AI assistant
Công ty Cổ phần Nafoods Group — Governance Information 2022
Jul 29, 2022
66895_rns_2022-07-29_3b8392ed-74f2-4438-83b5-d9845a44497b.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
Công Ty CP Nafoods Group
CÔNG TY CỔ PHẦN NAFOODS GROUP
Số: 02/2022/BC-HĐQT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nghệ An, ngày 29 tháng 01 năm 2022
BÁO CÁO
Tình hình quản trị công ty
(6 tháng đầu năm 2022)
Kính gửi: - Ủy ban chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán.
- Tên công ty: Công ty Cổ phần Nafoods Group
- Địa chỉ trụ sở chính: Số 47, Nguyễn cảnh Hoan, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Điện thoại: 02383 532632 Fax: 02383 853902 Email: [email protected]
- Vốn điều lệ: 629.230.850.000 đồng
- Mã chứng khoán: NAF
- Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc và Ủy ban kiểm toán trực thuộc Hội đồng quản trị
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (“ĐHĐCĐ”) (bao gồm cả các Nghị quyết của ĐHĐCĐ được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản):
| STT | Số Nghị quyết | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 01/2022/NQ-ĐHĐCĐ | 28/04/2022 | 1. Thông qua Báo cáo Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2021 và Kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2022. |
| 2. Thông qua Báo cáo của HĐQT về tình hình hoạt động của HĐQT năm 2021 và phương hướng hoạt động 2022. | |||
| 3. Thông qua Báo cáo Hoạt động của Ủy Ban kiểm toán năm 2021. | |||
| 4. Thông qua Báo cáo thù lao thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát năm 2021 và phương án chi thù lao thành viên Hội đồng quản trị năm 2022. | |||
| 5. Thông qua việc lựa chọn đơn vị kiểm toán độc lập kiểm toán BCTC 2022. | |||
| 6. Thông qua Báo cáo tài chính năm 2021 đã được kiểm toán. |
- Thông qua phương án phân phối lợi nhuận năm 2021 và kế hoạch phân phối lợi nhuận năm 2022.
- Thông qua phương án chào bán thêm cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu.
- Thông qua phương án phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động năm 2021 và kế hoạch phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động năm 2022.
- Thông qua bổ sung, xóa bỏ ngành nghề đăng ký kinh doanh.
II. Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng)
1. Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị
| STT | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 1 | Ông Nguyễn Mạnh Hùng | Chủ tịch HĐQT (không điều hành) | 23/05/2020 | |
| 2 | Bà Phan Thị Minh Châu | Phó chủ tịch HĐQT (không điều hành) | 23/05/2020 | |
| 3 | Ông Nguyễn Tiến Chinh | TV. HĐQT (không điều hành) | 23/05/2020 | |
| 4 | Ông Johan De Geer | TV. HĐQT (không điều hành) | 23/05/2020 | |
| 5 | Ông Phạm Duy Thái | TV. HĐQT | 23/05/2020 | |
| 6 | Ông Johan Nyvene | TV. HĐQT độc lập | 23/05/2020 | |
| 7 | Bà Điền Thị Lan Phương | TV. HĐQT độc lập | 01/09/2021 |
2. Các cuộc họp HĐQT:
| STT | Thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Nguyễn Mạnh Hùng | 5/5 | 100% | |
| 2 | Bà Phan Thị Minh Châu | 4/5 | 80% | |
| 3 | Ông Nguyễn Tiến Chinh | 5/5 | 100% | |
| 4 | Ông Johan de Geer | 5/5 | 100% | |
| 5 | Ông Phạm Duy Thái | 5/5 | 100% | |
| 6 | Ông Johan Nyvene | 5/5 | 100% | |
| 7 | Bà Điền Thị Lan Phương | 5/5 | 100% |
3. Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban điều hành
Trong 6 tháng đầu năm 2022 HĐQT thường xuyên giám sát chặt chẽ, hỗ trợ kịp thời và đảm bảo hoạt động điều hành của Ban điều hành. HĐQT làm việc trực tiếp với Ban điều
hành theo các nội dung mà HĐQT xét thấy cần thiết để chủ động chỉ đạo kịp thời các vấn đề phát sinh trong hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty. Cụ thể như sau:
- Triển khai kế hoạch kinh doanh đồng bộ đến các công ty trong hệ thống Nafoods Group, đánh giá tình hình hoạt động kinh doanh, dự báo thị trường, xây dựng các giải pháp góp phần nâng cao hiệu quả kinh doanh.
- Chỉ đạo Ban điều hành tổ chức thành công ĐHĐCĐ thường niên năm 2022.
- Chỉ đạo, giám sát và hỗ trợ Tổng giám đốc và các cán bộ quản lý khác trong việc thực thi Nghị quyết ĐHĐCĐ, các Nghị quyết của HĐQT.
- Thường xuyên và đột xuất kiểm tra hoạt động, kiểm tra công tác tài chính kế toán, kiểm tra tính tuân thủ của Ban điều hành.
- Tham gia các cuộc họp định kỳ của Ban điều hành hàng tháng, đóng góp ý kiến đối với các Báo cáo do Ban điều hành trình bày.
- HĐQT tổ chức các cuộc họp HĐQT thường trực có sự tham gia báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh và kế hoạch sản xuất kinh doanh của Ban điều hành, từ đó kịp thời hỗ trợ, chỉ đạo, tham mưu hỗ trợ cho Ban điều hành trong hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty.
- Tiến hành kiểm soát nội bộ tại Công ty và các Công ty trong hệ thống Nafoods Group.
- Công bố thông tin và nộp các báo cáo theo quy định hiện hành của cơ quan quản lý Nhà nước.
4. Hoạt động của các Ủy ban thuộc Hội đồng quản trị (nếu có)
Các Ủy ban đã thực hiện đúng chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình theo quy định tại điều lệ Công ty và quy chế hoạt động của HĐQT. Để đảm bảo hoạt động hiệu quả, các Ủy ban trực thuộc HĐQT đã kiện toàn cơ cấu nhân sự, soạn thảo và ban hành Quy chế tổ chức hoạt động của Ủy ban.
- Ủy ban chiến lược, nhân sự và lương thưởng đã thể hiện vai trò trong việc giám sát các hoạt động liên quan đến chiến lược, nhân sự và lương thưởng của Ban điều hành. Hỗ trợ tham mưu, soát xét các văn bản liên quan trước khi trình HĐQT. Ngoài ra, đại diện Ủy ban còn tham gia vào công tác đánh giá, khen thưởng, kỷ luật các nhân sự trong hệ thống, thuộc quyền hạn của mình.
- Ủy ban kiểm toán đã thực hiện vai trò của mình thông qua các công việc sau:
- Kiểm tra, soát xét kế hoạch sản xuất kinh doanh, kế hoạch ngân sách trước khi HĐQT phê duyệt.
- Kiểm tra, soát xét, giám sát tính trung thực của báo cáo tài chính của công ty và công bố chính thức liên quan đến kết quả tài chính của công ty.
- Theo dõi và đánh giá sự độc lập, khách quan của công ty kiểm toán và hiệu quả của quá trình kiểm toán.
- Giám sát bộ phận kiểm toán nội bộ của công ty.
-
Ủy ban Đầu tư: thể hiện vai trò trong việc đánh giá các khoản đầu tư tiềm năng trước khi trình lên HĐQT để ra quyết định đầu tư, hỗ trợ HĐQT trong việc xây dựng và giám sát Chính sách đầu tư của Công ty, các chính sách và nguyên tắc khác có liên quan cũng như hướng tới việc cải thiện hiệu quả hoạt động đầu tư và quản trị rủi ro trong các quyết định đầu tư của Công ty. Bên cạnh đó, Ủy ban đầu tư còn thực hiện chức năng giám sát chiến lược kinh doanh và các hoạt động liên quan đến đầu tư của Công ty đảm bảo hoạt động đầu tư đạt kết quả tốt.
-
Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị
| Stt | Số Nghị quyết | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 01/2022/NQ-HĐQT | 24/02/2022 | - Thông qua Quy chế tổ chức và hoạt động của các Ủy ban trực thuộc Hội đồng quản trị (HĐQT). | |
| - Thông qua danh sách thành viên của các Ủy ban trực thuộc HĐQT. | 100% | |||
| 2 | 02/2022/NQ-HĐQT | 25/02/2022 | Thông qua việc chốt danh sách cổ đông thực hiện quyền tham dự Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2022. | 100% |
| 3 | 03/2022/NQ-HĐQT | 04/04/2022 | Thông qua việc ban hành Quy chế Kiểm toán nội bộ và Quản trị rủi ro của Công ty Cổ phần Nafoods Group. | 100% |
| 4 | 04/2022/NQ-HĐQT | 07/04/2022 | Thông qua tài liệu Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2022. | 100% |
| 5 | 05/2022/NQ-HĐQT | 01/06/2022 | - Thông qua việc sửa đổi Điều lệ Công ty Cổ phần Nafoods Group. | |
| - Thông qua việc ký kết hợp đồng dịch vụ tư vấn giữa Công ty CP Nafoods Group với Công ty CP Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh về việc chào bán thêm cổ phiếu cho Cổ đông hiện hữu. | ||||
| - Thông qua việc bãi nhiệm và bổ nhiệm chức danh Kế toán trưởng Công ty Cổ phần Nafoods Group. | 100% |
III. Ủy ban Kiểm toán
- Thông tin về thành viên Ủy ban Kiểm toán
| Stt | Thành viên | Chức vụ | Ngày bắt đầu là thành viên | Trình độ chuyên môn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Điền Thị Lan Phương | Chủ tịch | 18/10/2021 | Cử nhân Tài Chính |
| 2 | Bà Phan Thị Minh Châu | Thành viên | 23/07/2020 | Kỹ sư kinh tế |
- Cuộc họp của Ủy ban Kiểm toán
| Stt | Thành viên | Số buổi họp tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Tỷ lệ biểu quyết | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Điền Thị Lan Phương | 2/2 | 100% | 100% | |
| 2 | Bà Phan Thị Minh Châu | 2/2 | 100% | 100% |
-
Hoạt động giám sát của Ủy ban Kiểm toán đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông
-
Các thành viên Ủy ban kiểm toán tham gia các cuộc họp của HĐQT, các cuộc họp tháng của BĐH. Đóng góp ý kiến, chỉ đạo thực hiện các công việc thuộc thẩm quyền của HĐQT, Ban điều hành, đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật và điều lệ Công ty.
- Ủy ban kiểm toán đã kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết, Quyết định của Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị.
-
Giám sát hoạt động kinh doanh và tình hình tài chính của công ty, định kỳ yêu cầu các phòng ban chuyên trách gửi báo cáo và cung cấp thông tin liên quan đến quản trị Công ty.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa Ủy ban Kiểm toán đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác
-
Trong sáu tháng đầu năm 2022, Ủy ban Kiểm toán phối hợp chặt chẽ với đối với hoạt động của HĐQT, Ban điều hành và các cán bộ quản lý khác. Hàng tháng, Ủy ban Kiểm toán tham gia các cuộc họp thường trực HĐQT, tham gia đóng góp ý kiến, phản biện các báo cáo của BĐH. Từ đó kịp thời tham mưu, đưa ra các giải pháp khi BĐH yêu cầu hỗ trợ.
-
Các thành viên BĐH, các cán bộ quản lý khác luôn tạo điều kiện thuận lợi, cung cấp hồ sơ, thực hiện các yêu cầu do Ủy ban kiểm toán nêu ra.
-
Hoạt động khác của Ủy ban Kiểm toán (nếu có)
IV. Ban điều hành
| STT | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Diệp Thị Mỹ Hảo | 02/08/1982 | Thạc sỹ | 01/07/2018 |
| 2 | Phạm Duy Thái | 04/08/1983 | Kỹ sư Kinh tế nông nghiệp | 2018 |
| 3 | Nguyễn Thị Trang | 02/10/1987 | Cử nhân Quản trị kinh doanh | 12/08/2021 |
| 4 | Ngô Sỹ Mạnh | 25/08/1980 | Kỹ sư Điện công nghiệp | 12/08/2021 |
| 5 | Hồ Thị Loan | 20/04/1984 | Cử nhân Tiếng Anh | 12/08/2021 |
| 6 | Hồ Hải Quân | 28/05/1980 | Cử nhân Toán – Tin ứng dụng trong quản lý | 12/08/2021 |
| 7 | Nguyễn Thị Phương Hồng | 15/10/1978 | Cử nhân Kế toán, Kiểm toán và Quản trị Kinh doanh | 12/08/2021 |
V. Kế toán trưởng
| STT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Phan Minh Đức | 30/05/1989 | Thạc sỹ tài chính | 01/06/2022 |
| 2 | Đặng Thị Loan | 05/07/1988 | Cử nhân kinh tế | Miễn nhiệm ngày 01/06/2022 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty
Công ty luôn tạo điều kiện và cử người tham gia các buổi đào tạo về quản trị công ty do Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước, Sở Giao dịch chứng khoán TPHCM tổ chức để nâng cao năng lực quản trị và chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về quản trị Công ty.
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng (Báo cáo 6 tháng/năm) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty
- Danh sách về người có liên quan của công ty (Phụ lục 01)
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ (Phụ lục 02)
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát: không có
- Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo): Thành viên HĐQT, Tổng Giám đốc của Công ty hiện đang là thành viên HĐQT/Giám đốc/Người đại diện theo pháp luật của các Công ty con, công ty liên kết, công ty mà Công ty có sở hữu cổ phần (Phụ lục 02)
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: không có
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác: không có
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo 6 tháng)
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ: (Phụ lục 03)
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty: (Phụ lục 04)
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu: VT.
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ

NGUYỄN MẠNH HÙNG
Phụ lục 01: Danh sách người có liên quan của Công ty
| Stt | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Mạnh Hùng | Chủ tịch HĐQT | Năm 2014 | Chủ tịch HĐQT | |||||
| 2 | Phan Thị Minh Châu | Phó chủ tịch HĐQT | 23/05/2020 | Phó chủ tịch HĐQT | |||||
| 3 | Nguyễn Tiến Chinh | Thành viên HĐQT | Năm 2014 | Thành viên HĐQT | |||||
| 4 | Johan de Geer | Thành viên HĐQT | Năm 2017 | Thành viên HĐQT | |||||
| 5 | Johan Nyvene | Thành viên HĐQT độc lập | 23/05/2020 | Thành viên HĐQT độc lập | |||||
| 6 | Phạm Duy Thái | Thành viên HĐQT/GĐ khối Quản trị và đầu tư | Năm 2016 | Thành viên HĐQT/GĐ khối Quản trị và đầu tư | |||||
| 7 | Diệp Thị Mỹ Hảo | Tổng Giám đốc | Năm 2018 | Tổng Giám đốc | |||||
| 8 | Nguyễn Thị Trang | Quyền Giám đốc Tài Chính – Kế Toán | 12/08/2021 | Quyền Giám đốc Tài Chính | |||||
| 9 | Hồ Hải Quân | Giám đốc Nhân sự | 12/08/2021 | Giám đốc Nhân sự |
M.S.C.H.
| 10 | Nguyễn Thị Phương Hồng | GĐ Kế hoạch & Cung ứng | 12/08/2021 | GĐ Kế hoạch & Cung ứng | |||||
| 11 | Hồ Thị Loan | Giám đốc kinh doanh công nghiệp | 12/08/2021 | Giám đốc kinh doanh công nghiệp | |||||
| 12 | Ngô Sỹ Mạnh | Quyền Giám đốc sản xuất và công nghệ | 12/08/2021 | Quyền Giám đốc sản xuất và công nghệ | |||||
| 13 | Phan Minh Đức | Kế toán trưởng | 01/06/2022 | Kế toán trưởng | |||||
| 14 | Đặng Thị Loan | Kế toán trưởng | 23/07/2020 | 01/06/2022 | Miễn nhiệm | Kế toán trưởng | |||
| 15 | Đặng Thị Thắm | Thư ký Công ty | 01/01/2021 | Thư ký Công ty | |||||
| 16 | Công ty Cổ phần Nafoods Miền Nam | 1101808518 | Áp Hóc Thơm 1, xã Hoà Khánh Tây, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An | Năm 2015 | Công ty con | ||||
| 17 | Công ty TNHH Một thành viên Quốc tế Nafoods | 2901823813 | Số 47 Nguyễn Cảnh Hoan, phường Quán Bàu, TP. Vinh, Nghệ An | Năm 2015 | Công ty con | ||||
| 18 | Công ty Cổ phần Chanh leo Nafoods | 2901623010 | Số 47 Nguyễn Cảnh Hoan, phường Quán Bàu, TP. Vinh, Nghệ An | Năm 2013 | Công ty con |
| 19 | Công ty Cổ phần Nafoods Tây Nguyên | 2901788904 | Thôn Gò Đồi, đường Bùi Viện, xã An Phú, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, Việt Nam | Năm 2015 | Công ty con | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20 | Công ty Cổ phần Đầu tư – Phát triển Giá trị gia tăng Nông nghiệp | 1101938595 | Áp Hóc Thơm 1, xã Hoà Khánh Tây, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An | Năm 2020 | Công ty con | ||||
| 21 | Công ty cổ phần Nafoods Tây Bắc | 5500538998 | Cụm Công nghiệp Mộc Châu, tiểu khu Bó Bun, thị trấn Nt Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam | Năm 2016 | Công ty liên kết | ||||
| 22 | Công ty Cổ phần Thực phẩm Nghệ An | 2900422657 | Số 47, đường Nguyễn Cảnh Hoan, Phường Quán Bàu, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam | Năm 2015 | Đầu tư khác |
112/ 500 VN
Phụ lục 02: Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty* | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua (nếu có, nêu rõ ngày ban hành) | Nội dung giao dịch | Giá trị giao dịch (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công ty CP Nafoods Miền Nam | Công ty con | 1101808518 | Áp Hóc Thơm 1, xã Hoà Khánh Tây, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An | 6 tháng đầu năm 2022 | - Nghị quyết ĐHĐCĐ số 01/2021/NQ-ĐHĐCĐ ngày 24/04/2021 | ||
| - Nghị quyết HĐQT số 11/2020/NQ-HĐQT ngày 28/10/2020 | ||||||||
| - Nghị quyết HĐQT số 03/2021/NQ-HĐQT ngày 25/04/2021 | Bán hàng hoá và cung cấp dịch vụ | 10,351,833,094 | ||||||
| Mua Nguyên vật liệu, hàng hoá | (59,762,275,000) | |||||||
| Gia công | (321,274,635) | |||||||
| Lãi cho vay | 453,008,160 | |||||||
| Thu hộ | (800,000,000) | |||||||
| Trà hộ | 100,000,000 | |||||||
| 2 | Công ty CP Nafoods Tây Nguyên | Công ty con | 2901788904 | 834 Lê Duẩn, xã Chư Á, Pleiku, Gia Lai | Thu hộ | (500,000,000) | ||
| Trà hộ | 6,365,639,000 | |||||||
| 3 | Công ty CP Chanh Leo Nafoods | Công ty con | 2901623010 | Số 47 Nguyễn Cảnh Hoan, phường Quán Bàu, TP. Vinh, Nghệ An | Mua Nguyên vật liệu, hàng hóa | (17,105,000) | ||
| Thu hộ | (8,594,000,000) | |||||||
| Trà hộ | 5,259,751,803 | |||||||
| 4 | Công ty TNHH MTV Quốc tế Nafoods | Công ty con | 2901823813 | Số 47 Nguyễn Cảnh Hoan, phường Quán Bàu, TP. Vinh, Nghệ An | Lãi cho vay | 750,791,181 | ||
| Trà hộ | 263,200,000 | |||||||
| 5 | Công ty CP Đầu tư - Phát triển giá trị gia | Công ty con | 1101938595 | Áp Hóc Thơm 1, xã Hoà Khánh Tây, | Nhận lại khoản cho vay | 2,026,939,628 | ||
| Thu hộ | (1,934,902,252) |
| tăng Nông nghiệp | huyện Đức Hoà, tỉnh Long An | Lãi cho vay | 453,245,846 | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trả hộ | 67,226,600 | |||||||
| 6 | Công ty CP Nafoods Tây Bắc | Công ty liên kết | 5500538998 | Tiểu khu 84-85 thị trấn nông trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, Sơn La | Mua Nguyên vật liệu, hàng hóa | 9,961,871,000 | ||
| 7 | Công ty CP Thực Phẩm Nghệ An | Đầu tư khác | 2900422657 | Số 47 Nguyễn Cảnh Hoan, phường Quán Bàu, TP. Vinh, Nghệ An | Mua Nguyên vật liệu, hàng hóa | (29,138,736,400) | ||
| Bán hàng hoá và cung cấp dịch vụ | 6,810,000 | |||||||
| Cho thuê máy | 295,800,000 | |||||||
| Gia công | (14,019,594,000) | |||||||
| Cho vay | 3,922,000,000 | |||||||
| Lãi cho vay | 156,314,712 | |||||||
| Mua nguyên vật liệu, hàng hóa | (29,138,736,400) | |||||||
| Thu hộ | (2,270,666,323) | |||||||
| Trả hộ | 2,270,666,323 | |||||||
| 8 | Công ty Cổ phần Chứng khoán TP HCM | Bên liên quan của Ông Johan Nyvene – Thành viên HĐQT | 0302910950 | Tầng 2,5,6,7,11 và 12 Tòa nhà AB, 76A Lê Lai - Phường Bến Thành - Quận 1 - TP Hồ Chí Minh | Đặt cọc hợp đồng dịch vụ | 115,500,000 |
*Các bên liên quan này (công ty con, công ty liên kết, đầu tư khác) đều liên quan đến một hoặc nhiều người nội bộ (thành viên HĐQT, Tổng Giám đốc) của Công ty. Thành viên HĐQT, Tổng Giám đốc của Công ty đồng thời là Thành viên HĐQT và/hoặc Người đại diện theo pháp luật của các Công ty này.
117 042 101
Phụ lục 03. Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Mạnh Hùng | Chủ tịch HĐQT | 23.527.223 | 37,39% | ||||||
| 1 | Nguyễn Tiến Chinh | Thành viên HĐQT | 274.666 | 0,44% | ||||||
| 2 | Nguyễn Đình Trường | 0 | 0,00% | |||||||
| 3 | Nguyễn Thị Thanh Hương | 0 | 0,00% | |||||||
| 4 | Nguyễn Mạnh Cường | 105.400 | 0,17% | |||||||
| 5 | Nguyễn Khánh Linh | 0 | 0,00% | |||||||
| 6 | Đặng Khánh Chi | 0 | 0,00% | |||||||
| 7 | Lê Tuấn Anh | 259.970 | 0,41% | |||||||
| 8 | Nguyễn Ngọc Ánh | 0 | 0,00% | |||||||
| 9 | Phùng Thị Hải | 0 | 0,00% | |||||||
| 10 | Trần Thị Mạc | 0 | 0,00% | |||||||
| 11 | Công ty CP Nafoods Miền Nam | 1101808518 | 18/12/2015 | Sở KHĐT Long An | Áp Hóc Thơm 1, xã Hòa Khánh Tây, huyện Đức Hòa, Long An | 0 | 0,00% |
| 12 | Công ty CP Nafoods Tây Nguyên | 2901788904 | 16/05/2015 | Sở KHĐT Gia Lai | Thôn Gò Đồi, đường Bùi Viện, xã An Phú, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai | 0 | 0,00% | ||
| 13 | Công ty Cổ phần Nafoods Tây Bắc | 5500538998 | 08/06/2016 | Sở KHĐT Sơn La | Cụm công nghiệp Mộc Châu, tiểu khu Bó Bun, thị trấn Nông trường Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La | 0 | 0,00% | ||
| 14 | Công ty CP Thực phẩm Nghệ An | 2900422657 | 05/12/2000 | Sở KHĐT Nghệ An | 47 Nguyễn Cảnh Hoan, phường Quán Bàu, Vinh, Nghệ An | 0 | 0,00% | ||
| 15 | Công ty TNHH MTV Quốc tế Nafoods | 2901823813 | 30/12/2015 | Sở KHĐT Nghệ An | 47 Nguyễn Cảnh Hoan, phường Quán Bàu, Vinh, Nghệ An | 0 | 0,00% | ||
| 16 | Công ty CP Chanh leo Nafoods | 2901623010 | 06/05/2013 | Sở KHĐT Nghệ An | 47 Nguyễn Cảnh Hoan, phường Quán Bàu, Vinh, Nghệ An | 0 | 0,00% | ||
| 17 | Công ty CP ĐT-PT GTGT Nông nghiệp | 1101938595 | 03/01/2020 | Sở KHĐT Long An | Áp Hóc Thơm 1, xã Hòa Khánh Tây, huyện Đức Hòa, Long An | 0 | 0,00% | ||
| II | Phan Thị Minh Châu | Phó Chủ tịch HĐQT | 1.069.405 | 1,70% | |||||
| 1 | Phan Văn Hội | 0 | 0,00% | ||||||
| 2 | Nguyễn Thị Minh | 0 | 0,00% | ||||||
| 3 | Nguyễn Thục Oanh | 0 | 0,00% |
| 4 | Phan Quốc Vinh | 0 | 0,00% | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5 | Phan Thị Thu Thuỷ | 0 | 0,00% | ||||||
| 6 | Nguyễn Văn Anh | 0 | 0,00% | ||||||
| 7 | Phạm Mai Ly | 0 | 0,00% | ||||||
| 8 | Công ty CP Chanh leo Nafoods | 2901623010 | 06/05/2013 | Sở KHĐT Nghệ An | 47 Nguyễn Cánh Hoan, phường Quán Bàu, Vinh, Nghệ An | 0 | 0,00% | ||
| 9 | Công ty CP Nafoods Tây Nguyên | 2901788904 | 16/05/2015 | Sở KHĐT Gia Lai | Thôn Gò Đồi, đường Bùi Viện, xã An Phú, thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai | 0 | 0,00% | ||
| 10 | Công ty Cổ phần Nafoods Tây Bắc | 5500538998 | 08/06/2016 | Sở KHĐT Sơn La | Cụm công nghiệp Mộc Châu, tiểu khu Bó Bun, thị trấn Nông trường Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La | 0 | 0,00% | ||
| III | Nguyễn Tiến Chinh | Thành viên HĐQT | 274.666 | 0,44% | |||||
| 1 | Phùng Thị Hải | 0,00% | |||||||
| 2 | Nguyễn Tiến Việt | 0,00% | |||||||
| 3 | Nguyễn Thị Liên Hương | 118.963 | 0,19% | ||||||
| 4 | Nguyễn Thành Bắc | 0,00% | |||||||
| 5 | Nguyễn Thị Thu | 0,00% | |||||||
| 6 | Nguyễn Mạnh Hùng | Chủ tịch HĐQT | 23.527.223 | 37,39% |
| 7 | Nguyễn Thị Thanh Hương | 0 | 0,00% | ||||||
| 8 | Nguyễn Đình Trường | 0 | 0,00% | ||||||
| 9 | Trần Thị Mạc | 0 | 0,00% | ||||||
| 10 | Nguyễn Thị Tám | 0 | 0,00% | ||||||
| 11 | Công ty CP Nafoods Miền Nam | 1101808518 | 18/12/2015 | Sở KHĐT Long An | Áp Hóc Thơm 1, xã Hòa Khánh Tây, huyện Đức Hòa, Long An | 0 | 0,00% | ||
| 12 | Công ty CP Thực phẩm Nghệ An | 2900422657 | 05/12/2000 | Sở KHĐT Nghệ An | 47 Nguyễn Cảnh Hoan, phường Quán Bàu, Vinh, Nghệ An | 0 | 0,00% | ||
| 13 | Công ty CP ĐT-PT GTGT Nông nghiệp | 1101938595 | 03/01/2020 | Sở KHĐT Long An | Áp Hóc Thơm 1, xã Hòa Khánh Tây, huyện Đức Hòa, Long An | 0 | 0,00% | ||
| IV | Johan Nyvene | Thành viên HĐQT | 50,000 | 0,08% | |||||
| 1 | Nguyễn Thái Hằng | 0 | 0,00% | ||||||
| 2 | Nguyễn Đức Hòa | 0 | 0,00% | ||||||
| 3 | Lê Thị Sen | 0 | 0,00% | ||||||
| 4 | Vincent Nyvene | 0 | 0,00% | ||||||
| 5 | Anton Nyvene | 0 | 0,00% | ||||||
| 6 | Nguyễn Quốc Huy | 0 | 0,00% | ||||||
| 7 | Nguyễn Quốc Hưng | 0 | 0,00% | ||||||
| 8 | Nguyễn Tuyết Hạnh | 0 | 0,00% |
| 9 | Nguyễn Liên Hương | 0 | 0,00% | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | Nguyễn Cẩm Huyền | 0 | 0,00% | ||||||
| 11 | Nguyễn Quốc Hoàng | 0 | 0,00% | ||||||
| 12 | Tôn Nữ Mỹ Hạnh | 0 | 0,00% | ||||||
| 13 | Nguyễn Ngọc Tươi | 0 | 0,00% | ||||||
| 14 | Công ty cổ phần chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | 11/GPHĐKD | 29/04/2003 | UBCKNN | Tầng 2,5,6,7,11 và 12 Tòa nhà AB, 76A Lê Lai - Phường Bến Thành - Quận 1 - TP Hồ Chí Minh | 0 | 0,00% | ||
| 15 | Công ty Cổ phần Quản lý Quỹ Đầu tư Dragon Capital Việt Nam (DCVFM) | 45/UBCK- GP | 08/01/2009 | UBCKNN | Lầu 17, Tòa Nhà Melinh Point, Số 2 Ngô Đức Kế, Quận 1, TP HCM | 0 | 0,00% | ||
| 16 | Quỹ Đầu tư Chứng khoán Việt Nam (VFMVF1) | 05/GCN- UBCK | 10/08/2013 | UBCKNN | Lầu 17, Tòa Nhà Melinh Point, Số 2 Ngô Đức Kế, Quận 1, TP HCM | 0 | 0,00% | ||
| 17 | Quỹ Đầu tư Doanh nghiệp Hàng đầu Việt Nam (VFMVF4). | 06/GCN- UBCK | 16/12/2013 | UBCKNN | Lầu 17, Tòa Nhà Melinh Point, Số 2 Ngô Đức Kế, Quận 1, TP HCM | 0 | 0,00% | ||
| 18 | Quỹ Đầu tư Trái phiếu Việt Nam (VFMVFB) | 04/GCN- UBCK | 06/10/2013 | UBCKNN | Lầu 17, Tòa Nhà Melinh Point, Số 2 Ngô Đức Kế, Quận 1, TP HCM | 0 | 0,00% |
| 19 | Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Việt Nam Chọn lọc (VFMVSF) | 31/GCN-UBCK | 03/02/2018 | UBCKNN | Lầu 17, Tòa Nhà Melinh Point, Số 2 Ngô Đức Kế, Quận 1, TP HCM | 0 | 0,00% | ||
| 20 | Quỹ Đầu tư Định hướng bảo toàn vốn Việt Nam (VFMVFC) | 36/GCN-UBCK | 04/03/2019 | UBCKNN | Lầu 17, Tòa Nhà Melinh Point, Số 2 Ngô Đức Kế, Quận 1, TP HCM | 0 | 0,00% | ||
| 21 | Quỹ ETF VFMVN30 (E1VFVN30) | 14/GCN-UBCK | 18/9/2014 | UBCKNN | Lầu 17, Tòa Nhà Melinh Point, Số 2 Ngô Đức Kế, Quận 1, TP HCM | 0 | 0,00% | ||
| 22 | Quỹ ETF VFMVN DIAMOND (FUEVFVND) | 43/GCN-UBCK | 22/04/2020 | UBCKNN | Lầu 17, Tòa Nhà Melinh Point, Số 2 Ngô Đức Kế, Quận 1, TP HCM | 0 | 0,00% | ||
| V | Lars Johan Gerard De Geer | Thành viên HĐQT | 0 | 0,00% | |||||
| 1 | Anna Adrienne Claesdotter De Geer | 0 | 0,00% | ||||||
| 2 | Louis Axel Carl De Geer | 0 | 0,00% | ||||||
| 3 | Sebastian Carl Gerard De Geer | 0 | 0,00% | ||||||
| 4 | Cedric Willem Carl De Geer | 0 | 0,00% | ||||||
| 5 | Ingrid Catharina De Geer | 0 | 0,00% | ||||||
| 6 | Gustaf Hugo Gerard De Geer | 0 | 0,00% | ||||||
| 7 | Luis Richard Willem De Geer | 0 | 0,00% |
| 8 | Hans Richard Willem De Geer | 0 | 0,00% | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9 | Gaillamount AB | 0 | 0,00% | ||||||
| 10 | Endurance Capital Vietnam I Limited | 1885521 | Năm 2015 | British Virgin Islands | 2.983.267 | 4,74% | |||
| 11 | Endurance Capital Advisors Limited | 303126 | Năm 2015 | Cayman Islands | 0 | 0,00% | |||
| 12 | Endurance Capital Advisors Vietnam Co., Ltd | 0313779867 | 27/04/2016 | Sở KH&ĐT TP HCM | 0 | 0,00% | |||
| 13 | Business Rock Star Vietnam Co., Ltd | 0313567982 | 08/12/2015 | Sở KH&ĐT TP HCM | 0 | 0,00% | |||
| 14 | Entremont Ltd | 1890817 | 23/09/2015 | British Virgin Islands | 0 | 0,00% | |||
| VI | Phạm Duy Thái | Thành viên HĐQT/ Giám đốc Quản trị & đầu tư | 494.276 | 0,79% | |||||
| 1 | Hoàng Thị Như Quỳnh | 0 | 0,00% | ||||||
| 2 | Phạm Duy Thanh | 0 | 0,00% | ||||||
| 3 | Phạm Duy Phát | 0 | 0,00% | ||||||
| 4 | Hà Thị Thúy | 0 | 0,00% | ||||||
| 5 | Phạm Duy Nguyên | 0 | 0,00% |
| 6 | Hồ Thị Tôn Yến | 0 | 0,00% | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7 | Phạm Duy Ba | 0 | 0,00% | |||||||
| 8 | Vũ Thị Minh Hoài | 0 | 0,00% | |||||||
| 9 | Hồ Thị Nho | 0 | 0,00% | |||||||
| 10 | Hoàng Văn Công | 0 | 0,00% | |||||||
| 11 | Công ty CP Nafoods Tây Nguyên | 2901788904 | 16/05/2015 | Sở KHĐT Gia Lai | Thôn Gò Đồi, đường Bùi Viện, xã An Phú, thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai | 0 | 0,00% | |||
| 12 | Công ty CP Nafoods Miền Nam | 1101808518 | 18/12/2015 | Sở KHĐT Long An | Áp Hóc Thơm 1, xã Hòa Khánh Tây, huyện Đức Hòa, Long An | 0 | 0,00% | |||
| 13 | Công ty CP Chanh leo Nafoods | 2901623010 | 06/05/2013 | Sở KHĐT Nghệ An | 47 Nguyễn Cảnh Hoan, phường Quán Bàu, TP Vinh, Nghệ An | 0 | 0,00% | |||
| 14 | Công ty Cổ phần Nafoods Tây Bắc | 5500538998 | 08/06/2016 | Sở KHĐT Sơn La | Cụm công nghiệp Mộc Châu, tiểu khu Bó Bun, thị trấn Nông trường Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La | 0 | 0,00% | |||
| VII | Điền Thị Lan Phương | Thành viên HĐQT | 0 | 0,00% | ||||||
| 1 | Bùi Thị Hiền | 0 | 0,00% | |||||||
| 2 | Điền Quốc Huy | 0 | 0,00% | |||||||
| 3 | Nguyễn Thị Thuỳ Hương | 0 | 0,00% | |||||||
| 4 | Lê Hoài Vũ | 0 | 0,00% | |||||||
| 5 | Lê Tuấn | 0 | 0,00% | |||||||
| 6 | Lê Hoàng | 0 | 0,00% |
| 7 | Lê Hoài Nam | 0 | 0,00% | ||||||
| VIII | Diệp Thị Mỹ Hảo | Tổng Giám đốc | 150.000 | 0,24% | |||||
| 1 | Bùi Thị Hoa | 0 | 0,00% | ||||||
| 2 | Diệp Gia Huy | 0 | 0,00% | ||||||
| 3 | Diệp Gia Hoàng | 0 | 0,00% | ||||||
| 4 | Nguyễn Thị Phương Dung | 0 | 0,00% | ||||||
| 5 | Nguyễn Thị Minh Tú | 0 | 0,00% | ||||||
| 6 | Công ty TNHH Công Nghiệp Dừa Liên Vĩnh Xương | 1301015530 | 27/07/2020 | Sở KHĐT Bến Tre | Áp Hòa An (thửa đất số 351, tờ bản đồ số 11), Xã Giao Long, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam | 0 | 0,00% | ||
| IX | Nguyễn Thị Trang | Quyền Giám đốc Tài chính | 226.541 | 0,36% | |||||
| 1 | Nguyễn Đình Hùng | 0 | 0,00% | ||||||
| 2 | Nguyễn Hoàng Minh | 0 | 0,00% | ||||||
| 3 | Nguyễn Diễm Quỳnh | 0 | 0,00% | ||||||
| 4 | Nguyễn Hồng Kham | 0 | 0,00% | ||||||
| 5 | Nguyễn Thị Nhuần | 0 | 0,00% | ||||||
| 6 | Nguyễn Thị Loan | 0 | 0,00% | ||||||
| 7 | Nguyễn Đình Sứ | 0 | 0,00% |
| 8 | Nguyễn Thị Thanh | 0 | 0,00% | ||||||
| 9 | Nguyễn Văn Tuấn | 0 | 0,00% | ||||||
| 10 | Hoàng Văn Tuyến | 0 | 0,00% | ||||||
| 11 | Nguyễn Thị Anh Thơ | 0 | 0,00% | ||||||
| X | Hồ Hải Quân | Giám đốc nhân sự | 84.704 | 0,13% | |||||
| 1 | Hồ Văn Vịnh | 0 | 0,00% | ||||||
| 2 | Phan Thị Nghi | 0 | 0,00% | ||||||
| 3 | Hoàng Anh Tuyết | 0 | 0,00% | ||||||
| 4 | Nguyễn Thị Lâm Hồng | 0 | 0,00% | ||||||
| 5 | Hoàng Thị Ánh Hằng | 2 | 0,00% | ||||||
| 6 | Hồ Thị Phương Thảo | 0 | 0,00% | ||||||
| 7 | Hồ Đức Trí | 0 | 0,00% | ||||||
| 8 | Hồ Văn Nam | 0 | 0,00% | ||||||
| 9 | Hồ Thị Hường | 0 | 0,00% | ||||||
| 10 | Hồ Thị Thương Huyền | 10.501 | 0,02% | ||||||
| 11 | Phan Thị Hiền | 0 | 0,00% | ||||||
| 12 | Nguyễn Viết Hùng | 0 | 0,00% | ||||||
| XI | Ngô Sỹ Mạnh | Quyền Giám đốc sản xuất và | 164.991 | 0,26% |
| công nghệ | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trịnh Thúy Nhung | 41,710 | 0,07% | ||||||
| 2 | Ngô Sỹ Hạnh | 0 | 0,00% | ||||||
| 3 | Thái Thị Dần | 0 | 0,00% | ||||||
| 4 | Ngô Sỹ Dũng | 0 | 0,00% | ||||||
| 5 | Ngô Minh Thăng | 0 | 0,00% | ||||||
| 6 | Trịnh Bình Nguyên | 0 | 0,00% | ||||||
| 7 | Chu Thị Hợi | 0 | 0,00% | ||||||
| 8 | Ngô Sỹ Huỳnh | 0 | 0,00% | ||||||
| 9 | Phạm Thị Hoa | 0 | 0,00% | ||||||
| 10 | Ngô Sỹ Ngọc | 0 | 0,00% | ||||||
| 11 | Đậu Thị Hợp | 0 | 0,00% | ||||||
| 12 | Ngô Thị Vy | 0 | 0,00% | ||||||
| 13 | Ngô Sỹ Hùng | 0 | 0,00% | ||||||
| 14 | Lê Thị Thương | 0 | 0,00% | ||||||
| 15 | Công ty CP Nafoods Miền Nam | 1101808518 | 18/12/2015 | Sở KHĐT tỉnh Long An | Áp Hóc Thơm 1, xã Hòa Khánh Tây, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An | 0 | 0,00% | ||
| 16 | Công ty CP Thực phẩm Nghệ An | 2900422657 | 05/12/2000 | Sở KHĐT Nghệ An | 47 Nguyễn Cảnh Hoan, Phường Quán Bàu, TP Vinh, Nghệ An | 0 | 0,00% | ||
| XII | Hồ Thị Loan | Giám đốc Kinh doanh Công nghiệp | 16.407 | 0,03% | |||||
| 1 | Hà Văn Công | 13.915 | 0,02% | ||||||
| 2 | Hà Khánh Hưng | 0 | 0,00% |
| 3 | Hà Hồ Khánh Lộc | 0 | 0,00% | ||||||
| 4 | Hồ Bá Trạch | 0 | 0,00% | ||||||
| 5 | Nguyễn Thị Luận | 0 | 0,00% | ||||||
| 6 | Phạm Thị Đào | 0 | 0,00% | ||||||
| 7 | Hồ Thị Lam | 0 | 0,00% | ||||||
| 8 | Hồ Thị Lài | 0 | 0,00% | ||||||
| 9 | Hồ Bá Trọng | 0 | 0,00% | ||||||
| 10 | Hồ Thị Kim Cúc | 0 | 0,00% | ||||||
| 11 | Lê Khắc Châu | 0 | 0,00% | ||||||
| 12 | Nguyễn Ngọc Tâm | 0 | 0,00% | ||||||
| 13 | Lê Thị Giang | 0 | 0,00% | ||||||
| 14 | Nguyễn Xuân Hồng | 0 | 0,00% | ||||||
| 15 | Hà Thị Phương Hoa | 0 | 0,00% | ||||||
| 16 | Hà Thị Phương Lan | 0 | 0,00% | ||||||
| 17 | Công ty CP Nafoods Tây Nguyên | 0 | 0,00% | ||||||
| XIII | Nguyễn Thị Phương Hồng | Giám đốc Kế hoạch và Cung ứng | 23.632 | 0,04% | |||||
| 1 | Nguyễn Đình Châu | 0 | 0,00% | ||||||
| 2 | Nguyễn Văn Trường | 1.328 | 0,00% | ||||||
| 3 | Nguyễn Thị Khánh Linh | 0 | 0,00% |
| 4 | Nguyễn Nhất Huy | 0 | 0,00% | ||||||
| 5 | Lê Thị Lài | 0 | 0,00% | ||||||
| 6 | Nguyễn Thị Loan | 0 | 0,00% | ||||||
| 7 | Trần Văn Vân | 0 | 0,00% | ||||||
| 8 | Nguyễn Đình Tuấn | 0 | 0,00% | ||||||
| 9 | Phạm Thị Phúc | 0 | 0,00% | ||||||
| 10 | Nguyễn Đình Cường | 0 | 0,00% | ||||||
| 11 | Lê Thị Lệ Khuyên | 0 | 0,00% | ||||||
| 12 | Nguyễn Đình Thịnh | 0 | 0,00% | ||||||
| 13 | Nguyễn Thị Lương | 0 | 0,00% | ||||||
| 14 | Nguyễn Minh Khoa | 0 | 0,00% | ||||||
| 15 | Phạm Thị Kim | 0 | 0,00% | ||||||
| XIV | Phan Minh Đức | Kế toán trưởng | 64.250 | 0.10% | |||||
| 1 | Hồ Thị Hồng Ngọc | 0 | 0,00% | ||||||
| 2 | Phan Văn Vĩnh | 0 | 0,00% | ||||||
| 3 | Nguyễn Thị Lân | 0 | 0,00% | ||||||
| 4 | Phan Thị Vân Anh | 0 | 0,00% | ||||||
| 5 | Phan Thị Quỳnh Nga | 0 | 0,00% | ||||||
| 6 | Hồ Anh Tuấn | 0 | 0,00% | ||||||
| 7 | Nguyễn Thị Hạnh | 0 | 0,00% | ||||||
| 8 | Lê Văn Hào | 0 | 0,00% |
| XV | Đặng Thị Thắm | Thư ký Công ty | 53.720 | 0,09% | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thái Bá Bách | 0 | 0,00% | |||||||
| 2 | Thái Thị Khánh Linh | 0 | 0,00% | |||||||
| 3 | Thái Bình An | 0 | 0,00% | |||||||
| 4 | Thái Bá Châu | 0 | 0,00% | |||||||
| 5 | Đặng Ngọc Am | 0 | 0,00% | |||||||
| 6 | Bùi Thị Hương | 0 | 0,00% | |||||||
| 7 | Đặng Thị Thương | 0 | 0,00% | |||||||
| 8 | Đặng Thị Hoa | 0 | 0,00% | |||||||
| 9 | Nguyễn Thái Bình | 0 | 0,00% | |||||||
| 10 | Nguyễn Công Long | 0 | 0,00% | |||||||
| 11 | Đặng Thị Mùi | 0 | 0,00% |
Phụ lục 04. Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty
| Stt | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu | Tỷ lệ | Số cổ phiếu | Tỷ lệ | ||||
| 1 | Phan Thị Minh Châu | Người nội bộ | 2.225.805 | 3,54% | 1.069.405 | 1,70% | Bán – Nhu cầu tài chính cá nhân |
| 2 | Hồ Hải Quân | Người nội bộ | 185.904 | 0,30% | 84.704 | 0,13% | Bán – Nhu cầu tài chính cá nhân |
| 3 | Hồ Thị Loan | Người nội bộ | 112.607 | 0,18% | 16.407 | 0,03% | Bán – Nhu cầu tài chính cá nhân |