AI assistant
Công ty Cổ phần ROX Key Holdings — Governance Information 2021
Feb 1, 2021
67020_rns_2021-02-01_da198837-4d02-498b-bbb9-beeac8b0b726.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN
THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ
TNS HOLDINGS
Số: 48./2021/TNS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 23 tháng 12 năm 2021
CÔNG BỐ THÔNG TIN
TRÊN CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỦA ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC VÀ SGDCK TP.HCM
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Sở giao dịch chứng khoán TP. HCM.
Tên tổ chức: Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ TNS Holdings
Mã chứng khoán: TN1
Địa chỉ trụ sở chính: Tầng 25, Tòa tháp A, 54A Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội.
Điện thoại: 024 7307 3099
Người thực hiện công bố thông tin: (Ông) Nguyễn Việt Sơn
Chức vụ: Phó chủ tịch Hội đồng quản trị đồng thời là Tổng Giám đốc và Người đại diện theo pháp luật
Loại thông tin công bố: ☐ 24 giờ ☐ 72 giờ ☐ bất thường ☐ theo yêu cầu ☑ định kỳ
Nội dung thông tin công bố:
Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ TNS Holdings công bố thông tin Báo cáo tình hình quản trị năm 2020 của Công ty.
Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của Công ty vào ngày 23./01./2021 tại đường dẫn http://www.tnsholdings.vn – Mục Quan hệ cổ đông.
Chúng tôi xin cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố.
Nơi nhận:
- Như Kính gửi;
- Lưu HC.

Nguyễn Việt Sơn
CÔNG TY CỔ PHẦN
THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ
TNS HOLDINGS
Digitally signed by CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ
TNS HOLDINGS
DN:
[email protected].
VN:
QID.0.9.2342.19200300.100.1.1=M
ST:0106673358, CN=CÔNG TY
CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ
TNS HOLDINGS, L=HÀ NỘI, C=VN
Reason: I am the author of this
document
Location:
Date: 2021-01-29 17:31:35
Foxit Reader Version: 9.4.0
CÔNG TY CỔ PHẦN
THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TNS HOLDINGS
Số: 16/BC-1015
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày 27 tháng 8, năm 2021
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
(Năm 2020)
Kính gửi: - Ủy ban chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán.
- Tên công ty: Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ TNS Holdings
- Địa chỉ trụ sở chính: Tầng 25, Tòa tháp A, 54A Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
- Điện thoại: 024 730 73099
- Email: [email protected]
- Vốn điều lệ: 214.059.840.000 đồng
- Mã chứng khoán: TN1
- Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc.
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: chưa thực hiện (công ty đang sắp xếp nhân sự và đang dự thảo quy chế kiểm toán nội bộ)
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản):
| STT | Số Nghị quyết/Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | Số 07/NQ-ĐHĐCĐ-TNS | 28/4/2020 | Thông qua: Báo cáo năm 2019 của Hội đồng quản trị; Báo cáo năm 2019 của Ban kiểm soát; Báo cáo kết quả sản xuất kinh doanh năm 2019 và kế hoạch sản xuất kinh doanh 2020; Báo cáo tài chính kiểm toán năm 2019; Phương án phân phối lợi nhuận năm 2019 và kế hoạch chi trả cổ tức năm 2020; Thủ lao của thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát trong năm 2019 và kế hoạch thủ lao của thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát trong năm 2020; Miễn nhiệm và bầu bổ sung 03 (ba) thành viên Hội đồng quản trị nhiệm kỳ 2020 – 2025; Miễn nhiệm và bầu bổ sung 02 (hai) kiểm soát viên nhiệm kỳ 2020 – 2025; Chủ trương phát hành thêm cổ phiếu để hoán đổi; Sửa đổi, bổ sung Điều lệ và thay đổi người đại diện theo pháp luật Công ty; Sửa đổi, bổ sung Quy chế nội bộ về quản trị Công ty. |
| 2 | Số 08/NQ-ĐHĐCĐ | 07/09/2020 | Thông qua việc phát hành cổ phiếu riêng lẻ để hoán đổi với cổ phần của Công ty Cổ phần quản trị nguồn nhân lực M-Talent (này là Công ty cổ phần quản trị nguồn nhân lực TNTalent) và Công ty Cổ phần TNTech. |
| STT | Số Nghị quyết/Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 3 | Số 09/NQ-ĐHĐCĐ-TNS | 04/12/2020 | Thông qua: thay đổi, cập nhật một số thông tin của Công ty; sửa đổi, bổ sung Điều lệ Công ty; sửa đổi, bổ sung Quy chế nội bộ về quản trị công ty; phương án tăng vốn điều lệ; phát hành trái phiếu. |
II. Hội đồng quản trị (Báo cáo năm):
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT):
| Stt | Thành viên HĐQT | Chức vụ (thành viên HĐQT độc lập, TV/HĐQT không điều hành) | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 1. | Preben Hjortlund | Chủ tịch HĐQT | 18/9/2018 | |
| 2. | Nguyễn Việt Sơn | Phó chủ tịch HĐQT | 18/9/2018 | |
| 3. | Nguyễn Thu Trang | Thành viên HĐQT | 28/4/2020 | |
| 4. | Bùi Quốc Khánh | Thành viên HĐQT | 28/4/2020 | |
| 5. | Nguyễn Thị Yến | Thành viên độc lập HĐQT | 28/4/2020 | |
| 6. | Nguyễn Ngọc Cương | Thành viên HĐQT | 28/4/2020 | |
| 7. | Nguyễn Thanh Dương | Thành viên độc lập HĐQT | 28/4/2020 | |
| 8. | Nguyễn Thị Hồng Huệ | Thành viên HĐQT | 28/4/2020 (Đã gửi đơn từ nhiệm từ ngày 8/11/2019) |
- Các cuộc họp HĐQT:
| STT | Thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Preben Hjortlund | 31/31 | 100% | |
| 2 | Nguyễn Việt Sơn | 31/31 | 100% | |
| 3 | Nguyễn Thu Trang | 24/31 | 77,42% | Là thành viên HĐQT kể từ ngày 28/4/2020 |
| 4 | Bùi Quốc Khánh | 24/31 | 77,42% | Là thành viên HĐQT kể từ ngày 28/4/2020 |
| 5 | Nguyễn Thị Yến | 24/31 | 77,42% | Là thành viên HĐQT độc lập kể từ ngày 28/4/2020 |
| 6 | Nguyễn Ngọc Cương | 07/31 | 22,58% | Không còn là thành viên HĐQT kể từ ngày 28/4/2020 |
3
| STT | Thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|
| 7 | Nguyễn Thanh Dương | 07/31 | 22,58% | Không còn là thành viên HĐQT kể từ ngày 28/4/2020 |
| 8 | Nguyễn Thị Hồng Huệ | 0 | 0% | Đã gửi đơn từ nhiệm 8/11/2019 |
| Không còn là thành viên HĐQT kể từ ngày 28/4/2020 |
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Tổng Giám đốc:
Trong năm 2020, Hội đồng quản trị đã thực hiện hoạt động giám sát đối với Ban Tổng giám đốc đúng các quy định tại Điều lệ, Quy chế nội bộ về quản trị Công ty. Cụ thể Hội đồng quản trị đã thực hiện tốt việc giám sát và chỉ đạo Ban Tổng giám đốc trong việc:
- Triển khai các chỉ tiêu quan trọng về kinh doanh và điều hành hoạt động Công ty theo kế hoạch đã đề ra;
- Thực hiện các nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị;
-
Lập Báo cáo tài chính quý và Bán niên năm 2020.
-
Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị (nếu có): Không có
-
Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (Báo cáo năm):
| STT | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
|---|---|---|---|---|
| 1. | 01/NQ-HĐQT | 04/01/2020 | Thông qua việc miễn nhiệm chức vụ KTT bà Mạc Hoàng Anh, bổ nhiệm bà Nguyễn Thị Phương Loan giữ chức vụ KTT | 100% |
| 2. | 02/NQ-HĐQT | 04/01/2020 | Thông qua việc miễn nhiệm chức vụ Phó TGD đối với ông Trần Phi Hạnh | 100% |
| 3. | 03/2020/NQ-HĐQT | 13/01/2020 | Thông qua việc phân công nhiệm vụ phụ trách các vấn đề trong quản trị công ty | 100% |
| 4. | 04/2020/NQ-HĐQT | 16/03/2020 | Thông qua việc tổ chức cuộc họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2020 | 100% |
| 5. | 05/2020/NQ-HĐQT | 17/04/2020 | Thông qua các tài liệu phục vụ cho việc họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2020 | 100% |
| 6. | 06/2020/NQ-HĐQT | 22/04/2020 | Thông qua việc thay đổi chương trình họp ĐHCD thường niên năm 2020 | 100% |
4
| STT | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 7. | 07/2020/NQ-HĐQT | 27/04/2020 | Thông qua danh sách ứng viên cho vị trí thành viên HĐQT và thành viên độc lập HĐQT để đề cử tại cuộc họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2020 | 100% |
| 8. | 08/NQ-HĐQT-TNS | 08/05/2020 | Thông qua miễn nhiệm và bầu chủ tịch HĐQT, bầu Phó Chủ tịch HĐQT | 100% |
| 9. | 09/2020/NQ-HĐQT | 14/05/2020 | Thông qua việc phân chia nhiệm vụ cho các thành viên HĐQT | 100% |
| 10. | 10/2020/NQ-HĐQT | 25/06/2020 | Điều chỉnh Cơ cấu tổ chức, chức năng nhiệm vụ TNS Holdings | 100% |
| 11. | 11/2020/NQ-HĐQT | 14/07/2020 | Thông qua việc triển khai phương án phát hành cổ phiếu để trả cổ tức | 100% |
| 12. | 11A/2020/NQ-HĐQT | 16/07/2020 | Thông qua việc giao nhiệm vụ, thẩm quyền cho bà Nguyễn Thị Yến | 100% |
| 13. | 12/2020/NQ-HĐQT | 21/07/2020 | Thông qua việc lựa chọn đơn vị kiểm toán cung cấp dịch vụ soát xét BCTC riêng/ hợp nhất bán niên 2020 và kiểm toán BCTC riêng/hợp nhất năm 2020 | 100% |
| 14. | 13/2020/NQ-HĐQT | 27/08/2020 | Thông qua thời gian lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản | 100% |
| 15. | 14/2020/NQ-HĐQT | 01/09/2020 | Thông qua kết quả phát hành cổ phiếu để trả cổ tức và tăng vốn điều lệ của Công ty | 100% |
| 16. | 15/2020/NQ-HĐQT | 07/09/2020 | Phát hành cổ phiếu riêng lẻ để hoán đổi với cổ phần của M-Talent và TNTech | 100% |
| 17. | 16/2020/NQ-HĐQT | 07/09/2020 | Thông qua hồ sơ phát hành cổ phiếu riêng lẻ để hoán đổi | 100% |
| 18. | 17/2020/NQ-HĐQT | 21/09/2020 | Thông qua giao dịch giữa M-Talent và TNS Holdings | 100% |
| 19. | 18/2020/NQ-HĐQT | 30/09/2020 | Thông qua giao dịch và ký kết HDDV hỗ trợ quản lý với các công ty con (TNS Property, TNS Clean, Nhất Việt, V-one) | 100% |
| 20. | 19/2020/NQ-HĐQT | 22/10/2020 | Thông qua giao dịch hoán đổi cổ phần giữa Công ty và 02 thành viên HĐQT (ông Bùi Quốc Khánh và bà Nguyễn Thu Trang) | 100% |
| 21. | 20/2020/NQ-HĐQT | 29/10/2020 | Thông qua việc nhận chuyển nhượng cổ phiếu MSB từ TNCons | 100% |
| 22. | 20A/2020/NQ-HĐQT | 30/10/2020 | Thông qua việc tổ chức đại hội cổ đông bất thường | 100% |
| 23. | 211/2020/NQ-HĐQT | 02/11/2020 | Thông qua việc tăng vốn điều lệ của Công ty | 100% |
5
| STT | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
|---|---|---|---|---|
| 24. | 21/2020/NQ-HĐQT | 02/11/2020 | Thông qua việc nhận chuyển nhượng 10 triệu cổ phiếu MSB | 100% |
| 25. | 22/2020/NQ-HĐQT | 03/11/2020 | Thông qua việc nhận chuyển nhượng 10 triệu cổ phiếu MSB | 100% |
| 26. | 23/2020/NQ-HĐQT | 04/11/2020 | Thông qua việc nhận chuyển nhượng hơn 12 triệu cổ phiếu MSB | 100% |
| 27. | 24/2020/NQ-HĐQT | 23/11/2020 | Thông qua tài liệu phục vụ cuộc họp ĐHĐCĐ bất thường năm 2020 | 100% |
| 28. | 25/2020/NQ-HĐQT | 03/12/2020 | Thông qua tài liệu bổ sung phục vụ cuộc họp ĐHĐCĐ bất thường năm 2020 | 100% |
| 29. | 26/2020/NQ-HĐQT | 04/12/2020 | Thông qua việc không tiếp tục thực hiện giao dịch theo Nghị quyết HĐQT số 23 ngày 04/11/2020 | 100% |
| 30. | 27/NQ-HĐQT | 08/12/2020 | Thông qua việc triển khai phương án phát hành cho cổ đông hiện hữu và thông qua bộ hồ sơ phát hành | 100% |
| 31. | 28/NQ-HĐQT | 23/12/2020 | Thông qua làm rõ mục đích sử dụng vốn từ đợt phát hành cho cổ đông hiện hữu | 100% |
| 32. | 29/NQ-HĐQT | 23/12/2020 | Thông qua kế hoạch sử dụng vốn chi tiết thu được từ đợt phát hành cho cổ đông hiện hữu | 100% |
| 33. | 30/NQ-HĐQT | 28/12/2020 | Thông qua việc đính chính một số nội dung trên Nghị quyết số 29 ngày 23/12/2020 | 100% |
III. Ban kiểm soát (Báo cáo năm):
- Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS):
| STT | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS | Trình độ chuyên môn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Trần Thị Quỳnh Giang | Trưởng BKS | Bổ nhiệm ngày 28/5/2019 | Cử nhân kế toán kiểm toán |
| 2 | Trần Nam Toàn | Thành viên BKS | Bổ nhiệm ngày 28/4/2020 | Cử nhân kế toán |
| 3 | Đào Văn Hà | Thành viên BKS | Bổ nhiệm ngày 28/4/2020 | Cử nhân kinh tế |
| 4 | Lê Đức Đông | Thành viên BKS | Miễn nhiệm ngày 28/04/2020 | Cử nhân kế toán/cử nhân quản trị kinh doanh |
| 5 | Trần Thị Phan Thủy | Thành viên BKS | Miễn nhiệm ngày 28/04/2020 | Cử nhân tài chính kế toán |
- Cuộc họp của BKS
| STT | Thành viên BKS | Số buổi họp tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Tỷ lệ biểu quyết | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trần Thị Quỳnh Giang | 03/03 | 100% | 100% | - |
| 2 | Trần Nam Toàn | 02/03 | 66,67% | 100% | Bổ nhiệm tại cuộc họp ĐHĐCĐ thường niên ngày 28/4/2020 |
| 3 | Đào Văn Hà | 02/03 | 66,67% | 100% | Bổ nhiệm tại cuộc họp ĐHĐCĐ thường niên ngày 28/4/2020 |
| 4 | Lê Đức Đông | 01/03 | 33,33% | 100% | Miễn nhiệm tại cuộc họp ĐHĐCĐ thường niên ngày 28/4/2020 |
| 5 | Trần Thị Phan Thủy | 01/03 | 33,33% | 100% | Miễn nhiệm tại cuộc họp ĐHĐCĐ thường niên ngày 28/4/2020 |
- Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Tổng Giám đốc điều hành và cổ đông:
Trong năm 2020, Ban kiểm soát thực hiện hoạt động giám sát của mình đối với HĐQT, Ban Tổng giám đốc đúng quy định của pháp luật, Điều lệ và Quy chế quản trị nội bộ của Công ty. Cụ thể, Ban kiểm soát đã thực hiện một số hoạt động giám sát đối với HĐQT, Ban Tổng giám đốc:
- Ban kiểm soát tham dự/yêu cầu báo cáo về nội dung các cuộc họp của HĐQT.
- Kiểm tra việc ban hành và thực thi Nghị quyết, Quyết định của HĐQT, Ban Tổng giám đốc. Từ đó đánh giá tính hợp lý, hợp pháp và kịp thời trong công tác quản lý, điều hành Công ty.
-
Kiểm tra, thẩm định các Báo cáo tài chính quý, bán niên của Công ty.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Tổng Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:
-
Chủ động phối hợp chặt chẽ và thường xuyên với HĐQT và Ban Tổng giám đốc.
- Ban kiểm soát nhận được đầy đủ các thông tin về cuộc họp HĐQT, thông tin về kế hoạch kinh doanh trong kỳ của Công ty.
-
Tham gia đóng góp ý kiến với HĐQT, Ban Tổng giám đốc trong công tác điều hành thực hiện các mục tiêu kinh doanh của Công ty.
-
Hoạt động khác của BKS (nếu có): Không có
IV. Ban điều hành
| STT | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm thành viên Ban điều hành |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Việt Sơn | 05/10/1977 | Thạc sỹ quản trị kinh doanh | 01/02/2018 |
V. Kế toán trưởng
| Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm |
|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Phương Loan | 06/06/1978 | Cử nhân kế toán doanh nghiệp | |
| Thạc sỹ tài chính doanh nghiệp | |||
| Có Chứng chỉ kế toán trưởng | 05/01/2020 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty:
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty:
Trong năm 2020, Công ty đã cử các cán bộ quản lý, người phụ trách quản trị Công ty tham gia các cuộc hội thảo của Ủy ban chứng khoán, Sở giao dịch chứng khoán HCM về vấn đề đóng góp ý kiến đối với Luật Chứng khoán, Dự thảo hướng dẫn Luật chứng khoán mới, hướng dẫn chuẩn bị công tác kiểm toán nội bộ.
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng (Báo cáo năm) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty
- Danh sách về người có liên quan của công ty
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Preben Hjortlund | - | Chủ tịch HĐQT, thành viên độc lập HĐQT | 18/9/2018 | - | - | - | ||
| 2 | Nguyễn Việt Sơn | - | P. CT HĐQT, kiêm TGD, Người đại diện theo PL | 18/9/2018 | - | - | - |
8
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3 | Nguyễn Thu Trang | - | Thành viên HĐQT | | | 28/4/2020 | - | - | - |
| 4 | Bùi Quốc Khánh | - | Thành viên HĐQT | | | 28/4/2020 | - | - | - |
| 5 | Nguyễn Thị Yến | - | Thành viên độc lập HĐQT | | | 28/4/2020 | - | - | - |
| 6 | Nguyễn Ngọc Cương | - | Thành viên HĐQT | | | 15/9/2015 | 28/4/2020 | Miễn nhiệm tại cuộc họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2020 | - |
| 7 | Nguyễn Thanh Dương | - | Thành viên HĐQT | | | 28/5/2019 | 28/4/2020 | Miễn nhiệm tại cuộc họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2020 | - |
| 8 | Nguyễn Thị Hồng Huệ | - | Thành viên HĐQT | | | 18/9/2020 | 28/4/2020 | Miễn nhiệm tại cuộc | - |
9
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | | | | | họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2020 | |
| 9 | Trần Thị Quỳnh Giang | - | Trưởng BKS | | | 28/5/2019 | - | - | - |
| 10 | Trần Nam Toàn | - | Thành viên BKS | | | 28/4/2020 | - | - | - |
| 11 | Đào Văn Hà | - | Thành viên BKS | | | 28/4/2020 | - | - | - |
| 12 | Lê Đức Đông | - | Thành viên BKS | | | 01/02/2018 | 28/4/2020 | Miễn nhiệm tại cuộc họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2020 | - |
| 13 | Trần Thị Phan Thúy | - | Thành viên BKS | | | 01/02/2018 | 28/4/2020 | Miễn nhiệm tại cuộc họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2020 | - |
10
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 14 | Nguyễn Thị Phương Loan | - | Kế toán trưởng | | | 5/1/2020 | - | - | - |
| 15 | Trần Phi Hạnh | - | Phó TGD | | | 28/9/2018 | 5/1/2020 | Miễn nhiệm theo NQ số 01/NQ-HĐQT | - |
| 16 | Mạc Hoàng Anh | - | KTT | | | 6/5/2019 | 5/1/2020 | Miễn nhiệm theo NQ số 01/NQ-HĐQT | - |
| 17 | Nguyễn Hồng Hạnh | | Người phụ trách quản trị công ty | | | 14/10/2019 | - | - | - |
| 18 | Công ty TNHH MTV Đầu tư Sao Hôm | - | - | | | 2018 | - | - | Công ty mẹ |
| 19 | Mai Thành Chung | - | - | | | 1/1/2021 | - | - | Chủ tịch Công ty, Người đại diện theo PL của |
11
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công ty mẹ | |||||||||
| 20 | Công ty Cổ phần Đầu tư TNG Holdings Việt Nam | - | - | 1/1/2021 | - | - | Công ty gián tiếp chi phối | ||
| 21 | Công ty Cổ phần Quản lý quỹ Đầu tư FPT | - | - | 30/10/2020 | - | - | Cổ đông lớn | ||
| 22 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Quản lý Bất động sản TNS Property Management | - | - | 2016 | - | - | Công ty con | ||
| 23 | Nguyễn Việt Sơn | - | Phó chủ tịch/TGĐ Người đại diện theo PL | - | Trình bày tại mục TV HĐQT | Chủ tịch HĐQT, người đại diện PL Công ty con | |||
| 24 | Nguyễn Việt Hưng | - | - | 01/01/2021 | Thành viên |
12
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | | | | | | HĐQT Công ty con |
| 25 | Hoàng Thị Thu Hương | - | - | | | 01/01/2021 | | | Thành viên HĐQT Công ty con |
| 26 | Công ty Cổ phần Thương mại & tư vấn đấu thầu, thẩm định giá | - | - | | | 2015 | | | Công ty con |
| 27 | Nguyễn Thị Thục | - | - | | | 01/01/2021 | | | |
| 28 | Nguyễn Đức Phương | | - | | | 01/01/2021 | | | |
| 29 | Nguyễn Việt Sơn | - | Phó chủ tịch/TGĐ Người đại diện theo PL | | | | | Như trên | TV HĐQT Công ty Con |
| 30 | Công ty Cổ phần Dịch vụ vệ sinh công nghiệp TNS Clean | - | - | | | 2015 | | | Công ty con |
13
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 31 | Nguyễn Việt Sơn | - | Phó chủ tịch/TGĐ Người đại diện theo PL | | | - | | Như trên | TV HĐQT Công ty con |
| 32 | Liêu Văn Phụng | - | - | | | 01/01/2021 | | | Thành viên HĐQT Công ty con |
| 33 | Hoàng Thị Thu Hương | - | - | | | 01/01/2021 | | | Thành viên HĐQT Công ty con |
| 34 | Công ty Cổ phần Dịch vụ Bảo vệ Nhất Việt | - | - | | | 2015 | | | Công ty con |
| 35 | Nguyễn Việt Sơn | - | Phó chủ tịch/TGĐ Người đại diện theo PL | | | - | | Như trên | Thành viên HĐQT công ty con |
| 36 | Liêu Văn Phụng | - | - | | | 01/01/2021 | | | Thành viên HĐQT Công ty con |
14
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 37 | Nguyễn Ngọc Diệp | - | - | | | 01/01/2021 | | | Thành viên HĐQT Công ty con |
| 38 | Công ty TNHH Dịch vụ Bảo vệ V-one | - | - | | | 2017 | | | Công ty con |
| 39 | Nguyễn Việt Sơn | | Phó chủ tịch/TGĐ Người đại diện theo PL | | | - | | Như trên | TV HĐQT công ty con |
| 40 | Công ty Cổ phần Quản trị Nguồn nhân lực TNTalent | - | - | | | 30/10/2020 | | | Công ty con |
| 41 | Nguyễn Thu Trang | - | Thành viên HĐQT | | | - | | Như trên | TV HĐQT công ty con |
| 42 | Nguyễn Ngọc Cương | - | - | | | 01/01/2021 | | | TV HĐQT công ty con |
| 43 | Nguyễn Hoàng An | - | - | | | 01/01/2021 | | | TV HĐQT |
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| công ty con | |||||||||
| 44 | Công ty Cổ phần TNTech | - | - | 30/10/2020 | Công ty con | ||||
| 45 | Bùi Quốc Khánh | - | Thành viên HĐQT | - | Như trên | TV HĐQT công ty con | |||
| 46 | Trương Hữu Cường | - | - | 01/01/2021 | TV HĐQT công ty con | ||||
| 47 | Nguyễn Thị Minh Lan | - | - | 01/01/2021 | TV HĐQT công ty con |
Ghi chú: số Giấy NSH*: số CMND/Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức).
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ.
16
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua (nếu có, nêu rõ ngày ban hành) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Quản lý Bất động sản TNS Property Management | Công ty con | 01059668221 | Tầng 25, Tòa tháp A, 54A Nguyễn Chi Thanh, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội | Năm 2020 | Số 18/2020/NQ-HĐQT ngày 30/09/2020 | Phí dịch vụ hỗ trợ quản lý Q4/2020: 2.222.919.224 VND | Hợp đồng nguyên tắc, Phát sinh yêu cầu từng lần |
| 2 | Công ty Cổ phần Dịch vụ vệ sinh công nghiệp TNS Clean | Công ty con | 0106829661 | Tầng 8, tòa nhà VID Tower, số 115 Trần Hưng Đạo, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội | Năm 2020 | Số 18/2020/NQ-HĐQT ngày 30/09/2020 | Phí dịch vụ hỗ trợ quản lý Q4/2020: 246.048.178 VND | |
| 3 | Công ty Cổ phần Dịch vụ Bảo vệ Nhất Việt | Công ty con | 0102453337 | Số 60 Nguyễn Khuyến, phường Văn Quán, quận Hà Đông, Hà Nội | Năm 2020 | Số 18/2020/NQ-HĐQT ngày 30/09/2020 | Phí dịch vụ hỗ trợ quản lý Q4/2020: 703.220.616 VND | |
| 4 | Công ty TNHH Dịch vụ Bảo vệ V-one | Công ty con | 0107977327 | Tầng 25, Tòa tháp A, 54A Nguyễn Chi Thanh, phường Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội | Năm 2020 | Số 18/2020/NQ-HĐQT ngày 30/09/2020 | Phí dịch vụ hỗ trợ quản lý Q4/2020: 241.219.107 VND | |
| 5 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Quản lý Bất động sản TNS Property Management | Công ty con | 01059668221 | Tầng 25, Tòa tháp A, 54A Nguyễn Chi Thanh, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội | Năm 2020 | - | Cổ tức của công ty con mà công ty mẹ được hưởng: 44.550.000.000 VND | - |
17
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua (nếu có, nêu rõ ngày ban hành) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Quản lý Bất động sản TNS Property Management | Công ty con | 01059668221 | Tầng 25, Tòa tháp A, 54A Nguyễn Chí Thanh, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội | Năm 2020 | - | Cổ tức đã thanh toán cho công ty mẹ: 49.500.000.000 VND | - |
| 7 | Công ty Cổ phần Dịch vụ Bảo vệ Nhất Việt | Công ty con | 0102453337 | Số 60 Nguyễn Khuyến, phường Văn Quán, quận Hà Đông, Hà Nội | Năm 2020 | - | Cổ tức của công ty con mà công ty mẹ được hưởng: 4.104.503.419 VND | Hợp đồng nguyên tắc, phát sinh yêu cầu từng lần |
| 8 | Công ty Cổ phần Dịch vụ Bảo vệ Nhất Việt | Công ty con | 0102453337 | Số 60 Nguyễn Khuyến, phường Văn Quán, quận Hà Đông, Hà Nội | Năm 2020 | - | Cổ tức đã thanh toán cho công ty mẹ: 4.800.000.000 VND | |
| 9 | Nguyễn Thu Trang | Thành viên HĐQT | Năm 2020 | Số 19/2020/NQ-HĐQT ngày 22/10/2020 | Giao dịch hoán đổi cổ phần | - | ||
| 10 | Bùi Quốc Khánh | Thành viên HĐQT | Năm 2020 | Số 19/2020/NQ-HĐQT ngày 22/10/2020 | Giao dịch hoán đổi cổ phần | - | ||
| 11 | Công ty Cổ phần Quản trị Nguồn nhân lực TNTalent | Công ty con | 0105897877 | Tầng 26, Tòa tháp A (Tòa nhà TNR), số 54 A Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành | Năm 2020 | Số 17/2020/NQ-HĐQT ngày 21/09/2020 | Dịch vụ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ, kỹ năng mềm: 67.864.744 VND | 01 hợp đồng |
18
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/HĐQT... thông qua (nếu có, nêu rõ ngày ban hành) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| phố Hà Nội, Việt Nam |
Ghi chú: số Giấy NSH*: số CMND/Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức).
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát.
| STT | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Chức vụ tại CTNY | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ | Tên công ty con, công ty do CTNY nắm quyền kiểm soát | Thời điểm giao dịch | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công ty cổ phần Đầu tư và Quản lý Bất động sản TNS Property Management | Ông Sơn là Chủ tịch HĐQT kiêm TGĐ | 0105968221 | Tầng 25, Tòa tháp A, Số 54A, Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | Công ty cổ phần dịch vụ Bảo vệ Nhất Việt | Năm 2020 | Dịch vụ bảo vệ: 18.381.834.447 VND | Hợp đồng nguyên tắc, phát sinh khi yêu cầu | |
| 2 | Công ty cổ phần Đầu tư và Quản lý Bất động sản TNS Property Management | Ông Sơn là Chủ tịch HĐQT kiêm TGĐ | 0105968221 | Tầng 25, Tòa tháp A, Số 54A, Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | Công ty TNHH Dịch vụ Bảo vệ V-one | Năm 2020 | Dịch vụ bảo vệ: 35.116.977.023 VND |
19
| STT | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Chức vụ tại CTNY | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ | Tên công ty con, công ty do CTNY nắm quyền kiểm soát | Thời điểm giao dịch | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | | Thành phố Hà Nội, Việt Nam | | | | |
| 3 | Công ty cổ phần Đầu tư và Quản lý Bất động sản TNS Property Management | Ông Sơn là Chủ tịch HĐQT kiêm TGD | | 0105968221 | Tầng 25, Tòa tháp A, Số 54A, Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | Công ty Cổ phần Dịch vụ vệ sinh công nghiệp TNS Clean | Năm 2020 | Dịch vụ vệ sinh: 27.903.004.308 VND | |
| 4 | Công ty cổ phần Đầu tư và Quản lý Bất động sản TNS Property Management | Ông Sơn là Chủ tịch HĐQT kiêm TGD | | 0105968221 | Tầng 25, Tòa tháp A, Số 54A, Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | Công ty cổ phần Quản trị Nguồn nhân lực TNTalent | Năm 2020 | Dịch vụ đào tạo: 341.905.803 VND | |
| 5 | Công ty cổ phần Đầu tư và Quản lý Bất động sản TNS Property Management | Ông Sơn là Chủ tịch HĐQT kiêm TGD | | 0105968221 | Tầng 25, Tòa tháp A, Số 54A, Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | Công ty Cổ phần TNTECH | Năm 2020 | Giá trị phần mềm bãi đỗ xe và cống giao tiếp cư dân: 7.247.958.470 VND | 01 hợp đồng |
| 6 | Công ty cổ phần Đầu tư và Quản lý Bất | Ông Sơn là Chủ tịch | | 0105968221 | Tầng 25, Tòa tháp A, Số 54A, Nguyễn | Công ty cổ phần Quản trị | Năm 2020 | Dịch vụ sửa chữa trang thiết | 01 hợp đồng |
20
| STT | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Chức vụ tại CTNY | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ | Tên công ty con, công ty do CTNY nắm quyền kiểm soát | Thời điểm giao dịch | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | động sản TNS Property Management | HĐQT kiêm TGD | | | Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | Nguồn nhân lực TNTalent | | bị tòa nhà: 6.123.000 VND | |
| 7 | Công ty cổ phần Đầu tư và Quản lý Bất động sản TNS Property Management | Ông Sơn là Chủ tịch HĐQT kiêm TGD | | 0105968221 | Tầng 25, Tòa tháp A, Số 54A, Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | Công ty Cổ phần TNTECH | Năm 2020 | Dịch vụ sửa chữa trang thiết bị tòa nhà: 485.000 VND | 01 hợp đồng |
| 8 | Công ty cổ phần Đầu tư và Quản lý Bất động sản TNS Property Management | Ông Sơn là Chủ tịch HĐQT kiêm TGD | | 0105968221 | Tầng 25, Tòa tháp A, Số 54A, Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | Công ty Cổ phần Sông Hồng | Năm 2020 | Thu nhập lãi vay: 240.657.535 VND | 01 hợp đồng |
| 9 | Công ty cổ phần Đầu tư và Quản lý Bất động sản TNS Property Management | Ông Sơn là Chủ tịch HĐQT | | 0105968221 | Tầng 25, Tòa tháp A, Số 54A, Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, | Công ty cổ phần dịch vụ Bảo vệ Nhất Việt | Năm 2020 | Thu nhập lãi vay: 1.572.590.132 VND | 01 hợp đồng |
21
247
| STT | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Chức vụ tại CTNY | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ | Tên công ty con, công ty do CTNY nắm quyền kiểm soát | Thời điểm giao dịch | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hà Nội, Việt Nam | |||||||||
| 10 | Công ty cổ phần Đầu tư và Quản lý Bất động sản TNS Property Management | Ông Sơn là Chủ tịch HĐQT kiêm TGD | 0105968221 | Tầng 25, Tòa tháp A, Số 54A, Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | Nguyễn Việt Sơn | Năm 2020 | Cổ tức chia cho cổ đông: 225.000.000 VND | - | |
| 11 | Công ty Cổ phần TNTECH | Ông Khánh là Chủ tịch HĐQT | 0105942978 | Tầng 21, Tòa nhà TNR, số 54A Đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | Công ty Cổ phần Tin học - Điện tử Nam Định | Năm 2020 | Triển khai hệ thống máy chủ và network cho hệ thống khách sạn: 3.111.344.301 VND | - | |
| 12 | Công ty Cổ phần TNTECH | Ông Khánh là Chủ tịch HĐQT | 0105942978 | Tầng 21, Tòa nhà TNR, số 54A Đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | Công ty Cổ phần Đầu tư và Quản lý Khách sạn TNH | Năm 2020 | Triển khai hệ thống phần mềm và máy chủ cho hệ thống khách sạn: 35.235.420.100 VND | - |
22
| STT | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Chức vụ tại CTNY | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ | Tên công ty con, công ty do CTNY nắm quyền kiểm soát | Thời điểm giao dịch | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 13 | Công ty Cổ phần TNTECH | Ông Khánh là Chủ tịch HĐQT | | 0105942978 | Tầng 21, Tòa nhà TNR, số 54A Đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | Công ty Cổ phần Tin học - Điện tử Nam Định | Năm 2020 | Dịch vụ phòng khách sạn: 856.800 VND | 01 hợp đồng |
| 14 | Công ty Cổ phần TNTECH | Ông Khánh là Chủ tịch HĐQT | | 0105942978 | Tầng 21, Tòa nhà TNR, số 54A Đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | Công ty Cổ phần Đầu tư và Quản lý Khách sạn TNH | Năm 2020 | Dịch vụ vé máy bay: 12.805.800 VND | 01 hợp đồng |
| 15 | Công ty Cổ phần TNTECH | Ông Khánh là Chủ tịch HĐQT | | 0105942978 | Tầng 21, Tòa nhà TNR, số 54A Đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | Công ty cổ phần Quản trị Nguồn nhân lực TNTalent | Năm 2020 | Dịch vụ đào tạo: 310.595.200 VND | 01 hợp đồng |
23
| STT | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Chức vụ tại CTNY | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ | Tên công ty con, công ty do CTNY nắm quyền kiểm soát | Thời điểm giao dịch | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 16 | Công ty Cổ phần Quản trị nguồn nhân lực TNTalent | Bà Trang là Chủ tịch HĐQT | | 0105897877 | Tầng 26, Tòa tháp A (Tòa nhà TNR), số 54 A Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | Công ty Cổ phần Đầu tư và Quản lý Khách sạn TNH | Năm 2020 | Dịch vụ vé máy bay: 23.433.800 VND | 01 hợp đồng |
| 17 | Công ty Cổ phần Quản trị nguồn nhân lực TNTalent | Bà Trang là Chủ tịch HĐQT | | 0105897877 | Tầng 26, Tòa tháp A (Tòa nhà TNR), số 54 A Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | Công ty Cổ phần Đầu tư và Quản lý Khách sạn TNH | Năm 2020 | Dịch vụ đào tạo: 114.620.000 VND | 01 hợp đồng |
| 18 | Công ty cổ phần dịch vụ Bảo vệ Nhất Việt | Ông Sơn là Chủ tịch HĐQT | | 0102453337 | Số 60 Nguyễn Khuyến, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam | Công ty Cổ phần Đầu tư và Quản lý Khách sạn TNH | Năm 2020 | Dịch vụ bảo vệ: 1.274.705.692 VND | Hợp đồng nguyên tắc |
| 19 | Công ty cổ phần dịch vụ Bảo vệ Nhất Việt | Ông Sơn là Chủ tịch HĐQT | | 0102453337 | Số 60 Nguyễn Khuyến, phường Văn Quán, quận Hà Đông, | Công ty TNHH Khu nghỉ dưỡng Bãi Dài | Năm 2020 | Dịch vụ bảo vệ: 2.791.038.800 VND | Hợp đồng nguyên tắc |
24
| STT | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Chức vụ tại CTNY | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ | Tên công ty con, công ty do CTNY nắm quyền kiểm soát | Thời điểm giao dịch | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| thành phố Hà Nội, Việt Nam | |||||||||
| 20 | Công ty cổ phần dịch vụ Bảo vệ Nhất Việt | Ông Sơn là Chủ tịch HĐQT | 0102453337 | Số 60 Nguyễn Khuyến, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam | Công ty Dịch vụ vệ sinh công nghiệp TNS Clean | Năm 2020 | Dịch vụ vệ sinh: 4.823.078 VND | Hợp đồng nguyên tắc |
- Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác:
Năm 2018, 2019, Công ty không phát sinh giao dịch với bên liên quan. Trong năm 2020, Công ty mới phát sinh giao dịch với người liên quan của thành viên Hội đồng quản trị như đã trình bày tại Mục 2.
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo): Không có
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: Không có
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác: Không có
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo năm)
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ:
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch CK (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A. Hội đồng quản trị |
25
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch CK (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Preben Hjortlund | | Chủ tịch HĐQT | | | 0 | 0 | |
| 1.1 | Pham Mai Hien | | | | | 0 | 0 | Vợ |
| 1.2 | Minh Hjortlund | | | | | 0 | 0 | Con đẻ |
| 1.3 | Kathrine Hjortlund | | | | | 0 | 0 | Con đẻ |
| 1.4 | Christina Hjortlund | | | | | 0 | 0 | Con đẻ |
| 1.5 | Kraen Hjortlund | | | | | 0 | 0 | Anh trai |
| 1.6 | Halvor Hjortlund | | | | | 0 | 0 | Anh trai |
| 1.7 | Birgit Hjortlund | | | | | 0 | 0 | Chị gái |
| 1.8 | Công ty TNHH Thành phố Công nghệ xanh Hà Nội | | | | | 0 | 0 | Ông Preben là Chủ tịch Công ty |
| 1.9 | Công ty Cổ phần Schmidt Việt Nam | | | | | 0 | 0 | Ông Preben là TGD |
| 1.10 | Công ty TNHH Khu nghỉ dưỡng Bãi Dài | | | | | 0 | 0 | Ông Preben là TGD |
| 2 | Nguyễn Việt Sơn | | Phó chủ tịch | | | 11.880 | 0,068% | |
| 2.1 | Nguyễn Mỹ Lâm | | | | | 0 | 0 | Bố đẻ |
| 2.2 | Vũ Thị Kim Cúc | | | | | 0 | 0 | Mẹ đẻ |
| 2.3 | Nguyễn Phương Thanh | | | | | 0 | 0 | Vợ |
| 2.4 | Nguyễn Việt Hải | | | | | 0 | 0 | Em ruột |
| 2.5 | Nguyễn Thị Thu Thúy | | | | | 0 | 0 | Em ruột |
| 2.6 | Nguyễn Việt Quang | | | | | 0 | 0 | Con |
| 2.7 | Nguyễn Việt Hùng | | | | | 0 | 0 | Con |
| 2.8 | Nguyễn Mỹ Khanh | | | | | 0 | 0 | Con |
| 2.9 | Nguyễn Hữu Hải | | | | | | | Em rẻ |
26
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch CK (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.10 | Phạm Thu Hiền | | | | | | | Em dâu |
| 2.11 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Quản lý Khách sạn TNH | | | | | 0 | 0 | Ông Sơn là Giám đốc |
| 2.12 | Công ty cổ phần Đầu tư phát triển TNI Holdings Việt Nam | | | | | 0 | 0 | Ông Sơn là đại diện quản lý vốn của công ty mẹ |
| 2.13 | Công ty Cổ phần thương mại & tư vấn đấu thầu, thẩm định giá | | | | | 0 | 0 | Ông Sơn là Thành viên HĐQT và người đại diện quản lý vốn của công ty mẹ |
| 2.14 | Công ty Cổ phần Quản trị nguồn nhân lực TNTalent | | | | | 0 | 0 | Ông Sơn là người đại diện quản lý vốn của công ty mẹ |
| 2.15 | Công ty Cổ phần TNTECH | | | | | 0 | 0 | Ông Sơn là người đại diện quản lý vốn của công ty mẹ |
| 2.16 | Công ty TNHH MTV Đầu tư Sao Hỏa | | | | | 0 | 0 | Ông Sơn là Chủ tịch Công ty |
| 2.17 | Công ty cổ phần dịch vụ Bảo vệ Nhất Việt | | | | | 0 | 0 | Ông Sơn là Chủ tịch HĐQT và đại |
27
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch CK (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| diện quản lý phần vốn góp | ||||||||
| 2.18 | Công ty TNHH Dịch vụ bảo vệ V-ONE | Ông Sơn là Chủ tịch Công ty | ||||||
| 2.19 | Công ty cổ phần Đầu tư và Quản lý Bất động sản TNS Property Management | 0 | 0 | Ông Sơn là Chủ tịch HĐQT kiêm TGD và đại diện quản lý phần vốn góp | ||||
| 2.20 | Công ty cổ phần Dịch vụ vệ sinh công nghiệp TNS Clean | 0 | 0 | Ông Sơn là Chủ tịch HĐQT và đại diện quản lý phần vốn góp | ||||
| 2.21 | Công ty Cổ phần Tin học - Điện tử Nam Định | 0 | 0 | Ông Sơn là Giám đốc | ||||
| 2.22 | Công ty Cổ phần Sông Hồng | 0 | 0 | Ông Sơn là Tổng Giám đốc | ||||
| 3 | Nguyễn Thu Trang | Thành viên HĐQT | 25.132 | 0,11% | ||||
| 3.1 | Nguyễn Thị Nghiêm | - | - | 0 | 0 | Mẹ đẻ | ||
| 3.2 | Nguyễn Đình Tĩnh | - | - | 0 | 0 | Bố chồng | ||
| 3.3 | Hoàng Thị Tranh | - | - | 0 | 0 | Mẹ chồng | ||
| 3.4 | Nguyễn Thế Minh | - | - | 0 | 0 | Chồng | ||
| 3.5 | Nguyễn Minh An | - | - | 0 | 0 | Con gái | ||
| 3.6 | Nguyễn Hồng Ánh | - | - | 0 | 0 | Chị ruột |
28
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch CK (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3.7 | Trần Hải Lâm | - | - | | | 0 | 0 | Anh rẻ |
| 3.8 | Nguyễn Khánh Thu | - | - | | | 0 | 0 | Chị ruột |
| 3.9 | Nguyễn Ngọc Long | - | - | | | 0 | 0 | Anh rẻ |
| 3.10 | Công ty cổ phần Quản trị Nguồn nhân lực TNTalent | - | - | | | 0 | 0 | Bà Trang là chủ tịch HĐQT |
| 4 | Bùi Quốc Khánh | - | Thành viên | | | 150.132 | 0,7% | |
| 4.1 | Trần Thị Bồn | - | - | | | 0 | 0 | Mẹ đẻ |
| 4.2 | Nguyễn Văn Phòng | - | - | | | 0 | 0 | Bố vợ |
| 4.3 | Trần Thị Khả | - | - | | | 0 | 0 | Mẹ vợ |
| 4.4 | Nguyễn Thị Hương Giang | - | - | | | 0 | 0 | Vợ |
| 4.5 | Bùi Quốc Hưng | - | - | | | 0 | 0 | Con |
| 4.6 | Bùi Quốc Gia Vinh | - | - | | | 0 | 0 | Con |
| 4.7 | Bùi Ngọc Châu Anh | - | - | | | 0 | 0 | Con |
| 4.8 | Bùi Long Hải | - | - | | | 0 | 0 | Anh ruột |
| 4.9 | Bùi Thị Kim Thanh | - | - | | | 0 | 0 | Chị ruột |
| 4.10 | Bùi Sơn Long | - | | | | 0 | 0 | Anh ruột |
| 4.11 | Đỗ Thị Hương | - | - | | | 0 | 0 | Chị dâu |
| 4.12 | Lâm Thị Ngọc Mai | - | - | | | 0 | 0 | Chị dâu |
| 4.13 | Hà Văn Lâm | - | - | | | 0 | 0 | Anh rẻ |
| 4.14 | Công ty Cổ phần TNTECH | | | | | 0 | 0 | Ông Khánh là Chủ tịch HĐQT/TGĐ |
| 5 | Nguyễn Thị Yến | | | | | 0 | 0 | |
| 5.1 | Nguyễn Hữu Bạn | | | | | 0 | 0 | Bố |
| 5.2 | Phạm Thị Viền | | | | | 0 | 0 | Mẹ |
29
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch CK (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5.3 | Ngô Văn Thịu | 0 | 0 | Chồng | ||||
| 5.4 | Ngô Yến Mai | 0 | 0 | Con | ||||
| 5.5 | Ngô Thành Nam | 0 | 0 | Con | ||||
| 5.6 | Nguyễn Thị Tuyết | 0 | 0 | Chị dâu | ||||
| 5.7 | Nguyễn Thị Hạnh | 0 | 0 | Chị gái | ||||
| 5.8 | Lê Văn Chiến | 0 | 0 | Anh rể | ||||
| 5.9 | Nguyễn Văn Tân | 0 | 0 | Em trai | ||||
| 6.0 | Phạm Thị Miền | 0 | 0 | Em dâu | ||||
| B. Ban Tổng giám đốc | ||||||||
| 1 | Nguyễn Việt Sơn | TGĐ | Như trên | |||||
| C. Ban kiểm soát | ||||||||
| 1 | Trần Thị Quỳnh Giang | Trưởng ban | 0 | 0 | ||||
| 1.1 | Trần Duy Hưng | 0 | 0 | Chồng | ||||
| 1.2 | Trần Duy Phúc An | 0 | 0 | Con đẻ | ||||
| 1.3 | Trần Duy Phúc Nguyên | 0 | 0 | Con đẻ | ||||
| 1.4 | Trần Văn Tường | 0 | 0 | Cha đẻ | ||||
| 1.5 | Hoàng Thị Liên | 0 | 0 | Mẹ đẻ | ||||
| 1.6 | Trần Thị Ái Thương | 0 | 0 | Chị ruột | ||||
| 2 | Trần Nam Toàn | Thành viên | 0 | 0 | ||||
| 2.1 | Trần Văn Hoàn | 0 | 0 | Bố | ||||
| 2.2 | Vũ Thị Sáu | 0 | 0 | Mẹ | ||||
| 2.3 | Nguyễn Lan Hương | 0 | 0 | Vợ | ||||
| 2.4 | Trần Khánh Hà | 0 | 0 | Em gái | ||||
| 2.5 | Trần Khánh An | 0 | 0 | Con | ||||
| 2.6 | Trần Nam Phong | 0 | 0 | Con |
30
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch CK (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.7 | Vũ Mạnh Quân | | | | | 0 | 0 | Em rể |
| 3 | Đào Văn Hà | | Thành viên | | | 0 | 0 | |
| 3.1 | Đào Văn Thêm | | | | | 0 | 0 | Bố |
| 3.2 | Nhữ Thị Vân | | | | | 0 | 0 | Mẹ |
| 3.3 | Đào Tuấn Anh | | | | | 0 | 0 | Anh trai |
| 3.4 | Lê Hồng Quyên | | | | | 0 | 0 | Vợ |
| 3.5 | Đào Nhật Bảo | | | | | 0 | 0 | Con |
| D. | | | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Thị Phương Loan | | Kế toán Trưởng | | | 0 | 0 | |
| 1.1 | Hoàng Thị Ký | - | - | | | 0 | 0 | Mẹ |
| 1.2 | Nguyễn Thị Bích Thúy | - | - | | | 0 | 0 | Em gái |
| 1.3 | Nguyễn Hoàng Quý | - | - | | | 0 | 0 | Em trai |
| 1.4 | Trần Đại Quang | - | - | | | 0 | 0 | Chồng |
| 1.5 | Trần Thảo Vy | - | - | | | 0 | 0 | Con |
| 1.6 | Trần Hiền Anh | - | - | | | 0 | 0 | Con |
| 1.7 | Nguyễn Duy Bôn | - | - | | | 0 | 0 | Em rể |
| 1.8 | Phạm Thị Thu Hằng | - | - | | | 0 | 0 | Em dâu |
| E. Người phụ trách quản trị công ty | | | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Hồng Hạnh | | Người phụ trách quản trị công ty | | | 0 | 0 | |
| 1.1 | Nguyễn Đức Cử | - | - | | | 0 | 0 | Bố đẻ |
| 1.2 | Vũ Thị Ngọc | - | - | | | 0 | 0 | Mẹ đẻ |
| 1.3 | Nguyễn Đức Cường | - | - | | | 0 | 0 | Anh trai |
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch CK (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.4 | Phạm Phương Thảo | - | 0 | 0 | Chị dấu | |||
| F. Thư ký công ty | Không có | |||||||
| G. Người được ủy quyền CBTT | Không có |
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty: Không có
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không có
Nơi nhận:
- Lưu: VT;
- Như kính gửi
