AI assistant
Công ty Cổ phần Hóa An — Governance Information 2021
Jul 29, 2021
66769_rns_2021-07-29_d889ab00-2ffe-49c6-a188-9f99e591febc.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
PHỤ LỤC SỐ V
(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ Tài chính)
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA AN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 16 /BC-HĐQT
Đồng Nai, ngày 28 tháng 07 năm 2021

BÁO CÁO
Tình hình quản trị công ty
(06 tháng năm 2021)
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán
- Tên công ty niêm yết: CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA AN
- Địa chỉ trụ sở chính: KP Cầu Hang, P. Hóa An, TP. Biên Hòa, Đồng Nai
- Điện thoại: 02513954458 Fax: 02513954754 Email: [email protected]
- Vốn điều lệ: 151.199.460.000 vnđ
- Mã chứng khoán: DHA
- Mô hình quản trị: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Tổng giám đốc.
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: đã thực hiện từ ngày 01/04/2021.
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông (ĐHĐCĐ).
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản).
| Stt | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 20/NQĐHCĐ-CtyCPHA | 14/04/2021 | Nghị quyết ĐHĐCĐ thường niên năm 2021: thông qua các nội dung: 1. Báo cáo hoạt động HĐQT năm 2020 - chương trình năm 2021; 2. Kết quả sản xuất kinh doanh (KQSXKD) năm 2020 được kiểm toán; 3. Kế hoạch sản xuất kinh doanh (KHSXKD) năm 2021; 4. Kế hoạch cổ tức năm 2021; 5. Báo cáo Ban kiểm soát (BKS) năm 2020; 6. Phương án phân phối lợi nhuận năm 2020; 7. Báo cáo Thủ lao HĐQT, BKS năm 2020 và kế hoạch cnăm 2021; 8. BKS chọn đơn vị kiểm toán Báo cáo tài chính (BCTC) năm 2021; 9. Điều lệ công ty sửa đổi; 10. Quy chế nội bộ về quản trị công ty sửa đổi; 11. Qui chế hoạt động của HĐQT sửa đổi; 12. Qui chế hoạt động của BKS sửa đổi. |

PHỤ LỤC SỐ V
(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ Tài chính)
II. Hội đồng quản trị (báo cáo 6 tháng):
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị.
| Stt | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Ngày bắt đầu/ không còn là thành viên HĐQT | |
|---|---|---|---|---|
| Bổ nhiệm | Miễn nhiệm | |||
| 1 | Ông Đinh Lê Chiến | Chủ tịch HĐQT | 20/4/2012 | |
| 2 | Ông Trịnh Tiến Bảy | Thành viên HĐQT | ||
| - Tổng giám đốc | 20/4/2012 | |||
| 3 | Ông Nguyễn Văn Lương | Thành viên HĐQT | ||
| - Phó Tổng giám đốc | 17/01/2017 | |||
| 4 | Ô. Nguyễn Xuân Thành | Thành viên HĐQT | 18/4/2015 | |
| 5 | Võ Thị Cẩm Hường | Thành viên HĐQT | 23/4/2017 |
- Các cuộc họp của HĐQT:
| Stt | Thành viên HĐQT | Số buổi họp
HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự
họp | Lý do không tham
dự họp |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông Đinh Lê Chiến | 3/3 | 100% | |
| 2 | Ông Trịnh Tiến Bảy | 3/3 | 100% | |
| 3 | Ông Nguyễn Văn Lương | 3/3 | 100% | |
| 4 | Ô. Nguyễn Xuân Thành | 3/3 | 100% | |
| 5 | Võ Thị Cẩm Hường | 3/3 | 100% | |
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc: 6 tháng đầu năm 2021, trong tình hình dịch Covid-19 diễn biến rất phức tạp trên cả nước, đặc biệt từ cuối tháng 5 trở đi diễn biến dịch tại TP. HCM và các tỉnh miền Nam ngày càng trở nên phức tạp và có xu hướng lan rộng, HĐQT nhận thấy có thể ảnh hưởng đến hoạt động sxkd của công ty, nên thường xuyên đôn đốc Ban điều hành chú trọng công tác phòng dịch theo hướng dẫn của Bộ Y tế, của địa phương, song song đó là thực hiện nhiệm vụ kế hoạch sản xuất kinh doanh (KHSXKD) do ĐHĐCĐ giao, công tác an toàn lao động, môi trường thực hiện tốt, tình hình tài chính ổn định. Nhiệm vụ trong tâm là tìm nhiều biện pháp để tiêu thụ sản phẩm trong tình hình dịch COVID-19 có nhiều diễn biến khó lường. Thường xuyên nắm bắt tình hình thị trường để kịp thời có phương án sản xuất tiêu thụ linh hoạt trong nhiều tình huống, hạn chế tồn kho vị bãi chứa sản phẩm hạn hẹp. Tiếp tục đầu tư tài chính để nâng cao hiệu quả vốn nhàn rỗi.
Trong 06 tháng năm 2021, mặc dù tình hình dịch covid-19 ngày càng phức tạp, việc SX và tiêu thụ sản phẩm của công ty chưa bị ảnh hưởng nhiều, so cùng kỳ sản lượng tiêu thụ có giảm, nhưng không đáng kể. Tình hình lao động tại công ty ổn định, ít biến động. Các mặt hoạt động khác của công ty đều thực hiện tốt, đúng qui định của pháp luật.
Kết quả thực hiện một số chỉ tiêu chủ yếu về sản xuất kinh doanh 06 tháng năm 2021:
- Tổng doanh thu: 171,7 tỷ đồng (trong đó DTSX: 166,5 tỷ) = 48% KH năm.
- Lợi nhuận ST: 42,8 tỷ đồng = 59% KH năm.
- Lương SP bình quân người lao động đạt 15,5 triệu đồng/ng/tháng.
PHỤ LỤC SỐ V
(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ Tài chính)
- Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị: không.
- Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị.
| T T | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung được thông qua |
|---|---|---|---|
| 1 | Nghị quyết số 05/NQ-HĐQT | 02/02/2021 | Thông qua việc tổ chức Đại hội đồng cổ đông năm 2021: |
| + Chọn ngày chốt danh sách: 01/03/2021 (ngày ĐKCC 02/03/2021). | |||
| + Thời gian: trong tháng 4 năm 2021. Thông báo cụ thể trong Thông báo mời họp ĐHCĐ. | |||
| + Nội dung: Báo cáo hoạt động của HĐQT năm 2020 và KQSXKD năm 2020 được kiểm toán, KHSXKD năm 2021 và Kế hoạch chia cổ tức năm 2021, Báo cáo của Ban kiểm soát năm 2020, Phương án phân phối lợi nhuận năm 2020, Báo cáo thù lao của HĐQT, BKS năm 2020 và kế hoạch năm 2021, chọn đơn vị kiểm toán soát xét BCTC 06 tháng đầu và kiểm toán BCTC năm 2021, các nội dung khác thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông. | |||
| 2 | Nghị quyết số 08/NQ-HĐQT | 18/03/2021 | Thông qua các tài liệu họp ĐHĐCĐ năm 2021. |
| 3 | Quyết định số 10/HĐQT | 18/03/2021 | Thành lập Ban kiểm toán nội bộ trực thuộc HĐQT, gồm 3 thành viên. |
| 1. Ô. Trương Huy Hoàng, SN 10/04/1975, Cử nhân kế toán. Trưởng ban. | |||
| 2. Ô. Đỗ Văn Ngọc, SN 05/02/1979, Cử nhân kế toán, thành viên. | |||
| 3. Ô. Bùi Văn Toàn, SN21/10/1982, Cử nhân QTKD, thành viên. | |||
| 4 | Nghị quyết số 12/NQ-HĐQT | 07/04/2021 | Triển khai thực hiện các nội dung được thông qua tại cuộc họp HĐQT công ty ngày 07/04/2021: Thông qua Quy chế kiểm toán nội bộ và các công việc điều hành hoạt động sản xuất kinh doanh. |
III. Ban kiểm soát (Báo cáo 6 tháng/năm):
- Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát:
| Stt. | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu/ không còn là thành viên BKS | trình độ chuyên môn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ô. Đặng Xuân Long | Trưởng BKS | 20/04/2012 | CN tài chính kế toán |
| 3 | Ô. Trần Quốc Trung | Thành viên BKS | 20/04/2012 | CN tài chính kế toán |
| 4 | Đỗ Việt Cường | Thành viên BKS | 23/04/2017 | CN tài chính kế toán |
PHỤ LỤC SỐ V
(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ Tài chính)
- Cuộc họp của Ban kiểm soát
| Stt. | Thành viên BKS | Chức vụ | Số buổi họp BKS tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Tỉ lệ biểu quyết | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ô. Đặng Xuân Long | Trưởng BKS | 1/1 | 100% | 100% | |
| 3 | Ô. Trần Quốc Trung | Thành viên BKS | 1/1 | 100% | 100% | |
| 4 | Đỗ Việt Cường | Thành viên BKS | 1/1 | 100% | 100% |
-
Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông: Trưởng ban kiểm soát, các thành viên Ban kiểm soát tham dự đầy đủ các cuộc họp của HĐQT để nắm được các nội dung chỉ đạo, điều hành hoạt động SXKD và giám sát quá trình thực hiện nhiệm vụ của HĐQT và Ban điều hành. Sự chỉ đạo của HĐQT và điều hành của Ban Tổng giám đốc được thực hiện linh hoạt, nhạy bén, có hiệu quả tốt cho KQSXKD. Ban kiểm soát đã đi thực tế các hiện trường sản xuất, cũng như kiểm tra tình hình tài chính, thẩm định báo cáo tài chính, nhìn chung tình hình tài chính của công ty minh bạch, phù hợp với các qui định pháp luật, các hoạt động SXKD ổn định, công tác an toàn lao động và môi trường thực hiện tốt.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác: Ban kiểm soát phối hợp với HĐQT, Ban điều hành để đưa ra các biện pháp thực hiện KHSXKD năm 2021 nhằm đạt hiệu quả tốt nhất.
-
Hoạt động khác của BKS: Ban kiểm soát đã họp và chọn đơn vị kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2021 cho Công ty.
IV. Ban Điều hành
| STT | Thành viên Ban điều hành | Ngày, tháng, năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm thành viên Ban điều hành |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ô. Trịnh Tiến Bảy – Tổng giám đốc | 13/11/1972 | ThS. QTKD, KS cơ khí TL | 02/07/2014 |
| 2 | Ô. Nguyễn Văn Lương – Phó Tổng giám đốc | 15/03/1977 | ThS. Kinh tế, CN QTKD | 02/07/2014 |
V. Kế toán trưởng
| Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm |
|---|---|---|---|
| Ô. Trần Sỹ Phúc | 02/03/1961 | Cử nhân tài chính kế toán | 01/05/2017 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty:
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty: không.
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty.
- Danh sách về người có liên quan của công ty: (xem danh sách đính kèm)
PHỤ LỤC SỐ V
(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ Tài chính)
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Ghi chú: Số Giấy NSH*: Số CMND/Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc Số GCN đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức)/NSH:
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ: không.
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua (nếu có, nếu rõ ngày ban hành) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch. | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Ghi chú: Số Giấy NSH: Số CMND/Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc Số GCN đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức)/NSH:
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty niêm yết nắm quyền kiểm soát: không.
| Stt | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Chức vụ tại CTNY | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ | Tên công ty con, công ty do CTNY nắm quyền kiểm soát | Thời điểm giao dịch | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
- Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác: không.
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo).
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành.
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác.
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo năm):
PHỤ LỤC SỐ V
(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ Tài chính)
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ:
| Stt. | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Võ Thị Cẩm Hường | 009C117157 | TV HĐQT | 280879622 | ||||
| 19/03/2011 | ||||||||
| Bình Dương | 49 Nguyễn Văn Tiết, P. Hiệp Thành, Thủ Dầu Một, Bình Dương | 27.580 | 0,18% |
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty.
| Stt | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu | Tỷ lệ | Số cổ phiếu | Tỷ lệ | ||||
| 1 | Võ Thị Cẩm Hường | TV HĐQT | 41.980 | 0,28% | 27.580 | 0,18% | Bán |
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: không

CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA AN
DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ, NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN VÀ NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN CÔNG BỐ THÔNG TIN
| STT | Mã CK | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Mối quan hệ với Công ty/ Người nội bộ | Loại hình giấy NSH | SỐ CMND/ thẻ CCCD hoặc Hộ chiếu | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỉ lệ sở hữu cuối kỳ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do thay đổi tại mục 13;14 | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| A. NGƯỜI NỘI BỘ & NGƯỜI LIÊN QUAN | ||||||||||||||||
| 1 | DHA | ĐỊNH LÊ CHIẾN | CT HDQT | CMND | 23/04/2017 | |||||||||||
| 1.1 | Đinh Thuần | Bố đẻ | CMND | 23/04/2017 | ||||||||||||
| 1.2 | Lê Thị Khánh Lãnh | Mẹ đẻ | CCCD | 23/04/2017 | ||||||||||||
| 1.3 | Trần Thanh Mai | Vợ | CMND | 23/04/2017 | ||||||||||||
| 1.4 | Đinh Thị Thanh Hà | con | CMND | 23/04/2017 | ||||||||||||
| 1.5 | Đinh Thị Mai Chi | con | CMND | 23/04/2017 | ||||||||||||
| 1.6 | Đinh Trần Khánh An | con | CCCD | 23/04/2017 | ||||||||||||
| 1.7 | Đinh Trần Như Ngọc | con | 23/04/2017 | |||||||||||||
| 1.8 | Đinh Trần Nguyệt Anh | con | 23/04/2017 | |||||||||||||
| 1.9 | Đinh Lê Sơn | Anh ruột | 23/04/2017 | |||||||||||||
| 1.10 | Lê Đình Vũ | Anh ruột | 23/04/2017 | |||||||||||||
| 1.11 | Trần Lưu Quang | Bố vợ | CCCD | 01/01/2021 | ||||||||||||
| 1.12 | An Thị Món | Mẹ vợ | CCCD | 01/01/2021 | ||||||||||||
| 2 | DHA | TRỊNH TIÊN BÁY | TV HDQT Tổng GD | CMND | 23/04/2017 | |||||||||||
| DHA | 11/01/2017 | |||||||||||||||
| 2.1 | Đỗ Thị Bích Hào | không | Vợ | CMND | 23/04/2017 | |||||||||||
| 2.2 | Trịnh Phúc Tinh | không | Bố đẻ | CMND | 23/04/2017 | |||||||||||
| 2.3 | Trương Thị Hằng | không | Mẹ đẻ | CMND | 23/04/2017 | |||||||||||
| 2.4 | Trịnh Văn Doanh | không | Anh ruột | CMND | 23/04/2017 |
| STT | Mã CK | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Mối quan hệ với Công ty/ Người nội bộ | Loại hình giấy NSH | SỐ CMND/ thẻ CCCD hoặc Hộ chiếu | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỉ lệ sở hữu cuối kỳ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do thay đổi tại mục 13;14 | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 2.5 | Trịnh Đức Phong | không | Anh ruột | CMND | 23/04/2017 | |||||||||||
| 2.6 | Trịnh Văn Diện | không | Anh ruột | CMND | 23/04/2017 | |||||||||||
| 2.7 | Trịnh Thị Oanh | không | Chị ruột | CMND | 23/04/2017 | |||||||||||
| 2.8 | Trịnh Văn Toàn | không | Anh ruột | CMND | 23/04/2017 | |||||||||||
| 2.9 | Trịnh Văn Toàn | không | Anh ruột | CCCD | 23/04/2017 | |||||||||||
| 2.10 | Vũ Thị Xoan | không | Chị dâu | CCCD | 01/01/2021 | |||||||||||
| 2.11 | Nguyễn Thị Kim Sinh | không | Chị dâu | CCCD | 01/01/2021 | |||||||||||
| 2.12 | Trần Thị Liên | không | Chị dâu | CCCD | 01/01/2021 | |||||||||||
| 2.13 | Trần Văn Trọng | không | Anh rẻ | CMND | 01/01/2021 | |||||||||||
| 2.14 | Đặng Thị Thanh Bình | không | Chị dâu | CMND | 01/01/2021 | |||||||||||
| 2.15 | Lê Thị Song Hương | không | Chị dâu | CMND | 01/01/2021 | |||||||||||
| 2.16 | Đỗ Nguyên Tích | không | Bố vợ | CMND | 01/01/2021 | |||||||||||
| 2.17 | Trương Thị Hòa | không | Mẹ vợ | CMND | 01/01/2021 | |||||||||||
| 3 | DHA | NGUYỄN VĂN LƯƠNG | TV HDQT Phó TGD | CMND | 23/04/2017 | |||||||||||
| DHA | 11/01/2017 | |||||||||||||||
| 3.1 | Lê Thị Giang | không | Vợ | 23/04/2017 | ||||||||||||
| 3.2 | Nguyễn Hiếu | không | Cha đẻ | 23/04/2017 | ||||||||||||
| 3.3 | Nguyễn Thị Hòa | không | Mẹ đẻ | 23/04/2017 | ||||||||||||
| 3.4 | Nguyễn Lê Tường Vy | không | Con | 23/04/2017 | ||||||||||||
| 3.5 | Nguyễn Lê Thảo Nhi | không | Con | 23/04/2017 | ||||||||||||
| 3.6 | Nguyễn Văn Tuấn | không | Em ruột | 23/04/2017 | ||||||||||||
| 3.7 | Nguyễn Thị Vân | không | Em ruột | 23/04/2017 |
| STT | Mã CK | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Mối quan hệ với Công ty/ Người nội bộ | Loại hình giấy NSH | SỐ CMND/ thẻ CCCD hoặc Hộ chiếu | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỉ lệ sở hữu cuối kỳ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do thay đổi tại mục 13;14 | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | |
| 3.8 | Nguyễn Huy | không | Em ruột | CMND | 23/04/2017 | ||||||||||||
| 3.9 | Phạm Thị Minh Hà | không | Em dâu | CMND | 01/01/2021 | ||||||||||||
| 3.10 | DHA | Bùi Văn Toàn | Em rẻ | CMND | 01/01/2021 | ||||||||||||
| 3.11 | Hoàng Thị Minh Thư | không | Em dâu | CMND | 01/01/2021 | ||||||||||||
| 3.12 | Nguyễn Thị Đào | không | Mẹ vợ | CMND | 01/01/2021 | ||||||||||||
| 4 | NGUYỄN XUÂN THÀNH | không | TV HDQT | CMND | 23/04/2017 | ||||||||||||
| 4.1 | Nguyễn Xuân Trường | không | Bố đe | CMND | 23/04/2017 | ||||||||||||
| 4.2 | Đỗ Thị Kinh | không | Mẹ đe | CMND | 23/04/2017 | ||||||||||||
| 4.3 | Nguyễn Hồng Kỳ | không | Anh ruột | 23/04/2017 | |||||||||||||
| 4.4 | Nguyễn Phương Thảo | không | Em ruột | 23/04/2017 | |||||||||||||
| 4.5 | Ngô Thị Thu Thủy | không | Vợ | CMND | 23/04/2017 | ||||||||||||
| 4.6 | Nguyễn Ngọc Thảo My | không | con | 23/04/2017 | |||||||||||||
| 4.7 | Nguyễn Thúy Hà My | không | con | 23/04/2017 | |||||||||||||
| 4.8 | Nguyễn Thanh Huyền My | không | con | 23/04/2017 | |||||||||||||
| 4.9 | Nguyễn Thị Yến | không | Mẹ vợ | CMND | 01/01/2021 | ||||||||||||
| 4.10 | Nguyễn Thị Phương | không | Chị dâu | 01/01/2021 | |||||||||||||
| 4.11 | Trần Đăng Nam | không | em rẻ | 01/01/2021 | |||||||||||||
| 5 | DHA | VÕ THỊ CẢM HƯỞNG | TV HDQT | CMND | 27,580 | 0,19% | 23/04/2017 | bán | |||||||||
| 5.1 | Võ Văn Lãnh | không có | Cha đẻ | CMND | 23/04/2017 | ||||||||||||
| 5.2 | Phạm Thị Hưng | không có | không có | Mẹ đẻ | CMND | 23/04/2017 | |||||||||||
| 5.3 | Võ Thị Xuân Phương | không có | không có | Em ruột | CMND | 23/04/2017 |
| STT | Mã CK | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Mối quan hệ với Công ty/ Người nội bộ | Loại hình giấy NSH | SỐ CMND/ thẻ CCCD hoặc Hộ chiếu | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỉ lệ sở hữu cuối kỳ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do thay đổi tại mục 13;14 | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 5.4 | Võ Đức Lợi | không có | Em ruột | CMND | 23/04/2017 | |||||||||||
| 5.5 | Trương Võ Cát Tiên | không có | không có | Con | 23/04/2017 | |||||||||||
| 6 | ĐẶNG XUÂN LONG | Trường BKS | CMND | 0 | 23/04/2017 | |||||||||||
| 6.1 | Đặng Văn Thể | không | Bố đe | 23/04/2017 | ||||||||||||
| 6.2 | Hoàng Thị Lụa | không | Mẹ đe | 23/04/2017 | ||||||||||||
| 6.3 | Lê Thị Hồng Hoa | không | Vợ | 23/04/2017 | ||||||||||||
| 6.4 | Đặng Hoàng Nhi | không | con | 23/04/2017 | ||||||||||||
| 6.5 | Đặng Hương Giang | không | con | 23/04/2017 | ||||||||||||
| 6.6 | Đặng Thị Loan | không | Em ruột | 23/04/2017 | ||||||||||||
| 6.7 | Lê Đức Tanh | Không | Bố vợ | 01/01/2021 | ||||||||||||
| 6.8 | Hoàng Xanh | Không | em rể | 01/01/2021 | ||||||||||||
| 7 | ĐỖ VIỆT CƯỜNG | - | TV BKS | CMND | 0 | 23/04/2017 | ||||||||||
| 7.1 | Đỗ Đăng Hà | - | - | Cha đe | CMND | 23/04/2017 | ||||||||||
| 7.2 | Lương Thị Vịnh | - | - | Mẹ đe | CMND | 23/04/2017 | ||||||||||
| 7.3 | Ông Đỗ Quốc Dũng | - | - | Anh ruột | CMND | 23/04/2017 | ||||||||||
| 7.4 | Ông Đỗ Nam Hưng | - | - | Em ruột | CMND | 23/04/2017 | ||||||||||
| 7.5 | Bà Bùi Thị Thùy | - | - | Vợ | CMND | 23/04/2017 | ||||||||||
| 7.6 | Đỗ Thùy Linh | - | - | Con | 23/04/2017 | |||||||||||
| 7.7 | Đỗ Lan Hương | - | - | Con | 23/04/2017 | |||||||||||
| 7.8 | Bùi Văn Dương | Bố vợ | CCCD | 01/01/2021 | ||||||||||||
| 7.9 | Trần Thị Rắn | Mẹ vợ | CMND | 01/01/2021 | ||||||||||||
| 7.10 | Nguyễn Thị Lệ Quyên | Chị dâu | CMND | 01/01/2021 |
| STT | Mã CK | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Mối quan hệ với Công ty/ Người nội bộ | Loại hình giấy NSH | SỐ CMND/ thẻ CCCD hoặc Hộ chiếu | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỉ lệ sở hữu cuối kỳ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do thay đổi tại mục 13;14 | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 7.11 | Nguyễn Thị Thanh Hoài | Em dâu | CMND | 01/01/2021 | ||||||||||||
| 8 | DHA | TRẦN QUỐC TRUNG | TV BKS | CMND | 23/04/2017 | |||||||||||
| 8.1 | Phạm Thị Vân | không | Vợ | CMND | 23/04/2017 | |||||||||||
| 8.2 | Trần Ngọc Khánh Linh | không | Con | 23/04/2017 | ||||||||||||
| 8.3 | Trần Tuấn Hưng | không | Con | 23/04/2017 | ||||||||||||
| 8.4 | Trần Quốc Huy | không | Anh ruột | CMND | 23/04/2017 | |||||||||||
| 8.5 | Cao Thị Phi Yến | không | chị dâu | CMND | 01/01/2021 | |||||||||||
| 8.6 | Phạm Cao Sơn | không | Bố vợ | CMND | 01/01/2021 | |||||||||||
| 8.7 | Vũ Thị Nga | không | Mẹ vợ | CMND | 01/01/2021 | |||||||||||
| 9 | DHA | TRẦN SỸ PHÚC | Kế toán trưởng | CMND | 01/05/2017 | |||||||||||
| 9.1 | Lê Thị Lập | không | Mẹ đẻ | 01/05/2017 | ||||||||||||
| 9.2 | Khổng Thị Nga | không | Vợ | CMND | 01/05/2017 | |||||||||||
| 9.3 | Trần Quý Vân | không | Con đẻ | CMND | 01/05/2017 | |||||||||||
| 9.4 | Trần Sỹ Dũng | không | Em ruột | CMND | 01/05/2017 | |||||||||||
| 9.5 | Trần Sỹ Thắng | không | Em ruột | CMND | 01/05/2017 | |||||||||||
| 9.6 | Lê Thị Quy | không | em dâu | CMND | 01/01/2021 | |||||||||||
| B. NGUỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN CÔNG BỐ THÔNG TIN | ||||||||||||||||
| 1 | NGUYỄN VĂN LƯƠNG | TV HDQT Phó TGD | CMND | 28/04/2017 |
| STT | Mã CK | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Mối quan hệ với Công ty/ Người nội bộ | Loại hình giấy NSH | SỐ CMND/ thẻ CCCD hoặc Hộ chiếu | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỉ lệ sở hữu cuối kỳ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do thay đổi tại mục 13;14 | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| C. TỔ CHỨC CÓ LIÊN QUAN | ||||||||||||||||
| 1 | DHA | CÔNG ĐOÀN CÔNG TY CP HÓA AN | 001C600326 | đoàn thể | Quyết định T. lập | 01/01/2021 |
Đồng Nai, ngày 28 tháng 07 năm 2021
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC NIÊM YẾT
Chủ tịch HDQT

Đinh Lê Chiến