AI assistant
Công ty Cổ phần SAM Holdings — Governance Information 2025
Jan 23, 2025
66951_rns_2025-01-23_ed271216-3535-4fb0-b3f4-17efa533d848.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN SAM HOLDINGS
SAM HOLDINGS CORPORATION
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
Số/No.: 04/2025/CV-SAM
TPHCM, ngày 23 tháng 01 năm 2025
Ho Chi Minh City, January 23, 2025
CÔNG BỐ THÔNG TIN ĐỊNH KỲ
PERIODIC INFORMATION DISCLOSURE
Kính gửi:
- Sở Giao Dịch Chứng Khoán Việt Nam
- Sở Giao Dịch Chứng Khoán Thành phố Hồ Chí Minh
- Ủy Ban Chứng Khoán Nhà Nước
To:
- Vietnam Stock Exchange
- Ho Chi Minh Stock Exchange
- State Securities Commission
- Tên tổ chức: Công ty Cổ phần SAM Holdings
Name of organization: SAM Holdings Corporation - Mã chứng khoán: SAM
Stock symbol: SAM - Địa chỉ: 127 Ung Văn Khiêm, Phường 25 Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
Headquarter address: 127 Ung Van Khiem, Ward 25, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City - Điện thoại liên hệ: 028 3512 2919
Fax: 028 3512 8632
Telephone: 028 3512 2919
Fax: 028 3512 8632 -
E-mail: [email protected]
-
Nội dung thông tin công bố:
- Báo cáo tài chính riêng và hợp nhất Q4 năm 2024
- Giải trình chênh lệch lợi nhuận so với cùng kỳ
- Báo cáo tình hình quản trị năm 2024
Content of disclosure:
- Separated and consolidated financial statements – Q4 2024
- Explanation of the difference in profit after tax compared to the same period
- Report on Corporate Governance - 2024
- Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của công ty vào ngày 23 / 01 /2024 tại đường dẫn http://samholdings.com.vn/documents/thong-tin-dinh-ky/
This information was published on the company's website on 23/01/2025, as in the link http://samholdings.com.vn/documents/thong-tin-dinh-ky/
Signature Not Verified
Ký bởi: CÔNG TY CỔ PHẦN SAM HOLDINGS
Ký ngày: 23-1-2025 14:32:13
Chúng tôi xin cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố.
We hereby certify that the information provided is true and correct and we bear the full responsibility to the law
Tài liệu đính kèm/Attached files:
- Báo cáo tài chính/Financial statements
- CV Giải trình chênh lệch LN/Explanation of the difference in profit
- Báo cáo tình hình quản trị/Report on Corporate Governance
NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHÁP LUẬT
TỔNG GIÁM ĐỐC
LEGAL REPRESENTATIVES
GENERAL MANAGER

CÔNG TY CỔ PHẦN
SAM HOLDINGS
SAM HOLDINGS CORPORATION
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Independence - Freedom - Happiness
Số/No.: 01/BC-HĐQT
TP. Hồ Chí Minh, ngày 18 tháng 01 năm 2025
Ho Chi Minh City, January 18th 2025
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
(năm 2024)
REPORT ON CORPORATE GOVERNANCE
Kính gửi: - Ủy Ban Chứng Khoán Nhà Nước;
- Sở Giao Dịch Chứng Khoán TP Hồ Chí Minh.
To: - The State Securities Commission;
- Ho Chi Minh Stock Exchange.
-
Tên công ty: Công ty cổ phần SAM Holdings
Name of company: SAM Holdings Corporation -
Địa chỉ trụ sở chính: Số 127 Ung Văn Khiêm, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh
Address of head office: 127 Ung Van Khiem, Ward 25, Binh Thanh District, HCM city -
Điện thoại: 028.3512.2919 Fax: 028.3512.8632 Email: [email protected]
Telephone: 028.3512.2919 Fax: 028.3512.8632 Email: [email protected] -
Vốn điều lệ: 3.799.609.710.000 đồng
Charter Capital: 3.799.609.710.000 VND -
Mã chứng khoán: SAM
Stock Symbol: SAM -
Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc/ Giám đốc và có Ủy ban kiểm toán thuộc Hội đồng quản trị.
Governance model: General Meeting of Shareholders, Board of Directors, General Manager/Manager and Audit Committee under the Board of Directors. -
Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện.
The implementation of internal audit: Implemented
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông
Activities of the General Meeting of Shareholders
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản:
Information on meetings, resolutions and decisions of the General Meeting of Shareholders (including the resolutions of the General Meeting of Shareholders approved in the form of written comments):
2
| Stt No. | Số Nghị quyết/ Quyết định
Resolution/Decision No. | Ngày
Date | Nội dung
Content |
| --- | --- | --- | --- |
| 1 | 02/2024/NQ-ĐHĐCĐ | 16/04/2024 | - Thông qua Báo cáo của Ban điều hành về hoạt động năm 2023 và kế hoạch hoạt động năm 2024.
Approval of the Board of Management’s 2023 Performance Report and 2024 Business Plan
- Thông qua Báo cáo của Hội đồng quản trị về hoạt động năm 2023 và phương hướng hoạt động của năm 2024.
Approval of the Board of Directors’ 2023 Performance Report and Plan in 2024
- Thông qua Báo cáo của Ủy ban kiểm toán 2023.
Approval of the Audit Committee 2023 Report
- Thông qua Báo cáo tài chính năm 2023 đã được kiểm toán.
Approval of the 2023 Audited Financial Statements
- Thông qua việc phân phối lợi nhuận năm 2023.
Approval of the profit distribution plan for the fiscal year 2023
- Thông qua Kế hoạch kinh doanh 2024 và Kế hoạch phân phối lợi nhuận năm 2024.
Approval of the 2024 business plan and the profit distribution plan for the fiscal year 2024
- Thông qua việc chi trả Thủ lao Hội đồng Quản trị năm 2023 và kế hoạch chi trả thủ lao HĐQT/ UBKT năm 2024.
Approval of the payment of Board of Directors’ remuneration in 2023 and the plan for payment of Board of Directors/ Audit Committee’s remuneration in 2024.
- Thông qua danh sách 5 công ty kiểm toán và giao cho Hội đồng Quản trị đàm phán lựa chọn công ty kiểm toán độc lập để thực hiện soát xét Báo cáo tài chính bản niên và kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2024 của Công ty
Approval of the list of 5 auditing companies and assigning the Board of Directors to negotiate and select an independent auditing company to audit the Company financial statements for the fiscal year 2024 |
II. Hội đồng quản trị (Báo cáo năm 2024):
Board of Directors (Annual report)
1. Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT):
Information about the members of the Board of Directors:
| Stt No. | Thành viên HĐQT
Board of Directors’ members | Chức vụ
Position | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập
The date becoming/ceasing to be the member of the Board of Directors | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | Ngày bổ nhiệm
Date of dismissal |
| Date of appointment | ||||
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Trần Việt Anh | Chủ tịch | ||
| Chairman | 25/06/2020 | |||
| 2 | Ông Phương Xuân Thụy | Phó Chủ tịch | ||
| Vice Chairman | 25/06/2020 | |||
| 3 | Ông Hoàng Lê Sơn | Thành viên độc lập | ||
| Independent member | 25/06/2020 | |||
| 4 | Ông Bùi Quang Bách | Thành viên/Thành viên | ||
| độc lập | ||||
| Independent member | 26/04/2021 | |||
| 5 | Ông Phạm Hồng Điệp | Thành viên/Thành viên | ||
| độc lập | ||||
| Independent member | 21/04/2023 |
2. Các cuộc họp HĐQT:
Meetings of the Board of Directors:
| Stt
No. | Thành viên HĐQT
Board of Directors’ members | Số buổi họp HĐQT
tham dự
Number of meetings
attended by Board of
Directors | Tỷ lệ tham dự
họp
Attendance rate | Lý do không
tham dự họp
Reasons for absence |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông Hoàng Lê Sơn | 19 | 100% | |
| 2 | Ông Phương Xuân Thụy | 19 | 100% | |
| 3 | Ông Trần Việt Anh | 19 | 100% | |
| 4 | Ông Bùi Quang Bách | 19 | 100% | |
| 5 | Ông Phạm Hồng Điệp | 19 | 100% | |
3. Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc:
Supervising the Board of Management by the Board of Directors:
Hội đồng Quản trị thực hiện tốt việc giám sát và hỗ trợ hiệu quả Ban Tổng Giám đốc và các cán bộ quản lý khác trong việc thực thi Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông và các Nghị quyết, Quyết định của Hội đồng Quản trị.
The Board of Directors have effectively supervised and supported the Board of Management and other managers in implementing the Resolutions of the General Meeting of Shareholders and the Resolutions/ Decisions of the Board of Directors.
4. Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị (nếu có):
Activities of the Board of Directors’ subcommittees (If any):
Ủy ban Kiểm toán nội bộ đã thực hiện kiểm tra thường kỳ, bất thường hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty cổ phần SAM Holdings trong năm 2024 phù hợp với Luật Doanh nghiệp và Điều lệ Công ty.
The Audit Committee has conducted regular and irregular supervision of the production and business activities of SAM Holdings Corporation in 2024 in accordance with the Law on Enterprises and the Company Charter.
- Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng Quản trị (Báo cáo năm 2024):
Resolutions/Decisions of the Board of Directors (Annual Report):
| Stt No. | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/Decision No. | Ngày Date | Nội dung Content | Tỷ lệ thông qua Approval Rate |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 02/2024/NQ-HĐQT | 29/01/2024 | Về việc thông qua phát hành thư báo lãnh không hủy ngang để đảm bảo cho toàn bộ nghĩa vụ tín dụng của Công ty cổ phần Dây và Cáp Sacom tại BIDV- Chi nhánh Đồng Nai | |
| Approval of the guarantee for SAM Wire and Cables Corporation to borrow at BIDV – Dong Nai Branch | 100% | |||
| 2 | 04/2024/NQ-HĐQT | 06/02/2024 | Thông qua việc điều chỉnh loại chứng khoán của cổ đông | |
| Approval of the adjustment of the type of securities of shareholders | 100% | |||
| 3 | 06/2024/NQ-HĐQT | 21/02/2024 | Thông qua chú trương thực hiện giao dịch với Người/Tổ chức có liên quan đến Công ty năm 2024 | |
| Approval of transactions with internal and related parties in 2024 | 100% | |||
| 4 | 08/2024/NQ-HĐQT | 27/02/2024 | Thông qua thời gian tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2024 của SAM Holdings | |
| Approval of the 2024 Annual General Meeting of Shareholders in 2024 | 100% | |||
| 5 | 10/2024/NQ-HĐQT | 25/03/2024 | Thông qua bộ tài liệu họp Đại hội đồng cổ đông thường niên của Công ty cổ phần SAM Holdings | |
| Approval of the documents for the Annual General Meeting of Shareholders | 100% | |||
| 6 | 12/2024/NQ-HĐQT | 03/04/2024 | Thông qua phát hành thư báo lãnh không hủy ngang để đảm bảo cho toàn bộ nghĩa vụ tín dụng của Công ty cổ phần Dây và Cáp Sacom tại Ngân hàng TMCP Quốc Tế Việt Nam – CN Sài Gòn | |
| Approval of the guarantee for SAM Wire and Cables Corporation to borrow at VIB – Saigon Branch | 100% | |||
| 7 | 14/2024/NQ-HĐQT | 03/05/2024 | Thông qua phát hành thư báo lãnh không hủy ngang để đảm bảo cho toàn bộ nghĩa vụ tín dụng của Công ty cổ phần Dây và Cáp Sacom tại Ngân hàng TNHH CTBC - Chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh | |
| Approval of the guarantee for SAM Wire and Cables Corporation to borrow at CTBC – HCMC Branch | 100% | |||
| 8 | 16/2024/NQ-HĐQT | 10/06/2024 | Thông qua việc bảo lãnh cho toàn bộ nghĩa vụ tài chính của Công ty cổ phần Dây và Cáp SACOM đối với Ngân | 100% |
5
| Sít No. | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/Decision No. | Ngày Đạt | Nội dung, Content | Tỷ lệ thông qua Approval Rate |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | hàng TMCP Tiên Phong – CN Bến Thành
Approval of the guarantee for SAM Wire and Cables Corporation to borrow at TPBank – Ben Thanh Branch | |
| 9 | 18/2024/NQ-HĐQT | 19/06/2024 | Lựa chọn công ty kiểm toán năm 2024
Approval of appointing audit company for fiscal year 2024 | 100% |
| 10 | 20/2024/NQ-HĐQT | 26/06/2024 | Về việc thông qua bão lãnh vay vốn của Công ty cổ phần Dây và Cáp SACOM đối với Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Đồng Nai
Approval of the guarantee for SAM Wire and Cables Corporation to borrow at BIDV – Dong Nai Branch | 100% |
| 11 | 20.1/2024/NQ-HĐQT | 02/08/2024 | Về việc điều chỉnh TSĐB cho khoản vay TPB
Approval of the adjustment of collateral for TPBank loan | 100% |
| 12 | 22/2024/NQ-HĐQT | 21/08/2024 | Thông qua việc bảo lãnh cho toàn bộ nghĩa vụ tài chính của Công ty cổ phần Dây và Cáp SACOM đối với Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – chi nhánh TP. Hồ Chí Minh
Approval of the guarantee for SAM Wire and Cables Corporation to borrow at VCB – HCMC Branch | 100% |
| 13 | 24/2024/NQ-HĐQT | 27/08/2024 | Thông qua việc vay vốn tại ngân hàng TPB
Approval of TPBank bank loan | 100% |
| 14 | 26/2024/NQ-HĐQT | 04/09/2024 | Thông qua việc bổ nhiệm chức danh Phó TGĐ
Approval of appointing Vice General Manager | 100% |
| 15 | 28/2024/NQ-HĐQT | 12/11/2024 | Thông qua việc miễn nhiệm chức danh Chủ tịch HĐQT với Ông Hoàng Lê Sơn và Bổ nhiệm Ông Trần Việt Anh là Chủ tịch HĐQT
Approval of the dismissal of Mr. Hoang Le Son from the position of Chairman of the Board of Directors and the appointment of Mr. Tran Viet Anh as Chairman of the Board of Directors. | 100% |
| 16 | 29/2024/NQ-HĐQT | 12/11/2024 | Thông qua việc bổ nhiệm chức danh Ông Trần Quang Khang làm Tổng giám đốc | 100% |
6
| Stt No. | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/Decision No. | Ngày Date | Nội dung Content | Tỷ lệ thông qua Approval Rate |
|---|---|---|---|---|
| Approval of the appointment of Mr. Tran Quang Khang as General Manager | ||||
| 17 | 31/2024/NQ-HĐQT | 16/12/2024 | Thông qua việc báo lãnh cho toàn bộ nghĩa vụ tài chính của Công ty cổ phần Dây và Cáp SACOM đối với Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – chi nhánh Đồng Nai | |
| Approval of the guarantee for SAM Wire and Cables Corporation to borrow at VietinBank – Dong Nai Branch | 100% | |||
| 18 | 33/2024/NQ-HĐQT | 23/12/2024 | Thông qua việc báo lãnh cho toàn bộ nghĩa vụ tài chính của Công ty cổ phần Dây và Cáp SACOM đối với Ngân hàng TMCP Quân đội – chi nhánh Điện Biên Phủ | |
| Approval of the guarantee for SAM Wire and Cables Corporation to borrow at MB Bank – Dien Bien Phu Branch | 100% | |||
| 19 | 35/2024/NQ-HĐQT | 24/12/2024 | Thông qua việc báo lãnh cho toàn bộ nghĩa vụ tài chính của Công ty cổ phần Dây và Cáp SACOM đối với Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – chi nhánh TP. Hồ Chí Minh | |
| Approval of the guarantee for SAM Wire and Cables Corporation to borrow at Vietcombank – Vietcombank Branch | 100% | |||
| 20 | 37/2024/NQ-HĐQT | 24/12/2024 | Thông qua việc báo lãnh cho toàn bộ nghĩa vụ tài chính của Công ty cổ phần Dây và Cáp SACOM đối với Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam – CN Sài Gòn – TTKD KHDN Sailing (“VIB”) | |
| Approval of the guarantee for SAM Wire and Cables Corporation to borrow at VIB – Saigon Branch | 100% |
III. Ủy ban Kiểm toán (năm 2024)
Audit Committee (Annual Report)
- Thông tin về thành viên Ủy ban Kiểm toán:
Information about members of Audit Committee:
| Stt No. | Ủy ban Kiểm toán
Audit Committee | Chức vụ Position | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên thành viên Ủy ban Kiểm toán | Trình độ chuyên môn Qualification |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| The date becoming/ceasing to be the member of the Audit Committee | ||||
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Hoàng Lê Sơn | Chủ tịch UBKT Chairman | 30/06/2022 | Tiến sỹ |
| PhD | ||||
| 2 | Ông Bùi Quang Bách | Thành viên UBKT Member | 30/07/2021 | Thạc sỹ Tài chính - Ngân hàng |
| Master of Finance - Banking |
2. Cuộc họp của Ủy ban Kiểm toán
Meetings of Board of Audit Committee
| Stt
No. | Thành viên Ủy ban Kiểm toán
Audit Committee's member | Số buổi họp tham dự
Number of meetings attended | Tỷ lệ tham dự họp
Attendance rate | Tỷ lệ biểu quyết
Voting rate | Lý do không tham dự họp
Reasons for absence |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông Hoàng Lê Sơn | 2 | 100% | 100% | |
| 2 | Ông Bùi Quang Bách | 2 | 100% | 100% | |
3. Hoạt động giám sát của Ủy ban Kiểm toán đối với HDQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông:
Supervising Board of Directors, Board of Management and shareholders by Board of Supervisors or Audit Committee:
- Trực tiếp giám sát hoạt động của HDQT thông qua các cuộc họp, trao đổi, cách thức đưa ra các Nghị quyết của HDQT. HDQT đã hoạt động bám sát các nội dung được thông qua tại kỳ Đại hội đồng cổ đông thường niên.
Directly supervised the activities of the Board of Directors through meetings, discussions, and the way the Board of Directors makes Resolutions. The Board of Directors has acted in accordance with the resolutions approved at the Annual General Meeting of Shareholders.
- Giám sát việc tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên, và tư vấn lựa chọn đơn vị kiểm toán độc lập.
Supervised the planning of the Annual General Meeting of Shareholders, and advise on the selection of the independent auditor.
- Giám sát hoạt động của HDQT thông qua các cuộc họp, trao đổi, cách thức đưa ra các Nghị quyết của HDQT. HDQT đã hoạt động bám sát các nội dung nghị quyết ĐHĐCĐ được thông qua tại kỳ Đại hội đồng cổ đông thường niên.
Supervised the activities of the Board of Directors through meetings, discussions, and the way the Board of Directors makes resolutions. The Board of Directors has acted in accordance with the resolutions approved at the Annual General Meeting of Shareholders
- UBKT tham dự các cuộc họp của HDQT, tham gia đóng góp ý kiến và tư vấn theo chức năng của UBKT.
Attended meetings of the Board of Directors, contributed opinions and provided counsels in accordance with the functions of the Audit Committee.
- Giám sát việc thực hiện các Nghị quyết HDQT của Ban điều hành và cơ chế phân quyền giữa HDQT và TGD.
Supervised the Board of Management’s implementation of the Board of Directors’ Resolutions and the delegation mechanism between the Board of Directors and the Board of Management.
- Giám sát thông qua kênh báo cáo và trao đổi với Ban điều hành để nắm bắt được tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty. Rà soát thông tin báo cáo tài chính, báo cáo thực hiện kế hoạch kinh doanh của Ban TGĐ.
Supervised through reporting channels and exchange with the Board of Management to grasp the Company's production and business activities. Reviewed financial reports and reports on the implementation of the Board of Management business plans.
- Giám sát thông qua kênh báo cáo và trao đổi với Kiểm toán độc lập.
Supervised through reporting channels and coordinated with the Independent Auditors.
- Hội đồng quản trị, Ban Tổng giám đốc đã nghiêm túc tuân thủ các quy định về công bố thông tin báo cáo tài chính định kỳ, báo cáo tình hình Quản trị công ty định kỳ.
The Board of Directors and the Board of Management have strictly complied with the regulations on periodic financial reporting and periodic corporate governance reports.
- Sự phối hợp hoạt động giữa Ủy ban Kiểm toán đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác
The coordination among the Board of Supervisors, Audit Committee, the Board of Management, Board of Directors and other managers:
- Ủy ban kiểm toán phối hợp tốt với HĐQT và Ban TGĐ nhưng vẫn duy trì sự độc lập trong hoạt động giám sát của mình.
The Audit Committee has coordinated well with the Board of Directors and the Board of Management and maintained independence in supervision.
- Hội đồng Quản trị đã cung cấp đầy đủ các Biên bản họp, Nghị quyết, Quyết định của mình cho Ủy ban kiểm toán.
The Board of Directors has provided all its meeting minutes, resolutions and decisions to the Audit Committee.
- Ban điều hành luôn tạo điều kiện thuận lợi và đáp ứng kịp thời các yêu cầu về thông tin phục vụ yêu cầu giám sát của Ủy ban kiểm toán.
The Board of Management has facilitated and promptly responded to information requests to serve the supervision requirements of the Audit Committee.
- Hoạt động khác của Ủy ban Kiểm toán: Không có
Other activities of the Board of Supervisors and Audit Committee (if any): none
IV. Ban điều hành
Board of Management
| STT No. | Thành viên Ban điều hành Board of Management's member | Ngày tháng năm sinh Date of birth | Trình độ chuyên môn Qualification | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm thành viên Ban điều hành Date of appointment/ dismissal of members of the Board of Management |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Trần Việt Anh | 15/09/1978 | Thạc sỹ Quản trị Kinh doanh – MBA | 19/05/2018-12/11/2024 |
| 2 | Trần Quang Khang | 31/01/1977 | Thạc sỹ Master Degree | 04/09/2024 |
9
V. Kế toán trưởng
Chief Accountant
| Họ và tên
Name | Ngày tháng năm sinh
Date of birth | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ
Qualification | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm
Date of appointment/ dismissal |
| --- | --- | --- | --- |
| Võ Nữ Từ Anh | 29/05/1980 | Cử nhân kinh tế
Bachelor of Economics | 09/09/2019 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty
Training courses on corporate governance
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty: Không có
Training courses on corporate governance were involved by members of Board of Directors, the Board of Supervisors, Director (General Director), other managers and secretaries in accordance with regulations on corporate governance: none
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng (Báo cáo năm 2024) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty
The list of affiliated parties of the public company (Annual report) and transactions of affiliated persons of the Company)
- Danh sách về người có liên quan của công ty: Xem Phụ lục I đính kèm
The list of affiliated parties of the Company: Please see Appendix I attached
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ: Xem Phụ lục II đính kèm
Transactions between the Company and its affiliated persons or between the Company and its major shareholders, internal persons and affiliated parties of internal person): Please see Appendix II attached
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát: Không có
Transaction between internal persons of the Company, affiliated persons of internal persons and the Company's subsidiaries in which the Company takes controlling power: none
- Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác
Transactions between the Company and other objects
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo)
Transactions between the Company and the company that its members of Board of Management, the Board of Supervisors, Director (General Director) have been founding members or members of Board of Directors, or CEOs in three (03) latest years (calculated at the time of reporting).
- Ngày 29/01/2024, HĐQT Công ty CP SAM Holdings đã thông qua việc phát hành thư báo lãnh cho Công ty cổ phần Dây và Cáp SACOM tại BIDV- Chi nhánh Đồng Nai. Người liên quan là ông Trần Việt Anh thuộc TV. HĐQT và Ban điều hành của 2 công ty nêu trên;
On January 29, 2024, the Board of Directors of SAM approved the issuance of a letter of guarantee for SACOM Wire and Cables Corporation at BIDV - Dong Nai Branch. The related person is Mr. Tran Viet Anh, a member of the Board of Directors and Board of Management of the two above companies;
- Ngày 03/04/2024, HĐQT Công ty CP SAM Holdings đã thông qua phát hành thư báo lãnh không hủy ngang để đảm bảo cho toàn bộ nghĩa vụ tín dụng của Công ty cổ phần Dây và Cáp Sacom tại Ngân hàng TMCP Quốc Tế Việt Nam – CN Sài Gòn. Người liên quan là ông Trần Việt Anh thuộc TV. HĐQT và Ban điều hành của 2 công ty nêu trên;
On April 3, 2024, the Board of Directors of SAM Holdings approved the issuance of an irrevocable letter of guarantee to secure all credit obligations of SACOM Wire and Cables Corporation at VIB - Saigon Branch. The related person is Mr. Tran Viet Anh, a member of the Board of Directors and Board of Management of the two above companies;
- Ngày 03/05/2024, HĐQT Công ty CP SAM Holdings đã thông qua phát hành thư báo lãnh không hủy ngang để đảm bảo cho toàn bộ nghĩa vụ tín dụng của Công ty cổ phần Dây và Cáp Sacom tại Ngân hàng TNHH CTBC - Chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh. Người liên quan là ông Trần Việt Anh thuộc TV. HĐQT và Ban điều hành của 2 công ty nêu trên;
On May 3, 2024, the Board of Directors of SAM Holdings approved the issuance of an irrevocable letter of guarantee to secure all credit obligations of Sacom Wire and Cable Corporation at CTBC Bank - Ho Chi Minh City Branch. The related person is Mr. Tran Viet Anh, a member of the Board of Directors and Board of Management of the two above companies;
- Ngày 10/06/2024, HĐQT Công ty CP SAM Holdings đã thông qua việc báo lãnh cho toàn bộ nghĩa vụ tài chính của Công ty cổ phần Dây và Cáp SACOM đối với Ngân hàng TMCP Tiên Phong – CN Bến Thành. Người liên quan là ông Trần Việt Anh thuộc TV. HĐQT và Ban điều hành của 2 công ty nêu trên;
On June 10, 2024, the Board of Directors of SAM Holdings approved the guarantee for all financial obligations of SACOM Wire and Cables Corporation to Tien Phong Bank - Ben Thanh Branch. The related person is Mr. Tran Viet Anh, a member of the Board of Directors and Board of Management of the two above companies;
- Ngày 26/06/2024, HĐQT Công ty CP SAM Holdings đã thông qua báo lãnh vay vốn của Công ty cổ phần Dây và Cáp SACOM đối với Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Đồng Nai, Người liên quan là ông Trần Việt Anh thuộc TV. HĐQT và Ban điều hành của 2 công ty nêu trên;
On June 26, 2024, the Board of Directors of SAM Holdings approved the guarantee for all financial obligations of SACOM Wire and Cables Corporation to BIDV – Ben Thanh Branch. The related person is Mr. Tran Viet Anh, a member of the Board of Directors and Board of Management of the two above companies;
- Ngày 21/08/2024, HĐQT CTCP SAM Holdings đã thông qua việc báo lãnh cho toàn bộ nghĩa vụ tài chính của Công ty cổ phần Dây và Cáp SACOM đối với Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – chi nhánh TP. Hồ Chí Minh. Người liên quan là ông Trần Việt Anh thuộc TV. HĐQT và Ban điều hành của 2 công ty nêu trên;
On August 21, 2024, the Board of Directors of SAM Holdings approved the guarantee for all financial obligations of SACOM Wire and Cables Corporation to VCB – HCMC Branch. The related person is Mr. Tran Viet Anh, a member of the Board of Directors and Board of Management of the two above companies;
- Ngày 16/12/2024, HĐQT CTCP SAM Holdings đã Thông qua việc báo lãnh cho toàn bộ nghĩa vụ tài chính của Công ty cổ phần Dây và Cáp SACOM đối với Ngân hàng TMCP Công
10
thương Việt Nam – chi nhánh Đồng Nai. Người liên quan là ông Trần Việt Anh thuộc TV. HĐQT và Ban điều hành của 2 công ty nêu trên;
On December 16, 2024, the Board of Directors of SAM Holdings approved the guarantee for all financial obligations of SACOM Wire and Cables Corporation to VietinBank – Dong Nai Branch. The related person is Mr. Tran Viet Anh, a member of the Board of Directors and Board of Management of the two above companies;
- Ngày 23/12/2024, HĐQT CTCP SAM Holdings đã Thông qua việc bảo lãnh cho toàn bộ nghĩa vụ tài chính của Công ty cổ phần Dây và Cáp SACOM đối với Ngân hàng TMCP Quân đội – chi nhánh Điện Biên Phủ. Người liên quan là ông Trần Việt Anh thuộc TV. HĐQT và Ban điều hành của 2 công ty nêu trên;
On December 23, 2024, the Board of Directors of SAM Holdings approved the guarantee for all financial obligations of SACOM Wire and Cables Corporation to MB Bank– Dien Bien Phu Branch. The related person is Mr. Tran Viet Anh, a member of the Board of Directors and Board of Management of the two above companies;
- Ngày 24/12/2024, HĐQT CTCP SAM Holdings đã Thông qua việc bảo lãnh cho toàn bộ nghĩa vụ tài chính của Công ty cổ phần Dây và Cáp SACOM đối với Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – chi nhánh TP. Hồ Chí Minh. Người liên quan là ông Trần Việt Anh thuộc TV. HĐQT và Ban điều hành của 2 công ty nêu trên;
On December 24, 2024, the Board of Directors of SAM Holdings approved the guarantee for all financial obligations of SACOM Wire and Cables Corporation to VCB – HCMC Branch. The related person is Mr. Tran Viet Anh, a member of the Board of Directors and Board of Management of the two above companies;
- Ngày 24/12/2024, HĐQT CTCP SAM Holdings đã Thông qua việc bảo lãnh cho toàn bộ nghĩa vụ tài chính của Công ty cổ phần Dây và Cáp SACOM đối với Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam – CN Sài Gòn – TTKD KHDN Sailing (“VIB”). Người liên quan là ông Trần Việt Anh thuộc TV. HĐQT và Ban điều hành của 2 công ty nêu trên;
On December 24, 2024, the Board of Directors of SAM Holdings approved the guarantee for all financial obligations of SACOM Wire and Cables Corporation to VIB – Saigon Branch Branch. The related person is Mr. Tran Viet Anh, a member of the Board of Directors and Board of Management of the two above companies;
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: Không có
Transactions between the Company and the company that its affiliated persons with members of Board of Directors, Board of Supervisors, Director (General Director) and other managers as a member of Board of Directors, Director (General Director or CEO): none
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác: Không có
Other transactions of the Company (if any) may bring material or non- material benefits for members of Board of Directors, members of the Board of Supervisors, Director (General Director) and other managers): none
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo năm)
Share transactions of internal persons and their affiliated persons (Annual report)
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội công ty: Xem Phụ lục III đính kèm
The list of internal persons and their affiliated persons: Please see Appendix III attached
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty: Xem Phụ lục IV đính kèm
Transactions of internal persons and affiliated persons with shares of the Company: Please see Appendix IV attached
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không có
Other significant issues: None
Nơi nhận/Recipients:
- UBCK NN/ The State Securities Commission;
- Sở GDCK TPHCM/ HCM Stock Exchange;
- Lưu/Archived: VT, thư ký HĐQT / Clerical office, Secretary of BOD

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
CHAIRMAN OF THE BOARD OF DIRECTORS
13
PHỤ LỤC I
APPENDIX I
Danh sách về người có liên quan của công ty năm 2024
The list of affiliated parties of the Company in 2024
| STT
No. | Tên tổ chức/ cá nhân
Name of organization/
Individual | Tài khoản giao
dịch chứng
bằng/cụ
(nếu có)
Securities
trường account
(if any) | Chức vụ tại
công ty
(nếu có)
Position at
the Company
(if any) | Số Giáy NSBP, ngày cấp, nơi
cập
ID. No., date of issue, place
of issue | Địa chỉ trú và chính/
Địa chỉ liên hệ
address | Thời điểm bắt
đầu từ người
có liên quan
Time of
starting to be
affiliated
person | Thời điểm
không còn là
người có liên quan
Time of
ending to be
affiliated
person | Lý do
Reasons | Mất quan hệ
liên quan với
công ty
Relationship
with the
Company |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Hoàng Lê Sơn | | Thành viên
HDQT độc
lập/Chủ tịch
UBKTnội bộ
Independent
BOD
Member/Chairman of
Audit
Committee | | | 25/06/
2020 | - | Bỏ nhiệm
mời nhiệm
kỳ: 2020 -
2025
Term of
appointment: 2020-
2025 | Thành viên
HDQT độc
lập/Chủ tịch
UBKT
Independent
BOD
Member/Chairman of Audit
Committee |
| 2 | Phương Xuân Thụy | | Phó Chủ tịch
HDQT
Vice
Chairman of
BOD | | | 25/06/
2020 | - | Bỏ nhiệm
mời nhiệm
kỳ: 2020 -
2025
Term of
appointment: 2020-
2025 | Phó Chủ tịch
HDQT
Vice Chairman
of BOD |
14
| STT
No. | Tên tổ chức/ cá nhân
Name of organization/
Individual | Tài khoản giao
dịch chứng
khoán
(nếu có)
Securities
reading account
(if any) | Chức vụ tại
công ty
(nếu có)
Position at
the Company
(if any) | Số Giấy NSB*, ngày cấp, nơi
cấp
ID No., date of issue, place
of issue | Địa chỉ trụ sở chính/
Địa chỉ liên hệ
Address | Thời điểm bắt
đầu là người
có liên quan
Time of
starting to be
affiliated
person | Thời điểm
không còn là
người có liên
quan
Time of
ending to be
affiliated
person | Lý do
Reasons | Mối quan hệ
liên quan với
công ty
Relationship
with the
Company |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3 | Phạm Hồng Diệp | | Thành viên
HDQT độc
lập
Independent
BOD
member | | | 21/04/
2023 | - | Bỏ nhiệm
mới TV.
HDQT
Appointed | Thành viên
HDQT độc lập
Independent
BOD member |
| 4 | Trần Việt Anh | | Chủ tịch
HDQT
Chairman of
BOD | | | TV HDQT:
25/06/2020
TGD:
19/05/2018 | - | Bỏ nhiệm
mới TV.
HDQT
Appointed | Chủ tịch HDQT
Chairman of
BOD |
| 5 | Bùi Quang Bách | | Thành viên
HDQT độc
lập
Independent
BOD
member | | | TV HDQT:
26/04/
2021 | - | Bỏ nhiệm
mới TV.
HDQT
Appointed | Thành viên
HDQT độc lập
Independent
BOD member |
15
| STT No. | Tên tổ chức/ cá nhân
Name of organization/ Individual | Tài khoản giao dịch thành
bộ/ca
(nếu có)
Securities trading account
(if any) | Chức vụ tại công ty
(nếu có)
Position at the Company
(if any) | Số Giấy NSB*, ngày cấp, nơi
cập
ID No., date of issue, place
of issue | Địa chỉ trq.sở chính/
Địa chỉ liên hệ
Address | Thời điểm bắt
đầu là người
có liên quan
Time of meeting to be
affiliated person | Thời điểm
không còn là
người có liên quan
Time of ending to be
affiliated person | Lý do
Reasons | Mối quan hệ
liên quan với
công ty
Relationship with the Company |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 6 | Trần Quang Khang | | TGD
General Manager | | | 04/09/2024 | - | Bỏ nhiệm
P. TGD
Appointed | TGD
General Manager |
| 7 | Võ Nữ Tử Anh | | Kế toán
trường
Chief Accountant | | | 09/09/2019 | - | Bỏ nhiệm
Appointed | Kế toán trường
Chief Accountant |
| 8 | Nguyễn Tiến Việt | | Thư ký
HDQT từ
ngày
27/06/2019
Secretary of
the BOD
from
27/06/2019 | | | 01/01/2021 | - | Pháp luật
quy định
người liên
quan có
hiệu lực kế
từ ngày
01/01/2021
Starting to
become affiliated per
son take ef-
fect from
01/01/2021 | Thư ký HDQT
Secretary of the BOD |
16
| STT
No. | Tên tổ chức/ cá nhân
Name of organization/
Individual | Tài khoản giao
dịch chứng
b竞争
(nếu có)
Securities
trading account
(ý say) | Chức vụ tại
công ty
(nếu có)
Position at
the Company
(ý say) | Số Giấy NSB*, ngày cấp, nơi
cấp
ID No., date of issue, place
of issue | Địa chỉ trụ sở chính/
Địa chỉ liên hệ
Address | Thời điểm bắt
đầu là người
có liên quan
Time of
starting to be
affiliated
person | Thời điểm
không còn là
người có liên
quan
Time of
ending to be
affiliated
person | Lý do
Reasons | Mối quan hệ
liên quan với
công ty
Relationship
with the
Company |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 9 | Công ty cổ phần Địa ốc
Sacom
Sacom Land Corporation | | Công ty con
Subsidiary | 3601028125 thay đổi lần 10
ngày 14/08/2018 tại Sở
KH&DT Đồng Nai
3601028125; 10^{th} amendment
on 14/08/2018 at Dong Nai
Department of Planning and
Investment | Khu công nghiệp Biên
Hòa 1, Phường An
Binh, TP. Biên Hòa,
Đồng Nai
Bien Hoa 1 Industrial
Park, An Bình Ward,
Bien Hoa City, Dong
Nai | 07/07/2008 | - | Đầu tư
Investment | Công ty con
Subsidiary |
| 10 | Công ty cổ phần Sacom
Tuyên Lâm
Sacom - Tuyen Lam Joint
Stock Company | | Công ty con
Subsidiary | 5800855363 thay đổi lần 7
ngày 13/07/2016 tại Sở
KH&DT Lâm Đồng
5800855363; 7^{th} amendment
on 13/07/2016 at Lam Dong
Department of Planning and
Investment | Phân khu chức năng số
7 và 8, Khu du lịch Hồ
Tuyên Lâm, Phường 3,
TP Đà Lạt, Lâm Đồng
Functional areas 7 and
8, Tuyen Lam Lake
Tourist Area, Ward 3,
Da Lat City, Lam Dong | 21/12/2009 | - | Đầu tư
Investment | Công ty con
Subsidiary |
| 11 | Công ty cổ phần Dây và
Cáp Sacom
Sacom Wire and Cables
Corporation | | Công ty con
Subsidiary | 3602502436 thay đổi lần 6
ngày 09/07/2018 tại Sở
KH&DT Đồng Nai
3602502436; 6^{th} amendment
on 09/07/2018 at Dong Nai
Department of Planning and
Investment | Đường số 4, Khu công
nghiệp Long Thánh, Xã
Tam An, Huyện Long
Thánh, Đồng Nai
Road No. 4, Long
Thanh Industrial Park,
Tam An Commune,
Long Thanh District,
Dong Nai | 26/05/2011 | - | Đầu tư
Investment | Công ty con
Subsidiary |
17
| STT No. | Tên tổ chức/ cá nhân
Name of organization/ Institution | Tài khoản giao dịch thành
bản (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty
(nếu có)
Position at the Company (if any) | Số Giấy NSB*, ngày cấp, nơi
ID No., date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/
Địa chỉ liên hệ
Address | Thời điểm bắt đầu là người
có liên quan
Time of meeting to be affiliated person | Thời điểm
không còn là người có liên quan
Time of ending to be affiliated person | Lý do
Reasons | Mối quan hệ
liên quan với công ty
Relationship with the Company |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 12 | Công ty TNHH Sacom
Chip Sáng
Sacom - Chip Sáng Co., Ltd. | | Công ty con Subsidiary | 0310429832 thay đổi lần 6
ngày 09/09/2015 tại Sở KH&DT TP HCM
0310429832; 6^{th} amendment on 09/09/2015 at HCM City Department of Planning and Investment | Lô T2-4, Tầng 8, Khu công nghệ cao, Đường D1, Phường Tân Phú, Quận 9, TP HCM
Lot T2-4, 8th Floor, High-Tech Park, D1 Street, Tan Phu Ward, District 9, HCMC | 22/10/2010 | - | Đầu tư Investment | Công ty con Subsidiary |
| 13 | Công ty CP SAM Nông nghiệp Công nghệ cao
High Technology Agriculture SAM Joint Stock Company | | Công ty con Subsidiary | 6400357742 thay đổi lần 4
ngày 08/08/2018 tại Sở KH&DT DAK Nông
6400357742; 4^{th} amendment on 08/08/2018 at Dak Nong Department of Planning and Investment | Thôn 7, Xã Trường Xuân, Huyện DAK Nông, Tỉnh DAK Nông
Village 7, Truong Xuan Commune, Dak Nong District, Dak Nong Province | 28/09/2018 | 26/06/2024 | Thoái vốn
Divestment | - |
| 14 | Công ty TNHH Đầu tư
Phát triển Nam Tây Nguyên
South Central Highlands Investment Development Company Limited | | Công ty con Subsidiary | 6400431001 đăng ký lần đầu
ngày 29/01/2021 tại Sở KH&DT DAK Nông
6400431001; 1^{st} issuance on 29/01/2021 at Dak Nong Department of Planning and Investment | Đường 23/3, Phường Nghĩa Thành, TP Gia Nghĩa, Tỉnh DAK Nông, Việt Nam
23/3 Street, Nghĩa Thanh Ward, Gia Nghĩa City, Dak Nong Province, Vietnam | 29/01/2021 | - | Đầu tư Investment | Công ty con Subsidiary |
| 15 | Công ty CP Capella Quang Nam
Capella Quang Nam Joint Stock Company | | Công ty con Subsidiary | 4001061041 thay đổi đăng ký
lần 6 ngày 31/05/2021 tại Phòng Đăng ký Kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quang Nam | Khu công nghiệp Tam Thăng 2, Xã Tam thăng, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quang Nam, Việt Nam | 19/03/2021 | - | Đầu tư Investment | Công ty con Subsidiary |
18
| STT
No. | Tên tổ chức/ cá nhân
Name of organization/
Individual | Tài khoản giao
dịch chứng
khoản
(nếu có)
Securities
trading account
(ổ hợp) | Chức vụ tại
công ty
(nếu có)
Position at
the Company
(ổ hợp) | Số Giấy NSB*, ngày cấp, nơi
cấp
ID No., date of issue, place
of issue | Địa chỉ trụ sở chính/
Địa chỉ liên hệ
Address | Thời điểm bắt
đầu là người
có liên quan
Time of
starting to be
affiliated
person | Thời điểm
không còn là
người có liên
quan
Time of
ending to be
affiliated
person | Lý do
Reasons | Mối quan hệ
liên quan với
công ty
Relationship
with the
Company |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | 4001061041; 6th amendment
on 31/05/2021 at Quang Nam
Department of Planning and
Investment | Tam Thang 2 Industrial
Park, Tam Thang Com-
mune, Tam Ky City,
Quang Nam Province,
Vietnam | | | | |
| 16 | Công ty CP Dịch vụ và
Du lịch Phú Thọ
Phu Thọ Tourist Service
Joint Stock Company | | | 0301074118 cấp ngày
21/07/2006 Nơi cấp: Sở KH &
DT TPHCM
0301074118; Date of issue:
21/07/2006 at HCM City De-
partment of Planning and In-
vestment | 15 Đường Số 2 Cừ Xã
Lữ Gia, Quận 11, Hồ
Chí Minh
15 Street No. 2 Lu Gia
Residential Area, Dis-
trict 11, Ho Chi Minh
City | 11/01/2016 | - | Đầu tư
Investment | Công ty liên kết
Associate com-
pany |
| 17 | Công ty CP Dầu tư và
Phát triển Hà Tăng An
Việt
An Viet Infrastructure
Development And Invest-
ment Joint Stock Com-
pany | | | 0312738674 cấp ngày
15/04/2014 tại Sở KH&DT TP
Hà Nội
0312738674; Date of issue:
15/04/2014 at Ha Noi City De-
partment of Planning and In-
vestment | Ở 27 khu 7,2ha, tổ 17,
cụm 3, Phường Vĩnh
Phúc, Quận Ba Đình,
Hà Nội
Block 27, area 7.2ha,
group 17, cluster 3,
Vinh Phuc Ward, Ba
Dinh District, Hanoi | 30/05/2016 | 26/03/2024 | Thoái vốn
Investment | Công ty liên kết
Associate com-
pany |
| 18 | Công ty CP Phú Hữu
Gia
Phu Hữu Gia Joint Stock
Company | | | 3600941389 do Sở KH và Dầu
Từ tỉnh Đồng Nai cấp ngày
11/02/2007
3600941389; Date of issue:
11/02/2007 at Dong Nai De-
partment of Planning and In-
vestment | Số 11, Áp Cầu Kê, Xã
Phú Hữu, Huyện Nhơn
Trạch, Tỉnh Đồng Nai
No. 11, Cau Ke, Phu
Hữu, Nhơn Trạch Dis-
trict, Dong Nai Prov-
ince | 16/09/2020 | - | Đầu tư
Investment | Công ty liên kết
Associate com-
pany |
| 19 | Công ty CP Liên doanh
Cảng Quốc tế Mỹ Thúy | | | 200608457 do Sở KHDT tỉnh
Quảng Trị cấp ngày
14/01/2015 | Số 63 Trần Hưng Đạo,
Phường 1, Thành phố
Đồng Hà, Quảng Trị | 10/01/2022 | - | Đầu tư
Investment | Công ty liên kết
Associate com-
pany |
19
| STT No. | Tên tổ chức/ cơ nhân
Name of organization/ individual | Tài khoản giao dịch thành
bản cá
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty
(nếu có)
Position at the Company (if any) | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi thu
ID No., date of issue, place of issue | Địa chỉ trq so chính/
Địa chỉ liên hệ Address | Thời điểm bắt
đầu là người có liên quan
Time of starting to be affiliated person | Thời điểm không còn là người có liên quan
Time of ending to be affiliated person | Lý do
Reasons | Mối quan hệ
liên quan với công ty
Relationship with the Company |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | My Thuy International Port Joint Venture Company | | | 200608457; Date of issue: 14/01/2015 at Quang Tri Department of Planning and Investment | No. 63 Tran Hung Dao, Ward 1, Dong Ha City, Quang Tri | | | | |
20
PHỤ LỤC II
APPENDIX II
Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ năm 2024
Transactions between the Company and its affiliated persons or between the Company and its major shareholders, internal persons and affiliated parties of internal person in 2024
| STT No. | Tên tổ chức/củ nhân
Name of organization/ individual | Mối quan hệ liên quan với công ty
Relationship with the Company | Số Giềy NSH, ngày cắp, nơi cắp
ID No. date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/
Địa chỉ liên hệ Address | Thời điểm giao dịch với công ty
Time of transactions with the Company | Số Nghị quyết/Quyết định của
BHBCB/HĐQT/thông qua
Resolution No. or Decision No. approved by
General Meeting of Shareholders/
Board of Directors | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch/
Content, quantity, total value of transaction |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | CTCP Sacom - Tuyên Lâm
Sacom - Tuyen Lam
Joint Stock Company | Công ty con
Subsidiary | 5800855363 thay đổi
lần 7 ngày 13/07/2016 tại Sở KH&DT Lâm Đồng
5800855363; 7^{th} amendment on 13/07/2016 at Lam Dong Department of Planning and Investment | Phân khu chức năng số 7 và 8, Khu du lịch Hồ Tuyên Lâm, Phường 3, TP Dà Lạt, Lâm Đồng
Functional areas 7 and 8, Tuyen Lâm Lake Tourist Area, Ward 3, Da Lạt City, Lâm Đồng | 01/01/2024 - 31/12/2024 | Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐQT ngày 21/02/2024
Resolution No. 06/2023/NQ-HĐQT dated 21/02/2024 | Chi phí lãi vay/ Interest expense: 23,226,430,994 VND
Nghiệp vụ mua hàng/ Purchase goods and services: 197,135,184 VND
Trả nợ (Gốc vay)/ Loan repayment (principal): 100,000,000,000 VND
Trả tiền mua hàng/ Payment for goods and services: 213,126,000 VND |
| 2 | CTCP Dây và Cáp Sacom
Sacom Wire and Cables Corporation | Công ty con
Subsidiary | 3602502436 thay đổi
lần 6 ngày 09/07/2018 tại Sở KH&DT Đồng Nai
3602502436; 6^{th} amendment on 09/07/2018 at Dong Nai Department of Planning and Investment | Dường số 4, Khu công nghiệp Long Thành, Xã Tam An, Huyện Long Thành, Đồng Nai
Road No. 4, Long Thành Industrial Park, Tam An Commune, Long Thành District, Đồng Nai | 01/01/2024 - 31/12/2024 | Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐQT ngày 21/02/2024
Resolution No. 06/2023/NQ-HĐQT dated 21/02/2024 | Chi phí lãi vay/ Interest expense: 828,292,313 VND
Cho vay/ Lending: 43,000,000,000 VND
Cô tức/ Dividends: 7,494,000,000 VND
Lãi cho vay/ Interest receivables from lending: 532,520,549 VND
Nhận nợ vay/ Borrowing: 22,482,000,000 VND
Thu nợ (Gốc vay)/ Collection of lending (principal): 43,000,000,000 VND
Thu nợ (Lãi vay)/ Interest received from lending: 532,520,549 VND
Thu tiền bán hàng/ Cash collection from sales: 75,000 VND |
21
| STT No. | Tên tổ chức/cá nhân
Name of organization/ Institution | Mối quan hệ liên quan với công ty
Relationship with the Company | Số Giấy NSB*, ngày
cấp, nơi cấp
ID No., date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính
Dự chỉ tiêu bộ
Address | Thời điểm
giao dịch với công ty
Time of transaction
with the Company | Số Nghị quyết/Quyết định của
DHDCĐ/HĐQT/tháng sinh
Resolution No. or Decision No. approved by
General Meeting of International
Board of Directors | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch/
Content, quantity, total value of transaction |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | | | | Trú nợ vay (Lãi vay)/ Loan repayment (interest): 726,854,794 VND |
| 3 | CTCP Địa óc Sacom
Sacom Land Corporation | Công ty con
Subsidiary | 3601028125 thay đổi
lần 10 ngày 14/08/2018 tại Sở
KH&DT Đông Nai
3601028125; 10^{th} amendment on
14/08/2018 at Dong
Nai Department of
Planning and Investment | Khu công nghiệp
Biên Hòa 1,
Phường An Bình,
TP. Biên Hòa,
Đông Nai
Bien Hoa 1 Industrial Park, An Bình
Ward, Bien Hoa
City, Dong Nai | 01/01/2024 - 31/12/2024 | Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐQT ngày 21/02/2024
Resolution No. 06/2023/NQ-HĐQT dated 21/02/2024 | Chi phí lãi vay/ Interest expense: 726,854,794 VND
Hoàn trú lãi vốn hợp tác đầu tư/ Return capital from ICC: 15,905,302,000 VND
Nhận nợ vay/ Borrowing: 45,900,000,000 VND
Nhận vốn hợp tác đầu tư/ Receive capital contribution from ICC: 1,300,000,000 VND
Trú nợ (Gốc vay)/ Loan repayment (principal): 45,900,000,000 VND |
| 4 | Công ty TNHH Sacom - Chip Sáng
Sacom - Chip Sáng
Civ. Ltd. | Công ty con
Subsidiary | 0310429832 thay đổi
lần 6 ngày 09/09/2015 tại Sở
KH&DT TP HCM
0310429832; 6^{th} amendment on
09/09/2015 at HCM
City Department of
Planning and Investment | Lô T2-4, Tầng 8,
Khu công nghiệp cao,
Dương D1, Phường
Tân Phú, Quận 9, TP
HCM
Lot T2-4, 8th Floor,
High-Tech Park, D1
Street, Tan Phu
Ward, District 9,
HCMC | 01/01/2024 - 31/12/2024 | Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐQT ngày 21/02/2024
Resolution No. 06/2023/NQ-HĐQT dated 21/02/2024 | Chi phí lãi vay/ Interest expense: 4,773,041,104 VND
Cô túc/ Dividends: 17,854,875,000 VND |
| 5 | CTCP Sam Nông nghiệp Công nghiệp cao
High Technology Agriculture SAM Joint
Stock Company | Công ty con
Subsidiary | 6400357742 thay đổi
lần 4 ngày 08/08/2018 tại Sở
KH&DT Dầu Nông
6400357742; 4^{th} amendment on
08/08/2018 at Dầu Nông
Department of | Thôn 7, Xã Trường
Xuân, Huyện Dầu
Song, Tỉnh Dầu
Nông
Village 7, Trương
Xuan Commune, Dầu
Song District, Dầu
Nông Province | 01/01/2024 - 31/12/2024 | Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐQT ngày 21/02/2024
Resolution No. 06/2023/NQ-HĐQT dated 21/02/2024 | Lãi cho vay/ Interest receivables from lending: 383,945,204 VND
Lãi hợp tác đầu tư phải thu/ Receivables from ICC profit sharing: 2,208,716,098 VND
Thoái vốn/ Divestment: 72,000,000,000 VND |
22
| STT No. | Tên tổ chức/nhà thành | Mất quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH*, ngày c冗, nơi cắp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Address | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/Quýết định của DHDCD/HDQT/thông qua Resolution No. or Decision No. approved by General Meeting of Shareholders/ Board of Directors | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch/ Content, quantity, total value of transaction |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Name of organization/ Individual | Relationship with the Company | ID No.* / date of issue | Time of transmission with the Company | ||||
| Planning and Investment | |||||||
| 6 | CTCP Capella Quảng Nam | ||||||
| Capella Quảng Nam Joint Stock Company | Công ty con Subsidiary | 4001061041 thay đổi đăng ký lần 6 ngày 31/05/2021 tại Phòng Dạng ký Kinh doanh - Số Kế hoạch và Dấu từ tỉnh Quảng Nam | |||||
| 4001061041; 6th amendment on 31/05/2021 at Quảng Nam Department of Planning and Investment | Khu công nghiệp Tam Thăng 2, Xã Tam thăng, TP. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam | ||||||
| Tam Thăng 2 Industrial Park, Tam Thăng Commune, Tam Kỳ City, Quảng Nam Province, Việt Nam | 01/01/2024 - 31/12/2024 | Nghị quyết số 06/2023/NQ-HDQT ngày 21/02/2024 | |||||
| Resolution No. 06/2023/NQ-HDQT dated 21/02/2024 | Chi phí lãi vay/ Interest expense: 3,818,432,875 VND | ||||||
| 7 | Công ty TNHH Dấu từ Phát triển Nam Tây Nguyên | ||||||
| South Central Highlands Investment Development Company Limited | Công ty con Subsidiary | 6400431001 đăng ký lần đầu ngày 29/01/2021 tại Số KH&DT Dầu Nông | |||||
| 6400431001; 1st Issuance on 29/01/2021 at Dầu Nông Department of Planning and Investment | Đường 23/3, Phường Nghĩa Thành, TP Gia Nghĩa, Tỉnh Dầu Nông, Việt Nam | ||||||
| 23/3 Street, Nghĩa Thanh Ward, Gia Nghĩa City, Dầu Nông Province, Việt Nam | 01/01/2024 - 31/12/2024 | Nghị quyết số 06/2023/NQ-HDQT ngày 21/02/2024 | |||||
| Resolution No. 06/2023/NQ-HDQT dated 21/02/2024 | Hoàn trả lại vốn hợp tác đầu tư/ Return capital from ICC: 58,735,000,000 VND | ||||||
| Nhận vốn hợp tác đầu tư/ Receive capital contribution from ICC: 75,000,000,000 VND | |||||||
| 8 | CTCP Dịch Vụ Du Lịch Phù Thụ | ||||||
| Phù Thụ Tourist Service Joint Stock Company | Công ty liên kết Associate Company | 0301074118 cấp ngày 21/07/2006 Nơi cấp: Số KH & DT TPHCM | |||||
| 0301074118; Date of issue: 21/07/2006 at | 15 Đường Số 2 Cự Xã Lữ Gia, Quận 11, Hồ Chí Minh | ||||||
| 15 Street No. 2 Lu Gia Residential Area, District 11, Hồ Chí Minh City | 01/01/2024 - 31/12/2024 | Nghị quyết số 06/2023/NQ-HDQT ngày 21/02/2024 | |||||
| Resolution No. 06/2023/NQ-HDQT dated 21/02/2024 | Nghiệp vụ mua hàng/ Purchase goods and services: 142,897,110 VND | ||||||
| Trả tiền mua hàng/ Payment for goods and services: 130,469,000 VND |
23
| STT No. | Tên tổ chức/cá nhân
Name of organization/
Institution | Mối quan hệ liên quan với công ty
Relationship with the Company | Số Giấy NSB*, ngày
cấp, nơi cấp
ID No., place of issue,
place of issue | Bịa chỉ trụ sở chính
Dự án, tên bộ
Address | Thời điểm
giao dịch với
công ty
Time of
innovation
with the
Company | Số Nghị quyết/Quyết định của
DHDCB/HĐQT/thông
tin
Resolution No. or Decision No. approved by
General Meeting of
International
Board of Directors | Nội dung, số lượng, tầng giá trị giao dịch/
Content, quantity, total value of
transaction |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | HCM City Department of Planning and Investment | | | | |
| 9 | CTCP Dầu tư và Phát triển Hạ tầng An Việt
An Viet Infrastructure Development And Investment Joint Stock Company | Công ty liên kết
Associate Company | 0312738674 cấp ngày 15/04/2014 tại Sơ KH&DT TP Hà Nội
0312738674; Date of issue: 15/04/2014 at Ha Noi City Department of Planning and Investment | Ở 27 khu 7,2ha, tổ 17, cụm 3, Phường Vinh Phúc, Quận Ba Dinh, Hà Nội
Block 27, area 7.2ha, group 17, cluster 3, Vinh Phuc Ward, Ba Dinh District, Hanoi | 01/01/2024 - 31/12/2024 | Nghị quyết số 06/2023/NQ-HDQT ngày 21/02/2024
Resolution No. 06/2023/NQ-HDQT dated 21/02/2024 | Thoái vốn/ Divestment: 93,300,000,000 VND |
| 10 | CTCP Phú Hữu Gia
Phu Hưu Gia Joint Stock Company | Công ty liên kết
Associate Company | 3600941389 do Sơ KH và Dầu Tư tinh Dòng Nai cấp ngày 11/02/2007
3600941389; Date of issue: 11/02/2007 at Dong Nai Department of Planning and Investment | Số 11, Áp Cầu Kê, Xã Phú Hữu, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Dòng Nai
No. 11, Cau Ke, Phu Hưu, Nhơn Trạch District, Dong Nai Province | 01/01/2024 - 31/12/2024 | Nghị quyết số 06/2023/NQ-HDQT ngày 21/02/2024
Resolution No. 06/2023/NQ-HDQT dated 21/02/2024 | Chi phí lãi vay/ Interest expense: 1,635,703,671 VND
Cho vay/ Lending: 3,050,000,000 VND
Lãi cho vay/ Interest receivables from lending: 975,675,892 VND
Nhân nợ vay/ Borrowing: 86,260,000,000 VND
Thu nợ (Gốc vay)/ Collection of lending (principal): 13,740,000,000 VND
Thu nợ (Lãi vay)/ Interest received from lending: 2,216,551,238 VND
Trả nợ (Gốc vay)/ Loan repayment (principal): 1,700,000,000 VND
Trả nợ (Lãi vay)/ Interest repayment: 2,216,551,238 VND |
| 11 | CTCP Dược OPC
OPC Pharmaceutical Joint-Stock Company | Tổ chức liên quan người nội bộ
Affiliated Party Of Internal Person | 0302560110 do Sơ Kế hoạch và Dầu tư TP HCM cấp ngày 25/03/2002
0302560110; Date of issue: 25/03/2022; Place of issue: Ho | 1017 Hồng Bàng, P.12, Q.6, T.P Hồ Chí Minh
1017 Hồng Bàng, Ward 12, District 6, Ho Chí Minh City | 01/01/2024 - 31/12/2024 | Nghị quyết số 06/2023/NQ-HDQT ngày 21/02/2024
Resolution No. 06/2023/NQ-HDQT dated 21/02/2024 | Nghiệp vụ mua hàng/ Purchase goods and services: 41,595,110 VND
Trả tiền mua hàng/ Payment for goods and services: 44,845,199 VND |
24
| STT No. | Tên tổ chức/xã nhân
Name of organization/Individual | Mất quan hệ liên quan với công ty
Relationship with the Company | Số Giấy NSH, ngày cấm, nơi cấm
ID No. date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính
Địa chỉ liên hệ Address | Thời điểm giao dịch với công ty
Time of transaction with the Company | Số Nghị quyết/Quyết định của
BHĐCB/HĐQT/thông qua
Resolution No. or Decision No. approved by
General Meeting of Shareholders.
Board of Directors | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch/
Content quantity, total value of transaction |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Chi Minh City Department of Planning and Investment | | | | |
| 12 | CTCP Chứng khoán Quốc Gia
National Securities Joint Stock Company | Tổ chức liên quan người nội bộ
Affiliated Party Of Internal Person | 27/UBCK-GPHĐKD do UBCK NN cấp ngày 15/12/2006
27/UBCK-GPHĐKD issued by the State Securities Commission on 15/12/2006 | Tầng 05 SAMSORA
105 Chu Văn An – Yết Kiều – Hà Đông – Hà Nội
Floor 05 SAMSORA
105 Chu Văn An – Yết Kiều – Hà Đông – Hà Nội | 01/01/2024 - 31/12/2024 | Nghị quyết số 06/2023/NQ-HDQT ngày 21/02/2024
Resolution No. 06/2023/NQ-HDQT dated 21/02/2024 | Nhận nợ vay/ Borrowing: 20,592,058,579 VND
Trả nợ (Gốc vay)/ Loan repayment (principal): 30,681,857,158 VND |
| 13 | CTCP Bào Hiểm Hàng Vương
Hung Vương Assurance Corporation | Tổ chức liên quan người nội bộ
Affiliated Party Of Internal Person | 50/GPDDC12/KDBH do Bộ Tài Chính cấp ngày 15/07/2022
50/GPDDC12/KDBH issued by the Ministry of Finance on 15/07/2022 | 126 Nguyễn Công Trứ - Phường Nguyễn Thái Bình-Quận 1 – TP. Hồ Chí Minh
126 Nguyễn Công Trứ – Nguyễn Thái Bình-Quận 1 – TP. Hồ Chí Minh
126 Nguyễn Công Trứ – Nguyễn Thái Bình-Quận 1 – Hồ Chí Minh City | 01/01/2024 - 31/12/2024 | Nghị quyết số 06/2023/NQ-HDQT ngày 21/02/2024
Resolution No. 06/2023/NQ-HDQT dated 21/02/2024 | Nghiệp vụ mua hàng/ Purchase goods and services: 1,217,595,391 VND
Trả tiền mua hàng/ Payment for goods and services: 1,332,865,133 VND |
25
PHỤ LỤC III
APPENDIX III
Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội công ty – Kỳ báo cáo: 31/12/2024
| STT | Alk. Ch | Hạ tfa | Tài khoản giao dịch chông khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Mối quan hệ đối với công ty/người nội bộ | Loại hình Giới NSB | Số Giới NSB | Ngày cặp | Nơi cặp | Địa chỉ trụ sở chính / Địa chỉ liền kề | SLCP số nấc cuối kề | Tỷ lệ chỉ cuối kề | Thời điểm bắt đầu từ bến liên quan | Thời điểm không cho là bến liên quan | Lý do kỳ | Ghi chú (***) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SAM | Hoàng Lê Sơn | TV độc lập HDQT/ Chủ tịch UBKT nội bộ | Người nội bộ | CCCD | 0 | 0.00% | 25/06/2020 | Miễn nhiệm chức vụ Chủ tịch HDQT theo NQ số 28/2024/NQ-HDQT ngày 12/11/2024; vẫn giữ chức vụ TV HDQT theo nhiệm kỳ đã được DHDCD thông qua | |||||||
| 1.1 | SAM | Lê Thị Kim Uyên | Mẹ | CCCD | 0 | 0.00% | 25/06/2020 | |||||||||
| 1.2 | SAM | Nguyễn Thị Nghĩa | Vợ | CCCD | 45 | 0.01% | 25/06/2020 |
26
| STT | Mã
Ch. | Họ tên | Tài khoản giao
sích chứng
khoán (nếu có) | Chức vụ tại
công ty (nếu
có) | Mối quan
hệ dài vét
(thay vì
người vù
bị) | Loại
lớn
chữ
NSD | Số Giấy
NSD | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trú
an chính
Địa chỉ liền
bị | SLCP số
hữu chất
bị | Tỷ lệ
Sử
chữ
bị | Thời điểm
bắt đầu là
bên liền
quan | Thời điểm
không cần là
bên liền quan | Lý do
() | Ghi chú (*) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.3 | SAM | Hoàng
Diệu Linh | | | Con | CCCD | | | | | 0 | 0.00% | 25/06/2020 | | | |
| 1.4 | SAM | Hoàng
Tung | | | Con | Pass-port | | | | | 0 | 0.00% | 25/06/2020 | | | |
| 1.5 | SAM | Hoàng Thị
Thu Thúy | | | Chi | CCCD | | | | | 0 | 0.00% | 25/06/2020 | | | |
| 1.6 | SAM | Trần
Quang
Hưng | | | Anh rẻ | CCCD | | | | | 0 | 0.00% | 25/06/2020 | | | |
| 1.7 | SAM | Hoàng
Việt Dũng | | | Em | CCCD | | | | | 0 | 0.00% | 25/06/2020 | | | |
| 1.8 | SAM | Lê Việt
Hà | | | Em dâu | CCCD | | | | | 0 | 0.00% | 25/06/2020 | | | |
27
| STT | Alè Ch. | Họ tên | Tài khoản giao dịch chặng khoản (nếu có) | Chân vợ tại công ty (nếu có) | Mỗi quan hệ đối với công ty/người nội bộ | Loại hình Giấy SSII | Số Giấy SSII | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trp & chính/Địa chỉ liên hệ | Số CP/đi kèm cuối kỳ | Tỷ lệ Sứ cuối kỳ | Thời điểm bắt đầu từ báo tiêu quán | Thời điểm không còn là báo tiêu quán | Có do (*) | Ghi chú (***) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.9 | SAM | Nguyễn Văn Phúc | Cha vợ | CCCD | 0 | 0.00% | 25/06/2020 | |||||||||
| 1.10 | SAM | Mai Thị Hoàn | Mẹ vợ | CCCD | 0 | 0.00% | 25/06/2020 | |||||||||
| 1.11 | SAM | Công ty CP Công nghệ Tài chính Tín-Capital | TV. HDQT | Giấy DKKD | 0108400691 | 09/08/2018 | Sơ KHDT Tp Hà Nội | Số 46 phố Ngô Quyền, Phường Hàng Bài, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội | 0 | 0.00% | 25/06/2020 | |||||
| 1.12 | SAM | Công ty CP Dược OPC | Chú tịch HDQT | Giấy DKKD | 0302560110 | 25/03/2002 | Sơ Kế hoạch và Đầu tư TP HCM | 1017 Hồng Bàng, P.12, Q.6, T.P Hồ Chí Minh | 27/04/2023 | |||||||
| 2 | SAM | Phương Xuân Thụy | Phó Chủ tịch HDQT | Người nội bộ | CCCD | 1 | - | 25/06/2020 | ||||||||
| 2.1 | SAM | Phương Xuân Thịnh | - | Bố | CCCD | 0 | 0.00% | 25/06/2020 |
28
| STT | Mã
Ch. | Họ tên | Tài khoản giao
dịch chứng
khoán (nếu có) | Chức vụ tại
công ty (nếu
có) | Mỗi quan
hệ dài với
công ty
người on
bộ | Loại
hình
chỉnh
NSH | Số Giấy
NSH | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trq
số chính
Địa chỉ lưu
vị | SLCP số
hữu chất
kỹ | Tỷ lệ
SII
cuối
kỹ | Thời điểm
bắt đầu là
bên tiếp
quan | Thời điểm
không còn là
bên tiếp quan | Lý do
() | Ghi chú (*) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.2 | SAM | Nguyễn
Thị Lan | - | Me | CCCD | | | | | | 0 | 0.00% | 25/06/2020 | | | |
| 2.3 | SAM | Phương
Thừa Vũ | - | Anh trai | CCCD | | | | | | 0 | 0.00% | 25/06/2020 | | | |
| 2.4 | SAM | Phương
Quốc
Vinh | - | Anh trai | CCCD | | | | | | 0 | 0.00% | 25/06/2020 | | | |
| 2.5 | SAM | Lê Thị
Như Mai | - | Chi dâu | CCCD | | | | | | 0 | 0.00% | 25/06/2020 | | | |
| 2.6 | SAM | Phương
Minh Huệ | - | Chi gái | CCCD | | | | | | 0 | 0.00% | 25/06/2020 | | | |
| 2.7 | SAM | Nguyễn
Bà Cành | - | Anh rẻ | CCCD | | | | | | 0 | 0.00% | 25/06/2020 | | | |
| 2.8 | SAM | Dỗ Thị
Ngọc Hà | - | Vợ | CCCD | | | | | | 0 | 0.00% | 25/06/2020 | | | |
29
| STT | Alè Ch | Họ tên | Tài khoản giao dịch chặng khoán (cần có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Mỗi quan hệ dài với công ty/người nội bộ | Loại hình Giấy SSII | Số Giấy SSII | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ | M.CP có bản cuối kỳ | Tỷ lệ Sứ cuối kỳ | Thời điểm bắt đầu là báo tiêu quan | Thời điểm không còn là báo tiêu quan | Lý do (s) | Ghi chú (***) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.9 | SAM | Phương Minh Thái | - | Con | CCCD | 0 | 0.00% | 25/06/2020 | ||||||||
| 2.10 | SAM | Phương Dỗ Thái Dương | - | Con | 0 | 0.00% | 25/06/2020 | Còn nhỏ | ||||||||
| 2.11 | SAM | Dỗ Ngọc Dũng | - | Bố vợ | CCCD | 0 | 0.00% | 25/06/2020 | ||||||||
| 2.12 | SAM | Phạm Thị Huệ | - | Mẹ Vợ | CCCD | 0 | 0.00% | 25/06/2020 | ||||||||
| 2.13 | SAM | Công ty CP IN-FINITY | - | Chủ tịch HĐQT kiêm TGD | Giấy DKKD | 0107645709 | 25/11/2016 | Sở KHDT Tp Hà Nội | Tầng 6 toà nhà Samsung Premier số 105 đường Chú Văn An, phường Quang Trung, quận Hà Đông, TP Hà Nội | 0 | 0.00% | 25/06/2020 |
30
| STT | Mã CL | Họ tên | Tài khoản giao dịch chồng khóa (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Mỗi quan hệ dài sau công ty người sắp ký | Loại hình công nghiệp | Số Giấy SSII | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ tiêu đề | SLCP số hiệu suất ký | Tỷ lệ SII cuối đề | Thời điểm bắt đầu là tiêu biểu quan | Thời điểm không còn là tiêu biểu quan | Lý do (*) | Ghi chú (**) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.14 | SAM | Công ty cổ phần SACOM Tuyên Lâm | - | - | Chủ tịch HDQT | Giấy DKKD | 5800855363 | 13/07/2016 | Sở KHDT Tỉnh Lâm Đồng | Phân khu chức năng số 7 và 8, Khu du lịch Hồ Tuyên Lâm, Phường 3, TP Đà Lạt, Lâm Đồng | 0 | 0.00% | 25/06/2020 | |||
| 2.15 | SAM | CTCP Dịch vụ Du Lịch Phú Thọ | - | - | TV HDQT | Giấy DKKD | 0301074118 | 21/07/2006 | Sở KHDT TPHCM | 15 Đường Số 2 Cừ Xã Lữ Gia, 15, Quận 11, Hồ Chí Minh | 0 | 0.00% | 25/06/2020 | |||
| 2.16 | SAM | Công ty CP công viên nước Đầm Sen | - | - | TV HDQT | Giấy DKKD | 0302844200 | 03/01/2003 | Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hồ Chí Minh | 03 Hòa Bình, Phường 3, Quận 11, TP.HCM | 0 | 0.00% | 20/01/2020 | |||
| 2.17 | SAM | Công ty Cổ phần Sĩ Gioup | - | - | Phó Chủ tịch HDQT | Giấy DKKD | 101399461 | 08/08/2003 | Sở KHDT Tp Hà Nội | Ở đất TT2, khu đô thị mới Nam An Khánh, Xã An Khánh, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội | 0 | 0.00% | 25/06/2020 |
31
| STT | Số Lần | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chân vụ tự động tự hiện có) | Mỗi quan hệ đối với công ty/ người nội bộ | Loại hình Giấy NSB | Số Giấy NSB | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trú và chính địa chỉ liên hệ | SLCP số hiệu suất ký | Tỷ lệ Sứ cuối ký | Thời điểm bắt đầu là bản liên quan | Thời điểm không còn là bản liên quan | Lý do (n) | Giá chủ (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | SAM | Phạm Hồng Điệp | Thành viên HDQT độc lập | Người nội bộ | CCCD | 0 | 21/04/2023 | Bổ nhiệm ngày 21/04/2023 | ||||||||
| 3.1 | SAM | Phạm Hồng Phúc | Bỏ | CCCD | 0 | 0.00% | 21/04/2023 | |||||||||
| 3.2 | SAM | Phạm Thị Dị | Mẹ | CCCD | 0 | 0.00% | 21/04/2023 | |||||||||
| 3.3 | SAM | Trần Thị Mỹ | Vợ | CCCD | 0 | 0.00% | 21/04/2023 | |||||||||
| 3.4 | SAM | Phạm Thị Ngọc Mai | Con | CCCD | 0 | 0.00% | 21/04/2023 |
32
| STT | Mã CK | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Mối quan hệ dài sai công ty/người có kỳ | Loại hình CNB/NSB | Số Giấy NSB | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liền kề | SLCP số hữu chủ kỳ | Tỷ lệ SII chủ kỳ | Thời điểm bắt đầu là bến bến quay | Thời điểm không còn là bến bến quay | Lý do (*) | Ghi chú (**) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.5 | SAM | Phạm Thúy Dương | Con | CCCD | 0 | 0.00% | 21/04/2023 | |||||||||
| 3.6 | SAM | Phạm Thị Vân | Em | CCCD | 0 | 0.00% | 21/04/2023 | |||||||||
| 3.7 | SAM | Phạm Thị Bích | Em | CCCD | 0 | 0.00% | 21/04/2023 | |||||||||
| 3.8 | SAM | Phạm Văn Chiên | Em rẻ | CCCD | 0 | 0.00% | 21/04/2023 | |||||||||
| 3.9 | SAM | Công ty cổ phần Shinec | Chú tích HDQT | GCND KD | 0200445567 | 26/12/2001 | Sở KH và Đầu tư TP HP | KCN Nam Cầu Kiên, Kiên Bắc, Thủy Nguyên, TP Hải Phòng, Việt Nam | 0 | 0.00% | 21/04/2023 | Phạm Hồng Diệp là Chú tích HDQT Công ty cổ phần Shinec |
33
| STT | Mã
Ch | Họ tên | Thi khuôn gian
dịch chứng
khoán (nếu có) | Chức vụ tại
công ty (nếu có) | Mất quan
hệ đối với
công ty/
người nội
bộ | Loại
kính
Giấy
NSH | Số Giấy
NSH | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trq
số chính
Địa chỉ liên
hệ | M.CP sẽ
ngay cuối
ký | Tr.H
Số
cuối
ký | Thời điểm
bắt đầu là
bản liên
quan | Thời điểm
không còn là
bản liên quan | Lý do
(c) | Ghi chú (**) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 4 | SAM | Trần Việt
Anh | | Chủ tịch
HDQT | Người nội
bộ | CCCD | | | | | 0 | 0.00% | 19/05/2018 | | | Bổ nhiệm
chức vụ
Chủ tịch
HDQT theo
NQ số
28/2024/NQ-
HDQT ngày
12/11/2024;
Bổ nhiệm
TV, HDQT
từ ngày
25/06/2020
và Tổng
giám đốc từ
ngày
31/08/2018 |
| 4.1 | SAM | Phương
Thanh
Nhung | | - | Vợ | CCCD | | | | | 0 | 0.00% | 19/05/2018 | | | |
| 4.2 | SAM | Trần
Phương
Thánh | | - | Con | | | | | | 0 | 0.00% | 19/05/2018 | | | Còn nhỏ |
| 4.3 | SAM | Trần
Phương
Thao | | - | Con | | | | | | 0 | 0.00% | 19/05/2018 | | | Còn nhỏ |
34
| STT | Mã CK | Họ tên | Tài khoản giao dịch chặng khoản (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Mối quan hệ dài sai (vòng tr/người có) kỳ | Loại hình 2016 NSH | Số Giấy NSH | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính: Địa chỉ tiêu đề | SLCP sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ M1 cuối kỳ | Thời điểm bắt đầu là bắt đầu cuối | Thời điểm không cần là bắt đầu cuối | Lý do (*) | Ghi chú (**) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.4 | SAM | Trần Phương Phương | - | - | Con | 0 | 0.00% | 19/05/2018 | Còn nho | |||||||
| 4.5 | SAM | Trần Bá Chức | - | - | Bố | CCCD | 0 | 0.00% | 19/05/2018 | |||||||
| 4.6 | SAM | Nguyễn Thị Thu Ngọc | - | - | Mẹ | CCCD | 0 | 0.00% | 19/05/2018 | |||||||
| 4.7 | SAM | Trần Việt Hà | - | - | Em trai | CCCD | 0 | 0.00% | 19/05/2018 | |||||||
| 4.8 | SAM | Trần Thị Kiều Trang | - | - | Em gái | CCCD | 0 | 0.00% | 19/05/2018 | |||||||
| 4.9 | SAM | Hà Thị Liên | - | - | Mẹ vợ | CCCD | 0 | 0.00% | 19/05/2018 | |||||||
| 4.10 | SAM | Nguyễn Thị Thu Hương | - | - | Em dâu | CCCD | 0 | 0.00% | 19/05/2018 |
35
| STT | Mã
CN | Họ tên | Tài khoản giao
dịch chứng
khoán (nếu có) | Chức vụ tại
công ty (nếu
có) | Mối quan
hệ đối với
công ty/
người nội
bộ | Loại
bình
Giấy
NSII | Số Giấy
NSII | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trq
số chính/
Địa chỉ liên
kệ | AI.CP số
bản xuất
kf | Tỷ lệ
NH
cuối
kf | Thời điểm
bắt đầu là
bản liên
quan | Thời điểm
không còn là
bản liên quan | Lý do
() | Ghi chú (**) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 4.11 | SAM | Phan Tân
Đạt | - | - | Em rẻ | CCCD | | | | | 0 | 0.00% | 19/05/2018 | | | |
| 4.12 | SAM | CTCP
Dịch vụ
Du Lịch
Phù Thọ | - | - | Chu tịch
HDQT | Giấy
DKKD | 0301074118 | 21/07/2006 | Sơ KHDT
TPHCM | 15 Dương
Số 2 Cư Xã
Lữ Gia, 15,
Quận 11,
Hồ Chí
Minh | 0 | 0.00% | 19/05/2018 | | | |
| 4.13 | SAM | CTCP
Công viên
nước Đâm
Sen | - | - | TV HDQT | Giấy
DKKD | 4103001384 | 13/02/2003 | Sơ KHDT
TPHCM | 3 Hoà Bình
P 03,
Quận 11,
TP Hồ Chí Minh | 0 | 0.00% | 19/05/2018 | | | |
| 4.14 | SAM | Tổng công
ty San
Xuất
Xuất nhập
khâu Bình
Dương | - | - | TV HDQT | Giấy
DKKD | 3700148166 | 15/01/2010 | Sơ KHDT
Tỉnh Bình
Dương | A128
đương 3-2,
KP Đông
Tư, P. Lái
Thiệu, Thị
xã Thuận
An, Bình
Dương | 0 | 0.00% | 19/05/2018 | | | |
| 5 | SAM | Bãi
Quang
Bách | | Thành viên
HDQT độc
lập/ Thành
viên UBKT
nội bộ | Người nội
bộ | CCCD | | | | | 0 | 0.00% | 26/04/2021 | | | |
36
| STT | Mã CL | Họ tên | Tài khoản giao dịch chồng khoản (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Mỗi quan hệ dài vơi (ông và người em bị) | Loại hình chắn SSH | Số Chắn SSH | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính Dịu chỉ tiêu số | SLCP số hữu cuối kỳ | Trị lý SD cuối kỳ | Thời điểm bắt đầu là Mỗi Bến quan | Thời điểm không còn là Bến liên quan | Lý do (*) | Ghi chú (**) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5.1 | SAM | Bùi Việt Quỳnh | - | - | Bố | CCCD | 0 | 0.00% | 26/04/2021 | |||||||
| 5.2 | SAM | Nguyễn Thị Mẫn | - | - | Mẹ | CCCD | 0 | 0.00% | 26/04/2021 | |||||||
| 5.3 | SAM | Nguyễn Thị Thị Tấn Hà | - | - | Vợ | CCCD | 0 | 0.00% | 26/04/2021 | |||||||
| 5.4 | SAM | Bùi Hà Chi | - | - | Con gái | CCCD | 0 | 0.00% | 26/04/2021 | |||||||
| 5.5 | SAM | Bùi Hoàng Nam | - | - | Con trai | CCCD | 0 | 0.00% | 26/04/2021 |
37
| STT | Alk. C% | Hạ tốn | Tài khoản giao dịch chênh khoản (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Mối quan hệ đối với công ty/ người nội bộ | Foai MRh Giấy NSB | Sổ Giấy NSB | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trq 90 chính Địa chỉ liên hệ | AI.CP nở bằng cuối kỳ | Tỷ lệ NII cuối kỳ | Thời điểm bắt đầu là bản liên quan | Thời điểm không còn là bản liên quan | Lý do (*) | Ghi chú (**) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5.6 | SAM | Hai Quỳnh Văn | - | - | Em gái | CCCD | 0 | 0.00% | 26/04/2021 | |||||||
| 5.7 | SAM | Trương Ngọc Minh | - | - | Em rẻ | CCCD | 0 | 0.00% | 26/04/2021 | |||||||
| 5.8 | SAM | Nguyễn Thị Phong | - | - | Bố vợ | CCCD | 0 | 0.00% | 26/04/2021 | |||||||
| 5.9 | SAM | Nguyễn Thị Mây | - | - | Mẹ vợ | CCCD | 0 | 0.00% | 26/04/2021 | |||||||
| 5.10 | SAM | Công ty CP Chung Khoan Quốc Gia | - | - | TV HDQT | Giấy DKKD | 27/UĐCK-GPHDKD | 15/12/2006 | Uy Ban Chứng Khoán Nhà nước | Tầng 05 SAMNORA 105 Chu Văn An Yệt Kiều – Hà Đông – Hà Nội | 0 | 0.00% | 26/04/2021 |
38
| STT | Mã CL | Họ tên | Tài khoản giao dịch chồng khiếu (tiền cả) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Mất quan hệ dài vét (ông ty người vui vẻ) | Loại hình giấy SSII | Số Giấy SSII | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính: Địa chỉ liền kề | SLCP số liệu cuối kề | Tỷ lệ SII cuối kề | Thời điểm bắt đầu là Mỗi liền quan | Thời điểm không còn là Mỗi liền quan | Lý do (*) | Ghi chú (**) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5.11 | SAM | Công ty CP Sĩ Group | - | - | Chú tích HDQT | Giấy DKKD | 0101399461 | 08/08/2003 | Sơ KHDT Tp Hà Nội | Tòa nhà SUDICO, đường Mễ Tơ, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội | 0 | 0.00% | 16/03/2023 | Ông Bùi Quang Bách được bổ nhiệm làm TV HDQT CTCP DT PT Hồ Thị và Khu Công Nghiệp Sông Hà vào ngày 16/03/2023 | ||
| 5.12 | SAM | Công ty CP Bất động sản Capella | - | - | TV HDQT | Giấy DKKD | 0106840552 | 06/05/2015 | Sơ KHDT Tp Hà Nội | Tầng 26, tòa nhà Vimacomex 9, Lô HI12-2, P. Mễ Tơ, Q. Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội, VN | 0 | 0.00% | 26/04/2021 | |||
| 5.13 | SAM | Công ty cổ phần Bảo hiểm Hung Vương | - | - | TV HDQT | Giấy DKKD | 50/GPDDC 12/KDBI1 | 18/07/2022 | Bộ Tài Chính | 126 Nguyễn Công Trứ - Phường Nguyễn Thái Bình - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh | 4,354,879 | 1.15% | 26/04/2021 |
39
| STT | Alè Ch | Họ tên | Tài khoản giao dịch chặng khoản (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Mối quan hệ dài với công ty/người nội bộ | Loại hình Giấy NSB | Số Giấy NSB | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trq số chính/Địa chỉ liên hệ | M.CP nít bằng cuối kỳ | Tỷ lệ NII cuối kỳ | Thời điểm bắt đầu là bản liên quan | Thời điểm không còn là bản liên quan | Lý do (*) | Ghi chú (**) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5.14 | SAM | Công ty cổ phần Tasco | - | - | TV HDQT | Giấy DKKD | 0600264117 | 26/12/2007 | Sơ KHDT Tp Hà Nội | Toà nhà Tasco, Phạm Hưng, Nam Từ Liêm, Hà Nội | 0 | 0.00% | 16/03/2023 | |||
| 6 | SAM | Võ Nữ Tír Anh | Kế toán trưởng từ ngày 09/09/2019 | Người nội bộ | CCCD | 0 | 0.00% | 03/09/2019 | ||||||||
| 6.1 | SAM | Dương Thị Khanh Linh | - | Con | CCCD | 0 | 0.00% | 03/09/2019 | ||||||||
| 6.2 | SAM | Dương Văn Toàn | - | Chồng | CCCD | 0 | 0.00% | 03/09/2019 |
40
| STT | Mã
Ch. | Họ tên | Tài khoản giao
dịch chứng
khoán (nếu có) | Chức vụ tại
công ty (nếu
có) | Mỗi quan
hệ dài sau
công ty
người nội
bộ | Loại
hình
chắc
NSH | Số (giấy
NSH) | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trú
sơ chính/
Địa chỉ liên
kỳ | SLCP số
hộp cuối
kỳ | Tỷ lệ
Số
cuối
kỳ | Thời điểm
bắt đầu là
bên tiếp
quan | Thời điểm
không của là
bên tiếp quan | Lý do
() | Ghi chú (*) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 6.3 | SAM | Công ty
INHHI
Dân trĩ
Phát triển
Nam Tây
Nguyên | - | Chu tich
HDTV kể
từ ngày
19/12/2023 | Giấy
DKKD | 6400431001 | 29/01/2021 | Sở KHĐT
Tỉnh Đăk
Nông | Dương
23/3,
Phương
Nghĩa
Thành, TP
Gia Nghĩa,
Tỉnh Đăk
Nông | 0 | 0.00% | 29/01/2021 | | Dược
bộ
nhiệm
là Chu
tich
HDTV
CT
INHHI
DTPT
Nam
Tây
Nguyên
từ
19/12/2023 | | |
| 7 | SAM | Nguyễn
Tiến Việt | | Thư ký
HDQT từ
ngày
27/06/2019 | CCCD | | | | | 0 | 0.00% | 01/01/2021 | | Trừ
thành
người
nội bộ
của
công ty
theo
quy
định
Luật
Chứng
khoán
số
54/2019
/QH14
có hiệu
lực từ
ngày
1/1/2021 | | |
| 7.1 | SAM | Nguyễn
Xuân Mai | | - | Bỏ | CCCD | | | | 0 | 0.00% | 01/01/2021 | | | | |
41
| STT | Mã
Ch. | Họ tên | Tài khoản giao
dịch chứng
khoán (nếu có) | Chân vụ tại
công ty (nếu
có) | Mối quan
hệ dài vai
công ty/
người nội
bộ | Loại
kính
Giấy
NSH | Số Giấy
NSH | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trq
số chính/
Địa chỉ liên
hệ | SLCP số
hơn cuối
kí | Tỷ lệ
SII
cuối
kí | Thời điểm
bắt đầu là
bên liên quan | Thời điểm
không còn là
bên liên quan | Lý do
(s) | Ghi chú (1) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 7.2 | SAM | Nguyễn
Thị Bôn | - | - | Mẹ | CCCD | | | | | 0 | 0.00% | 01/01/2021 | | | |
| 7.3 | SAM | Nguyễn
Tổ Uyên | - | - | Vợ | CCCD | | | | | 0 | 0.00% | 01/01/2021 | | | |
| 7.4 | SAM | Nguyễn
Châu Anh | - | - | Con gái | | | | | | 0 | 0.00% | 01/01/2021 | | | Còn nhỏ |
| 7.5 | SAM | Nguyễn
Tiên An | - | - | Con trai | | | | | | 0 | 0.00% | 01/01/2021 | | | Còn nhỏ |
42
| STT | Mã
Ch. | Họ tên | Tài khoản giao
dịch chứng
khoán (nếu có) | Chức vụ tại
công ty (nếu
có) | Mối quan
số dài với
vòng tr/người
sự kỳ | Loại
kinh
Giấy
NSH | Số Giấy
NSH | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ
sở chính:
Địa chỉ tiêu
sỹ | SLCP số
hiệu suất
kỹ | Trí
tế
SII
mất
kỹ | Thời điểm
bắt đầu là
bắt đầu
quan | Thời điểm
không cần là
bắt đầu
quan | Lý do
() | Ghi chú (*) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 7.6 | SAM | Nguyễn
Thị
Phương
Thúy | - | - | Chị Gái | CCCD | | | | | 0 | 0.00% | 01/01/2021 | | | |
| 7.7 | SAM | Hồ Sỹ
Thắng | - | - | Ảnh rẽ | CCCD | | | | | 0 | 0.00% | 01/01/2021 | | | |
| 7.8 | SAM | Nguyễn
Mạnh
Thắng | - | - | Em Trái | CCCD | | | | | 0 | 0.00% | 01/01/2021 | | | |
| 7.9 | SAM | Lê Thị Hà | - | - | Em dâu | CCCD | | | | | 0 | 0.00% | 01/01/2021 | | | |
| 7.10 | SAM | Nguyễn
Quang
Tuynh | - | - | Bố vợ | CCCD | | | | | 0 | 0.00% | 01/01/2021 | | | |
| 7.11 | SAM | Nguyễn
Thị Hải
Ninh | - | - | Mẹ vợ | CCCD | | | | | 0 | 0.00% | 01/01/2021 | | | |
43
| STT | Mã
CN | Họ tên | Tài khoản giao
dịch chứng
khoán (nếu có) | Chức vụ tại
công ty (nếu
có) | Mỗi quan
hệ đối với
công ty/
người Mỹ
bộ | Loại
bình
Giấy
NSII | Số Giấy
NSII | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trq
số chính
Địa chỉ liên
kệ | AI.CP số
bản cuối
kệ | Tỷ lệ
NII
cuối
kệ | Thời điểm
bắt đầu là
bản liên
quan | Thời điểm
không còn là
bản liên quan | Lý do
() | Ghi chú (**) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 7.12 | SAM | Công ty
CP Pacific
Partners | - | TV HDQT | Giấy
DKKD | 0107753817 | 09/03/2017 | Sơ KHDT
Tp. Hà
Nội | Số 46 phố
Ngõ
Quyền,
Phường
Hàng Đất,
Quận Hoàn
Kiếm, Hà
Nội | 0 | 0.00% | 01/01/2021 | | | | |
| 7.13 | SAM | Công ty
CP Ca-
pella
Quang
Nam | - | TV HDQT | Giấy
DKKD | 4001061041 | 31/05/2021 | Sơ KHDT
Tỉnh
Quang
Nam | Khu công
nghiệp Tam
Thắng 2,
Xã Tam
thắng, TP.
Tam Kỳ,
Tỉnh Quận
Nam, Việt
Nam | 0 | 0.00% | 01/01/2021 | | | | |
| 8 | SAM | Trần
Quang
Khang | Tổng Giám
Đốc | Tổng Giám
Đốc | CCCD | | | | | 0 | 0.00% | 04/09/2024 | | Bộ
nhiệm
theo
NQ
HDQT
số
29/2024
/NQ-
HDQT
ngày
12/11/2024 | | |
| 8.1 | SAM | Lê Đại
Lân | | Bố vờ | CCCD | | | | | 0 | 0.00% | 04/09/2024 | | | | |
44
| STT | Mã
Ch. | Họ tên | Tài khoản giao
dịch chứng
khoán (nếu có) | Chức vụ tại
công ty (nếu có) | Mỗi quan
hệ dài các
công ty
người với
kỹ | Loại
kinh
chữ
NSH | Số Giấy
NSH | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trq
an chính:
Địa chỉ liên
kỹ | SLCP số
liên cuối
kỹ | Tỷ lệ
Số
cuối
kỹ | Thời điểm
bắt đầu là
bên liên quan | Thời điểm
không còn là
bên liên quan | Lý do
() | Ghi chú (*) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 8.2 | SAM | Tôn Nữ
Thu Hồng | | | Mẹ vợ | CCCD | | | | | 0 | 0.00% | 04/09/2024 | | | |
| 8.3 | SAM | Lê Thị
Phương
Nhi | | | Vợ | CCCD | | | | | 0 | 0.00% | 04/09/2024 | | | |
| 8.4 | SAM | Trần
Khánh
Trần | | | Con đẻ | Pass-port | | | | | 0 | 0.00% | 04/09/2024 | | | |
| 8.5 | SAM | Trần
Quang
Khiêm | | | Con đẻ | Pass-port | | | | | 0 | 0.00% | 04/09/2024 | | | |
45
| STT | Mã
CK | Họ tên | Tài khoản giao
dịch chứng
khoán (nếu có) | Chức vụ tại
công ty (nếu
có) | Mối quan
hệ dài với
công ty/
người Mỹ
bộ | Loại
bình
Giấy
NSII | Số Giấy
NSII | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trq
số chính
Địa chỉ liên
kệ | M.CP nít
bằng cuối
kệ | Tỷ lệ
NSI
cuối
kệ | Thời điểm
bắt đầu là
bản liên
quan | Thời điểm
không còn là
bản liên quan | Lý do
() | Ghi chú (**) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 8.6 | SAM | Trần Thị
Thanh
Tuyên | | | Chị ruột | CCCD | | | | | 0 | 0.00% | 04/09/2024 | | | |
| 8.7 | SAM | Trần
Quang
Tuyên | | | Anh ruột | CCCD | | | | | 0 | 0.00% | 04/09/2024 | | | |
| 8.8 | SAM | Trần
Quang
Đaêng | | | Anh ruột | CCCD | | | | | 0 | 0.00% | 04/09/2024 | | | |
| 8.9 | SAM | Trần Thị
Uyên | | | Chị ruột | CCCD | | | | | 0 | 0.00% | 04/09/2024 | | | |
| 8.10 | SAM | Trần
Quang
Uyên | | | Anh ruột | CCCD | | | | | 0 | 0.00% | 04/09/2024 | | | |
46
| STT | Mã
Ch. | Họ tên | Tài khoản giao
dịch chứng
khoản (nếu có) | Chức vụ tại
công ty (nếu
có) | Mỗi quan
hệ dài vai
bằng tỷ
người nội
bộ | Loại
hình
chỉnh
NSH | Số triệt
NSH | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trq
sơ chính:
Địa chỉ tiêu
bộ | SLCP số
hiệu suất
kJ | Tỷ lệ
SII
cuối
lít | Thời điểm
bắt đầu là
bên tiếp
quan | Thời điểm
không của là
bên tiếp quan | Lý do
() | Ghi chú (*) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 8.11 | SAM | Trần
Quang
Yên | | | Anh ruột | CCCD | | | | | 0 | 0.00% | 04/09/2024 | | | |
| 8.12 | SAM | Hồ Thu
Phương
Chi | | | Chi dầu | CCCD | | | | | 0 | 0.00% | 04/09/2024 | | | |
| 8.13 | SAM | Trần Ngọc
Trinh | | | Anh rẽ | CCCD | | | | | | | 04/09/2024 | | | |
| 8.14 | SAM | Dương
Nguyệt
Thu Thúy | | | Chi dầu | CCCD | | | | | | | 04/09/2024 | | | |
() khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục Thời điểm bắt đầu kết thúc là người có liên quan của công ty/người nội bộ
(*) về việc không có sổ NSH và các ghi chú khác
47
B 12/11
The list of internal persons and their affiliated persons - Reporting period: 31/12/2024
| No. | Stock Symbol | Name | Securities trading account (if any) | Position at the company (if any) | Relationship with the company internal persons | ID type | ID No. | Date of issue | Place of issue | Address | Number of shares at the end of period | Ownership % | Date of becoming to be related parties | Date of ceasing to be related parties | Reasons (*) | Note (**) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SAM | Hoàng Lê Sơn | Independent BOD member cum Chairman of Audit Committee | Internal person | ID | 0 | 0.00% | 25/06/2020 | Dismissed from the position of Chairman of the Board of Directors according to Resolution No. 28/2024/NQ-HDQT dated November 12, 2024; still holding the position of Member of the Board of Directors according to the term approved by the General Meeting of Shareholders | |||||||
| 1.1 | SAM | Lê Thị Kim Uyên | Biological mother | ID | 0 | 0.00% | 25/06/2020 | |||||||||
| 1.2 | SAM | Nguyễn Thị Nghĩa | Spouse | ID | 45 | 0.01% | 25/06/2020 |
48
| No. | Stock Symbol | Name | Socceration training account (if any) | Position at the company (if any) | Relationship with the company/field and personnel | ID type | ID No. | Date of issue | Place of issue | Address | Number of shares at the end of period | Ownership % | Date of becoming to be related parties | Date of coming to be related parties | Reasons () | Note (*) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.3 | SAM | Hoàng Diệu Linh | | | Biological child | ID | | | | | 0 | 0.00% | 25/06/2020 | | | |
| 1.4 | SAM | Hoàng Tùng | | | Biological child | Pass-port | | | | | 0 | 0.00% | 25/06/2020 | | | |
| 1.5 | SAM | Hoàng Thi Thu Thuy | | | Sibling | ID | | | | | 0 | 0.00% | 25/06/2020 | | | |
| 1.6 | SAM | Trần Quang Hưng | | | Brother-in-law | ID | | | | | 0 | 0.00% | 25/06/2020 | | | |
| 1.7 | SAM | Hoàng Việt Dũng | | | Sibling | ID | | | | | 0 | 0.00% | 25/06/2020 | | | |
| 1.8 | SAM | Lê Việt Hà | | | Sister-in-law | ID | | | | | 0 | 0.00% | 25/06/2020 | | | |
49
| No. | Stock Symbol | Name | Securities trading account (if any) | Position at the time of any (if any) | Relationship with the company/ internal persons | IB type | IB No. | Date of issue | Place of issue | Address | Number of shares at the end of period | Ownership % | Date of订购/销售 | Date of case-finding to be related parties | Reasons (P) | Note (P*) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.9 | SAM | Nguyễn Văn Phúc | | | Father-in-law | ID | | | | | 0 | 0.00% | 25/06/2020 | | | |
| 1.10 | SAM | Mai Thị Hoàn | | | Mother-in-law | ID | | | | | 0 | 0.00% | 25/06/2020 | | | |
| 1.11 | SAM | Fot Capital Financial Technology JSC | | | Member of BOD | BRC | 0108400691 | 09/08/2018 | Ha Noi DPI | No. 46 Ngo Quyen Street, Hang Bai Ward, Hoan Kiem District, Hanoi | 0 | 0.00% | 25/06/2020 | | | |
| 1.12 | SAM | OPC Pharmaceutical Joint-Stock Company | | | Chairman of BOD | BRC | 0302560110 | 25/03/2002 | HCMC DPI | 1017 Hong Bang, Ward 12, District 6, Ho Chi Minh City | | | 27/04/2023 | | | |
50
| No. | Stock Symbol | Name | Securities trading account (if any) | Position at the company (if any) | Relationship with the company/ internal persons | ID p.p. | ID No. | Date of issue | Place of issue | Address | Number of shares at the end of period | Own-ership % | Date of becoming to be related parties | Date of running to be related parties | Reasons () | Note (*) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2 | SAM | Phuong Xuân Thúy | | Vice Chairman of BOD | Internal person | ID | | | | | 1 | - | 25/06/2020 | | | |
| 2.1 | SAM | Phuong Xuân Thúy | | - | Biological father | ID | | | | | 0 | 0.00% | 25/06/2020 | | | |
| 2.2 | SAM | Nguyễn Thị Lan | | - | Biological mother | ID | | | | | 0 | 0.00% | 25/06/2020 | | | |
| 2.3 | SAM | Phuong Thừa Vũ | | - | Sibling | ID | | | | | 0 | 0.00% | 25/06/2020 | | | |
| 2.4 | SAM | Phuong Quốc Vĩnh | | - | Sibling | ID | | | | | 0 | 0.00% | 25/06/2020 | | | |
| 2.5 | SAM | Lê Thị Như Mai | | - | Sister-in-law | ID | | | | | 0 | 0.00% | 25/06/2020 | | | |
51
| No. | Stock Spec. Ind. | Name | Securities trading account (if any) | Position at the company (if any) | Relationship with the company/ internal persons | IB type | IB No. | Date of issue | Place of issue | Address | Number of shares at the end of period | Ownership % | Date of becoming to be related parties | Date of ceasing up to related parties | Reasons (Y) | Note (*) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.6 | SAM | Phuong Minh Huệ | | - | Sibling | ID | | | | | 0 | 0.00% | 25/06/2020 | | | |
| 2.7 | SAM | Nguyễn Bá Cánh | | - | Brother-in-law | ID | | | | | 0 | 0.00% | 25/06/2020 | | | |
| 2.8 | SAM | Dỗ Thị Ngọc Hà | | - | Spouse | ID | | | | | 0 | 0.00% | 25/06/2020 | | | |
| 2.9 | SAM | Phuong Minh Thái | | - | Biological child | ID | | | | | 0 | 0.00% | 25/06/2020 | | | |
| 2.10 | SAM | Phuong Dỗ Thái Dương | | - | Biological child | | | | | | 0 | 0.00% | 25/06/2020 | | | Underage |
| 2.11 | SAM | Dỗ Ngọc Dũng | | - | Father-in-law | ID | | | | | 0 | 0.00% | 25/06/2020 | | | |
| 2.12 | SAM | Phạm Thị Huệ | | - | Mother-in-law | ID | | | | | 0 | 0.00% | 25/06/2020 | | | |
52
| No. | Stock Symbol | Name | Securities trading account (if any) | Position at the company (if any) | Relationship with the company/ internal process | ID type | ID No. | Date of issue | Place of issue | Address | Number of shares at the end of period | Ownership % | Date of becoming to be related parties | Date of reusing to be related parties | Revenue (£) | Note (£) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.13 | SAM | Infinity JSC | | - | Chairman of BOD cum CEO | BRC | 0107645709 | 25/11/2016 | Ha Noi DPI | 6th floor, Samsora Premier building, 105 Chu Van An street, Quang Trung ward, Ha Dong district, Hanoi city | 0 | 0.00% | 25/06/2020 | | | |
| 2.14 | SAM | Sacom - Tuyen Lam Joint Stock Company | | - | Chairman of BOD | BRC | 5800855363 | 13/07/2016 | Lam Dong DPI | Functional subdivision No. 7 and 8, Tuyen Lam Lake Tourist Area, Ward 3, Da Lat City, Lam Dong | 0 | 0.00% | 25/06/2020 | | | |
| 2.15 | SAM | Phu Tho Tourist Service Joint Stock Company | | - | BOD MEMBER | BRC | 0301074118 | 21/07/2006 | HCMC DPI | 15 Street No. 2, Lu Gia Residence, 15, District 11, Ho Chi Minh | 0 | 0.00% | 25/06/2020 | | | |
| 2.16 | SAM | Dam Sen Water Park Corporation | | - | BOD MEMBER | BRC | 0302844200 | 03/01/2003 | HCMC DPI | 03 Hoa Binh, Ward 3, District 11, Ho Chi Minh City | 0 | 0.00% | 20/01/2020 | | | |
53
| No. | Stock type/Ind | Name | Securities trading amount (if any) | Position at the company (if any) | Relationship with the company/ internal persons | IB type | ID No. | Date of issue | Place of issue | Address | Number of shares at the end of period | Ownership % | Date of becoming to be related parties | Date of ceasing to be related parties | Reasons (Y) | Note (*) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.17 | SAM | SJ Group JSC | - | Vice Chairman of BOD | BRC | 101399461 | 08/08/2003 | Ha Noi DPI | Land plot T12, Nam An Khanh new urban area, An Khanh Commune, Hoai Duc District, Hanoi City | 0 | 0.00% | 25/06/2020 | ||||
| 3 | SAM | Phạm Hồng Điệp | Independent BOD member | Internal person | ID | 0 | 21/04/2023 | Appointed | ||||||||
| 3.1 | SAM | Phạm Hồng Phúc | Biological father | ID | 0 | 0.00% | 21/04/2023 | |||||||||
| 3.2 | SAM | Phạm Thị Dị | Biological mother | ID | 0 | 0.00% | 21/04/2023 |
54
| No. | Stock Symbol | Name | Securities trading account (if any) | Position at the company (if any) | Relationship with the company/ internal persons | ID type | ID No. | Date of issue | Place of issue | Address | Number of shares at the end of period | Own- crip % | Date of becoming to be re- lated part- des | Date of cons- ing to be re- lated parties | Reasons (a) | Note (aa) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3.3 | SAM | Trân Thị Mỹ | | | Spouse | ID | | | | | 0 | 0.00% | 21/04/2023 | | | |
| 3.4 | SAM | Phạm Thị Ngọc Mai | | | Biological child | ID | | | | | 0 | 0.00% | 21/04/2023 | | | |
| 3.5 | SAM | Phạm Thúy Dương | | | Biological child | ID | | | | | 0 | 0.00% | 21/04/2023 | | | |
| 3.6 | SAM | Phạm Thị Vân | | | Sibling | ID | | | | | 0 | 0.00% | 21/04/2023 | | | |
| 3.7 | SAM | Phạm Thị Bích | | | Sibling | ID | | | | | 0 | 0.00% | 21/04/2023 | | | |
| 3.8 | SAM | Phạm Văn Chiên | | | Brother-in-law | ID | | | | | 0 | 0.00% | 21/04/2023 | | | |
55
| No. | Stock item-hol | Name | Securities (rad-cog account of any) | Position at the company (if any) | Relationship with the company/ internal person | IB type | ID No. | Date of issue | Place of issue | Address | Number of shares at the end of period | Ownership % | Date of becoming to be related parties | Date of ceasing to be related parties | Reasons () | Note () |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3.9 | SAM | Shinec JSC | | | Chairman of BOD | BRC | 0200445567 | 26/12/2001 | Sít KH và Dầu tư TP TP | Nam Cau Ksen Industrial Park, Ksen Bao, Thuy Ngu-yen, Hai Phong City, Vietnam | 0 | 0.00% | 21/04/2023 | | | Phạm Hong Diep is Chairman of the Board of Directors of Shinec JSC |
| 4 | SAM | Trần Việt Anh | | Chairman of BOD | Internal person | ID | | | | | 0 | 0.00% | 19/05/2018 | | | Appointment of Chairman of BOD according to Resolution No. 28/2024/NQ-HĐQT dated November 12, 2024; Appointment of BOD members from June 25, 2020 and General Manager from August 31, 2018 |
| 4.1 | SAM | Phương Thanh Nhung | | - | Spouse | ID | | | | | 0 | 0.00% | 19/05/2018 | | | |
56
| No. | Stock Symbol | Name | Securities trading account (if any) | Position at the company (if any) | Relationship with the company/ internal persons | ID type | ID No. | Date of issue | Place of issue | Address | Number of shares at the end of period | Own-
crep % | Date of becoming to be re-
lated par-
ies | Date of cons-
ing to be re-
lated parties | Reasons
() | Note
(*) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 4.2 | SAM | Trân
Phương
Thành | | - | Biological
child | | | | | | 0 | 0.00% | 19/05/2018 | | | Underage |
| 4.3 | SAM | Trân
Phương
Thao | | - | Biological
child | | | | | | 0 | 0.00% | 19/05/2018 | | | Underage |
| 4.4 | SAM | Trân
Phương
Phương | | - | Biological
child | | | | | | 0 | 0.00% | 19/05/2018 | | | Underage |
| 4.5 | SAM | Trân Bà
Chưc | | - | Biological
father | ID | | | | | 0 | 0.00% | 19/05/2018 | | | |
| 4.6 | SAM | Nguyễn
Thị Thu
Ngọc | | - | Biological
mother | ID | | | | | 0 | 0.00% | 19/05/2018 | | | |
| 4.7 | SAM | Trần Việt
Hà | | - | Sibling | ID | | | | | 0 | 0.00% | 19/05/2018 | | | |
57
| No. | Stock item-hid | Name | Securities trading account (if any) | Position at the company (if any) | Relationship with the company/ internal persons | IB type | ID No. | Date of issue | Place of issue | Address | Number of shares at the end of period | Originals/% | Date of becoming to be related parties | Date of ceasing to be related parties | Reason (%) | Note (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.8 | SAM | Trần Thị Kiều Trang | - | - | Sibling | ID | - | - | - | - | 0 | 0.00% | 19/05/2018 | - | - | - |
| 4.9 | SAM | Hà Thị Liên | - | - | Mother-in-law | ID | - | - | - | - | 0 | 0.00% | 19/05/2018 | - | - | - |
| 4.10 | SAM | Nguyễn Thị Thu Hương | - | - | Sister-in-law | ID | - | - | - | - | 0 | 0.00% | 19/05/2018 | - | - | - |
| 4.11 | SAM | Phan Tấn Dật | - | - | Brother-in-law | ID | - | - | - | - | 0 | 0.00% | 19/05/2018 | - | - | - |
| 4.12 | SAM | Phu Tho Tourist Service Joint Stock Company | - | - | Chairman of BOD | BRC | 0301074118 | 21/07/2006 | HCMC DPI | 15 Street No. 2, Lu Gia Residence, 15, District 11, Ho Chi Minh | 0 | 0.00% | 19/05/2018 | - | - | - |
| 4.13 | SAM | Dám Sen Water Park Corporation | - | - | BOD Member | BRC | 4103001384 | 13/02/2003 | HCMC DPI | 3 Hoa Binh Ward 03, District 11, Ho Chi Minh City | 0 | 0.00% | 19/05/2018 | - | - | - |
58
| No. | Stock Symbol | Name | Securities trading account (if any) | Position at the company (if any) | Relationship with the company (internal person) | ID type | ID No. | Date of issue | Place of issue | Address | Number of shares at the end of period | Ownership % | Date of becoming to be related parties | Date of ceasing to be related parties | Reasons (a) | Note (c) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 4.14 | SAM | Binh Duong Producing And Trading Corporation | | - | BOD Member | BRC | 3700148166 | 15/01/2010 | Binh Duong DPI | A128, Street 3-2, Dong Tu Quarter, Lai Thieu Ward, Thuan An Town, Binh Duong | 0 | 0.00% | 19/05/2018 | | | |
| 5 | SAM | Bài Quang Bách | | Independent BOD member cum Audit Committee member | Internal person | ID | | | | | 0 | 0.00% | 26/04/2021 | | | |
| 5.1 | SAM | Bùi Việt Quỳnh | | - | Biological father | ID | | | | | 0 | 0.00% | 26/04/2021 | | | |
| 5.2 | SAM | Nguyễn Thị Mẫn | | - | Biological mother | ID | | | | | 0 | 0.00% | 26/04/2021 | | | |
59
| No. | Stock item-hol | Name | Securities (rading amount (if any)) | Position at the company (if any) | Relationship with the company/ internet persons | III type | ID No. | Date of issue | Place of issue | Address | Number of shares at the end of period | Own-ew(s) % | Date of becoming to be related parties | Date of ceasing to be related parties | Reasons (Y) | Note (*Y) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5.3 | SAM | Nguyễn Thị Thu Hà | | - | Spouse | ID | | | | | 0 | 0.00% | 26/04/2021 | | | |
| 5.4 | SAM | Bùi Hà Chi | | - | Biological child | ID | | | | | 0 | 0.00% | 26/04/2021 | | | |
| 5.5 | SAM | Bùi Hoàng Nam | | - | Biological child | ID | | | | | 0 | 0.00% | 26/04/2021 | | | |
| 5.6 | SAM | Bùi Quỳnh Văn | | - | Sibling | ID | | | | | 0 | 0.00% | 26/04/2021 | | | |
60
| No. | Stock Symbol | Name | Securities trading account (If any) | Position at the company (If any) | Relationship with the company/ internal persons | ID type | ID No. | Date of issue | Place of issue | Address | Number of shares at the end of period | Own-ership % | Date of becoming to be related parties | Date of ceasing to be related parties | Reasons () | Note () |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5.7 | SAM | Trương Ngọc Minh | | - | Brother-in-law | ID | | | | | 0 | 0.00% | 26/04/2021 | | | |
| 5.8 | SAM | Nguyễn Thị Phong | | - | Father-in-law | ID | | | | | 0 | 0.00% | 26/04/2021 | | | |
| 5.9 | SAM | Nguyễn Thị May | | - | Mother-in-law | ID | | | | | 0 | 0.00% | 26/04/2021 | | | |
61
46
| No. | Stock Symbol | Name | Securities (reading amount of any) | Position at the company (if any) | Relationship with the company/ internal persons | ID type | ID No. | Date of issue | Place of issue | Address | Number of shares at the end of period | Own-creep % | Date of becoming to be related parties | Date of ceasing to be related parties | Reasons (Y) | Note (Y) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5.10 | SAM | National Securities Joint Stock Company | - | BOD Member | BRC | 27/I/BCK-GPHDKD | 15/12/2006 | State Securities Commission | 5th Floor SAMSORA 105 Chu Van An - Yet Kieu - Ha Dong - Hanoi | 0 | 0.00% | 26/04/2021 | ||||
| 5.11 | SAM | SJ Group JSC | - | Chairman of BOD | BRC | 0101399461 | 08/08/2003 | Ha Noi DPI | SI/DRCO Building, Me Tri Street, My Dinh 1 Ward, Nam Tu Liem District, Hanoi | 0 | 0.00% | 16/03/2023 | Mr. Bui Quang Bach was appointed as a member of BOD of SJ Group on March 16, 2023. | |||
| 5.12 | SAM | Capella Land JSC | - | BOD Member | BRC | 0106840552 | 06/05/2015 | Ha Noi DPI | Floor 26, Vinaconex 9 Building, Lot 1012-2, Me Tri Ward, Nam Tu Liem District, City, Hanoi, Vietnam | 0 | 0.00% | 26/04/2021 |
62
| No. | Stock Symbol | Name | Securities trading account (if any) | Position at the company (if any) | Relationship with the company/internal persons | ID type | ID No. | Date of issue | Place of issue | Address | Number of shares at the end of period | Ownership % | Date of becoming to be related parties | Date of ceasing to be related parties | Reasons () | Note (*) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5.13 | SAM | Hung Vuong Assurance Corporation | - | - | BOD Member | BRC | 50/GPDDC 12/KDBH | 18/07/2022 | Ministry of Finance | 126 Nguyen Cong Tru-Nguyen Thai Binh Ward District 1 City, Ho Chi Minh | 4,354,879 | 1.15% | 26/04/2021 | | | |
| 5.14 | SAM | Tasco JSC | - | - | BOD Member | BRC | 0600264117 | 26/12/2007 | Ha Noi DP | Tasco Building, Pham Hung, Nam Tu Liem, Hanoi | 0 | 0.00% | 16/03/2023 | | | |
| 6 | SAM | Võ Nữ Từ Anh | - | - | Chief Accountant | Internal person | ID | | | | 0 | 0.00% | 03/09/2019 | | | |
| 6.1 | SAM | Duong Thi Khanh Linh | - | - | Biological child | ID | | | | | 0 | 0.00% | 03/09/2019 | | | |
63
| No. | Stock item-hol | Name | Securities (rading amount (if any)) | Position at the company (if any) | Relationship with the company/ internal person | ID type | ID No. | Date of issue | Place of issue | Address | Number of shares at the end of period | Ownership % | Date of becoming to be related parties | Date of ceasing to be related parties | Reasons (Y) | Note (*) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6.2 | SAM | Duong Văn Toàn | - | Spouse | ID | 0 | 0.00% | 03/09/2019 | ||||||||
| 6.3 | SAM | South Central Highlands Investment Development Company Limited | - | Chairman of BOD | BRC | 6400431001 | 29/01/2021 | Dük Nong DPI | Road 23/3, Nghia Thanh Ward, Gia Nghia City, Dak Nong Province | 0 | 0.00% | 29/01/2021 | Appointed as Chairman of BOD from December 19, 2023 | |||
| 7 | SAM | Nguyễn Tiến Việt | Secretary of BOD | Internal person | ID | 0 | 0.00% | 01/01/2021 | Starting to become affiliated person take effect from 01/01/2021 | |||||||
| 7.1 | SAM | Nguyễn Xuân Mai | - | Biological father | ID | 0 | 0.00% | 01/01/2021 |
64
| No. | Stock Symbol | Name | Securities trading account (if any) | Position at the company (if any) | Relationship with the company/ internal persons | ID p.p. | ID No. | Date of issue | Place of issue | Address | Number of shares at the end of period | Own-ership % | Date of becoming to be re-lated par- ties | Date of cons- ing to be re-lated parties | Reasons () | Note () |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 7.2 | SAM | Nguyễn Thị Bồn | | - | Biological mother | ID | | | | | 0 | 0.00% | 01/01/2021 | | | |
| 7.3 | SAM | Nguyễn Tử Uyên | | - | Spouse | ID | | | | | 0 | 0.00% | 01/01/2021 | | | |
| 7.4 | SAM | Nguyễn Châu Anh | | - | Biological child | | | | | | 0 | 0.00% | 01/01/2021 | | | Underage |
| 7.5 | SAM | Nguyễn Tiến An | | - | Biological child | | | | | | 0 | 0.00% | 01/01/2021 | | | Underage |
65
12
12
| No. | Stock Item-
Ind | Name | Securities tran-
ing account (if any) | Position at the com-
pany (if any) | Relationship with the
company/ internal
persons | IB type | IB No. | Date of in-
ter | Place of issue | Address | Number of shares at the end of period | Divi-
creep
% | Date of becoming to be re-
lated parties | Date of ceasing to be re-
lated parties | Reasons
() | Note
(*) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 7.6 | SAM | Nguyễn Thị Phương Thúy | | - | Sibling | ID | | | | | 0 | 0.00% | 01/01/2021 | | | |
| 7.7 | SAM | Dỗ Sỹ Thắng | | - | Brother-in-law | ID | | | | | 0 | 0.00% | 01/01/2021 | | | |
| 7.8 | SAM | Nguyễn Minh Thắng | | - | Sibling | ID | | | | | 0 | 0.00% | 01/01/2021 | | | |
| 7.9 | SAM | Lê Thị Hà | | - | Sister-in-law | ID | | | | | 0 | 0.00% | 01/01/2021 | | | |
| 7.10 | SAM | Nguyễn Quang Tuynh | | - | Father-in-law | ID | | | | | 0 | 0.00% | 01/01/2021 | | | |
| 7.11 | SAM | Nguyễn Thị Hải Ninh | | - | Mother-in-law | ID | | | | | 0 | 0.00% | 01/01/2021 | | | |
66
| No. | Stock Symbol | Name | Securities trading account (if any) | Position at the company (if any) | Relationship with the company/ internal persons | ID type | ID No. | Date of issue | Place of issue | Address | Number of shares at the end of period | Own- crop % | Date of becoming to be re- lated par- ties | Date of ceasing to be re- lated parties | Revenue () | Note (*) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 7.12 | SAM | Pacific Partners INC | | - | BOD mem- ber | BRC | 0107753817 | 09/03/201 7 | Ha Noi DPI | No. 46 Ngo Quyen Street, Hang Bai Ward, Huan Kiem District, Hanoi | 0 | 0.00% | 01/01/2021 | | | |
| 7.13 | SAM | Capella Quang Nam Joint Stock Company | | - | BOD mem- ber | BRC | 4001061041 | 31/05/202 1 | Quang Nam DPI | Tam Thang 2 Industrial Park, Tam Thang Commune, City Tam Ky, Quan Nam Proc- ince, Vi- ctnam | 0 | 0.00% | 01/01/2021 | | | |
| 8 | SAM | Trần Quang Khang | | General Manager | Internal person | ID | | | | | 0 | 0.00% | 04/09/2024 | | Ap- pointed according to Resolu- tion No. 29/2024/ NQ- HDQT dated November 12, 2024 | |
67
12
| No. | Stock Name | Name | Securities to all-
ing account (if any) | Position at the
company (if any) | Relationship
with the company/
Internal person | ID
type | ID No. | Date of issue | Place of issue | Address | Number
of shares
at the
end of
period | Own-
ctain
% | Date of
knowing
to be re-
lated parties | Reasons
() | Note
() |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 8.1 | SAM | Lê Dại Lân | | | Father-in-law | ID | | | | | 0 | 0.00% | 04/09/2024 | | |
| 8.2 | SAM | Tôn Nữ Thu Hồng | | | Mother-in-law | ID | | | | | 0 | 0.00% | 04/09/2024 | | |
| 8.3 | SAM | Lê Thị Phương Nhi | | | Spouse | ID | | | | | 0 | 0.00% | 04/09/2024 | | |
| 8.4 | SAM | Trần Khánh Trần | | | Biological child | Pass-port | | | | | 0 | 0.00% | 04/09/2024 | | |
68
| No. | Stock Symbol | Name | Securities trading account (if any) | Position at the company (if any) | Relationship with the company/ internal persons | ID type | ID No. | Date of issue | Place of issue | Address | Number of shares at the end of period | Ownership % | Date of becoming to be related parties | Date of ceasing to be related parties | Reasons () | Note (*) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 8.5 | SAM | Trân Quang Khiêm | | | Biological child | Passport | | | | | 0 | 0.00% | 04/09/2024 | | | |
| 8.6 | SAM | Trân Thị Thanh Tuyên | | | Sibling | ID | | | | | 0 | 0.00% | 04/09/2024 | | | |
| 8.7 | SAM | Trân Quang Tuyên | | | Sibling | ID | | | | | 0 | 0.00% | 04/09/2024 | | | |
| 8.8 | SAM | Trân Quang Biêng | | | Sibling | ID | | | | | 0 | 0.00% | 04/09/2024 | | | |
69
| No. | Stock Symbol | Name | Securities trading account (if any) | Position at the company (if any) | Relationship with the company/ internal persons | ID (Type) | ID No. | Date of issue | Place of issue | Address | Number of shares at the end of period | Over- crop % | Date of launching to be re- lated par- tles | Date of cens- ing to be re- lated parties | Reasons (*) | Note (**) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.9 | SAM | Trân Thi Uyên | Sibling | ID | 0 | 0.00% | 04/09/2024 | |||||||||
| 8.10 | SAM | Trân Quang Uyên | Sibling | ID | 0 | 0.00% | 04/09/2024 | |||||||||
| 8.11 | SAM | Trân Quang Yên | Sibling | ID | 0 | 0.00% | 04/09/2024 | |||||||||
| 8.12 | SAM | Hồ Thi Phuong Chi | Sister-in-law | ID | 0 | 0.00% | 04/09/2024 | |||||||||
| 8.13 | SAM | Trần Ngọc Trinh | Brother-in-law | ID | 04/09/2024 |
| No. | Stock Type/Ind | Name | Securities trading account (if any) | Position at the company (if any) | Relationship with the company/ internal persons | ID type | ID No. | Date of issue | Place of issue | Address | Number of shares at the end of period | Ownership % | Date of becoming to be related parties | Date of ceasing to be related parties | Reason (*) | Note (**) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.14 | SAM | Dalong Nguyen Thu Thuy | Sister-in-law | ID | 04/09/2024 |
(when there is a change related to the date of becoming ceasing to be related parties of the company internal persons
(*) about the absence of ID number and other notes
71
PHỤ LỤC IV
APPENDIX IV
Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty năm 2024
Transactions of internal persons and affiliated persons with shares of the Company in 2024
| Stt. No. | Người thực hiện giao dịch
Transaction executor | Quan hệ với người nội bộ
Relationship with internal persons | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ
Number of shares owned at the beginning of the period | | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | | Lý do tăng, giảm
Reasons for increasing, decreasing |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Số cổ phiếu
Number of shares | Tỷ lệ
Percentage | Số cổ phiếu
Number of shares | Tỷ lệ
Percentage | |
| 1 | Nguyễn Tố Uyên | Vợ ông Nguyễn Tiến Việt – Thư ký HDQT công ty
Wife of Mr. Nguyen Tien Viet - Secretary of the Board of Directors | 2,000 | 0.00053% | 0 | 0% | Bán
Sell |
3 2