AI assistant
Công ty Cổ phần Lilama 18 — Governance Information 2021
Jan 27, 2021
66880_rns_2021-01-27_a735df5c-a8f2-46b3-9ac2-e62978d72f28.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
TCT LẮP MÁY VIỆT NAM - CTCP CÔNG TY CỔ PHẦN LILAMA 18 Số: 04/LILAMA 18
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Tp Hồ Chí Minh, ngày 27 tháng 01 năm 2021
CÔNG BỐ THÔNG TIN TRÊN CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỦA ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC VÀ SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN TP HỒ CHÍ MINH
Kính gửi: - ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC
- SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN TP HỒ CHÍ MINH
Công ty: Cổ phần Lilama 18
Mã chứng khoán: LM8
Trụ sở chính: Số 9-19 Hồ Tùng Mậu, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
Điện thoại: 028.38298490 Fax: 028.38210853
Người thực hiện công bố thông tin: Nguyễn Phương Anh
Địa chỉ: Số 9-19 Hồ Tùng Mậu, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
Điện thoại: 028.38298490 Fax: 028.38210853
Loại công bố thông tin: ☐ 24h ☐ Yêu cầu ☐ Bất thường ☑ Định kỳ
Nội dung công bố thông tin: Công ty cổ phần Lilama 18 nộp Báo cáo tình hình quản trị công ty năm 2020.
Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của Công ty vào ngày 27/01/2021 tại địa chỉ website: www.lilama18.com.vn
Chúng tôi xin cam kết thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung thông tin đã công bố (Đính kèm Báo cáo tình hình quản trị công ty số 02/BCN2020).
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu Lilama 18.

Nguyễn Phương Anh
Phụ lục V
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CÔNG TY CP LILAMA 18
Số: 02/BCN2020
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tp HCM, ngày 27 tháng 01 năm 2021
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY NIÊM YÉT
(năm 2020)
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán
- Tên công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN LILAMA 18
- Địa chỉ trụ sở chính: 9-19 Hồ Tùng Mậu - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh
- Điện thoại: 08-38298490 Fax: 08-38210853 Email: [email protected]
- Vốn điều lệ: 93.886.820.000 đồng
- Mã chứng khoán: LM8
- Mô hình quản trị công ty:
- Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc.
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Chưa thực hiện.
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản):
| Stt | Số Nghị quyết/Quyết định. | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 13/NQ-ĐHCĐ | 27/06/2020 | 1- Thông qua Báo cáo của Hội đồng quản trị về Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2019, Kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2020, Xây dựng hạn mức tín dụng năm 2020 và ủy quyền cho HĐQT căn cứ vào tình hình sản xuất kinh doanh cụ thể của từng giai đoạn trong năm để phê duyệt tổng hạn mức vay cũng như hạn mức vay, bảo lãnh giữa các Ngân hàng cho phù hợp; |
| 2- Thông qua Báo cáo của Ban kiểm soát; | |||
| 3- Thông qua Báo cáo tài chính năm 2019 (Đã được kiểm toán); | |||
| 4- Thông qua phương án phân phối lợi nhuận năm 2019; | |||
| 5- Thông qua việc ủy quyền cho Hội đồng quản trị Công ty lựa chọn công ty kiểm toán độc lập thực hiện kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2020; | |||
| 6- Thông qua việc chi tiền lương, thù lao Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát và thư ký Hội đồng quản trị năm 2019 và |
tiến lương, thù lao Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát và người Phụ trách quản trị kiêm thư ký Hội đồng quản trị năm 2020;
7- Thông qua tờ trình tạm thời chưa đáp ứng tiêu chuẩn cơ cấu thành viên độc lập Hội đồng quản trị;
8- Thông qua việc ủy quyền cho HĐQT phê chuẩn các quyết định đầu tư/bán sổ tài sản có giá trị từ 35% trở lên trên tổng giá trị tài sản;
9- Thông qua tờ trình Miễn nhiệm thành viên HĐQT, Kiểm soát viên và Bầu bổ sung thành viên HĐQT, Kiểm soát;
10- Thông qua tờ trình về danh sách ứng viên tham gia bầu cử bổ sung thành viên HĐQT, Kiểm sát viên nhiệm kỳ 2017-2022;
11- Kết quả trúng cử bầu bổ sung thành viên HĐQT nhiệm kỳ 2017-2022 là ông Ngô Quang Định;
12- Kết quả trúng cử bầu bổ sung Kiểm soát viên nhiệm kỳ 2017-2022 là bà Nguyễn Thị Thanh Thủy.
II. Hội đồng quản trị (Báo cáo năm):
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT):
| Stt | Thành viên HĐQT | Chức vụ
(thành viên HĐQT độc lập, TVHĐQT không điều hành) | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Ngày bổ nhiệm | Ngày từ nhiệm |
| 1 | Ô. Lê Quốc Ân | Chủ tịch HĐQT
(TV HĐQT không độc lập, không điều hành) | 15/04/2017 | |
| 2 | Ô. Trần Sỹ Quỳnh | Phó chủ tịch HĐQT
(TV HĐQT không độc lập, không điều hành) | 15/04/2017 | |
| 3 | Ô. Trần Quốc Toản | Thành viên HĐQT không độc lập, kiêm Kế toán trưởng điều hành Công ty | 15/04/2017 | 24/03/2020 |
| 4 | Ô. Nguyễn Phương Anh | Thành viên HĐQT không độc lập, không điều hành) | 15/04/2017 | |
| 5 | Ô. Cao Nguyên Soái | Thành viên HĐQT không độc lập, kiêm Phó tổng giám đốc điều hành Công ty | 15/04/2017 | |
| 6 | Ô. Ngô Quang Định | Thành viên HĐQT không độc lập, kiêm Tổng giám đốc điều hành Công ty | 27/06/2020 | |
2. Các cuộc họp HĐQT:
Trong năm 2020, Hội đồng quản trị công ty đã tiến hành 29 phiên họp thường kỳ và theo vụ việc (đã phát hành 51 Nghị quyết và 20 Quyết định) nhằm đưa ra định hướng phát triển công ty, chỉ đạo việc thực hiện kế hoạch SXKD, công tác đầu tư và các mặt hoạt động, quản lý khắc của công ty; triển khai các nội dung của Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông. Các cuộc họp của Hội đồng quản trị đều tuân thủ đúng quy định của Luật và Điều lệ Công ty.
| Stt | Thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ô. Lê Quốc Ân | 29/29 | 100% | |
| 2 | Ô. Trần Sỹ Quỳnh | 29/29 | 100% | |
| 3 | Ô. Trần Quốc Toản | 9/29 | 31% | Từ nhiệm TV HĐQT từ ngày 24/03/2020 |
| 4 | Ô. Nguyễn Phương Anh | 29/29 | 100% | |
| 5 | Ô. Cao Nguyên Soái | 29/29 | 100% | |
| 6 | Ô. Ngô Quang Định | 20/29 | 69% | Bổ nhiệm TV HĐQT từ ngày 27/06/2020 |
*) Ngày 24/3/2020 ông Trần Quốc Toản gửi đơn từ nhiệm thành viên Hội đồng quản trị, Căn cứ điểm b, Khoản 3, Điều 26- Điều lệ Công ty cổ phần Lilama 18 thì ông Toản không còn tư cách thành viên Hội đồng quản trị kể từ ngày 24/3/2020;
*) Ngày 27/6/2020 Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020 của Công ty cổ phần Lilama 18 miễn nhiệm thành viên Hội đồng quản trị đối với ông Trần Quốc Toản và bầu bổ sung ông Ngô Quang Định làm thành viên Hội đồng quản trị nhiệm kỳ 2017-2022.
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc:
HĐQT thường xuyên duy trì công tác giám sát hoạt động của Ban Tổng giám đốc và các bộ phận quản lý của công ty nhằm đảm bảo mọi hoạt động của công ty được an toàn, tuân thủ đúng pháp luật, triển khai thực hiện theo đúng nội dung các nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông và HĐQT. Ngoài ra HĐQT còn chú trọng công tác quản lý rủi ro, triển khai đồng thời việc chuẩn hóa các quy trình, quy chế điều hành của Tổng giám đốc trong hoạt động sản xuất kinh doanh và các lĩnh vực hoạt động khác của công ty. Cố gắng phát hiện và khắc phục các mặt còn hạn chế, tạo đà cho phát triển bền vững, nhằm đảm bảo hài hòa lợi ích giữa Nhà nước, tập thể, người lao động, nhà đầu tư cũng như đối tác và khách hàng.
Trong năm 2020, HĐQT công ty đã thực hiện tốt vai trò quản lý và giám sát toàn diện các mặt hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty. HĐQT cũng đưa ra các định hướng đúng đắn, các giải pháp phù hợp và kịp thời để chỉ đạo hoạt động SXKD, đồng thời đảm bảo tính minh bạch tạo điều kiện thuận lợi để các cơ quan quản lý, cổ đông và người lao động có thể thực hiện tốt được chức năng giám sát, kiểm tra kiểm soát đối với công ty.
Hội đồng quản trị và Ban điều hành công ty đã có sự phối hợp chặt chẽ trong việc quản lý và điều hành hoạt động của công ty theo đúng quy định của Pháp luật, chế độ chính sách của Nhà nước, tuân thủ đúng điều lệ, các quy chế, quy định nội bộ của công ty và bám sát nội dung nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông.
Hội đồng quản trị đã chỉ đạo sát sao công tác chuẩn bị và tổ chức thành công Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020 vào ngày 27/6/2020;
Hoàn thành, nộp và công bố thông tin đúng thời hạn Báo cáo tài chính năm 2019 đã được kiểm toán, Báo cáo thường niên năm 2019, Báo cáo tài chính quý 1, 2, 3 và quý 4 năm 2020;
Triển khai và hoàn thành việc chi trả cổ tức năm 2019 bằng tiền là 3%, theo đúng kế hoạch đã được Đại hội đồng cổ đông thường niên thông qua.
Việc triển khai công tác đầu tư mua sắm tài sản của công ty được thực hiện theo đúng quy định hiện hành.
-
Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị: Hiện tại chưa thành lập các tiểu ban.
-
Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (Báo cáo năm):
| Stt | Số Nghị quyết/
Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ
thông qua |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| I | NGHỊ QUYẾT | | | |
| 1 | 177/NQ-HĐQT | 13/01/2020 | Thông qua chủ trương thực hiện các hợp đồng, giao dịch giữa công ty với các DN và người có liên quan và ủy quyền cho Tổng giám đốc quyết ký kết các hợp đồng giao dịch. | 100% |
| 2 | 178/NQ-HĐQT | 31/01/2020 | Thông qua chủ trương bổ nhiệm phó phòng Tài chính - Kế toán. | 100% |
| 3 | 179/NQ-HĐQT | 18/02/2020 | Phê duyệt Ngày đăng ký cuối cùng và dự kiến ngày Đại hội cổ đông. | 100% |
| 4 | 180/NQ-HĐQT | 18/02/2020 | Thông qua chủ trương bổ nhiệm phó phòng Tổ chức - Hành chính. | 100% |
| 5 | 181/NQ-HĐQT | 19/02/2020 | Thay đổi người đại diện phần vốn tại Công ty cổ phần Lilama 18.1 | 100% |
| 6 | 182/NQ-HĐQT | 19/02/2020 | Thông qua chủ trương bổ nhiệm, miễn nhiệm cán bộ phòng ban và các đơn vị trực thuộc như Trưởng phòng, nhà máy, đội công trình. | 100% |
| 7 | 184/NQ-HĐQT | 20/02/2020 | Phê duyệt miễn nhiệm và bổ nhiệm chức vụ Kế toán trưởng công ty. | 100% |
| 8 | 186/NQ-HĐQT | 28/02/2020 | Phê duyệt Miễn nhiệm và Bổ nhiệm chức vụ Tổng giám đốc công ty và Bổ nhiệm lại Phó tổng giám đốc công ty. | 100% |
| 9 | 187/NQ-HĐQT | 28/02/2020 | Phê duyệt chức danh Phó chủ tịch HĐQT đối với ô Trần Sỹ Quỳnh. | 100% |
| 10 | 188/NQ-HĐQT | 28/02/2020 | Thông qua việc điều chỉnh người đại diện phần vốn của Tổng công ty tại công ty cổ phần lilama 18, phê duyệt việc phân công nhiệm vụ của từng thành viên Hội đồng quản trị. | 100% |
| 11 | 192/NQ-HĐQT | 28/02/2020 | Phê duyệt chủ trương mua thiết bị thi công máy chắn tôn thủy lực. | 100% |
| 12 | 193/NQ-HĐQT | 09/03/2020 | Phê duyệt kế hoạch Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020. | 100% |
| 13 | 195/NQ-HĐQT | 09/03/2020 | Phê duyệt cán bộ đi công tác nước ngoài | 100% |
| 14 | 196/NQ-HĐQT | 09/03/2020 | Thông qua các nội dung chuẩn bị tham dục Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020 tại công ty cổ phần Lilama 18.1 | 100% |
| 15 | 197/NQ-HĐQT | 09/03/2020 | Thống nhất chủ trương thành lập Ban kiểm toán nội bộ và giải thể Đội công trình số 9. | 100% |
| 16 | 198/NQ-HĐQT | 09/03/2020 | Thông qua việc hoàn thiện Quy chế hoạt động và quan hệ giữa HĐQT với Tổng giám đốc, Đồng ý ông Nguyễn Duy Lợi Phó TGD Cty làm chuyên trách Chủ tịch HĐQT tại Lilama 18.1 | 100% |
| 17 | 199/NQ-HĐQT | 20/03/2020 | Phê duyệt ban hành Quy chế hoạt động và quan hệ giữa HĐQT với Tổng giám đốc và Phê duyệt Hội đồng thẩm định năm 2020. | 100% |
| 18 | 202/NQ-HĐQT | 25/03/2020 | Thông qua chủ trương kiện toàn tổ chức nhận sự tại XNLM 18-2. | 100% |
| 19 | 203/NQ-HĐQT | 25/03/2020 | Phê duyệt thành lập Ban kiểm toán nội bộ và Bổ nhiệm Trưởng ban kiểm toán nội bộ đối với ông Trần Quốc Toản. | 100% |
| 20 | 206/NQ-HĐQT | 07/04/2020 | Thay đổi kế hoạch tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2020. | 100% |
| Stt | Số Nghị quyết/
Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ
thông qua |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| I | NGHỊ QUYẾT | | | |
| 21 | 207/NQ-HĐQT | 07/04/2020 | Thông qua chủ trương sửa đổi, bổ sung quy chế giao khoản và quy định quản lý sử dụng xe ô tô. | 100% |
| 22 | 208/NQ-HĐQT | 07/04/2020 | Phê duyệt Quyết toán tổng quỹ tiền lương năm 2019. | 100% |
| 23 | 209/NQ-HĐQT | 24/04/2020 | Phê duyệt ban hành Quy chế quản lý tài chính và Thông qua sửa đổi một số quy chế, quy định của công ty. | 100% |
| 24 | 211/NQ-HĐQT | 05/05/2020 | Phê duyệt chủ trương thanh lý TSCĐ và thành lập HĐ thanh lý. | 100% |
| 25 | 216/NQ-HĐQT | 18/05/2020 | Phê duyệt Ngày đăng ký cuối cùng và dự kiến ngày và đại điểm tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2020. | 100% |
| 26 | 217/NQ-HĐQT | 28/05/2020 | Thông qua kế hoạch tổ chức và các nội dung chính tại Đại hội cổ đông thường niên năm 2020 Công ty CP Chế tạo Giàn khoan Dầu khí. | 100% |
| 27 | 218/NQ-HĐQT | 28/05/2020 | Thông qua Thư ngỏ về “Thành viên HĐQT là thành viên độc lập”. | 100% |
| 28 | 219/NQ-HĐQT | 01/06/2020 | Phê duyệt Tổng dự toán thi công và ký gói thầu lắp đặt 2 lò hơi. | 100% |
| 29 | 220/NQ-HĐQT | 08/06/2020 | Thông qua nội dung Báo cáo trình Đại hội CĐ thường niên 2020. | 100% |
| 30 | 232/NQ-HĐQT | 25/06/2020 | Thông qua chủ trương bổ nhiệm lại cán bộ phòng ban công ty. | 100% |
| 31 | 233/NQ-HĐQT | 25/06/2020 | Thông qua chủ trương sửa đổi, bổ sung ban hành quy định cách trình bày soạn thảo văn bản của công ty. | 100% |
| 32 | 234/NQ-HĐQT | 25/06/2020 | Phê duyệt chủ trương thanh lý TS và Thành lập Hội đồng thanh lý. | 100% |
| 33 | 236/NQ-HĐQT | 01/07/2020 | Phê duyệt chủ trương kiện toàn cơ cấu và nhân sự Phòng - Ban Cty. | 100% |
| 34 | 237/NQ-HĐQT | 01/07/2020 | Phê duyệt lựa chọn Công ty kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2020. | 100% |
| 35 | 238/NQ-HĐQT | 01/07/2020 | Phê duyệt công tác thoái vốn tại Cty CP Chế tạo Giàn khoan dầu khí. | 100% |
| 36 | 239/NQ-HĐQT | 08/07/2020 | Phê duyệt việc phân công nhiệm vụ thành viên Hội đồng quản trị. | 100% |
| 37 | 241/NQ-HĐQT | 08/07/2020 | Phê duyệt phương án xây dựng tổng quỹ tiền lương năm 2020. | 100% |
| 38 | 242/NQ-HĐQT | 08/07/2020 | Phê duyệt chi trả cổ tức năm 2019. | 100% |
| 39 | 243/NQ-HĐQT | 08/07/2020 | Thông qua chủ trương sửa đổi, bổ sung, ban hành quy chế phân cấp, phân công chức năng nhiệm vụ tại Công ty. | 100% |
| 40 | 244/NQ-HĐQT | 14/07/2020 | Thông qua chủ trương kiện toàn tổ chức nhận sự tại XNLM 18-3. | 100% |
| 41 | 245/NQ-HĐQT | 05/08/2020 | Phê duyệt chủ trương thanh lý tài sản. | 100% |
| 42 | 247/NQ-HĐQT | 10/08/2020 | Phê duyệt giá để thoái vốn tại Cty CP Chế tạo Giàn khoan Dầu khí. | 100% |
| 43 | 248/NQ-HĐQT | 10/08/2020 | Phê duyệt mức lương chuyên trách của Hội đồng quản trị. | 100% |
| Stt | Số Nghị quyết/
Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ
TQ |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| I | NGHỊ QUYẾT | | | |
| 44 | 249/NQ-HĐQT | 18/08/2020 | Thông qua chủ trương nhân sự Trường BKS tại Cty CP Lilama 18.1 | 100% |
| 45 | 250/NQ-HĐQT | 24/08/2020 | Thông qua chủ trương bổ nhiệm cán bộ tại Nhà máy chế tạo KCT. | 100% |
| 46 | 251/NQ-HĐQT | 16/09/2020 | Thông qua chủ trương kiện toàn cơ cấu nhân sự tại công ty. | 100% |
| 47 | 252/NQ-HĐQT | 16/09/2020 | Miễn nhiệm chức vụ Phó TGĐ Cty đối với ông Đinh Đức Trọng. | 100% |
| 48 | 254/NQ-HĐQT | 11/11/2020 | Thông qua chủ trương Đầu tư văn phòng công ty CP Lilama 18.1 | 100% |
| 48 | 256/NQ-HĐQT | 16/11/2020 | Bổ nhiệm chức vụ Phó tổng giám đốc Cty đối với ông Hồ Văn Toàn. | 100% |
| 50 | 260/NQ-HĐQT | 29/12/2020 | Phê duyệt chi tiền ăn ca năm 2020. | 100% |
| 51 | 261/NQ-HĐQT | 29/12/2020 | Phê duyệt Hội đồng thẩm định năm 2021. | 100% |
| II | QĐỊNH | Ngày | Nội dung | |
| 1 | 183/QĐ-HĐQT | 19/02/2020 | Giao nhiệm vụ cho người đại diện vốn tại Cty CP Lilama 18.1 | |
| 2 | 185/QĐ-HĐQT | 20/02/2020 | Bổ nhiệm chức vụ Kế toán trưởng Cty đối với ông Phạm Mạnh Đức. | |
| 3 | 189/QĐ-HĐQT | 28/02/2020 | Bổ nhiệm chức vụ Tổng giám đốc Cty đối với ông Ngô Quang Định. | |
| 4 | 190/QĐ-HĐQT | 28/02/2020 | Bổ nhiệm lại chức vụ Phó TGĐ Cty đối với ô Nguyễn Khắc Thành. | |
| 5 | 191/QĐ-HĐQT | 28/02/2020 | Ban hành Quyết định phân công nhiệm vụ các thành viên HĐQT. | |
| 6 | 194/QĐ-HĐQT | 09/03/2020 | Thành lập Ban tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2020. | |
| 7 | 200/QĐ-HĐQT | 20/03/2020 | Ban hành quy chế hoạt động và mối quan hệ giữa HĐQT với Tổng giám đốc công ty. | |
| 8 | 201/QĐ-HĐQT | 20/03/2020 | Thành lập Hội đồng thẩm định năm 2020. | |
| 9 | 204/QĐ-HĐQT | 25/03/2020 | Quyết định thành lập Ban kiểm toán nội bộ công ty. | |
| 10 | 205/QĐ-HĐQT | 25/03/2020 | Quyết định bổ nhiệm trưởng Ban kiểm toán nội bộ công ty. | |
| 11 | 210/QĐ-HĐQT | 24/04/2020 | Quyết định ban hành Quy chế quản lý tài chính công ty. | |
| 12 | 212/QĐ-HĐQT | 05/05/2020 | Quyết định thành lập hội đồng thanh lý TSCĐ. | |
| 13 | 221/QĐ-HĐQT | 08/06/2020 | Thành lập Ban thẩm tra tư cách cổ đông Đại hội đồng CĐ năm 2020. | |
| 14 | 222/QĐ-HĐQT | 08/06/2020 | Thành lập Hội đồng thẩm định hồ sơ bầu thành viên HĐQT và KSV. | |
| 15 | 235/QĐ-HĐQT | 25/06/2020 | Quyết định Thành lập Hội đồng thanh lý tài sản. | |
| 16 | 240/QĐ-HĐQT | 08/07/2020 | Quyết định việc phân công nhiệm vụ thành viên Hội đồng quản trị. | |
| 17 | 246/QĐ-HĐQT | 05/08/2020 | Quyết định thành lập Hội đồng thanh lý tài sản. | |
| 18 | 253/QĐ-HĐQT | 16/09/2020 | Miễn nhiệm chức vụ Phó TGĐ Cty đối với ông Đinh Đức Trọng. | |
| 19 | 257/NQ-HĐQT | 16/11/2020 | Bổ nhiệm chức vụ Phó tổng giám đốc Cty đối với ông Hồ Văn Toàn. | |
| 20 | 262/QĐ-HĐQT | 29/12/2020 | Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định năm 2021. | |
III. Ban kiểm soát (Báo cáo năm)
- Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS):
| Stt | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS | Trình độ chuyên môn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Nguyễn Văn Bình | TBKS | 15/04/2017 | Cử nhân Tài chính- Kế toán |
| 2 | Ông Tô Minh Sơn | TVBKS | 15/04/2017 | Cử nhân Tài chính- Kế toán |
| 3 | Ông Nguyễn Phú Đạt | TVBKS | 27/06/2020 | Cử nhân Tài chính- Kế toán |
| 4 | Bà Nguyễn Thị Thanh Thúy | TVBKS | 27/06/2020 | Cử nhân Tài chính- Kế toán |
Ngày 27/6/2020 Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020 có miễn nhiệm 01 Kiểm soát viên là ông Nguyễn Phú Đạt và bầu bổ sung 01 Kiểm soát viên là bà Nguyễn Thị Thanh Thúy.
- Cuộc họp của BKS
| Stt | Thành viên BKS | Số buổi họp tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Tỷ lệ biểu quyết | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Nguyễn Văn Bình | 4 | 100% | 100% | |
| 2 | Ông Tô Minh Sơn | 4 | 100% | 100% | |
| 3 | Ông Nguyễn Phú Đạt | 2 | 50% | 100% | Miễn nhiệm ngày 27/06/2020 |
| 4 | Bà Nguyễn Thị Thanh Thúy | 2 | 50% | 100% | Bổ nhiệm ngày 27/06/2020 |
Năm 2020 Ban kiểm soát đã thực hiện 04 cuộc họp với các nội dung thuộc thẩm quyền được giao. Cụ thể phân công nhiệm vụ hoạt động BKS năm 2020 và đánh giá báo cáo hoạt động Ban kiểm soát 6 tháng đầu năm và đánh giá báo cáo hoạt động Ban kiểm soát năm 2020.
- Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông:
Đại diện Ban kiểm soát tham dự các cuộc họp với Hội đồng quản trị và Ban Tổng giám đốc để nắm tình hình hoạt động của công ty và có ý kiến đóng góp kịp thời với HĐQT và Ban tổng giám đốc một số vấn đề liên quan. Ban kiểm soát thực hiện các công việc cụ thể:
- Báo cáo tới cổ đông tại Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020 việc giám sát hoạt động kinh doanh năm 2019 của công ty và thông qua kế hoạch hoạt động năm 2020 của Ban kiểm soát;
- Xem xét tính phù hợp của các Nghị quyết của Hội đồng quản trị, Ban Tổng giám đốc trong công tác quản lý điều hành, đảm bảo tuân thủ các quy định của pháp luật và điều lệ công ty;
- Kiểm tra, giám sát việc triển khai các nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông năm 2020 và các nghị quyết của Hội đồng quản trị và Ban Tổng giám đốc;
- Giám sát hoạt động kinh doanh và tình hình tài chính năm 2020 của công ty;
- Thẩm tra Báo cáo tài chính quý 1, quý 2, quý 3 và quý 4 năm 2020;
-
Giám sát việc thực hiện các quy định cũng như việc Công bố thông tin của công ty theo đúng quy định của Luật Chứng khoán và các văn bản pháp luật liên quan.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:
-
Năm 2020, Ban kiểm soát đã nhận được sự phối hợp giữa Hội đồng quản trị thông qua việc cùng tham dự các cuộc họp với HĐQT, các cuộc họp giao ban với Ban tổng giám đốc điều hành và được cung cấp đầy đủ và rõ ràng các tài liệu liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh, hoạt động quản trị doanh nghiệp trong các cuộc họp HĐQT và họp giao ban. Ban kiểm soát cũng đã có các ý kiến liên quan tới công tác quản lý doanh nghiệp để đưa ra các quyết định vừa tuân thủ đúng các quy định pháp luật hiện hành vừa đảm bảo lợi ích cho tất cả các bên liên quan.
- Trong quá trình giám sát việc thực hiện các hoạt động của công ty, Ban tổng giám đốc và các Phòng ban liên quan luôn cung cấp đầy đủ các thông tin theo yêu cầu và tạo mọi điều kiện thuận lợi để ban kiểm soát hoàn thành chức trách nhiệm vụ của mình.
- Hoạt động khác của BKS: (Không)
IV. Ban điều hành
| Số TT | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổng giám đốc | ||||
| 1 | Trần Sỹ Quỳnh | 04/12/1974 | KS Điện khí hóa - Cung cấp điện | 05/03/2020 | |
| 2 | Ngô Quang Định | 29/07/1972 | KS Công nghệ Chế tạo máy | 05/03/2020 | |
| II | Phó tổng giám đốc | ||||
| 1 | Nguyễn Duy Lợi | 28/12/1972 | KS Kỹ thuật nhiệt và máy lạnh | 15/04/2016 | |
| 2 | Cao Nguyên Soái | 15/02/1966 | KS Thiết bị điện | 02/10/2017 | |
| 3 | Phan Văn Nam | 13/10/1964 | KS Hàn | 22/05/2017 | |
| 4 | Trần Văn Tiến | 28/01/1967 | KS Liên ngành cơ điện | 01/09/2016 | |
| 5 | Đỗ Minh Trí | 07/12/1973 | KS Cơ khí chế tạo máy | 26/05/2016 | |
| 6 | Nguyễn Khắc Thành | 01/10/1973 | KS Cơ khí chế tạo máy | 31/03/2020 | |
| 7 | Đinh Đức Trọng | 30/10/1980 | KS nhiệt điện lạnh | 16/09/2020 | |
| 8 | Hồ Văn Toàn | 19/05/1972 | KS Cơ khí | 16/11/2020 |
V. Kế toán trưởng
| Số TT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trần Quốc Toản | 23/04/1975 | Cử nhân Tài chính - Tín dụng | 22/02/2020 | |
| 2 | Phạm Mạnh Đức | 26/08/1987 | Cử nhân Kế toán | 22/02/2020 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty:
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty:
Công ty có 01 thành viên Hội đồng quản trị đã tham gia và có chứng chỉ về đào tạo về quản trị công ty là ông Nguyễn Phương Anh.
Thành viên HĐQT, thành viên BKS, Ban tổng giám đốc, Người phụ trách quản trị kiêm Thư ký công ty trong thời gian qua thường xuyên cập nhật các văn bản pháp luật, thông lệ mới về quản trị công ty, đồng thời cử đại diện tham gia các buổi phổ biến, thảo luận về các văn bản pháp luật, quy định về quản trị công ty, tham gia các khóa cập nhật kiến thức Pháp luật về Công bố thông tin, các quy chế, quy định... do HOSE tổ chức.
HĐQT, thành viên BKS, Tổng Giám đốc điều hành, các cán bộ quản lý khác và Người phụ trách quản kiêm Thư ký công ty trong thời gian tới sẽ tham gia các khóa đào tạo về quản trị công ty tại các cơ sở đào tạo được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước công nhận.
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng (Báo cáo năm) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty
-
Danh sách về người có liên quan của công ty (Phụ lục số 1 đính kèm báo cáo)
-
Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ:
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua (nếu có, nếu rõ ngày ban hành) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổng công ty Lắp máy Việt Nam - CTCP | Là công ty liên kết | Số giấy NSH 0100106313 : cấp ngày: 06/04/2016; nơi cấp: Sở KH&ĐT tp Hà Nội | Số 124 Minh Khai, phường Minh Khai, quận Hai Bà Trưng, Tp Hà Nội | 177/NQ-HĐQT | |||
| Ngày 13/01/2020 | ※ | |||||||
| 2 | Công ty cổ phần Lilama 18.1 | Là công ty liên kết | Số giấy NSH 0313428354 : cấp ngày: 04/09/2015; nơi cấp: Sở KH&ĐT tp Hồ Chí Minh | Số 204-206 đường Vũ Tông Phan, phường An Phú, quận 2, Tp HCM | 177/NQ-HĐQT | |||
| Ngày 13/01/2020 | ※※ |
Ghi chú: số Giấy NSH*: số CMND/ Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức).
★ Tổng công ty Lắp máy Việt Nam - CTCP là Công ty liên kết của Công ty cổ phần Lilama 18 từ ngày 23/5/2019, nắm giữ 36% cổ phần tại Công ty cổ phần Lilama 18. Các lĩnh vực giao kết hợp đồng là: Dịch vụ lắp đặt thiết bị công nghệ điện, gia công cơ khí, kết cấu kim loại, bồn bề áp lực cao, chế tạo thiết bị cơ khí, sơn bảo ôn thiết bị...các công trình. Ngày 13 tháng 01 năm 2020 Hội đồng quản trị đã ra Nghị quyết số 177/NQ-HĐQT ủy quyền cho Tổng giám đốc công ty ký kết và thực hiện các Hợp đồng theo đúng quy định.
★★ Công ty cổ phần Lilama 18.1 là Công ty liên kết của Công ty cổ phần Lilama 18 kể từ ngày 31/12/2017, Công ty cổ phần Lilama 18 nắm giữ 40,96% cổ phần tại công ty cổ phần Lilama 18.1; Các lĩnh vực giao kết hợp đồng là: Dịch vụ lắp đặt thiết bị công nghệ điện, gia công cơ khí, kết cấu kim loại, bồn bề áp lực cao, chế tạo thiết bị cơ khí, sơn bảo ôn thiết bị...các công trình. Ngày 13 tháng 01 năm 2020 Hội đồng quản trị đã ra Nghị quyết số 177/NQ-HĐQT ủy quyền cho Tổng giám đốc công ty ký kết và thực hiện các Hợp đồng theo đúng quy định.
-
Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát: Không có.
-
Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo): Không có.
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: Không có.
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác: Không có.
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo năm).
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ (Phụ lục số 2 đính kèm báo cáo)
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty:
| TT | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với cổ đông nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu | Tỷ lệ | Số cổ phiếu | Tỷ lệ | ||||
| 1 | Lê Quốc Ân | Chủ tịch HĐQT | 33.075 | 0,35% | 133.075 | 1,41% | Mua |
| 2 | Ngô Quang Định | TV HĐQT/Kiêm Tổng giám đốc | 0 | 0% | 175.000 | 1,86% | Mua |
| 3 | Đinh Đức Trọng | Phó tổng giám đốc | 0 | 0% | 250.000 | 2,66% | Mua |
| 4 | Phạm Mạnh Đức | Kế toán trưởng | 260 | 0,002% | 10.260 | 0,11% | Mua |
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: CBTT.

PHỤ LỤC 01 KÈM THEO BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY NĂM 2020 - ĐỀ CÔNG BỐ THÔNG TIN
Danh sách về người có liên quan của công ty
1- Danh sách về người có liên quan của công ty
| TT | Tên tổ chức/cá nhân | TK giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty | Số giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số giấy NSH | Ngày cấp | Nơi cấp | |||||||||
| I | NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN – HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | ||||||||||
| 1 | Lê Quốc Ân | Chủ tịch HDQT | 15/04/2017 | Người nội bộ | |||||||
| 2 | Trần Sỹ Quỳnh | Phó chủ tịch HDQT | 15/04/2017 | Người nội bộ | |||||||
| 3 | Trần Quốc Toàn | Thành viên HDQT - Kế toán trưởng | 15/04/2017 | 24/03/2020 | Từ nhiệm | Người nội bộ | |||||
| 4 | Nguyễn Phương Anh | Thành viên HDQT-Người được ủy quyền CBTT | 15/04/2017 | Người nội bộ | |||||||
| 5 | Cao Nguyên Soái | Thành viên HDQT- Phó tổng giám đốc | 15/04/2017 | Người nội bộ | |||||||
| 6 | Ngô Quang Định | Thành viên HDQT- Tổng giám đốc | 27/06/2020 | Bố nhiệm ngày 27/06/2020 | Người nội bộ | ||||||
| II | NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN – BAN KIÉM SOÁT | ||||||||||
| 1 | Nguyễn Văn Bình | 15/04/2017 | Người nội bộ | ||||||||
| 2 | Tô Phi Sơn | 15/04/2017 | Người nội bộ | ||||||||
| 3 | Nguyễn Phú Đạt | 15/04/2017 | 27/06/2020 | Miễn nhiệm ngày 27/06/2020 | Người nội bộ |
| TT | Tên tổ chức/cá nhân | TK giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty | Số giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số giấy NSH | Ngày cấp | Nơi cấp | |||||||||
| 4 | Nguyễn Thị Thanh Thủy | Thành viên BKS | 27/06/2020 | Bổ nhiệm ngày 27/06/2020 | Người nội bộ | ||||||
| III | NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN – BAN TỔNG GIÁM ĐỐC | ||||||||||
| 1 | Trần Sỹ Quỳnh | Tổng giám đốc | 15/04/2017 | 05/03/2020 | Miễn nhiệm ngày 05/03/2020 | Người nội bộ | |||||
| 2 | Ngô Quang Định | Tổng giám đốc | 05/03/2020 | Bổ nhiệm ngày 05/03/2020 | Người nội bộ | ||||||
| 3 | Phan Văn Nam | Phó tổng giám đốc | 22/05/2017 | Người nội bộ | |||||||
| 4 | Nguyễn Duy Lợi | Phó tổng giám đốc | 15/04/2016 | Người nội bộ | |||||||
| 5 | Trần Văn Tiến | Phó tổng giám đốc | 01/09/2016 | Người nội bộ | |||||||
| 6 | Nguyễn Khắc Thành | Phó tổng giám đốc | 31/03/2020 | Bổ nhiệm lại | Người nội bộ | ||||||
| 7 | Đỗ Minh Trí | Phó tổng giám đốc | 26/05/2016 | Người nội bộ | |||||||
| 8 | Đinh Đức Trọng | Phó tổng giám đốc | 26/05/2016 | 16/09/2020 | Người nội bộ | ||||||
| 9 | Cao Nguyên Soái | Phó tổng giám đốc | 02/10/2017 | Người nội bộ | |||||||
| 10 | Hồ Văn Toàn | Phó tổng giám đốc | 16/11/2020 | Người nội bộ | |||||||
| IV | NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN – KẾ TOÁN TRƯỜNG | ||||||||||
| 1 | Trần Quốc Toàn | Kế toán trưởng | 22/02/2015 | 22/02/2020 | Miễn nhiệm ngày 22/02/2020 | Người nội bộ |
| TT | Tên tổ chức/cá nhân | TK giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty | Số giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số giấy NSH | Ngày cấp | Nơi cấp | |||||||||
| 2 | Phạm Mạnh Đức | Kế toán trưởng | 22/02/2020 | Bổ nhiệm ngày 22/02/2020 | Người nội bộ | ||||||
| V | NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN – NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN CÔNG BỐ THÔNG TIN | ||||||||||
| 1 | Nguyễn Phương Anh | NĐUQCBTT | 05/11/2010 | Người nội bộ | |||||||
| VI | NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN – NGƯỜI PHỤ TRÁCH QUẢN TRỊ KIỂM THƯ KỸ CÔNG TY | ||||||||||
| 1 | Phan Hồng Tuấn | Phụ trách quản trị công ty/Kiểm thư ký HĐQT | 05/07/2019 | Người nội bộ | |||||||
| VII | NHỮNG NGƯỜI LIÊN QUAN KHÁC | ||||||||||
| 1 | Tổng công ty Lắp máy Việt Nam - CTCP | Là công ty liên kết của LM8 | 23/05/2016 | Công ty liên kết | |||||||
| 2 | Công ty cổ phần Lilama 18.1 | Là công ty liên kết của LM8 | 31/12/2017 | Công ty liên kết |
2- Ngày 21/02/2020 Hội đồng quản trị ra Nghị quyết số: 184/NQ-HĐQT về việc:
2.1 Miễn nhiệm chức vụ Kế toán trưởng đối với ông Trần Quốc Toàn kể từ ngày 22/02/2020;
2.2 Bổ nhiệm chức vụ Kế toán trưởng đối với ông Phạm Mạnh Đức kể từ ngày 22/02/2020;
2.3 Ngày 24/02/2020 Tổng công ty Lắp máy Việt Nam – CTCP có Quyết định số 61/QĐ-HĐQT cử ông Ngô Quang Định giữ chức danh người đại diện phần vốn của Tổng công ty tại Công ty cổ phần Lilama 18 kể từ ngày 03/03/2020, số vốn giao ông Định quản lý 751.094 cổ phần tương đương 8% vốn điều lệ của công ty cổ phần Lilama 18 được tiếp nhận từ ông Trần Quốc Toàn;
2.4 Ngày 24/03/2020 ông Trần Quốc Toàn gửi đơn từ nhiệm chức danh thành viên Hội đồng quản trị. Căn cứ theo Điểm b, Khoản 3, Điều 26 - Điều lệ công ty cổ phần Lilama 18 thì ông Trần Quốc Toàn không còn tư cách thành viên Hội đồng quản trị kể từ ngày 24/03/2020.
Danh sách người có liên quan đến ông Trần Quốc Toàn như sau:
| TT | Tên tổ chức/cá nhân | TK giao dịch
chứng khoán | Chức vụ tại
công ty/Mỗi
quan hệ | Số giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp | | | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm
không còn
là người có
liên quan | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | Số giấy NSH | Ngày cấp | Nơi cấp | | | |
| 1 | Trần Quốc Toản | | Thành viên
HĐQT - Kế
toán trưởng | | | | | 22/02/2020
24/03/2020 | Miễn nhiệm
KTT
Từ nhiệm TV
HĐQT |
| 1.1 | Đoàn Thị Bảy | | Vợ | | | | | | |
| 1.2 | Trần Quốc Bảo | | Con | | | | | | |
| 1.3 | Trần Gia Hưng | | Con | | | | | | Còn nhỏ |
| 1.4 | Trần Ngọc Mỹ Quyên | | Con | | | | | | Còn nhỏ |
| 1.5 | Trần Thị Bích Liên | | Mẹ | | | | | | |
| 1.6 | Trần Anh Tuấn | | Anh | | | | | | |
| 1.7 | Trần Phương Lan | | Em | | | | | | |
3- Ngày 28/02/2020 Hội đồng quản trị ra Nghị quyết số: 186/NQ-HĐQT về việc:
3.1 Miễn nhiệm chức vụ Tổng giám đốc đối với ông Trần Sỹ Quỳnh kể từ ngày 05/03/2020 (ông Trần Sỹ Quỳnh là thành viên Hội đồng quản trị đương nhiệm nên danh người liên quan không thay đổi);
3.2 Bổ nhiệm chức vụ Tổng giám đốc đối với ông Ngô Quang Định kể từ ngày 05/03/2020 (ông Ngô Quang Định trước bổ nhiệm là Phó tổng giám đốc nên danh người liên quan không thay đổi);
3.2 Bổ nhiệm lại chức vụ Phó tổng giám đốc đối với ông Nguyễn Khắc Thành kể từ ngày 31/03/2020.
4- Ngày 16/09/2020 Hội đồng quản trị ra Nghị quyết số: 252/NQ-HĐQT về việc: Miễn nhiệm chức vụ Phó tổng giám đốc đối với ông Đinh Đức Trọng Kể từ ngày 16/09/2020. Danh sách người có liên quan đến ông Đinh Đức Trọng như sau:
| TT | Tên tổ chức/cá nhân | TK giao dịch
chứng khoán | Chức vụ tại
công ty/Mối quan hệ | Số giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp | | | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm
không còn là người có
liên quan | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | Số giấy NSH | Ngày cấp | Nơi cấp | | | |
| 1 | Đinh Đức Trọng | | Phó tổng giám đốc | | | | Thôn Thạch Trụ Đông, xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi. | 16/09/2020 | Miễn nhiệm |
| 1.1 | Võ Thị Ngọc Ni | | Vợ | | | | Đường Võ Duy Dương, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng. | | |
| 1.2 | Đinh Trọng Khôi | | Con | | | | Đường Võ Duy Dương, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng. | | Còn nhỏ |
| 1.3 | Đinh Trọng Trí | | Con | | | | Đường Võ Duy Dương, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng. | | Còn nhỏ |
| 1.4 | Đinh Văn Đạo | | Bố | | | | Thôn Thạch Trụ Đông, xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi. | | |
| 1.5 | Phùng Thị Phúc | | Mẹ | | | | Thôn Thạch Trụ Đông, xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi. | | |
| 1.6 | Đinh Thị Hải Vân | | Em | | | | Thôn Thạch Trụ Đông, xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi. | | |
| 1.7 | Đinh Đức Duy | | Em | | | | Thôn Thạch Trụ Đông, xã Đức Lân, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi. | | |
5- Ngày 16/11/2020 Hội đồng quản trị ra Nghị quyết số: 256/NQ-HĐQT về việc: Bổ nhiệm chức vụ Phó tổng giám đốc Công ty đối với ông Hồ Văn Toàn. Kể từ ngày 16/11/2020. Danh sách người có liên quan đến ông Hồ Văn Toàn (theo Phụ lục số 2).
PHỤ LỤC 02 KÈM THEO BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY NĂM 2020 - ĐỀ CÔNG BỐ THÔNG TIN
Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ.
| TT | Tên tổ chức/cá nhân | TK giao dịch
chứng khoán | Chức vụ tại
công ty | Số giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp | | | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | Số giấy NSH | Ngày cấp | Nơi cấp | | | | |
| A | NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN ĐẾN HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | | | | | | | | | |
| 1 | Lê Quốc Ân | | Chủ tịch | | | | | 133.375 | 1,420% | |
| a | Tổ chức | | | | | | | | | |
| 1 | Tổng công ty Lắp máy
VN - CTCP | | Phó TGD
TCT | | | | | 1.502.189 | 16% | Đại diện |
| b | Cá nhân | | | | | | | | | |
| 1.1 | Trần Thị Mỹ Nhung | | | | | | | - | - | Vợ |
| 1.2 | Lê Ngọc Bào Châu | | | | | | | - | - | Con nhỏ |
| 1.3 | Lê Quốc Hùng | | | - | | | | - | - | Con nhỏ |
| 1.4 | Lê Phán | | | | | | | - | - | Bố |
| 1.5 | Lê Quốc Đạt | | | | | | | - | - | Anh |
| 1.6 | Lê Thị Thanh Thủy | | | | | | | - | - | Chị |
| 1.7 | Lê Thị Thanh Văn | | | | | | | - | - | Chị |
| 1.8 | Lê Thị Mai | | | | | | | - | - | Chị |
| 1.9 | Lê Quốc Chính | | | | | | | - | - | Anh |
| 1.10 | Lê Thị Thanh Long | | | | | | | - | - | Em |
| TT | Tên tổ chức/cá nhân | TK giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty | Số giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số giấy NSH | Ngày cấp | Số giấy NSH | ||||||||
| 2 | Trần Sỹ Quỳnh | Phó chủ tịch HĐQT | 24.917 | 0,265% | ||||||
| a | Tổ chức | |||||||||
| 1 | Tổng công ty Lắp máy VN - CTCP | Không | 1.126.642 | 12% | Đại diện | |||||
| b | Cá nhân | |||||||||
| 2.1 | Nguyễn Lê Bảo Hạnh | 04 | 0,0% | Vợ | ||||||
| 2.2 | Trần Quỳnh Anh | - | - | Con nhỏ | ||||||
| 2.3 | Trần Quỳnh Như | - | - | Con nhỏ | ||||||
| 2.4 | Trịnh Thị Độ | - | - | Mẹ | ||||||
| 2.5 | Trần Thị Bích Phượng | - | - | Em | ||||||
| 2.6 | Trần Mạnh Hùng | 5.288 | 0,056% | Em | ||||||
| 3 | Ngô Quang Định | Thành viên HĐQT/Tổng giám đốc | 175.000 | 1,863% | ||||||
| a | Tổ chức | |||||||||
| 1 | Tổng công ty Lắp máy VN - CTCP | Không | 751.094 | 8% | Đại diện | |||||
| b | Cá nhân | |||||||||
| 3.1 | Lê Thị Bích Hồng | Vợ | ||||||||
| 3.2 | Ngô Quang Duy | Con nhỏ | ||||||||
| 3.3 | Ngô Khánh Linh | Con nhỏ | ||||||||
| 3.4 | Ngô Thị Phương | Chị | ||||||||
| 3.5 | Ngô Thị Lâm | Chị | ||||||||
| 3.6 | Ngô Quang Khải | Anh |
| TT | Tên tổ chức/cá nhân | TK giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty | Số giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số giấy NSH | Ngày cấp | Số giấy NSH | ||||||||
| 3.7 | Ngô Thị Tĩnh | 122108059 | 30/07/2010 | CA - Bắc Giang | Xóm Tam Sơn, Xã Tân Dĩnh, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang | Em | ||||
| 4 | Nguyễn Phương Anh | TV HĐQT Người được UQ CBTT | 4.669 | 0,049% | - | |||||
| a | Tổ chức | |||||||||
| 1 | Cty CP chế tạo giàn khoan dầu khí (PV Shipyard) | TV Ban kiểm soát | - | - | - | |||||
| b | Cá nhân | |||||||||
| 4.1 | Lê Thị Thanh Nhàn | 4.151 | 0,044% | Vợ | ||||||
| 4.2 | Nguyễn Đông Anh | - | - | Con | ||||||
| 4.3 | Nguyễn Thị Thanh Huyền | - | - | Con | ||||||
| 4.4 | Nguyễn Hoài Anh | - | - | Bố | ||||||
| 4.5 | Nguyễn Thị Văn Anh | - | - | Em | ||||||
| 4.6 | Nguyễn Trâm Anh | - | - | Em | ||||||
| 5 | Cao Nguyên Soái | TV HĐQT- Phó tổng giám đốc | 23.059 | 0,245% | - | |||||
| a | Tổ chức | Không | ||||||||
| b | Cá nhân | |||||||||
| 5.1 | Đỗ Thị Hào | - | - | Vợ | ||||||
| 5.2 | Cao Đỗ Hoàng Phi | - | - | Con | ||||||
| 5.3 | Cao Đỗ Trí Dũng | - | - | Con |
| TT | Tên tổ chức/cá nhân | TK giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty | Số giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số giấy NSH | Ngày cấp | Số giấy NSH | ||||||||
| 5.4 | Cao Thị Điệp | - | - | Chị | ||||||
| 5.5 | Cao Thị Dung | - | - | Chị | ||||||
| 5.6 | Cao Thị Chiên | - | - | Em | ||||||
| 5.7 | Cao Thị Chúc | - | - | Em | ||||||
| B | NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN ĐÊN BAN KIỂM SOÁT | |||||||||
| 1 | Nguyễn Văn Bình | Trưởng BKS | 03 | 0,0% | - | |||||
| a | Tổ chức | Không | ||||||||
| b | Cá nhân | |||||||||
| 1.1 | Nguyễn Thị Thanh Sang | - | - | Vợ | ||||||
| 1.2 | Nguyễn Trâm Anh | - | - | Con nhỏ | ||||||
| 1.3 | Nguyễn Quỳnh Anh | - | - | Con nhỏ | ||||||
| 1.4 | Nguyễn Văn Dước | - | - | Bố | ||||||
| 1.5 | Nguyễn Thị Bảo | - | - | Mẹ | ||||||
| 1.6 | Nguyễn Thị Hồng | - | - | Chị | ||||||
| 1.7 | Nguyễn Thị Hà | - | - | Chị | ||||||
| 1.8 | Nguyễn Thị Xuân | - | - | Chị |
| TT | Tên tổ chức/cá nhân | TK giao dịch
chứng khoán | Chức vụ tại
công ty | Số giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp | | | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | Số giấy NSH | Ngày cấp | Nơi cấp | | | | |
| 1.9 | Nguyễn Văn Thanh | | | | | | | - | - | Anh |
| 2 | Nguyễn Thị Thanh Thủy | | Thành viên BKS | | | | | - | - | - |
| a | Tổ chức | | Không | | | | | | | |
| b | Cá nhân | | | | | | | | | |
| 2.1 | Mạc Văn Mạnh | | | | | | | - | - | Chồng |
| 2.2 | Mạc Tổ Lâm | | | | | | | - | - | Con nhỏ |
| 2.3 | Mạc Minh Lâm | | | | | | | - | - | Con nhỏ |
| 2.4 | Nguyễn Văn Chử | | | | | | | 85.849 | 0,914% | Bố ruột |
| 2.5 | Nguyễn Thị Anh Thư | | | | | | | 47.061 | 0,501% | Mẹ ruột |
| 2.6 | Nguyễn Đức Thịnh | | | | | | | | | Anh trai |
| 2.7 | Nguyễn Phúc Hưng | | | | | | | | | Em trai |
| 3 | Tô Phi Sơn | | Thành viên BKS | | | | | - | - | - |
| a | Tổ chức | | Không | | | | | | | |
| b | Cá nhân | | | | | | | | | |
| 3.1 | Trương Thị Thủy | | | | | | | - | - | Mẹ dẻ |
| TT | Tên tổ chức/cá nhân | TK giao dịch
chứng khoán | Chức vụ tại
công ty | Số giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp | | | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | Số giấy NSH | Ngày cấp | Nơi cấp | | | | |
| 3.2 | Tô Minh Thúy | | | | | | | - | - | Anh trai |
| 3.3 | Tô Thị Hằng Nga | | | | | | | - | - | Chị gái |
| 3.4 | Tô Thị Minh Hải | | | | | | | - | - | Chị gái |
| 3.5 | Nguyễn Thị Hương | | | | | | | - | - | Vợ |
| 3.6 | Tô Phi Vũ | | | | | | | - | - | Con nhỏ |
| 3.7 | Tô An | | | | | | | - | - | Con nhỏ |
| C | NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN ĐẾN BAN TỔNG GIÁM ĐỐC | | | | | | | | | |
| 1 | Ngô Quang Định | | Tổng giám đốc | | | | | Giống phần A3 | | Giống phần A3 |
| 2 | Phan Văn Nam | | Phó tổng giám đốc | | | | | 4.224 | 0,048% | - |
| a | Tổ chức | | Không | | | | | | | |
| b | Cá nhân | | | | | | | | | |
| 2.1 | Lều Thị Ngân | | | | | | | - | - | Vợ |
| 3.2 | Phan Chí Hiếu | | | | | | | - | - | Con nhỏ |
| 2.3 | Phan Thị Loan | | | | | | | - | - | Chị |
| 2.4 | Phan Văn Thắng | | | | | | | - | - | Anh |
| 2.5 | Phan Thị Tân | | | | | | | - | - | Chị |
| TT | Tên tổ chức/cá nhân | TK giao dịch
chứng khoán | Chức vụ tại
công ty | Số giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp | | | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | Số giấy NSH | Ngày cấp | Nơi cấp | | | | |
| 2.6 | Phan Xuân Hường | | | | | | | - | - | Anh |
| 3 | Nguyễn Duy Lợi | | Phó tổng giám đốc | | | | - | 8.051 | 0,086% | - |
| a | Tổ chức | | Không | | | | | - | - | - |
| 1 | Công ty CP Lilama 18.1 | | Chủ tịch HĐQT | | | | | | | |
| b | Cá nhân | | | | | | | | | |
| 3.1 | Trần Lệ Thanh | | | | | | | - | - | Vợ |
| 3.2 | Nguyễn Duy Minh | | | | | | | - | - | Con nhỏ |
| 3.3 | Nguyễn Ngọc Bảo Châu | | | | | | | - | - | Con nhỏ |
| 3.4 | Nguyễn Duy Khuông | | | | | | | - | - | Bố |
| 3.5 | Nguyễn Thị Thiệp | | | | | | | - | - | Chị |
| 3.6 | Nguyễn Duy Lộc | | | | | | | - | - | Anh |
| 3.7 | Nguyễn Thị Hương | | | | | | | - | - | Em |
| 3.8 | Nguyễn Thị Thành | | | | | | | - | - | Em |
| 4 | Trần Văn Tiến | | Phó tổng giám đốc | | | | | 24.211 | 0,258% | - |
| a | Tổ chức | | Không | | | | | | | |
| b | Cá nhân | | | | | | | | | |
| 4.1 | Nguyễn Hoàng Anh | | | | | | | - | - | Vợ |
| 4.2 | Trần Tiến Trung | | | | | | | - | - | Con nhỏ |
8
| TT | Tên tổ chức/cá nhân | TK giao dịch
chứng khoán | Chức vụ tại
công ty | Số giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp | | | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | Số giấy NSH | Ngày cấp | Nơi cấp | | | | |
| 4.3 | Trần Phương Anh | | | | | | | - | - | Con nhỏ |
| 4.4 | Bùi Thị Thái | | | | | | | - | - | Mẹ |
| 4.5 | Trần Văn Lưu | | | | | | | - | - | Anh |
| 4.6 | Trần Văn Hưng | | | | | | | - | - | Anh |
| 4.7 | Trần Văn Đăng | | | | | | | - | - | Anh |
| 5 | Nguyễn Khắc Thành | | Phó tổng giám đốc | | | | | 11.080 | 0,118% | - |
| a | Tổ chức | | Không | | | | | - | - | - |
| b | Cá nhân | | | | | | | | | |
| 5.1 | Hồ Thị Thu Yến | | | | | | | 16.000 | 0,170% | Vợ |
| 5.2 | Nguyễn Thị Hà Linh | | | | | | | - | - | Con nhỏ |
| 5.3 | Nguyễn Yến Thảo | | | | | | | - | - | Con nhỏ |
| 5.4 | Nguyễn Khắc Thành Tâm | | | | | | | - | - | Con nhỏ |
| 5.5 | Nguyễn Khắc Đoàn | | | | | | | - | - | Bố |
| 5.6 | Nguyễn Khắc Thuận | | | | | | | - | - | Em |
| TT | Tên tổ chức/cá nhân | TK giao dịch
chứng khoán | Chức vụ tại
công ty | Số giấy NSH, Ngày cấp, Nơi cấp | | | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | Số giấy NSH | Ngày cấp | Nơi cấp | | | | |
| 6 | Đỗ Minh Trí | | Phó tổng giám đốc | | | | | 306 | 0,003% | - |
| a | Tổ chức | | Không | | | | | | | |
| b | Cá nhân | | | | | | | | | |
| 6.1 | Nguyễn Thị Huệ | | | | | | | - | - | Mẹ |
| 6.2 | Võ Thị Bích Phượng | | | | | | | - | - | Vợ |
| 6.3 | Đỗ Minh Tú | | | | | | | - | - | Con nhỏ |
| 6.4 | Đỗ Thị Bé Ba | | | | | | | - | - | Chị |
| 6.5 | Đỗ Văn Thành | | | | | | | - | - | Anh |
| 6.6 | Đỗ Văn Anh | | | | | | | - | - | Anh |
| 6.7 | Đỗ Thị Lê Dung | | | | | | | - | - | Chị |
| 6.8 | Đỗ Văn Công | | | | | | | - | - | Anh |
| 7 | Hồ Văn Toàn | | Phó TGD | | | | | 8.083 | 0.086% | - |
| a | Tổ chức | | Không | | | | | | | |
| b | Cá nhân | | | | | | | | | |
| 7.1 | Đinh Thị Ngọc Thanh | | | | | | | - | - | Vợ |
| 7.2 | Hồ Triết Nhân | | | | | | | - | - | Con nhỏ |
| 7.3 | Hồ Tùng Quân | | | | | | | - | - | Con nhỏ |
| TT | Tên tổ chức/cá nhân | TK giao dịch
chứng khoán | Chức vụ tại
công ty | Số giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp | | | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | Số giấy NSH | Ngày cấp | Nơi cấp | | | | |
| 7.4 | Hồ Phương | | | | | | | - | - | Cha |
| 7.5 | Ngô Thị Tiến | | | | | | | - | - | Mẹ |
| 7.6 | Hồ Quang Phúc | | | | | | | - | - | Anh ruột |
| 7.7 | Hồ Đình Hiến | | | | | | | - | - | Anh ruột |
| 7.8 | Hồ Ngọc Thanh | | | | | | | - | - | Anh ruột |
| 7.9 | Hồ Quang Châu | | | | | | | - | - | Anh ruột |
| 7.10 | Hồ Thị Kim Loan | | | | | | | - | - | Chị ruột |
| 8 | Cao Nguyên Soái | | | | | | | Giống phần A5 | | Giống phần A5 |
| D | NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN ĐÊN KẾ TOÁN TRƯỞNG | | | | | | | | | |
| 1 | Phạm Mạnh Đức | | Kế toán trưởng | | | | | 10.260 | 0,109% | |
| a | Tổ chức | | Không | | | | | | | |
| b | Cá nhân | | | | | | | | | |
| 1.1 | Hoàng Thị Quỳnh Lưu | | | | | | | - | - | Vợ |
| 1.2 | Phạm Hoàng Khang | | | | | | | - | - | Con nhỏ |
| 1.3 | Phạm Hoàng An Như | | | | | | | - | - | Con nhỏ |
| 1.4 | Phạm Hoàng Bách | | | | | | | - | - | Con nhỏ |
| 1.5 | Phạm Văn Ngọ | | | | | | | - | - | Cha |
| 1.6 | Nguyễn Thị Hồng | | | | | | | - | - | Mẹ |
| TT | Tên tổ chức/cá nhân | TK giao dịch
chứng khoán | Chức vụ tại
công ty | Số giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp | | | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | Số giấy NSH | Ngày cấp | Nơi cấp | | | | |
| 1.7 | Phạm Thị Hoa | | | | | | | - | - | Chị |
| 1.8 | Phạm Thanh Hương | | | | | | | - | - | Chị |
| 1.9 | Phạm Thị Nga | | | | | | | - | - | Chị |
| 1.10 | Phạm Trường Thịnh | | | | | | | - | - | Em |
| E | NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN ĐẾN NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN CÔNG BỐ THÔNG TIN | | | | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Phương Anh | | NĐUQCBTT | | | | | Giống phần A4 | | |
| F | NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN ĐẾN NGƯỜI PHỤ TRÁCH QUẢN TRỊ CÔNG TY KIỂM THỨ KỶ HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | | | | | | | | | |
| 1 | Phan Hồng Tuấn | | Người phụ trách QTCT/
Kiêm thư ký | | | | | 2.598 | 0.027% | |
| a | Tổ chức | | Không | | | | | | | |
| b | Cá nhân | | | | | | | | | |
| 1.1 | Phan Lăng | | | | | | | - | - | Cha |
| 1.2 | Trần Thị Mai | | | | | | | - | - | Mẹ |
| 1.3 | Lê Thị Thanh Long | | | | | | | - | - | Vợ |
| 1.4 | Phan Ngọc Bảo Trâm | | | | | | | - | - | Con nhỏ |
| 1.5 | Phan Ngọc Bảo Hân | | | | | | | - | - | Con nhỏ |
| 1.6 | Phan Hồng Khánh | | | | | | | - | - | Em ruột |
| 1.7 | Phan Hồng Cẩm | | | | | | | - | - | Em ruột |
12
| TT | Tên tổ chức/cá nhân | TK giao dịch
chứng khoán | Chức vụ tại
công ty | Số giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp | | | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | Số giấy NSH | Ngày cấp | Nơi cấp | | | | |
| 1.8 | Phan Hồng Phúc | | | | | | | - | - | Em ruột |