AI assistant
Công ty Cổ phần Phú Tài — AGM Information 2021
Apr 20, 2021
66938_rns_2021-04-20_77e196f4-6120-4ddf-b28d-d79a1f7d1faa.pdf
AGM Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÚ TÀI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 02/NQ-ĐHĐCĐ
Quy Nhơn, ngày 17 tháng 04 năm 2021
NGHỊ QUYẾT
ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN NĂM 2021
- Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 được Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 17 tháng 6 năm 2020;
- Căn cứ Điều lệ tổ chức hoạt động Công ty cổ phần Phú Tài;
- Căn cứ biên bản họp Đại hội đồng cổ đông thường niên 2021 số: 01/BB-ĐHĐCĐ ngày 17/04/2021;
Đại hội đồng cổ đông (ĐHĐCĐ) thường niên năm 2021 của công ty cổ phần Phú Tài tiến hành phiên họp vào ngày 17/04/2021 tại trụ sở công ty, số 278 Nguyễn Thị Định, phường Nguyễn Văn Cừ, Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
Tổng số cổ đông của công ty: 2.948 cổ đông, với tổng số cổ phần sở hữu: 48.599.441 cổ phần, số cổ phần có quyền biểu quyết là 46.059.181 cổ phần (theo danh sách chốt quyền tham dự ĐHĐCĐ thường niên năm 2021 do Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam thực hiện chốt quyền ngày 22/03/2021).
Tổng số cổ đông có mặt tham dự Đại hội là 62 cổ đông, tổng số cổ phần sở hữu và số cổ phần ủy quyền hợp lệ tham dự là 33.328.050 cổ phần, tương ứng 72,36% số cổ phần có quyền biểu quyết của công ty.
Toàn thể cổ đông tham dự Đại hội đã tập trung trí tuệ, làm việc khẩn trương, nghiêm túc với ý thức trách nhiệm cao,
ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN NĂM 2021
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÚ TÀI
QUYẾT NGHỊ
Điều 1. Nhất trí thông qua Báo cáo hoạt động của Hội đồng quản trị (HĐQT) tại ĐHĐCĐ thường niên năm 2021.
-
Kết quả sản xuất kinh doanh năm 2020:
-
Chỉ tiêu công ty mẹ:
1.1. Doanh thu: 3.557 tỷ đồng, = 121% so với cùng kỳ, đạt 111% kế hoạch năm.
- Ngành đá: 1.316 tỷ đồng, = 103% so với cùng kỳ, đạt 102% kế hoạch năm.
- Ngành gỗ: 2.107 tỷ đồng, = 139% so với cùng kỳ, đạt 115% kế hoạch năm.
- Doanh thu khác: 134 tỷ đồng
1.2. Lợi nhuận trước thu: 36,2 tỷ đồng, = 76% so với cùng kỳ, đạt 96% kế hoạch năm.
- Ngành đá: 76,6 tỷ đồng, = 61% so với cùng kỳ, đạt 91% kế hoạch năm.
- Ngành gỗ: 151,6 tỷ đồng, = 129% so với cùng kỳ, đạt 116% kế hoạch năm.
Nghị quyết ĐHĐCĐ thường niên 2021 – PTB
- Lợi nhuận khác: 34,7 tỷ đồng.
1.3. Lợi nhuận sau thuế: 305,5 tỷ đồng, = 74% so với cùng kỳ, đạt 95% kế hoạch năm.
1.4. Đầu tư XDCB: 157,7 tỷ đồng.
- Ngành đá: 89,3 tỷ đồng.
- Ngành gỗ: 68,4 tỷ đồng.
- Chỉ tiêu hợp nhất:
2.1. Doanh thu: 5.654 tỷ đồng, = 101% so với cùng kỳ, đạt 110% kế hoạch năm.
- Ngành đá: 1.435 tỷ đồng, = 96% so với cùng kỳ, đạt 92% kế hoạch năm.
- Ngành gỗ: 2.988 tỷ đồng, = 143% so với cùng kỳ, đạt 118% kế hoạch năm.
- Ngành ô tô: 1.147 tỷ đồng, = 59% so với cùng kỳ, đạt 109% kế hoạch năm.
- Doanh thu khác: 84 tỷ đồng.
2.2. Lợi nhuận trước thuế: 462,3 tỷ đồng, = 84% so với cùng kỳ, đạt 101% kế hoạch năm.
- Ngành đá: 237,4 tỷ đồng, = 67% so với cùng kỳ, đạt 85% kế hoạch năm.
- Ngành gỗ: 222 tỷ đồng, = 148% so với cùng kỳ, đạt 126% kế hoạch năm.
- Ngành ô tô: -2,5 tỷ đồng.
- Lợi nhuận khác: 5,4 tỷ đồng.
2.3. Lợi nhuận sau thuế: 379,3 tỷ đồng, = 83% so với cùng kỳ, đạt 101% kế hoạch năm.
2.4. Đầu tư XDCB: 475 tỷ đồng, = 83% so với cùng kỳ, đạt 139% kế hoạch năm.
- Ngành đá: 356 tỷ đồng.
- Ngành gỗ: 115 tỷ đồng.
- Ngành ô tô: 4 tỷ đồng.
-
Kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2021:
-
Chỉ tiêu công ty mẹ:
1.1. Doanh thu: 3.726 tỷ đồng, tăng trưởng 5% so với cùng kỳ.
- Ngành đá: 1.380 tỷ đồng, tăng trưởng 5% so với cùng kỳ.
- Ngành gỗ: 2.270 tỷ đồng, tăng trưởng 8% so với cùng kỳ.
- Doanh thu khác: 76 tỷ đồng,
1.2. Lợi nhuận trước thuế: 418,7 tỷ đồng, tăng trưởng 15% so với cùng kỳ.
- Ngành đá: 189,5 tỷ đồng, tăng trưởng 7% so với cùng kỳ.
- Ngành gỗ: 175 tỷ đồng, tăng trưởng 15% so với cùng kỳ.
- Lợi nhuận khác: 54,2 tỷ đồng.
1.3. Lợi nhuận sau thuế: 349,5 tỷ đồng, tăng trưởng 14% so với cùng kỳ.
1.4. Đầu tư XDCB: 77 tỷ đồng.
- Ngành đá: 21 tỷ đồng.
- Ngành gỗ: 56 tỷ đồng.
- Chỉ tiêu hợp nhất:
2.1. Doanh thu: 7.000 tỷ đồng, tăng trưởng 24% so với cùng kỳ.
Nghị quyết ĐHĐCĐ thường niên 2021 – PTB
- Ngành đá: 1.628 tỷ đồng, tăng trưởng 13% so với cùng kỳ.
- Ngành gỗ: 3.494 tỷ đồng, tăng trưởng 17% so với cùng kỳ.
- Ngành ô tô: 1.228 tỷ đồng, tăng trưởng 7% so với cùng kỳ.
- Ngành bất động sản: 628 tỷ đồng.
- Doanh thu khác: 22 tỷ đồng.
2.2. Lợi nhuận trước thuế: 650 tỷ đồng, tăng trưởng 41% so với cùng kỳ.
- Ngành đá: 264,1 tỷ đồng, tăng trưởng 11% so với cùng kỳ.
- Ngành gỗ: 257,5 tỷ đồng, tăng trưởng 16% so với cùng kỳ.
- Ngành ô tô: 17,1 tỷ đồng.
- Ngành bất động sản: 103 tỷ đồng.
- Lợi nhuận khác: 8,3 tỷ đồng.
2.3. Lợi nhuận sau thuế: 524,5 tỷ đồng, tăng trưởng 38% so với cùng kỳ.
2.4. Đầu tư XDCB: 353 tỷ đồng.
- Ngành đá: 42 tỷ đồng.
- Ngành gỗ: 304 tỷ đồng.
- Ngành ô tô: 7 tỷ đồng.
- Trả cổ tức: Dự kiến ≥ 30% vốn điều lệ.
Đại hội biểu quyết:
| Tổng số cổ phần tham gia biểu quyết | : 33.328.050 cổ phần |
|---|---|
| Phương thức biểu quyết | : Biểu quyết trực tiếp bằng giờ thẻ biểu quyết |
| Biểu quyết nhất trí | : 33.328.050 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 100% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Biểu quyết không nhất trí | : 0 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 0% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Ý kiến khác | : 0 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 0% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Kết luận: Đại hội biểu quyết nhất trí thông qua với 33.328.050 cổ phần, đạt tỷ lệ 100% |
Điều 2. Nhất trí thông qua Báo cáo tài chính năm 2020 đã được kiểm toán bởi Công ty TNHH Hãng Kiểm toán AASC.
Đại hội biểu quyết:
| Tổng số cổ phần tham gia biểu quyết | : 33.328.050 cổ phần |
|---|---|
| Phương thức biểu quyết | : Biểu quyết trực tiếp bằng giờ thẻ biểu quyết |
| Biểu quyết nhất trí | : 33.328.050 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 100% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Biểu quyết không nhất trí | : 0 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 0% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Ý kiến khác | : 0 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 0% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Kết luận: Đại hội biểu quyết nhất trí thông qua với 33.328.050 cổ phần, đạt tỷ lệ 100% |
Nghị quyết ĐHĐCĐ thường niên 2021 – PTB
Nghị quyết ĐHĐCĐ thường niên 2021 – PTB
Điều 3. Nhất trí thông qua Phương án phân phối lợi nhuận năm 2020.
| Nội dung | Tổng |
|---|---|
| I. Lợi nhuận thực hiện trước thuế công ty mẹ | 362.870.824.659 |
| II. Thuế TNDN | 57.418.622.533 |
| III. Lợi nhuận sau thuế phân phối: | 305.452.202.126 |
| 1. Trích lập quỹ khen thưởng, phúc lợi (5%) | 15.272.610.106 |
| 2. Chi cổ tức: | 92.118.362.000 |
| 2.1 Vốn điều lệ tại ngày 31.12.2020 | 485.994.410.000 |
| 2.2 Vốn điều lệ sau khi mua cổ phiếu quỹ | 460.591.810.000 |
| 2.4 Tỷ lệ chi trả cổ tức (%) | 20% |
| 2.5 Tiền chi trả cổ tức năm 2020 | 92.118.362.000 |
| - Cổ tức chi trả bằng tiền mặt (20%) | 92.118.362.000 |
| 3. Lợi nhuận sau thuế còn lại bổ sung vốn chủ sở hữu | 198.061.230.020 |
| Tổng lợi nhuận sau thuế phân phối như sau: | 305.452.202.126 |
| Trích lập quỹ khen thưởng, phúc lợi | 15.272.610.106 |
| - Quỹ khen thưởng | 9.163.566.064 |
| - Quỹ phúc lợi | 6.109.044.043 |
| Chi trả cổ tức | 92.118.362.000 |
| Bổ sung vốn chủ sở hữu | 198.061.230.020 |
Đại hội biểu quyết:
| Tổng số cổ phần tham gia biểu quyết | : 33.328.050 cổ phần |
|---|---|
| Phương thức biểu quyết | : Biểu quyết trực tiếp bằng giờ thẻ biểu quyết |
| Biểu quyết nhất trí | : 33.328.050 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 100% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Biểu quyết không nhất trí | : 0 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 0% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Ý kiến khác | : 0 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 0% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Kết luận: Đại hội biểu quyết nhất trí thông qua với 33.328.050 cổ phần, đạt tỷ lệ 100% |
Điều 4: Nhất trí thông qua Phương án chi trả cổ tức năm 2020.
- Tỷ lệ trả cổ tức: 20% vốn điều lệ
- Hình thức trả cổ tức: Chi trả cổ tức bằng tiền mặt
- Đối tượng: cổ đông hiện hữu có tên trong danh sách tại ngày đăng ký cuối cùng chốt danh sách để thực hiện quyền nhận cổ tức năm 2020 bằng tiền mặt.
- Nguồn vốn: từ nguồn lợi nhuận chưa phân phối năm 2020 theo báo cáo tài chính được kiểm toán.
- Thời gian chi trả: Dự kiến trong quý II-III/2021
- Tổ chức thực hiện: Đại hội ủy quyền cho HĐQT:
- Quyết định cụ thể thời điểm để chi trả cổ tức năm 2020.
- Thực hiện các công việc, thủ tục chi trả cổ tức theo quy định của Pháp luật và Điều lệ công ty.
4
- Các công việc, thủ tục pháp lý khác có liên quan theo quy định.
Đại hội biểu quyết:
| Tổng số cổ phần tham gia biểu quyết | : 33.328.050 cổ phần |
|---|---|
| Phương thức biểu quyết | : Biểu quyết trực tiếp bằng giờ thẻ biểu quyết |
| Biểu quyết nhất trí | : 33.328.050 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 100% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Biểu quyết không nhất trí | : 0 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 0% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Ý kiến khác | : 0 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 0% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Kết luận: Đại hội biểu quyết nhất trí thông qua với 33.328.050 cổ phần, đạt tỷ lệ 100% |
Điều 5. Nhất trí thông qua Phương án chia cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu từ nguồn cổ phiếu quỹ.
| 1. | Tổng số lượng cổ phiếu: | 48.599.441 cổ phiếu |
|---|---|---|
| 2. | Số lượng cổ phiếu đang lưu hành: | 46.059.181 cổ phiếu |
| 3. | Số lượng cổ phiếu quỹ: | 2.540.260 cổ phiếu |
| 4. | Số lượng cổ phiếu dự kiến phát hành: | 2.540.260 cổ phiếu |
| 5. | Tổng giá trị cổ phiếu phát hành theo mệnh giá: | 25.402.600.000 đồng (Hai mươi lăm tỷ, bốn trăm lẻ hai triệu, sáu trăm nghìn đồng) |
| 6. | Phương thức phát hành: | Chia cổ phiếu quỹ cho cổ đông hiện hữu theo tỷ lệ sở hữu hiện hành |
| 7. | Đối tượng: | Cổ đông hiện hữu có tên trong danh sách tại ngày đăng ký cuối cùng chốt danh sách để thực hiện quyền nhận cổ phiếu chia từ nguồn cổ phiếu quỹ |
| 8. | Tỷ lệ phát hành (số cổ phần dự kiến phát hành/ số cổ phiếu đang lưu hành): | 5,51% (tại ngày chốt danh sách, cổ đông sở hữu 100 cổ phiếu sẽ được nhận 5,51 cổ phiếu) |
| 9. | Phương án làm tròn, xử lý cổ phiếu lẻ, cổ phiếu chưa được phân phối hết: | Làm tròn xuống đến hàng đơn vị, tổng số cổ phiếu lẻ thập phân của tất cả các cổ đông và cổ phiếu chưa được phân phối hết sẽ phân phối cho quỹ công đoàn công ty theo quy định pháp luật. |
| 10. | Nguồn vốn: | Nguồn thặng dư vốn cổ phần để làm nguồn vốn chia cổ phiếu từ nguồn cổ phiếu quỹ |
Nghị quyết ĐHĐCĐ thường niên 2021 – PTB
Nghị quyết ĐHĐCĐ thường niên 2021 – PTB
- Nội dung ủy quyền:
- Ủy quyền cho HĐQT công ty hoàn thiện phương án chia cổ phiếu từ nguồn cổ phiếu quỹ cho cổ đông: phương án làm tròn, phương án xử lý cổ phiếu lẻ, phương án xử lý cổ phiếu không phân phối hết, phương án nguồn vốn, quyết định tất cả các nội dung có liên quan khác đến việc chia cổ phiếu quỹ cho cổ đông (phân bổ cổ phiếu, thời gian đưa cổ phiếu vào lưu hành, thời gian giao dịch...) và nội dung khác có liên quan.
- Chủ tịch HĐQT chịu trách nhiệm thực hiện các thủ tục có liên quan để hoàn thành việc chia cổ phiếu cho cổ đông từ nguồn cổ phiếu quỹ.
Đại hội biểu quyết:
| Tổng số cổ phần tham gia biểu quyết | : 33.328.050 cổ phần |
|---|---|
| Phương thức biểu quyết | : Biểu quyết trực tiếp bằng giờ thẻ biểu quyết |
| Biểu quyết nhất trí | : 33.186.650 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 99,6% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Biểu quyết không nhất trí | : 141.400 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 0,4% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Ý kiến khác | : 0 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 0% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Kết luận: Đại hội biểu quyết nhất trí thông qua với 33.186.650 cổ phần, đạt tỷ lệ 99,6% |
Điều 6. Nhất trí thông qua Phương án trả thù lao, tiền thưởng HĐQT năm 2021.
Đại hội biểu quyết:
| Tổng số cổ phần tham gia biểu quyết | : 33.328.050 cổ phần |
|---|---|
| Phương thức biểu quyết | : Biểu quyết trực tiếp bằng giờ thẻ biểu quyết |
| Biểu quyết nhất trí | : 33.328.050 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 100% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Biểu quyết không nhất trí | : 0 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 0% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Ý kiến khác | : 0 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 0% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Kết luận: Đại hội biểu quyết nhất trí thông qua với 33.328.050 cổ phần, đạt tỷ lệ 100% |
6
Nghị quyết ĐHĐCĐ thường niên 2021 – PTB
Điều 7. Nhất trí thông qua Thư kiểm toán, Tờ trình lựa chọn công ty kiểm toán độc lập năm 2021.
ĐHĐCĐ giao cho HĐQT quyết định lựa chọn công ty kiểm toán độc lập là công ty TNHH Hãng kiểm toán AASC hoặc công ty TNHH Deloitte Việt Nam.
HĐQT ủy quyền cho Tổng giám đốc thương thảo các điều khoản thực hiện, kinh phí và các thủ tục cần thiết để thực hiện công tác kiểm toán, báo cáo đầy đủ kết quả kiểm toán theo quy định pháp luật và Điều lệ tổ chức hoạt động của công ty.
Đại hội biểu quyết:
| Tổng số cổ phần tham gia biểu quyết | : 33.328.050 cổ phần |
|---|---|
| Phương thức biểu quyết | : Biểu quyết trực tiếp bằng giờ thẻ biểu quyết |
| Biểu quyết nhất trí | : 33.186.650 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 99,6% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Biểu quyết không nhất trí | : 0 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 0% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Ý kiến khác | : 141.400 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 0,4% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Kết luận: Đại hội biểu quyết nhất trí thông qua với 33.186.650 cổ phần, đạt tỷ lệ 99,6% |
Điều 8: Nhất trí thông qua nội dung sửa đổi bổ sung Điều lệ công ty và các quy chế công ty.
Thông qua các nội dung sửa đổi, bổ sung Điều lệ tổ chức và hoạt động công ty và các quy chế quản trị công ty.
Giao cho HĐQT hoàn thiện đầy đủ nội dung Điều lệ, Quy chế nội bộ về quản trị công ty và Quy chế hoạt động của HĐQT trên cơ sở các nội dung sửa đổi, bổ sung của Điều lệ thông qua tại đại hội.
Đại hội biểu quyết:
| Tổng số cổ phần tham gia biểu quyết | : 33.328.050 cổ phần |
|---|---|
| Phương thức biểu quyết | : Biểu quyết trực tiếp bằng giờ thẻ biểu quyết |
| Biểu quyết nhất trí | : 32.427.650 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 97,3% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Biểu quyết không nhất trí | : 900.400 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 2,7% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Ý kiến khác | : 0 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 0% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Kết luận: Đại hội biểu quyết nhất trí thông qua với 32.427.650 cổ phần, đạt tỷ lệ 97,3% |
Điều 9: Trách nhiệm thực hiện Nghị quyết:
ĐHĐCĐ nhất trí giao cho HĐQT chịu trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức thực hiện có hiệu quả các nội dung được ĐHĐCĐ thường niên năm 2021 biểu quyết thông qua, đảm bảo lợi ích của cổ đông, doanh nghiệp và phù hợp theo đúng quy định của pháp luật và Điều lệ tổ chức hoạt động của công ty.
Bản nghị quyết gồm có tám (08) trang, mười (10) điều. Toàn văn Nghị quyết được ĐHĐCĐ thường niên năm 2021 biểu quyết nhất trí thông qua.
Đại hội biểu quyết:
| Tổng số cổ phần tham gia biểu quyết | : 33.328.050 cổ phần |
|---|---|
| Phương thức biểu quyết | : Biểu quyết trực tiếp bằng giờ thẻ biểu quyết |
| Biểu quyết nhất trí | : 33.328.050 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 100% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Biểu quyết không nhất trí | : 0 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 0% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Ý kiến khác | : 0 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 0% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Kết luận: Đại hội biểu quyết nhất trí thông qua với 33.328.050 cổ phần, đạt tỷ lệ 100% |
Điều 10. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Nơi nhận:
- UBCKNN, HOSE;
- Cổ đông công ty (website);
- HĐQT, TGĐ;
- Lưu: TK, VT.
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÚ TÀI
TM. ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG
CHỦ TỌA ĐẠI HỘI

CHỦ TỊCH HĐQT
LÊ VỶ
Nghị quyết ĐHĐCĐ thường niên 2021 – PTB
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÚ TÀI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 01/BB-ĐHĐCĐ
Quy Nhơn, ngày 17 tháng 04 năm 2021
BIÊN BẢN
ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN NĂM 2021
Hôm nay, vào lúc 13h15 ngày 17 tháng 04 năm 2021 tại Hội trường Công ty cổ phần Phú Tài, địa chỉ số 278 Nguyễn Thị Định, phường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Quy Nhơn, Bình Định, Công ty cổ phần Phú Tài tổ chức Đại hội đồng cổ đông (ĐHĐCĐ) thường niên năm 2021 (sau đây gọi tắt là Đại hội):
I. PHẦN THỨ NHẤT – CÔNG TÁC TỔ CHỨC ĐẠI HỘI:
1. Thông qua danh sách nhân sự Ban kiểm tra tư cách cổ đông, Tổ kiểm phiếu biểu quyết đại hội.
1.1 Thành phần ban kiểm tra tư cách cổ đông: gồm 03 người có tên sau:
- Ông Trần Thanh Cung – Thành viên HĐQT – Trưởng ban
- Ông Bùi Thức Hùng – Trưởng BKTNB – Thành viên
- Ông Phan Gia Hiền – P. NS-HC – Thành viên
1.2 Thành phần tổ kiểm phiếu biểu quyết: gồm 04 người có tên sau:
- Ông Bùi Thức Hùng – Trưởng BKTNB – Tổ trưởng
- Ông Hoàng Anh Tuấn – cổ đông – Thành viên
- Bà Nguyễn Thị Mỹ Loan – cổ đông – Thành viên
- Bà Võ Phương Thảo – cổ đông – Thành viên
Đại hội biểu quyết các nội dung mục I.1:
| Tổng số cổ phần tham gia biểu quyết | : 33.328.050 cổ phần |
|---|---|
| Phương thức biểu quyết | : Biểu quyết trực tiếp bằng giờ thẻ biểu quyết |
| Biểu quyết nhất trí | : 33.328.050 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 100% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Biểu quyết không nhất trí | : 0 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 0% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Ý kiến khác | : 0 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 0% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Kết luận: Đại hội biểu quyết nhất trí thông qua với 33.328.050 cổ phần, đạt tỷ lệ 100% |
2. Bầu Đoàn Chủ tịch, Thư ký Đại hội:
- Đoàn Chủ tịch gồm:
- Ông Lê Vỹ – Chủ tịch HĐQT, Chủ tọa Đại hội
- Ông Lê Văn Thảo – Phó Chủ tịch HĐQT, thành viên đoàn chủ tịch
- Ông Trần Thanh Cung – Thành viên HĐQT, thành viên đoàn chủ tịch
- Ông Phan Quốc Hoài – Thành viên HĐQT, thành viên đoàn chủ tịch
-
Ông Nguyễn Sỹ Hòa – Thành viên HĐQT, thành viên đoàn chủ tịch
-
Thư ký Đại hội gồm:
- Bà Huỳnh Thị Huệ – Phó P. KH-KD
- Bà Nguyễn Thị Mỹ Hòa – Thư ký công ty
Đại hội biểu quyết mục I.1, I.2:
Biên bản ĐHĐCĐ thường niên 2021 – PTB
Biên bản ĐHĐCĐ thường niên 2021 – PTB
| Tổng số cổ phần tham gia biểu quyết | : 33.328.050 cổ phần |
|---|---|
| Phương thức biểu quyết | : Biểu quyết trực tiếp bằng giơ thẻ biểu quyết |
| Biểu quyết nhất trí | : 33.328.050 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 100% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Biểu quyết không nhất trí | : 0 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 0% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Ý kiến khác | : 0 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 0% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Kết luận: Đại hội biểu quyết nhất trí thông qua với 33.328.050 cổ phần, đạt tỷ lệ 100% |
3. Thông qua Chương trình Đại hội.
Ông Trần Thanh Cung – Thành viên HĐQT báo cáo chương trình làm việc Đại hội.
4. Báo cáo thẩm tra tư cách cổ đông.
Ông Trần Thanh Cung – Thành viên HĐQT – Trưởng Ban kiểm tra tư cách cổ đông báo cáo cơ cấu cổ đông và đại diện cổ đông tham dự Đại hội:
4.1 Cơ cấu cổ đông công ty:
Theo danh sách chốt quyền tham dự Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2021 do Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam thực hiện chốt quyền ngày 22/03/2021:
- Tổng số cổ đông của công ty: 2.948 cổ đông
- Tổng số cổ phần sở hữu: 48.599.441 cổ phần
- Tổng số cổ phần có quyền biểu quyết: 46.059.181 cổ phần
| STT | Cổ đông | Số lượng | Cổ phần sở hữu | Cổ phần có quyền biểu quyết | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cổ đông pháp nhân | 73 | 10.884.532 | 8.344.272 | 18% |
| 1.1 | Pháp nhân nước ngoài | 34 | 7.335.870 | 7.335.870 | |
| 1.2 | Pháp nhân trong nước | 39 | 3.548.662 | 1.008.402 | |
| 2 | Cổ đông cá nhân | 2.875 | 37.714.909 | 37.714.909 | 82% |
| 2.1 | Cá nhân nước ngoài | 91 | 1.058.748 | 1.058.748 | |
| 2.2 | Cá nhân trong nước | 2.784 | 36.656.161 | 36.656.161 | |
| Tổng | 2.948 | 48.599.441 | 46.059.181 | 100% |
4.2 Cổ đông tham dự Đại hội:
Đến thời điểm thực hiện báo cáo, số cổ đông tham dự Đại hội là 62 cổ đông, tổng số cổ phần sở hữu và số cổ phần ủy quyền hợp lệ tham dự là 33.328.050 cổ phần, tương ứng 72,36% số cổ phần có quyền biểu quyết của công ty.
Căn cứ vào:
- Điều 145 Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/06/2020;
- Điều lệ tổ chức và hoạt động công ty cổ phần Phú Tài
Công ty cổ phần Phú Tài có đủ điều kiện để tiến hành Đại hội đồng cổ đông thường niên 2021.
5. Thông qua Quy chế Đại hội:
Ông Trần Thanh Cung – Thành viên HĐQT báo cáo Quy chế Đại hội.
Đại hội biểu quyết mục I.3, I.4, I.5:
| Tổng số cổ phần tham gia biểu quyết | : 33.328.050 cổ phần |
|---|---|
| Phương thức biểu quyết | : Biểu quyết trực tiếp bằng giơ thẻ biểu quyết |
| Biểu quyết nhất trí | : 33.328.050 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 100% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Biểu quyết không nhất trí | : 0 cổ phần |
2
| Tỷ lệ | : 0% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
|---|---|
| Ý kiến khác | : 0 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 0% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Kết luận: Đại hội biểu quyết nhất trí thông qua với 33.328.050 cổ phần, đạt tỷ lệ 100% |
II. PHẦN THỨ HAI – CÁC NỘI DUNG TRÌNH BÀY, THẢO LUẬN VÀ BIỂU QUYẾT THÔNG QUA TẠI ĐẠI HỘI:
* Đại hội nghe các báo cáo:
- Ông Lê Vỹ - Chủ tịch HĐQT trình bày Báo cáo hoạt động của HĐQT tại ĐHĐCĐ thường niên năm 2021;
- Ông Lê Văn Thảo – Phó Chủ tịch HĐQT trình bày:
- Báo cáo tài chính năm 2020 (đã kiểm toán);
- Phương án phân phối lợi nhuận năm 2020;
- Phương án chi trả cổ tức năm 2020;
- Phương án chia cổ phiếu từ nguồn cổ phiếu quỹ cho cổ đông hiện hữu.
- Ông Phan Quốc Hoài – Thành viên HĐQT trình bày:
- Đọc thư kiểm toán năm 2020;
- Phương án trả thù lao, tiền thưởng cho HĐQT năm 2021;
- Tờ trình lựa chọn công ty kiểm toán độc lập năm 2021.
- Ông Trần Thanh Cung – Thành viên HĐQT trình bày các nội dung sửa đổi, bổ sung Điều lệ và các quy chế quản trị công ty.
* Đại hội thảo luận và biểu quyết:
1. Thông qua Báo cáo hoạt động của HĐQT tại ĐHĐCĐ thường niên 2021.
- Chỉ tiêu công ty mẹ:
1.1. Doanh thu: 3.557 tỷ đồng, = 121% so với cùng kỳ, đạt 111% kế hoạch năm.
- Ngành đá: 1.316 tỷ đồng, = 103% so với cùng kỳ, đạt 102% kế hoạch năm.
- Ngành gỗ: 2.107 tỷ đồng, = 139% so với cùng kỳ, đạt 115% kế hoạch năm.
- Doanh thu khác: 134 tỷ đồng.
1.2. Lợi nhuận trước thuế: 362,9 tỷ đồng, = 76% so với cùng kỳ, đạt 96% kế hoạch năm.
- Ngành đá: 176,6 tỷ đồng, = 61% so với cùng kỳ, đạt 91% kế hoạch năm.
- Ngành gỗ: 151,6 tỷ đồng, = 129% so với cùng kỳ, đạt 116% kế hoạch năm.
- Lợi nhuận khác: 34,7 tỷ đồng.
1.3. Lợi nhuận sau thuế: 305,5 tỷ đồng, = 74% so với cùng kỳ, đạt 95% kế hoạch năm.
1.4. Đầu tư XDCB: 157,7 tỷ đồng.
- Ngành đá: 89,3 tỷ đồng.
- Ngành gỗ: 68,4 tỷ đồng.
- Chỉ tiêu hợp nhất:
2.1. Doanh thu: 5.654 tỷ đồng, = 101% so với cùng kỳ, đạt 110% kế hoạch năm.
- Ngành đá: 1.435 tỷ đồng, = 96% so với cùng kỳ, đạt 92% kế hoạch năm.
- Ngành gỗ: 2.988 tỷ đồng, = 143% so với cùng kỳ, đạt 118% kế hoạch năm.
- Ngành ô tô: 1.147 tỷ đồng, = 59% so với cùng kỳ, đạt 109% kế hoạch năm.
Biên bản ĐHĐCĐ thường niên 2021 – PTB
- Doanh thu khác: 84 tỷ đồng.
2.2. Lợi nhuận trước thuế: 462,3 tỷ đồng, = 84% so với cùng kỳ, đạt 101% kế hoạch năm.
- Ngành đá: 237,4 tỷ đồng, = 67% so với cùng kỳ, đạt 85% kế hoạch năm.
- Ngành gỗ: 222 tỷ đồng, = 148% so với cùng kỳ, đạt 126% kế hoạch năm.
- Ngành ô tô: -2,5 tỷ đồng.
- Lợi nhuận khác: 5,4 tỷ đồng.
2.3. Lợi nhuận sau thuế: 379,3 tỷ đồng, = 83% so với cùng kỳ, đạt 101% kế hoạch năm.
2.4. Đầu tư XDCB: 475 tỷ đồng, = 83% so với cùng kỳ, đạt 139% kế hoạch năm.
- Ngành đá: 356 tỷ đồng.
- Ngành gỗ: 115 tỷ đồng.
- Ngành ô tô: 4 tỷ đồng.
-
Kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2021:
-
Chỉ tiêu công ty mẹ:
1.1. Doanh thu: 3.726 tỷ đồng, tăng trưởng 5% so với cùng kỳ.
- Ngành đá: 1.380 tỷ đồng, tăng trưởng 5% so với cùng kỳ.
- Ngành gỗ: 2.270 tỷ đồng, tăng trưởng 8% so với cùng kỳ.
- Doanh thu khác: 76 tỷ đồng,
1.2. Lợi nhuận trước thuế: 418,7 tỷ đồng, tăng trưởng 15% so với cùng kỳ.
- Ngành đá: 189,5 tỷ đồng, tăng trưởng 7% so với cùng kỳ.
- Ngành gỗ: 175 tỷ đồng, tăng trưởng 15% so với cùng kỳ.
- Lợi nhuận khác: 54,2 tỷ đồng.
1.3. Lợi nhuận sau thuế: 349,5 tỷ đồng, tăng trưởng 14% so với cùng kỳ.
1.4. Đầu tư XDCB: 77 tỷ đồng.
- Ngành đá: 21 tỷ đồng.
- Ngành gỗ: 56 tỷ đồng.
- Chỉ tiêu hợp nhất:
2.1. Doanh thu: 7.000 tỷ đồng, tăng trưởng 24% so với cùng kỳ.
- Ngành đá: 1.628 tỷ đồng, tăng trưởng 13% so với cùng kỳ.
- Ngành gỗ: 3.494 tỷ đồng, tăng trưởng 17% so với cùng kỳ.
- Ngành ô tô: 1.228 tỷ đồng, tăng trưởng 7% so với cùng kỳ.
- Ngành bất động sản: 628 tỷ đồng.
- Doanh thu khác: 22 tỷ đồng.
2.2. Lợi nhuận trước thuế: 650 tỷ đồng, tăng trưởng 41% so với cùng kỳ.
- Ngành đá: 264,1 tỷ đồng, tăng trưởng 11% so với cùng kỳ.
- Ngành gỗ: 257,5 tỷ đồng, tăng trưởng 16% so với cùng kỳ.
- Ngành ô tô: 17,1 tỷ đồng.
- Ngành bất động sản: 103 tỷ đồng.
- Lợi nhuận khác: 8,3 tỷ đồng.
Biên bản ĐHĐCĐ thường niên 2021 – PTB
2.3. Lợi nhuận sau thuế: 524,5 tỷ đồng, tăng trưởng 38% so với cùng kỳ.
2.4. Đầu tư XDCB: 353 tỷ đồng.
- Ngành đá: 42 tỷ đồng.
- Ngành gỗ: 304 tỷ đồng.
- Ngành ô tô: 7 tỷ đồng.
- Trả cổ tức: Dự kiến ≥ 30% vốn điều lệ.
Đại hội biểu quyết:
| Tổng số cổ phần tham gia biểu quyết | : 33.328.050 cổ phần |
|---|---|
| Phương thức biểu quyết | : Biểu quyết trực tiếp bằng giờ thẻ biểu quyết |
| Biểu quyết nhất trí | : 33.328.050 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 100% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Biểu quyết không nhất trí | : 0 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 0% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Ý kiến khác | : 0 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 0% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Kết luận: Đại hội biểu quyết nhất trí thông qua với 33.328.050 cổ phần, đạt tỷ lệ 100% |
- Thông qua Báo cáo tài chính năm 2020 đã được kiểm toán bởi Công ty TNHH Hãng Kiểm toán AASC.
Đại hội biểu quyết:
| Tổng số cổ phần tham gia biểu quyết | : 33.328.050 cổ phần |
|---|---|
| Phương thức biểu quyết | : Biểu quyết trực tiếp bằng giờ thẻ biểu quyết |
| Biểu quyết nhất trí | : 33.328.050 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 100% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Biểu quyết không nhất trí | : 0 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 0% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Ý kiến khác | : 0 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 0% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Kết luận: Đại hội biểu quyết nhất trí thông qua với 33.328.050 cổ phần, đạt tỷ lệ 100% |
- Thông qua Phương án phân phối lợi nhuận, chi trả cổ tức năm 2020.
3.1 Phương án phân phối lợi nhuận năm 2020:
| Nội dung | Tổng |
|---|---|
| I. Lợi nhuận thực hiện trước thuế công ty mẹ | 362.870.824.659 |
| II. Thuế TNDN | 57.418.622.533 |
| III. Lợi nhuận sau thuế phân phối: | 305.452.202.126 |
| 1. Trích lập quỹ khen thưởng, phúc lợi (5%) | 15.272.610.106 |
| 2. Chi cổ tức: | 92.118.362.000 |
| 2.1 Vốn điều lệ tại ngày 31.12.2020 | 485.994.410.000 |
| 2.2 Vốn điều lệ sau khi mua cổ phiếu quỹ | 460.591.810.000 |
| 2.4 Tỷ lệ chi trả cổ tức (%) | 20% |
| 2.5 Tiền chi trả cổ tức năm 2020 | 92.118.362.000 |
| - Cổ tức chi trả bằng tiền mặt (20%) | 92.118.362.000 |
Biên bản ĐHĐCĐ thường niên 2021 – PTB
Biên bản ĐHĐCĐ thường niên 2021 – PTB
- Lợi nhuận sau thuế còn lại bổ sung vốn chủ sở hữu | 198.061.230.020
Tổng lợi nhuận sau thuế phân phối như sau: | 305.452.202.126
Trích lập quỹ khen thưởng, phúc lợi | 15.272.610.106 - Quỹ khen thưởng | 9.163.566.064
- Quỹ phúc lợi | 6.109.044.043
Chi trả cổ tức | 92.118.362.000
Bổ sung vốn chủ sở hữu | 198.061.230.020
3.2. Phương án chi trả cổ tức năm 2020.
- Tỷ lệ trả cổ tức: 20% vốn điều lệ
- Hình thức trả cổ tức: Chi trả cổ tức bằng tiền mặt
- Đối tượng: cổ đông hiện hữu có tên trong danh sách tại ngày đăng ký cuối cùng chốt danh sách để thực hiện quyền nhận cổ tức năm 2020 bằng tiền mặt.
- Nguồn vốn: từ nguồn lợi nhuận chưa phân phối năm 2020 theo báo cáo tài chính được kiểm toán.
- Thời gian chi trả: Dự kiến trong quý II-III/2021
- Tổ chức thực hiện: Đại hội ủy quyền cho HĐQT:
- Quyết định cụ thể thời điểm để chi trả cổ tức năm 2020.
- Thực hiện các công việc, thủ tục chi trả cổ tức theo quy định của Pháp luật và Điều lệ công ty.
- Các công việc, thủ tục pháp lý khác có liên quan theo quy định.
Đại hội biểu quyết:
| Tổng số cổ phần tham gia biểu quyết | : 33.328.050 cổ phần |
|---|---|
| Phương thức biểu quyết | : Biểu quyết trực tiếp bằng giờ thẻ biểu quyết |
| Biểu quyết nhất trí | : 33.328.050 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 100% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Biểu quyết không nhất trí | : 0 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 0% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Ý kiến khác | : 0 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 0% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Kết luận: Đại hội biểu quyết nhất trí thông qua với 33.328.050 cổ phần, đạt tỷ lệ 100% |
4. Thông qua phương án chia cổ phiếu từ nguồn cổ phiếu quỹ.
| 1. | Tổng số lượng cổ phiếu: | 48.599.441 cổ phiếu |
|---|---|---|
| 2. | Số lượng cổ phiếu đang lưu hành: | 46.059.181 cổ phiếu |
| 3. | Số lượng cổ phiếu quỹ: | 2.540.260 cổ phiếu |
| 4. | Số lượng cổ phiếu dự kiến phát hành: | 2.540.260 cổ phiếu |
| 5. | Tổng giá trị cổ phiếu phát hành theo mệnh giá: | 25.402.600.000 đồng (Hai mươi lăm tỷ, bốn trăm lẻ hai triệu, sáu trăm nghìn đồng) |
| 6. | Phương thức phát hành: | Chia cổ phiếu quỹ cho cổ đông hiện hữu theo tỷ lệ sở hữu hiện hành |
| 7. | Đối tượng: | Cổ đông hiện hữu có tên trong danh sách tại ngày đăng ký cuối cùng chốt |
6
- Tỷ lệ phát hành (số cổ phần dự kiến phát hành/ số cổ phiếu đang lưu hành):
- Phương án làm tròn, xử lý cổ phiếu lẻ, cổ phiếu chưa được phân phối hết:
- Nguồn vốn:
- Nội dung ủy quyền:
danh sách để thực hiện quyền nhận cổ phiếu chia từ nguồn cổ phiếu quỹ 5,51% (tại ngày chốt danh sách, cổ đông sở hữu 100 cổ phiếu sẽ được nhận 5,51 cổ phiếu)
Làm tròn xuống đến hàng đơn vị, tổng số cổ phiếu lẻ thập phân của tất cả các cổ đông và cổ phiếu chưa được phân phối hết sẽ phân phối cho quỹ công đoàn công ty theo quy định pháp luật.
Nguồn thặng dư vốn cổ phần để làm nguồn vốn chia cổ phiếu từ nguồn cổ phiếu quỹ
-
Ủy quyền cho HĐQT công ty hoàn thiện phương án chia cổ phiếu từ nguồn cổ phiếu quỹ cho cổ đông: phương án làm tròn, phương án xử lý cổ phiếu lẻ, phương án xử lý cổ phiếu không phân phối hết, phương án nguồn vốn, quyết định tất cả các nội dung có liên quan khác đến việc chia cổ phiếu quỹ cho cổ đông (phân bổ cổ phiếu, thời gian đưa cổ phiếu vào lưu hành, thời gian giao dịch...) và nội dung khác có liên quan.
-
Chủ tịch HĐQT chịu trách nhiệm thực hiện các thủ tục có liên quan để hoàn thành việc chia cổ phiếu cho cổ đông từ nguồn cổ phiếu quỹ.
Đại hội biểu quyết:
| Tổng số cổ phần tham gia biểu quyết | : 33.328.050 cổ phần |
|---|---|
| Phương thức biểu quyết | : Biểu quyết trực tiếp bằng giờ thẻ biểu quyết |
| Biểu quyết nhất trí | : 33.186.650 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 99,6% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Biểu quyết không nhất trí | : 141.400 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 0,4% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Ý kiến khác | : 0 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 0% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Kết luận: Đại hội biểu quyết nhất trí thông qua với 33.186.650 cổ phần, đạt tỷ lệ 99,6% |
Biên bản ĐHĐCĐ thường niên 2021 – PTB
Biên bản ĐHĐCĐ thường niên 2021 – PTB
5. Thông qua dự thảo Phương án trả thù lao, tiền thưởng HĐQT năm 2021.
Đại hội biểu quyết:
| Tổng số cổ phần tham gia biểu quyết | : 33.328.050 cổ phần |
|---|---|
| Phương thức biểu quyết | : Biểu quyết trực tiếp bằng giờ thẻ biểu quyết |
| Biểu quyết nhất trí | : 33.328.050 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 100% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Biểu quyết không nhất trí | : 0 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 0% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Ý kiến khác | : 0 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 0% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Kết luận: Đại hội biểu quyết nhất trí thông qua với 33.328.050 cổ phần, đạt tỷ lệ 100% |
6. Thông qua Thư kiểm toán, Tờ trình lựa chọn công ty kiểm toán độc lập năm 2021.
Ủy quyền cho HĐQT lựa chọn công ty kiểm toán độc lập là công ty TNHH Hãng kiểm toán AASC hoặc công ty TNHH Deloitte Việt Nam
HĐQT ủy quyền cho Tổng giám đốc thương thảo các điều khoản thực hiện, kinh phí và các thủ tục cần thiết để thực hiện công tác kiểm toán, báo cáo đầy đủ kết quả kiểm toán theo quy định pháp luật và Điều lệ tổ chức hoạt động của công ty.
Đại hội biểu quyết:
| Tổng số cổ phần tham gia biểu quyết | : 33.328.050 cổ phần |
|---|---|
| Phương thức biểu quyết | : Biểu quyết trực tiếp bằng giờ thẻ biểu quyết |
| Biểu quyết nhất trí | : 33.186.650 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 99,6% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Biểu quyết không nhất trí | : 0 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 0% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Ý kiến khác | : 141.400 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 0,4% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Kết luận: Đại hội biểu quyết nhất trí thông qua với 33.186.650 cổ phần, đạt tỷ lệ 99,6% |
7. Thông qua tờ trình sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty và các quy chế công ty.
Thông qua các nội dung sửa đổi, bổ sung Điều lệ tổ chức và hoạt động công ty và các quy chế quản trị công ty.
Giao cho HĐQT hoàn thiện đầy đủ nội dung Điều lệ, Quy chế nội bộ về quản trị công ty và Quy chế hoạt động của HĐQT trên cơ sở các nội dung sửa đổi, bổ sung của Điều lệ thông qua tại đại hội.
Đại hội biểu quyết:
| Tổng số cổ phần tham gia biểu quyết | : 33.328.050 cổ phần |
|---|---|
| Phương thức biểu quyết | : Biểu quyết trực tiếp bằng giờ thẻ biểu quyết |
| Biểu quyết nhất trí | : 32.427.650 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 97,3% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Biểu quyết không nhất trí | : 900.400 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 2,7% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Ý kiến khác | : 0 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 0% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Kết luận: Đại hội biểu quyết nhất trí thông qua với 32.427.650 cổ phần, đạt tỷ lệ 97,3% |
8
III. PHẦN THỨ BA – CÁC THỦ TỤC KẾT THÚC ĐẠI HỘI:
1. Thông qua Biên bản và Nghị quyết Đại hội
Thư ký Đại hội đọc Biên bản Đại hội và Nghị quyết Đại hội.
Đại hội biểu quyết:
| Tổng số cổ phần tham gia biểu quyết | : 33.328.050 cổ phần |
|---|---|
| Phương thức biểu quyết | : Biểu quyết trực tiếp bằng giờ thẻ biểu quyết |
| Biểu quyết nhất trí | : 33.328.050 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 100% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Biểu quyết không nhất trí | : 0 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 0% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Ý kiến khác | : 0 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 0% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Kết luận: Đại hội biểu quyết nhất trí thông qua với 33.328.050 cổ phần, đạt tỷ lệ 100% |
2. Tổng kết Đại hội:
-
Ông Lê Vỹ - Chủ tọa thay mặt Đoàn chủ tịch phát biểu tổng kết Đại hội.
-
ĐHĐCĐ công ty nhất trí giao cho HĐQT chịu trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức thực hiện có hiệu quả các nội dung được ĐHĐCĐ thường niên năm 2021 biểu quyết thông qua, đảm bảo lợi ích của cổ đông, doanh nghiệp và phù hợp với quy định pháp luật và Điều lệ tổ chức hoạt động của công ty.
Biên bản này gồm chín (09) trang, toàn văn biên bản đã được Đại hội biểu quyết nhất trí thông qua với 33.328.050 cổ phần, tỷ lệ 100% số cổ phần có quyền biểu quyết tại Đại hội.
Đại hội kết thúc vào lúc 17h00 cùng ngày, Đoàn chủ tịch và Thư ký đại hội đã ký.

Thư Ký
Huỳnh Thị Huệ
CHỦ TỌA
Nguyễn Thị Mỹ Hòa
LÊ VỶ
Thành viên Đoàn chủ tịch:
- Ông Lê Văn Thảo
- Ông Phan Quốc Hoài
- Ông Trần Thanh Cung
- Ông Nguyễn Sỹ Hòe
Biên bản ĐHĐCĐ thường niên 2021 – PTB
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÚ TÀI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Quy Nhơn, ngày 17 tháng 04 năm 2021
BIÊN BẢN KIỂM PHIẾU BIỂU QUYẾT
ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN 2021
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động công ty cổ phần Phú Tài;
- Căn cứ vào Quy chế Đại hội đồng cổ đông thường niên 2020 công ty cổ phần Phú Tài,
Hôm nay, vào lúc 13h15, ngày 17 tháng 04 năm 2021, Đại hội đồng cổ đông thường niên 2021 công ty cổ phần Phú Tài đã tiến hành phiên họp và biểu quyết thông qua các nội dung Đại hội:
- Thành phần tổ kiểm phiếu: gồm 04 người có tên sau:
- Ông Bùi Thức Hùng – Trưởng BKTNB – Tổ trưởng
- Ông Hoàng Anh Tuấn – cổ đông – Thành viên
- Bà Nguyễn Thị Mỹ Loan – cổ đông – Thành viên
- Bà Võ Phương Thảo – cổ đông – Thành viên
| Tổng số cổ phần tham gia biểu quyết | : 33.328.050 cổ phần |
|---|---|
| Phương thức biểu quyết | : Biểu quyết trực tiếp bằng giờ thẻ biểu quyết |
| Biểu quyết nhất trí | : 33.328.050 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 100% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Biểu quyết không nhất trí | : 0 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 0% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Ý kiến khác | : 0 cổ phần |
| Tỷ lệ | : 0% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông dự họp |
| Kết luận: Đại hội biểu quyết nhất trí thông qua với 33.328.050 cổ phần, đạt tỷ lệ 100% |
-
Thành phần tham gia biểu quyết: Tổng số cổ đông có mặt tham dự và biểu quyết trước Đại hội là 62 người, tương đương 33.328.050 cổ phần có quyền biểu quyết.
-
Kết quả biểu quyết như sau:
| STT | NỘI DUNG | SỐ CỔ PHẦN BIỂU QUYẾT | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| NHẤT TRÍ | TỶ LỆ % | KHÔNG NHẤT TRÍ | TỶ LỆ % | Ý KIẾN KHÁC | TỶ LỆ % | ||
| 1 | Biểu quyết thông qua danh sách nhân sự Ban kiểm tra tư cách cổ đông, Tổ kiểm phiếu biểu quyết | 33.328.050 | 100% | 0 | 0% | 0 | 0% |
| STT | NỘI DUNG | SỐ CỔ PHẦN BIỂU QUYẾT | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| NHẤT TRÍ | TỶ LỆ % | KHÔNG NHẤT TRÍ | TỶ LỆ % | Ỷ KIẾN KHÁC | TỶ LỆ % | ||
| 2 | Biểu quyết thông qua Bầu Đoàn chủ tịch, Thư ký Đại hội | 33.328.050 | 100% | 0 | 0% | 0 | 0% |
| 3 | Biểu quyết thông qua Nội dung chương trình Đại hội, báo cáo tư cách cổ đông, thông qua Quy chế Đại hội | 33.328.050 | 100% | 0 | 0% | 0 | 0% |
| 4 | Biểu quyết thông qua Báo cáo của HĐQT tại ĐHĐCĐ 2021 | 33.328.050 | 100% | 0 | 0% | 0 | 0% |
| 5 | Biểu quyết Thông qua Báo cáo tài chính năm 2020 | 33.328.050 | 100% | 0 | 0% | 0 | 0% |
| 6 | Biểu quyết thông qua Phương án phân phối lợi nhuận, chi trả cổ tức 2020 | 33.328.050 | 100% | 0 | 0% | 0 | 0% |
| 7 | Biểu quyết thông qua Phương án chia cổ phiếu từ nguồn cổ phiếu quỹ | 33.186.650 | 99,6% | 141.400 | 0,4% | 0 | 0% |
| 8 | Biểu quyết thông qua Phương án trả thù lao, tiền thưởng HĐQT năm 2021 | 33.328.050 | 100% | 0 | 0% | 0 | 0% |
| 9 | Biểu quyết thông qua Thư kiểm toán, Tờ trình lựa chọn công ty kiểm toán độc lập 2021 | 33.186.650 | 99,6% | 0 | 0% | 141.400 | 0,4% |
| 10 | Biểu quyết thông qua Tờ trình sửa đổi bổ sung Điều lệ công ty, Quy chế quản trị nội bộ và quy chế tổ chức hoạt động của HĐQT. | 32.427.650 | 97,3% | 900.400 | 2,7% | 0 | 0% |
| 11 | Biểu quyết thông qua Biên bản, Nghị quyết ĐHĐCĐ | 33.328.050 | 100% | 0 | 0% | 0 | 0% |
Căn cứ Luật Doanh nghiệp, Điều lệ tổ chức và hoạt động công ty cổ phần Phú Tài, Quy chế Đại hội đồng cổ đông thường niên 2021 và kết quả kiểm phiếu:
Kết luận: Các nội dung chương trình Đại hội đồng cổ đông thường niên 2021 của công ty cổ phần Phú Tài đã được biểu quyết nhất trí thông qua với 33.328.050 cổ phần tỷ lệ 100%.
Biên bản này gồm 03 trang, lập thành 02 bản có giá trị như nhau, thông qua Đại hội lúc 17h00, ngày 17 tháng 04 năm 2021.
3
TỐ KIỂM PHIẾU
Bùi Thức Hùng
Hoàng Anh Tuấn
Nguyễn Thị Mỹ Loan
Võ Phương Thảo
CHỦ TỌA ĐẠI HỘI

LÊ VỸ
016236