AI assistant
Công ty Cổ phần Janus Group — Governance Information 2025
Jul 30, 2025
67000_rns_2025-07-30_b587ccd7-6bb0-4156-af03-51c517607124.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN TCO HOLDINGS
Digitally signed by CÔNG TY CỔ PHẦN TCO HOLDINGS
DN:
OIO.0 9.2342.19200300.100.1.
1=MST.0200793081
CN-CÔNG TY CỔ PHẦN TCO
HOLDINGS, L=QUAN 1, S=HỒ
CHÍ MINH, C=VN
Reason: I am approving this
document
Location:
Date: 2025-07-30 15:05:47
Foot Reader Version: 9.0.0
TCO holdings
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
Số/No.: 02.25/BCQT-TCO
TP. HCM, ngày 29 tháng 07 năm 2025
HCM City, July 29th, 2025
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY REPORT ON CORPORATE GOVERNANCE
(Kỳ 30/06/2025)
Kính gửi: - Ủy ban chứng khoán Nhà nước/ The State Securities Commission;
-
Sở Giao dịch chứng khoán TP. HCM/ HCM City Stock Exchange.
-
Tên công ty/Name of company: CÔNG TY CỔ PHẦN TCO HOLDINGS/ TCO HOLDINGS
- Địa chỉ trụ sở chính/Address of headoffice: Lầu 10, Vietcombank Tower, Số 5 Công Trường Mê Linh, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Điện thoại/Telephone: 076 8064686 Email: [email protected]
- Vốn điều lệ/Charter capital: 313.206.220.000 VNĐ
- Mã chứng khoán/Stock symbol: TCO
- Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc/ Giám đốc và có Ủy ban kiểm toán thuộc Hội đồng quản trị/ Governance model: General Meeting of Shareholders, Board of Directors, General Director, Director and Audit Committee under the Board of Directors.
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện/ The implementation of internal audit: Implemented.
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông/Activities of the General Meeting of Shareholders
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản)/Information on meetings, resolutions and decisions of the General Meeting of Shareholders (including the resolutions of the General Meeting of Shareholders approved in the form of written comments):
| Stt No. | Số Nghị quyết Resolution No. | Ngày Date | Nội dung Content |
|---|---|---|---|
| 1 | 01/2025/NQ-ĐHĐCĐ | 07/02/2025 | Đại hội đồng cổ đông theo hình thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản: /The General |

2
| | | | Meeting of Shareholders in the Form of Collecting Written Opinions:
1. Thông qua Hủy Phương án Phát hành trái phiếu chuyển đổi riêng lẻ năm 2024./
Approval of the Cancellation of the 2024 Private Placement Convertible Bond Issuance Plan
2. Thông qua Phương án phát hành trái phiếu chuyển đổi riêng lẻ năm 2025/ Approval of the 2025 Private Placement Convertible Bond Issuance Plan |
| --- | --- | --- | --- |
| 2 | 02/2025/NQ-ĐHĐCĐ | 20/06/2025 | Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2025:
Resolution of the 2025 Annual General Meeting of ShareHolders:
1. Thông qua Báo cáo hoạt động của Hội đồng quản trị năm 2024 và Kế hoạch hoạt động năm 2025/ Approval of the 2024 Report on the Activities of the Board of Directors and the 2025 Business Plan
2. Thông qua Báo cáo hoạt động của thành viên Hội đồng quản trị độc lập trong Ủy ban kiểm toán năm 2024 và Kế hoạch hoạt động năm 2025/ Approval of the 2024 Report on the Activities of the Independent Board Member in the Audit Committee and the 2025 Business Plan
3. Thông qua Báo cáo của Ban Tổng Giám đốc Công ty về tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2024 và Kế hoạch hoạt động năm 2025/ Approval of the Report of the Company's General Director on the 2024 Business Performance and the 2025 Business Plan |
3
| 4. Thông qua Tờ trình số 01 Báo cáo tài chính riêng và hợp nhất năm 2024 đã kiểm toán/ Approval of Proposal No. 01 on the Audited 2024 Consolidated and Separate Financial Statements | ||
|---|---|---|
| 5. Thông qua Tờ trình số 02 Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2024 và Phân phối lợi nhuận năm 2024/ Approval of Proposal No. 02 on the 2024 Business Performance Results and 2024 Profit Distribution | ||
| 6. Thông qua Tờ trình số 03 Kế hoạch sản xuất kinh doanh năm tài chính 2025/ Approval of Proposal No. 03 on the 2025 Business Plan | ||
| 7. Thông qua Tờ trình số 04 Thù lao Hội đồng quản trị/ Approval of Proposal No. 04 on the Remuneration of the Board of Directors | ||
| 8. Thông qua Tờ trình số 05 Lựa chọn công ty kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2025/ Approval of Proposal No. 05 on the Selection of the Audit Firm for the 2025 Financial Statements | ||
| 9. Thông qua Tờ trình số 06 Tờ trình giao dịch với bên có liên quan/ Approval of Proposal No. 06 on Related Party Transactions | ||
| 10. Thông qua Tờ trình số 07 Miễn nhiệm và bầu bổ sung Thành viên HĐQT thời gian còn lại nhiệm kỳ 2023 -2028: Miễn nhiệm thành viên Hội đồng quản trị: Ông Trần Anh Dũng và Bổ nhiệm Ông Võ Ngọc Thiêm/ Approval of Proposal No. 07 on the |
| Dismissal and Election of Additional Members of the Board of Directors for the Remaining Term 2023-2028: dismissal of the member of the Board of Directors Mr. Tran Anh Dung and election Mr. Vo Ngoc Thiem | |||
|---|---|---|---|
II. Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng)/ Board of Directors (Semiannual report):
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT) Information about the members of the Board of Directors:
| TT No. | Thành viên HĐQT/ Board of Directors’ members | Chức vụ/ Position | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập
The date becoming/ceasing to be the member of the Board of Directors | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Ngày bổ nhiệm
Date of appointment | Ngày miễn nhiệm
Date of dismissal |
| 1. | Ông Trần Anh Dũng
Mr. Tran Anh Dung | Nguyên thành viên HĐQT độc lập
Former Independent members of the BOD | 18/11/2023 | 20/06/2025 |
| 2. | Ông Bùi Lê Quốc Bảo
Mr. Bui Le Quoc Bao | Thành viên HĐQT
Member of the BOD | 18/11/2023 | |
| 3. | Ông Nguyễn Hoàng Nam
Mr. Nguyen Hoang Nam | Chủ tịch HĐQT
Chairman | 12/09/2024 | |
| 4. | Ông Võ Ngọc Thiêm
Mr. Vo Ngoc Thiem | Thành viên HĐQT độc lập
Member of the BOD | 20/06/2025 | |
4
- Các cuộc họp HĐQT/Meetings of the Board of Directors:
| Stt No. | Thành viên HĐQT/ Board of Director’ member | Số buổi họp HĐQT tham dự/ Number of meetings attended by Board of Directors | Tỷ lệ tham dự họp/ Attendance rate | Lý do không tham dự họp/Reasons for absence |
|---|---|---|---|---|
| 1. | Ông Trần Anh Dũng | |||
| Mr. Tran Anh Dung | 10/10 | 100% | (miễn nhiệm/ dismissal: 20/06/2025 ) | |
| 2. | Ông Bùi Lê Quốc Bảo | |||
| Mr. Bui Le Quoc Bao | 11/11 | 100% | ||
| 3. | Ông Nguyễn Hoàng Nam | |||
| Mr. Nguyen Hoang Nam | 11/11 | 100% | ||
| 4. | Ông Võ Ngọc Thiêm | |||
| Mr. Vo Ngoc Thiem | 01/01 | 100% | (bổ nhiệm/ appointment: 20/06/2025) |
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc/Supervising the Board of Management by the Board of Directors:
Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động của công ty, Quy chế quản trị công ty; Hội đồng quản trị đã thực hiện việc kiểm tra, giám sát hoạt động của Ban Tổng Giám đốc trong việc điều hành sản xuất kinh doanh và triển khai các nghị quyết của ĐHĐCĐ và HĐQT trong 6 tháng đầu năm 2025, cụ thể như sau/ Pursuant to the Company's Charter, the Internal Corporate governance Statutes, the Board has conducted its role of supervision to the CEO's and the Board of Management in daily operations and implementation of the AGM's and Board's resolutions in 06 month of 2025, as below:
- HĐQT yêu cầu Ban Giám đốc lập báo cáo kết quả kinh doanh, tiến độ thực hiện các nghị quyết HĐQT, nghị quyết ĐHĐCĐ và xem xét các báo cáo về những khó khăn phát sinh trong quá trình thực hiện điều hành công ty/ The Board of Directors requested the Board of Management making reports on business results, the progress of implementation of the
5
Board of Directors and the General Meeting of Shareholders’s resolutions and considered difficulties arising in operating the company.
-
Kiểm tra việc chấp hành và tuân thủ các quy định của Luật Doanh nghiệp, điều lệ, quy chế quản trị công ty và các quy định hiện hành của Nhà nước/ Checked the observance and compliance with the provisions of the Enterprise Law, the Company Charter, the corporate governance regulations and current regulations of the State.
-
HĐQT đánh giá và đưa ra những định hướng, hướng dẫn, các phương án ứng phó, kiểm soát rủi ro cho Ban giám Đốc để khắc phục các vấn đề vướng mắc và cải thiện cho quá trình điều hành và hoạt động của công ty/ The Board of Directors evaluated and provided orientations, and instructed the BOM on risk control and mitigation plans, problem-solving, and enhancing the company's operations and processes.
-
Giám sát, chỉ đạo việc thực hiện công bố thông tin với mục tiêu đảm bảo tính minh bạch và kịp thời theo đúng quy định/ Supervised and directed the implementation of information disclosure regulations to ensure transparency and timeliness.
-
Giám sát và đánh giá hoạt động quản lý của Ban Giám Đốc và Ban điều hành nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh và hoàn thành các chỉ tiêu đã đặt ra/ Monitored and evaluated the management activities of the Board of Management to improve business performance and fulfill the targets.
-
Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị (nếu có)/Activities of the Board of Directors’ subcommittees (If any):
-
Ủy ban Kiểm toán tại mục III/ Activities of the Audit Committee as at section III
-
Các Nghị quyết của Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng) Resolutions of the Board of Directors (Semi-annual report):
| Stt No. | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/Decision No. | Ngày Date | Nội dung Content | Tỷ lệ thông qua Approval rate |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 01/2025/NQ-HĐQT | 02/01/2025 | Thông qua các giao dịch thuộc thẩm quyền của HĐQT | |
| Approval of transactions within | 100% |
7
| | | | the authority of the Board of Directors | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 2 | 02/2025/NQ-HĐQT | 07/02/2025 | Thành lập Ban kiểm phiếu Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản
Establishment of the Vote Counting Committee for Written Voting | 100% |
| 3 | 03/2025/NQ-HĐQT | 24/02/2025 | Thay đổi Trưởng ban Kiểm toán nội bộ
Appointment of a new Head of the Internal Audit Department | 100% |
| 4 | 04/2025/NQ-HĐQT | 12/03/2025 | Thông qua chủ trương thoái toàn bộ vốn đầu tư của Công ty Cổ phần TCO Holdings tại Công ty Cổ phần Tập đoàn Nam An
Approval of the policy to fully divest TCO Holdings JSC’s entire investment in Nam An Group JSC | 100% |
| 5 | 05/2025/NQ-HĐQT | 01/04/2025 | Thông qua Phương án phát hành trái phiếu chuyển đổi riêng lẻ năm 2025
Approval of the 2025 private placement plan for convertible bonds | 100% |
| 6 | 06/2025/NQ-HĐQT | 01/04/2025 | Thông qua bộ hồ sơ đăng ký chào bán trái phiếu chuyển đổi riêng lẻ năm 2025
Approval of the registration dossier for the private offering of convertible bonds in 2025 | 100% |
| 7 | 07/2025/NQ-HĐQT | 11/04/2025 | Thông qua ngày ĐKCC để thực hiện quyền cổ đông và công tác tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2025
Appoval of the Record date for Exercising Shareholder Rights and the Organization of the 2025 AGM | 100% |
| 8 | | | Thông qua Phương án Phát hành Trái phiếu chuyển đổi riêng lẻ | 100% |
8
| | 08/2025/NQ-HĐQT | 10/05/2025 | năm 2025
Approval of the 2025 Private Convertible Bond Issuance Plan | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 9 | 09/2025/NQ-HĐQT | 14/05/2025 | Thông qua nội dung và tài liệu họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2025
Approval of the content and documents for the 2025 AGM | 100% |
| 10 | 10/2025/NQ-HĐQT | 30/05/2025 | Thông qua sửa đổi một số nội dung theo Phương án phát hành Trái phiếu chuyển đổi riêng lẻ năm 2025 tại Nghị quyết 08 và thông qua hồ sơ phát hành
Approval of amendments to certain contents of the 2025 Private Placement Plan for Convertible Bonds as stipulated in Resolution No. 08, and approval of the issuance dossier | 100% |
| 11 | 11/2025/NQ-HĐQT | 20/06/2025 | Bổ nhiệm nhân sự Ủy ban kiểm toán nhiệm kỳ 2023-2028
Appointment of Audit Committee Members for the 2023–2028 Term | 100% |
III. Ban kiểm soát/ Ủy ban Kiểm toán (Báo cáo 6 tháng)/Board of Supervisors/Audit Committee (Semi-annual report):
- Thông tin về thành viên Ủy ban Kiểm toán/ Information about members of Audit Committee:
| Stt No. | Thành viên Ủy ban Kiểm toán
Members of Audit Committee | Chức vụ
Position | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên
UBKT
The date becoming/ceasing to be the member of the Audit Committee | Trình độ chuyên môn
Qualification |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1. | Ông Trần Anh Dũng
Mr. Tran Anh Dung | Nguyên Chủ tịch UBKT
Former Chairman of Audit | Miễn nhiệm/ Dismissal 20/06/2025 | Cử nhân Tài chính – Ngân hàng/ Bachelor of Finance - Banking |
| Committee | ||||
|---|---|---|---|---|
| 2. | Ông Nguyễn Hoàng Nam | |||
| Mr. Nguyen Hoang Nam | Thành viên UBKT | |||
| Member of Audit Committee | Bổ nhiệm/ Appointment 12/09/2024 | Thạc sỹ tài chính/ Master of Finance | ||
| 3. | Ông Võ Ngọc Thiêm | |||
| Mr. Vo Ngoc Thiem | Chủ tịch UBKT | |||
| Chairman of Audit Committee | Bổ nhiệm/ Appointment 20/06/2025 | Cử nhân Kế toán – Kiểm toán/ Bachelor of Accounting - Auditing |
- Cuộc họp của Ủy ban Kiểm toán/Meetings of Audit Committee
| Stt No. | Thành viên Ủy ban Kiểm toán / Audit Committee | Số buổi họp tham dự
Number of meetings attended | Tỷ lệ tham dự họp
Attendance rate | Tỷ lệ biểu quyết
Voting rate | Lý do không tham dự họp
Reasons for absence |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1. | Ông Trần Anh Dũng
Mr. Tran Anh Dung | 1/1 | 100% | 100% | |
| 2. | Ông Võ Ngọc Thiêm
Mr. Vo Ngoc Thiem | - | - | - | Bổ nhiệm/ Appointment 20/06/2025 |
| 3. | Ông Nguyễn Hoàng Nam
Mr. Nguyen Hoang Nam | 1/1 | 100% | 100% | |
- Hoạt động giám sát của Ủy ban Kiểm toán đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông/Supervising Board of Directors, Board of Management and shareholders by Audit Committee:
Rà soát hệ thống kiểm soát nội bộ và quản lý rủi ro/ Reviewed internal control and risk management system.
Giám sát tính trung thực của báo cáo tài chính công ty và công bố chính thức liên quan đến kết quả tài chính của công ty/ Supervised the accuracy and truthfulness of financial statements and information disclosure relating to business results of the Company.
9
Theo dõi và đánh giá sự độc lập, khách quan của công ty kiểm toán và hiệu quả của quá trình kiểm toán/ Checked and evaluated the independence and objectivity of the audit firm and effectiveness of the audit process.
Giám sát nhằm bảo đảm công ty tuân thủ quy định của pháp luật, yêu cầu cơ quan quản lý và quy định nội bộ khác của công ty/ Ensured the Company's compliance with laws, regulations and requirements of Government authorities and the Company's internal regulations.
- Sự phối hợp hoạt động giữa Ủy ban Kiểm toán đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác/ the coordination among the Audit Committee, the Board of Management, Board of Directors and other managers:
Ủy ban Kiểm toán luôn phối hợp tốt với các thành viên HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý liên quan trong khuôn khổ thực hiện chức năng giám sát của mình/ The Audit Committee coordinated well with the board members, executive directors and other management personnel in order to execute the supervisory duties.
Ủy ban Kiểm toán đã nhận được sự hỗ trợ tốt từ HĐQT và Ban Điều hành trong quá trình thực hiện nhiệm vụ của Ủy ban kiểm toán/ The management always supported the satisfied the information request from the Audit Committee for their supervisory duties
- Hoạt động khác của Ủy ban Kiểm toán (nếu có)/Other activities of the Audit Committee (if any): Không có/None
IV. Ban điều hành/Board of Management
| STT No. | Thành viên Ban điều hành/Members of Board of Management | Ngày tháng năm sinh
Date of birth | Trình độ chuyên môn
Qualification | Ngày bổ nhiệm/
miễn nhiệm thành viên Ban điều hành/
Date of appointment /
dismissal of members of the Board of Management / |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1. | Ông Bùi Lê Quốc Bảo
Mr. Bùi Le Quốc Bảo | 20/02/1977 | Cử nhân Kinh tế đối ngoại
Bachelor of Foreign Economics | Từ ngày/from:
14/09/2023 |
V. Kế toán trưởng/Chief Accountant
| Họ và tên
Name | Ngày tháng
năm sinh
Date of birth | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ
Qualification | Ngày bổ nhiệm
Date of appointment |
| --- | --- | --- | --- |
| Ông Nguyễn Thế An
Mr. Nguyen The An | 21/03/1988 | CN. Kế toán – Kiểm toán
Bachelor of Accounting
Auditing | Từ ngày/from:
26/09/2023 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty/Training courses on corporate governance:
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty/Training courses on corporate governance were involved by members of Board of Directors, the Board of Supervisors, Director (General Director), other managers and secretaries in accordance with regulations on corporate governance:
-
Công ty đã cử cán bộ tham dự các buổi phổ biến quy định về công bố thông tin và các quy định khác đối với các hoạt động của Công ty niêm yết do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước và Sở Giao dịch chứng khoán tổ chức/ The Company has sent officials to attend sessions to disseminate information disclosure regulations and other regulations for listed company activities organized by the State Securities Commission and the Stock Exchange.
-
Công ty có các buổi đào tạo nội bộ về quản trị công ty cho các thành viên HĐQT, Ban điều hành, các cán bộ quản lý khác tham gia trao đổi và chia sẻ kinh nghiệm trong quản trị công ty/ The company has internal training sessions on corporate governance for members of the BOD, Executive Board, other managers and the company secretary to participate in exchanging and sharing experiences in corporate governance.
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng (Báo cáo 6 tháng) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty/The list of affiliated persons of the public company (Semi-annual report) and transactions of affiliated persons of the Company)
- Danh sách về người có liên quan của công ty/The list of affiliated persons of the Company: Phụ lục I/ Appendix I
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ/ Transactions between the Company and its affiliated persons or between the Company and its major shareholders, internal persons and affiliated persons. Phụ lục II/ Appendix II
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát/ Transaction between internal persons of the Company, affiliated persons of internal persons and the Company's subsidiaries in which the Company takes controlling power. Phụ lục III/ Appendix III
- Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác/Transactions between the Company and other objects
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo)/Transactions between the Company and the company that its members of Board of Management, the Board of Supervisors, Director (General Director) have been founding members or members of Board of Directors, or CEOs in three (03) latest years (calculated at the time of reporting).
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành/ Transactions between the Company and the company that its affiliated persons with members of Board of Directors, Board of Supervisors, Director (General Director) and other managers as a member of Board of Directors, Director (General Director or CEO).
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác/ Other transactions of the Company (if any) may bring material or non- material benefits for members of Board of Directors, members of the Board of Supervisors, Director (General Director) and other managers.
Đối với thông tin tại Mục 4.1, 4.2 và 4.3: Các giao dịch đã liệt kê tại Phụ lục 2 ở trên/ For the information in Sections 4.1, 4.2, and 4.3: The transactions listed in Appendix 2 above
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo 6 tháng)/Share transactions of internal persons and their affiliated persons (Semi-annual report)
-
Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ/The list of internal persons and their affiliated persons công ty / Transactions of internal persons and affiliated persons with shares of the Company: Phụ lục IV/ Appendix IV
-
Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty/ Transactions of internal persons and affiliated persons with shares of the company
| Stt No. | Người thực hiện giao dịch
Transaction executor | Quan hệ với người nội bộ
Relationship with internal persons | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ
Number of shares owned at the beginning of the period | | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | | Lý do tăng, giảm Reasons for increasing, decreasing |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Số cổ phiếu
Number of shares | Tỷ lệ
Percentage | Số cổ phiếu
Number of shares | Tỷ lệ
Percentage | |
| 1 | Nguyễn Hoàng Nam
Nguyen Hoàng Nam | Chủ tịch HĐQT
Chairman of the BOD | 1.290.642 | 4,12% | 5.611.436 | 17,9161% | Mua cổ phiếu
Buying |
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác/Other significant issues: Không có/Nil
Nơi nhận/Recipients:
- Như trên/As above;
- Lưu: VT/Archived.
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
CHAIRMAN OF THE BOARD OF DIRECTORS
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
(Sign, full name and seal)

NGUYỄN HOÀNG NAM
NGUYEN HOANG NAM
13
CÔNG TY CỔ PHẦN TCO HOLDINGS
TCO HOLDINGS JOINT STOCK COMPANY
Phụ lục I
Appendix I
DANH SÁCH VỀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY
LIST OF RELATED PARTIES OF THE COMPANY
01/01/2025 - 30/06/2025
| STT No. | Tên tổ chức/Cá nhân
Name of individual/organization | Tài khoản giao dịch
chứng khoán
The securities trading account | Chức vụ tại công ty
Position in the company | Số Giấy NSH(*)
Identification Certificate (ID card/Passport/Business registration certificate) | Ngày cấp
Date of issue | Nơi cấp
Place of issue | Địa chỉ trụ sở chính, địa chỉ liên hệ
Address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan
Time of starting to be affiliated person | Thời điểm không còn là người có liên quan
Time of ending to be affiliated person | Lý do
Reasons | Mối quan hệ liên quan với Công ty
Relationship |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Nguyễn Hoàng Nam | | Chủ tịch HĐQT, Thành viên UBKT | | | | | 12/09/2024 | | Ngày 12/09/2024, ĐHĐCĐ bất thường bổ nhiệm thành viên HĐQT thời gian còn lại nhiệm kỳ 2023-2028. | Người nội bộ |
| 2 | Trần Anh Dũng | | Nguyễn TV HĐQT độc lập, Chủ tịch UBKT | | | | | 18/11/2023 | 20/06/2025 | Ngày 20/06/2025, ĐHĐCĐ thường niên miễn nhiệm thành viên HĐQT, miễn nhiệm chức danh CT.UBKT | Người nội bộ đến 20/6/2025 |
| 3 | Bùi Lê Quốc Bảo | | Thành viên HĐQT, Tổng Giám Đốc, Người đại diện pháp luật | | | | | 18/11/2023 | | Ngày 18/11/2023, ĐHĐCĐ bất thường bầu là thành viên HĐQT thời gian còn lại nhiệm kỳ 2023-2028. | Người nội bộ |
| 4 | Võ Ngọc Thiêm | | TV HĐQT độc lập | | | | | 20/06/2025 | | Ngày 20/06/2025, ĐHĐCĐ thường niên bầu là thành viên HĐQT thời gian còn lại nhiệm kỳ 2023-2028. | |
| 5 | Nguyễn Thế An | | Kế toán trưởng | | | | | 26/9/2023 | | Ngày 26/09/2023 được bổ nhiệm giữ chức vụ Kế toán trưởng Công ty | Người nội bộ |
| 6 | Lữ Kiều An | | Người phụ trách quản trị công ty | | | | | 26/9/2023 | | Ngày 26/09/2023 được bổ nhiệm chức vụ Người phụ trách quản trị công ty | Người nội bộ |
| 7 | Cao Thu Hằng | | Trưởng Ban kiểm toán nội bộ | | | | | 08/06/2022 | 24/02/2025 | HĐQT miễn nhiệm Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | Người nội bộ đến ngày 24/02/2025 |
| 8 | Cao Thị Mỹ Anh | | Trưởng ban kiểm toán nội bộ | | | | | 24/02/2025 | | HĐQT bổ nhiệm Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | Người nội bộ từ ngày 24/02/2025 |
| 9 | CÔNG TY CÓ PHẦN TCO LOGISTICS | | Công ty con | 0318204301 | 07/12/2023 | Sở Kế hoạch và đầu tư TP. HCM | 290 Bến Vân Đồn, Phường 2, Quận 4, TP HCM | 07/12/2023 | | Thành lập mới và là Công ty con | Công ty con |
1131
| 10 | CÔNG TY CỔ PHẦN TCO AGRI | Công ty con | 0318204118 | 07/12/2023 | Sở Kế hoạch và đầu tư TP. HCM | Lầu 10, Vietcombank Tower, Số 05 Công trường Mê Linh, P.Bến Nghé, Q.1, TP HCM | 07/12/2023 | Thành lập mới và là Công ty con | Công ty con | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11 | CÔNG TY CỔ PHẦN TCO REAL ESTATE | Công ty con | 0318204291 | 07/12/2023 | Sở Kế hoạch và đầu tư TP. HCM | Lầu 10, Vietcombank Tower, Số 05 Công trường Mê Linh, P.Bến Nghé, Q.1, TP HCM | 07/12/2023 | Thành lập mới và là Công ty con | Công ty con | ||
| 12 | CÔNG TY TNHH MỚT THÀNH VIÊN TCO LOGISTICS (tên cũ: CTCP Văn tài An Gia) | Công ty liên quan gián tiếp | 0316357461 | 30/06/2020 | Sở Kế hoạch và đầu tư TP. HCM | Số 320 Bến Văn Đến, P.02, Quận 4, TP. HCM | 25/12/2023 | Công ty CP TCO LOGISTICS - Cty con của Công ty CP TCO Holdings nằm giữ 100% vốn Điều lệ tại Công ty TNHH Một thành viên TCO Logistics | Công ty sở hữu gián tiếp thông qua Công ty con | ||
| 13 | Công ty CP Tập đoàn Nam An | Công ty liên quan gián tiếp | 1602084376 | 30/10/2018 | Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh An Giang | Tỉnh lộ 954, Tô 10, Áp Long Hoa 2, Xã Long Hoá, Huyện Phú Tân, Tỉnh An Giang | 25/12/2023 | 31/03/2025 | Đã thoái vốn | Công ty sở hữu gián tiếp đến 31/03/2025 | |
| 14 | Công ty TNHH Đầu tư Enterprise | Công ty liên quan gián tiếp | 0318412291 | 16/04/2024 | Sở Kế hoạch và đầu tư TP. HCM | 290 Bến Văn Đến, Phường 02, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 30/07/2024 | Công ty CP TCO Real Estate - Cty con của Công ty CP TCO Holdings hiện đang nằm giữ 100% vốn Điều lệ tại Công ty TNHH Đầu tư Enterprise | Công ty sở hữu gián tiếp thông qua Công ty con |
CÔNG TY CỔ PHẦN TCO HOLDINGS
TCO HOLDINGS JOINT STOCK COMPANY
Phụ lục số II
Appendix II
GIAO DỊCH GIỮA CÔNG TY VỚI NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY; HOẶC GIỮA CÔNG TY VỚI CÓ ĐÔNG LỚN, NGƯỜI NỘI BỘ, NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
TRANSACTIONS BETWEEN THE COMPANY AND THE AFFILIATED PERSONS OR BETWEEN THE COMPANY AND MAJOR SHAREHOLDERS, INTERNAL PERSONS AND RELATED PERSON OF INTERNAL PERSON.
| STT No. | Tên tổ chức/Cá nhân
Name of individual/organization | Mối quan hệ liên quan với công ty
Relationship | Số Giấy NSH
Identification Certificate (ID card/Passport/Business registration certificate) | Ngày cấp
Date of issue | Nơi cấp
Place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ
Address | Thời điểm giao dịch với công ty
Time of transaction | Số Nghị quyết/Quyết định của BHDCB/HĐQT... thông qua
Number of resolutions / decisions of the AGM / BOD adopted | Nội dung, số lượng, Tổng giá trị giao dịch
Content, quantity, and total transaction value | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Công ty Cổ phần TCO Agri | Công ty con | 0318204118 | 07/12/2023 | Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. HCM | Lầu 10, Vietcombank Tower, Số 5
Công Trưởng Mã Linh, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. HCM | Quý 1 | 01/2025/NQ-HĐQT | Góp thêm vốn: 18.290.000.000 VND | |
| | | | | | | | Hàng tháng | 01/2025/NQ-HĐQT | Cho thuê văn phòng: 180.000.000 VND | |
| | | | | | | | Quý 2 | 01/2025/NQ-HĐQT | Có tức được chia: 20.991.250.000 VND | |
| | | | | | | | Quý 1, Quý 2 | 01/2025/NQ-HĐQT | Thu tiền cổ tức: 14.100.000.000 VND | |
| | | | | | | | Quý 2 | 01/2025/NQ-HĐQT | Tiền chi cho mượn: 42.250.000.000 VND | |
| | Công ty Cổ phần TCO Agri - Chi nhánh An Giang | Chi nhánh công ty con | 0318204118-001 | 30/11/2024 | Sở Kế hoạch và Đầu tư
tỉnh An Giang | Quốc lộ 80B, tổ 10, ấp Long Hòa 2, Xã Phú Lâm, Tỉnh An Giang, Việt Nam | Quý 1, Quý 2 | 01/2025/NQ-HĐQT | Mua hàng hóa: 72.614.072.500 VND | |
| | | | | | | | Quý 1, Quý 2 | 01/2025/NQ-HĐQT | Trả tiền hàng: 85.730.000.000 VND | |
| 2 | Công ty Cổ phần TCO Logistics | Công ty con | 0318204301 | 07/12/2023 | Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. HCM | 290 Bến Văn Đồn, Phường 2, Quận 4, TP HCM | Quý 1, Quý 2 | 01/2025/NQ-HĐQT | Tiền mượn nhận được: 67.291.580.000 VND | |
| | | | | | | | Quý 1, Quý 2 | 01/2025/NQ-HĐQT | Trả tiền mượn: 7.055.000.000 VND | |
| | | | | | | | Quý 1 | 01/2025/NQ-HĐQT | Thu tiền cổ tức: 3.033.420.000 VND | |
| 3 | Công ty Cổ phần TCO Real Estate | Công ty con | 0318204291 | 07/12/2023 | Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. HCM | Lầu 10, Vietcombank Tower, Số 5 Công Trường Mê Linh, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. HCM | Hãng thăng | 01/2025/NQ-HĐQT | Cho thuê văn phòng: 180.000.000 VND | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Quý 1, Quý 2 | 01/2025/NQ-HĐQT | Tiền muộn nhận được: 13.540.000.000 VND | ||||||||
| Quý 1, Quý 2 | 01/2025/NQ-HĐQT | Trả tiền muộn: 1.750.000.000 VND | ||||||||
| Quý 1 | 01/2025/NQ-HĐQT | Thu tiền cổ tức: 1.793.350.000 VND | ||||||||
| 4 | Bài Lễ Quốc Báo | Quý 2 | 01/2025/NQ-HĐQT | Trả tiền muộn: 57.104.327 VND | ||||||
| Quý 2 | 01/2025/NQ-HĐQT | Tạm ứng: 15.000.000 VND | ||||||||
| Quý 2 | 01/2025/NQ-HĐQT | Hoàn tạm ứng: 1.250.000 VND | ||||||||
| Hãng thăng | 01/2025/NQ-HĐQT | Thù lao và tiền lương: 231.176.350 VND | ||||||||
| 5 | Lữ Kiều An | Hãng thăng | 01/2025/NQ-HĐQT | Thù lao và tiền lương: 118.640.000 VND | ||||||
| 6 | Nguyễn Thế An | Quý 2 | 01/2025/NQ-HĐQT | Tạm ứng: 110.000.000 VND | ||||||
| Quý 2 | 01/2025/NQ-HĐQT | Hoàn tạm ứng: 111.913.270 VND | ||||||||
| Hãng thăng | 01/2025/NQ-HĐQT | Thù lao và tiền lương: 392.800.000 VND | ||||||||
| 7 | Nguyễn Hoàng Nam | Hãng thăng | 01/2025/NQ-HĐQT | Thù lao và tiền lương: 105.549.850 VND | ||||||
| 8 | Trần Anh Dũng | Hãng thăng | 01/2025/NQ-HĐQT | Thù lao và tiền lương: 17.000.000 VND | ||||||
| 9 | Cao Thu Hằng | Hãng thăng | 01/2025/NQ-HĐQT | Thù lao và tiền lương: 3.000.000 VND | ||||||
| 10 | Cao Thị Mỹ Anh | Hãng thăng | 01/2025/NQ-HĐQT | Thù lao và tiền lương: 6.000.000 VND |
CÔNG TY CỔ PHẦN TCO HOLDINGS
TCO HOLDINGS JOINT STOCK COMPANY
Phụ lục III
Appendix III
GIAO BỊCH GIỮA NGƯỜI NỘI BỘ CÔNG TY, NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ VỚI CÔNG TY CON, CÔNG TY DO CÔNG TY NĂM QUYỀN KIỂM SOÁT/
TRANSACTION BETWEEN INTERNAL PERSONS OF THE COMPANY, AFFILIATED PERSONS OF INTERNAL PERSONS AND THE COMPANY'S SUBSIDIARIES IN WHICH THE COMPANY TAKES CONTROLLING POWER
| STT | Nguồn thực hiện giao dịch
Transaction executor | Quan hệ với người nội bộ
Relationship with internal persons | Chức vụ tại CTNY Position at the listed Company | Số CNND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp ID card No.
/Passport No., date of issue, place of Issue | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ
Address | Tin công ty con, công ty do CTNY nắm quyền kiểm soát
Name of subsidiaries or companies which the Company control | Thời điểm giao dịch Time of transaction | Nội dung, số lượng, rằng giá trị giao dịch/
Control, quantity, total value of transaction | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Bùi Lã Quốc Báo | Người nội bộ | Tổng Giám đốc | | | Công ty Cổ phần TCO Real Estate | Quý 1, Quý 2 | Công ty trả tiền mượn: 988.641.328 VND | |
| 2 | Nguyễn Thế An | Người nội bộ | Kế toán trưởng | | | Công ty Cổ phần TCO Agri | Quý 2 | Cỗ tức được chia: 5.250.000 VND | |
CÔNG TY CỔ PHẦN TCO HOLDINGS
TCO HOLDINGS JOINT STOCK COMPANY
Phụ lục IV
Appendix IV
DANH SÁCH VỀ NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
LIST OF INTERNAL PERSONS AND THEIR AFFILIATED PERSONS
01/01/2025 - 30/06/2025
| STT No. | Họ tên
Name | Tài khoản
giao dịch
chứng
khoán
Securities
trading
account | Chức vụ tại công ty
Position at the
company | Số Giấy
NSH(*)
Identification
Certificate (ID
card/Passport/
Business
registration
certificate) | Ngày cấp
Date of issue | Nơi cấp
Place of issue | Địa chỉ liên hệ
Address | Số cổ phần
sở hữu cuối
kỳ
Number of
shares
owned at the
end of the
period | Tỷ lệ sở hữu cổ
phiếu cuối kỳ
Percentage of
share
ownership at
the end of the
period | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Nguyễn Hoàng Nam | | Chủ tịch HDQT,
Thành viên UBKT | | | | | 5.611.436 | 17,916% | Ngày 12/09/2024 ĐHĐCĐS bắt thường
bầu là thành viên HDQT (Thời gian còn
lại nhiệm kỳ 2023-2028), bầu là thành
viên UBKT |
| 1.01 | Lại Thị Sửu | | Mẹ dê | | | | | 0 | 0% | |
| 1.02 | Võ Thị Hương | | Mẹ vợ | | | | | 0 | 0% | |
| 1.03 | Đặng Thu Trang | | Vợ | | | | | 0 | 0% | |
| 1.04 | Nguyễn Thu Sang | | Con gái | | | | | 0 | 0% | Còn nhỏ |
| 1.05 | Nguyễn Minh Sáng | | Con trai | | | | | 0 | 0% | Còn nhỏ |
| 1.06 | Nguyễn Thị Thu Thủy | | Chị ruột | | | | | 0 | 0% | |
| 1.07 | CTCP Chế Điền Lương Thực Sao Mới | | Tổ chức liên quan | 1801668785 | 08/05/2020 | Sở KH và ĐT thành phố Cần Thơ | Áp Phủ Thọ, Xã Trường Xuân, Huyện Thời Lai,
Thành phố Cần Thơ, Việt Nam | 0 | 0% | Ông Nguyễn Hoàng Nam không còn là
Chủ tịch HDQT Công ty Cổ phần chế biến
lương thực Sao Mới từ 21/05/2025 |
| 2 | Võ Ngọc Thiền | | TV HDQT độc lập | | | | | 0 | 0 | Ngày 20/06/2025 được ĐHĐCĐS TN
2025 bổ nhiệm chức danh TV, HDQT |
| 2.01 | Võ Cui | | Bố đe | | | | | 0 | 0 | |
| 2.02 | Lê Thị Thanh Tuyền | | Mẹ dê | | | | | 0 | 0 | |
| 2.03 | Lê Văn Xuân | | Bố vợ | | | | | 0 | 0 | |
| 2.04 | Trần Thị Nga | | Mẹ vợ | | | | | 0 | 0 | |
| 2.05 | Lê Trần Tuyết Nhung | | Vợ | | | | | 0 | 0 | |
| 2.06 | Võ Thị Thu Thảo | | Em gái | | | | | 0 | 0 | |
| 2.07 | Võ Lê Ngọc Thịnh | | Em trai | | | | | 0 | 0 | |
| 2.08 | Võ Lê Thiên Khang | | Con trai | | | | | 0 | 0 | Còn nhỏ |
| 2.09 | Vít Lê Phương Anh | Con gái | 0 | 0 | Còn nhỏ | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.10 | Công ty CP TM Green Mart | Tổ chức liên quan | 0318699823 | 10/04/2024 | Sở KHDT TP HCM | 16C Bình Quốc An, Tế 19, Kp2, P Thanh Xuân, Q 12, Tp HCM | 0 | 0 | ||
| 2.11 | Công ty CP Thương Mai Tổng Hợp Golden Gate | Tổ chức liên quan | 0318313124 | 23/02/2024 | Sở KHDT TP HCM | 89L Nguyễn Ảnh Thủ, Phương Hiệp Thành, Quần 12, Tp HCM | 0 | 0 | ||
| 2.12 | Công ty TNHH Phát Triển 2TN | Tổ chức liên quan | 0313545494 | 07/03/2019 | Sở KHDT TP HCM | 19 đường 26, bậc ấp 5, xã Phùng Phú, huyện Bình Chánh, TP HCM | 0 | 0 | ||
| 3 | Trần Anh Dũng | TV HĐQT độc lập, Chủ tịch UBKT | 0 | 0% | Không còn là Người nội bộ từ ngày 20/06/2025 | |||||
| 3.01 | Trần Công Đồng | Bố đe | 0 | 0% | Không còn là NCLQ của NNB từ ngày 20/6/2025 | |||||
| 3.02 | Phạm Thị Tố Tâm | Mẹ đe | 0 | 0% | Không còn là NCLQ của NNB từ ngày 20/6/2025 | |||||
| 3.03 | Trần Thanh Hải | Anh trai | 0 | 0% | Không còn là NCLQ của NNB từ ngày 20/6/2025 | |||||
| 3.04 | Trần Thị Hoa | Chị bầu | 0 | 0% | Không còn là NCLQ của NNB từ ngày 20/6/2025 | |||||
| 3.05 | Trần Anh Khôi | Con trai | 0 | 0% | Không còn là NCLQ của NNB từ ngày 20/6/2025 | |||||
| 3.06 | Trần Thị Kiều Khanh | Con Gái | 0 | 0% | Không còn là NCLQ của NNB từ ngày 20/6/2025 | |||||
| 4 | Bùi Lê Quốc Bảo | Thành viên HĐQT, Tổng Giám đốc, Người đại diện pháp luật | 6.315.107 | 20,16% | Ngày 14/09/2023 bổ nhiệm chức vụ Tổng Giám đốc. Ngày 18/11/2023 ĐHĐCĐ bất thường bảo là thành viên HĐQT (Thời gian còn lại nhiệm kỳ 2023-2028), là Người đại diện Pháp luật | |||||
| 4.01 | Bùi Quốc Kiệt | Bố đe | 0 | 0% | ||||||
| 4.02 | Lê Thị Sen | Mẹ đe | 0 | 0% | ||||||
| 4.03 | Lâm Ngọc Thảo | Vợ | 0 | 0% | ||||||
| 4.04 | Lâm Ngọc Lê | Mẹ vợ | 0 | 0% | ||||||
| 4.05 | Bùi Ngọc Xuân Phúc | Con Gái | 0 | 0% | Còn nhỏ |
| 4.06 | Bùi Tiền Phúc | Con trai | 0 | 0% | Còn nhỏ | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.07 | Công ty CP TCO LOGISTICS | Tổ chức liên quan | 0318204301 | 07/12/2023 | Sở KH-DT TP. HCM | 290 Bến Vân Đồn, Phường 02, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 0 | 0% | Ông Bùi Lê Quốc Báo là TV HDQT Công ty CP TCO LOGISTICS |
| 4.08 | Công ty CP TCO AGRI | Tổ chức liên quan | 0318204118 | 07/12/2023 | Sở KH-DT TP. HCM | Lầu 10, Vietcombank Tower, Số 05 Công trường Mãt Linh, P. Bến Nghé, Q.1, TP HCM | 0 | 0% | Ông Bùi Lê Quốc Báo là TV HDQT Công ty CP TCO AGRI |
| 4.09 | Công ty CP TCO REAL ESTATE | Tổ chức liên quan | 0318204291 | 07/12/2023 | Sở KH-DT TP. HCM | Lầu 10, Vietcombank Tower, Số 05 Công trường Mãt Linh, P. Bến Nghé, Q.1, TP HCM | 0 | 0% | Ông Bùi Lê Quốc Báo là TV HDQT Công ty CP TCO REAL ESTATE |
| 4.10 | Công ty TNHH Một Thành Viên TCO Logistics (tên cũ: Công ty CP Dịch vụ Vận tải An Gia) | Tổ chức liên quan gián tiếp | 0316357461 | 30/06/2020 | Sở KH-DT TP. HCM | Số 320 Bến Vân Đồn, P.02, Quận 4, TPHCM | 0 | 0% | Ông Bùi Lê Quốc Báo là TV HDQT Công ty CP TCO LOGISTICS - Cty con của Công ty CP TCO Holdings có 100% số vốn tại TCO Logistics One Member Co., Ltd. |
| 5 | Lữ Kiều An | Người phụ trách quản trị công ty | 0 | 0% | Ngày 26/09/2023 được bổ nhiệm là người phụ trách quản trị Công ty | ||||
| 5.01 | Lữ Đình Thứ | Bố đé | 0 | 0% | |||||
| 5.02 | Trần Thị Mỹ Lan | Mẹ đẻ | 0 | 0% | |||||
| 5.03 | Lữ Hoàng Minh Chánh | Anh trai | 0 | 0% | |||||
| 5.04 | Lữ Thắng Vinh | Em trai | 0 | 0% | |||||
| 5.05 | Nguyễn Thị Quỳnh Giang | Em đâu | 0 | 0% | |||||
| 6 | Nguyễn Thế An | Kế toán trưởng | 0 | 0% | Ngày 26/09/2023 được bổ nhiệm là Kế toán trưởng Công ty | ||||
| 6.01 | Nguyễn Văn Bày | Bố đẻ | 0 | 0% | |||||
| 6.02 | Trần Thị Tháo | Mẹ đẻ | 0 | 0% | |||||
| 6.03 | Phạm Ngọc Khuê | Bố vợ | 0 | 0% | |||||
| 6.04 | Phạm Thị Lụa | Mẹ vợ | 0 | 0% | |||||
| 6.05 | Phạm Thị Thu Thúy | Vợ | 0 | 0% | |||||
| 6.06 | Nguyễn Tường Lân | Con | 0 | 0% | Còn nhỏ | ||||
| 6.07 | Nguyễn Cát Nguyệt | Con | 0 | 0% | Còn nhỏ | ||||
| 6.08 | Nguyễn Thế Thanh | Em trai | 0 | 0% | |||||
| 6.09 | Trần Thị Bích Đào | Em đâu | 0 | 0% | |||||
| 6.10 | Nguyễn Thế Tịnh | Em trai | 0 | 0% | |||||
| 6.11 | Nguyễn Thị Sen | Em đâu | 0 | 0% | |||||
| 6.12 | Công ty CP TCO LOGISTICS | Tổ chức liên quan | 0318204301 | 07/12/2023 | Sở KH-DT TP. HCM | 290 Bến Vân Đồn, Phường 02, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 0 | 0% | Ông Nguyễn Thế An là TV HDQT, Tổng Giám đốc Công ty CP TCO LOGISTICS |
| 6.13 | Công ty CP TCO AGRI | Tổ chức liên quan | 0318204118 | 07/12/2023 | Sở KH-DT TP. HCM | Lầu 10, Vietcombank Tower, Số 05 Công trường Mãt Linh, P. Bến Nghé, Q.1, TP HCM | 0 | 0% | Ông Nguyễn Thế An là TV HDQT, Tổng Giám đốc Công ty CP TCO AGRI |
| 6.14 | Công ty CP TCO REAL ESTATE | Tổ chức liên quan | 0318204291 | 07/12/2023 | Sở KH-DT TP. HCM | Lầu 10, Vietcombank Tower, Số 05 Công trường Mãt Linh, P. Bến Nghé, Q.1, TP | 0 | 0% | Ông Nguyễn Thế An là Tổng Giám đốc Công ty CP TCO REAL ESTATE |
| 6.15 | Công ty TNHH Một Thành Viên TCO Logistics (tên cũ: Công ty CP Dịch vụ Vận tải An Gia) | Tổ chức liên quan gián tiếp | 0316357461 | 30/06/2020 | Sở KH-BT TP. HCM | Số 320 Bến Vân Đồn, P.02, Quận 4, TPHCM | 0 | 0% | Ông Nguyễn Thế An là TV HDQT, Tổng Giám đốc Công ty CP TCO LOGISTICS - Cty con của Công ty CP TCO Holdings có 90% số vốn tại Công ty CP Dịch vụ Vận tải An Gia |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7 | Cao Thu Hằng | Trường Ban kiểm toán nội bộ | 8.432 | 0% | Không còn là NNB từ ngày 24/02/2025 do miễn nhiệm | ||||
| 7.01 | Hoàng Thị Hồi | Mẹ đẻ | 0 | 0% | Không còn là NCLQ của NNB từ ngày 24/02/2025 | ||||
| 7.02 | Trịnh Xuân Thúy | Bố chôn | 0 | 0% | Không còn là NCLQ của NNB từ ngày 24/02/2025 | ||||
| 7.03 | Vũ Thị Vâng | Mẹ chồng | 0 | 0% | Không còn là NCLQ của NNB từ ngày 24/02/2025 | ||||
| 7.04 | Trịnh Văn Chung | Chồng | 0 | 0% | Không còn là NCLQ của NNB từ ngày 24/02/2025 | ||||
| 7.05 | Trịnh Thu Phương | Cưn | 0 | 0% | Không còn là NCLQ của NNB từ ngày 24/02/2025 | ||||
| 7.06 | Trịnh Quốc Thắng | Cưn | 0 | 0% | Không còn là NCLQ của NNB từ ngày 24/02/2025 | ||||
| 7.07 | Cao Tiến Dũng | Anh trai | 0 | 0% | Không còn là NCLQ của NNB từ ngày 24/02/2025 | ||||
| 7.08 | Nguyễn Thị Hương | Chị dâu | 0 | 0% | Không còn là NCLQ của NNB từ ngày 24/02/2025 | ||||
| 7.09 | Cao Đức Kiên | Anh trai | 0 | 0% | Không còn là NCLQ của NNB từ ngày 24/02/2025 | ||||
| 7.10 | Đinh Thị Ngọc Minh | Chị dâu | 0 | 0% | Không còn là NCLQ của NNB từ ngày 24/02/2025 | ||||
| 8. | Cao Thị Mỹ Anh | Trường ban kiểm toán nội bộ | 0 | 0% | Được bổ nhiệm từ ngày 24/02/2025 | ||||
| 8.01 | Cao Thánh Được | Bố đẻ | 0 | 0% | |||||
| 8.02 | Trần Thị Nhi | Mẹ đẻ | 0 | 0% | |||||
| 8.03 | Nguyễn Thị Hiền | Mẹ chồng | 0 | 0% | |||||
| 8.04 | Nguyễn Văn Khá | Chồng | 0 | 0% | |||||
| 8.05 | Nguyễn Ngọc Diệu Thanh | Cưn | 0 | 0% | còn nhỏ | ||||
| 8.06 | Nguyễn Ngọc Tuệ Thanh | Cưn | 0 | 0% | còn nhỏ | ||||
| 8.07 | Cao Thị Mỹ Văn | Chị ruột | 0 | 0% | |||||
| 8.08 | Lê Văn Áo | Anh rể | 0 | 0% | |||||
| 8.09 | Cao Thánh Danh | Em ruột | 0 | 0% | |||||
| 8.10 | Huỳnh Thị Thu Thảo | Em dâu | 0 | 0% |