Skip to main content

AI assistant

Sign in to chat with this filing

The assistant answers questions, extracts KPIs, and summarises risk factors directly from the filing text.

Công ty Cổ phần Điện Gia Lai Director's Dealing 2021

Sep 9, 2021

66810_rns_2021-09-09_2b243a53-b6c4-4454-a64e-5fcf5afd654a.pdf

Director's Dealing

Open in viewer

Opens in your device viewer

Phụ lục XIV

Appendix XIV

THÔNG BÁO GIAO DỊCH TRÁI PHIẾU CHUYỂN ĐỔI, QUYỀN MUA CỔ PHIẾU/CHỨNG CHỈ QUỸ, QUYỀN MUA TRÁI PHIẾU CHUYỂN ĐỔI CỦA NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN

NOTICE OF TRANSACTION IN INCONVERTIBLE BONDS, RIGHTS TO BUY SHARES/FUND CERTIFICATES/CONVERTIBLE BONDS OF INTERNAL PERSON AND AFFILIATED PERSON OF INTERNAL PERSON

(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

(Promulgated with the Circular No 96/2020/TT-BTC on November 16, 2020 of the Minister of Finance)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

Independence - Freedom – Happiness

TP.HCM, ngày 9 tháng 9 năm 2021.

..., month ... day ... year ...

THÔNG BÁO

Giao dịch trái phiếu chuyển đổi, quyền mua cổ phiếu/chứng chỉ quỹ, quyền mua trái phiếu chuyển đổi của người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ

NOTICE OF TRANSACTION IN CONVERTIBLE BONDS, RIGHTS TO BUY SHARES/FUND CERTIFICATES, CONVERTIBLE BONDS OF INTERNAL PERSON AND AFFILIATED PERSON OF INTERNAL PERSON

Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán TP.HCM;
- Công ty cổ phần Điện Gia Lai.

To:
- The State Securities Commission;
- The Stock Exchange;
- Name of the public company/the securities investment fund management company.

  1. Thông tin về cá nhân thực hiện giao dịch/Information on individual Conducting the transaction:
  2. Họ và tên cá nhân/Name of individual: Phạm Thị Khuê
  3. Quốc tịch/Nationality: Việt Nam
  4. Số CMND, Hộ chiếu, Thẻ căn cước (đối với cá nhân), ngày cấp, nơi cấp /Number of ID card/passport (in case of an individual), date of issue, place of issue:
  5. Địa chỉ liên hệ /Contact address:
  6. Điện thoại/Telephone: ... Fax: ... Email: ... Website: ...
  7. Chức vụ hiện nay tại công ty đại chúng hoặc mối quan hệ với công ty đại chúng /Current position in the publiccompany or relationship with the public company: Thành viên HĐQT CTCP Điện Gia Lai

  8. Thông tin về người nội bộ của công ty đại chúng/quỹ đại chúng là người có liên quan của cá nhân/tổ chức thực hiện giao dịch (đối với trường hợp người thực hiện giao dịch là người có liên quan của người nội bộ của công ty đại chúng/quỹ đại chúng)/Information of Internal person of the public company/public fund who is the affiliated person of


individual/organisation executing the transaction (in case the person executing transaction is the affiliated person of Internal person of the public company/public fund):

  • Họ và tên người nội bộ/Name of Internal person:
  • Quốc tịch/Nationality:
  • Số CMND, Hộ chiếu, Thẻ căn cước/ID card/Passport No.:
  • Địa chỉ thường trú/Permanent address:
  • Điện thoại liên hệ/Telephone: ... Fax: ... Email: ...
  • Chức vụ hiện nay tại công ty đại chúng, công ty quản lý quỹ/Current position in the public company, the fund management company:
  • Mối quan hệ giữa cá nhân/tổ chức thực hiện giao dịch với người nội bộ/ Relationship of individual/organization executing the transaction with the Internal person:
  • Số lượng, tỷ lệ cổ phiếu/chứng chỉ quỹ mà người nội bộ đang nắm giữ (nếu có)/Number, ownership percentage of shares/fund certificates held by the internal person (if any):

  • Mã chứng khoán giao dịch/Securities code: GEG

  • Các tài khoản giao dịch có cổ phiếu/chứng chỉ quỹ nêu tại mục 3 / Trading accounts having shares/fund certificates mentioned at item 3 above: ... tại công ty chứng khoán/In the securities company: ...

  • Số lượng, tỷ lệ cổ phiếu/chứng chỉ quỹ nắm giữ trước khi thực hiện giao dịch quyền mua, quyền chuyển đổi trái phiếu thành cổ phiếu/Number, ownership percentage of shares/fund certificates held before the transaction of executing rights of purchase or convert bonds into shares: 0 cổ phiếu

  • Số lượng quyền mua hoặc số lượng trái phiếu chuyển đổi hiện có/Number of rights or convertible bonds owned:

  • Số lượng trái phiếu chuyển đổi hiện có (trong trường hợp giao dịch trái phiếu chuyển đổi hoặc quyền mua trái phiếu chuyển đổi)/Number of convertible bonds owned (in case of exercising trading of convertible bonds or rights to buy convertible bonds):

  • Số lượng quyền mua cổ phiếu/chứng chỉ quỹ/trái phiếu chuyển đổi hiện có/Number of rights to purchase shares/fund certificates/convertible bonds owned currently: 300,000 cổ phiếu

  • Tỷ lệ thực hiện quyền mua (đối với giao dịch quyền mua) hoặc tỷ lệ chuyển đổi trái phiếu thành cổ phiếu (đối với giao dịch trái phiếu chuyển đổi)/Proportion of executing rights to purchase (in case of trading the purchase right) or proportion of converting bonds into shares (in case of convertible bond trading): thực hiện quyền mua cổ phần phát hành theo chương trình lựa chọn cho người lao động (Esop) theo NQ số 15/2021/NQ-HĐQT ngày 04/6/2021 và Giấy Chứng Đăng ký chào bán thêm cổ phiếu ra công chúng số 131/GCN-UBCK ngày 9/8/2021.

  • Số lượng quyền mua (đối với giao dịch quyền mua) hoặc số lượng trái phiếu chuyển đổi (đối với giao dịch trái phiếu chuyển đổi) đăng ký mua/bán/cho/được cho/tặng/được tặng/thừa kế/chuyển nhượng/nhận chuyển nhượng/Number of rights to purchase (in case of trading purchase rights) or number of convertible bonds (in case of trading convertible bonds) registered to purchase/sell/present/be presented/ donate/be donated/inherit/transfer/be transferred:

  • Loại giao dịch đăng ký (mua/bán/cho/được cho/tặng/được tặng/thừa kế/chuyển nhượng/nhận chuyển nhượng)/Type of transaction registered (to purchase/sell/present/be presented/donate/be donated/Inherit/transfer/be transferred): Thực hiện quyền mua phát hành cổ phiếu Esop

  • Số lượng quyền mua (đối với giao dịch quyền mua) hoặc số lượng trái phiếu chuyển đổi (đối với giao dịch trái phiếu chuyển đổi) đăng ký giao dịch/ Number of rights to purchase (in case of trading purchase rights) or number of convertible bonds (in case of trading convertible bonds) registered for trading: 300,000 cổ phiếu

  • Giá trị chuyển nhượng dự kiến / Expected transferred value: 3,000,000,000 đồng

  • Tổng số lượng cổ phiếu/chứng chỉ quỹ/trái phiếu chuyển đổi dự kiến nắm giữ sau khi thực hiện quyền mua hoặc số lượng cổ phiếu dự kiến nắm giữ sau khi chuyển đổi trái phiếu thành cổ phiếu/Number of shares/fund certificates/


convertible bonds expected to hold after exercising the right to purchase or number of shares expected to hold after converting bonds into shares: 300,000 cổ phiếu

  1. Phương thức giao dịch/Method of transaction: Đăng ký và nộp tiền mua cổ phiếu phát hành esop (không qua hệ thống giao dịch)
  2. Thời gian dự kiến thực hiện giao dịch/Expected trading time: từ ngày/from 15/09/2021 đến ngày/to 24/9/2021

Noi nhận:
Recipients:
- ...;
- Lưu: VT, ...
- Archived: ...

CÁ NHÂN/TỔ CHỨC BÁO CÁO/ NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN CÔNG BỐ THÔNG TIN
REPORTING ORGANISATION/INDIVIDUAL/PERSONS
AUTHORIZED TO DISCLOSE INFORMATION
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu – nêu có)
(Signature, full name and seal -if any)

img-0.jpeg
PHẠM THỊ KHUÊ