AI assistant
Công ty Cổ phần Phân bón Bình Điền — Governance Information 2021
Jul 28, 2021
66713_rns_2021-07-28_e9d148f4-3389-4530-acda-8cb40e415021.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN
PHÂN BÓN BÌNH ĐIỀN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tp.HCM, ngày 28 tháng 07 năm 2021
CÔNG BỐ THÔNG TIN TRÊN CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỦA ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC VÀ SGDCK TPHCM
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán TP HCM
- Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN BÓN BÌNH ĐIỀN
- Mã chứng khoán: BFC
- Địa chỉ trụ sở chính: C12/21 Quốc lộ 1A, Tân Kiên, Bình Chánh, Tp. Hồ Chí Minh
- Điện thoại: (84-28) 3756 0110 Fax: (84-28) 3756 0799
- Website: www.binhdien.com Email: [email protected].
- Người thực hiện công bố thông tin: Ông Ngô Văn Đông – Tổng Giám đốc.
Loại thông tin công bố: ☑ định kỳ ☐ bất thường ☐ 24 giờ ☐ theo yêu cầu
Nội dung thông tin công bố:
Công ty cổ phần phân bón Bình Điền Công bố thông tin:
- Báo cáo tình hình quản trị Công ty 6 tháng năm 2021.
Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của CÔNG TY VÀ NGÀY 28/07/2021 tại đường dẫn: www.binhdien.com.
Tôi cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố.

Digitally signed by
CÔNG TY CỔ PHẦN
PHÂN BÓN BÌNH ĐIỀN
DN: c=VN, st=HỒ CHÍ
MINH, I=Huyện Bình
Chánh, cn=CÔNG TY
CỔ PHẦN PHÂN BÓN
BÌNH ĐIỀN,
0.9.2342.19200300.100
.1.1=MST:0302975517
Date: 2021.07.28
08:43:18 +07'00'

CÔNG TY CỔ PHẦN
PHÂN BÓN BÌNH ĐIỀN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
TP. Hồ Chí Minh, ngày 28 tháng 07 năm 2021
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY NIỀM YẾT
(6 tháng năm 2021)
Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch chứng khoán Tp. HCM
- Tên công ty niêm yết: Công ty cổ phần phân bón Bình Điền
- Địa chỉ trụ sở chính: C12/21, Quốc Lộ 1A, Tân Kiên, Bình Chánh, Tp. HCM.
- Điện thoại: 028 3756 1191. Fax: 028 3756 0040. Email:[email protected]
- Website: www.binhdien.com
- Vốn điều lệ: 571.679.930.000 đồng
- Mã chứng khoán: BFC
- Mô hình quản trị Công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Ban Tổng giám đốc.
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: chưa thực hiện.
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông
| STT | Số Nghị Quyết | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 42/NQ-ĐHĐCĐ | 28/04/2021 | ĐHĐCĐ thường niên năm 2021 |
| - Thông qua Báo cáo của Tổng giám đốc | |||
| - Thông qua Báo cáo của HĐQT | |||
| - Thông qua BCTC 2020 được kiểm toán | |||
| - Thông qua Báo cáo của BKS | |||
| - Thông qua việc lựa chọn đơn vị kiểm toán | |||
| - Thông qua phương án phân phối lợi nhuận 2020 | |||
| - Thông qua kết quả chi trả thù lao năm 2020 và mức thù lao 2021 của HĐQT và BKS | |||
| - Thông qua kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2021. | |||
| - Chỉnh sửa điều lệ; Quy chế nội bộ về quản trị Công ty; Quy chế hoạt động của HĐQT; Quy chế hoạt động của BKS |
II. Hội đồng quản trị:
-
Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị:
-
HĐQT nhiệm kỳ mới được bầu lại từ ngày 24/6/2020: (Nhiệm kỳ 2020 – 2025)
| Stt | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Ngày bắt đầu/Không còn là TV.HĐQT/HĐQT độc lập | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày được bổ nhiệm | Ngày không còn là TV. HĐQT | |||
| 1 | Bùi Thế Chuyên | CT. HĐQT | 24/6/2020 | |
| 2 | Lê Quốc Phong | TV. HĐQT | 24/6/2020 | |
| 3 | Ngô Văn Đông | TV. HĐQT | 24/6/2020 | |
| 4 | Đỗ Quang Huy | TV. HĐQT | 24/6/2020 | |
| 5 | Mai Thành Phụng | TV. HĐQT Độc lập | 24/6/2020 |
- Các cuộc họp Hội đồng quản trị:
| Stt | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Số buổi họp và phiếu lấy ý kiến tham dự | Tỷ lệ (%) | Lý do không tham dự |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bùi Thế Chuyên | CT. HĐQT | 5/5 | 100% | |
| 2 | Lê Quốc Phong | TV. HĐQT | 5/5 | 100% | |
| 3 | Ngô Văn Đông | TV. HĐQT | 5/5 | 100% | |
| 4 | Đỗ Quang Huy | TV. HĐQT | 5/5 | 100% | |
| 5 | Mai Thành Phụng | TV. HĐQT Độc lập | 5/5 | 100% |
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Tổng Giám đốc:
Hàng quý, hoặc đột xuất Hội đồng quản trị thực hiện các cuộc họp để đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch kỳ trước và đề ra kế hoạch kỳ tới, kịp thời thảo luận và chỉ đạo Ban Tổng Giám đốc thực hiện các chỉ tiêu sản xuất kinh doanh của toàn Công ty. Các vấn đề thuộc thẩm quyền của HĐQT phát sinh trong quá trình sản xuất kinh doanh, Ban Tổng Giám đốc đều trình lên HĐQT xem xét quyết định. HĐQT luôn thực hiện giám sát hoạt động của Ban Tổng Giám đốc nhằm đảm bảo tuân thủ các quy định pháp luật và hiệu quả trong quá trình sản xuất kinh doanh. Một số nội dung chủ yếu sau:
- Hoàn thành và công bố thông tin báo cáo tài chính đúng quy định;
- Tổ chức họp Đại hội đồng cổ đông năm 2021 đúng quy định của pháp luật tại ngày 28/4/2021;
- Hàng quý đôn đốc thực hiện kế hoạch kinh doanh năm 2021;
- Triển khai việc chốt danh sách để chi trả cổ tức 15% còn lại của năm 2020;
- Theo dõi việc cơ cấu nhân sự theo quyết định của HĐQT về quy hoạch cán bộ trong Công ty;
- Giám sát hoạt động của người đại diện vốn tại các Công ty con.
-
Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị: Hội đồng quản trị chưa thành lập các tiểu ban.
-
Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị
| Stt | Số Nghị quyết/Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 02/NQ-HĐQT | 3/3/2021 | Nghị quyết HĐQT thông qua quyết toán tiền lương 2020 và kế hoạch lao động tiền lương 2021. | 100% |
| 2 | 05/NQ-HĐQT | 9/3/2021 | Thông qua KQKD năm 2020 và kế hoạch Q1_2021; Chốt danh sách Tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2021 | 100% |
| 3 | 06/NQ-HĐQT | 9/3/2021 | Thông qua ký kết hợp đồng các bên liên quan năm 2021 | 100% |
| 4 | 07/NQ-HĐQT | 9/3/2021 | Thông qua chỉ đạo người đại diện vốn biểu quyết tại Đại hội các công ty con. | 100% |
| 5 | 08/NQ-HĐQT | 9/3/2021 | Thông qua định mức tiền hao nguyên vật liệu sản xuất năm 2021 | 100% |
| 6 | 09/QĐ-HĐQT | 9/3/2021 | Quyết định thông qua định mức tiền hao nguyên vật liệu sản xuất năm 2021 | 100% |
| 7 | 10/NQ-HĐQT | 9/3/2021 | Thông qua Kế hoạch quy hoạch cán bộ giai đoạn từ 2021 - 2026 | 100% |
| 8 | 11/QĐ-HĐQT | 9/3/2021 | Quyết định thông qua Kế hoạch quy hoạch cán bộ chủ chốt | 100% |
| 9 | 12/NQ-HĐQT | 9/3/2021 | NQ_HĐQT miễn phạt lãi, tính phí thương hiệu Công ty con; thông qua quy trình bổ nhiệm lại ông Võ Văn Phu; | 100% |
| 10 | 21/NQ-HĐQT | 23/3/2021 | Thông qua việc chỉ đạo người đại diện vốn thực hiện các công việc tại các Công ty con | 100% |
| 11 | 21A/NQ-HĐQT | 23/3/2021 | Thông qua danh sách quy hoạch cán bộ chủ chốt | 100% |
| 12 | 28/NQ-HĐQT | 6/4/2021 | Thông qua hạn mức tín dụng trong năm 2021 | 100% |
| 13 | 29/NQ-HĐQT | 6/4/2021 | Thông qua chi phí Kinh doanh Tiếp thị năm 2021 | 100% |
| 14 | 30/NQ-HĐQT | 6/4/2021 | Thông qua chương trình nội dung Đại hội đồng cổ đông 2021 | 100% |
| 15 | 39/NQ-HĐQT | 12/4/2021 | Giao chức trách nhiệm vụ PTGĐ cho ông Võ Văn Phu | 100% |
| 16 | 40/QĐ-HĐQT | 12/4/2021 | Giao chức trách nhiệm vụ PTGĐ cho ông Võ Văn Phu | 100% |
| 17 | 45/NQ-HĐQT | 21/5/2021 | Thông qua kế hoạch kinh doanh Quý 2 và bổ nhiệm lại PTGĐ Ông Võ Văn Phu; Lựa chọn đơn vị kiểm toán; | 100% |
| Stt | Số Nghị quyết/
Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Chốt danh sách cổ đông trà cổ tức | |
| 18 | 46/QĐ-HĐQT | 21/5/2021 | Quyết Định HĐQT Bổ nhiệm lại PTGĐ Ông Võ Văn Phu | 100% |
| 19 | 47/NQ-HĐQT | 21/5/2021 | Thông qua nội dung chỉ đạo người đại diện vốn tại Công ty cổ phần Bình Điền MeKong | 100% |
| 20 | 48/NQ-HĐQT | 21/5/2021 | Thông qua hạn mức tồn kho Nguyên Vật liệu tối đa;
Kế hoạch mua sắm Nguyên Vật Liệu | 100% |
| 21 | 49/QĐ-HĐQT | 21/5/2021 | Quyết định hạn mức tồn kho Nguyên Vật liệu tối đa | 100% |
| 22 | 50/NQ-HĐQT | 21/5/2021 | Quyết định Kế hoạch mua sắm Nguyên Vật Liệu năm 2021 | 100% |
| 23 | 51/QĐ-HĐQT | 21/5/2021 | Quyết định Chỉ Đạo Người đại diện vốn tài Bình Điền Mekong | 100% |
III. Ban kiểm soát:
1. Thông tin về thành viên Ban kiểm soát
| Stt | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu
là thành viên BKS/Bầu lại | Trình độ chuyên môn |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Trương Minh Phú | Trưởng ban | 24/6/2020 | Thạc sỹ tài chính |
| 2 | Nguyễn Huy Hiếu | Thành viên | 24/6/2020 | Thạc sỹ QTKD, Chứng chỉ
kế toán tổng hợp;
Cử nhân luật |
| 3 | Quán Đình Gang | Thành viên | 24/6/2020 | Cử nhân kinh tế |
2. Cuộc họp Ban kiểm soát
| Stt | Thành viên BKS | Số buổi họp
tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Tỷ lệ biểu quyết | Lý do không tham dự |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Trương Minh Phú | 3/3 | 100% | 100% | |
| 2 | Nguyễn Huy Hiếu | 3/3 | 100% | 100% | |
| 3 | Quán Đình Gang | 3/3 | 100% | 100% | |
3. Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông
- Ban Kiểm soát được mời và tham dự đầy đủ các cuộc họp của HĐQT, được mời tham dự họp giao ban của Ban điều hành nhằm đảm bảo tính minh bạch, và nắm bắt kịp thời tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty.
-
Thẩm định báo cáo tình hình kinh doanh, báo cáo tài chính năm 2020 theo định kỳ của công ty, lập báo cáo về kết quả hoạt động 2020 và nhiệm vụ 2021 của BKS lên Đại hội đồng cổ đồng tại cuộc họp thường niên năm 2021.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:
- Ban Kiểm soát đã được HĐQT, Ban Giám đốc điều hành, các cán bộ quản lý khác và các Phòng/Ban của công ty phối hợp, tạo điều kiện thuận lợi trong việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Ban Kiểm soát.
-
Các báo cáo tổng kết công tác kiểm tra, kiểm soát của Ban Kiểm soát điều được gửi tới Hội đồng quản trị và Ban Giám đốc điều hành.
-
Hoạt động khác của BKS: Không có
IV. Ban điều hành
| Stt | Thành viên Ban điều hành | Chức vụ | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/Bổ nhiệm lại |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngô Văn Đông | Tổng Giám đốc | 08/08/1967 | Kỹ sư nông nghiệp | 21/12/2017 |
| 2 | Nguyễn Minh Sơn | Phó Tổng Giám đốc | 01/01/1963 | Cao đẳng sư phạm kỹ thuật | 11/04/2019 |
| 3 | Võ Văn Phu | Phó Tổng Giám đốc | 16/06/1969 | Thạc sĩ quản lý Công Nghiệp | 12/04/2018 |
V. Kế toán trưởng
| Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/Tái bổ nhiệm |
|---|---|---|---|
| Trần Tấn Sơn | 20/02/1962 | Cử nhân kinh tế | 23/12/2019 |
VI. Đào tạo về quản trị Công ty:
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Tổng Giám đốc điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty: 6 tháng đầu năm 2021 các thành viên này chưa tham gia các khóa đào tạo quản trị Công ty được UBCKNN công nhận. Tuy nhiên trong thời gian tới các thành viên này sẽ sắp xếp tham gia theo quy định.
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng và giao dịch của người có liên quan của Công ty với chính Công ty:
- Danh sách về người có liên quan của Công ty:
| STT | Tên cá nhân/đại diện tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/Quan hệ | CMND/PASS PORT/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I. Người có liên quan của cổ đông nội bộ là thành viên Hội đồng quản trị: | ||||||||||
| 1 | Bùi Thế chuyên | Chủ tịch HĐQT | 24/06/2020 | Được bầu vào HĐQT Ngày 24/06/2020 | ||||||
| 1.1 | Bùi Đắc Cần | Bố | 24/06/2020 | |||||||
| 1.2 | Trương Thị Khang | Mẹ | 24/06/2020 | |||||||
| 1.3 | Nguyễn Thị Cần | Mẹ vợ | 24/06/2020 | |||||||
| 1.4 | Bùi Thị văn | Chị | 24/06/2020 | |||||||
| 1.5 | Hà Văn Chế | Anh rể | 24/06/2020 | |||||||
| 1.6 | Bùi Đắc Minh | Anh | 24/06/2020 | |||||||
| 1.7 | Đỗ Thị Mây | Chị Dâu | 24/06/2020 | |||||||
| 1.8 | Bùi Đắc Chính | Em | 24/06/2020 |
Scanned with CamScanner
| STT | Tên cá nhân/đại diện tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/Quan hệ | CMND/PASS PORT/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.9 | Bùi Thị Nghĩa | Em | 24/06/2020 | |||||||
| 1.10 | Bùi Thị Thủy | Em | 24/06/2020 | |||||||
| 1.11 | Bùi Đắc Thuyên | Em | 24/06/2020 | |||||||
| 1.12 | Dương Thị Thuy | Em dâu | 24/06/2020 | |||||||
| 1.13 | Thân Thị Ngọc Tâm | Vợ | 24/06/2020 | |||||||
| 1.14 | Bùi Khánh | Con | 24/06/2020 | |||||||
| 1.15 | Bùi Khánh Linh | Con | 24/06/2020 | |||||||
| 1.16 | Công ty cổ phần Thuốc sát trùng Việt Nam | CT. HĐQT | 24/06/2020 | 29/4/2021 | Từ nhiệm | |||||
| 1.17 | Tập đoàn hóa chất Việt Nam | Phó Tổng Giám đốc | 24/06/2020 | |||||||
| 1.18 | Công ty CP DAP số 2-Vinachem | CT. HĐQT | 18/09/2020 | |||||||
| 2 | Lê Quốc Phong | TV. HĐQT | 24/06/2020 | Bầu lại HĐQT |
7
8
| STT | Tên cá nhân/đại diện tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/Quan hệ | CMND/PASS PORT/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.1 | Lê Văn Đàn | | Cha | | | | | 24/06/2020 | | |
| 2.2 | Bùi Thị Nhỏ | | Mẹ | | | | | 24/06/2020 | | |
| 2.3 | Nguyễn Thị Thu Lê | | Vợ | | | | | 24/06/2020 | | |
| 2.4 | Lê Thị Tuyết | | Em | | | | | 24/06/2020 | | |
| 2.5 | Trương Khắc Em | | Em rẻ | | | | | 24/06/2020 | | |
| 2.6 | Lê Văn Hồng | | Em | | | | | 24/06/2020 | | |
| 2.7 | Trần Thị Lệ Hương | | Em dâu | | | | | 24/06/2020 | | |
| 2.8 | Lê Văn Hào | | Em | | | | | 24/06/2020 | | |
| 2.9 | Nguyễn Thị Lợi | | Em dâu | | | | | 24/06/2020 | | |
| 2.10 | Lê Văn Lợi | | Em | | | | | 24/06/2020 | | |
| 2.11 | Nguyễn Thị Mỹ Hoa | | Em dâu | | | | | 24/06/2020 | | |
| 2.12 | Lê Văn Tuyến | | Em_Đã mất | | | | | 24/06/2020 | | |
Scanned with CamScanner
10
12
13
14
| STT | Tên cá nhân/đại diện tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/Quan hệ | CMND/PASS PORT/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.5 | Nguyễn Thị Thanh Thanh | | Em gái | | | | | 15/02/2016 | | |
| 2.6 | Nguyễn Minh Trí | | Con | | | | | 15/02/2016 | | |
| 2.7 | Phương Bích Tuyền | | Con dâu | | | | | 15/02/2016 | | |
| 3 | Võ Văn Phu | | P. Tống Giám đốc | | | | | 28/02/2013 | | |
| 3.1 | Võ Văn Dành | | Cha- Đã mất | | | | | | | |
| 3.2 | Phan Thị Phuông | | Mẹ | | | | | 28/02/2013 | | |
| 3.3 | Phạm Văn Quyền | | Ba vợ | | | | | 28/02/2013 | | |
| 3.4 | Lê Thị Ngọc Bích | | Mẹ vợ | | | | | 28/02/2013 | | |
| 3.5 | Phạm Thùy Trâm | | Vợ | | | | | 28/02/2013 | | |
| 3.6 | Võ Văn Đắc | | Anh | | | | | 28/02/2013 | | |
| 3.7 | Nguyễn Thị Tiến | | Chị Dâu | | | | | 28/02/2013 | | |
| 3.8 | Võ Thị Thắng | | Chị | | | | | 28/02/2013 | | |
| STT | Tên cá nhân/đại diện tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/Quan hệ | CMND/PASS PORT/DKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.9 | Võ Đình Chinh | Anh | 28/02/2013 | |||||||
| 3.10 | Lê Trần Diễm Thúy | Chị dâu | 28/02/2013 | |||||||
| 3.11 | Võ Hồng Phúc | Con | 28/02/2013 | |||||||
| 3.12 | Võ Phúc Khánh | Con | 28/02/2013 | |||||||
| 3.13 | Võ Khánh Hưng | Con | 28/02/2013 | |||||||
| 3.14 | Công ty Cổ phần Bình Điền Mê Kông | CT. HĐQT | 15/3/2016 | 27/05/2021 | Từ nhiệm | |||||
| III- Người có liên quan của cổ đông nội bộ là thành viên Ban kiểm soát: | ||||||||||
| 1 | Trương Minh Phú | Trường BKS | 24/6/2020 | Bầu lại TV.BKS | ||||||
| 1.1 | Trương Văn Khởi | Cha | 24/6/2020 | |||||||
| 1.2 | Trần Kim Anh | Mẹ | 24/6/2020 | |||||||
| 1.3 | Lê Đình Tùng | Cha vợ | 24/6/2020 | |||||||
| 1.4 | Lê Thị Cẩm Nhung | Mẹ vợ | 24/6/2020 | |||||||
| 1.5 | Lê Mỹ Dung | Vợ | 24/6/2020 |
15
18
| STT | Tên cá nhân/đại diện tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/Quan hệ | CMND/PASS PORT/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3.2 | Cty CP SX-KD Phân Bón Bình Điền II | | Tr. BKS | | | | | 24/6/2020 | | |
| 3.3 | Quàn Văn Quyết | | Bố đẻ | | | | | 24/6/2020 | | |
| 3.4 | Phạm Thị Khuy | | Mẹ Đẻ | | | | | 24/6/2020 | | |
| 3.5 | Lê Đình Doãn | | Ba vợ | | | | | 24/6/2020 | | |
| 3.6 | Lê Thị Ngọc | | Mẹ vợ | | | | | 24/6/2020 | | |
| 3.7 | Quàn Thị Tình | | Chị Ruột | | | | | 24/6/2020 | | |
| 3.8 | Nguyễn văn Luận | | Anh rể | | | | | 24/6/2020 | | |
| 3.9 | Quàn Thị Lý | | Chị Ruột | | | | | 24/6/2020 | | |
| 3.10 | Quàn Thị Thủ | | Chị Ruột | | | | | 24/6/2020 | | |
| 3.11 | Nguyễn Thế Chuyển | | Anh rể | | | | | 24/6/2020 | | |
| 3.12 | Quàn Thị Hình | | Em Ruột | | | | | 24/6/2020 | | |
| 3.13 | Trần Văn Hưng | | Em Rể | | | | | 24/6/2020 | | |
21
| STT | Tên cá nhân/đại diện tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/Quan hệ | CMND/PASS PORT/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.1 | Trần Ngọc Cẩn | | Ba ruột | | | | | 19/07/2018 | | |
| 1.2 | Võ Thị Xuân Phương | | Mẹ ruột | | | | | 19/07/2018 | | |
| 1.3 | Nguyễn Văn Một | | Ba Vợ | | | | | 19/07/2018 | | |
| 1.4 | Trần Thị Lan | | Mẹ vợ | | | | | 19/07/2018 | | |
| 1.5 | Nguyễn Dương Hoàng Mỹ Anh | | Vợ | | | | | 19/07/2018 | | |
| 1.6 | Trần Trung Nghị | | Con | | | | | 19/07/2018 | | |
| 1.7 | Trần Phương Nghi | | Con | | | | | 19/07/2018 | | |
| 1.8 | Trần Thị Ngọc Hạnh | | Chị ruột | | | | | 19/07/2018 | | |
| 1.9 | Phạm Văn Lâm | | Em ruột | | | | | 19/07/2018 | | |
| 1.10 | Trần Ngọc Hải | | Anh ruột | | | | | 19/07/2018 | | |
23
- Giao dịch giữa Công ty với người có liên quan của Công ty; hoặc giữa Công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ:
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT thông qua | Nội dung, số lượng, Tổng giá trị Giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công ty cp Bình Điền MeKong | Công ty con | 5003000350 | 3/06/2008 | Sở Kế Hoạch Tỉnh Tây Ninh | Lô A10.1, đường D3, KCN Thành Thành Công, xã An Hòa, huyện Trảng Bàng, Tỉnh Tây Ninh | Trong năm 2021 | - | Mua bán nguyên liệu, gia công sản phẩm, phi thương hiệu: | |
| Số lượng: 59 tấn | ||||||||||
| Giá trị: 12,7 tỷ đồng | ||||||||||
| 2 | Công ty cp Bình Điền Quảng Trị | Công ty con | 3200269109 | 31/10/2007 | Quảng Trị | Lô 22- Khu Công nghiệp Quán Ngang, Xã Gio Châu, Huyện Gio Linh, Tỉnh Quảng Trị | Trong năm 2021 | - | Phi thương hiệu: | |
| Giá trị: 3,7 tỷ đồng | ||||||||||
| 3 | Công ty cp Bình Điền Lâm Đồng | Công ty con | 5800606078 | 02/01/2009 | Lâm Đồng | Quốc lộ 20, Hiệp Thạnh, Đức Trọng, Lâm Đồng | Trong năm 2021 | - | Phi thương hiệu: | |
| Giá trị: 3,57 tỷ đồng | ||||||||||
| 4 | Công ty cp Bình Điền Ninh Bình | Công ty con | 2700664419 | 11/01/2013 | Ninh Bình | Khu Công nghiệp Khánh Phú, Xã Khánh Phú, Huyện Yên Khánh, Tỉnh Ninh Bình | Trong năm 2021 | - | Mua bán nguyên liệu, phi thương hiệu: | |
| Số lượng: 1.850 tấn | ||||||||||
| Giá trị: 26,48 tỷ đồng | ||||||||||
| 5 | Công ty TNHH MTV Thể Thao Bình Điền – Long An | Công ty con | 1101383456 | 17/06/2011 | Long An | Khu Công nghiệp Long Định - Long Cang, Xã Long Định, Huyện Cần Đước, Tỉnh Long An, Việt Nam | Trong năm 2021 | - | Phi quán bà thương hiệu: | |
| Giá trị: 7,48 tỷ đồng | ||||||||||
| 6 | Công ty cổ phần DAP - Vinachem | Người có liên quan đến CT.HĐQT | 0200827051 | 29/7/2008 | Hải Phòng | Lô GI-7 Khu Kinh tế Đình Vũ, P. Đông Hải 2, Q, Hải An, Hải Phòng. | Trong năm 2021 | - | Mua bán nguyên liệu, Số lượng: 6.201 tấn | |
| Giá trị: 80,08 tỷ đồng | ||||||||||
| 7 | Công ty cổ phần DAP 2 - Vinachem | Người có liên quan đến CT.HĐQT | 5300265969 | Sửa đổi lần 9 ngày 13/3/2019 | Lào cai | Khu không nghiệp Tăng Loòng, xã Xuân Giao, Huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. | Trong năm 2021 | - | Mua bán nguyên liệu, Số lượng: 1.500 tấn | |
| Giá trị: 17,32 tỷ đồng |
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT thông qua | Nội dung, số lượng, Tổng giá trị Giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8 | Công ty CP SX-TM-DV MAI XÁ | Người có liên quan đến TV.HĐQT | 0310827872 | 05/05/2011 | Tp. HCM | 384/29 Nam kỳ khởi nghĩa, phường 8, quận 3, Tp. HCM. | Trong năm 2021 | - | Mua bán nguyên liệu, Số lượng: 7.653 tấn | |
| Giá trị: 43,9 tỷ đồng |
Giao dịch mua bán nguyên vật liệu phân bón giữa Công ty mẹ và bán Công ty con được thực hiện thường xuyên, thực hiện theo Nghị quyết số 06/NQ - HĐQT ngày 09/03/2021.
(1): Công ty cp Bình Điền Mekong ký kết hợp đồng với Công ty mẹ để mua nguyên vật liệu phân phân bón; Sử dụng thương hiệu Công ty cp phân bón Bình Điền; gia công sản phẩm.
(2): Công ty cp Bình Điền Quản trị ký kết hợp đồng với Công ty mẹ để mua nguyên vật liệu phân phân bón; Sử dụng thương hiệu Công ty cp phân bón Bình Điền.
(3): Công ty cp Bình Điền Ninh Bình ký kết hợp đồng với Công ty mẹ để mua nguyên vật liệu phân phân bón; Sử dụng thương hiệu Công ty cp phân bón Bình Điền.
(4): Công ty cp Bình Điền Lâm Đồng ký kết hợp đồng với Công ty mẹ để sử dụng thương hiệu của Công ty cp phân bón Bình Điền.
(5): Công ty TNHH MTV Thể Thao Bình Điền – Long An ký kết hợp đồng với Công ty mẹ để quản bá thương hiệu cho Công ty cp phân bón Bình Điền.
(6): Công ty cổ phần DAP - Vinachem ký kết hợp đồng bán phân cho Công ty cp phân bón Bình Điền.
(7): Công ty cổ phần DAP 2 - Vinachem ký kết hợp đồng bán phân cho Công ty cp phân bón Bình Điền.
(8): Công ty CP SX-TM-DV MAI XÁ ký kết hợp đồng bán phân và dịch vụ khác cho Công ty cp phân bón Bình Điền.
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty niêm yết nắm quyền kiểm soát.
| Stt | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Chức vụ tại CTNY | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp ID | Địa chỉ | Tên công ty con, công ty do CTNY nắm quyền kiểm soát | Thời điểm giao dịch | Số lượng, tỷ lệ nắm giữ cổ phiếu sau khi giao dịch/ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
- Giao dịch giữa Công ty với các đối tượng khác.
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng Giám đốc điều hành đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Tổng Giám đốc điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo): (Không có)
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng Giám đốc điều hành là thành viên HĐQT, Tổng Giám đốc điều hành: (không có)
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng Giám đốc điều hành: (không có)
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ
- Danh sách cổ đông nội bộ và người có liên quan của người nội bộ tại thời điểm 30/06/2021:
| STT | Tên cá nhân/đại diện tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/Quan hệ | CMND/PA SSPORT/Đ KKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ | SL CP cá nhân/đại diện sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I. Người có liên quan của cổ đông nội bộ là thành viên Hội đồng quản trị: | ||||||||||
| 1 | Bùi Thế chuyên | Chủ tịch HĐQT | 14.292.000 | 25% | ||||||
| 1.1 | Bùi Đắc Cần | Bố | ||||||||
| 1.2 | Trương Thị Khang | Mẹ | ||||||||
| 1.3 | Nguyễn Thị Cần | Mẹ vợ | ||||||||
| 1.4 | Bùi Thị vân | Chị |
27
| STT | Tên cá nhân/đại diện tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/Quan hệ | CMND/PA SSPORT/Đ KKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ | SL CP cá nhân/đại diện sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.5 | Hà Văn Chế | Anh rể | ||||||||
| 1.6 | Bùi Đắc Minh | Anh | ||||||||
| 1.7 | Đỗ Thị Mây | Chị Dâu | ||||||||
| 1.8 | Bùi Đắc Chính | Em | ||||||||
| 1.9 | Bùi Thị Nghĩa | Em | ||||||||
| 1.10 | Bùi Thị Thủy | Em | ||||||||
| 1.11 | Bùi Đắc Thuyên | Em | ||||||||
| 1.12 | Dương Thị Thuy | Em dâu | ||||||||
| 1.13 | Thân Thị Ngọc Tâm | Vợ | ||||||||
| 1.14 | Bùi Khánh | Con |
31
33
34
36
37
38
39
41
42
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty: không phát sinh
| Stt | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với cổ đông nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu/ Đại diện đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu/ Đại diện cuối kỳ | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu | Tỷ lệ | Số cổ phiếu | Tỷ lệ | ||||
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không phát sinh
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ

