AI assistant
Công ty Cổ phần KOSY — Governance Information 2021
Jul 30, 2021
66869_rns_2021-07-30_56277fe5-c6ba-4bd1-904f-70bb763da339.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN KOSY
Số: 55/CBTT/KOSY
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 30 tháng 07 năm 2021
CÔNG BỐ THÔNG TIN
Kính gửi:
- Ủy ban chứng khoán nhà nước;
- Sở giao dịch chứng khoán TP. Hồ Chí Minh.
- Công ty: Công ty Cổ phần Kosy
- Địa chỉ trụ sở chính: B6-BT5, khu đô thị mới Mỹ Đình 2, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
- Điện thoại: 024 37833660 Fax: 024 37833661
- Mã CK: KOS
- Người thực hiện công bố thông tin: Bà Hoàng Thị Yến
Chức vụ: Người được ủy quyền công bố thông tin. - Loại công bố:
Định kỳ ☑
Bất thường ☐
24h ☐
Theo yêu cầu ☐ - Nội dung của thông tin công bố:
Báo cáo tình hình quản trị Công ty 06 tháng đầu năm 2021 - Tài liệu đính kèm:
Báo cáo tình hình quản trị Công ty 06 tháng đầu năm 2021 (bản Scan)
Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của Công ty vào ngày 30./07/2021
tại website: http://kosy.vn.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu.

Phụ lục V
CÔNG TY CỔ PHẦN KOSY
Số: 01/2021/BCQT-KOSY
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 30 tháng 07 năm 2021
BÁO CÁO
TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY 06 THÁNG ĐẦU NĂM 2021
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh.
- Tên công ty niêm yết: Công ty Cổ phần KOSY
- Địa chỉ trụ sở chính: B6-BT5, khu đô thị mới Mỹ Đình 2, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
- Điện thoại: 024 37833660
Fax: 024 37833661
Email: [email protected] - Vốn điều lệ: 1.650.313.350.000 đồng (Một nghìn sáu trăm năm mươi tỷ, ba trăm mười ba triệu, ba trăm năm mươi nghìn đồng).
- Mã chứng khoán: KOS
- Mô hình quản trị công ty:
- Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc/Giám đốc
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản):
| STT | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 01/2021/NQ-ĐHĐCĐ | 18/6/2020 | Cuộc họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2021 của Công ty với các nội dung chính sau: |
| - Thông qua Báo cáo của HĐQT về hoạt động năm 2020 và kế hoạch năm 2021; | |||
| - Thông qua Báo cáo của Ban TGĐ về kết quả SXKD năm 2020 và kế hoạch năm 2021 | |||
| - Thông qua Báo cáo của BKS về hoạt động năm 2020 |
2
| STT | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| - Thông qua Báo cáo về việc phát hành cổ phiếu để trả cổ tức năm 2019 và phát hành cổ phiếu ra công chúng cho cổ đông hiện hữu năm 2020 | |||
| - Thông qua Tờ trình thông qua BCTC kiểm toán năm 2020 | |||
| - Thông qua Tờ trình lựa chọn đơn vị kiểm toán độc lập kiểm toán BCTC năm 2021 | |||
| - Thông qua Tờ trình thông qua phương án phân phối lợi nhuận năm 2020 và kế hoạch năm 2021 | |||
| - Thông qua Tờ trình thông qua phương án chi trả thù lao HĐQT, BKS năm 2020 và kế hoạch năm 2021 | |||
| - Thông qua Tờ trình về việc sửa đổi điều lệ tổ chức và hoạt động công ty và thông qua điều lệ mới | |||
| - Thông qua Tờ trình về việc ban hành lại quy chế nội bộ về quản trị công ty và thông qua Quy chế mới | |||
| - Thông qua Tờ trình về việc ban hành lại quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị công ty và thông qua Quy chế mới | |||
| - Thông qua Tờ trình về việc ban hành lại quy chế hoạt động Ban kiểm soát công ty và thông qua Quy chế mới | |||
| - Thông qua Tờ trình thông qua chủ trương phát hành cổ phiếu riêng lẻ năm 2021 | |||
| - Thông qua Tờ trình về việc chấp thuận cho cổ đông hiện hữu nhận chuyển nhượng cổ phiếu có quyền biểu quyết dẫn đến đạt các mức theo quy định pháp luật mà không phải thực hiện thủ tục chào mua công khai | |||
| - Thông qua Tờ trình về việc miễn nhiệm và bầu thay thế thành viên BKS |
II. Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng đầu năm 2021)
1. Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT)
| STT | Thành viên HĐQT | Chức vụ/(thành viên HĐQT độc lập, TV HĐQT không điều hành) | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 1 | Nguyễn Việt Cường | Chủ tịch HĐQT | 10/03/2008 | |
| 2 | Nguyễn Thị Hằng | Phó Chủ tịch HĐQT | 17/12/2018 | |
| 3 | Nguyễn Thị Phương Thảo | Thành viên HĐQT | 28/04/2018 | |
| 4 | Đỗ Quốc Việt | Thành viên HĐQT | 27/06/2019 |
| STT | Thành viên HĐQT | Chức vụ/(thành viên HĐQT độc lập, TV HĐQT không điều hành) | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 5 | Trần Thị Kim Oanh | Thành viên HĐQT độc lập | 25/06/2020 | |
| 6 | Tạ Ngọc Sơn | Thành viên HĐQT độc lập | 25/06/2020 | |
| 7 | Nguyễn Công Khánh | Thành viên HĐQT độc lập | 25/06/2020 |
2. Các cuộc họp HĐQT:
| STT | Thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Việt Cường | 14 | 100% | |
| 2 | Nguyễn Thị Hằng | 14 | 100% | |
| 3 | Nguyễn Thị Phương Thảo | 14 | 100% | |
| 4 | Đỗ Quốc Việt | 14 | 100% | |
| 5 | Trần Thị Kim Oanh | 14 | 100% | |
| 6 | Tạ Ngọc Sơn | 14 | 100% | |
| 7 | Nguyễn Công Khánh | 14 | 100% |
3. Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc:
a. Hội đồng Quản trị đã thực hiện các hoạt động giám sát chủ yếu đối với Ban Tổng Giám đốc như sau:
- Lập phương hướng kế hoạch SXKD năm 2021 và tổ chức họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2021;
- Thường xuyên chỉ đạo, giám sát Ban Tổng Giám đốc Công ty trong việc triển khai kế hoạch sản xuất kinh doanh theo kế hoạch kinh doanh năm 2021;
- Rà soát và tăng cường các hoạt động quản trị doanh nghiệp, các hoạt động kiểm soát nội bộ và kiểm soát rủi ro;
- Kiểm tra việc chấp hành và tuân thủ các quy định của Luật Doanh nghiệp, Điều lệ Công ty và các quy định của pháp luật hiện hành.
b. Qua hoạt động chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, HĐQT và BKS Công ty đánh giá hoạt động của Ban Tổng Giám đốc trong 6 tháng đầu năm 2021 như sau:
- Ban Tổng Giám đốc đã thực thi nhiệm vụ theo đúng chức năng, thẩm quyền phân cấp quản trị theo Quy chế nội bộ công ty, thực hiện đầy đủ các Nghị quyết HĐQT và Nghị quyết ĐHĐCĐ;
- Ban Tổng Giám đốc đã điều hành Công ty thực hiện tốt nhiệm vụ, kế hoạch sản xuất kinh doanh đề ra trong 6 tháng đầu năm 2021. Hoạt động đúng định hướng chiến lược phát triển của Công ty, phát triển hài hòa lợi ích kinh tế, xã hội và môi trường, kinh doanh đạt kết quả tốt;
- Các hoạt động: đầu tư, xây dựng, kinh doanh ... cơ bản được thực hiện theo đúng Nghị quyết ĐHĐCĐ, Nghị quyết HĐQT và các quy định của pháp luật;
- Công tác quản lý tài chính thực hiện tốt, đảm bảo cân đối nguồn vốn phục vụ đầu tư và sản xuất kinh doanh. Các báo cáo tài chính: Quý, bán niên đã được lập đúng tiến độ, đầy đủ, chính xác theo các chuẩn mực kế toán;
- Ký cương Công ty được duy trì và không ngừng nâng cao; công tác quản lý, điều hành thực hiện ngày càng chuyên nghiệp & minh bạch. Hệ thống quy chế quản lý nội bộ cập nhật kịp thời đồng bộ;
- Công ty đã thực hiện nghiêm túc các quy định về công bố thông tin. Tuân thủ đầy đủ chế độ báo cáo định kỳ hoặc đột xuất khi có thay đổi yêu cầu về tình hình hoạt động sản xuất, kinh doanh, đầu tư, xây dựng cơ bản của Công ty. Các báo cáo thể hiện nội dung đầy đủ, chi tiết, chính xác và cung cấp thông tin kịp thời cho HĐQT và BKS;
- Uy tín, vị thế thương hiệu Công ty Cổ phần Kosy ngày càng được nâng cao;
4. Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị (nếu có):
Tính đến thời điểm 30/06/2021, Công ty Cổ phần Kosy có 01 tiểu ban trực thuộc HĐQT là Tiểu ban Kiểm toán nội bộ được phụ trách bởi Thành viên HĐQT độc lập - Ông Nguyễn Công Khánh.
Từ thời điểm hoạt động ngày 01/04/2021, Bộ phận kiểm toán nội bộ đã hỗ trợ các hoạt động quản trị rủi ro của HĐQT, thực hiện việc kiểm toán các hoạt động kinh doanh và quản lý điều hành của Công ty, đưa ra các kiến nghị và đề xuất hướng tới giải quyết triệt để các tồn tại, rủi ro và nâng cao chất lượng các hoạt động kinh doanh
5. Các Nghị quyết của Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng đầu năm 2021)
| STT | Số Nghị quyết | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 01/2021/NQ-HĐQT | 07/01/2021 | Thông qua kết quả phát hành cổ phiếu để trả cổ tức và các vấn đề liên quan | 100% |
| STT | Số Nghị quyết | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
|---|---|---|---|---|
| 2 | 02/2021/NQ-HĐQT | 12/1/2021 | Gia hạn thời gian thực hiện quyền của đợt chào bán CP ra công chúng cho cổ đông hiện hữu | 100% |
| 3 | 03/2021/NQ-HĐQT | 4/2/2021 | Hủy bỏ SL cổ phiếu không phân phối hết | 100% |
| 4 | 04/2021/NQ-HĐQT | 5/2/2021 | Điều chỉnh chi tiết cơ cấu sử dụng vốn từ đợt phát hành cổ phiếu ra công chúng | 100% |
| 5 | 05/2021/NQ-HĐQT | 8/3/2021 | Thông qua gia hạn thời gian tham dự ĐHĐCĐ thường niên năm 2021 | 100% |
| 6 | 06/2021/NQ-HĐQT | 24/3/2021 | Về phương án đảm bảo cho khoản vay tại ngân hàng Agribank Sở giao dịch | 100% |
| 7 | 07/2021/NQ-HĐQT | 29/03/2021 | Chuyển nhượng cổ phần sở hữu thực tế của KOSY tại KPT | 100% |
| 8 | 08/2021/NQ-HĐQT | 31/3/2021 | Ban hành quy chế kiểm toán nội bộ | 100% |
| 9 | 09/2021/NQ-HĐQT | 31/3/2021 | Kết quả Chuyển nhượng cổ phần sở hữu thực tế của KOSY tại KPT | 100% |
| 10 | 10/2021/NQ-HĐQT | 01/04/2021 | Về việc vay vốn và bảo đảm tiền vay với Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – CN Ngọc Khánh Hà Nội | 100% |
| 11 | 12/2021/NQ-HĐQT | 26/4/2021 | Tổ chức và thông qua việc chốt DSCD tham dự ĐHĐCĐ thường niên năm 2021 | 100% |
| 12 | 13/2021/NQ-HĐQT | 24/5/2021 | Thông qua phương án vay vốn và bảo đảm của Công ty Cổ phần Kosy tại Ngân hàng TMCP Đại chúng Việt Nam (Pvcombank) | 100% |
| 13 | 14/2021/NQ-HĐQT/KOS | 22/6/2021 | Phê duyệt đơn vị kiểm toán cho năm tài chính 2021 | 100% |
| 14 | 15/2021/NQ-HĐQT/KOS | 29/6/2021 | Phương án nhận cấp tín dụng và các vấn đề liên quan đến việc nhận cấp tín dụng từ Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) | 100% |
III. Ban kiểm soát (Báo cáo 6 tháng đầu năm 2021)
- Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS)
| STT | Thành viên BKS/ Ủy ban Kiểm toán | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS/ Ủy ban Kiểm toán | Trình độ chuyên môn | |
|---|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | ||||
| 1 | Nguyễn Quốc Hưng | Trưởng Ban | 27/06/2019 | Cử nhân | |
| 2 | Hoàng Thị Yến | Kiểm soát viên | 27/06/2019 | 18/06/2021 | Cử nhân |
| 3 | Trần Thị Thu Hà | Kiểm soát viên | 25/06/2020 | Cử nhân | |
| 4 | Trần Thị Thu Hoài | Kiểm soát viên | 18/06/2021 | Cử nhân |
2. Cuộc họp của BKS
| STT | Thành viên BKS | Số buổi họp HDQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Tỷ lệ biểu quyết | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Quốc Hưng | 07 | 100,0% | 100% | |
| 2 | Hoàng Thị Yến | 06 | 85,7% | 100% | Miễn nhiệm từ ngày 18/06/2021 |
| 3 | Trần Thị Thu Hà | 07 | 100,0% | 100% | |
| 4 | Trần Thị Thu Hoài | 01 | 14,3% | 100% | Bổ nhiệm từ ngày 18/06/2021 |
3. Hoạt động giám sát của BKS đối với HDQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông
Hiệu quả của công tác giám sát tuân thủ được tăng cường thông qua các hoạt động của Ban Kiểm soát:
- Xem xét tính phù hợp của các Quyết định của Hội đồng quản trị, Ban Tổng Giám đốc trong công tác quản lý, điều hành đảm bảo tuân thủ với quy định của pháp luật và điều lệ hoạt động của Công ty;
- Kiểm soát việc tuân thủ Điều lệ và Nghị quyết của Đại Hội đồng cổ đông;
- Giám sát việc thực thi, công bố thông tin của Công ty theo quy định của Luật Chứng khoán và các văn bản pháp luật có liên quan;
- Xem xét các báo cáo định kỳ do Ban Tổng Giám đốc lập, kiểm tra các báo cáo tài chính: Quý, bán niên, năm của Công ty nhằm đánh giá tính trung thực và hợp lý của số liệu tài chính. Đồng thời, phối hợp với Kiểm toán độc lập xem xét ảnh hưởng của các sai sót kế toán và kiểm toán trọng yếu đến Báo cáo tài chính;
- Đánh giá tình hình đầu tư của Công ty vào các công ty liên kết. Định kỳ xem xét Báo cáo tài chính: quý bán niên của các công ty này để kiến nghị, đề xuất các giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng vốn đầu tư của Công ty;
-
Kiểm tra việc chấp hành nghĩa vụ của Công ty theo quy định của pháp luật, bao gồm: các nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội và các nghĩa vụ tài chính khác;
-
Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác
- Ban kiểm soát chủ động phối hợp chặt chẽ với HĐQT, Ban Tổng Giám đốc trong công tác kiểm tra, giám sát mọi hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty.
-
HĐQT và Ban Tổng Giám đốc thường xuyên tạo điều kiện thuận lợi cho Ban kiểm soát trong việc thu thập thông tin, tài liệu liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty.
-
Hoạt động khác của BKS (nếu có): Không có
IV. Ban điều hành (Báo cáo 6 tháng đầu năm 2021)
| STT | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Thị Phương Thảo | 21/10/1978 | Đại học | 2017 |
| 2 | Đỗ Quốc Việt | 02/09/1974 | Thạc sỹ Quản trị kinh doanh | 17/11//2018 |
| 3 | Nguyễn Tiến Hoàn | 14/10/1978 | Thạc sỹ Quản trị kinh doanh | 8/7/2019 |
| 4 | Nguyễn Đức Doanh | 28/6/1973 | Thạc sỹ Quản trị kinh doanh | 8/7/2019 |
| 5 | Nguyễn Đức Diệp | 05/6/1970 | Tiến sĩ Kinh tế | 2017 |
| 6 | Phùng Thị Hải Vân | 15/10/1978 | Cử nhân kinh tế | 02/7/2020 |
| 7 | Nguyễn Thiện Phú | 17/10/1974 | Thạc sỹ Kế toán | 29/10/2020 |
V. Kế toán trưởng (Báo cáo 6 tháng đầu năm 2021)
| STT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Phạm Thị Thắng | 14/10/1982 | Cử nhân Kế toán | 2017 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty: Không có
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng năm 2020 và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty
- Danh sách về người có liên quan của công ty:
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | ||||||||
| 1 | Nguyễn Việt Cường | Chủ tịch HĐQT (Đại diện theo pháp luật) | 2008 | |||||
| 2 | Nguyễn Thị Hằng | Phó Chủ tịch HĐQT | 17/12/2018 | |||||
| 3 | Nguyễn Thị Phương Thảo | Thành viên HĐQT kiêm Phó Tổng Giám đốc | 2017 | |||||
| 4 | Đỗ Quốc Việt | Thành viên HĐQT kiêm Phó Tổng Giám đốc | 27/6/2019 | |||||
| 5 | Tạ Ngọc Sơn | Thành viên HĐQT độc lập | 25/6/2020 |
9
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 6 | Trần Thị Kim Oanh | | Thành viên HĐQT độc lập | | | 25/6/2020 | | |
| 7 | Nguyễn Công Khánh | | Thành viên HĐQT độc lập kiêm người phụ trách Kiểm toán nội bộ | | | 25/6/2020 | | |
| II. BAN KIỂM SOÁT | | | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Quốc Hưng | | Trưởng Ban kiểm soát | | | 1/2017 | | |
| 2 | Trần Thị Thu Hà | | TV Ban kiểm soát | | | 25/6/2020 | | |
| 3 | Trần Thị Thu Hoài | | TV Ban kiểm soát | | | 18/6/2021 | | |
| III. BAN TỔNG GIÁM ĐỐC | | | | | | | | |
10
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Thị Phương Thảo | Như Mục I/3. Hội đồng quản trị | ||||||
| 2 | Đỗ Quốc Việt | Như Mục I/4. Hội đồng quản trị | ||||||
| 3 | Nguyễn Tiến Hoàn | Phó TGD | 8/7/2019 | |||||
| 4 | Nguyễn Đức Doanh | Phó TGD | 8/7/2019 | |||||
| 5 | Nguyễn Đức Diệp | Phó TGD | 2017 | |||||
| 6 | Phùng Thị Hải Vân | Phó TGD | 02/7/2020 | |||||
| 7 | Nguyễn Thiện Phú | Phó TGD | 26/10/2020 | 05/07/2021 | ||||
| IV. KẾ TOÁN TRƯỞNG |
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phạm Thị Thắng | Kế toán trưởng | 2016 | |||||
| V. NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN CÔNG BỐ THÔNG TIN | ||||||||
| 1 | Hoàng Thị Yến | Người UQ CBTT | 27/6/2019 | |||||
| VI. NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT | ||||||||
| 1 | Nguyễn Việt Cường | Như trên đã trình bày tại mục I/1 - Hội đồng quản trị | ||||||
| VII. NGƯỜI PHỤ TRÁCH QUẢN TRỊ CÔNG TY | ||||||||
| 1 | Nguyễn Thị Thoa | Người Phụ trách Quản trị Công ty | 08/10/2019 | |||||
| VIII. CỔ ĐỒNG SỞ HỮU TRÊN 10% SỐ CỔ PHIẾU CỔ QUYỀN BIỂU QUYẾT | ||||||||
| 1 | Nguyễn Việt Cường | Như trên đã trình bày tại mục I/1 - Hội đồng quản trị | ||||||
| 2 | Ngô Thị Hoa | 01/02/2021 | Tỷ lệ sở hữu 16,1 % |
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Nguyễn Tiến Hoàn | Phó Tổng Giám đốc | 26/02/2021 | 258.000.000 | Hoàn ứng |
-
Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát: Không có
-
Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo): Không có
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành:
13
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và xây dựng Đông Đô | CT là TV thân cận trong GĐ của CT. HĐQT | 19/1/2021 | 954.545.455 | Khối lượng thi công hạ tầng dự án | |||
| 2 | Công ty cổ phần KPT Việt Nam | Công ty đầu tư khác, cùng Ban lãnh đạo với Kosy | 26/6/2021 | 8.343.723.636 | Khối lượng thi công hạ tầng dự án | |||
| 6/4/2021 | 2.300.000.000 | Thanh toán công nợ | ||||||
| 1/4/2021 | 244.523.136 | Bù trừ công nợ |
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác: Không có
4.4. Các giao dịch khác:
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Công ty TNHH Ngọc Giang Việt Nam | Người quản lý là cổ đông lớn Ngô Thị Hoa của Kosy | Tháng 04 – 06/2021 | 88.459.427.758 | Mua hàng hóa | |||
| Tháng 05 – 06/2021 | 93.585.680.000 | Thanh toán công nợ |
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo 06 tháng)
- Danh sách người nội và người có liên quan của người nội bộ
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | ||||||||
| 1 | Nguyễn Việt Cường | Chủ tịch HĐQT kiêm Đại diện theo pháp luật | 1 | Bà Đà, 0111111111111111111111111111111111111111111111111111111111111111111111111111111111111111111111111 | 44.408.148 | 26,9% | ||
| 1.1 | Nguyễn Văn Thìn | Bố đẻ | 105.000 | 0,1% | ||||
| 1.2 | Dương Thị Vinh | Mẹ đẻ | 52.500 | 0,0% | ||||
| 1.3 | Nguyễn Ngọc Sáu | Bố vợ | 105.000 | 0,1% | ||||
| 1.4 | Vũ Thị Ái | Mẹ vợ | 210.000 | 0,1% | ||||
| 1.5 | Nguyễn Thị Hằng | Vợ | 13.648.054 | 8,3% |
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.6 | Nguyễn Mai Vy | Con gái | 0 | 0,0% | ||||
| 1.7 | Nguyễn Gia Khiêm | Con trai | 0 | 0,0% | ||||
| 1.8 | Nguyễn Thị Phương Thảo | Em gái | 7.225.000 | 4,4% | ||||
| 1.9 | Nguyễn Thế Hùng | Em trai | 0 | 0,0% | ||||
| 1.10 | Trần Thị Bính Xuân | Em dâu | 27.300 | 0,0% | ||||
| 1.11 | Nguyễn Trung Kiên | Em trai | 7.966.666 | 4,8% | ||||
| 1.12 | Hoàng Thị Yến | Em dâu | 32.130 | 0,0% | ||||
| 1.13 | CTCP tư vấn đầu tư xây dựng thủy điện | Chủ tịch HĐQT kiêm Đại diện theo PL | 0 | 0,0% |
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.14 | Công ty Cổ phần Điện gió Kosy Bạc Liêu | Chủ tịch HĐQT kiêm Đại diện theo PL | 0 | 0,0% | ||||
| 2 | Nguyễn Thị Hằng | Phó Chủ tịch HĐQT | Phó Chủ tịch HĐQT Đà Lị, Bình Lộc Hà Nội | Bà-PTS Thủ đô-101-mô, Mĩ Đình 2, phường, Mĩ-Đình 3, quận Phun Tô, Liêu, TP, Hà Nội | 13.648.054 | 8,3% | ||
| 2.1 | Nguyễn Ngọc Sáu | Bố đẻ | 105.000 | 0,1% | ||||
| 2.2 | Vũ Thị Ái | Mẹ đẻ | 210.000 | 0,1% | ||||
| 2.3 | Nguyễn Văn Thìn | Bố chồng | 105.000 | 0,1% | ||||
| 2.4 | Dương Thị Vinh | Mẹ chồng | 52.500 | 0,0% | ||||
| 2.5 | Nguyễn Việt Cường | Chồng | 44.408.148 | 26,9% |
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.6 | Nguyễn Mai Vy | Con gái | 0 | 0,0% | ||||
| 2.7 | Nguyễn Gia Khiêm | Con trai | 0 | 0,0% | ||||
| 2.8 | Nguyễn Thị Thu Liên | Chị gái | 10.500 | 0,0% | ||||
| 2.9 | Nguyễn Thị Vân | Chị gái | 6.300 | 0,0% | ||||
| 2.10 | Nguyễn Văn Hà | Em trai | 0 | 0,0% | ||||
| 2.11 | Tạ Minh Nguyện | Anh rể | 4.200 | 0,0% | ||||
| 2.12 | Nguyễn Thị Trường | Em dâu | 12.600 | 0,0% |
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.13 | CTCP đầu tư phát triển hạ tầng Đông Tây | Chủ tịch HĐQT kiêm Đại diện theo PL | 0 | 0,0% | ||||
| 3 | Nguyễn Thị Phương Thảo | Thành viên HĐQT kiêm Phó TGD | Chủ tịch HĐQT kiêm Đại diện theo PL | Số chỉ 410 Phòng Các Đại lộ 10, phường Nân Trang, thành phố Hà Nội, TP. Đàn Chỉ | 7.225.000 | 4,4% | ||
| 3.1 | Nguyễn Văn Thìn | Bố đẻ | 105.000 | 0,1% | ||||
| 3.2 | Dương Thị Vinh | Mẹ đẻ | 52.500 | 0,0% | ||||
| 3.3 | Hà Kim Thành | Con trai | - | 0,0% | ||||
| 3.4 | Nguyễn Việt Cường | Anh trai | 44.408.148 | 26,9% | ||||
| 3.5 | Nguyễn Thị Hằng | Chị dâu | 13.648.054 | 8,3% |
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.6 | Nguyễn Thế Hùng | Em trai | - | 0,0% | ||||
| 3.7 | Trần Thị Bính Xuân | Em dâu | 27.300 | 0,0% | ||||
| 3.8 | Nguyễn Trung Kiên | Em trai | 7.966.666 | 4,8% | ||||
| 3.9 | Hoàng Thị Yến | Em dâu | 32.130 | 0,0% | ||||
| 4 | Đỗ Quốc Việt | Thành viên HĐQT kiêm Phó TGD | một em trai, 12, người phụ, 1 anh em tại HĐQT, 15 em tại HĐQT và 12 em tại HĐQT | Tổ dân phố số 2, phường Xuân Tiểu, quận Hiếu Tu, Liễu, thành phố Hà Nội | 0 | 0,0% | ||
| 4.1 | Ngô Thị Tám | Mẹ đẻ | 0 | 0,0% | ||||
| 4.2 | Nguyễn Thị Tuyết | Vợ | 0 | 0,0% |
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.3 | Đỗ Mỹ Bình | Con gái | 0 | 0,0% | ||||
| 4.4 | Đỗ Quốc Thành | Con trai | 0 | 0,0% | ||||
| 4.5 | Đỗ Mỹ Thanh | Con gái | 0 | 0,0% | ||||
| 4.6 | Nguyễn Văn Đức | Bố vợ | 0 | 0,0% | ||||
| 4.7 | Mạc Ngàn Dính | Mẹ vợ | 0 | 0,0% | ||||
| 5 | Tạ Ngọc Sơn | Thành viên HĐQT độc lập | 11300/916 | |||||
| Ngày 20/5/2008 | ||||||||
| Cô Hạ Nội | Tp. Hạ phường Phù Biểu, quần thể Tứ Giám, TP. Hạ Nội | 21.000 | 0,0% | |||||
| 5.1 | Tạ Duy Trừng | Bố | 0 | 0,0% | ||||
| 5.2 | Nguyễn Thị Cừ | Vợ | 0 | 0,0% |
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5.3 | Tạ Duy Ngọc | Con | 0 | 0,0% | ||||
| 5.4 | Tạ Quỳnh Anh | Con | 0 | 0,0% | ||||
| 5.5 | Tạ Đăng Thái | Em trai | 0 | 0,0% | ||||
| 5.6 | Tạ Văn Chương | Em trai | 0 | 0,0% | ||||
| 6 | Trần Thị Kim Oanh | Thành viên HĐQT độc lập | 025174900084 | |||||
| 025174900085 | ||||||||
| 025174900086 | ||||||||
| 025174900087 | Nhà A4001, G.Địa: Thơ, 025174900088 | |||||||
| Đa: 04.00, 17.10.2021 | 0 | 0,0% | ||||||
| 6.1 | Trần Đức Dự | Bố | 0 | 0,0% | ||||
| 6.2 | Đàm Thị Hòa | Mẹ | 0 | 0,0% |
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6.3 | Phạm Chí Dũng | Chồng | 0 | 0,0% | ||||
| 6.4 | Phạm Trần Quang | Con | 0 | 0,0% | ||||
| 6.5 | Phạm Trần Huy | Con | 0 | 0,0% | ||||
| 6.6 | Trần Kim Dung | Chị gái | 0 | 0,0% | ||||
| 6.7 | Trần Đức Thành | Anh trai | 0 | 0,0% | ||||
| 6.8 | Trần Đức Dũng | Anh trai | 0 | 0,0% | ||||
| 6.9 | Trần Thị Tuyết Nhung | Chị gái | 0 | 0,0% |
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6.10 | Trần Đức Cường | Em trai | 0 | 0,0% | ||||
| 7 | Nguyễn Công Khánh | Thành viên HĐQT độc lập kiêm người phụ trách Kiểm toán nội bộ | 001050011002 | |||||
| Ngày 14/3/2021 | ||||||||
| số CQH, số DNCB, CQH, số TP, TP, TPHQ | Trần Đức Cường, 0011 Thừa Khách Địa chỉ 02, TP. TP. 055 | 0 | 0,0% | |||||
| 7.1 | Nguyễn Công Hiền | Bố | 0 | 0,0% | ||||
| 7.2 | Quý Thị Ngọc | Mẹ | 0 | 0,0% | ||||
| 7.3 | Nguyễn Thị Dung | Vợ | 0 | 0,0% | ||||
| 7.4 | Nguyễn Công Khải | Con | 0 | 0,0% | ||||
| 7.5 | Nguyễn Công Minh | Con | 0 | 0,0% |
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7.6 | Nguyễn Công Thành | Con | 0 | 0,0% | ||||
| 7.7 | Nguyễn Thị Dan | Chị gái | 0 | 0,0% | ||||
| 7.8 | Nguyễn Thị Thụy | Chị gái | 0 | 0,0% | ||||
| 7.9 | Nguyễn Thị Tâm | Chị gái | 0 | 0,0% | ||||
| 7.10 | Nguyễn Công Khởi | Anh trai | 0 | 0,0% | ||||
| 7.11 | Nguyễn Công Khanh | Anh trai | 0 | 0,0% | ||||
| II. BAN KIỂM SOÁT |
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Quốc Hưng | Trưởng Ban kiểm soát | 11011016 | Địa chỉ: 11011016, Địa chỉ: 11011016, Địa chỉ: 11011016 | 0 | 0,0% | ||
| 1.1 | Nguyễn Văn Hướng | Bố | 105 | 0,0% | ||||
| 1.2 | Tạ Thị Liên | Mẹ | 105 | 0,0% | ||||
| 1.3 | Nguyễn Tiến Phú | Em trai | 0 | 0,0% | ||||
| 1.4 | Lê Thảo Trang | Vợ | 0 | 0,0% | ||||
| 1.5 | Nguyễn Ngọc Nam Phương | Con gái | 0 | 0,0% | ||||
| 1.6 | Lê Văn Hoa | Bố vợ | 0 | 0,0% | ||||
| 1.7 | Tạ Thị Hương Hiền | Mẹ vợ | 0 | 0,0% |
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Trần Thị Thu Hà | TV Ban kiểm soát | B13H0700, 5-4A 072001, 7A H4700 | Phường 982 thú 01782, Đà nà, với mục Cổ Vạch, Quế Chương Hà Nội | 0 | 0,0% | ||
| 2.1 | Trần Đức Đạt | Bố đẻ | 0 | 0,0% | ||||
| 2.2 | Trịnh Thị Liên | Mẹ đẻ | 0 | 0,0% | ||||
| 2.3 | Trần Đức Hải | Em trai | 0 | 0,0% | ||||
| 2.4 | Nguyễn Sỹ Hoàn | Chồng | 0 | 0,0% | ||||
| 2.5 | Nguyễn Chí Dũng | Con | 0 | 0,0% | ||||
| 2.6 | Nguyễn Hà Linh | Con | 0 | 0,0% | ||||
| 2.7 | Nguyễn Sỹ Hùng | Bố chồng | 0 | 0,0% |
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.8 | Nguyễn Thị Ngoan | Mẹ chồng | 0 | 0,0% | ||||
| 3 | Trần Thị Thu Hoài | TV Ban kiểm soát | 6/8/2021-10/15 | |||||
| Ngọc thôn/ngày 27/10/2021 | ||||||||
| gc lê/nhà Dựch/nhà HỌC VỀ TỦNH | Chủ Tỉ Tôn, Tỉ Mộ, Tỉ Chợ, VỀ TỜ, Đăng & Bàn nhân dân, Thánh, Thương HlNghệ, TỔ LỊCH, Bù Nát | 0 | 0,0% | |||||
| 3.1 | Trần Văn Minh | Bố đẻ | 0 | 0,0% | ||||
| 3.2 | Trần Thị Hoà | Mẹ đẻ | 0 | 0,0% | ||||
| 3.3 | Hồ Văn Tuân | Chồng | 0 | 0,0% | ||||
| 3.4 | Hồ Trần Anh Dũng | Con đẻ | 0 | 0,0% | ||||
| 3.5 | Hồ Trần Đức Trí | Con đẻ | 0 | 0,0% |
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.6 | Trần Thị Thu Hằng | Chị ruột | 0 | 0,0% | ||||
| 3.7 | Trần Tiến Đạt | Em ruột | 0 | 0,0% | ||||
| 3.8 | Vũ Đình Duyển | Anh rẻ | 0 | 0,0% | ||||
| 3.9 | Nguyễn Thị Sinh | Em dâu | 0 | 0,0% | ||||
| III. BAN TỔNG GIÁM ĐỐC | ||||||||
| 1 | Nguyễn Thị Phương Thảo | Như Mục I/3 – Hội đồng quản trị | ||||||
| 2 | Đỗ Quốc Việt | Như Mục I/4 – Hội đồng quản trị | ||||||
| 3 | Nguyễn Tiến Hoàn | Phó TGD | Thân Sinh, Đô Hạ, Phát Phát | |||||
| Cư quan, Phát Dữ, Phát Dư, Đô Hạ, Phát Dư | Phòng 502, Đỗ A, Đa phó 1704, TDĐ 17, Khu đô thị ngòi Trung Vân, phường Trung Vân, Quận Nam Tô Đà, Đô Vài | 0 | 0,0% | |||||
| 3.1 | Nguyễn Tiến Họa | Bố | 0 | 0,0% |
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.2 | Thân Thị Quang | Mẹ | 0 | 0,0% | ||||
| 3.3 | Cao Thị Ngọc Hoài | Vợ | 0 | 0,0% | ||||
| 3.4 | Nguyễn Thị Bình | Chị gái | 0 | 0,0% | ||||
| 3.5 | Nguyễn Thị Thủy | Chị gái | 0 | 0,0% | ||||
| 3.6 | Nguyễn Thị Hường | Chị gái | 0 | 0,0% | ||||
| 3.7 | Nguyễn Cao Hoàng Sơn | Con | 0 | 0,0% |
30
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | | | | | |
| 3.8 | Nguyễn Cao Tường An | | Con | | | 0 | 0,0% | |
| 3.9 | Nguyễn Cao Đức Vinh | | Con | | | 0 | 0,0% | |
| 3.10 | Cao Xuân Trường | | Bố vợ | | | 0 | 0,0% | |
| 3.11 | Nguyễn Văn Đức | | Anh rể | | | 0 | 0,0% | |
| 3.12 | Giáp Văn Hải | | Anh rể | | | 0 | 0,0% | |
| 4 | Nguyễn Đức Doanh | | Phó TGD | Chức vụ của Học sinh Cục Cách sát DSCD: Tạ, DCDL về dinh dưỡng ngày | Bến 177 Tạ Ca, Phụ, Lị, Hà Nam, Hà Nội | 0 | 0,0% | |
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.1 | Nguyễn Đức Duyên | Bố | 0 | 0,0% | ||||
| 4.2 | Phùng Thị Mậu | Mẹ | 0 | 0,0% | ||||
| 4.3 | Nghiêm Thị Yến | Vợ | 0 | 0,0% | ||||
| 4.4 | Nguyễn Đức Dũng | Anh trái | 0 | 0,0% | ||||
| 4.5 | Nguyễn Thúy Hà | Em gái | 0 | 0,0% | ||||
| 4.6 | Nghiêm Xuân Nhân | Bố vợ | 0 | 0,0% | ||||
| 4.7 | Nguyễn Thị Cách | Mẹ vợ | 0 | 0,0% | ||||
| 4.8 | Nguyễn Đức Hùng | Con | 0 | 0,0% | ||||
| 4.9 | Nguyễn Đức Dương | Con | 0 | 0,0% |
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5 | Nguyễn Đức Diệp | Phó TGD | 10110100000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000 | Phạm Thị Nhị | 176.611 | 0,1% | ||
| 5.1 | Phạm Thị Nhị | Mẹ đẻ | 0 | 0,0% | ||||
| 5.2 | Nguyễn Thùy Linh | Vợ | 0 | 0,0% | ||||
| 5.3 | Nguyễn Thị Nhuận | Chị gái | 0 | 0,0% | ||||
| 5.4 | Nguyễn Thị Quyên | Chị gái | 0 | 0,0% | ||||
| 5.5 | Nguyễn Trọng Đạt | Anh trai | 0 | 0,0% | ||||
| 5.6 | Nguyễn Đức Thiệp | Anh trai | 0 | 0,0% | ||||
| 5.7 | Nguyễn Quang Thanh | Con trai | 0 | 0,0% |
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5.8 | Nguyễn An Phương | Con gái | 0 | 0,0% | ||||
| 5.9 | Nguyễn Hữu Cường | Bố vợ | 0 | 0,0% | ||||
| 5.10 | Trương Thị Loan | mẹ vợ | 0 | 0,0% | ||||
| 5.11 | Đào Quang Hinh | Anh rể | 0 | 0,0% | ||||
| 5.12 | Bùi Thị Bé | Chị dâu | 0 | 0,0% | ||||
| 5.13 | Phạm Thị Hải Yến | Chị dâu | 0 | 0,0% | ||||
| 6 | Phùng Thị Hải Vân | Phó TGD | 01/12/2021 | |||||
| Ngày 20/5/2021 | ||||||||
| CÁ HỊ NGI | 47001 K12 6th Floor, Khí sở Thị Tùy Hạ Tôn, Xã Lạ Thị, Hà Nội | 0 | 0,0% |
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6.1 | Phùng Khắc Tiền | Bố | 0 | 0,0% | ||||
| 6.2 | Trần Thị Hải | Mẹ | 0 | 0,0% | ||||
| 6.3 | Nguyễn Khôi Nguyên | Con | 0 | 0,0% | ||||
| 6.4 | Phùng Quang Minh | Em trai | 0 | 0,0% | ||||
| 6.5 | Công ty CP đầu tư Havanaland Việt Nam | Tổ chức liên quan | 0 | 0,0% | ||||
| 7 | Nguyễn Thiện Phú | Phó TGD | Hà Nội/HS Nguyễn Mới 12, Chợ An Hà Nội | 1900, 05, Thanh Xuân Đá 09-06 Thanh Xuân, TP. Hà Nội | 0 | 0,0% | ||
| 7.1 | Nguyễn Văn Phồn | Bố | 0 | 0,0% |
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7.2 | Trần Thị Thu Loan | Vợ | 0 | 0,0% | ||||
| 7.3 | Nguyễn Thiện Anh | Con | 0 | 0,0% | ||||
| 7.4 | Nguyễn Thị Khánh Tường | Con | 0 | 0,0% | ||||
| 7.5 | Nguyễn Thị Hà | Em | 0 | 0,0% | ||||
| 7.6 | Nguyễn Minh Sáng | Em | 0 | 0,0% | ||||
| IV. KẾ TOÁN TRƯỞNG | ||||||||
| 1 | Phạm Thị Thắng | Kế toán trưởng | Chủ tịch: Nguyễn Thị Hậu, Chủ tịch: Hà Tâm, Chủ tịch: Đào Tâm, Chủ tịch: Đào Tâm | 160.555 | 0,1% | |||
| 1.1 | Phạm Khắc Trung | Bố đé | 0 | 0,0% |
36
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.2 | Đào Thị Năm | Mẹ đẻ | 0 | 0,0% | ||||
| 1.3 | Nguyễn Văn Nghĩa | Chồng | 18.900 | 0,0% | ||||
| 1.4 | Nguyễn Phạm Minh Đức | Con | 0 | 0,0% | ||||
| 1.5 | Nguyễn Phạm Bảo Châu | Con | 0 | 0,0% | ||||
| 1.6 | Nguyễn Văn Độ | Bố Chồng | 0 | 0,0% | ||||
| 1.7 | Trịnh Thị Lành | Mẹ chồng | 0 | 0,0% | ||||
| V. NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN CÔNG BỐ THÔNG TIN | ||||||||
| 1 | Hoàng Thị Yến | Người UQ CBTT | 0321/0000110 | |||||
| Nguyễn Lãnh Thắng | ||||||||
| Chức vụ: NXCH, v.v. (tại Hộ chiếu, ngày cấp) | 12011, 12012, 12013, 12014, 12015, 12016, 12017, 12018, 12019, 12020, 12021, 12022, 12023, 12024, 12025, 12026, 12027, 12028, 12029, 12030 | 32.130 | 0,0% |
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.1 | Hoàng Văn Sắc | Bố | 0,0% | |||||
| 1.2 | Nguyễn Thị Cúc | Mẹ | 0,0% | |||||
| 1.3 | Nguyễn Trung Kiên | Chồng | 4,8% | |||||
| 1.4 | Hoàng Thị Thanh | Em gái | 0,0% | |||||
| 1.5 | Hoàng Thị Nhâm | Em gái | 0,0% | |||||
| 1.6 | Hoàng Văn Huyên | Em rể | 0,0% | |||||
| 1.7 | Hoàng Đức Trình | Em rể | 0,0% | |||||
| 1.8 | Nguyễn Gia Hưng | Con trai | 0,0% |
38
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.9 | Nguyễn Gia Thịnh | Con trai | 0 | 0,0% | ||||
| 1.10 | Nguyễn Văn Thìn | Bố chồng | 105.000 | 0,1% | ||||
| 1.11 | Dương Thị Vinh | Mẹ chồng | 52.500 | 0,0% | ||||
| VI. NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT | ||||||||
| 1 | Nguyễn Việt Cường | Như trên đã trình bày tại mục I/1 - Hội đồng quản trị | ||||||
| VII. NGƯỜI PHỤ TRÁCH QUẢN TRỊ CÔNG TY | ||||||||
| 1 | Nguyễn Thị Thoa | Người Phụ trách Quản trị Công ty | Đại học P. Tào Thích Hoa | 203 Nguyễn Khắc, Tâm Hữu, Cầu Giấy, Hà Nội | 0 | 0,0% | ||
| 1.1 | Nguyễn Văn Thịnh | Anh trai | 0 | 0,0% | ||||
| 1.2 | Nguyễn Văn Thái | Anh trai | 0 | 0,0% | ||||
| 1.3 | Nguyễn Thị Phương Thuỷ | Em gái | 0 | 0,0% |
| STT | Họ tên | TK giao dịch CK | Chức vụ tại công ty | Số CMND/ Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số CP sở hữu cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ (tại ngày chốt DSCĐ 19/5/2021) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.4 | Nguyễn Xuân Bách | Chồng | 0 | 0,0% | ||||
| 1.5 | Nguyễn Đức Minh | Con trai | 0 | 0,0% | ||||
| 1.6 | Thùy Linh | Chị dâu | 0 | 0,0% | ||||
| 1.7 | Lê Thị Quỳnh | Chị dâu | 0 | 0,0% | ||||
| 1.8 | Nguyễn Thị Thúy | Mẹ chồng | 0 | 0,0% |
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty
2.1. Đối với cổ phiếu của công ty: Không có
2.2. Đối với quyền mua cổ phiếu phát hành thêm của công ty:
| STT | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Số quyền mua sở hữu ban đầu | Số quyền mua sở hữu sau chuyến nhượng | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Việt Cường | Người nội bộ | 41.242.100 | 1.987.100 | Bán |
| 2 | Nguyễn Thị Hằng | Người nội bộ | 9.850.000 | 5.950.000 | Bán |
| 3 | Nguyễn Trung Kiên | Người liên quan của người nội bộ | 6.000.000 | 3.000.000 | Bán |
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không có
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu: VT,

40