AI assistant
Công ty Cổ phần Searefico — Governance Information 2021
Feb 1, 2021
66979_rns_2021-02-01_434ff033-ed5f-4774-bce1-fd3b35e01280.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CP KỸ NGHỆ LẠNH (SEAREFICO)
Số: 001/CV/HĐQT/21
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TP.Hồ Chí Minh, ngày 29 tháng 01 năm 2021
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY NIÊM YẾT
(Năm 2020)
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh
- Tên Công ty niêm yết: CÔNG TY CP KỸ NGHỆ LẠNH (SEAREFICO)
- Địa chỉ trụ sở chính: Tầng 14, tòa nhà Centec, 72-74 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 6, Quận 3, TP.Hồ Chí Minh.
- Điện thoại: (84.28) 3822 7260
Fax: (84.28) 3822 6001 - Vốn điều lệ: 324.953.970.000 đồng
- Mã chứng khoán: SRF
- Mô hình quản trị Công ty:
- Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát và Tổng Giám đốc
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: chưa thực hiện
Page 2
I. HOẠT ĐỘNG CỦA ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG (Năm 2020)
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản).
| STT | Số Nghị quyết | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 01/ĐHĐCĐ/NQ/20 | 19/06/2020 | Thông qua Báo cáo số 01/BC/HĐQT/20 ngày 08/06/2020 của Hội đồng Quản trị. |
| Thông qua Báo cáo số 02/BC/BKS/2020 ngày 01/04/2020 của Ban Kiểm soát. | |||
| Thông qua Tờ trình số 001/TT/HĐQT/20 ngày 08/06/2020 của HĐQT v/v thông qua Báo cáo tài chính riêng mẹ và hợp nhất năm 2019 đã được kiểm toán bởi đơn vị kiểm toán độc lập là Công ty TNHH (PwC) Việt Nam. | |||
| Thông qua Tờ trình số 002/TT/HĐQT/20 ngày 08/06/2020 của HĐQT về trích lập các Quỹ và phân phối lợi nhuận năm 2019. | |||
| Thông qua Tờ trình số 003/TT/HĐQT/20 ngày 08/06/2020 của HĐQT về Kế hoạch SXKD năm 2020 và dự kiến phân phối lợi nhuận năm 2020. | |||
| Thông qua Tờ trình số 004/TT/HĐQT/20 ngày 08/06/2020 của HĐQT về Báo cáo thù lao HĐQT & BKS năm 2019 và đề xuất cho năm 2020. | |||
| Thông qua Tờ trình số 005/TT/HĐQT/20 ngày 08/06/2020 của HĐQT v/v Tiếp tục ủy quyền cho HĐQT phê chuẩn các giao dịch của Công ty với Người có liên quan. | |||
| Thông qua Tờ trình số 006/TT/HĐQT/20 ngày 08/06/2020 của HĐQT v/v Ủy quyền cho HĐQT phê chuẩn các quyết định đầu tư hoặc bản số tài sản có giá trị nhỏ hơn hoặc bằng 50% tổng giá trị tài sản được ghi trong BCTC gần nhất của Công ty. | |||
| Thông qua Tờ trình số 007/TT/HĐQT/20 ngày 18/06/2020 của HĐQT v/v Ủy quyền cho Hội đồng Quản trị phê duyệt ban hành các tài liệu về quản trị công ty và quản lý doanh nghiệp của Nhóm Công ty do SEAREFICO làm Công ty mẹ. | |||
| 1 | 01/ĐHĐCĐ/NQ/20 | 19/06/2020 | Thông qua việc miễn nhiệm ông Koji Sakate khỏi vị trí thành viên Hội đồng Quản trị độc lập Công ty Cổ phần Kỹ Nghệ Lạnh (SEAREFICO). |
| Ông Lê Quang Phúc trúng cử vị trí thành viên Hội đồng Quản trị độc lập Công ty Cổ phần Kỹ Nghệ Lạnh (SEAREFICO) nhiệm kỳ 2019-2023 thay thế Ông Koji Sakate. |
Page 3
II. HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ (năm 2020)
- Thông tin về thành viên của Hội đồng Quản trị (HĐQT)
| Stt | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Ngày bắt đầu/ không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 1 | Lê Tấn Phước | Chủ tịch HĐQT | 25/04/2019 | |
| 2 | Nguyễn Hữu Thịnh | TV HĐQT điều hành | 25/04/2019 | |
| 3 | Ryota Fukuda | TV HĐQT điều hành | 25/04/2019 | |
| 4 | Nishi Masayuki | TV HĐQT điều hành | 25/04/2019 | |
| 5 | Lee Men Leng | TV HĐQT độc lập | 25/04/2019 | |
| 6 | Lê Quang Phúc | TV HĐQT độc lập | 19/06/2020 | |
| 7 | Koji Sakate | TV HĐQT độc lập | 25/04/2019 | 19/06/2020 |
- Các cuộc họp HĐQT:
| Stt | Thành viên HĐQT | Số buổi họp tham dự | Tỷ lệ | Lý do không tham dự |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Lê Tấn Phước | 6/6 | 100% | |
| 2 | Nguyễn Hữu Thịnh | 6/6 | 100% | |
| 3 | Ryota Fukuda | 6/6 | 100% | |
| 4 | Nishi Masayuki | 6/6 | 100% | |
| 5 | Lee Men Leng | 6/6 | 100% | |
| 6 | Lê Quang Phúc | 3/6 | 50% | Bổ nhiệm từ ngày 19/06/2020 |
| 7 | Koji Sakate | 0/6 | 0% | Gửi đơn từ nhiệm vào ngày 07/01/2020, ĐHĐCĐ đã thông qua miễn nhiệm từ ngày 19/06/2020 |
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Tổng Giám đốc
- Hội đồng Quản trị theo dõi, đảm bảo Ban điều hành đang đi đúng định hướng của Hội đồng Quản trị và Đại hội đồng cổ đông về kế hoạch 2020 đã giao.
- Hội đồng Quản trị giám sát, kiểm soát hoạt động của Ban điều hành về mức độ phù hợp với Luật doanh nghiệp, Điều lệ của Công ty và các quy chế hoạt động nội bộ của Công ty.
- Hội đồng Quản trị giám sát công tác đấu thầu các hợp đồng nhằm đảm bảo tính cạnh tranh, minh bạch, khách quan để gia tăng chất lượng dịch vụ và hỗ trợ khi cần để nâng cao khả năng trúng thầu.
- Kết hợp với Kiểm toán độc lập và Ban Kiểm soát nội bộ đánh giá quy trình thu mua hàng hóa, nguyên vật liệu, giá giao thầu phụ để đảm bảo chất lượng, gia tăng minh bạch trong khâu lựa chọn Nhà cung cấp, Nhà thầu phụ nhằm đảm bảo giá mua là tốt nhất và xây dựng được mạng lưới Nhà thầu phụ vững mạnh, đáp ứng mục tiêu tăng trưởng của Công ty.
- Chủ tịch HĐQT thay mặt HĐQT tham gia một số cuộc họp giao ban Ban Tổng Giám đốc để nghe báo cáo tình hình đồng thời có những ý kiến chỉ đạo trực tiếp tại cuộc họp để hoạt động kinh doanh đạt kết quả tốt nhất.
- Đánh giá tiến trình, kết quả mang lại từ sự hợp tác kinh doanh giữa Công ty và đối tác chiến lược để mở rộng hoạt động kinh doanh của Công ty theo chiều rộng và chiều sâu.
4. Hoạt động của các tiểu ban thuộc HĐQT
Hiện tại, HĐQT chưa thành lập các tiểu ban thuộc HĐQT.
5. Các Nghị quyết/Quyết định của HĐQT
| STT | Số Nghị quyết | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 001/NQ/HĐQT/20 | 03/02/2020 | Bổ nhiệm Ông Lương Xuân Quý giữ chức vụ Giám đốc tài chính Công ty Cổ phần Kỹ Nghệ Lạnh (SEAREFICO) | 100% |
| 2 | 002/ NQ/HĐQT/20 | 26/02/2020 | Thông qua kế hoạch tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm tài chính 2019 | 100% |
| 3 | 003/ NQ/HĐQT/20 | 21/03/2020 | Ủy quyền đại diện phần vốn của SEAREFICO tại SEAREFICO E&C | 100% |
| 4 | 004/ NQ/HĐQT/20 | 23/03/2020 | Dời ngày tổ chức Đại hội đồng Cổ đông thường niên năm tài chính 2019 | 100% |
| 5 | 005/ NQ/HĐQT/20 | 28/04/2020 | Tạm ứng cổ tức đợt 2 năm 2019 | 100% |
| 6 | 006/ NQ/HĐQT/20 | 22/05/2020 | Thông qua kế hoạch tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm tài chính 2019 | 100% |
| 7 | 007/ NQ/HĐQT/20 | 18/06/2020 | Bổ nhiệm người phụ trách Quản trị Công ty | 100% |
| 8 | 008/NQ/HĐQT/20 | 18/06/2020 | Thông qua kế hoạch bán cổ phiếu quỹ và phát hành cổ phiếu riêng lẻ | 100% |
| 9 | 008a/NQ/HĐQT/20 | 19/06/2020 | Thông qua thù lao năm 2020 của thành viên HĐQT và thành viên BKS | 100% |
| 10 | 009/NQ/HĐQT/20 | 09/09/2020 | Thông qua Báo cáo Cáo Người đại diện vốn về việc tăng vốn tại Greenpan | 100% |
Page 4
| STT | Số Nghị quyết | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
|---|---|---|---|---|
| 11 | 010/NQ/HĐQT/20 | 06/11/2020 | Cử người đại diện vốn tại Searefico E&C | 100% |
| 12 | 011/NQ/HĐQT/20 | 23/12/2020 | Thông qua Kế hoạch SXKD năm 2021 | 100% |
| 13 | 012/NQ/HĐQT/20 | 23/12/2020 | Thông qua chuyển nhượng cổ phần Greenpan | 100% |
| 14 | 013/NQ/HĐQT/20 | 23/12/2020 | Thông qua đề xuất tăng vốn điều lệ Searee | 100% |
| 15 | 014/NQ/HĐQT/20 | 23/12/2020 | Thông qua đề xuất tăng vốn điều lệ Arico | 100% |
| 16 | 015/NQ/HĐQT/20 | 23/12/2020 | Thông qua đề xuất tăng vốn điều lệ Searefico E&C | 100% |
| STT | Số Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 001/QĐ/HĐQT/20 | 02/01/2020 | Về việc tạm ứng quỹ khen thưởng Ban điều hành từ Quỹ khen thưởng HĐQT và BĐH năm 2019 | 100% |
| 2 | 001a/QĐ/HĐQT/20 | 02/01/2020 | Về việc giao BSC năm 2020 cho toàn Công ty | 100% |
| 3 | 001b/QĐ/HĐQT/20 | 19/06/2020 | Điều chỉnh giao BSC năm 2020 cho toàn Công ty | 100% |
| 4 | 002/QĐ/HĐQT/20 | 25/08/2020 | Chấm dứt hiệu lực quyết định vv ban hành tác vụ Thư ký Chủ tịch HĐQT | 100% |
| 5 | 003/QĐ/HĐQT/20 | 16/10/2020 | Miễn nhiệm vị trí CFO đối với ông Lương Xuân Quý | 100% |
| 6 | 004/QĐ/HĐQT/20 | 27/10/2020 | Ban hành Nguyên tắc Quản trị Công ty của Searefico Group | 100% |
| 7 | 005/QĐ/HĐQT/20 | 23/12/2020 | Ban hành Quy định Quản lý doanh nghiệp của Searefico Group | 100% |
III. HOẠT ĐỘNG CỦA BAN KIỂM SOÁT (năm 2020)
1. Thông tin về thành viên của Ban Kiểm Soát (BKS)
| Stt | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS | Trình độ chuyên môn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Châu Trân | Trưởng Ban Kiểm soát | 25/04/2019 | Cử nhân kinh tế |
| 2 | Dương Thị Kim Thoa | Thành viên | 25/04/2019 | Tài chính Ngân hàng |
| 3 | Bùi Văn Quyết | Thành viên | 25/04/2019 | Cử nhân kế toán kiểm toán, thạc sỹ quản trị kinh doanh |
Page 5
Page 6
| Stt | Thành viên BKS | Số buổi họp tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Tỷ lệ biểu quyết | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Châu Trân | 3/3 | 100% | 100% | |
| 2 | Dương Thị Kim Thoa | 3/3 | 100% | 100% | |
| 3 | Bùi Văn Quyết | 3/3 | 100% | 100% |
- Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Điều hành và Cổ đông
- Hội đồng quản trị, Ban điều hành đã tổ chức các cuộc họp, ban hành các Nghị quyết, các Quyết định kịp thời cho hoạt động kinh doanh của Công ty, tuân thủ đầy đủ các quy định của Pháp luật trong quản lý điều hành.
- Các Báo cáo tài chính của Công ty tuân thủ theo đúng chế độ và chuẩn mực kế toán Việt nam. Tổ chức lập, ghi chép, lưu trữ sổ sách kế toán, báo cáo tài chính đúng quy định, đầy đủ, kịp thời. Các thông tin về tình hình tài chính được công bố minh bạch, công khai. Ban Kiểm soát thống nhất với số liệu BCTC.
- Công ty đã thực hiện tốt quy định của pháp luật, chính sách chế độ Nhà nước như: Luật doanh nghiệp, Luật Lao động, chính sách chế độ với người lao động và nghĩa vụ nộp thuế với Nhà Nước.
-
Các thành viên Hội đồng quản trị, Ban Tổng Giám đốc đã thực hiện tốt chức năng, nhiệm vụ được giao theo quy định của Điều lệ và Nghị quyết của Đại hội đồng Cổ đông thông qua.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa Ban kiểm soát đối với hoạt động của HĐQT, Ban Điều hành và các cán bộ quản lý khác
- Hội đồng quản trị, Ban Tổng Giám đốc cung cấp đầy đủ thông tin, tài liệu liên quan đến hoạt động của Công ty và các phương tiện phục vụ công tác kiểm tra, kiểm toán theo yêu cầu của Ban kiểm soát.
- Thông báo mời họp Hội đồng quản trị và các tài liệu kèm theo được gửi đến Ban kiểm soát đầy đủ, kịp thời, đúng quy định. Ban kiểm soát tham dự đầy đủ các cuộc họp của Hội đồng Quản trị, thảo luận và đóng góp ý kiến đối với các vấn đề được đưa ra và thông qua tại cuộc họp.
- Ban kiểm soát thông báo kịp thời những kết quả hoạt động của Ban kiểm soát và những kiến nghị cần thiết đến Hội đồng Quản trị, Ban Tổng Giám đốc theo quy định. Các báo cáo của Ban kiểm soát được thông qua ý kiến của Hội đồng quản trị trước khi trình Đại hội đồng cổ đông.
- Ban kiểm soát đã phối hợp với Kiểm toán độc lập và Kiểm soát nội bộ của Công ty thực hiện công tác kiểm soát hiệu quả, báo cáo kiểm soát đảm bảo minh bạch, trung thực và đưa ra nhiều kiến nghị giúp HĐQT, Ban Điều hành thực hiện công tác quản lý hiệu quả, hạn chế rủi ro, tuân thủ các quy định pháp luật và Điều lệ Công ty.
- Hoạt động khác của BKS (nếu có).
Không có.
IV. BAN ĐIỀU HÀNH (BĐH)
| STT | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm thành viên BĐH | Ngày miễn nhiệm thành viên BĐH |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Nguyễn Thị Thanh Hường | 15/11/1973 | Thạc sỹ Kế toán tài chính | 25/04/2019 | |
| 2 | Ông Trần Quốc Cường | 17/01/1965 | Kỹ sơ cơ khí | 14/02/2018 | |
| 3 | Ông Trần Đình Mười | 24/05/1971 | Kỹ sư nhiệt và máy lạnh | 07/08/2017 | |
| 4 | Ông Phạm Ngọc Sơn | 20/10/1976 | Thạc sỹ Quản trị kinh doanh | ||
| Kỹ sư công nghệ nhiệt và máy lạnh | 07/08/2017 | ||||
| 5 | Lương Xuân Quý | 27/11/1977 | Thạc sỹ Quản trị Kinh doanh | 03/02/2020 | 16/10/2020 |
V. KẾ TOÁN TRƯỞNG
| Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm thành viên BĐH | Ngày miễn nhiệm thành viên BĐH |
|---|---|---|---|---|
| Ông Vương Trần Quốc Thanh | 13/02/1984 | Cử nhân Kinh tế | 23/04/2019 |
VI. ĐÀO TẠO VỀ QUẢN TRỊ CÔNG TY
- Công ty Cổ phần Tư vấn Quản lý BDSC tổ chức đào tạo về nghiệp vụ thành viên HĐQT cho các thành viên HĐQT, thành viên Bam kiểm soát Ban điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký Công ty theo quy định về quản trị Công ty.
- Các thành viên thường xuyên nghiên cứu và cập nhật kiến thức quản trị Công ty thông qua các khóa học, cập nhật các văn bản pháp luật về quản trị Công ty, cụ thể:
- Ông Nguyễn Hữu Thịnh – TV HĐQT đạt chứng nhận Thành viên Hội đồng Quản trị (DCP7) do VIOD cấp.
- Bà Nguyễn Thị Thanh Hường – Tổng Giám đốc đạt chứng nhận Thành viên Hội đồng Quản trị (DCP7) do VIOD cấp.
- Ông Nguyễn Châu Trân – Trưởng Ban kiểm soát đạt Chứng nhận Kiểm toán Nội bộ ứng dụng do Smart Train cấp.
Page 7
Page 8
VII. DANH SÁCH VỀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY NIỀM YẾT THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 34 ĐIỀU 6 LUẬT CHỨNG KHOẢN VÀ GIAO DỊCH CỦA NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY VỚI CHÍNH CÔNG TY
-
Danh sách về người có liên quan của Công ty:
Danh sách như phụ lục 01 đính kèm. -
Giao dịch giữa Công ty với người có liên quan của Công ty; hoặc giữa Công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ:
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với Công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với Công ty | Số NQ/QĐ của ĐHĐCĐ/HĐQT | Số tiền (VNĐ) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CTCP Kỹ Nghệ Lạnh Á Châu | Công ty con | 4104002210; 22/10/2007; TPHCM | Lô 25-27, đường Trung Tâm, KCN Tân Tạo, P.Tân Tạo A, Bình Tân, TPHCM | 2020 | 130.566.667 | Chi phí lãi vay | |
| 3.803.903.710 | Dịch vụ khác | |||||||
| 10.080.000.000 | Cổ tức nhận được | |||||||
| 144.144.480 | Mua dịch vụ xây dựng và khác | |||||||
| 2 | CTCP Kỹ Thuật và Xây Dựng Searefico | Công ty con | 0315937244; 10/10/2019; TPHCM | 72-74 Nguyễn Thị Minh Khai, P.6, Q.3, TP.HCM | 2020 | 102.548.772.437 | Mua dịch vụ xây dựng và khác | |
| 1.060.668.896 | Chi phí lãi vay | |||||||
| 69.300.000.000 | Góp vốn | |||||||
| 193.489.242.725 | Bán hàng và dịch vụ khác | |||||||
| 3 | CTCP Cơ Điện Lạnh Searee | Công ty con | 0401917298; 08/08/2019; Đà Nẵng | Đường số 10, KCN Hòa Khánh, P. Hòa Khánh Bắc, Q.Liên Chiểu, Đà Nẵng | 2020 | 60.044.072.357 | Mua dịch vụ xây dựng và khác | |
| 1.724.872.527 | Chi phí lãi vay | |||||||
| 1.056.618.913 | Dịch vụ xây dựng | |||||||
| 5.327.185.547 | Dịch vụ khác |
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với Công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với Công ty | Số NQ/QĐ của ĐHĐCĐ/ HĐQT | Số tiền (VNĐ) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4 | CTCP Bất động sản Seareal | Công ty con | 0315917167 | |||||
| 21/09/2019 | ||||||||
| Đà Nẵng | 72-74 Nguyễn Thị Minh Khai, P.6, Q.3, TP. HCM | 2020 | 63.000.000.000 | Góp vốn | ||||
| 63.000.000.000 | Chuyển nhượng cổ phần Greenpan | |||||||
| 5 | CTCP Greenpan | Công ty liên kết | 0314809049; | |||||
| /28/12/2017; | ||||||||
| TPHCM | Lô 25-27, đường Trung Tâm, KCN Tân Tạo, P.Tân Tạo A, Bình Tân, TPHCM | 2020 | 10.500.000.000 | Góp vốn | ||||
| 2.877.279.193 | Mua dịch vụ xây dựng và khác | |||||||
| 6 | CTCP Xây Lắp Thừa Thiên Huế | Công ty liên kết | 3300101156; | |||||
| 05/01/2011; | ||||||||
| Thừa Thiên Huế | Lô số 9, Phạm Văn Đồng, TP Huế | 2020 | 24.449.902.803 | Mua dịch vụ xây dựng | ||||
| 8.232.840.000 | Cổ tức nhận được | |||||||
| 7 | CTCP Phoenix Energy & Automation | Công ty liên kết | 0315869795; | |||||
| 28/08/2019; | ||||||||
| TPHCM | 72-74 Nguyễn Thị Minh Khai, P.6, Q.3, TP.HCM | 2020 | 22.688.758.771 | Bán hàng |
Ghi chú: Số Giấy NSH*: Số CMND/Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc Số GCN đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức)/ NSH.
- Giao dịch giữa người nội bộ Công ty niêm yết, người có liên quan của người nội bộ với Công ty con, Công ty do Công ty niêm yết nắm quyền kiểm soát.
Không phát sinh.
- Giao dịch giữa Công ty với các đối tượng khác
4.1. Giao dịch giữa Công ty với Công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo).
Không phát sinh.
Page 9
4.2. Giao dịch giữa Công ty với Công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành.
Không phát sinh.
4.3. Các giao dịch khác của Công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành.
Không phát sinh.
VIII. GIAO DỊCH CỔ PHIẾU CỦA NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ (năm 2020)
- Danh sách cổ đông nội bộ và người có liên quan của người nội bộ:
Danh sách như phụ lục 02 đính kèm.
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của Công ty niêm yết.
Theo báo cáo cổ đông nội bộ mà SRF nhận được trong năm 2020.
| STT | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu | Tỷ lệ | Số cổ phiếu | Tỷ lệ | ||||
| 1 | Võ Khắc Đức | Chồng bà Dương Thị Kim Thoa – TV BKS | 631.276 | 1,94% | 420.786 | 1,29% | Bán cổ phiếu |
| 2 | Nguyễn Châu Trân | Trưởng BKS | 100 | 0,0003% | 4.000 | 0,01% | Mua cổ phiếu |
| 3 | Nguyễn Hữu Thịnh | Thành viên HĐQT | 1.089.170 | 3,35% | 1.377.508 | 4,24% | Mua cổ phiếu |
IX. CÁC VẤN ĐỀ CẦN LƯU Ý KHÁC: Không có.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu HĐQT/BKS/VT.
CÔNG TY CP KỸ NGHỆ LẠNH (SEAREFICO)

PHỤ LỤC 1: DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ
(Đính kèm Báo cáo quản trị năm 2020)
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại Công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I/ HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||||||||
| 1 | Lê Tấn Phước | - | Chủ tịch HĐQT | ||||||
| 2 | Nguyễn Hữu Thịnh | - | Thành viên HĐQT | ||||||
| 3 | Lê Quang Phúc | - | Thành viên HĐQT | 19/06/2020 | |||||
| 4 | Ryota Fukuda | - | Thành viên HĐQT | ||||||
| 5 | Nishi Masayuki | - | Thành viên HĐQT | 25/04/2019 | |||||
| 6 | Lee Men Leng | - | Thành viên HĐQT | 25/04/2019 | |||||
| 7 | Koji Sakate | - | Thành viên HĐQT | 25/04/2019 | 19/06/2020 | ĐHĐCĐ đã thông qua miễn nhiệm từ ngày 19/06/2020 |
Page 11
Page 12
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại Công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| II/ BAN KIỂM SOÁT | |||||||||
| 1 | Nguyễn Châu Trân | - | Trưởng BKS | 25/04/2019 | |||||
| 2 | Dương Thị Kim Thoa | - | TV BKS | 25/04/2019 | |||||
| 3 | Bùi Văn Quyết | - | TV BKS | ||||||
| III/ BAN TỔNG GIÁM ĐỐC | |||||||||
| 1 | Nguyễn Thị Thanh Hường | 004C3669991 | Tổng Giám đốc | 7 | 25/04/2019 | ||||
| 2 | Trần Đình Mười | 001C528172 | Phó TGD | 0 | 07/08/2017 | ||||
| 3 | Phạm Ngọc Sơn | 003C041082 | Phó TGD | 07/08/2017 | |||||
| 4 | Nguyễn Quốc Cường | 009C111879 | |||||||
| 006C060225 | Phó TGD | 14/02/2018 | |||||||
| 5 | Lương Xuân Quý | Giám đốc tài chính | 03/02/2020 | 16/10/2020 | |||||
| 6 | Vương Trần Quốc Thanh | Kế toán trưởng | 23/04/2019 |
Page 13
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại Công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| IV/ CÔNG TY CON, CÔNG TY LIÊN KẾT | |||||||||
| 1 | CTCP Kỹ thuật và Xây dựng Searefico | - | - | Công ty con | |||||
| 2 | CTCP Kỹ Nghệ Lạnh Á Châu | - | - | Công ty con | |||||
| 3 | CTCP Cơ Điện Lạnh Searee | - | - | Công ty con | |||||
| 4 | CTCP Bất động sản Seareal | - | - | Công ty con | |||||
| 5 | CTCP Greenpan | - | - | Công ty liên kết | |||||
| 6 | CTCP Phoenix Energy & Automation | - | - | Công ty liên kết | |||||
| 7 | CTCP Xây lắp Thừa Thiên Huế | - | - | Công ty liên kết |
Page 14
PHỤ LỤC 2: DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
(Đính kèm Báo cáo quản trị năm 2020)
| STT | Tên Tổ chức Cá nhân | Tài khoản chứng khoán | Chức vụ | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa Chỉ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cuối phiếu cuối kỳ | Ghi Chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||||||
| 1 | Ông Lê Tấn Phước | CT HĐQT | 858.908 | 2,64% | ||||
| 1.1 | Lê Tấn Hạnh | - | - | 0 | 0 | Ba | ||
| 1.2 | Nguyễn Thị Khấn | - | - | 0 | 0 | Mẹ | ||
| 1.3 | Trương Thị Mít | - | - | 0 | 0 | Mẹ vợ | ||
| 1.4 | Ngô Thị Mai | - | 0 | 0 | Vợ | |||
| 1.5 | Lê Tấn Việt | - | - | 0 | 0 | Con | ||
| 1.6 | Lê Mai Anh | - | - | 0 | 0 | Con | ||
| 1.7 | Trần Duệ Thiên Ý | - | - | 0 | 0 | Con dâu | ||
| 1.8 | Lê Thị Anh Thư | - | - | 0 | 0 | Chị | ||
| 1.9 | Lê Thị Anh Thơ | - | - | 0 | 0 | Em |
Page 15
| STT | Tên Tổ chức Cá nhân | Tài khoản chứng khoán | Chức vụ | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa Chỉ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cuối phiếu cuối kỳ | Ghi Chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.10 | Lê Thị Anh Thi | - | - | 0 | 0 | Em | ||
| 1.11 | Thái Minh Sâm | - | - | 1 | 0 | 0 | Anh rể | |
| 1.12 | Nguyễn Thái Hà | - | - | 0 | 0 | Em rể | ||
| 1.13 | CTCP Kỹ thuật và Xây dựng Searefico | - | Chủ tịch HĐQT | 72-74 Nguyễn Thị Minh Khai, P.6, Q.3, TP.HCM | 0 | 0 | Người có liên quan | |
| 1.14 | CTCP Kỹ Nghệ Lạnh Á Châu | - | Chủ tịch HĐQT | Lô 25-27 đường Trung Tâm, KCN Tân Tạo, P Tân tạo A, Q Bình Tân, TP.HCM | 0 | 0 | Người có liên quan | |
| 1.15 | CTCP Cơ Điện Lạnh Searee | - | Chủ tịch HĐQT | Đường số 10 KCN Hòa khánh, P.Hòa Khánh Bắc, Q.Liên Chiểu, Tp. Đà Nẵng | 0 | 0 | Người có liên quan | |
| 1.16 | CTCP Greenpan | - | TV HĐQT | Lô 25-27, đường Trung Tâm, KCN Tân Tạo, P Tân Tạo A, Q. Bình Tân, TP HCM | 0 | 0 | Người có liên quan | |
| 1.17 | CTCP Xây lắp Thừa Thiên Huế | - | TV HĐQT | 09, Phạm Văn Đồng, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | 0 | 0 | Người có liên quan | |
| 1.18 | CTCP Đầu Tư Và Công Nghệ Nước Quốc Tế | - | TV HĐQT | Tòa nhà Waseco, 10 Phố Quang, P.2, Q. Tân Bình, TP.HCM | 0 | 0 | Người có liên quan | |
| 2 | Ông Nguyễn Hữu Thịnh | TV HĐQT | 1.377.508 | 4,24% |
Page 16
| STT | Tên Tổ chức Cá nhân | Tài khoản chứng khoán | Chức vụ | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa Chỉ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cuối phiếu cuối kỳ | Ghi Chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.1 | Nguyễn Thị Hồng | 0 | - | 668.816 | 2,06% | Vợ | ||
| 2.2 | Nguyễn Hữu Dũng | - | - | 0 | 0 | Con | ||
| 2.3 | Nguyễn Hữu Phước | - | - | 0 | 0 | Con | ||
| 2.4 | Nguyễn Hữu Thọ | - | - | 0 | 0 | Anh | ||
| 2.5 | Nguyễn Hữu Ninh | 0 | - | 10 | 0,00003% | Anh | ||
| 2.6 | Đặng Thị Minh | - | - | 0 | 0 | Chị dâu | ||
| 2.7 | Đặng Thị Lụa | - | - | 0 | 0 | Chị dâu | ||
| 2.8 | Mai Thị Ngọc | - | - | 0 | 0 | Chị dâu | ||
| 2.9 | CTCP Cơ Điện Lạnh Searee | - | TV HĐQT | 0401917298 | ||||
| 08/08/2018 | ||||||||
| Đà Nẵng | Đường số 10 KCN Hòa khánh, P Hòa Khánh Bắc, Q.Liên Chiểu, TP Đà Nẵng | 0 | 0 | Người có liên quan | ||||
| 2.10 | CTCP Greenpan | - | TV HĐQT | 0314809049 | ||||
| 28/12/2017 | ||||||||
| TPHCM | Lô 25-27, đường Trung Tâm, KCN Tân Tạo, P.Tân Tạo A, Q. Bình Tân, TP.HCM | 0 | 0 | Người có liên quan | ||||
| 2.11 | CTCP Đầu Tư Và Công Nghệ Nước Quốc Tế | TV HĐQT | 0313029247 | |||||
| 26/11/2017 | ||||||||
| TPHCM | Tòa nhà Waseco, 10 Phổ Quang, P.2, Q. Tân Bình, TP.HCM | 0 | 0 | Người có liên quan |
Page 17
| STT | Tên Tổ chức Cá nhân | Tài khoản chứng khoán | Chức vụ | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa Chỉ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cuối phiếu cuối kỳ | Ghi Chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | Ông Lê Quang Phúc | - | TV HĐQT | 0 | 0 | |||
| 3.1 | Lê Quang Trí | - | - | 0 | 0 | Ba | ||
| 3.2 | Lê Thị Liên | - | - | 0 | 0 | Mẹ | ||
| 3.3 | Châu Thị Ngọc Hương | - | - | 0 | 0 | Vợ | ||
| 3.4 | Lê Minh Huy | - | - | 0 | 0 | Con | ||
| 3.5 | Lê Hạnh Nguyên | - | - | 0 | 0 | Con | ||
| 3.6 | Lê Thị Phương Thảo | - | - | 0 | 0 | Chị | ||
| 3.7 | Lê Quang Lộc | - | - | 0 | 0 | Em | ||
| 3.8 | Lê Minh Trị | - | - | 0 | 0 | Em |
Page 18
| STT | Tên Tổ chức Cá nhân | Tài khoản chứng khoán | Chức vụ | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa Chỉ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cuối phiếu cuối kỳ | Ghi Chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.9 | Lê Quốc Bình | - | - | 0 | 0 | Em | ||
| 3.10 | Lê Minh Châu | - | - | 0 | 0 | Em | ||
| 3.11 | Trương Đình Tám | - | - | 0 | 0 | Anh rể | ||
| 3.12 | Thân Thị Thu Trang | - | - | 0 | 0 | Em dâu | ||
| 3.13 | Hồ Thị Tố Anh | - | - | 0 | 0 | Em dâu | ||
| 3.14 | Phạm Thị Thuý Hằng | - | - | 0 | 0 | Em dâu | ||
| 3.15 | Lê Thị Lệ Huyền | - | - | 0 | 0 | Em dâu | ||
| 3.16 | CTCP Tư vấn Quản lý BDSC | - | - | 0304967575 | ||||
| 04/05/2007 | ||||||||
| HCM | Phòng 9.02, Tầng 19, Tòa nhà Centec, số 72-74 Nguyễn Thị Minh Khai, P.6, Q.3, TP.HCM | 0 | 0 | Người có liên quan | ||||
| 3.17 | Công ty TNHH Le & Partners | CT | ||||||
| HĐTV | 0313830150 | |||||||
| 27/05/2016 | ||||||||
| HCM | Phòng 19.02, Tầng 19, Tòa nhà Centec, số 72-74 Nguyễn Thị Minh Khai, P.6, Q.3, TP.HCM | 0 | 0 | Người có liên quan | ||||
| 3.18 | CTCP Phát triển Bất động sản Phát Đạt | TV | ||||||
| HĐQT | 0303493756 | |||||||
| 13/09/2004 | ||||||||
| HCM | Tầng 8 và 9 Tháp B, Tòa nhà Viettel, 285 Cách Mạng Tháng Tám, P.12, Q.10, TP.HCM | 0 | 0 | Người có liên quan |
Page 19
| STT | Tên Tổ chức Cá nhân | Tài khoản chứng khoán | Chức vụ | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa Chỉ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cuối phiếu cuối kỳ | Ghi Chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.19 | CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | TV HĐQT | 0300521758 | |||||
| 02/01/2004 | ||||||||
| HCM | 170E Phan Đăng Lưu, P.3, Q.Phú Nhuận, TP.HCM | 0 | 0 | Người có liên quan | ||||
| 3.20 | CTCP Đầu tư và Xây dựng Tây Hồ | TV HĐQT | 0304793946 | |||||
| 04/01/2007 | ||||||||
| HCM | 73 Cộng Hòa, P.4, Q.Tân Bình, TP.HCM | 0 | 0 | Người có liên quan | ||||
| 3.21 | CTCP Địa ốc Sài Gòn - KL | CT HĐTV | 3700902915 | |||||
| 29/04/2008 | ||||||||
| HCM | Thừa đất số 1186/1187, Tờ bản đồ số 6-2(D2), KP Bình Đức, P.Bình Hòa, Tp.Thuận An, Bình Dương | 0 | 0 | Người có liên quan | ||||
| 3.22 | CTCP Phát Triển Bất động sản Filmore | TV HĐQT | 0312169442 | |||||
| 01/03/2013 | ||||||||
| HCM | 357-359 An Dương Vương, Phường 3, Quận 5, TPHCM | 0 | 0 | Người có liên quan | ||||
| 3.23 | CTCP Đầu tư Bảo Đạt | Tổng Giám đốc | 315819120 | |||||
| 29/07/2019 | ||||||||
| HCM | VP.02.07, Tầng 2 - Phòng 07, Tòa nhà The Everrich Infinity, số 290 An Dương Vương, P.4, Q.5, TP HCM | 0 | 0 | Người có liên quan | ||||
| 4 | Ông Ryota Fukuda | TV HĐQT | 0 | 0 | ||||
| 4.1 | Lea Fukuda | - | - | 0 | 0 | Vợ | ||
| 4.2 | Taro Fukuda | - | - | 0 | 0 | Con | ||
| 4.3 | Ryosuke Fukuda | - | - | 0 | 0 | Con | ||
| 5 | Ông Nishi Masayuki | - | TV HĐQT | 0 | 0 |
Page 20
| STT | Tên Tổ chức Cá nhân | Tài khoản chứng khoán | Chức vụ | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa Chỉ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cuối phiếu cuối kỳ | Ghi Chú | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5.1 | Nishi Tomoe | - | - | 0 | 0 | Vợ | |||
| 5.2 | Nishi Tsuyoshi | - | - | 0 | 0 | Con | |||
| 5.3 | Nishi Keiko | - | - | 0 | 0 | Con | |||
| 6 | Ông Lee Men Leng | TV HĐQT | 0 | 0 | |||||
| 6.1 | Chang Hwee Chin | - | - | 0 | 0 | Vợ | |||
| 6.2 | Lee Zian Wei | - | - | 0 | 0 | Con | |||
| 6.3 | Lee Yee Voon | - | - | 0 | 0 | Con | |||
| 6.4 | Lee Chin Seong | - | - | 0 | 0 | Anh | |||
| 6.5 | Tang Yoke Mooi | - | - | 0 | 0 | Chị dâu | |||
| 6.6 | Lee Chin Sooi | - | - | 0 | 0 | Anh | |||
| 6.7 | Lai Tzu Yin | - | - | 0 | 0 | Chị dâu | |||
| 6.8 | Lee York Chai | - | - | 61 | 0 | 0 | Chị |
Page 21
| STT | Tên Tổ chức Cá nhân | Tài khoản chứng khoán | Chức vụ | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa Chỉ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cuối phiếu cuối kỳ | Ghi Chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6.9 | Lee Soo Chee | - | - | 0 | 0 | Anh rể | ||
| 6.10 | Lee Kim Yong | - | - | 0 | 0 | Chị | ||
| 7 | Ông Koji Sakate | TV HĐQT | 0 | 0 | ||||
| 7.1 | Yukiko Sakate | - | - | - | 0 | 0 | Vợ | |
| 7.2 | Hitomi Sakate | - | - | - | 0 | 0 | Con | |
| 7.3 | Ryo Sakate | - | - | - | 0 | 0 | Con | |
| 7.4 | Mio Sakate | - | - | - | 0 | 0 | Con | |
| II | BAN KIÉM SOÁT | |||||||
| 1 | Ông Nguyễn Châu Trân | Trưởng BKS | 0 | 0 | ||||
| 1.1 | Nguyễn Thị Ngọc Khuê | - | - | 0 | 0 | Con | ||
| 1.2 | Nguyễn Châu Sang | - | - | 0 | 0 | Con | ||
| 1.3 | Nguyễn Châu Diệp Anh | - | - | 0 | 0 | Con | ||
| 1.4 | Nguyễn Ngọc Trân | - | - | 0 | 0 | Anh | ||
| 1.5 | Nguyễn Minh Trân | - | - | 0 | 0 | Anh |
Page 22
| STT | Tên Tổ chức Cá nhân | Tài khoản chứng khoán | Chức vụ | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa Chỉ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cuối phiếu cuối kỳ | Ghi Chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.6 | Nguyễn Đình Thục Trang Anh | - | - | | | 0 | 0 | Chị dâu |
| 1.7 | Phạm Thị Hiền | - | - | | | 0 | 0 | Chị dâu |
| 1.8 | CTCP Xây lắp Thừa Thiên Huế | - | TV BKS | 3300101156
05/01/2011
Thừa Thiên Huế | 09, Phạm Văn Đồng, TP Huế, Thừa Thiên Huế | 0 | 0 | Người có liên quan |
| 1.9 | CTCP Greenpan | - | Trưởng BKS | 0314809049
28/12/2017
TPHCM | Lô 25-27, đường Trung Tâm, KCN Tân Tạo, P.Tân Tạo A, Q. Bình Tân, TP.HCM | 0 | 0 | Người có liên quan |
| 1.10 | CTCP Bất động sản Seareal | - | Trưởng BKS | 0315917167
21/09/2019
T'HCM | Số 72-74 Nguyễn Thị Minh Khai, P.6, Q.3, TP. HCM | 0 | 0 | Người có liên quan |
| 2 | Ông Bùi Văn Quyết | - | TV BKS | | | 0 | 0 | |
| 2.1 | Bùi Thị Xuân | - | - | | | 0 | 0 | Mẹ |
| 2.2 | Trần Doãn Tợi | - | - | | | 0 | 0 | Ba vợ |
| 2.3 | Nguyễn Thị Liễu | - | - | | | 0 | 0 | Mẹ vợ |
| 2.4 | Trần Thị Minh Hồng | - | - | | | 0 | 0 | Vợ |
| 2.5 | Bùi Phương Nam | - | - | | | 0 | 0 | Con |
| 2.6 | Bùi Minh An | - | - | | | 0 | 0 | Con |
Page 23
| STT | Tên Tổ chức Cá nhân | Tài khoản chứng khoán | Chức vụ | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa Chỉ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cuối phiếu cuối kỳ | Ghi Chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.7 | Bùi Châu An | - | - | 0 | 0 | Con | ||
| 2.8 | Bùi Văn Thắng | - | - | 0 | 0 | Em | ||
| 2.9 | Bùi Thị Thảo | - | - | 0 | 0 | Em | ||
| 2.10 | Phạm Văn Thịnh | - | - | 0 | 0 | Em rể | ||
| 3 | Bà Dương Thị Kim Thoa | - | - | 0 | 0 | - | ||
| 3.1 | Dương Tấn Bộ | - | - | 0 | 0 | Ba | ||
| 3.2 | Lương Thị Thu Hà | - | - | 0 | 0 | Mẹ | ||
| 3.3 | Võ Khắc Đạt | - | - | 0 | 0 | Ba chồng | ||
| 3.4 | Lưu Thị Ngân | - | - | 0 | 0 | Mẹ chồng | ||
| 3.5 | Võ Khắc Đức | - | - | 420.786 | 1,29% | Chồng |
Page 24
| STT | Tên Tổ chức Cá nhân | Tài khoản chứng khoán | Chức vụ | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa Chỉ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cuối phiếu cuối kỳ | Ghi Chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.6 | Dương Tấn Vũ | - | - | 0 | 0 | Em | ||
| 3.7 | Dương Tấn Thành | - | - | 0 | 0 | Em | ||
| 3.8 | Trần Thị Minh Thảo | - | - | 0 | 0 | Em dâu | ||
| III | BAN TỔNG GIÁM ĐỐC | |||||||
| 1 | Bà Nguyễn Thị Thanh Hường | Tổng Giám đốc | 0 | 0 | ||||
| 1.1 | Nguyễn Tấn Hùng | - | - | 0 | 0 | Ba | ||
| 1.2 | Trần Thị Nguyệt | - | - | 0 | 0 | Mẹ | ||
| 1.3 | Huỳnh Thẩm | - | - | 0 | 0 | Ba chồng | ||
| 1.4 | Lê Thị Kháng | - | - | 0 | 0 | Mẹ chồng | ||
| 1.5 | Huỳnh Quyền | - | - | 0 | 0 | Chồng | ||
| 1.6 | Huỳnh Nguyễn Phương Thảo | - | - | 0 | 0 | Con | ||
| 1.7 | Huỳnh Nguyễn Gia Phát | - | - | 0 | 0 | Con |
Page 25
| STT | Tên Tổ chức Cá nhân | Tài khoản chứng khoán | Chức vụ | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa Chỉ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cuối phiếu cuối kỳ | Ghi Chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.8 | Nguyễn Tiến Dũng | - | - | 0 | 0 | Anh | ||
| 1.9 | Nguyễn Sỹ Hiệp | - | - | 0 | 0 | Anh | ||
| 1.10 | Nguyễn Thế Cường | - | - | 0 | 0 | Em | ||
| 1.11 | Nguyễn Thành Trung | - | - | 0 | 0 | Em | ||
| 1.12 | Nguyễn Trọng Hiếu | - | - | 0 | 0 | Em | ||
| 1.13 | Đặng Thị Hoa | - | - | 0 | 0 | Chị dâu | ||
| 1.14 | Đỗ Thị Tuyết | - | - | 0 | 0 | Chị dâu | ||
| 1.15 | Phạm Thị Xuân Dung | - | - | 0 | 0 | Em dâu | ||
| 1.16 | Nguyễn Thị Bé Duyên | - | - | 0 | 0 | Em dâu | ||
| 1.17 | CTCP Kỹ Nghệ lạnh Á Châu | - | TV HĐQT | 0305429178 | ||||
| 22/10/2007 | ||||||||
| TPHCM | Lô 25-27 đường Trung Tâm, KCN Tân Tạo, P. Tân tạo A, Q. Bình Tân, TP.HCM | 0 | 0 | Người có liên quan | ||||
| 1.18 | CTCP Cơ Điện Lạnh Searee | - | TV HĐQT | 0401917298 | ||||
| 08/08/2018 | ||||||||
| Đà Nẵng | Đường số 10 KCN Hòa khánh, P Hòa Khánh Bắc, Q. Liên Chiếu, Tp. Đà Nẵng | 0 | 0 | Người có liên quan |
Page 26
| STT | Tên Tổ chức Cá nhân | Tài khoản chứng khoán | Chức vụ | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa Chỉ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cuối phiếu cuối kỳ | Ghi Chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.19 | CTCP Kỹ thuật và Xây dựng Searefico | - | TV HĐQT | 0315937244 | ||||
| 10/10/2019 | ||||||||
| TP.HCM | 72-74 Nguyễn Thị Minh Khai, P.6, Q.3, TP.HCM | 0 | 0 | Người có liên quan | ||||
| 1.20 | CTCP Xây lắp Thừa Thiên Huế | - | TV HĐQT | 3300101156 | ||||
| 05/01/2011 | ||||||||
| Thừa Thiên Huế | 09, Phạm Văn Đồng, Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế | 0 | 0 | Người có liên quan | ||||
| 1.21 | CTCP Frit Huế | - | TV HĐQT | 3300363627 | ||||
| TT Huế | Lô A1, KCN Phú Bài - tỉnh Thừa Thiên Huế . | 0 | 0 | Người có liên quan | ||||
| 1.22 | Công ty CP Chế biến gỗ Thừa Thiên Huế | - | TV HĐQT | 3300414247 | ||||
| TT Huế | KCN Phú Bài - tỉnh Thừa Thiên Huế | 0 | 0 | Người có liên quan | ||||
| 1.23 | Công ty TNHH MTV Đầu tư và Phát triển hạ tầng KCN | - | TV HĐTV | 3301285386 | ||||
| 24/12/2010 | ||||||||
| Thừa Thiên Huế | KCN Phú Bài - tỉnh Thừa Thiên Huế | 0 | 0 | Người có liên quan | ||||
| 1.24 | CTCP Đầu Tư Và Công Nghệ Nước Quốc Tế | - | Trưởng BKS | 0313029247 | ||||
| 26/11/2017 | ||||||||
| TPHCM | Tòa nhà Waseco, 10 Phố Quang, P.2, Q. Tân Bình.TP.HCM | 0 | 0 | Người có liên quan | ||||
| 2 | Ông Trần Đình Mười | Phó TGD | 100.001 | 0,308% | ||||
| 2.1 | Nguyễn Văn Xem | 0 | Ba vợ | |||||
| 2.2 | Võ Thị Mười | 0 | Mẹ vợ | |||||
| 2.3 | Nguyễn Thị Kiều Chi | - | - | 0 | 0 | Vợ | ||
| 2.4 | Trần Nguyễn Mai Trâm | - | - | 0 | 0 | Con | ||
| 2.5 | Trần Nguyễn Mai Khôi | - | - | 0 | 0 | Con | ||
| 2.6 | Trần Đình Khang | - | - | 0 | 0 | Con | ||
| 2.7 | Trương Thị Mai | 0 | Chị dâu |
Page 27
| STT | Tên Tổ chức Cá nhân | Tài khoản chứng khoán | Chức vụ | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa Chỉ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cuối phiếu cuối kỳ | Ghi Chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.8 | Trần Quốc Sáu | 0 | Anh | |||||
| 2.9 | Bùi Thị Nhân | 0 | Chị dâu | |||||
| 2.10 | Trần Thị Tuyết | 0 | Chị | |||||
| 2.11 | Trần Công Lại | 0 | Anh rễ | |||||
| 2.12 | Trần Thị Chín | 0 | Chị | |||||
| 2.13 | Nguyễn Hữu Thanh | 0 | Anh rễ | |||||
| 2.14 | Trần Thị Út | Em | ||||||
| 2.15 | Nguyễn Thế Vỵ | 0 | Em rễ | |||||
| 2.16 | CTCP Kỹ thuật và Xây dựng Searefico | - | Tổng Giám đốc | 0 | 0 | Người có liên quan | ||
| 3 | Ông Phạm Ngọc Sơn | Phó TGD | 44.293 | 0,14% | - | |||
| 3.1 | Phạm Văn Hải | - | - | 0 | 0 | Ba |
Page 28
| STT | Tên Tổ chức Cá nhân | Tài khoản chứng khoán | Chức vụ | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa Chỉ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cuối phiếu cuối kỳ | Ghi Chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.2 | Huỳnh Thị Trình | - | - | 0 | 0 | Mẹ | ||
| 3.3 | Lê Thị Xuân Hường | - | - | 0 | 0 | Mẹ vợ | ||
| 3.4 | Hà Hạnh Hoa | - | 16.000 | 0,049% | Vợ | |||
| 3.5 | Phạm Nhật Quang | - | - | 0 | 0 | Con | ||
| 3.6 | Phạm Phúc Nam | - | - | 0 | 0 | Con | ||
| 3.7 | Phạm Thị Anh Đào | - | - | 0 | 0 | Em | ||
| 3.8 | Phạm Công Đô | - | - | 0 | 0 | Em rể | ||
| 3.9 | CTCP Greenpan | - | CT HĐQT | 0 | 0 | Người có liên quan | ||
| 3.10 | CTCP Bất động sản Seareal | - | CT HĐQT | 0 | 0 | Người có liên quan | ||
| 4 | Ông Nguyễn Quốc Cường | Phó TGD | 64.117 | 0,20% | - | |||
| 4.1 | Trần Thị Hương | - | 666 | 0,002% | Vợ | |||
| 4.2 | Nguyễn Trần Gia Khánh | - | - | 0 | 0 | Con | ||
| 4.3 | Nguyễn Trần Gia Bảo | - | - | 0 | 0 | Con |
Page 29
| STT | Tên Tổ chức Cá nhân | Tài khoản chứng khoán | Chức vụ | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa Chỉ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cuối phiếu cuối kỳ | Ghi Chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.4 | Trương Thị Diệu Minh | - | - | 0 | 0 | Mẹ | ||
| 4.5 | Nguyễn Thị Diệu Oanh | - | - | 0 | 0 | Chị | ||
| 4.6 | Nguyễn Quốc Hưng | - | - | 0 | 0 | Em | ||
| 4.7 | Nguyễn Thị Diệu Uyên | - | - | 0 | 0 | Em | ||
| 4.8 | CTCP Cơ Điện Lạnh Searee | - | Giám đốc | 0 | 0 | Người có liên quan | ||
| 5 | Ông Lương Xuân Quý | Giám đốc tài chính | 0 | 0 | - | |||
| 5.1 | Trần Thị Quyết | 0 | 0 | Mẹ | ||||
| 5.2 | Lê Thị Mỹ Dung | 0 | 0 | Vợ | ||||
| 5.3 | Lương Quốc Khang | 0 | 0 | Con | ||||
| 5.4 | Lương Anh Kiệt | 0 | 0 | Con | ||||
| 5.5 | Lương Quốc Anh | 0 | 0 | Con | ||||
| 5.6 | Lương Quốc Duy | 0 | 0 | Em | ||||
| 5.7 | Lương Hữu Hạnh | 0 | 0 | Em |
Page 30
| STT | Tên Tổ chức Cá nhân | Tài khoản chứng khoán | Chức vụ | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa Chỉ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cuối phiếu cuối kỳ | Ghi Chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Ông Vương Trần Quốc Thanh | - | KTT | 0 | 0 | - | ||
| 6.1 | Vương Hữu Thống | - | - | 0 | 0 | Ba | ||
| 6.2 | Trần Thị Nhung | - | - | 0 | 0 | Mẹ | ||
| 6.3 | Huỳnh Văn Lực | - | - | 0 | 0 | Ba vợ | ||
| 6.4 | Lê Thị Ngọc Lan | - | - | 0 | 0 | Mẹ vợ | ||
| 6.5 | Huỳnh Lê | - | - | 0 | 0 | Vợ | ||
| 6.6 | Vương Khôi Nguyên | - | - | 0 | 0 | Con | ||
| 6.7 | Vương Kỳ Anh | - | - | 0 | 0 | Con | ||
| 6.8 | Vương Quốc Thái | - | - | 0 | 0 | Em | ||
| 6.9 | CTCP Kỹ Nghệ Lạnh Á Châu | - | Trưởng BKS | 0 | 0 | Người có liên quan | ||
| 6.10 | CTCP Cơ Điện Lạnh Searee | - | Trưởng BKS | 0 | 0 | Người có liên quan | ||
| 6.11 | CTCP Bất động sản Seareal | - | TV BKS | 0 | 0 | Người có liên quan |