AI assistant
Công ty Cổ phần Phú Tài — Governance Information 2025
Jan 23, 2025
66938_rns_2025-01-23_fdc9d31f-7b0f-456c-a58b-2f0569bcc190.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN PHỦ TÀI
Digitally signed by
CÔNG TY CỔ PHẦN
PHỦ TÀI
PHU
THI
PHU
TAI
PhD
D. 1001.114
98074100209238
Reason: I am the
author of this document
I agree to
Draw: 2023.01.23
16:21:27/07'00
Print PDF Editor
Version: 13.0.5
CÔNG TY CỔ PHẦN PHỦ TÀI
PHUTAI JOINT STOCK COMPANY
Số/No.: 52/CBTT-PT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
Quy Nhơn, ngày 23 tháng 01 năm 2025
Quy Nhơn City, January 23, 2025
CÔNG BỐ THÔNG TIN
TRÊN CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỦA
ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC VÀ SGDCK TP.HCM
Kính gửi/To:
INFORMATION DISCLOSURE ON THE ELECTRONIC
INFORMATION PORTAL OF THE STATE SECURITIES
COMMISSION AND HOCHIMINH STOCK EXCHANGE
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước/ The State Securities Commission
- Sở Giao dịch chứng khoán TP.HCM/ Hochiminh Stock Exchange
Tên tổ chức / Organization name: CÔNG TY CỔ PHẦN PHỦ TÀI/ PHU TAI J.S.C
- Mã chứng khoán/ Securities Symbol: PTB
- Địa chỉ trụ sở chính/ Address of headoffice: 278 Nguyễn Thị Định, TP. Quy Nhơn, Bình Định/ No. 278 Nguyen Thi Dinh Street, Quy Nhơn City, Bình Dinh Province
- Điện thoại/ Telephone: 0256 3847 668 - Fax: 0256 3847 556
Người thực hiện công bố thông tin/ Submitted by: Ông/Mr. Phan Quốc Hoài
- Chức vụ/ Position: Phó Tổng giám đốc/ Deputy General Director
Loại thông tin công bố: ☑ định kỳ ☐ bất thường ☐ 24h ☐ theo yêu cầu
Information disclosure type: ☑ Periodic ☐ Irregular ☐ 24 hours ☐ Upon request
Nội dung thông tin công bố (*) / Content of Information disclosure:
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUAN TRỊ CÔNG TY NĂM 2024
REPORT ON CORPORATE GOVERNANCE 2024
Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của công ty vào ngày 23/01/2025.
Tại đường dẫn: http://phutai.com.vn (mục Quan hệ cổ đông)
This information was disclosed on Company's Portal on date 23/01/2025.
Available at http://phutai.com.vn (Investors Relation)
Tôi cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố./
I commit that all information provided in this paper is true and accurate; I shall be legally responsible for any mispresentation.
Tài liệu đính kèm: 07/BC-HDQT
Attachment: No.07/BC-HDQT
Tài liệu liên quan đến việc CBTT:
Documents related to the disclosure:
Đại diện tổ chức/ Organization representative
Người UQ CBTT /Party authorized to disclose information
PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC
DEPUTY GENERAL DIRECTOR

Lưu ý: Trường hợp có sự khác biệt hoặc có cách hiểu khác giữa thông tin bằng tiếng Việt và tiếng Anh thì thông tin bằng tiếng Việt được áp dụng.
Note: If there is any difference in words or understanding between the information in Vietnamese and English, the information in Vietnamese shall be used.
Phụ lục V/Appendix V
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
REPORT ON CORPORATE GOVERNANCE
(Promulgated with the Circular No 96/2020/TT-BTC on November 16th, 2020 of the Minister of Finance)
CÔNG TY CỔ PHẦN PHỦ TÀI
PHU TAI JOINT STOCK COMPANY
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
Số: 07/BC-HĐQT
No: 07/BC-HĐQT
Quy Nhơn, ngày 23 tháng 01 năm 2024
Quy Nhơn City, January 23, 2025
BÁO CÁO
TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY 2024
REPORT ON
CORPORATE GOVERNANCE 2024
Kính gửi/To:
- Ủy ban chứng khoán Nhà nước/The State Securities Commission;
- Sở Giao dịch chứng khoán TP. Hồ Chí Minh/The Ho Chi Minh Stock Exchange.
- Tên công ty/Organization name: CÔNG TY CỔ PHẦN PHỦ TÀI/PHU TAI J.S.C
- Địa chỉ trụ sở chính/Address of headoffice: số 278 đường Nguyễn Thị Định, P. Nguyễn Văn Cừ, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định/ 278 Nguyen Thi Dinh Street, Nguyen Van Cu Ward, Quy Nhơn City, Bình Định Province.
- Điện thoại/Phone number: 0256 3847668
Fax: 0256 3847 556 - Email: [email protected]
- Vốn điều lệ/Charter capital: 669.384.030.000 VND
- Mã chứng khoán/Securities symbol: PTB
- Mô hình quản trị công ty/Governance model: Mô hình theo Điểm b Khoản 1 Điều 137 Luật Doanh nghiệp 2020: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Có Ủy ban kiểm toán nội bộ trực thuộc HĐQT; tỷ lệ 20% Thành viên HĐQT độc lập)
/Model: According to Point b Item 1, Article 137, Law on Enterprise 2020: General Meeting of Shareholders, Board of Directors, General Director (Audit Committee under the Board of Directors; independent BOD members : 20%). - Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ/The implementation of internal audit: Đã thực hiện/Implemented.
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông/Activities of the General Meeting of Shareholders:
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản)/
Information on meetings, resolutions and decisions of the General Meeting of Shareholders (including the resolutions of the General Meeting of Shareholders approved in the form of written comments):
| STT No | Số Nghị quyết
Resolution/Decision No | Ngày
Date | Nội dung
Content |
| --- | --- | --- | --- |
| 01 | Số: 02/NQ-ĐHĐCĐ
No: 02/NQ-DHDCD | 20/04/2024
April
20^{th}, 2024 | 1. Báo cáo hoạt động của HĐQT năm 2023/
Report on the activities of the Board of Directors for 2023.
2. Báo cáo hoạt động Ủy ban kiểm toán năm 2023/
Report on the activities of the Audit Committee.
3. Báo cáo tài chính năm 2023 đã kiểm toán/
Financial Statement 2023 audited
4. Phương án phân phối lợi nhuận năm 2023/
Profit distribution plan for 2023.
5. Phương án chi trả cổ tức năm 2023/
Dividend payment plan for 2023.
6. Phương án trả thù lao, tiền thưởng HĐQT năm 2024/
Plan for paying remuneration and bonuses to the BOD in 2024.
7. Thư kiểm toán năm 2023/
Audit letter 2023.
8. Báo cáo tình hình sử dụng vốn thu được từ đợt phát hành trái phiếu riêng lẻ
(tại ngày 31/12/2023)/
Report on the utilization of capital raised from the private bond issuance (as of
December 31^{st}, 2023).
9. Tờ trình lựa chọn đơn vị kiểm toán độc lập năm 2024/
Proposal for selecting an independent auditing firm for 2024. |
Đại hội đồng cổ đông (ĐHĐCĐ) thường niên năm 2024 của công ty cổ phần Phú Tài tiến hành phiên họp vào ngày 20/04/2024 tại trụ sở công ty, số 278 Nguyễn Thị Định, phường Nguyễn Văn Cừ, Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định/
The 2024 Annual General Meeting of Shareholders (AGM) of Phu Tai Joint Stock Company will be held on April 20th, 2024 at the company's headquarters, No. 278 Nguyen Thi Dinh, Nguyen Van Cu Ward, Quy Nhơn City, Bình Định Province.
Tổng số cổ đông của công ty: 3.731 cổ đông, với tổng số cổ phần sở hữu: 66.938.403 cổ phần, số cổ phần có quyền biểu quyết là 66.938.403 cổ phần (theo danh sách chốt quyền tham dự ĐHĐCĐ thường niên năm 2024 do Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam thực hiện chốt quyền ngày 22/03/2024)/
Total number of shareholders of the company: 3.731 shareholders, with a total number of shares owned: 66.938.403 shares, the number of shares with voting rights is 66.938.403 shares (according to the list of shareholders with the right to attend the 2024 Annual General Meeting of Shareholders, which was finalized by the Viet Nam Securities Depository and Clearing Corporation on March 22nd, 2024).
Tổng số cổ đông có mặt tham dự Đại hội là 82 cổ đông, tổng số cổ phần sở hữu và số cổ phần ủy quyền hợp lệ tham dự là 45.579.211 cổ phần, tương ứng 68,09% số cổ phần có quyền biểu quyết của công ty/
The total number of shareholders attending the Meeting was 82 shareholders, the total number of shares owned and the number of valid authorized shares attending was 45.579.211 shares, equivalent to 68.09% of the company's voting shares.
6
II. Hội đồng quản trị 2024/Board of Directors 2024
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HDQT)/Information about the members of the Board of Directors (BOD)
| Stt No | Thành viên HDQT
Board of Directors’ members | Chức vụ
Position | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên
HDQT/HDQT độc lập
The date becoming/ceasing to be the member of the Board of Directors | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Ngày bổ nhiệm
Date of appointment | Ngày miễn nhiệm
Date of dismissal |
| 1 | Ông/Mr Lê Vỹ | Chủ tịch HDQT
Chairman of the BOD | 16/04/2023
April 16th, 2023 | |
| 2 | Ông/Mr Lê Văn Thảo | Phó Chủ tịch HDQT kiêm Tổng giám đốc
Vice Chairman of the BOD and General Director | 16/04/2023
April 16th, 2023 | |
| 3 | Ông/Mr Phan Quốc Hoài | Thành viên HDQT kiêm
Phó Tổng giám đốc
Member of BOD and Deputy General Director | 16/04/2023
April 16th, 2023 | |
| 4 | Ông/Mr Trần Thanh Cung | Thành viên HDQT kiêm
Phó Tổng giám đốc
Member of BOD and Deputy General Director | 16/04/2023
April 16th, 2023 | |
| 5 | Ông/Mr Nguyễn Sỹ Hòe | Thành viên HDQT kiêm
Phó Tổng giám đốc
Member of BOD and Deputy General Director | 16/04/2023
April 16th, 2023 | |
| 6 | Ông/Mr Lê Văn Lộc | Thành viên HDQT kiêm
Phó Tổng giám đốc
Member of BOD and Deputy General Director | 16/04/2023
April 16th, 2023 | |
| 7 | Ông/Mr Đỗ Xuân Lập | Thành viên HDQT độc lập - Ủy viên UBKT
Independent Board Member/ Member of Audit Committee | 16/04/2023
April 16th, 2023 | |
| 8 | Ông/Mr Đoàn Minh Sơn | Thành viên HDQT độc lập – Chủ tịch UBKT
Independent Board Member/ Chairman of the Audit Committee | 16/04/2023
April 16th, 2023 | |
- Các cuộc họp HĐQT (2024)/Meetings of the BOD (2024):
| Stt No | Thành viên HĐQT Board of Directors’ members | Số buổi họp HĐQT tham dự Number of meetings attended by Board of Directors | Tỷ lệ tham dự họp Attendance rate | Lý do không tham dự họp/Ghi chú Reasons for absence/Note |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông/Mr Lê Vỹ | 6 | 100% | |
| 2 | Ông/Mr Lê Văn Thảo | 6 | 100% | |
| 3 | Ông/Mr Phan Quốc Hoài | 6 | 100% | |
| 4 | Ông/Mr Trần Thanh Cung | 6 | 100% | |
| 5 | Ông/Mr Nguyễn Sỹ Hòe | 6 | 100% | |
| 6 | Ông/Mr Lê Văn Lộc | 6 | 100% | |
| 7 | Ông/Mr Đỗ Xuân Lập | 5 | 83,3% | |
| 8 | Ông/Mr Đoàn Minh Sơn | 6 | 100% |
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc/Supervising the Board of Management by the Board of Directors:
Nhằm đảm bảo tổ chức tốt công tác điều hành hoạt động sản xuất của công ty theo các quyết định, chỉ đạo của Hội đồng quản trị, Hội đồng quản trị thường xuyên giám sát, kiểm tra và đánh giá hoạt động của Ban Tổng giám đốc trong việc thực hiện quy định pháp luật, Điều lệ công ty, các quy chế quản trị nội bộ, Nghị quyết của ĐHĐCĐ, Nghị quyết - Quyết định của HĐQT công ty ban hành. Giám sát việc thực hiện công tác tài chính, quyết toán trong đơn vị thành viên công ty và với cơ quan quản lý Nhà nước nhằm đảm bảo tuân thủ các quy định về kế toán. Tăng cường công tác trao đổi thông tin giữa HĐQT và Ban Tổng giám đốc để đưa ra những quyết định hợp lý, kịp thời. Áp dụng thông lệ quản trị của Ban tổng giám đốc theo những cách tốt nhất nhằm đảm bảo quyền, lợi ích của cổ đông và người lao động công ty.
In order to ensure good organization of the company's production operations in accordance with the decisions and directions of the Board of Directors, the Board of Directors regularly monitors, inspects and evaluates the activities of the Board of Management in implementing legal regulations, the Company's Charter, internal governance regulations, Resolutions of the General Meeting of Shareholders, Resolutions - Decisions issued by the Board of Directors of the company. Supervise the implementation of financial and accounting work in the company's member units and with State management agencies to ensure compliance with accounting regulations.
8
Strengthen the exchange of information between the Board of Directors and the Board of Management to make reasonable and timely decisions. Apply the governance practices of Board of Management in the best ways to ensure the rights and interests of shareholders and employees of the company.
Năm 2024, Ban Tổng giám đốc chưa xảy ra việc vi phạm quy chế trong công tác quản lý, điều hành, đã thực hiện đầy đủ trách nhiệm, quyền hạn theo quy định của Điều lệ công ty, đảm bảo các quyền và lợi ích hợp pháp của cổ đông và công ty.
In 2024, Board of Management has not violated any regulations in management and operation, has fully performed its responsibilities and powers as prescribed in the Company Charter, ensuring the legitimate rights and interests of shareholders and the Company.
-
Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị (nếu có)/Activities of the Board of Directors’ subcommittees (If any): không có/Nil
-
Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (2024)/Resolutions/Decisions of the Board of Directors (2024):
| Stt No | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/Decision No. | Ngày Date | Nội dung Content | Tỷ lệ thông qua Approval rate |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 19/NQ-HĐQT | 22/01/2024 | ||
| Jan 22nd,2024 | Kết quả thực hiện nhiệm vụ SXKD năm 2023 và kế hoạch SXKD năm 2024/ | |||
| Results of 2023 business activities and business plan for 2024 | 08/08, đạt tỷ lệ 100% | |||
| 08/08, 100% | ||||
| 2 | 19A/NQ-HĐQT | 22/01/2024 | ||
| Jan 22nd,2024 | Giao dịch với các bên liên quan/ | |||
| Related party transactions. | 08/08, đạt tỷ lệ 100% | |||
| 08/08, 100% | ||||
| 3 | 25/NQ-HĐQT | 19/02/2024 | ||
| Feb 19th,2024 | Thống nhất thông qua các nội dung tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2024/ | |||
| Approval of content regarding the organization of the 2024 AGM | 08/08, đạt tỷ lệ 100% | |||
| 08/08, 100% | ||||
| 4 | 31/QĐ-HĐQT | 29/02/2024 | ||
| Feb 29th,2024 | Chấm dứt hoạt động CN CTCP Phú Tài-NMCB đã Bazan, granite tại tỉnh Đăk Nông/ | |||
| Termination of operation of Phu Tai J.S.C branch - Basalt and granite processing factory in Dak Nong province. | 08/08, đạt tỷ lệ 100% | |||
| 08/08, 100% | ||||
| 5 | 44/QĐ-HĐQT | 08/04/2024 | ||
| Apr 08th,2024 | Chấm dứt hoạt động CN CTCP Phú Tài-NMCB đã ốp lát Diên Tân, Khánh Hòa/ | |||
| Termination of operation of Phu Tai J.S.C branch - Dien Tan stone processing factory, Khanh Hoa. | 08/08, đạt tỷ lệ 100% | |||
| 08/08, 100% |
| Stt No | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/Decision No. | Ngày Date | Nội dung Content | Tỷ lệ thông qua Approval rate |
|---|---|---|---|---|
| 6 | 52/NQ-HĐQT | 17/04/2024 Apr 17^{th},2024 | Kết quả thực hiện nhiệm vụ SXKD Quý I năm 2024 và kế hoạch SXKD Quý II - ước thực hiện 6 tháng năm 2024/ | |
| Q1 2023 business performance and Q2 2023 business plan | 08/08, đạt tỷ lệ 100% | |||
| 08/08, 100% | ||||
| 7 | 58,59/QĐ-HĐQT | 29/04/2024 Apr 29^{th},2024 | Bổ nhiệm Phó Tổng giám đốc công ty/ | |
| Decision on Appointment of Deputy General Director | 08/08, đạt tỷ lệ 100% | |||
| 08/08, 100% | ||||
| 8 | 68/QĐ-HĐQT | 05/06/2024 Jun 05^{th},2024 | Chấm dứt hoạt động chi nhánh CTCP Phú Tài-NMCB đã granite tại tỉnh Khánh Hòa/ | |
| Termination of operation of Phu Tai J.S.C branch - Granite processing factory in Khanh Hoa province. | 08/08, đạt tỷ lệ 100% | |||
| 08/08, 100% | ||||
| 9 | 72/QĐ-HĐQT | 20/06/2024 Jun 20^{th},2024 | Chấm dứt hoạt động chi nhánh CTCP Phú Tài - NMCB đã ốp lát tại tỉnh Đồng Nai/ | |
| Termination of operation of Phu Tai J.S.C branch - Stone processing factory in Dong Nai province. | 08/08, đạt tỷ lệ 100% | |||
| 08/08, 100% | ||||
| 10 | 75/NQ-HĐQT | 26/06/2024 Jun 26^{th},2024 | Thống nhất thông qua các nội dung về thực hiện chi trả cổ tức năm 2023 đợt 2/ | |
| Resolution of Phu Tai JSC on the approval of dividend payment for the 2nd round of 2023 | 08/08, đạt tỷ lệ 100% | |||
| 08/08, 100% | ||||
| 11 | 78/NQ-HĐQT | 18/7/2024 July 18^{th},2024 | Kết quả SXKD 6 tháng/2024 và kế hoạch SXKD Q3/2024. | |
| Resolution of the BOD on Q2/2024 business results and Q3/2024 business plan | 08/08, đạt tỷ lệ 100% | |||
| 08/08, 100% | ||||
| 12 | 135/NQ-HĐQT | 19/10/2024 Oct 19^{th},2024 | Kết quả thực hiện nhiệm vụ SXKD 9 tháng đầu năm 2024 và kế hoạch SXKD quý 4/2024- ước thực hiện năm 2024. | |
| Resolution of the BOD on Q3/2024 business results and Q4/2024 business plan | 08/08, đạt tỷ lệ 100% | |||
| 08/08, 100% | ||||
| 13 | 149/NQ-HĐQT | 09/12/2024 Dec 9^{th},2024 | Nghị quyết HĐQT và thông báo về việc tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2024. | |
| Resolution and notice of Phu Tai JSC on the approval of dividend payment for the 1^{st} round of 2024 | 08/08, đạt tỷ lệ 100% | |||
| 08/08, 100% | ||||
| 14 | 157 – 160/QĐ-HĐQT | 30/12/2024 Dec 30,2024 | Thông báo thay đổi nhân sự công ty. | |
| Decision on Appointment of VGD and VH of HR | 07/08, đạt tỷ lệ 87,5% | |||
| 07/08, 87,5% |
10
III. Ủy ban Kiểm toán và Ban kiểm toán nội bộ (2024)/Board of Supervisors and Audit Committee (2024)
- Thông tin về thành viên/Information about members:
| Stt No | Thành viên Members | Chức vụ Position | Ngày bắt đầu thành viên
The date becoming to be the member | Ngày không còn là thành viên
The date ceasing to be the member | Trình độ chuyên môn
Qualification |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông/Mr. Đoàn Minh Sơn | Chủ tịch UBKT/
Chairman of the audit committee | 18/04/2023
April 18th, 2023 | | Cử nhân kế toán kiểm toán
Bachelor of Accounting and Auditing |
| 2 | Ông/Mr. Đỗ Xuân Lập | Ủy viên UBKT/
Audit Committee Member | 18/04/2023
April 18th, 2023 | | Lý luận chính trị
Political theory |
| Ban kiểm toán nội bộ
Internal Audit Department | | | | | |
| 1 | Ông/Mr. Bùi Thúc Hùng | Trưởng ban KTNB
Head of the Internal Audit Department | 18/04/2023
April 18th, 2023 | | Cử nhân kế toán kiểm toán
Bachelor of Accounting and Auditing |
| 2 | Ông/Mr. Trương Công Hoàng | Thành viên KTNB
Internal audit member | 18/04/2023
April 18th, 2023 | | Cử nhân Tin học
Bachelor of Information Technology |
| 3 | Ông/Mr. Lê Chí Thành | Thành viên KTNB
Internal audit member | 18/04/2023
April 18th, 2023 | | Cử nhân Kế toán
Bachelor of Accounting |
- Cuộc họp của Ủy ban kiểm toán và Ban kiểm toán nội bộ/Meetings of Board of Supervisors and Audit Committee:
| Stt No | Thành viên Members | Số buổi họp tham dự Number of meetings attended | Tỷ lệ tham dự họp Attendance rate | Tỷ lệ biểu quyết Voting rate | Ghi chú Note |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông/Mr. Đoàn Minh Sơn | 4 | 100% | 1:1 | |
| 2 | Ông/Mr. Đỗ Xuân Lập | 3 | 75% | 1:1 | |
| 3 | Ông/Mr. Bùi Thức Hùng | 4 | 100% | 1:1 | |
| 4 | Ông/Mr. Trương Công Hoàng | 4 | 100% | 1:1 | |
| 5 | Ông/Mr. Lê Chí Thành | 4 | 100% | 1:1 |
- Hoạt động giám sát của Ủy ban Kiểm toán đối với HDQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông/Supervising the Board of Management by the Board of Directors:
Ủy ban kiểm toán (UBKT) là bộ phận trực thuộc HDQT, là cơ quan tham mưu và hỗ trợ HDQT trong công tác kiểm tra, giám sát các hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty, đảm bảo mọi hoạt động phù hợp với Điều lệ và pháp luật. Định kỳ hàng quý, UBKT tổ chức cuộc họp để thực hiện kiểm tra, giám sát các hoạt động của HDQT, Ban TGĐ nhằm đề xuất các vấn đề kiến nghị nếu có sai sót xảy ra trong công tác điều hành của ban lãnh đạo. Lập kế hoạch kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất tại các đơn vị thành viên trong phạm vi quyền hạn được giao hoặc theo yêu cầu của HDQT. Thực hiện nhiệm vụ, chức năng theo đúng Quy chế tổ chức và hoạt động của Ủy ban kiểm toán và chịu trách nhiệm trước HDQT về các hoạt động giám sát của mình.
The Audit Committee is a department under the Board of Directors, which is an advisory body and supports the Board of Directors in the inspection and supervision of the company's production and business activities, ensuring that all activities comply with the Charter and the law. Every quarter, the Internal Audit Committee holds meetings to inspect and supervise the activities of the Board of Directors and the Board of General Directors to propose recommendations if there are errors in the management of the Board of Directors. Plan periodic or ad hoc inspections at member units within the scope of assigned authority or at the request of the Board of Directors. Perform tasks and functions in accordance with the Regulations on the organization and operation of the Internal Audit Committee and be responsible to the Board of Directors for its supervision activities.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa UBKT đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác/The coordination among the Board of Supervisors, Audit Committee, the Board of Management, Board of Directors and other managers:
-
Tổ chức kế hoạch kiểm tra, giám sát định kỳ hoạt động sản xuất kinh doanh, tài chính tại các đơn vị/
Organize a plan to periodically inspect and monitor production, business and financial activities at units.
- Tổ chức kiểm tra đột xuất theo yêu cầu của HĐQT/
Organize surprise inspections at the request of the Board of Directors.
- Căn cứ theo nội dung kết quả kiểm tra, giám sát sẽ phối hợp với các phòng ban, đơn vị để đề xuất, kiến nghị các vấn đề thuộc thẩm quyền cho HĐQT, Ban TGD/
Based on the results of the inspection and supervision, we will coordinate with departments and units to propose and recommend issues within the authority of the Board of Directors and the Board of Management.
- Hoạt động khác (nếu có)/Other activities (if any): Không có/Nil.
IV. Ban điều hành/Board of Management:
| Stt No | Thành viên Ban điều hành
Members of Board of Management | Ngày tháng năm sinh
Date of birth | Trình độ chuyên môn
Qualification | Ngày bổ nhiệm thành viên
Ban điều hành
Date of appointment
members of the Board of Management |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông/ Mr. Lê Văn Thảo | | Cử nhân Kinh tế
Bachelor of Economics | 18/04/2023
April 18th,2023 |
| 2 | Ông/ Mr. Phan Quốc Hoài | | Cử nhân Kinh tế
Bachelor of Economics | 18/04/2023
April 18th,2023 |
| 3 | Ông/ Mr. Trần Thanh Cung | | Trung cấp chính trị
Political Vocational Training | 18/04/2023
April 18th,2023 |
| 4 | Ông/ Mr. Nguyễn Sỹ Hòe | | Kỹ sư
Engineer | 18/04/2023
April 18th,2023 |
| 5 | Ông/ Mr. Lê Văn Lộc | | Cử nhân Kinh tế
Bachelor of Economics | 29/04/2024
April 29th,2023 |
| Stt No | Thành viên Ban điều hành
Members of Board of Management | Ngày tháng năm sinh
Date of birth | Trình độ chuyên môn
Qualification | Ngày bổ nhiệm thành viên
Ban điều hành
Date of appointment
members of the Board of Management |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 6 | Ông/ Mr. Lê Văn Luận | | Cử nhân Kinh tế
Bachelor of Economics | 01/05/2024
May 01st, 2024 |
| 7 | Ông/Mr. Lê Anh Văn | | Thạc sĩ Kinh tế
Master of Economics | 30/12/2024
December 30, 2024 |
V. Kế toán trưởng/Chief Accountant:
| Họ và tên
Full name | Ngày tháng năm sinh
Date of birth | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ
Qualification | Ngày bổ nhiệm
Date of appointment |
| --- | --- | --- | --- |
| Bà Nguyễn Thị Mỹ Loan
Mrs. Nguyen Thi My Loan | | Cử nhân kế toán kiểm toán
Bachelor of Accounting and Auditing | 18/04/2023
April 18th, 2023 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty/Training courses on corporate governance:
Tham gia các Hội nghị, Hội thảo chuyên đề do UBCKNN và HOSE tổ chức, kết hợp tổ chức
Participate in conferences and seminars organized by the SSC, HOSE
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng (2024) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty/The list of affiliated persons of the public company (2024) and transactions of affiliated persons of the Company.
- Danh sách về người có liên quan của công ty/The list of affiliated persons of the Company.
| Stt No | Họ tên
Full name | Chức vụ tại công ty
(nếu có)
Position at the Company (if any) | Mối quan hệ đối với công ty/
người nội bộ
Relationship with the Company | Loại hình Giấy NSH
() (CMND/Passport/Giấy ĐKKD)
Type of NSH Certificate
() (ID card/Passport/Business registration certificate) | Số Giấy NSH
()/NSH No. () | Ngày cấp/
Date of issue | Nơi cấp/
Place of issue | Địa chỉ trụ sở
chính/Địa chỉ liên hệ
Head office
address/Address | Thời điểm bắt đầu/không còn là người có liên quan của công ty/người nội bộ
Date of starting/cease being a related person of the company/insider | | Lý do
(khi phát sinh thay đổi liên quan đến
mục 10 và 11)/
Reason (when changes arise related to items 10 and 11) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | | | | | | Thời điểm bắt đầu/
Time of starting to be affiliated person | Thời điểm không còn/
Time of ending to be affiliated person | |
| 1 | CÁ NHÂN/
INDIVIDUAL | | | | | | | | 10 | 11 | 12 |
| 1 | Lê Vỹ | Chủ tịch HĐQT
Chairman of the BOD | | | | | | | 16/04/2023 | | Bầu vào HĐQT/
Elected to the BOD |
| 2 | Lê Văn Thảo | Phó CT HĐQT
kiêm Tổng giám đốc
Vice Chairman of the BOD and General Director | | | | | | | 16/04/2023 | | Bầu vào HĐQT/
Elected to the BOD |
| 3 | Phan Quốc Hoài | TV HĐQT kiêm
Phó tổng giám đốc
Member of BOD and Deputy General Director | | | | | | | 16/04/2023 | | Bầu vào HĐQT/
Elected to the BOD |
| 4 | Trần Thanh Cung | TV HĐQT kiêm
Phó tổng giám đốc/ | | | | | | | 16/04/2023 | | Bầu vào HĐQT/
Elected |
| Stt
No | Họ tên
Full name | Chức vụ tại công ty
(nếu có)
Position at the
Company (if any) | Mối quan hệ đối
với công ty/ người
nội bộ
Relationship with the
Company | Loại hình
Giấy NSH
() (CMND
/Passport/
Giấy
ĐKKD)
Type of
NSH
Certificate
() (ID
card/Passport/
Business
registration
certificate) | Số Giấy
NSH ()/
NSH
No. () | Ngày
cấp/
Date
of
issue | Nơi cấp/
Place of issue | Địa chỉ trụ sở
chính/Địa chỉ
liên hệ
Head office
address/Address | Thời điểm bắt
đầu/không còn là người
có liên quan của công
ty/người nội bộ
Date of starting/cease
being a related person of
the company/insider | | Lý do
(khi phát
sinh thay
đổi liên
quan đến
mục 10
và 11)/
Reason
(when
changes
arise
related to
items 10
and 11) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | | | | | | Thời điểm
bắt đầu/
Time of
starting to
be affiliated
person | Thời điểm
không
còn/
Time of
ending to
be
affiliated
person | |
| | | Member of BOD
and Deputy
General Director | | | | | | | | | to the
BOD |
| 5 | Nguyễn Sỹ Hòe | TV HĐQT kiêm
Phó tổng giám đốc/
Member of BOD
and Deputy
General Director | | | | | | | 16/04/2023 | | Bầu vào
HĐQT/
Elected
to the
BOD |
| 6 | Lê Văn Lộc | TV HĐQT kiêm
Phó tổng giám đốc/
Member of BOD
and Deputy
General Director | | | | | | | 16/04/2023 | | Bầu vào
HĐQT/
Elected
to the
BOD |
| 7 | Đỗ Xuân Lập | TV HĐQT độc lập
Independent Board
Member | | | | | | | 16/04/2023 | | Bầu vào
HĐQT/
Elected
to the
BOD |
| 8 | Đoàn Minh Sơn | TV HĐQT độc lập
Chủ tịch UBKT
Independent Board
Member and
Chairman of the
audit committee | | | | | | | 16/04/2023 | | Bầu vào
HĐQT/
Elected
to the
BOD |
| 9 | Bùi Thức Hùng | Tr.Ban kiểm toán
nội bộ | | | | | | | 18/04/2023 | | Bổ
nhiệm
lại/ |
| Stt
No | Họ tên
Full name | Chức vụ tại công ty
(nếu có)
Position at the
Company (if any) | Mối quan hệ đối
với công ty/người
nội bộ
Relationship with the
Company | Loại hình
Giấy NSH
() (CMND/
Passport/
Giấy DKKD)
Type of
NSH Certificate
() (ID card/Passport/
Business registration certificate) | Số Giấy
NSH ()/
NSH No. () | Ngày
cấp/
Date
of issue | Nơi cấp/
Place of issue | Địa chỉ trụ sở
chính/Địa chỉ
liên hệ
Head office
address/Address | Thời điểm bắt
đầu/không còn là người
có liên quan của công
ty/người nội bộ
Date of starting/cease
being a related person of
the company/insider | | Lý do
(khi phát
sinh thay
đổi liên
quan đến
mục 10
và 11)/
Reason
(when
changes
arise
related to
items 10
and 11) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | Head of the
Internal Audit
Department | | | | | | | Thời điểm
bắt đầu/
Time of
starting to
be affiliated
person | Reappointment | |
| 10 | Trương Công Hoàng | TV kiểm toán nội bộ
Internal Audit
Member | | | | | | | 18/04/2023 | | Bổ
nhiệm
lại/
Reappointment |
| 11 | Lê Chí Thành | Tv kiểm toán nội bộ
Internal Audit
Member | | | | | | | 18/04/2023 | | Bổ
nhiệm
lại/
Reappointment |
| 12 | Huỳnh Thị Huệ | Người phụ trách
quản trị
Administrator | | | | | | | 18/04/2023 | | Bổ
nhiệm
lại/
Reappointment |
| 13 | Nguyễn Thị Mỹ Loan | Kế toán trưởng
Chief Accountant | | | | | | | 18/04/2023 | | Bổ
nhiệm
lại/
Reappointment |
| Stt
No | Họ tên
Full name | Chúc vụ tại công ty
(nếu có)
Position at the
Company (if any) | Mối quan hệ đối
với công ty/ người
nội bộ
Relationship with the
Company | Loại hình
Giấy NSH
() (CMND/
Passport/
Giấy
ĐKKD)
Type of
NSH
Certificate
() (ID
card/Passport/
Business
registration
certificate) | Số Giấy
NSH ()/
NSH
No. () | Ngày
cấp/
Date
of
issue | Nơi cấp/
Place of issue | Địa chỉ trụ sở
chính/Địa chỉ
liên hệ
Head office
address/Address | Thời điểm bắt
đầu/không còn là người
có liên quan của công
ty/người nội bộ
Date of starting/cease
being a related person of
the company/insider | | Lý do
(khi phát
sinh thay
đổi liên
quan đến
mục 10
và 11)/
Reason
(when
changes
arise
related to
items 10
and 11) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | | | | | | Thời điểm
bắt đầu/
Time of
starting to
be affiliated
person | thời điểm
không
còn/
Time of
ending to
be
affiliated
person | |
| 14 | Công ty TNHH MTV
Gỗ Phú Tài Bình
Định/Phu Tai Binh Dinh
Wood One Member
Limited Liability
Company | | Công ty
con/Subsidiary | Giấy
ĐKKD/
Business
registration
certificate | 4101571
624 | 17/08
/2020 | Sở KH-ĐT
Bình
Định/Binh dinh
Department
of Planning
and
Investment | Lô B10C, B11,
B12 CCN Cát
Nhơn, Phù Cát,
Bình Định/Lot
B10C, B11, B12
Cat Nhon
Industrial Park,
Phu Cat District,
Bình Dinh
province. | 17/08/2020 | | Thành
lập
Establish |
| 15 | Công ty TNHH MTV
Đá thạch anh Phú Tài
Bình Định/Phu Tai Binh
Dinh Quartz Stone One
Member Limited Liability
Company | | Công ty
con/Subsidiary | Giấy
ĐKKD/
Business
registration
certificate | 4101599
556 | 17/06
/2021 | Sở KH-ĐT
Bình Định/
Binh dinh
Department of
Planning and
Investment | Lô C1-5, KCN
Long Mỹ, xã
Phước Mỹ, TP.
Quy Nhơn, Bình
Định/Lot C1-5,
Long My
Industrial Park,
Phuoc My
Commune, Quy
Nhơn City, Bình
Dinh province. | 17/06/2021 | | Thành
lập
Establish |
| 16 | Công ty TNHH MTV
đá Phú Tài Yên Bái/
Phu Tai Yen Bai Stone
One Member Limited
Liability Company | | Công ty
con/Subsidiary | Giấy
ĐKKD/
Business
registration
certificate | 5200928
771 | 06/12
/2021 | Sở KH-ĐT
Yên
Bái/Yen bai
Department of | Trung Tâm,
Vĩnh Lạc, Lục
Yên, Yên
Bái/Trung Tam,
Vinh Lac | 06/12/2021 | | Thành
lập
Establish |
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ: không có/Transactions between the company and related persons of the company; or between the company and major shareholders, insiders or related persons of insiders:
Nghị quyết số 19A/NQ-HĐQT ngày 22/01/2024: Giao dịch với các bên liên quan
Resolution No. 19A/NQ-HĐQT, Jan 22nd, 2024 Re. Related party transactions
| TT No. | Tên tổ chức/cá nhân
Organization name/individual | Mối quan hệ liên quan với công ty
Relevant relationship with the company | Số tiền (triệu đồng)
Amount (million VND) | Nội dung
Content |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| I | Góp vốn vào Công ty
Contribute capital to the Company | | | |
| 1 | Công ty TNHH MTV Phú Tài Home
Phu Tai Home one-member limited liability company | Công ty con
Subsidiary company | 37.300 | Góp vốn
Contribute capital |
| 2 | Công ty TNHH Đầu tư Phú Tài Diệu Trí
Phu Tai Dieu Tri Investment Limited Liability Company | Công ty con
Subsidiary company | 108.800 | Góp vốn
Contribute capital |
| II | Doanh thu bán hàng
Sales revenue | | | |
| 1 | Công ty TNHH MTV KS Tuấn Đạt
Tuan Dat Minerals One Member Limited Liability Company | Công ty con
Subsidiary company | 7.944 | Bán đá, vật tư
Sell stone, materials |
| 2 | Công ty TNHH Sơn Phát
Son Phat Limited Liability Company | Công ty con
Subsidiary company | 20.582 | Bán đá
Sell stone |
| 3 | Công ty CP VINA G7
VINA G7 Joint Stock Company | Công ty con
Subsidiary company | 2.547 | Bán gỗ
Sell wood |
| 4 | Công ty TNHH MTV Phú Tài Đồng Nai
Phu Tai Dong Nai Limited Liability Company | Công ty con
Subsidiary company | 1.629 | Bán gỗ
Sell wood |
| 5 | Công ty TNHH MTV Gỗ Phú Tài Bình Định
Phu Tai Binh Dinh Wood Limited Liability Company | Công ty con
Subsidiary company | 23.651 | Doanh thu gỗ, đá và vật tư
Revenue from wood, stone and materials |
| 6 | Công ty TNHH MTV Đá thạch anh Phú Tài Bình Định
Phu Tai Binh Dinh Quartz Stone Company Limited | Công ty con
Subsidiary company | 4.816 | Doanh thu bán đá và vật tư
Revenue from the sale of stone and materials |
| 7 | Công ty SX đá Granit TNHH
Granite Stone Production Company Limited | Công ty con
Subsidiary company | 567 | Bán đá, vật tư
Sell stone, materials |
| 8 | Công ty TNHH MTV đá Phú Tài Khánh Hòa | Công ty con | 18.876 | Bán đá |
| TT No. | Tên tổ chức/cá nhân
Organization name/individual | Mối quan hệ liên quan với công ty
Relevant relationship with the company | Số tiền (triệu đồng)
Amount (million VND) | Nội dung
Content |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | Phu Tai Khanh Hoa Stone One Member Limited Liability Company | Subsidiary company | | Sell stone |
| 9 | Công ty TNHH MTV đá Phú Tài Đồng Nai
Phu Tai Dong Nai Stone One Member Limited Liability Company | Công ty con
Subsidiary company | 2.885 | Bán đá, vật tư
Sell stone, materials |
| 10 | Công ty TNHH MTV Phú Tài Home
Phu Tai Home one-member limited liability company | Công ty con
Subsidiary company | 32.422 | Bán đá, gỗ
Sell stone, wood |
| 11 | Công ty TNHH MTV Toyota Binh Định
Toyota Binh dinh One Member Limited Liability Company | Công ty con
Subsidiary company | 193 | Bảo hiểm, thuê đất
Insurance, land rent |
| 12 | Công ty TNHH MTV Toyota Đà Nẵng
Toyota Danang One Member Limited Liability Company | Công ty con
Subsidiary company | 2.127 | Bảo hiểm, thuê đất
Insurance, land rent |
| 13 | Công ty TNHH SX đá Granite Thành Châu Phú Yên
Thanh Chau Phu Yen Granite Production Company Limited | Công ty con
Subsidiary company | 32 | Bảo hiểm
Insurance |
| 14 | Công ty TNHH MTV Đá thạch anh cao cấp Phú Tài
Phu Tai High-class Quartz Stone One Member Limited Liability Company | Công ty con
Subsidiary company | 38 | Bảo hiểm
Insurance |
| III | Mua nguyên vật liệu, hàng hóa
Buy raw materials and goods | | | |
| 1 | Công ty TNHH MTV Gỗ Phú Tài Bình Định
Phu Tai Bình Dinh Wood One-Member Limited Liability Company | Công ty con
Subsidiary company | 116.500 | Mua gỗ và vật tư
Buy wood and materials |
| 2 | Công ty SX đá Granit TNHH
Granite Stone Production Company Limited | Công ty con
Subsidiary company | 14.148 | Mua đá
Buy stone |
| 3 | Công ty TNHH MTV KS Tuấn Đạt
Tuan Dat Minerals One Member Limited Liability Company | Công ty con
Subsidiary company | 19.190 | Mua đá
Buy stone |
| 4 | Công ty TNHH SX đá Granite Thành Châu Phú Yên | Công ty con | 14.399 | Mua đá |
28
| TT
No. | Tên tổ chức/cá nhân
Organization name/individual | Mối quan hệ liên
quan với công ty
Relevant
relationship with the
company | Số tiền
(triệu đồng)
Amount
(million VND) | Nội dung
Content |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 4 | Công ty TNHH MTV Đá thạch anh Phú Tài Bình Định
Phu Tai Binh Dinh Quartz Stone Company Limited | Công ty con
Subsidiary company | 6.295 | Phải thu khách hàng
Accounts receivable from customers |
| 5 | Công ty Sơn Phát
Son Phat Company Limited | Công ty con
Subsidiary company | 13.104 | Phải thu khách hàng
Accounts receivable from customers |
| 6 | Công ty TNHH MTV đá Phú Tài Khánh Hòa
Phu Tai Khanh Hoa Stone One Member Limited
Liability Company | Công ty con
Subsidiary company | 3.306 | Phải thu khách hàng
Accounts receivable from customers |
| 7 | Công ty TNHH MTV Phú Tài Home
Phu Tai Home one-member limited liability company | Công ty con
Subsidiary company | 4.025 | Phải thu khách hàng
Accounts receivable from customers |
| V | Phải trả người bán
Payable to seller | | | |
| 1 | Công ty SX đá Granit TNHH
Granite Stone Production Company Limited | Công ty con
Subsidiary company | 1.160 | Phải trả người bán
Payable to seller |
| 2 | Công ty TNHH SX Sơn Phát
Son Phat Company Limited | Công ty con
Subsidiary company | 581 | Phải trả người bán
Payable to seller |
| 3 | Công ty TNHH SX đá Granite Thành Châu Phú Yên
Thanh Chau Phu Yen Granite Production Company
Limited | Công ty con
Subsidiary company | 1.607 | Phải trả người bán
Payable to seller |
| 4 | Công ty TNHH MTV Gỗ Phú Tài Bình Định
Phu Tai Binh Dinh Wood One-Member Limited Liability
Company | Công ty con
Subsidiary company | 18.585 | Phải trả người bán
Payable to seller |
| 5 | Công ty TNHH MTV đá Phú Tài Đồng Nai
Phu Tai Dong Nai Stone One Member Limited Liability
Company | Công ty con
Subsidiary company | 991 | Phải trả người bán
Payable to seller |
| 6 | Công ty TNHH MTV KS Tuấn Đạt
Tuan Dat Minerals One Member Limited Liability
Company | Công ty con
Subsidiary company | 8.473 | Phải trả người bán
Payable to seller |
| 7 | Công ty TNHH MTV Phú Tài Yên Bái
Phu Tai Yen Bai One Member Limited Liability
Company | Công ty con
Subsidiary company | 342 | Phải trả người bán
Payable to seller |
| TT
No. | Tên tổ chức/cá nhân
Organization name/individual | Mối quan hệ liên
quan với công ty
Relevant
relationship with the
company | Số tiền
(triệu đồng)
Amount
(million VND) | Nội dung
Content |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 12 | Công ty CP Đá USC
USC Stone Joint Stock Company | Công ty con
Subsidiary company | 3.694 | Phải thu cho vay ngắn hạn
Short-term loan receivable |
| 13 | Công ty TNHH MTV Phú Tài Home
Phu Tai Home One Member Limited Liability Company | Công ty con
Subsidiary company | 3.973 | Phải thu cho vay ngắn hạn
Short-term loan receivable |
| 14 | Công ty TNHH MTV Gỗ Phú tài Đồng Nai
Phu Tai Dong Nai Wood One Member Limited Liability
Company | Công ty con
Subsidiary company | 27.000 | Phải thu cho vay ngắn hạn
Short-term loan receivable |
| VII | Phải thu cho vay ngắn hạn
Short-term loan receivable | | | |
| 1 | Công ty TNHH MTV đá Phú Tài Khánh Hòa
Phu Tai Khanh Hoa Stone One Member Limited
Liability Company | Công ty con
Subsidiary company | 29.820 | Phải thu cho vay ngắn hạn
Short-term loan receivable |
| 2 | Công ty TNHH MTV Toyota Bình Định
Toyota BinhDinh One Member Limited Liability
Company | Công ty con
Subsidiary company | 13.956 | Phải thu cho vay ngắn hạn
Short-term loan receivable |
| 3 | Công ty TNHH Đầu tư Phú Tài Diệu Trì
Phu Tai Dieu Tri Investment Limited Liability Company | Công ty con
Subsidiary company | 58.800 | Phải thu cho vay ngắn hạn
Short-term loan receivable |
| VIII | Lãi vay
Interest | | | |
| 1 | Công ty TNHH SX đá Granit
Granite Stone Production Company Limited | Công ty con
Subsidiary company | 6.130 | Lãi vay thu từ hỗ trợ vốn cho công ty con
Interest income from capital support to
subsidiaries |
| 2 | Công ty TNHH MTV KS Tuấn Đạt
Tuan Dat Minerals One Member Limited Liability
Company | Công ty con
Subsidiary company | 230 | Lãi vay thu từ hỗ trợ vốn cho công ty con
Interest income from capital support to
subsidiaries |
| 3 | Công ty TNHH SX Sơn Phát
Son Phat Manufacturing Company Limited | Công ty con
Subsidiary company | 1.639 | Lãi vay thu từ hỗ trợ vốn cho công ty con
Interest income from capital support to
subsidiaries |
| 4 | Công ty TNHH SX đá Granite Thành Châu Phú Yên | Công ty con | 1.276 | Lãi vay thu từ hỗ trợ vốn cho công ty con |
-
Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát: không có/Transactions between insiders, related persons of insiders and the company, companies controlled by the company: nil
-
Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác/Transactions between the company and other entities
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo)/Transactions between companies and companies in which members of the Board of Directors, members of the Supervisory Board, Director (General Director) and other managers are or are founding members or members of the Board of Directors Director (General Director) in charge for the past three (03) years (at the time of reporting)
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: không có/Transactions between the company and companies in which related persons of members of the Board of Directors, members of the Board of Supervisors, Directors (General Directors) and other managers are members of the Board of Directors, Directors (General Directors) and other managers:
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác: không có/Other transactions of the company (if any) that may bring material or non-material benefits to members of the Board of Directors, members of the Board of Supervisors, Directors (General Directors) and other managers:
34
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (2024)/Share transactions by insiders and related parties of insiders (2024)
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ/List of internal people and related people of internal people
| Stt No | Họ tên
Full name | Chức vụ tại công ty
(nếu có)
Position in the company
(if any) | Mối quan hệ đối với công ty/
người nội bộ
Relationship with company/insider | Loại hình
Giấy NSH
() (CMND/
Passport/Gi
ấy DKKD)
Personal documents | Số Giấy
NSH ()/
Number | Ngày cấp
Date of issue | Nơi cấp
Place of issue | Địa chỉ trụ sở
chính/ Địa chỉ liên hệ
Head office
address/ Contact Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares
owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ
End of period share ownership ratio | Thời điểm bắt đầu/
không còn là người có liên quan của công ty/
người nội bộ
Start/End Time is Company Related Person/Insider | | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 12 và 13)
Reason (when changes arise related to items 12 and 13) | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | | | | | | | | Thời điểm bắt đầu
Start time | Thời điểm không còn
Time is no longer relevant | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | | | | | | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| 1 | Lê Vỹ | Chủ tịch
HDQT
Chairman
of the Board | - | | | | | | 8.859.12
3 | 13.2 | 16/04/20
23 | - | Bầu vào
HDQT
Elected to the Board of Directors | |
| 1.1 | Võ Thị Hoài Châu | - | Vợ
Wife | | | | | | 1.857.07
6 | 2.7 | 16/04/20
23 | - | - | |
| 1.2 | Lê Văn Lộc | TV HDQT
Board Member | Em
Younger brother | | | | | | 4.096.30
5 | 6.1 | 16/04/20
23 | - | - | |
| 1.3 | Lê Anh Văn | - | Con
Offspring | | | | | | 166.910 | 0.3 | 16/04/20
23 | - | - | |
35
| Stt
No | Họ tên
Full name | Chức vụ tại
công ty
(nếu có)
Position in
the company
(if any) | Mối quan
hệ đối với
công ty/
người nội
bộ
Relationship
with
company/insider | Loại hình
Giấy NSH
() (CMND/
Passport/Gi
ấy DKKD)
Personal
documents | Số Giấy
NSH ()/
Number | Ngày cấp
Date of
issue | Nơi cấp
Place of
issue | Địa chỉ trú sở
chính/ Địa chỉ liên
hệ
Head office
address/ Contact
Address | Số cổ
phiếu sở
hữu cuối
kỳ
Number
of shares
owned at
the end
of the
period | Tỷ lệ sở hữu
cổ phiếu cuối
kỳ
End of period
share
ownership
ratio | Thời điểm bắt đầu/
không còn là người có
liên quan của công ty/
người nội bộ
Start/End Time is
Company Related
Person/Insider | | Lý do (khi
phát sinh thay
đổi liên quan
đến mục 12
và 13)
Reason (when
changes arise
related to
items 12 and
13) | Ghi
chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | | | | | | | Thời
điểm bắt
đầu
Start time | Thời
điểm
không
còn
Time is
no longer
relevant | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | | | | | | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.4 | Lê Thục Trinh | - | Con
Offspring | | | | | | 63.460 | 0,09 | 16/04/20
23 | - | - | |
| 1.5 | Lê Văn Ngọ | - | Anh
Brother | | | | | | 0 | 0 | 16/04/20
23 | - | - | |
| 1.6 | Lê Văn Trường | - | Anh
Brother | | | | | | 0 | 0 | 16/04/20
23 | - | - | |
| 2 | Lê Văn Thảo | Phó CT
HDQT
kiêm Tổng
giám đốc
Vice
Chairman
of the
Board of
Directors
and
General
Director | - | | | | | | 5.814,86
0 | 8,7 | 16/04/20
23 | - | Bầu vào
HDQT
Elected to
the Board of
Directors | |
36
| Sti No | Họ tên
Full name | Chức vụ tại công ty
(nếu có)
Position in the company
(if any) | Mối quan hệ đối với
công ty/người nội bộ
Relationship with
company/insider | Loại hình
Giấy NSB ()(CMND/
Passport/Gi
ấy DKKD)
Personal documents | Số Giấy
NSB ()/Number | Ngày cấp
Date of issue | Nơi cấp
Place of issue | Địa chỉ trụ sở
chính/Địa chỉ liên hệ
Head office
address/Contact Address | Số cổ
phiếu sở
hữu cuối kỳ
Number of shares
owned at the end
of the period | Tỷ lệ sở hữu
cổ phiếu cuối kỳ
End of period share
ownership ratio | Thời điểm bắt đầu/
không còn là người có
liên quan của công ty/
người nội bộ
Start/End Time is
Company Related
Person/Insider | | Lý do (khi
phát sinh thay
đổi liên quan
đến mục 12
và 13)
Reason (when
changes arise
related to
items 12 and
13) | Ghi
chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | | | | | | | Thời
điểm bắt
đầu
Start time | Thời
điểm không
còn
Time is
no longer
relevant | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | | | | | | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| 2.1 | Lê Văn Luận | Giám đốc
Chi nhánh
Branch Manager | Em
Younger brother | | | | | | 52.011 | 0,08 | 16/04/2023 | - | - | |
| 2.2 | Lê Thị Kim Sang | - | Vợ
Wife | | | | | | 0 | 0 | 16/04/2023 | - | - | |
| 2.3 | Lê Văn Tân | - | Con
Offspring | | | | | | 0 | 0 | 16/04/2023 | - | - | - |
| 2.4 | Lê Văn Toàn | - | Con
Offspring | | | | | | 0 | 0 | 16/04/2023 | - | - | - |
| 3 | Phan Quốc Hoài | TV HDQT
kiêm Phó
tổng giám
đốc
Member of
Board of
Director
and
Deputy
General
Director | - | | | | | | 937.943 | 1,4 | 16/04/2023 | - | Bầu vào
HDQT
Election to
the Board of
Directors | |
| 3.1 | Hoàng Thị Khánh
Vân | - | Vợ
Wife | | | | | | 0 | 0 | 16/04/2023 | - | | |
| Stt
No | Họ tên
Full name | Chức vụ tại công ty
(nếu có)
Position in the company
(if any) | Mối quan hệ đối với công ty/
người nội bộ
Relationship with company/insider | Loại hình Giấy NSH
()(CMND/
Passport/Gi
ấy ĐKKD)
Personal documents | Số Giấy
NSH ()/
Number | Ngày cấp
Date of issue | Nơi cấp
Place of issue | Địa chỉ trụ sở
chính/ Địa chỉ liên
hệ
Head office
address/ Contact
Address | Số cổ
phiếu sở
hữu cuối
ký
Number
of shares
owned at
the end
of the
period | Tỷ lệ sở hữu
cổ phiếu cuối
ký
End of period
share
ownership
ratio | Thời điểm bắt đầu/
không còn là người có
liên quan của công ty/
người nội bộ
Start/End Time is
Company Related
Person/Insider | | Lý do (khi
phát sinh thay
đổi liên quan
đến mục 12
và 13)
Reason (when
changes arise
related to
items 12 and
13) | Ghi
chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | | | | | | | Thời
điểm bắt
đầu
Start time | Thời
điểm
không
còn
Time is
no longer
relevant | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | | | | | | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| 3.2 | Phan Hoàng | - | Con Offspring | | | | | | 0 | 0 | 16/04/2023 | - | | |
| 3.3 | Phan Hoàng Vũ | - | Con Offspring | | | | | | 0 | 0 | 16/04/2023 | - | | |
| 4 | Trần Thanh Cung | TV HDQT
kiểm Phó
tổng giám
đốc
Member of
Board of
Director
and
Deputy
General
Director | | | | | | | 2.903.50
1 | 4.3 | 16/04/2023 | | Bầu vào
HDQT
Elected to
the Board of
Directors | |
| 4.1 | Văn Thị Vinh | - | Vợ Wife | | | | | | 280.613 | 0.4 | 16/04/2023 | | | |
| 4.2 | Trần Thị Thanh Vân | - | Con Offspring | | | | | | 0 | 0 | 16/04/2023 | - | - | |
| 4.3 | Trần Thanh Bình | - | Con Offspring | | | | | | 0 | 0 | 16/04/2023 | - | - | |
38
| St No | Họ tên
Full name | Chức vụ tại công ty
(nếu có)
Position in the company
(if any) | Mối quan hệ đối với công ty/
người nội bộ
Relationship with company/insider | Loại hình
Giấy NSB ()(CMND/
Passport/Gi
ấy ĐKKD)
Personal documents | Số Giấy
NSB ()/
Number | Ngày cấp
Date of issue | Nơi cấp
Place of issue | Địa chỉ trụ sở
chính/ Địa chỉ liên hệ
Head office
address/ Contact Address | Số cổ
phiếu sở
hữu cuối kỳ
Number of shares
owned at the end
of the period | Tỷ lệ sở hữu
cổ phiếu cuối kỳ
End of period
share ownership ratio | Thời điểm bắt đầu/
không còn là người có
liên quan của công ty/
người nội bộ
Start/End Time is
Company Related
Person/Insider | | Lý do (khi
phát sinh thay
đổi liên quan
đến mục 12
và 13)
Reason (when
changes arise
related to
items 12 and
13) | Ghi
chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 2 | 3 | 4 | | | | | | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| 4.4 | Trần Thế Triều | - | Em
Younger brother | | | | | | 109 | 0 | 16/04/2023 | - | - | |
| 5 | Nguyễn Sỹ Hòe | TV HDQT
kiêm Phó
tổng giám
đốc
Member of
Board of
Director
and
Deputy
General
Director | | | | | | | 4.187.829 | 6,3 | 16/04/2023 | - | Bầu vào
HDQT
Elect to the
Board of
Directors | |
| 5.1 | Bùi Thị Kim Yên | - | Vợ
Wife | | | | | | 42.247 | 0,06 | 16/04/2023 | - | | |
| 5.2 | Nguyễn Sỹ Huy | - | Con
Offspring | | | | | | 0 | 0 | 16/04/2023 | - | | |
| 5.3 | Nguyễn Thúy
Kim Oanh | - | Con
Offspring | | | | | | 0 | 0 | 16/04/2023 | - | | |
| 6 | Lê Văn Lộc | TV HDQT
Board
Member | | | | | | | 44.096,305 | 6,1 | 16/04/2023 | - | Bầu vào
HDQT
Elected to
the Board of
Directors | |
LuatVietnam
| Stt
No | Họ tên
Full name | Chức vụ tại
công ty
(nếu có)
Position in
the company
(if any) | Mối quan
hệ đối với
công ty/
người nội
bộ
Relationship
with company/in
sider | Loại hình
Giấy NSH
()/CMND/
Passport/Gi
ấy DKKD)
Personal
documents | Số Giấy
NSH ()/
Number | Ngày cấp
Date of
issue | Nơi cấp
Place of
issue | Địa chỉ trụ sở
chính/ Địa chỉ liên
hệ
Head office
address/ Contact
Address | Số cổ
phiêu sở
hữu cuối
ký
Number
of shares
owned at
the end
of the
period | Tỷ lệ sở hữu
cổ phiếu cuối
ký
End of period
share
ownership
ratio | Thời điểm bắt đầu/
không còn là người có
liên quan của công ty/
người nội bộ
Start/End Time is
Company Related
Person/Insider | | Lý do (khi
phát sinh thay
đổi liên quan
đến mục 12
và 13)
Reason (when
changes arise
related to
items 12 and
13) | Ghi
chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | | | | | | | Thời
điểm bắt
đầu
Start time | Thời
điểm
không
còn
Time is
no longer
relevant | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | | | | | | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| 6.1 | Nguyễn Thị Minh | Giám đốc
Chi nhánh
Branch
Manager | Vợ
Wife | | | | | | 41.397 | 0,06 | 16/04/20
23 | - | - | |
| 6.2 | Lê Vỹ | Chủ tịch
HDQT
Chairman
of the
Board | Anh
Older
brother | | | | | | 8.859,12
3 | 13,2 | 16/04/20
23 | - | - | |
| 6.3 | Lê Minh Triết | - | Con
Offspring
Offspring | | | | | | 0 | 0 | 16/04/20
23 | - | - | |
| 6.4 | Lê Minh Dương | - | Con
Offspring | | | | | | 0 | 0 | 16/04/20
23 | - | - | |
| 6.5 | Lê Văn Ngọ | - | Anh
Older
brother | | | | | | 0 | 0 | 16/04/20
23 | - | - | |
| 6.6 | Lê Văn Trường | - | Anh
Older
brother | | | | | | 0 | 0 | 16/04/20
23 | - | - | |
39
| St: No | Họ tên
Full name | Chức vụ tại công ty
(nếu có)
Position in the company
(if any) | Mối quan hệ đối với công ty/
người nội bộ
Relationship with company/in sider | Loại hình Giấy NSH
()(CMND/
Passport/Gi
ấy ĐKKD)
Personal documents | Số Giấy
NSH ()/
Number | Ngày cấp
Date of issue | Nơi cấp
Place of issue | Địa chỉ trụ sở
chính/ Địa chỉ liên hệ
Head office
address/ Contact Address | Số cổ
phiếu sở
hữu cuối kỳ
Number
of shares owned at the end
of the period | Tỷ lệ sở hữu
cổ phiếu cuối kỳ
End of period share
ownership ratio | Thời điểm bắt đầu/
không còn là người có
liên quan của công ty/
người nội bộ
Start/End Time is Company Related Person/Insider | | Lý do (khi
phát sinh thay
đổi liên quan
đến mục 12
và 13)
Reason (when
changes arise
related to
items 12 and 13) | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | | | | | | | Thời điểm bắt đầu/
Start time | Thời điểm
không còn
Time is no longer relevant | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | | | | | | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Đỗ Xuân Lập | TV HDQT
độc lập
Independent Board
Member | - | | | | | | 332.563 | 0,5 | 16/04/2023 | - | Bầu vào
HDQT
Elect to the
Board of
Directors | |
| 7.1 | Trần Thị Hiền | - | Vợ
Wife | | | | | | 0 | 0 | 16/04/2023 | - | | |
| 7.2 | Đỗ Thị Thu Hà | - | Con
Offspring | | | | | | 0 | 0 | 16/04/2023 | - | - | |
| 7.3 | Đỗ Thị Thu Thảo | - | Con
Offspring | | | | | | 0 | 0 | 16/04/2023 | - | - | |
| 7.4 | Đỗ Quang Minh | - | Con
Offspring | | | | | | 0 | 0 | 16/04/2023 | - | - | |
| Stt No | Họ tên
Full name | Chức vụ tại công ty
(nếu có)
Position in the company
(if any) | Mối quan hệ đối với
công ty/người nội bộ
Relationship with
company/insider | Loại hình
Giấy NSH
()(CMND/
Passport/Gi
ấy DKKD)
Personal documents | Số Giấy
NSH ()/
Number | Ngày cấp
Date of issue | Nơi cấp
Place of issue | Địa chỉ trụ sở
chính/ Địa chỉ liên hệ
Head office
address/ Contact Address | Số cổ
phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares
owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu
cổ phiếu cuối kỳ
End of period share
ownership ratio | Thời điểm bắt đầu/
không còn là người có liên quan của công ty/
người nội bộ
Start/End Time is Company Related Person/Insider | | Lý do (khi
phát sinh thay
đổi liên quan
đến mục 12
và 13)
Reason (when
changes arise
related to
items 12 and 13) | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | | | | | | | Thời điểm bắt
đầu
Start time | Thời điểm
không còn
Time is no longer relevant | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | | | | | | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| 7.5 | Đỗ Minh Quang | - | Con
Offspring | | | | | | 0 | 0 | 16/04/2023 | - | - | |
| 8 | Doàn Minh Sơn | TV HDQT
độc lập
Independent Board
Member | | | | | | | 2 | 0 | 16/04/2023 | | Bầu vào
HDQT
Elect to the Board of Directors | |
| 8.1 | Trần Hữu Thúy
Hân | | Vợ
Wife | | | | | | 19 | 0 | 16/04/2023 | | | |
| 8.2 | Doàn Trần Mỹ An | | Con
Offspring | | | | | | 0 | 0 | 16/04/2023 | | | |
42
| Sít No | Họ tên
Full name | Chức vụ tại công ty
(nếu có)
Position in the company
(if any) | Mối quan hệ đối với công ty/
người nội bộ
Relationship with company/insider | Loại hình
Giấy NSBI
() (CMND/
Passport/Gi
ấy DKKD)
Personal documents | Số Giấy
NSBI ()/
Number | Ngày cấp
Date of issue | Nơi cấp
Place of issue | Địa chỉ trụ sở
chính/ Địa chỉ liên hệ
Head office
address/ Contact Address | Số cổ
phiếu sở hữu cuối
ký
Number of shares
owned at the end
of the period | Tỷ lệ sở hữu
cổ phiếu cuối
ký
End of period
share ownership
ratio | Thời điểm bắt đầu/
không còn là người có
liên quan của công ty/
người nội bộ
Start/End Time is
Company Related
Person/Insider | | Lý do (khi
phát sinh thay
đổi liên quan
đến mục 12
và 13)
Reason (when
changes arise
related to
items 12 and
13) | Ghi
chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 2 | 3 | 4 | | | | | | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| 8.3 | Đoàn Minh Khang | | Con Offspring | | | | | | 0 | 0 | 16/04/2023 | | | |
| 9 | Bùi Thức Hùng | Trưởng
ban kiểm
toán nội bộ
Head of
Internal
Audit | | | | | | | 146.567 | 0,2 | 18/04/2023 | - | Bổ nhiệm lại
Re-appointment | |
| 9.1 | Nguyễn Thị Lan | | Vợ Wife | | | | | | 4.500 | 0,006 | 18/04/2023 | - | - | |
LuatVietnam
| Stt
No | Họ tên
Full name | Chức vụ tại công ty
(nếu có)
Position in the company
(if any) | Mối quan hệ đối với công ty/
người nội bộ
Relationship with company/in
sider | Loại hình
Giấy NNH
()(CMND/
Passport/Gi
lấy DKKD)
Personal documents | Số Giấy
NSH ()/
Number | Ngày cấp
Date of issue | Nơi cấp
Place of issue | Địa chỉ trú sở
chính/ Địa chỉ liên
hệ
Head office
address/ Contact
Address | Số cổ
phiêu sở
hữu cuối
ký
Number
of shares
owned at
the end
of the
period | Tỷ lệ sở hữu
cổ phiếu cuối
ký
End of period
share
ownership
ratio | Thời điểm bắt đầu/
không còn là người có
liên quan của công ty/
người nội bộ
Start/End Time is
Company Related
Person/Insider | | Lý do (khi
phát sinh thay
đổi liên quan
đến mục 12
và 13)
Reason (when
changes arise
related to
items 12 and
13) | Ghi
chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | | | | | | | Thời
điểm bắt
đầu
Start time | Thời
điểm
không
còn
Time is
no longer
relevant | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | | | | | | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| 9.2 | Bùi Thị Thanh
Ngân | - | Con
Offspring | | | | | | 0 | 0 | 18/04/20
23 | - | - | |
| 9.3 | Bùi Thức Anh
Hào | - | Con
Offspring | | | | | | 0 | 0 | 18/04/20
23 | - | - | |
| 9.4 | Bùi Thức Bảo
Duy | - | Con
Offspring | | | | | | 0 | 0 | 18/04/20
23 | - | - | Chưa
có
CCC
D |
| 10 | Trương Công
Hoàng | TV Ban
kiểm toán
nội bộ
Member of
Internal
Audit
Committee | | | | | | | 0 | 0 | 18/04/20
23 | | Bổ nhiệm lại
Re-
appointment | |
| 10.1 | Lê Mỹ An | - | Vợ
Wife | | | | | | 0 | 0 | 18/04/20
23 | - | - | |
46
| Stt No | Họ tên
Full name | Chức vụ tại công ty
(nếu có)
Position in the company
(if any) | Mối quan hệ đối với công ty/
người nội bộ
Relationship with company/in
sider | Loại hình
Giấy NSH
()(CMND/
Passport/Gi
ấy ĐKKD)
Personal documents | Số Giấy
NSH ()/
Number | Ngày cấp
Date of issue | Nơi cấp
Place of issue | Địa chỉ trụ sở
chính/ Địa chỉ liên hệ
Head office
address/ Contact Address | Số cổ
phiếu sở
hữu cuối kỳ
Number
of shares owned at the end
of the period | Tỷ lệ sở hữu
cổ phiếu cuối kỳ
End of period share
ownership ratio | Thời điểm bắt đầu/
không còn là người có
liên quan của công ty/
người nội bộ
Start/End Time is Company Related Person/Insider | | Lý do (khi
phát sinh thay
đổi liên quan
đến mục 12
và 13)
Reason (when
changes arise
related to
items 12 and
13) | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | | | | | | | Thời điểm bắt
đầu
Start time | Thời điểm
không còn
Time is no longer relevant | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | | | | | | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| 12.2 | Nguyễn Ngọc Phù | - | Con Offspring | | | | | | 0 | 0 | 18/04/2023 | - | - | |
| 12.3 | Huỳnh Thị Dung | - | Chi Older sister | | | | | | 0 | 0 | 18/04/2023 | - | - | |
| 13 | Nguyễn Thị Mỹ Loan | Kế toán trưởng
Chief Accountant | - | | | | | | 9.000 | 0.01 | 18/04/2023 | - | Bổ nhiệm tại Re-appointment | |
| 13.1 | Cao Hùng Sơn | - | Chồng Husband | | | | | | 0 | 0 | 18/04/2023 | - | - | |
| 13.2 | Cao Thanh Lâm | - | Con Offspring | | | | | | 0 | 0 | 18/04/2023 | - | - | |
| 13.3 | Cao Thanh Nam | - | Con Offspring | | | | | | 0 | 0 | 18/04/2023 | - | - | Chưa có CCC D No citizen |
48
| Stt No | Họ tên | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position in the company (if any) | Mối quan hệ đối với công ty/người nội bộ
Relationship with company/insider | Loại hình Giấy NSH
()(CMND/Passport/Giấy ĐKKD)
Personal documents | Số Giấy NSH ()/Number | Ngày cấp
Date of issue | Nơi cấp
Place of issue | Địa chỉ trụ sở
chính/ Địa chỉ liên hệ
Head office
address/ Contact Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ
End of period share ownership ratio | Thời điểm bắt đầu/không còn là người có liên quan của công ty/người nội bộ
Start/End Time is Company Related Person/Insider | | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 12 và 13)
Reason (when changes arise related to items 12 and 13) | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 2 | 3 | 4 | | | | | | | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| 14.5 | Nguyễn Thị Mỹ Hiền | | Chị
Older sister | | | | | | | 0 | 0 | 01/12/2020 | | |
| 14.6 | Nguyễn Công Đạt | | Em
Younger brother | | | | | | | 0 | 0 | 01/12/2020 | | |
| 15 | Lê Văn Luận | Phó Tổng giám đốc
Deputy General Manager | | | | | | | | 52.011 | 0,08 | 01/05/2024 | - | Bổ nhiệm
Appoint |
| 15.1 | Lê Văn Thảo | Phó chủ tịch HĐQT
kiêm Tổng Giám đốc
công ty Vice Chairman of the Board of Directors and General Director of the company | Anh ruột
Brother | | | | | | | 5.814,860 | 8,69 | 01/05/2024 | | |
| 15.2 | Trần Thị Kim Cúc | | Vợ
Wife | | | | | | | 9.802 | 0,01 | 01/05/2024 | | |
49
| Stt
No | Họ tên
Full name | Chức vụ tại công ty
(sếu có)
Position in the company
(if any) | Mối quan hệ đối với công ty/
người nội bộ
Relationship with company/in sider | Loại hình
Giấy NSH
()(CMND/
Passport/Gi
ấy DKKD)
Personal documents | Số Giấy
NSH ()/
Number | Ngày cấp
Date of issue | Nơi cấp
Place of issue | Địa chỉ trụ sở
chính/ Địa chỉ liên hệ
Head office
address/ Contact Address | Số cổ
phiếu sở
bưu cuối
ký
Number
of shares
owned at the end
of the period | Tỷ lệ sở hữu
cổ phiếu cuối
ký
End of period
share ownership ratio | Thời điểm bắt đầu/
không còn là người có
liên quan của công ty/
người nội bộ
Start/End Time is
Company Related
Person/Insider | | Lý do (khi
phát sinh thay
đổi liên quan
đến mục 12
và 13)
Reason (when
changes arise
related to
items 12 and
13) | Ghi
chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | | | | | | | Thời
điểm bắt
đầu
Start time | Thời
điểm
không
còn
Time is
no longer
relevant | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | | | | | | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| 15.3 | Lê Văn Vinh | | Con Offspring | | | | | | 0 | 0 | 01/05/2024 | | | |
| 15.4 | Lê Thị Kim
Tuyên | | Con Offspring | | | | | | 0 | 0 | 01/05/2024 | | | |
| 16 | Lê Anh Văn | Phó Tổng
giám đốc/
Deputy
General
Director | | | | | | | 166.910 | 0,3 | 16/04/2023 | - | Bổ nhiệm
Appoint | |
| Stt No | Họ tên Full name | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position in the company (if any) | Mối quan hệ đối với công ty/ người nội bộ Relationship with company/in sider | Loại hình Giấy NSH (*)(CMND/Passport/Giấy ĐKKD) Personal documents | Số Giấy NSH (*) / Number | Ngày cấp Date of issue | Nơi cấp Place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Head office address/ Contact Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ End of period share ownership ratio | Thời điểm bắt đầu/ không còn là người có liên quan của công ty/ người nội bộ Start/End Time is Company Related Person/Insider | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 12 và 13) Reason (when changes arise related to items 12 and 13) | Ghi chú Note | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thời điểm bắt đầu Start time | Thời điểm không còn Time is no longer relevant | |||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | |||||
| 16.1 | Lê Vỹ | Chủ Tịch HDQT | Cha Father | 8.859.123 | 13.2 | 30/12/2024 | ||||||||
| 16.2 | Võ Thị Hoài Châu | Me Mother | 1.857.076 | 2.7 | 30/12/2024 | |||||||||
| 16.3 | Lê Thục Trinh | Em gái Young Sister | 63.460 | 0.09 | 30/12/2024 | |||||||||
| 16.4 | Lê Văn Lộc | TV HDQT, P.TGD | Chú Uncle | 4.096.305 | 6.1 | 30/12/2024 | ||||||||
| 16.5 | Lê Văn Ngo | Bác Uncle | 0 | 0 | 30/12/2024 |
51
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty/Transactions by insiders and related persons on company stocks
| STT No. | Người thực hiện giao dịch
The person performing the transaction | Quan hệ với người nội bộ / công ty
Relations with internal people / companies | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ (1/1/2024)
Number of shares owned at the beginning of the period (January 1, 2024) | | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (31/12/2024)
Number of shares owned at the end of the period (Dec 31, 2024) | | Ghi chú giao dịch tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...)
Note increase and decrease transactions (buy, sell, convert, reward...) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Số cổ phiếu
Number of shares | Tỷ lệ Proportion | Số cổ phiếu
Number of shares | Tỷ lệ Proportion | |
| 1 | Huỳnh Thị Huệ | Người phụ trách quản trị công ty
Person in charge of corporate governance | 11.000 | 0,02 | 0 | 0 | Giao dịch cổ phiếu PTB
Transactions PTB |
| 2 | Phan Quốc Hoài | TV HĐQT
Board member | 1.028.543 | 1,5 | 937.943 | 1,4 | Giao dịch cổ phiếu PTB
Transactions PTB |
| 3 | Võ Thị Hoài Châu | Vợ ông Lê Vỹ
Mr. Le Vy's wife | 1.862.176 | 2,8 | 1.857.076 | 2,7 | Giao dịch cổ phiếu PTB
Transactions PTB |
| 4 | Lê Thục Trinh | Con gái ông Lê Vỹ
Mr. Le Vy's daughter | 76.960 | 0,11 | 63.460 | 0,09 | Giao dịch cổ phiếu PTB
Transactions PTB |
| 5 | Lê Vỹ | Chú tịch HĐQT
Chairman of BOD | 8.980.423 | 13,4 | 8.859.123 | 13,2 | Giao dịch cổ phiếu PTB
Transactions PTB |
| 6 | Nguyễn Thị Mỹ Loan | KKT
Chief accountant | 20.613 | 0,03 | 9.000 | 0,01 | Giao dịch cổ phiếu PTB
Transactions PTB |
| 7 | Bùi Thức Hùng | Ban KTNB
Internal audit | 216.067 | 0,3 | 146.567 | 0,2 | Giao dịch cổ phiếu PTB
Transactions PTB |
| 8 | Lê Văn Lộc | TV HĐQT
Board member | 4.088.105 | 6,11 | 4.096.305 | 6,11 | Giao dịch cổ phiếu PTB
Transactions PTB |
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác/Other issues need attention.
Nơi nhận/Recipients:
- Như kính gửi/As previously sent;
- Lưu: VT, TK/Archived: corresp, secretary.
KT. CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
THÀNH VIÊN HĐQT
SIGNED ON BEHALF OF THE CHAIRMAN
BOARD MEMBER

PHAN QUỐC HOÀI