AI assistant
Công ty Cổ phần KOSY — Governance Information 2025
Feb 3, 2025
66869_rns_2025-02-03_57735e83-760b-423e-bf57-3a000804c6b8.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN KOSY
PUBAN BÀNH VÀ CÔNG TY CỔ PHẦN
KOSY
ĐÀI CÁC ĐÀI ĐẦU HÀNH ĐỘI CẦN 1-2-2025
P-00061216, CHUƠNG TY CỔ PHẦN
KOSY, ĐỨM TẠI 2-2025
PHẠM CỦA CHUYỂN VỀ ĐÀI ĐẠNH
LAI BÊN CẢM HÀNH NGHIỆM TẠM
ĐẠM 2025-10-10 10:18:39
FAX: ĐẠNH 100000 10:20
CÔNG TY CỔ PHẦN KOSY
KOSY JOINT STOCK COMPANY
Số: 05/2025/CBTT-KOS
No.: 05/2025/CBTT-KOS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
Hà Nội, ngày 24 tháng 01 năm 2025
Hanoi, January 24, 2025
CÔNG BỐ THÔNG TIN ĐỊNH KỲ
PERIODIC INFORMATION DISCLOSURE
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
To: State Securities Commission;
- Sở giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh.
Ho Chi Minh City Stock Exchange
- Tên tổ chức: Công ty Cổ phần Kosy
Organization's name: Kosy Joint Stock Company - Mã chứng khoán: KOS
Stock code: KOS - Địa chỉ trụ sở chính: B6-BT5, khu đô thị mới Mỹ Đình 2, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
Head office address: B6-BT5, My Dinh 2 new urban area, My Dinh 2 ward, Nam Tu Liem district, Hanoi city. - Điện thoại/Tel: 024 37833660
Fax: 024 37833661 -
Email: [email protected]
-
Nội dung của thông tin công bố
Contents of the information disclosed
Báo cáo tình hình quản trị năm 2024
Management Report 2024 -
Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của công ty vào ngày 24/01/2025
tại đường dẫn https://kosy.vn/shareholder_category/cong-ty-co-phan-kosy/
This information was published on the company's website on January 24, 2025 at the link
https://kosy.vn/shareholder_category/cong-ty-co-phan-kosy/
Chúng tôi xin cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố.
We hereby commit that the information published above is true and take full legal responsibility for the content of the published information.
Tài liệu đính kèm:
Enclosures:
- Báo cáo tình hình quản trị năm 2024;
- Management Report 2024;
Đại diện tổ chức
On behalf of the organization
Người đại diện theo pháp luật
Legal representative

Nguyễn Việt Cường
Nguyen Viet Cuong

Phụ lục V
CÔNG TY CỔ PHẦN KOSY CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 02/2025/BCQT-KOSY
Hà Nội, ngày 24 tháng 01 năm 2025
BÁO CÁO
TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY NĂM 2024
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh.
- Tên công ty niêm yết: Công ty Cổ phần KOSY
- Địa chỉ trụ sở chính: B6-BT5, khu đô thị mới Mỹ Đình 2, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
- Điện thoại: 024 37833660
- Fax: 024 37833661
- Email: [email protected]
- Vốn điều lệ: 2.164.813.350.000 đồng (Hai nghìn một trăm sáu mươi tư tỷ, tám trăm mười ba triệu, ba trăm năm mươi nghìn đồng)
- Mã chứng khoán: KOS
- Mô hình quản trị công ty:
- Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc/Giám đốc
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên và bất thường):
| STT | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 01/2024/NQ-ĐHĐCĐ | 28/6/2024 | Cuộc họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024 của Công ty với các nội dung chính sau: |
| - Thông qua Báo cáo hoạt động của HĐQT về hoạt động năm 2023 và kế hoạch năm 2024; | |||
| - Thông qua Báo cáo của Ban TGE về kết quả SXKD năm 2023 và kế hoạch năm 2024; | |||
| - Thông qua Báo cáo của BKS về hoạt động năm 2023; | |||
| - Thông qua các Báo cáo tài chính (riêng/hợp nhất) năm 2023 đã được kiểm toán; | |||
| - Thông qua việc lựa chọn đơn vị kiểm toán độc lập thực hiện kiểm toán các BCTC năm 2024; | |||
| - Thông qua phương án phân phối lợi nhuận năm 2023 và kế hoạch năm 2024; |
| STT | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| - Thông qua phương án chi trả thù lao HĐQT, BKS năm 2023 và kế hoạch năm 2024; | |||
| - Thông qua giao dịch có giá trị từ 35% tổng tài sản và giao dịch giữa Công ty với các bên liên quan; | |||
| - Thông qua nội dung liên quan đến thực hiện dự án đầu tư của Công ty; | |||
| - Thông qua Chủ trương phát hành trái phiếu doanh nghiệp. |
II. Hội đồng quản trị (Năm 2024)
1. Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT)
| STT | Thành viên HĐQT | Chức vụ (thành viên HĐQT độc lập, TV HĐQT không điều hành) | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm/ Tái bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 1 | Nguyễn Việt Cường | Chủ tịch HĐQT | 23/5/2022 | |
| 2 | Nguyễn Thị Hằng | Phó Chủ tịch HĐQT | 23/5/2022 | |
| 3 | Đỗ Quốc Việt | Thành viên HĐQT | 20/5/2022 | |
| 4 | Tạ Ngọc Sơn | Thành viên HĐQT độc lập | 20/5/2022 | |
| 5 | Nguyễn Công Khánh | Thành viên HĐQT độc lập | 20/5/2022 |
2. Các cuộc họp HĐQT:
| STT | Thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Việt Cường | 20 | 100% | |
| 2 | Nguyễn Thị Hằng | 20 | 100% | |
| 3 | Đỗ Quốc Việt | 20 | 100% | |
| 4 | Tạ Ngọc Sơn | 20 | 100% | |
| 5 | Nguyễn Công Khánh | 20 | 100% |
3. Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc:
a. Hội đồng Quản trị đã thực hiện các hoạt động giám sát chủ yếu đối với Ban Tổng Giám đốc như sau:
- Lập phương hướng kế hoạch SXKD năm 2024 và tổ chức họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024;
- Thường xuyên chỉ đạo, giám sát Ban Tổng Giám đốc Công ty trong việc triển khai kế hoạch sản xuất kinh doanh theo kế hoạch kinh doanh năm 2024;
- Rà soát và tăng cường các hoạt động quản trị doanh nghiệp, các hoạt động kiểm soát nội bộ và kiểm soát rủi ro;
- Kiểm tra việc chấp hành và tuân thủ các quy định của Luật Doanh nghiệp, Điều lệ Công ty và các quy định của pháp luật hiện hành.
b. Qua hoạt động chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, HĐQT và BKS Công ty đánh giá hoạt động của Ban Tổng Giám đốc trong năm 2024 như sau:
- Ban Tổng Giám đốc đã thực thi nhiệm vụ theo đúng chức năng, thẩm quyền phân cấp quản trị theo Quy chế nội bộ công ty, thực hiện đầy đủ các Nghị quyết HĐQT và Nghị quyết ĐHĐCĐ;
- Ban Tổng Giám đốc đã điều hành Công ty thực hiện tốt nhiệm vụ, kế hoạch sản xuất kinh doanh đề ra trong năm 2024. Hoạt động đúng định hướng chiến lược phát triển của Công ty, phát triển hài hòa lợi ích kinh tế, xã hội và môi trường, kinh doanh đạt kết quả tốt;
- Các hoạt động: đầu tư, xây dựng, kinh doanh ... cơ bản được thực hiện theo đúng Nghị quyết ĐHĐCĐ, Nghị quyết HĐQT và các quy định của pháp luật;
- Công tác quản lý tài chính thực hiện tốt, đảm bảo cân đối nguồn vốn phục vụ đầu tư và sản xuất kinh doanh. Các báo cáo tài chính riêng và hợp nhất: Quý, bán niên đã được lập đúng tiến độ, đầy đủ, chính xác theo các chuẩn mực kế toán;
- Ký cương Công ty được duy trì và không ngừng nâng cao; công tác quản lý, điều hành thực hiện ngày càng chuyên nghiệp & minh bạch. Hệ thống quy chế quản lý nội bộ cập nhật kịp thời đồng bộ;
- Công ty đã thực hiện nghiêm túc các quy định về công bố thông tin. Tuân thủ đầy đủ chế độ báo cáo định kỳ hoặc đột xuất khi có thay đổi yêu cầu về tình hình hoạt động sản xuất, kinh doanh, đầu tư, xây dựng cơ bản của Công ty. Các báo cáo thể hiện nội dung đầy đủ, chi tiết, chính xác và cung cấp thông tin kịp thời cho HĐQT và BKS;
- Uy tín, vị thế thương hiệu Công ty Cổ phần Kosy ngày càng được nâng cao.
- Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị (nếu có):
Tính đến thời điểm hiện tại, Công ty Cổ phần Kosy có 01 tiểu ban trực thuộc HĐQT là Tiểu ban Kiểm toán nội bộ được phụ trách bởi Thành viên HĐQT độc lập - Ông Nguyễn Công Khánh.
Từ thời điểm hoạt động, bộ phận kiểm toán nội bộ đã hỗ trợ các hoạt động quản trị rủi ro của HĐQT, thực hiện việc kiểm toán các hoạt động kinh doanh và quản lý điều hành của Công ty, đưa ra các kiến nghị và đề xuất hướng tới giải quyết triệt để các tồn tại, rủi ro và nâng cao chất lượng các hoạt động kinh doanh.
- Các Nghị quyết của Hội đồng quản trị (Năm 2024)
| STT | Số Nghị quyết | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 01/2024/NQ-HĐQT/KOS | 29/03/2024 | Thông qua giao dịch giữa Công ty và các bên liên quan | 100% |
| 2 | 02/2024/NQ-HĐQT/KOS | 05/04/2024 | Thông qua việc gia hạn thời gian họp ĐHĐCĐ thường niên 2024 | 100% |
| 3 | 03/2024/NQ-HĐQT/KOS | 16/04/2024 | Thông qua tổ chức và chốt danh sách cổ đông tham dự Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024 | 100% |
| 4 | 03A/2024/NQ-HĐQT/KOS | 19/04/2024 | Thông qua kế hoạch kinh doanh năm 2024 | 100% |
| 5 | 03B/2024/NQ-HĐQT/KOS | 21/05/2024 | Thông qua vay vốn, sử dụng tài sản bảo đảm tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - CN Ngọc Khánh | 100% |
| 6 | 04/2024/NQ-HĐQT/KOS | 03/06/2024 | Thông qua vay vốn tại Ngân hàng Liên doanh Việt – Nga (VRB) | 100% |
| 7 | 05/2024/NQ-HĐQT/KOS | 03/06/2024 | Điều chỉnh tiến độ thực hiện Dự án đầu tư “Khu dân cư mới thị trấn Cầu Gồ, huyện Yên Thế” | 100% |
| 8 | 06/2024/NQ-HĐQT/KOS | 03/06/2024 | Điều chỉnh tiến độ thực hiện dự án đầu tư “Khu đô thị mới Kosy, phường Xương Giang, thành phố Bắc Giang” | 100% |
| 9 | 07/2024/NQ-HĐQT/KOS | 17/06/2024 | Thông qua nội dung sử dụng tài sản của Công ty Cổ phần đầu tư Leo Regulus làm Tài sản thế chấp đảm bảo nghĩa vụ vay vốn của Công ty tại Ngân hàng Liên doanh Việt - Nga | 100% |
| 10 | 08/2024/NQ-HĐQT/KOS | 02/07/2024 | Thông qua lựa chọn đơn vị kiểm toán độc lập thực hiện kiểm toán các Báo cáo tài chính năm 2024 | 100% |
| 11 | 09/2024/NQ-HĐQT/KOS | 02/07/2024 | Thông qua nội dung sử dụng tài sản của Công ty Cổ phần đầu tư Leo Regulus làm Tài sản thế chấp đảm bảo nghĩa vụ vay vốn của Công ty tại Ngân hàng Liên doanh Việt - Nga | 100% |
| 12 | 10/2024/NQ-HĐQT/KOS | 01/08/2024 | Thông qua ủy quyền của Chủ tịch HĐQT | 100% |
| 13 | 11/2024/NQ-HĐQT/KOS | 15/08/2024 | Thông qua hạn mức bảo lãnh trong nước tại ngân hàng TMCP đại chúng - Chi nhánh Thăng Long | 100% |
| 14 | 12/2024/NQ-HĐQT/KOS | 15/08/2024 | Thông qua hạn mức tín dụng ngắn hạn tại ngân hàng TMCP đại chúng - Chi nhánh Thăng Long | 100% |
| STT | Số Nghị quyết | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
|---|---|---|---|---|
| 15 | 14/2024/NQ-HĐQT/KOS | 18/09/2024 | Miễn nhiệm Phó TGD Hà Sỹ Dinh | 100% |
| 16 | 15/2024/NQ-HĐQT/KOS | 20/9/2024 | Thông qua vay vốn Ngân hàng Bản Việt | 100% |
| 17 | 16/2024/NQ-HĐQT/KOS | 01/10/2024 | Sử dụng tài sản của Công ty làm Tài sản thế chấp đảm bảo nghĩa vụ vay vốn của Công ty TNHH Xây dựng và Đầu tư Bất động sản Thăng Long tại Ngân hàng NN & PTNT Việt Nam – CN. Sở Giao dịch | 100% |
| 18 | 156/2024/NQ-HĐQT/KOS | 01/10/2024 | Thông qua Ủy quyền chủ tịch HĐQT và Kế toán trưởng | 100% |
| 19 | 17/2024/NQ-HĐQT/KOS | 03/10/2024 | Thông qua sử dụng tài sản bảo đảm nghĩ vụ vay vốn của Công ty | 100% |
| 20 | 18/2024/NQ-HĐQT/KOS | 23/10/2024 | Thống nhất sử dụng tài sản của ông Nguyễn Việt Cường và ông Nguyễn Quốc Hưng thế chấp đảm bảo nghĩa vụ vay vốn của Công ty tại Ngân hàng TMCP Bảo Việt – Chi Nhánh Sở giao dịch | 100% |
III. Ban kiểm soát (Năm 2024)
1. Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS)
| STT | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS | Trình độ chuyên môn | |
|---|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm/ Tái bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | ||||
| 1 | Hà Việt Hùng | Trưởng Ban kiểm soát | 29/08/2022 | Cử nhân | |
| 2 | Trần Thị Thu Hoài | Kiểm soát viên | 20/05/2022 | Cử nhân | |
| 3 | Trần Thị Thu Hà | Kiểm soát viên | 20/05/2022 | Cử nhân |
2. Cuộc họp của BKS
| STT | Thành viên HĐQT | Số buổi họp BKS tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Tỷ lệ biểu quyết | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hà Việt Hùng | 04 | 100% | 100% | |
| 2 | Trần Thị Thu Hoài | 04 | 100% | 100% | |
| 3 | Trần Thị Thu Hà | 04 | 100% | 100% |
3. Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông
Hiệu quả của công tác giám sát tuân thủ được tăng cường thông qua các hoạt động của Ban Kiểm soát:
- Xem xét tính phù hợp của các Quyết định của Hội đồng quản trị, Ban Tổng Giám đốc trong công tác quản lý, điều hành đảm bảo tuân thủ với quy định của pháp luật và điều lệ hoạt động của Công ty;
- Kiểm soát việc tuân thủ Điều lệ và Nghị quyết của Đại Hội đồng cổ đông;
- Giám sát việc thực thi, công bố thông tin của Công ty theo quy định của Luật Chứng khoán và các văn bản pháp luật có liên quan;
- Xem xét các báo cáo định kỳ do Ban Tổng Giám đốc lập, kiểm tra các báo cáo tài chính: Quý, bán niên, năm của Công ty nhằm đánh giá tính trung thực và hợp lý của sở liệu tài chính. Đồng thời, phối hợp với Kiểm toán độc lập xem xét ảnh hưởng của các sai sót kế toán và kiểm toán trọng yếu đến Báo cáo tài chính;
- Đánh giá các khoản đầu tư của Công ty vào các đơn vị khác. Định kỳ xem xét Báo cáo tài chính: quý bán niên của các công ty này để kiến nghị, đề xuất các giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng vốn đầu tư của Công ty;
-
Kiểm tra việc chấp hành nghĩa vụ của Công ty theo quy định của pháp luật, bao gồm: các nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội và các nghĩa vụ tài chính khác.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác
- Ban kiểm soát chủ động phối hợp chặt chẽ với HĐQT, Ban Tổng Giám đốc trong công tác kiểm tra, giám sát mọi hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty;
-
HĐQT và Ban Tổng Giám đốc thường xuyên tạo điều kiện thuận lợi cho Ban kiểm soát trong việc thu thập thông tin, tài liệu liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty.
-
Hoạt động khác của BKS (nếu có): Không có
IV. Ban điều hành (Năm 2024)
| STT | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/ Tái bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Đức Diệp | 05/6/1970 | Tiến sĩ Kinh tế | 07/06/2022 | |
| 2 | Nguyễn Thị Phương Thảo | 21/10/1978 | Đại học | 07/06/2022 | |
| 3 | Đỗ Quốc Việt | 02/09/1974 | Thạc sỹ Quản trị kinh doanh | 17/11/2018 | |
| 4 | Hà Sỹ Dinh | 08/12/1979 | Thạc sỹ Kỹ thuật | 05/07/2021 | 18/09/2024 |
| 5 | Nguyễn Việt Thung | 26/06/1974 | Thạc sỹ Quản trị hệ thống thông tin KD | 05/07/2021 |
V. Kế toán trưởng (Năm 2024)
| STT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Quốc Hưng | 04/09/1989 | Cử nhân kế toán | 07/06/2022 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty: Không có
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng (Năm 2024) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty
- Danh sách về người có liên quan của công ty: Phụ lục I.
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ: Phụ lục II.
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát: Không có
- Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác: Phụ lục III
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo)
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác
4.4. Các giao dịch khác
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo năm 2024)
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ: Phụ lục IV
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty: Phụ lục IV
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không có
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu: VT,

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
NGUYỄN VIỆT CƯỜNG
1
PHỤ LỤC I
DANH SÁCH VỀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A. NGƯỜI NỘI BỘ | ||||||||
| I. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | ||||||||
| 1 | Nguyễn Việt Cường | Chủ tịch HĐQT (Đại diện theo pháp luật) | 23/5/2022 | |||||
| 2 | Nguyễn Thị Hằng | Phó Chủ tịch HĐQT | 23/5/2022 | |||||
| 3 | Đỗ Quốc Việt | Thành viên HĐQT | 20/5/2022 | |||||
| 4 | Tạ Ngọc Sơn | Thành viên HĐQT độc lập | 20/5/2022 | |||||
| 5 | Nguyễn Công Khánh | Thành viên HĐQT độc lập kiêm người phụ trách Kiểm toán nội bộ | 20/5/2022 | |||||
| II. BAN KIỂM SOÁT | ||||||||
| 1 | Hà Việt Hùng | Trưởng Ban kiểm soát | 29/8/2022 | |||||
| 2 | Trần Thị Thu Hà | TV Ban kiểm soát | 20/5/2022 |
2
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3 | Trần Thị Thu Hoài | | TV Ban kiểm soát | | | 20/5/2022 | | |
| III. BAN TỔNG GIÁM ĐỐC | | | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Đức Diệp | | Phó TGD thường trực | | | 7/6/2022 | | |
| 2 | Nguyễn Thị Phương Thảo | | Phó TGD phụ trách khu vực Tây Bắc | | | 7/6/2022 | | |
| 3 | Đỗ Quốc Việt | | Phó TGD | | | 17/11/2018 | | |
| 4 | Hà Sỹ Dinh | | Phó TGD | | | 05/07/2021 | 18/09/2024 | Miễn nhiệm |
| 5 | Nguyễn Việt Thung | | Phó TGD | | | 05/07/2021 | | |
| IV. BAN KIỂM TOÁN NỘI BỘ | | | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Công Khánh | Như đã trình bày tại Mục I. Hội đồng quản trị | | | | | | |
| V. KẾ TOÁN TRƯỞNG | | | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Quốc Hưng | | Kế toán trưởng | | | 07/06/2022 | | |
| VI. NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN CÔNG BỐ THÔNG TIN | | | | | | | | |
| 1 | Lê Thị Phương | | Người được ủy quyền CBTT | | | 14/12/2022 | | |
| VII. NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT | | | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Việt Cường | Như đã trình bày tại Mục I. Hội đồng quản trị | | | | | | |
| VIII. NGƯỜI PHỤ TRÁCH QUẢN TRỊ CÔNG TY | | | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Thị Thoa | | Người Phụ trách Quản trị Công ty | | | 8/10/2019 | | |
| B. NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ | | | | | | | | |
3
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Các cá nhân hoặc tổ chức có quan hệ với nhau theo quy định | Xem Phụ lục IV | | | | | | |
| C. TỔ CHỨC, CÁ NHÂN SỞ HỮU TRÊN 10% SỐ CỔ PHIẾU CÓ QUYỀN BIỂU QUYẾT | | | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Việt Cường | Như đã trình bày tại mục I. Hội đồng quản trị | | | | | | |
| 2 | CTCP Đầu tư Leo Regulus | | CĐ lớn sở hữu trên 10% số CP có quyền biểu quyết và có cùng lãnh đạo là Chủ tịch HĐQT | | | 01/12/2021 | | |
| D. CÔNG TY CON | | | | | | | | |
| 1 | CTCP tư vấn đầu tư xây dựng thủy điện | | Công ty con (Kosy sở hữu 98% CP) | | | 01/12/2021 | | |
| E. CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHÁC | | | | | | | | |
| 1 | Công ty cổ phần tập đoàn Sơn Phúc | | CT là TV thân cận trong GD của CT. HĐQT | | | 2017 | | |
1
PHỤ LỤC II
GIAO DỊCH GIỮA CÔNG TY VỚI NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY; HOẶC GIỮA CÔNG TY VỚI CỔ ĐÔNG LỚN, NGƯỜI NỘI BỘ, NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
| STT | Tên tổ chức/ cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Hạ tầng Đông Tây | Người có liên quan của CTCP Kosy (Cùng lãnh đạo là Phó Chủ tịch HĐQT) | 26/06/2024 | 01/2024/NQ-HĐQT/KOS ngày 29/03/2024 | 105.600.000 VNĐ | Chi phí thuê xe |
1
PHỤ LỤC III
GIAO DỊCH GIỮA CÔNG TY VỚI CÁC ĐỐI TƯỢNG KHÁC
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số NQ/ QĐ của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo): | ||||||||
| Trong năm 2024, Công ty Cổ phần Kosy có phát sinh giao dịch với Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Hạ tầng Đông Tây (có Phó Chủ tịch HĐQT Kosy Bà Nguyễn Thị Hằng là Tổng Giám đốc của Đông Tây) | ||||||||
| Tuy nhiên, để tránh lặp lại nội dung giữa các Phụ lục, giao dịch này chỉ được trình bày chi tiết tại Phụ lục II. Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ | ||||||||
| II. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành | ||||||||
| Không có | ||||||||
| III. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác | ||||||||
| Không có | ||||||||
| IV. Các giao dịch khác | ||||||||
| Không có |
PHỤ LỤC IV
GIAO DỊCH CỔ PHIẾU CỦA NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
- Danh sách người nội và người có liên quan của người nội bộ
- Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ được xác định dựa trên DSCĐ kỳ chốt ngày 17/05/2024 (kỳ chốt gần nhất) của Tổng Công ty Lưu kỳ và Bù trừ chứng khoán Việt Nam và các Thông báo giao dịch/ Báo cáo kết quả giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người có liên quan;
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ được xác định tại thời điểm lập báo cáo.
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | ||||||||
| 1 | Nguyễn Việt Cường | Chủ tịch HĐQT kiêm Đại diện theo pháp luật | 76.640.000 | 35,40% | ||||
| 1.1 | Nguyễn Văn Thìn | Bố đẻ | 105.000 | 0,05% | ||||
| 1.2 | Dương Thị Vinh | Mẹ đẻ | 52.500 | 0,02% | ||||
| 1.3 | Nguyễn Ngọc Sáu | Bố vợ | 105.000 | 0,05% | ||||
| 1.4 | Vũ Thị Ái | Mẹ vợ | 210.000 | 0,10% | ||||
| 1.5 | Nguyễn Thị Hằng | Vợ | 13.898.054 | 6,42% | ||||
| 1.6 | Nguyễn Mai Vy | Con gái | 0 | 0,00% | ||||
| 1.7 | Nguyễn Gia Khiêm | Con trai | 0 | 0,00% | ||||
| 1.8 | Nguyễn Thị Phương Thảo | Em gái | 7.225.000 | 3,34% | ||||
| 1.9 | Nguyễn Thế Hùng | Em trai | 0 | 0,00% |
2
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.10 | Trần Thị Bình Xuân | | Em dâu | | | 27.300 | 0,01% | |
| 1.11 | Nguyễn Trung Kiên | | Em trai | | | 4.466.666 | 2,06% | |
| 1.12 | Hoàng Thị Yến | | Em dâu | | | 32.130 | 0,01% | |
| 1.13 | CTCP tư vấn đầu tư xây dựng thủy điện | | Tổ chức liên quan | | | 0 | 0,00% | |
| 1.14 | Công ty Cổ phần Điện gió Kosy Bạc Liêu | | Tổ chức liên quan | | | 0 | 0,00% | |
| 1.15 | Công ty TNHH Đầu tư Địa ốc Kosy | | Tổ chức liên quan | | | 10.000.000 | 4.62% | |
| 1.16 | Công ty Cổ phần Đầu tư Leo Regulus | | Tổ chức liên quan | | | 22.200.000 | 10,25% | () |
| () Ngày 27/06/2024, Công ty Cổ phần Đầu tư Leo Regulus đã báo cáo kết quả giao dịch cổ phiếu của người có liên quan của người nội bộ. Theo đó, Công ty Cổ phần Đầu tư Leo Regulus đã hoàn thành giao dịch 3.000.000 cổ phiếu KOS theo đăng ký ngày 11/06/2024. | | | | | | | | |
| 2 | Nguyễn Thị Hằng | | Phó Chủ tịch HĐQT | | | 13.898.054 | 6,42% | |
| 2.1 | Nguyễn Ngọc Sáu | | Bố đe | | | 105.000 | 0,05% | |
| 2.2 | Vũ Thị Ái | | Mẹ đe | | | 210.000 | 0,10% | |
| 2.3 | Nguyễn Văn Thìn | | Bố chồng | | | 105.000 | 0,05% | |
| 2.4 | Dương Thị Vinh | | Mẹ chồng | | | 52.500 | 0,02% | |
| 2.5 | Nguyễn Việt Cường | | Chồng | | | 76.640.000 | 35,40% | |
| 2.6 | Nguyễn Mai Vy | | Con gái | | | 0 | 0,00% | |
| 2.7 | Nguyễn Gia Khiêm | | Con trai | | | 0 | 0,00% | |
3
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.8 | Nguyễn Thị Thu Liên | | Chị gái | | | 10.500 | 0,00% | |
| 2.9 | Nguyễn Thị Vân | | Chị gái | | | 6.300 | 0,00% | |
| 2.10 | Nguyễn Văn Hà | | Em trai | | | 0 | 0,00% | |
| 2.11 | Tạ Minh Nguyện | | Anh rẻ | | | 4.200 | 0,00% | |
| 2.12 | Nguyễn Thị Trường | | Em dâu | | | 12.600 | 0,00% | |
| 2.13 | CTCP đầu tư phát triển hạ tầng Đông Tây | | Tổ chức liên quan | | | 0 | 0,00% | |
| 2.14 | Công ty Cổ phần Đầu tư Leo Regulus | | Tổ chức liên quan | | | 22.200.000 | 10,25% | () |
| 2.15 | Công ty TNHH Đầu tư Địa ốc Kosy | | Tổ chức liên quan | | | 10.000.000 | 4,62% | |
| () Ngày 27/06/2024, Công ty Cổ phần Đầu tư Leo Regulus đã báo cáo kết quả giao dịch cổ phiếu của người có liên quan của người nội bộ. Theo đó, Công ty Cổ phần Đầu tư Leo Regulus đã hoàn thành giao dịch 3.000.000 cổ phiếu KOS theo đăng ký ngày 11/06/2024. | | | | | | | | |
| 3 | Đỗ Quốc Việt | | Thành viên HĐQT kiêm Phó TGD | | | 45.000 | 0,02% | |
| 3.1 | Ngô Thị Tâm | | Mẹ đẻ | | | 0 | 0,00% | |
| 3.2 | Nguyễn Thị Tuyết | | Vợ | | | 0 | 0,00% | |
| 3.3 | Đỗ Mỹ Bình | | Con gái | | | 0 | 0,00% | |
| 3.4 | Đỗ Quốc Thành | | Con trai | | | 0 | 0,00% | |
| 3.5 | Đỗ Mỹ Thanh | | Con gái | | | 0 | 0,00% | |
4
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3.6 | Nguyễn Văn Đức | | Bố vợ | | | 0 | 0,00% | |
| 3.7 | Mạc Ngàn Dinh | | Mẹ vợ | | | 0 | 0,00% | |
| 4 | Tạ Ngọc Sơn | | Thành viên HĐQT độc lập | | | 21.000 | 0,01% | |
| 4.1 | Tạ Duy Trừng | | Bố | | | 0 | 0,00% | |
| 4.2 | Nguyễn Thị Cừ | | Vợ | | | 0 | 0,00% | |
| 4.3 | Tạ Duy Ngọc | | Con | | | 0 | 0,00% | |
| 4.4 | Tạ Quỳnh Anh | | Con | | | 0 | 0,00% | |
| 4.5 | Tạ Đăng Thái | | Em trai | | | 0 | 0,00% | |
| 4.6 | Tạ Văn Chương | | Em trai | | | 0 | 0,00% | |
| 4.7 | Công ty Luật TNHH Niêm Tin Công Lý | | Tổ chức liên quan | | | 0 | 0,00% | |
| 5 | Nguyễn Công Khánh | | Thành viên HĐQT độc lập kiêm người phụ trách Kiểm toán nội bộ | | | 0 | 0,00% | |
| 5.1 | Nguyễn Công Hiến | | Bố | | | 0 | 0,00% | |
| 5.2 | Quý Thị Ngọc | | Mẹ | | | 0 | 0,00% | |
| 5.3 | Nguyễn Thị Dung | | Vợ | | | 0 | 0,00% | |
| 5.4 | Nguyễn Công Khải | | Con | | Thôn Đinh, xã Sơn Đồng, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội | 0 | 0,00% | |
5
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5.5 | Nguyễn Công Minh | | Con | | | 0 | 0,00% | |
| 5.6 | Nguyễn Công Thành | | Con | | | 0 | 0,00% | |
| 5.7 | Nguyễn Thị Dan | | Chị gái | | | 0 | 0,00% | |
| 5.8 | Nguyễn Thị Thụy | | Chị gái | | | 0 | 0,00% | |
| 5.9 | Nguyễn Thị Tâm | | Chị gái | | | 0 | 0,00% | |
| 5.10 | Nguyễn Công Khởi | | Anh trai | | | 0 | 0,00% | |
| 5.11 | Nguyễn Công Khanh | | Anh trai | | | 0 | 0,00% | |
| 5.12 | Công ty TNHH Luật Hồng Việt | | Tổ chức liên quan | | | 0 | 0,00% | |
| II. BAN KIỂM SOÁT | | | | | | | | |
| 1 | Hà Việt Hùng | | Trường Ban kiểm soát | | | 0 | 0,00% | |
| 1.1 | Hà Văn Toàn | | Bố đe | | | 0 | 0,00% | |
| 1.2 | Huỳnh Thị Lệ Huyền | | Mẹ đe | | | 0 | 0,00% | |
| 1.3 | Phạm Văn Bàn | | Bố vợ | | | 0 | 0,00% | |
| 1.4 | Trịnh Thị Chức | | Mẹ vợ | | | 0 | 0,00% | |
| 1.5 | Phạm Thị Thắng | | Vợ | | | 0 | 0,00% | |
| 1.6 | Hà Duy Thắng | | Anh ruột | | | 0 | 0,00% | |
| 2 | Trần Thị Thu Hà | | TV Ban kiểm soát | | | 90.000 | 0,04% | |
| 2.1 | Trần Đức Đạt | | Bố đe | | | 0 | 0,00% | |
6
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.2 | Trịnh Thị Liên | Mẹ đẻ | 0 | 0,00% | ||||
| 2.3 | Trần Đức Hải | Em trai | 0 | 0,00% | ||||
| 2.4 | Nguyễn Sỹ Hoàn | Chồng | 0 | 0,00% | ||||
| 2.5 | Nguyễn Chí Dũng | Con | 0 | 0,00% | ||||
| 2.6 | Nguyễn Hà Linh | Con | 0 | 0,00% | ||||
| 2.7 | Nguyễn Sỹ Hùng | Bố chồng | 0 | 0,00% | ||||
| 2.8 | Nguyễn Thị Ngoan | Mẹ chồng | 0 | 0,00% | ||||
| 3 | Trần Thị Thu Hoài | TV Ban kiểm soát | 28.000 | 0,01% | (*) | |||
| 3.1 | Trần Văn Minh | Bố đẻ | 0 | 0,00% | ||||
| 3.2 | Trần Thị Hoà | Mẹ đẻ | 0 | 0,00% | ||||
| 3.3 | Hồ Văn Tuân | Chồng | 0 | 0,00% | ||||
| 3.4 | Hồ Trần Anh Dũng | Con đẻ | 0 | 0,00% | ||||
| 3.5 | Hồ Trần Đức Trí | Con đẻ | 0 | 0,00% | ||||
| 3.6 | Trần Thị Thu Hằng | Chị ruột | 0 | 0,00% | ||||
| 3.7 | Trần Tiến Đạt | Em ruột | 0 | 0,00% | ||||
| 3.8 | Vũ Đình Duyển | Anh rể | 0 | 0,00% | ||||
| 3.9 | Nguyễn Thị Sinh | Em dâu | 0 | 0,00% | ||||
| (*) Ngày 22/11/2024, Bà Trần Thị Thu Hoài đã báo cáo kết quả giao dịch cổ phiếu của người có liên quan của người nội bộ. Theo đó, Bà Trần Thị Thu Hoài đã hoàn thành giao dịch 28.000 cổ phiếu KOS theo đăng ký ngày 13/11/2024. | ||||||||
| III. BAN TỔNG GIÁM ĐỐC |
7
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Nguyễn Đức Điệp | | Phó TGD | | | 239.111 | 0,11% | |
| 1.1 | Phạm Thị Nhị | | Mẹ đẻ | | | 0 | 0,00% | |
| 1.2 | Nguyễn Thùy Linh | | Vợ | | | 0 | 0,00% | |
| 1.3 | Nguyễn Thị Nhuận | | Chị gái | | | 0 | 0,00% | |
| 1.4 | Nguyễn Thị Quyên | | Chị gái | | | 0 | 0,00% | |
| 1.5 | Nguyễn Trọng Đạt | | Anh trai | | | 0 | 0,00% | |
| 1.6 | Nguyễn Đức Thiệp | | Anh trai | | | 0 | 0,00% | |
| 1.7 | Nguyễn Quang Thanh | | Con trai | | | 0 | 0,00% | |
| 1.8 | Nguyễn An Phương | | Con gái | | | 0 | 0,00% | |
| 1.9 | Nguyễn Hữu Cường | | Bố vợ | | | 0 | 0,00% | |
| 1.10 | Trương Thị Loan | | mẹ vợ | | | 0 | 0,00% | |
| 1.11 | Đào Quang Hinh | | Anh rể | | | 0 | 0,00% | |
| 1.12 | Bùi Thị Bé | | Chị dâu | | | 0 | 0,00% | |
| 1.13 | Phạm Thị Hải Yến | | Chị dâu | | | 0 | 0,00% | |
| 2 | Nguyễn Thị Phương Thảo | | Phó TGD | | | 7.225.000 | 3,34% | |
| 2.1 | Nguyễn Văn Thìn | | Bố đẻ | | | 105.000 | 0,05% | |
| 2.2 | Dương Thị Vinh | | Mẹ đẻ | | | 52.500 | 0,02% | |
| 2.3 | Hà Kim Thành | | Con trai | | | 0 | 0,00% | |
| 2.4 | Nguyễn Việt Cường | | Anh trai | | | 76.640.000 | 35,40% | |
8
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.5 | Nguyễn Thị Hằng | | Chị dâu | | | 13.898.054 | 6,42% | |
| 2.6 | Nguyễn Thế Hùng | | Em trai | | | 0 | 0,00% | |
| 2.7 | Trần Thị Bỉnh Xuân | | Em dâu | | | 27.300 | 0,01% | |
| 2.8 | Nguyễn Trung Kiên | | Em trai | | | 4.466.666 | 2,06% | |
| 2.9 | Hoàng Thị Yến | | Em dâu | | | 32.130 | 0,01% | |
| 3 | Đỗ Quốc Việt | Như trên mục I. Hội đồng quản trị | | | | | | |
| 4 | Nguyễn Việt Thung | | Phó TGD | | | 123.000 | 0,06% | |
| 4.1 | Ngọ Thị Ngoan | | Mẹ đẻ | | | 0 | 0,00% | |
| 4.2 | Nguyễn Thị Thu Hoài | | Vợ | | | 0 | 0,00% | |
| 4.3 | Nguyễn Ngọc Gia Linh | | Con đẻ | | | 0 | 0,00% | |
| 4.4 | Nguyễn Ngọc Huyền Anh | | Con đẻ | | | 0 | 0,00% | |
| IV. KẾ TOÁN TRƯỜNG | | | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Quốc Hưng | | Kế toán trưởng | | | 375.000 | 0,17% | |
| 1.1 | Nguyễn Văn Hướng | | Bố | | | 105 | 0,00% | |
| 1.2 | Tạ Thị Liên | | Mẹ | | | 105 | 0,00% | |
| 1.3 | Nguyễn Tiến Phú | | Em trai | | | 0 | 0,00% | |
| 1.4 | Lê Thảo Trang | | Vợ | | | 0 | 0,00% | |
| 1.5 | Nguyễn Ngọc Nam Phương | | Con gái | | | 0 | 0,00% | |
9
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.6 | Lê Văn Hoa | | Bố vợ | | | 0 | 0,00% | |
| 1.7 | Tạ Thị Hương Hiền | | Mẹ vợ | | | 0 | 0,00% | |
| 1.8 | Nguyễn Hoàng Nam | | Con trai | | | 0 | 0,00% | |
| V. NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN CÔNG BỐ THÔNG TIN | | | | | | | | |
| 1 | Lê Thị Phương | | Người được ủy quyền CBTT | | | 0 | 0,00% | |
| 1.1 | Lê Văn Trình | | Bố đé | | | 0 | 0,00% | |
| 1.2 | Lê Thị Lụa | | Mẹ đẻ | | | 0 | 0,00% | |
| 1.3 | Lê Thị Thúy Anh | | Em gái | | | 0 | 0,00% | |
| 1.4 | Lê Công Hòa | | Em trai | | | 0 | 0,00% | |
| VI. NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT | | | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Việt Cường | Như trên | | | | | | |
| VII. BAN KIỂM TOÁN NỘI BỘ | | | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Công Khánh | Như trên | | | | | | |
| VIII. NGƯỜI PHỤ TRÁCH QUẢN TRỊ CÔNG TY | | | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Thị Thoa | | Người Phụ trách Quản trị Công ty | | | 0 | 0,00% | |
| 1.1 | Nguyễn Văn Thịnh | | Anh trai | | | 0 | 0,00% | |
| 1.2 | Nguyễn Văn Thái | | Anh trai | | | 0 | 0,00% | |
| 1.3 | Nguyễn Thị Phương Thuỳ | | Em gái | | | 0 | 0,00% | |
10
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.4 | Nguyễn Xuân Bách | Chống | 0 | 0,00% | ||||
| 1.5 | Nguyễn Đức Minh | Con trai | 0 | 0,00% | ||||
| 1.6 | Thùy Linh | Chị dâu | 0 | 0,00% | ||||
| 1.7 | Lê Thị Quỳnh | Chị dâu | 0 | 0,00% | ||||
| 1.8 | Nguyễn Thị Thúy | Mẹ chồng | 0 | 0,00% |
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty
| STT | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng ...) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu | Tỷ lệ | Số cổ phiếu | Tỷ lệ | ||||
| 1 | Công ty Cổ phần Đầu tư Leo Regulus | Bên liên quan của người nội bộ | 25.200.000 | 11,64% | 22.200.000 | 10,25% | Bán |
| 2 | Trần Thị Thu Hoài | Người nội bộ | 0 | 0,00% | 28.000 | 0,01% | Mua |
Appendix V
KOSY JOINT STOCK COMPANY
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence – Freedom – Happiness
No.: 02/2025/BCQT-KOSY
Hanoi, January 24, 2025
REPORT ON CORPORATE GOVERNANCE 2024
To: - State Securities Commission;
- Ho Chi Minh City Stock Exchange.
- Listed company name: KOSY Joint Stock Company
- Head office address: B6-BT5, My Dinh 2 new urban area, My Dinh 2 ward, Nam Tu Liem district, Hanoi city.
- Tel: 024 37833660
- Fax: 024 37833661
- Email: [email protected]
- Charter capital: 2,164,813,350,000 VND (Two trillion, one hundred and sixty four billion, eight hundred and thirteen million, three hundred and fifty thousand Vietnamese dongs)
- Stock code: KOS
- Corporate governance model:
- General Meeting of Stockholders, Management Board, Supervisory Board and General Director/Director
- Regarding the implementation of internal audit function: Implemented
I. Activities of the General Meeting of Stockholders
Information on meetings and Resolutions/Decisions by the General Meeting of Stockholders (including Resolutions by the Annual and Extraordinary General Meeting of Stockholders):
| No. | Resolution/Decision No. | Date | Content |
|---|---|---|---|
| 1 | 01/2024/NQ-ĐHĐCĐ | 28/6/2024 | The Company’s 2024 Annual General Meeting of Stockholders with the following main contents: |
| - Approving the Management Board’s Report on activities in 2023 and plan for 2024; | |||
| - Approving the Management Board’s Report on 2023 business results and plan for 2024; | |||
| - Approving the Supervisory Board’s Operation report in 2023; | |||
| - Approving the audited Financial Statements 2023 (separate/consolidated); | |||
| - Approving the selection of an independent auditor to audit the financial statements 2024; |
2
| No. | Resolution/Decision No. | Date | Content |
|---|---|---|---|
| - Approving the profit distribution plan 2023 and the plan for 2024; | |||
| - Approving the plan for remuneration payment to the Management Board and the Supervisory Board in 2023 and the plan for 2024; | |||
| - Approving transactions worth 35% or more of total assets and transactions between the Company and related parties; | |||
| - Approving the contents related to the implementation of the Company’s investment projects; | |||
| - Approving the policy of issuing corporate bonds. |
II. Management Board (In 2024)
1. Information about Management Board members
| No. | Board Members | Position (independent member of the Management Board, non-executive member of the Management Board) | Date of starting/removal from being a member of the Management Board/Independent member of the Management Board | |
|---|---|---|---|---|
| Date of appointment/Reappointment | Date of Dismissal | |||
| 1 | Nguyen Viet Cuong | Chairman of the Board | 23/5/2022 | |
| 2 | Nguyen Thi Hang | Vice Chairman of Management Board | 23/5/2022 | |
| 3 | Do Quoc Viet | Board Member | 20/5/2022 | |
| 4 | Ta Ngoc Son | Independent Board Member | 20/5/2022 | |
| 5 | Nguyen Cong Khanh | Independent Board Member | 20/5/2022 |
2. Management Board Meetings:
| No. | Board Member | Number of Management Board meetings attended | Meeting attendance rate | Reason for not attending the meeting |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyen Viet Cuong | 20 | 100% | |
| 2 | Nguyen Thi Hang | 20 | 100% | |
| 3 | Do Quoc Viet | 20 | 100% | |
| 4 | Ta Ngoc Son | 20 | 100% | |
| 5 | Nguyen Cong Khanh | 20 | 100% |
- Supervisory activities of the Management Board over the Board of Directors:
a. The Management Board has performed the following main supervisory activities over the Board of Directors:
- Develop a business plan for 2024 and organize the 2024 Annual General Meeting of Stockholders;
- Regularly direct and supervise the Company’s Board of Directors in implementing production and business plans under the 2024 business plan;
- Review and strengthen corporate governance activities, internal control activities and risk control;
- Check the implementation and compliance with the provisions of the Enterprise Law, the Company Charter and current legal provisions.
b. Through the direction, inspection and supervision, the Management Board and the Supervisory Board of the Company evaluate the activities of the Board of Directors in 2024 as follows:
- The Board of Directors has performed its duties in accordance with the functions and authority of the decentralized management according to the Company’s internal regulations, fully implemented the Resolutions by the Management Board and the Resolutions by the General Meeting of Stockholders;
- The Board of Directors has directed the Company to successfully carry out its tasks and production and business plans set out in 2024. Operating in line with the Company’s development strategy, harmoniously developing economic, social and environmental benefits, and achieving good business results;
- Activities such as investment, construction and business are basically carried out in accordance with the Resolution by the General Meeting of Stockholders, Resolution by the Management Board and legal regulations;
- Financial management has been well implemented, ensuring a balance of capital sources for investment and production and business. Quarterly and semi-annual separate and consolidated financial statements have been prepared on schedule, fully and accurately according to accounting standards;
- The Company discipline is maintained and constantly improved; management and operation are increasingly professional and transparent. The internal management regulations system is updated promptly and synchronously;
- The Company has strictly implemented the regulations on information disclosure. Fully complied with the periodic or ad hoc reporting regime when there are changes in the requirements for the Company’s production, business, investment and basic construction
activities. The reports show complete, detailed and accurate content and provide timely information to the Management Board and the Supervisory Board;
- The reputation and brand position of Kosy Joint Stock Company are increasingly enhanced.
4. Activities of subcommittees of the Management Board (if any):
Up to now, Kosy Joint Stock Company has 01 sub-committee under the Management Board, which is the Internal Audit Subcommittee, headed by an independent member of the Management Board - Mr. Nguyen Cong Khanh.
Since its inception, the internal audit department has supported the risk management activities of the Management Board, audited the Company’s business and management activities, and made recommendations and proposals to thoroughly resolve existing problems and risks and improve the quality of business activities.
5. Resolutions by the Management Board (In 2024)
| No. | Resolution No. | Date | Content | Adoption rate |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 01/2024/NQ-HDQT/KOS | 29/03/2024 | Approving transactions between the Company and related parties | 100% |
| 2 | 02/2024/NQ-HDQT/KOS | 05/04/2024 | Approving extension of time for 2024 Annual General Meeting of Stockholders | 100% |
| 3 | 03/2024/NQ-HDQT/KOS | 16/04/2024 | Approving the organization and finalization of the list of stockholders attending the 2024 Annual General Meeting of Stockholders | 100% |
| 4 | 03A/2024/NQ-HDQT/KOS | 19/04/2024 | Approving 2024 business plan | 100% |
| 5 | 03B/2024/NQ-HDQT/KOS | 21/05/2024 | Approving borrowing capital, using collateral at the Joint Stock Commercial Bank for Investment and Development of Vietnam - Ngoc Khanh Branch | 100% |
| 6 | 04/2024/NQ-HDQT/KOS | 03/06/2024 | Approving loans at Vietnam - Russia Joint Venture Bank (VRB) | 100% |
| 7 | 05/2024/NQ-HDQT/KOS | 03/06/2024 | Adjusting the implementation progress of the Investment Project “New residential area of Cau Go town, Yen The district” | 100% |
| 8 | 06/2024/NQ-HDQT/KOS | 03/06/2024 | Adjusting the implementation progress of the investment project “Kosy New Urban Area, Xuong Giang Ward, Bac Giang City” | 100% |
| 9 | 07/2024/NQ-HDQT/KOS | 17/06/2024 | Approving using assets of Leo Regulus Investment Joint Stock Company as | 100% |
| No. | Resolution No. | Date | Content | Adoption rate |
|---|---|---|---|---|
| collateral to secure the Company’s loan obligations at the Vietnam - Russia Joint Venture Bank | ||||
| 10 | 08/2024/NQ-HĐQT/KOS | 02/07/2024 | Approving the selection of an independent auditor to audit the 2024 Financial Statements | 100% |
| 11 | 09/2024/NQ-HĐQT/KOS | 02/07/2024 | Approving using assets of Leo Regulus Investment Joint Stock Company as collateral to secure the Company’s loan obligations at the Vietnam - Russia Joint Venture Bank | 100% |
| 12 | 10/2024/NQ-HĐQT/KOS | 01/08/2024 | Approving authorization of the Chairman of the Management Board | 100% |
| 13 | 11/2024/NQ-HĐQT/KOS | 15/08/2024 | Approving domestic guarantee limit at the Public Joint Stock Commercial Bank - Thang Long Branch | 100% |
| 14 | 12/2024/NQ-HĐQT/KOS | 15/08/2024 | Approving short-term credit limit at the Public Joint Stock Commercial Bank - Thang Long Branch | 100% |
| 15 | 14/2024/NQ-HĐQT/KOS | 18/09/2024 | Dismissing Vice General Director Ha Sy Dinh | 100% |
| 16 | 15/2024/NQ-HĐQT/KOS | 20/9/2024 | Aproving loan from Viet Capital Bank | 100% |
| 17 | 16/2024/NQ-HĐQT/KOS | 01/10/2024 | Using the Company’s assets as collateral to secure the loan obligations of Thang Long Real Estate Investment and Construction Co., Ltd at the Bank for Agriculture and Rural Development of Vietnam - Transaction Office Branch. | 100% |
| 18 | 156/2024/NQ-HĐQT/KOS | 01/10/2024 | Approving the authorization of the Chairman of the Management Board and Chief Accountant | 100% |
| 19 | 17/2024/NQ-HĐQT/KOS | 03/10/2024 | Aproving the use of assets as collateral for the Company’s loan obligations | 100% |
| 20 | 18/2024/NQ-HĐQT/KOS | 23/10/2024 | Agreeing to use the assets of Mr. Nguyen Viet Cuong and Mr. Nguyen Quoc Hung as collateral to secure the Company’s loan obligations at Bao Viet Commercial Joint Stock Bank - Transaction Office Branch. | 100% |
III. Supervisory Board (In 2024)
1. Information about Supervisory Board members
| No. | Supervisory Board Members | Position | Date of starting/ removal from being a member of the Supervisory Board | Professional qualifications | |
|---|---|---|---|---|---|
| Date of appointment/ Reappointment | Date of dismissal | ||||
| 1 | Ha Viet Hung | Head of Supervisory Board | 29/08/2022 | Bachelor | |
| 2 | Tran Thi Thu Hoai | Supervisor | 20/05/2022 | Bachelor | |
| 3 | Tran Thi Thu Ha | Supervisor | 20/05/2022 | Bachelor |
2. Supervisory Board meeting
| No. | Supervisory Board Members | Number of the Supervisory Board meetings attended | Meeting attendance rate | Voting ratio | Reason for not attending the meeting |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ha Viet Hung | 04 | 100% | 100% | |
| 2 | Tran Thi Thu Hoai | 04 | 100% | 100% | |
| 3 | Tran Thi Thu Ha | 04 | 100% | 100% |
3. Supervisory activities of the Supervisory Board over the Management Board, Board of Executive Directors and stockholders
The effectiveness of compliance monitoring is enhanced through the activities of the Supervisory Board:
- Review the suitability of the Management Board’ and General Director’s decisions in management and operations to ensure compliance with the provisions of law and the Company’s charter;
- Control compliance with the Charter and Resolutions by the General Meeting of Stockholders;
- Supervise the implementation and disclosure of information of the Company in accordance with the provisions of the Securities Law and relevant legal documents;
- Review periodic reports prepared by the Board of Directors, check the Company’s quarterly, semi-annual and annual financial statements to assess the truthfulness and reasonableness of financial data. At the same time, coordinate with the Independent Auditor to review the impact of material accounting and auditing errors on the Financial Statements;
- Evaluate the Company’s investments in other entities. Periodically review the quarterly and semiannual Financial Statements of these companies to recommend and propose solutions to improve the efficiency of the Company’s investment capital;
- Check the Company’s compliance with obligations as prescribed by law, including tax obligations, social insurance and other financial obligations.
4. Coordination of activities between the Supervisory Board and the Management Board, Board of Executive Directors and other departments other managers
- The Supervisory Board actively coordinates closely with the Management Board and the Board of Directors in inspecting and supervising all production and business activities of the Company;
-
The Management Board and the Board of Directors regularly create favorable conditions for the Supervisory Board to collect information and documents related to the Company’s production and business activities.
-
Other activities of the Management Board (if any): None
IV. Executive Board (2024)
| No. | Board Member | Date of birth | Professional qualifications | Date of appointment/ Reappointment | Date of dismissal |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyen Duc Diep | 05/6/1970 | PhD in Economics | 07/06/2022 | |
| 2 | Nguyen Thi Phuong Thao | 21/10/1978 | University | 07/06/2022 | |
| 3 | Do Quoc Viet | 02/09/1974 | Master of Business Administration | 17/11//2018 | |
| 4 | Ha Sy Dinh | 08/12/1979 | Master of Engineering | 05/07/2021 | 18/09/2024 |
| 5 | Nguyen Viet Thung | 26/06/1974 | Master of Business Information Systems Management | 05/07/2021 |
V. Chief Accountant (2024)
| No. | Full name | Date of birth | Professional qualifications | Date of appointment | Date of dismissal |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyen Quoc Hung | 04/09/1989 | Bachelor of Accounting | 07/06/2022 |
VI. Corporate governance training
Corporate governance training courses attended by members of the Management Board, members of the Supervisory Board, Executive Director (General Director), other managers and the Company Secretary in accordance with regulations on corporate governance: None
VII. List of related persons of public companies (2024) and transactions of related persons of the company with the Company itself
- List of related persons of the company: Appendix I.
- Transactions between the company and related persons of the company; or between the company and major stockholders, insiders, and related persons of insiders: Appendix II.
- Transactions between company insiders, related persons of insiders and subsidiaries, companies controlled by the company: None
- Transactions between the company and other entities: Appendix III
4.1. Transactions between the company and companies in which members of the Management Board, members of the Supervisory Board, Directors (General Directors) and other
managers have been and are founding members or members of the Management Board, Directors (General Directors) within the past three (03) years (as at the time of reporting)
4.2. Transactions between the company and companies in which related persons of members of the Management Board, members of the Supervisory Board, Directors (General Directors) and other managers as members of the Management Board, Executive Directors (General Directors)
4.3. Other transactions of the company (if any) that may bring material or immaterial benefits to members of the Management Board, members of the Supervisory Board, Director (General Director) and other managers
4.4. Other transactions
VIII. Stock transactions of insiders and related parties of insiders (2024 Report)
- List of insiders and related persons of insiders: Appendix IV
- Transactions of insiders and related persons on company stocks: Appendix IV
IX. Other matters to note: None
Recipients:
- As directed;
- File in offices,

CHAIRMAN OF THE MANAGEMENT BOARD
(Sign, print full name and stamp)
NGUYEN VIET CUONG
1
APPENDIX I
LIST OF RELATED PERSONS OF THE COMPANY
| No. | Name of organization /individual | Stock transaction account | Position in the company | NSH Certificate No., date of issue, place of issue | Head office address/ Contact address | The starting point being the related person | The ending point being the related person | Reason |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A. INSIDER | ||||||||
| I. MANAGEMENT BOARD | ||||||||
| 1 | Nguyen Viet Cuong | Chairman of the Management Board (Legal Representative) | 23/5/2022 | |||||
| 2 | Nguyen Thi Hang | Vice Chairperson of Management Board | 23/5/2022 | |||||
| 3 | Do Quoc Viet | Board Member | 20/5/2022 | |||||
| 4 | Ta Ngoc Son | Independent Board Member | 20/5/2022 | |||||
| 5 | Nguyen Cong Khanh | Independent Board Member and Head of Internal Audit | 20/5/2022 | |||||
| 1 | Ha Viet Hung | Head of Supervisory Board | 29/8/2022 |
| No. | Name of organization /individual | Stock transaction account | Position in the company | NSH Certificate No., date of issue, place of issue | Head office address/ Contact address | The starting point being the related person | The ending point being the related person | Reason |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Tran Thi Thu Ha | Member of Supervisory Board | 20/5/2022 | |||||
| 3 | Tran Thi Thu Hoai | Member of Supervisory Board | 20/5/2022 | |||||
| III. BOARD OF DIRECTORS | ||||||||
| 1 | Nguyen Duc Diep | Vice Standing General Director | 07/06/2022 | |||||
| 2 | Nguyen Thi Phuong Thao | Vice General Director in charge of Northwest region | 07/06/2022 | |||||
| 3 | Do Quoc Viet | Vice General Director | 17/11/2018 | |||||
| 4 | Ha Sy Dinh | Vice General Director | 05/07/2021 | 18/09/2024 | Removed from office | |||
| 5 | Nguyen Viet Thung | Vice General Director | 05/07/2021 | |||||
| IV. INTERNAL AUDIT DEPARTMENT | ||||||||
| 1 | Nguyen Cong Khanh | As presented in Section I. Management Board | ||||||
| V. CHIEF ACCOUNTANT | ||||||||
| 1 | Nguyen Quoc Hung | Chief Accountant | 07/06/2022 | |||||
| VI. AUTHORIZED PERSON TO DISCLOSE INFORMATION | ||||||||
| 1 | Le Thi Phuong | Authorized person to | 14/12/2022 |
| No. | Name of organization /individual | Stock transaction account | Position in the company | NSH Certificate No., date of issue, place of issue | Head office address/ Contact address | The starting point being the related person | The ending point being the related person | Reason |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| disclose information | ||||||||
| VII. LEGAL REPRESENTATIVE | ||||||||
| 1 | Nguyen Viet Cuong | As presented in Section I. Management Board | ||||||
| VIII. PERSON IN CHARGE OF COMPANY ADMINISTRATION | ||||||||
| 1 | Nguyen Thi Thoa | Corporate Governance Officer | 8/10/2019 | |||||
| B. RELATED PERSONS OF INSIDER | ||||||||
| Individuals or organizations that have relationships with each other according to regulations | See Appendix IV | |||||||
| C. ORGANIZATIONS AND INDIVIDUALS OWN MORE THAN 10% OF VOTING STOCKS | ||||||||
| 1 | Nguyen Viet Cuong | As presented in section I. Management Board | ||||||
| 2 | Leo Regulus Investment JSC | Major stockholder owning more than 10% of voting stocks and having the same leader as the Chairman of the Management Board. | 01/12/2021 | |||||
| D. SUBSIDIARIES |
| No. | Name of organization /individual | Stock transaction account | Position in the company | NSH Certificate No., date of issue, place of issue | Head office address/ Contact address | The starting point being the related person | The ending point being the related person | Reason |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hydropower Construction Investment Consulting JSC | Subsidiary (Kosy owns 98% of stocks) | 01/12/2021 | |||||
| E. OTHER ORGANIZATIONS AND INDIVIDUALS | ||||||||
| 1 | Son Phuc Group Joint Stock Company | This organization is a close member of the Management Board Chairman’s family. | 2017 |
1
APPENDIX II
TRANSACTIONS BETWEEN THE COMPANY AND ITS RELATED PERSONS; OR BETWEEN THE COMPANY AND MAJOR STOCKHOLDERS, INSIDERS, AND RELATED PERSONS OF INSIDERS
| No. | Name of organization/individual | Relationship with the company | NSH Certificate No., Date of Issue, Place of Issue | Head office address/Contact address | Time of transaction with the company | Resolution/Decision No. passed by the General Meeting of Stockholders/Management Board | Content, quantity, total transaction value | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dong Tay Infrastructure Development Investment Joint Stock Company | Related person of Kosy JSC (Co-leader is Vice Chairman of Management Board) | 26/06/2024 | 01/2024/NQ-HDQT/KOS dated 29/03/2024 | 105,600,000 VND | Car rental costs |
APPENDIX III
TRANSACTIONS BETWEEN THE COMPANY AND OTHER ENTITIES
| No. | Name of organization/individual | Relationship with the company | NSH Certificate Number*, date of issue, place of issue | Head office address/Contact address | Time of transaction with the company | Resolution/Decision No. passed by the General Meeting of Stockholders/Management Board | Content, quantity, total transaction value | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I. Transactions between the company and companies in which members of the Management Board, members of the Supervisory Board, Directors (General Directors) and other managers have been and are founding members or members of the Management Board, Directors (General Directors) within the past three (03) years (as at the time of reporting): | ||||||||
| In 2024, Kosy Joint Stock Company had transactions with Dong Tay Infrastructure Development Investment Joint Stock Company (with Kosy Vice Chairwoman of the Management Board, Ms. Nguyen Thi Hang, as General Director of Dong Tay). | ||||||||
| However, to avoid duplication of content between the Appendices, this transaction is only presented in detail in Appendix II. Transactions between the company and related persons of the company; or between the company and major stockholders, insiders, related persons of insiders | ||||||||
| II. Transactions between the company and companies in which related persons of members of the Management Board, members of the Supervisory Board, Directors (General Directors) and other managers are members of the Management Board, Executive Directors (General Directors) | ||||||||
| No | ||||||||
| III. Other transactions of the company (if any) that may bring material or immaterial benefits to members of the Management Board, members of the Supervisory Board, Director (General Director) and other managers | ||||||||
| No | ||||||||
| IV. Other transactions | ||||||||
| No |
1
APPENDIX IV
STOCK TRANSACTION BY INSIDERS AND RELATED PERSONS OF INSIDERS
1. List of insiders and related persons of insiders
- The number of stocks owned at the end of the period is determined based on the closing balance sheet of May 17, 2024 (latest closing balance sheet) of the Vietnam Securities Depository and Clearing Corporation and the Transaction Notices/Reports on stock transaction results of insiders and related persons;
- List of insiders and related persons of insiders identified at the time of report preparation.
| No. | Full name | Stock transaction account | Position in the company | ID card/Passport No., date of issue, place of issue | Contact address | Number of stocks owned at the end of the period | End of period stock ownership ratio | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I. MANAGEMENT BOARD | ||||||||
| 1 | Nguyen Viet Cuong | Chairman of the Management Board and Legal Representative | 76,640,000 | 35.40% | ||||
| 1.1 | Nguyen Van Thin | Father | 105,000 | 0.05% | ||||
| 1.2 | Duong Thi Vinh | Mother | 52,500 | 0.02% | ||||
| 1.3 | Nguyen Ngoc Sau | Father in law | 105,000 | 0.05% | ||||
| 1.4 | Vu Thi Ai | Mother in law | 210,000 | 0.10% | ||||
| 1.5 | Nguyen Thi Hang | Wife | 13,898,054 | 6.42% | ||||
| 1.6 | Nguyen Mai Vy | Daughter | 0 | 0.00% | ||||
| 1.7 | Nguyen Gia Khiem | Son | 0 | 0.00% | ||||
| 1.8 | Nguyen Thi Phuong Thao | Younger sister | 7,225,000 | 3.34% | ||||
| 1.9 | Nguyen The Hung | Younger brother | 0 | 0.00% | ||||
| 1.10 | Tran Thi Binh Xuan | Sister in law | 27,300 | 0.01% | ||||
| 1.11 | Nguyen Trung Kien | Younger brother | 4,466,666 | 2.06% |
| No. | Full name | Stock transaction account | Position in the company | ID card/Passport No., date of issue, place of issue | Contact address | Number of stocks owned at the end of the period | End of period stock ownership ratio | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.12 | Hoang Thi Yen | Sister in law | 32,130 | 0.01% | ||||
| 1.13 | Hydropower Construction Investment Consulting JSC | Related organizations | 0 | 0.00% | ||||
| 1.14 | Kosy Bac Lieu Wind Power Joint Stock Company | Related organizations | 0 | 0.00% | ||||
| 1.15 | Kosy Real Estate Investment Co., Ltd | Related organizations | 10,000,000 | 4.62% | ||||
| 1.16 | Leo Regulus Investment Joint Stock Company | Related organizations | 22,200,000 | 10.25% | (*) | |||
| (*) On June 27, 2024, Leo Regulus Investment Joint Stock Company reported the results of stock transactions of related persons of insiders. Accordingly, Leo Regulus Investment Joint Stock Company completed the transaction of 3,000,000 KOS stocks as registered on June 11, 2024. | ||||||||
| 2 | Nguyen Thi Hang | Vice Chairperson of Management Board | 13,898,054 | 6.42% | ||||
| 2.1 | Nguyen Ngoc Sau | Father | 105,000 | 0.05% | ||||
| 2.2 | Vu Thi Ai | Mother | 210,000 | 0.10% | ||||
| 2.3 | Nguyen Van Thin | Father in law | 105,000 | 0.05% | ||||
| 2.4 | Duong Thi Vinh | Mother in law | 52,500 | 0.02% | ||||
| 2.5 | Nguyen Viet Cuong | Husband | 76,640,000 | 35.40% | ||||
| 2.6 | Nguyen Mai Vy | Daughter | 0 | 0.00% | ||||
| 2.7 | Nguyen Gia Khiem | Son | 0 | 0.00% | ||||
| 2.8 | Nguyen Thi Thu Lien | Older sister | 10,500 | 0.00% |
| No. | Full name | Stock transaction account | Position in the company | ID card/Passport No., date of issue, place of issue | Contact address | Number of stocks owned at the end of the period | End of period stock ownership ratio | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.9 | Nguyen Thi Van | Older sister | 6,300 | 0.00% | ||||
| 2.10 | Nguyen Van Ha | Younger brother | 0 | 0.00% | ||||
| 2.11 | Ta Minh Nguyen | Brother in law | 4,200 | 0.00% | ||||
| 2.12 | Nguyen Thi Truong | Sister in law | 12,600 | 0.00% | ||||
| 2.13 | Dong Tay | |||||||
| Infrastructure Development | ||||||||
| Investment Joint Stock Company | Related organization | 0 | 0.00% | |||||
| 2.14 | Leo Regulus | |||||||
| Investment Joint Stock Company | Related organization | 22,200,000 | 10.25% | (*) | ||||
| 2.15 | Kosy Real Estate | |||||||
| Investment Co., Ltd | Related organization | 10,000,000 | 4.62% | |||||
| (*) On June 27, 2024, Leo Regulus Investment Joint Stock Company reported the results of stock transactions of related persons of insiders. Accordingly, Leo Regulus Investment Joint Stock Company completed the transaction of 3,000,000 KOS stocks as registered on June 11, 2024. | ||||||||
| 3 | Do Quoc Viet | Member of Management Board and Vice General Director | 45,000 | 0.02% | ||||
| 3.1 | Ngo Thi Tam | Mother | 0 | 0.00% | ||||
| 3.2 | Nguyen Thi Tuyet | Wife | 0 | 0.00% | ||||
| 3.3 | Do My Binh | Daughter | 0 | 0.00% | ||||
| 3.4 | Do Quoc Thanh | Son | 0 | 0.00% | ||||
| 3.5 | Do My Thanh | Daughter | 0 | 0.00% | ||||
| 3.6 | Nguyen Van Duc | father in law | 0 | 0.00% |
| No. | Full name | Stock transaction account | Position in the company | ID card/Passport No., date of issue, place of issue | Contact address | Number of stocks owned at the end of the period | End of period stock ownership ratio | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.7 | Mac Ngan Dinh | Mother in law | 0 | 0.00% | ||||
| 4 | Ta Ngoc Son | Independent Board Member | 21,000 | 0.01% | ||||
| 4.1 | Ta Duy Trung | Father | 0 | 0.00% | ||||
| 4.2 | Nguyen Thi Cu | Wife | 0 | 0.00% | ||||
| 4.3 | Ta Duy Ngoc | Son | 0 | 0.00% | ||||
| 4.4 | Ta Quynh Anh | Son | 0 | 0.00% | ||||
| 4.5 | Ta Dang Thai | Younger brother | 0 | 0.00% | ||||
| 4.6 | Ta Van Chuong | Younger brother | 0 | 0.00% | ||||
| 4.7 | Justice Trust Law Firm LLC | Related organizations | 0 | 0.00% | ||||
| 5 | Nguyen Cong Khanh | Independent Board Member and Head of Internal Audit | 0 | 0.00% | ||||
| 5.1 | Nguyen Cong Hien | Father | 0 | 0.00% | ||||
| 5.2 | Quy Thi Ngoc | Mother | 0 | 0.00% | ||||
| 5.3 | Nguyen Thi Dung | Wife | 0 | 0.00% | ||||
| 5.4 | Nguyen Cong Khai | Son | 0 | 0.00% | ||||
| 5.5 | Nguyen Cong Minh | Son | 0 | 0.00% | ||||
| 5.6 | Nguyen Cong Thanh | Son | 0 | 0.00% | ||||
| 5.7 | Nguyen Thi Dan | Older sister | 0 | 0.00% | ||||
| 5.8 | Nguyen Thi Thuy | Older sister | 0 | 0.00% | ||||
| 5.9 | Nguyen Thi Tam | Older sister | 0 | 0.00% | ||||
| 5.10 | Nguyen Cong Khoi | Older brother | 0 | 0.00% | ||||
| 5.11 | Nguyen Cong Khanh | Older brother | 0 | 0.00% | ||||
| 5.12 | Hong Viet Law Co., Ltd | Related organization | 0 | 0.00% |
5
| No. | Full name | Stock transaction account | Position in the company | ID card/Passport No., date of issue, place of issue | Contact address | Number of stocks owned at the end of the period | End of period stock ownership ratio | Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| II. SUPERVISORY BOARD | | | | | | | | |
| 1 | Ha Viet Hung | | Head of Supervisory Board | | | 0 | 0.00% | |
| 1.1 | Ha Van Toan | | Father | | | 0 | 0.00% | |
| 1.2 | Huynh Thi Le Huyen | | Mother | | | 0 | 0.00% | |
| 1.3 | Pham Van Ban | | father in law | | | 0 | 0.00% | |
| 1.4 | Trinh Thi Chuc | | Mother in law | | | 0 | 0.00% | |
| 1.5 | Pham Thi Thang | | Wife | | | 0 | 0.00% | |
| 1.6 | Ha Duy Thang | | Brother | | | 0 | 0.00% | |
| 2 | Tran Thi Thu Ha | | Member of Supervisory Board | | | 90,000 | 0.04% | |
| 2.1 | Tran Duc Dat | | Father | | | 0 | 0.00% | |
| 2.2 | Trinh Thi Lien | | Mother | | | 0 | 0.00% | |
| 2.3 | Tran Duc Hai | | Younger brother | | | 0 | 0.00% | |
| 2.4 | Nguyen Sy Hoan | | Husband | | | 0 | 0.00% | |
| 2.5 | Nguyen Chi Dung | | Son | | | 0 | 0.00% | |
| 2.6 | Nguyen Ha Linh | | Son | | | 0 | 0.00% | |
| 2.7 | Nguyen Sy Hung | | father in law | | | 0 | 0.00% | |
| 2.8 | Nguyen Thi Ngoan | | Mother in law | | | 0 | 0.00% | |
| 3 | Tran Thi Thu Hoai | | Member of the Supervisory Board | | | 28,000 | 0.01% | (*) |
| 3.1 | Tran Van Minh | | Father | | | 0 | 0.00% | |
| 3.2 | Tran Thi Hoa | | Mother | | | 0 | 0.00% | |
| 3.3 | Ho Van Tuan | | Husband | | | 0 | 0.00% | |
| No. | Full name | Stock transaction account | Position in the company | ID card/Passport No., date of issue, place of issue | Contact address | Number of stocks owned at the end of the period | End of period stock ownership ratio | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.4 | Ho Tran Anh Dung | Son | 0 | 0.00% | ||||
| 3.5 | Ho Tran Duc Tri | Son | 0 | 0.00% | ||||
| 3.6 | Tran Thi Thu Hang | Sister | 0 | 0.00% | ||||
| 3.7 | Tran Tien Dat | Younger brother | 0 | 0.00% | ||||
| 3.8 | Vu Dinh Duyen | Brother in law | 0 | 0.00% | ||||
| 3.9 | Nguyen Thi Sinh | Sister in law | 0 | 0.00% | ||||
| (*) On November 22, 2024, Ms. Tran Thi Thu Hoai reported the results of stock transactions of related persons of insiders. Accordingly, Ms. Tran Thi Thu Hoai completed the transaction of 28,000 KOS stocks as registered on November 13, 2024. | ||||||||
| III. BOARD OF DIRECTORS | ||||||||
| 1 | Nguyen Duc Diep | Vice General Director | 239,111 | 0.11% | ||||
| 1.1 | Pham Thi Nhi | Mother | 0 | 0.00% | ||||
| 1.2 | Nguyen Thuy Linh | Wife | 0 | 0.00% | ||||
| 1.3 | Nguyen Thi Nhuan | Older sister | 0 | 0.00% | ||||
| 1.4 | Nguyen Thi Quyen | Older sister | 0 | 0.00% | ||||
| 1.5 | Nguyen Trong Dat | Older brother | 0 | 0.00% | ||||
| 1.6 | Nguyen Duc Thiep | Older brother | 0 | 0.00% | ||||
| 1.7 | Nguyen Quang Thanh | Son | 0 | 0.00% | ||||
| 1.8 | Nguyen An Phuong | Daughter | 0 | 0.00% | ||||
| 1.9 | Nguyen Huu Cuong | Father in law | 0 | 0.00% | ||||
| 1.10 | Truong Thi Loan | Mother in law | 0 | 0.00% | ||||
| 1.11 | Dao Quang Hinh | Brother in law | 0 | 0.00% | ||||
| 1.12 | Bui Thi Be | Sister in law | 0 | 0.00% | ||||
| 1.13 | Pham Thi Hai Yen | Sister in law | 0 | 0.00% | ||||
| 2 | Nguyen Thi Phuong Thao | Vice General Director | 7,225,000 | 3.34% | ||||
| 2.1 | Nguyen Van Thin | Father | 105,000 | 0.05% |
7
| No. | Full name | Stock transaction account | Position in the company | ID card/Passport No., date of issue, place of issue | Contact address | Number of stocks owned at the end of the period | End of period stock ownership ratio | Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.2 | Duong Thi Vinh | | Mother | | | 52,500 | 0.02% | |
| 2.3 | Ha Kim Thanh | | Son | | | 0 | 0.00% | |
| 2.4 | Nguyen Viet Cuong | | Older brother | | | 76,640,000 | 35.40% | |
| 2.5 | Nguyen Thi Hang | | Sister in law | | | 13,898,054 | 6.42% | |
| 2.6 | Nguyen The Hung | | Younger brother | | | 0 | 0.00% | |
| 2.7 | Tran Thi Binh Xuan | | sister in law | | | 27,300 | 0.01% | |
| 2.8 | Nguyen Trung Kien | | Younger brother | | | 4,466,666 | 2.06% | |
| 2.9 | Hoang Thi Yen | | sister in law | | | 32,130 | 0.01% | |
| 3 | Do Quoc Viet | As above section L Management Board | | | | | | |
| 4 | Nguyen Viet Thung | | Vice General Director | | | 123,000 | 0.06% | |
| 4.1 | Ngo Thi Ngoan | | Mother | | | 0 | 0.00% | |
| 4.2 | Nguyen Thi Thu Hoai | | Wife | | | 0 | 0.00% | |
| 4.3 | Nguyen Ngoc Gia Linh | | Daughter | | | 0 | 0.00% | |
| 4.4 | Nguyen Ngoc Huyen Anh | | Daughter | | | 0 | 0.00% | |
| 1 | Nguyen Quoc Hung | | Chief Accountant | | | 375,000 | 0.17% | |
| 1.1 | Nguyen Van Huong | | Father | | | 105 | 0.00% | |
| 1.2 | Ta Thi Lien | | Mother | | | 105 | 0.00% | |
| 1.3 | Nguyen Tien Phu | | Younger brother | | | 0 | 0.00% | |
| 1.4 | Le Thao Trang | | Wife | | | 0 | 0.00% | |
| 1.5 | Nguyen Ngoc Nam Phuong | | Daughter | | | 0 | 0.00% | |
| 1.6 | Le Van Hoa | | Father in law | | | 0 | 0.00% | |
8
| No. | Full name | Stock transaction account | Position in the company | ID card/Passport No., date of issue, place of issue | Contact address | Number of stocks owned at the end of the period | End of period stock ownership ratio | Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.7 | Ta Thi Huong Hien | | Mother in law | | | 0 | 0.00% | |
| 1.8 | Nguyen Hoang Nam | | Son | | | 0 | 0.00% | |
| V. AUTHORIZED PERSON TO DISCLOSE INFORMATION | | | | | | | | |
| 1 | Le Thi Phuong | | Authorized person to disclose information | | | 0 | 0.00% | |
| 1.1 | Le Van Trinh | | Father | | | 0 | 0.00% | |
| 1.2 | Le Thi Lua | | Mother | | | 0 | 0.00% | |
| 1.3 | Le Thi Thuy Anh | | Younger sister | | | 0 | 0.00% | |
| 1.4 | Le Cong Hoa | | Younger brother | | | 0 | 0.00% | |
| VI. LEGAL REPRESENTATIVE | | | | | | | | |
| 1 | Nguyen Viet Cuong | As above | | | | | | |
| VII. INTERNAL AUDIT DEPARTMENT | | | | | | | | |
| 1 | Nguyen Cong Khanh | As above | | | | | | |
| VIII. PERSON IN CHARGE OF COMPANY ADMINISTRATION | | | | | | | | |
| 1 | Nguyen Thi Thoa | | Corporate Governance Officer | | | 0 | 0.00% | |
| 1.1 | Nguyen Van Thinh | | Older brother | | | 0 | 0.00% | |
| 1.2 | Nguyen Van Thai | | Older brother | | | 0 | 0.00% | |
| 1.3 | Nguyen Thi Phuong Thuy | | Younger sister | | | 0 | 0.00% | |
| 1.4 | Nguyen Xuan Bach | | Husband | | | 0 | 0.00% | |
| 1.5 | Nguyen Duc Minh | | Son | | | 0 | 0.00% | |
| 1.6 | Thuy Linh | | Sister in law | | | 0 | 0.00% | |
| 1.7 | Le Thi Quynh | | Sister in law | | | 0 | 0.00% | |
| 1.8 | Nguyen Thi Thuy | | Mother in law | | | 0 | 0.00% | |
- Insider and related person transactions in company stocks
| STT | The person who makes the transaction | Insider Relations | Number of stocks owned at the beginning of the period | Number of stocks owned at the end of the period | Reason for increase, decrease (buy, sell, convert, reward ...) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Number of stocks | Proportion | Number of stocks | Proportion | ||||
| 1 | Leo Regulus Investment Joint Stock Company | Insider related parties | 25,200,000 | 11.64% | 22,200,000 | 10.25% | Sale |
| 2 | Tran Thi Thu Hoai | Insider | 0 | 0.00% | 28,000 | 0.01% | Purchase |