AI assistant
Công ty Cổ phần KOSY — Governance Information 2022
Jul 29, 2022
66869_rns_2022-07-29_dd64ea42-00fd-4221-8b1d-9d3d1e32200e.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN KOSY
CÔNG TY CỔ PHẦN KOSY
Số: 43/2022/CBTT-KOS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 29 tháng 07 năm 2022
CÔNG BỐ THÔNG TIN
Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Sở giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh.
- Công ty: Công ty Cổ phần Kosy
- Địa chỉ trụ sở chính: B6-BT5, khu đô thị mới Mỹ Đình 2, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
- Điện thoại: 024 37833660 Fax: 024 37833661
- Mã CK: KOS
- Người thực hiện công bố thông tin: Phạm Thị Thắng
Chức vụ: Người đại diện theo pháp luật - Loại công bố:
☐ Định kỳ ☑ Bất thường ☐ 24h ☐ Theo yêu cầu - Nội dung của thông tin công bố:
Công ty công bố Báo cáo quản trị 06 tháng đầu năm 2022 - Tài liệu đính kèm:
Báo cáo (Bản Scan)
Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của Công ty vào ngày 29/07/2022 tại website: http://kosy.vn.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu VT.

Phụ lục V
CÔNG TY CỔ PHẦN KOSY
Số: 01/2022/BCQT-KOSY
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 29 tháng 07 năm 2022
BÁO CÁO
TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY 06 THÁNG ĐẦU NĂM 2022
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh.
- Tên công ty niêm yết: Công ty Cổ phần KOSY
- Địa chỉ trụ sở chính: B6-BT5, khu đô thị mới Mỹ Đình 2, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
- Điện thoại: 024 37833660
Fax: 024 37833661
Email: [email protected] - Vốn điều lệ: 2.164.813.350.000 đồng (Hai nghìn một trăm sáu mươi tư tỷ, tám trăm mười ba triệu, ba trăm năm mươi nghìn đồng)
- Mã chứng khoán: KOS
- Mô hình quản trị công ty:
- Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc/Giám đốc
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản):
| STT | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 01/2022/NQ-ĐHĐCĐ | 20/5/2022 | Cuộc họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2022 của Công ty với các nội dung chính sau: |
| - Thông qua Báo cáo của HĐQT về hoạt động năm 2021 và kế hoạch năm 2022; | |||
| - Thông qua Báo cáo của Ban TGĐ về kết quả SXKD năm 2021 và kế hoạch năm 2022; | |||
| - Thông qua Báo cáo của BKS về hoạt động năm 2021; |
2
| STT | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| - Thông qua các Báo cáo tài chính (riêng/hợp nhất) năm 2021 đã được kiểm toán; | |||
| - Thông qua việc lựa chọn đơn vị kiểm toán độc lập thực hiện kiểm toán các BCTC năm 2022; | |||
| - Thông qua phương án phân phối lợi nhuận năm 2021 và kế hoạch năm 2022; | |||
| - Thông qua phương án chi trả thù lao HĐQT, BKS năm 2021 và kế hoạch năm 2022; | |||
| - Thông qua việc sửa đổi, bổ sung điều lệ tổ chức và hoạt động công ty và thông qua Điều lệ mới; | |||
| - Thông qua giao dịch giữa Công ty và các bên liên quan; | |||
| - Thông qua việc thay đổi một số ngành nghề kinh doanh của Công ty; | |||
| - Thông qua việc ký kết các Hợp đồng tín dụng có giá trị trên 35% tổng tài sản trong năm 2022; | |||
| - Thông qua Báo cáo kết quả phát hành cổ phiếu năm 2021 và Hủy bỏ các phương án phát hành chưa triển khai; | |||
| - Thông qua phương án tăng vốn điều lệ năm 2022; | |||
| - Thông qua về việc miễn nhiệm và bầu thành viên HĐQT, BKS nhiệm kỳ 2022-2027; |
II. Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng đầu năm 2022)
1. Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT)
| STT | Thành viên HĐQT | Chức vụ/(thành viên HĐQT độc lập, TV HĐQT không điều hành) | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 1 | Nguyễn Việt Cường | Chủ tịch HĐQT | 10/03/2008 | |
| 2 | Nguyễn Thị Hằng | Phó Chủ tịch HĐQT | 17/12/2018 | |
| 3 | Nguyễn Thị Phương Thảo | Thành viên HĐQT | 28/04/2018 | |
| 4 | Đỗ Quốc Việt | Thành viên HĐQT | 27/06/2019 | |
| 5 | Trần Thị Kim Oanh | Thành viên HĐQT độc lập | 25/06/2020 | |
| 6 | Tạ Ngọc Sơn | Thành viên HĐQT độc lập | 25/06/2020 | |
| 7 | Nguyễn Công Khánh | Thành viên HĐQT độc lập | 25/06/2020 |
- Các cuộc họp HĐQT:
| STT | Thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Việt Cường | 24 | 100% | |
| 2 | Nguyễn Thị Hằng | 24 | 100% | |
| 3 | Nguyễn Thị Phương Thảo | 24 | 100% | |
| 4 | Đỗ Quốc Việt | 24 | 100% | |
| 5 | Trần Thị Kim Oanh | 24 | 100% | |
| 6 | Tạ Ngọc Sơn | 24 | 100% | |
| 7 | Nguyễn Công Khánh | 24 | 100% |
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc:
a. Hội đồng Quản trị đã thực hiện các hoạt động giám sát chủ yếu đối với Ban Tổng Giám đốc như sau:
- Lập phương hướng kế hoạch SXKD năm 2022 và tổ chức họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2022;
- Thường xuyên chỉ đạo, giám sát Ban Tổng Giám đốc Công ty trong việc triển khai kế hoạch sản xuất kinh doanh theo kế hoạch kinh doanh năm 2022;
- Rà soát và tăng cường các hoạt động quản trị doanh nghiệp, các hoạt động kiểm soát nội bộ và kiểm soát rủi ro;
- Kiểm tra việc chấp hành và tuân thủ các quy định của Luật Doanh nghiệp, Điều lệ Công ty và các quy định của pháp luật hiện hành.
b. Qua hoạt động chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, HĐQT và BKS Công ty đánh giá hoạt động của Ban Tổng Giám đốc trong 06 tháng đầu năm 2022 như sau:
- Ban Tổng Giám đốc đã thực thi nhiệm vụ theo đúng chức năng, thẩm quyền phân cấp quản trị theo Quy chế nội bộ công ty, thực hiện đầy đủ các Nghị quyết HĐQT và Nghị quyết ĐHĐCĐ;
- Ban Tổng Giám đốc đã điều hành Công ty thực hiện tốt nhiệm vụ, kế hoạch sản xuất kinh doanh đề ra trong 06 tháng đầu năm 2022. Hoạt động đúng định hướng chiến lược phát triển của Công ty, phát triển hài hòa lợi ích kinh tế, xã hội và môi trường, kinh doanh đạt kết quả tốt;
- Các hoạt động: đầu tư, xây dựng, kinh doanh ... cơ bản được thực hiện theo đúng Nghị quyết ĐHĐCĐ, Nghị quyết HĐQT và các quy định của pháp luật;
- Công tác quản lý tài chính thực hiện tốt, đảm bảo cân đối nguồn vốn phục vụ đầu tư và sản xuất kinh doanh. Các báo cáo tài chính riêng và hợp nhất: Quý, bán niên đã được lập đúng tiến độ, đầy đủ, chính xác theo các chuẩn mực kế toán;
- Ký cương Công ty được duy trì và không ngừng nâng cao; công tác quản lý, điều hành thực hiện ngày càng chuyên nghiệp & minh bạch. Hệ thống quy chế quản lý nội bộ cập nhật kịp thời đồng bộ;
- Công ty đã thực hiện nghiêm túc các quy định về công bố thông tin. Tuân thủ đầy đủ chế độ báo cáo định kỳ hoặc đột xuất khi có thay đổi yêu cầu về tình hình hoạt động sản xuất, kinh doanh, đầu tư, xây dựng cơ bản của Công ty. Các báo cáo thể hiện nội dung đầy đủ, chi tiết, chính xác và cung cấp thông tin kịp thời cho HĐQT và BKS;
- Uy tín, vị thế thương hiệu Công ty Cổ phần Kosy ngày càng được nâng cao;
4. Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị (nếu có):
Tính đến thời điểm hiện tại, Công ty Cổ phần Kosy có 01 tiểu ban trực thuộc HĐQT là Tiểu ban Kiểm toán nội bộ được phụ trách bởi Thành viên HĐQT độc lập - Ông Nguyễn Công Khánh.
Từ thời điểm hoạt động ngày 01/04/2021, Bộ phận kiểm toán nội bộ đã hỗ trợ các hoạt động quản trị rủi ro của HĐQT, thực hiện việc kiểm toán các hoạt động kinh doanh và quản lý điều hành của Công ty, đưa ra các kiến nghị và đề xuất hướng tới giải quyết triệt để các tồn tại, rủi ro và nâng cao chất lượng các hoạt động kinh doanh.
5. Các Nghị quyết của Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng đầu năm 2022)
| ST T | Số Nghị quyết | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 02/2022/NQ-HĐQT/KOS | 13/01/2022 | Thông qua phương án đề nghị vay hạn mức tín dụng và các vấn đề liên quan đến việc nhận cấp tín dụng từ Ngân hàng TMCP Bảo Việt (BAOVIET Bank) | 100% |
| 2 | 03/2022/NQ-HĐQT/KOS | 14/1/2022 | Vay vốn tại ngân hàng, sử dụng tài sản để thế chấp và cử người đại diện ký kết các giấy tờ liên quan | 100% |
| 3 | 04/2022/NQ-HĐQT/KOS | 24/1/2022 | Sử dụng tài sản của Công ty làm Tài sản thế chấp đảm bảo thực hiện nghĩa vụ của Công ty tại Ngân hàng Liên doanh Việt - Nga | 100% |
5
| ST T | Số Nghị quyết | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 4 | 05/2022/NQ-HĐQT/KOS | 28/02/2022 | Thông qua việc gia hạn thời gian họp ĐHĐCĐ thường niên 2022 | 100% |
| 5 | 15/KOSY-QĐ | 28/02/2022 | Miễn nhiệm chức danh phó tổng giám đốc Lê Hồng Phong | 100% |
| 6 | 16/KOSY-QĐ | 28/02/2022 | Miễn nhiệm chức danh phó tổng giám đốc Nguyễn Tiến Hoàn | 100% |
| 7 | 17/KOSY-QĐ | 28/02/2022 | Miễn nhiệm chức danh phó tổng giám đốc Phùng Thị Hải Vân | 100% |
| 8 | 18/QĐ-HĐQT | 1/3/2022 | Bổ nhiệm Phó tổng giám đốc Nguyễn Tiến Nam | 100% |
| 9 | 06/2022/NQ-HĐQT/KOS | 8/3/2022 | Thông qua việc vay vốn, bảo lãnh tại ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt - Chi nhánh Thăng Long - PGD Hoàng Mai | 100% |
| 10 | 07/2022/NQ-HĐQT/KOS | 16/03/2022 | Thông qua việc tổ chức và chốt danh sách cổ đông tham dự Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2022 | 100% |
| 11 | 08/2022/NQ-HĐQT/KOS | 22/03/2022 | Thông qua phương án thế chấp tài sản Công ty và ủy quyền thực hiện các thủ tục liên quan tại Ngân hàng TMCP Bảo Việt | 100% |
| 12 | 10/2022/NQ-HĐQT/KOS | 12/4/2022 | Vay vốn tại Ngân hàng, sử dụng tài sản để thế chấp và cử người đại diện ký kết các giấy tờ liên quan | 100% |
| 13 | 11/2022/NQ-HĐQT/KOS | 27/4/2022 | Vay vốn, cầm cố, thế chấp tài sản tại BIDV Ngọc Khánh Hà Nội | 100% |
| 14 | 12/2022/NQ-HĐQT/KOS | 10/5/2022 | Thông qua việc thay đổi thời gian, địa điểm họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2022 | 100% |
| 15 | 13/2022/NQ-HĐQT/KOS | 17/5/2022 | Thông qua hạn mưu vay vốn và Hạn mức Bảo lãnh tại ngân hàng Thương mại cổ phần đại chúng Việt Nam – Chi nhánh Thăng Long | 100% |
| STT | Số Nghị quyết | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
|---|---|---|---|---|
| 16 | 14/2022/NQ-HĐQT/KOS | 23/5/2022 | Bầu chủ tịch HĐQT công ty nhiệm kỳ 2022-2027 | 100% |
| 17 | 15/2022/NQ-HĐQT/KOS | 27/5/2022 | Quyết định thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp | 100% |
| 18 | 16/2022/NQ-HĐQT/KOS | 7/6/2022 | Tái bổ nhiệm, miễn nhiệm và bổ nhiệm cán bộ quản lý trong Công ty | 100% |
| 19 | 50/QĐ-HĐQT | 7/6/2022 | Tái bổ nhiệm Phó tổng giám đốc thường trực Công ty ông Nguyễn Đức Diệp | 100% |
| 20 | 51/QĐ-HĐQT | 7/6/2022 | Tái bổ nhiệm Phó tổng giám đốc phụ trách khu vực Tây Bắc bà Nguyễn Thị Phương Thảo | 100% |
| 21 | 52/QĐ-HĐQT | 7/6/2022 | Miễn nhiệm Kế toán trưởng Công ty bà Phạm Thị Thắng | 100% |
| 22 | 58/QĐ-HĐQT | 7/6/2022 | Bổ nhiệm Kế toán trưởng công ty ông Nguyễn Quốc Hưng | 100% |
| 23 | 17A/2022/NQ-HĐQT/KOS | 14/6/2022 | Thông qua phương án vay vốn tài trợ vốn lưu động năm 2022 tại Ngân hàng Liên doanh Việt Nga | 100% |
| 24 | 17/2022/NQ-HĐQT/KOS | 27/6/2022 | Phê duyệt đơn vị kiểm toán độc lập thực hiện kiểm toán các BCTC năm 2022 | 100% |
III. Ban kiểm soát (Báo cáo 06 tháng đầu năm 2022)
1. Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS)
| STT | Thành viên BKS/ Ủy ban Kiểm toán | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS/ Ủy ban Kiểm toán | Trình độ chuyên môn | |
|---|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | ||||
| 1 | Nguyễn Quốc Hưng | Trưởng Ban | 27/06/2019 | 20/05/2022 | Cử nhân |
| 2 | Trần Thị Thu Hà | Kiểm soát viên | 25/06/2020 | Cử nhân | |
| 3 | Trần Thị Thu Hoài | Kiểm soát viên | 18/06/2021 | Cử nhân | |
| 4 | Hà Việt Hùng | Kiểm soát viên | 20/05/2022 | Cử nhân |
7
2. Cuộc họp của BKS
| STT | Thành viên HĐQT | Số buổi họp BKS tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Tỷ lệ biểu quyết | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Quốc Hưng | 01 | 50% | 100% | Miễn nhiệm từ ngày 20/05/2022 |
| 2 | Trần Thị Thu Hà | 02 | 100% | 100% | |
| 3 | Trần Thị Thu Hoài | 02 | 100% | 100% | |
| 4 | Hà Việt Hùng | 01 | 50% | 100% | Bổ nhiệm từ ngày 20/05/2022 |
3. Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông
Hiệu quả của công tác giám sát tuân thủ được tăng cường thông qua các hoạt động của Ban Kiểm soát:
- Xem xét tính phù hợp của các Quyết định của Hội đồng quản trị, Ban Tổng Giám đốc trong công tác quản lý, điều hành đảm bảo tuân thủ với quy định của pháp luật và điều lệ hoạt động của Công ty;
- Kiểm soát việc tuân thủ Điều lệ và Nghị quyết của Đại Hội đồng cổ đông;
- Giám sát việc thực thi, công bố thông tin của Công ty theo quy định của Luật Chứng khoán và các văn bản pháp luật có liên quan;
- Xem xét các báo cáo định kỳ do Ban Tổng Giám đốc lập, kiểm tra các báo cáo tài chính: Quý, bán niên, năm của Công ty nhằm đánh giá tính trung thực và hợp lý của số liệu tài chính. Đồng thời, phối hợp với Kiểm toán độc lập xem xét ảnh hưởng của các sai sót kế toán và kiểm toán trọng yếu đến Báo cáo tài chính;
- Đánh giá tình hình đầu tư của Công ty vào các công ty liên kết. Định kỳ xem xét Báo cáo tài chính: quý bán niên của các công ty này để kiến nghị, đề xuất các giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng vốn đầu tư của Công ty;
- Kiểm tra việc chấp hành nghĩa vụ của Công ty theo quy định của pháp luật, bao gồm: các nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội và các nghĩa vụ tài chính khác;
4. Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác
- Ban kiểm soát chủ động phối hợp chặt chẽ với HĐQT, Ban Tổng Giám đốc trong công tác kiểm tra, giám sát mọi hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty.
- HĐQT và Ban Tổng Giám đốc thường xuyên tạo điều kiện thuận lợi cho Ban kiểm soát trong việc thu thập thông tin, tài liệu liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty.
- Hoạt động khác của BKS (nếu có): Không có
IV. Ban điều hành (Báo cáo 06 tháng đầu năm 2022)
| STT | Thành viên
Ban điều hành | Ngày tháng
năm sinh | Trình độ
chuyên môn | Ngày
bổ nhiệm | Ngày
miễn nhiệm |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Nguyễn Đức Diệp | 05/6/1970 | Tiến sĩ Kinh tế | 2017 | |
| 2 | Nguyễn Thị Phương Thảo | 21/10/1978 | Đại học | 2017 | |
| 3 | Nguyễn Đức Doanh | 28/6/1973 | Thạc sĩ Quản trị
kinh doanh | 08/07/2019 | |
| 4 | Đỗ Quốc Việt | 02/09/1974 | Thạc sĩ Quản trị
kinh doanh | 17/11/2018 | |
| 5 | Hà Sỹ Dinh | 08/12/1979 | Thạc sĩ Kỹ thuật | 05/07/2021 | |
| 6 | Nguyễn Việt Thung | 26/06/1974 | Thạc sĩ Quản trị hệ
thống thông tin KD | 05/07/2021 | |
| 7 | Nguyễn Tiến Nam | 05/10/1978 | Thạc sĩ Tài chính
ngân hàng | 01/03/2022 | |
| 8 | Nguyễn Tiến Hoàn | 14/10/1978 | Thạc sĩ Quản trị
kinh doanh | 08/07/2019 | 01/03/2022 |
| 9 | Phùng Thị Hải Vân | 15/10/1978 | Cử nhân kinh tế | 02/07/2020 | 01/03/2022 |
| 10 | Lương Hồng Phong | 08/10/1970 | Thạc sĩ Quản trị
kinh doanh | 05/07/2021 | 01/03/2022 |
V. Kế toán trưởng (Báo cáo 6 tháng đầu năm 2022)
| STT | Họ và tên | Ngày tháng
năm sinh | Trình độ chuyên
môn nghiệp vụ | Ngày
bổ nhiệm | Ngày
miễn nhiệm |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Phạm Thị Thắng | 14/10/1982 | Cử nhân kế toán | 10/2015 | 07/06/2022 |
| 2 | Nguyễn Quốc Hưng | 04/09/1989 | Cử nhân kế toán | 07/06/2022 | |
VI. Đào tạo về quản trị công ty
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty: Không có
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng (Báo cáo 6 tháng đầu năm 2022) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty
- Danh sách về người có liên quan của công ty: Phụ lục I.
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ: Phụ lục II.
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát: Không có
- Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác: Phụ lục III
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo)
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác
4.4. Các giao dịch khác
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo năm 2021)
- Danh sách người nội và người có liên quan của người nội bộ: Phụ lục IV
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không có
Nơi nhận:
- Như kinh gửi;
- Lưu: VT,

1
PHỤ LỤC I
DANH SÁCH VỀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A. NGƯỜI NỘI BỘ | ||||||||
| I. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | ||||||||
| 1 | Nguyễn Việt Cường | Chủ tịch HĐQT (Đại diện theo pháp luật) | 2008 | |||||
| 2 | Nguyễn Thị Hằng | Phó Chủ tịch HĐQT | 17/12/2018 | |||||
| 3 | Nguyễn Thị Phương Thảo | Thành viên HĐQT kiêm Phó Tổng Giám đốc phụ trách khu vực Tây Bắc | 2017 | |||||
| 4 | Đỗ Quốc Việt | Thành viên HĐQT kiêm Phó Tổng Giám đốc | 27/6/2019 |
2
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5 | Tạ Ngọc Sơn | Thành viên HĐQT độc lập | 25/6/2020 | |||||
| 6 | Trần Thị Kim Oanh | Thành viên HĐQT độc lập | 25/6/2020 | |||||
| 7 | Nguyễn Công Khánh | Thành viên HĐQT độc lập kiêm người phụ trách Kiểm toán nội bộ | 25/6/2020 | |||||
| II. BAN KIỂM SOÁT | ||||||||
| 1 | Nguyễn Quốc Hưng | Trưởng Ban kiểm soát | 1/2017 | 20/5/2022 | Miễn nhiệm | |||
| 2 | Trần Thị Thu Hà | TV Ban kiểm soát | 25/6/2020 | |||||
| 3 | Trần Thị Thu Hoài | TV Ban kiểm soát | 18/6/2021 |
3
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4 | Hà Việt Hùng | TV Ban kiểm soát | 0 | 20/5/2022 | Bổ nhiệm | |||
| III. BẢN TỔNG GIÁM ĐỐC | ||||||||
| 1 | Nguyễn Đức Diệp | Phó TGD thường trực | 2017 | |||||
| 2 | Nguyễn Thị Phương Thảo | Như đã trình bày tại Mục I/3. Hội đồng quản trị | ||||||
| 3 | Nguyễn Đức Doanh | Phó TGD | 8/7/2019 | |||||
| 4 | Đỗ Quốc Việt | Như đã trình bày tại Mục I/4. Hội đồng quản trị | ||||||
| 5 | Hà Sỹ Dinh | Phó TGD | 05/07/2021 | |||||
| 6 | Nguyễn Việt Thung | Phó TGD | 05/07/2021 | |||||
| 7 | Nguyễn Tiến Nam | Phó TGD phụ trách tài chính | 01/03/2022 | Bổ nhiệm |
4
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8 | Nguyễn Tiến Hoàn | Phó TGD | 8/7/2019 | 01/03/2022 | Miễn nhiệm | |||
| 9 | Phùng Thị Hải Vân | Phó TGD | 02/7/2020 | 01/03/2022 | Miễn nhiệm | |||
| 10 | Lương Hồng Phong | Phó TGD | 05/07/2021 | 01/03/2022 | Miễn nhiệm | |||
| IV. BAN KIÉM TOÁN NỘI BỘ | ||||||||
| 1 | Nguyễn Công Khánh | Như đã trình bày tại Mục I/7. Hội đồng quản trị | ||||||
| V. KẾ TOÁN TRƯỞNG | ||||||||
| 1 | Phạm Thị Thắng | Kế toán trưởng kiêm người được ủy quyền CBTT | 2017 | 07/06/2022 | Miễn nhiệm kế toán trưởng ngày 07/06/2022 | |||
| 2 | Nguyễn Quốc Hưng | Kế toán trưởng | 07/06/2022 | Bổ nhiệm | ||||
| VI. NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN CÔNG BỐ THÔNG TIN |
5
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phạm Thị Thắng | Như đã trình bày tại Mục V/1. Kế toán trưởng | ||||||
| VII. NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT | ||||||||
| 1 | Nguyễn Việt Cường | Như đã trình bày tại Mục I/1 - Hội đồng quản trị | ||||||
| VIII. NGƯỜI PHỤ TRÁCH QUẢN TRỊ CÔNG TY | ||||||||
| 1 | Nguyễn Thị Thoa | Người Phụ trách Quản trị Công ty | 8/10/2019 | |||||
| B. NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ | ||||||||
| Các cá nhân hoặc tổ chức có quan hệ với nhau theo quy định | Xem Phụ lục IV | |||||||
| C. TỔ CHỨC, CÁ NHÂN SỞ HỮU TRÊN 10% SỐ CỔ PHIẾU CÓ QUYỀN BIỂU QUYẾT | ||||||||
| 1 | Nguyễn Việt Cường | Như đã trình bày tại mục I/1 - Hội đồng quản trị | ||||||
| 2 | CTCP Đầu tư Leo Regulus | CĐ lớn sở hữu trên 10% số CP có quyền biểu quyết và có cùng lãnh đạo là Chủ tịch HĐQT | 0109736599 Sở KHĐT TP Hà Nội cấp ngày 23/08/2021 | B6-BT5, khu đô thị mới Mỹ Đình 2, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội | 01/12/2021 | |||
| D. CÔNG TY CON | ||||||||
| 1 | CTCP tư vấn đầu tư xây dựng thủy điện | Công ty con (Kosy sở hữu 98% CP) | 6200084255 Ngày 1/9/2015 Sở Kế hoạch và Đầu tư Lai Châu | Tổ 3, Phường Quyết Tiến, Thành phố Lai Châu, Tỉnh Lai Châu | 01/12/2021 | |||
| E. CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHÁC |
6
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Công ty cổ phần tập đoàn Sơn Phúc | | CT là TV thân cận trong GD* của CT. HĐQT | 0104973691
Ngày 29/10/2010
Sở KH&ĐT TPHN | Tầng 09, tòa nhà Hội Nhà Báo Việt Nam, đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hóa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | 2017 | | |
| 2 | Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và xây dựng Đông Đô | | CT là TV thân cận trong GD của CT. HĐQT | 105383920
Ngày 28/6/2011
Sở KH&ĐT TPHN | Tầng 6, Tòa nhà Hội nhà báo Việt Nam, phố Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam | 2011 | | |
1
PHỤ LỤC II
GIAO DỊCH GIỮA CÔNG TY VỚI NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY; HOẶC GIỮA CÔNG TY VỚI CỔ ĐÔNG LỚN, NGƯỜI NỘI BỘ, NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
| STT | Tên tổ chức/ cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Trần Thị Thu Hoài | Thành viên Ban Kiểm soát | Tháng 01/2022 | 01/2022/NQ-ĐHĐCĐ thông qua | 7.480.000 | Hoàn trả chi phí thẩm định | ||
| Tháng 06/2022 | 01/2022/NQ-ĐHĐCĐ thông qua | 149.000 | Hoàn ứng |
Ghi chú:
Trong 06 tháng đầu năm 2022, Công ty Cổ phần Kosy có phát sinh giao dịch với Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Hạ tầng Đông Tây là người có liên quan của Phó Chủ tịch HĐQT Nguyễn Thị Hằng.
Tuy nhiên, để tránh lặp lại nội dung giữa các Phụ lục, giao dịch này sẽ được trình bày chi tiết tại Phụ lục III. Mục I. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo)
1
1
PHỤ LỤC III
GIAO DỊCH GIỮA CÔNG TY VỚI CÁC ĐỐI TƯỢNG KHÁC
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số NQ/ QĐ của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo): | ||||||||
| 1 | Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Hạ tầng Đông Tây | Người có liên quan của CTCP Kosy (Cùng lãnh đạo là Phó Chủ tịch HĐQT) | 0315481593 Ngày 17/01/2019 Số KH&ĐT TPHCM | Số 130 Nguyễn Công Trứ, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | Tháng 06/2022 | 01/2022/NQ-ĐHĐCĐ thông qua | 96.000.000 | Chi phí thuê xe |
| II. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành | ||||||||
| 1 | Công ty cổ phần tập đoàn Sơn Phúc | CT là TV thân cận trong GĐ của CT. HĐQT | 0104973691 Ngày 29/10/2010 Số KH&ĐT TPHN | Tầng 09, tòa nhà Hội Nhà Báo Việt Nam, đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | Tháng 2 và tháng 3/2022 | 01/2022/NQ-ĐHĐCĐ thông qua | 84.848.181 | Mua dịch vụ |
| Tháng 01/2022 | 01/2022/NQ-ĐHĐCĐ thông qua | 352.295.900 | Thanh toán tiền mua dịch vụ | |||||
| III. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác | ||||||||
| Không có | ||||||||
| IV. Các giao dịch khác | ||||||||
| Không có |
PHỤ LỤC IV
GIAO DỊCH CỔ PHIẾU CỦA NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
- Danh sách người nội và người có liên quan của người nội bộ
- Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ được xác định dựa trên DSCĐ kỳ chốt ngày 05/04/2022 (kỳ chốt gần nhất) của Trung tâm lưu kỳ chứng khoán Việt Nam;
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ được xác định tại thời điểm lập báo cáo.
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | ||||||||
| 1 | Nguyễn Việt Cường | Chủ tịch HĐQT | ||||||
| kiêm Đại diện | ||||||||
| theo pháp luật | 025076000034 | |||||||
| – Ngày 10/06/2014 – | ||||||||
| Cục CN DKQI, sự tra | ||||||||
| và H1QC, về đơn vị | B6-B15 khu đô thị thời Mỹ | |||||||
| Hình 7, phường Mỹ Hình 7, | ||||||||
| quận Nam Từ Tayn, TP. Hà | ||||||||
| Nội | 101.640.000 | 46,95% | ||||||
| 1.1 | Nguyễn Văn Thìn | Bố đẻ | 105.000 | 0,05% | ||||
| 1.2 | Dương Thị Vinh | Mẹ đẻ | 52.500 | 0,02% | ||||
| 1.3 | Nguyễn Ngọc Sáu | Bố vợ | 105.000 | 0,05% | ||||
| 1.4 | Vũ Thị Ái | Mẹ vợ | 210.000 | 0,10% |
2
1/21 " 1/21
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.5 | Nguyễn Thị Hằng | Vợ | 18.898.054 | 8,73% | ||||
| 1.6 | Nguyễn Mai Vy | Con gái | 0 | 0,00% | ||||
| 1.7 | Nguyễn Gia Khiêm | Con trai | 0 | 0,00% | ||||
| 1.8 | Nguyễn Thị Phương Thảo | Em gái | 7.225.000 | 3,34% | ||||
| 1.9 | Nguyễn Thế Hùng | Em trai | 0 | 0,00% | ||||
| 1.10 | Trần Thị Bính Xuân | Em dâu | 27.300 | 0,01% | ||||
| 1.11 | Nguyễn Trung Kiên | Em trai | 4.466.666 | 2,06% | ||||
| 1.12 | Hoàng Thị Yến | Em dâu | 32.130 | 0,01% |
3
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.13 | CTCP tư vấn đầu tư xây dựng thủy điện | | Tổ chức liên quan | | | 0 | 0,00% | |
| 1.14 | Công ty Cổ phần Điện gió Kosy Bạc Liêu | | Tổ chức liên quan | | | 0 | 0,00% | |
| 1.15 | Công ty Cổ phần Đầu tư Leo Regulus | | Tổ chức liên quan | | | 0 | 0,00% | |
| 2 | Nguyễn Thị Hằng | | Phó Chủ tịch HĐQT | 013122874
Ngày 30/12/2008
C A Hà Nội | Bc. B15 khu đô thị mới Mỹ Định 2, phường Mỹ Định 2, quận Nam Từ Liêu, TP. Hà Nội | 18.898.054 | 8,73% | |
| 2.1 | Nguyễn Ngọc Sáu | | Bố đẻ | | | 105.000 | 0,05% | |
| 2.2 | Vũ Thị Ái | | Mẹ đẻ | | | 210.000 | 0,10% | |
| 2.3 | Nguyễn Văn Thìn | | Bố chồng | | | 105.000 | 0,05% | |
| 2.4 | Dương Thị Vinh | | Mẹ chồng | | | 52.500 | 0,02% | |
4
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.5 | Nguyễn Việt Cường | Chống | 101.640.000 | 46,95% | ||||
| 2.6 | Nguyễn Mai Vy | Con gái | 0 | 0,00% | ||||
| 2.7 | Nguyễn Gia Khiêm | Con trai | 0 | 0,00% | ||||
| 2.8 | Nguyễn Thị Thu Liên | Chị gái | 10.500 | 0,00% | ||||
| 2.9 | Nguyễn Thị Vân | Chị gái | 6.300 | 0,00% | ||||
| 2.10 | Nguyễn Văn Hà | Em trai | 0 | 0,00% | ||||
| 2.11 | Tạ Minh Nguyện | Anh rể | 4.200 | 0,00% | ||||
| 2.12 | Nguyễn Thị Trường | Em dâu | 12.600 | 0,00% |
5
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.13 | CTCP đầu tư phát triển hạ tầng Đông Tây | Tổ chức liên quan | 0 | 0,00% | ||||
| 2.14 | Công ty Cổ phần Đầu tư Leo Regulus | Tổ chức liên quan | 0 | 0,00% | ||||
| 3 | Nguyễn Thị Phương Thảo | Thành viên HĐQT kiêm Phó TGD | 863040579 | |||||
| Ngày 7/13/2012 | ||||||||
| CA Lào Cai | Số chỉ: 040 Thước Lục Sơn, số 16, phường Hạc Chứng, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai | 7.225.000 | 3,34% | |||||
| 3.1 | Nguyễn Văn Thìn | Bố đẻ | 105.000 | 0,05% | ||||
| 3.2 | Dương Thị Vinh | Mẹ đẻ | 52.500 | 0,02% | ||||
| 3.3 | Hà Kim Thành | Con trai | 0 | 0,00% | ||||
| 3.4 | Nguyễn Việt Cường | Anh trai | 101.640.000 | 46,95% |
6
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.5 | Nguyễn Thị Hằng | Chị dấu | 18.898.054 | 8,73% | ||||
| 3.6 | Nguyễn Thế Hùng | Em trai | 0 | 0,00% | ||||
| 3.7 | Trần Thị Bính Xuân | Em dấu | 27.300 | 0,01% | ||||
| 3.8 | Nguyễn Trung Kiên | Em trai | 4.466.666 | 2,06% | ||||
| 3.9 | Hoàng Thị Yến | Em dấu | 32.130 | 0,01% | ||||
| 4 | Đỗ Quốc Việt | Thành viên HĐQT | ||||||
| kiêm Phó TGD | 001074911855 | |||||||
| Ngày 29/9/2016 | ||||||||
| Cục Cảnh sát ĐKQI | ||||||||
| và trụ và DLQG về | ||||||||
| dân cư | Tổ dân phố số 2, phường Xuân Tào, quận Bắc Tư | |||||||
| Liên, thành phố Hà Nội | 0 | 0,00% | ||||||
| 4.1 | Ngô Thị Tám | Mẹ đẻ | 0 | 0,00% |
7
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.2 | Nguyễn Thị Tuyết | Vợ | 0 | 0,00% | ||||
| 4.3 | Đỗ Mỹ Binh | Con gái | 0 | 0,00% | ||||
| 4.4 | Đỗ Quốc Thành | Con trai | 0 | 0,00% | ||||
| 4.5 | Đỗ Mỹ Thanh | Con gái | 0 | 0,00% | ||||
| 4.6 | Nguyễn Văn Đức | Bố vợ | 0 | 0,00% | ||||
| 4.7 | Mạc Ngàn Dính | Mẹ vợ | 0 | 0,00% | ||||
| 5 | Tạ Ngọc Sơn | Thành viên | ||||||
| HĐQT độc lập | 013065916 | |||||||
| Ngày 28/5/2018 | ||||||||
| C.A.Hà Nội | Tờ 16, phường Phú Điền, quận Bắc Tọ Liêm, TP. Hà Nội. | 21.000 | 0,01% | |||||
| 5.1 | Tạ Duy Trừng | Bố | 0 | 0,00% |
8
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5.2 | Nguyễn Thị Cừ | Vợ | 0 | 0,00% | ||||
| 5.3 | Tạ Duy Ngọc | Con | 0 | 0,00% | ||||
| 5.4 | Tạ Quýnh Anh | Con | 0 | 0,00% | ||||
| 5.5 | Tạ Đăng Thái | Em trai | 0 | 0,00% | ||||
| 5.6 | Tạ Văn Chương | Em trai | 0 | 0,00% | ||||
| 5.7 | Công ty Luật TNHH Niềm Tin Công Lý | Tổ chức liên quan | 0 | 0,00% | ||||
| 6 | Trần Thị Kim Oanh | Thành viên HĐQT độc lập | 025174000004 | |||||
| Ngày 15/10/2017 | ||||||||
| Cục QLHC về TNHH | Nhà A4601 Gublen Phụx Mỹ Trà, quận Nam Tà Liêm, TP. Hồ Nội | 0 | 0,00% | |||||
| 6.1 | Trần Đức Dự | Bố | 0 | 0,00% |
9
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 6.2 | Đàm Thị Hòa | | Mẹ | | | 0 | 0,00% | |
| 6.3 | Phạm Trần Quang | | Con | | | 0 | 0,00% | |
| 6.4 | Phạm Trần Huy | | Con | | | 0 | 0,00% | |
| 6.5 | Trần Kim Dung | | Chị gái | | | 0 | 0,00% | |
| 6.6 | Trần Đức Thành | | Anh trai | | | 0 | 0,00% | |
| 6.7 | Trần Đức Dũng | | Anh trai | | | 0 | 0,00% | |
| 6.8 | Trần Thị Tuyết Nhung | | Chị gái | | | 0 | 0,00% | |
| 6.9 | Trần Đức Cường | | Em trai | | | 0 | 0,00% | |
10
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6.10 | Trường trung cấp Y Dược Hà Nam | Tổ chức liên quan | 0 | 0,00% | ||||
| 7 | Nguyễn Công Khánh | Thành viên HĐQT độc lập kiêm người phụ trách Kiểm toán nội bộ | 00107011355, Quận 74, Quận Cao cảnh sát HĐQT, xã hội và HLQG số dân số | Thân Điền, xã Sơn Đông huyện Hont Đào, TP. Hà Nội | 0 | 0,00% | ||
| 7.1 | Nguyễn Công Hiến | Bổ | 0 | 0,00% | ||||
| 7.2 | Quý Thị Ngọc | Mẹ | 0 | 0,00% | ||||
| 7.3 | Nguyễn Thị Dung | Vợ | 0 | 0,00% | ||||
| 7.4 | Nguyễn Công Khải | Con | 0 | 0,00% | ||||
| 7.5 | Nguyễn Công Minh | Con | 0 | 0,00% | ||||
| 7.6 | Nguyễn Công Thành | Con | 0 | 0,00% |
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7.7 | Nguyễn Thị Đan | Chị gái | 0 | 0,00% | ||||
| 7.8 | Nguyễn Thị Thụy | Chị gái | 0 | 0,00% | ||||
| 7.9 | Nguyễn Thị Tâm | Chị gái | 0 | 0,00% | ||||
| 7.10 | Nguyễn Công Khởi | Anh trai | 0 | 0,00% | ||||
| 7.11 | Nguyễn Công Khanh | Anh trai | 0 | 0,00% | ||||
| 7.12 | Công ty TNHH Luật Hồng Việt | Tổ chức liên quan | 0 | 0,00% | ||||
| II. BAN KIỂM SOÁT | ||||||||
| 1 | Hà Việt Hùng | TV Ban kiểm soát | 1221 Miền Ngãi 13102 B5 Công an 100 254 15 | SN.21, LĐ-92 Ngoc La Ngoc Tp, Trung Hùng Cao Cát, Hà Nội | 0 | 0,00% |
12
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.1 | Hà Văn Toản | Bổ đẻ | 0 | 0,00% | ||||
| 1.2 | Huỳnh Thị Lệ Huyền | Mẹ đẻ | 0 | 0,00% | ||||
| 1.3 | Phạm Văn Bản | Bổ vợ | 0 | 0,00% | ||||
| 1.4 | Trịnh Thị Chức | Mẹ vợ | 0 | 0,00% | ||||
| 1.5 | Phạm Thị Thắng | Vợ | 0 | 0,00% | ||||
| 1.6 | Hà Duy Thắng | Anh ruột | 0 | 0,00% | ||||
| 2 | Trần Thị Thu Hà | TV Ban kiểm soát | 013445719 | |||||
| Ngày 7/7/2011 | ||||||||
| CÁ Hà Nội | Phòng 204, tờ: B-CT1, khu đô thị: Bến Cổ Nhuệ Nam Chương Hà Nội | 0 | 0,00% | |||||
| 2.1 | Trần Đức Đạt | Bổ đẻ | 0 | 0,00% |
13
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.2 | Trịnh Thị Liên | Mẹ đẻ | 0 | 0,00% | ||||
| 2.3 | Trần Đức Hải | Em trai | 0 | 0,00% | ||||
| 2.4 | Nguyễn Sỹ Hoàn | Chồng | 0 | 0,00% | ||||
| 2.5 | Nguyễn Chí Dũng | Con | 0 | 0,00% | ||||
| 2.6 | Nguyễn Hà Linh | Con | 0 | 0,00% | ||||
| 2.7 | Nguyễn Sỹ Hùng | Bố chồng | 0 | 0,00% | ||||
| 2.8 | Nguyễn Thị Ngoan | Mẹ chồng | 0 | 0,00% | ||||
| 3 | Trần Thị Thu Hoài | TV Ban kiểm soát | 836185012649 | |||||
| Ngày 30/08/2019 | ||||||||
| Cục trưởng Cục cảnh sát QLHC về TTNH | Căn 1T'86, KNO, CBNV, VPTW Bang & Ban nhân dân, P Xuan, Phượng, Q Nam Tử Liêm, Hà Nội | 0 | 0,00% | |||||
| 3.1 | Trần Văn Minh | Bố đẻ | 0 | 0,00% |
14
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.2 | Trần Thị Hoà | Mẹ đẻ | 0 | 0,00% | ||||
| 3.3 | Hồ Văn Tuân | Chồng | 0 | 0,00% | ||||
| 3.4 | Hồ Trần Anh Dũng | Con đẻ | 0 | 0,00% | ||||
| 3.5 | Hồ Trần Đức Trí | Con đẻ | 0 | 0,00% | ||||
| 3.6 | Trần Thị Thu Hằng | Chị ruột | 0 | 0,00% | ||||
| 3.7 | Trần Tiến Đạt | Em ruột | 0 | 0,00% | ||||
| 3.8 | Vũ Đình Duyển | Anh rể | 0 | 0,00% | ||||
| 3.9 | Nguyễn Thị Sinh | Em dâu | 0 | 0,00% |
15
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| III. BAN TỔNG GIÁM ĐỐC | ||||||||
| 1 | Nguyễn Đức Diệp | Phó TGD | 101, 411, 102, 103, 104, 105, 106 | P0024.2, B52, B2, Hộ phường Vinh, Phúc Quán Hà Nội, Hà Nội | 176.611 | 0,08% | ||
| 1.1 | Phạm Thị Nhị | Mẹ đẻ | 0 | 0,00% | ||||
| 1.2 | Nguyễn Thùy Linh | Vợ | 0 | 0,00% | ||||
| 1.3 | Nguyễn Thị Nhuận | Chị gái | 0 | 0,00% | ||||
| 1.4 | Nguyễn Thị Quyên | Chị gái | 0 | 0,00% | ||||
| 1.5 | Nguyễn Trọng Đạt | Anh trai | 0 | 0,00% | ||||
| 1.6 | Nguyễn Đức Thiệp | Anh trai | 0 | 0,00% |
16
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.7 | Nguyễn Quang Thanh | | Con trai | | | 0 | 0,00% | |
| 1.8 | Nguyễn An Phương | | Con gái | | | 0 | 0,00% | |
| 1.9 | Nguyễn Hữu Cường | | Bố vợ | | | 0 | 0,00% | |
| 1.10 | Trương Thị Loan | | mẹ vợ | | | 0 | 0,00% | |
| 1.11 | Đào Quang Hinh | | Anh rể | | | 0 | 0,00% | |
| 1.12 | Bùi Thị Bé | | Chị dâu | | | 0 | 0,00% | |
| 1.13 | Phạm Thị Hải Yến | | Chị dâu | | | 0 | 0,00% | |
| 2 | Nguyễn Thị Phương Thảo | Như trên | | | | | | |
17
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | Nguyễn Đức Doanh | Phó TGD | 01/07/2018-01 | |||||
| Ngày 11/1/2018 | ||||||||
| Cục Cảnh Sát | ||||||||
| HKDTCTA TH126-30 | ||||||||
| Đại vụ, tập hợp | Khu DT Xã Lạ, Phúc La, Hạ Bông, Hà Nội | 0 | 0,00% | |||||
| 3.1 | Nguyễn Đức Duyên | Bổ | 0 | 0,00% | ||||
| 3.2 | Phùng Thị Mậu | Mẹ | 0 | 0,00% | ||||
| 3.3 | Nghiêm Thị Yến | Vợ | 0 | 0,00% | ||||
| 3.4 | Nguyễn Đức Dũng | Anh trái | 0 | 0,00% | ||||
| 3.5 | Nguyễn Thúy Hà | Em gái | 0 | 0,00% | ||||
| 3.6 | Nghiêm Xuân Nhân | Bố vợ | 0 | 0,00% | ||||
| 3.7 | Nguyễn Thị Cách | Mẹ vợ | 0 | 0,00% | ||||
| 3.8 | Nguyễn Đức Hùng | Con | 0 | 0,00% | ||||
| 3.9 | Nguyễn Đức Dương | Con | 0 | 0,00% |
18
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.10 | CTCP tư vấn đầu tư xây dựng thủy điện | Tổ chức liên quan | 0 | 0,00% | ||||
| 3.11 | Công ty cổ phần đầu tư phát triển năng lượng Tây Bắc | Tổ chức liên quan | 0 | 0,00% | (*) | |||
| (*) Ghi chú: | ||||||||
| Công ty cổ phần đầu tư phát triển năng lượng Tây Bắc trở thành tổ chức liên quan của Phó Tổng Giám đốc Nguyễn Đức Doanh kể từ ngày 27/7/2022 | ||||||||
| 4 | Đỗ Quốc Việt | Như trên | ||||||
| 5 | Hà Sỹ Dinh | Phó TGD | 0270*900613 | |||||
| Ngày 16/12/2020 | ||||||||
| Cục QLHC TTXH | Phòng 901 No 1 BT Pháp Vận - Tù Hiệp, Hoàng Tiệt, Hoàng Mai, Hà nội | 0 | 0,00% | |||||
| 5.1 | Đinh Thị Thập | Mẹ đẻ | 0 | 0,00% | ||||
| 5.2 | Nguyễn Quang Diên | Bố vợ | 0 | 0,00% | ||||
| 5.3 | Vũ Thị Tâm | Mẹ vợ | 0 | 0,00% | ||||
| 5.4 | Nguyễn Thị Nga | Vợ | 0 | 0,00% |
19
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5.5 | Hà Sỹ Duy Anh | Con đẻ | 0 | 0,00% | ||||
| 5.6 | Hà Sỹ Duyệt | Anh ruột | 0 | 0,00% | ||||
| 5.7 | Hà Thị Bích Thu | Em ruột | 0 | 0,00% | ||||
| 5.8 | Trần Duy Tuấn | Em rể | 0 | 0,00% | ||||
| 5.9 | Nguyễn Việt Hà | Chị dâu | 0 | 0,00% | ||||
| 6 | Nguyễn Việt Thung | Phó TGĐ | 02.007.0000224 | |||||
| Ngày 6/1/2017 | ||||||||
| Các Cảnh sát ĐKQT | ||||||||
| sơ trú và DLQG về | ||||||||
| đào sát | TDP số 01 Bình Thôn, Mỹ | |||||||
| Dinh T, Nam Tự Liêm; Hà | ||||||||
| Nội | 0 | 0,00% | ||||||
| 6.1 | Ngọ Thị Ngoan | Mẹ đẻ | 0 | 0,00% | ||||
| 6.2 | Nguyễn Thị Thu Hoài | Vợ | 0 | 0,00% |
20
11 30 10
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6.3 | Nguyễn Ngọc Gia Linh | Con đẻ | 0 | 0,00% | ||||
| 6.4 | Nguyễn Ngọc Huyền Anh | Con đẻ | 0 | 0,00% | ||||
| 7 | Nguyễn Tiến Nam | Phó TGD | 76078001118 | |||||
| Ngày 28/4/2021 | ||||||||
| Cục quản lý: OTHC và TTNH | 165A Ngõ 189 Nguyễn Ngọc Vũ, Tp 8, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội | 0 | 0,00% | |||||
| 7.1 | Nguyễn Thị Hợi | 0 | 0,00% | |||||
| 7.2 | Nguyễn Xuân Đoàn | 0 | 0,00% | |||||
| 7.3 | Nguyễn Trung Thành | 0 | 0,00% | |||||
| 7.4 | Lâm Văn Hảo | 0 | 0,00% |
21
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7.5 | Nguyễn Trung Dũng | 0 | 0,00% | |||||
| 7.6 | Trần Thị Đông Ly | 0 | 0,00% | |||||
| 7.7 | Nguyễn Tuấn Minh | 0 | 0,00% | |||||
| 7.8 | Phạm thị Thu Hương | 0 | 0,00% | |||||
| 7.9 | Nguyễn Thị Phương Hà | 0 | 0,00% | |||||
| 7.10 | Nguyễn Văn Đông | 0 | 0,00% | |||||
| 7.11 | Nguyễn Thị Huệ | 0 | 0,00% |
22
101 - 541 - 141
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7.12 | Nguyễn Phương Uyên | 0 | 0,00% | |||||
| 7.13 | Nguyễn Gia Hân | 0 | 0,00% | |||||
| IV. KẾ TOÁN TRƯỞNG | ||||||||
| 1 | Nguyễn Quốc Hưng | Kế toán trưởng | X12024058 | |||||
| Ngày 2/8/2010 | ||||||||
| CÁ Phù Tây | Cao CCI 01, nhưng cơ TẠT | |||||||
| River - Viện - 449 - Vĩnh | ||||||||
| Hùng, Hoàng Mai, Hà Nội | 0 | 0,00% | ||||||
| 1.1 | Nguyễn Văn Hưởng | Bố | 105 | 0,00% | ||||
| 1.2 | Tạ Thị Liên | Mẹ | 105 | 0,00% | ||||
| 1.3 | Nguyễn Tiến Phú | Em trai | 0 | 0,00% | ||||
| 1.4 | Lê Thảo Trang | Vợ | 0 | 0,00% | ||||
| 1.5 | Nguyễn Ngọc Nam Phương | Con gái | 0 | 0,00% |
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.6 | Lê Văn Hoa | Bố vợ | 0 | 0,00% | ||||
| 1.7 | Tạ Thị Hương Hiền | Mẹ vợ | 0 | 0,00% | ||||
| V. NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN CÔNG BỐ THÔNG TIN | ||||||||
| 1 | Phạm Thị Thắng | Kế toán trưởng | M1: 50.597 | |||||
| Ngày 23/11/2013 | ||||||||
| CÁ HỊI NÓI | Tòa thị Gohimark Cận Tận | |||||||
| Bộ Tựng Niên, Phú Biên, | ||||||||
| Đào Tự Liêm, HN | 160.555 | 0,07% | ||||||
| 1.1 | Phạm Khắc Trung | Bố đẻ | 0 | 0,00% | ||||
| 1.2 | Đào Thị Năm | Mẹ đẻ | 0 | 0,00% | ||||
| 1.3 | Nguyễn Văn Nghĩa | Chồng | 18.900 | 0,01% | ||||
| 1.4 | Nguyễn Phạm Minh Đức | Con | 0 | 0,00% | ||||
| 1.5 | Nguyễn Phạm Bảo Châu | Con | 0 | 0,00% |
24
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.6 | Nguyễn Văn Độ | Bổ Chồng | 0 | 0,0% | ||||
| 1.7 | Trịnh Thị Lành | Mẹ chồng | 0 | 0,0% | ||||
| VI. NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT | ||||||||
| 1 | Nguyễn Việt Cường | Như trên | ||||||
| VII. BAN KIỂM TOÁN NỘI BỘ | ||||||||
| 1 | Nguyễn Công Khánh | Như trên | ||||||
| VIII. NGƯỜI PHỤ TRÁCH QUẢN TRỊ CÔNG TY | ||||||||
| 1 | Nguyễn Thị Thoa | Người Phụ trách Quản trị Công ty | 17.00011/1 | |||||
| CÁ Thanh Hóa | 293 Nguyễn Khang, Văn Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội | 0 | 0,00% | |||||
| 1.1 | Nguyễn Văn Thịnh | Anh trai | 0 | 0,00% | ||||
| 1.2 | Nguyễn Văn Thái | Anh trai | 0 | 0,00% | ||||
| 1.3 | Nguyễn Thị Phương Thuỳ | Em gái | 0 | 0,00% | ||||
| 1.4 | Nguyễn Xuân Bách | Chồng | 0 | 0,00% |
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.5 | Nguyễn Đức Minh | Con trai | 0 | 0,00% | ||||
| 1.6 | Thùy Linh | Chị dấu | 0 | 0,00% | ||||
| 1.7 | Lê Thị Quỳnh | Chị dấu | 0 | 0,00% | ||||
| 1.8 | Nguyễn Thị Thúy | Mẹ chồng | 0 | 0,00% |
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty
2.1. Đối với cổ phiếu của công ty: Không có
2.2. Đối với quyền mua cổ phiếu phát hành thêm của công ty: Không có
25