AI assistant
Công ty Cổ phần KOSY — Management Reports 2024
Jan 30, 2024
66869_rns_2024-01-30_9b5ed02a-1b5b-4eeb-afaa-3957a0bdd44b.pdf
Management Reports
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN KOSY
Dựng kỳ ngành kỹ CÔNG TY CỔ
PHÂN KOSY
ĐẠI 1: TỔI
CƠ VIỆT: 100017825931180503001001.1.1483
TỪI: 100017825931180503001001.1.1483
TỪI: 100017825931180503001001.1.1483
Truyện: Cảm Địa sự, Cụ sở, Vụ phát triển, Vụ phát triển
CÔNG TY CỔ PHẦN KOSY
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 02/2024/CBTT-KOS
Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2024
CÔNG BỐ THÔNG TIN ĐỊNH KỲ
Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Sở giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh.
- Tên tổ chức: Công ty Cổ phần Kosy
- Mã chứng khoán: KOS
- Địa chỉ trụ sở chính: B6-BT5, khu đô thị mới Mỹ Đình 2, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
- Điện thoại: 024 37833660
- Fax: 024 37833661
-
Email: [email protected]
-
Nội dung của thông tin công bố
Giải trình liên quan đến Báo cáo tài chính riêng quý IV năm 2023 -
Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của công ty vào ngày 29/01/2024 tại đường dẫn https://kosy.vn/shareholder_category/cong-ty-co-phan-kosy/
Chúng tôi xin cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố.
Tài liệu đính kèm:
- Giải trình liên quan đến Báo cáo tài chính riêng quý IV năm 2023.

CÔNG TY CỔ PHẦN KOSY
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 2901-D/2024/KOSY-TCKT
(V/v: Giải trình chênh lệch chỉ tiêu lợi nhuận sau thuế TNDN trên BCTC Quý IV/2023)
Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2024
Kính gửi: - ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC
- SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN TP HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Khoản 4.a Điều 14 Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16/11/2020 của Bộ Tài chính hướng dẫn về việc công bố thông tin trên thị trường chứng khoán.
Căn cứ Báo cáo tài chính Quý IV/2023, Công ty Cổ phần Kosy xin giải trình về chỉ tiêu lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp Quý IV/2023 tăng so với Quý IV/2022, cụ thể như sau:
Đơn vị tính: Đồng
| TT | Chỉ tiêu | Quý IV/2023 | Quý IV/2022 | Chênh lệch | % (+/-) tăng/giảm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Doanh thu BH và CCDV | 339.557.757.624 | 298.461.738.164 | 41.096.019.460 | 13,77% |
| 2 | Giá vốn | 287.846.630.561 | 278.762.375.481 | 9.084.255.080 | 3,26% |
| 3 | Doanh thu hoạt động tài chính | 2.286.838.504 | 26.720.001.456 | -24.433.162.952 | -91,44% |
| 4 | Chi phí bán hàng | 5.469.351.574 | 237.451.357 | 5.231.900.217 | 2203,36% |
| 5 | Chi phí khác | 263.513.581 | 4.403.968.165 | -4.140.454.584 | -94,02% |
| 6 | Lợi nhuận sau thuế TNDN | 20.720.385.251 | 19.419.586.121 | 1.300.799.130 | 6,70% |
Qua bảng số liệu tổng hợp như trên, lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp Quý IV/2023 tăng so với Quý IV/2022 do nguyên nhân sau:
-
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Quý IV/2023 tăng 13,77% tương ứng số tiền là 41.096.019.460 đồng so với Quý IV/2022, giá vốn Quý IV/2023 tăng 3,26% tương ứng số tiền 9.084.255.080 đồng, tốc độ tăng của doanh thu lớn hơn tốc độ tăng của giá vốn; bên cạnh đó chi phí bán hàng Quý IV/2023 tăng 2.203,36% tương ứng số tiền 5.231.900.217 đồng so với Quý IV/2022 chủ yếu do doanh thu hoạt động kinh doanh bất động sản trong kỳ tăng.
-
Doanh thu hoạt động tài chính Quý IV/2023 giảm 91,44% tương ứng số tiền 24.433.162.952 đồng so với Quý IV/2022 do lãi chuyển nhượng các khoản đầu tư trong kỳ giảm.
-
Chi phí khác Quý IV/2023 giảm 94,02% tương ứng số tiền 4.140.454.584 đồng so với quý IV/2022 do trong kỳ chi phí tài trợ, ủng hộ trong kỳ giảm.
Tổng hợp các lý do chủ yếu trên dẫn đến lợi nhuận sau thuế TNDN Quý IV/2023 tăng 6,7% tương ứng số tiền là 1.300.799.130 đồng so với lợi nhuận sau thuế TNDN Quý IV/2022.
Công ty xin báo cáo để Quý Ủy ban và Sở được biết.
Trân trọng!
Nơi nhận:
- Như trên
- Lưu VT, PKT

CHỦ TỊCH HĐQT
Tên số: Nguyễn Việt Giảng
