AI assistant
Công ty Cổ phần Nafoods Group — Governance Information 2021
Feb 1, 2021
66895_rns_2021-02-01_d5100c77-de5e-4e15-98f1-2e7e7d5cb5f5.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN
NAFOODS GROUP
Số: 01/2021/BC-HĐQT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nghệ An, ngày 30 tháng 01 năm 2021
BÁO CÁO
Tình hình quản trị công ty năm 2020
Kính gửi: - Ủy ban chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán.
- Tên công ty: Công ty Cổ phần Nafoods Group
- Địa chỉ trụ sở chính: Số 47, Nguyễn cảnh Hoan, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Điện thoại: 02383 532632
Fax: 02383853902
Email: [email protected] - Vốn điều lệ: 599.267.850.000 đồng
- Mã chứng khoán: NAF
- Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông
- Đại hội đồng cổ đông bằng hình thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản vào ngày 24/03/2020.
- Họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020 vào ngày 23/05/2020.
| Stt | Số Nghị quyết/Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 01/2020/NQ-ĐHĐCĐ | 24/03/2020 | Thông qua phương án chào bán cổ phiếu riêng lẻ cho Endurance Capital Vietnam I Ltd |
| 2 | 02/2020/NQ-ĐHĐCĐ | 23/05/2020 | - Thông qua Báo cáo của Ban Tổng giám đốc về Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2019 và Kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| - Thông qua Báo cáo của HĐQT về tình hình hoạt động năm 2019 và kế hoạch năm 2020; | |||
| - Thông qua Báo cáo hoạt động của Ban Kiểm soát năm 2019 và phương hướng hoạt động năm 2020; | |||
| - Thông qua Tờ trình phê duyệt Báo cáo tài chính năm 2019 đã kiểm toán, Báo cáo tình hình sử dụng vốn thu được từ đợt phát hành cổ phiếu riêng lẻ năm 2019 đã kiểm toán và |
Phê duyệt cấp các khoản vay hoặc bảo lãnh cho tổ chức, cá nhân có liên quan;
- Thông qua Tờ trình phương án phân phối lợi nhuận năm 2019, kế hoạch phân phối lợi nhuận năm 2020;
- Thông qua Tờ trình Báo cáo thù lao thành viên HĐQT, thư ký HĐQT và BKS năm 2019 và phương án chi thù lao thành viên HĐQT, thư ký HĐQT và BKS năm 2020;
- Thông qua Tờ trình lựa chọn đơn vị kiểm toán độc lập kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2020;
- Thông qua Báo cáo thay đổi (điều chỉnh) phương án sử dụng vốn thu được từ đợt chào bán cổ phiếu riêng lẻ.
- Thông qua Tờ trình về việc thông qua phương án phát hành cổ phiếu thưởng theo chương trình lựa chọn cho người lao động năm 2019;
- Thông qua Tờ trình sửa đổi điều lệ;
- Thông qua Tờ trình bầu thành viên Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát nhiệm kỳ 2020 – 2025.
II. Hội đồng quản trị năm 2020:
1. Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT)
Tại ĐHĐCĐ thường niên năm 2020, theo quy định nhiệm kỳ HĐQT 2015 - 2020 đã kết thúc Công ty đã bầu HĐQT nhiệm kỳ 2020 - 2025.
| Stt | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 1 | Ông Nguyễn Mạnh Hùng | Phó Chủ tịch HĐQT | 23/05/2020 | |
| 2 | Ông Nguyễn Tiến Chinh | TV. HĐQT | 23/05/2023 | |
| 3 | Ông Nguyễn Văn Bộ | TV. HĐQT độc lập | 23/05/2020 | |
| 4 | Ông Johan de Geer | TV. HĐQT | 23/05/2020 | |
| 5 | Ông Phạm Duy Thái | TV. HĐQT | 23/05/2020 | |
| 6 | Ông Ryan Walter Galloway | TV. HĐQT | 23/05/2020 |
- Các cuộc họp HĐQT
| Stt | Thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Nguyễn Mạnh Hùng | 11/11 | 100% | |
| 2 | Ông Nguyễn Tiến Chinh | 11/11 | 100% | |
| 3 | Ông Nguyễn Văn Bộ | 11/11 | 100% | |
| 4 | Ông Johan de Geer | 11/11 | 100% | |
| 5 | Ông Phạm Duy Thái | 11/11 | 100% | |
| 6 | Ông Ryan Walter Galloway | 11/11 | 100% | |
| 7 | Ông Dung T Trung | 5/5 | 100% | Là thành viên HĐQT từ ngày 23/05/2020 |
| 8 | Bà Phan Thị Minh Châu | 5/5 | 100% | Là thành viên HĐQT từ ngày 23/05/2020 |
| 9 | Ông Johan Nyvene | 5/5 | 100% | Là thành viên HĐQT từ ngày 23/05/2020 |
| 10 | Ông Lê Văn Minh | 6/6 | 100% | Không còn là thành viên HĐQT từ ngày 23/05/2020 |
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc
Trong năm 2020, HĐQT thường xuyên giám sát chặt chẽ, hỗ trợ kịp thời và đảm bảo hoạt động điều hành của Ban Tổng giám đốc và làm việc trực tiếp với Ban Tổng giám đốc theo các nội dung mà HĐQT xét thấy cần thiết để chủ động chỉ đạo kịp thời các vấn đề phát sinh trong hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty. Cụ thể như sau:
-
Triển khai kế hoạch kinh doanh đồng bộ đến các công ty trong hệ thống Nafoods Group, đánh giá tình hình hoạt động kinh doanh, dự báo thị trường, xây dựng các giải pháp góp phần nâng cao hiệu quả kinh doanh.
-
Chỉ đạo Ban điều hành tổ chức thành công ĐHĐCĐ thường niên năm 2020
- Chỉ đạo, giám sát và hỗ trợ Tổng giám đốc và các cán bộ quản lý khác trong việc thực thi Nghị quyết ĐHĐCĐ, các Nghị quyết của HĐQT.
- Thường xuyên và đột xuất kiểm tra hoạt động, kiểm tra công tác tài chính kế toán, kiểm tra tính tuân thủ của Ban Giám đốc
- Tiến hành kiểm soát nội bộ tại Công ty và các Công ty trong hệ thống Nafoods Group.
- Công bố thông tin và nộp các báo cáo theo quy định hiện hành của cơ quan quản lý Nhà nước.
4. Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị
- Tại Nghị quyết HĐQT số 10/2020/NQ-HĐQT ngày 23 tháng 07 năm 2020, Hội đồng quản trị đã thành lập 02 tiểu ban gồm: Tiểu ban nhân sự và lương thưởng, tiểu ban kiểm toán nội bộ.
- Sau khi thành lập, các tiểu ban đã bước đầu đi vào hoạt động thực hiện chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình theo quy định tại điều lệ Công ty và quy chế hoạt động của HĐQT. Tiểu ban nhân sự và lương thưởng đã thể hiện vai trò trong việc xây dựng và trình HĐQT bản KPI của Ban điều hành năm 2021. Ngoài ra, đại diện tiểu ban nhân sự còn tham gia vào công tác đánh giá, khen thưởng, kỷ luật các nhân sự trong hệ thống, thuộc quyền hạn của mình.
- Tiểu ban kiểm toán đã thực hiện vai trò của mình trong việc kiểm tra, xét soát kế hoạch sản xuất kinh doanh, kế hoạch ngân sách trước khi HĐQT phê duyệt; kiểm tra, xét soát BCTC trước khi ban hành.
5. Các Nghị quyết của Hội đồng quản trị trong năm 2020:
| Stt | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 01/2020/NQ-HĐQT | 8/2/20 | Thông qua việc chốt danh sách cổ đông thực hiện lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản | 100% |
| 2 | 02/2020/NQ-HĐQT | 25/2/2020 | Thông qua việc điều chỉnh phương án sử dụng vốn thu được từ đợt chào bán riêng lẻ đã được thông qua tại ĐHĐCĐ thường niên 2019. | 100% |
| 3 | 03/2020/NQ-HĐQT | 9/3/20 | Thông qua tờ trình lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản về việc thông qua phương án chào bán cổ phiếu riêng lẻ cho cổ đông Endurance Capital I | 100% |
| 4 | 04/2020/NQ-HĐQT | 12/3/20 | Thông qua việc chốt danh sách thực hiện quyền tham dự ĐHĐCĐ thường niên 2020 | 100% |
| 5 | 05/2020/NQ-HĐQT | 25/03/2020 | Thông qua việc triển khai phương án chào bán riêng lẻ cổ phiếu đã được | 100% |
| thông qua tại Nghị quyết ĐHĐCĐ lấy ý kiến bằng văn bản | ||||
|---|---|---|---|---|
| 6 | 05B/2020/NQ-HĐQT | 26/03/2020 | Thông qua việc chấp thuận khoản vay 5 triệu đô la mỹ từ Finnfund | 100% |
| 7 | 06/2020/NQ-HĐQT | 8/4/20 | Thông qua việc thay đổi thời gian tổ chức ĐHĐCĐ thường niên 2020 | 100% |
| 8 | 07/2020/NQ-HĐQT | 24/05/2020 | Thông qua cơ cấu tổ chức của HĐQT nhiệm kỳ 2020-2025; Thông qua việc bổ nhiệm chức danh Chánh VP HĐQT và Thư ký HĐQT; thông qua việc thay đổi chức danh Đại diện theo pháp luật của Công ty... | 100% |
| 9 | 08/2020/NQ-HĐQT | 15/6/2020 | Thông qua việc triển khai phát hành cổ phiếu thưởng cho Người lao động | 100% |
| 10 | 09/2020/NQ-HĐQT | 17/07/2020 | Thông qua hạn mức cấp tín dụng với Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh Vinh | 100% |
| 11 | 10/2020/NQ-HĐQT | 23/07/2020 | Thông qua kết quả hoạt động SXKCD 6 tháng đầu năm, kế hoạch SXKD 6 tháng cuối năm; Thông qua điều chỉnh ưu tiên triển khai chiến lược trung hạn 7/2020 - 6/2022 và kế hoạch SXKD 2021; Thông qua việc miễn nhiệm, bổ nhiệm Kế toán trưởng Công ty CP Nafoods Group; Thông qua quy chế hoạt động của HĐQT; Thông qua việc thành lập các tiểu ban trực thuộc HĐQT; Thông qua bảng phân công nhiệm vụ cho các thành viên HĐQT; Thông qua việc chuyển địa điểm trụ sở làm việc của Văn phòng đại diện Công ty CP Nafoods Group. | 100% |
| 12 | 11/2020/NQ-HĐQT | 29/10/2020 | Thông qua kết quả hoạt động SXKD 9 tháng đầu năm 2020, kế hoạch SXKD 3 tháng cuối năm 2020; Thông qua việc giao tiểu ban Nhân sự và lương thưởng hoàn thiện KPI Ban điều hành để trình các thành viên HĐQT, thông qua chủ trương thành lập tiểu ban đầu tư; Thông qua việc ký và thực hiện giao dịch giữa Công ty với các bên liên quan. | 100% |
III. Ban kiểm soát
- Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát:
Thông tin thành viên BKS của Công ty năm 2020 có sự thay đổi, do nhiệm kỳ BKS 2015-2020 đã hết, vào ngày 23/05/2020 ĐHĐCĐ đã tiến hành bầu BKS nhiệm kỳ 2020 – 2025. Thông tin cụ thể như sau
| Stt | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS | Trình độ chuyên môn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Nguyễn Thị Phương Hồng | Trưởng ban | Được bầu ngày 23/05/2020 | Cử nhân kinh tế |
| 2 | Ông Hồ Minh Tuấn | Thành viên | Bãi nhiệm ngày 23/05/2020 | |
| 3 | Ông Hồ Quốc Công | Thành viên | Được bầu ngày 23/05/2020 | Cử nhân kinh tế |
| 4 | Bà Nguyễn Thị Thúy | Thành viên | Được bầu ngày 23/05/2020 | Cử nhân kinh tế |
2. Cuộc họp của BKS
| Stt | Thành viên BKS | Số buổi họp tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Tỷ lệ biểu quyết | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Nguyễn Thị Phương Hồng | 2/2 | 100% | 100% | |
| 2 | Ông Hồ Minh Tuấn | 1/1 | 100% | 100% | Bãi nhiệm từ ngày 23/05/2020 |
| 3 | Ông Hồ Quốc Công | 2/2 | 100% | 100% | |
| 4 | Bà Nguyễn Thị Thúy | 1/1 | 100% | 100% | Bổ nhiệm từ ngày 23/05/2020 |
3. Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông
- Tham dự các cuộc họp, các lần xin ý kiến bằng văn bản của HĐQT và đóng góp ý kiến về các vấn đề thuộc chức năng, nhiệm vụ của BKS.
- Ban Kiểm soát đã kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết, quyết định của Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị.
- Tại Đại hội đồng cổ đông, Ban kiểm soát đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ của mình, về kiểm tra tư cách cổ đông, giám sát quá trình trước, trong và sau Đại hội. Giám sát việc Công bố thông tin, đảm bảo tuân thủ các quy định của pháp luật, Điều lệ của Công ty.
- Các quy trình hoạt động của Công ty được đảm bảo tuân thủ đúng pháp luật, chế độ và quyền lợi của người lao động được giải quyết kịp thời theo đúng Luật Lao động
-
Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác
-
Với tinh thần trách nhiệm xây dựng và hợp tác trong quá trình hoạt động, thực hiện nhiệm vụ của các cổ đông giao cho, BKS luôn luôn phối hợp trao đổi và đóng góp ý kiến thẳng thắn trung thực với HĐQT, Ban điều hành trong việc xây dựng các quy chế, Nghị quyết, Quyết định. Trưởng ban Kiểm soát tham gia tất cả các cuộc họp của HĐQT, Ban tổng Giám đốc và các Công ty trong hệ thống NFG.
-
HĐQT luôn cung cấp đầy đủ Biên bản, Nghị quyết họp HĐQT cho BKS
-
Trong quá trình thực hiện nhiệm vụ, BKS luôn nhận được sự tạo điều kiện thuận lợi từ HĐQT, Ban điều hành và các cán bộ quản lý trong Công ty để BKS hoàn thành mọi nhiệm vụ được cấp trên giao phó.
-
Hoạt động khác của BKS: không có
IV. Ban điều hành
| STT | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm thành viên Ban điều hành |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Mạnh Hùng | 03/04/1968 | Thạc sỹ | 07/12/2014 |
| 2 | Diệp Thị Mỹ Hảo | 02/08/1982 | Thạc sỹ | 01/07/2018 |
| 3 | Phạm Duy Thái | 04/08/1983 | Cử nhân | 2017 |
| 4 | Ryan Walter Galloway | 21/04/1982 | Thạc sỹ | 01/07/2018 |
V. Kế toán trưởng
| Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm |
|---|---|---|---|
| Đặng Thị Loan | 05/07/1988 | Cử nhân kinh tế | 23/07/2020 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty:
Công ty luôn tạo điều kiện và cử người tham gia các buổi đào tạo về quản trị công ty do Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước, Sở Giao dịch chứng khoán TPHCM tổ chức để nâng cao năng lực quản trị và chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về quản trị Công ty.
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng (Báo cáo năm 2020) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty
- Danh sách người có liên quan của Công ty: phụ lục 01 đính kèm
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ: phụ lục 02 đính kèm
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát: không có
- Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác: không có
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ
- Danh sách người nội bộ và người liên quan của người nội bộ: phụ lục 03 đính kèm
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty: Phụ lục 04 đính kèm
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không có
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu: VT, VPHĐQT.

Phụ lục 01: Danh sách người có liên quan của Công ty
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung T Trung | Chủ tịch HĐQT | 23/05/2020 | Chủ tịch HĐQT | |||||
| 2 | Nguyễn Mạnh Hùng | Phó Chủ tịch HĐQT/TGĐ | Năm 2014 | Phó Chủ tịch HĐQT/TGĐ | |||||
| 3 | Phan Thị Minh Châu | Phó chủ tịch HĐQT | 23/05/2020 | Phó chủ tịch HĐQT | |||||
| 4 | Nguyễn Tiến Chinh | Thành viên HĐQT | Năm 2014 | Thành viên HĐQT | |||||
| 5 | Nguyễn Văn Bộ | Thành viên HĐQT | Năm 2016 | Thành viên HĐQT | |||||
| 6 | Johan de Geer | Thành viên HĐQT | Năm 2017 | Thành viên HĐQT | |||||
| 7 | Ryan Walter Galloway | Thành viên HĐQT/Phó TGD kinh doanh | Năm 2018 | Thành viên HĐQT/Phó TGD kinh doanh |
| 8 | Johan Nyvene | Thành viên HĐQT độc lập | 23/05/2020 | Thành viên HĐQT độc lập | ||||
| 9 | Phạm Duy Thái | Thành viên HĐQT/Phó TGD Nông nghiệp | Năm 2016 | Thành viên HĐQT/Phó TGD Nông nghiệp | ||||
| 10 | Lê Văn Minh | Thành viên HĐQT độc lập | Năm 2015 | 23/05/2020 | Miễn nhiệm | Thành viên HĐQT độc lập | ||
| 11 | Diệp Thị Mỹ Hào | Phó TGD tài chính | Năm 2018 | Phó TGD tài chính | ||||
| 12 | Nguyễn Thị Phương Hồng | Trưởng Ban kiểm soát | Năm 2016 | Trưởng Ban kiểm soát |
| 13 | Hồ Quốc Công | Thành viên ban kiểm soát | |
|---|---|---|---|
| 14 | Nguyễn Thị Thùy | Thành viên ban kiểm soát | |
| 15 | Hồ Minh Tuấn | Thành viên ban kiểm soát | |
| 16 | Nguyễn Thị Trang | Kế toán trưởng | |
| 17 | Đặng Thị Loan | Kế toán trưởng | |
| 18 | Công ty cổ phần Nafoods Miền Nam | ||
| 19 | Công ty TNHH Một thành viên Quốc tế Nafoods | ||
| 20 | Công ty cổ phần Chanh leo Nafoods | ||
| Năm 2016 | Thành viên ban kiểm soát | ||
| --- | --- | --- | --- |
| 23/05/2020 | Thành viên ban kiểm soát | ||
| 2015 | 23/05/2020 | Miễn nhiệm | Thành viên ban kiểm soát |
| 2013 | 23/07/2020 | Miễn nhiệm | Kế toán trưởng |
| 23/07/2020 | Kế toán trưởng | ||
| Năm 2015 | Công ty con | ||
| Năm 2015 | Công ty con | ||
| Năm 2013 | Công ty con |
| 21 | Công ty cổ phần Nafoods Tây Nguyên | Năm 2015 | Công ty con | |||||
| 22 | Công ty Cổ phần Đầu tư – Phát triển Giá trị gia tăng Nông nghiệp | Năm 2020 | Công ty con | |||||
| 23 | Công ty cổ phần Dược liệu Quế Phong | Năm 2015 | Công ty liên kết | |||||
| 24 | Công ty Cổ phần Nông nghiệp La Giang | Năm 2015 | Công ty liên kết | |||||
| 25 | Công ty cổ phần Nafoods Tây Bắc | Năm 2016 | Công ty liên kết | |||||
| 26 | Công ty Cổ phần Thực phẩm Nghệ An | Năm 2015 | Đầu tư khác |
| 27 | Công ty Cổ phần Chăn Nuôi Tân Thắng | Năm 2014 | Đầu tư khác |
Phụ lục 02: Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua (nếu có, nêu rõ ngày ban hành) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CTCP Nafoods Miền Nam | Công ty con | Trong năm 2020 | Bán hàng, mua hàng, cho vay, chi hộ | ||||
| 2 | CTCP Nafoods Tây Nguyên | Công ty con | Trong năm 2020 | Mua hàng, cho vay, chi hộ | ||||
| 3 | CTCP Chanh leo Nafoods | Công ty con | Trong năm 2020 | Bán hàng, mua hàng, cho vay, chi hộ | ||||
| 4 | Công ty TNHH MTV Quốc tế Nafoods | Công ty con | Trong năm 2020 | Bán hàng, thu hộ, trả hộ | ||||
| 5 | CTCP Đầu tư - Phát triển giá trị gia tăng Nông nghiệp | Công ty con | Trong năm 2020 | Bán hàng, mua hàng, cho vay, chi hộ | ||||
| 6 | CTCP Nafoods Tây Bắc | Công ty liên kết | Trong năm 2020 | Mua hàng | ||||
| 7 | CTCP Thực phẩm Nghệ An | Đầu tư khác | Trong năm 2020 | Bán hàng, thuê gia công |
Phụ lục 03. Danh sách người nội bộ và người liên quan của người nội bộ
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | Dung T Trung | Chủ tịch HĐQT | ||||||
| II | Nguyễn Mạnh Hùng | Phó Chủ tịch HĐQT/TGĐ | 23.079.323 | 48,52% | ||||
| 1 | Nguyễn Tiến Chinh | TV HĐQT | 274.666 | 0,58% | ||||
| 2 | Nguyễn Trung Thành | |||||||
| 3 | Nguyễn Thị Thanh Hương | |||||||
| 4 | Nguyễn Mạnh Cường | 101.200 | 0,21% | |||||
| 5 | Nguyễn Khánh Linh | |||||||
| III | Phan Thị Minh Châu | Phó chủ tịch HĐQT | 2.070.805 | 4,35% | ||||
| 1 | Phan Văn Hội | |||||||
| 2 | Nguyễn Thị Minh | |||||||
| 3 | Nguyễn Thục Oanh | |||||||
| 4 | Phan Quốc Vinh | |||||||
| 5 | Phan Thị Thu Thủy | |||||||
| IV | Nguyễn Tiến Chinh | Thành viên HĐQT | 274.666 | 0,58% |
| 1 | Nguyễn Trung Thành | |||||||
| 2 | Nguyễn Mạnh Hùng | Phó CT | ||||||
| HĐQT/TGĐ | 23.079.323 | 48,52% | ||||||
| 3 | Phùng Thị Hải | |||||||
| 4 | Nguyễn Tiến Việt | |||||||
| 5 | Nguyễn Thành Bắc | |||||||
| V | Johan Nyvene | Thành viên | ||||||
| HĐQT độc | ||||||||
| lập | ||||||||
| 1 | Nguyễn Đức Hóa | |||||||
| 2 | Lê thị Sen | |||||||
| 3 | Nguyễn Quốc Huy | |||||||
| 4 | Nguyễn Quốc Hưng | |||||||
| 5 | Nguyễn Tuyết Hạnh | |||||||
| 6 | Nguyễn Thị Liên Hương | |||||||
| 7 | Nguyễn Thị Cẩm Huyền | |||||||
| 8 | Nguyễn Quốc Hoàng | |||||||
| 9 | Nguyễn Thái Hằng | |||||||
| 10 | Vincent Quốc Vinh Nyvene | |||||||
| 11 | Anton Quốc Thái Nyvene | |||||||
| VI | Nguyễn Văn Bộ | Thành viên | ||||||
| HĐQT độc | ||||||||
| lập | 3.795 | 0,01% | ||||||
| VII | Johan De Geer | Thành viên | ||||||
| HĐQT | 0 | 0,00% | ||||||
| 1 | Gustaf Hugo De Geer |
| 2 | Ingrid Catharina De Geer | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | Anna Adrienne Claesdotter De Geer | |||||||
| 4 | Louis Richard Hugo De Geer | |||||||
| 5 | Hans Richard Willem De Geer | |||||||
| 6 | Louis Axel Carl De Geer | |||||||
| 7 | Sebastian Carl Gerard De Geer | |||||||
| 8 | Cedric Carl Willem De Geer | |||||||
| 9 | Endurance Capital Vietnam I Ltd | Cổ đông lớn | 2.983.267 | 6,27% | ||||
| VIII | Phạm Duy Thái | Thành viên HĐQT | 500.876 | 1,05% | ||||
| 1 | Phạm Hồng Sơn | |||||||
| 2 | Hà Thị thủy | |||||||
| 3 | Phạm Duy Nguyên | |||||||
| 4 | Phạm Duy Ba | |||||||
| 5 | Hoàng Thị Như Quỳnh | |||||||
| 6 | Phạm Duy Thanh (còn nhỏ) | |||||||
| 7 | Phạm Hoàng Phát (còn nhỏ) | |||||||
| IX | Ryan Walter Galloway | Thành viên HĐQT | 0 | 0,00% |
| X | Nguyễn Thị Phương Hồng | Trưởng ban kiểm soát | 12.232 | 0,03% | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Đình Châu | ||||||
| 2 | Nguyễn Văn Trường | 1.328 | 0,00% | ||||
| 3 | Nguyễn Thị Khánh Linh | ||||||
| 4 | Nguyễn Nhất Huy | ||||||
| XI | Hồ Quốc Công | Thành viên BKS | 6.641 | 0,01% | |||
| 1 | Nguyễn Thị Quy | ||||||
| 2 | Nguyễn Thùy Trang | ||||||
| 3 | Hồ Quỳnh Thương (còn nhỏ) | ||||||
| 4 | Hồ Dĩnh Khoa (còn nhỏ) | ||||||
| 5 | Hồ Quốc Sĩ | ||||||
| 6 | Hồ Thị Vinh | ||||||
| 7 | Hồ Văn Nông | ||||||
| 8 | Hồ Thị Hoa | ||||||
| 9 | Hồ Quốc Binh | ||||||
| 10 | Hồ Thị Hương | ||||||
| XII | Nguyễn Thị Thúy | Thành viên BKS | 2.978 | 0,01% | |||
| 1 | Nguyễn Văn Linh | 1.328 | 0,00% | ||||
| 2 | Nguyễn Thị Hồng Thanh | ||||||
| 3 | Nguyễn Văn Nhật |
| 4 | Nguyễn Văn Kỳ | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5 | Nguyễn Văn Diệu | |||||||
| XIII | Diệp Thị Mỹ Hảo | Phó tổng giám đốc | 150.000 | 0,32% | ||||
| 1 | Bùi Thị Hoa | |||||||
| 2 | Diệp Gia Huy | |||||||
| 3 | Diệp Gia Hoàng | |||||||
| XIV | Đặng Thị Loan | Kế toán trưởng | 81.659 | 0,17% | ||||
| 1 | Đặng Văn Hùng | |||||||
| 2 | Thái Thị Nhàn | |||||||
| 3 | Đặng Văn Cường | |||||||
| 4 | Đặng Thị Lan | |||||||
| 5 | Đào Việt Bắc | |||||||
| 6 | Đào Đức Trí (còn nhỏ) |
Phụ lục 04: Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty
| STT | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Lý do | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu | Tỷ lệ | Số cổ phiếu | Tỷ lệ | ||||
| 01 | Ryan Walter Galloway | Người nội bộ | 25.980 | 0,06% | 0* | 0,00% | Bán 258.080 cổ phiếu: như cầu tài chính cá nhân |
| 02 | Endurance Capital Vietnam I Ltd | Tổ chức có liên quan đến ông Johan De Geer – người nội bộ | 3.077.317 | 6,92% | 2.983.267 | 6,27% | - Mua 905.950 cổ phiếu phát hành riêng lẻ |
| - Bán 1.000.000 cổ phiếu: tái cơ cấu danh mục đầu tư | |||||||
| 03 | Phạm Duy Thái | Người nội bộ | 340.066 | 0,77% | 500.876* | 1,05% | Mua 50.910 cổ phiếu: tăng tỷ lệ sở hữu |
| 04 | Phan Quốc Vinh | Em trai bà Phan Thị Minh Châu – người nội bộ | 44.210 | 0,10% | 0 | 0,00% | Bán 44.210 cổ phiếu: Nhu cầu tài chính cá nhân |