AI assistant
Công ty Cổ phần Phú Tài — Governance Information 2021
Jul 28, 2021
66938_rns_2021-07-28_78609736-3686-4c54-8a2b-34f315713aec.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN PHỦ TÀI
PHUTAI JOINT STOCK COMPANY
Số/No.: 237/CBTT-PT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
Quy Nhơn, ngày 27 tháng 07 năm 2021
Quy Nhơn City, 27/07/2021
CÔNG BỐ THÔNG TIN
TRÊN CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỦA ỦY BAN
CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC VÀ SGDCK TP.HCM
Kính gửi/ To:
DISCLOSURE OF INFORMATION ON THE STATE SECURITIES COMMISSION’S PORTAL AND HOCHIMINH STOCK EXCHANGE’S PORTAL
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước/ The State Securities Commission
-
Sở Giao dịch chứng khoán TP.HCM/ Hochiminh Stock Exchange
-
Tên tổ chức / Organization name: CÔNG TY CỔ PHẦN PHỦ TÀI/ PHU TAI J.S.C
- Mã chứng khoán/ Securities Symbol: PTB
- Địa chỉ trụ sở chính/ Address: 278 Nguyễn Thị Định, TP. Quy Nhơn, Bình Định
- Điện thoại/ Telephone: 0256 3847 668 - Fax: 0256 3847 556
- Người thực hiện công bố thông tin/ Submitted by: Ông/Mr. Phan Quốc Hoài
Chức vụ/ Position: Phó Tổng giám đốc/ Deputy General Director
Loại thông tin công bố: ☑ định kỳ ☐ bất thường ☐ 24h ☐ theo yêu cầu
Information disclosure type: ☑ Periodic ☐ Irregular ☐ 24 hours ☐ On demand
Nội dung thông tin công bố () / Content of Information disclosure ():
Báo cáo tình hình quản trị công ty, kỳ báo cáo 6 tháng đầu năm 2021/ Report on Governance (reporting period: 6 months/2021)
Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của công ty vào ngày 27/07/2021 tại đường dẫn: http://phutai.com.vn (mục Quan hệ cổ đông). Tôi cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố.
(This information was disclosed on Company's Potral on date 27/07/2021. Available at http://phutai.com.vn (Investors Relation).I declare that all information provided in this paper is true and accurate; I shall be legally responsible for any mispresentation.)
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu.
Đại diện tổ chức/ Organization representative
Người đại diện theo pháp luật/ Người UQ CBT
Legal representative/Park authorized to disclose information

Phụ lục V
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÚ TÀI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 71 /BC-HĐQT
Quy Nhơn, ngày 27 tháng 07 năm 2021
BÁO CÁO
TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
(6 tháng năm 2021)
Kính gửi:
- Ủy ban chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán TP. Hồ Chí Minh.
- Tên công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN PHÚ TÀI
- Địa chỉ trụ sở chính: số 278 đường Nguyễn Thị Định, P. Nguyễn Văn Cừ, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Điện thoại: 0256 3847668
Fax: 0256 3847 556 - Email: [email protected] / [email protected]
- Vốn điều lệ: 485.994.410.000 VND
- Mã chứng khoán: PTB
- Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Có Ban kiểm toán nội bộ trực thuộc HĐQT; tỷ lệ 20% Thành viên HĐQT độc lập)
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông:
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản)
| STT | Số Nghị quyết | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 01 | Số 02/NQ-ĐHĐCĐ | 17/04/2021 | 1. Thông qua Báo cáo hoạt động của HĐQT năm 2020. |
| 2. Thông qua Báo cáo tài chính năm 2020 đã kiểm toán. | |||
| 3. Thông qua Phương án phân phối lợi nhuận năm 2020. | |||
| 4. Thông qua Phương án chi trả cổ tức năm 2020. | |||
| 5. Thông qua Phương án chia cổ phiếu cho CĐHH từ nguồn cổ phiếu quỹ. | |||
| 6. Thông qua Phương án trả thù lao, tiền thưởng HĐQT năm 2021. | |||
| 7. Thông qua Thư kiểm toán, Tờ trình lựa chọn đơn vị kiểm toán độc lập năm 2021. | |||
| 8. Thông qua sửa đổi, bổ sung Điều lệ tổ chức hoạt động công ty và các quy chế công ty. |
Đại hội đồng cổ đông (ĐHĐCĐ) thường niên năm 2021 của công ty cổ phần Phú Tài tiến hành phiên họp vào ngày 17/04/2021 tại trụ sở công ty, số 278 Nguyễn Thị Định, phường Nguyễn Văn Cừ, Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
Tổng số cổ đông của công ty: 2.948 cổ đông, với tổng số cổ phần sở hữu: 48.599.441 cổ phần, số cổ phần có quyền biểu quyết là 46.059.181 cổ phần (theo danh sách chốt quyền tham dự ĐHĐCĐ thường niên năm 2021 do Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam thực hiện chốt quyền ngày 22/03/2021).
Tổng số cổ đông có mặt tham dự Đại hội là 62 cổ đông, tổng số cổ phần sở hữu và số cổ phần ủy quyền hợp lệ tham dự là 33.328.050 cổ phần, tương ứng 72,36% số cổ phần có quyền biểu quyết của công ty.
5
II. Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng năm 2021)
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT):
| STT | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 1 | Ông Lê Vỹ | Chủ tịch HĐQT | 21/04/2018 | |
| 2 | Ông Lê Văn Thảo | Phó Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng giám đốc | 21/04/2018 | |
| 3 | Ông Phan Quốc Hoài | Thành viên HĐQT kiêm Phó Tổng giám đốc | 21/04/2018 | |
| 4 | Ông Trần Thanh Cung | Thành viên HĐQT kiêm Phó Tổng giám đốc | 21/04/2018 | |
| 5 | Ông Nguyễn Sỹ Hòe | Thành viên HĐQT kiêm Phó Tổng giám đốc | 21/04/2018 | |
| 6 | Ông Lê Văn Lộc | Thành viên HĐQT | 21/04/2018 | |
| 7 | Ông Đỗ Xuân Lập | Thành viên HĐQT độc lập | 21/04/2018 | |
| 8 | Ông Trần Hữu Đức | Thành viên HĐQT độc lập | 21/04/2018 |
- Các cuộc họp HĐQT (Báo cáo 6 tháng năm 2021):
| STT | Thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Lê Vỹ | 4 | 100% | |
| 2 | Ông Lê Văn Thảo | 4 | 100% | |
| 3 | Ông Phan Quốc Hoài | 4 | 100% | |
| 4 | Ông Trần Thanh Cung | 4 | 100% | |
| 5 | Ông Nguyễn Sỹ Hòe | 4 | 100% | |
| 6 | Ông Lê Văn Lộc | 4 | 100% | |
| 7 | Ông Đỗ Xuân Lập | 4 | 100% | |
| 8 | Ông Trần Hữu Đức | 4 | 100% |
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc:
Nhằm đảm bảo tổ chức tốt công tác điều hành hoạt động sản xuất của công ty theo các quyết định, chỉ đạo của Hội đồng quản trị, Hội đồng quản trị thường xuyên giám sát, kiểm tra và đánh giá hoạt động của Ban Tổng giám đốc trong việc thực hiện quy định pháp luật, Điều lệ công ty, các quy chế quản trị nội bộ, Nghị quyết của ĐHĐCĐ, Nghị quyết - Quyết định của HĐQT công ty ban hành. Xem xét, phê duyệt việc triển khai thực hiện các dự án đầu tư, định hướng thực hiện mở rộng quy mô sản xuất kinh doanh công ty và xây dựng kế hoạch đầu tư các dự án có tiềm năng phát triển do Ban Tổng giám đốc trình xin phê duyệt thuộc thẩm quyền. Giám sát việc thực hiện công tác tài chính, quyết toán trong đơn vị thành viên công ty và với cơ quan quản lý Nhà nước nhằm đảm bảo tuân thủ các quy định về kế toán. Tăng cường công tác trao đổi thông tin giữa HĐQT và Ban Tổng giám đốc để đưa ra những quyết định hợp lý, kịp thời. Áp dụng thông lệ quản trị của Ban tổng giám đốc theo những cách tốt nhất nhằm đảm bảo quyền, lợi ích của cổ đông và người lao động công ty.
Trong 06 tháng đầu năm, Ban Tổng giám đốc chưa xảy ra việc vi phạm quy chế trong công tác quản lý, điều hành, đã thực hiện đầy đủ trách nhiệm, quyền hạn theo quy định của Điều lệ công ty, đảm bảo các quyền và lợi ích hợp pháp của cổ đông và công ty.
- Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị (nếu có): không có
- Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng năm 2021):
| STT | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 02/NQ-HĐQT | 19/01/2021 | Kết quả SXKD năm 2020 và nhiệm vụ SXKD năm 2021 | 08/08, đạt tỷ lệ 100% |
| 2 | 06/NQ-HĐQT | 19/02/2021 | Nghị quyết thông qua ngày đăng ký cuối cùng chốt danh sách cổ đông tham dự đại hội | 08/08, đạt tỷ lệ 100% |
| 3 | 25/NQ-HĐQT | 19/04/2021 | Kết quả SXKD quý 1/2021 và kế hoạch SXKD quý 2/2021 | 08/08, đạt tỷ lệ 100% |
| 4 | 26/NQ-HĐQT | 23/04/2021 | Thông qua phương án chia cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu từ nguồn cổ phiếu quỹ | 08/08, đạt tỷ lệ 100% |
| 5 | 32/NQ-HĐQT | 14/05/2021 | Nghị quyết thông qua ngày đăng ký cuối cùng chốt danh sách cổ đông trả cổ tức bằng tiền mặt và chia cổ phiếu thưởng cho cổ đông hiện hữu. | 08/08, đạt tỷ lệ 100% |
| 6 | 38/NQ-HĐQT | 27/05/2021 | Nghị quyết thông qua ngày đăng ký cuối cùng chốt danh sách cổ đông trả cổ tức bằng tiền mặt và chia cổ phiếu thưởng cho cổ đông hiện hữu (thay đổi ngày ĐKCC tại Nghị quyết số 32/NQ-HĐQT) | 08/08, đạt tỷ lệ 100% |
| 7 | 46/QĐ-HĐQT | 15/06/2021 | Thành lập công ty TNHH MTV đá thạch anh Phú Tài Bình Định | 08/08, đạt tỷ lệ 100% |
| 8 | 50/QĐ-HĐQT | 21/06/2021 | Bãi nhiệm người nội bộ | 08/08, đạt tỷ lệ 100% |
| 9 | 52/NQ-HĐQT | 21/06/2021 | Kết quả thực hiện phương án chia cổ phiếu thưởng cho cổ đông hiện hữu từ nguồn cổ phiếu quỹ. | 08/08, đạt tỷ lệ 100% |
8
III. Ban Kiểm toán nội bộ (Báo cáo 6 tháng năm 2021)
- Thông tin về thành viên:
| STT | Thành viên | Chức vụ | Ngày bắt đầu thành viên | Ngày không còn là thành viên | Trình độ chuyên môn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Bùi Thức Hùng | Trưởng ban | 26/06/2018 | Cử nhân kế toán kiểm toán | |
| 2 | Ông Trương Công Hoàng | Thành viên | 26/06/2018 | Cử nhân Tin học | |
| 3 | Bà Đặng Thị Tú Oanh | Thành viên | 26/06/2018 | Cử nhân Kinh tế | |
| 4 | Ông Phan Minh Dưỡng | Thành viên | 30/07/2019 | 01/07/2021 | Cử nhân kế toán kiểm toán |
- Cuộc họp của Ban kiểm toán nội bộ:
| STT | Thành viên | Số buổi họp tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Tỷ lệ biểu quyết | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Bùi Thức Hùng | 2 | 100% | 1:1 | |
| 2 | Ông Trương Công Hoàng | 2 | 100% | 1:1 | |
| 3 | Bà Đặng Thị Tú Oanh | 2 | 100% | 1:1 | |
| 4 | Ông Phan Minh Dưỡng | 2 | 100% | 1:1 |
- Hoạt động giám sát của Ban Kiểm toán đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông:
Ban kiểm toán nội bộ (BKTNB) là bộ phận trực thuộc HĐQT, là cơ quan tham mưu và hỗ trợ HĐQT trong công tác kiểm tra, giám sát các hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty, đảm bảo mọi hoạt động phù hợp với Điều lệ và pháp luật. Định kỳ hàng quý, BKTNB tổ chức cuộc họp để thực hiện kiểm tra, giám sát các hoạt động của HĐQT, Ban TGĐ nhằm đề xuất các vấn đề kiến nghị nếu có sai sót xảy ra trong công tác điều hành của ban lãnh đạo. Lập kế hoạch kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất tại các đơn vị thành viên trong phạm vi quyền hạn được giao hoặc theo yêu cầu của HĐQT. Thực hiện nhiệm vụ, chức năng theo đúng Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban kiểm toán nội bộ và chịu trách nhiệm trước HĐQT về các hoạt động giám sát của mình.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa Ban Kiểm toán đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:
-
Tổ chức kế hoạch kiểm tra, giám sát định kỳ hoạt động sản xuất kinh doanh, tài chính tại các đơn vị.
- Tổ chức kiểm tra đột xuất theo yêu cầu của HĐQT.
-
Căn cứ theo nội dung kết quả kiểm tra, giám sát sẽ phối hợp với các phòng ban, đơn vị để đề xuất, kiến nghị các vấn đề thuộc thẩm quyền cho HĐQT, Ban TGĐ.
-
Hoạt động khác (nếu có): không có
IV. Ban điều hành:
| STT | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm thành viên Ban điều hành |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Lê Văn Thảo | 10/10/1971 | Cử nhân Kinh tế | 1/5/2017 |
| 2 | Ông Phan Quốc Hoài | 17/05/1967 | Cử nhân Kinh tế | 1/2005 |
| 3 | Ông Trần Thanh Cung | 02/05/1957 | Trung cấp chính trị | 4/2005 |
| 4 | Ông Nguyễn Sỹ Hòe | 02/09/1970 | Kỹ sư | 29/11/2016 |
V. Kế toán trưởng:
| Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm |
|---|---|---|---|
| Bà Nguyễn Thị Mỹ Loan | 02/02/1976 | Cử nhân kế toán kiểm toán/ | 20/10/2016 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty:
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng (Báo cáo 6 tháng/năm) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty.
- Danh sách về người có liên quan của công ty.
| STT | Họ tên | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Mối quan hệ đối với công ty/người nội bộ | Loại hình Giấy NSH (*)(CMN D/Passport/Giấy ĐKKD) | Số Giấy NSH (*)/ | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu/ không còn là người có liên quan của công ty/người nội bộ | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 10 và 11) | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thời điểm bắt đầu | Thời điểm không còn | ||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| 1 | Lê Vỹ | Chủ tịch HĐQT | 21/04/2018 | Bầu vào HĐQT | |||||||
| 2 | Lê Văn Thảo | Phó CT HĐQT kiêm Tổng giám đốc | 21/04/2018 | Bầu vào HĐQT | |||||||
| 3 | Phan Quốc Hoài | TV HĐQT kiêm Phó tổng giám đốc | 21/04/2018 | Bầu vào HĐQT |
| STT | Họ tên | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Mối quan hệ đối với công ty/ người nội bộ | Loại hình Giấy NSH (*)(CMN D/Passport/Giấy ĐKKD) | Số Giấy NSH (*)/ | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu/ không còn là người có liên quan của công ty/ người nội bộ | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 10 và 11) | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thời điểm bắt đầu | Thời điểm không còn | ||||||||||
| 4 | Trần Thanh Cung | TV HĐQT kiêm Phó tổng giám đốc | 21/04/2018 | Bầu vào HĐQT | |||||||
| 5 | Nguyễn Sỹ Hòe | TV HĐQT kiêm Phó tổng giám đốc | 21/04/2018 | Bầu vào HĐQT | |||||||
| 6 | Lê Văn Lộc | TV HĐQT | 21/04/2018 | Bầu vào HĐQT | |||||||
| 7 | Đỗ Xuân Lập | TV HĐQT độc lập | 21/04/2018 | Bầu vào HĐQT | |||||||
| 8 | Trần Hữu Đức | TV HĐQT độc lập | 21/04/2018 | Bầu vào HĐQT | |||||||
| 9 | Bùi Thức Hùng | Trưởng ban kiểm toán nội bộ | 26/06/2018 | Bổ nhiệm | |||||||
| 10 | Trương Công Hoàng | TV Ban kiểm toán nội bộ | 26/06/2018 | Bổ nhiệm | |||||||
| 11 | Đặng Thị Tú Oanh | TV Ban kiểm toán nội bộ | 26/06/2018 | Bổ nhiệm |
11
| STT | Họ tên | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Mối quan hệ đối với công ty/người nội bộ | Loại hình Giấy NSH (*)(CMN D/Passport/Giấy ĐKKD) | Số Giấy NSH (*)/ | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu/ không còn là người có liên quan của công ty/người nội bộ | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 10 và 11) | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thời điểm bắt đầu | Thời điểm không còn | ||||||||||
| 12 | Phan Minh Dưỡng | TV Chuyên trách Ban kiểm toán nội bộ | 30/07/2019 | Bổ nhiệm | |||||||
| 13 | Huỳnh Thị Huệ | Người phụ trách quản trị | 02/08/2018 | Bổ nhiệm | |||||||
| 14 | Nguyễn Thị Mỹ Hòa | Thư ký công ty | 01/12/2020 | Bổ nhiệm | |||||||
| 15 | Nguyễn Thị Mỹ Loan | Kế toán trưởng | 20/10/2016 | Bổ nhiệm | |||||||
| 16 | Công ty TNHH MTV Toyota Đà Nẵng | Công ty con | Giấy ĐKKD | 401808330 | 30/12/2016 | Sở KH-ĐT Đà Nẵng | 69-71 Duy Tân, P. Hòa Thuận Tây, Q. Hải Châu, Đà Nẵng | 30/12/2016 | Thành lập | ||
| 17 | Công ty TNHH MTV Toyota Bình Định | Công ty con | Giấy ĐKKD | 4101478022 | 23/12/2016 | Sở KH-ĐT Bình Định | Số 278A, Nguyễn Thị Định, TP. Quy Nhơn, Bình Định | 23/12/2016 | Thành lập | ||
| 18 | Công ty TNHH MTV Phú Tài Đồng Nai | Công ty con | Giấy ĐKKD | 3603453950 | 29/03/2017 | Sở KH-ĐT Đồng Nai | Lô 14, KCN Tam Phước, xã Tam Phước, huyện Long Thành, Đồng Nai | 29/03/2017 | Thành lập | ||
| 19 | Công ty TNHH MTV Đà thạch anh cao cấp Phú Tài | Công ty con | Giấy ĐKKD | 3603646085 | 28/05/2019 | Sở KH-ĐT Đồng Nai | KCN Nhơn Trạch, Hiệp Phước, Nhơn Trạch, Đồng Nai | 28/05/2019 | Thành lập |
| STT | Họ tên | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Mối quan hệ đối với công ty/người nội bộ | Loại hình Giấy NSH (*)(CMN D/Passport/Giấy ĐKKD) | Số Giấy NSH (*)/ | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu/ không còn là người có liên quan của công ty/người nội bộ | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 10 và 11) | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thời điểm bắt đầu | Thời điểm không còn | ||||||||||
| 20 | Công ty TNHH MTV Bất động sản Phú Tài | Công ty con | Giấy ĐKKD | 4101512322 | 02/05/2018 | Sở KH-ĐT Bình Định | Số 278, Nguyễn Thị Định, TP. Quy Nhơn, Bình Định | 02/05/2018 | Thành lập | ||
| 21 | Công ty TNHH MTV khoáng sản Tuấn Đạt | Công ty con | Giấy ĐKKD | 4100566692 | 25/02/2016 | Sở KH-ĐT Bình Định | Tổ 8, KV 4, phường Trần Quang Diệu, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | 25/02/2016 | Mua lại | ||
| 22 | Công ty CP đá Universal | Công ty con | Giấy ĐKKD | 313377519 | 31/07/2015 | Sở KH-ĐT TP. HCM | 120/2 Trần Huy Liệu, phường 15, quận Phú Nhuận, TP.HCM | 31/07/2015 | Góp vốn | ||
| 23 | Công ty CP VINA G7 | Công ty con | Giấy ĐKKD | 3600846488 | 04/02/2016 | Sở KH-ĐT Đồng Nai | Cụm công nghiệp Tam phước 1, ấp Long Khánh 3, xã Tam Phước-thành phố Biên Hòa-tỉnh Đồng Nai | 04/02/2016 | Góp vốn | ||
| 24 | Công ty CP đá Phú Tài Ninh Thuận | Công ty con | Giấy ĐKKD | 0103008804 | 11/01/2019 | Sở KH-ĐT Ninh Thuận | Số 8 Triệu Quang Phục, P. Mỹ Hải, TP. Phan Rang Tháp Chảm, tỉnh Ninh Thuận | 11/01/2019 | Góp vốn | ||
| 25 | Công ty CP VLXD Phú Yên | Công ty con | Giấy ĐKKD | 4400344683 | 12/11/2013 | Sở KH-ĐT Phú Yên | Lô A7,A8,A18, KCN An Phú, xã An Phú, TP.Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên | 12/11/2013 | Góp vốn |
| STT | Họ tên | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Mối quan hệ đối với công ty/ người nội bộ | Loại hình Giấy NSH (*)(CMN D/Passport/Giấy ĐKKD) | Số Giấy NSH (*)/ | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu/ không còn là người có liên quan của công ty/ người nội bộ | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 10 và 11) | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thời điểm bắt đầu | Thời điểm không còn | ||||||||||
| 26 | Công ty sản xuất đá Granit TNHH | Công ty con | Giấy ĐKKD | 301417492 | 20/08/2015 | Sở KH-ĐT TP. HCM | Số 10, đường Tân Lập 1, phường Hiệp Phú, Quận 9, TP. HCM | 20/08/2015 | Góp vốn | ||
| 27 | Công ty TNHH Thương mại và sản xuất Sơn Phát | Công ty con | Giấy ĐKKD | 4200741669 | 17/05/2019 | Sở KH-ĐT Khánh Hòa | Thôn Tân Dân, xã Vạn Thắng, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa | 17/05/2019 | Góp vốn | ||
| 28 | Công ty TNHH SX đá Granite Thành Châu Phú Yên | Công ty con | Giấy ĐKKD | 4401046834 | 07/08/2018 | Sở KH-ĐT Phú Yên | Thôn Lãnh Trường, Xã Xuân Lãnh, Huyện Đồng Xuân, Tỉnh Phú Yên | 07/08/2018 | Góp vốn | ||
| 29 | Công ty TNHH MTV Gỗ Phú Tài Bình Định | Công ty con | Giấy ĐKKD | 4101571624 | 17/08/2020 | Sở KH-ĐT Bình Định | Lô B10C, B11, B12 CCN Cát Nhơn, Phù Cát, Bình Định | 17/08/2020 | Thành lập | ||
| 30 | Công ty TNHH MTV Đá thạch anh Phú Tài Bình Định | Công ty con | Giấy ĐKKD | 4101599556 | 17/06/2021 | Sở KH-ĐT Bình Định | Lô CI-5, KCN Long Mỹ, xã Phước Mỹ, TP. Quy Nhơn, Bình Định | 17/06/2021 | Thành lập |
-
Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ/
-
Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát
-
Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo)
| TT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với c,ty | Số Giấy NSH, ngày cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ |
|---|---|---|---|---|
| I | Góp vốn vào Công ty | |||
| 1 | Công ty TNHH MTB BĐS Phú Tài | Công ty con | 4101512322 | |
| 02/05/2018 | Số 278, Nguyễn Thị Định, TP. Quy Nhơn, Bình Định | |||
| 2 | Công ty TNHH MTV Gỗ Phú Tài Bình Định | Công ty con | 4101571624 | |
| 17/08/2020 | Lô B10C, B11, B12 CCN Cát Nhơn, Phù Cát, Bình Định | |||
| 3 | Công ty TNHH MTV Đá thạch anh Phú Tài Bình Định | Công ty con | 4101599556 | |
| 17/06/2021 | Lô CI-5, KCN Long Mỹ, xã Phước Mỹ, TP. Quy Nhơn, Bình Định | |||
| II | Doanh thu bán hàng | |||
| 1 | Công ty cổ phần VLXD Phú Yên | Công ty con | 4400344683 | |
| 12/11/2013 | Lô A7,A8,A18, KCN An Phú, xã An Phú, TP.Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên | |||
| 2 | Công ty TNHH MTV khoáng sản Tuấn Đạt | Công ty con | 4100566692 | |
| 25/02/2016 | Tố 8, KV 4, phường Trần Quang Diệu, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | |||
| 3 | Công ty CP VINA G7 | Công ty con | 3600846488 | |
| 04/02/2016 | Cụm công nghiệp Tam phước 1, ấp Long Khánh 3, xã Tam Phước-thành phố Biên Hòa-tỉnh Đồng Nai | |||
| 4 | Công ty TNHH MTV Đá thạch anh cao cấp Phú Tài | Công ty con | 3603646085 | |
| 28/05/2019 | KCN Nhơn Trạch, Hiệp Phước, Nhơn Trạch, Đồng Nai | |||
| 5 | Công ty TNHH MTV Phú Tài Đồng Nai | Công ty con | 3603453950 | |
| 29/03/2017 | Lô 14, KCN Tam Phước, xã Tam Phước, huyện Long Thành, Đồng Nai | |||
| 6 | Công ty SX đá Granit TNHH | Công ty con | 301417492 | |
| 20/08/2015 | Số 10, đường Tân Lập 1, phường Hiệp Phú, Quận 9, TP. HCM | |||
| 7 | Công ty TNHH Thương mại và sản xuất Sơn Phát | Công ty con | 4200741669 | |
| 17/05/2019 | Thôn Tân Dân, xã Vạn Thắng, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa | |||
| 8 | Công ty TNHH SX đá Granite Thành Châu Phú Yên | Công ty con | 4401046834 | |
| 07/08/2018 | Thôn Lãnh Trường, Xã Xuân Lãnh, Huyện Đồng Xuân, Tỉnh Phú Yên | |||
| III | Mua nguyên vật liệu, hàng hóa |
| TT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với c,ty | Số Giấy NSH, ngày cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công ty cổ phần VLXD Phú Yên | Công ty con | 4400344683 | |
| 12/11/2013 | Lô A7,A8,A18, KCN An Phú, xã An Phú, TP.Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên | |||
| 2 | Công ty TNHH MTV khoáng sản Tuấn Đạt | Công ty con | 4100566692 | |
| 25/02/2016 | Tố 8, KV 4, phường Trần Quang Diệu, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | |||
| 3 | Công ty SX đá Granit TNHH | Công ty con | 301417492 | |
| 20/08/2015 | Số 10, đường Tân Lập 1, phường Hiệp Phú, Quận 9, TP. HCM | |||
| 4 | Công ty TNHH Thương mại và sản xuất Sơn Phát | Công ty con | 4200741669 | |
| 17/05/2019 | Thôn Tân Dân, xã Vạn Thắng, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa | |||
| 5 | Công ty TNHH SX đá Granite Thành Châu Phú Yên | Công ty con | 4401046834 | |
| 07/08/2018 | Thôn Lãnh Trường, Xã Xuân Lãnh, Huyện Đồng Xuân, Tỉnh Phú Yên | |||
| IV | Thuê mỏ | |||
| 1 | Công ty TNHH MTV khoáng sản Tuấn Đạt | Công ty con | 4100566692 | |
| 25/02/2016 | Tố 8, KV 4, phường Trần Quang Diệu, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | |||
| V | Mua dịch vụ sửa chữa xe | |||
| 1 | Công ty TNHH MTV Toyota Bình Định | Công ty con | 4101478022 | |
| 23/12/2016 | Số 278A, Nguyễn Thị Định, TP. Quy Nhơn, Bình Định | |||
| VI | Cổ tức nhận được | |||
| 1 | Công ty cổ phần VLXD Phú Yên | Công ty con | 4400344683 | |
| 12/11/2013 | Lô A7,A8,A18, KCN An Phú, xã An Phú, TP.Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên | |||
| VII | Phải thu khách hàng | |||
| 1 | Công ty cổ phần VLXD Phú Yên | Công ty con | 4400344683 | |
| 12/11/2013 | Lô A7,A8,A18, KCN An Phú, xã An Phú, TP.Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên | |||
| 2 | Công ty CP VINA G7 | Công ty con | 3600846488 | |
| 04/02/2016 | Cụm công nghiệp Tam phước 1, ấp Long Khánh 3, xã Tam Phước-thành phố Biên Hòa-tỉnh Đồng Nai | |||
| 3 | Công ty TNHH MTV khoáng sản Tuấn Đạt | Công ty con | 4100566692 | |
| 25/02/2016 | Tố 8, KV 4, phường Trần Quang Diệu, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | |||
| 4 | Công ty TNHH Thương mại và sản xuất Sơn Phát | Công ty con | 4200741669 | |
| 17/05/2019 | Thôn Tân Dân, xã Vạn Thắng, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa |
| TT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với c,ty | Số Giấy NSH, ngày cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ |
|---|---|---|---|---|
| 5 | Công ty TNHH SX đá Granite Thành Châu Phú Yên | Công ty con | 4401046834 | |
| 07/08/2018 | Thôn Lãnh Trường, Xã Xuân Lãnh, Huyện Đồng Xuân, Tỉnh Phú Yên | |||
| 6 | Công ty TNHH MTV Đá thạch anh cao cấp Phú Tài | Công ty con | 3603646085 | |
| 28/05/2019 | KCN Nhơn Trạch, Hiệp Phước, Nhơn Trạch, Đồng Nai | |||
| VIII | Phải trả người bán | |||
| 1 | Công ty TNHH MTV khoáng sản Tuấn Đạt | Công ty con | 4100566692 | |
| 25/02/2016 | Tố 8, KV 4, phường Trần Quang Diệu, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | |||
| 2 | Công ty CP đá Universal | Công ty con | 313377519 | |
| 31/07/2015 | 120/2 Trần Huy Liệu, phường 15, quận Phú Nhuận, TP.HCM | |||
| 3 | Công ty cổ phần VLXD Phú Yên | Công ty con | 4400344683 | |
| 12/11/2013 | Lô A7,A8,A18, KCN An Phú, xã An Phú, TP.Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên | |||
| 4 | Công ty SX đá Granit TNHH | Công ty con | 301417492 | |
| 20/08/2015 | Số 10, đường Tân Lập 1, phường Hiệp Phú, Quận 9, TP. HCM | |||
| 5 | Công ty TNHH MTV Toyota Bình Định | Công ty con | 4101478022 | |
| 23/12/2016 | Số 278A, Nguyễn Thị Định, TP. Quy Nhơn, Bình Định | |||
| 6 | Công ty TNHH SX đá Granite Thành Châu Phú Yên | Công ty con | 4401046834 | |
| 07/08/2018 | Thôn Lãnh Trường, Xã Xuân Lãnh, Huyện Đồng Xuân, Tỉnh Phú Yên | |||
| 7 | Công ty TNHH Thương mại và sản xuất Sơn Phát | Công ty con | 4200741669 | |
| 17/05/2019 | Thôn Tân Dân, xã Vạn Thắng, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa | |||
| IX | Phải thu cho vay ngắn hạn | |||
| 1 | Công ty TNHH MTV khoáng sản Tuấn Đạt | Công ty con | 4100566692 | |
| 25/02/2016 | Tố 8, KV 4, phường Trần Quang Diệu, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | |||
| 2 | Công ty CP đá Universal | Công ty con | 313377519 | |
| 31/07/2015 | 120/2 Trần Huy Liệu, phường 15, quận Phú Nhuận, TP.HCM | |||
| 3 | Công ty TNHH MTV Toyota Đà Nẵng | Công ty con | 401808330 | |
| 30/12/2016 | 69-71 Duy Tân, P. Hòa Thuận Tây, Q. Hải Châu, Đà Nẵng | |||
| 4 | Công ty TNHH MTV Phú Tài Đồng Nai | Công ty con | 3603453950 | |
| 29/03/2017 | Lô 14, KCN Tam Phước, xã Tam Phước, huyện Long Thành, Đồng Nai | |||
| 5 | Công ty SX đá Granit TNHH | Công ty con | 301417492 | |
| 20/08/2015 | Số 10, đường Tân Lập 1, phường Hiệp Phú, Quận 9, TP. HCM |
| TT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với c,ty | Số Giấy NSH, ngày cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ |
|---|---|---|---|---|
| 6 | Công ty CP VINA G7 | Công ty con | 3600846488 | |
| 04/02/2016 | Cụm công nghiệp Tam phước 1, ấp Long Khánh 3, xã Tam Phước-thành phố Biên Hòa-tỉnh Đồng Nai | |||
| 7 | Công ty TNHH Thương mại và sản xuất Sơn Phát | Công ty con | 4200741669 | |
| 17/05/2019 | Thôn Tân Dân, xã Vạn Thắng, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa | |||
| 8 | Công ty TNHH SX đá Granite Thành Châu Phú Yên | Công ty con | 4401046834 | |
| 07/08/2018 | Thôn Lãnh Trường, Xã Xuân Lãnh, Huyện Đồng Xuân, Tỉnh Phú Yên | |||
| 9 | Công ty CP đá Phú Tài Ninh Thuận | Công ty con | 0103008804 | |
| 11/01/2019 | Số 8 Triệu Quang Phục, P. Mỹ Hải, TP. Phan Rang Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận | |||
| 10 | Công ty TNHH MTB BĐS Phú Tài | Công ty con | 4101512322 | |
| 02/05/2018 | Số 278, Nguyễn Thị Định, TP. Quy Nhơn, Bình Định | |||
| 11 | Công ty TNHH MTV Đá thạch anh cao cấp Phú Tài | Công ty con | 3603646085 | |
| 28/05/2019 | KCN Nhơn Trạch, Hiệp Phước, Nhơn Trạch, Đồng Nai | |||
| X | Lãi vay | |||
| 1 | Công ty TNHH MTV khoáng sản Tuấn Đạt | Công ty con | 4100566692 | |
| 25/02/2016 | Tố 8, KV 4, phường Trần Quang Diệu, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | |||
| 2 | Công ty CP VINA G7 | Công ty con | 3600846488 | |
| 04/02/2016 | Cụm công nghiệp Tam phước 1, ấp Long Khánh 3, xã Tam Phước-thành phố Biên Hòa-tỉnh Đồng Nai | |||
| 3 | Công ty CP đá Universal | Công ty con | 313377519 | |
| 31/07/2015 | 120/2 Trần Huy Liệu, phường 15, quận Phú Nhuận, TP.HCM | |||
| 4 | Công ty TNHH MTV Toyota Đà Nẵng | Công ty con | 401808330 | |
| 30/12/2016 | 69-71 Duy Tân, P. Hòa Thuận Tây, Q. Hải Châu, Đà Nẵng | |||
| 5 | Công ty TNHH MTV Phú Tài Đồng Nai | Công ty con | 3603453950 | |
| 29/03/2017 | Lô 14, KCN Tam Phước, xã Tam Phước, huyện Long Thành, Đồng Nai | |||
| 6 | Công ty SX đá Granit TNHH | Công ty con | 301417492 | |
| 20/08/2015 | Số 10, đường Tân Lập 1, phường Hiệp Phú, Quận 9, TP. HCM | |||
| 7 | Công ty TNHH MTV Toyota Bình Định | Công ty con | 4101478022 | |
| 23/12/2016 | Số 278A, Nguyễn Thị Định, TP. Quy Nhơn, Bình Định | |||
| 8 | Công ty TNHH Thương mại và sản xuất Sơn Phát | Công ty con | 4200741669 | |
| 17/05/2019 | Thôn Tân Dân, xã Vạn Thắng, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa |
| TT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với c,ty | Số Giấy NSH, ngày cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ |
|---|---|---|---|---|
| 9 | Công ty TNHH SX đá Granite Thành Châu Phú Yên | Công ty con | 4401046834 | |
| 07/08/2018 | Thôn Lãnh Trường, Xã Xuân Lãnh, Huyện Đồng Xuân, Tỉnh Phú Yên | |||
| 10 | Công ty CP đá Phú Tài Ninh Thuận | Công ty con | 0103008804 | |
| 11/01/2019 | Số 8 Triệu Quang Phục, P. Mỹ Hải, TP. Phan Rang Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận | |||
| 11 | Công ty TNHH MTB BĐS Phú Tài | Công ty con | 4101512322 | |
| 02/05/2018 | Số 278, Nguyễn Thị Định, TP. Quy Nhơn, Bình Định | |||
| 12 | Công ty TNHH MTV Đá thạch anh cao cấp Phú Tài | Công ty con | 3603646085 | |
| 28/05/2019 | KCN Nhơn Trạch, Hiệp Phước, Nhơn Trạch, Đồng Nai | |||
| XI | Bán tài sản cố định | |||
| 1 | Công ty SX đá Granit TNHH | Công ty con | 301417492 | |
| 20/08/2015 | Số 10, đường Tân Lập 1, phường Hiệp Phú, Quận 9, TP. HCM | |||
| 2 | Công ty TNHH MTV khoáng sản Tuấn Đạt | Công ty con | 4100566692 | |
| 25/02/2016 | Tố 8, KV 4, phường Trần Quang Diệu, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | |||
| 3 | Công ty TNHH MTV Đá thạch anh cao cấp Phú Tài | Công ty con | 3603646085 | |
| 28/05/2019 | KCN Nhơn Trạch, Hiệp Phước, Nhơn Trạch, Đồng Nai | |||
| 4 | Công ty TNHH SX đá Granite Thành Châu Phú Yên | Công ty con | 4401046834 | |
| 07/08/2018 | Thôn Lãnh Trường, Xã Xuân Lãnh, Huyện Đồng Xuân, Tỉnh Phú Yên | |||
| XII | Mua tài sản cố định | |||
| 1 | Công ty TNHH SX đá Granite Thành Châu Phú Yên | Công ty con | 4401046834 | |
| 07/08/2018 | Thôn Lãnh Trường, Xã Xuân Lãnh, Huyện Đồng Xuân, Tỉnh Phú Yên | |||
| 2 | Công ty TNHH MTV khoáng sản Tuấn Đạt | Công ty con | 4100566692 | |
| 25/02/2016 | Tố 8, KV 4, phường Trần Quang Diệu, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | |||
| 3 | Công ty TNHH MTV Toyota Bình Định | Công ty con | 4101478022 | |
| 23/12/2016 | Số 278A, Nguyễn Thị Định, TP. Quy Nhơn, Bình Định | |||
| 4 | Công ty TNHH Thương mại và sản xuất Sơn Phát | Công ty con | 4200741669 | |
| 17/05/2019 | Thôn Tân Dân, xã Vạn Thắng, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa | |||
| 5 | Công ty SX đá Granit TNHH | Công ty con | 301417492 | |
| 20/08/2015 | Số 10, đường Tân Lập 1, phường Hiệp Phú, Quận 9, TP. HCM |
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo 6 tháng/năm)
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ
| STT | Họ tên | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Mối quan hệ đối với công ty/người nội bộ | Loại hình Giấy NSH (*)(CMN D/Passport/Giấy ĐKKD) | Số Giấy NSH (*)/ | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Thời điểm bắt đầu/không còn là người có liên quan của công ty/người nội bộ | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 12 và 13) | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thời điểm bắt đầu | Thời điểm không còn | |||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| 1 | Lê Vỹ | Chủ tịch HĐQT | 5962485 | 12.3 | 21/04/2018 | Bầu vào HĐQT | ||||||||
| 1.1 | Võ Thị Hoài Châu | Vợ | 1260788 | 21/04/2018 | ||||||||||
| 1.2 | Lê Văn Lộc | TV HĐQT | Em | 2798602 | 5.8 | 21/04/2018 | ||||||||
| 1.3 | Lê Anh Văn | Con | 103450 | 21/04/2018 |
| STT | Họ tên | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Mối quan hệ đối với công ty/ người nội bộ | Loại hình Giấy NSH (*)(CMN D/Passport/Giấy ĐKKD) | Số Giấy NSH (*)/ | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Thời điểm bắt đầu/ không còn là người có liên quan của công ty/ người nội bộ | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 12 và 13) | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thời điểm bắt đầu | Thời điểm không còn | |||||||||||||
| 1.4 | Lê Thục Trinh | Con | 21/04 /2018 | |||||||||||
| 1.5 | Lê Văn Ngọ | Anh | 21/04 /2018 | |||||||||||
| 1.6 | Lê Văn Trường | Anh | 21/04 /2018 | |||||||||||
| 2 | Lê Văn Thảo | Phó CT HĐQT kiêm Tổng giám đốc | 3800833 | 7.82 | 21/04 /2018 | Bầu vào HĐQT | ||||||||
| 2.1 | Lê Văn Luận | Giám đốc Chi nhánh | Em | 35212 | 21/04 /2018 | |||||||||
| 2.2 | Lê Thị Kim Sang | Vợ | 502203 | 21/04 /2018 | ||||||||||
| 2.3 | Lê Văn Tân | Con | 21/04 /2018 |
21
| STT | Họ tên | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Mối quan hệ đối với công ty/ người nội bộ | Loại hình Giấy NSH (*)(CMN D/Passport/Giấy ĐKKD) | Số Giấy NSH (*)/ | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Thời điểm bắt đầu/ không còn là người có liên quan của công ty/ người nội bộ | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 12 và 13) | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thời điểm bắt đầu | Thời điểm không còn | |||||||||||||
| 2.4 | Lê Văn Toàn | Con | 21/04 /2018 | |||||||||||
| 3 | Phan Quốc Hoài | TV HĐQT kiêm Phó tổng giám đốc | 880272 | 1.8 | 21/04 /2018 | Bầu vào HĐQT | ||||||||
| 3.1 | Hoàng Thị Khánh Vân | Vợ | 21/04 /2018 | |||||||||||
| 3.2 | Phan Hoàng | Con | 21/04 /2018 | |||||||||||
| 3.3 | Phan Hoàng Vũ | Con | 21/04 /2018 | |||||||||||
| 4 | Trần Thanh Cung | TV HĐQT kiêm Phó tổng giám đốc | 1965625 | 4.1 | 21/04 /2018 | Bầu vào HĐQT |
22
| STT | Họ tên | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Mối quan hệ đối với công ty/ người nội bộ | Loại hình Giấy NSH (*)(CMN D/Passport/Giấy ĐKKD) | Số Giấy NSH (*)/ | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Thời điểm bắt đầu/ không còn là người có liên quan của công ty/ người nội bộ | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 12 và 13) | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thời điểm bắt đầu | Thời điểm không còn | |||||||||||||
| 4.1 | Văn Thị Vinh | Vợ | 188889 | 21/04 /2018 | ||||||||||
| 4.2 | Trần Thị Thanh Vân | Con | 21/04 /2018 | |||||||||||
| 4.3 | Trần Thanh Bình | Con | 21/04 /2018 | |||||||||||
| 4.4 | Trần Thế Triều | Em | 74 | 21/04 /2018 | ||||||||||
| 5 | Nguyễn Sỹ Hòe | TV HĐQT kiêm Phó tổng giám đốc | 2699698 | 5.6 | 21/04 /2018 | Bầu vào HĐQT | ||||||||
| 5.1 | Bùi Thị Kim Yến | Vợ | 28602 | 21/04 /2018 | ||||||||||
| 5.2 | Nguyễn Sỹ Huy | Con | 21/04 /2018 | |||||||||||
| 5.3 | Nguyễn Thùy Kim Oanh | Con | 21/04 /2018 |
23
| STT | Họ tên | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Mối quan hệ đối với công ty/ người nội bộ | Loại hình Giấy NSH (*)(CMN D/Passport/Giấy ĐKKD) | Số Giấy NSH (*)/ | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Thời điểm bắt đầu/ không còn là người có liên quan của công ty/ người nội bộ | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 12 và 13) | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thời điểm bắt đầu | Thời điểm không còn | |||||||||||||
| 6 | Lê Văn Lộc | TV HĐQT | 2798602 | 5.8 | 21/04 /2018 | Bầu vào HĐQT | ||||||||
| 6.1 | Nguyễn Thị Minh | Giám đốc Chi nhánh | Vợ | 27891 | 21/04 /2018 | |||||||||
| 6.2 | Lê Vỹ | Chủ tịch HĐQT | Anh | 5962485 | 12.3 | 21/04 /2018 | ||||||||
| 6.3 | Lê Minh Triết | Con | 21/04 /2018 | |||||||||||
| 6.4 | Lê Minh Dương | Con | 21/04 /2018 | |||||||||||
| 6.5 | Lê Văn Ngọ | Anh | 21/04 /2018 | |||||||||||
| 6.6 | Lê Văn Trường | Anh | 21/04 /2018 | |||||||||||
| 7 | Đỗ Xuân Lập | TV HĐQT độc lập | 225140 | 0.5 | 21/04 /2018 | Bầu vào HĐQT | ||||||||
| 7.1 | Trần Thị Hiền | Vợ | 21/04 /2018 |
24
| STT | Họ tên | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Mối quan hệ đối với công ty/ người nội bộ | Loại hình Giấy NSH (*)(CMN D/Passport/Giấy ĐKKD) | Số Giấy NSH (*)/ | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Thời điểm bắt đầu/ không còn là người có liên quan của công ty/ người nội bộ | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 12 và 13) | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thời điểm bắt đầu | Thời điểm không còn | |||||||||||||
| 7.2 | Đỗ Thị Thu Hà | Con | 21/04 /2018 | |||||||||||
| 7.3 | Đỗ Thị Thu Thảo | Con | 21/04 /2018 | |||||||||||
| 7.4 | Đỗ Quang Minh | Con | 21/04 /2018 | |||||||||||
| 7.5 | Đỗ Minh Quang | Con | 21/04 /2018 | |||||||||||
| 8 | Trần Hữu Đức | TV HĐQT độc lập | 69291 | 0.1 | 21/04 /2018 | Bầu vào HĐQT | ||||||||
| 8.1 | Nguyễn Thị Đức Hạnh | Vợ | 21/04 /2018 | |||||||||||
| 8.2 | Trần Thị Mỹ Linh | Con | 21/04 /2018 | |||||||||||
| 8.3 | Trần Nguyên Vũ | Con | 21/04 /2018 |
25
| STT | Họ tên | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Mối quan hệ đối với công ty/ người nội bộ | Loại hình Giấy NSH (*)(CMN D/Passport/Giấy ĐKKD) | Số Giấy NSH (*)/ | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Thời điểm bắt đầu/ không còn là người có liên quan của công ty/ người nội bộ | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 12 và 13) | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thời điểm bắt đầu | Thời điểm không còn | |||||||||||||
| 8.4 | Trần Thị Phượng | Con | 21/04 /2018 | |||||||||||
| 8.5 | Trần Thị Mỹ Dung | Con | 21/04 /2018 | |||||||||||
| 8.6 | Trần Quốc Khánh | Con | 21/04 /2018 | |||||||||||
| 9 | Bùi Thức Hùng | Trưởng ban kiểm toán nội bộ | 204292 | 26/06 /2018 | Bổ nhiệm | |||||||||
| 9.2 | Nguyễn Thị Lan | Vợ | 1231 | 26/06 /2018 | ||||||||||
| 9.3 | Bùi Thị Thanh Ngân | Con | 26/06 /2018 | |||||||||||
| 9.4 | Bùi Thức Anh Hào | Con | 26/06 /2018 | |||||||||||
| 9.5 | Bùi Thức Bảo Duy | Con | 26/06 /2018 |
26
| STT | Họ tên | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Mối quan hệ đối với công ty/ người nội bộ | Loại hình Giấy NSH (*)(CMN D/Passport/Giấy ĐKKD) | Số Giấy NSH (*)/ | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Thời điểm bắt đầu/ không còn là người có liên quan của công ty/ người nội bộ | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 12 và 13) | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thời điểm bắt đầu | Thời điểm không còn | |||||||||||||
| 10 | Trương Công Hoàng | TV Ban kiểm toán nội bộ | 384 | 26/06 /2018 | Bổ nhiệm | |||||||||
| 10.1 | Lê Mỹ An | Vợ | 26/06 /2018 | |||||||||||
| 10.2 | Trương Công Hiệu | Con | 26/06 /2018 | |||||||||||
| 10.3 | Trương Công Phú | Con | 26/06 /2018 | |||||||||||
| 10.4 | Trương Công Ngôn | Cha | 26/06 /2018 | |||||||||||
| 10.5 | Hồ Thị Hoa | Mẹ | 26/06 /2018 | |||||||||||
| 11 | Đặng Thị Tú Oanh | TV Ban kiểm toán nội bộ | 8295 | 26/06 /2018 | Bổ nhiệm | |||||||||
| 11.1 | Phan Thanh Hiếu | Chồng | 26/06 /2018 |
27
| STT | Họ tên | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Mối quan hệ đối với công ty/ người nội bộ | Loại hình Giấy NSH (*)(CMN D/Passport/Giấy ĐKKD) | Số Giấy NSH (*)/ | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Thời điểm bắt đầu/ không còn là người có liên quan của công ty/ người nội bộ | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 12 và 13) | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thời điểm bắt đầu | Thời điểm không còn | |||||||||||||
| 11.2 | Phan Trọng Nghĩa | Con | 26/06 /2018 | |||||||||||
| 11.3 | Đặng Đình Hồng | Cha | 26/06 /2018 | |||||||||||
| 11.4 | Phan Thị Báu | Mẹ | 26/06 /2018 | |||||||||||
| 12 | Phan Minh Dưỡng | TV Chuyên trách Ban kiểm toán nội bộ | 30/07 /2019 | 01/07/ 2021 | Bổ nhiệm/ Miễn nhiệm | |||||||||
| 12.1 | Phan Minh Phấn | Cha | 30/07 /2019 | 01/07/ 2021 | ||||||||||
| 12.2 | Mai Thị Như Ba | Mẹ | 30/07 /2019 | 01/07/ 2021 |
28
| STT | Họ tên | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Mối quan hệ đối với công ty/ người nội bộ | Loại hình Giấy NSH (*)(CMN D/Passport/Giấy ĐKKD) | Số Giấy NSH (*)/ | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Thời điểm bắt đầu/ không còn là người có liên quan của công ty/ người nội bộ | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 12 và 13) | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thời điểm bắt đầu | Thời điểm không còn | |||||||||||||
| 13 | Huỳnh Thị Huệ | Người phụ trách quản trị | 14200 | 02/08 /2018 | Bổ nhiệm | |||||||||
| 13.1 | Nguyễn Hoàng Ngọc Diệp | Con | ||||||||||||
| 13.2 | Nguyễn Ngọc Phú | Con | ||||||||||||
| 13.3 | Huỳnh Thị Dung | Chị | ||||||||||||
| 14 | Nguyễn Thị Mỹ Hòa | Thư ký công ty | 55 | 01/12 /2020 | Bổ nhiệm | |||||||||
| 14.1 | Đặng Hữu Tuấn | Chồng | 01/12 /2020 | |||||||||||
| 14.2 | Nguyễn Công Bảo | Cha | 01/12 /2020 | |||||||||||
| 14.3 | Phạm Thị Lãnh | Mẹ | 01/12 /2020 |
29
| STT | Họ tên | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Mối quan hệ đối với công ty/ người nội bộ | Loại hình Giấy NSH (*)(CMN D/Passport/Giấy ĐKKD) | Số Giấy NSH (*)/ | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Thời điểm bắt đầu/ không còn là người có liên quan của công ty/ người nội bộ | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 12 và 13) | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thời điểm bắt đầu | Thời điểm không còn | |||||||||||||
| 14.4 | Nguyễn Thị Bích Liên | Chị | 01/12 /2020 | |||||||||||
| 14.5 | Nguyễn Thị Mỹ Hiền | Chị | 01/12 /2020 | |||||||||||
| 14.6 | Nguyễn Công Đạt | Em | 01/12 /2020 | |||||||||||
| 15 | Nguyễn Thị Mỹ Loan | Kế toán trưởng | 21118 | 20/10 /2016 | Bổ nhiệm | |||||||||
| 15.1 | Cao Hùng Sơn | Chồng | 20/10 /2016 | |||||||||||
| 15.2 | Cao Thanh Lâm | Con | 20/10 /2016 | |||||||||||
| 15.3 | Cao Thanh Nam | Con | 20/10 /2016 | |||||||||||
| 15.4 | Nguyễn Việt Minh Phụng | Em | 242 | 20/10 /2016 |
30
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty
| STT | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu | Tỷ lệ | Số cổ phiếu | Tỷ lệ | ||||
| 1 | Trần Thế Triều | Em trai | 5274 | 74 | Giao dịch cổ phiếu PTB | ||
| 2 | Lê Văn Luận | Em trai | 95212 | 35212 | Giao dịch cổ phiếu PTB | ||
| 3 | Nguyễn Thị Mỹ Hòa | Thư ký công ty | 2205 | 55 | Giao dịch cổ phiếu PTB | ||
| 4 | Huỳnh Thị Huệ | Người phụ trách quản trị công ty | 17200 | 14200 | Giao dịch cổ phiếu PTB | ||
| 5 | Trương Công Hoàng | TV Ban kiểm toán | 9009 | 384 | Giao dịch cổ phiếu PTB |
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu VT, TK.

KT. CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
THÀNH VIÊN HĐQT
PHAN QUỐC HOÀI
32