AI assistant
Công ty Cổ phần Phú Tài — Governance Information 2021
Feb 1, 2021
66938_rns_2021-02-01_75c55287-b5f7-40da-b85b-f26d56a19646.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
Phụ lục V
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CÔNG TY CỔ PHẦN PHỦ TÀI
Số: 03/BC-HĐQT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quy Nhơn, ngày 28 tháng 01 năm 2021
Quy Nhơn City, January 28th, 2021
BÁO CÁO
Tình hình quản trị công ty (Năm 2020)
Kính gửi:
- Ủy ban chứng khoán Nhà nước;
-
Sở Giao dịch chứng khoán TP. Hồ Chí Minh.
-
Tên công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN PHỦ TÀI
-
Địa chỉ trụ sở chính: 278 Nguyễn Thị Định, P. Nguyễn Văn Cừ, TP. Quy Nhơn, Bình Định
-
Điện thoại/Telephone: 0256 3847 668 Fax: 0256 3847 556 Email: [email protected]
-
Vốn điều lệ: 485.994.410.000 VND
-
Mã chứng khoán: PTB
-
Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc và Ủy ban kiểm toán thuộc Hội đồng quản trị
-
Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản):
| Stt | Số Nghị quyết/Quyết định
Digitally signed by CÔNG TY CỔ | Ngày
ngày 09:48:46 | Nội dung |
| --- | --- | --- | --- |
| 1 | Đại hội đồng cổ đông
PHÂN PHỦ TÀI
Date: 2021.01.28 | 19/06/2020 | 1. Thông qua báo cáo hoạt động của Hội đồng quản trị năm 2019 và Kế hoạch hoạt động năm 2020/
2. Thông qua Báo cáo tài chính năm 2019 (kiểm toán)/
3. Thông qua phương án phân phối lợi nhuận, trả cổ tức năm 2019/
4. Thông qua phương án thù lao, tiền thưởng Hội đồng quản trị năm 2020/
5. Thông qua lựa chọn đơn vị kiểm toán độc lập năm 2020/ |
II. Hội đồng quản trị (Năm 2020):
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT):
| Stt | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 1 | Ông Lê Vỹ | Chủ tịch HĐQT | 21/04/2018 | |
| 2 | Ông Lê Văn Thảo | Phó Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng giám đốc | 21/04/2018 | |
| 3 | Ông Phan Quốc Hoài | Thành viên HĐQT kiêm Phó Tổng giám đốc | 21/04/2018 | |
| 4 | Ông Trần Thanh Cung | Thành viên HĐQT kiêm Phó Tổng giám đốc | 21/04/2018 | |
| 5 | Ông Lê Văn Lộc | Thành viên HĐQT | 21/04/2018 | |
| 6 | Ông Nguyen Sỹ Hòe | Thành viên HĐQT kiêm Phó Tổng giám đốc | 21/04/2018 | |
| 7 | Ông Đỗ Xuân Lập | Thành viên HĐQT độc lập | 21/04/2018 | |
| 8 | Ông Trần Hữu Đức | Thành viên HĐQT độc lập | 21/04/2018 |
- Các cuộc họp HĐQT:
| Stt | Thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp/ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Lê Vỹ | 8 | 100% | |
| 2 | Ông Lê Văn Thảo | 8 | 100% |
| Stt | Thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp/ |
|---|---|---|---|---|
| 3 | Ông Phan Quốc Hoài | 8 | 100% | |
| 4 | Ông Trần Thanh Cung | 8 | 100% | |
| 5 | Ông Lê Văn Lộc | 8 | 100% | |
| 6 | Ông Nguyen Sỹ Hòe | 8 | 100% | |
| 7 | Ông Đỗ Xuân Lập | 8 | 100% | |
| 8 | Ông Trần Hữu Đức | 8 | 100% |
3. Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc:
Hội đồng quản trị thường xuyên giám sát, kiểm tra và đánh giá hoạt động của Ban Tổng giám đốc trong việc:
- Thực hiện quy định pháp luật, Điều lệ công ty, các quy chế quản trị nội bộ, Nghị quyết của ĐHĐCĐ, Nghị quyết - Quyết định của HĐQT công ty.
- Triển khai thực hiện các dự án đầu tư, định hướng thực hiện mở rộng quy mô sản xuất kinh doanh công ty và xây dựng kế hoạch đầu tư các dự án có tiềm năng phát triển.
- Thực hiện công tác tài chính, quyết toán trong đơn vị thành viên công ty và cơ quan quản lý Nhà nước.
- Áp dụng thông lệ quản trị của Ban tổng giám đốc theo những cách tốt nhất nhằm đảm bảo quyền, lợi ích của cổ đông và người lao động công ty.
- Tăng cường công tác trao đổi thông tin giữa HĐQT và Ban Tổng giám đốc để đưa ra những quyết định hợp lý, kịp thời.
4. Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị (nếu có):
5. Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (Báo cáo năm):
| Stt | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 11/NQ-HĐQT | 16/01/2020 | Thông qua các giao dịch năm 2020 với các bên liên quan | 8/8, 100% |
| 2 | 12/NQ-HĐQT | 16/01/2020 | Kết quả thực hiện nhiệm vụ SXKD năm 2019 và kế hoạch SXKD năm 2020 | 8/8, 100% |
| 3 | 32/NQ-HĐQT | 30/03/2020 | Nghị quyết HĐQT về việc thống nhất thông qua các nội dung tạm ứng trả cổ tức đợt 1 năm 2019 | 8/8, 100% |
| 4 | 34/CBTT-HĐQT | 01/04/2020 | Công bố thông tin giao dịch mua cổ phiếu làm cổ phiếu quỹ | 8/8, 100% |
| 5 | 41/NQ-HĐQT | 20/04/2020 | Kết quả SXKD quý 1/2020 và kế hoạch SXKD quý 2/2020 | 8/8, 100% |
|---|---|---|---|---|
| 6 | 48/BC-HĐQT | 18/05/2020 | Công bố thông tin về thay đổi số lượng cổ phiếu lưu hành | 8/8, 100% |
| 7 | 73/NQ-HĐQT | 17/07/2020 | Nghị quyết HĐQT về kết quả thực hiện nhiệm vụ SXKD 6 tháng đầu năm 2020 và kế hoạch SXKD quý 3/2020 | 8/8, 100% |
| 8 | 82/QĐ-HĐQT | 12/08/2020 | Quyết định của HĐQT về việc thành lập công ty con | 8/8, 100% |
| 9 | 80/QĐ-HĐQT | 20/08/2020 | Quyết định của HĐQT về việc phê duyệt dự án đầu tư Nhà máy chế biến gỗ nội thất | 8/8, 100% |
| 10 | 396/CBTT-PT | 29/12/2020 | Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh công ty - Nhà máy chế biến đá ốp lát Hung Yên | 8/8, 100% |
III. Ủy ban Kiểm toán năm 2020:
- Thông tin về thành viên Ủy ban Kiểm toán:
| Stt | Thành viên Ủy ban Kiểm toán | Chức vụ/ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên Ủy ban Kiểm toán | Trình độ chuyên môn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Bùi Thức Hùng | Trưởng ban | 26/06/2018 | Cử nhân kế toán kiểm toán |
| 2 | Ông Trương Công Hoàng | Thành viên | 26/06/2018 | Cử nhân Tin học |
| 3 | Bà Đặng Thị Tú Oanh | Thành viên | 26/06/2018 | Cử nhân Kinh tế |
| 4 | Ông Phan Minh Dưỡng | Thành viên | 30/07/2019 | Cử nhân kế toán kiểm toán |
- Cuộc họp của ban Kiểm toán:
| Stt | Thành viên Ủy ban Kiểm toán | Số buổi họp tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Tỷ lệ biểu quyết | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Bùi Thức Hùng | 4 | 100% | 1:1 | |
| 2 | Ông Trương Công Hoàng | 4 | 100% | 1:1 | |
| 3 | Bà Đặng Thị Tú Oanh | 4 | 100% | 1:1 | |
| 4 | Ông Phan Minh Dương | 4 | 100% | 1:1 |
- Hoạt động giám sát và sự phối hợp hoạt động của Ủy ban Kiểm toán đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành, các cán bộ quản lý khác:
Ban kiểm toán nội bộ (BKTNB) là bộ phận trực thuộc HĐQT, là cơ quan tham mưu và hỗ trợ HĐQT trong công tác kiểm tra, giám sát các hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty, đảm bảo mọi hoạt động phù hợp với Điều lệ và pháp luật. BKTBN thực hiện nhiệm vụ, chức năng theo đúng Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban kiểm toán nội bộ và chịu trách nhiệm trước HĐQT về các hoạt động giám sát của mình.
- Hoạt động khác của Ủy ban Kiểm toán (nếu có):
IV. Ban điều hành:
| STT | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm thành viên Ban điều hành |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Lê Văn Thảo | 10/10/1971 | Cử nhân Kinh tế | 1/5/2017 |
| 2 | Ông Phan Quốc Hoài | 17/05/1967 | Cử nhân Kinh tế | 1/2005 |
| 3 | Ông Trần Thanh Cung | 02/05/1957 | Trung cấp chính trị | 4/2005 |
| 4 | Ông Nguyen Sỹ Hòe | 02/09/1970 | Kỹ sư | 29/11/2016 |
V. Kế toán trưởng:
| Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm |
|---|---|---|---|
| Bà Nguyễn Thị Mỹ Loan | 02/02/1976 | Cử nhân kế toán kiểm toán/ | 20/10/2016 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty:
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty: Hội nghị “Triển khai áp dụng chuẩn mực báo cáo tài chính tại Việt Nam”, Ngày 12/11/2020 tại Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh, Bà Nguyễn Thị Mỹ Loan - Kế toán trưởng tham dự;
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty.
- Danh sách về người có liên quan của công ty (Phụ lục 1)
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát
- Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, Tổng Giám đốc và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Tổng Giám đốc điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (Phụ lục 2)
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, ống Giám đốc và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Tổng Giám đốc điều hành
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, Tổng Giám đốc và người quản lý khác
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo năm)
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ công ty (Phụ lục 3)
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty (Phụ lục 4)
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác:
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Website;
- Lưu.

Phụ lục 01 đính kèm: Danh sách người có liên quan của công ty
| STT / No. | Mã CK/Securities symbol | Họ tên/ Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Securities trading accounts (if available) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if available) | Mối quan hệ đối với công ty/người nội bộ Relationship with the company/internal person | Loại hình Giấy NSH (*)(CMND/Passport/Giấy DKKD) Type of documents(ID/Passport/Business Registration Certificate) | Số Giấy NSH (*)/ NSH No. | Ngày cấp Date of issue | Nơi cấp Place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Address / Head office address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/người nội bộ Time the person became an affiliated person/internal person |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PTB | Lê Vỹ | Chủ tịch HDQT | 21/04/2018 | |||||||
| 1.1 | PTB | Võ Thị Hoài Châu | Vợ | 21/04/2018 | |||||||
| 1.2 | PTB | Lê Văn Lộc | TV HDQT | Em | 21/04/2018 | ||||||
| 1.3 | PTB | Lê Anh Văn | Con | 21/04/2018 | |||||||
| 1.4 | PTB | Lê Thục Trinh | Con | 21/04/2018 | |||||||
| 1.5 | PTB | Lê Văn Ngọ | Anh | 21/04/2018 | |||||||
| 1.6 | PTB | Lê Văn Trường | Anh | 21/04/2018 | |||||||
| 2 | PTB | Lê Văn Thảo | Phó CT HDQT kiêm Tổng giám đốc | 21/04/2018 | |||||||
| 2.1 | PTB | Lê Văn Luận | Giám đốc Chi nhánh | Em | 21/04/2018 | ||||||
| 2.2 | PTB | Lê Thị Kim Sang | Vợ | 21/04/2018 | |||||||
| 2.3 | PTB | Lê Văn Tân | Con | 21/04/2018 | |||||||
| 2.4 | PTB | Lê Văn Toàn | Con | 21/04/2018 |
| STT / No. | Mã CK/Securities symbol | Họ tên/ Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Securities trading accounts (if available) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if available) | Mối quan hệ đối với công ty/ người nội bộ Relationship with the company/ internal person | Loại hình Giấy NSH (*)(CMND/Passport/Giấy ĐKKD) Type of documents(ID/Passport/ Business Registration Certificate) | Số Giấy NSH (*)/ NSH No. | Ngày cấp Date of issue | Nơi cấp Place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Address / Head office address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/ người nội bộ Time the person became an affiliated person/internal person |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | PTB | Phan Quốc Hoài | TV HĐQT kiêm Phó tổng giám đốc | 21/04/2018 | |||||||
| 3.1 | Hoàng Thị Khánh Vân | Vợ | 21/04/2018 | ||||||||
| 3.2 | Phan Hoàng | Con | 21/04/2018 | ||||||||
| 3.3 | Phan Hoàng Vũ | Con | 21/04/2018 | ||||||||
| 4 | PTB | Trần Thanh Cung | TV HĐQT kiêm Phó tổng giám đốc | 21/04/2018 | |||||||
| 4.1 | PTB | Văn Thị Vinh | Vợ | 21/04/2018 | |||||||
| 4.2 | PTB | Trần Thị Thanh Vân | Con | 21/04/2018 | |||||||
| 4.3 | PTB | Trần Thanh Bình | Con | 21/04/2018 | |||||||
| 4.4 | PTB | Trần Thế Triều | Em | 21/04/2018 | |||||||
| 5 | PTB | Nguyễn Sỹ Hòe | TV HĐQT kiêm Phó tổng giám đốc | 21/04/2018 | |||||||
| 5.1 | PTB | Bùi Thị Kim Yến | Vợ | 21/04/2018 | |||||||
| 5.2 | PTB | Nguyễn Sỹ Huy | Con | 21/04/2018 | |||||||
| 5.3 | PTB | Nguyễn Thúy Kim Oanh | Con | 21/04/2018 | |||||||
| 6 | PTB | Lê Văn Lộc | TV HĐQT | 21/04/2018 | |||||||
| 6.1 | PTB | Nguyễn Thị Minh | Giám đốc Chi nhánh | Vợ | 21/04/2018 | ||||||
| 6.2 | PTB | Lê Vỹ | Chủ tịch HĐQT | Anh | 21/04/2018 |
| STT / No. | Mã CK/Securities symbol | Họ tên/ Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Securities trading accounts (if available) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if available) | Mối quan hệ đối với công ty/ người nội bộ Relationship with the company/ internal person | Loại hình Giấy NSH (*)(CMND/Passport/Giấy DKKD) Type of documents(ID/Passport/ Business Registration Certificate) | Số Giấy NSH (*)/ NSH No. | Ngày cấp Date of issue | Nơi cấp Place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Address / Head office address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/ người nội bộ Time the person became an affiliated person/internal person |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6.3 | PTB | Lê Minh Triết | Con | 21/04/2018 | |||||||
| 6.4 | PTB | Lê Minh Dương | Con | 21/04/2018 | |||||||
| 6.5 | PTB | Lê Văn Ngọ | Anh | 21/04/2018 | |||||||
| 6.6 | PTB | Lê Văn Trường | Anh | 21/04/2018 | |||||||
| 7 | PTB | Đỗ Xuân Lập | TV HDQT độc lập | 21/04/2018 | |||||||
| 7.1 | PTB | Trần Thị Hiền | Vợ | 21/04/2018 | |||||||
| 7.2 | PTB | Đỗ Thị Thu Hà | Con | 21/04/2018 | |||||||
| 7.3 | PTB | Đỗ Thị Thu Thảo | Con | 21/04/2018 | |||||||
| 7.4 | PTB | Đỗ Quang Minh | Con | 21/04/2018 | |||||||
| 7.5 | PTB | Đỗ Minh Quang | Con | 21/04/2018 | |||||||
| 8 | PTB | Trần Hữu Đức | TV HDQT độc lập | 21/04/2018 | |||||||
| 8.1 | PTB | Nguyễn Thị Đức Hạnh | Vợ | 21/04/2018 | |||||||
| 8.2 | PTB | Trần Thị Mỹ Linh | Con | 21/04/2018 | |||||||
| 8.3 | PTB | Trần Nguyên Vũ | Con | 21/04/2018 | |||||||
| 8.4 | PTB | Trần Thị Phượng | Con | 21/04/2018 | |||||||
| 8.5 | PTB | Trần Thị Mỹ Dung | Con | 21/04/2018 | |||||||
| 8.6 | PTB | Trần Quốc Khánh | Con | 21/04/2018 |
| STT / No. | Mã CK/Securities symbol | Họ tên/ Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Securities trading accounts (if available) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if available) | Mối quan hệ đối với công ty/ người nội bộ Relationship with the company/ internal person | Loại hình Giấy NSH (*)(CMND/Passport/Giấy ĐKKD) Type of documents(ID/Passport/ Business Registration Certificate) | Số Giấy NSH (*)/ NSH No. | Ngày cấp Date of issue | Nơi cấp Place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Address / Head office address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/ người nội bộ Time the person became an affiliated person/internal person |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9 | PTB | Bùi Thức Hùng | Trưởng ban kiểm toán nội bộ | 26/06/2018 | |||||||
| 9.2 | PTB | Nguyễn Thị Lan | Vợ | 26/06/2018 | |||||||
| 9.3 | PTB | Bùi Thị Thanh Ngân | Con | 26/06/2018 | |||||||
| 9.4 | PTB | Bùi Thức Anh Hào | Con | 26/06/2018 | |||||||
| 9.5 | PTB | Bùi Thức Bảo Duy | Con | 26/06/2018 | |||||||
| 10 | PTB | Trương Công Hoàng | TV Ban kiểm toán nội bộ | 26/06/2018 | |||||||
| 10.1 | PTB | Lê Mỹ An | Vợ | 26/06/2018 | |||||||
| 10.2 | PTB | Trương Công Hiệu | Con | 26/06/2018 | |||||||
| 10.3 | PTB | Trương Công Phú | Con | 26/06/2018 | |||||||
| 10.4 | PTB | Trương Công Ngôn | Cha | 26/06/2018 | |||||||
| 10.5 | PTB | Hồ Thị Hoa | Mẹ | 26/06/2018 | |||||||
| 11 | PTB | Đặng Thị Tú Oanh | TV Ban kiểm toán nội bộ | 26/06/2018 | |||||||
| 11.1 | PTB | Phan Thanh Hiếu | Chồng | 26/06/2018 | |||||||
| 11.2 | PTB | Phan Trọng Nghĩa | Con | 26/06/2018 | |||||||
| 11.3 | PTB | Cha | 26/06/2018 | ||||||||
| 11.4 | PTB | Mẹ | 26/06/2018 |
| STT / No. | Mã CK/Securities symbol | Họ tên/ Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Securities trading accounts (if available) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if available) | Mối quan hệ đối với công ty/ người nội bộ Relationship with the company/ internal person | Loại hình Giấy NSH (*)(CMND/Passport/Giấy DKKD) Type of documents( ID/Passport/ Business Registration Certificate) | Số Giấy NSH (*)/ NSH No. | Ngày cấp Date of issue | Nơi cấp Place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Address / Head office address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/ người nội bộ Time the person became an affiliated person/internal person |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 | PTB | Phan Minh Dưỡng | TV Chuyên trách Ban kiểm toán nội bộ | 30/07/2019 | |||||||
| 12.1 | PTB | Phan Minh Phấn | Cha | 30/07/2019 | |||||||
| 12.2 | PTB | Mai Thị Như Ba | Mẹ | 30/07/2019 | |||||||
| 13 | PTB | Huỳnh Thị Huệ | Người phụ trách quản trị | 02/08/2018 | |||||||
| 13.1 | PTB | Nguyễn Hoàng Ngọc Diệp | Con | ||||||||
| 13.2 | PTB | Nguyễn Ngọc Phú | Con | ||||||||
| 13.3 | PTB | Huỳnh Thị Dung | Chị | ||||||||
| 14 | PTB | Nguyễn Thị Mỹ Hòa | Thư ký công ty | 01/12/2020 | |||||||
| 14.1 | PTB | Đặng Hữu Tuấn | Chồng | 01/12/2020 | |||||||
| 14.2 | PTB | Nguyễn Công Bảo | Cha | 01/12/2020 | |||||||
| 14.3 | PTB | Phạm Thị Lãnh | Mẹ | 01/12/2020 | |||||||
| 14.4 | PTB | Nguyễn Thị Bích Liên | Chị | 01/12/2020 | |||||||
| 14.5 | PTB | Nguyễn Thị Mỹ Hiền | Chị | 01/12/2020 | |||||||
| 14.6 | PTB | Nguyễn Công Đạt | Em | 01/12/2020 | |||||||
| 15 | PTB | Nguyễn Thị Mỹ Loan | Kế toán trưởng | 20/10/2016 |
| STT / No. | Mã CK/Securiti es symbol | Họ tên/ Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Securities trading accounts (if available) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if available) | Mối quan hệ đối với công ty/ người nội bộ Relationship with the company/ internal person | Loại hình Giấy NSH (*)(CMND/Pass port/Giấy ĐKKD) Type of documents( ID/Passport/ Business Registration Certificate) | Số Giấy NSH (*)/ NSH No. | Ngày cấp Date of issue | Nơi cấp Place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Address / Head office address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/ người nội bộ Time the person became an affiliated person/internal person |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15.1 | PTB | Cao Hùng Sơn | Chồng | 20/10/2016 | |||||||
| 15.2 | PTB | Cao Thanh Lâm | Con | 20/10/2016 | |||||||
| 15.3 | PTB | Cao Thanh Nam | Con | 20/10/2016 | |||||||
| 15.4 | PTB | Nguyễn Việt Minh Phụng | Em | 20/10/2016 |
Phụ lục 02 đính kèm: Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, Tổng Giám đốc và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Tổng Giám đốc điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây.
| TT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với c,ty | Số Giấy NSH, ngày cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ |
|---|---|---|---|---|
| I | Góp vốn vào Công ty | |||
| 1 | Công ty TNHH MTB BĐS Phú Tài | Công ty con | 4101512322 | |
| 02/05/2018 | Số 278, Nguyễn Thị Định, TP. Quy Nhơn, Bình Định | |||
| 2 | Công ty TNHH MTV Gỗ Phú Tfai Bình Định | Công ty con | 4101571624 | |
| 17/08/2020 | Lô B10C, B11, B12 CCN Cát Nhơn, Phù Cát, Bình Định | |||
| II | Doanh thu bán hàng | |||
| 1 | Công ty cổ phần VLXD Phú Yên | Công ty con | 4400344683 | |
| 12/11/2013 | Lô A7,A8,A18, KCN An Phú, xã An Phú, TP.Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên | |||
| 2 | Công ty TNHH MTV khoảng sản Tuấn Đạt | Công ty con | 4100566692 | |
| 25/02/2016 | Tố 8, KV 4, phường Trần Quang Diệu, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | |||
| 3 | Công ty CP VINA G7 | Công ty con | 3600846488 | |
| 04/02/2016 | Cụm công nghiệp Tam phước 1, ấp Long Khánh 3, xã Tam Phước-thành phố Biên Hòa-tỉnh Đồng Nai | |||
| 4 | Công ty TNHH MTV đá thạch anh cao cấp Phú Tài | Công ty con | 3603646085 | |
| 28/05/2019 | KCN Nhơn Trạch, Hiệp Phước, Nhơn Trạch, Đồng Nai | |||
| 5 | Công ty TNHH MTV Phú Tài Đồng Nai | Công ty con | 3603453950 | |
| 29/03/2017 | Lô 14, KCN Tam Phước, xã Tam Phước, huyện Long Thành, Đồng Nai | |||
| 6 | Công ty SX đá Granit TNHH | Công ty con | 301417492 | |
| 20/08/2015 | Số 10, đường Tân Lập 1, phường Hiệp Phú, Quận 9, TP. HCM | |||
| 7 | Công ty TNHH Thương mại và sản xuất Sơn Phát | Công ty con | 4200741669 | |
| 17/05/2019 | Thôn Tân Dân, xã Vạn Thắng, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa | |||
| 8 | Công ty TNHH SX đá Granite Thành Châu Phú Yên | Công ty con | 4401046834 | |
| 07/08/2018 | Thôn Lãnh Trường, Xã Xuân Lãnh, Huyện Đồng Xuân, Tỉnh Phú Yên | |||
| III | Mua nguyên vật liệu, hàng hóa | |||
| 1 | Công ty cổ phần VLXD Phú Yên | Công ty con | 4400344683 | |
| 12/11/2013 | Lô A7,A8,A18, KCN An Phú, xã An Phú, TP.Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên | |||
| 2 | Công ty TNHH MTV khoảng sản Tuấn Đạt | Công ty con | 4100566692 | |
| 25/02/2016 | Tố 8, KV 4, phường Trần Quang Diệu, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | |||
| 3 | Công ty SX đá Granit TNHH | Công ty con | 301417492 | |
| 20/08/2015 | Số 10, đường Tân Lập 1, phường Hiệp Phú, Quận 9, TP. HCM |
| TT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với c,ty | Số Giấy NSH, ngày cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ |
|---|---|---|---|---|
| 4 | Công ty TNHH Thương mại và sản xuất Sơn Phát | Công ty con | 4200741669 | |
| 17/05/2019 | Thôn Tân Dân, xã Vạn Thắng, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa | |||
| 5 | Công ty TNHH SX đá Granite Thành Châu Phú Yên | Công ty con | 4401046834 | |
| 07/08/2018 | Thôn Lãnh Trường, Xã Xuân Lãnh, Huyện Đồng Xuân, Tỉnh Phú Yên | |||
| IV | Thuê mỏ | |||
| 1 | Công ty TNHH MTV khoáng sản Tuấn Đạt | Công ty con | 4100566692 | |
| 25/02/2016 | Tổ 8, KV 4, phường Trần Quang Diệu, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | |||
| V | Mua dịch vụ sửa chữa xe | |||
| 1 | Công ty TNHH MTV Toyota Bình Định | Công ty con | 4101478022 | |
| 23/12/2016 | Số 278A, Nguyễn Thị Định, TP. Quy Nhơn, Bình Định | |||
| VI | Cổ tức nhận được | |||
| 1 | Công ty cổ phần VLXD Phú Yên | Công ty con | 4400344683 | |
| 12/11/2013 | Lô A7,A8,A18, KCN An Phú, xã An Phú, TP.Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên | |||
| VII | Phải thu khách hàng | |||
| 1 | Công ty cổ phần VLXD Phú Yên | Công ty con | 4400344683 | |
| 12/11/2013 | Lô A7,A8,A18, KCN An Phú, xã An Phú, TP.Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên | |||
| 2 | Công ty CP VINA G7 | Công ty con | 3600846488 | |
| 04/02/2016 | Cụm công nghiệp Tam phước 1, ấp Long Khánh 3, xã Tam Phước-thành phố Biên Hòa-tỉnh Đồng Nai | |||
| 3 | Công ty TNHH MTV khoáng sản Tuấn Đạt | Công ty con | 4100566692 | |
| 25/02/2016 | Tổ 8, KV 4, phường Trần Quang Diệu, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | |||
| 4 | Công ty TNHH Thương mại và sản xuất Sơn Phát | Công ty con | 4200741669 | |
| 17/05/2019 | Thôn Tân Dân, xã Vạn Thắng, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa | |||
| 5 | Công ty TNHH SX đá Granite Thành Châu Phú Yên | Công ty con | 4401046834 | |
| 07/08/2018 | Thôn Lãnh Trường, Xã Xuân Lãnh, Huyện Đồng Xuân, Tỉnh Phú Yên | |||
| 6 | Công ty TNHH MTV Đá thạch anh cao cấp Phú Tài | Công ty con | 3603646085 | |
| 28/05/2019 | KCN Nhơn Trạch, Hiệp Phước, Nhơn Trạch, Đồng Nai | |||
| VIII | Phải trả người bán | |||
| 1 | Công ty TNHH MTV khoáng sản Tuấn Đạt | Công ty con | 4100566692 | |
| 25/02/2016 | Tổ 8, KV 4, phường Trần Quang Diệu, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | |||
| 2 | Công ty CP đá Universal | Công ty con | 313377519 | |
| 31/07/2015 | 120/2 Trần Huy Liệu, phường 15, quận Phú Nhuận, TP.HCM |
| TT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với c,ty | Số Giấy NSH, ngày cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ |
|---|---|---|---|---|
| 3 | Công ty cổ phần VLXD Phú Yên | Công ty con | 4400344683 | |
| 12/11/2013 | Lô A7,A8,A18, KCN An Phú, xã An Phú, TP.Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên | |||
| 4 | Công ty SX đá Granit TNHH | Công ty con | 301417492 | |
| 20/08/2015 | Số 10, đường Tân Lập 1, phường Hiệp Phú, Quận 9, TP. HCM | |||
| 5 | Công ty TNHH MTV Toyota Bình Định | Công ty con | 4101478022 | |
| 23/12/2016 | Số 278A, Nguyễn Thị Định, TP. Quy Nhơn, Bình Định | |||
| 6 | Công ty TNHH SX đá Granite Thành Châu Phú Yên | Công ty con | 4401046834 | |
| 07/08/2018 | Thôn Lãnh Trường, Xã Xuân Lãnh, Huyện Đồng Xuân, Tỉnh Phú Yên | |||
| 7 | Công ty TNHH Thương mại và sản xuất Sơn Phát | Công ty con | 4200741669 | |
| 17/05/2019 | Thôn Tân Dân, xã Vạn Thắng, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa | |||
| IX | Phải thu cho vay ngắn hạn | |||
| 1 | Công ty TNHH MTV khoảng sản Tuấn Đạt | Công ty con | 4100566692 | |
| 25/02/2016 | Tổ 8, KV 4, phường Trần Quang Diệu, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | |||
| 2 | Công ty CP đá Universal | Công ty con | 313377519 | |
| 31/07/2015 | 120/2 Trần Huy Liệu, phường 15, quận Phú Nhuận, TP.HCM | |||
| 3 | Công ty TNHH MTV Toyota Đà Nẵng | Công ty con | 401808330 | |
| 30/12/2016 | 69-71 Duy Tân, P. Hòa Thuận Tây, Q. Hải Châu, Đà Nẵng | |||
| 4 | Công ty TNHH MTV Phú Tài Đồng Nai | Công ty con | 3603453950 | |
| 29/03/2017 | Lô 14, KCN Tam Phước, xã Tam Phước, huyện Long Thành, Đồng Nai | |||
| 5 | Công ty SX đá Granit TNHH | Công ty con | 301417492 | |
| 20/08/2015 | Số 10, đường Tân Lập 1, phường Hiệp Phú, Quận 9, TP. HCM | |||
| 6 | Công ty CP VINA G7 | Công ty con | 3600846488 | |
| 04/02/2016 | Cụm công nghiệp Tam phước 1, ấp Long Khánh 3, xã Tam Phước-thành phố Biên Hòa-tỉnh Đồng Nai | |||
| 7 | Công ty TNHH Thương mại và sản xuất Sơn Phát | Công ty con | 4200741669 | |
| 17/05/2019 | Thôn Tân Dân, xã Vạn Thắng, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa | |||
| 8 | Công ty TNHH SX đá Granite Thành Châu Phú Yên | Công ty con | 4401046834 | |
| 07/08/2018 | Thôn Lãnh Trường, Xã Xuân Lãnh, Huyện Đồng Xuân, Tỉnh Phú Yên | |||
| 9 | Công ty CP đá Phú Tài Ninh Thuận | Công ty con | 0103008804 | |
| 11/01/2019 | Số 8 Triệu Quang Phục, P. Mỹ Hải, TP. Phan Rang Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận | |||
| 10 | Công ty TNHH MTB BĐS Phú Tài | Công ty con | 4101512322 | |
| 02/05/2018 | Số 278, Nguyễn Thị Định, TP. Quy Nhơn, Bình Định |
| TT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với c,ty | Số Giấy NSH, ngày cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ |
|---|---|---|---|---|
| 11 | Công ty TNHH MTV Đá thạch anh cao cấp Phú Tài | Công ty con | 3603646085 | |
| 28/05/2019 | KCN Nhơn Trạch, Hiệp Phước, Nhơn Trạch, Đồng Nai | |||
| X | Lãi vay | |||
| 1 | Công ty TNHH MTV khoảng sản Tuấn Đạt | Công ty con | 4100566692 | |
| 25/02/2016 | Tố 8, KV 4, phường Trần Quang Diệu, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | |||
| 2 | Công ty CP VINA G7 | Công ty con | 3600846488 | |
| 04/02/2016 | Cụm công nghiệp Tam phước 1, ấp Long Khánh 3, xã Tam Phước-thành phố Biên Hòa-tỉnh Đồng Nai | |||
| 3 | Công ty CP đá Universal | Công ty con | 313377519 | |
| 31/07/2015 | 120/2 Trần Huy Liệu, phường 15, quận Phú Nhuận, TP.HCM | |||
| 4 | Công ty TNHH MTV Toyota Đà Nẵng | Công ty con | 401808330 | |
| 30/12/2016 | 69-71 Duy Tân, P. Hòa Thuận Tây, Q. Hải Châu, Đà Nẵng | |||
| 5 | Công ty TNHH MTV Phú Tài Đồng Nai | Công ty con | 3603453950 | |
| 29/03/2017 | Lô 14, KCN Tam Phước, xã Tam Phước, huyện Long Thành, Đồng Nai | |||
| 6 | Công ty SX đá Granit TNHH | Công ty con | 301417492 | |
| 20/08/2015 | Số 10, đường Tân Lập 1, phường Hiệp Phú, Quận 9, TP. HCM | |||
| 7 | Công ty TNHH MTV Toyota Bình Định | Công ty con | 4101478022 | |
| 23/12/2016 | Số 278A, Nguyễn Thị Định, TP. Quy Nhơn, Bình Định | |||
| 8 | Công ty TNHH Thương mại và sản xuất Sơn Phát | Công ty con | 4200741669 | |
| 17/05/2019 | Thôn Tân Dân, xã Vạn Thắng, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa | |||
| 9 | Công ty TNHH SX đá Granite Thành Châu Phú Yên | Công ty con | 4401046834 | |
| 07/08/2018 | Thôn Lãnh Trường, Xã Xuân Lãnh, Huyện Đồng Xuân, Tỉnh Phú Yên | |||
| 10 | Công ty CP đá Phú Tài Ninh Thuận | Công ty con | 0103008804 | |
| 11/01/2019 | Số 8 Triệu Quang Phục, P. Mỹ Hải, TP. Phan Rang Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận | |||
| 11 | Công ty TNHH MTB BĐS Phú Tài | Công ty con | 4101512322 | |
| 02/05/2018 | Số 278, Nguyễn Thị Định, TP. Quy Nhơn, Bình Định | |||
| 12 | Công ty TNHH MTV Đá thạch anh cao cấp Phú Tài | Công ty con | 3603646085 | |
| 28/05/2019 | KCN Nhơn Trạch, Hiệp Phước, Nhơn Trạch, Đồng Nai | |||
| XI | Bán tài sản cố định | |||
| 1 | Công ty SX đá Granit TNHH | Công ty con | 301417492 | |
| 20/08/2015 | Số 10, đường Tân Lập 1, phường Hiệp Phú, Quận 9, TP. HCM |
| TT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với c,ty | Số Giấy NSH, ngày cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ |
|---|---|---|---|---|
| 2 | Công ty TNHH MTV khoáng sản Tuấn Đạt | Công ty con | 4100566692 | |
| 25/02/2016 | Tổ 8, KV 4, phường Trần Quang Diệu, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | |||
| 3 | Công ty TNHH MTV Đá thạch anh cao cấp Phú Tài | Công ty con | 3603646085 | |
| 28/05/2019 | KCN Nhơn Trạch, Hiệp Phước, Nhơn Trạch, Đồng Nai | |||
| 4 | Công ty TNHH SX đá Granite Thành Châu Phú Yên | Công ty con | 4401046834 | |
| 07/08/2018 | Thôn Lãnh Trường, Xã Xuân Lãnh, Huyện Đồng Xuân, Tỉnh Phú Yên | |||
| XII | Mua tài sản cố định | |||
| 1 | Công ty TNHH SX đá Granite Thành Châu Phú Yên | Công ty con | 4401046834 | |
| 07/08/2018 | Thôn Lãnh Trường, Xã Xuân Lãnh, Huyện Đồng Xuân, Tỉnh Phú Yên | |||
| 2 | Công ty TNHH MTV khoáng sản Tuấn Đạt | Công ty con | 4100566692 | |
| 25/02/2016 | Tổ 8, KV 4, phường Trần Quang Diệu, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | |||
| 3 | Công ty TNHH MTV Toyota Bình Định | Công ty con | 4101478022 | |
| 23/12/2016 | Số 278A, Nguyễn Thị Định, TP. Quy Nhơn, Bình Định | |||
| 4 | Công ty TNHH Thương mại và sản xuất Sơn Phát | Công ty con | 4200741669 | |
| 17/05/2019 | Thôn Tân Dân, xã Vạn Thắng, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa | |||
| 5 | Công ty SX đá Granit TNHH | Công ty con | 301417492 | |
| 20/08/2015 | Số 10, đường Tân Lập 1, phường Hiệp Phú, Quận 9, TP. HCM |


Phụ lục 03 đính kèm: Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ công ty
| STT / No. | Mã CK/Securities symbol | Họ tên/ Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Securities trading accounts (if available) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if available) | Mối quan hệ đối với công ty/người nội bộ Relationship with the company/internal person | Loại hình Giấy NSH (*)(CMND/Passport/Giấy DKKD) Type of documents(ID/Passport/Business Registration Certificate) | Số Giấy NSH (*)/ NSH No. | Ngày cấp Date of issue | Nơi cấp Place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Address / Head office address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ/ Percent age of shares owned at the end of the period | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/người nội bộ Time the person became an affiliated person/internal person | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/người nội bộ Time the person ceased to be an affiliated person/internal person | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và 14) Reasons (when arising changes related to sections of 13 and 14) | Ghi chú (về việc không có số Giấy NSH và các ghi chú khác) Notes (i.e. not in possession of a NSH No. and other notes) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | |||||
| 1 | PTB | Lê Vỹ | Chủ tịch HDQT | 5962485 | 12.3 | 21/04/2018 | Bầu vào HDQT | |||||||||
| 1.1 | PTB | Võ Thị Hoài Châu | Vợ | 1260788 | 21/04/2018 | |||||||||||
| 1.2 | PTB | Lê Văn Lộc | TV HDQT | Em | 2798602 | 5.8 | 21/04/2018 | |||||||||
| 1.3 | PTB | Lê Anh Văn | Con | 103450 | 21/04/2018 | |||||||||||
| 1.4 | PTB | Lê Thục Trinh | Con | 21/04/2018 | ||||||||||||
| 1.5 | PTB | Lê Văn Ngọ | Anh | 21/04/2018 | ||||||||||||
| 1.6 | PTB | Lê Văn Trường | Anh | 21/04/2018 | ||||||||||||
| 2 | PTB | Lê Văn Thảo | Phó CT HDQT kiêm Tổng giám đốc | 3800833 | 7.82 | 21/04/2018 | Bầu vào HDQT | |||||||||
| 2.1 | PTB | Lê Văn Luận | Giám đốc Chi nhánh | Em | 95212 | 21/04/2018 | ||||||||||
| 2.2 | PTB | Lê Thị Kim Sang | Vợ | 502203 | 21/04/2018 | |||||||||||
| 2.3 | PTB | Lê Văn Tân | Con | 21/04/2018 | ||||||||||||
| 2.4 | PTB | Lê Văn Toàn | Con | 21/04/2018 | ||||||||||||
| 3 | PTB | Phan Quốc Hoài | TV HDQT kiêm Phó tổng giám đốc | 880272 | 1.8 | 21/04/2018 | Bầu vào HDQT | |||||||||
| 3.1 | Hoàng Thị Khánh Vân | Vợ | 21/04/2018 | |||||||||||||
| 3.2 | Phan Hoàng | Con | 21/04/2018 | |||||||||||||
| 3.3 | Phan Hoàng Vũ | Con | 21/04/2018 | |||||||||||||
| 4 | PTB | Trần Thanh Cung | TV HDQT kiêm Phó tổng giám đốc | 1965625 | 4.1 | 21/04/2018 | Bầu vào HDQT | |||||||||
| 4.1 | PTB | Văn Thị Vinh | Vợ | 188889 | 21/04/2018 | |||||||||||
| 4.2 | PTB | Trần Thị Thanh Vân | Con | 21/04/2018 |
| STT / No. | Mã CK/Securities symbol | Họ tên/ Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Securities trading accounts (if available) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if available) | Mối quan hệ đối với công ty/ người nội bộ Relationship with the company/ internal person | Loại hình Giấy NSH (*)(CMND/Passport/Giấy (iKKD) Type of documents( ID/Passport/ Business Registration Certificate) | Số Giấy NSH (*)/ NSH No. | Ngày cấp Date of issue | Nơi cấp Place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Address / Head office address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ/ Percent age of shares owned at the end of the period | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/ người nội bộ Time the person became an affiliated person/internal person | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/ người nội bộ Time the person ceased to be an affiliated person/internal person | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và 14) Reasons (when arising changes related to sections of 13 and 14) | Ghi chú (về việc không có số Giấy NSH và các ghi chú khác) Notes (i.e. not in possession of a NSH No. and other notes) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.3 | PTB | Trần Thanh Bình | Con | 21/04/2018 | ||||||||||||
| 4.4 | PTB | Trần Thế Triều | Em | 5274 | 21/04/2018 | |||||||||||
| 5 | PTB | Nguyễn Sỹ Hòe | TV HDQT kiêm Phó tổng giám đốc | 2699698 | 5.6 | 21/04/2018 | Bầu vào HDQT | |||||||||
| 5.1 | PTB | Đài Thị Kim Yến | Vợ | 28602 | 21/04/2018 | |||||||||||
| 5.2 | PTB | Nguyễn Sỹ Huy | Con | 21/04/2018 | ||||||||||||
| 5.3 | PTB | Nguyễn Thúy Kim Oanh | Con | 21/04/2018 | ||||||||||||
| 6 | PTB | Lê Văn Lộc | TV HDQT | 2798602 | 5.8 | 21/04/2018 | Bầu vào HDQT | |||||||||
| 6.1 | PTB | Nguyễn Thị Minh | Giám đốc Chi nhánh | Vợ | 27891 | 21/04/2018 | ||||||||||
| 6.2 | PTB | Lê Vỹ | Chủ tịch HDQT | Anh | 5962485 | 12.3 | 21/04/2018 | |||||||||
| 6.3 | PTB | Lê Minh Triết | Con | 21/04/2018 | ||||||||||||
| 6.4 | PTB | Lê Minh Dương | Con | 21/04/2018 | ||||||||||||
| 6.5 | PTB | Lê Văn Ngọ | Anh | 21/04/2018 | ||||||||||||
| 6.6 | PTB | Lê Văn Trường | Anh | 21/04/2018 | ||||||||||||
| 7 | PTB | Đỗ Xuân Lập | TV HDQT độc lập | 225140 | 0.5 | 21/04/2018 | Bầu vào HDQT | |||||||||
| 7.1 | PTB | Trần Thị Hiền | Vợ | 21/04/2018 | ||||||||||||
| 7.2 | PTB | Đỗ Thị Thu Hà | Con | 21/04/2018 | ||||||||||||
| 7.3 | PTB | Đỗ Thị Thu Thảo | Con | 21/04/2018 | ||||||||||||
| 7.4 | PTB | Đỗ Quang Minh | Con | 21/04/2018 | ||||||||||||
| 7.5 | PTB | Đỗ Minh Quang | Con | 21/04/2018 | ||||||||||||
| 8 | PTB | Trần Hữu Đức | TV HDQT độc lập | 69291 | 0.1 | 21/04/2018 | Bầu vào HDQT | |||||||||
| 8.1 | PTB | Nguyễn Thị Đức Hạnh | Vợ | 21/04/2018 | ||||||||||||
| 8.2 | PTB | Trần Thị Mỹ Linh | Con | 21/04/2018 | ||||||||||||
| 8.3 | PTB | Trần Nguyên Vũ | Con | 21/04/2018 | ||||||||||||
| 8.4 | PTB | Trần Thị Phương | Con | 21/04/2018 |
| STT / No | Mã CK/Securities symbol | Họ tên/ Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Securities trading accounts (if available) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if available) | Mối quan hệ đối với công ty/ người nội bộ Relationship with the company/ internal person | Loại hình Giấy NSH (*)(CMND/Passport/Giấy (iKKD) Type of documents( ID/Passport/ Business Registration Certificate) | Số Giấy NSH (*)/ NSH No. | Ngày cấp Date of issue | Nơi cấp Place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Address / Head office address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ/ Percent age of shares owned at the end of the period | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/ người nội bộ Time the person became an affiliated person/internal person | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/ người nội bộ Time the person ceased to be an affiliated person/internal person | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và 14) Reasons (when arising changes related to sections of 13 and 14) | Ghi chú (về việc không có số Giấy NSH và các ghi chú khác) Notes (i.e. not in possession of a NSH No. and other notes) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.5 | PTB | Trần Thị Mỹ Dung | Con | 21/04/2018 | ||||||||||||
| 8.6 | PTB | Trần Quốc Khánh | Con | 21/04/2018 | ||||||||||||
| 9 | PTB | Bùi Thức Hùng | Trường ban kiểm toán nội bộ | 204292 | 26/06/2018 | Bổ nhiệm | ||||||||||
| 9.2 | PTB | Nguyễn Thị Lan | Vợ | 1231 | 26/06/2018 | |||||||||||
| 9.3 | PTB | Bùi Thị Thanh Ngân | Con | 26/06/2018 | ||||||||||||
| 9.4 | PTB | Bùi Thức Anh Hào | Con | 26/06/2018 | ||||||||||||
| 9.5 | PTB | Bùi Thức Bảo Duy | Con | 26/06/2018 | ||||||||||||
| 10 | PTB | Trương Công Hoàng | TV Ban kiểm toán nội bộ | 9006 | 26/06/2018 | Bổ nhiệm | ||||||||||
| 10.1 | PTB | Lê Mỹ An | Vợ | 26/06/2018 | ||||||||||||
| 10.2 | PTB | Trương Công Hiệu | Con | 26/06/2018 | ||||||||||||
| 10.3 | PTB | Trương Công Phú | Con | 26/06/2018 | ||||||||||||
| 10.4 | PTB | Trương Công Ngôn | Cha | 26/06/2018 | ||||||||||||
| 10.5 | PTB | Hồ Thị Hoa | Mẹ | 26/06/2018 | ||||||||||||
| 11 | PTB | Đặng Thị Tú Oanh | TV Ban kiểm toán nội bộ | 8295 | 26/06/2018 | Bổ nhiệm | ||||||||||
| 11.1 | PTB | Phan Thanh Hiếu | Chồng | 26/06/2018 | ||||||||||||
| 11.2 | PTB | Phan Trọng Nghĩa | Con | 26/06/2018 | ||||||||||||
| 11.3 | PTB | Cha | 26/06/2018 | |||||||||||||
| 11.4 | PTB | Mẹ | 26/06/2018 | |||||||||||||
| 12 | PTB | Phan Minh Dưỡng | TV Chuyên trách Ban kiểm toán nội bộ | 30/07/2019 | Bổ nhiệm | |||||||||||
| 12.1 | PTB | Phan Minh Phấn | Cha | 30/07/2019 | ||||||||||||
| 12.2 | PTB | Mai Thị Như Ba | Mẹ | 30/07/2019 | ||||||||||||
| 13 | PTB | Huỳnh Thị Huệ | Người phụ trách quản trị | 25000 | 02/08/2018 | Bổ nhiệm | ||||||||||
| 13.1 | PTB | Nguyễn Hoàng Ngọc Diệp | Con |
| STT No. | Mã CK/Securities symbol | Họ tên/ Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Securities trading accounts (if available) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if available) | Mỗi quan hệ đối với công ty/ người nội bộ Relationship with the company/ internal person | Loại hình Giấy NSH (V)/CMND/Passport/Giấy DKKD) Type of documents (ID/Passport/ Business Registration Certificate) | Số Giấy NSH (*)/ NSH No. | Ngày cấp Date of issue | Nơi cấp Place of issue | Địa chỉ trú sở chính/ Địa chỉ liên hệ Address / Head office address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ/ Percent age of shares owned at the end of the period | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/ người nội bộ Time the person became an affiliated person/internal person | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/ người nội bộ Time the person ceased to be an affiliated person/internal person | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và 14) Reasons (when arising changes related to sections of 13 and 14) | Ghi chú (về việc không có số Giấy NSH và các ghi chú khác) Notes (i.e. not in possession of a NSH No. and other notes) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13.2 | PTB | Nguyễn Ngọc Phú | Con | |||||||||||||
| 13.3 | PTB | Huỳnh Thị Dung | Chị | |||||||||||||
| 14 | PTB | Nguyễn Thị Mỹ Hòa | Thư ký công ty | 2205 | 01/12/2020 | Bổ nhiệm | ||||||||||
| 14.1 | PTB | Đặng Hữu Tuấn | Chồng | 01/12/2020 | ||||||||||||
| 14.2 | PTB | Nguyễn Công Bảo | Cha | 01/12/2020 | ||||||||||||
| 14.3 | PTB | Phạm Thị Lãnh | Mẹ | 01/12/2020 | ||||||||||||
| 14.4 | PTB | Nguyễn Thị Bích Liên | Chị | 01/12/2020 | ||||||||||||
| 14.5 | PTB | Nguyễn Thị Mỹ Hiền | Chị | 01/12/2020 | ||||||||||||
| 14.6 | PTB | Nguyễn Công Đạt | Em | 01/12/2020 | ||||||||||||
| 15 | PTB | Nguyễn Thị Mỹ Loan | Kế toán trưởng | 21118 | 20/10/2016 | Bổ nhiệm | ||||||||||
| 15.1 | PTB | Cao Hùng Sơn | Chồng | 20/10/2016 | ||||||||||||
| 15.2 | PTB | Cao Thanh Lâm | Con | 20/10/2016 | ||||||||||||
| 15.3 | PTB | Cao Thanh Nam | Con | 20/10/2016 | ||||||||||||
| 15.4 | PTB | Nguyễn Việt Minh Phụng | Em | 242 | 20/10/2016 |
Phụ lục 4 đính kèm: Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty
| Stt | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu | Tỷ lệ | Số cổ phiếu | Tỷ lệ | ||||
| 1 | Ông Nguyễn Sỹ Hòe | Thành viên HĐQT | 2.499.698 | 5,14% | 2.699.698 | 5,56% | Mua 200.000 cp PTB trong kỳ |
| 2 | Ông Lê Văn Thảo | Phó Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng giám đốc | 3.557.333 | 7,32% | 3.800.833 | 7,82% | Mua 243.500 cp PTB trong kỳ |
| 3 | Ông Lê Vỹ | Chủ tịch HĐQT | 5.762.485 | 11,86% | 5.962.485 | 12,27% | Mua 200.000 cp PTB trong kỳ |
| 4 | Bà Võ Thị Hoài Châu | Vợ của ông Lê Vỹ | |||||
| Chủ tịch HĐQT | 1.244.788 | 1.260.788 | Mua 16.000 cp PTB trong kỳ | ||||
| 5 | Ông Nguyễn Việt Minh Phụng | Em trai của Bà Nguyễn Thị Mỹ Loan – Kế toán trưởng | 4.242 | 242 | Bán 4.000 cp PTB trong kỳ |