Skip to main content

AI assistant

Sign in to chat with this filing

The assistant answers questions, extracts KPIs, and summarises risk factors directly from the filing text.

Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Từ Liêm Director's Dealing 2021

Sep 17, 2021

66909_rns_2021-09-17_fb54d7fa-357d-43dc-b322-1554c87ebc8d.pdf

Director's Dealing

Open in viewer

Opens in your device viewer

CÔNG TY CỔ PHẦN
PHÁT TRIỂN ĐỔ THỊ TỪ LIÊM
LIDECO

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness

HN, ngày 17 tháng 09 năm 2021
HN, Sep 17, 2021

BÁO CÁO

Kết quả giao dịch cổ phiếu/chứng chỉ quỹ/chứng quyền có bảo đảm của người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ

REPORT ON RESULTS OF TRANSACTION IN SHARES/FUND CERTIFICATES/COVERED WARRANTS OF INTERNAL PERSON AND AFFILIATED PERSONS OF INTERNAL PERSON

Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán;
- Tên Công ty đại chúng/Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán.

To:
- The State Securities Commission;
- The Stock Exchange;
- Name of the public company/the securities investment fund management company.

  • Họ và tên cá nhân/Tên tổ chức/Name of individual/organisation: NGUYỄN HỮU LẬP
  • Quốc tịch/Nationality: Việt Nam/Vietnamese
  • Số Thẻ căn cước (đối với cá nhân), ngày cấp, nơi cấp/Number of ID card (in case of an individual), date of issue, place of issue: SỐ CMND (hoặc số hộ chiếu)/ ID card No. (or Passport No.):
    Ngày cấp/Date of issue
    Nơi cấp/Place of issue:
  • Địa chỉ liên hệ /Contact address:
  • Điện thoại/ Telephone:
  • Chức vụ hiện nay tại công ty đại chúng, Current position in the public company: Phó Tổng giám đốc / Deputy director

  • Mã chứng khoán giao dịch/ Securities code: NTL

Mã chứng khoán cơ sở (đối với chứng quyền có bảo đảm)/ Underlying securities code (for covered warrants):

  1. Các tài khoản giao dịch có cổ phiếu/chứng chỉ quỹ/chứng quyền có bảo đảm nêu tại mục 3 / Trading accounts having shares/fund certificates/covered warrants mentioned at item 3 above:

  2. Số lượng, tỷ lệ cổ phiếu/chứng chỉ quỹ/ chứng quyền có bảo đảm nắm giữ trước khi thực hiện giao dịch/Number, ownership percentage of shares/fund certificates/covered warrants held before the transaction:


Số lượng, tỷ lệ chứng khoán cơ sở (nêu tại mục 3) nắm giữ trước khi thực hiện chứng quyền có bảo đảm /Number, ownership percentage of underlying securities (which are mentioned at item 3) held before executing the covered warrants : 649.412 cp tỷ lệ 1.1%

  1. Số lượng cổ phiếu/chứng chỉ quỹ/chứng quyền có bảo đảm đăng ký bán /Number of shares/fund certificates/covered warrants registered to sale:

  2. Loại giao dịch đăng ký (mua/ bán/ cho/ được cho/ tặng/ được tặng/ thừa kế/chuyển nhượng/nhận chuyển nhượng/hoán đổi)/Type of transaction registered (to purchase/sell/present/be presented/donate/be donated/inherit/transfer/be transferred/swap: Bán/ sell

  3. Số lượng cổ phiếu/chứng chỉ quỹ/chứng quyền có bảo đảm đăng ký giao dịch/ Number of shares/fund certificates/covered warrants registered for trading: 50.000 cp

  4. Số lượng cổ phiếu/chứng chỉ quỹ/chứng quyền có bảo đảm đã giao dịch (mua /bán/ cho/được cho/tặng/được tặng/thừa kế/chuyển nhượng/nhận chuyển nhượng/hoán đổi)/Number of shares/fund certificates/covered warrants being traded (purchase/sell/present/be present/donate/be donated/inherit/transfer/be transferred/swap).

  5. Loại giao dịch đã thực hiện (mua/ bán/ cho/ được cho/ tặng/ được tặng/ thừa kế/ chuyển nhượng/ nhận chuyển nhượng/ hoán đổi)/Type of transaction executed (to purchase/sell/present/be presented/donate/be donated/inherit/transfer/be transferred/swap): Bán/ sell

  6. Số lượng cổ phiếu/chứng chỉ quỹ/chứng quyền có bảo đảm đã giao dịch/ Number of shares/fund certificates/covered warrants traded: 50.000 cp

  7. Giá trị đã giao dịch (tính theo mệnh giá)/the value of executed transaction (calculated based on par value): 500.000.000 đồng

  8. Số lượng, tỷ lệ cổ phiếu/chứng chỉ quỹ/chứng quyền có bảo đảm nắm giữ sau khi thực hiện giao dịch của người thực hiện giao dịch/Number, ownership percentage of shares/fund certificates/covered warrants after the transaction held by the person executing the transaction: 599.412 cp tỷ lệ 0.98%

Số lượng, tỷ lệ cổ phiếu/chứng chỉ quỹ/chứng quyền có bảo đảm nắm giữ sau khi thực hiện giao dịch của người thực hiện giao dịch và người có liên quan/Number, ownership percentage of shares/fund certificates/covered warrants after the transaction of the executor and affiliated person: 620.740 cp tỷ lệ 1.01%

  1. Phương thức giao dịch/ Method of transaction: Thỏa thuận và khớp lệnh qua sàn/ put through transaction and order matching transaction on market.

  2. Thời gian thực hiện giao dịch/ Trading time: từ ngày/from 19:08:2021 đến ngày/to 16/09/2021

Noi nhận:
Recipients:
- CBTT;
- Lưu: VT.

CÁ NHÂN CÔNG BỐ THÔNG TIN
REPORTING PERSONS AUTHORIZED TO DISCLOSE INFORMATION
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu - nếu có)
(Signature, full name and seal -if any)

Nlunloz

Nguyễn Huân Lập