Skip to main content

AI assistant

Sign in to chat with this filing

The assistant answers questions, extracts KPIs, and summarises risk factors directly from the filing text.

Công ty Cổ phần KOSY Governance Information 2021

Jul 30, 2021

66869_rns_2021-07-30_56277fe5-c6ba-4bd1-904f-70bb763da339.pdf

Governance Information

Open in viewer

Opens in your device viewer

CÔNG TY CỔ PHẦN KOSY

Số: 55/CBTT/KOSY

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 30 tháng 07 năm 2021

CÔNG BỐ THÔNG TIN

Kính gửi:
- Ủy ban chứng khoán nhà nước;
- Sở giao dịch chứng khoán TP. Hồ Chí Minh.

  1. Công ty: Công ty Cổ phần Kosy
  2. Địa chỉ trụ sở chính: B6-BT5, khu đô thị mới Mỹ Đình 2, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
  3. Điện thoại: 024 37833660 Fax: 024 37833661
  4. Mã CK: KOS
  5. Người thực hiện công bố thông tin: Bà Hoàng Thị Yến
    Chức vụ: Người được ủy quyền công bố thông tin.
  6. Loại công bố:
    Định kỳ ☑
    Bất thường ☐
    24h ☐
    Theo yêu cầu ☐
  7. Nội dung của thông tin công bố:
    Báo cáo tình hình quản trị Công ty 06 tháng đầu năm 2021
  8. Tài liệu đính kèm:
    Báo cáo tình hình quản trị Công ty 06 tháng đầu năm 2021 (bản Scan)
    Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của Công ty vào ngày 30./07/2021
    tại website: http://kosy.vn.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu.

img-0.jpeg


Phụ lục V

CÔNG TY CỔ PHẦN KOSY

Số: 01/2021/BCQT-KOSY

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 30 tháng 07 năm 2021

BÁO CÁO

TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY 06 THÁNG ĐẦU NĂM 2021

Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh.

  • Tên công ty niêm yết: Công ty Cổ phần KOSY
  • Địa chỉ trụ sở chính: B6-BT5, khu đô thị mới Mỹ Đình 2, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
  • Điện thoại: 024 37833660
    Fax: 024 37833661
    Email: [email protected]
  • Vốn điều lệ: 1.650.313.350.000 đồng (Một nghìn sáu trăm năm mươi tỷ, ba trăm mười ba triệu, ba trăm năm mươi nghìn đồng).
  • Mã chứng khoán: KOS
  • Mô hình quản trị công ty:
  • Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc/Giám đốc
  • Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện

I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông

Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản):

STT Số Nghị quyết/ Quyết định Ngày Nội dung
1 01/2021/NQ-ĐHĐCĐ 18/6/2020 Cuộc họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2021 của Công ty với các nội dung chính sau:
- Thông qua Báo cáo của HĐQT về hoạt động năm 2020 và kế hoạch năm 2021;
- Thông qua Báo cáo của Ban TGĐ về kết quả SXKD năm 2020 và kế hoạch năm 2021
- Thông qua Báo cáo của BKS về hoạt động năm 2020

2

STT Số Nghị quyết/ Quyết định Ngày Nội dung
- Thông qua Báo cáo về việc phát hành cổ phiếu để trả cổ tức năm 2019 và phát hành cổ phiếu ra công chúng cho cổ đông hiện hữu năm 2020
- Thông qua Tờ trình thông qua BCTC kiểm toán năm 2020
- Thông qua Tờ trình lựa chọn đơn vị kiểm toán độc lập kiểm toán BCTC năm 2021
- Thông qua Tờ trình thông qua phương án phân phối lợi nhuận năm 2020 và kế hoạch năm 2021
- Thông qua Tờ trình thông qua phương án chi trả thù lao HĐQT, BKS năm 2020 và kế hoạch năm 2021
- Thông qua Tờ trình về việc sửa đổi điều lệ tổ chức và hoạt động công ty và thông qua điều lệ mới
- Thông qua Tờ trình về việc ban hành lại quy chế nội bộ về quản trị công ty và thông qua Quy chế mới
- Thông qua Tờ trình về việc ban hành lại quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị công ty và thông qua Quy chế mới
- Thông qua Tờ trình về việc ban hành lại quy chế hoạt động Ban kiểm soát công ty và thông qua Quy chế mới
- Thông qua Tờ trình thông qua chủ trương phát hành cổ phiếu riêng lẻ năm 2021
- Thông qua Tờ trình về việc chấp thuận cho cổ đông hiện hữu nhận chuyển nhượng cổ phiếu có quyền biểu quyết dẫn đến đạt các mức theo quy định pháp luật mà không phải thực hiện thủ tục chào mua công khai
- Thông qua Tờ trình về việc miễn nhiệm và bầu thay thế thành viên BKS

II. Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng đầu năm 2021)

1. Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT)

STT Thành viên HĐQT Chức vụ/(thành viên HĐQT độc lập, TV HĐQT không điều hành) Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập
Ngày bổ nhiệm Ngày miễn nhiệm
1 Nguyễn Việt Cường Chủ tịch HĐQT 10/03/2008
2 Nguyễn Thị Hằng Phó Chủ tịch HĐQT 17/12/2018
3 Nguyễn Thị Phương Thảo Thành viên HĐQT 28/04/2018
4 Đỗ Quốc Việt Thành viên HĐQT 27/06/2019

STT Thành viên HĐQT Chức vụ/(thành viên HĐQT độc lập, TV HĐQT không điều hành) Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập
Ngày bổ nhiệm Ngày miễn nhiệm
5 Trần Thị Kim Oanh Thành viên HĐQT độc lập 25/06/2020
6 Tạ Ngọc Sơn Thành viên HĐQT độc lập 25/06/2020
7 Nguyễn Công Khánh Thành viên HĐQT độc lập 25/06/2020

2. Các cuộc họp HĐQT:

STT Thành viên HĐQT Số buổi họp HĐQT tham dự Tỷ lệ tham dự họp Lý do không tham dự họp
1 Nguyễn Việt Cường 14 100%
2 Nguyễn Thị Hằng 14 100%
3 Nguyễn Thị Phương Thảo 14 100%
4 Đỗ Quốc Việt 14 100%
5 Trần Thị Kim Oanh 14 100%
6 Tạ Ngọc Sơn 14 100%
7 Nguyễn Công Khánh 14 100%

3. Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc:

a. Hội đồng Quản trị đã thực hiện các hoạt động giám sát chủ yếu đối với Ban Tổng Giám đốc như sau:

  • Lập phương hướng kế hoạch SXKD năm 2021 và tổ chức họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2021;
  • Thường xuyên chỉ đạo, giám sát Ban Tổng Giám đốc Công ty trong việc triển khai kế hoạch sản xuất kinh doanh theo kế hoạch kinh doanh năm 2021;
  • Rà soát và tăng cường các hoạt động quản trị doanh nghiệp, các hoạt động kiểm soát nội bộ và kiểm soát rủi ro;
  • Kiểm tra việc chấp hành và tuân thủ các quy định của Luật Doanh nghiệp, Điều lệ Công ty và các quy định của pháp luật hiện hành.

b. Qua hoạt động chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, HĐQT và BKS Công ty đánh giá hoạt động của Ban Tổng Giám đốc trong 6 tháng đầu năm 2021 như sau:


  • Ban Tổng Giám đốc đã thực thi nhiệm vụ theo đúng chức năng, thẩm quyền phân cấp quản trị theo Quy chế nội bộ công ty, thực hiện đầy đủ các Nghị quyết HĐQT và Nghị quyết ĐHĐCĐ;
  • Ban Tổng Giám đốc đã điều hành Công ty thực hiện tốt nhiệm vụ, kế hoạch sản xuất kinh doanh đề ra trong 6 tháng đầu năm 2021. Hoạt động đúng định hướng chiến lược phát triển của Công ty, phát triển hài hòa lợi ích kinh tế, xã hội và môi trường, kinh doanh đạt kết quả tốt;
  • Các hoạt động: đầu tư, xây dựng, kinh doanh ... cơ bản được thực hiện theo đúng Nghị quyết ĐHĐCĐ, Nghị quyết HĐQT và các quy định của pháp luật;
  • Công tác quản lý tài chính thực hiện tốt, đảm bảo cân đối nguồn vốn phục vụ đầu tư và sản xuất kinh doanh. Các báo cáo tài chính: Quý, bán niên đã được lập đúng tiến độ, đầy đủ, chính xác theo các chuẩn mực kế toán;
  • Ký cương Công ty được duy trì và không ngừng nâng cao; công tác quản lý, điều hành thực hiện ngày càng chuyên nghiệp & minh bạch. Hệ thống quy chế quản lý nội bộ cập nhật kịp thời đồng bộ;
  • Công ty đã thực hiện nghiêm túc các quy định về công bố thông tin. Tuân thủ đầy đủ chế độ báo cáo định kỳ hoặc đột xuất khi có thay đổi yêu cầu về tình hình hoạt động sản xuất, kinh doanh, đầu tư, xây dựng cơ bản của Công ty. Các báo cáo thể hiện nội dung đầy đủ, chi tiết, chính xác và cung cấp thông tin kịp thời cho HĐQT và BKS;
  • Uy tín, vị thế thương hiệu Công ty Cổ phần Kosy ngày càng được nâng cao;

4. Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị (nếu có):

Tính đến thời điểm 30/06/2021, Công ty Cổ phần Kosy có 01 tiểu ban trực thuộc HĐQT là Tiểu ban Kiểm toán nội bộ được phụ trách bởi Thành viên HĐQT độc lập - Ông Nguyễn Công Khánh.

Từ thời điểm hoạt động ngày 01/04/2021, Bộ phận kiểm toán nội bộ đã hỗ trợ các hoạt động quản trị rủi ro của HĐQT, thực hiện việc kiểm toán các hoạt động kinh doanh và quản lý điều hành của Công ty, đưa ra các kiến nghị và đề xuất hướng tới giải quyết triệt để các tồn tại, rủi ro và nâng cao chất lượng các hoạt động kinh doanh

5. Các Nghị quyết của Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng đầu năm 2021)

STT Số Nghị quyết Ngày Nội dung Tỷ lệ thông qua
1 01/2021/NQ-HĐQT 07/01/2021 Thông qua kết quả phát hành cổ phiếu để trả cổ tức và các vấn đề liên quan 100%

STT Số Nghị quyết Ngày Nội dung Tỷ lệ thông qua
2 02/2021/NQ-HĐQT 12/1/2021 Gia hạn thời gian thực hiện quyền của đợt chào bán CP ra công chúng cho cổ đông hiện hữu 100%
3 03/2021/NQ-HĐQT 4/2/2021 Hủy bỏ SL cổ phiếu không phân phối hết 100%
4 04/2021/NQ-HĐQT 5/2/2021 Điều chỉnh chi tiết cơ cấu sử dụng vốn từ đợt phát hành cổ phiếu ra công chúng 100%
5 05/2021/NQ-HĐQT 8/3/2021 Thông qua gia hạn thời gian tham dự ĐHĐCĐ thường niên năm 2021 100%
6 06/2021/NQ-HĐQT 24/3/2021 Về phương án đảm bảo cho khoản vay tại ngân hàng Agribank Sở giao dịch 100%
7 07/2021/NQ-HĐQT 29/03/2021 Chuyển nhượng cổ phần sở hữu thực tế của KOSY tại KPT 100%
8 08/2021/NQ-HĐQT 31/3/2021 Ban hành quy chế kiểm toán nội bộ 100%
9 09/2021/NQ-HĐQT 31/3/2021 Kết quả Chuyển nhượng cổ phần sở hữu thực tế của KOSY tại KPT 100%
10 10/2021/NQ-HĐQT 01/04/2021 Về việc vay vốn và bảo đảm tiền vay với Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – CN Ngọc Khánh Hà Nội 100%
11 12/2021/NQ-HĐQT 26/4/2021 Tổ chức và thông qua việc chốt DSCD tham dự ĐHĐCĐ thường niên năm 2021 100%
12 13/2021/NQ-HĐQT 24/5/2021 Thông qua phương án vay vốn và bảo đảm của Công ty Cổ phần Kosy tại Ngân hàng TMCP Đại chúng Việt Nam (Pvcombank) 100%
13 14/2021/NQ-HĐQT/KOS 22/6/2021 Phê duyệt đơn vị kiểm toán cho năm tài chính 2021 100%
14 15/2021/NQ-HĐQT/KOS 29/6/2021 Phương án nhận cấp tín dụng và các vấn đề liên quan đến việc nhận cấp tín dụng từ Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) 100%

III. Ban kiểm soát (Báo cáo 6 tháng đầu năm 2021)

  1. Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS)

STT Thành viên BKS/ Ủy ban Kiểm toán Chức vụ Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS/ Ủy ban Kiểm toán Trình độ chuyên môn
Ngày bổ nhiệm Ngày miễn nhiệm
1 Nguyễn Quốc Hưng Trưởng Ban 27/06/2019 Cử nhân
2 Hoàng Thị Yến Kiểm soát viên 27/06/2019 18/06/2021 Cử nhân
3 Trần Thị Thu Hà Kiểm soát viên 25/06/2020 Cử nhân
4 Trần Thị Thu Hoài Kiểm soát viên 18/06/2021 Cử nhân

2. Cuộc họp của BKS

STT Thành viên BKS Số buổi họp HDQT tham dự Tỷ lệ tham dự họp Tỷ lệ biểu quyết Lý do không tham dự họp
1 Nguyễn Quốc Hưng 07 100,0% 100%
2 Hoàng Thị Yến 06 85,7% 100% Miễn nhiệm từ ngày 18/06/2021
3 Trần Thị Thu Hà 07 100,0% 100%
4 Trần Thị Thu Hoài 01 14,3% 100% Bổ nhiệm từ ngày 18/06/2021

3. Hoạt động giám sát của BKS đối với HDQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông

Hiệu quả của công tác giám sát tuân thủ được tăng cường thông qua các hoạt động của Ban Kiểm soát:

  • Xem xét tính phù hợp của các Quyết định của Hội đồng quản trị, Ban Tổng Giám đốc trong công tác quản lý, điều hành đảm bảo tuân thủ với quy định của pháp luật và điều lệ hoạt động của Công ty;
  • Kiểm soát việc tuân thủ Điều lệ và Nghị quyết của Đại Hội đồng cổ đông;
  • Giám sát việc thực thi, công bố thông tin của Công ty theo quy định của Luật Chứng khoán và các văn bản pháp luật có liên quan;
  • Xem xét các báo cáo định kỳ do Ban Tổng Giám đốc lập, kiểm tra các báo cáo tài chính: Quý, bán niên, năm của Công ty nhằm đánh giá tính trung thực và hợp lý của số liệu tài chính. Đồng thời, phối hợp với Kiểm toán độc lập xem xét ảnh hưởng của các sai sót kế toán và kiểm toán trọng yếu đến Báo cáo tài chính;

  • Đánh giá tình hình đầu tư của Công ty vào các công ty liên kết. Định kỳ xem xét Báo cáo tài chính: quý bán niên của các công ty này để kiến nghị, đề xuất các giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng vốn đầu tư của Công ty;
  • Kiểm tra việc chấp hành nghĩa vụ của Công ty theo quy định của pháp luật, bao gồm: các nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội và các nghĩa vụ tài chính khác;

  • Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác

  • Ban kiểm soát chủ động phối hợp chặt chẽ với HĐQT, Ban Tổng Giám đốc trong công tác kiểm tra, giám sát mọi hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty.
  • HĐQT và Ban Tổng Giám đốc thường xuyên tạo điều kiện thuận lợi cho Ban kiểm soát trong việc thu thập thông tin, tài liệu liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty.

  • Hoạt động khác của BKS (nếu có): Không có

IV. Ban điều hành (Báo cáo 6 tháng đầu năm 2021)

STT Thành viên Ban điều hành Ngày tháng năm sinh Trình độ chuyên môn Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm
1 Nguyễn Thị Phương Thảo 21/10/1978 Đại học 2017
2 Đỗ Quốc Việt 02/09/1974 Thạc sỹ Quản trị kinh doanh 17/11//2018
3 Nguyễn Tiến Hoàn 14/10/1978 Thạc sỹ Quản trị kinh doanh 8/7/2019
4 Nguyễn Đức Doanh 28/6/1973 Thạc sỹ Quản trị kinh doanh 8/7/2019
5 Nguyễn Đức Diệp 05/6/1970 Tiến sĩ Kinh tế 2017
6 Phùng Thị Hải Vân 15/10/1978 Cử nhân kinh tế 02/7/2020
7 Nguyễn Thiện Phú 17/10/1974 Thạc sỹ Kế toán 29/10/2020

V. Kế toán trưởng (Báo cáo 6 tháng đầu năm 2021)

STT Họ và tên Ngày tháng năm sinh Trình độ chuyên môn nghiệp vụ Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm
1 Phạm Thị Thắng 14/10/1982 Cử nhân Kế toán 2017

VI. Đào tạo về quản trị công ty

Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty: Không có


VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng năm 2020 và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty

  1. Danh sách về người có liên quan của công ty:
STT Tên tổ chức/cá nhân TK giao dịch CK Chức vụ tại công ty Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Thời điểm bắt đầu là người có liên quan Thời điểm không còn là người có liên quan Lý do
I. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
1 Nguyễn Việt Cường Chủ tịch HĐQT (Đại diện theo pháp luật) 2008
2 Nguyễn Thị Hằng Phó Chủ tịch HĐQT 17/12/2018
3 Nguyễn Thị Phương Thảo Thành viên HĐQT kiêm Phó Tổng Giám đốc 2017
4 Đỗ Quốc Việt Thành viên HĐQT kiêm Phó Tổng Giám đốc 27/6/2019
5 Tạ Ngọc Sơn Thành viên HĐQT độc lập 25/6/2020

9
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 6 | Trần Thị Kim Oanh | | Thành viên HĐQT độc lập | | | 25/6/2020 | | |
| 7 | Nguyễn Công Khánh | | Thành viên HĐQT độc lập kiêm người phụ trách Kiểm toán nội bộ | | | 25/6/2020 | | |
| II. BAN KIỂM SOÁT | | | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Quốc Hưng | | Trưởng Ban kiểm soát | | | 1/2017 | | |
| 2 | Trần Thị Thu Hà | | TV Ban kiểm soát | | | 25/6/2020 | | |
| 3 | Trần Thị Thu Hoài | | TV Ban kiểm soát | | | 18/6/2021 | | |
| III. BAN TỔNG GIÁM ĐỐC | | | | | | | | |


10

STT Tên tổ chức/cá nhân TK giao dịch CK Chức vụ tại công ty Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Thời điểm bắt đầu là người có liên quan Thời điểm không còn là người có liên quan Lý do
1 Nguyễn Thị Phương Thảo Như Mục I/3. Hội đồng quản trị
2 Đỗ Quốc Việt Như Mục I/4. Hội đồng quản trị
3 Nguyễn Tiến Hoàn Phó TGD 8/7/2019
4 Nguyễn Đức Doanh Phó TGD 8/7/2019
5 Nguyễn Đức Diệp Phó TGD 2017
6 Phùng Thị Hải Vân Phó TGD 02/7/2020
7 Nguyễn Thiện Phú Phó TGD 26/10/2020 05/07/2021
IV. KẾ TOÁN TRƯỞNG

STT Tên tổ chức/cá nhân TK giao dịch CK Chức vụ tại công ty Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Thời điểm bắt đầu là người có liên quan Thời điểm không còn là người có liên quan Lý do
1 Phạm Thị Thắng Kế toán trưởng 2016
V. NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN CÔNG BỐ THÔNG TIN
1 Hoàng Thị Yến Người UQ CBTT 27/6/2019
VI. NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
1 Nguyễn Việt Cường Như trên đã trình bày tại mục I/1 - Hội đồng quản trị
VII. NGƯỜI PHỤ TRÁCH QUẢN TRỊ CÔNG TY
1 Nguyễn Thị Thoa Người Phụ trách Quản trị Công ty 08/10/2019
VIII. CỔ ĐỒNG SỞ HỮU TRÊN 10% SỐ CỔ PHIẾU CỔ QUYỀN BIỂU QUYẾT
1 Nguyễn Việt Cường Như trên đã trình bày tại mục I/1 - Hội đồng quản trị
2 Ngô Thị Hoa 01/02/2021 Tỷ lệ sở hữu 16,1 %

  1. Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ
STT Tên tổ chức/cá nhân Mối quan hệ liên quan với công ty Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Thời điểm giao dịch với công ty Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch Ghi chú
1 Ông Nguyễn Tiến Hoàn Phó Tổng Giám đốc 26/02/2021 258.000.000 Hoàn ứng
  1. Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát: Không có

  2. Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác

4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo): Không có

4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành:


13

STT Tên tổ chức/cá nhân Mối quan hệ liên quan với công ty Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Thời điểm giao dịch với công ty Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch Ghi chú
1 Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và xây dựng Đông Đô CT là TV thân cận trong GĐ của CT. HĐQT 19/1/2021 954.545.455 Khối lượng thi công hạ tầng dự án
2 Công ty cổ phần KPT Việt Nam Công ty đầu tư khác, cùng Ban lãnh đạo với Kosy 26/6/2021 8.343.723.636 Khối lượng thi công hạ tầng dự án
6/4/2021 2.300.000.000 Thanh toán công nợ
1/4/2021 244.523.136 Bù trừ công nợ

4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác: Không có

4.4. Các giao dịch khác:

STT Tên tổ chức/cá nhân Mối quan hệ liên quan với công ty Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Thời điểm giao dịch với công ty Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch Ghi chú
2 Công ty TNHH Ngọc Giang Việt Nam Người quản lý là cổ đông lớn Ngô Thị Hoa của Kosy Tháng 04 – 06/2021 88.459.427.758 Mua hàng hóa
Tháng 05 – 06/2021 93.585.680.000 Thanh toán công nợ

VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo 06 tháng)

  1. Danh sách người nội và người có liên quan của người nội bộ
STT Họ tên TK giao dịch CK Chức vụ tại công ty Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp Địa chỉ liên hệ Số CP sở hữu cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) Ghi chú
I. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
1 Nguyễn Việt Cường Chủ tịch HĐQT kiêm Đại diện theo pháp luật 1 Bà Đà, 0111111111111111111111111111111111111111111111111111111111111111111111111111111111111111111111111 44.408.148 26,9%
1.1 Nguyễn Văn Thìn Bố đẻ 105.000 0,1%
1.2 Dương Thị Vinh Mẹ đẻ 52.500 0,0%
1.3 Nguyễn Ngọc Sáu Bố vợ 105.000 0,1%
1.4 Vũ Thị Ái Mẹ vợ 210.000 0,1%
1.5 Nguyễn Thị Hằng Vợ 13.648.054 8,3%

STT Họ tên TK giao dịch CK Chức vụ tại công ty Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp Địa chỉ liên hệ Số CP sở hữu cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) Ghi chú
1.6 Nguyễn Mai Vy Con gái 0 0,0%
1.7 Nguyễn Gia Khiêm Con trai 0 0,0%
1.8 Nguyễn Thị Phương Thảo Em gái 7.225.000 4,4%
1.9 Nguyễn Thế Hùng Em trai 0 0,0%
1.10 Trần Thị Bính Xuân Em dâu 27.300 0,0%
1.11 Nguyễn Trung Kiên Em trai 7.966.666 4,8%
1.12 Hoàng Thị Yến Em dâu 32.130 0,0%
1.13 CTCP tư vấn đầu tư xây dựng thủy điện Chủ tịch HĐQT kiêm Đại diện theo PL 0 0,0%

STT Họ tên TK giao dịch CK Chức vụ tại công ty Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp Địa chỉ liên hệ Số CP sở hữu cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) Ghi chú
1.14 Công ty Cổ phần Điện gió Kosy Bạc Liêu Chủ tịch HĐQT kiêm Đại diện theo PL 0 0,0%
2 Nguyễn Thị Hằng Phó Chủ tịch HĐQT Phó Chủ tịch HĐQT Đà Lị, Bình Lộc Hà Nội Bà-PTS Thủ đô-101-mô, Mĩ Đình 2, phường, Mĩ-Đình 3, quận Phun Tô, Liêu, TP, Hà Nội 13.648.054 8,3%
2.1 Nguyễn Ngọc Sáu Bố đẻ 105.000 0,1%
2.2 Vũ Thị Ái Mẹ đẻ 210.000 0,1%
2.3 Nguyễn Văn Thìn Bố chồng 105.000 0,1%
2.4 Dương Thị Vinh Mẹ chồng 52.500 0,0%
2.5 Nguyễn Việt Cường Chồng 44.408.148 26,9%

STT Họ tên TK giao dịch CK Chức vụ tại công ty Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp Địa chỉ liên hệ Số CP sở hữu cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) Ghi chú
2.6 Nguyễn Mai Vy Con gái 0 0,0%
2.7 Nguyễn Gia Khiêm Con trai 0 0,0%
2.8 Nguyễn Thị Thu Liên Chị gái 10.500 0,0%
2.9 Nguyễn Thị Vân Chị gái 6.300 0,0%
2.10 Nguyễn Văn Hà Em trai 0 0,0%
2.11 Tạ Minh Nguyện Anh rể 4.200 0,0%
2.12 Nguyễn Thị Trường Em dâu 12.600 0,0%

STT Họ tên TK giao dịch CK Chức vụ tại công ty Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp Địa chỉ liên hệ Số CP sở hữu cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) Ghi chú
2.13 CTCP đầu tư phát triển hạ tầng Đông Tây Chủ tịch HĐQT kiêm Đại diện theo PL 0 0,0%
3 Nguyễn Thị Phương Thảo Thành viên HĐQT kiêm Phó TGD Chủ tịch HĐQT kiêm Đại diện theo PL Số chỉ 410 Phòng Các Đại lộ 10, phường Nân Trang, thành phố Hà Nội, TP. Đàn Chỉ 7.225.000 4,4%
3.1 Nguyễn Văn Thìn Bố đẻ 105.000 0,1%
3.2 Dương Thị Vinh Mẹ đẻ 52.500 0,0%
3.3 Hà Kim Thành Con trai - 0,0%
3.4 Nguyễn Việt Cường Anh trai 44.408.148 26,9%
3.5 Nguyễn Thị Hằng Chị dâu 13.648.054 8,3%

STT Họ tên TK giao dịch CK Chức vụ tại công ty Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp Địa chỉ liên hệ Số CP sở hữu cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) Ghi chú
3.6 Nguyễn Thế Hùng Em trai - 0,0%
3.7 Trần Thị Bính Xuân Em dâu 27.300 0,0%
3.8 Nguyễn Trung Kiên Em trai 7.966.666 4,8%
3.9 Hoàng Thị Yến Em dâu 32.130 0,0%
4 Đỗ Quốc Việt Thành viên HĐQT kiêm Phó TGD một em trai, 12, người phụ, 1 anh em tại HĐQT, 15 em tại HĐQT và 12 em tại HĐQT Tổ dân phố số 2, phường Xuân Tiểu, quận Hiếu Tu, Liễu, thành phố Hà Nội 0 0,0%
4.1 Ngô Thị Tám Mẹ đẻ 0 0,0%
4.2 Nguyễn Thị Tuyết Vợ 0 0,0%

STT Họ tên TK giao dịch CK Chức vụ tại công ty Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp Địa chỉ liên hệ Số CP sở hữu cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) Ghi chú
4.3 Đỗ Mỹ Bình Con gái 0 0,0%
4.4 Đỗ Quốc Thành Con trai 0 0,0%
4.5 Đỗ Mỹ Thanh Con gái 0 0,0%
4.6 Nguyễn Văn Đức Bố vợ 0 0,0%
4.7 Mạc Ngàn Dính Mẹ vợ 0 0,0%
5 Tạ Ngọc Sơn Thành viên HĐQT độc lập 11300/916
Ngày 20/5/2008
Cô Hạ Nội Tp. Hạ phường Phù Biểu, quần thể Tứ Giám, TP. Hạ Nội 21.000 0,0%
5.1 Tạ Duy Trừng Bố 0 0,0%
5.2 Nguyễn Thị Cừ Vợ 0 0,0%

STT Họ tên TK giao dịch CK Chức vụ tại công ty Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp Địa chỉ liên hệ Số CP sở hữu cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) Ghi chú
5.3 Tạ Duy Ngọc Con 0 0,0%
5.4 Tạ Quỳnh Anh Con 0 0,0%
5.5 Tạ Đăng Thái Em trai 0 0,0%
5.6 Tạ Văn Chương Em trai 0 0,0%
6 Trần Thị Kim Oanh Thành viên HĐQT độc lập 025174900084
025174900085
025174900086
025174900087 Nhà A4001, G.Địa: Thơ, 025174900088
Đa: 04.00, 17.10.2021 0 0,0%
6.1 Trần Đức Dự Bố 0 0,0%
6.2 Đàm Thị Hòa Mẹ 0 0,0%

STT Họ tên TK giao dịch CK Chức vụ tại công ty Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp Địa chỉ liên hệ Số CP sở hữu cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) Ghi chú
6.3 Phạm Chí Dũng Chồng 0 0,0%
6.4 Phạm Trần Quang Con 0 0,0%
6.5 Phạm Trần Huy Con 0 0,0%
6.6 Trần Kim Dung Chị gái 0 0,0%
6.7 Trần Đức Thành Anh trai 0 0,0%
6.8 Trần Đức Dũng Anh trai 0 0,0%
6.9 Trần Thị Tuyết Nhung Chị gái 0 0,0%

STT Họ tên TK giao dịch CK Chức vụ tại công ty Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp Địa chỉ liên hệ Số CP sở hữu cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) Ghi chú
6.10 Trần Đức Cường Em trai 0 0,0%
7 Nguyễn Công Khánh Thành viên HĐQT độc lập kiêm người phụ trách Kiểm toán nội bộ 001050011002
Ngày 14/3/2021
số CQH, số DNCB, CQH, số TP, TP, TPHQ Trần Đức Cường, 0011 Thừa Khách Địa chỉ 02, TP. TP. 055 0 0,0%
7.1 Nguyễn Công Hiền Bố 0 0,0%
7.2 Quý Thị Ngọc Mẹ 0 0,0%
7.3 Nguyễn Thị Dung Vợ 0 0,0%
7.4 Nguyễn Công Khải Con 0 0,0%
7.5 Nguyễn Công Minh Con 0 0,0%

STT Họ tên TK giao dịch CK Chức vụ tại công ty Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp Địa chỉ liên hệ Số CP sở hữu cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) Ghi chú
7.6 Nguyễn Công Thành Con 0 0,0%
7.7 Nguyễn Thị Dan Chị gái 0 0,0%
7.8 Nguyễn Thị Thụy Chị gái 0 0,0%
7.9 Nguyễn Thị Tâm Chị gái 0 0,0%
7.10 Nguyễn Công Khởi Anh trai 0 0,0%
7.11 Nguyễn Công Khanh Anh trai 0 0,0%
II. BAN KIỂM SOÁT

STT Họ tên TK giao dịch CK Chức vụ tại công ty Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp Địa chỉ liên hệ Số CP sở hữu cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) Ghi chú
1 Nguyễn Quốc Hưng Trưởng Ban kiểm soát 11011016 Địa chỉ: 11011016, Địa chỉ: 11011016, Địa chỉ: 11011016 0 0,0%
1.1 Nguyễn Văn Hướng Bố 105 0,0%
1.2 Tạ Thị Liên Mẹ 105 0,0%
1.3 Nguyễn Tiến Phú Em trai 0 0,0%
1.4 Lê Thảo Trang Vợ 0 0,0%
1.5 Nguyễn Ngọc Nam Phương Con gái 0 0,0%
1.6 Lê Văn Hoa Bố vợ 0 0,0%
1.7 Tạ Thị Hương Hiền Mẹ vợ 0 0,0%

STT Họ tên TK giao dịch CK Chức vụ tại công ty Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp Địa chỉ liên hệ Số CP sở hữu cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) Ghi chú
2 Trần Thị Thu Hà TV Ban kiểm soát B13H0700, 5-4A 072001, 7A H4700 Phường 982 thú 01782, Đà nà, với mục Cổ Vạch, Quế Chương Hà Nội 0 0,0%
2.1 Trần Đức Đạt Bố đẻ 0 0,0%
2.2 Trịnh Thị Liên Mẹ đẻ 0 0,0%
2.3 Trần Đức Hải Em trai 0 0,0%
2.4 Nguyễn Sỹ Hoàn Chồng 0 0,0%
2.5 Nguyễn Chí Dũng Con 0 0,0%
2.6 Nguyễn Hà Linh Con 0 0,0%
2.7 Nguyễn Sỹ Hùng Bố chồng 0 0,0%

STT Họ tên TK giao dịch CK Chức vụ tại công ty Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp Địa chỉ liên hệ Số CP sở hữu cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) Ghi chú
2.8 Nguyễn Thị Ngoan Mẹ chồng 0 0,0%
3 Trần Thị Thu Hoài TV Ban kiểm soát 6/8/2021-10/15
Ngọc thôn/ngày 27/10/2021
gc lê/nhà Dựch/nhà HỌC VỀ TỦNH Chủ Tỉ Tôn, Tỉ Mộ, Tỉ Chợ, VỀ TỜ, Đăng & Bàn nhân dân, Thánh, Thương HlNghệ, TỔ LỊCH, Bù Nát 0 0,0%
3.1 Trần Văn Minh Bố đẻ 0 0,0%
3.2 Trần Thị Hoà Mẹ đẻ 0 0,0%
3.3 Hồ Văn Tuân Chồng 0 0,0%
3.4 Hồ Trần Anh Dũng Con đẻ 0 0,0%
3.5 Hồ Trần Đức Trí Con đẻ 0 0,0%

STT Họ tên TK giao dịch CK Chức vụ tại công ty Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp Địa chỉ liên hệ Số CP sở hữu cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) Ghi chú
3.6 Trần Thị Thu Hằng Chị ruột 0 0,0%
3.7 Trần Tiến Đạt Em ruột 0 0,0%
3.8 Vũ Đình Duyển Anh rẻ 0 0,0%
3.9 Nguyễn Thị Sinh Em dâu 0 0,0%
III. BAN TỔNG GIÁM ĐỐC
1 Nguyễn Thị Phương Thảo Như Mục I/3 – Hội đồng quản trị
2 Đỗ Quốc Việt Như Mục I/4 – Hội đồng quản trị
3 Nguyễn Tiến Hoàn Phó TGD Thân Sinh, Đô Hạ, Phát Phát
Cư quan, Phát Dữ, Phát Dư, Đô Hạ, Phát Dư Phòng 502, Đỗ A, Đa phó 1704, TDĐ 17, Khu đô thị ngòi Trung Vân, phường Trung Vân, Quận Nam Tô Đà, Đô Vài 0 0,0%
3.1 Nguyễn Tiến Họa Bố 0 0,0%

STT Họ tên TK giao dịch CK Chức vụ tại công ty Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp Địa chỉ liên hệ Số CP sở hữu cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) Ghi chú
3.2 Thân Thị Quang Mẹ 0 0,0%
3.3 Cao Thị Ngọc Hoài Vợ 0 0,0%
3.4 Nguyễn Thị Bình Chị gái 0 0,0%
3.5 Nguyễn Thị Thủy Chị gái 0 0,0%
3.6 Nguyễn Thị Hường Chị gái 0 0,0%
3.7 Nguyễn Cao Hoàng Sơn Con 0 0,0%

30
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | | | | | |
| 3.8 | Nguyễn Cao Tường An | | Con | | | 0 | 0,0% | |
| 3.9 | Nguyễn Cao Đức Vinh | | Con | | | 0 | 0,0% | |
| 3.10 | Cao Xuân Trường | | Bố vợ | | | 0 | 0,0% | |
| 3.11 | Nguyễn Văn Đức | | Anh rể | | | 0 | 0,0% | |
| 3.12 | Giáp Văn Hải | | Anh rể | | | 0 | 0,0% | |
| 4 | Nguyễn Đức Doanh | | Phó TGD | Chức vụ của Học sinh Cục Cách sát DSCD: Tạ, DCDL về dinh dưỡng ngày | Bến 177 Tạ Ca, Phụ, Lị, Hà Nam, Hà Nội | 0 | 0,0% | |


STT Họ tên TK giao dịch CK Chức vụ tại công ty Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp Địa chỉ liên hệ Số CP sở hữu cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) Ghi chú
4.1 Nguyễn Đức Duyên Bố 0 0,0%
4.2 Phùng Thị Mậu Mẹ 0 0,0%
4.3 Nghiêm Thị Yến Vợ 0 0,0%
4.4 Nguyễn Đức Dũng Anh trái 0 0,0%
4.5 Nguyễn Thúy Hà Em gái 0 0,0%
4.6 Nghiêm Xuân Nhân Bố vợ 0 0,0%
4.7 Nguyễn Thị Cách Mẹ vợ 0 0,0%
4.8 Nguyễn Đức Hùng Con 0 0,0%
4.9 Nguyễn Đức Dương Con 0 0,0%

STT Họ tên TK giao dịch CK Chức vụ tại công ty Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp Địa chỉ liên hệ Số CP sở hữu cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) Ghi chú
5 Nguyễn Đức Diệp Phó TGD 10110100000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000 Phạm Thị Nhị 176.611 0,1%
5.1 Phạm Thị Nhị Mẹ đẻ 0 0,0%
5.2 Nguyễn Thùy Linh Vợ 0 0,0%
5.3 Nguyễn Thị Nhuận Chị gái 0 0,0%
5.4 Nguyễn Thị Quyên Chị gái 0 0,0%
5.5 Nguyễn Trọng Đạt Anh trai 0 0,0%
5.6 Nguyễn Đức Thiệp Anh trai 0 0,0%
5.7 Nguyễn Quang Thanh Con trai 0 0,0%

STT Họ tên TK giao dịch CK Chức vụ tại công ty Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp Địa chỉ liên hệ Số CP sở hữu cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) Ghi chú
5.8 Nguyễn An Phương Con gái 0 0,0%
5.9 Nguyễn Hữu Cường Bố vợ 0 0,0%
5.10 Trương Thị Loan mẹ vợ 0 0,0%
5.11 Đào Quang Hinh Anh rể 0 0,0%
5.12 Bùi Thị Bé Chị dâu 0 0,0%
5.13 Phạm Thị Hải Yến Chị dâu 0 0,0%
6 Phùng Thị Hải Vân Phó TGD 01/12/2021
Ngày 20/5/2021
CÁ HỊ NGI 47001 K12 6th Floor, Khí sở Thị Tùy Hạ Tôn, Xã Lạ Thị, Hà Nội 0 0,0%

STT Họ tên TK giao dịch CK Chức vụ tại công ty Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp Địa chỉ liên hệ Số CP sở hữu cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) Ghi chú
6.1 Phùng Khắc Tiền Bố 0 0,0%
6.2 Trần Thị Hải Mẹ 0 0,0%
6.3 Nguyễn Khôi Nguyên Con 0 0,0%
6.4 Phùng Quang Minh Em trai 0 0,0%
6.5 Công ty CP đầu tư Havanaland Việt Nam Tổ chức liên quan 0 0,0%
7 Nguyễn Thiện Phú Phó TGD Hà Nội/HS Nguyễn Mới 12, Chợ An Hà Nội 1900, 05, Thanh Xuân Đá 09-06 Thanh Xuân, TP. Hà Nội 0 0,0%
7.1 Nguyễn Văn Phồn Bố 0 0,0%

STT Họ tên TK giao dịch CK Chức vụ tại công ty Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp Địa chỉ liên hệ Số CP sở hữu cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) Ghi chú
7.2 Trần Thị Thu Loan Vợ 0 0,0%
7.3 Nguyễn Thiện Anh Con 0 0,0%
7.4 Nguyễn Thị Khánh Tường Con 0 0,0%
7.5 Nguyễn Thị Hà Em 0 0,0%
7.6 Nguyễn Minh Sáng Em 0 0,0%
IV. KẾ TOÁN TRƯỞNG
1 Phạm Thị Thắng Kế toán trưởng Chủ tịch: Nguyễn Thị Hậu, Chủ tịch: Hà Tâm, Chủ tịch: Đào Tâm, Chủ tịch: Đào Tâm 160.555 0,1%
1.1 Phạm Khắc Trung Bố đé 0 0,0%

36

STT Họ tên TK giao dịch CK Chức vụ tại công ty Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp Địa chỉ liên hệ Số CP sở hữu cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) Ghi chú
1.2 Đào Thị Năm Mẹ đẻ 0 0,0%
1.3 Nguyễn Văn Nghĩa Chồng 18.900 0,0%
1.4 Nguyễn Phạm Minh Đức Con 0 0,0%
1.5 Nguyễn Phạm Bảo Châu Con 0 0,0%
1.6 Nguyễn Văn Độ Bố Chồng 0 0,0%
1.7 Trịnh Thị Lành Mẹ chồng 0 0,0%
V. NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN CÔNG BỐ THÔNG TIN
1 Hoàng Thị Yến Người UQ CBTT 0321/0000110
Nguyễn Lãnh Thắng
Chức vụ: NXCH, v.v. (tại Hộ chiếu, ngày cấp) 12011, 12012, 12013, 12014, 12015, 12016, 12017, 12018, 12019, 12020, 12021, 12022, 12023, 12024, 12025, 12026, 12027, 12028, 12029, 12030 32.130 0,0%

STT Họ tên TK giao dịch CK Chức vụ tại công ty Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp Địa chỉ liên hệ Số CP sở hữu cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) Ghi chú
1.1 Hoàng Văn Sắc Bố 0,0%
1.2 Nguyễn Thị Cúc Mẹ 0,0%
1.3 Nguyễn Trung Kiên Chồng 4,8%
1.4 Hoàng Thị Thanh Em gái 0,0%
1.5 Hoàng Thị Nhâm Em gái 0,0%
1.6 Hoàng Văn Huyên Em rể 0,0%
1.7 Hoàng Đức Trình Em rể 0,0%
1.8 Nguyễn Gia Hưng Con trai 0,0%

38

STT Họ tên TK giao dịch CK Chức vụ tại công ty Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp Địa chỉ liên hệ Số CP sở hữu cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) Ghi chú
1.9 Nguyễn Gia Thịnh Con trai 0 0,0%
1.10 Nguyễn Văn Thìn Bố chồng 105.000 0,1%
1.11 Dương Thị Vinh Mẹ chồng 52.500 0,0%
VI. NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
1 Nguyễn Việt Cường Như trên đã trình bày tại mục I/1 - Hội đồng quản trị
VII. NGƯỜI PHỤ TRÁCH QUẢN TRỊ CÔNG TY
1 Nguyễn Thị Thoa Người Phụ trách Quản trị Công ty Đại học P. Tào Thích Hoa 203 Nguyễn Khắc, Tâm Hữu, Cầu Giấy, Hà Nội 0 0,0%
1.1 Nguyễn Văn Thịnh Anh trai 0 0,0%
1.2 Nguyễn Văn Thái Anh trai 0 0,0%
1.3 Nguyễn Thị Phương Thuỷ Em gái 0 0,0%

STT Họ tên TK giao dịch CK Chức vụ tại công ty Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp Địa chỉ liên hệ Số CP sở hữu cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) Ghi chú
1.4 Nguyễn Xuân Bách Chồng 0 0,0%
1.5 Nguyễn Đức Minh Con trai 0 0,0%
1.6 Thùy Linh Chị dâu 0 0,0%
1.7 Lê Thị Quỳnh Chị dâu 0 0,0%
1.8 Nguyễn Thị Thúy Mẹ chồng 0 0,0%
  1. Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty

2.1. Đối với cổ phiếu của công ty: Không có

2.2. Đối với quyền mua cổ phiếu phát hành thêm của công ty:

STT Người thực hiện giao dịch Quan hệ với người nội bộ Số quyền mua sở hữu ban đầu Số quyền mua sở hữu sau chuyến nhượng Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...)
1 Nguyễn Việt Cường Người nội bộ 41.242.100 1.987.100 Bán
2 Nguyễn Thị Hằng Người nội bộ 9.850.000 5.950.000 Bán
3 Nguyễn Trung Kiên Người liên quan của người nội bộ 6.000.000 3.000.000 Bán

IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không có

Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu: VT,

img-0.jpeg

40