AI assistant
Công ty Cổ phần Long Hậu — Governance Information 2021
Aug 2, 2021
66878_rns_2021-08-02_10903690-a4ee-44bb-a448-435fecc1aa17.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
Công ty Cổ phần Long Hậu
Long Hau Corporation
Số/No: 20/2021/CB-LHC-TCKT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Independence - Freedom - Happiness
Long An, ngày 07 tháng 07 năm 2021
Long An, July 2021
BÁO CÁO
Tình hình quản trị công ty
REPORT ON CORPORATE GOVERNANCE
(6 tháng)
(6 months)
Kính gửi:
- Ủy ban chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán.
To:
- The State Securities Commission;
- The Stock Exchange.
- Tên công ty/Name of company: Công ty CP Long Hậu
- Địa chỉ trụ sở chính/Address of headoffice: Áp 3, xã Long Hậu, Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An.
- Điện thoại/Telephone: +84-28-3781 8929 Fax: 84-28-3781 8940
Email: [email protected] - Vốn điều lệ/Charter capital: 500.120.100.000 đồng
- Mã chứng khoán/Stock symbol: LHG
- Mô hình quản trị công ty/Governance model:
-
Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc/Giám đốc /General Meeting of Shareholders, Board of Directors, Board of Supervisors, General Director and Director.
-
Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện/ The implementation of internal audit: Implemented
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông/Activities of the General Meeting of Shareholders
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản)/Information on meetings, resolutions and decisions of the General Meeting of Shareholders (including the resolutions of the General Meeting of Shareholders approved in the form of written comments):
| Stt No. | Số Nghị quyết/Quyết định Resolution/Decision No. | Ngày Date | Nội dung Content |
|---|---|---|---|
| 01 | 01/2021/NQ-LHC-ĐHĐCĐ | 25/06/2021 | - Thông qua báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của Ban Tổng Giám Đốc năm 2020/ Approving the business result of 2020 report. |
| - Thông qua báo cáo hoạt động của Hội Đồng Quản Trị năm 2020. /Approving the report on the Board of Management activities in 2020 | |||
| - Thông qua báo cáo hoạt động của Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập năm 2020. / /Approving the report of the BOD Independent member in 20120. | |||
| - Thông qua báo cáo hoạt động của Ban Kiểm soát năm 2020. /Approving the report on activities in 2020 of the Supervisory Board report. | |||
| - Thông qua báo cáo tài chính năm 2020 đã được kiểm toán. /Approving the audited financial statements in 2020. | |||
| - Thông qua phương án phân phối lợi nhuận năm 2020. /Approving the profit distribution in 2020. | |||
| - Thông qua thực hiện chi trả thù lao Hội đồng Quản trị, Ban Kiểm soát, Thư ký và chi phí hoạt động Hội đồng Quản trị năm 2020. /Approving the payment of remuneration for the BOD, BOS, secretary and operating expenses of the BOD in 2020. | |||
| - Thông qua kế hoạch chi trả thù lao Hội đồng Quản trị, Ban Kiểm soát, Thư ký và chi phí hoạt động Hội đồng Quản trị năm 2021./Approving the plan of remuneration for the BOD, BOS, secretary and operating expenses of the BOD in 2020. |
| | | | - Thông qua chỉ tiêu kinh doanh chính năm 2021. /Approving the business plan in 2021.
- Thông qua việc lựa chọn đơn vị kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2021.
/Approving the selection of the auditing company to audit financial statements in 2021
- Thông qua miễn nhiệm thành viên Hội Đồng Quản Trị và thành viên Ban Kiểm Soát nhiệm kỳ năm 2016-2020. /Approving the dismissal of members of the Board of Directors in the term 2016-2020
- Thông qua bầu nhiệm kỳ mới thành viên Hội Đồng Quản Trị và Thành viên Ban Kiểm Soát nhiệm kỳ năm 2021-2025. /Approving election of member of BOD in the term 2021-2025.
- Báo cáo về việc triển khai chức năng kiểm toán nội bộ và ban hành quy chế kiểm toán nội bộ./ Report on the implementation of internal audit function and issue internal audit regulations. |
| --- | --- | --- | --- |
| 02 | 02/2021/NQ-LHC-ĐHĐCĐ | 25/06/2021 | - Thông qua chủ trương đầu tư dự án Khu công Nghiệp An Định./ - Approving the investment policy of An Dinh Industrial Park project. |
| 03 | 03/2021/NQ-LHC-ĐHĐCĐ | 25/06/2021 | - Thông qua chủ trương đầu tư dự án Khu Công Nghiệp Long Hậu Mở Rộng - Giai đoạn 2 (90ha). /Approving the investment policy of Long Hau Industrial Park Extension - Phase 2 (90ha). |
| 04 | 04/2021/NQ-LHC-ĐHĐCĐ | 25/06/2021 | - Thông qua việc phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi Dự án dân cư - Tái định cư Long Hậu 3. /Approving the feasibility study report of Long Hau 3 Residential - Resettlement Project. |
| 05 | 05/2021/NQ-LHC-ĐHĐCĐ | 25/06/2021 | - Thông qua chủ trương điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi (Lần 3). Điều chỉnh Tổng mức đầu tư dự án Khu công nghiệp Long Hậu 3 (giai đoạn 1) /Approving the policy of adjusting the feasibility study report (3rd time). Adjustment of the total investment of Long Hau 3 Industrial Park project (phase 1). |
II. Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng/năm)/ Board of Directors (Semiannual report):
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT)Information about the members of the Board of Directors:
| Stt
No. | Thành viên HĐQT/ Board of
Directors’ members | Chức vụ/ Position (thành
viên HĐQT độc lập,
TVHĐQT không điều hành))
Independent members of the
Board of Directors, Non-
executive members of the
Board of Directors)) | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập
The date becoming/ceasing to be the member of the Board of
Directors | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Ngày bổ nhiệm
Date of appointment | Ngày miễn nhiệm
Date of dismissal |
| 1 | Ông Đỗ Quý Hiệp | Chủ Tịch HĐQT
Chairman of the BOD | 22/06/2020 | 25/06/2021 |
| 2 | Ông Lê Mạnh Thường | Phó Chủ Tịch HĐQT
Vice Chairman of the BOD | 28/03/2016 | 25/06/2021 |
| 3 | Bà Phạm Thị Như Anh | Thành Viên HĐQT
Member of the BOD | 28/03/2016 | 25/06/2021 |
| 4 | Bà Trần Thị Hạnh Tiên | Thành Viên HĐQT
Member of the BOD | 22/06/2020 | 25/06/2021 |
| 5 | Ông Trần Hồng Sơn | Thành Viên HĐQT
Member of the BOD | 28/03/2016 | 25/06/2021 |
| | | | 25/06/2021 | |
| 6 | Ông Mai Đăng Khôi | Chủ Tịch HĐQT
Chairman of the BOD | 25/06/2021 | |
| 7 | Ông Võ Tấn Thịnh | Thành Viên HĐQT
Member of the BOD | 25/06/2021 | |
| 8 | Ông Nguyễn Vũ Mạnh Tuấn | Thành Viên HĐQT
Member of the BOD | 25/06/2021 | |
| 9 | Ông Mã Văn Khanh | Thành Viên HĐQT
Member of the BOD | 25/06/2021 | |
- Các cuộc họp HĐQT/Meetings of the Board of Directors:
| Stt No. | Thành viên HĐQT/ Board of Director', member | Số buổi họp HĐQT tham dự/ Number of meetings attended by Board of Directors | Tỷ lệ tham dự họp/ Attendance rate | Lý do không tham dự họp/Reasons for absence |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Đỗ Quý Hiệp | 02 | 100/100 | |
| 2 | Ông Lê Mạnh Thường | 01 | 50/100 | Lý do cá nhân Personal reason |
| 3 | Bà Phạm Thị Như Anh | 02 | 100/100 | |
| 4 | Bà Trần Thị Hạnh Tiên | 02 | 100/100 | |
| 5 | Ông Trần Hồng Sơn | 03 | 100/100 | |
| 6 | Ông Mai Đăng Khôi | 01 | 100/100 | |
| 7 | Ông Võ Tấn Thịnh | 01 | 100/100 | |
| 8 | Ông Nguyễn Vũ Mạnh Tuấn | 01 | 100/100 | |
| 9 | Ông Mã Văn Khanh | 01 | 100/100 |
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc/Supervising the Board of Management by the Board of Directors:
Hội đồng quản trị thường xuyên theo dõi các hoạt động của ban Tổng giám đốc và công việc quản lý điều hành khác để kiểm tra các vấn đề:
The BOD regularly monitors the activities of the BOM and other management executive for checking:
- Thực hiện các chỉ tiêu kế hoạch Đại hội đồng cổ đông và Hội đồng quản trị đề ra.
Implementing the target plan set by the General Meeting of Shareholders and the BOD.
- Các nội dung thực hiện Nghị Quyết Đại hội đồng cổ đông, HĐQT và các nghị quyết HĐQT đã ban hành về tiến độ và biện pháp thực hiện.
The contents of implementing the resolutions of the General Meeting of Shareholders and the BOD on the progress and implementation method.
- Đồng thời, HĐQT thường xuyên xem xét đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch kinh doanh để có biện pháp chỉ đạo kịp thời cho Ban Tổng giám đốc đáp ứng các yêu cầu nguồn lực cho các hoạt động của Công ty.
The BOD regularly reviews and evaluates the results of the implementation of business plan so as to take timely measures and direct the BOM in order to meet the resource requirements for the Company's operations.
- Kiểm tra việc tuân thủ các quy định pháp luật của Nhà nước và điều lệ Công ty.
Examination compliance with the laws and the Company Charter.
-
Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị (nếu có)/Activities of the Board of Directors’ subcommittees (If any): Không/ none
-
Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng /năm)/Resolutions/Decisions of the Board of Directors (Semi-annual report/annual report):
| Stt No. | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/Decision No. | Ngày Date | Nội dung Content | Tỷ lệ thông qua Approval rate |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 01/2021/NQ-LHC-HĐQT | 05/3/2021 | Tái bổ nhiệm Tổng giám đốc nhiệm kỳ 2021-2024./Re-appointed General Director for the term 2021-2024. | 60% |
| 2 | 02/2021/NQ-LHC-HĐQT | 24/3/2021 | Điều chỉnh tiến độ thực hiện Dự án Nhà xưởng Công nghệ cao Long Hậu - Đà Nẵng. /Adjusting the implementation progress of Long Hau Hi-tech Factory Project - Da Nang. | 100% |
| 3 | 03/2021/NQ-LHC-HĐQT | 26/3/2021 | Phê duyệt chủ trương vay vốn Dự án xây dựng hệ thống điện năng lượng mặt trời áp mái Nhà Xưởng T4 - KCN Long Hậu. /Approving the loan policy for the project of building a rooftop solar power system at Factory T4 - Long Hau Industrial Park. | 100% |
| 4 | 04/2021/NQ-LHC-HĐQT | 28/4/2021 | Gia hạn thời gian tổ chức ĐHĐCĐ Thường niên 2021./ | |
| Extension of the time to hold the Annual General Meeting of Shareholders in 2021. | 100% | |||
| 5 | 05/2021/NQ-LHC-HĐQT | 07/5/2021 | Thông báo thời điểm tổ chức ĐHĐCĐ Thường niên năm 2021. /Announcement of the time to hold the Annual General Meeting of Shareholders in 2021. | 100% |
| 6 | 06/2021/NQ-LHC-HĐQT | 16/6/2021 | Thông qua nội dung các báo cáo và tờ trình trình ĐHĐCĐ thường niên 2021. /Approving the contents of reports and submissions to the 2021 Annual General Meeting of Shareholders. | 100% |
| 7 | 07/2021/NQ-LHC-HĐQT | 16/6/2021 | Triển khai chức năng kiểm toán nội bộ và phát hành quy chế kiểm toán nội bộ LHC. /Deploying internal audit function and issuing internal audit regulations LHC | 100% |
| 8 | 08/2021/NQ-LHC-HĐQT | 29/6/2021 | Bầu Chủ tịch Hội đồng Quản trị Công ty nhiệm kỳ 2021-2025. /Electing Chairman of the Board of Directors of the Company for the term 2021-2025 | 60% |
| 9 | 09/2021/NQ-LHC-HĐQT | 29/6/2021 | Thông qua việc miễn nhiệm Đại diện vốn của LHC tại Sapulico nhiệm kỳ 2016-2020. /Approving the dismissal of LHC's Capital Representative in Sapulico for the 2016-2020 term. | 60% |
| 10 | 10/2021/NQ-LHC-HĐQT | 29/6/2021 | Đề cử Đại diện vốn của LHC ứng cử HĐQT-BKS nhiệm kỳ 2021-2026 tại Sapulico. /Nominate the capital representative of LHC to run for the Board of Directors and Supervisory Board for the term 2021-2026 in Sapulico. | 60% |
III. Ban kiểm soát/ Ủy ban Kiểm toán (Báo cáo 6 tháng)/Board of Supervisors/Audit Committee (Semi-annual report):
- Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS)/Ủy ban Kiểm toán/ Information about members of Board of Supervisors or Audit Committee:
| Stt No. | Thành viên BKS/ Ủy ban Kiểm toán Members of Board of Supervisors/ Audit Committee | Chức vụ Position | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS/ Ủy ban Kiểm toán The date becoming/ceasing to be the member of the Board of Supervisors/ Audit Committee | Trình độ chuyên môn Qualification |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào Trọng Vũ | Trưởng BKS Head | 08/04/2019 - 25/06/2021 | Cử nhân Kế toán Bachelor of Accounting |
| 2 | Lê Ngọc Hùng | TV BKS Member | 28/03/2016 - 25/06/2021 | Thạc sỹ Quản trị Kinh doanh Master of Business Administration |
| 3 | Nguyễn Anh Huy | TV BKS Member | 25/06/2021 | Cử Nhân Tài Chính Bachelor of Finance |
| 4 | Đoàn Út Ba | TV BKS Member | 25/06/2021 | Cử Nhân Luật Bachelor of Laws |
| 5 | Đỗ Thị Kim Thi | TV BKS Member | 25/06/2021 | Cử nhân Kinh tế, Chuyên ngành Tài chính – Ngân hàng Bachelor of Economics, Major in Finance - Banking |
- Cuộc họp của BKS/ Ủy ban Kiểm toán/Meetings of Board of Supervisors or Audit Committee
| Stt No. | Thành viên BKS/ Ủy ban Kiểm toán Members of Board of Supervisors/Audit Committee | Số buổi họp tham dự Number of meetings attended | Tỷ lệ tham dự họp Attendance rate | Tỷ lệ biểu quyết Voting rate | Lý do không tham dự họp Reasons for absence |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Đào Trọng Vũ | 02 | 100/100 | ||
| 2 | Ông Nguyễn Anh Huy | 02 | 100/100 | ||
| 3 | Ông Lê Ngọc Hùng | 0 | - | Lý do cá nhân: Có đơn xin từ nhiệm ngày 08/3/2021 |
- Hoạt động giám sát của BKS/ Ủy ban Kiểm toán đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông/Supervising Board of Directors, Board of Management and shareholders by Board of Supervisors or Audit Committee:
Xem xét giám sát các hoạt động của HĐQT để thực hiện kế hoạch tài chính 2021 và các kế hoạch khác đã được Đại hội đồng cổ đông 2020 thông qua.
Reviewing the activities of the BOD to implement the financial plan 2021 and other plans approved by the General Meeting of Shareholders 2020.
Xem xét tính phù hợp của các Nghị quyết, quyết định của HĐQT.
Considering the appropriateness of resolutions and decisions of the BOD.
Ban kiểm soát kiểm tra giám sát các hoạt động của công ty để tuân thủ theo pháp luật, điều lệ công ty và nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông.
Examination and supervision compliance with laws, the company's charter and implementation of resolutions of General Meeting of Shareholders
- Sự phối hợp hoạt động giữa BKS/ Ủy ban Kiểm toán đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác/the coordination among the Board of Supervisors, Audit Committee, the Board of Management, Board of Directors and other managers:
Ban kiểm soát phối hợp chặt chẽ với HĐQT, Ban Tổng giám đốc nhưng vẫn duy trì được sự độc lập của mình trong việc thực hiện các chức năng, nhiệm vụ được giao. Phối hợp trong công tác kiểm tra giám sát và kiểm soát nội bộ.
The Board of Supervisors works closely with the BOM, the BOD, but still maintains the independence in carrying out the functions and duties assigned. The Coordination in internal inspection, supervision and control.
- Hoạt động khác của BKS/ Ủy ban Kiểm toán (nếu có)/Other activities of the Board of Supervisors and Audit Committee (if any): Không/None
IV. Ban điều hành/Board of Management
| STT No. | Thành viên Ban điều hành/Members of Board of Management | Ngày tháng năm sinh Date of birth | Trình độ chuyên môn Qualification | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm thành viên Ban điều hành/ Date of appointment / dismissal of members of the Board of Management / |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Trần Hồng Sơn Tổng giám đốc/ Chairman of Board | 10/09/1976 | Kiến trúc sư, Thạc sỹ Quy hoạch./ Architects, Master of Planning | 02/03/2012 |
| 2 | Phạm Thị Như Anh Phó Tổng giám đốc/ Vice General Director | 26/10/1967 | Thạc sỹ Quản Trị Kinh Doanh./ Master of Business Administration | 13/3/2013 |
| 3 | Bà Trần Đình Thu Nhi Phó Tổng giám đốc/ Vice General Director | 10/12/1972 | Thạc sỹ Tài chính - ngân hàng. Master of Finance - Banking | 16/07/2020 |
V. Kế toán trưởng/Chief Accountant
| Họ và tên Name | Ngày tháng năm sinh Date of birth | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ Qualification | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm Date of appointment/ dismissal |
|---|---|---|---|
| Ông Nguyễn Tấn Phong | 15/6/1983 | Cử nhân kinh tế kế toán kiểm toán. /Bachelor of economics accounting and auditing. | 29/08/2019 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty/Training courses on corporate governance:
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty/Training courses on corporate governance were
involved by members of Board of Directors, the Board of Supervisors, Director (General Director), other managers and secretaries in accordance with regulations on corporate governance: Không/None
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng (Báo cáo 6 tháng) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty/The list of affiliated persons of the public company (Semi-annual report) and transactions of affiliated persons of the Company)
- Danh sách về người có liên quan của công ty/The list of affiliated persons of the Company
| STT No. | Tên tổ chức/cá nhân Name of organization/individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the Company (if any) | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp NSH No., date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan Time of starting to be affiliated person | Thời điểm không còn là người có liên quan Time of ending to be affiliated person | Lý do Reasons | Mối quan hệ liên quan với công ty/ Relationship with the Company |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. Người nội bộ của công ty. | |||||||||
| 1 | Mai Đăng Khôi | Chủ tịch HĐQT Chairman of BOD | 25/06/2021 | Chủ tịch HĐQT Chairman of BOD | |||||
| 2 | Trần Hồng Sơn | Thành viên HĐQT kiêm Tổng Giám đốc Member of Board Cum General Director | 28/03/2016 | Thành viên HĐQT kiêm Tổng Giám đốc Member of Board Cum General Director |
| 3 | Nguyễn Vũ
Mạnh Tuấn | | Thành viên
HĐQT
Member of BOD |
| --- | --- | --- | --- |
| 4 | Võ Tấn Thịnh | | Thành viên
HĐQT
Member of BOD |
| 5 | Mã Văn Khanh | | Thành viên
HĐQT
Member of BOD |
| 6 | Đỗ Quý Hiệp | | Chủ tịch HĐQT
Chairman of
BOD |
| 25/06/2021 | | | Thành viên
HĐQT
Member of
BOD |
| --- | --- | --- | --- |
| 25/06/2021 | | | Thành viên
HĐQT
Member of
BOD |
| 25/06/2021 | | | Thành viên
HĐQT
Member of
BOD |
| 22/06/2020 | 25/06/2021 | | Chủ tịch
HĐQT
Chairman of
BOD |
| 7 | Lê Mạnh Thường | Phó Chủ tịch HĐQT | ||||||
| Vice chairman of BOD | 28/03/2016 | 25/06/2021 | Phó Chủ tịch HĐQT | |||||
| Vice chairman of BOD | ||||||||
| 8 | Phạm Thị Như Anh | Phó Tổng Giám đốc | ||||||
| Kiêm Giám đốc tài chính | ||||||||
| Vice General Director cum Finance Director | 28/03/2016 | Phó Tổng Giám đốc | ||||||
| Kiêm Giám đốc tài chính | ||||||||
| Vice General Director cum Finance Director | ||||||||
| 9 | Trần Thị Hạnh Tiên | Thành viên HĐQT | ||||||
| Member of BOD | 22/06/2020 | 25/06/2021 | Thành viên HĐQT | |||||
| Member of BOD | ||||||||
| 10 | Nguyễn Anh Huy | Thành viên ban kiểm soát | ||||||
| Member of supervisory board | 28/03/2016 | Thành viên ban kiểm soát | ||||||
| Member of supervisory board | ||||||||
| 11 | Đoàn Út Ba | Thành viên ban kiểm soát | 25/06/2021 | Thành viên ban kiểm soát |
| Member of supervisory board | |||
|---|---|---|---|
| 12 | Đỗ Thị Kim Thi | Thành viên ban kiểm soát Member of supervisory board | |
| 13 | Đào Trọng Vũ | Trưởng ban kiểm soát Head of supervisory board | |
| 14 | Lê Ngọc Hùng | Thành viên ban kiểm soát Member of supervisory board | |
| 15 | Trần Đình Thu Nhi | Phó Tổng Giám Đốc | |
| Member of supervisory board | |||
| --- | --- | --- | --- |
| 25/06/2021 | Thành viên ban kiểm soát Member of supervisory board | ||
| 08/04/2019 | 25/06/2021 | Trưởng ban kiểm soát Head of supervisory board | |
| 28/03/2016 | 25/06/2021 | Thành viên ban kiểm soát Member of supervisory board | |
| 16/07/2020 | Phó Tổng Giám Đốc |
| Vice General Director | Vice General Director | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16 | Nguyễn Thị Tuyết Mai | Người phụ trách quản trị công ty Person in charge of corporate governance | 02/04/2018 | Người phụ trách quản trị công ty Person in charge of corporate governance | ||||
| 17 | Nguyễn Tấn Phong | Kế Toán Trường Chief Accountant | 29/08/2019 | Kế Toán Trường Chief Accountant | ||||
| II. Tổ chức, cá nhân sở hữu trên 10% số cổ phiếu có quyền biểu quyết của công ty | ||||||||
| 1 | Công ty TNHH MTV phát triển công nghiệp Tân Thuận (IPC) | 0301052146 | ||||||
| Cấp ngày: 21/09/2010 | ||||||||
| Sở KHĐT TPHCM | ||||||||
| No 0301052146 | ||||||||
| issued on September 21^{th} 2010 by the Department of Planning and Investment of Ho Chi Minh City | Số 1489 Nguyễn Văn Linh, Phường Tân Phong, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh | |||||||
| 1489 Nguyen Van Linh Street, Tan Hung Thuan Ward, District 7, HCMC | Sở hữu 48,67% cổ phiếu có quyền biểu quyết | |||||||
| 2 | Võ Tấn Thịnh | Thành viên HĐQT | ||||||
| Member of BOD | 26/08/2020 | Sở hữu 20,02% cổ phiếu có |
| quyền biểu quyết | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| III.Các công ty con do Công ty Cổ Phần Long Hậu kiểm soát trực tiếp hoặc gián tiếp. | |||||||||
| 1 | Công ty CP dịch vụ khu công nghiệp Long Hậu (LHCS) | 1101886629 | |||||||
| Cấp ngày: 03/07/2018 | |||||||||
| Do: Sở KHĐT tỉnh Long An | |||||||||
| No issued | |||||||||
| 1101886629 on July 3rd 2018 by the Department of Planning and Investment of Long An Province | Lô K.01, KCN Long Hậu, Ấp 3, xã Long hậu, huyện Cần Giuộc, Long An | ||||||||
| Lot K.01, Long Hậu industrial Park Hamlet 3, Long Hậu Ward, Can Giuoc District, Long An Province | Tỷ lệ sở hữu của CTCP Long Hậu tại công ty: 88% |
Ghi chú/Note: số Giấy NSH*: số CMND/Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức)/NSH No.: ID card No./Passport No. (As for individuals) or Business Registration Certificate No., License on Operations or equivalent legal documents (As for organisations).
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ/ Transactions between the Company and its affiliated persons or between the Company and its major shareholders, internal persons and affiliated persons.
| STT No. | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty Relationship | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp NSH No. date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Address | Thời điểm giao dịch với công ty Time of transactions | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch/ Content, | Ghi chú Note |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| | Name of organization/individual | with the Company | | | with the Company | qua (nếu có, nêu rõ ngày ban hành)
Resolution No. or Decision No. approved by General Meeting of Shareholders/Board of Directors (if any, specifying date of issue) | quantity, total value of transaction | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 01 | Công ty TNHH MTV phát triển công nghiệp Tân Thuận (IPC)
Tan Thuan Industrial Promotion Company Limited (IPC) | IPC là cổ đông lớn nắm giữ 48,67% cổ phần.
Major Shareholder holding 48,67% | 0301052146 do Sở KHĐT TPHCM cấp ngày 21/09/2010
0301052146 by the Department of Planning and Investment of Ho Chi Minh City on 21/09/2010 | Số 1489 Nguyễn Văn Linh, Phường Tân Phong, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh.
1489 Nguyen Van Linh Street, Tan Hung Thuan Ward, District 7, HCMC. | Chi tiết giao dịch đã được công bố trong báo cáo tài chính.
Details of transaction have been disclosed in financial statements | | | |
| 02 | Công ty CP dịch vụ khu công nghiệp Long Hậu (LHCS)
Long Hau services corporation | Công ty CP Long Hậu sở hữu 88% tại LHCS
LHC 88% owned subsidiary | 1101886629 do Sở KHĐT tỉnh Long An cấp ngày 03/07/2018
No issued
1101886629 on July 3rd 2018 by the Department of Planning and Investment of Long An Province | Lô K.01, KCN Long Hậu, Ấp 3, xã Long hậu, huyện Cần Giuộc, Long An.
Lot K.01, Long Hau industrial Park Hamlet 3, Long Hau Ward, Can Giuoc District, Long An Province | Chi tiết giao dịch đã được công bố trong báo cáo tài chính.
Details of transaction have been disclosed in financial statements | | | |
Ghi chú/Note: số Giấy NSH*: số CMND/ Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức)/NSH No.: ID card No./Passport No. (As for individuals) or Business Registration Certificate No., License on operations or equivalent legal documents (As for organisations).
-
Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát/ Transaction between internal persons of the Company, affiliated persons of internal persons and the Company's subsidiaries in which the Company takes controlling power. Không/None
-
Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác/Transactions between the Company and other objects
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo)/Transactions between the Company and the company that its members of Board of Management, the Board of Supervisors, Director (General Director) have been founding members or members of Board of Directors, or CEOs in three (03) latest years (calculated at the time of reporting).
| Stt No | Tên tổ chức/cá nhân
Organizations/Individuals | Mối quan hệ
Relationship | Giao dịch
Transactions |
| --- | --- | --- | --- |
| 01 | Công ty CP chiếu sáng công cộng TP Hồ Chí Minh (Sapulico)
HoChiMinh City public lighting joint stock company | Ông Lê Mạnh Thường và Bà Đoàn Thị Minh Trang là thành viên HĐQT LHC đồng thời là thành viên HĐQT Sapulico
Mr Le Manh Thuong and Mrs Doan Thi Minh Trang are the member of BOD of LHC cum member of BOD of Sapulico | Chi tiết giao dịch đã được công bố trong báo cáo tài chính.
Details of transaction have been disclosed in financial statements |
| 02 | Công ty CP dịch vụ khu công nghiệp Long Hậu (LHCS)
Long Hau services corporation (LHCS) | Ông Trần Hồng Sơn và Bà Phạm Thị Như Anh là Thành viên HĐQT công ty CP Long Hậu đồng thời là thành viên sáng lập LHCS
Mr Tran Hong Son and Mrs Pham Thi Nhu Anh are the member of BOD of LHC cum founding member of LHCS | |
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành/ Transactions between the Company and the company that its affiliated persons with members of Board of Directors, Board of Supervisors, Director (General Director) and other managers as a member of Board of Directors, Director (General Director or CEO).
Không/none
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác/ Other transactions of the Company (if any) may bring material
or non- material benefits for members of Board of Directors, members of the Board of Supervisors, Director (General Director) and other managers.
Không/none
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo 6 tháng)/Share transactions of internal persons and their affiliated persons (Semi-annual report)
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ/The list of internal persons and their affiliated persons công ty / Transactions of internal persons and affiliated persons with shares of the Company
Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ/ List of internal persons and their affiliated persons: phụ lục đính kèm / Appendix
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty/ Transactions of internal persons and affiliated persons with shares of the company
Không/none
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác/Other significant issues
Nơi nhận:
Recipients:
- Như trên
- Lưu: TCKT


PHỤ LỤC: DANH SÁCH NGƯỜI NỘI NỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
Appendix: The list of internal persons and their affiliated persons
(Đính kèm báo cáo tình hình quản trị công ty niêm yết 6 tháng năm 2021 Số: 20/2021/CB-LHC-TCKT ngày 22/07/2021)
(Attached report on corporate governance of listing company for Semi-Annual of 2021 No: 20/2021/CB-LHC-TCKT date July, 22th 2021)
| Stt No. | Họ tên Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if any) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp
ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Mai Đăng Khôi | | Chủ Tịch HDQT | | | - | 0.00% | |
| 1.1 | Công ty Cổ Phần Khu Công Nghiệp Hiệp Phước | | | | | 975,485 | 1.95% | TV HDQT |
| 1.2 | Công ty TNHH MTV phát triển công nghiệp Tân Thuận (IPC) | | | | | 24,338,478 | 48.67% | Đại diện vốn một phần vốn |
| 1.3 | Mai Đăng Khoa | | | | | | | Bổ |
| 1.4 | Đăng thị Hồng | | | | | | | Mẹ |
| 1.5 | Mai Tôn Khiêm | | | | | | | Em |
| 2 | Trần Hồng Sơn | | Thành viên HDQT kiêm Tổng Giám đốc | | | 392,331 | 0.78% | |
| 2.1 | Trần Thị Hồng Vân | | | | | | | Chị |
| 2.2 | Trần Thị Hồng Nhut | | | | | 5,000 | 0.01% | Em |
| 2.3 | Lê Đăng Phương | | | | | - | | Vợ |
| 2.4 | Trần Lê Nguyên Sa | | | | | - | | Con |
| 2.5 | Trần Lê Nguyên Ngọc | | | | | - | | Con |
| 2.6 | Nguyễn Tự Lập | | | | | - | | Em rẻ |
| Stt No. | Họ tên Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if any) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp
ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.7 | Trần Văn Phích | | | | | - | | Anh rẻ |
| 2.8 | Lê Chí Thường | | | | | - | | Ba vợ |
| 2.9 | Mã Ngọc Tuyết | | | | | - | | Mẹ vợ |
| 2.10 | Công ty CP dịch vụ khu công nghiệp Long Hậu (LHCS) | | | | | | | Đại diện vốn một phần vốn |
| 2.11 | Công ty TNHH MTV phát triển công nghiệp Tân Thuận (IPC) | | | | | 24,338,478 | 48.67% | Đại diện vốn một phần vốn |
| 3 | Nguyễn Vũ Mạnh Tuấn | | Thành viên HĐQT | | | | | |
| 3.1 | Nguyễn Văn Quang | | | | | | | Bố đé |
| 3.2 | Nguyễn Thị Minh Thư | | | | | | | Mẹ đẻ |
| 3.3 | Nguyễn Vũ Ngọc Dung | | | | | | | Em |
| 3.4 | Phạm Thanh Tùng | | | | | | | Em rẻ |
| 3.5 | Nguyễn Thị Thanh Tú | | | | | | | Vợ |
| 3.6 | Nguyễn Ngọc Quang | | | | | | | Bố vợ |
| 3.7 | Phạm Thị Minh Hải | | | | | | | Mẹ Vợ |
| 3.8 | Nguyễn Thị Quyên Giang | | | | | | | Em vợ |
| 3.9 | Công ty TNHH MTV phát triển công nghiệp Tân Thuận (IPC) | | | | | 24,338,478 | 48.67% | Thư ký hội đồng TV |
| 3.10 | Công ty Cảng Container Trung Tâm Sài Gòn | | | | | | | Thành Viên Hội Đồng Thành Viên |
| 4 | Võ Tấn Thịnh | | TV HĐQT | | | 10,014,600 | 20,02% | |
| 4.1 | Nguyễn Thu Hồng | | | | | | | Vợ |
| Stt No. | Họ tên Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if any) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú Note |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.2 | Võ Minh Nguyệt | Con | ||||||
| 4.3 | Võ Phát Đạt | Con | ||||||
| 4.4 | Võ Thái Thanh | Con | ||||||
| 4.5 | Công ty CP Đầu tư Dự án Thịnh Phát | Chủ tịch HĐQT | ||||||
| 4.6 | Công ty CP Đầu Tư Kinh Doanh Tổng Hợp Thịnh Phát | Chủ tịch HĐQT kiêm Giám đốc | ||||||
| 4.7 | Công ty CP Cáp Điện Thịnh Phát tại Việt Nam | Chủ tịch Hội Đồng chiến lược kiêm Phó Chủ tịch HĐQT | ||||||
| 4.8 | Công ty CP Kim Loại Màu và Nhựa Đồng Việt tại Việt Nam | Chủ tịch Hội Đồng chiến lược kiêm Phó Chủ tịch HĐQT | ||||||
| 5 | Mã Văn Khanh | TV HĐQT | ||||||
| 5.1 | Mã Văn Tuệ | Anh | ||||||
| 5.2 | Mã Văn Hương | Anh | ||||||
| 5.3 | Mã Văn Anh | Anh | ||||||
| 5.4 | Mã Văn Sự | Anh | ||||||
| 5.5 | Mã Văn Phúc | Anh | ||||||
| 5.6 | Mã Văn Quang | Anh | ||||||
| 5.7 | Mã Văn Tuấn | Anh | ||||||
| 5.8 | Mã Văn Ngọc | Anh | ||||||
| 5.9 | Mã Thị hoàng Anh | Chị |
| Stt No. | Họ tên Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if any) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp
ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5.10 | Mã Thị Kim Yến | | | | | | | Chị |
| 5.11 | Mã Trọng Nhân | | | | | | | Con |
| 5.12 | Dương Kim Phương | | | | | | | Vợ |
| 6 | Nguyễn Anh Huy | | Thành viên ban kiểm soát | | | | | |
| 6.1 | Nguyễn Văn Ái | | | | | | | Cha |
| 6.2 | Nguyễn Thị Hiền | | | | | | | Mẹ |
| 6.3 | Nguyễn Ái Vân | | | | | | | Chị gái |
| 6.4 | Dương Thị Linh Giang | | | | | | | Vợ |
| 6.5 | Công ty TNHH MTV phát triển công nghiệp Tân Thuận (IPC) | | | | | 24,338,478 | 48.67% | Đại diện vốn một phần vốn |
| 7 | Đoàn Út Ba | | Thành viên ban kiểm soát | | | | | |
| 7.1 | Trần Thị Hà | | | | | - | 0.00% | Chị Dâu |
| 7.2 | Đoàn Đức Quý | | | | | - | 0.00% | Anh Ruột |
| 7.3 | Nguyễn Thị Quỳnh Tran | | | | | - | 0.00% | Chị dâu |
| 7.4 | Đoàn Tuấn Anh | 009C015942 | | | | - | 0.00% | Anh |
| 7.5 | Đoàn Khánh Sơn | | | | | - | 0.00% | Con |
| 7.6 | Trần Thị Thùy Trang | 021C110785 | | | | - | 0.00% | Vợ |
| 7.7 | Lê Thị Thu Hạn | | | | | - | 0.00% | Mẹ Vợ |
| 7.8 | Cáp Thị Thủ | | | | | - | 0.00% | Mẹ |
| 7.9 | Đoàn Văn Thơ | | | | | - | 0.00% | Cha |
| 8 | Đỗ Thị Kim Thi | | | | | | | |
| Stt No. | Họ tên Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if any) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp
ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 8.1 | Nguyễn Minh Tùng | | | | | | | Con |
| 8.2 | Nguyễn Nhã Như | | | | | | | Con |
| 8.3 | Nguyễn Văn Luân | | | | | | | Chồng |
| 8.4 | Công Ty CP Đầu Tư Kinh Doanh Tổng Hợp Thịnh Phát | | | | | | | Kế Toán Trường |
| 9 | Phạm Thị Như Anh | | Phó Tổng Giám đốc | | | 229,980 | 0.46% | |
| 9.1 | Phạm Thu Giang | | | | | | | Cha |
| 9.2 | Đỗ Thị Kiển | | | | | | | Mẹ |
| 9.3 | Nguyễn Văn Phú | | | | | | | Chồng |
| 9.4 | Phạm Thị Như Vân | | | | | | | Chị |
| 9.5 | Phạm Đức Ân | | | | | | | Em |
| 9.6 | Phạm Đức Nghĩa | | | | | | | Em |
| 9.7 | Nguyễn Thị Trinh | | | | | | | Em dâu |
| 9.8 | Công ty CP dịch vụ khu công nghiệp Long Hậu (LHCS) | | | | | | | Cố đông sáng lập |
| 10 | Trần Đình Thu Nhi | | Phó Tổng Giám đốc | | | 3,484 | 0.00% | |
| 10.1 | Trần Đình Lễ | | | | | | | Đã mất |
| 10.2 | Đỗ Thị Xuân Hoa | | | | | | | Mẹ |
| 10.3 | Trần Đình Hùng Kha | | | | | | | Chị |
| 10.4 | Trần Đình Thu Hương | | | | | | | Chị |
| 10.5 | Trần Đình Thu Hưng | | | | | | | Chị |
| 10.6 | Lê Hùng Lâm | | | | | | | Chồng |
| 10.7 | Lê Trần Nhã | | | | | | | Con |
| Stt No. | Họ tên Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if any) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú Note |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11 | Nguyễn Thị Tuyết Mai | Người phụ trách quản trị công ty | 80 | 0.00% | ||||
| 11.1 | Nguyễn Thanh Long | - | Cha | |||||
| 11.2 | Phạm Thị Minh | - | Mẹ | |||||
| 11.3 | Nguyễn Văn Đại | - | Chồng | |||||
| 11.4 | Nguyễn Mai An Nhiên | - | Con | |||||
| 11.5 | Nguyễn Thị Tuyết Linh | - | Em gái ruột | |||||
| 11.6 | Phan Hữu Giang | - | Em rể | |||||
| 11.7 | Nguyễn Thanh An | - | Em trai ruột | |||||
| 12 | Nguyễn Tấn Phong | Kế Toán Trưởng | ||||||
| 12.1 | Trần Thị Bích | Vợ | ||||||
| 12.2 | Nguyễn Gia Phúc | Con | ||||||
| 12.3 | Nguyễn Ngọc Gia Hân | Con | ||||||
| 12.4 | Nguyễn Văn Chơi | Cha | ||||||
| 12.5 | Nguyễn Thị Thu | Mẹ | ||||||
| 12.6 | Nguyễn Thị Thu Trang | Chị | ||||||
| 12.7 | Nguyễn Thanh Hoài | Anh rể | ||||||
| 12.8 | Nguyễn Thị Điểm | Chị | ||||||
| 12.9 | Trần Thanh Phong | Anh rể | ||||||
| 12.10 | Nguyễn Thị Hồng Thắm | Chị | ||||||
| 12.11 | Nguyễn Quang Minh | Anh rể | ||||||
| 12.12 | Nguyễn Thị Hồng Nhung | Chị |
| Stt No. | Họ tên Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the company (if any) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp
ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 12.13 | Công ty CP Chiếu sáng công cộng TP.HCM/ | | | | | | | Thành viên ban kiểm soát |
| 12.14 | Công ty TNHH MTV phát triển công nghiệp Tân Thuận (IPC) | | | | | 24,338,478 | 48.67% | Đại diện vốn một phần vốn |