Thị Lan Hương Vợ
5.4 Trần Hoàng Lan Chi Con
5.5 Trần Chi Anh Con
5.6 Trần Quốc Tấn Anh
5.7 Trần Đình Toàn Anh
5.8 Trần Thị Ngoan Chị
5.9 Trần Văn Tuấn Em
5.10 Trần Đình Tú Em
6 Nguyễn Đức Diện Phó Tổng giám đốc Công ty
6.1 Nguyễn Văn Nhẩm Bố đẻ
6.2 Phạm Thị Doan Mẹ đẻ
6.3 Nguyễn Ngọc Vịnh Bố vợ
6.4 Bùi Thị Mùi Mẹ Vợ
6.5 Nguyễn Thị Thơm Vợ
6.6 Nguyễn Thị Minh Khuê Con
6.7 Nguyễn Minh Lâm Con
6.8 Nguyễn Đức Duy Anh
6.9 Nguyễn Đức Trừu Em
III Người có liên quan đến thành viên Ban kiểm soát
1 Nguyễn Minh Sơn Trưởng BKS
--- --- --- ---
1.1 Nguyễn Minh Biếc Bố
1.2 Nguyễn Thị Lài Mẹ
1.3 Nguyễn Ngọc Hải Anh
1.4 Nguyễn Thị Hòa Chị
1.5 Nguyễn Ngọc Thanh Anh
1.6 Nguyễn Thanh Kỳ Anh
575 0,0005% Theo danh sách cổ đông
chốt ngày 25/03/2021
--- --- ---
Đã mất
22/6/2021 0% Mới bổ nhiệm

1.7 Nguyễn Thị Trang Vợ
1.8 Nguyễn Minh Quỳnh Như Con
1.9 Nguyễn Quang Vinh Con
2 Bùi Dinh Đông TV BKS
2.1 Bùi Cơ Bố Đã mất
2.2 Trần Thị Ngừ Mẹ Đã mất
2.3 Bùi Thị Định Em
2.4 Trần Thị Thanh Hà Vợ
2.5 Bùi Thúy Trang Con
2.6 Bùi Minh Hải Con
3 Nguyễn Ngọc Thắng TV BKS
3.1 Nguyễn Việt Dư Bố
3.2 Dinh Thị Toàn Mẹ
3.3 Vũ Hương Giang Vợ
3.4 Nguyễn Vũ Phương Linh Con
3.5 Nguyễn Vũ Hà Phương Con
3.6 Nguyễn Thanh Thủy Em
IV Người có liên quan đến Kế toán trưởng
1 Trần Việt Dũng Kế toán trưởng 2.012 0,0018% Theo danh sách cổ đông chốt ngày 25/03/2021
1.1 Trần Văn Chính Bố
1.2 Nghiêm Đức Hạnh Mẹ
1.3 Trần Hoài Thu Vợ
1.4 Trần Nhật Nam Con
1.5 Trần Minh Khôi Con
1.6 Trần Việt Phương Em

5


TỔNG CÔNG TY SÔNG ĐÀ-CTCP
CÔNG TY CP ĐTPT ĐỒ THI VÀ KCN SÔNG ĐÀ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHỤ LỤC III

GIAO DỊCH CỔ PHIẾU CỦA CỔ ĐÔNG NỘI BỘ, CỔ ĐÔNG LỚN VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2021

(Kèm theo Bảo cáo tình hình quản trị Công ty 6 tháng đầu năm 2021)

TT Người thực hiện Quan hệ với cổ đông nội bộ Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Lý do tăng, giảm
Số cổ phiếu Tỷ lệ Số cổ phiếu Tỷ lệ
1 Nguyễn Văn Tùng Thành viên Hội đồng quản trị 24.010.700 20,91% 24.000.000 20,90% Giải quyết nhu cầu tài chính cá nhân
Trong đó
- Đại diện Tổng công ty Sông Đà 24.000.000 20,90% 24.000.000 20,90%
- Cá nhân 10.700 0,01% 0 0% Giải quyết nhu cầu tài chính cá nhân
2 Nguyễn Minh Sơn Trường BKS Công ty 448 0,0004% 0 0% Giải quyết nhu cầu tài chính cá nhân
3 Bùi Khắc Viện Phó Tổng giám đốc Công ty 8.625 0,0075% 25 0,00% Giải quyết nhu cầu tài chính cá nhân
4 Nguyễn Công Chính Phó Tổng giám đốc Công ty 78.952 0,0687% 52 0,00% Giải quyết nhu cầu tài chính cá nhân

TỔNG CÔNG TY SÔNG ĐÀ-CTCP
CÔNG TY CP ĐTPT ĐỒ THI VÀ KCN SÔNG ĐÀ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tư do - Hạnh phúc

PHỤ LỤC III

GIAO DỊCH CỔ PHIẾU CỦA CỔ ĐÔNG NỘI BỘ, CỔ ĐÔNG LỚN VÀ NGƯỜI CỔ LIÊN QUAN 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2021

(Kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công ty 6 tháng đầu năm 2021)

TT Người thực hiện Quan hệ với cổ đông nội bộ Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Lý do tăng, giảm
Số cổ phiếu Tỷ lệ Số cổ phiếu Tỷ lệ
1 Nguyễn Văn Tùng
2 Nguyễn Minh Sơn
3 Bùi Khắc Viện
4 Nguyễn Công Chính