AI assistant
Công ty Cổ phần Nafoods Group — Governance Information 2021
Aug 2, 2021
66895_rns_2021-08-02_6594aa49-2307-432e-90a6-8c1ddc681589.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
Công Ty CP
Nafoods
Group
Duplary signed by Công Ty CP Nafoods
Group
DNI: C001-018-2004-1142000000100-1-1-00017
050000000000-00000000000000-00000000000000-0000000000000
Chữ.: 0021-07-30 17:26:46
From Reader Version: 9.6.0
CÔNG TY CỔ PHẦN
NAFOODS GROUP
Số: 01/2021/BC-HĐQT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nghệ An, ngày 30 tháng 07 năm 2021
BÁO CÁO
Tình hình quản trị công ty
(6 tháng đầu năm 2021)
Kính gửi: - Ủy ban chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán.
- Tên công ty: Công ty Cổ phần Nafoods Group
- Địa chỉ trụ sở chính: Số 47, Nguyễn cảnh Hoan, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Điện thoại: 02383 532632 Fax: 02383853902 Email: [email protected]
- Vốn điều lệ: 599.267.850.000 đồng
- Mã chứng khoán: NAF
- Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc và có Ủy ban kiểm toán trực thuộc Hội đồng quản trị
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản)
| Stt | Số Nghị quyết | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 01/2021/NQ-ĐHĐCĐ | 24/04/2021 | 1. Thông qua Báo cáo Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2020 và Kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2021. |
| 2. Thông qua Báo cáo của Hội đồng quản trị về tình hình hoạt động năm 2020 và kế hoạch năm 2021. | |||
| 3. Thông qua Báo cáo Hoạt động của Ban kiểm soát năm 2020. | |||
| 4. Thông qua Báo cáo tài chính năm 2020 và Báo cáo tình hình sử dụng vốn thu được từ đợt phát hành cổ phiếu riêng lẻ đã được kiểm toán. |
- Thông qua phương án phân phối lợi nhuận năm 2020 và kế hoạch phân phối lợi nhuận năm 2021.
- Thông qua Báo cáo thù lao thành viên HĐQT và BKS năm 2020 và Phương án chi trả thù lao thành viên HĐQT và BKS năm 2021.
- Thông qua việc lựa chọn đơn vị kiểm toán độc lập kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2021.
- Thông qua việc cấp các khoản vay hoặc bảo lãnh cho người quản lý doanh nghiệp và người có liên quan của các đối tượng này.
- Thông qua Phương án phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động năm 2020.
- Thông qua kế hoạch phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động năm 2021.
- Thông qua thay đổi mô hình quản trị và bãi nhiệm BKS.
- Thông qua việc sửa đổi Điều lệ Công ty.
- Thông qua Quy chế hoạt động của HĐQT và Quy chế nội bộ về quản trị Công ty.
- Thông qua việc miễn nhiệm thành viên HĐQT
II. Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng)
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT)
| Stt | Thành viên HĐQT | Chức vụ (thành viên HĐQT độc lập, TVHĐQT không điều hành) | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 1 | Ông Nguyễn Mạnh Hùng | Chủ tịch HĐQT (không điều hành) | 23/05/2020 | |
| 2 | Bà Phan Thị Minh Châu | Phó chủ tịch HĐQT (không điều hành) | 23/05/2020 | |
| 3 | Ông Nguyễn Tiến Chinh | TV. HĐQT (không điều hành) | 23/05/2020 |
| 4 | Ông Nguyễn Văn Bộ | TV. HĐQT độc lập | 23/05/2020 | 24/04/2021 |
|---|---|---|---|---|
| 5 | Ông Johan de Geer | TV. HĐQT (không điều hành) | 23/05/2020 | |
| 6 | Ông Phạm Duy Thái | TV. HĐQT | 23/05/2020 | |
| 7 | Ông Ryan Walter Galloway | TV. HĐQT | 23/05/2020 | 24/04/2021 |
| 8 | Ông Dung T Trung | TV. HĐQT độc lập | 23/05/2020 | |
| 9 | Ông Johan Nyvene | TV. HĐQT độc lập | 23/05/2020 |
- Các cuộc họp HĐQT:
| Stt | Thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Nguyễn Mạnh Hùng | 4/4 | 100 % | |
| 2 | Bà Phan Thị Minh Châu | 4/4 | 100 % | |
| 3 | Ông Nguyễn Tiến Chinh | 4/4 | 100 % | |
| 4 | Ông Nguyễn Văn Bộ | 2/2 | 100 % | |
| 5 | Ông Johan de Geer | 4/4 | 100 % | |
| 6 | Ông Phạm Duy Thái | 4/4 | 100 % | |
| 7 | Ông Ryan Walter Galloway | 1/2 | 50 % | |
| 8 | Ông Dung T Trung | 4/4 | 100 % | |
| 9 | Ông Johan Nyvene | 4/4 | 100 % |
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban điều hành
Trong 6 tháng đầu năm 2021 HĐQT thường xuyên giám sát chặt chẽ, hỗ trợ kịp thời và đảm bảo hoạt động điều hành của Ban điều hành và làm việc trực tiếp với Ban điều hành theo các nội dung mà HĐQT xét thấy cần thiết để chủ động chỉ đạo kịp thời các vấn đề phát sinh trong hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty. Cụ thể như sau:
- Triển khai kế hoạch kinh doanh đồng bộ đến các công ty trong hệ thống Nafoods Group, đánh giá tình hình hoạt động kinh doanh, dự báo thị trường, xây dựng các giải pháp góp phần nâng cao hiệu quả kinh doanh.
- Chỉ đạo Ban điều hành tổ chức thành công ĐHĐCĐ thường niên năm 2021
- Chỉ đạo, giám sát và hỗ trợ Tổng giám đốc và các cán bộ quản lý khác trong việc thực thi Nghị quyết ĐHĐCĐ, các Nghị quyết của HĐQT.
- Thường xuyên và đột xuất kiểm tra hoạt động, kiểm tra công tác tài chính kế toán, kiểm tra tính tuân thủ của Ban điều hành.
- Tham gia các cuộc họp định kỳ của Ban điều hành hàng tháng, đóng góp ký kiến đối với các Báo cáo do Ban điều hành trình bày.
- Tiến hành kiểm soát nội bộ tại Công ty và các Công ty trong hệ thống Nafoods Group.
- Công bố thông tin và nộp các báo cáo theo quy định hiện hành của cơ quan quản lý Nhà nước.
4. Hoạt động của các Ủy ban thuộc Hội đồng quản trị (nếu có)
Các ủy ban đã bước thực hiện đúng chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình theo quy định tại điều lệ Công ty và quy chế hoạt động của HĐQT.
- Tiểu ban nhân sự và lương thưởng đã thể hiện vai trò trong việc xây dựng và trình HĐQT bản KPI của Ban điều hành năm 2021. Ngoài ra, đại diện tiểu ban nhân sự còn tham gia vào công tác đánh giá, khen thưởng, kỷ luật các nhân sự trong hệ thống, thuộc quyền hạn của mình.
- Tiểu ban kiểm toán đã thực hiện vai trò của mình thông qua các công việc sau:
- Kiểm tra, xét soát kế hoạch sản xuất kinh doanh, kế hoạch ngân sách trước khi HĐQT phê duyệt;
- Kiểm tra, xét soát, giám sát tính trung thực của báo cáo tài chính của công ty và công bố chính thức liên quan đến kết quả tài chính của công ty.
- Theo dõi và đánh giá sự độc lập, khách quan của công ty kiểm toán và hiệu quả của quá trình kiểm toán.
- Giám sát bộ phận kiểm toán nội bộ của công ty.
5. Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị
| Stt | Số Nghị quyết | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 01/2021/NQ-HĐQT | 22/02/2021 | Thông qua việc chốt danh sách cổ đông thực hiện quyền tham dự đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2021 | 100% |
| 2 | 02/2021/NQ-HĐQT | 31/03/2021 | Thông qua phương án thoái vốn của Công ty CP Nafoods Group tại Công ty CP Dược liệu Quế Phong, Công ty CP Nông nghiệp La Giang, và Công ty CP Chăn nuôi Tân Thắng. | 100% |
| 3 | 03/2021/NQ-HĐQT | 25/04/2021 | - Thông qua Bầu Chủ tịch HĐQT, Phó chủ tịch HĐQT, bổ nhiệm Tổng giám đốc.
- Bổ nhiệm chủ tịch các ủy ban trực thuộc HĐQT.
- Bổ nhiệm chức danh Người phụ trách quản trị Công ty.
- Thông qua việc HĐQT uỷ quyền cho Tổng Giám đốc quyết định, ký kết và thực hiện các hợp đồng/giao dịch giữa Công ty với một bên khác, không phải là bên liên quan với Tổng Giám đốc.
- Thông qua việc HĐQT uỷ quyền cho Chủ tịch HĐQT quyết định, ký kết và thực hiện các hợp đồng/giao dịch liên quan đến hoạt động đầu tư giữa Công ty với một bên khác, không phải là bên liên quan với Chủ tịch HĐQT.
- Thông qua Ủy quyền cho Chủ tịch HĐQT phân công nhiệm vụ cho từng thành viên HĐQT, trên cơ sở đó phân bổ thù lao cho các thành viên HĐQT theo mức thù lao đã được ĐHĐCĐ phê duyệt | 100% |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 4 | 04/2021/NQ-HĐQT | 18/06/2021 | Đồng ý và thông qua tất cả các Hợp đồng Cấp Tín Dụng ký giữa Công ty CP Nafoods Group và Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Nghệ An | 100% |
III. Ủy ban Kiểm toán
- Thông tin về thành viên Ủy ban Kiểm toán
| Stt | Thành viên | Chức vụ | Ngày bắt đầu là thành viên | Trình độ chuyên môn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Johan Nyvene | Chủ tịch | 23/07/2020 | Cử nhân Tài Chính |
| 2 | Bà Phan Thị Minh Châu | Thành viên | 23/07/2020 | Kỹ sư kinh tế |
- Cuộc họp của Ủy ban Kiểm toán
| Stt | Thành viên | Số buổi họp tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Tỷ lệ biểu quyết | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Johan Nyvene | 2/2 | 100% | 100% | |
| 2 | Bà Phan Thị Minh Châu | 2/2 | 100% | 100% |
-
Hoạt động giám sát của Ủy ban Kiểm toán đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông
-
Các thành viên Ủy ban kiểm toán luôn tham gia đầy đủ các cuộc họp của HĐQT, các cuộc họp tháng của BĐH. Đóng góp ý kiến, chỉ đạo thực hiện các công việc thuộc thẩm quyền của HĐQT, Ban điều hành đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật và điều lệ Công ty
- Ủy ban kiểm toán đã kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết, quyết định của Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị.
-
Giám sát hoạt động kinh doanh và tình hình tài chính của công ty, định kỳ yêu cầu các phòng ban chuyên trách gửi báo cáo và cung cấp thông tin liên quan đến quản trị Công ty.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa Ủy ban Kiểm toán đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác
Trong sáu tháng đầu năm 2021, Ủy ban Kiểm toán phối hợp chặt chẽ với đối với hoạt động của HĐQT, Ban điều hành và các cán bộ quản lý khác. Chủ tịch Ủy ban kiểm toán là thành viên HĐQT độc lập có nhiều đóng góp vào hoạt động của HĐQT và Ban điều hành. Các thành viên BĐH, các cán bộ quản lý khác luôn tạo điều kiện thuận lợi, cung cấp hồ sơ, thực hiện các yêu cầu do Ủy ban kiểm toán nêu ra.
- Hoạt động khác của Ủy ban Kiểm toán (nếu có)
IV. Ban điều hành/Board of Management
| Stt | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Mạnh Hùng | 03/04/1968 | Thạc sỹ Quản trị Kinh doanh | Miễn nhiệm ngày 25/04/2021 |
| 2 | Diệp Thị Mỹ Hảo | 02/08/1982 | Thạc sỹ | Bổ nhiệm ngày 01/07/2018 |
| 3 | Ryan Walter Galloway | 21/04/1982 | Thạc sỹ quản trị Kinh doanh & Tài Chính Quốc tế, Tiến sỹ Luật và Tài chính | Bổ nhiệm ngày 01/07/2018 |
Phạm Duy Thái 04/08/1983 Kỹ sư kinh tế nông nghiệp 2018
V. Kế toán trưởng/Chief Accountant
| Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm |
|---|---|---|---|
| Đặng Thị Loan | 05/07/1988 | Cử nhân kinh tế | 23/07/2020 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty
Công ty luôn tạo điều kiện và cử người tham gia các buổi đào tạo về quản trị công ty do Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước, Sở Giao dịch chứng khoán TPHCM tổ chức để nâng cao năng lực quản trị và chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về quản trị Công ty.
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng (Báo cáo 6 tháng/năm) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty
- Danh sách về người có liên quan của công ty (Phụ lục 01)
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ (Phụ lục 02)
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát: không có
- Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo): Thành viên HĐQT, Tổng Giám đốc của Công ty hiện đang là thành viên HĐQT/Giám đốc/Người đại diện theo pháp luật của các Công ty con, công ty liên kết, công ty mà Công ty có sở hữu cổ phần (Phụ lục 02)
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: không có
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác: không có
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo 6 tháng/năm)
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ: (Phụ lục 03)
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty: không có
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu: VT.

NGUYỄN MẠNH HÙNG
Phụ lục 01: Danh sách người có liên quan của Công ty
| Stt | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán(nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Mạnh Hùng | Chủ tịch HĐQT | Năm 2014 | Chủ tịch HĐQT | |||||
| 2 | Phan Thị Minh Châu | Phó chủ tịch HĐQT | 23/05/2020 | Phó chủ tịch HĐQT | |||||
| 3 | Dung T Trung | Thành viên HĐQT | 23/05/2020 | TV HĐQT | |||||
| 4 | Nguyễn Tiến Chinh | Thành viên HĐQT | Năm 2014 | Thành viên HĐQT | |||||
| 5 | Nguyễn Văn Bộ | Thành viên HĐQT | Năm 2016 | 24/04/2021 | Miễn nhiệm | Thành viên HĐQT | |||
| 6 | Johan de Geer | Thành viên HĐQT | Năm 2017 | Thành viên HĐQT |
| 7 | Ryan Walter Galloway | Thành viên HĐQT/Phó TGD kinh doanh | Năm 2018 | Phó TGD kinh doanh | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8 | Johan Nyvene | Thành viên HĐQT độc lập | 23/05/2020 | Thành viên HĐQT độc lập | ||||
| 9 | Phạm Duy Thái | Thành viên HĐQT/Phó TGD Nông nghiệp | Năm 2016 | Thành viên HĐQT/Phó TGD Nông nghiệp | ||||
| 10 | Diệp Thị Mỹ Hảo | Tổng Giám đốc | Năm 2018 | Tổng Giám đốc | ||||
| 11 | Nguyễn Thị Phương Hồng | Trưởng Ban kiểm soát | Năm 2016 | 24/04/2021 | Miễn nhiệm | Trưởng Ban kiểm soát |
| 12 | Hồ Quốc Công | Thành viên ban kiểm soát | Năm 2016 | 24/04/2021 | Miễn nhiệm | Thành viên ban kiểm soát | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 | Nguyễn Thị Thúy | Thành viên ban kiểm soát | 23/05/2020 | 24/04/2021 | Miễn nhiệm | Thành viên ban kiểm soát | |||
| 14 | Đặng Thị Loan | Kế toán trưởng | 23/07/2020 | Kế toán trưởng | |||||
| 15 | Đặng Thị Thắm | Thư ký Công ty | 01/01/2021 | Thư ký Công ty | |||||
| 16 | Công ty cổ phần Nafoods Miền Nam | 1101808518 | Áp Hóc Thơm 1, xã Hoà Khánh Tây, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An | Năm 2015 | Công ty con | ||||
| 17 | Công ty TNHH Một thành viên Quốc tế Nafoods | 2901823813 | Số 47 Nguyễn Cảnh Hoan, phường Quán Bàu, TP. Vinh, Nghệ An | Năm 2015 | Công ty con | ||||
| 18 | Công ty cổ phần Chanh leo Nafoods | 2901623010 | Số 47 Nguyễn Cảnh Hoan, phường Quán Bàu, TP. Vinh, Nghệ An | Năm 2013 | Công ty con |
| 19 | Công ty cổ phần Nafoods Tây Nguyên | 2901788904 | Thôn Gò Đồi, đường Bùi Viện, xã An Phú, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, Việt Nam. | Năm 2015 | Công ty con | ||||
| 20 | Công ty Cổ phần Đầu tư – Phát triển Giá trị gia tăng Nông nghiệp | 1101938595 | Áp Hóc Thơm 1, xã Hoà Khánh Tây, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An | Năm 2020 | Công ty con | ||||
| 21 | Công ty CP Dịch vụ công nghệ Natech | 2901773538 | Số 1 đường 24B, phường An Phú, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh. | Năm 2015 | 31/03/2021 | Thoái vốn | Công ty liên kết | ||
| 22 | Công ty CP Anacardium Foods | 3001897229 | Số 285, tổ 4 Suối Tân, Khu phố 1, Phường Phước Bình, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước | Năm 2015 | 31/03/2021 | Thoái vốn | Công ty liên kết | ||
| 23 | Công ty cổ phần Nafoods Tây Bắc | 5500538998 | Cụm Công nghiệp Mộc Châu, tiểu khu Bó Bun, thị trấn Nt Mộc Châu, | Năm 2016 | Công ty liên kết |
| huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24 | Công ty Cổ phần Thực phẩm Nghệ An | 2900422657 | Số 47, đường Nguyễn Cảnh Hoan, Phường Quán Bàu, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam | Năm 2015 | Đầu tư khác | ||||
| 25 | Công ty Cổ phần Đầu tư và phát triển nông nghiệp Tây Ninh | 2901773376 | Áp Hóc Thơm 1, Xã Hòa Khánh Tây, Huyện Đức Hòa, Tỉnh Long An, Việt Nam | Năm 2014 | 31/03/2021 | Thoái vốn | Đầu tư khác |
Phụ lục 02: Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty* | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua (nếu có, nêu rõ ngày ban hành) | Nội dung giao dịch | Giá trị giao dịch (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công ty CP Nafoods Miền Nam | Công ty con | 1101808518 | Áp Hóc Thơm 1, xã Hoà Khánh Tây, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An | Trong 6 tháng đầu năm 2021 | - Nghị quyết ĐHĐCĐ số 02/2020/NQ-ĐHĐCĐ ngày 23/05/2020 | Bán hàng hoá | 13.159.263.194 |
| - Nghị quyết ĐHĐCĐ số 01/2021/NQ-ĐHĐCĐ ngày 24/04/2021 | Mua Nguyên vật liệu, CCDC | 13.053.636.400 | ||||||
| - Nghị quyết HĐQT số 11/2020/NQ-HĐQT ngày 28/10/2020 | Mua hàng hoá | 35.725.658.800 | ||||||
| Thuê Gia công | 6.516.454.585 | |||||||
| Thu hộ | 23.453.867.965 | |||||||
| Trà hộ | 17.586.127.798 | |||||||
| 2 | Công ty CP Nafoods Tây Nguyên | Công ty con | 2901788904 | 834 Lê Duẩn, xã Chư Á, Pleiku, Gia Lai | Bán hàng hoá | 21.088.012 | ||
| Mua Nguyên vật liệu, CCDC | 30.873.600 | |||||||
| Thu hộ | 37.863.953.192 | |||||||
| Cho vay | 9.060.071.941 | |||||||
| Trà hộ | 29.628.974.731 | |||||||
| 3 | Công ty CP Chanh Leo Nafoods | Công ty con | 2901623010 | Bán hàng hoá | 155.284.452 | |||
| Cung cấp dịch vụ | 2.678.000 |
| Số 47 Nguyễn Cảnh Hoan, phường Quán Bàu, TP. Vinh, Nghệ An | ||||
|---|---|---|---|---|
| Mua Nguyên vật liệu, CCDC | 2.007.699.000 | |||
| Thu hộ | 33.656.869.200 | |||
| 4 | Công ty TNHH MTV Quốc tế Nafoods | Công ty con | 2901823813 | Số 47 Nguyễn Cảnh Hoan, phường Quán Bàu, TP. Vinh, Nghệ An |
| Cho vay | 7.689.440.000 | |||
| 5 | Công ty CP Đầu tư - Phát triển giá trị gia tăng Nông nghiệp | Công ty con | 1101938595 | Áp Hóc Thơm 1, xã Hoà Khánh Tây, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An |
| Trà hộ | 10.472.564 | |||
| 6 | Công ty CP Nafoods Tây Bắc | Công ty liên kết | 5500538998 | Tiểu khu 84-85 thị trấn nông trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, Sơn La |
| Cho vay | 29.468.335.821 | |||
| 7 | Công ty CP Thực Phẩm Nghệ An | Đầu tư khác | 2900422657 | Số 47 Nguyễn Cảnh Hoan, phường Quán Bàu, TP. Vinh, Nghệ An |
| Trà hộ | 2.147.573.985 | |||
| Mua Nguyên vật liệu, CCDC | 1.127.258.000 | |||
| Mua hàng hoá | 290.400.000 | |||
| Bán hàng hoá | 164.135.377 | |||
| Cung cấp dịch vụ | 31.200.000 | |||
| Mua Nguyên vật liệu, CCDC | 30.996.000 | |||
| Mua hàng hoá | 23.711.608.700 |
| Thuê Gia công | 13.050.658.800 | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thu hộ | 4.180.000.000 | |||||
| Trà hộ | 4.245.000.000 | |||||
| 8 | Công ty TNHH MTV Sản xuất – Thương mại – Xuất nhập khẩu Ngọc Hoa | Bên liên quan của người nội bộ (Bà Diệp Thị Mỹ Hào) | 3901304658 | Tổ 4, ấp Thạnh Nam, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh | Mua Nguyên vật liệu, CCDC | 9.106.728.000 |
*Các bên liên quan này (công ty con, công ty liên kết, đầu tư khác) đều liên quan đến một hoặc nhiều người nội bộ (thành viên HĐQT, Tổng Giám đốc) của Công ty. Thành viên HĐQT, Tổng Giám đốc của Công ty đồng thời là Thành viên HĐQT và/hoặc Người đại diện theo pháp luật của các Công ty này.
Phụ lục 03. Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Mạnh Hùng | Chủ tịch HĐQT | 23.079.323 | 48,52% | ||||||
| 1 | Nguyễn Tiến Chinh | Thành viên HĐQT | 274.666 | 0,58% | ||||||
| 2 | Nguyễn Đình Trường | 0 | 0,00% | |||||||
| 3 | Nguyễn Thị Thanh Hương | 0 | 0,00% | |||||||
| 4 | Nguyễn Mạnh Cường | 101.200 | 0,21% | |||||||
| 5 | Nguyễn Khánh Linh | 0 | 0,00% | |||||||
| 6 | Đặng Khánh Chi | 0 | 0,00% | |||||||
| 7 | Phùng Thị Hải | 0 | 0,00% | |||||||
| 8 | Trần Thị Mạc | 0 | 0,00% |
| 9 | Công ty CP Nafoods Miền Nam | 1101808518 | 18/12/2015 | Sở KHĐT Long An | Áp Hóc Thơm 1, xã Hòa Khánh Tây, huyện Đức Hòa, Long An | 0 | 0,00% | ||
| 10 | Công ty CP Nafoods Tây Nguyên | 2901788904 | 16/05/2015 | Sở KHĐT Gia Lai | Thôn Gò Đồi, đường Bùi Viện, xã An Phú, thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai | 0 | 0,00% | ||
| 11 | Công ty Cổ phần Nafoods Tây Bắc | 5500538998 | 08/06/2016 | Sở KHĐT Sơn La | Cụm công nghiệp Mộc Châu, tiểu khu Bó Bun, thị trấn Nông trường Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La | 0 | 0,00% | ||
| 12 | Công ty CP Thực phẩm Nghệ An | 2900422657 | 05/12/2000 | Sở KHĐT Nghệ An | 47 Nguyễn Cảnh Hoan, phường Quán Bàu, Vinh, Nghệ An | 0 | 0,00% | ||
| 13 | Công ty TNHH MTV Quốc tế Nafoods | 2901823813 | 30/12/2015 | Sở KHĐT Nghệ An | 47 Nguyễn Cảnh Hoan, phường Quán Bàu, Vinh, Nghệ An | 0 | 0,00% | ||
| 14 | Công ty CP Chanh leo Nafoods | 2901623010 | 06/05/2013 | Sở KHĐT Nghệ An | 47 Nguyễn Cảnh Hoan, phường Quán Bàu, Vinh, Nghệ An | 0 | 0,00% | ||
| 15 | Công ty CP ĐT-PT GTGT Nông nghiệp | 1101938595 | 03/01/2020 | Sở KHĐT Long An | Áp Hóc Thơm 1, xã Hòa Khánh Tây, huyện Đức Hòa, Long An | 0 | 0,00% | ||
| II | Phan Thị Minh Châu | Phó Chủ tịch HĐQT | 2.070.805 | 4,35% | |||||
| 1 | Phan Văn Hội | 0 | 0,00% | ||||||
| 2 | Nguyễn Thị Minh | 0 | 0,00% |
| 3 | Nguyễn Thục Oanh | 0 | 0,00% | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4 | Phan Quốc Vinh | 0 | 0,00% | |||||||
| 5 | Phan Thị Thu Thuý | 0 | 0,00% | |||||||
| 6 | Nguyễn Văn Anh | 0 | 0,00% | |||||||
| 7 | Phạm Mai Ly | 0 | 0,00% | |||||||
| 8 | Công ty CP Chanh leo Nafoods | 2901623010 | 06/05/2013 | Sở KHĐT Nghệ An | 47 Nguyễn Cánh Hoan, phường Quán Bàu, Vinh, Nghệ An | 0 | 0,00% | |||
| 9 | Công ty CP Nafoods Tây Nguyên | 2901788904 | 16/05/2015 | Sở KHĐT Gia Lai | Thôn Gò Đồi, đường Bùi Viện, xã An Phú, thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai | 0 | 0,00% | |||
| 10 | Công ty Cổ phần Nafoods Tây Bắc | 5500538998 | 08/06/2016 | Sở KHĐT Sơn La | Cụm công nghiệp Mộc Châu, tiểu khu Bỏ Bun, thị trấn Nông trường Mộc Châu, Mộc Châu, Sơn La | 0 | 0,00% | |||
| III | Nguyễn Tiến Chinh | Thành viên HĐQT | 274.666 | 0,58% |
| 1 | Phùng Thị Hải | 0,00% | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Nguyễn Tiến Việt | 0,00% | ||||||||
| 3 | Nguyễn Thị Liên Hương | 118.963 | 0,25% | |||||||
| 4 | Nguyễn Thành Bắc | 0,00% | ||||||||
| 5 | Nguyễn Thị Thu | 0,00% | ||||||||
| 6 | Nguyễn Mạnh Hùng | Phó Chủ tịch HĐQT | 23.079.323 | 48,52% | ||||||
| 7 | Nguyễn Thị Thanh Hương | 0 | 0,00% | |||||||
| 8 | Nguyễn Đình Trường | 0 | 0,00% | |||||||
| 9 | Trần Thị Mạc | 0 | 0,00% | |||||||
| 10 | Nguyễn Thị Tám | 0 | 0,00% | |||||||
| 11 | Công ty CP Nafoods Miền Nam | 1101808518 | 18/12/2015 | Sở KHĐT Long An | Áp Hóc Thơm 1, xã Hòa Khánh Tây, huyện Đức Hòa, Long An | 0 | 0,00% | |||
| 12 | Công ty CP Thực phẩm Nghệ An | 2900422657 | 05/12/2000 | Sở KHĐT Nghệ An | 47 Nguyễn Cảnh Hoan, phường Quán Báu, Vinh, Nghệ An | 0 | 0,00% | |||
| 13 | Công ty CP ĐT-PT GTGT Nông nghiệp | 1101938595 | 03/01/2020 | Sở KHĐT Long An | Áp Hóc Thơm 1, xã Hòa Khánh Tây, | 0 | 0,00% |
| huyện Đức Hòa, Long An | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| IV | Dung T Trung | Chủ tịch HĐQT | 0 | 0,00% | |||||
| V | Johan Nyvene | 011C3 66399 | Thành viên HĐQT | 0 | 0,00% | ||||
| 1 | Nguyễn Thái Hằng | 011C0 08780 | 0 | 0,00% | |||||
| 2 | Nguyễn Đức Hòa | 0 | 0,00% | ||||||
| 3 | Lê Thị Sen | 0 | 0,00% | ||||||
| 4 | Vincent Nyvene | 0 | 0,00% | ||||||
| 5 | Anton Nyvene | 0 | 0,00% | ||||||
| 6 | Nguyễn Quốc Huy | 0 | 0,00% | ||||||
| 7 | Nguyễn Quốc Hưng | 0 | 0,00% | ||||||
| 8 | Nguyễn Tuyết Hạnh | 0 | 0,00% | ||||||
| 9 | Nguyễn Liên Hương | 0 | 0,00% |
| 10 | Nguyễn Cẩm Huyền | 0 | 0,00% | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11 | Nguyễn Quốc Hoàng | 0 | 0,00% | |||||||
| 12 | Tôn Nữ Mỹ Hạnh | 0 | 0,00% | |||||||
| 13 | Nguyễn Ngọc Tươi | 0 | 0,00% | |||||||
| 14 | Công ty cổ phần chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | 11/GPHĐKD | 29/04/2003 | UBCKNN | Tầng 5 & 6, Tòa nhà A&B, 76 Lê Lai, Quận 1, Tp.HCM | 0 | 0,00% | |||
| 15 | Công ty Cổ phần Quản lý Quỹ Đầu tư Dragon Capital Việt Nam (DCVFM) | 45/UBCK- GP | 08/01/2009 | UBCKNN | Lầu 17, Tòa Nhà Melinh Point, Số 2 Ngô Đức Kế, Q1, Tp.HCM | 0 | 0,00% | |||
| 16 | Quỹ Đầu tư Chứng khoán Việt Nam (VFMVF1) | 05/GCN-UBCK | 10/08/2013 | UBCKNN | Lầu 17, Tòa Nhà Melinh Point, Số 2 Ngô Đức Kế, quận 1, Tp.HCM | 0 | 0,00% | |||
| 17 | Quỹ Đầu tư Doanh nghiệp Hàng đầu Việt Nam (VFMVF4). | 06/GCN-UBCK | 16/12/2013 | UBCKNN | Lầu 17, Tòa Nhà Melinh Point, Số 2 Ngô Đức Kế, quận 1, Tp.HCM | 0 | 0,00% | |||
| 18 | Quỹ Đầu tư Trái phiếu Việt Nam (VFMVFB) | 04/GCN-UBCK | 06/10/2013 | UBCKNN | Lầu 17, Tòa Nhà Melinh Point, Số 2 Ngô Đức Kế, quận 1, Tp.HCM | 0 | 0,00% | |||
| 19 | Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Việt Nam Chọn lọc (VFMVSF) | 31/GCN-UBCK | 03/02/2018 | UBCKNN | Lầu 17, Tòa Nhà Melinh Point, Số 2 Ngô Đức Kế, quận 1, Tp.HCM | 0 | 0,00% | |||
| 20 | Quỹ Đầu tư Định hướng bảo toàn | 36/GCN-UBCK | 04/03/2019 | UBCKNN | Lầu 17, Tòa Nhà Melinh Point, Số 2 | 0 | 0,00% |
| | vốn Việt Nam
(VFMVFC) | | | | | | Ngô Đức Kế, quận 1,
Tp.HCM | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 21 | Quỹ ETF
VFMVN30
(E1VFVN30) | | | 14/GCN-
UBCK | 18/9/2014 | UBCKNN | Lầu 17, Tòa Nhà
Melinh Point, Số 2
Ngô Đức Kế, quận 1,
Tp.HCM | 0 | 0,00% | |
| 22 | Quỹ ETF
VFMVN
DIAMOND
(FUEVFVND) | | | 43/GCN-
UBCK | 22/04/2020 | UBCKNN | Lầu 17, Tòa Nhà
Melinh Point, Số 2
Ngô Đức Kế, quận 1,
Tp.HCM | 0 | 0,00% | |
| VI | Lars Johan
Gerard De Geer | | Thành
viên
HDQT | | 0 | 0,00% | | | | |
| 1 | Anna Adrienne
Claesdotter De Geer | | | | | | | 0 | 0,00% | |
| 2 | Louis Axel Carl
De Geer | | | | | | | 0 | 0,00% | |
| 3 | Sebastian Carl
Gerard De Geer | | | | | | | 0 | 0,00% | |
| 4 | Cedric Willem
Carl De Geer | | | | | | | 0 | 0,00% | |
| 5 | Ingrid Catharina
De Geer | | | | | | | 0 | 0,00% | |
| 6 | Gustaf Hugo
Gerard De Geer | | | | | | | 0 | 0,00% | |
| 7 | Luis Richard
Willem De Geer | | | | | | | 0 | 0,00% | |
| 8 | Hans Richard
Willem De Geer | | | | | | | 0 | 0,00% | |
| 9 | Gaillamount AB | | | | | | | 0 | 0,00% | |
| 10 | Endurance Capital
Vietnam I Limited | | | 1885521 | Năm 2015 | British
Virgin
Islands | | 2.983.267 | 6,27% | |
| 11 | Endurance Capital
Advisors Limited | | | 303126 | Năm 2015 | Cayman
Islands | | 0 | 0,00% | |
| 12 | Endurance Capital Advisors Vietnam Co., Ltd | 0313779867 | 27/04/2016 | Sở KH&ĐT TPHCM | 0 | 0,00% | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 | Business Rock Star Vietnam Co., Ltd | 0313567982 | 08/12/2015 | Sở KH&ĐT TPHCM | 0 | 0,00% | ||||
| 14 | Entremont Ltd | 1890817 | 23/09/2015 | British Virgin Islands | 0 | 0,00% | ||||
| VII | Phạm Duy Thái | Thành viên HĐQT/ Phó Tổng Giám đốc | 500.876 | 1,05% | ||||||
| 1 | Hoàng Thị Như Quỳnh | 0 | 0,00% | |||||||
| 2 | Phạm Duy Thanh | 0 | 0,00% | |||||||
| 3 | Phạm Duy Phát | 0 | 0,00% | |||||||
| 4 | Hà Thị Thùy | 0 | 0,00% | |||||||
| 5 | Phạm Duy Nguyễn | 0 | 0,00% | |||||||
| 6 | Hồ Thị Tôn Yến | 0 | 0,00% | |||||||
| 7 | Phạm Duy Ba | 0 | 0,00% |
| 8 | Vũ Thị Minh Hoài | 0 | 0,00% | |||||||
| 9 | Hồ Thị Nho | 0 | 0,00% | |||||||
| 10 | Hoàng Văn Công | 0 | 0,00% | |||||||
| 11 | Công ty CP Nafoods Tây Nguyên | 2901788904 | 16/05/2015 | Sở KHĐT Gia Lai | Thôn Gò Đồi, đường Bùi Viện, xã An Phú, thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai | 0 | 0,00% | |||
| 12 | Công ty CP Nafoods Miền Nam | 1101808518 | 18/12/2015 | Sở KHĐT Long An | Áp Hóc Thơm 1, xã Hòa Khánh Tây, huyện Đức Hòa, Long An | 0 | 0,00% | |||
| 13 | Công ty CP Chanh leo Nafoods | 2901623010 | 06/05/2013 | Sở KHĐT Nghệ An | 47 Nguyễn Cảnh Hoan, phường Quán Bàu, Vinh, Nghệ An | 0 | 0,00% | |||
| VII I | Diệp Thị Mỹ Hảo | Tổng Giám đốc | 150.000 | 0,32% | ||||||
| 1 | Bùi Thị Hoa | 0 | 0,00% | |||||||
| 2 | Diệp Gia Huy | 0 | 0,00% |
| 3 | Diệp Gia Hoàng | | | 3901304658 | 02/10/2020 | Sở KHĐT
tỉnh Tây
Ninh | Tổ 4, ấp Thạnh Nam, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh | 0 | 0,00% | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 4 | Nguyễn Thị Phương Dung | | | 0 | 0,00% | |
| 5 | Nguyễn Thị Minh Tú | | | 0 | 0,00% | |
| 6 | Công ty TNHH HTV Sản xuất – Thương mại – Xuất nhập khẩu Ngọc Hoa | | | 0 | 0,00% | |
| 7 | Công ty CP Đầu tư và Phát triển Nông nghiệp Bến Tre | | | 1301097621 | 29/09/2020 | Sở KHĐT
Bến Tre | 0 | 0,00% | |
| 8 | Công ty TNHH Công nghiệp dừa Liên Vĩnh Xương | | | 1301015530 | 08/09/2016 | Sở KHĐT
Bến Tre | 0 | 0,00% | |
| IX | Ryan Walter Galloway | | Phó Tổng Giám đốc | | | 0 | 0,00% | |
| X | Đặng Thị Loan | | Kế toán trưởng | | | 81.659 | 0,17% | |
| 1 | Đặng văn Hùng | | | | | 0 | 0,00% | |
| 2 | Thái Thị Nhàn | | | | | 0 | 0,00% | |
| 3 | Đặng Văn Cường | | | | | 0 | 0,00% | |
| 4 | Phạm Thị Huệ | ||
|---|---|---|---|
| 5 | Đặng Thị Lan | ||
| 6 | Nguyễn Văn Việt | ||
| 7 | Đào Đức Trí | ||
| 8 | Đào Việt Bắc | ||
| 9 | Đào Ngọc Huyền | ||
| 10 | Trần Thị Ngân | ||
| XI | Đặng Thị Thắm | Thư ký Công ty | |
| 1 | Thái Bá Bách | ||
| 2 | Thái Thị Khánh Linh | ||
| 3 | Thái Bình An | ||
| 4 | Thái Bá Châu | ||
| 5 | Đặng Ngọc Am | ||
| 6 | Bùi Thị Hương | ||
| 0 | 0,00% | ||
| --- | --- | --- | |
| 0 | 0,00% | ||
| 0 | 0,00% | ||
| 0 | 0,00% | ||
| 0 | 0,00% | ||
| 0 | 0,00% | ||
| 51.320 | 0,11% | ||
| 0 | 0,00% | ||
| 0 | 0,00% | ||
| 0 | 0,00% | ||
| 0 | 0,00% | ||
| 0 | 0,00% |
| 7 | Đặng Thị Thương | ||
|---|---|---|---|
| 8 | Đặng Thị Hoa | ||
| 9 | Nguyễn Thái Bình | ||
| 10 | Nguyễn Công Long | ||
| 11 | Đặng Thị Mùi | ||
| 0 | 0,00% | ||
| --- | --- | --- | |
| 0 | 0,00% | ||
| 0 | 0,00% | ||
| 0 | 0,00% | ||
| 0 | 0,00% |