AI assistant
Công ty Cổ phần KOSY — Governance Information 2021
Feb 1, 2021
66869_rns_2021-02-01_172d5aef-6ab8-4925-b34a-c6fef8e776b3.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
KOSYGROUP. Nhà phát triển đô thị vô nông lượng tái tạo
CÔNG TY CỔ PHẦN KOSY
Số: 18/CBTT/KOSY
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2021
CÔNG BỐ THÔNG TIN
Kính gửi:
- Ủy ban chứng khoán nhà nước;
- Sở giao dịch chứng khoán TP. Hồ Chí Minh.
- Công ty: Công ty Cổ phần Kosy
- Địa chỉ trụ sở chính: B6-BT5, khu đô thị mới Mỹ Đình 2, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
- Điện thoại: 024 37833660 Fax: 024 37833661
- Mã CK: KOS
- Người thực hiện công bố thông tin: Bà Hoàng Thị Yến Chức vụ: Người được ủy quyền công bố thông tin.
- Loại công bố: Định kỳ
- Nội dung của thông tin công bố:
Ngày 29/01/2021 Công ty Cổ phần KOSY Báo cáo định kỳ tình hình quản trị năm 2020
Tài liệu đính kèm:
Báo cáo quản trị năm 2020 (bán Scan)
Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của Công ty vào ngày 29/01/2021 tại website: http://kosy.vn.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu.
Người được ủy quyền công bố thông tin

Hoàng Thị Yến
Tầng 6, Tòa nhà Hội nhà báo Việt Nam, Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
024 3837 8866
024 3783 3661
kosy.vn
Signature Not Verified
Ký bởi: Công Ty Cổ Phần Kosy
Kỳ ngày: 29/1/2021 17:25:53
Phụ lục V
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CÔNG TY CỔ PHẦN KOSY
Số: 29 /BC-KOSY
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2021
BÁO CÁO
TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY NIÊM YẾT NĂM 2020
Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh.
- Tên công ty niêm yết: Công ty Cổ phần KOSY
- Địa chỉ trụ sở chính: B6-BT5, khu đô thị mới Mỹ Đình 2, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
- Điện thoại: 024 37833660
- Fax: 024 37833661
- Email: [email protected]
- Vốn điều lệ: 1.037.500.000.000 VNĐ (Một nghìn không trăm ba mươi bảy tỷ, năm trăm triệu đồng).
- Mã chứng khoán: KOS
- Mô hình quản trị công ty
- Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc/Giám đốc
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Chưa thực hiện
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản)
| STT | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 01/2020/BBH-ĐHĐCĐ | 25/6/2020 | Họp Đại hội đồng cổ đông năm 2020 Công ty thông qua các nội dung chính sau: |
| - Thông qua Báo cáo của HĐQT về hoạt động năm 2019 và định hướng năm 2020; |
- Thông qua Báo cáo của Ban Tổng Giám đốc về kết quả sản xuất kinh doanh năm 2019 và kế hoạch năm 2020;
- Thông qua Báo cáo của Ban kiểm soát về hoạt động năm 2019;
- Thông qua Báo cáo tài chính kiểm toán năm 2019;
- Thông qua lựa chọn đơn vị kiểm toán độc lập thực hiện lập kiểm toán BCTC năm 2020;
- Thông qua phương án phân phối lợi nhuận năm 2019 và kế hoạch năm 2020;
- Thông qua phương án chi trả thù lao đối với HĐQT, BLS năm 2019 và kế hoạch năm 2020;
- Thông qua Kết quả phát hành cổ phiếu riêng lẻ tăng vốn điều lệ năm 2018 và Báo cáo tình hình sử dụng vốn thu sau đợt phát hành riêng lẻ;
- Thông qua phương án tăng vốn điều lệ năm 2020 thông qua phát hành cho cổ đông hiện hữu và phát hành cổ phiếu trả cổ tức;
- Thông qua việc nâng số lượng thành viên HĐQT lên 07 người, miễn nhiệm và bầu thay thế, bổ sung thành viên HĐQT, BKS nhiệm kỳ năm 2017-2020
II. Hội đồng quản trị (Báo cáo năm 2020)
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT)
| Stt | Thành viên HĐQT | Chức vụ/(thành viên HĐQT độc lập, TVHĐQT không điều hành) | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 1. | Nguyễn Việt Cường | Chủ tịch HĐQT | 2008 | |
| 2. | Nguyễn Thị Hằng | Phó Chủ tịch HĐQT | 17/12/2018 | |
| 3. | Nguyễn Thị Phương Thảo | Thành viên HĐQT | 28/4/2018 | |
| 4. | Đỗ Quốc Việt | Thành viên HĐQT | 27/6/2019 | |
| 5. | Trần Thị Kim Oanh | Thành viên HĐQT độc lập | 25/6/2020 | |
| 6. | Tạ Ngọc Sơn | Thành viên HĐQT độc lập | 25/6/2020 |
- Các cuộc họp HĐQT
| Stt | Thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp (%) | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|
| 1. | Nguyễn Việt Cường | 20 | 100 | |
| 2. | Nguyễn Thị Hằng | 20 | 100 | |
| 3. | Nguyễn Thị Phương Thảo | 20 | 100 | |
| 4. | Đỗ Quốc Việt | 20 | 100 | |
| 5. | Trần Thị Kim Oanh | 13 | 65 | Bổ nhiệm ngày 25/6/2020 |
| 6. | Tạ Ngọc Sơn | 13 | 65 | Bổ nhiệm ngày 25/6/2020 |
| 7. | Nguyễn Công Khánh | 13 | 65 | Bổ nhiệm ngày 25/6/2020 |
| 8. | Nguyễn Đức Trang | 07 | 35 | Miễn nhiệm ngày 25/6/2020 |
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc
a) Hội đồng Quản trị đã thực hiện các hoạt động giám sát chủ yếu đối với Ban Tổng Giám đốc như sau:
- Kiện toàn tổ chức bộ máy quản lý của Công ty theo Nghị quyết Hội đồng quản trị;
- Lập phương hướng kế hoạch SXKD năm 2020 và tổ chức họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020;
- Thường xuyên chỉ đạo, giám sát Ban Tổng Giám đốc Công ty trong việc triển khai kế hoạch sản xuất kinh doanh theo kế hoạch kinh doanh năm 2020.
- Rà soát và tăng cường các hoạt động quản trị doanh nghiệp, các hoạt động kiểm soát nội bộ và kiểm soát rủi ro.
- Kiểm tra việc chấp hành và tuân thủ các quy định của Luật Doanh nghiệp, Điều lệ Công ty và các quy định của pháp luật hiện hành.
b) Qua hoạt động chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, HĐQT và BKS Công ty đánh giá hoạt động của Ban Tổng Giám đốc trong năm 2020 như sau:
- Ban Tổng Giám đốc đã thực thi nhiệm vụ theo đúng chức năng, thẩm quyền phân cấp quản trị theo Quy chế quản trị nội bộ công ty, thực hiện đầy đủ các Nghị quyết HĐQT và Nghị quyết ĐHĐCĐ;
- Ban Tổng Giám đốc đã điều hành Công ty thực hiện tốt nhiệm vụ, kế hoạch ĐHĐCĐ thường niên 2020 đề ra. Hoạt động đúng định hướng chiến lược phát triển của Công ty, phát triển hài hòa lợi ích kinh tế, xã hội và môi trường, kinh doanh đạt kết quả tốt;
- Các hoạt động: đầu tư, xây dựng, kinh doanh ... cơ bản được thực hiện theo đúng Nghị quyết ĐHĐCĐ, Nghị quyết HĐQT và các quy định của pháp luật;
- Công tác quản lý tài chính thực hiện tốt, đảm bảo cân đối nguồn vốn phục vụ đầu tư và sản xuất kinh doanh. Các báo cáo tài chính: Quý, bán niên, thường niên đã được lập đúng tiến độ, đầy đủ, chính xác theo các chuẩn mực kế toán;
- Đã tổ chức thành công Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 theo đúng quy định của pháp luật;
- Ký cương Công ty được duy trì và không ngừng nâng cao; công tác quản lý, điều hành thực hiện ngày càng chuyên nghiệp & minh bạch. Hệ thống quy chế quản lý nội bộ cập nhật kịp thời đồng bộ;
- Công ty đã thực hiện nghiêm túc các quy định về công bố thông tin. Tuân thủ đầy đủ chế độ báo cáo định kỳ hoặc đột xuất khi có thay đổi yêu cầu về tình hình hoạt động sản xuất, kinh doanh, đầu tư, xây dựng cơ bản của Công ty. Các báo cáo thể hiện nội dung đầy đủ, chi tiết, chính xác và cung cấp thông tin kịp thời cho HĐQT và BKS;
-
Uy tín, vị thế thương hiệu Công ty Cổ phần Kosy ngày càng được nâng cao;
-
Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị (nếu có): Không thành lập tiểu ban
-
Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (Báo cáo năm)
| Stt | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
|---|---|---|---|---|
| 1. | 01/2020/ NQ-HĐQT | 09/01/2020 | Thông qua Phương án phát hành bảo lãnh dự thầu tại Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam | 100 |
| 2. | 02/2020/NQ-HĐQT | 24/03/2020 | Chuyển nhượng toàn bộ cổ phần tại Công ty Cổ phần Hồng Việt | 100 |
| 3. | 03/2020/ NQ-HĐQT | 30/03/2020 | Gia hạn thời gian họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2020 | 100 |
| 4. | 04/2020/ | |||
| NQ-HĐQT | 07/05/2020 | Chốt danh sách tham dự họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2020 | 100 | |
| 5. | 05/2020/ | |||
| NQ-HĐQT | 17/06/2020 | Thông qua thực tế số tiền đã sử dụng thu được từ đợt phát hành cổ phiếu riêng lẻ đã được kiểm toán | 100 | |
| 6. | 12/QĐ-HĐQT | 17/6/2020 | Bổ nhiệm Phó Tổng giám đốc phụ trách Kinh doanh - Bà Phùng Thị Hải Vân | 100 |
| 7. | 06/2020/ | |||
| NQ-HĐQT | 13/7/2020 | Thống nhất lựa chọn đơn vị kiểm toán năm 2020 | 100 | |
| 8. | 07/2020/ | |||
| NQ-HĐQT | 16/7/2020 | Triển khai phương án phát hành cổ phiếu trả cổ tức năm 2019 | 100 | |
| 9. | 08/2020/ | |||
| NQ-HĐQT | 16/7/2020 | Thông qua triển khai phương án và chào bán cổ phiếu ra công chúng. | 100 | |
| 10. | 08A/2020/NQ-HĐQT | 16/7/2020 | Thời gian phân phối cổ phiếu để trả cổ tức năm 2019 và thời gian chào bán cổ phiếu ra công chúng cho cổ đông hiện hữu năm 2020 của Công ty | 100 |
| 11. | 09/2020/ | |||
| NQ-HĐQT | 30/7/2020 | Phê duyệt đơn từ nhiệm chức danh Tổng Giám đốc của Ông Nguyễn Việt Cường | 100 | |
| 12. | 06/2020/ | |||
| NQ-HĐQT | 9/9/2020 | Mua lại Trái phiếu trước hạn lần 02 và Điều chỉnh bản CBTT mua lại Trái phiếu Danh sách cổ đông Nhà nước Cổ đông chiến lược, cổ đông lớn kì chốt đến 31/8/2020 | 100 | |
| 13. | 35/2020/ | |||
| QĐ-HĐQT | 30/10/2020 | Bổ nhiệm Phó TGĐ Tài chính – Ông Nguyễn Thiện Phú | 100 |
| 14. | 09/2020/
NQ-HĐQT | 26/11/2020 | Thông qua việc điều chỉnh phương án sử dụng vốn thu được từ đợt phát hành cổ phiếu ra công chúng để tăng vốn điều lệ của Công ty Cổ phần Kosy | 100 |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 15. | 10/2020/
NQ-HĐQT | 04/12/2020 | Thông qua việc mua lại trước hạn trái phiếu KOS.BOND lần 02 | 100 |
| 16. | 11/2020/
NQ-HĐQT | 14/12/2020 | Chốt danh sách cổ đông thực hiện quyền trả cổ tức bằng cổ phiếu và quyền mua cổ phiếu chào bán ra công chúng | 100 |
| 17. | 13/2020/
NQ-HĐQT | 21/12/2020 | Đầu tư dự án và nguồn vốn thực hiện đầu tư dự án Khu Đô số 11, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên | 100 |
| 18. | 14/2020/QĐ-HĐQT | 22/12/2020 | Chuyển nhượng 50% cổ phần sở hữu thực tế của Công ty Cổ phần Kosy tại CTCP KPT Việt Nam | 100 |
| 19. | 15/2020/
NQ-HĐQT | 25/12/2020 | Thông qua đầu tư mua cổ phần và góp vốn tại Công ty CP đầu tư phát triển và Năng lượng GIAVICO | 100 |
| 20. | 16/2020/
NQ-HĐQT | 28/12/2020 | Thông qua đầu tư mua cổ phần và cử người đại diện quản lý phần vốn góp tại Công ty CP Đầu tư phát triển Năng lượng Tây Bắc | 100 |
III. Ban kiểm soát/ Ủy ban Kiểm toán (Báo cáo năm 2020)
- Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS)/Ủy ban Kiểm toán
| Stt | Thành viên BKS/
Ủy ban Kiểm toán | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS/
Ủy ban Kiểm toán | Trình độ chuyên môn |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1. | Nguyễn Quốc Hưng | Trưởng Ban | 27/6/2019 | Cử nhân |
| 2. | Hoàng Thị Yến | Kiểm soát viên | 27/6/2019 | Cử nhân |
- Cuộc họp của BKS/ Ủy ban Kiểm toán
| Stt | Thành viên BKS/ Ủy ban Kiểm toán | Số buổi họp tham dự | Tỷ lệ tham dự họp (%) | Tỷ lệ biểu quyết | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Nguyễn Quốc Hưng | 20 | 100 | 100 | |
| 2. | Hoàng Thị Yến | 20 | 100 | 100 | Bổ nhiệm ngày 27/6/2019 |
| 3. | Trần Thị Thu Hà | 13 | 65 | 100 | Bổ nhiệm ngày 25/6/2020 |
| 4. | Vũ Trọng Hà | 7 | 35 | 100 | Miễn nhiệm ngày 25/6/2020 |
- Hoạt động giám sát của BKS/ Ủy ban Kiểm toán đối với HDQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông.
Hiệu quả của công tác giám sát tuân thủ được tăng cường thông qua các hoạt động của Ban Kiểm soát:
- Xem xét tính phù hợp của các Quyết định của Hội đồng quản trị, Ban Tổng Giám đốc trong công tác quản lý, điều hành đảm bảo tuân thủ với quy định của pháp luật và điều lệ hoạt động của Công ty;
- Kiểm soát việc tuân thủ Điều lệ và Nghị quyết của Đại Hội đồng cổ đông;
- Giám sát việc thực thi, công bố thông tin của Công ty theo quy định của Luật Chứng khoán và các văn bản pháp luật có liên quan;
- Xem xét các báo cáo định kỳ do Ban Tổng Giám đốc lập, kiểm tra các báo cáo tài chính: Quý, bán niên, năm của Công ty nhằm đánh giá tính trung thực và hợp lý của số liệu tài chính. Đồng thời, phối hợp với Kiểm toán độc lập xem xét ảnh hưởng của các sai sót kế toán và kiểm toán trọng yếu đến Báo cáo tài chính;
- Đánh giá tình hình đầu tư của Công ty vào các công ty liên kết. Định kỳ xem xét Báo cáo tài chính: quý bán niên của các công ty này để kiến nghị, đề xuất các giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng vốn đầu tư của Công ty;
- Kiểm tra việc chấp hành nghĩa vụ của Công ty theo quy định của pháp luật, bao gồm: các nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội và các nghĩa vụ tài chính khác;
-
Sự phối hợp hoạt động giữa BKS/ Ủy ban Kiểm toán đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:
-
Ban kiểm soát chủ động phối hợp chặt chẽ với HĐQT, Ban Tổng Giám đốc trong công tác kiểm tra, giám sát mọi hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty.
-
HĐQT và Ban Tổng Giám đốc thường xuyên tạo điều kiện thuận lợi cho Ban kiểm soát trong việc thu thập thông tin, tài liệu liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty.
-
Hoạt động khác của BKS/ Ủy ban Kiểm toán (nếu có): Không có
IV. Ban điều hành: Không có
V. Kế toán trưởng
| Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm |
|---|---|---|---|
| Phạm Thị Thắng | 14/10/1982 | Cử nhân Kế toán | 2017 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty: Không có
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng năm 2020 và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty
-
Danh sách về người có liên quan của công ty: Phụ lục 01
-
Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ: Phụ lục 02
-
Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát: Không có
-
Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác: Không có
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo): Không có
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: Không có
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác: Không có
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo năm
- Danh sách người nội và người có liên quan của người nội bộ: Phụ lục 03
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty
| Stt | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu | Tỷ lệ | Số cổ phiếu | Tỷ lệ | ||||
| 1. | Nguyễn Việt Cường | Người nội bộ | 50.337.100 | 48,52 | 40.337.100 | 38,88 | Bán |
| 2. | Nguyễn Việt Cường | Người nội bộ | 40.337.100 | 38,88 | 41.242.100 | 39,75 | Mua |
| 3. | Nguyễn Văn Hà | Người có liên quan của người nội bộ | 1.000.000 | 0,96 | 0 | 0 | Bán |
| 4. | Hoàng Thị Nhâm | Người có liên quan của người nội bộ | 100 | 0,000096 | 100 | 0,000096 | Mua/Bán |
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không có
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu: VT,
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Ts. Nguyễn Việt Cường
131 - G2 - 131
CÔNG TY CỔ PHẦN KOSY
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
DANH SÁCH NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY
Phụ lục 01
ĐẾN NGÀY 31/12/2020
(Kèm theo báo cáo quản trị số: 29/BC-KOSY ngày 29/01/2021)
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tạ công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty/ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | ||||||||
| 1 | Nguyễn Việt Cường | Chủ tịch HĐQT | 2008 | ||||||
| 2 | Nguyễn Thị Hằng | Phó Chủ tịch HĐQT | 17/12/2018 | ||||||
| 3 | Nguyễn Thị Phương Thảo | Thành viên HĐQT kiêm Phó Tổng Giám đốc phụ trách khu vực phía Bắc | 28/4/2018 | ||||||
| 4 | Đỗ Quốc Việt | Thành viên HĐQT kiêm Phó Tổng Giám đốc phụ trách Kĩ thuật | 27/6/2019 | ||||||
| 5 | Tạ Ngọc Sơn | Thành viên HĐQT độc lập | 25/6/2020 | ||||||
| 6 | Trần Thị Kim Oanh | Thành viên HĐQT độc lập | 25/6/2020 |
| 7 | Nguyễn Công Khánh | Thành viên HĐQT độc lập | 25/6/2020 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| II | THÀNH VIÊN BAN KIỂM SOÁT | ||||||||
| 1 | Nguyễn Quốc Hưng | Trưởng Ban kiểm soát | 01/2017 | ||||||
| 2 | Trần Thị Thu Hà | TV Ban kiểm soát | 25/6/2020 | ||||||
| 3 | Hoàng Thị Yến | TV Ban kiểm soát kiêm Người CBTT | 27/6/2019 | ||||||
| III | BAN TỔNG GIÁM ĐỐC | ||||||||
| 1 | Nguyễn Tiến Hoàn | Phó TGD phụ trách khu vực phía Nam | 8/7/2019 | ||||||
| 2 | Nguyễn Đức Doanh | Phó TGD Năng lượng và Thủy Điện | 8/7/2019 | ||||||
| 3 | Nguyễn Đức Diệp | Phó TGD thường trực | 4/28/2017 |
| 4 | Phùng Thị Hải Vân | Phó TGD phụ trách kinh doanh | 02/7/2020 | ||||||
| 5 | Đỗ Quốc Việt | Như đã nêu tại mục 1/3 - Thành viên HDQT | |||||||
| 6 | Nguyễn Thị Phương Thảo | Như đã nêu tại mục 1/4- Thành viên HDQT | |||||||
| 7 | Nguyễn Thiện Phú | Phó Tổng Giám đốc phụ trách tài chính | 30/10/2020 | ||||||
| IV | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT | ||||||||
| 1 | Nguyễn Việt Cường | Như đã nêu tại mục 1/1 - Thành viên HDQT | |||||||
| V | NGƯỜI ỦY QUYỀN CBTT | ||||||||
| 1 | Hoàng Thị Yến | Như đã nêu tại mục 11/3- Thành viên BKS | |||||||
| VI | KẾ TOÁN TRƯỞNG | ||||||||
| 1 | Phạm Thị Thắng | Kế toán trưởng | 2017 | ||||||
| VII | CỔ ĐÔNG LỚN | ||||||||
| 1 | Nguyễn Trung Kiên | Không | 2008 |
| 2 | Công ty cổ phần Đầu tư Mavico | Không | 24/7/2018 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
CÔNG TY CỔ PHẦN KÔNY
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
GIAO DỊCH GIỮA CÔNG TY VỚI NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY, HOẶC GIỮA CÔNG TY VỚI CỔ ĐÔNG LỚN, CỔ ĐÔNG NỘI BỘ, NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
ĐẾN NGÀY 31/12/2020
(Kèm theo báo cáo quản trị số: 29 ngày 30/01/2021)
| STT | Tên tổ chức /cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NNH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCB/ HĐQT... thông qua (nếu có, nếu rõ ngày ban hành) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | NGƯỜI NỘI BỘ | |||||||
| 1 | HỘI ĐÔNG QUẢN TRỊ | |||||||
| 1.1 | Nguyễn Việt Cường | Chủ tịch HĐQT | Tháng 01 đến tháng 06 năm 2020 | Tạm ứng: 81.900.000 | ||||
| Hoàn ứng: 81.900.000 | ||||||||
| 1.2 | Nguyễn Thị Hằng | Phó Chủ tịch HĐQT | Tháng 03 đến tháng 05 năm 2020 | Tạm ứng: 4.075.000.000 | ||||
| Hoàn ứng: 4.075.000.000 | ||||||||
| 1.3 | Nguyễn Thị Phương Thảo | Thành viên HĐQT | Tháng 04 đến tháng 05 năm 2020 | Tạm ứng: 200.000.000 | ||||
| Hoàn ứng: 200.000.000 | ||||||||
| 1.4 | Đỗ Quốc Việt | Thành viên HĐQT | ||||||
| kiêm Phó Tổng Giám đốc phụ trách Kĩ thuật | Tháng 02 đến tháng 04 năm 2020 | Tạm ứng: 6.000.000 | ||||||
| Hoàn ứng: 6.000.000 | ||||||||
| 2 | THÀNH VIÊN BAN KIỂM SOÁT | |||||||
| 2.1 | Hoàng Thị Yến | TV Ban kiểm soát | ||||||
| kiêm Người CBTT | Tháng 01 đến tháng 06 năm 2020 | Tạm ứng: 4.055.525.000 | ||||||
| Hoàn ứng: 4.845.525.000 | ||||||||
| 2.2 | Trần Thị Thu Hà | TV Ban kiểm soát | Tháng 06 đến tháng 06 năm 2020 | Tạm ứng: 3.000.000.000 | ||||
| Hoàn ứng: 3.000.000.000 | ||||||||
| 3 | BAN GIÁM ĐỐC |

| 3.1 | Nguyễn Tiến Hoàn | Phó TGD phụ trách
khu vực phía Nam | | | Tháng 03 đến tháng
12 năm 2020 | | Tạm ứng: 1.388.000.000
Hoàn ứng: 1.378.000.000 | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| II | NGƯỜI LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY | | | | | | | |
| 1 | Công ty cổ phần đầu tư
Sơn Phúc | CT của TV thân cận
trong gia đình của CT
HDQT | | | Tháng 01 đến tháng
11 năm 2020 | | Xuất bản hàng: 3.192.175.659
Thu tiền hàng: 5.232.035.098
Chi phí dịch vụ: 145.454.545
Thanh toán tiền mua dịch vụ: 621.623.100 | |
| 2 | Công ty cổ phần KPT Việt Nam | Công ty Đầu tư khác
cùng Ban lãnh đạo
Công ty | | | Tháng 05 đến tháng
08 năm 2020 | | Giá trị công trình nghiệm thu: 22.858.544.545
Thanh toán tiền khối lượng xây lắp
hoàn thành: 18.480.000.000 | |
02681014
CỘNG TY CỔ PHẦN KÔSY
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
ĐẾN NGÀY 31/12/2020
(Kèm theo báo cáo quản trị số: 29 /BC-KOSY ngày 29/01/2021)
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (tại ngày chối DSCD 29/12/2020) | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ (tại ngày chối DSCD 29/12/2020) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||||||
| 1 | Nguyễn Việt Cường | Chủ tịch HDQT | 41.242.100 | 39,751% | ||||
| 1.1 | Nguyễn Văn Thìn | 100.000 | 0,096% | |||||
| 1.2 | Dương Thị Vinh | 50.000 | 0,048% | |||||
| 1.3 | Nguyễn Thị Hằng | 9.850.000 | 9,494% | |||||
| 1.4 | Nguyễn Thị Phương Thảo | 4.500.000 | 4,337% | |||||
| 1.5 | Nguyễn Thế Hùng | - | 0,000% | |||||
| 1.6 | Nguyễn Trung Kiên | 6.000.000 | 5,783% | |||||
| 1.7 | Nguyễn Mai Vy | - | 0,000% |
| 1.8 | Nguyễn Gia Khiêm | - | 0,000% | ||||
| 2 | Nguyễn Thị Hằng | Phó Chủ tịch HĐQT | 9.850.000 | 9,494% | |||
| 2.1 | Nguyễn Ngọc Sáu | 100.000 | 0,096% | ||||
| 2.2 | Vũ Thị Ái | 200.000 | 0,193% | ||||
| 2.3 | Nguyễn Việt Cường | 41.242.100 | 39,751% | ||||
| 2.4 | Nguyễn Thị Thu Liên | 10.000 | 0,010% | ||||
| 2.5 | Nguyễn Thị Vân | 6.000 | 0,006% | ||||
| 2.6 | Nguyễn Văn Hà | - | 0,000% | ||||
| 2.7 | Nguyễn Mai Vy | - | 0,000% | ||||
| 2.8 | Nguyễn Gia Khiêm | - | 0,000% | ||||
| 3 | Nguyễn Thị Phương Thảo | Thành viên HĐQT kiêm Phó Tổng Giám đốc phụ trách khu vực phía Bắc | 4.500.000 | 4,337% | |||
| 3.1 | Nguyễn Văn Thìn | 100.000 | 0,096% | ||||
| 3.2 | Dương Thị Vinh | 50.000 | 0,048% |
| 3.3 | Nguyễn Việt Cường | 41.242.100 | 39,751% | ||||
| 3.4 | Nguyễn Thế Hùng | - | 0,000% | ||||
| 3.5 | Nguyễn Trung Kiên | 6.000.000 | 5,783% | ||||
| 3.6 | Hà Kim Thành | - | 0,000% | ||||
| 4 | Đỗ Quốc Việt | Thành viên HĐQT kiêm Phó Tổng Giám đốc phụ trách Kĩ thuật | - | 0,000% | |||
| 4.1 | Ngô Thị Tâm | - | 0,000% | ||||
| 4.2 | Nguyễn Thị Tuyết | - | 0,000% | ||||
| 4.3 | Đỗ Mỹ Bình | - | 0,000% | ||||
| 4.4 | Đỗ Quốc Thành | - | 0,000% | ||||
| 4.5 | Đỗ Mỹ Thanh | - | 0,000% | ||||
| 4.6 | Đỗ Xuân Trường | - | 0,000% | ||||
| 5 | Tạ Ngọc Sơn | Thành viên HĐQT độc lập | 20.000 | 0,019% | |||
| 5.1 | Tạ Duy Trừng | - | 0,000% |
| 5.2 | Nguyễn Thị Cừ | - | 0,000% | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5.3 | Tạ Duy Ngọc | - | 0,000% | |||||
| 5.4 | Tạ Quỳnh Anh | - | 0,000% | |||||
| 5.5 | Tạ Đăng Thái | - | 0,000% | |||||
| 5.6 | Tạ Văn Chương | - | 0,000% | |||||
| 6 | Trần Thị Kim Oanh | Thành viên HĐQT độc lập | - | 0,000% | ||||
| 6.1 | Trần Đức Dự | - | 0,000% | |||||
| 6.2 | Đàm Thị Hòa | - | 0,000% | |||||
| 6.3 | Phạm Chí Dũng | - | 0,000% | |||||
| 6.4 | Phạm Trần Quang | - | 0,000% | |||||
| 6.5 | Phạm Trần Huy | - | 0,000% | |||||
| 6.6 | Trần Kim Dung | - | 0,000% | |||||
| 6.7 | Trần Đức Thành | - | 0,000% |
| 6.8 | Trần Đức Dũng | - | 0,000% | |||||
| 6.9 | Trần Thị Tuyết Nhung | - | 0,000% | |||||
| 6.10 | Trần Đức Cường | - | 0,000% | |||||
| 7 | Nguyễn Công Khánh | Thành viên HĐQT độc lập | - | 0,000% | ||||
| 7.1 | Nguyễn Công Hiền | - | 0,000% | |||||
| 7.2 | Quý Thị Ngọc | - | 0,000% | |||||
| 7.3 | Nguyễn Thị Dung | - | 0,000% | |||||
| 7.4 | Nguyễn Công Khải | - | 0,000% | |||||
| 7.5 | Nguyễn Công Minh | - | 0,000% | |||||
| 7.6 | Nguyễn Công Thành | - | 0,000% | |||||
| 7.7 | Nguyễn Thị Đan | - | 0,000% | |||||
| 7.8 | Nguyễn Thị Thụy | - | 0,000% |
| 7.9 | Nguyễn Thị Tâm | - | 0,000% | |||||
| 7.10 | Nguyễn Công Khởi | - | 0,000% | |||||
| 7.11 | Nguyễn Công Khanh | - | 0,000% | |||||
| II | THÀNH VIÊN BAN KIỂM SOÁT | |||||||
| 1 | Nguyễn Quốc Hưng | Trường Ban kiểm soát | - | 0,000% | ||||
| 1.1 | Nguyễn Văn Hưởng | 100 | 0,000% | |||||
| 1.2 | Tạ Thị Liên | 100 | 0,000% | |||||
| 1.3 | Nguyễn Tiến Phú | - | 0,000% | |||||
| 2 | Trần Thị Thu Hà | TV Ban kiểm soát | - | 0,000% | ||||
| 2.1 | Trần Đức Đạt | - | 0,000% | |||||
| 2.2 | Trịnh Thị Liên | - | 0,000% | |||||
| 2.3 | Nguyễn Chí Dũng | - | 0,000% | |||||
| 2.4 | Nguyễn Hà Linh | - | 0,000% |
| 2.5 | Nguyễn Sỹ Hoàn | - | 0,000% | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.6 | Trần Đức Hải | - | 0,000% | |||||
| 3 | Hoàng Thị Yến | TV Ban kiểm soát kiêm Người CBTT | 30.600 | 0,029% | ||||
| 3.1 | Hoàng Văn Sắc | 100 | 0,000% | |||||
| 3.2 | Nguyễn Thị Cúc | 100 | 0,000% | |||||
| 3.3 | Nguyễn Trung Kiên | 6.000.000 | 5,783% | |||||
| 3.4 | Hoàng Thị Thanh | - | 0,000% | |||||
| 3.5 | Hoàng Thị Nhâm | 100 | 0,000% | |||||
| 3.6 | Nguyễn Gia Hưng | Con trai | - | 0,000% | ||||
| 3.7 | Nguyễn Gia Thịnh | - | 0,000% | |||||
| III | BAN TỔNG GIÁM ĐỐC | |||||||
| 1 | Nguyễn Tiến Hoàn | Phó TGD phụ trách khu vực phía Nam | - | 0,000% | ||||
| 1.1 | Nguyễn Tiến Họa | - | 0,000% |
| 1.2 | Thân Thị Quang | - | 0,000% | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.3 | Cao Thị Ngọc Hoài | - | 0,000% | |||||
| 1.4 | Nguyễn Thị Bình | - | 0,000% | |||||
| 1.5 | Nguyễn Thị Thúy | - | 0,000% | |||||
| 1.6 | Nguyễn Thị Hương | - | 0,000% | |||||
| 1.7 | Nguyễn Cao Hoàng Sơn | - | 0,000% | |||||
| 1.8 | Nguyễn Cao Tường An | - | 0,000% | |||||
| 1.9 | Nguyễn Cao Đức Vinh | - | 0,000% | |||||
| 2 | Nguyễn Đức Doanh | Phó TGD Năng lượng và Thủy Điện | - | 0,000% | ||||
| 2.1 | Nguyễn Đức Duyên | - | 0,000% | |||||
| 2.2 | Phùng Thị Mậu | - | 0,000% | |||||
| 2.3 | Nghiêm Thị Yến | - | 0,000% | |||||
| 2.4 | Nguyễn Đức Dũng | - | 0,000% |
| 2.5 | Nguyễn Thúy Hà | - | 0,000% | ||||
| 3 | Nguyễn Đức Diệp | Phó TGD thường trực | 110.000 | 0,106% | |||
| 3.1 | Phạm Thị Nhị | - | 0,000% | ||||
| 3.2 | Nguyễn Thúy Linh | - | 0,000% | ||||
| 3.3 | Nguyễn Thị Nhuận | - | 0,000% | ||||
| 3.4 | Nguyễn Thị Quyên | - | 0,000% | ||||
| 3.5 | Nguyễn Trọng Đạt | - | 0,000% | ||||
| 3.6 | Nguyễn Đức Thiệp | - | 0,000% | ||||
| 3.7 | Nguyễn Quang Thanh | - | 0,000% | ||||
| 3.8 | Nguyễn An Phương | - | 0,000% | ||||
| 4 | Phùng Thị Hải Vân | Phó TGD phụ trách kinh doanh | - | 0,000% | |||
| 4.1 | Phùng Khắc Tiền | - | 0,000% | ||||
| 4.2 | Trần Thị Hải | - | 0,000% |
| 4.3 | Nguyễn Khôi Nguyên | - | 0,000% | |||||
| 4.4 | Phùng Quang Minh | - | 0,000% | |||||
| 4.5 | Công ty CP đầu tư Havanaland Việt Nam | - | 0,000% | |||||
| 5 | Đỗ Quốc Việt | Như đã nêu tại mục I/3 - Thành viên HĐQT | ||||||
| 6 | Nguyễn Thị Phương Thảo | Như đã nêu tại mục I/4- Thành viên HĐQT | ||||||
| 7 | Nguyễn Thiện Phú | Phó Tổng Giám đốc phụ trách tài chính | - | 0,000% | ||||
| 7.1 | Nguyễn Văn Phổn | - | 0,000% | |||||
| 7.2 | Trần Thị Thu Loan | - | 0,000% | |||||
| 7.3 | Nguyễn Thiện Anh | - | 0,000% | |||||
| 7.4 | Nguyễn Thị Khánh Tường | - | 0,000% | |||||
| 7.5 | Nguyễn Thị Hà | - | 0,000% | |||||
| 7.6 | Nguyễn Minh Sáng | - | 0,000% | |||||
| IV | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT | |||||||
| 1 | Nguyễn Việt Cường | Như đã nêu tại mục I/1 - Thành viên HĐQT |
| V | NGƯỜI ỨY QUYỀN CBTT | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hoàng Thị Yến | Như đã nêu tại mục II/3- Thành viên BKS | ||||||
| VI | KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||||||
| 1 | Phạm Thị Thắng | Kế toán trưởng | 100.000 | 0,096% | ||||
| 1.1 | Phạm Khắc Trung | - | 0,000% | |||||
| 1.2 | Đào Thị Năm | - | 0,000% | |||||
| 1.3 | Nguyễn Văn Nghĩa | 18.000 | 0,017% | |||||
| 1.4 | Nguyễn Phạm Minh Đức | - | 0,000% | |||||
| VII | CỔ ĐÔNG LỚN | |||||||
| 1 | Nguyễn Trung Kiên | Như đã nêu tại mục I/1.6 ( thành viên HDQT) và mục III/3.3 (thành viên BKS) | ||||||
| 2 | Công ty cổ phần Đầu tư Mavico | Không | 10.000.000 | 9,639% |