Skip to main content

AI assistant

Sign in to chat with this filing

The assistant answers questions, extracts KPIs, and summarises risk factors directly from the filing text.

Công ty Cổ phần ROX Key Holdings Governance Information 2021

Jul 27, 2021

67020_rns_2021-07-27_de305795-724b-4972-a763-4578691c4258.pdf

Governance Information

Open in viewer

Opens in your device viewer

CÔNG TY CỔ PHẦN
THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TNS HOLDINGS
Số: 24/2021/TNS

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 24 tháng 5/11 năm 2021

CÔNG BỐ THÔNG TIN

TRÊN CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỦA ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC VÀ SGDCK TP.HCM

Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Sở giao dịch chứng khoán TP. HCM.

Tên tổ chức: Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ TNS Holdings
Mã chứng khoán: TN1
Địa chỉ trụ sở chính: Tầng 25, Tòa tháp A, 54A Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội.
Điện thoại: 024 7307 3099
Người thực hiện công bố thông tin: (Ông) Nguyễn Việt Sơn
Chức vụ: Phó chủ tịch Hội đồng quản trị đồng thời là Tổng Giám đốc và Người đại diện theo pháp luật
Loại thông tin công bố: ☐ 24 giờ ☐ 72 giờ ☐ bất thường ☐ theo yêu cầu ☑ định kỳ

Nội dung thông tin công bố:

Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ TNS Holdings công bố thông tin Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2021 của Công ty.

Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của Công ty vào ngày 24/01/2021 tại đường dẫn http://www.tnsholdings.vn – Mục Quan hệ cổ đông.

Chúng tôi xin cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố.

Nơi nhận:
- Nha Kinh gửi:
- Lưu HC.

img-0.jpeg

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TNS HOLDINGS
Digitally signed by CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TNS HOLDINGS
DN: [email protected]
OID 0.9.2342.19200300.100.1.
1=MST:0106673358,
CN=CÔNG TY CỔ PHẦN
THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TNS
HOLDINGS, L=HÀ NỘI, C=VN
Reason: I am the author of this document
Location:
Date: 2021-07-27 18:12:56
Foxit Reader Version: 9.4.0


CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI
DỊCH VỤ TNS HOLDINGS
Số: 026/2021/BC-HĐQT-TNS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 24 tháng 07 năm 2021

BÁO CÁO

Tình hình quản trị công ty

(6 tháng/2021)

Kính gửi:
- Ủy ban chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh.

  • Tên công ty: Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ TNS Holdings
  • Địa chỉ trụ sở chính: Tầng 25, Tòa tháp A, 54A Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
  • Điện thoại: 024 730 73099 Email: [email protected]
  • Vốn điều lệ: 233.358.090.000 đồng
  • Mã chứng khoán: TN1
  • Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc và có Ủy ban kiểm toán thuộc Hội đồng quản trị
  • Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện

I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông

Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản):


STT Số Nghị quyết/Quyết định Ngày Nội dung
1 01/NĐ-ĐHĐCĐ-TNS 26/04/2021 Thông qua: Báo cáo hoạt động của Hội đồng quản trị năm 2020; Kế hoạch năm 2021; Báo cáo hoạt động của Ban kiểm soát năm 2020; Báo cáo tài chính năm 2020 đã được kiểm toán; Kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2021; Phương án Phân phối lợi nhuận năm 2020 và Kế hoạch chi trả cổ tức năm 2021; Thủ lao của thành viên Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát trong năm 2020 và kế hoạch thủ lao của thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát năm 2021; Thông qua phương án lựa chọn Đơn vị kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2021; Thông qua thay đổi ngành nghề kinh doanh; Thông qua thay đổi mô hình hoạt động của Công ty; Thông qua Điều lệ, Quy chế nội bộ về quản trị và Quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị Công ty; Thông qua thay đổi thời gian hạn chế chuyển nhượng cổ phần đã chào bán; Thông qua phương án phát hành thêm cổ phiếu để hoàn đổi cổ phần của Công ty Cổ phần Tư vấn quản lý dự án xây dựng TNP.

II. Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng/2021)

1. Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT)

STT Thành viên HĐQT Chức vụ (thành viên HĐQT độc lập, TVHĐQT không điều hành) Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập
Ngày bổ nhiệm Ngày miễn nhiệm
1 Nguyễn Thu Trang Chủ tịch HĐQT 27/01/2021
2 Nguyễn Việt Sơn Phó chủ tịch HĐQT 27/09/2018
3 Preben Hjortlund Thành viên độc lập HĐQT 18/09/2018
4 Bùi Quốc Khánh Thành viên HĐQT 28/04/2020
5 Nguyễn Thị Yến Thành viên độc lập HĐQT 28/04/2020

3

  1. Các cuộc họp HĐQT
STT Thành viên HĐQT Số buổi họp HĐQT tham dự Tỷ lệ tham dự họp Lý do không tham dự họp
1 Nguyễn Thu Trang 26/26 100%
2 Nguyễn Việt Sơn 26/26 100%
3 Preben Hjortlund 26/26 100%
4 Bùi Quốc Khánh 26/26 100%
5 Nguyễn Thị Yến 26/26 100%
  1. Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Tổng Giám đốc:

Trong 06 tháng đầu năm 2021, Hội đồng quản trị đã thực hiện hoạt động giám sát đối với Ban Tổng giám đốc theo đúng các quy định tại Điều lệ Công ty, Quy chế quản trị nội bộ của Công ty. Các nghị quyết của HĐQT chỉ đạo Tổng giám đốc đều phù hợp với phạm vi quyền hạn và nhiệm vụ của HĐQT được quy định trong các văn bản liên quan. Cụ thể Hội đồng quản trị đã thực hiện tốt việc giám sát và chỉ đạo Ban Tổng giám đốc trong việc:

  • Triển khai các chỉ tiêu quan trọng về kinh doanh và điều hành hoạt động Công ty theo kế hoạch đã đề ra, linh hoạt điều chỉnh kế hoạch và chiến lược ứng phó với tình hình dịch bệnh Covid-19 tác động xấu đến thị trường và nền kinh tế;
  • Thực hiện triển khai các nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị;
  • Chỉ đạo ban Tổng giám đốc đánh giá kết quả hoạt động 6 tháng đầu năm 2021.

  • Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị (nếu có):

Ủy ban kiểm toán đã tuân thủ và thực hiện theo Quy chế hoạt động của Ủy ban kiểm toán được ban hành theo Nghị quyết Hội đồng quản trị ngày 04/06/2021. Cụ thể như sau:

  • Đưa ra đề xuất hoặc soạn thảo một bản đề xuất trình lên Hội đồng quản trị liên quan đến việc bổ nhiệm, tái bổ nhiệm hoặc miễn nhiệm các thành viên kiểm toán nội bộ
  • Góp ý kiến về ứng viên cho vị trí Kiểm toán độc lập
  • Góp ý kiến về bản dự thảo hợp đồng sẽ được ký với Kiểm toán độc lập
  • Giám sát việc áp dụng các tiêu chuẩn kế toán trong việc chuẩn trị các báo cáo tài chính

  • Đánh giá mức độ chính xác và mức độ hoàn thiện của những thông tin tài chính trước khi công bố
  • Đánh giá tính độc lập của Kiểm toán độc lập
  • Giám sát chức năng kiểm toán nội bộ và kiểm toán độc lập
  • Rà soát những điều kiện có thể dẫn đến việc miễn nhiệm Kiểm toán Độc lập, và đề xuất ý kiến trong những trường hợp như vậy
  • Thực thi những nhiệm vụ khác liên quan tới chức năng kiểm toán trong công ty do Hội đồng quản trị giao phó

  • Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng /2021)

STT Số Nghị quyết/ Quyết định Ngày Nội dung Tỷ lệ thông qua
1 01/2021/NQ-HĐQT 08/01/2021 Thông qua việc bổ nhiệm lại chức vụ Kế toán trưởng đối với bà Nguyễn Thị Phương Loan 100%
2 02/2021/NQ-HĐQT 08/01/2021 Thông qua một số việc liên quan đến phát hành cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu 100%
3 03/2021/NQ-HĐQT 12/01/2021 Thông qua đính chính một số nội dung tại Nghị quyết Hội đồng quản trị số 02 100%
4 04/2021/NQ-HĐQT 27/01/2021 Thông qua việc miễn nhiệm và bầu chủ tịch HĐQT công ty 100%
5 05/2021/NQ-HĐQT 02/03/2021 Thông qua một số nội dung về việc tổ chức cuộc họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2021 100%
6 06/2021/NQ-HĐQT 15/03/2021 Thông qua kết quả chào bán cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu và tiếp tục phân phối số cổ phần chưa chào bán hết 100%
7 07/2021/NQ-HĐQT 19/03/2021 Thông qua việc gia hạn thời gian nộp tiền mua cổ phần của các nhà đầu tư 100%
8 08/2021/NQ-HĐQT 29/03/2021 Thông qua một số nội dung liên quan đến việc phân phối số cổ phiếu chưa chào bán hết trong đợt PHCP cho CDHH 100%

5
| STT | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 9 | 09/2021/NQ-HĐQT | 30/03/2021 | Thông qua kết quả đợt chào bán cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu | 100% |
| 10 | 09A/2021/NQ-HĐQT | 30/03/2021 | Thông qua việc thành lập bộ phận kiểm toán nội bộ | 100% |
| 11 | 35/2021/NQ-HĐQT | 31/03/2021 | Bổ nhiệm lại kế toán trưởng | 100% |
| 12 | 10/2021/NQ-HĐQT | 05/04/2021 | Thông qua ngày tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên 2021 và tài liệu phục vụ cho việc tổ chức ĐHĐCĐ | 100% |
| 13 | 11/2021/NQ-HĐQT | 23/04/2021 | Thông qua việc cập nhật tài liệu họp ĐHĐCĐ thường niên 2021 | 100% |
| 14 | 12/2021/NQ-HĐQT | 24/04/2021 | Thông qua việc cập nhật, bổ sung tài liệu họp ĐHĐCĐ thường niên 2021 | 100% |
| 15 | 13/2021/NQ-HĐQT | 26/04/2021 | Thông qua việc bán 6,500,000 cổ phần MSB | 100% |
| 16 | 134/NQ.HĐQT.TNS | 13/04/2021 | Thông qua việc góp vốn thành lập TNEX | 100% |
| 17 | 14/2021/NQ-HĐQT | 07/05/2021 | Thông qua việc thay đổi người phụ trách Quản trị công ty | 100% |
| 18 | 15/2021/NQ-HĐQT | 18/05/2021 | Thông qua việc điều chỉnh phương án sử dụng vốn thu được từ việc chào bán cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu | 100% |
| 19 | 16/2021/NQ-HĐQT | 26/05/2021 | Định chính phương án sử dụng vốn thu được từ việc chào bán cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu | 100% |
| 20 | 17/2021/NQ-HĐQT | 03/06/2021 | Thông qua việc miễn nhiệm và bổ nhiệm kế toán trưởng Công ty | 100% |
| 21 | 18/2021/NQ-HĐQT | 04/06/2021 | Thông qua việc thành lập Ủy ban kiểm toán | 100% |
| 22 | 19/2021/NQ-HĐQT | 08/06/2021 | Thông qua việc triển khai phương án phát hành cổ phiếu để trả cổ tức | 100% |
| 23 | 20/2021/NQ-HĐQT | 15/06/2021 | Thông qua việc góp thêm vốn vào TNTech | 100% |


STT Số Nghị quyết/ Quyết định Ngày Nội dung Tỷ lệ thông qua
24 21/2021/NQ-HĐQT 15/06/2021 Thông qua việc góp thêm vốn vào Nhất Việt 100%
25 22/2021/NQ-HĐQT 15/06/2021 Thông qua việc góp thêm vốn vào TNS PM 100%
26 23/2021/NQ-HĐQT 30/06/2021 Thông qua việc lựa chọn và ký hợp đồng kiểm toán 100%

III. Ban kiểm soát/ Ủy ban Kiểm toán (Báo cáo 6 tháng/2021)

1. Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS)/Ủy ban Kiểm toán

  • Từ ngày 01/01/2021 đến 26/04/2021:
STT Thành viên BKS Chức vụ Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS Trình độ chuyên môn
1 Trần Thị Quỳnh Giang Trưởng BKS Bổ nhiệm ngày 28/5/2019
Ngày không còn là thành viên BKS 26/04/2021 Cử nhân kế toán kiểm toán
2 Trần Nam Toàn Thành viên BKS Bổ nhiệm ngày 28/4/2020
Ngày không còn là thành viên BKS 26/04/2021 Cử nhân kế toán
3 Đào Văn Hà Thành viên BKS Bổ nhiệm ngày 28/4/2020
Ngày không còn là thành viên BKS 26/04/2021 Cử nhân kinh tế

Theo nghị quyết ĐHĐCĐ số 01/NĐ-ĐHĐCĐ-TNS, ĐHĐCĐ đã thông qua việc thay đổi mô hình hoạt động của Công ty theo mô hình hoạt động có UBKT trực thuộc Hội đồng quản trị và không còn BKS. ĐHĐCĐ đã miễn nhiệm thành viên BKS đối với bà Trần Thị Quỳnh Giang, ông Trần Nam Toàn và ông Đào Văn Hà kể từ ngày 26/04/2021.

  • Từ ngày 04/06/2021 đến nay:
STT Ủy ban Kiểm toán Chức vụ Ngày bắt đầu/không còn là thành viên Ủy ban Kiểm toán Trình độ chuyên môn
1 Nguyễn Thị Yến Chủ tịch Ủy ban kiểm toán Bổ nhiệm ngày 04/06/2021 Cử nhân Tài chính Kế toán
2 Nguyễn Thu Trang Thành viên Ủy ban kiểm toán Bổ nhiệm ngày 04/06/2021 Cử nhân Quản trị kinh doanh

Theo nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐQT ngày 04/06/2021, HĐQT đã họp và thông qua việc thành lập UBKT, bổ nhiệm thành viên và ban hành quy chế hoạt động của UBKT.


7

2. Cuộc họp của BKS/ Ủy ban Kiểm toán

  • Từ ngày 01/01/2021 đến 26/04/2021:
STT Thành viên BKS Số buổi họp tham dự Tỷ lệ tham dự họp Tỷ lệ biểu quyết
1 Trần Thị Quỳnh Giang 1/1 100% 100%
2 Trần Nam Toàn 1/1 100% 100%
3 Đào Văn Hà 1/1 100% 100%
  • Từ ngày 04/06/2021 đến nay:
STT Thành viên Ủy ban Kiểm toán Số buổi họp tham dự Tỷ lệ tham dự họp Tỷ lệ biểu quyết
1 Nguyễn Thị Yến 1/1 100% 100%
2 Nguyễn Thu Trang 1/1 100% 100%

3. Hoạt động giám sát của BKS/ Ủy ban Kiểm toán đối với HĐQT, Ban Tổng Giám đốc điều hành và cổ đông

a. Từ ngày 01/01/201 đến 26/04/2021: Trong nhiệm kỳ của mình, BKS thực hiện hoạt động giám sát của mình đối với HĐQT, Ban Tổng giám đốc đúng quy định của pháp luật, Điều lệ và Quy chế quản trị nội bộ của Công ty. Cụ thể, BKS đã thực hiện một số hoạt động giám sát đối với HĐQT, Ban Tổng giám đốc:

  • BKS tham dự/yêu cầu báo cáo về nội dung các cuộc họp của HĐQT.
  • Kiểm tra việc ban hành và thực thi Nghị quyết, Quyết định của HĐQT, Ban Tổng giám đốc. Từ đó đánh giá tính hợp lý, hợp pháp và kịp thời trong công tác quản lý, điều hành Công ty.
  • Kiểm tra, thẩm định các Báo cáo tài chính quý, bán niên của Công ty

b. Từ ngày 04/06/2021 đến nay, Ủy ban kiểm toán đã thực hiện hoạt động giám sát như sau:

  • Tiếp tục thực hiện các hoạt động kiểm tra, giám sát đối với các hoạt động của HĐQT
  • Kiểm tra, thẩm định Báo cáo tài chính quý 2 năm 2021.
  • Đánh giá giao dịch giữa Công ty, công ty con, công ty năm quyền kiểm soát trên 50% vốn điều lệ với thành viên HĐQT.

4. Sự phối hợp hoạt động giữa BKS/ Ủy ban Kiểm toán đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác

a. Từ ngày 01/01/201 đến 26/04/2021, BKS đã có một số hoạt động như sau:

  • Chủ động phối hợp chặt chẽ và thường xuyên với HĐQT và Ban Tổng giám đốc.

  • Ban kiểm soát nhận được đầy đủ các thông tin về cuộc họp HĐQT, thông tin về kế hoạch kinh doanh trong kỳ của Công ty.
  • Tham gia đóng góp ý kiến với HĐQT, Ban Tổng giám đốc

b. Từ ngày 04/06/2011 đến nay, Ủy ban kiểm toán đã có một số hoạt động như sau:
- Tham gia đầy đủ các cuộc họp lãnh đạo công ty.
- Tham gia đóng góp ý kiến với HĐQT và ban Tổng Giám đốc trong công tác điều hành thực hiện các mục tiêu kinh doanh của Công ty.

  1. Hoạt động khác của BKS/ Ủy ban Kiểm toán (nếu có): không có

IV. Ban điều hành

STT Thành viên Ban điều hành Ngày tháng năm sinh Trình độ chuyên môn Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm thành viên Ban điều hành
1 Nguyễn Việt Sơn – Phó chủ tịch HĐQT, kiêm TGD, Người đại diện theo Pháp luật 05/10/1977 Thạc sỹ quản trị kinh doanh 01/02/2018

V. Kế toán trưởng

Họ và tên Ngày tháng năm sinh Trình độ chuyên môn nghiệp vụ Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm
Nguyễn Thị Phương Loan 06/06/1978 Cử nhân kế toán doanh nghiệp
Thạc sỹ tài chính doanh nghiệp
Có Chứng chỉ kế toán trưởng Miễn nhiệm ngày 03/06/2021
Phùng Thanh Phương 05/07/1980 Cử nhân Quản trị kinh doanh Bổ nhiệm ngày 03/06/2021

VI. Đào tạo về quản trị công ty

Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Ủy ban Kiểm toán, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty:

  • 26/03/2021 – 27/03/2021: Tham gia khóa đào tạo “Chuyển đổi số doanh nghiệp”
  • 23/04/2021 – 24/04/2021: Tham gia khóa đào tạo “Tư duy chiến lược”

Trong 06 tháng đầu năm 2021, Công ty đã cử các cán bộ quản lý, người phụ trách quản trị Công ty tham gia các cuộc hội thảo của Ủy ban chứng khoán về vấn đề quản trị công ty:


  • Ngày 22/06/2021: Tham gia hội thảo “Thực hiện bộ nguyên tắc Quản trị công ty theo thông lệ tốt”.

VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng (Báo cáo 6 tháng) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty

  1. Danh sách về người có liên quan của công ty
STT Tên tổ chức/cá nhân Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Chức vụ tại công ty (nếu có) Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Thời điểm bắt đầu là người có liên quan Thời điểm không còn là người có liên quan Lý do Mối quan hệ liên quan với công ty
A. Hội đồng quản trị
1 Nguyễn Thu Trang - Chủ tịch HĐQT 27/01/2021 - - -
2 Nguyễn Việt Sơn - P. CT HĐQT, kiêm TGD, Người đại diện theo PL 18/09/2018 - - -
3 Preben Hjortlund - Thành viên độc lập HĐQT 18/09/2018 - - -
4 Bùi Quốc Khánh - Thành viên HĐQT 28/04/2020 - - -

10
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5 | Nguyễn Thị Yến | - | Thành viên độc lập HĐQT | | | 28/04/2020 | - | - | - |
| B. Ban kiểm soát | | | | | | | | | |
| 6 | Trần Thị Quỳnh Giang | - | Trưởng BKS | | | 28/05/2019 | 26/04/2021 | Miễn nhiệm theo NQ số 01/NĐ-ĐHĐCĐ-TNS | - |
| 7 | Trần Nam Toàn | - | Thành viên BKS | | | 28/04/2020 | 26/04/2021 | Miễn nhiệm theo NQ ĐHĐCĐ số 01/NĐ-ĐHĐCĐ-TNS | - |
| 8 | Đào Văn Hà | - | Thành viên BKS | | | 28/04/2020 | 26/04/2021 | Miễn nhiệm theo NQ ĐHĐCĐ số 01/NĐ- | - |


11
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | | | | | ĐHĐCĐ-TNS | |
| C. Kế toán trưởng | | | | | | | | | |
| 9 | Phùng Thanh Phương | | Kế toán trưởng | | | 03/06/2021 | - | - | - |
| 10 | Nguyễn Thị Phương Loan | - | Kế toán trưởng | | | 05/01/2020 | 03/06/2021 | Miễn nhiệm theo NQ số 17/NQ-HĐQT | - |
| D. Người phụ trách quản trị công ty | | | | | | | | | |
| 11 | Liêu Văn Phụng | | Người phụ trách quản trị công ty | | | 07/05/2021 | - | - | - |
| 12 | Nguyễn Hồng Hạnh | 058C156800 | Người phụ trách quản trị công ty | | | 14/10/2019 | 07/05/2021 | Miễn nhiệm theo NQ số 14/NQ-HĐQT | - |
| E. Thư ký công ty | | | | | | | | | Không có |
| F. Các tổ chức có liên quan | | | | | | | | | |


12
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 13 | Công ty TNHH MTV Đầu tư Sao Hôm | - | - | 36080000205 | Phòng 101, tầng 11, tháp A, tòa nhà 88 Láng Hạ, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, Hà Nội | 2018 | - | - | Công ty mẹ |
| 14 | Mai Thành Chung | - | - | | | 01/01/2021 | - | - | Chủ tịch Công ty, Người đại diện theo PL của Công ty mẹ |
| 15 | Công ty Cổ phần Đầu tư TNG Holdings Việt Nam | - | - | 0106684712 cấp lần đầu ngày 07/11/2014 | Tầng 26, Tòa tháp A, 54A Nguyễn Chí | 01/01/2021 | - | - | Công ty gián tiếp chi phối |


13
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư HN | Thanh, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội | | | | |
| 16 | Công ty Cổ phần Quản lý quỹ Đầu tư FPT | - | - | Giấy phép thành lập số 18/UBCK-GP do UBCK cấp ngày 25/07/2007 | Tầng 9, tòa nhà TTC lô B1A, cụm TTCN và CN nhỏ, phố Duy Tân, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội | 30/10/2020 | - | - | Cổ đông lớn |
| 17 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Quản lý Bất động sản TNS Property Management | - | - | 1059668221 | Tầng 25, Tòa tháp A, 54A Nguyễn Chi Thanh, Láng Thượng, | 2016 | - | - | Công ty con |


14
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | | Đống Đa, Hà Nội | | | | |
| 18 | Nguyễn Việt Sơn | - | Phó chủ tịch/TGĐ Người đại diện theo PL | | | - | | Trình bày tại mục TV HĐQT | CT HĐQT, người đại diện PL Công ty con |
| 19 | Nguyễn Việt Hưng | - | - | | | 01/01/2021 | | | Thành viên HĐQT Công ty con |
| 20 | Hoàng Thị Thu Hương | - | - | | | 01/01/2021 | | | Thành viên HĐQT Công ty con |


15
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 21 | Công ty Cổ phần Thương mại & tư vấn đấu thầu, thẩm định giá | - | - | 106839878 | Tầng 8, tòa nhà VID Tower, số 115 Trần Hưng Đạo, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội | 2015 | | | Công ty con |
| 22 | Nguyễn Thị Thục | - | - | | | 01/01/2021 | | | Tổng Giám đốc |
| 23 | Nguyễn Đức Phương | 1288861 | - | | | 01/01/2021 | | | Thành viên HĐQT |
| 24 | Nguyễn Việt Sơn | - | Phó chủ tịch/TGĐ Người đại diện theo PL | | | | | Như trên | TV HĐQT Công ty Con |


16
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | | | | | | |
| 25 | Công ty Cổ phần Dịch vụ vệ sinh công nghiệp TNS Clean | - | - | 106829661 | Tầng 8, tòa nhà VID Tower, số 115 Trần Hưng Đạo, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, HN | 2015 | | | Công ty con |
| 26 | Nguyễn Việt Sơn | - | Phó chủ tịch/TGĐ Người đại diện theo PL | | | - | | Như trên | TV HĐQT Công ty con |
| 27 | Liêu Văn Phụng | - | - | | | 01/01/2021 | | | Thành viên HĐQT Công ty con |


17
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 28 | Hoàng Thị Thu Hương | - | - | | | 01/01/2021 | | | Thành viên HĐQT Công ty con |
| 29 | Công ty CP Dịch vụ Bảo vệ Nhất Việt | - | - | 102453337 | Số 60 Nguyễn Khuyến, phường Văn Quán, quận Hà Đông, HN | 2015 | | | Công ty con |
| 30 | Nguyễn Việt Sơn | - | Phó chủ tịch/TGD Người đại diện theo PL | | | - | | Như trên | Thành viên HĐQT công ty con |
| 31 | Liêu Văn Phụng | - | - | | | 01/01/2021 | | | Thành viên HĐQT Công ty con |


18
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | | | | | | |
| 32 | Nguyễn Ngọc Diệp | - | - | | | 01/01/2021 | | | Thành viên HĐQT Công ty con |
| 33 | Công ty TNHH Dịch vụ Bảo vệ V-one | - | - | 107977327 | Tầng 25, Tòa tháp A, 54A Nguyễn Chí Thanh, P. Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội | 2017 | | | Công ty con |
| 34 | Nguyễn Việt Sơn | | Phó chủ tịch/TGĐ Người đại diện theo PL | | | - | | Như trên | TV HĐQT công ty con |


19
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | | | | | | |
| 35 | Công ty Cổ phần Quản trị Nguồn nhân lực TNTalent | - | - | | | 30/10/2020 | | | Công ty con |
| 36 | Nguyễn Thu Trang | - | Thành viên HĐQT | | | - | | Như trên | TV HĐQT công ty con |
| 37 | Nguyễn Ngọc Cương | - | - | | | 01/01/2021 | | | TV HĐQT công ty con |
| 38 | Nguyễn Hoàng An | - | - | | | 01/01/2021 | | | TV HĐQT công ty con |
| 39 | Công ty Cổ phần TNTech | - | - | | | 30/10/2020 | | | Công ty con |
| 40 | Bùi Quốc Khánh | - | Thành viên HĐQT | | | - | | Như trên | TV HĐQT công ty con |


STT Tên tổ chức/cá nhân Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Chức vụ tại công ty (nếu có) Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Thời điểm bắt đầu là người có liên quan Thời điểm không còn là người có liên quan Lý do Mối quan hệ liên quan với công ty
41 Trương Hữu Cường - - 01/01/2021 TV HĐQT công ty con
42 Nguyễn Thị Minh Lan - - 01/01/2021 TV HĐQT công ty con

Ghi chú/Note: số Giấy NSH*: số CMND/Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức).

  1. Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ
STT Tên tổ chức/cá nhân Mối quan hệ liên quan với công ty Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Thời điểm giao dịch với công ty Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch Ghi chú
1 Nguyễn Việt Sơn Phó chủ tịch HĐQT kiêm TGD Quý 1 năm 2021 Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐQT Nộp tiền mua cổ phần: 64.410.000 VND TN1 phát hành cổ phiếu cho CĐHH

21
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2 | Nguyễn Thu Trang | Chủ tịch HĐQT | | | Quý 1 năm 2021 | Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐQT | Nộp tiền mua cổ phần: 64.125.000 VND | TN1 phát hành cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu |
| 3 | Công ty Cổ phần Quản lý quỹ Đầu tư FPT | Cổ đông lớn | Giấy phép thành lập số 18/UBCK-GP do UBCK cấp ngày 25/07/2007 | Tầng 9, tòa nhà TTC lô B1A, cụm TTCN và CN nhỏ, phố Duy Tân, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội | Quý 1 năm 2021 | Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐQT | Nộp tiền mua cổ phần: 6.554.943.000 VND | TN1 phát hành cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu |
| 4 | Nguyễn Thị Yến | Thành viên độc lập HĐQT | | | Quý 1 năm 2021 | Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐQT | Nộp tiền mua cổ phần: 17.100.000 VND | TN1 phát hành cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu |


22
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Quản lý Bất động sản TNS Property Management | Công ty con | 0105968221 | Tầng 25, Tòa tháp A, 54A Nguyễn Chi Thanh, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội | Quý 1, 2 năm 2021 | Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐQT ngày 30/09/2020 | Phí dịch vụ hỗ trợ quản lý Quý 1 và Quý 2 năm 2021: 3.733.367.584 VND | |
| 6 | Công ty Cổ phần Dịch vụ vệ sinh công nghiệp TNS Clean | Công ty con | 0106829661 | Tầng 8, tòa nhà VID Tower, số 115 Trần Hưng Đạo, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội | Quý 1, 2 năm 2021 | Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐQT ngày 30/09/2020 | Phí dịch vụ hỗ trợ quản lý Quý 1 và Quý 2 năm 2021: 323.428.710 VND | |
| 7 | Công ty Cổ phần Dịch vụ Bảo vệ Nhất Việt | Công ty con | 0102453337 | Số 60 Nguyễn Khuyến, phường Văn Quán, quận Hà Đông, Hà Nội | Quý 1, 2 năm 2021 | Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐQT ngày 30/09/2020 | Phí dịch vụ hỗ trợ quản lý Quý 1 và Quý 2 năm 2021: 943.349.323 VND | |


23
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 8 | Công ty TNHH Dịch vụ Bảo vệ V-one | Công ty con | 0107977327 | Tầng 25, Tòa tháp A, 54A Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội | Quý 1, 2 năm 2021 | Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐQT ngày 30/09/2020 | Phí dịch vụ hỗ trợ quản lý Quý 1 và Quý 2 năm 2021: 315.925.825 VND | |
| 9 | Công ty Cổ phần Dịch vụ Bảo vệ Nhất Việt | Công ty con | 0102453337 | Số 60 Nguyễn Khuyến, phường Văn Quán, quận Hà Đông, Hà Nội | Quý 1, 2 năm 2021 | | Công ty con thanh toán cổ tức còn lại năm 2019 và một phần cổ tức năm 2020 cho Công ty mẹ: 4.170.658.607 VND | |
| 10 | Công ty Cổ phần Dịch vụ Bảo vệ Nhất Việt | Công ty con | 0102453337 | Số 60 Nguyễn Khuyến, phường Văn Quán, quận Hà Đông, Hà Nội | Quý 1, 2 năm 2021 | | Cổ tức năm 2020 của công ty con mà Công ty mẹ được hưởng: 2.507.400.000 VND | |


24
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 11 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Quản lý Bất động sản TNS Property Management | Công ty con | 0105968221 | Tầng 25, Tòa tháp A, 54A Nguyễn Chi Thanh, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội | Quý 1, 2 năm 2021 | | Công ty con thanh toán cổ tức còn lại năm 2019 và cổ tức năm 2020 cho Công ty mẹ: 127.274.240.000 VND | |
| 12 | Công ty Cổ phần Dịch vụ Bảo vệ Nhất Việt | Công ty con | 0102453337 | Số 60 Nguyễn Khuyến, phường Văn Quán, quận Hà Đông, Hà Nội | Quý 2 năm 2021 | Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐQT | Công ty mẹ góp thêm vốn vào công ty con: 2.000.000.000 VND | |
| 13 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Quản lý Bất động sản TNS Property Management | Công ty con | 0105968221 | Tầng 25, Tòa tháp A, 54A Nguyễn Chi Thanh, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội | Quý 2 năm 2021 | Nghị quyết số 22/2021/NQ-HĐQT | Công ty mẹ góp thêm vốn vào công ty con: 22.000.000.000 VND | |


STT Tên tổ chức/cá nhân Mối quan hệ liên quan với công ty Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Thời điểm giao dịch với công ty Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch Ghi chú
14 Công ty Cổ phần TNTECH Công ty con 0105942978 Tầng 21, Tòa nhà TNR, số 54A Đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội Quý 2 năm 2021 Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐQT Công ty mẹ góp thêm vốn vào công ty con: 31.100.000.000 VND

Ghi chú/Note: số Giấy NSH*: số CMND/ Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức).

  1. Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát

26
| STT | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Chức vụ tại CTNY | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ | Tên công ty con, công ty do CTNY nắm quyền kiểm soát | Thời điểm giao dịch | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Công ty Cổ phần Dịch vụ vệ sinh công nghiệp TNS Clean | Ông Sơn là Chủ tịch HĐQT và đại diện quản lý phần vốn góp | | 010682 9661 | Tầng 8, tòa nhà VID Tower, số 115 Trần Hưng Đạo, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội | Công ty CP Quản trị nguồn nhân lực TNTalent | Quý 1, 2 năm 2021 | Công ty TNTalent cung cấp dịch vụ đào tạo cho Công ty TNS Clean: 326.762 VND |
| 2 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Quản lý Bất động sản TNS Property Management | Ông Sơn là Chủ tịch HĐQT kiêm TGD và đại diện quản lý phần vốn góp | | 010596 8221 | Tầng 25, Tòa tháp A, 54A Nguyễn Chi Thanh, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội | Công ty CP Quản trị nguồn nhân lực TNTalent | Quý 1, 2 năm 2021 | Công ty TNTalent cung cấp dịch vụ đào tạo cho Công ty TNS Property Management: 48.855.391 VND |
| 3 | Công ty Cổ phần TNTECH | Ông Sơn là người đại diện | | 010594 2978 | Tầng 21, Tòa nhà TNR, số 54A Đường Nguyễn Chí Thanh, | Công ty CP Quản trị nguồn nhân | Quý 1, 2 năm 2021 | Công ty TNTalent cung cấp dịch vụ đào tạo cho Công ty |


27
| STT | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Chức vụ tại CTNY | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ | Tên công ty con, công ty do CTNY nắm quyền kiểm soát | Thời điểm giao dịch | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | quản lý vốn của công ty mẹ | | | Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | lực TNTalent | | TNTech: 73.795.200 VND |
| 4 | Công ty TNHH Dịch vụ Bảo vệ V-one | Ông Sơn là Chủ tịch Công ty | | 010797 7327 | Tầng 25, Tòa tháp A, 54A Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội | Công ty CP Quản trị nguồn nhân lực TNTalent | Quý 1, 2 năm 2021 | Công ty TNTalent cung cấp dịch vụ đào tạo cho Công ty V-one: 980.285 VND |
| 5 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Quản lý Khách sạn TNH | Ông Sơn là Giám đốc | | 010721 9179 | Tầng 26, tòa Tháp A, số 54A Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | Công ty CP Quản trị nguồn nhân lực TNTalent | Quý 1, 2 năm 2021 | Công ty TNTalent cung cấp dịch vụ đào tạo cho Công ty TNH: 131.093.500 VND |
| 6 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Quản lý Bất động | Ông Sơn là Chủ tịch HĐQT | | 010596 8221 | Tầng 25, Tòa tháp A, 54A Nguyễn Chí Thanh, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội | Công ty Cổ phần Dịch vụ vệ sinh công | Quý 1, 2 năm 2021 | Công ty TNS Clean cung cấp dịch vụ vệ sinh cho Công ty TNS Property |


28
| STT | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Chức vụ tại CTNY | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ | Tên công ty con, công ty do CTNY nắm quyền kiểm soát | Thời điểm giao dịch | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | sản TNS Property Management | kiêm TGD và đại diện quản lý phần vốn góp | | | | nghiệp TNS Clean | | Management: 14.120.832.487 VND |
| 7 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Quản lý Khách sạn TNH | Ông Sơn là Giám đốc | | 010721 9179 | Tầng 26, tòa Tháp A, số 54A Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | Công ty Cổ phần Đầu tư và Quản lý Bất động sản TNS Property Management | Quý 1, 2 năm 2021 | Công ty TNS Property Management cung cấp dịch vụ sửa chữa cho Công ty TNH: 1.503.000 VND |
| 8 | Công ty Cổ phần Quản trị nguồn nhân lực TNTalent | Ông Sơn là người đại diện quản lý vốn của | | 010589 7877 | Tầng 26, Tòa tháp A (Tòa nhà TNR), số 54 A Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, | Công ty Cổ phần Đầu tư và Quản lý Bất động sản TNS | Quý 1, 2 năm 2021 | Công ty TNS Property Management cung cấp dịch vụ sửa chữa cho Công ty TNTalent: 2.037.000 VND |


29
| STT | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Chức vụ tại CTNY | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ | Tên công ty con, công ty do CTNY nắm quyền kiểm soát | Thời điểm giao dịch | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | công ty mẹ | | | Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | Property Management | | |
| 9 | Công ty Cổ phần Sông Hồng | Ông Sơn là Tổng Giám đốc | | 010095 8999 | Số 4 Trần Hưng Đạo, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | Công ty Cổ phần Đầu tư và Quản lý Bất động sản TNS Property Management | Quý 1, 2 năm 2021 | Thu nhập lãi vay của Công ty TNS Property Management từ Công ty Sông Hồng: 119.013.699 VND |
| 10 | Công ty cổ phần dịch vụ Bảo vệ Nhất Việt | CT HĐQT và đại diện quản lý phần vốn góp | | 010245 3337 | Số 60 Nguyễn Khuyến, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam | Công ty Cổ phần Đầu tư và Quản lý Bất động sản TNS Property Management | Quý 1, 2 năm 2021 | Thu nhập lãi vay Công ty TNS Property Management từ công ty Nhất Việt: 545.769.861 VND |
| 11 | Nguyễn Việt Sơn | | Phó Chủ tịch HĐQT và đại | | | Công ty Cổ phần Đầu tư và Quản lý Bất động sản | Quý 1, 2 năm 2021 | Công ty TNS Property Management phân phối cổ tức cho ông Sơn: 605.000.000 VND |


30
| STT | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Chức vụ tại CTNY | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ | Tên công ty con, công ty do CTNY nắm quyền kiểm soát | Thời điểm giao dịch | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | diện quản lý phần vốn góp | | | TNS Property Management | | |
| 12 | Nguyễn Việt Hưng | Thành viên HĐQT Công ty con | | | | Công ty Cổ phần Đầu tư và Quản lý Bất động sản TNS Property Management | Quý 1, 2 năm 2021 | Công ty TNS Property Management phân phối cổ tức cho ông Hưng: 605.000.000 VND |
| 13 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Quản lý Bất động sản TNS Property Management | Ông Sơn là CT HĐQT kiêm TGĐ và đại diện quản lý phần vốn góp | | 010596 8221 | Tầng 25, Tòa tháp A, 54A Nguyễn Chi Thanh, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội | Công ty Cổ phần TNTECH | Quý 1, 2 năm 2021 | Công ty TNTech cung cấp các dịch vụ công nghệ thông tin cho Công ty TNS Property Management : 804.500.320 VND |
| 14 | Công ty Cổ phần Quản trị nguồn | Ông Sơn là người đại diện quản lý | | 010589 7877 | Tầng 26, Tòa tháp A (Tòa nhà TNR), số 54 A Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, | Công ty Cổ phần TNTECH | Quý 1, 2 năm 2021 | Công ty TNTech cung cấp dịch vụ xây dựng cổng thông tin Web Portal cho công ty |


31
| STT | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Chức vụ tại CTNY | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ | Tên công ty con, công ty do CTNY nắm quyền kiểm soát | Thời điểm giao dịch | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | nhân lực TNTalent | vốn của công ty mẹ | | | Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | | | TNTalent: 289.172.078 VND |
| 15 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Quản lý Khách sạn TNH | Ông Sơn là Giám đốc | | 010721 9179 | Tầng 26, tòa Tháp A, số 54A Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | Công ty Cổ phần TNTECH | Quý 1, 2 năm 2021 | Công ty TNTech cung cấp các dịch vụ công nghệ thông tin cho Công ty TNH: 8.651.590.720 VND |
| 16 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Quản lý Khách sạn TNH | Ông Sơn là Giám đốc | | 010721 9179 | Tầng 26, tòa Tháp A, số 54A Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | Công ty cổ phần dịch vụ Bảo vệ Nhất Việt | Quý 1, 2 năm 2021 | Công ty Nhất Việt cung cấp dịch vụ bảo vệ cho công ty TNH: 368.796.333 VND |
| 17 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Quản lý Bất động sản TNS | Ông Sơn là Chủ tịch HĐQT kiêm TGD và đại diện | | 010596 8221 | Tầng 25, Tòa tháp A, 54A Nguyễn Chí Thanh, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội | Công ty cổ phần dịch vụ Bảo vệ Nhất Việt | Quý 1, 2 năm 2021 | Công ty Nhất Việt cung cấp dịch vụ bảo vệ cho công ty TNS Property Management |


32
| STT | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Chức vụ tại CTNY | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ | Tên công ty con, công ty do CTNY nắm quyền kiểm soát | Thời điểm giao dịch | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Property Management | quản lý phần vốn góp | | | | | | : 10.786.725.843 VND |
| 18 | Công ty Cổ phần Sông Hồng | Ông Sơn là Tổng Giám đốc | | 010095 8999 | Số 4 Trần Hưng Đạo, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | Công ty cổ phần dịch vụ Bảo vệ Nhất Việt | Quý 1, 2 năm 2021 | Công ty Nhất Việt cung cấp dịch vụ bảo vệ cho công ty Sông Hồng: 127.353.600 VND |
| 19 | Liêu Văn Phụng | | Nguồn phụ trách quản trị công ty | | | Công ty cổ phần dịch vụ Bảo vệ Nhất Việt | Quý 2 năm 2021 | Công ty Nhất Việt phân phối cổ tức cho ông Phụng: 6.300.000 VND |
| 20 | Công ty TNHH Khu nghỉ dưỡng Bãi Đài | Ông Preben là TGĐ | | 420154 0718 | Lô D2B, Khu du lịch Bắc Bản đảo Cam Ranh, Xã Cam Hải Đông, Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa | Công ty cổ phần dịch vụ Bảo vệ Nhất Việt | Quý 1, 2 năm 2021 | Công ty Nhất Việt cung cấp dịch vụ bảo vệ cho công ty Khu nghỉ dưỡng Bãi Đài: 500.924.160 VND |


33

STT Người thực hiện giao dịch Quan hệ với người nội bộ Chức vụ tại CTNY Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp Địa chỉ Tên công ty con, công ty do CTNY nắm quyền kiểm soát Thời điểm giao dịch Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch
21 Công ty Cổ phần Đầu tư và Quản lý Bất động sản TNS Property Management Ông Sơn là Chủ tịch HĐQT kiêm TGD và đại diện quản lý phần vốn góp 010596 8221 Tầng 25, Tòa tháp A, 54A Nguyễn Chí Thanh, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội Công ty TNHH Dịch vụ Bảo vệ V-one Quý 1, 2 năm 2021 Công ty V-one cung cấp dịch vụ bảo vệ cho Công ty TNS Property Management : 14.259.565.242 VND

4. Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác: Không có

4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo): Không có

4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: Không có

4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác: Không có

VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo 6 tháng/2021)


  1. Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ
STT Họ tên Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Chức vụ tại công ty (nếu có) Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp Địa chỉ liên hệ Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Ghi chú
A. Hội đồng quản trị
1 Nguyễn Thu Trang - Chủ tịch HĐQT 27.382 0,117%
1.1 Nguyễn Thị Nghiêm - - 0 0 Mẹ đẻ
1.2 Nguyễn Đình Tĩnh - - 0 0 Bố chồng
1.3 Hoàng Thị Tranh - - 0 0 Mẹ chồng
1.4 Nguyễn Thế Minh - - 0 0 Chồng
1.5 Nguyễn Minh An - - 0 0 Con gái
1.6 Nguyễn Hồng Ánh - - 0 0 Chị ruột
1.7 Trần Hải Lâm - - 0 0 Anh rể
1.8 Nguyễn Khánh Thu - - 0 0 Chị ruột
1.9 Nguyễn Ngọc Long - - 0 0 Anh rể
1.10 Công ty cổ phần Quản trị Nguồn nhân lực TNTalent - - 105897877 Tầng 26, Tòa tháp A (Tòa nhà TNR), số 54 A Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, 0 0 Bà Trang là chủ tịch HĐQT

35
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | | Quận Đống Đa, HN | | | |
| 2 | Nguyễn Việt Sơn | - | Phó chủ tịch | | | 14.140 | 0,061% | |
| 2.1 | Nguyễn Mỹ Lâm | - | - | 033050000237, cấp 01/9/2015 tại Hải Dương | 102 Phố Trương Mỹ, Phường Phạm Ngũ Lão, TP. Hải Dương | 0 | 0 | Bố đẻ |
| 2.2 | Vũ Thị Kim Cúc | - | - | | | 0 | 0 | Mẹ đẻ |
| 2.3 | Nguyễn Phương Thanh | - | - | | | 0 | 0 | Vợ |
| 2.4 | Nguyễn Việt Hải | - | - | | | 0 | 0 | Em ruột |
| 2.5 | Nguyễn Thị Thu Thủy | - | - | | | 0 | 0 | Em ruột |
| 2.6 | Nguyễn Việt Quang | - | - | | | 0 | 0 | Con |
| 2.7 | Nguyễn Việt Hùng | - | - | | | 0 | 0 | Con |
| 2.8 | Nguyễn Mỹ Khanh | - | - | | | 0 | 0 | Con |
| 2.9 | Nguyễn Hữu Hải | - | - | | | 0 | 0 | Em rể |
| 2.10 | Phạm Thu Hiền | - | - | | | 0 | 0 | Em dâu |


36
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.11 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Quản lý Khách sạn TNH | - | - | 107219179 | Tầng 26, tòa Tháp A, số 54A Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | 0 | 0 | Ông Sơn là Giám đốc |
| 2.12 | Công ty cổ phần Đầu tư phát triển TNI Holdings Việt Nam | - | - | 106770746 | Nhà điều hành khu công nghiệp Quang Minh, Thị Trấn Quang Minh, Huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội | 0 | 0 | Ông Sơn là đại diện quản lý vốn của công ty mẹ |
| 2.13 | Công ty Cổ phần thương mại & tư vấn đấu thầu, thẩm định giá | - | - | 105025361 | Tầng 24, Tòa tháp A, Số 54A Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | 0 | 0 | Ông Sơn là Thành viên HDQT và người đại diện quản lý vốn của công ty mẹ |


37
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.14 | Công ty Cổ phần Quản trị nguồn nhân lực TNTalent | - | - | 105897877 | Tầng 26, Tòa tháp A (Tòa nhà TNR), số 54 A Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | 0 | 0 | Ông Sơn là người đại diện quản lý vốn của công ty mẹ |
| 2.15 | Công ty Cổ phần TNTECH | - | - | 105942978 | Tầng 21, Tòa nhà TNR, số 54A Đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, HN | 0 | 0 | Ông Sơn là người đại diện quản lý vốn của công ty mẹ |
| 2.16 | Công ty TNHH MTV Đầu tư Sao Hỏa | - | - | 106771570 | Số 115, phố Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | 0 | 0 | Ông Sơn là Chủ tịch Công ty |
| 2.17 | Công ty cổ phần dịch vụ Bảo vệ Nhất Việt | - | - | 102453337 | Số 60 Nguyễn Khuyến, phường Văn Quán, quận Hà | 0 | 0 | Ông Sơn là Chủ tịch HĐQT và |


38
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | | Đông, thành phố Hà Nội | | | đại diện quản lý phần vốn góp |
| 2.18 | Công ty TNHH Dịch vụ bảo vệ V-ONE | - | - | 107977327 | Tầng 25, Tòa tháp A, số 54 A Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | 0 | 0 | Ông Sơn là Chủ tịch Công ty |
| 2.19 | Công ty cổ phần Đầu tư và Quản lý Bất động sản TNS Property Management | - | - | 105968221 | Tầng 25, Tòa tháp A, Số 54A, Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | 0 | 0 | Ông Sơn là Chủ tịch HĐQT kiêm TGD và đại diện quản lý phần vốn góp |
| 2.20 | Công ty cổ phần Dịch vụ vệ sinh công nghiệp TNS Clean | - | - | 106829661 | Tầng 8, Tòa nhà VID Tower, số 115 Trần Hưng Đạo, | 0 | 0 | Ông Sơn là Chủ tịch HĐQT và đại diện |


39
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | | phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội | | | quản lý phần vốn góp |
| 2.21 | Công ty Cổ phần Tín học - Điện tử Nam Định | - | - | 600265209 | Số 272 Trần Hưng Đạo, Phường Bà Triệu, Thành phố Nam Định | 0 | 0 | Ông Sơn là Giám đốc |
| 2.22 | Công ty Cổ phần Sông Hồng | - | - | 100958999 | Số 4 Trần Hưng Đạo, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | 0 | 0 | Ông Sơn là Tổng Giám đốc |
| 3 | Preben Hjortlund | - | Thành viên HĐQT độc lập | | | 0 | 0 | |
| 3.1 | Pham Mai Hien | - | - | | | 0 | 0 | Vợ |
| 3.2 | Minh Hjortlund | - | - | | | 0 | 0 | Con đẻ |
| 3.3 | Kathrine Hjortlund | - | - | | | 0 | 0 | Con đẻ |
| 3.4 | Christina Hjortlund | - | - | | | 0 | 0 | Con đẻ |
| 3.5 | Kraen Hjortlund | - | - | | | 0 | 0 | Anh trai |


40
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3.6 | Halvor Hjortlund | - | - | | | 0 | 0 | Anh trai |
| 3.7 | Birgit Hjortlund | - | - | | | 0 | 0 | Chị gái |
| 3.8 | Công ty TNHH Thành phố Công nghệ xanh Hà Nội | - | - | 0106753194 cấp ngày 24/12/2004 tại Sở KHĐT Tp. Hà Nội | Số 115 phố Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | 0 | 0 | Ông Preben là Chủ tịch Công ty |
| 3.9 | Công ty Cổ phần Schmidt Việt Nam | - | - | 0100113085 cấp ngày 09/6/2008 tại Sở KHĐT Tp. Hà Nội | Số 239 Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội | 0 | 0 | Ông Preben là TGĐ |
| 3.10 | Công ty TNHH Khu nghỉ dưỡng Bãi Đài | - | - | 4201540718 | Lô D2B, Khu du lịch Bắc Bán đảo Cam Ranh, Xã Cam Hải Đông, Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa | 0 | 0 | Ông Preben là TGĐ |
| 4 | Bùi Quốc Khánh | - | Thành viên | | | 150.132 | 0,643% | |
| 4.1 | Trần Thị Bốn | - | - | | | 0 | 0 | Mẹ đẻ |


41
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 4.2 | Nguyễn Văn Phòng | - | - | | | 0 | 0 | Bố vợ |
| 4.3 | Trần Thị Khả | - | - | | | 0 | 0 | Mẹ vợ |
| 4.4 | Nguyễn Thị Hương Giang | - | - | | | 0 | 0 | Vợ |
| 4.5 | Bùi Quốc Hưng | - | - | | | 0 | 0 | Con |
| 4.6 | Bùi Quốc Gia Vinh | - | - | | | 0 | 0 | Con |
| 4.7 | Bùi Ngọc Châu Anh | - | - | | | 0 | 0 | Con |
| 4.8 | Bùi Long Hải | - | - | | | 0 | 0 | Anh ruột |
| 4.9 | Bùi Thị Kim Thanh | - | - | | | 0 | 0 | Chị ruột |
| 4.1 | Bùi Sơn Long | - | - | | | 0 | 0 | Anh ruột |
| 4.11 | Đỗ Thị Hương | - | - | | | 0 | 0 | Chị dâu |
| 4.12 | Lâm Thị Ngọc Mai | - | - | | | 0 | 0 | Chị dâu |
| 4.13 | Hà Văn Lâm | - | - | | | 0 | 0 | Anh rể |
| 4.14 | Công ty Cổ phần TNTECH | - | - | 105942978 | Tầng 21, Tòa nhà TNR, số 54A Đường Nguyễn Chí Thanh, P. Láng Thượng, Q. Đống Đa, HN | 0 | 0 | Ông Khánh là Chủ tịch HĐQT/TGĐ |
| 4.15 | Công ty Cổ phần Dịch vụ và nền tảng | - | - | 0109602813 | Tầng 7, tòa nhà TNR Tower, 54A | 0 | 0 | Ông Khánh là |


42
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | tài chính Kỹ thuật số TNEX | | | | Nguyễn Chí Thanh, P. Láng Thượng, Đống Đa, HN | | | thành viên HĐQT |
| 5 | Nguyễn Thị Yến | - | Thành viên HĐQT độc lập | | | 600 | 0,003% | |
| 5.1 | Nguyễn Hữu Bạn | - | - | | | 0 | 0 | Bố |
| 5.2 | Phạm Thị Viền | - | - | | | 0 | 0 | Mẹ |
| 5.3 | Ngô Văn Thịu | - | - | | | 0 | 0 | Chồng |
| 5.4 | Ngô Yến Mai | - | - | | | 0 | 0 | Con |
| 5.5 | Ngô Thành Nam | - | - | | | 0 | 0 | Con |
| 5.6 | Nguyễn Thị Tuyết | - | - | | | 0 | 0 | Chị dâu |
| 5.7 | Nguyễn Thị Hạnh | - | - | | | 0 | 0 | Chị gái |
| 5.8 | Lê Văn Chiến | - | - | | | 0 | 0 | Anh rể |
| 5.9 | Nguyễn Văn Tân | - | - | | | 0 | 0 | Em trai |
| 5.10 | Phạm Thị Miến | - | - | | | 0 | 0 | Em dâu |
| B. Ban Tổng giám đốc | | | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Việt Sơn | - | TGD | | | | | Như mục A.2 |


43
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| C. Ủy ban kiểm toán | | | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Thị Yến | - | Chủ tịch UBKT | | | | | Như mục A.5 |
| 2 | Nguyễn Thu Trang | - | Thành viên | | | | | Như mục A.1 |
| D. Kế toán trưởng | | | | | | | | |
| 1 | Phùng Thanh Phương | - | Kế toán Trưởng | | | 0 | 0 | |
| 1.1 | Vũ Tuấn Hội | - | - | | | 0 | 0 | Chồng |
| 1.2 | Vũ Đức Tuấn | - | - | | | 0 | 0 | Con trai |
| 1.3 | Vũ Ngọc Minh * | - | - | | | 0 | 0 | Con gái |
| 1.4 | Phùng Văn Nghi | - | - | | | 0 | 0 | Bố đẻ |
| 1.5 | Phạm Thị Thêm | - | - | | | 0 | 0 | Mẹ đẻ |
| 1.6 | Phùng Thanh Thùy | - | - | | | 0 | 0 | Em gái |
| 1.7 | Phùng Thế Nghĩa | - | - | | | 0 | 0 | Em trai |
| E. Người phụ trách quản trị công ty | | | | | | | | |
| 1 | Liêu Văn Phụng | - | Người phụ trách | | | 0 | 0 | |


44
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | quản trị công ty | | | | | |
| 1.1 | Liêu Văn Vượng | - | - | | | 0 | 0 | Bố đẻ |
| 1.2 | Nguyễn Thị La | - | - | | | | | |
| 1.3 | Đào Thị Thùy Linh | - | - | | | | | |
| 1.4 | Liêu Phú Quang Minh | - | - | | | | | |
| 1.5 | Liêu Khánh Linh | - | - | | | | | |
| 1.6 | Công ty cổ phần Container Phía Nam | - | - | 0301872364 | | | | |
| 1.7 | Công ty cổ phần bảo vệ và dịch vụ Nhất Việt | - | - | 102453337 | Số 60 Nguyễn Khuyến, phường Văn Quán, quận Hà Đông, HN | | | |
| 1.8 | Công ty cổ phần Dịch vụ vệ sinh công nghiệp TNS Clean | - | - | 106829661 | Tầng 8, tòa nhà VID Tower, số 115 Trần Hưng Đạo, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội | | | |


45

STT Họ tên Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Chức vụ tại công ty (nếu có) Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp Địa chỉ liên hệ Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Ghi chú
F. Thư ký công ty Không có
G. Người được ủy quyền CBTT Không có
  1. Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty:
STT Người thực hiện giao dịch Quan hệ với người nội bộ Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...)
Số cổ phiếu Tỷ lệ Số cổ phiếu Tỷ lệ
1 Nguyễn Thu Trang Chủ tịch HĐQT 25.132 0,11% 27.382 0,117% Mua 2.250 CP từ đợt phát hành CP cho CĐHH theo NQ số 09/2021/NQ-HĐQT
2 Nguyễn Việt Sơn Phó chủ tịch 11.880 0,068% 14.140 0,061% Mua 2.260 CP từ đợt phát hành CP cho CĐHH theo NQ số 09/2021/NQ-HĐQT
3 Nguyễn Thị Yến Thành viên HĐQT độc lập 0 0 600 0,003% Mua 600 CP từ đợt phát hành CP cho CĐHH theo NQ số 09/2021/NQ-HĐQT

IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không có

Nơi nhận:
- Như Kinh gửi
- Lưu HC

img-0.jpeg