AI assistant
Công ty Cổ phần Nam Việt — Governance Information 2021
Jan 21, 2021
66702_rns_2021-01-21_cb8d7968-63f8-4fb0-820f-638ca178d126.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN NAM VIỆT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 419 /BC-HĐQT
An Giang, ngày 20 tháng 01 năm 2021
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY NIÊM YẾT
NĂM 2020
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán TP HCM
- Công ty Cổ phần Nam Việt
- Địa chỉ: 19 D Trần Hưng Đạo, P Mỹ Quý, TP Long Xuyên, T.An Giang
- Vốn điều lệ: 1.275.396.250.000 đ
- Mã chứng khoán: ANV
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản)
| STT | Số Nghị Quyết/Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 96/NQ.ĐHĐCĐ | 26/6/2020 | - Thông qua báo cáo kết quả sản xuất kinh doanh năm 2019, báo cáo tài chính năm 2019 đã kiểm toán, báo cáo hoạt động của Ban Kiểm soát năm 2019, báo cáo phân phối lợi nhuận và chia cổ tức năm 2019. | |
| - Thông qua kế hoạch kinh doanh năm 2020. | |||
| - Thông qua phương án trích thú lao của HĐQT năm 2020. | |||
| - Thông qua tờ trình thay đổi cơ cấu tổ chức quản lý công ty, giải thể Ban Kiểm soát. | |||
| - Thông qua tờ trình miễn nhiệm chức danh thành viên HĐQT đối với ông Nguyễn Duy Nhút và Ông Nguyễn Thanh Ngọc. | |||
| - Thông qua việc sửa đổi điều lệ công ty. | |||
| - Thông qua kế hoạch phân phối lợi nhuận, chia cổ tức năm 2019. | |||
| - Thông qua đề xuất lựa chọn Công ty TNHH Kiểm Toán và Tư Vấn A&C. |
II. Hoạt động của Hội đồng quản trị:
1. Thông tin về thành viên của HĐQT:
| STT | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Số buổi họp tham dự | Tỷ lệ | Lý do không tham dự | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
2
| 1 | Doãn Tới | P.Chủ tịch HĐQT | 10 | 100% | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Nguyễn Duy Nhứt | Phó Chủ tịch HĐQT | 05 | 50% | Miễn nhiệm 01/7/2020 | |
| 3 | Doãn Chí Thanh | Thành viên | 10 | 100% | ||
| 4 | Doãn Chí Thiên | Thành viên | 10 | 100% | ||
| 5 | Đỗ Lập Nghiệp | Chủ tịch HĐQT | 10 | 100% | ||
| 6 | Nguyễn Thị Minh Ý | Thành viên | 10 | 100% | ||
| 7 | Nguyễn Thanh Ngọc | Thành viên | 05 | 50% | Miễn nhiệm 01/7/2020 | |
| 8 | Doãn Hải Phượng | Thành viên | 10 | 100% |
2.Các Nghị quyết của HĐQT:
| STT | Số nghị quyết | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 23/NQ-HĐQT | 20/03/2020 | V/v tổ chức Đại hội Đồng Cổ đồng thưởng niên năm 2020 và tạm ứng 10% cổ tức đợt 1 năm 2019 |
| 2 | 42/NQ-HĐQT | 07/5/2020 | V/v Điều chỉnh thời gian chi trả tạm ứng 10% cổ tức đợt 1 năm 2019 |
| 3 | 82/NQ-HĐQT | 01/6/2020 | V/v bổ nhiệm ông Lê Tiến Dũng giữ chức vụ Thư ký HĐQT Công ty Cổ phần Nam Việt |
| 4 | 63/NQ-HĐQT | 25/6/2020 | V/v Thôi giữ chức Phó Tổng giám đốc công ty CP Nam Việt từ 01/7/2020 đối với Ông Nguyễn Duy Nhứt |
| 5 | 64/NQ-HĐQT | 25/6/2020 | V/v bổ nhiệm ông Trần Minh Cảnh giữ chức vụ phó Tổng giám đốc Công ty CP Nam Việt từ 01/7/2020 |
| 6 | 99/NQ-HĐQT | 30/6/2020 | V/v bổ nhiệm ông Đỗ Lập Nghiệp giữ chức vụ Chủ tịch HĐQT Công ty CP Nam Việt từ 01/7/2020 |
| 7 | 98/NQ-HĐQT | 30/6/2020 | V/v Thôi giữ chức Chủ tịch HĐQT đối với ông Doãn Tới để giữ chức vụ phó Chủ tịch HĐQT Công ty CP Nam Việt từ 01/7/2020 |
| 8 | 102/QĐ-HĐQT | 10/7/2020 | V/v Thành lập Ban Kiểm toán nội bộ trực thuộc HĐQT |
| 9 | 154/NQ-HĐQT | 28/8/2020 | V/v phê duyệt kế hoạch kiểm toán nội 2020 |
| 10 | 151/NQ-HĐQT | 07/9/2020 | V/v cử người đại diện phần vốn góp vào công ty TNHH AMICOGEN Nam Việt |
| 11 | 161/NQ-HĐQT | 23/9/2020 | V/v điều chỉnh, bổ sung quy mô dự án, diện tích sử dụng đất va2tie61n độ thực hiện dự án đầu tư nuôi trồng thủy sản Vĩnh bình –Châu thành –An Giang |
| 12 | 201/NQ-HĐQT | 05/11/2020 | V/v chi trả cổ tức 10% đợt 2 năm 2019 |
3.Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Tổng Giám đốc:
- Chỉ đạo, giám sát, điều hành các hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2020
-
Thường xuyên theo dõi, giám sát việc thực hiện các Nghị quyết của Hội đồng Quản trị và Đại hội đồng cổ đông đã đề ra nhằm giải quyết kịp thời các vấn đề phát sinh thuộc thẩm quyền của HĐQT.
-
Hoạt động của các tiểu ban thuộc HĐQT: không có
III. Ban Kiểm soát: Giải thể Ban Kiểm soát để thành lập Ban kiểm toán nội bộ trực thuộc Hội đồng quản trị theo Nghị quyết 96/NQ-HĐQT ngày 26/6/2020 Nghị quyết ĐHĐCĐ thường niên 2020.
IV. Ban Kiểm toán nội bộ:
- Thông tin về thành viên Ban Kiểm toán nội bộ:
| STT | Thành viên Ban KTNB | Chức vụ | Số buổi họp tham dự | Tỷ lệ | Lý do không tham dự |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dương Minh Phong | Trưởng Ban | 5 | 100% | |
| 2 | Lê Tiến Dũng | Thành viên | 5 | 100% | |
| 3 | Nguyễn Trọng Hữu | Thành viên | 5 | 100% |
-
Hoạt động của Ban Kiểm toán nội bộ đối với HĐQT, Ban TGĐ:
-
Tham dự các cuộc họp điều hành của Hội đồng Quản trị, Ban Tổng Giám đốc công ty.
- Giám sát việc triển khai kế hoạch và thực hiện Nghị quyết ĐHĐCĐ năm 2020.
- Kiểm tra, giám sát các hoạt động điều hành, quản lý kinh doanh nhằm đảm bảo công ty hoạt động đúng theo quy định của Luật doanh nghiệp và Điều lệ công ty.
- Giám sát trình tự thủ tục ban hành các văn bản pháp lý của HĐQT, Ban TGĐ và việc công bố thông tin theo quy định của pháp luật.
- Kiểm soát các chế độ chính sách liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính của công ty.
-
Kiểm soát việc thực hiện, chấp hành các quy trình, quy định của các phòng ban.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa Ban Kiểm toán nội bộ đối với hoạt động của HĐQT, Ban Tổng giám đốc và các cán bộ quản lý khác
-
Luôn luôn phối hợp chặt chẽ với HĐQT và Ban Tổng giám đốc trong việc triển khai Nghị quyết ĐHCD, Nghị quyết của HĐQT.
-
Tích cực tham gia đóng góp ý kiến trong các vấn đề thiếu sót trong quy trình kiểm soát nội bộ tại các phòng ban, đề xuất các giải pháp cải thiện những thiếu sót trong quy trình nhằm ngày càng hoàn thiện các chế độ, chính sách, quy trình quy định, quy chế, góp phần nâng cao năng lực quản trị điều hành và hạn chế rủi ro trong các hoạt động của công ty.
-
Hoạt động khác của Ban Kiểm toán nội bộ: không phát sinh
V. Đào tạo về quản trị công ty:
- Trong 06 tháng cuối năm các thành viên HĐQT, thành viên Ban kiểm toán, Ban Giám đốc điều hành, các cán bộ quản lý khác và thư ký HĐQT công ty không tham gia các khóa đào tạo về quản trị công ty.
VI. Danh sách về người có liên quan của Công ty niêm yết theo quy định tại Khoản 34 Điều 6 Luật chứng khoán và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính công ty:
- Danh sách về người có liên quan của công ty:
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty | Số giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I. Thành viên HĐQT | ||||||||
| 1 | Doãn Tới | P. Chủ tịch HĐQT | 28/05/2016 | Miễn nhiệm chủ tịch, bổ nhiệm PCT từ 01/7/2020 | ||||
| 2 | Nguyễn Duy Nhút | Phó Chủ tịch HĐQT | 28/05/2016 | Miễn nhiệm 01/7/2020 | ||||
| 3 | Doãn Chí Thanh | Thành viên HĐQT | 28/05/2016 | |||||
| 4 | Doãn Chí Thiên | Thành viên HĐQT | 28/05/2016 | |||||
| 5 | Đỗ Lập Nghiệp | Chủ tịch HĐQT | 28/05/2016 | Bổ nhiệm chủ tịch từ 01/7/2020 | ||||
| 6 | Nguyễn Thị Minh Ý | Thành viên HĐQT độc lập | 17/05/2019 | |||||
| 7 | Nguyễn Thanh Ngọc | Thành viên HĐQT độc lập | 17/05/2019 | Miễn nhiệm 01/7/2020 | ||||
| 8 | Doãn Hải Phượng | Thành viên HĐQT độc lập | 17/05/2019 | |||||
| II. Ban Tổng Giám đốc | ||||||||
| 1 | Doãn Tới | Tổng Giám đốc | 28/05/2016 | |||||
| 2 | Nguyễn Duy Nhút | Phó Tổng Giám đốc | 28/05/2016 | Miễn nhiệm 01/7/2020 | ||||
| 3 | Dương Thị Kim Hương | Phó Tổng Giám đốc | 28/05/2016 | |||||
| 4 | Đỗ Lập Nghiệp | Phó Tổng Giám đốc | 28/05/2016 |
5
| | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5 | Nguyễn Văn Vỹ | | Phó Tổng Giám đốc | | | 02/4/2019 | | |
| 6 | Trần Minh Cảnh | | Phó Tổng Giám đốc | | | 01/07/2020 | | Bổ nhiệm từ 01/7/2020 |
| III. Giám đốc tài chính | | | | | | | | |
| 1 | Trần Minh Cảnh | | Giám đốc tài chính | | | 21/03/2019 | | |
| IV. Kế toán trưởng | | | | | | | | |
| 1 | Huỳnh Thị Kim Thoa | | Kế toán trưởng | | | 1/1/2019 | | |
| V. Ban Kiểm toán nội bộ | | | | | | | | |
| 1 | Dương Minh Phong | | Trưởng Ban kiểm toán nội bộ | | | 28/05/2016 | | Bổ nhiệm từ 10/7/2020 |
| 2 | Lê Tiến Dũng | | Thành viên Ban kiểm toán nội bộ | | | 10/07/2020 | | Bổ nhiệm từ 10/7/2020 |
| 3 | Nguyễn Trọng Hữu | | Thành viên Ban kiểm toán nội bộ | | | 10/07/2020 | | Bổ nhiệm từ 10/7/2020 |
| VI. Người được ủy quyền công bố thông tin | | | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Duy Nhút | | Phó Tổng Giám đốc | | | 28/05/2016 | | Miễn nhiệm 01/7/2020 |
| 2 | Trần Minh Cảnh | | Phó Tổng Giám đốc | | | 01/07/2020 | | Ủy quyền từ 01/7/2020 |
| VII. Các tổ chức có liên quan | | | | | | | | |
| 1 | Công ty TNHH MTV Ấn Độ Dương | | Công ty con | 1800645915, 26/10/2016, Sở Kế Hoạch và Đầu Tư TP Cần Thơ | KCN Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, TP. Cần Thơ | 26/10/2006 | | |
| 2 | Công ty TNHH MTV Nuôi trồng thủy sản Nam Việt Bình Phú | | Công ty con | 1602085059, 07/11/2018, Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Tỉnh An Giang | 19D, Trần Hưng Đạo, Phường Mỹ Quý, TP. Long Xuyên, Tỉnh An Giang | 07/11/2018 | | |
| 3 | Công ty TNHH MTV Nam Việt Solar | | Công ty con | 1602123547, 15/5/2020, Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Tỉnh An Giang | 19D, Trần Hưng Đạo, Phường Mỹ Quý, TP. Long Xuyên, Tỉnh An Giang | 15/5/2020 | | |
6
| 4 | Công ty TNHH MTV Đại Tây Dương Solar | Công ty con | 1602125914, 20/6/2020 Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Tỉnh An Giang | 19D, Trần Hưng Đạo, Phường Mỹ Quý, TP. Long Xuyên, Tỉnh An Giang | 20/6/2020 | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5 | Công ty TNHH MTV Ấn Độ Dương Solar | Công ty con | 1602125939, 22/6/2020 Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Tỉnh An Giang | 19D, Trần Hưng Đạo, Phường Mỹ Quý, TP. Long Xuyên, Tỉnh An Giang | 22/6/2020 | |||
| 6 | Công ty TNHH AMICOGEN Nam Việt | Công ty liên doanh | 1801666883, 30/3/2020, Sở Kế Hoạch và Đầu Tư TP Cần Thơ | Lô 4a, KCN Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ | 30/3/2020 | |||
| 7 | Công ty TNHH Đại Tây Dương | Công ty cùng chủ đầu tư | 1800582905, 09/03/2005, Sở Kế Hoạch và Đầu Tư TP Cần Thơ | KCN Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, TP. Cần Thơ | 09/03/2005 | |||
| 8 | Công ty TNHH TMDV Navifeed | Công ty do con của Tổng giám đốc thành lập | 1602047800, 19/08/2017, Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Tỉnh An Giang | 9/9 Trần Hưng Đạo, Phường Mỹ Xuyên, TP Long Xuyên, T. An Giang | 19/08/2017 |
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ:
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối liên hệ liên quan với công ty | Số giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/Quyết định của ĐHĐCĐ/HĐQT | Số lượng, tỷ lệ nắm giữ cổ phiếu sau khi giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Doãn Tới | P.Chủ tịch HĐQT | Trong năm 2020 | 71.805.000 | ||||
| 56.3% | Cho công ty vay | |||||||
| 2 | Công ty TNHH MTV Ấn Độ Dương | Công ty con | 1800645915, 26/10/2016, Sở Kế Hoạch và Đầu Tư TP Cần Thơ | KCN Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, TP. Cần Thơ | Trong năm 2020 | - Gia công cho công ty. | ||
| - Mua bán thành phẩm, hàng hóa vật tư với công ty. | ||||||||
| 3 | Công ty TNHH MTV NTTS Nam Việt Bình Phú | Công ty con | 1602085059, 07/11/2018, Sở Kế Hoạch và | 19D, Trần Hưng Đạo, Phường Mỹ Quý, | Trong năm 2020 | - Công ty cho vay, mua bán thức ăn thủy sản |
| | | | Đầu Tư Tỉnh
An Giang | TP.Long Xuyên, Tỉnh
An Giang | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 4 | Công ty TNHH MTV
Nam Việt Solar | Công ty con | 1602123547,
15/5/2020, Sở
Kế Hoạch và
Đầu Tư Tỉnh
An Giang | 19D, Trần Hưng Đạo,
Phường Mỹ Quý,
TP.Long Xuyên, Tỉnh
An Giang | Trong năm
2020 | | | – Công ty đầu tư
vốn để kinh doanh
điện mặt trời |
| 5 | Công ty TNHH MTV
Đại Tây Dương Solar | Công ty con | 1602125914,
20/6/2020 Sở
Kế Hoạch và
Đầu Tư Tỉnh
An Giang | 19D, Trần Hưng Đạo,
Phường Mỹ Quý,
TP.Long Xuyên, Tỉnh
An Giang | Trong năm
2020 | | | – Công ty đầu tư
vốn để kinh doanh
điện mặt trời |
| 6 | Công ty TNHH MTV
Ấn Độ Dương Solar | Công ty con | 1602125939,
22/6/2020 Sở
Kế Hoạch và
Đầu Tư Tỉnh
An Giang | 19D, Trần Hưng Đạo,
Phường Mỹ Quý,
TP.Long Xuyên, Tỉnh
An Giang | Trong năm
2020 | | | – Công ty đầu tư
vốn để kinh doanh
điện mặt trời |
| 7 | Công ty TNHH
AMICOGEN Nam Việt | Công ty liên
doanh | 1801666883,
30/3/2020, Sở
Kế Hoạch và
Đầu Tư TP Cần
Thơ | Lô 4a, KCN Thốt
Nốt, Phường Thới
Thuận, Quận Thốt
Nốt, Cần Thơ | Trong năm
2020 | | | – Công ty đầu tư
góp vốn để liên
doanh, cho thuê
nhà xưởng |
| 8 | Công ty TNHH Đại Tây
Dương | Công ty
cùng chủ
đầu tư | 1800582905,
09/03/2005, Sở
Kế Hoạch và
Đầu Tư TP Cần
Thơ | KCN Thốt Nốt,
Phường Thới Thuận,
Quận Thốt Nốt, TP.
Cần Thơ | Trong năm
2020 | | | – Cho công ty
thuê kho lạnh, cầu
cảng. |
| 9 | Công ty TNHH TMDV
Navifeed | Công ty do
con của
Tổng giám
đốc thành
lập | 1602047800,
19/08/2017,
Sở Kế Hoạch
và Đầu Tư Tỉnh
An Giang | 9/9 Trần Hưng Đạo,
Phường Mỹ Xuyên,
TP Long Xuyên, T.
An Giang | Trong năm
2020 | | | – Mua bán thức
ăn thủy sản. |
-
Giao dịch giữa người nội bộ công ty niêm yết, người có liên quan với người nội bộ với công ty con, công ty do công ty niêm yết nắm quyền kiểm soát: không phát sinh
-
Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác:
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban kiểm toán nội bộ, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính từ thời điểm lập báo cáo):
Không có giao dịch phát sinh
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban kiểm toán nội bộ, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành
Không có giao dịch phát sinh
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban kiểm toán, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: Không có giao dịch phát sinh
VII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ
| Stt | Họ và tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/hộ chiếu | Ngày cấp CMND/hộ chiếu | Nơi cấp CMND/hộ chiếu | Địa chỉ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I. Hội đồng quản trị và người có liên quan của HĐQT | ||||||||||
| 1 | Doãn Tới | P. Chủ tịch HĐQT | 71.805.000 | 56,3% | ||||||
| 1.1 | Dương Thị Kim Hương | Phó Tổng Giám đốc | Vợ | |||||||
| 1.2 | Doãn Chí Thanh | Giám đốc khối kinh doanh | 17.160.000 | 13,45% | Con | |||||
| 1.3 | Doãn Chí Thiên | Trợ lý Tổng giám đốc | 17.159.999 | 13,45% | Con | |||||
| 1.4 | Doãn Ngọc Tiến | Anh | ||||||||
| 1.5 | Doãn Quốc Xã | Em | ||||||||
| 1.6 | Doãn Quốc Hội | Em | ||||||||
| 1.7 | Doãn Thị Yến | Em |
| 2 | Đỗ Lập Nghiệp | Chủ tịch HĐQT | 469.000 | 0,37% | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.1 | Trần Thị Cúc | Mẹ | ||||||||
| 2.2 | Trần Phi Hùng | Anh | ||||||||
| 2.3 | Đỗ Thị Quyên | Chị | ||||||||
| 2.4 | Đỗ Văn Minh | Anh | ||||||||
| 2.5 | Đỗ Văn Trung | Anh | ||||||||
| 2.6 | Đỗ Văn Châu | Anh | ||||||||
| 2.7 | Đỗ Thị Nhi | Em | ||||||||
| 2.8 | Huỳnh Thị Hồng Mai | Vợ | ||||||||
| 3 | Doãn Chí Thanh | Thành viên HĐQT | 17.160.000 | 13,45% | ||||||
| 3.1 | Doãn Tới | Tổng Giám Đốc | 71.805.000 | 56,3% | Cha | |||||
| 3.2 | Dương Thị Kim Hương | Phó Tổng Giám Đốc | Mẹ | |||||||
| 3.3 | Doãn Chí Thiên | Giám Đốc kinh doanh thức ăn | 17.159.999 | 13,45% | Em | |||||
| 3.4 | Trần Thanh Nguyên | Vợ |
| 4 | Doãn Chí Thiên | Thành viên HĐQT | 17.159.999 | 13,45% | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.1 | Doãn Tới | Tổng Giám Đốc | 71.805.000 | 56,3% | Cha | |||||
| 4.2 | Dương Thị Kim Hương | Phó Tổng Giám Đốc | Mẹ | |||||||
| 4.3 | Doãn Chí Thanh | Thành viên HĐQT | 17.160.000 | 13,45% | Anh | |||||
| 5 | Nguyễn Thị Minh Ý | Thành viên HĐQT độc lập | ||||||||
| 5.1 | Nguyễn Văn Thuận | Cha | ||||||||
| 5.2 | Nguyễn Thị Tiệp | Mẹ | ||||||||
| 5.3 | Đỗ Thanh Sang | Chồng | ||||||||
| 5.4 | Nguyễn Chí Nguyện | Em | ||||||||
| 5.5 | Nguyễn Chí Tâm | Em | ||||||||
| 5.6 | Đỗ Minh Anh | Con | ||||||||
| 5.7 | Đỗ Phú Quý | Con | ||||||||
| 6 | Doãn Hải Phượng | Thành viên HĐQT độc lập | 50.100 | 0,04% | ||||||
| 6.1 | Doãn Văn Hồi | Cha |
11
| 6.2 | Dương Thị Kim Liên | Mẹ | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6.3 | Doãn Hải Nam | Em | ||||||||
| II. Ban Tổng Giám đốc và người có liên quan của Ban Tổng Giám đốc | ||||||||||
| 1 | Doãn Tới | Tổng Giám đốc | 71.805.000 | 56,3% | ||||||
| 1.1 | Dương Thị Kim Hương | Phó Tổng Giám đốc | Vợ | |||||||
| 1.2 | Doãn Chí Thanh | Giám đốc khối kinh doanh | 17.160.000 | 13,45% | Con | |||||
| 1.3 | Doãn Chí Thiên | Trợ lý Tổng giám đốc | 17.159.999 | 13,45% | Con | |||||
| 1.4 | Doãn Ngọc Tiến | Anh | ||||||||
| 1.5 | Doãn Quốc Xã | Em | ||||||||
| 1.6 | Doãn Quốc Hội | Em | ||||||||
| 1.7 | Doãn Thị Yến | Em | ||||||||
| 2 | Dương Thị Kim Hương | Phó Tổng Giám đốc | ||||||||
| 2.1 | Doãn Tới | Tổng Giám đốc | 71.805.000 | 56,3% | Chồng | |||||
| 2.2 | Doãn Chí Thanh | Giám đốc khối kinh doanh | 17.160.000 | 13,45% | Con |
12
| 2.3 | Doãn Chí Thiên | Trợ lý Tổng Giám Đốc | 17.159.999 | 13,45% | Con | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.4 | Dương Văn Nghỉ | Cha | ||||||||
| 2.5 | Dương Thị Kim Liên | Em | ||||||||
| 2.6 | Dương Thị Kim Loan | 068C002606 | 54.150 | 0,04% | Em | |||||
| 3 | Đỗ Lập Nghiệp | Phó Tổng Giám Đốc | 469.000 | 0,37% | ||||||
| 3.1 | Trần Thị Cúc | Mẹ | ||||||||
| 3.2 | Trần Phi Hùng | Anh | ||||||||
| 3.3 | Đỗ Thị Quyên | Chị | ||||||||
| 3.4 | Đỗ Văn Minh | Anh | ||||||||
| 3.5 | Đỗ Văn Trung | Anh | ||||||||
| 3.6 | Đỗ Văn Châu | Anh | ||||||||
| 3.7 | Đỗ Thị Nhi | Em | ||||||||
| 3.8 | Huỳnh Thị Hồng Mai | Vợ |
13
| 4 | Nguyễn Văn Vỹ | | Phó Tổng Giám đốc | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 4.1 | Nguyễn Văn Vệ | | | | | | | | | Cha |
| 4.2 | Bùi Thị Hiền | | | | | | | | | Mẹ |
| 4.3 | Nguyễn Thị San | | | | | | | | | Chị |
| 4.4 | Nguyễn Văn Vũ | | | | | | | | | Anh |
| 4.5 | Trần Phạm Đan Thanh | | | | | | | | | Vợ |
| 4.6 | Nguyễn Phúc Thắng | | | | | | | | | Con |
| 4.7 | Nguyễn Ngọc Như Ý | | | | | | | | | Con |
| 5 | Trần Minh Cảnh | | Phó Tổng Giám đốc | | | | | 20.000 | 0.016% | |
| 5.1 | Huỳnh Thị Anh Pha | | | | | | | | | Vợ |
| 5.2 | Trần Huỳnh Quê Anh | | | | | | | | | Con |
| 5.3 | Trần Huỳnh Kỳ Anh | | | | | | | | | Con |
| 5.4 | Trần Thị Kim Thắm | | | | | | | | | Chị |
| 5.5 | Trần Thị Kim Tươi | | | | | | | | | Chị |
14
| 5.6 | Trần Ngọc Vinh | Anh | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5.7 | Trần Thị Bích Lệ | Chị | ||||||||
| 5.8 | Trần Thị Bích Ngọc | Em | ||||||||
| 5.9 | Trần Thị Bích Chi | Em | ||||||||
| III. Giám đốc tài chính và người có liên quan Giám đốc tài chính | ||||||||||
| 1 | Trần Minh Cảnh | Giám đốc tài chính | 20.000 | 0.016% | ||||||
| 1.1 | Huỳnh Thị Anh Pha | Vợ | ||||||||
| 1.2 | Trần Huỳnh Quế Anh | Con | ||||||||
| 1.3 | Trần Huỳnh Kỳ Anh | Con | ||||||||
| 1.4 | Trần Thị Kim Thắm | Chị | ||||||||
| 1.5 | Trần Thị Kim Tươi | Chị | ||||||||
| 1.6 | Trần Ngọc Vinh | Anh | ||||||||
| 1.7 | Trần Thị Bích Lệ | Chị | ||||||||
| 1.8 | Trần Thị Bích Ngọc | Em |
15
| 1.9 | Trần Thị Bích Chi | | | | | | | | | Em |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| IV.Ban Kiểm toán và người có liên quan Ban Kiểm toán nội bộ | | | | | | | | | | |
| 1 | Dương Minh Phong | | Trưởng Ban kiểm toán | | | | | 20.444 | 0,016% | |
| 1.1 | Dương Ánh Nguyệt | | | | | | | | | Chị |
| 1.2 | Dương Minh Chánh | | | | | | | | | Anh |
| 1.3 | Dương Minh Quốc | | | | | | | | | Anh |
| 1.4 | Dương Lệ Hằng | | | | | | | | | Chị |
| 1.5 | Dương Lệ Trí | | | | | | | | | Chị |
| 1.6 | Dương Minh Thức | | | | | | | | | Anh |
| 1.7 | Dương Kiều Nhanh | | | | | | | | | Em |
| 1.8 | Dương Thuỳ Nhung | | | | | | | | | Vợ |
| 2 | Lê Tiến Dũng | | Thành viên Ban Kiểm toán | | | | | | | |
| 2.1 | Trần Thị Thu Nguyệt | | | | | | | | | Vợ |
| 2.2 | Lê Trần Hiếu Nghĩa | | | | | | | | | Con |
16
| 2.3 | Lê Trần Hiếu Nhân | Con | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.4 | Lê Thị Ngọc Điệp | Em | ||||||||
| 2.5 | Lê Tiến Sĩ | Em | ||||||||
| 2.6 | Lê Tiến Hùng | Em | ||||||||
| 2.7 | Lê Tiến Mạnh | Em | ||||||||
| 3 | Nguyễn Trọng Hữu | Thành viên Ban Kiểm toán | ||||||||
| 3.1 | Nguyễn Văn Hải | Ba | ||||||||
| 3.2 | Nguyễn Thị Hoa Lan | Mẹ | ||||||||
| 3.3 | Lê Thị Tuyết Mai | Vợ | ||||||||
| 3.4 | Nguyễn Thị Linh Huệ | Em | ||||||||
| 3.5 | Nguyễn Thị Thúy Hằng | |||||||||
| 3.6 | Nguyễn Lê Trọng Hiếu | Con | ||||||||
| V. Kế toán trưởng và người có liên quan Kế toán trưởng | ||||||||||
| 1 | Huỳnh Thị Kim Thoa | Kế toán trưởng | 20.000 | 0.016% | ||||||
| 1.1 | Huỳnh Văn Tăng | Cha |
17
| 1.2 | Trần Thị Vui | Mẹ | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.3 | Huỳnh Thị Trúc Giang | Em | ||||||||
| 1.4 | Huỳnh Thị Trúc Linh | Em | ||||||||
| 1.5 | Trần Huỳnh Khánh | |||||||||
| Duy | Con | |||||||||
| VI. Người được ủy quyền công bố thông tin và người có liên quan người được ủy quyền công bố thông tin | ||||||||||
| 1 | Trần Minh Cảnh | Phó Tổng Giám đốc | 20.000 | 0.016% | ||||||
| 1.1 | Huỳnh Thị Anh Pha | Vợ | ||||||||
| 1.2 | Trần Huỳnh Quế Anh | Con | ||||||||
| 1.3 | Trần Huỳnh Kỳ Anh | Con | ||||||||
| 1.4 | Trần Thị Kim Thắm | Chị | ||||||||
| 1.5 | Trần Thị Kim Tươi | Chị | ||||||||
| 1.6 | Trần Ngọc Vinh | Anh | ||||||||
| 1.7 | Trần Thị Bích Lệ | Chị |
| 1.8 | Trần Thị Bích Ngọc | Em | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.9 | Trần Thị Bích Chi | Em |
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty niêm yết:
| STT | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Lý do tăng giảm | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số lượng | Tỷ lệ | Số lượng | Tỷ lệ | ||||
| 01 | Doãn Tới | Chủ tịch HĐQT | 67.305.000 | 52,77% | 71.805.000 | 56,3% | Tăng tỷ lệ sở hữu |
VIII. Các vấn đề cần lưu ý khác : Không phát sinh
Nơi nhận
Như trên;
Ban TGĐ;
Lưu VT.
