AI assistant
Công ty Cổ phần KOSY — Governance Information 2025
Jul 30, 2025
66869_rns_2025-07-30_bda41304-b690-47c6-adc3-b19782faf77d.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN KOSY
KOSY JOINT STOCK COMPANY
Số: 25/2025/CBTT-KOS
No.: 25/2025/CBTT-KOS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
Hà Nội, ngày 30 tháng 7 năm 2025
Hanoi, July 30, 2025

Digitally signed by CÔNG TY CỔ PHẦN KOSY
DN: CICI R B 2342 19200300.100.1
1=MS7 0102681319.
CN=CÔNG TY CỔ PHẦN KOSY; S=Hà Nội, C=VN
Reason: I am the one of the documents
Location: your signing location
Date: 2025.07.25 15:30
28x0700
Foxti Reader Version: 10.1.0
CÔNG BỐ THÔNG TIN ĐỊNH KỲ
RIODIC INFORMATION DISCLOSURE
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
To: State Securities Commission;
- Sở giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh.
Ho Chi Minh City Stock Exchange
- Tên tổ chức: Công ty Cổ phần Kosy
Organization's name: Kosy Joint Stock Company
-
Mã chứng khoán: KOS
Stock code: KOS -
Địa chỉ trụ sở chính: B6-BT5, khu đô thị mới Mỹ Đình 2, phường Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
Head office address: B6-BT5, My Dinh 2 new urban area, Tu Liem ward, Hanoi city. -
Điện thoại/Tel: 024 37833660
Fax: 024 37833661 -
Email: [email protected]
-
Nội dung của thông tin công bố
Contents of the information disclosed
Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2025
Explanation regarding Consolidated Financial Statements for the Second Quarter of 2025
- Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của công ty vào ngày 30/7/2025 tại đường dẫn https://kosy.vn/shareholder_category/cong-ty-co-phan-kosy/
This information was published on the company's website on July 30, 2025 at the link https://kosy.vn/shareholder_category/cong-ty-co-phan-kosy/
Chúng tôi xin cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố.
We hereby commit that the information published above is true and take full legal responsibility for the content of the published information.
Tài liệu đính kèm:
Enclosures:
- Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2025.
- Explanation regarding Consolidated Financial Statements for the Second Quarter of 2025.
Đại diện tổ chức
On behalf of the organization
Người đại diện theo pháp luật

Nguyễn Việt Cường
Nguyen Viet Cuong

Phụ lục V
CÔNG TY CỔ PHẦN KOSY
Số: 02/2025/BCQT-KOSY
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 30 tháng 7 năm 2025
BÁO CÁO
TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY 06 THÁNG ĐẦU NĂM 2025
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh.
- Tên công ty niêm yết: Công ty Cổ phần Kosy
- Địa chỉ trụ sở chính: B6-BT5, khu đô thị mới Mỹ Đình 2, phường Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
- Điện thoại: 024 37833660
- Fax: 024 37833661
- Email: [email protected]
- Vốn điều lệ: 2.164.813.350.000 đồng (Hai nghìn một trăm sáu mươi tư tỷ, tám trăm mười ba triệu, ba trăm năm mươi nghìn đồng)
- Mã chứng khoán: KOS
- Mô hình quản trị công ty:
- Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc/Giám đốc
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản):
| STT | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 01/2025/NQ-ĐHĐCĐ | 20/6/2025 | Cuộc họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2025 của Công ty với các nội dung chính sau: |
| - Thông qua Báo cáo hoạt động của HĐQT về hoạt động năm 2024 và kế hoạch năm 2025; | |||
| - Thông qua Báo cáo của Ban TGĐ về kết quả SXKD năm 2024 và kế hoạch năm 2025; | |||
| - Thông qua Báo cáo của BKS về hoạt động năm 2024; | |||
| - Thông qua các Báo cáo tài chính (riêng/hợp nhất) năm 2024 đã được kiểm toán; | |||
| - Thông qua việc lựa chọn đơn vị kiểm toán độc lập thực hiện kiểm toán các BCTC năm 2025; |

| STT | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| - Thông qua phương án phân phối lợi nhuận năm 2024 và kế hoạch năm 2025; | |||
| - Thông qua phương án chi trả thù lao HĐQT, BKS năm 2024 và kế hoạch năm 2025; | |||
| - Thông qua giao dịch có giá trị từ 35% tổng tài sản và giao dịch giữa Công ty với các bên liên quan; | |||
| - Thông qua nội dung liên quan đến thực hiện dự án đầu tư của Công ty; | |||
| - Thông qua Chủ trương phát hành trái phiếu doanh nghiệp. |
II. Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng đầu năm 2025)
1. Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT)
| STT | Thành viên HĐQT | Chức vụ (thành viên HĐQT độc lập, TV HĐQT không điều hành) | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm/ Tái bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 1 | Nguyễn Việt Cường | Chủ tịch HĐQT | 23/5/2022 | |
| 2 | Nguyễn Thị Hằng | Phó Chủ tịch HĐQT | 23/5/2022 | |
| 3 | Đỗ Quốc Việt | Thành viên HĐQT | 20/5/2022 | |
| 4 | Tạ Ngọc Sơn | Thành viên HĐQT độc lập | 20/5/2022 | |
| 5 | Nguyễn Công Khánh | Thành viên HĐQT độc lập | 20/5/2022 |
2. Các cuộc họp HĐQT:
| STT | Thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Việt Cường | 7 | 100% | |
| 2 | Nguyễn Thị Hằng | 7 | 100% | |
| 3 | Đỗ Quốc Việt | 7 | 100% | |
| 4 | Tạ Ngọc Sơn | 7 | 100% | |
| 5 | Nguyễn Công Khánh | 7 | 100% |
3. Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc:
a. Hội đồng Quản trị đã thực hiện các hoạt động giám sát chủ yếu đối với Ban Tổng Giám đốc như sau:
- Lập phương hướng kế hoạch SXKD năm 2025 và tổ chức họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2025;
- Thường xuyên chỉ đạo, giám sát Ban Tổng Giám đốc Công ty trong việc triển khai kế hoạch sản xuất kinh doanh theo kế hoạch kinh doanh năm 2025;
- Rà soát và tăng cường các hoạt động quản trị doanh nghiệp, các hoạt động kiểm soát nội bộ và kiểm soát rủi ro;
- Kiểm tra việc chấp hành và tuân thủ các quy định của Luật Doanh nghiệp, Điều lệ Công ty và các quy định của pháp luật hiện hành.
b. Qua hoạt động chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, HĐQT và BKS Công ty đánh giá hoạt động của Ban Tổng Giám đốc trong 06 tháng đầu năm 2025 như sau:
- Ban Tổng Giám đốc đã thực thi nhiệm vụ theo đúng chức năng, thẩm quyền phân cấp quản trị theo Quy chế nội bộ công ty, thực hiện đầy đủ các Nghị quyết HĐQT và Nghị quyết ĐHĐCĐ;
- Ban Tổng Giám đốc đã điều hành Công ty thực hiện tốt nhiệm vụ, kế hoạch sản xuất kinh doanh đề ra trong 06 tháng đầu năm 2025. Hoạt động đúng định hướng chiến lược phát triển của Công ty, phát triển hài hòa lợi ích kinh tế, xã hội và môi trường, kinh doanh đạt kết quả tốt;
- Các hoạt động: đầu tư, xây dựng, kinh doanh ... cơ bản được thực hiện theo đúng Nghị quyết ĐHĐCĐ, Nghị quyết HĐQT và các quy định của pháp luật;
- Công tác quản lý tài chính thực hiện tốt, đảm bảo cân đối nguồn vốn phục vụ đầu tư và sản xuất kinh doanh. Các báo cáo tài chính riêng và hợp nhất: Quý, bán niên đã được lập đúng tiến độ, đầy đủ, chính xác theo các chuẩn mực kế toán;
- Ký cương Công ty được duy trì và không ngừng nâng cao; công tác quản lý, điều hành thực hiện ngày càng chuyên nghiệp & minh bạch. Hệ thống quy chế quản lý nội bộ cập nhật kịp thời đồng bộ;
- Công ty đã thực hiện nghiêm túc các quy định về công bố thông tin. Tuân thủ đầy đủ chế độ báo cáo định kỳ hoặc đột xuất khi có thay đổi yêu cầu về tình hình hoạt động sản xuất, kinh doanh, đầu tư, xây dựng cơ bản của Công ty. Các báo cáo thể hiện nội dung đầy đủ, chi tiết, chính xác và cung cấp thông tin kịp thời cho HĐQT và BKS;
-
Uy tín, vị thế thương hiệu Công ty Cổ phần Kosy ngày càng được nâng cao.
-
Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị (nếu có):
Tính đến thời điểm hiện tại, Công ty Cổ phần Kosy có 01 tiểu ban trực thuộc HĐQT là Tiểu ban Kiểm toán nội bộ được phụ trách bởi Thành viên HĐQT độc lập - Ông Nguyễn Công Khánh.
Từ thời điểm hoạt động, bộ phận kiểm toán nội bộ đã hỗ trợ các hoạt động quản trị rủi ro của HĐQT, thực hiện việc kiểm toán các hoạt động kinh doanh và quản lý điều hành của Công ty, đưa ra
các kiến nghị và đề xuất hướng tới giải quyết triệt để các tồn tại, rủi ro và nâng cao chất lượng các hoạt động kinh doanh.
- Các Nghị quyết của Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng đầu năm 2025)
| STT | Số Nghị quyết | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 01/2025/NQ-HĐQT/KOS | 29/03/2025 | Thông qua thảo luận và thông qua phương án cấp tín dụng và các vấn đề liên qua đến việc nhận cấp tín dụng từ ngân hàng TMCP Việt Nam thịnh vượng | 100% |
| 2 | 02/2025/NQ-HĐQT/KOS | 14/04/2025 | Thông qua bổ nhiệm Phó tổng giám đốc và ủy quyền Phó tổng giám đốc | 100% |
| 3 | 03/2025/NQ-HĐQT/KOS | 14/04/2025 | Thông qua gia hạn thời gian họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024 | 100% |
| 4 | 04/2025/NQ-HĐQT/KOS | 06/05/2025 | Thông qua tổ chức và chốt Danh sách cổ đông tham dự họp đại hội đồng cổ đông thường niên 2025 | 100% |
| 5 | 05/2025/NQ-HĐQT/KOS | 08/05/2025 | Thông qua giao dịch giữa Công ty và bên liên quan | 100% |
| 6 | 06/2025/NQ-HĐQT/KOS | 09/05/2025 | Thông qua kế hoạch Sản xuất kinh doanh | 100% |
| 7 | 07/2025/NQ-HĐQT/KOS | 21/05/2025 | Thông qua vay vốn, sử dụng tài sản bảo đảm làm biện pháp bảo đảm tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam- CN Ngọc Khánh | 100% |
III. Ban kiểm soát (Báo cáo 06 tháng đầu năm 2025)
- Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS)
| STT | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS | Trình độ chuyên môn | |
|---|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm/ Tái bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | ||||
| 1 | Hà Việt Hùng | Trưởng Ban kiểm soát | 29/08/2022 | Cử nhân | |
| 2 | Trần Thị Thu Hoài | Kiểm soát viên | 20/05/2022 | Cử nhân | |
| 3 | Trần Thị Thu Hà | Kiểm soát viên | 20/05/2022 | Cử nhân |
- Cuộc họp của BKS
| STT | Thành viên HĐQT | Số buổi họp BKS tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Tỷ lệ biểu quyết | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hà Việt Hùng | 02 | 100% | 100% | |
| 2 | Trần Thị Thu Hoài | 02 | 100% | 100% | |
| 3 | Trần Thị Thu Hà | 02 | 100% | 100% |
- Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông
Hiệu quả của công tác giám sát tuân thủ được tăng cường thông qua các hoạt động của Ban Kiểm soát:
- Xem xét tính phù hợp của các Quyết định của Hội đồng quản trị, Ban Tổng Giám đốc trong công tác quản lý, điều hành đảm bảo tuân thủ với quy định của pháp luật và điều lệ hoạt động của Công ty;
- Kiểm soát việc tuân thủ Điều lệ và Nghị quyết của Đại Hội đồng cổ đông;
- Giám sát việc thực thi, công bố thông tin của Công ty theo quy định của Luật Chứng khoán và các văn bản pháp luật có liên quan;
- Xem xét các báo cáo định kỳ do Ban Tổng Giám đốc lập, kiểm tra các báo cáo tài chính: Quý, bán niên, năm của Công ty nhằm đánh giá tính trung thực và hợp lý của số liệu tài chính. Đồng thời, phối hợp với Kiểm toán độc lập xem xét ảnh hưởng của các sai sót kế toán và kiểm toán trọng yếu đến Báo cáo tài chính;
- Đánh giá tình hình đầu tư của Công ty vào các công ty liên kết. Định kỳ xem xét Báo cáo tài chính: quý bán niên của các công ty này để kiến nghị, đề xuất các giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng vốn đầu tư của Công ty;
- Kiểm tra việc chấp hành nghĩa vụ của Công ty theo quy định của pháp luật, bao gồm: các nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội và các nghĩa vụ tài chính khác;
-
Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác
-
Ban kiểm soát chủ động phối hợp chặt chẽ với HĐQT, Ban Tổng Giám đốc trong công tác kiểm tra, giám sát mọi hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty.
-
HĐQT và Ban Tổng Giám đốc thường xuyên tạo điều kiện thuận lợi cho Ban kiểm soát trong việc thu thập thông tin, tài liệu liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty.
-
Hoạt động khác của BKS (nếu có): Không có
IV. Ban điều hành (Báo cáo 06 tháng đầu năm 2025)
| STT | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/ Tái bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Đức Diệp | 05/6/1970 | Tiến sĩ Kinh tế | 07/06/2022 |
6
| STT | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/ Tái bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Nguyễn Thị Phương Thảo | 21/10/1978 | Đại học | 07/06/2022 | |
| 3 | Đỗ Quốc Việt | 02/09/1974 | Thạc sỹ Quản trị kinh doanh | 17/11/2018 | |
| 4 | Nguyễn Việt Thung | 26/06/1974 | Thạc sỹ Quản trị hệ thống thông tin KD | 05/07/2021 | |
| 5 | Phạm Thị Thắng | 14/10/1982 | Đại học | 14/4/2025 |
V. Kế toán trưởng (Báo cáo 6 tháng đầu năm 2025)
| STT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Quốc Hưng | 04/09/1989 | Cử nhân kế toán | 07/06/2022 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty: Không có
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng (Báo cáo 06 tháng đầu năm 2025) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty
- Danh sách về người có liên quan của công ty: Phụ lục I.
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ: Phụ lục II
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát: Không có
- Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác: Phụ lục III
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo)
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác
4.4. Các giao dịch khác
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo 06 tháng đầu năm 2025)
- Danh sách người nội và người có liên quan của người nội bộ: Phụ lục IV
- Giao dịch của người nội bộ và người liên quan đối với cổ phiếu của công ty: Phụ lục IV
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không có
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu: VT,

1
PHỤ LỤC I
DANH SÁCH VỀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A. NGƯỜI NỘI BỘ | ||||||||
| I. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | ||||||||
| 1 | Nguyễn Việt Cường | Chủ tịch HĐQT (Đại diện theo pháp luật) | 23/5/2022 | |||||
| 2 | Nguyễn Thị Hằng | Phó Chủ tịch HĐQT | 23/5/2022 | |||||
| 3 | Đỗ Quốc Việt | Thành viên HĐQT | 20/5/2022 | |||||
| 4 | Tạ Ngọc Sơn | Thành viên HĐQT độc lập | 20/5/2022 | |||||
| 5 | Nguyễn Công Khánh | Thành viên HĐQT độc lập kiêm người phụ trách Kiểm toán nội bộ | 20/5/2022 | |||||
| II. BAN KIỂM SOÁT | ||||||||
| 1 | Hà Việt Hùng | Trưởng Ban kiểm soát | 29/8/2022 | |||||
| 2 | Trần Thị Thu Hà | TV Ban kiểm soát | 20/5/2022 |
2
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | Trần Thị Thu Hoài | TV Ban kiểm soát | 20/5/2022 | |||||
| III. BAN TÔNG GIÁM ĐỐC | ||||||||
| 1 | Nguyễn Đức Diệp | Phó TGD thường trực | 7/6/2022 | |||||
| 2 | Nguyễn Thị Phương Thảo | Phó TGD phụ trách khu vực Tây Bắc | 7/6/2022 | |||||
| 3 | Đỗ Quốc Việt | Phó TGD | 17/11/2018 | |||||
| 4 | Nguyễn Việt Thung | Phó TGD | 05/07/2021 | |||||
| 5 | Phạm Thị Thăng | Phó TGD | 14/4/2025 | |||||
| IV. BAN KIỂM TOÁN NỘI BỘ | ||||||||
| 1 | Nguyễn Công Khánh | Như đã trình bày tại Mục I. Hội đồng quản trị | ||||||
| V. KẾ TOÁN TRƯỞNG | ||||||||
| 1 | Nguyễn Quốc Hưng | Kế toán trưởng | 07/06/2022 | |||||
| VI. NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN CÔNG BỔ THÔNG TIN | ||||||||
| 1 | Lê Thị Phương | Người được ủy quyền CBTT | 14/12/2022 | |||||
| VII. NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT | ||||||||
| 1 | Nguyễn Việt Cường | Như đã trình bày tại Mục I. Hội đồng quản trị | ||||||
| VIII. NGƯỜI PHỤ TRÁCH QUẢN TRỊ CÔNG TY | ||||||||
| 1 | Nguyễn Thị Thoa | Người Phụ trách Quản trị Công ty | 8/10/2019 | |||||
| B. NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ | ||||||||
| Các cá nhân hoặc tổ chức có quan hệ với nhau theo quy định | Xem Phụ lục IV |
3
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| C. TỔ CHỨC, CÁ NHÂN SỐ HỮU TRÊN 10% SỐ CỔ PHIẾU CÓ QUYỀN BIỂU QUYẾT | | | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Việt Cường | Như đã trình bày tại mục I. Hội đồng quản trị | | | | | | |
| 2 | CTCP Đầu tư Leo Regulus | | CĐ lớn sở hữu trên 10% số CP có quyền biểu quyết và có cùng lãnh đạo là Chủ tịch HĐQT | 0109736599
Sở KHĐT TP Hà Nội cấp ngày 23/08/2021 | B6-BT5, khu đô thị mới Mỹ Đình 2, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 01/12/2021 | | |
| D. CÔNG TY CON | | | | | | | | |
| 1 | CTCP tư vấn đầu tư xây dựng thủy điện | | Công ty con (Kosy sở hữu 98% CP) | 6200084255
Ngày 1/9/2015
Sở Kế hoạch và Đầu tư Lai Châu | Tổ 3, Phường Quyết Tiến, Thành phố Lai Châu, Tỉnh Lai Châu | 01/12/2021 | | |
| E. CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHÁC | | | | | | | | |
| 1 | Công ty cổ phần tập đoàn Sơn Phúc | | CT là TV thân cận trong GD của CT. HĐQT | 0104973691
Ngày 29/10/2010
Sở KH&ĐT TPHN | Tầng 09, tòa nhà Hội Nhà Báo Việt Nam, đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | 2017 | | |
1
PHỤ LỤC II
GIAO DỊCH GIỮA CÔNG TY VỚI NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY; HOẶC GIỮA CÔNG TY VỚI CỔ ĐÔNG LỚN, NGƯỜI NỘI BỘ, NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
| STT | Tên tổ chức/ cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Hạ tầng Đông Tây | Người có liên quan của CTCP Kosy (Cùng lãnh đạo là Phó Chủ tịch HĐQT) | 0315481593 | |||||
| Ngày cấp: 17/01/2019 | ||||||||
| Nơi cấp: Sở KH&ĐT TP.HCM | Số 130 Nguyễn Công Trứ, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 06/3/2025 | 06/03/2025 | 01/2025/NQ-HĐQT/KOS ngày 20/6/2025 | 209.280.000 VNĐ | Chi phí thuê xe |
PHỤ LỤC III
GIAO DỊCH GIỮA CÔNG TY VỚI CÁC ĐỐI TƯỢNG KHÁC
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số NQ/ QĐ của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo): | ||||||||
| Trong năm 2025, Công ty Cổ phần Kosy có phát sinh giao dịch với Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Hạ tầng Đông Tây (có Phó Chủ tịch HĐQT Kosy Bà Nguyễn Thị Hằng là Tổng Giám đốc của Đông Tây) | ||||||||
| Tuy nhiên, để tránh lặp lại nội dung giữa các Phụ lục, giao dịch này chỉ được trình bày chi tiết tại Phụ lục II. Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ | ||||||||
| II. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành | ||||||||
| Không có | ||||||||
| III. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác | ||||||||
| Không có | ||||||||
| IV. Các giao dịch khác | ||||||||
| Không có |
PHỤ LỤC IV
GIAO DỊCH CỔ PHIẾU CỦA NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
- Danh sách người nội và người có liên quan của người nội bộ
- Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ được xác định dựa trên DSCĐ kỳ chốt ngày 27/05/2024 (kỳ chốt gần nhất) của Tổng Công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam và các Thông báo giao dịch/ Báo cáo kết quả giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người có liên quan;
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ được xác định tại thời điểm lập báo cáo.
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | ||||||||
| 1 | Nguyễn Việt Cường | Chủ tịch HĐQT kiêm Đại diện theo pháp luật | 76.640.000 | 35,40% | ||||
| 1.1 | Nguyễn Văn Thìn | Bố đẻ | 105.000 | 0,05% | ||||
| 1.2 | Dương Thị Vinh | Mẹ đẻ | 52.500 | 0,02% | ||||
| 1.3 | Nguyễn Ngọc Sáu | Bố vợ | 105.000 | 0,05% | ||||
| 1.4 | Vũ Thị Ái | Mẹ vợ | 210.000 | 0,10% | ||||
| 1.5 | Nguyễn Thị Hằng | Vợ | 13.898.054 | 6,42% | ||||
| 1.6 | Nguyễn Mai Vy | Con gái | 0 | 0,00% | ||||
| 1.7 | Nguyễn Gia Khiêm | Con trai | 0 | 0,00% | ||||
| 1.8 | Nguyễn Thị Phương Thảo | Em gái | 7.225.000 | 3,34% | ||||
| 1.9 | Nguyễn Thế Hùng | Em trai | 0 | 0,00% |
2
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.10 | Trần Thị Bình Xuân | | Em dâu | | | 27.300 | 0,01% | |
| 1.11 | Nguyễn Trung Kiên | | Em trai | | | 4.466.666 | 2,06% | |
| 1.12 | Hoàng Thị Yến | | Em dâu | | | 32.130 | 0,01% | |
| 1.13 | CTCP tư vấn đầu tư xây dựng thủy điện | | Tổ chức liên quan | 6200084255
Ngày 1/9/2015
Sở Kế hoạch và Đầu tư
Lai Châu | Tổ 3, Phường Quyết Tiến, Thành phố Lai Châu, Tỉnh Lai Châu | 0 | 0,00% | |
| 1.14 | Công ty Cổ phần Điện gió Kosy Bạc Liêu | | Tổ chức liên quan | 1900664566
Ngày 2/7/2020
Sở Kế hoạch và Đầu tư
Bạc Liêu | Số 16, đường Bà Triệu, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, Việt Nam. | 0 | 0,00% | |
| 1.15 | Công ty TNHH Đầu tư Địa ốc Kosy | | Tổ chức liên quan | 0109998139
Ngày 17/05/2022
Sở KHĐT Hà Nội | Số 68 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hoà, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. | 10.000.000 | 4.62% | |
| 1.16 | Công ty Cổ phần Đầu tư Leo Regulus | | Tổ chức liên quan | 0109736599
Ngày 23/08/2021
Sở KHĐT Hà Nội | B6-BT5 khu đô thị mới Mỹ Đình 2, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liên, TP. Hà Nội | 22.200.000 | 10,25% | |
| 2 | Nguyễn Thị Hằng | | Phó Chủ tịch HĐQT | | | 13.898.054 | 6,42% | |
| 2.1 | Nguyễn Ngọc Sáu | | Bố đẻ | | | 105.000 | 0,05% | |
| 2.2 | Vũ Thị Ái | | Mẹ đẻ | | | 210.000 | 0,10% | |
| 2.3 | Nguyễn Văn Thìn | | Bố chồng | | | 105.000 | 0,05% | |
| 2.4 | Dương Thị Vinh | | Mẹ chồng | | | 52.500 | 0,02% | |
| 2.5 | Nguyễn Việt Cường | | Chồng | | | 76.640.000 | 35,40% | |
3
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.6 | Nguyễn Mai Vy | | Con gái | | | 0 | 0,00% | |
| 2.7 | Nguyễn Gia Khiêm | | Con trai | | | 0 | 0,00% | |
| 2.8 | Nguyễn Đăng Quang | | Con trai | | | 0 | 0,00% | |
| 2.8 | Nguyễn Thị Thu Liên | | Chị gái | | | 10.500 | 0,00% | |
| 2.9 | Nguyễn Thị Vân | | Chị gái | | | 6.300 | 0,00% | |
| 2.10 | Nguyễn Văn Hà | | Em trai | | | 0 | 0,00% | |
| 2.11 | Tạ Minh Nguyện | | Anh rể | | | 4.200 | 0,00% | |
| 2.12 | Nguyễn Thị Trường | | Em dâu | | | 12.600 | 0,00% | |
| 2.13 | CTCP đầu tư phát triển hạ tầng Đông Tây | | Tổ chức liên quan | 0315481593
Ngày 17/01/2019
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh | Số 130 Nguyễn Công Trứ, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. | 0 | 0,00% | |
| 2.14 | Công ty Cổ phần Đầu tư Leo Regulus | | Tổ chức liên quan | 0109736599
Ngày 23/08/2021
Sở KHĐT Hà Nội | B6-BT5 khu đô thị mới Mỹ Đình 2, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liên, TP. Hà Nội | 22.200.000 | 10,25% | |
| 2.15 | Công ty TNHH Đầu tư Địa ốc Kosy | | Tổ chức liên quan | 0109998139
Ngày 17/05/2022
Sở KHĐT Hà Nội | Số 68 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hoà, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. | 10.000.000 | 4.62% | |
| 3 | Đỗ Quốc Việt | | Thành viên HĐQT kiêm Phó TGD | | | 45.000 | 0,02% | |
| 3.1 | Ngô Thị Tám | | Mẹ đẻ | | | 0 | 0,00% | |
4
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.2 | Nguyễn Thị Tuyết | Vợ | 0 | 0,00% | ||||
| 3.3 | Đỗ Mỹ Bình | Con gái | 0 | 0,00% | ||||
| 3.4 | Đỗ Quốc Thành | Con trai | Tổ dân phố số 2, phường Xuân Tào, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 0 | 0,00% | |||
| 3.5 | Đỗ Mỹ Thanh | Con gái | 0 | 0,00% | ||||
| 3.6 | Nguyễn Văn Đức | Bố vợ | 0 | 0,00% | ||||
| 3.7 | Mạc Ngàn Dinh | Mẹ vợ | 0 | 0,00% | ||||
| 4 | Tạ Ngọc Sơn | Thành viên HĐQT độc lập | 21.000 | 0,01% | ||||
| 4.1 | Tạ Duy Trừng | Bố | 0 | 0,00% | ||||
| 4.2 | Nguyễn Thị Cừ | Vợ | 0 | 0,00% | ||||
| 4.3 | Tạ Duy Ngọc | Con | 0 | 0,00% | ||||
| 4.4 | Tạ Quỳnh Anh | Con | 0 | 0,00% | ||||
| 4.5 | Tạ Đăng Thái | Em trai | 0 | 0,00% | ||||
| 4.6 | Tạ Văn Chương | Em trai | 0 | 0,00% | ||||
| 4.7 | Công ty Luật TNHH Niềm Tin Công Lý | Tổ chức liên quan | 0102807730 | |||||
| Ngày 10/07/2008 | ||||||||
| Sở tư pháp Hà Nội | Số 19B tổ 7, cụm 1, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Hà Nội | 0 | 0,00% | |||||
| 5 | Nguyễn Công Khánh | Thành viên HĐQT độc lập | ||||||
| kiêm người phụ trách | 0 | 0,00% |
5
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Kiểm toán nội bộ | | | | | |
| 5.1 | Quý Thị Ngọc | | Mẹ | | | 0 | 0,00% | |
| 5.2 | Nguyễn Thị Dung | | Vợ | | | 0 | 0,00% | |
| 5.3 | Nguyễn Công Khải | | Con | | | 0 | 0,00% | |
| 5.4 | Nguyễn Công Minh | | Con | | | 0 | 0,00% | |
| 5.5 | Nguyễn Công Thành | | Con | | | 0 | 0,00% | |
| 5.6 | Nguyễn Thị Đan | | Chị gái | | | 0 | 0,00% | |
| 5.7 | Nguyễn Thị Thụy | | Chị gái | | | 0 | 0,00% | |
| 5.8 | Nguyễn Thị Tâm | | Chị gái | | | 0 | 0,00% | |
| 5.9 | Nguyễn Công Khởi | | Anh trai | | | 0 | 0,00% | |
| 5.10 | Nguyễn Công Khanh | | Anh trai | | | 0 | 0,00% | |
| 5.11 | Công ty TNHH Luật Hồng Việt | | Tổ chức liên quan | 0105363508
Ngày 15/6/2011
Sở tư pháp Hà Nội | Phòng 416 P1 khu đô thị Việt Hưng, Phường Giang Biên, Quận Long Biên, Hà Nội | 0 | 0,00% | |
| II. BAN KIỂM SOÁT | | | | | | | | |
| 1 | Hà Việt Hùng | | Trưởng Ban kiểm soát | | | 0 | 0,00% | |
| 1.1 | Hà Văn Toản | | Bố đe | | | 0 | 0,00% | |
| 1.2 | Huỳnh Thị Lệ Huyền | | Mẹ đe | | | 0 | 0,00% | |
| 1.3 | Phạm Văn Bàn | | Bố vợ | | | 0 | 0,00% | |
| 1.4 | Trịnh Thị Chức | | Mẹ vợ | | | 0 | 0,00% | |
6
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.5 | Phạm Thị Thắng | | Vợ | | | 0 | 0,00% | |
| 1.6 | Hà Duy Thắng | | Anh ruột | | | 0 | 0,00% | |
| 2 | Trần Thị Thu Hà | | TV Ban kiểm soát | | | 90.000 | 0,04% | |
| 2.1 | Trần Đức Đạt | | Bố đẻ | | | 0 | 0,00% | |
| 2.2 | Trịnh Thị Liên | | Mẹ đẻ | | | 0 | 0,00% | |
| 2.3 | Trần Đức Hải | | Em trai | | | 0 | 0,00% | |
| 2.4 | Nguyễn Sỹ Hoàn | | Chồng | | | 0 | 0,00% | |
| 2.5 | Nguyễn Chí Dũng | | Con | | | 0 | 0,00% | |
| 2.6 | Nguyễn Hà Linh | | Con | | | 0 | 0,00% | |
| 2.7 | Nguyễn Sỹ Hùng | | Bố chồng | | | 0 | 0,00% | |
| 2.8 | Nguyễn Thị Ngoan | | Mẹ chồng | | | 0 | 0,00% | |
| 3 | Trần Thị Thu Hoài | | TV Ban kiểm soát | | | 28.000 | 0,01% | (*) |
| 3.1 | Trần Văn Minh | | Bố đẻ | | | 0 | 0,00% | |
| 3.2 | Trần Thị Hoà | | Mẹ đẻ | | | 0 | 0,00% | |
| 3.3 | Hồ Văn Tuân | | Chồng | | | 0 | 0,00% | |
| 3.4 | Hồ Trần Anh Dũng | | Con đẻ | | | 0 | 0,00% | |
| 3.5 | Hồ Trần Đức Trí | | Con đẻ | | | 0 | 0,00% | |
| 3.6 | Trần Thị Thu Hằng | | Chị ruột | | | 0 | 0,00% | |
| 3.7 | Trần Tiến Đạt | | Em ruột | | | 0 | 0,00% | |
7
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3.8 | Vũ Đình Duyển | | Anh rể | | | 0 | 0,00% | |
| 3.9 | Nguyễn Thị Sinh | | Em dâu | | | 0 | 0,00% | |
| III. BAN TỔNG GIÁM ĐỐC | | | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Đức Diệp | | Phó TGD | | | 239.111 | 0,11% | |
| 1.1 | Phạm Thị Nhị | | Mẹ đẻ | | | 0 | 0,00% | |
| 1.2 | Nguyễn Thùy Linh | | Vợ | | | 0 | 0,00% | |
| 1.3 | Nguyễn Thị Nhuận | | Chị gái | | | 0 | 0,00% | |
| 1.4 | Nguyễn Thị Quyên | | Chị gái | | | 0 | 0,00% | |
| 1.5 | Nguyễn Trọng Đạt | | Anh trai | | | 0 | 0,00% | |
| 1.6 | Nguyễn Đức Thiệp | | Anh trai | | | 0 | 0,00% | |
| 1.7 | Nguyễn Quang Thanh | | Con trai | | | 0 | 0,00% | |
| 1.8 | Nguyễn An Phương | | Con gái | | | 0 | 0,00% | |
| 1.9 | Nguyễn Hữu Cường | | Bố vợ | | | 0 | 0,00% | |
| 1.10 | Trương Thị Loan | | mẹ vợ | | | 0 | 0,00% | |
| 1.11 | Đào Quang Hinh | | Anh rể | | | 0 | 0,00% | |
| 1.12 | Bùi Thị Bé | | Chị dâu | | | 0 | 0,00% | |
| 1.13 | Phạm Thị Hải Yến | | Chị dâu | | | 0 | 0,00% | |
8
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2 | Nguyễn Thị Phương Thảo | | Phó TGD | | | 7.225.000 | 3,34% | |
| 2.1 | Nguyễn Văn Thìn | | Bố đẻ | | | 105.000 | 0,05% | |
| 2.2 | Dương Thị Vinh | | Mẹ đẻ | | | 52.500 | 0,02% | |
| 2.3 | Hà Kim Thành | | Con trai | | | 0 | 0,00% | |
| 2.4 | Nguyễn Việt Cường | | Anh trai | | | 76.640.000 | 35,40% | |
| 2.5 | Nguyễn Thị Hằng | | Chị dâu | | | 13.898.054 | 6,42% | |
| 2.6 | Nguyễn Thế Hùng | | Em trai | | | 0 | 0,00% | |
| 2.7 | Trần Thị Bính Xuân | | Em dâu | | | 27.300 | 0,01% | |
| 2.8 | Nguyễn Trung Kiên | | Em trai | | | 4.466.666 | 2,06% | |
| 2.9 | Hoàng Thị Yến | | Em dâu | | | 32.130 | 0,01% | |
| 3 | Đỗ Quốc Việt | Như trên mục I. Hội đồng quản trị | | | | | | |
| 4 | Nguyễn Việt Thung | | Phó TGD | | | 123.000 | 0,06% | |
| 4.1 | Ngọ Thị Ngoan | | Mẹ đẻ | | | 0 | 0,00% | |
| 4.2 | Nguyễn Thị Thu Hoài | | Vợ | | | 0 | 0,00% | |
| 4.3 | Nguyễn Ngọc Gia Linh | | Con đẻ | | | 0 | 0,00% | |
| 4.4 | Nguyễn Ngọc Huyền Anh | | Con đẻ | | | 0 | 0,00% | |
| 5 | Phạm Thị Thắng | | Phó TGD | | | 78.055 | 0,1% | |
9
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5.1 | Phạm Khắc Trung | | Bố đẻ | | | | | |
| 5.2 | Đào Thị Năm | | Mẹ đẻ | | | | | |
| 5.3 | Nguyễn Văn Nghĩa | | Chồng | | | 18.900 | 0,01% | |
| 5.4 | Nguyễn Phạm Minh Đức | | Con đẻ | | | 0 | 0,00% | |
| 5.5 | Nguyễn Phạm Bảo Châu | | Con đẻ | | | 0 | 0,00% | |
| 5.6 | Công ty cổ phần Đầu tư Mavico | | Tổ chức liên quan của PTGĐ | Đăng ký lần đầu ngày 22/8/2018, đăng ký thay đổi lần thứ 4 ngày 21/10/2022 | Tầng 3, Tòa nhà chung cư cao tầng CT1-CT2 Greenpark Đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | 9.188.900 | 4,24% | |
| IV. KẾ TOÁN TRƯỞNG | | | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Quốc Hưng | | Kế toán trưởng | | | 375.000 | 0,17% | |
| 1.1 | Nguyễn Văn Hưởng | | Bố | | | 105 | 0,00% | |
| 1.2 | Tạ Thị Liên | | Mẹ | | | 105 | 0,00% | |
| 1.3 | Nguyễn Tiến Phù | | Em trai | | | 0 | 0,00% | |
| 1.4 | Lê Thảo Trang | | Vợ | | | 0 | 0,00% | |
| 1.5 | Nguyễn Ngọc Nam Phương | | Con gái | | | 0 | 0,00% | |
| 1.6 | Lê Văn Hoa | | Bố vợ | | | 0 | 0,00% | |
| 1.7 | Tạ Thị Hương Hiền | | Mẹ vợ | | | 0 | 0,00% | |
| 1.8 | Nguyễn Hoàng Nam | | Con trai | | | 0 | 0,00% | |
10
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| V. NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN CÔNG BỐ THÔNG TIN | | | | | | | | |
| 1 | Lê Thị Phương | | Người được ủy quyền CBTT | | | 0 | 0,00% | |
| 1.1 | Lê Văn Trình | | Bố đẻ | | | 0 | 0,00% | |
| 1.2 | Lê Thị Lụa | | Mẹ đẻ | | | 0 | 0,00% | |
| 1.3 | Lê Thị Thúy Anh | | Em gái | | | 0 | 0,00% | |
| 1.4 | Lê Công Hòa | | Em trai | | | 0 | 0,00% | |
| VI. NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT | | | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Việt Cường | Như trên | | | | | | |
| VII. BAN KIỂM TOÁN NỘI BỘ | | | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Công Khánh | Như trên | | | | | | |
| VIII. NGƯỜI PHỤ TRÁCH QUẢN TRỊ CÔNG TY | | | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Thị Thoa | | Người Phụ trách Quán trị Công ty | | | 0 | 0,00% | |
| 1.1 | Nguyễn Văn Thịnh | | Anh trai | | | 0 | 0,00% | |
| 1.2 | Nguyễn Văn Thái | | Anh trai | | | 0 | 0,00% | |
| 1.3 | Nguyễn Thị Phương Thuỳ | | Em gái | | | 0 | 0,00% | |
| 1.4 | Nguyễn Xuân Bách | | Chồng | | | 0 | 0,00% | |
| 1.5 | Nguyễn Đức Minh | | Con trai | | | 0 | 0,00% | |
| 1.6 | Thùy Linh | | Chị dâu | | | 0 | 0,00% | |
11
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.7 | Lê Thị Quỳnh | Chị đầu | 0 | 0,00% | ||||
| 1.8 | Nguyễn Thị Thúy | Mẹ chồng | 0 | 0,00% |
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty: Không
Appendix V
KOSY JOINT STOCK COMPANY
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence – Freedom – Happiness
No.: 02/2025/BCQT-KOSY
Hanoi, July 30, 2025
REPORT
CORPORATE GOVERNANCE SITUATION IN THE FIRST 6 MONTHS OF 2025
To: - State Securities Commission;
- Ho Chi Minh City Stock Exchange.
- Listed company name: KOSY Joint Stock Company
- Head office address: B6-BT5, My Dinh 2 new urban area, My Dinh 2 ward, Tu Liem ward, Hanoi city.
- Tel: 024 37833660
- Fax: 024 37833661
- Email: [email protected]
- Charter capital: 2,164,813,350,000 VND (Two trillion, one hundred and sixty four billion, eight hundred and thirteen million, three hundred and fifty thousand Vietnamese dongs)
- Stock code: KOS
- Corporate governance model:
- General Meeting of Stockholders, Management Board, Supervisory Board and General Director/Director
- Regarding the implementation of internal audit function: Implemented
I. Activities of the General Meeting of Stockholders
Information on meetings and Resolutions/Decisions by the General Meeting of Stockholders (including Resolutions by the Annual and Extraordinary General Meeting of Stockholders):
| No. | Resolution/Decision No. | Date | Content |
|---|---|---|---|
| 1 | 01/2025/NQ-ĐHĐCĐ | 20/6/2025 | The Company’s 2025 Annual General Meeting of Stockholders with the following main contents: |
| - Approving the Management Board’s Report on activities in 2024 and plan for 2025; | |||
| - Approving the Management Board’s Report on 2024 business results and plan for 2025; | |||
| - Approving the Supervisory Board’ Operation report in 2024; | |||
| - Approving the audited Financial Statements 2024 (separate/consolidated); | |||
| - Approving the selection of an independent auditor to audit the financial statements 2025; |

| No. | Resolution/Decision No. | Date | Content |
|---|---|---|---|
| - Approving the profit distribution plan 2024 and the plan for 2025; | |||
| - Approving the plan for remuneration payment to the Management Board and the Supervisory Board in 2024 and the plan for 2025; | |||
| - Approving transactions worth 35% or more of total assets and transactions between the Company and related parties; | |||
| - Approving the contents related to the implementation of the Company’s investment projects; | |||
| - Approving the policy of issuing corporate bonds. |
II. Management Board (Report for the first 6 months of 2025)
1. Information about Management Board members
| No. | Board Members | Position (independent member of the Management Board, non-executive member of the Management Board) | Date of starting/removal from being a member of the Management Board/Independent member of the Management Board | |
|---|---|---|---|---|
| Date of appointment/Reappointment | Date of Dismissal | |||
| 1 | Nguyen Viet Cuong | Chairman of the Board | 23/5/2022 | |
| 2 | Nguyen Thi Hang | Vice Chairman of Management Board | 23/5/2022 | |
| 3 | Do Quoc Viet | Board Member | 20/5/2022 | |
| 4 | Ta Ngoc Son | Independent Board Member | 20/5/2022 | |
| 5 | Nguyen Cong Khanh | Independent Board Member | 20/5/2022 |
2. Management Board Meetings:
| No. | Board Member | Number of Management Board meetings attended | Meeting attendance rate | Reason for not attending the meeting |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyen Viet Cuong | 7 | 100% | |
| 2 | Nguyen Thi Hang | 7 | 100% | |
| 3 | Do Quoc Viet | 7 | 100% | |
| 4 | Ta Ngoc Son | 7 | 100% | |
| 5 | Nguyen Cong Khanh | 7 | 100% |
- Supervisory activities of the Management Board over the Board of Directors:
a. The Management Board has performed the following main supervisory activities over the Board of Directors:
- Develop a business plan for 2025 and organize the 2025 Annual General Meeting of Stockholders;
- Regularly direct and supervise the Company’s Board of Directors in implementing production and business plans under the 2025 business plan;
- Review and strengthen corporate governance activities, internal control activities and risk control;
- Check the implementation and compliance with the provisions of the Enterprise Law, the Company Charter and current legal provisions.
b. Through the activities of direction, inspection and supervision, the Board of Directors and the Board of Supervisors of the Company evaluate the activities of the Board of Directors in the first 6 months of 2025 as follows:
- The Board of Directors has performed its duties in accordance with the functions and authority of the decentralized management according to the Company’s internal regulations, fully implemented the Resolutions by the Management Board and the Resolutions by the General Meeting of Stockholders;
- The Board of Directors has directed the Company to successfully carry out its tasks and production and business plans set out in the first 6 months of 2025. Operating in line with the Company's development strategy, harmoniously developing economic, social and environmental benefits, and achieving good business results;
- Activities such as investment, construction and business are basically carried out in accordance with the Resolution by the General Meeting of Stockholders, Resolution by the Management Board and legal regulations;
- Financial management has been well implemented, ensuring a balance of capital sources for investment and production and business. Quarterly and semi-annual separate and consolidated financial statements have been prepared on schedule, fully and accurately according to accounting standards;
- The Company discipline is maintained and constantly improved; management and operation are increasingly professional and transparent. The internal management regulations system is updated promptly and synchronously;
- The Company has strictly implemented the regulations on information disclosure. Fully complied with the periodic or ad hoc reporting regime when there are changes in the requirements for the Company’s production, business, investment and basic construction
activities. The reports show complete, detailed and accurate content and provide timely information to the Management Board and the Supervisory Board;
- The reputation and brand position of Kosy Joint Stock Company are increasingly enhanced.
4. Activities of subcommittees of the Management Board (if any):
Up to now, Kosy Joint Stock Company has 01 sub-committee under the Management Board, which is the Internal Audit Subcommittee, headed by an independent member of the Management Board - Mr. Nguyen Cong Khanh.
Since its inception, the internal audit department has supported the risk management activities of the Management Board, audited the Company’s business and management activities, and made recommendations and proposals to thoroughly resolve existing problems and risks and improve the quality of business activities.
5. Resolutions by the Management Board (Report for the first 6 months of 2025)
| No. | Resolution No. | Date | Content | Adoption rate |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 01/2025/NQ-HĐQT/KOS | 29/03/2025 | Through discussion and approval of credit granting plan and issues related to receiving credit from Vietnam Prosperity Joint Stock Commercial Bank | 100% |
| 2 | 02/2025/NQ-HĐQT/KOS | 14/04/2025 | Approval of appointment of Deputy General Director and authorization of Deputy General Director | 100% |
| 3 | 03/2025/NQ-HĐQT/KOS | 14/04/2025 | Approval of extension of time for 2024 Annual General Meeting of Shareholders | 100% |
| 4 | 04/2025/NQ-HĐQT/KOS | 06/05/2025 | Approval of the organization and finalization of the list of shareholders attending the 2025 annual general meeting of shareholders | 100% |
| 5 | 05/2025/NQ-HĐQT/KOS | 08/05/2025 | Approving borrowing capital, using collateral at the Joint Stock Commercial Bank for Investment and Development of Vietnam - Ngoc Khanh Branch | 100% |
| 6 | 06/2025/NQ-HĐQT/KOS | 09/05/2025 | Through the Production and Business Plan | 100% |
| 7 | 07/2025/NQ-HĐQT/KOS | 21/05/2025 | Through borrowing capital, using collateral as a security measure at Vietnam Joint Stock Commercial Bank for Investment and Development - Ngoc Khanh Branch | 100% |
III. Supervisory Board (In 2025)
1. Information about Supervisory Board members
| No. | Supervisory Board Members | Position | Date of starting/ removal from being a member of the Supervisory Board | Professional qualifications | |
|---|---|---|---|---|---|
| Date of appointment/ Reappointment | Date of dismissal | ||||
| 1 | Ha Viet Hung | Head of Supervisory Board | 29/08/2022 | Bachelor | |
| 2 | Tran Thi Thu Hoai | Supervisor | 20/05/2022 | Bachelor | |
| 3 | Tran Thi Thu Ha | Supervisor | 20/05/2022 | Bachelor |
2. Supervisory Board meeting
| No. | Supervisory Board Members | Number of the Supervisory Board meetings attended | Meeting attendance rate | Voting ratio | Reason for not attending the meeting |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ha Viet Hung | 02 | 100% | 100% | |
| 2 | Tran Thi Thu Hoai | 02 | 100% | 100% | |
| 3 | Tran Thi Thu Ha | 02 | 100% | 100% |
3. Supervisory activities of the Supervisory Board over the Management Board, Board of Executive Directors and stockholders
The effectiveness of compliance monitoring is enhanced through the activities of the Supervisory Board:
- Review the suitability of the Management Board’ and General Director’s decisions in management and operations to ensure compliance with the provisions of law and the Company’s charter;
- Control compliance with the Charter and Resolutions by the General Meeting of Stockholders;
- Supervise the implementation and disclosure of information of the Company in accordance with the provisions of the Securities Law and relevant legal documents;
- Review periodic reports prepared by the Board of Directors, check the Company’s quarterly, semi-annual and annual financial statements to assess the truthfulness and reasonableness of financial data. At the same time, coordinate with the Independent Auditor to review the impact of material accounting and auditing errors on the Financial Statements;
- Evaluate the Company’s investments in other entities. Periodically review the quarterly and semiannual Financial Statements of these companies to recommend and propose solutions to improve the efficiency of the Company’s investment capital;
- Check the Company’s compliance with obligations as prescribed by law, including tax obligations, social insurance and other financial obligations.
4. Coordination of activities between the Supervisory Board and the Management Board, Board of Executive Directors and other departments other managers
- The Supervisory Board actively coordinates closely with the Management Board and the Board of Directors in inspecting and supervising all production and business activities of the Company;
-
The Management Board and the Board of Directors regularly create favorable conditions for the Supervisory Board to collect information and documents related to the Company’s production and business activities.
-
Other activities of the Management Board (if any): None
IV. Executive Board (Report for the first 6 months of 2025)
| No. | Board Member | Date of birth | Professional qualifications | Date of appointment/ Reappointment | Date of dismissal |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyen Duc Diep | 05/6/1970 | PhD in Economics | 07/06/2022 | |
| 2 | Nguyen Thi Phuong Thao | 21/10/1978 | University | 07/06/2022 | |
| 3 | Do Quoc Viet | 02/09/1974 | Master of Business Administration | 17/11//2018 | |
| 4 | Nguyen Viet Thung | 26/06/1974 | Master of Business Information Systems Management | 05/07/2021 | |
| 5 | Pham Thi Thang | 14/10/1982 | PhD in Economics | 14/4/2025 |
V. Chief Accountant ((Report for the first 6 months of 2025)
| No. | Full name | Date of birth | Professional qualifications | Date of appointment | Date of dismissal |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyen Quoc Hung | 04/09/1989 | Bachelor of Accounting | 07/06/2022 |
VI. Corporate governance training
Corporate governance training courses attended by members of the Management Board, members of the Supervisory Board, Executive Director (General Director), other managers and the Company Secretary in accordance with regulations on corporate governance: None
VII. List of related persons of public companies (Report for the first 6 months of 2025) and transactions of related persons of the company with the Company itself
- List of related persons of the company: Appendix I.
- Transactions between the company and related persons of the company; or between the company and major stockholders, insiders, and related persons of insiders: Appendix II.
- Transactions between company insiders, related persons of insiders and subsidiaries, companies controlled by the company: None
- Transactions between the company and other entities: Appendix III
4.1. Transactions between the company and companies in which members of the Management Board, members of the Supervisory Board, Directors (General Directors) and other
managers have been and are founding members or members of the Management Board, Directors (General Directors) within the past three (03) years (as at the time of reporting)
4.2. Transactions between the company and companies in which related persons of members of the Management Board, members of the Supervisory Board, Directors (General Directors) and other managers as members of the Management Board, Executive Directors (General Directors)
4.3. Other transactions of the company (if any) that may bring material or immaterial benefits to members of the Management Board, members of the Supervisory Board, Director (General Director) and other managers
4.4. Other transactions
VIII. Stock transactions of insiders and related parties of insiders (Report for the first 6 months of 2025)
- List of insiders and related persons of insiders: Appendix IV
- Transactions of insiders and related persons on company stocks: Appendix IV
IX. Other matters to note: None
Recipients:
- As directed;
- File in offices,

1
APPENDIX I
LIST OF RELATED PERSONS OF THE COMPANY
| No. | Name of organization /individual | Stock transaction account | Position in the company | NSH Certificate No., date of issue, place of issue | Head office address/ Contact address | The starting point being the related person | The ending point being the related person | Reason |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A. INSIDER | ||||||||
| I. MANAGEMENT BOARD | ||||||||
| 1 | Nguyen Viet Cuong | Chairman of the Management Board (Legal Representative) | 23/5/2022 | |||||
| 2 | Nguyen Thi Hang | Vice Chairperson of Management Board | 23/5/2022 | |||||
| 3 | Do Quoc Viet | Board Member | 20/5/2022 | |||||
| 4 | Ta Ngoc Son | Independent Board Member | 20/5/2022 | |||||
| 5 | Nguyen Cong Khanh | Independent Board Member and Head of Internal Audit | 20/5/2022 | |||||
| II. SUPERVISORY BOARD | ||||||||
| 1 | Ha Viet Hung | Head of Supervisory Board | 29/8/2022 |
| No. | Name of organization /individual | Stock transaction account | Position in the company | NSH Certificate No., date of issue, place of issue | Head office address/ Contact address | The starting point being the related person | The ending point being the related person | Reason |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Tran Thi Thu Ha | Member of Supervisory Board | 20/5/2022 | |||||
| 3 | Tran Thi Thu Hoai | Member of Supervisory Board | 20/5/2022 | |||||
| III. BOARD OF DIRECTORS | ||||||||
| 1 | Nguyen Duc Diep | Vice Standing General Director | 07/06/2022 | |||||
| 2 | Nguyen Thi Phuong Thao | Vice General Director in charge of Northwest region | 07/06/2022 | |||||
| 3 | Do Quoc Viet | Vice General Director | 17/11/2018 | |||||
| 4 | Nguyen Viet Thung | Vice General Director | 05/07/2021 | |||||
| 5 | Pham Thi Thang | Vice General Director | 14/4/2025 | |||||
| IV. INTERNAL AUDIT DEPARTMENT | ||||||||
| 1 | Nguyen Cong Khanh | As presented in Section I. Management Board | ||||||
| V. CHIEF ACCOUNTANT | ||||||||
| 1 | Nguyen Quoc Hung | Chief Accountant | 07/06/2022 | |||||
| VI. AUTHORIZED PERSON TO DISCLOSE INFORMATION | ||||||||
| 1 | Le Thi Phuong | Authorized person to | 14/12/2022 |
3
| No. | Name of organization /individual | Stock transaction account | Position in the company | NSH Certificate No., date of issue, place of issue | Head office address/ Contact address | The starting point being the related person | The ending point being the related person | Reason |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | disclose information | | | | | |
| VII. LEGAL REPRESENTATIVE | | | | | | | | |
| 1 | Nguyen Viet Cuong | As presented in Section I. Management Board | | | | | | |
| VIII. PERSON IN CHARGE OF COMPANY ADMINISTRATION | | | | | | | | |
| 1 | Nguyen Thi Thoa | | Corporate Governance Officer | | | 8/10/2019 | | |
| B. RELATED PERSONS OF INSIDER | | | | | | | | |
| | Individuals or organizations that have relationships with each other according to regulations | See Appendix IV | | | | | | |
| C. ORGANIZATIONS AND INDIVIDUALS OWN MORE THAN 10% OF VOTING STOCKS | | | | | | | | |
| 1 | Nguyen Viet Cuong | As presented in section I. Management Board | | | | | | |
| 2 | Leo Regulus Investment JSC | | Major stockholder owning more than 10% of voting stocks and having the same leader as the Chairman of the Management Board. | 0109736599
Issued by Hanoi Authority for Planning and Investment on August 23, 2021 | B6-BT5, My Dinh 2 new urban area, My Dinh 2 ward, Nam Tu Liem district, Hanoi city | 01/12/2021 | | |
| D. SUBSIDIARIES | | | | | | | | |
| No. | Name of organization /individual | Stock transaction account | Position in the company | NSH Certificate No., date of issue, place of issue | Head office address/ Contact address | The starting point being the related person | The ending point being the related person | Reason |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hydropower Construction Investment Consulting JSC | Subsidiary (Kosy owns 98% of stocks) | 6200084255 | |||||
| 01/09/2015 | ||||||||
| Lai Chau Department of Planning and Investment | Group 3, Quyet Tien Ward, Lai Chau City, Lai Chau Province | 01/12/2021 | ||||||
| E. OTHER ORGANIZATIONS AND INDIVIDUALS | ||||||||
| 1 | Son Phuc Group Joint Stock Company | This organization is a close member of the Management Board Chairman’s family. | 0104973691 | |||||
| 29/10/2010 | ||||||||
| Hanoi Authority for Planning and Investment | Floor 09, Vietnam Journalists Association Building, Duong Dinh Nghe Street, Yen Hoa Ward, Cau Giay District, Hanoi City, Vietnam | 2017 |
1
APPENDIX II
TRANSACTIONS BETWEEN THE COMPANY AND ITS RELATED PERSONS; OR BETWEEN THE COMPANY AND MAJOR STOCKHOLDERS, INSIDERS, AND RELATED PERSONS OF INSIDERS
| No. | Name of organization/individual | Relationship with the company | NSH Certificate No., Date of Issue, Place of Issue | Head office address/Contact address | Time of transaction with the company | Resolution/Decision No. passed by the General Meeting of Stockholders/Management Board | Content, quantity, total transaction value | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dong Tay Infrastructure Development Investment Joint Stock Company | Related person of Kosy JSC (Co-leader is Vice Chairman of Management Board) | 0315481593 Date of issue: 17/01/2019 Place of issue: Department of Planning and Investment of Ho Chi Minh City | No. 130 Nguyen Cong Tru, Nguyen Thai Binh Ward, District 1, Ho Chi Minh City, Vietnam | 06/03/2025 | 01/2025/NQ-HĐQT/KOS dated 20/06/2025 | 209.280.000 VNĐ | Car rental costs |
APPENDIX III
TRANSACTIONS BETWEEN THE COMPANY AND OTHER ENTITIES
| No. | Name of organization/individual | Relationship with the company | NSH Certificate Number*, date of issue, place of issue | Head office address/Contact address | Time of transaction with the company | Resolution/Decision No. passed by the General Meeting of Stockholders/Management Board | Content, quantity, total transaction value | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I. Transactions between the company and companies in which members of the Management Board, members of the Supervisory Board, Directors (General Directors) and other managers have been and are founding members or members of the Management Board, Directors (General Directors) within the past three (03) years (as at the time of reporting): | ||||||||
| In 2025, Kosy Joint Stock Company had transactions with Dong Tay Infrastructure Development Investment Joint Stock Company (with Kosy Vice Chairwoman of the Management Board, Ms. Nguyen Thi Hang, as General Director of Dong Tay). | ||||||||
| However, to avoid duplication of content between the Appendices, this transaction is only presented in detail in Appendix II. Transactions between the company and related persons of the company; or between the company and major stockholders, insiders, related persons of insiders | ||||||||
| II. Transactions between the company and companies in which related persons of members of the Management Board, members of the Supervisory Board, Directors (General Directors) and other managers are members of the Management Board, Executive Directors (General Directors) | ||||||||
| No | ||||||||
| III. Other transactions of the company (if any) that may bring material or immaterial benefits to members of the Management Board, members of the Supervisory Board, Director (General Director) and other managers | ||||||||
| No | ||||||||
| IV. Other transactions | ||||||||
| No |
APPENDIX IV
STOCK TRANSACTION BY INSIDERS AND RELATED PERSONS
OF INSIDERS
- List of insiders and related persons of insiders
- The number of stocks owned at the end of the period is determined based on the closing balance sheet of May 27, 2025 (latest closing balance sheet) of the Vietnam Securities Depository and Clearing Corporation and the Transaction Notices/Reports on stock transaction results of insiders and related persons;
- List of insiders and related persons of insiders identified at the time of report preparation.
| No. | Full name | Stock transaction account | Position in the company | ID card/Passport No., date of issue, place of issue | Contact address | Number of stocks owned at the end of the period | End of period stock ownership ratio | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I. MANAGEMENT BOARD | ||||||||
| 1 | Nguyen Viet Cuong | Chairman of the Management Board and Legal Representative | 76,640,000 | 35.40% | ||||
| 1.1 | Nguyen Van Thin | Father | 105,000 | 0.05% | ||||
| 1.2 | Duong Thi Vinh | Mother | 52,500 | 0.02% | ||||
| 1.3 | Nguyen Ngoe Sau | Father in law | 105,000 | 0.05% | ||||
| 1.4 | Vu Thi Ai | Mother in law | 210,000 | 0.10% | ||||
| 1.5 | Nguyen Thi Hang | Wife | 025183000997 | |||||
| 09/09/2022 | ||||||||
| Police Department for Administrative Management of Social Order | B6-BT5 My Dinh 2 new urban area, My Dinh 2 ward, Nam Tu Liem district, Hanoi city | 13,898,054 | 6.42% | |||||
| 1.6 | Nguyen Mai Vy | Daughter | 0 | 0.00% | ||||
| 1.7 | Nguyen Gia Khiem | Son | 0 | 0.00% |
2
| No. | Full name | Stock transaction account | Position in the company | ID card/Passport No., date of issue, place of issue | Contact address | Number of stocks owned at the end of the period | End of period stock ownership ratio | Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.8 | Nguyen Thi Phuong Thao | | Younger sister | | | 7,225,000 | 3.34% | |
| 1.9 | Nguyen The Hung | | Younger brother | | | 0 | 0.00% | |
| 1.10 | Tran Thi Binh Xuan | | Sister in law | | | 27,300 | 0.01% | |
| 1.11 | Nguyen Trung Kien | | Younger brother | | | 4,466,666 | 2.06% | |
| 1.12 | Hoang Thi Yen | | Sister in law | | | 32,130 | 0.01% | |
| 1.13 | Hydropower Construction Investment Consulting JSC | | Related organizations | | | 0 | 0.00% | |
| 1.14 | Kosy Bac Lieu Wind Power Joint Stock Company | | Related organizations | | | 0 | 0.00% | |
| 1.15 | Kosy Real Estate Investment Co., Ltd | | Related organizations | | | 10,000,000 | 4.62% | |
| 1.16 | Leo Regulus Investment Joint Stock Company | | Related organizations | | | 22,200,000 | 10.25% | |
| 2 | Nguyen Thi Hang | | Vice Chairperson of Management Board | | | 13,898,054 | 6.42% | |
| 2.1 | Nguyen Ngoc Sau | | Father | | | 105,000 | 0.05% | |
| 2.2 | Vu Thi Ai | | Mother | | | 210,000 | 0.10% | |
| 2.3 | Nguyen Van Thin | | Father in law | | | 105,000 | 0.05% | |
| 2.4 | Duong Thi Vinh | | Mother in law | | | 52,500 | 0.02% | |
| 2.5 | Nguyen Viet Cuong | | Husband | | | 76,640,000 | 35.40% | |
| 2.6 | Nguyen Mai Vy | | Daughter | | | 0 | 0.00% | |
| No. | Full name | Stock transaction account | Position in the company | ID card/Passport No., date of issue, place of issue | Contact address | Number of stocks owned at the end of the period | End of period stock ownership ratio | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.7 | Nguyen Gia Khiem | Son | 0 | 0.00% | ||||
| 2.8 | Nguyen Thi Thu Lien | Older sister | 10,500 | 0.00% | ||||
| 2.9 | Nguyen Thi Van | Older sister | 6,300 | 0.00% | ||||
| 2.10 | Nguyen Van Ha | Younger brother | 0 | 0.00% | ||||
| 2.11 | Ta Minh Nguyen | Brother in law | 4,200 | 0.00% | ||||
| 2.12 | Nguyen Thi Truong | Sister in law | 12,600 | 0.00% | ||||
| 2.13 | Dong Tay | |||||||
| Infrastructure Development | ||||||||
| Investment Joint Stock Company | Related organization | 0 | 0.00% | |||||
| 2.14 | Leo Regulus | |||||||
| Investment Joint Stock Company | Related organization | 22,200,000 | 10.25% | |||||
| 2.15 | Kosy Real Estate | |||||||
| Investment Co., Ltd | Related organization | 10,000,000 | 4.62% | |||||
| 3 | Do Quoc Viet | Member of Management Board and Vice General Director | 45,000 | 0.02% | ||||
| 3.1 | Ngo Thi Tam | Mother | 0 | 0.00% | ||||
| 3.2 | Nguyen Thi Tuyet | Wife | 0 | 0.00% | ||||
| 3.3 | Do My Binh | Daughter | 0 | 0.00% | ||||
| 3.4 | Do Quoc Thanh | Son | 0 | 0.00% | ||||
| 3.5 | Do My Thanh | Daughter | 0 | 0.00% |
| No. | Full name | Stock transaction account | Position in the company | ID card/Passport No., date of issue, place of issue | Contact address | Number of stocks owned at the end of the period | End of period stock ownership ratio | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.6 | Nguyen Van Duc | father in law | 0 | 0.00% | ||||
| 3.7 | Mac Ngan Dinh | Mother in law | 0 | 0.00% | ||||
| 4 | Ta Ngoc Son | Independent Board Member | 21,000 | 0.01% | ||||
| 4.1 | Ta Duy Trung | Father | 0 | 0.00% | ||||
| 4.2 | Nguyen Thi Cu | Wife | 0 | 0.00% | ||||
| 4.3 | Ta Duy Ngoc | Son | 0 | 0.00% | ||||
| 4.4 | Ta Quynh Anh | Son | 0 | 0.00% | ||||
| 4.5 | Ta Dang Thai | Younger brother | 0 | 0.00% | ||||
| 4.6 | Ta Van Chuong | Younger brother | 0 | 0.00% | ||||
| 4.7 | Justice Trust Law Firm LLC | Related organizations | 0 | 0.00% | ||||
| 5 | Nguyen Cong Khanh | Independent Board Member and Head of Internal Audit | 0 | 0.00% | ||||
| 5.1 | Quy Thi Ngoc | Mother | 0 | 0.00% | ||||
| 5.2 | Nguyen Thi Dung | Wife | 0 | 0.00% | ||||
| 5.3 | Nguyen Cong Khai | Son | 0 | 0.00% | ||||
| 5.4 | Nguyen Cong Minh | Son | 0 | 0.00% | ||||
| 5.5 | Nguyen Cong Thanh | Son | 0 | 0.00% | ||||
| 5.6 | Nguyen Thi Dan | Older sister | 0 | 0.00% | ||||
| 5.7 | Nguyen Thi Thuy | Older sister | 0 | 0.00% | ||||
| 5.8 | Nguyen Thi Tam | Older sister | 0 | 0.00% | ||||
| 5.9 | Nguyen Cong Khoi | Older brother | 0 | 0.00% | ||||
| 5.10 | Nguyen Cong Khanh | Older brother | 0 | 0.00% |
| No. | Full name | Stock transaction account | Position in the company | ID card/Passport No., date of issue, place of issue | Contact address | Number of stocks owned at the end of the period | End of period stock ownership ratio | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5.11 | Hong Viet Law Co., Ltd | Related organization | 0105363508 | |||||
| 15/06/2011 | ||||||||
| Hanoi Department of Justice | Room 416 P1 Viet Hung urban area, Giang Bien Ward, Long Bien District, Hanoi | 0 | 0.00% | |||||
| II. SUPERVISORY BOARD | ||||||||
| 1 | Ha Viet Hung | Head of Supervisory Board | 0 | 0.00% | ||||
| 1.1 | Ha Van Toan | Father | 0 | 0.00% | ||||
| 1.2 | Huynh Thi Le Huyen | Mother | 0 | 0.00% | ||||
| 1.3 | Pham Van Ban | father in law | 0 | 0.00% | ||||
| 1.4 | Trinh Thi Chuc | Mother in law | 0 | 0.00% | ||||
| 1.5 | Pham Thi Thang | Wife | 0 | 0.00% | ||||
| 1.6 | Ha Duy Thang | Brother | 0 | 0.00% | ||||
| 2 | Tran Thi Thu Ha | Member of Supervisory Board | 90,000 | 0.04% | ||||
| 2.1 | Tran Duc Dat | Father | 0 | 0.00% | ||||
| 2.2 | Trinh Thi Lien | Mother | 0 | 0.00% | ||||
| 2.3 | Tran Duc Hai | Younger brother | 0 | 0.00% | ||||
| 2.4 | Nguyen Sy Hoan | Husband | 0 | 0.00% | ||||
| 2.5 | Nguyen Chi Dung | Son | 0 | 0.00% | ||||
| 2.6 | Nguyen Ha Linh | Son | 0 | 0.00% | ||||
| 2.7 | Nguyen Sy Hung | father in law | 0 | 0.00% | ||||
| 2.8 | Nguyen Thi Ngoan | Mother in law | 0 | 0.00% |
6
| No. | Full name | Stock transaction account | Position in the company | ID card/Passport No., date of issue, place of issue | Contact address | Number of stocks owned at the end of the period | End of period stock ownership ratio | Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3 | Tran Thi Thu Hoai | | Member of the Supervisory Board | | | 28,000 | 0.01% | |
| 3.1 | Tran Van Minh | | Father | | | 0 | 0.00% | |
| 3.2 | Tran Thi Hoa | | Mother | | | 0 | 0.00% | |
| 3.3 | Ho Van Tuan | | Husband | | | 0 | 0.00% | |
| 3.4 | Ho Tran Anh Dung | | Son | | | 0 | 0.00% | |
| 3.5 | Ho Tran Duc Tri | | Son | | | 0 | 0.00% | |
| 3.6 | Tran Thi Thu Hang | | Sister | | | 0 | 0.00% | |
| 3.7 | Tran Tien Dat | | Younger brother | | | 0 | 0.00% | |
| 3.8 | Vu Dinh Duyen | | Brother in law | | | 0 | 0.00% | |
| 3.9 | Nguyen Thi Sinh | | Sister in law | | | 0 | 0.00% | |
| III. BOARD OF DIRECTORS | | | | | | | | |
| 1 | Nguyen Duc Diep | | Vice General Director | | | 239,111 | 0.11% | |
| 1.1 | Pham Thi Nhi | | Mother | | | 0 | 0.00% | |
| 1.2 | Nguyen Thuy Linh | | Wife | | | 0 | 0.00% | |
| 1.3 | Nguyen Thi Nhuan | | Older sister | | | 0 | 0.00% | |
| 1.4 | Nguyen Thi Quyen | | Older sister | | | 0 | 0.00% | |
| 1.5 | Nguyen Trong Dat | | Older brother | | | 0 | 0.00% | |
| 1.6 | Nguyen Duc Thiep | | Older brother | | | 0 | 0.00% | |
| 1.7 | Nguyen Quang Thanh | | Son | | | 0 | 0.00% | |
| 1.8 | Nguyen An Phuong | | Daughter | | | 0 | 0.00% | |
| 1.9 | Nguyen Huu Cuong | | Father in law | | | 0 | 0.00% | |
| 1.10 | Truong Thi Loan | | Mother in law | | | 0 | 0.00% | |
| 1.11 | Dao Quang Hinh | | Brother in law | | | 0 | 0.00% | |
| 1.12 | Bui Thi Be | | Sister in law | | | 0 | 0.00% | |
7
| No. | Full name | Stock transaction account | Position in the company | ID card/Passport No., date of issue, place of issue | Contact address | Number of stocks owned at the end of the period | End of period stock ownership ratio | Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.13 | Pham Thi Hai Yen | | Sister in law | | | 0 | 0.00% | |
| 2 | Nguyen Thi Phuong Thao | | Vice General Director | | | 7,225,000 | 3.34% | |
| 2.1 | Nguyen Van Thin | | Father | | | 105,000 | 0.05% | |
| 2.2 | Duong Thi Vinh | | Mother | | | 52,500 | 0.02% | |
| 2.3 | Ha Kim Thanh | | Son | | | 0 | 0.00% | |
| 2.4 | Nguyen Viet Cuong | | Older brother | | | 76,640,000 | 35.40% | |
| 2.5 | Nguyen Thi Hang | | Sister in law | | | 13,898,054 | 6.42% | |
| 2.6 | Nguyen The Hung | | Younger brother | | | 0 | 0.00% | |
| 2.7 | Tran Thi Binh Xuan | | sister in law | | | 27,300 | 0.01% | |
| 2.8 | Nguyen Trung Kien | | Younger brother | | | 4,466,666 | 2.06% | |
| 2.9 | Hoang Thi Yen | | sister in law | | | 32,130 | 0.01% | |
| 3 | Do Quoc Viet | As above section L Management Board | | | | | | |
| 4 | Nguyen Viet Thung | | Vice General Director | | | 123,000 | 0.06% | |
| 4.1 | Ngo Thi Ngoan | | Mother | | | 0 | 0.00% | |
| 4.2 | Nguyen Thi Thu Hoai | | Wife | | | 0 | 0.00% | |
| 4.3 | Nguyen Ngoc Gia Linh | | Daughter | | | 0 | 0.00% | |
| 4.4 | Nguyen Ngoc Huyen Anh | | Daughter | | | 0 | 0.00% | |
| 5 | Pham Thi Thang | | Vice General Director | | | 78.055 | 0.1% | |
| 5.1 | Pham Khac Trung | | Father | | | 0 | 0.00% | |
| 5.2 | Dao Thi Nam | | Mother | | | 0 | 0.00% | |
8
| No. | Full name | Stock transaction account | Position in the company | ID card/Passport No., date of issue, place of issue | Contact address | Number of stocks owned at the end of the period | End of period stock ownership ratio | Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5.3 | Nguyen Van Nghia | | Husband | | | 18.900 | 0,01% | |
| 5.4 | Nguyen Pham Minh Duc | | Son | | | 0 | 0,00% | |
| 5.5 | Nguyen Pham Bao Chau | | Son | | | 0 | 0,00% | |
| 5.6 | Mavico Investment Joint Stock Company | | Related organizations of the Director General | | | 9.188.900 | 4,24% | |
| IV. CHIEF ACCOUNTANT | | | | | | | | |
| 1 | Nguyen Quoc Hung | | Chief Accountant | | | 375,000 | 0.17% | |
| 1.1 | Nguyen Van Huong | | Father | | | 105 | 0.00% | |
| 1.2 | Ta Thi Lien | | Mother | | | 105 | 0.00% | |
| 1.3 | Nguyen Tien Phu | | Younger brother | | | 0 | 0.00% | |
| 1.4 | Le Thao Trang | | Wife | | | 0 | 0.00% | |
| 1.5 | Nguyen Ngoc Nam Phuong | | Daughter | | | 0 | 0.00% | |
| 1.6 | Le Van Hoa | | Father in law | | | 0 | 0.00% | |
| 1.7 | Ta Thi Huong Hien | | Mother in law | | | 0 | 0.00% | |
| 1.8 | Nguyen Hoang Nam | | Son | | | 0 | 0.00% | |
| V. AUTHORIZED PERSON TO DISCLOSE INFORMATION | | | | | | | | |
| 1 | Le Thi Phuong | | Authorized person to disclose information | | | 0 | 0.00% | |
| 1.1 | Le Van Trinh | | Father | | | 0 | 0.00% | |
| 1.2 | Le Thi Lua | | Mother | | | 0 | 0.00% | |
| No. | Full name | Stock transaction account | Position in the company | ID card/Passport No., date of issue, place of issue | Contact address | Number of stocks owned at the end of the period | End of period stock ownership ratio | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.3 | Le Thi Thuy Anh | Younger sister | 0 | 0.00% | ||||
| 1.4 | Le Cong Hoa | Younger brother | 0 | 0.00% | ||||
| VI. LEGAL REPRESENTATIVE | ||||||||
| 1 | Nguyen Viet Cuong | As above | ||||||
| VII. INTERNAL AUDIT DEPARTMENT | ||||||||
| 1 | Nguyen Cong Khanh | As above | ||||||
| VIII. PERSON IN CHARGE OF COMPANY ADMINISTRATION | ||||||||
| 1 | Nguyen Thi Thoa | Corporate Governance Officer | 0 | 0.00% | ||||
| 1.1 | Nguyen Van Thinh | Older brother | 0 | 0.00% | ||||
| 1.2 | Nguyen Van Thai | Older brother | 0 | 0.00% | ||||
| 1.3 | Nguyen Thi Phuong Thuy | Younger sister | 0 | 0.00% | ||||
| 1.4 | Nguyen Xuan Bach | Husband | 0 | 0.00% | ||||
| 1.5 | Nguyen Duc Minh | Son | 0 | 0.00% | ||||
| 1.6 | Thuy Linh | Sister in law | 0 | 0.00% | ||||
| 1.7 | Le Thi Quynh | Sister in law | 0 | 0.00% | ||||
| 1.8 | Nguyen Thi Thuy | Mother in law | 0 | 0.00% |
- Insider and related person transactions in company stocks: Does not arise