Skip to main content

AI assistant

Sign in to chat with this filing

The assistant answers questions, extracts KPIs, and summarises risk factors directly from the filing text.

Công ty Cổ phần Searefico Management Reports 2026

Mar 31, 2026

66979_rns_2026-03-31_083ed772-26ed-4163-a2f0-afad40835ed0.pdf

Management Reports

Open in viewer

Opens in your device viewer

EAREFICO
SMALL ENOUGH TO LISTEN - BIG ENOUGH TO DELIVER

CÔNG TY CỔ PHẦN SEAREFICO

CỘNG TY CỔ PHẦN SEAREFICO
SEAREFICO CORPORATION
---o0o---
Số/No.: 03A./CV/SRF/BTGD/26

V/v: Giải trình biến động số liệu Báo cáo tài chính
2025 so với 2024 và so với số trước kiểm toán 2025
Re: Explanation of business result
2025 in compared to 2024 and pre-audited 2025

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Independence - Freedom - Happiness
---o0o---
TP. HCM. ngày 30 tháng 3 năm 2026
HCM City, March 30th, 2026

Kính gửi - ỦY BAN CHỨNG KHOẢN NHÀ NƯỚC
- SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOẢN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
To - THE STATE SECURITIES COMMISSION
- HO CHI MINH CITY STOCK EXCHANGE (HOSE)

  • Căn cứ Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16/11/2020 của Bộ Tài chính hướng dẫn về việc công bố thông tin trên thị trường chứng khoán;
    Based on Circular No. 96/2020/TT-BTC dated November 16, 2020, issued by the Ministry of Finance providing guidelines on the disclosure of information in the securities market;
  • Căn cứ Báo cáo tài chính riêng và hợp nhất 2025 và 2024 đã được công bố.
    Based on the separate and consolidated financial statements for 2025 and 2024 that have been disclosed.

Công ty Cổ phần Searefico (Mã CK: SRF) giải trình về Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trên Báo cáo tài chính 2025 như sau:
Searefico Corporation (SRF) provides the following explanation regarding its business results in the 2025 financial statements:

1. BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

CONSOLIDATED FINANCIAL STATEMENT

1.1. Giải trình biến động số kiểm toán 2025 so với số kiểm toán 2024
Explanation of 2025 audited business result in compared to 2024 audited

CHỈ TIÊU ITEMS 2025 VND 2024 VND BIÊN ĐỘNG VARIANCE +/- VND TÝ LỆ RATE +/- %
Doanh thu thuần
Revenue 1.207.572.610.706 1.082.727.400.017 124.845.210.689 11,53%
Giá vốn hàng bán/
COGS 1.175.397.812.010 1.012.283.129.698 163.114.682.312 16,11%
Lợi nhuận gộp
Gross profit 32.123.107.570 70.444.270.319 (38.321.162.750) -54,40%
Doanh thu hoạt động tài chính
Financial Income 194.704.330.144 7.757.212.844 186.947.117.300 2409,98%
Chi phí tài chính
Financial expenses 60.150.358.385 30.992.605.210 29.157.753.175 94,08%
Chi phí quản lý doanh nghiệp
SG&A 105.123.889.835 57.577.987.653 48.768.324.373 86,54%

1


EAREFICO
SMALL ENOUGH TO LISTEN - BIG ENOUGH TO DELIVER

| CHỈ TIÊU
ITEMS | 2025
VND | 2024
VND | BIÊN ĐỘNG
VARIANCE
+/- VND | TỶ LỆ
RATE
+/- % |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| Lợi nhuận khác
Other profit | (19.078.314.124) | 17.119.341.380 | (36.197.655.504) | -211,44% |
| Lợi nhuận trước thuế
Profit before tax | 31.546.530.110 | 6.750.231.680 | 24.796.298.430 | 367,34% |
| Lợi nhuận sau thuế
Profit after tax | 24.558.396.072 | 1.212.916.949 | 23.345.479.123 | 1924,74% |

Kết quả kinh doanh Hợp nhất / Consolidated Business Results: Doanh thu thuần đạt 1.207 tỷ đồng (tăng 11,53% so với năm trước). Lợi nhuận sau thuế ghi nhận 24,5 tỷ đồng (tăng 1.924,74% so với năm 2024). Chủ yếu là do trong năm nay Công ty tiếp tục thực hiện các hợp đồng cung cấp thiết bị và thi công lắp đặt đã ký, đẩy nhanh công tác nghiệm thu, quyết toán và xử lý các dự án tồn đọng. Bên cạnh đó lợi nhuận còn được đóng góp từ hoạt động chuyển nhượng vốn đầu tư tại Arico.

Net revenue reached VND 1,207 billion (an increase of 11.53% year-on-year). Profit after tax was recorded at VND 24.5 billion (an increase of 1,924.74% in compared to 2024). This was primarily due to the Company continuing to execute its signed equipment supply and installation contracts this year, while accelerating the acceptance, final settlement, and resolution of backlogged projects. Additionally, the profit was also contributed by the transfer of capital investment in Arico.

1.2. Giải trình biến động số kiểm toán 2025 so với số trước kiểm toán 2025

Explanation of 2025 business result audited in compared to 2025 pre-audited

| CHỈ TIÊU
ITEMS | 2025 đã kiểm toán
2025 audited
VND | 2025 chưa kiểm toán
2025 non-audited
VND | BIÊN ĐỘNG
VARIANCE
+/- VND | TỶ LỆ
RATE
+/- % |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| Doanh thu thuần
Revenue | 1.207.520.919.579 | 1.229.522.376.492 | (22.001.456.913) | -1,8% |
| Giá vốn hàng bán/
COGS | 1.175.397.812.010 | 1.190.687.978.069 | (15.290.166.060) | -1,3% |
| Lợi nhuận gộp
Gross profit | 32.123.107.570 | 38.834.398.423 | (6.711.290.854) | -17,3% |
| Doanh thu hoạt động tài chính
Financial Income | 194.704.330.144 | 194.346.449.170 | 357.880.974 | 0,2% |
| Chi phí tài chính
Financial expenses | 60.150.358.385 | 59.775.886.337 | 374.472.048 | 0,6% |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp
SG&A | 105.123.889.835 | 127.786.459.803 | (22.662.569.969) | -17,7% |
| Lợi nhuận khác
Other profit | (19.078.314.124) | (1.947.374.156) | (17.130.939.968) | 879,7% |
| Lợi nhuận trước thuế
Profit before tax | 31.546.530.110 | 34.347.898.228 | (2.801.368.118) | -8,2% |
| Lợi nhuận sau thuế
Profit after tax | 24.558.396.072 | 22.176.507.946 | 2.381.888.126 | 10,7% |

Lợi nhuận sau thuế đã kiểm toán tăng 10,7% so với số liệu đã công bố trước kiểm toán. Sự biến động này chủ yếu do các điều chỉnh liên quan đến khoản dự phòng đầu tư vào công ty liên kết và các khoản dự phòng

2


EARSFICO SMALL ENOUGH TO LISTEN - BIG ENOUGH TO DELIVER

tốn thất tài sản khác.

The audited Profit After Tax increased by 10.7% in compared to the pre-audited figures. This variance was primarily driven by adjustments to provisions for investments in associates and other asset impairment provisions.

2. BÁO CÁO TÀI CHÍNH RIÊNG

SEPARATE FINANCIAL STATEMENT

2.1. Giải trình biến động số kiểm toán 2025 so với số kiểm toán 2024

Explanation of 2025 business result audited in compared to 2024

| CHỈ TIÊU
ITEMS | 2025
VND | 2024
VND | BIỂN ĐỘNG
VARIANCE
+/- VND | TỶ LỆ
RATE
+/- % |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| Doanh thu thuần
Revenue | 211.895.925.254 | 21.974.453.881 | 189.921.471.373 | 864,28% |
| Giá vốn hàng bán/
COGS | 268.134.646.241 | 15.076.226.150 | 253.058.420.091 | 1678,53% |
| Lợi nhuận gộp
Gross profit | (56.238.720.987) | 6.898.227.731 | (63.136.948.718) | -915,26% |
| Doanh thu hoạt động tài chính
Financial Income | 172.470.219.396 | 15.502.624.256 | 156.967.595.140 | 1012,52% |
| Chi phí tài chính
Financial expenses | 21.379.602.243 | 3.308.501.514 | 18.071.100.729 | 546,20% |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp
SG&A | 69.354.611.687 | 18.408.588.720 | 50.946.022.967 | 276,75% |
| Lợi nhuận khác
Other profit | (19.280.697.546) | 9.206.455.168 | (28.487.152.714) | -309,43% |
| Lợi nhuận trước thuế
Profit before tax | 6.216.586.933 | 9.890.216.921 | (3.673.629.988) | -37,14% |
| Lợi nhuận sau thuế
Profit after tax | 3.466.346.463 | 8.996.265.669 | (5.529.919.206) | -61,47% |

Trong năm 2025, Doanh thu thuần từ bán hàng và cung cấp dịch vụ ghi nhận mức tăng trưởng đạt 189.921.471.373 VND (tương đương tăng 8,6 lần so với cùng kỳ). Tuy nhiên, Lợi nhuận sau thuế sụt giảm 61,47%. Nguyên nhân trọng yếu do Công ty chủ động áp dụng nguyên tắc thận trọng, ưu tiên xử lý triệt để các vấn đề tồn đọng thông qua việc trích lập đầy đủ các khoản dự phòng tổn thất tài sản.

In 2025, Net Revenue from sales and service recorded an impressive growth of VND 189,921,471,373 (equivalent to an 8.6-fold increase year-on-year). However, Profit After Tax declined by 61.47%. The primary cause was the Company's proactive adoption of the prudence principle, prioritizing the complete resolution of outstanding issues by fully recognizing provisions for asset impairments.

2.2. Giải trình biến động số kiểm toán 2025 so với số trước kiểm toán 2025

Explanation of 2025 business result audited in compared to 2025 pre-audited

2

EUROPEAN BANKING

UNITED STATES

MILITARY INVESTMENT

000

000


EAREFICO
SMALL ENOUGH TO LISTEN - BIG ENOUGH TO DELIVER

| CHỈ TIÊU
ITEMS | 2025 đã kiểm toán
2025 audited
VND | 2025 chưa kiểm toán
2025 non-audited
VND | BIÊN ĐỘNG
VARIANCE
+/- VND | TỶ LỆ
RATE
+/- % |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| Doanh thu thuần
Revenue | 211.895.925.254 | 211.895.925.254 | 0 | 0% |
| Giá vốn hàng bán/
COGS | 268.134.646.241 | 265.636.635.777 | 2.498.010.464 | 0,94% |
| Lợi nhuận gộp
Gross profit | (56.238.720.987) | (53.740.710.523) | (2.498.010.464) | 4,65% |
| Doanh thu hoạt động tài chính
Financial Income | 172.470.219.396 | 172.470.219.396 | 0 | 0% |
| Chi phí tài chính
Financial expenses | 21.379.602.243 | 44.282.991.188 | (22.903.388.945) | -51,72% |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp
SG&A | 69.354.611.687 | 68.390.768.129 | 963.843.558 | 1,41% |
| Lợi nhuận khác
Other profit | (19.280.697.546) | (2.631.366.445) | (16.649.331.101) | 632,73% |
| Lợi nhuận trước thuế
Profit before tax | 6.216.586.933 | 3.424.383.111 | 2.792.203.822 | 81,54% |
| Lợi nhuận sau thuế
Profit after tax | 3.466.346.463 | 1.207.924.170 | 2.258.422.293 | 186,96% |

Lợi nhuận sau thuế đã kiểm toán tăng 186,96% so với số liệu đã công bố trước kiểm toán. Sự biến động này chủ yếu do các điều chỉnh liên quan đến khoản dự phòng đầu tư vào công ty liên kết và các khoản dự phòng tổn thất tài sản khác.

The audited Profit After Tax increased by 186.96% in compared to the pre-audited figures. This variance was primarily driven by adjustments to provisions for investments in associates and other asset impairment provisions.

Công ty Cổ phần Searefico xin giải trình đến Ủy ban Chứng khoán Nhà nước. Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh và Quý cổ đông nắm rõ.

Searefico Corporation would like to provide this explanation to the State Securities Commission, the Hu Chi Minh City Stock Exchange, and all shareholders for their understanding.

Trân trọng./.

Sincerely./.

img-0.jpeg

Nơi nhận/Recipients:

  • Như trên/ As stated above;
  • HDQT (báo cáo)/ BOD (reported);
  • Lưu VT/Archived.

img-1.jpeg

2

FARE
BEST PLACE
VNTR
VNTR
VNTR
100%