Skip to main content

AI assistant

Sign in to chat with this filing

The assistant answers questions, extracts KPIs, and summarises risk factors directly from the filing text.

Công ty Cổ phần Phú Tài Governance Information 2021

Feb 1, 2021

66938_rns_2021-02-01_75c55287-b5f7-40da-b85b-f26d56a19646.pdf

Governance Information

Open in viewer

Opens in your device viewer

Phụ lục V

BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY

(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

CÔNG TY CỔ PHẦN PHỦ TÀI

Số: 03/BC-HĐQT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Quy Nhơn, ngày 28 tháng 01 năm 2021

Quy Nhơn City, January 28th, 2021

BÁO CÁO

Tình hình quản trị công ty (Năm 2020)

Kính gửi:

  • Ủy ban chứng khoán Nhà nước;
  • Sở Giao dịch chứng khoán TP. Hồ Chí Minh.

  • Tên công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN PHỦ TÀI

  • Địa chỉ trụ sở chính: 278 Nguyễn Thị Định, P. Nguyễn Văn Cừ, TP. Quy Nhơn, Bình Định

  • Điện thoại/Telephone: 0256 3847 668 Fax: 0256 3847 556 Email: [email protected]

  • Vốn điều lệ: 485.994.410.000 VND

  • Mã chứng khoán: PTB

  • Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc và Ủy ban kiểm toán thuộc Hội đồng quản trị

  • Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện

I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông

Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản):

| Stt | Số Nghị quyết/Quyết định
Digitally signed by CÔNG TY CỔ | Ngày
ngày 09:48:46 | Nội dung |
| --- | --- | --- | --- |
| 1 | Đại hội đồng cổ đông
PHÂN PHỦ TÀI
Date: 2021.01.28 | 19/06/2020 | 1. Thông qua báo cáo hoạt động của Hội đồng quản trị năm 2019 và Kế hoạch hoạt động năm 2020/
2. Thông qua Báo cáo tài chính năm 2019 (kiểm toán)/
3. Thông qua phương án phân phối lợi nhuận, trả cổ tức năm 2019/
4. Thông qua phương án thù lao, tiền thưởng Hội đồng quản trị năm 2020/
5. Thông qua lựa chọn đơn vị kiểm toán độc lập năm 2020/ |


II. Hội đồng quản trị (Năm 2020):

  1. Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT):
Stt Thành viên HĐQT Chức vụ Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập
Ngày bổ nhiệm Ngày miễn nhiệm
1 Ông Lê Vỹ Chủ tịch HĐQT 21/04/2018
2 Ông Lê Văn Thảo Phó Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng giám đốc 21/04/2018
3 Ông Phan Quốc Hoài Thành viên HĐQT kiêm Phó Tổng giám đốc 21/04/2018
4 Ông Trần Thanh Cung Thành viên HĐQT kiêm Phó Tổng giám đốc 21/04/2018
5 Ông Lê Văn Lộc Thành viên HĐQT 21/04/2018
6 Ông Nguyen Sỹ Hòe Thành viên HĐQT kiêm Phó Tổng giám đốc 21/04/2018
7 Ông Đỗ Xuân Lập Thành viên HĐQT độc lập 21/04/2018
8 Ông Trần Hữu Đức Thành viên HĐQT độc lập 21/04/2018
  1. Các cuộc họp HĐQT:
Stt Thành viên HĐQT Số buổi họp HĐQT tham dự Tỷ lệ tham dự họp Lý do không tham dự họp/
1 Ông Lê Vỹ 8 100%
2 Ông Lê Văn Thảo 8 100%

Stt Thành viên HĐQT Số buổi họp HĐQT tham dự Tỷ lệ tham dự họp Lý do không tham dự họp/
3 Ông Phan Quốc Hoài 8 100%
4 Ông Trần Thanh Cung 8 100%
5 Ông Lê Văn Lộc 8 100%
6 Ông Nguyen Sỹ Hòe 8 100%
7 Ông Đỗ Xuân Lập 8 100%
8 Ông Trần Hữu Đức 8 100%

3. Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc:

Hội đồng quản trị thường xuyên giám sát, kiểm tra và đánh giá hoạt động của Ban Tổng giám đốc trong việc:

  • Thực hiện quy định pháp luật, Điều lệ công ty, các quy chế quản trị nội bộ, Nghị quyết của ĐHĐCĐ, Nghị quyết - Quyết định của HĐQT công ty.
  • Triển khai thực hiện các dự án đầu tư, định hướng thực hiện mở rộng quy mô sản xuất kinh doanh công ty và xây dựng kế hoạch đầu tư các dự án có tiềm năng phát triển.
  • Thực hiện công tác tài chính, quyết toán trong đơn vị thành viên công ty và cơ quan quản lý Nhà nước.
  • Áp dụng thông lệ quản trị của Ban tổng giám đốc theo những cách tốt nhất nhằm đảm bảo quyền, lợi ích của cổ đông và người lao động công ty.
  • Tăng cường công tác trao đổi thông tin giữa HĐQT và Ban Tổng giám đốc để đưa ra những quyết định hợp lý, kịp thời.

4. Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị (nếu có):

5. Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (Báo cáo năm):

Stt Số Nghị quyết/ Quyết định Ngày Nội dung Tỷ lệ thông qua
1 11/NQ-HĐQT 16/01/2020 Thông qua các giao dịch năm 2020 với các bên liên quan 8/8, 100%
2 12/NQ-HĐQT 16/01/2020 Kết quả thực hiện nhiệm vụ SXKD năm 2019 và kế hoạch SXKD năm 2020 8/8, 100%
3 32/NQ-HĐQT 30/03/2020 Nghị quyết HĐQT về việc thống nhất thông qua các nội dung tạm ứng trả cổ tức đợt 1 năm 2019 8/8, 100%
4 34/CBTT-HĐQT 01/04/2020 Công bố thông tin giao dịch mua cổ phiếu làm cổ phiếu quỹ 8/8, 100%

5 41/NQ-HĐQT 20/04/2020 Kết quả SXKD quý 1/2020 và kế hoạch SXKD quý 2/2020 8/8, 100%
6 48/BC-HĐQT 18/05/2020 Công bố thông tin về thay đổi số lượng cổ phiếu lưu hành 8/8, 100%
7 73/NQ-HĐQT 17/07/2020 Nghị quyết HĐQT về kết quả thực hiện nhiệm vụ SXKD 6 tháng đầu năm 2020 và kế hoạch SXKD quý 3/2020 8/8, 100%
8 82/QĐ-HĐQT 12/08/2020 Quyết định của HĐQT về việc thành lập công ty con 8/8, 100%
9 80/QĐ-HĐQT 20/08/2020 Quyết định của HĐQT về việc phê duyệt dự án đầu tư Nhà máy chế biến gỗ nội thất 8/8, 100%
10 396/CBTT-PT 29/12/2020 Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh công ty - Nhà máy chế biến đá ốp lát Hung Yên 8/8, 100%

III. Ủy ban Kiểm toán năm 2020:

  1. Thông tin về thành viên Ủy ban Kiểm toán:
Stt Thành viên Ủy ban Kiểm toán Chức vụ/ Ngày bắt đầu/không còn là thành viên Ủy ban Kiểm toán Trình độ chuyên môn
1 Ông Bùi Thức Hùng Trưởng ban 26/06/2018 Cử nhân kế toán kiểm toán
2 Ông Trương Công Hoàng Thành viên 26/06/2018 Cử nhân Tin học
3 Bà Đặng Thị Tú Oanh Thành viên 26/06/2018 Cử nhân Kinh tế
4 Ông Phan Minh Dưỡng Thành viên 30/07/2019 Cử nhân kế toán kiểm toán

  1. Cuộc họp của ban Kiểm toán:
Stt Thành viên Ủy ban Kiểm toán Số buổi họp tham dự Tỷ lệ tham dự họp Tỷ lệ biểu quyết Lý do không tham dự họp
1 Ông Bùi Thức Hùng 4 100% 1:1
2 Ông Trương Công Hoàng 4 100% 1:1
3 Bà Đặng Thị Tú Oanh 4 100% 1:1
4 Ông Phan Minh Dương 4 100% 1:1
  1. Hoạt động giám sát và sự phối hợp hoạt động của Ủy ban Kiểm toán đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành, các cán bộ quản lý khác:

Ban kiểm toán nội bộ (BKTNB) là bộ phận trực thuộc HĐQT, là cơ quan tham mưu và hỗ trợ HĐQT trong công tác kiểm tra, giám sát các hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty, đảm bảo mọi hoạt động phù hợp với Điều lệ và pháp luật. BKTBN thực hiện nhiệm vụ, chức năng theo đúng Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban kiểm toán nội bộ và chịu trách nhiệm trước HĐQT về các hoạt động giám sát của mình.

  1. Hoạt động khác của Ủy ban Kiểm toán (nếu có):

IV. Ban điều hành:

STT Thành viên Ban điều hành Ngày tháng năm sinh Trình độ chuyên môn Ngày bổ nhiệm thành viên Ban điều hành
1 Ông Lê Văn Thảo 10/10/1971 Cử nhân Kinh tế 1/5/2017
2 Ông Phan Quốc Hoài 17/05/1967 Cử nhân Kinh tế 1/2005
3 Ông Trần Thanh Cung 02/05/1957 Trung cấp chính trị 4/2005
4 Ông Nguyen Sỹ Hòe 02/09/1970 Kỹ sư 29/11/2016

V. Kế toán trưởng:

Họ và tên Ngày tháng năm sinh Trình độ chuyên môn nghiệp vụ Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm
Bà Nguyễn Thị Mỹ Loan 02/02/1976 Cử nhân kế toán kiểm toán/ 20/10/2016

VI. Đào tạo về quản trị công ty:

Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty: Hội nghị “Triển khai áp dụng chuẩn mực báo cáo tài chính tại Việt Nam”, Ngày 12/11/2020 tại Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Nguyễn Thị Mỹ Loan - Kế toán trưởng tham dự;

VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty.

  1. Danh sách về người có liên quan của công ty (Phụ lục 1)
  2. Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ
  3. Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát
  4. Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác
    4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, Tổng Giám đốc và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Tổng Giám đốc điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (Phụ lục 2)
    4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, ống Giám đốc và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Tổng Giám đốc điều hành
    4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, Tổng Giám đốc và người quản lý khác

VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo năm)

  1. Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ công ty (Phụ lục 3)
  2. Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty (Phụ lục 4)

IX. Các vấn đề cần lưu ý khác:

Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Website;
- Lưu.

img-0.jpeg


Phụ lục 01 đính kèm: Danh sách người có liên quan của công ty

STT / No. Mã CK/Securities symbol Họ tên/ Name Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Securities trading accounts (if available) Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if available) Mối quan hệ đối với công ty/người nội bộ Relationship with the company/internal person Loại hình Giấy NSH (*)(CMND/Passport/Giấy DKKD) Type of documents(ID/Passport/Business Registration Certificate) Số Giấy NSH (*)/ NSH No. Ngày cấp Date of issue Nơi cấp Place of issue Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Address / Head office address Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/người nội bộ Time the person became an affiliated person/internal person
1 PTB Lê Vỹ Chủ tịch HDQT 21/04/2018
1.1 PTB Võ Thị Hoài Châu Vợ 21/04/2018
1.2 PTB Lê Văn Lộc TV HDQT Em 21/04/2018
1.3 PTB Lê Anh Văn Con 21/04/2018
1.4 PTB Lê Thục Trinh Con 21/04/2018
1.5 PTB Lê Văn Ngọ Anh 21/04/2018
1.6 PTB Lê Văn Trường Anh 21/04/2018
2 PTB Lê Văn Thảo Phó CT HDQT kiêm Tổng giám đốc 21/04/2018
2.1 PTB Lê Văn Luận Giám đốc Chi nhánh Em 21/04/2018
2.2 PTB Lê Thị Kim Sang Vợ 21/04/2018
2.3 PTB Lê Văn Tân Con 21/04/2018
2.4 PTB Lê Văn Toàn Con 21/04/2018

STT / No. Mã CK/Securities symbol Họ tên/ Name Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Securities trading accounts (if available) Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if available) Mối quan hệ đối với công ty/ người nội bộ Relationship with the company/ internal person Loại hình Giấy NSH (*)(CMND/Passport/Giấy ĐKKD) Type of documents(ID/Passport/ Business Registration Certificate) Số Giấy NSH (*)/ NSH No. Ngày cấp Date of issue Nơi cấp Place of issue Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Address / Head office address Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/ người nội bộ Time the person became an affiliated person/internal person
3 PTB Phan Quốc Hoài TV HĐQT kiêm Phó tổng giám đốc 21/04/2018
3.1 Hoàng Thị Khánh Vân Vợ 21/04/2018
3.2 Phan Hoàng Con 21/04/2018
3.3 Phan Hoàng Vũ Con 21/04/2018
4 PTB Trần Thanh Cung TV HĐQT kiêm Phó tổng giám đốc 21/04/2018
4.1 PTB Văn Thị Vinh Vợ 21/04/2018
4.2 PTB Trần Thị Thanh Vân Con 21/04/2018
4.3 PTB Trần Thanh Bình Con 21/04/2018
4.4 PTB Trần Thế Triều Em 21/04/2018
5 PTB Nguyễn Sỹ Hòe TV HĐQT kiêm Phó tổng giám đốc 21/04/2018
5.1 PTB Bùi Thị Kim Yến Vợ 21/04/2018
5.2 PTB Nguyễn Sỹ Huy Con 21/04/2018
5.3 PTB Nguyễn Thúy Kim Oanh Con 21/04/2018
6 PTB Lê Văn Lộc TV HĐQT 21/04/2018
6.1 PTB Nguyễn Thị Minh Giám đốc Chi nhánh Vợ 21/04/2018
6.2 PTB Lê Vỹ Chủ tịch HĐQT Anh 21/04/2018

STT / No. Mã CK/Securities symbol Họ tên/ Name Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Securities trading accounts (if available) Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if available) Mối quan hệ đối với công ty/ người nội bộ Relationship with the company/ internal person Loại hình Giấy NSH (*)(CMND/Passport/Giấy DKKD) Type of documents(ID/Passport/ Business Registration Certificate) Số Giấy NSH (*)/ NSH No. Ngày cấp Date of issue Nơi cấp Place of issue Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Address / Head office address Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/ người nội bộ Time the person became an affiliated person/internal person
6.3 PTB Lê Minh Triết Con 21/04/2018
6.4 PTB Lê Minh Dương Con 21/04/2018
6.5 PTB Lê Văn Ngọ Anh 21/04/2018
6.6 PTB Lê Văn Trường Anh 21/04/2018
7 PTB Đỗ Xuân Lập TV HDQT độc lập 21/04/2018
7.1 PTB Trần Thị Hiền Vợ 21/04/2018
7.2 PTB Đỗ Thị Thu Hà Con 21/04/2018
7.3 PTB Đỗ Thị Thu Thảo Con 21/04/2018
7.4 PTB Đỗ Quang Minh Con 21/04/2018
7.5 PTB Đỗ Minh Quang Con 21/04/2018
8 PTB Trần Hữu Đức TV HDQT độc lập 21/04/2018
8.1 PTB Nguyễn Thị Đức Hạnh Vợ 21/04/2018
8.2 PTB Trần Thị Mỹ Linh Con 21/04/2018
8.3 PTB Trần Nguyên Vũ Con 21/04/2018
8.4 PTB Trần Thị Phượng Con 21/04/2018
8.5 PTB Trần Thị Mỹ Dung Con 21/04/2018
8.6 PTB Trần Quốc Khánh Con 21/04/2018

STT / No. Mã CK/Securities symbol Họ tên/ Name Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Securities trading accounts (if available) Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if available) Mối quan hệ đối với công ty/ người nội bộ Relationship with the company/ internal person Loại hình Giấy NSH (*)(CMND/Passport/Giấy ĐKKD) Type of documents(ID/Passport/ Business Registration Certificate) Số Giấy NSH (*)/ NSH No. Ngày cấp Date of issue Nơi cấp Place of issue Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Address / Head office address Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/ người nội bộ Time the person became an affiliated person/internal person
9 PTB Bùi Thức Hùng Trưởng ban kiểm toán nội bộ 26/06/2018
9.2 PTB Nguyễn Thị Lan Vợ 26/06/2018
9.3 PTB Bùi Thị Thanh Ngân Con 26/06/2018
9.4 PTB Bùi Thức Anh Hào Con 26/06/2018
9.5 PTB Bùi Thức Bảo Duy Con 26/06/2018
10 PTB Trương Công Hoàng TV Ban kiểm toán nội bộ 26/06/2018
10.1 PTB Lê Mỹ An Vợ 26/06/2018
10.2 PTB Trương Công Hiệu Con 26/06/2018
10.3 PTB Trương Công Phú Con 26/06/2018
10.4 PTB Trương Công Ngôn Cha 26/06/2018
10.5 PTB Hồ Thị Hoa Mẹ 26/06/2018
11 PTB Đặng Thị Tú Oanh TV Ban kiểm toán nội bộ 26/06/2018
11.1 PTB Phan Thanh Hiếu Chồng 26/06/2018
11.2 PTB Phan Trọng Nghĩa Con 26/06/2018
11.3 PTB Cha 26/06/2018
11.4 PTB Mẹ 26/06/2018

STT / No. Mã CK/Securities symbol Họ tên/ Name Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Securities trading accounts (if available) Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if available) Mối quan hệ đối với công ty/ người nội bộ Relationship with the company/ internal person Loại hình Giấy NSH (*)(CMND/Passport/Giấy DKKD) Type of documents( ID/Passport/ Business Registration Certificate) Số Giấy NSH (*)/ NSH No. Ngày cấp Date of issue Nơi cấp Place of issue Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Address / Head office address Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/ người nội bộ Time the person became an affiliated person/internal person
12 PTB Phan Minh Dưỡng TV Chuyên trách Ban kiểm toán nội bộ 30/07/2019
12.1 PTB Phan Minh Phấn Cha 30/07/2019
12.2 PTB Mai Thị Như Ba Mẹ 30/07/2019
13 PTB Huỳnh Thị Huệ Người phụ trách quản trị 02/08/2018
13.1 PTB Nguyễn Hoàng Ngọc Diệp Con
13.2 PTB Nguyễn Ngọc Phú Con
13.3 PTB Huỳnh Thị Dung Chị
14 PTB Nguyễn Thị Mỹ Hòa Thư ký công ty 01/12/2020
14.1 PTB Đặng Hữu Tuấn Chồng 01/12/2020
14.2 PTB Nguyễn Công Bảo Cha 01/12/2020
14.3 PTB Phạm Thị Lãnh Mẹ 01/12/2020
14.4 PTB Nguyễn Thị Bích Liên Chị 01/12/2020
14.5 PTB Nguyễn Thị Mỹ Hiền Chị 01/12/2020
14.6 PTB Nguyễn Công Đạt Em 01/12/2020
15 PTB Nguyễn Thị Mỹ Loan Kế toán trưởng 20/10/2016

STT / No. Mã CK/Securiti es symbol Họ tên/ Name Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Securities trading accounts (if available) Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if available) Mối quan hệ đối với công ty/ người nội bộ Relationship with the company/ internal person Loại hình Giấy NSH (*)(CMND/Pass port/Giấy ĐKKD) Type of documents( ID/Passport/ Business Registration Certificate) Số Giấy NSH (*)/ NSH No. Ngày cấp Date of issue Nơi cấp Place of issue Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Address / Head office address Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/ người nội bộ Time the person became an affiliated person/internal person
15.1 PTB Cao Hùng Sơn Chồng 20/10/2016
15.2 PTB Cao Thanh Lâm Con 20/10/2016
15.3 PTB Cao Thanh Nam Con 20/10/2016
15.4 PTB Nguyễn Việt Minh Phụng Em 20/10/2016

Phụ lục 02 đính kèm: Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, Tổng Giám đốc và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Tổng Giám đốc điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây.

TT Tên tổ chức/cá nhân Mối quan hệ liên quan với c,ty Số Giấy NSH, ngày cấp Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ
I Góp vốn vào Công ty
1 Công ty TNHH MTB BĐS Phú Tài Công ty con 4101512322
02/05/2018 Số 278, Nguyễn Thị Định, TP. Quy Nhơn, Bình Định
2 Công ty TNHH MTV Gỗ Phú Tfai Bình Định Công ty con 4101571624
17/08/2020 Lô B10C, B11, B12 CCN Cát Nhơn, Phù Cát, Bình Định
II Doanh thu bán hàng
1 Công ty cổ phần VLXD Phú Yên Công ty con 4400344683
12/11/2013 Lô A7,A8,A18, KCN An Phú, xã An Phú, TP.Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
2 Công ty TNHH MTV khoảng sản Tuấn Đạt Công ty con 4100566692
25/02/2016 Tố 8, KV 4, phường Trần Quang Diệu, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
3 Công ty CP VINA G7 Công ty con 3600846488
04/02/2016 Cụm công nghiệp Tam phước 1, ấp Long Khánh 3, xã Tam Phước-thành phố Biên Hòa-tỉnh Đồng Nai
4 Công ty TNHH MTV đá thạch anh cao cấp Phú Tài Công ty con 3603646085
28/05/2019 KCN Nhơn Trạch, Hiệp Phước, Nhơn Trạch, Đồng Nai
5 Công ty TNHH MTV Phú Tài Đồng Nai Công ty con 3603453950
29/03/2017 Lô 14, KCN Tam Phước, xã Tam Phước, huyện Long Thành, Đồng Nai
6 Công ty SX đá Granit TNHH Công ty con 301417492
20/08/2015 Số 10, đường Tân Lập 1, phường Hiệp Phú, Quận 9, TP. HCM
7 Công ty TNHH Thương mại và sản xuất Sơn Phát Công ty con 4200741669
17/05/2019 Thôn Tân Dân, xã Vạn Thắng, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa
8 Công ty TNHH SX đá Granite Thành Châu Phú Yên Công ty con 4401046834
07/08/2018 Thôn Lãnh Trường, Xã Xuân Lãnh, Huyện Đồng Xuân, Tỉnh Phú Yên
III Mua nguyên vật liệu, hàng hóa
1 Công ty cổ phần VLXD Phú Yên Công ty con 4400344683
12/11/2013 Lô A7,A8,A18, KCN An Phú, xã An Phú, TP.Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
2 Công ty TNHH MTV khoảng sản Tuấn Đạt Công ty con 4100566692
25/02/2016 Tố 8, KV 4, phường Trần Quang Diệu, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
3 Công ty SX đá Granit TNHH Công ty con 301417492
20/08/2015 Số 10, đường Tân Lập 1, phường Hiệp Phú, Quận 9, TP. HCM

TT Tên tổ chức/cá nhân Mối quan hệ liên quan với c,ty Số Giấy NSH, ngày cấp Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ
4 Công ty TNHH Thương mại và sản xuất Sơn Phát Công ty con 4200741669
17/05/2019 Thôn Tân Dân, xã Vạn Thắng, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa
5 Công ty TNHH SX đá Granite Thành Châu Phú Yên Công ty con 4401046834
07/08/2018 Thôn Lãnh Trường, Xã Xuân Lãnh, Huyện Đồng Xuân, Tỉnh Phú Yên
IV Thuê mỏ
1 Công ty TNHH MTV khoáng sản Tuấn Đạt Công ty con 4100566692
25/02/2016 Tổ 8, KV 4, phường Trần Quang Diệu, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
V Mua dịch vụ sửa chữa xe
1 Công ty TNHH MTV Toyota Bình Định Công ty con 4101478022
23/12/2016 Số 278A, Nguyễn Thị Định, TP. Quy Nhơn, Bình Định
VI Cổ tức nhận được
1 Công ty cổ phần VLXD Phú Yên Công ty con 4400344683
12/11/2013 Lô A7,A8,A18, KCN An Phú, xã An Phú, TP.Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
VII Phải thu khách hàng
1 Công ty cổ phần VLXD Phú Yên Công ty con 4400344683
12/11/2013 Lô A7,A8,A18, KCN An Phú, xã An Phú, TP.Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
2 Công ty CP VINA G7 Công ty con 3600846488
04/02/2016 Cụm công nghiệp Tam phước 1, ấp Long Khánh 3, xã Tam Phước-thành phố Biên Hòa-tỉnh Đồng Nai
3 Công ty TNHH MTV khoáng sản Tuấn Đạt Công ty con 4100566692
25/02/2016 Tổ 8, KV 4, phường Trần Quang Diệu, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
4 Công ty TNHH Thương mại và sản xuất Sơn Phát Công ty con 4200741669
17/05/2019 Thôn Tân Dân, xã Vạn Thắng, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa
5 Công ty TNHH SX đá Granite Thành Châu Phú Yên Công ty con 4401046834
07/08/2018 Thôn Lãnh Trường, Xã Xuân Lãnh, Huyện Đồng Xuân, Tỉnh Phú Yên
6 Công ty TNHH MTV Đá thạch anh cao cấp Phú Tài Công ty con 3603646085
28/05/2019 KCN Nhơn Trạch, Hiệp Phước, Nhơn Trạch, Đồng Nai
VIII Phải trả người bán
1 Công ty TNHH MTV khoáng sản Tuấn Đạt Công ty con 4100566692
25/02/2016 Tổ 8, KV 4, phường Trần Quang Diệu, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
2 Công ty CP đá Universal Công ty con 313377519
31/07/2015 120/2 Trần Huy Liệu, phường 15, quận Phú Nhuận, TP.HCM

TT Tên tổ chức/cá nhân Mối quan hệ liên quan với c,ty Số Giấy NSH, ngày cấp Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ
3 Công ty cổ phần VLXD Phú Yên Công ty con 4400344683
12/11/2013 Lô A7,A8,A18, KCN An Phú, xã An Phú, TP.Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
4 Công ty SX đá Granit TNHH Công ty con 301417492
20/08/2015 Số 10, đường Tân Lập 1, phường Hiệp Phú, Quận 9, TP. HCM
5 Công ty TNHH MTV Toyota Bình Định Công ty con 4101478022
23/12/2016 Số 278A, Nguyễn Thị Định, TP. Quy Nhơn, Bình Định
6 Công ty TNHH SX đá Granite Thành Châu Phú Yên Công ty con 4401046834
07/08/2018 Thôn Lãnh Trường, Xã Xuân Lãnh, Huyện Đồng Xuân, Tỉnh Phú Yên
7 Công ty TNHH Thương mại và sản xuất Sơn Phát Công ty con 4200741669
17/05/2019 Thôn Tân Dân, xã Vạn Thắng, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa
IX Phải thu cho vay ngắn hạn
1 Công ty TNHH MTV khoảng sản Tuấn Đạt Công ty con 4100566692
25/02/2016 Tổ 8, KV 4, phường Trần Quang Diệu, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
2 Công ty CP đá Universal Công ty con 313377519
31/07/2015 120/2 Trần Huy Liệu, phường 15, quận Phú Nhuận, TP.HCM
3 Công ty TNHH MTV Toyota Đà Nẵng Công ty con 401808330
30/12/2016 69-71 Duy Tân, P. Hòa Thuận Tây, Q. Hải Châu, Đà Nẵng
4 Công ty TNHH MTV Phú Tài Đồng Nai Công ty con 3603453950
29/03/2017 Lô 14, KCN Tam Phước, xã Tam Phước, huyện Long Thành, Đồng Nai
5 Công ty SX đá Granit TNHH Công ty con 301417492
20/08/2015 Số 10, đường Tân Lập 1, phường Hiệp Phú, Quận 9, TP. HCM
6 Công ty CP VINA G7 Công ty con 3600846488
04/02/2016 Cụm công nghiệp Tam phước 1, ấp Long Khánh 3, xã Tam Phước-thành phố Biên Hòa-tỉnh Đồng Nai
7 Công ty TNHH Thương mại và sản xuất Sơn Phát Công ty con 4200741669
17/05/2019 Thôn Tân Dân, xã Vạn Thắng, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa
8 Công ty TNHH SX đá Granite Thành Châu Phú Yên Công ty con 4401046834
07/08/2018 Thôn Lãnh Trường, Xã Xuân Lãnh, Huyện Đồng Xuân, Tỉnh Phú Yên
9 Công ty CP đá Phú Tài Ninh Thuận Công ty con 0103008804
11/01/2019 Số 8 Triệu Quang Phục, P. Mỹ Hải, TP. Phan Rang Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
10 Công ty TNHH MTB BĐS Phú Tài Công ty con 4101512322
02/05/2018 Số 278, Nguyễn Thị Định, TP. Quy Nhơn, Bình Định

TT Tên tổ chức/cá nhân Mối quan hệ liên quan với c,ty Số Giấy NSH, ngày cấp Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ
11 Công ty TNHH MTV Đá thạch anh cao cấp Phú Tài Công ty con 3603646085
28/05/2019 KCN Nhơn Trạch, Hiệp Phước, Nhơn Trạch, Đồng Nai
X Lãi vay
1 Công ty TNHH MTV khoảng sản Tuấn Đạt Công ty con 4100566692
25/02/2016 Tố 8, KV 4, phường Trần Quang Diệu, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
2 Công ty CP VINA G7 Công ty con 3600846488
04/02/2016 Cụm công nghiệp Tam phước 1, ấp Long Khánh 3, xã Tam Phước-thành phố Biên Hòa-tỉnh Đồng Nai
3 Công ty CP đá Universal Công ty con 313377519
31/07/2015 120/2 Trần Huy Liệu, phường 15, quận Phú Nhuận, TP.HCM
4 Công ty TNHH MTV Toyota Đà Nẵng Công ty con 401808330
30/12/2016 69-71 Duy Tân, P. Hòa Thuận Tây, Q. Hải Châu, Đà Nẵng
5 Công ty TNHH MTV Phú Tài Đồng Nai Công ty con 3603453950
29/03/2017 Lô 14, KCN Tam Phước, xã Tam Phước, huyện Long Thành, Đồng Nai
6 Công ty SX đá Granit TNHH Công ty con 301417492
20/08/2015 Số 10, đường Tân Lập 1, phường Hiệp Phú, Quận 9, TP. HCM
7 Công ty TNHH MTV Toyota Bình Định Công ty con 4101478022
23/12/2016 Số 278A, Nguyễn Thị Định, TP. Quy Nhơn, Bình Định
8 Công ty TNHH Thương mại và sản xuất Sơn Phát Công ty con 4200741669
17/05/2019 Thôn Tân Dân, xã Vạn Thắng, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa
9 Công ty TNHH SX đá Granite Thành Châu Phú Yên Công ty con 4401046834
07/08/2018 Thôn Lãnh Trường, Xã Xuân Lãnh, Huyện Đồng Xuân, Tỉnh Phú Yên
10 Công ty CP đá Phú Tài Ninh Thuận Công ty con 0103008804
11/01/2019 Số 8 Triệu Quang Phục, P. Mỹ Hải, TP. Phan Rang Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
11 Công ty TNHH MTB BĐS Phú Tài Công ty con 4101512322
02/05/2018 Số 278, Nguyễn Thị Định, TP. Quy Nhơn, Bình Định
12 Công ty TNHH MTV Đá thạch anh cao cấp Phú Tài Công ty con 3603646085
28/05/2019 KCN Nhơn Trạch, Hiệp Phước, Nhơn Trạch, Đồng Nai
XI Bán tài sản cố định
1 Công ty SX đá Granit TNHH Công ty con 301417492
20/08/2015 Số 10, đường Tân Lập 1, phường Hiệp Phú, Quận 9, TP. HCM

TT Tên tổ chức/cá nhân Mối quan hệ liên quan với c,ty Số Giấy NSH, ngày cấp Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ
2 Công ty TNHH MTV khoáng sản Tuấn Đạt Công ty con 4100566692
25/02/2016 Tổ 8, KV 4, phường Trần Quang Diệu, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
3 Công ty TNHH MTV Đá thạch anh cao cấp Phú Tài Công ty con 3603646085
28/05/2019 KCN Nhơn Trạch, Hiệp Phước, Nhơn Trạch, Đồng Nai
4 Công ty TNHH SX đá Granite Thành Châu Phú Yên Công ty con 4401046834
07/08/2018 Thôn Lãnh Trường, Xã Xuân Lãnh, Huyện Đồng Xuân, Tỉnh Phú Yên
XII Mua tài sản cố định
1 Công ty TNHH SX đá Granite Thành Châu Phú Yên Công ty con 4401046834
07/08/2018 Thôn Lãnh Trường, Xã Xuân Lãnh, Huyện Đồng Xuân, Tỉnh Phú Yên
2 Công ty TNHH MTV khoáng sản Tuấn Đạt Công ty con 4100566692
25/02/2016 Tổ 8, KV 4, phường Trần Quang Diệu, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
3 Công ty TNHH MTV Toyota Bình Định Công ty con 4101478022
23/12/2016 Số 278A, Nguyễn Thị Định, TP. Quy Nhơn, Bình Định
4 Công ty TNHH Thương mại và sản xuất Sơn Phát Công ty con 4200741669
17/05/2019 Thôn Tân Dân, xã Vạn Thắng, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa
5 Công ty SX đá Granit TNHH Công ty con 301417492
20/08/2015 Số 10, đường Tân Lập 1, phường Hiệp Phú, Quận 9, TP. HCM

img-1.jpeg

img-2.jpeg


Phụ lục 03 đính kèm: Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ công ty

STT / No. Mã CK/Securities symbol Họ tên/ Name Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Securities trading accounts (if available) Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if available) Mối quan hệ đối với công ty/người nội bộ Relationship with the company/internal person Loại hình Giấy NSH (*)(CMND/Passport/Giấy DKKD) Type of documents(ID/Passport/Business Registration Certificate) Số Giấy NSH (*)/ NSH No. Ngày cấp Date of issue Nơi cấp Place of issue Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Address / Head office address Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Number of shares owned at the end of the period Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ/ Percent age of shares owned at the end of the period Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/người nội bộ Time the person became an affiliated person/internal person Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/người nội bộ Time the person ceased to be an affiliated person/internal person Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và 14) Reasons (when arising changes related to sections of 13 and 14) Ghi chú (về việc không có số Giấy NSH và các ghi chú khác) Notes (i.e. not in possession of a NSH No. and other notes)
1 2 3 4 5 6 12 13 14 15 16 17
1 PTB Lê Vỹ Chủ tịch HDQT 5962485 12.3 21/04/2018 Bầu vào HDQT
1.1 PTB Võ Thị Hoài Châu Vợ 1260788 21/04/2018
1.2 PTB Lê Văn Lộc TV HDQT Em 2798602 5.8 21/04/2018
1.3 PTB Lê Anh Văn Con 103450 21/04/2018
1.4 PTB Lê Thục Trinh Con 21/04/2018
1.5 PTB Lê Văn Ngọ Anh 21/04/2018
1.6 PTB Lê Văn Trường Anh 21/04/2018
2 PTB Lê Văn Thảo Phó CT HDQT kiêm Tổng giám đốc 3800833 7.82 21/04/2018 Bầu vào HDQT
2.1 PTB Lê Văn Luận Giám đốc Chi nhánh Em 95212 21/04/2018
2.2 PTB Lê Thị Kim Sang Vợ 502203 21/04/2018
2.3 PTB Lê Văn Tân Con 21/04/2018
2.4 PTB Lê Văn Toàn Con 21/04/2018
3 PTB Phan Quốc Hoài TV HDQT kiêm Phó tổng giám đốc 880272 1.8 21/04/2018 Bầu vào HDQT
3.1 Hoàng Thị Khánh Vân Vợ 21/04/2018
3.2 Phan Hoàng Con 21/04/2018
3.3 Phan Hoàng Vũ Con 21/04/2018
4 PTB Trần Thanh Cung TV HDQT kiêm Phó tổng giám đốc 1965625 4.1 21/04/2018 Bầu vào HDQT
4.1 PTB Văn Thị Vinh Vợ 188889 21/04/2018
4.2 PTB Trần Thị Thanh Vân Con 21/04/2018

STT / No. Mã CK/Securities symbol Họ tên/ Name Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Securities trading accounts (if available) Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if available) Mối quan hệ đối với công ty/ người nội bộ Relationship with the company/ internal person Loại hình Giấy NSH (*)(CMND/Passport/Giấy (iKKD) Type of documents( ID/Passport/ Business Registration Certificate) Số Giấy NSH (*)/ NSH No. Ngày cấp Date of issue Nơi cấp Place of issue Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Address / Head office address Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Number of shares owned at the end of the period Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ/ Percent age of shares owned at the end of the period Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/ người nội bộ Time the person became an affiliated person/internal person Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/ người nội bộ Time the person ceased to be an affiliated person/internal person Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và 14) Reasons (when arising changes related to sections of 13 and 14) Ghi chú (về việc không có số Giấy NSH và các ghi chú khác) Notes (i.e. not in possession of a NSH No. and other notes)
4.3 PTB Trần Thanh Bình Con 21/04/2018
4.4 PTB Trần Thế Triều Em 5274 21/04/2018
5 PTB Nguyễn Sỹ Hòe TV HDQT kiêm Phó tổng giám đốc 2699698 5.6 21/04/2018 Bầu vào HDQT
5.1 PTB Đài Thị Kim Yến Vợ 28602 21/04/2018
5.2 PTB Nguyễn Sỹ Huy Con 21/04/2018
5.3 PTB Nguyễn Thúy Kim Oanh Con 21/04/2018
6 PTB Lê Văn Lộc TV HDQT 2798602 5.8 21/04/2018 Bầu vào HDQT
6.1 PTB Nguyễn Thị Minh Giám đốc Chi nhánh Vợ 27891 21/04/2018
6.2 PTB Lê Vỹ Chủ tịch HDQT Anh 5962485 12.3 21/04/2018
6.3 PTB Lê Minh Triết Con 21/04/2018
6.4 PTB Lê Minh Dương Con 21/04/2018
6.5 PTB Lê Văn Ngọ Anh 21/04/2018
6.6 PTB Lê Văn Trường Anh 21/04/2018
7 PTB Đỗ Xuân Lập TV HDQT độc lập 225140 0.5 21/04/2018 Bầu vào HDQT
7.1 PTB Trần Thị Hiền Vợ 21/04/2018
7.2 PTB Đỗ Thị Thu Hà Con 21/04/2018
7.3 PTB Đỗ Thị Thu Thảo Con 21/04/2018
7.4 PTB Đỗ Quang Minh Con 21/04/2018
7.5 PTB Đỗ Minh Quang Con 21/04/2018
8 PTB Trần Hữu Đức TV HDQT độc lập 69291 0.1 21/04/2018 Bầu vào HDQT
8.1 PTB Nguyễn Thị Đức Hạnh Vợ 21/04/2018
8.2 PTB Trần Thị Mỹ Linh Con 21/04/2018
8.3 PTB Trần Nguyên Vũ Con 21/04/2018
8.4 PTB Trần Thị Phương Con 21/04/2018

STT / No Mã CK/Securities symbol Họ tên/ Name Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Securities trading accounts (if available) Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if available) Mối quan hệ đối với công ty/ người nội bộ Relationship with the company/ internal person Loại hình Giấy NSH (*)(CMND/Passport/Giấy (iKKD) Type of documents( ID/Passport/ Business Registration Certificate) Số Giấy NSH (*)/ NSH No. Ngày cấp Date of issue Nơi cấp Place of issue Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Address / Head office address Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Number of shares owned at the end of the period Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ/ Percent age of shares owned at the end of the period Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/ người nội bộ Time the person became an affiliated person/internal person Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/ người nội bộ Time the person ceased to be an affiliated person/internal person Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và 14) Reasons (when arising changes related to sections of 13 and 14) Ghi chú (về việc không có số Giấy NSH và các ghi chú khác) Notes (i.e. not in possession of a NSH No. and other notes)
8.5 PTB Trần Thị Mỹ Dung Con 21/04/2018
8.6 PTB Trần Quốc Khánh Con 21/04/2018
9 PTB Bùi Thức Hùng Trường ban kiểm toán nội bộ 204292 26/06/2018 Bổ nhiệm
9.2 PTB Nguyễn Thị Lan Vợ 1231 26/06/2018
9.3 PTB Bùi Thị Thanh Ngân Con 26/06/2018
9.4 PTB Bùi Thức Anh Hào Con 26/06/2018
9.5 PTB Bùi Thức Bảo Duy Con 26/06/2018
10 PTB Trương Công Hoàng TV Ban kiểm toán nội bộ 9006 26/06/2018 Bổ nhiệm
10.1 PTB Lê Mỹ An Vợ 26/06/2018
10.2 PTB Trương Công Hiệu Con 26/06/2018
10.3 PTB Trương Công Phú Con 26/06/2018
10.4 PTB Trương Công Ngôn Cha 26/06/2018
10.5 PTB Hồ Thị Hoa Mẹ 26/06/2018
11 PTB Đặng Thị Tú Oanh TV Ban kiểm toán nội bộ 8295 26/06/2018 Bổ nhiệm
11.1 PTB Phan Thanh Hiếu Chồng 26/06/2018
11.2 PTB Phan Trọng Nghĩa Con 26/06/2018
11.3 PTB Cha 26/06/2018
11.4 PTB Mẹ 26/06/2018
12 PTB Phan Minh Dưỡng TV Chuyên trách Ban kiểm toán nội bộ 30/07/2019 Bổ nhiệm
12.1 PTB Phan Minh Phấn Cha 30/07/2019
12.2 PTB Mai Thị Như Ba Mẹ 30/07/2019
13 PTB Huỳnh Thị Huệ Người phụ trách quản trị 25000 02/08/2018 Bổ nhiệm
13.1 PTB Nguyễn Hoàng Ngọc Diệp Con

STT No. Mã CK/Securities symbol Họ tên/ Name Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Securities trading accounts (if available) Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if available) Mỗi quan hệ đối với công ty/ người nội bộ Relationship with the company/ internal person Loại hình Giấy NSH (V)/CMND/Passport/Giấy DKKD) Type of documents (ID/Passport/ Business Registration Certificate) Số Giấy NSH (*)/ NSH No. Ngày cấp Date of issue Nơi cấp Place of issue Địa chỉ trú sở chính/ Địa chỉ liên hệ Address / Head office address Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Number of shares owned at the end of the period Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ/ Percent age of shares owned at the end of the period Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/ người nội bộ Time the person became an affiliated person/internal person Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/ người nội bộ Time the person ceased to be an affiliated person/internal person Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và 14) Reasons (when arising changes related to sections of 13 and 14) Ghi chú (về việc không có số Giấy NSH và các ghi chú khác) Notes (i.e. not in possession of a NSH No. and other notes)
13.2 PTB Nguyễn Ngọc Phú Con
13.3 PTB Huỳnh Thị Dung Chị
14 PTB Nguyễn Thị Mỹ Hòa Thư ký công ty 2205 01/12/2020 Bổ nhiệm
14.1 PTB Đặng Hữu Tuấn Chồng 01/12/2020
14.2 PTB Nguyễn Công Bảo Cha 01/12/2020
14.3 PTB Phạm Thị Lãnh Mẹ 01/12/2020
14.4 PTB Nguyễn Thị Bích Liên Chị 01/12/2020
14.5 PTB Nguyễn Thị Mỹ Hiền Chị 01/12/2020
14.6 PTB Nguyễn Công Đạt Em 01/12/2020
15 PTB Nguyễn Thị Mỹ Loan Kế toán trưởng 21118 20/10/2016 Bổ nhiệm
15.1 PTB Cao Hùng Sơn Chồng 20/10/2016
15.2 PTB Cao Thanh Lâm Con 20/10/2016
15.3 PTB Cao Thanh Nam Con 20/10/2016
15.4 PTB Nguyễn Việt Minh Phụng Em 242 20/10/2016

Phụ lục 4 đính kèm: Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty

Stt Người thực hiện giao dịch Quan hệ với người nội bộ Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...)
Số cổ phiếu Tỷ lệ Số cổ phiếu Tỷ lệ
1 Ông Nguyễn Sỹ Hòe Thành viên HĐQT 2.499.698 5,14% 2.699.698 5,56% Mua 200.000 cp PTB trong kỳ
2 Ông Lê Văn Thảo Phó Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng giám đốc 3.557.333 7,32% 3.800.833 7,82% Mua 243.500 cp PTB trong kỳ
3 Ông Lê Vỹ Chủ tịch HĐQT 5.762.485 11,86% 5.962.485 12,27% Mua 200.000 cp PTB trong kỳ
4 Bà Võ Thị Hoài Châu Vợ của ông Lê Vỹ
Chủ tịch HĐQT 1.244.788 1.260.788 Mua 16.000 cp PTB trong kỳ
5 Ông Nguyễn Việt Minh Phụng Em trai của Bà Nguyễn Thị Mỹ Loan – Kế toán trưởng 4.242 242 Bán 4.000 cp PTB trong kỳ