Skip to main content

AI assistant

Sign in to chat with this filing

The assistant answers questions, extracts KPIs, and summarises risk factors directly from the filing text.

Công ty Cổ phần KOSY Share Issue/Capital Change 2021

Feb 5, 2021

66869_rns_2021-02-05_cc832528-2a6c-4b8a-bb9f-91edf64d3db3.pdf

Share Issue/Capital Change

Open in viewer

Opens in your device viewer

CÔNG TY CỔ PHẦN KOSY

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 20/2021/CBTT/KOSY

Hà Nội, ngày 04 tháng 02 năm 2021

img-0.jpeg

CÔNG BỐ THÔNG TIN

Kính gửi:
- Ủy ban chứng khoán nhà nước;
- Sở giao dịch chứng khoán TP. Hồ Chí Minh.

  1. Công ty: Công ty Cổ phần Kosy
  2. Địa chỉ trụ sở chính: B6-BT5, khu đô thị mới Mỹ Đình 2, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
  3. Điện thoại: 024 37833660 Fax: 024 37833661
  4. Mã CK: KOS
  5. Người thực hiện công bố thông tin: Bà Hoàng Thị Yến
    Chức vụ: Người được ủy quyền công bố thông tin.
  6. Loại công bố: 24h, bất thường
  7. Nội dung của thông tin công bố:
    Ngày 04/02/2021 Công ty Cổ phần KOSY đã thực hiện Báo cáo kết quả chào bán cổ phiếu ra công chúng với UBCKNN
  8. Tài liệu đính kèm:
    Báo cáo (bản Scan)
    Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của Công ty vào ngày 04/02/2021 tại website: http://kosy.vn.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu VT.

img-1.jpeg
Hoàng Thị Yến


CÔNG TY CỔ PHẦN KOSY
Số: 02/2021/BC-KOS
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 04 tháng 02 năm 2021

BÁO CÁO KẾT QUẢ CHÀO BÁN CỔ PHIẾU RA CÔNG CHÚNG

Cổ phiếu Công ty cổ phần Kosy

(Theo Giấy chứng nhận đăng ký chào bán cổ phiếu số 295/GCN-UBCK do Ủy ban chứng khoán Nhà nước cấp ngày 08/12/2020)

Kính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước

Tên tổ chức phát hành: Công ty Cổ phần Kosy

Địa chỉ trụ sở chính: B6-BT5 Khu đô thị mới Mỹ Đình 2, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội

Điện thoại: (84-24) 3783 3660  Fax: (84-24) 3783 3661

I. Cổ phiếu chào bán:

  1. Tên cổ phiếu chào bán: Cổ phiếu Công ty cổ phần Kosy

  2. Loại cổ phiếu: Cổ phiếu phổ thông

  3. Mệnh giá: 10.000 đồng/cổ phần

  4. Số lượng cổ phiếu đăng ký chào bán: 57.638.888 cổ phiếu (Năm mươi bảy triệu, sáu trăm ba mươi tám nghìn, tám trăm tám mươi tám cổ phiếu)

  5. Tổng khối lượng vốn huy động dự kiến: 576.388.880.000 đồng (Năm trăm bảy mươi sáu tỷ, ba trăm tám mươi tám triệu tám trăm tám mươi nghìn đồng)

  6. Ngày phát hành: 08/12/2020

  7. Ngày bắt đầu chào bán: 06/01/2021

  8. Ngày kết thúc chào bán: 01/02/2021

  9. Thời hạn đăng ký mua: Từ ngày 06/01/2021 đến ngày 01/02/2021

  10. Ngày thanh toán tiền mua cổ phiếu: Từ ngày 06/01/2021 đến ngày 01/02/2021

  11. Ngày kết thúc chuyến giao cổ phiếu: Dự kiến tháng 03/2021 (Sau khi VSD có quyết định chấp thuận thay đổi đăng ký cổ phiếu Công ty cổ phần Kosy)

II. Tổ chức bảo lãnh phát hành: Không có

III. Đại lý phân phối: Không có

III. Kết quả chào bán cổ phiếu:


Đối tượng mua cổ phiếu Giá chào bán (đ/cp) Số cổ phiếu chào bán Số lượng cổ phiếu đăng ký mua Số lượng cổ phiếu được phân phối Số người đăng ký mua Số người được phân phối Số người không được phân phối Số cổ phiếu còn lại Tỷ lệ cổ phiếu phân phối (%)
1 2 3 4 5 6 7 8=6-7 9=3-5 10
1. Cổ đông trong nước 10.000 57.474.969 55.930.391 55.930.391 145 145 0 1.544.578 97,31
2. Cổ đông nước ngoài 10.000 163.919 163.476 163.476 6 6 0 443 99,73
Tổng cộng = (1) + (2) 57.638.888 56.093.867 56.093.867 151 151 0 1.545.021 97,32
1. Chào bán cho cổ đông hiện hữu tại ngày chốt danh sách 10.000 57.638.888 56.093.867 56.093.867 151 151 0 1.545.021 97,32
2. Xử lý cổ phiếu chưa phân phối hết (*) 10.000 1.545.021 0 0 0 0 - 1.545.021 0

(*) Số cổ phiếu lẻ phát sinh do việc làm tròn và số cổ phiếu chưa bán hết do cổ đông hiện hữu từ chối mua hoặc mua không hết (Gọi chung là cổ phiếu chưa phân phối hết) đã được hủy bỏ theo quyết định số 03/2021/QĐ-HĐQT ngày 04/02/2021 của Hội đồng quản trị Công ty cổ phần Kosy do HĐQT đã thực hiện phương án tiếp tục chào bán cổ phiếu cho các Nhà đầu tư khác nhưng không thành công do không có Nhà đầu tư nào đăng ký mua.

IV. Tổng hợp kết quả đợt chào bán cổ phiếu:

  1. Tổng số cổ phiếu đã phân phối: 56.093.867 cổ phiếu, chiếm 97,32% tổng số cổ phiếu được phép phát hành.

  2. Tổng số tiền thu từ việc bán cổ phiếu: 560.938.670.000 đồng

Đến thời điểm 11h20p ngày 04/02/2021, Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội xác nhận số tiền hiện có tại tài khoản phong toả nhận tiền mua cổ phiếu đính kèm báo cáo này là 560.938.607.578 đồng, bị thiếu 62.422 đồng so với tổng số tiền thực thu về từ việc bán cổ phiếu như báo cáo (560.938.670.000 đồng) nguyên nhân là do khi VSD thực hiện chuyển toàn bộ số tiền thu được của cổ đông đã lưu ký sang tài khoản phong toả nhận tiền mua cổ phiếu của Công ty cổ phần Kosy bị phát sinh việc trừ phí chuyển khoản liên ngân hàng và đó là chi phí hợp lý phát sinh trong đợt phát hành.

  1. Tổng chi phí: 212.000.000 đồng (Hai trăm mười hai triệu đồng)

  • Phí tư vấn: 165.000.000 đồng
  • Lệ phí chấp thuận chào bán cổ phiếu: 25.000.000 đồng.
  • Phí đăng báo CBTT: 22.000.000 đồng

Các chi phí nêu trên đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng (nếu có)

  1. Tổng thu ròng từ đợt chào bán: 560.726.670.000 đồng

V. Cơ cấu vốn của tổ chức phát hành sau đợt chào bán:

TT Danh mục Giá trị (đồng) Số lượng cổ đông Tỷ lệ (%)
1 Tổng vốn chủ sở hữu: 1.650.313.350.000 484 100,00
- Cổ đông trong nước, trong đó: 1.645.580.470.000 476 99,71
+ Cổ đông nhà nước: 0 0 0
+ Cổ đông khác: 1.645.580.470.000 476 99,71
- Cổ đông nước ngoài: 4.732.880.000 8 0,19
2 Chi tiết:
- Cổ đông sáng lập: 490.620.640.000 3 29,72
- Cổ đông lớn: 1.085.350.010.000 5 65,77
- Cổ đông nắm giữ dưới 1% cổ phiếu có quyền biểu quyết: 46.969.530.000 468 2,85

Danh sách và tỉ lệ sở hữu của các cổ đông lớn:

TT Tên cổ đông Địa chỉ Số lượng cổ phần nắm giữ Giá trị theo mệnh giá (triệu đồng) Tỷ lệ nắm giữ (%)
1 Nguyễn Thị Hằng TT Học Viện CSND, Cổ Nhuế, Từ Liêm, Hà Nội 13.648.054 136.480.540.000 8,27
2 Nguyễn Việt Cường TT Học Viện CSND, Cổ Nhuế, Từ Liêm, Hà Nội 44.408.148 444.081.480.000 26,91
3 Công ty cổ phần đầu tư MAVICO Số 9 thôn Hàn, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội, Việt Nam 10.500.000 105.000.000.000 6,36
4 Nguyễn Quốc Thao Văn Lung, TX Phú Thọ, Phú Thọ 13.453.522 134.535.220.000 8,15
5 Ngô Thị Hoa Phong Cốc, Yên Hưng, Quảng Ninh 26.525.277 265.252.770.000 16,07
Tổng cộng 108.535.001 1.085.350.010.000 65,77

Kính báo cáo Ủy ban chứng khoán nhà nước!

Hà Nội, ngày 04 tháng 02 năm 2021

img-2.jpeg

Nguyễn Việt Cường

img-3.jpeg