AI assistant
Công ty Cổ phần ROX Key Holdings — Share Issue/Capital Change 2021
Apr 1, 2021
67020_rns_2021-04-01_f2da95c2-40d9-4395-99e8-bfaf9ccd59b2.pdf
Share Issue/Capital Change
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN
THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TNS HOLDINGS
Số: 22/2021/TNS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 22 tháng 02 năm 2021
CÔNG BỐ THÔNG TIN
TRÊN CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỦA ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC VÀ SGDCK TP.HCM
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Sở giao dịch chứng khoán TP. HCM.
Tên tổ chức: Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ TNS Holdings
Mã chứng khoán: TN1
Địa chỉ trụ sở chính: Tầng 25, Tòa tháp A, 54A Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Điện thoại: 024 7307 3099
Người thực hiện công bố thông tin: (Ông) Nguyễn Việt Sơn
Chức vụ: Phó chủ tịch Hội đồng quản trị đồng thời là Người đại diện theo pháp luật
Loại thông tin công bố: ☑ 24 giờ ☐ 72 giờ ☐ bất thường ☐ theo yêu cầu ☐ định kỳ
Nội dung thông tin công bố:
Ngày 22./02./2021, Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ TNS Holdings đã họp và thông qua báo cáo kết quả đợt chào bán cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu năm 2021.
Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của Công ty vào ngày 31./02/2021 tại đường dẫn http://www.tnsholdings.vn – Mục Quan hệ cổ đông.
Chúng tôi xin cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố.
Nơi nhận:
- Như Kính gửi;
- Lưu HC.

CÔNG TY CỔ PHẦN
THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TNS HOLDINGS
Digitally signed by CÔNG TY CỔ PHẦN
THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TNS HOLDINGS
DN
E-MAIL:TNSTNSPROPERTY.COM.VN
DID:0 8 2342 19200300 100 1.1-MST
010667235E,CN-CÔNG TY CỔ PHẦN
THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TNS
HOLDINGS, L-HÀ NÔI, C-VN
Reason: I am the author of this document
Location:
Date: 2021-03-31 18:04:50
Print Reader Version: 9.4.0
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TNS HOLDINGS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 09../2021/NQ-HĐQT
Hà Nội, ngày 24 tháng 06 năm 2021
NGHỊ QUYẾT
(V/v: Thông qua kết quả đợt chào bán cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu)
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TNS HOLDINGS
- Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 và các văn bản hướng dẫn thi hành;
- Căn cứ Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14 và các văn bản hướng dẫn thi hành;
- Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ TNS Holdings (“Công Ty”);
- Nghị quyết số 09/NQ-ĐHĐCĐ-TNS ngày 04/12/2020 của Đại hội đồng cổ đông Công Ty;
- Biên bản họp Hội đồng quản trị Công Ty (HĐQT) ngày 30.../03.../2021.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1.
Thông qua kết quả chào bán cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu trong đợt chào bán cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu năm 2021 theo Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông số 09/NQ-ĐHĐCĐ-TNS ngày 04/12/2020 và Giấy chứng nhận chào bán cổ phiếu số 360/GCN-UBCK do Chủ tịch Ủy Ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày 31/12/2020, cụ thể như sau:
- Tên cổ phiếu phát hành: Cổ phiếu Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ TNS Holdings.
- Loại cổ phiếu phát hành: Cổ phiếu phổ thông.
- Tổng số lượng cổ phiếu đăng ký chào bán: 1.929.825 cổ phiếu.
- Giá bán: 28.500 đồng/cổ phiếu.
- Tổng số cổ phiếu đã phân phối: 1.929.825 cổ phiếu, tương đương 100% tổng số cổ phiếu đăng ký chào bán, trong đó:
- Số lượng cổ phiếu do cổ đông hiện hữu thực hiện quyền: 640.180 cổ phiếu;
- Số lượng cổ phiếu không được cổ đông thực hiện quyền và được HĐQT quyết định chào bán tiếp cho đối tượng khác: 1.289.645 cổ phiếu.
- Tổng số tiền thu về từ đợt chào bán: 55.000.012.500 đồng.
- Tổng số tiền thu được do cổ đông hiện hữu thực hiện quyền: 18.245.130.000 đồng;
- Tổng số tiền thu được từ việc phân phối cổ phiếu còn dư do cổ đông hiện hữu không thực hiện quyền: 36.754.882.500 đồng.
Điều 2.
Giao cho Tổng Giám đốc quyết định các nội dung khác, chỉ đạo, tổ chức thực hiện các công việc cần thiết và có liên quan: Thực hiện hồ sơ báo cáo kết quả phát hành; sửa đổi, bổ sung nội dung Điều 6 - Vốn Điều lệ tại Điều lệ Công Ty; đăng ký lưu ký, niêm yết bổ sung tại Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam và Sở Giao dịch Chứng
1
khoán TPHCM; thực hiện thủ tục thay đổi đăng ký kinh doanh theo vốn điều lệ mới và các công việc khác theo quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các thành viên Hội đồng quản trị, Ban Tổng Giám đốc, các phòng, ban, đơn vị và những người có liên quan có trách nhiệm thi hành nghị quyết này.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Ban Kiểm soát;
- Lưu: HC.

CÔNG TY CỔ PHẦN
THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TNS HOLDINGS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 30/1/2021/TN9
Hạ Nại, ngày 22 tháng 02 năm 2021
BÁO CÁO
Kết quả đợt chào bán cổ phiếu ra công chúng
(theo Giấy chứng nhận đăng ký chào bán cổ phiếu ra công chúng số 360 /GCN-UBCK do Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày 31/12/2020)
Kính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
A. ĐỐI VỚI TỔ CHỨC PHÁT HÀNH
I. Giới thiệu về Tổ chức phát hành
- Tên Tổ chức phát hành (đầy đủ): Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ TNS Holdings.
- Tên viết tắt: TNS Holdings.
- Địa chỉ trụ sở chính: Tầng 25, tòa tháp A, 54A Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Số điện thoại: 024 7307 3099
Số fax: Không có
Website: https://tnsholdings.vn - Vốn điều lệ: 214.509.840.000 đồng.
- Mã cổ phiếu: TN1.
- Nơi mở tài khoản thanh toán: Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam – Chi nhánh Long Biên.
Số hiệu tài khoản: 03401010333556. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0106673358 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp lần đầu ngày 23/10/2014, cấp thay đổi lần thứ 14 ngày 01/2/2021.
- Giấy phép thành lập và hoạt động (nếu có theo quy định của pháp luật chuyên ngành): Không.
II. Phương án chào bán
- Tên cổ phiếu: Cổ phiếu Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ TNS Holdings.
- Loại cổ phiếu: Cổ phiếu phổ thông.
- Số lượng cổ phiếu chào bán: 1.929.825 cổ phiếu, trong đó:
- Số lượng cổ phiếu Tổ chức phát hành chào bán: 1.929.825 cổ phiếu;
- Số lượng cổ phiếu cổ đông/chủ sở hữu/thành viên chào bán: 0 cổ phiếu.
- Giá chào bán: 28.500 đồng/cổ phiếu.
- Tổng giá trị vốn huy động dự kiến: 55.000.012.500 đồng, trong đó:
- Giá trị vốn huy động của Tổ chức phát hành: 55.000.012.500 đồng;
- Giá trị vốn huy động của cổ đông/chủ sở hữu/thành viên: 0 đồng.
-
Phương thức phân phối (thông qua tổ chức báo lãnh phát hành, đại lý phát hành, đấu giá...): Thực hiện quyền.
-
Thời gian nhận đăng ký mua và nộp tiền:
- Thời gian nhận đăng ký mua và nộp tiền của cổ đông hiện hữu: Từ ngày 27/01/2021 đến ngày 26/02/2021.
-
Thời gian nhận đăng ký mua và nộp tiền của nhà đầu tư được mua theo danh sách phân phối cổ phiếu còn dư của HĐQT: 15/3/2021 - 30/3/2021.
-
Ngày kết thúc đợt chào bán: 30/3/2021.
-
Ngày dự kiến chuyển giao cổ phiếu: 01/06/2021.
III. Kết quả chào bán cổ phiếu
| Đối tượng mua cổ phiếu | Giá chào bán (đồng/ cổ phiếu) | Số cổ phiếu chào bán | Số cổ phiếu được đăng ký mua | Số cổ phiếu được phân phối | Số nhà đầu tư đăng ký mua | Số nhà đầu tư được phân phối | Số nhà đầu tư không được phân phối | Số cổ phiếu còn lại | Tỷ lệ cổ phiếu được phân phối |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8=6-7 | 9=3-5 | 10 |
| 1. Chào bán cổ phiếu ra công chúng | 28.500 | 1.929.825 | 640.180 | 640.180 | 35 | 35 | 0 | 1.289.645 | 33,2% |
| 2. Xử lý cổ phiếu không phân phối hết | 28.500 | 1.289.645 | 1.289.645 | 1.289.645 | 42 | 42 | 0 | 0 | 66,8% |
| Tổng số | - | 1.929.825 | 1.929.825 | 1.929.825 | 72¹ | 72¹ | 0 | 0 | 100% |
| 1. Nhà đầu tư trong nước | 28.500 | 1.928.089 | 1.928.089 | 1.928.089 | 66 | 66 | 0 | 0 | 99,9% |
| 2. Nhà đầu tư nước ngoài, Tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ | 28.500 | 1.736 | 1.736 | 1.736 | 06 | 06 | 0 | 0 | 0,1% |
trên 50% vốn điều lệ
| trên 50% vốn điều lệ | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Tổng số | - | 1.929.825 | 1.929.825 | 1.929.825 | 72 | 72 | 0 | 0 | 100% |
1: Do trong danh sách đầu tư được phân phối lại có một số nhà đầu tư đã là cổ đông hiện hữu.
- Trường hợp phân phối số cổ phiếu còn lại một hoặc một số nhà đầu tư xác định: Danh sách nhà đầu tư và số cổ phiếu được phân phối trong 12 tháng gần đây được đính kèm báo cáo này. Người có liên quan của các nhà đầu tư này không được Công ty chào bán trực tiếp cổ phiếu trong các đợt chào bán trong 12 tháng gần nhất.
IV. Tổng hợp kết quả đợt chào bán cổ phiếu
- Tổng số cổ phiếu đã phân phối: 1.929.825 cổ phiếu, tương ứng 100% tổng số cổ phiếu chào bán, trong đó:
- Số lượng cổ phiếu của Tổ chức phát hành: 1.929.825 cổ phiếu;
-
Số lượng cổ phiếu của cổ đông/chủ sở hữu/thành viên: 0 cổ phiếu.
-
Tổng số tiền thu được từ đợt chào bán: 55.000.012.500 đồng, trong đó:
- Tổng số tiền của Tổ chức phát hành: 55.000.012.500 đồng;
-
Tổng số tiền của cổ đông/chủ sở hữu/thành viên chào bán: 0 đồng.
-
Tổng chi phí: 250.000.000 đồng.
- Phí bảo lãnh phát hành (nếu có): không có.
- Phí phân phối cổ phiếu (nếu có): không có.
- Phí kiểm toán (nếu có): không có.
-
Chi phí khác (nếu có): Phí tư vấn phát hành: 250.000.000 đồng
-
Tổng thu ròng từ đợt chào bán: 54.750.012.500 đồng.
V. Cơ cấu vốn của Tổ chức phát hành sau đợt chào bán
- Cơ cấu vốn
| TT | Danh mục | Số lượng cổ đông | Số cổ phần sở hữu (cổ phần) | Giá trị cổ phần sở hữu theo mệnh giá (đồng) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|---|---|---|
| I | Cổ đông trong nước, nước ngoài | - | - | - | - |
| 1 | Trong nước | 472 | 23.314.622 | 233.146.220.000 | 99,91% |
| 1.1 | Nhà nước | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1.2 | Tổ chức | 05 | 17.920.612 | 179.206.120.000 | 76,79% |
| 1.3 | Cá nhân | 467 | 5.394.010 | 53.940.100.000 | 23,11% |
| 2 | Nước ngoài | 08 | 21.187 | 211.870.000 | 0,09002% |
| 2.1 | Tổ chức nước ngoài, Tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ trên 50% vốn điều lệ | 01 | 05 | 50.000 | 0,00002% |

| 2.2 | Cá nhân | 07 | 21.182 | 211.820.000 | 0,09% |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng cộng (1 + 2) | 480 | 23.335.809 | 233.358.090.000 | 100% | |
| II | Cổ đông sáng lập, cổ đông lớn, cổ đông khác | - | - | - | - |
| 1 | Cổ đông sáng lập | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Cổ đông lớn | 02 | 16.830.353 | 168.303.530.000 | 72,1% |
| 3 | Cổ đông nắm giữ dưới 5% số cổ phiếu có quyền biểu quyết | 478 | 6.505.456 | 65.054.560.000 | 27,9% |
| Tổng cộng (2 + 3) | 480 | 23.335.809 | 233.358.090.000 | 100% |
- Danh sách và tỷ lệ sở hữu của cổ đông lớn
| TT | Tên cổ đông | Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương khác/Chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu | Số cổ phần sở hữu (cổ phần) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH MTV Đầu tư Sao Hôm | 106769797 | 14.044.800 | 60,1% |
| 2 | Công ty Cổ phần Quản lý quỹ FPT | 18/UBCK-GP | 2.785.553 | 11,9% |
VI. Tài liệu gửi kèm
- Văn bản xác nhận của ngân hàng/chi nhánh ngân hàng nước ngoài nơi mở tài khoản phong tỏa về số tiền thu được từ đợt chào bán.
- Nghị quyết của Hội đồng quản trị của Công ty về việc phân phối cổ phiếu số 06/2021/NQ-HĐQT ngày 15/3/2021, số 07/2021/NQ-HĐQT ngày 19/03/2021 và số 2021/NQ-HĐQT ngày 29/3/2021.
- Nghị quyết của Hội đồng quản trị về việc thông qua kết quả phát hành cổ phiếu số 2021/NQ-HĐQT ngày 30/03/2021.

中
DANH SÁCH NHÀ ĐẦU TƯ ĐƯỢC PHÂN PHỐI CỔ PHIẾU TRONG ĐỢT CHÀO BÁN CỔ PHIẾU CHO CỔ ĐÔNG HIỆN HỮU 2021 - CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TNS HOLDINGS
| STT | Nhà đầu tư | Cổ phiếu chào bán trong
đợt chào bán cho CĐHH
năm 2021 | | Số cổ phiếu chào bán trong đợt
chào bán riêng lẻ năm 2020 | | Cổ phiếu sở hữu sau
đợt chào bán cho
CĐHH năm 2021^{1} | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | Số lượng | Tỷ lệ trên
vốn điều lệ
sau chào
bán | Số lượng | Tỷ lệ trên vốn
điều lệ sau
chào bán | Số lượng | Tỷ lệ
sở hữu
sau
đợt
chào
bán |
| 1. | Đinh Việt Thắng | 500 | 0,002% | 0 | 0 | 500 | 0,002% |
| 2. | Hoàng Kim Nhung | 500 | 0,002% | 0 | 0 | 500 | 0,002% |
| 3. | Nguyễn Giang Sơn | 600 | 0,003% | 0 | 0 | 600 | 0,003% |
| 4. | Nguyễn Thành Lâm | 500 | 0,002% | 0 | 0 | 500 | 0,002% |
| 5. | Nguyễn Thị Hồng Hậu | 500 | 0,002% | 0 | 0 | 500 | 0,002% |
| 6. | Nguyễn Thị Tâm | 500 | 0,002% | 0 | 0 | 500 | 0,002% |
| 7. | Nguyễn Thị Thu Giang | 500 | 0,002% | 0 | 0 | 500 | 0,002% |
| 8. | Vũ Đình Hòa | 500 | 0,002% | 0 | 0 | 500 | 0,002% |
| 9. | Huỳnh Thiện Tâm | 2.000 | 0,009% | 0 | 0 | 2.000 | 0,009% |
| 10. | Lê Anh Đức | 4.500 | 0,019% | 0 | 0 | 4.500 | 0,019% |
| 11. | Nguyễn Hồng Nhung | 1.000 | 0,004% | 0 | 0 | 1.000 | 0,004% |
| 12. | Nguyễn Thị Thùy Linh | 400 | 0,002% | 0 | 0 | 400 | 0,002% |
| 13. | Lê Thị Anh Tú | 600 | 0,003% | 0 | 0 | 600 | 0,003% |
| 14. | Nguyễn Sơn Hiệp | 600 | 0,003% | 0 | 0 | 600 | 0,003% |
| 15. | Đỗ Văn Hải | 600 | 0,003% | 0 | 0 | 600 | 0,003% |
| 16. | Nguyễn Thị Yến | 600 | 0,003% | 0 | 0 | 600 | 0,003% |
| 17. | Nguyễn Văn Hạnh | 3.000 | 0,013% | 0 | 0 | 3.000 | 0,013% |
| 18. | Vũ Hồng Nhung | 3.000 | 0,013% | 0 | 0 | 3.000 | 0,013% |
| 19. | Trần Duy Thăng Long | 3.000 | 0,013% | 0 | 0 | 3.000 | 0,013% |
| 20. | Nguyễn Thị Hải Bình | 9.000 | 0,039% | 0 | 0 | 9.000 | 0,039% |
| 21. | Lê Thanh Hà | 1.000 | 0,004% | 0 | 0 | 1.000 | 0,004% |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22. | Dương Ánh Tuyết | 15.000 | 0,064% | 0 | 0 | 15.000 | 0,064% |
| 23. | Nguyễn Thị Thu Hằng | 24.000 | 0,103% | 0 | 0 | 24.000 | 0,103% |
| 24. | Mai Thị Ánh Ngọc | 6.000 | 0,026% | 0 | 0 | 6.000 | 0,026% |
| 25. | Chu Thị Đàm | 1.000 | 0,004% | 0 | 0 | 1.000 | 0,004% |
| 26. | Hồ Thị Quỳnh Hương | 6.000 | 0,026% | 0 | 0 | 6.000 | 0,026% |
| 27. | Nguyễn Thị Hồng Hạnh | 9.000 | 0,039% | 0 | 0 | 9.000 | 0,039% |
| 28. | Lê Thái Hà | 6.000 | 0,026% | 0 | 0 | 6.000 | 0,026% |
| 29. | Phạm Thị Thành | 1.000 | 0,004% | 0 | 0 | 1.000 | 0,004% |
| 30. | Đinh Thị Tố Uyên | 12.000 | 0,051% | 0 | 0 | 12.000 | 0,051% |
| 31. | Đào Thị Thơm | 4.500 | 0,019% | 0 | 0 | 4.500 | 0,019% |
| 32. | Đỗ Văn Đồng | 600 | 0,003% | 0 | 0 | 600 | 0,003% |
| 33. | Lê Cẩm Thúy | 18.000 | 0,077% | 0 | 0 | 18.000 | 0,077% |
| 34. | Nguyễn Năng Hường | 8.000 | 0,034% | 0 | 0 | 8.000 | 0,034% |
| 35. | Nguyễn Thị Minh Lan | 24.000 | 0,103% | 25.000 | 0,107% | 49.000 | 0,210% |
| 36. | Chu Lê Tâm | 6.000 | 0,026% | 0 | 0 | 6.000 | 0,026% |
| 37. | Bùi Thanh Hà | 1.600 | 0,007% | 0 | 0 | 1.600 | 0,007% |
| 38. | Trần Xuân Quảng | 16.000 | 0,069% | 0 | 0 | 16.000 | 0,069% |
| 39. | Nguyễn Việt Sơn | 1.200 | 0,005% | 0 | 0 | 1.200 | 0,005% |
| 40. | Nguyễn Thị Thanh Hương | 4.500 | 0,019% | 0 | 0 | 4.500 | 0,019% |
| 41. | Nguyễn Hà Thanh | 1.600 | 0,007% | 0 | 0 | 1.600 | 0,007% |
| 42. | Công ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Nam Phát | 1.090.245 | 4,672% | 0 | 0 | 1.090.245 | 4,672% |
1: Công ty lập danh sách dựa trên số lượng cổ phiếu chào bán trực tiếp cho nhà đầu tư, không tính số cổ phiếu nhà đầu tư mua trên thị trường.