AI assistant
Công ty Cổ phần GEMADEPT — Share Issue/Capital Change 2025
Jan 22, 2025
66815_rns_2025-01-22_02395cf5-5cc1-4e57-b75d-49bdd896447f.pdf
Share Issue/Capital Change
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 025 /GMD-2025
TP.HCM, ngày 21 tháng 01 năm 2025
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Digitally signed by CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
DN: c=VN, st=HỒ CHÍ
MINH, l=Quận 1, cn=CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT, 0.9.2342.19200300.100.1.1
+MST:0301116791
Date: 2025.01.21 17:01:37
+07'00'
CÔNG BỐ THÔNG TIN BẤT THƯỜNG
Kính gửi: Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam
Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh
- Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
- Mã chứng khoán: GMD
- Địa chỉ: Số 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp Hồ Chí Minh
- Điện thoại liên hệ: 028 3 8236236 / 0903302117 Fax: 028 3 8235236
-
E-mail: [email protected]
-
Nội dung thông tin công bố:
Ngày 21/01/2025 Hội Đồng Quản Trị Công ty Cổ phần Gemadept đã họp và ban hành nghị quyết số 020/NQ-HĐQT-2025 về việc Phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn dành cho cán bộ, nhân viên có thành tích xuất sắc của Công ty Cổ phần Gemadept năm 2023. -
Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của công ty vào ngày 21/01/2025 tại đường dẫn: website: http://www.gemadept.com.vn
Chúng tôi xin cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố.
Tài liệu đính kèm:
NQ HĐQT số 020/ NQ-HĐQT-2025 ngày 21/01/2025

CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 020/NQ-HĐQT-2025
Tp. Hồ Chí Minh, ngày 21 tháng 01 năm 2025
NGHỊ QUYẾT HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
“V/v: Phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn dành cho cán bộ, nhân viên có thành tích xuất sắc của Công ty Cổ phần Gemadept năm 2023”
- Căn cứ Luật Doanh nghiệp Số 59/2020/QH14;
- Căn cứ Luật Chứng khoán Số 54/2019/QH14 và các Văn bản hướng dẫn thi hành;
- Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty Cổ phần Gemadept;
- Căn cứ chương trình phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn dành cho cán bộ, nhân viên có thành tích xuất sắc của Công ty Cổ phần Gemadept giai đoạn 2021 - 2025 đã được thông qua tại Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2021 tổ chức ngày 30/06/2021;
- Căn cứ Biên bản họp HĐQT số 019/BB-HĐQT-GMD ngày 21./01/2025 của Hội đồng quản trị về việc triển khai phương án phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn dành cho cán bộ, nhân viên có thành tích xuất sắc của Công ty Cổ phần Gemadept năm 2023.
NGHỊ QUYẾT
Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Gemadept đã thống nhất thông qua toàn bộ nội dung và nghị quyết như sau:
Điều 1: Thông qua việc triển khai phương án phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn dành cho cán bộ, nhân viên có thành tích xuất sắc của Công ty năm 2023 (ESPP) cụ thể như sau:
- Tên cổ phiếu: Cổ phiếu Công ty Cổ phần Gemadept.
- Loại cổ phiếu: Cổ phiếu phổ thông.
- Mã chứng khoán: GMD.
- Mệnh giá cổ phiếu: 10.000 đồng/Cổ phiếu.
- Nguyên tắc xác định giá phát hành: Theo Nghị quyết ĐHĐCĐ thường niên ngày 30/06/2021 của Công ty, giá phát hành là 10.000 đồng/cổ phiếu.
- Mục đích phát hành: Đảm bảo mang đến lợi ích và giá trị cao nhất dành cho tất cả các bên liên quan; Giữ chân và thu hút nguồn nhân lực chất lượng cao; Tăng cường sự gắn kết, khuyến khích và tạo động lực mạnh mẽ đối với người lao động cùng đóng góp tích cực hoàn thành xuất sắc kế hoạch 5 năm 2021 – 2025 (năm 2025, lợi
nhuận trước thuế (LNTT) của Công ty gấp 3 lần so với LNTT năm 2020); Đảm bảo sự tăng trưởng và phát triển bền vững của Công ty.
- Đối tượng phát hành: Các cán bộ/ nhân viên (của Công ty Cổ phần Gemadept và các Công ty con do Công ty Cổ phần Gemadept sở hữu 100% vốn điều lệ) đang giữ các chức danh quản lý và/hoặc có thành tích xuất sắc trong quá trình phát triển Công ty.
- Số lượng cổ phiếu phát hành: 6.209.700 cổ phiếu.
- Tổng giá trị phát hành theo mệnh giá: 62.097.000.000 đồng.
- Tỷ lệ phát hành: tương đương 1,5% tổng số lượng cổ phiếu đang lưu hành tại thời điểm phát hành.
- Nguyên tắc xác định tỷ lệ cổ phiếu phát hành theo điều kiện phát hành của Nghị quyết ĐHĐCĐ thường niên năm 2021 số 090/NQ-ĐHĐCĐ-GMD ngày 30/06/2021:
| Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch chỉ tiêu LNTT được ĐHĐCĐ giao hàng năm (kế hoạch LNTT hàng năm tăng trưởng ít nhất 10% so với kế hoạch LNTT năm trước đã được ĐHĐCĐ phê duyệt) | Tỷ lệ phát hành theo chương trình ESPP trên số lượng cổ phiếu đang lưu hành tại thời điểm phát hành |
|---|---|
| Không hoàn thành kế hoạch | Không phát hành |
| Đạt từ 100% đến dưới 110% kế hoạch | 1,2% |
| Đạt từ 110% kế hoạch trở lên | 1,5% |
Căn cứ LNTT theo BCTC hợp nhất đã kiểm toán năm 2023 là 3.147 tỷ đồng, trong đó hoạt động kinh doanh chính đạt 1.307 tỷ đồng, vượt 15% so với kế hoạch và lợi nhuận từ chuyển nhượng vốn càng Nam Hải Đình Vũ là 1.840 tỷ đồng. Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch chỉ tiêu lợi nhuận trước thuế đạt 115% kế hoạch năm 2023 đã được ĐHĐCĐ giao và đạt đủ điều kiện để phát hành cổ phiếu theo Chương trình lựa chọn dành cho cán bộ, nhân viên có thành tích xuất sắc của Công ty theo Nghị quyết ĐHĐCĐ thường niên năm 2021 với mức phát hành là 1,5% tổng số lượng cổ phiếu đang lưu hành tại thời điểm phát hành (đạt từ 110% kế hoạch trở lên) như sau:
Đơn vị tính: Tỷ đồng
| Stt | Chỉ tiêu | Kế hoạch năm 2023 | Thực hiện năm 2023 | Thực hiện/ Kế hoạch |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Doanh thu hợp nhất ĐHĐCĐ phê duyệt | 3.920 | 3.846 | 98% |
| 2 | LNTT hợp nhất ĐHĐCĐ phê duyệt | 1.136 | 3.147 | 277% |
| Trong đó, LNTT từ hoạt động kinh doanh chính | 1.307 | 115% |
Hội đồng quản trị Công ty đã báo cáo tại ĐHĐCĐ thường niên năm 2024 tổ chức ngày 25/06/2024 về việc Công ty hoàn thành vượt chỉ tiêu kế hoạch và đủ điều kiện phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn dành cho cán bộ, nhân viên có thành tích xuất sắc năm 2023 là 1,5% tổng số cổ phần đang lưu hành tại thời điểm phát hành.
- Các tiêu chuẩn và nguyên tắc xác định cổ phiếu được phân phối cho các đối tượng: Theo quy định tại Quy chế phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn dành cho cán bộ, nhân viên có thành tích xuất sắc của Công ty Cổ phần Gemadept năm 2023.
- Thời gian phát hành dự kiến: Quý 1 – Quý 2/2025.
- Hạn chế chuyển nhượng: Các cán bộ, nhân viên có thành tích xuất sắc được mua cổ phiếu theo chương trình ESPP, với điều kiện là số cổ phiếu được mua sẽ bị phong tỏa (hạn chế chuyển nhượng) trong vòng 02 năm kể từ ngày kết thúc đợt phát hành, trong năm thứ 03 sẽ giải tỏa 50% số cổ phiếu và trong năm thứ 04 sẽ giải tỏa 50% số cổ phiếu còn lại. Các quyền lợi phát sinh từ số cổ phiếu được mua (nếu có) sẽ không bị hạn chế chuyển nhượng.
- Kế hoạch sử dụng tiền từ đợt phát hành: Bổ sung vốn lưu động của Công ty.
- Phương án đảm bảo việc phát hành cổ phiếu ESPP đáp ứng quy định về tỷ lệ sở hữu nước ngoài: Công ty không thực hiện phát hành cho nhà đầu tư nước ngoài nên đảm bảo tỷ lệ sở hữu nước ngoài tại mức 49% theo Công văn số 3333/UBCK-PTTT của UBCKNN về hồ sơ thông báo tỷ lệ SHNN tối đa của CTCP Gemadept ngày 01/06/2022.
Điều 2: Thông qua Quy chế phát hành cổ phiếu và Danh sách người lao động được mua cổ phiếu theo chương trình lựa chọn dành cho cán bộ, nhân viên có thành tích xuất sắc của Công ty cổ phần Gemadept (ESPP) năm 2023
- Thông qua Quy chế phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn dành cho cán bộ, nhân viên có thành tích xuất sắc của Công ty Cổ phần Gemadept năm 2023 (đính kèm).
- Thông qua Danh sách người lao động được mua cổ phiếu theo chương trình lựa chọn dành cho cán bộ, nhân viên có thành tích xuất sắc của Công ty Cổ phần Gemadept năm 2023 (đính kèm).
Điều 3: Thông qua việc niêm yết, đăng ký lưu ký chứng khoán bổ sung và các nội dung liên quan
- Thông qua việc đăng ký lưu ký chứng khoán và đăng ký niêm yết bổ sung toàn bộ cổ phiếu sau đợt phát hành thêm tại Tổng Công ty Lưu ký và Bù trừ Chứng khoán Việt Nam và Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh;
- Sửa đổi nội dung của Điều lệ liên quan đến số vốn điều lệ và tổng số cổ phần lưu hành của Công ty, tương ứng với mức vốn điều lệ tăng lên;
- Thực hiện thủ tục pháp lý về điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tại Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh với mức vốn tăng tương ứng nhằm hoàn tất quá trình tăng vốn điều lệ và hoàn tất đợt phát hành.
Điều 4: Ủy quyền cho Tổng Giám đốc Công ty kiêm Người đại diện theo Pháp luật hoặc người được Tổng Giám đốc ủy quyền tổ chức chỉ đạo, triển khai ký kết các văn bản liên quan bao gồm cả các văn bản giải trình với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền (nếu có) để hoàn thành đợt phát hành.
Điều 5: Nghị Quyết này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban Kiểm soát, Ban Tổng Giám đốc và các Phòng chức năng có liên quan của Công ty chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.
Nơi nhận:
- HĐQT;
- BKS;
- Ban TGĐ;
- Lưu Công ty.

ĐỒ VĂN NHÂN

GEMADEPT
THE WAY FORWARD
GEMADEPT CORPORATION
Lầu 21 - Số 6 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam
T. (84 - 28) 38 236 236 | F. (84 - 28) 38 235 236 | E. [email protected]
www.gemadept.com.vn
QUY CHẾ PHÁT HÀNH CỔ PHIẾU THEO CHƯƠNG TRÌNH LỰA CHỌN DÀNH CHO CÁN BỘ, NHÂN VIÊN CỔ THÀNH TÍCH XUẤT SÁC CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT NĂM 2023 (ESPP)
(Ban hành theo Nghị quyết HĐQT số 820/NQ-HĐQT-2025 ngày 21/01/2025)
1. CƠ SỞ PHÁP LÝ:
- Căn cứ Luật Doanh nghiệp Số 59/2020/QH14;
- Căn cứ Luật Chứng khoán Số 54/2019/QH14 và các Văn bản hướng dẫn thi hành;
- Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty Cổ phần Gemadept;
- Căn cứ Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2021 số 090/NQ-ĐHĐCĐ-GMD ngày 30/06/2021 của Công ty;
2. TỪ VIẾT TẮT:
- Công ty/GMD: Công ty Cổ phần Gemadept.
- ESPP: Employee Stock Purchase Plan – Chương trình cổ phiếu ưu đãi cho nhân viên.
- HĐQT: Hội đồng quản trị Công ty.
- ĐHĐCĐ: Đại hội đồng cổ đông.
- Ban Điều hành ESPP: Là các thành viên Ban Tổng Giám đốc, Phòng Kế toán - Tài vụ, Nhân sự - tiền lương và các Bộ phận liên quan khác thực hiện chương trình ESPP do HĐQT thành lập.
- CBCNV: Cán bộ công nhân viên.
3. CHƯƠNG TRÌNH PHÁT HÀNH CỔ PHIẾU ESPP GIAI ĐOẠN 2021 – 2025 CHO NĂM 2023
3.1. Phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn dành cho cán bộ, nhân viên có thành tích xuất sắc của Công ty Cổ phần Gemadept giai đoạn 2021 – 2025 cho năm 2023
(i) Tên cổ phiếu: Cổ phiếu Công ty Cổ phần Gemadept
(ii) Loại cổ phiếu: Cổ phiếu phổ thông
(iii) Mã chứng khoán: GMD
(iv) Mệnh giá cổ phiếu: 10.000 đồng/Cổ phiếu
(v) Phương thức xác định giá phát hành: Không thấp hơn mệnh giá 10.000 đồng/cổ phiếu
(vi) Mục đích phát hành: Đảm bảo mang đến lợi ích và giá trị cao nhất dành cho tất cả các bên liên quan; Giữ chân và thu hút nguồn nhân lực chất lượng cao; Tăng cường sự gắn kết, khuyến khích và tạo động lực mạnh mẽ đối với người lao động cùng đóng góp tích cực hoàn thành xuất sắc kế hoạch 5 năm 2021 – 2025 (năm 2025, lợi nhuận trước thuế
1/6
2/6
(LNTT) của Công ty cấp 3 lần so với LNTT của năm 2020); Đảm bảo sự tăng trưởng và phát triển bền vững của Công ty.
(vii) Đối tượng phát hành là người lao động trong Công ty: Các cán bộ/ nhân viên (của Công ty Cổ phần Gemadept và các Công ty con do Công ty Cổ phần Gemadept sở hữu 100% vốn điều lệ) đang giữ các chức danh quản lý và/hoặc có thành tích xuất sắc trong quá trình phát triển Công ty.
(viii) Tỷ lệ phát hành dự kiến: số lượng cổ phiếu phát hành trong một năm không vượt quá 1,5% tổng số lượng cổ phiếu đang lưu hành tại năm đó.
(ix) Điều kiện phát hành: Để đảm bảo thực hiện thành công các mục tiêu tăng trưởng của Công ty giai đoạn 2021 – 2025, Công ty phải hoàn thành chỉ tiêu lợi nhuận trước thuế được Đại hội đồng cổ đông (ĐHĐCĐ) giao hàng năm.
Số lượng cổ phần phát hành hàng năm theo tỷ lệ hoàn thành kế hoạch LNTT từ năm 2021 đến năm 2025 như sau:
| Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch chỉ tiêu LNTT được ĐHĐCĐ giao hàng năm (kế hoạch LNTT hàng năm tăng trưởng ít nhất 10% so với kế hoạch LNTT năm trước đã được ĐHĐCĐ phê duyệt) | Tỷ lệ phát hành theo chương trình ESPP trên số lượng cổ phiếu đang lưu hành tại thời điểm phát hành |
|---|---|
| Không hoàn thành kế hoạch | Không phát hành |
| Đạt từ 100% đến dưới 110% kế hoạch | 1,2% |
| Đạt từ 110% kế hoạch trở lên | 1,5% |
(x) Thời gian phát hành: Chương trình ESPP được thực hiện trong 5 năm, bắt đầu từ năm 2021 đến năm 2025.
(xi) Tiêu chuẩn xác định đối tượng được phân phối cổ phiếu: Các cán bộ/nhân viên (của Công ty cổ phần Gemadept và các Công ty con do GMD sở hữu 100% vốn điều lệ) đang giữ các chức danh quản lý và/hoặc có thành tích xuất sắc trong quá trình phát triển Công ty theo 03 tiêu chí: (i) Hiệu quả công việc, (ii) Cấp bậc, vị trí công tác và (iii) Thâm niên công tác.
(xii) Nguyên tắc xác định cổ phiếu được phân phối cho từng đối tượng:
a/ Hệ số xuất sắc: Là hệ số xác định trên cơ sở các cá nhân được vinh danh là cá nhân xuất sắc hoặc cá nhân thuộc tập thể được vinh danh là tập thể xuất sắc của Tập đoàn.
+/ Tập thể đạt danh hiệu Tập thể xuất sắc năm 2023 được vinh danh trong Tập đoàn, mỗi cá nhân trong tập thể xuất sắc, được cộng thêm hệ số 0,09.
+/ Cá nhân đạt danh hiệu Cá nhân xuất sắc năm 2023 và được vinh danh trong Tập đoàn, được cộng thêm hệ số 0,18
b/ Hệ số cá nhân: Số cổ phiếu được phân bổ cho từng CBCNV được tính dựa trên Tiêu chí đánh giá CBCNV theo: (i) Hiệu quả công việc, (ii) Cấp bậc, vị trí công tác và (iii) Thâm niên công tác:
3/6
| STT | Tiêu chí đánh giá | Hệ số cá nhân |
|---|---|---|
| Tiêu chí 1 | Hiệu quả công việc | 0,65 |
| Tiêu chí 2 | Cấp bậc, vị trí công tác | 0,20 |
| Tiêu chí 3 | Thâm niên công tác | 0,15 |
- Tiêu chí 1: Hiệu quả công việc
| Hiệu quả công việc Tiêu chí 1 | KPI hiệu quả công việc cá nhân = KPI cá nhân x KPI phòng ban x KPI công ty | KPI hiệu quả công việc cá nhân | Thang điểm quy đổi - PHQ |
|---|---|---|---|
| Thành viên Hội đồng quản trị, Ban Tổng giám đốc | 9 điểm | ||
| Vượt kế hoạch KPI (xuất sắc) | KPI từ 115 % trở lên | Từ 6,6 điểm đến dưới 9 điểm | |
| Vượt kế hoạch KPI | KPI từ 106% đến dưới 115% | Từ 3,6 điểm đến dưới 6,6 điểm | |
| Đạt kế hoạch KPI | KPI dưới 106% | Từ 0,6 điểm đến dưới 3,6 điểm |
- Tiêu chí 2: Hệ số cấp bậc, vị trí công tác
| Hệ số cấp bậc, vị trí công tác Tiêu chí 2 | STT | Hệ số cấp bậc, vị trí công tác | Thang điểm quy đổi - PCB |
|---|---|---|---|
| 1 | Thành viên Hội đồng quản trị, Ban Tổng giám đốc | 9 điểm | |
| 2 | Giám đốc khối | ||
| Giám đốc Đơn vị | |||
| Trưởng phòng GMD | |||
| Phó giám đốc Đơn vị | Từ 5 điểm đến 8 điểm | ||
| 3 | Ban kiểm soát | ||
| Trưởng phòng Đơn vị | |||
| Phó phòng GMD | |||
| Phó phòng Đơn vị | Từ 3 điểm đến 4 điểm | ||
| 4 | Trưởng nhóm GMD | ||
| Chuyên viên tại GMD | |||
| Trưởng nhóm Đơn vị | |||
| Chuyên viên Đơn vị | Từ 1 điểm đến 2 điểm |
- Tiêu chí 3: Thâm niên công tác
| Thâm niên công tác Tiêu chí 3 | Thâm niên công tác | Thang điểm quy đổi - PTN |
|---|---|---|
| Từ 34 năm trở lên | 9 điểm | |
| Từ 20 năm đến dưới 34 năm | Từ 5,5 điểm đến 8,5 điểm | |
| Từ 6 năm đến dưới 20 năm | Từ 2,0 điểm đến 5,0 điểm | |
| Từ 1 năm đến dưới 6 năm | Từ 0,5 điểm đến 1,5 điểm |
c/ Công thức tính số cổ phiếu phân bổ:
Dựa trên các tiêu chí nêu trên, số lượng cổ phiếu của từng người lao động được phân bổ theo công thức sau:
- Điểm số quy đổi của cá nhân = (P_{HQ} x 0,65 + P_{CB} x 0,20 + P_{TN} x 0,15) + [hệ số tập thể xuất sắc + hệ số cá nhân xuất sắc (nếu có)]
- Số lượng cổ phiếu cá nhân = Số lượng cổ phiếu cá nhân được quy đổi từ Điểm số quy đổi của cá nhân theo thang quy đổi như sau:
| Nhóm / Số lượng cổ phiếu cá nhân | Điểm số quy đổi của cá nhân |
|---|---|
| Nhóm 1 | |
| Từ 92.000 CP trở lên | Từ 8,18 điểm đến 9 điểm |
| Nhóm 2 | |
| Từ 82.000 CP đến dưới 92.000 CP | Từ 7,24 điểm đến dưới 8,18 điểm |
| Nhóm 3 | |
| Từ 72.000 CP đến dưới 82.000 CP | Từ 6,30 điểm đến dưới 7,24 điểm |
| Nhóm 4 | |
| Từ 62.000 CP đến dưới 72.000 CP | Từ 5,36 điểm đến dưới 6,30 điểm |
| Nhóm 5 | |
| Từ 52.000 CP đến dưới 62.000 CP | Từ 4,42 điểm đến dưới 5,36 điểm |
| Nhóm 6 | |
| Từ 42.000 CP đến dưới 52.000 CP | Từ 3,48 điểm đến dưới 4,42 điểm |
| Nhóm 7 | |
| Từ 32.000 CP đến dưới 42.000 CP | Từ 2,54 điểm đến dưới 3,48 điểm |
| Nhóm 8 | |
| Từ 22.000 CP đến dưới 32.000 CP | Từ 1,60 điểm đến dưới 2,54 điểm |
| Nhóm 9 | |
| Từ 12.000 CP đến dưới 22.000 CP | Từ 0,66 điểm đến dưới 1,60 điểm |
| Nhóm 10 | |
| Từ 5.000 CP đến dưới 12.000 CP | Từ dưới 0,66 điểm |
(xiii) Điều kiện hạn chế chuyển nhượng: Các cán bộ được mua cổ phiếu theo chương trình ESPP, với điều kiện là số cổ phiếu được mua sẽ bị phong tỏa (hạn chế chuyển nhượng) trong vòng 02 năm kể từ ngày kết thúc đợt phát hành, trong năm thứ 03 sẽ giải tỏa 50% số cổ phiếu và trong năm thứ 04 sẽ giải tỏa 50% số cổ phiếu còn lại, Các quyền lợi phát sinh từ số cổ phiếu được mua (nếu có) sẽ không bị hạn chế chuyển nhượng,
(xiv) Kế hoạch sử dụng tiền từ đợt phát hành: Bổ sung vốn lưu động của Công ty,
(xv) Phương án đảm bảo việc phát hành cổ phiếu ESPP đáp ứng quy định về tỷ lệ sở hữu nước ngoài: Công ty không thực hiện phát hành cho nhà đầu tư nước ngoài nên đảm bảo tỷ lệ sở hữu nước ngoài tại mức 49% theo Công văn số 3333/UBCK-PTTT của UBCKNN về hồ sơ thông báo tỷ lệ SHNN tối đa của CTCP Gemadept ngày 01/06/2022,
(xvi) Nộp tiền mua cổ phiếu: Chuyển khoản vào tài khoản phong tỏa theo thông báo phát hành cổ phiếu ESPP của Công ty.
(xvii) Phương án xử lý trong trường hợp cổ phiếu không phân phối hết: Số lượng cổ phiếu lẻ phát sinh do làm tròn xuống khi tính toán số lượng cổ phiếu được mua của cán bộ và số lượng cổ phần do các cán bộ không đăng ký mua hết được HĐQT phân phối lại cho Các cán bộ/nhân viên của Công ty theo quy định nếu có nhu cầu mua tiếp hoặc phân phối lại cho một số người lao động khác trong Công ty do HĐQT xây dựng tiêu chí và danh sách người lao động được lựa chọn với tiêu chí tối thiểu là phải làm việc đủ 12 tháng trong năm 2023,
(xviii) Thủ tục đăng ký và nộp tiền mua cổ phiếu:
Các cán bộ/nhân viên được quyền mua cổ phiếu nộp tiền mua cổ phiếu bằng đồng Việt Nam bằng cách chuyển khoản vào tài khoản phong tỏa nhận tiền mua cổ phiếu theo Thông báo phát hành của Công ty.
3.2. Các trường hợp bị thu hồi cổ phiếu
(i) Người lao động trong Công ty được mua cổ phiếu ESPP sẽ bị thu hồi toàn bộ số cổ phiếu chưa được phép chuyển nhượng từ khi bắt đầu chương trình trong trường hợp Thành viên đó vi phạm kỷ luật của Công ty với hình thức kỷ luật sa thải,
(ii) Giá thu hồi cổ phiếu bằng giá bán tại mỗi đợt phát hành,
(iii) Số cổ phiếu thu hồi sẽ được Công đoàn Công ty mua lại theo giá bán ban đầu và số cổ phiếu này sẽ bị hạn chế theo thời gian còn lại của chương trình,
3.3. Tổ chức thực hiện
(i) Ban Điều hành ESPP lập các hồ sơ và toàn quyền tu chính các tài liệu này để hoàn tất các thủ tục theo quy định của pháp luật với các cơ quan quản lý nhà nước và các bên liên quan đến việc phát hành mới cổ phiếu theo chương trình ESPP;
(ii) Đăng ký lưu ký chứng khoán và đăng ký niêm yết bổ sung cổ phiếu sau mỗi đợt phát hành thêm tại Tổng Công ty Lưu ký và Bù trừ Chứng khoán Việt Nam và Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh theo quy định; và
(iii) Các vấn đề có liên quan khác nhằm mục đích triển khai và hoàn thành chương trình ESPP,
3.4. Điều chỉnh, sửa đổi bổ sung quy chế phát hành cổ phiếu cho người lao động trong công ty:
Theo sự ủy quyền của ĐHĐCĐ, HĐQT là cơ quan cao nhất có quyền điều chỉnh, sửa đổi bổ sung quy chế phát hành cổ phiếu cho người lao động của Công ty sao cho phù hợp với tình hình thực tế của Công ty.
5/6
Khi có quy định của pháp luật liên quan đến chương trình thì Quy chế này sẽ được điều chỉnh lại cho phù hợp với quy định pháp luật hiện hành,
TM, HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
CHỦ TỊCH

ĐỒ VĂN NHÂN
6/6
Page 1
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐƯỢC MUA CỔ PHIẾU THEO CHƯƠNG TRÌNH LỰA CHỌN DÀNH CHO CÁN BỘ NHÂN
VIÊN CỔ THÀNH TÍCH XUẤT SẮC CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT NĂM 2023
(Ban hành kèm theo Nghị quyết HĐQT số 020/NQ-HĐQT-2025 ngày 21/01/2025...)
| STT | Họ và tên | Số CMND/CCCD | Ngày cấp | Nơi cấp | Hiệu quả công việc (Hệ số = 0.65) PHQ | Hệ số cấp bậc (Hệ số = 0.20) PCB | Thâm niên công tác (hệ số = 0.15) PTN | Điểm cá nhân (= PHQ x 0.65 + PCB x 0.20 + PTN x 0.15) | Hệ số điều chỉnh (hệ số tập thể xuất sắc + hệ số cá nhân xuất sắc) | Tổng điểm số cá nhân | Số lượng cổ phiếu phân bổ | Đơn vị |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bùi Minh Vương | 3.96 | 2.00 | 2.50 | 3.35 | - | 3.35 | 40,000 | Công ty Cổ phần Gemadept | |||
| 2 | Bùi Thị Huyền Trang | 6.48 | 2.00 | 3.50 | 5.14 | 0.09 | 5.23 | 60,000 | Công ty Cổ phần Gemadept | |||
| 3 | Bùi Thị Thu Hương | 9.00 | 9.00 | 9.00 | 9.00 | - | 9.00 | 102,000 | Công ty Cổ phần Gemadept |
TNHH
2/2/2021
Page 2
| 4 | Cao Quang
Lộc | | | | 8.72 | 4.00 | 6.00 | 7.37 | - | 7.37 | 83,000 | Công ty Cổ phần
Gemadept |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5 | Cao Quang
Tuấn | | | | 6.06 | 3.00 | 4.50 | 5.21 | - | 5.21 | 60,000 | Công ty Cổ phần
Gemadept |
| 6 | Chu Đức
Khang | | | | 9.00 | 9.00 | 9.00 | 9.00 | - | 9.00 | 102,000 | Công ty Cổ phần
Gemadept |
| 7 | Chu Thị Kim
Thảo | | | | 7.04 | 2.00 | 4.00 | 5.58 | - | 5.58 | 64,000 | Công ty TNHH
Cảng Phước Long |
| 8 | Cù Thị Thuận | | | | 7.18 | 3.50 | 4.50 | 6.04 | 0.09 | 6.13 | 70,000 | Công ty Cổ phần
Gemadept |
| 9 | Đàm Phương
Dung | | | | 6.76 | 2.00 | 1.00 | 4.94 | 0.09 | 5.03 | 58,000 | Công ty Cổ phần
Gemadept |
| 10 | Đặng Thái
Bình | | | | 7.88 | 7.50 | 6.50 | 7.60 | - | 7.60 | 85,000 | Công ty TNHH
Cảng Phước Long |
Page 3
| 11 | Đặng Văn Quang | | | | 7.18 | 2.00 | 1.00 | 5.22 | - | 5.22 | 60,000 | Công ty Cổ phần Gemadept |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 12 | Đào Hồng Long | | | | 6.34 | 2.00 | 4.50 | 5.20 | - | 5.20 | 60,000 | Công ty TNHH Cảng Phước Long |
| 13 | Điền Đức Quốc Minh | | | | 4.10 | 3.00 | 7.00 | 4.32 | - | 4.32 | 50,000 | Công ty TNHH Thiết bị và Dịch vụ Hàng hải Thái Bình Dương |
| 14 | Đinh Thị Thúy Anh | | | | 6.62 | 2.00 | 6.00 | 5.60 | 0.09 | 5.69 | 65,000 | Công ty Cổ phần Gemadept |
| 15 | Đỗ Công Khanh | | | | 9.00 | 9.00 | 9.00 | 9.00 | - | 9.00 | 102,000 | Công ty Cổ phần Gemadept |
| 16 | Đỗ Hoàng Trang | | | | 9.00 | 2.00 | 3.50 | 6.78 | 0.09 | 6.87 | 78,000 | Công ty Cổ phần Gemadept |
| 17 | Đỗ Thị Hoàng Thư | | | | 6.48 | 2.00 | 5.00 | 5.36 | - | 5.36 | 62,000 | Công ty Cổ phần Gemadept |
Page 4
| 18 | Đỗ Văn Nhân | | | | 9.00 | 9.00 | 9.00 | 9.00 | - | 9.00 | 102,000 | Công ty Cổ phần Gemadept |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 19 | Đoàn Nguyễn Anh Trung | | | | 5.08 | 2.00 | 1.00 | 3.85 | - | 3.85 | 45,000 | Công ty Cổ phần Gemadept |
| 20 | Dương Quỳnh | | | | 5.64 | 2.00 | 1.50 | 4.29 | - | 4.29 | 50,000 | Công ty TNHH MTV Vận tải Hàng hải Thái Bình Dương |
| 21 | Hồ Tấn Quang | | | | 6.06 | 2.00 | 6.00 | 5.24 | - | 5.24 | 60,000 | Công ty Cổ phần Gemadept |
| 22 | Hồ Thảo Sương | | | | 6.62 | 2.00 | 2.00 | 5.00 | - | 5.00 | 58,000 | Công ty TNHH Cảng Phước Long |
| 23 | Hồ Thị Thanh Dung | | | | 7.04 | 7.00 | 4.50 | 6.65 | - | 6.65 | 75,000 | Công ty TNHH Cảng Phước Long |
| 24 | Hoàng Lan Huệ | | | | 9.00 | 3.50 | 4.00 | 7.15 | 0.09 | 7.24 | 82,000 | Công ty Cổ phần Gemadept |
Page 5
| 25 | Hoàng Ngọc Lan | | | | 6.62 | 2.00 | 3.50 | 5.23 | - | 5.23 | 60,000 | Công ty Cổ phần Gemadept |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 26 | Huỳnh Mai | | | | 6.76 | 2.00 | 2.00 | 5.09 | 0.09 | 5.18 | 60,000 | Công ty Cổ phần Gemadept |
| 27 | Khoa Năng Lưu | | | | 8.86 | 2.50 | 8.00 | 7.46 | 0.09 | 7.55 | 85,000 | Công ty Cổ phần Gemadept |
| 28 | Lê Phi Hùng | | | | 8.30 | 3.00 | 4.50 | 6.67 | - | 6.67 | 75,000 | Công ty TNHH Cảng Phước Long |
| 29 | Lê Thị Quế | | | | 6.20 | 2.00 | 4.50 | 5.11 | 0.09 | 5.20 | 60,000 | Công ty Cổ phần Gemadept |
| 30 | Lê Vũ Hoàng Loan | | | | 9.00 | 2.50 | 3.50 | 6.88 | - | 6.88 | 78,000 | Công ty Cổ phần Gemadept |
| 31 | Lưu Tường Giai | | | | 2.00 | 4.00 | 8.00 | 3.30 | - | 3.30 | 40,000 | Công ty Cổ phần Gemadept |
Page 6
| 32 | Ngô Đình Quốc Nhựt | | | | 6.48 | 2.00 | 4.00 | 5.21 | - | 5.21 | 60,000 | Công ty Cổ phần Gemadept |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 33 | Ngô Quang Dung | | | | 6.62 | 3.00 | 5.00 | 5.65 | - | 5.65 | 65,000 | Công ty TNHH Cảng Phước Long |
| 34 | Ngô Thị Bích Hà | | | | 8.58 | 3.00 | 6.00 | 7.08 | - | 7.08 | 80,000 | Công ty Cổ phần Gemadept |
| 35 | Nguyễn Ái Nhi | | | | 6.20 | 4.00 | 5.50 | 5.66 | - | 5.66 | 65,000 | Công ty TNHH Cảng Phước Long |
| 36 | Nguyễn Hoàng Anh | | | | 4.94 | 1.00 | 1.00 | 3.56 | 0.09 | 3.65 | 43,000 | Công ty Cổ phần Gemadept |
| 37 | Nguyễn Mạnh Hà | | | | 9.00 | 8.00 | 4.00 | 8.05 | - | 8.05 | 90,000 | Công ty Cổ phần Gemadept |
| 38 | Nguyễn Mạnh Thám | | | | 1.58 | 5.50 | 8.50 | 3.40 | - | 3.40 | 41,000 | Công ty TNHH MTV Công nghiệp Cao su Thái Bình Dương |
Page 7
| 39 | Nguyễn Mạnh Thắng | | | | 3.96 | 1.00 | 4.00 | 3.37 | - | 3.37 | 40,000 | Công ty TNHH MTV Vận tải Hàng hải Thái Bình Dương |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 40 | Nguyễn Minh Nguyệt | | | | 9.00 | 9.00 | 9.00 | 9.00 | - | 9.00 | 102,000 | Công ty Cổ phần Gemadept |
| 41 | Nguyễn Ngọc Lan | | | | 6.90 | 2.00 | 5.50 | 5.71 | - | 5.71 | 65,000 | Công ty TNHH Cảng Phước Long |
| 42 | Nguyễn Ngọc Sơn | | | | 7.60 | 2.00 | 2.00 | 5.64 | 0.09 | 5.73 | 65,000 | Công ty Cổ phần Gemadept |
| 43 | Nguyễn Phượng Uyên Trang | | | | 4.94 | 1.00 | 1.00 | 3.56 | 0.09 | 3.65 | 43,000 | Công ty Cổ phần Gemadept |
| 44 | Nguyễn Quang Trung | | | | 1.30 | 2.00 | 4.00 | 1.85 | - | 1.85 | 24,000 | Công ty TNHH Cảng Phước Long |
| 45 | Nguyễn Quốc Khánh | | | | 1.58 | 2.00 | 6.50 | 2.40 | - | 2.40 | 30,000 | Công ty Cổ phần Gemadept |
Page 8
| 46 | Nguyễn Quyết Chiến | | | | 7.88 | 7.00 | 7.50 | 7.65 | - | 7.65 | 86,000 | Công ty TNHH Cảng Phước Long |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 47 | Nguyễn Thanh Bình | | | | 9.00 | 9.00 | 9.00 | 9.00 | - | 9.00 | 102,000 | Công ty Cổ phần Gemadept |
| 48 | Nguyễn Thanh Tịnh | | | | 1.58 | 2.00 | 8.00 | 2.63 | 0.09 | 2.72 | 33,000 | Công ty Cổ phần Gemadept |
| 49 | Nguyễn Thế Dũng | | | | 9.00 | 9.00 | 9.00 | 9.00 | - | 9.00 | 102,000 | Công ty Cổ phần Gemadept |
| 50 | Nguyễn Thị Hồng Nga | | | | 6.34 | 2.00 | 4.50 | 5.20 | - | 5.20 | 60,000 | Công ty Cổ phần Gemadept |
| 51 | Nguyễn Thị Lệ Quyên | | | | 7.88 | 3.00 | 3.00 | 6.17 | - | 6.17 | 70,000 | Công ty Cổ phần Gemadept |
| 52 | Nguyễn Thị Minh Thu | | | | 8.44 | 3.00 | 6.00 | 6.99 | 0.09 | 7.08 | 80,000 | Công ty Cổ phần Gemadept |
Page 9
| 53 | Nguyễn Thị Minh Thúy | | | | 6.34 | 2.50 | 6.50 | 5.60 | 0.09 | 5.69 | 65,000 | Công ty Cổ phần Gemadept |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 54 | Nguyễn Thị Ngọc Cẩm | | | | 1.72 | 3.00 | 3.50 | 2.24 | - | 2.24 | 28,700 | Công ty TNHH MTV Công nghiệp Cao su Thái Bình Dương |
| 55 | Nguyễn Thị Ngọc Phương | | | | 8.86 | 3.50 | 3.50 | 6.98 | 0.09 | 7.07 | 80,000 | Công ty Cổ phần Gemadept |
| 56 | Nguyễn Thị Thu Thảo | | | | 8.86 | 4.00 | 5.00 | 7.31 | 0.09 | 7.40 | 83,000 | Công ty Cổ phần Gemadept |
| 57 | Nguyễn Thị Thùy Hoa | | | | 6.90 | 3.00 | 6.00 | 5.99 | - | 5.99 | 68,000 | Công ty Cổ phần Gemadept |
| 58 | Nguyễn Thị Thúy Vân | | | | 9.00 | 2.00 | 4.50 | 6.93 | - | 6.93 | 78,000 | Công ty Cổ phần Gemadept |
| 59 | Nguyễn Trung Hiếu | | | | 7.74 | 7.50 | 5.50 | 7.36 | - | 7.36 | 83,000 | Công ty TNHH Cảng Phước Long |
Page 10
| 60 | Nguyễn Tuấn Anh | | | | 3.54 | 2.00 | 4.00 | 3.30 | - | 3.30 | 40,000 | Công ty TNHH Cảng Phước Long |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 61 | Nguyễn Văn Đức | | | | 3.26 | 2.00 | 5.50 | 3.34 | - | 3.34 | 40,000 | Công ty TNHH Thiết bị và Dịch vụ Hàng hải Thái Bình Dương |
| 62 | Phạm Duy Thảo | | | | 1.86 | 2.00 | 2.00 | 1.91 | - | 1.91 | 25,000 | Công ty TNHH Cảng Phước Long |
| 63 | Phạm Hồng Hải | | | | 7.88 | 6.00 | 8.50 | 7.60 | - | 7.60 | 85,000 | Công ty Cổ phần Gemadept |
| 64 | Phạm Lê Thu | | | | 6.76 | 2.00 | 3.00 | 5.24 | - | 5.24 | 60,000 | Công ty Cổ phần Gemadept |
| 65 | Phạm Ngọc Quân | | | | 9.00 | 4.00 | 3.00 | 7.10 | - | 7.10 | 80,000 | Công ty Cổ phần Gemadept |
| 66 | Phạm Quốc Long | | | | 9.00 | 9.00 | 9.00 | 9.00 | - | 9.00 | 102,000 | Công ty Cổ phần Gemadept |
Page 11
| 67 | Phạm Tấn Cang | | | | 8.72 | 3.00 | 5.50 | 7.09 | - | 7.09 | 80,000 | Công ty Cổ phần Gemadept |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 68 | Phạm Tất Đạt | | | | 4.38 | 2.50 | 6.00 | 4.25 | - | 4.25 | 50,000 | Công ty Cổ phần Gemadept |
| 69 | Phạm Thị Oanh | | | | 6.06 | 2.00 | 1.50 | 4.56 | 0.09 | 4.65 | 54,000 | Công ty Cổ phần Gemadept |
| 70 | Phan Thị Thanh Nga | | | | 6.34 | 2.00 | 4.50 | 5.20 | - | 5.20 | 60,000 | Công ty Cổ phần Gemadept |
| 71 | Phan Thị Xuân Mai | | | | 4.10 | 2.00 | 5.00 | 3.82 | - | 3.82 | 45,000 | Công ty TNHH Thiết bị và Dịch vụ Hàng hải Thái Bình Dương |
| 72 | Tạ Thu Hà | | | | 8.72 | 5.00 | 3.00 | 7.12 | - | 7.12 | 80,000 | Công ty Cổ phần Gemadept |
| 73 | Tạ Trường Thiên Lý | | | | 7.60 | 3.00 | 4.00 | 6.14 | - | 6.14 | 70,000 | Công ty Cổ phần Gemadept |
Page 12
| | | | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 74 | Tăng Thị Phương Anh | 7.74 | 7.00 | 7.00 | 7.48 | 0.09 | 7.57 | 85,000 | Công ty Cổ phần Gemadept | | | |
| 75 | Trần Anh Tuấn | 4.66 | 2.00 | 2.50 | 3.80 | - | 3.80 | 45,000 | Công ty Cổ phần Gemadept | | | |
| 76 | Trần Đức Thái | 6.48 | 2.00 | 4.00 | 5.21 | - | 5.21 | 60,000 | Công ty Cổ phần Gemadept | | | |
| 77 | Trần Đức Thuận | 1.30 | 3.50 | 6.00 | 2.45 | - | 2.45 | 31,000 | Công ty Cổ phần Gemadept | | | |
| 78 | Trần Mạnh Cường | 4.52 | 2.00 | 3.00 | 3.79 | - | 3.79 | 45,000 | Công ty Cổ phần Gemadept | | | |
| 79 | Trần Nguyễn Quế My | 5.08 | 1.00 | 2.00 | 3.80 | - | 3.80 | 45,000 | Công ty Cổ phần Gemadept | | | |
| 80 | Trần Thanh Long | 5.50 | 2.00 | 1.50 | 4.20 | 0.09 | 4.29 | 50,000 | Công ty Cổ phần Gemadept | | | |
Page 13
| 81 | Trần Thế Phiệt | | | | 1.86 | 2.00 | 3.00 | 2.06 | - | 2.06 | 26,000 | Công ty TNHH Cảng Phước Long |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 82 | Trần Thị Bích Hạnh | | | | 7.04 | 2.00 | 1.50 | 5.20 | - | 5.20 | 60,000 | Công ty Cổ phần Gemadept |
| 83 | Trần Thị Quỳnh Nga | | | | 7.74 | 7.00 | 7.50 | 7.56 | - | 7.56 | 85,000 | Công ty Cổ phần Gemadept |
| 84 | Trần Thị Thanh Loan | | | | 6.62 | 2.00 | 6.00 | 5.60 | 0.09 | 5.69 | 65,000 | Công ty Cổ phần Gemadept |
| 85 | Trần Thị Thu Trang | | | | 9.00 | 3.00 | 5.00 | 7.20 | 0.18 | 7.38 | 83,000 | Công ty Cổ phần Gemadept |
| 86 | Trần Thị Thùy Giang | | | | 5.08 | 2.00 | 1.00 | 3.85 | - | 3.85 | 45,000 | Công ty Cổ phần Gemadept |
| 87 | Trịnh Chính Sinh | | | | 8.16 | 8.00 | 7.50 | 8.03 | - | 8.03 | 90,000 | Công ty TNHH Cảng Phước Long |
Page 14
| 88 | Trương Thị Kim Liên | | | | 6.20 | 2.00 | 5.00 | 5.18 | - | 5.18 | 60,000 | Công ty Cổ phần Gemadept |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 89 | Trương Trung Dũng | | | | 2.84 | 2.00 | 7.50 | 3.37 | - | 3.37 | 40,000 | Công ty TNHH Cảng Phước Long |
| 90 | Võ Thị Kim Anh | | | | 8.72 | 3.00 | 4.00 | 6.87 | - | 6.87 | 78,000 | Công ty Cổ phần Gemadept |
| 91 | Võ Thiếu Sơn | | | | 6.20 | 3.00 | 7.50 | 5.76 | - | 5.76 | 66,000 | Công ty TNHH Cảng Phước Long |
| 92 | Vũ Đình Phúc | | | | 8.02 | 7.50 | 5.50 | 7.54 | - | 7.54 | 85,000 | Công ty Cổ phần Gemadept |
| 93 | Vũ Thị Anh Thư | | | | 7.74 | 2.00 | 1.50 | 5.66 | 0.09 | 5.75 | 66,000 | Công ty Cổ phần Gemadept |
| 94 | Vương Hoàng Thanh | | | | 1.16 | 2.00 | 6.50 | 2.13 | - | 2.13 | 27,000 | Công ty TNHH Thiết bị và Dịch vụ Hàng hải Thái Bình Dương |
Page 15
| 95 | Vũ Ninh | | | | 9.00 | 9.00 | 9.00 | 9.00 | - | 9.00 | 102,000 | Công ty Cổ phần
Gemadept |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 96 | Vũ Thị Hoàng
Bắc | | | | 1.86 | 3.50 | 7.50 | 3.03 | - | 3.03 | 37,000 | Công ty Cổ phần
Gemadept |
| | TỔNG CỘNG | | | | | | | | | | 6,209,700 | |
TP.HCM, ngày 21 tháng 01 năm 2025
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT

NGUYỄN THANH BÌNH