AI assistant
Công ty Cổ phần GEMADEPT — Share Issue/Capital Change 2024
Oct 11, 2024
66815_rns_2024-10-11_2b461c37-1add-4fe7-9259-8d6c89af2087.pdf
Share Issue/Capital Change
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 145/GMD-2024
TP.HCM, ngày 11 tháng 10 năm 2024
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Digitally signed by CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
DN: c=VN, st=HỒ CHÍ MINH, I=Quận 1, cn=CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT, 0.9.2342.19200300.100.1.1=MST:0301116791
Date: 2024.10.11 15:08:49 +07'00'
CÔNG BỐ THÔNG TIN BẤT THƯỜNG
Kính gửi: Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam
Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh
- Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
- Mã chứng khoán: GMD
- Địa chỉ: Số 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp Hồ Chí Minh
- Điện thoại liên hệ: 028 3 8236236 / 0903302117 - Fax: 028 3 8235236
-
E-mail: [email protected]
-
Nội dung thông tin công bố:
Công ty cổ phần Gemadept Thông báo việc chào bán cổ phiếu ra công chúng theo Giấy chứng nhận đăng ký chào bán cổ phiếu ra công chúng số 132/GCN-UBCK ngày 04/10/2024 của UBCKNN như sau:
- Thông báo số 142/GMD-TB ngày 09/10/2024 về chào bán cổ phiếu ra công chúng;
- Thông báo số 143/GMD-TB ngày 10/11/2024 về ngày đăng ký cuối cùng để thực hiện quyền mua cổ phiếu;
- Bản cáo bạch Công ty cổ phần Gemadept chào bán thêm cổ phiếu ra công chúng theo Giấy chứng nhận đăng ký chào bán số 132/GCN-UBCK ngày 04/10/2024 của UBCKNN.
- Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của công ty vào ngày 11/10/2024 tại đường dẫn: website: http://www.gemadept.com.vn
Chúng tôi xin cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố.
Tài liệu đính kèm:
- Thông báo số 142/GMD-TB;
- Thông báo số 143/GMD-TB;
- Bản cáo bạch.

UY BẢN CHỨNG KHOẢN NHÀ NƯỚC CẤP GIẤY CHỨNG NHÂN ĐĂNG KÝ CHẢO BẢN CHỨNG KHOẢN RA CÔNG CHỨNG CHÍ CỔ NGHĨA LÀ VIỆC ĐĂNG KÝ CHẢO BẢN CHỨNG KHOẢN ĐÃ THỨC HIỆN THIỞ CÁC QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT LIÊN ĐỀ PHÁP MỦI KHÔNG HÀM Ý ĐĂM BAO GIÁ TRỊ CỦA CÔNG TY VÀ GIÁ TRỊ CỦA CHỨNG KHOẢN. MỌI TUYỀN BỐ TRẢI VỚI HIỂU XÂY LÀ ĐẤT HỢP PHÁP.

THE WAY FORWARD
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
(Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 030/11/6791 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp lần đầu ngày 01/11/1991, thay đổi lần thứ 30 cấp ngày 24/01/2024)
CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
(Giấy chứng nhận đăng ký chào bán số 02/CN-UNCK do Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày 29 tháng 4 năm 2024)
Bản cáo bạch này và tài liệu bổ sung sẽ được cung cấp từ ngày 11/11/2024, tại:
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
- Trụ sở chính: Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- Điện thoại: 028 3823 6236. - Fax: 028 3823 5236.
- Website: www.gemadetour.com.vn
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOẢN AGRIBANK
- Trụ sở chính: Tầng 5, Tòa nhà Green Diamond, Số 93 Láng Ha, Phường Láng Ha, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội.
- Điện thoại: 024 6276 2666. - Fax: 024 6276 5666.
- Website: www.agribank.com.vn
Phụ trách công bố thông tin:
- Họ tên: Nguyễn Minh Nguyên - Chức vụ: Thành viên Hội đồng quản trị
- Số điện thoại: 028 3823 6236. - Fax: 028 3823 5236.
BẢN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
(Giải chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 9501/1979/ do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp tên đến ngày 9/11/1993, thay đổi kín thẻ 39 cấp ngân 24/04/2024)
CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
| Tên cổ phiếu | Cổ phiếu Công ty cổ phiếu Gemadept |
|---|---|
| Loại cổ phiếu | Cổ phiếu phổ thông |
| Mệnh giá | 10.000 đồng/cổ phiếu |
| Giá chào bán | 29.000 đồng/cổ phiếu |
| Tổng số lượng cổ phiếu chào bán | 103.495.652 cổ phiếu |
| Tổng giá trị cổ phiếu chào bán theo mệnh giá | 1.034.956.520.000 đồng |
TO CHỨC KHƯ TƠẤN
- Tên công ty: CÔNG TY TNHH KIỂM TOÀN VÀ TƯ VẤN A&C
- Địa chỉ: Số 2 Trường Sơn, Phường 2, Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh
- Điện thoại: 028 3547 2972. - Fax: 028 3547 2970.
- Website: www.aecom.vn
TO CHỨC TƯ VẤN
- Tên công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOẢN AGREBANK
- Địa chỉ: Tầng 5, Tòa nhà Green Diamond, Số 93 Láng Hạ, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội.
- Điện thoại: 024 6276 2666. - Fax: 024 6276 5666.
- Website: www.agrebank.com.vn
ĐẦN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
MỤC LỤC
I. NHỮNG NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM CHÍNH ĐỐI VỚI NỘI DUNG BẢN CÁO BẠCH 1
- Tổ chức phát hành 1
- Tổ chức tư vấn 1
II. CÁC NHÂN TỔ RỦI RO 1
- Rủi ro về kinh tế 2
- Rủi ro về luật pháp 5
- Rủi ro đặc thù 5
- Rủi ro về đợt chào bán 6
- Rủi ro giao loãng 7
- Rủi ro quan trị công ty 9
- Rủi ro khác 9
III. CÁC KHÁI NIỆM VÀ TỪ VIỆT TẤT 10
IV. TÌNH HÌNH VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA TỔ CHỨC PHÁT HÀNH 12
- Thông tin chung về Tổ chức phát hành 12
- Tóm tắt quá trình hình thành và phát triển của Tổ chức phát hành 14
- Cơ cấu tổ chức của Tổ chức phát hành 16
- Cơ cấu quản trị và bộ máy quản lý của Tổ chức phát hành 17
- Thông tin về công ty mẹ, công ty con của Tổ chức phát hành, những công ty sắm quyền kiểm soát hoặc cổ phần cần phải đối với Tổ chức phát hành, những công ty mà Tổ chức phát hành nắm quyền kiểm soát hoặc cổ phần, phần vốn góp cần phải 23
- Thông tin về quá trình quá trình tăng, giảm vốn điều lệ của Tổ chức phát hành 45
- Thông tin về các khoản góp vốn, thoái vốn lớn của Tổ chức phát hành tại các doanh nghiệp khác 48
- Thông tin về chứng khoán đang lưu hành 49
- Thông tin về tỷ lệ sở hữu nước ngoài 49
- Hoạt động kinh doanh 50
BAN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHÚNG
- Chính sách đối với người lao động ... 90
- Chính sách cổ túc ... 94
- Thông tin về tình hình sử dụng vốn thu được từ đợt chào bán gần nhất ... 94
- Thông tin về những cam kết nhưng chưa thực hiện của Tổ chức phát hành ... 94
- Các thông tin, nghĩa vụ sự tiềm ẩn, tranh chấp kiện tụng liên quan tới Tổ chức phát hành có thể ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh, tình hình tài chính của Tổ chức phát hành, đợt chào bán, giá cổ phiếu chào bán, dự án sử dụng vốn thu được từ đợt chào bán ... 94
- Thông tin về cam kết của Tổ chức phát hành không thuộc trường hợp đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc đã bị kết án về một trong các tặc xóm phạm trật tự quản lý kinh tế mà chưa được xóa án tích ... 94
V. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH, TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ... 95
- Kết quả hoạt động kinh doanh ... 95
- Tình hình tài chính ... 97
- Ý kiến của Tổ chức kiểm toán đối với Báo cáo tài chính của Tổ chức phát hành ... 110
- Kế hoạch doanh thu, lợi nhuận ... 112
VI. THÔNG TIN VỀ CỔ ĐÔNG SÀNG LẬP, CỔ ĐÔNG LỚN, THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN THỊ, KIỂM SOÁT VIÊN, TỔNG GIÁM ĐỐC, PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC, KẾ TOÁN TRƯỞNG ... 114
- Thông tin về cổ đông sàng lặp ... 114
- Thông tin về cổ đông lăn ... 115
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên, Tổng Giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng ... 117
VII. THÔNG TIN VỀ ĐỢT CHẢO BẢN ... 144
- Loại cổ phiếu ... 144
- Mệnh giá cổ phiếu ... 144
- Tổng số lượng cổ phiếu chào bán ... 144
- Tổng giá trị cổ phiếu chào bán theo mệnh giá ... 144
- Giá chào bán dự kiến ... 144
- Phương pháp tích giá ... 144
BẢN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
- Phương thức phân phối 144
- Đăng ký mua cổ phiếu 145
- Lịch trình dự kiến phân phối cổ phiếu 146
- Các hạn chế liên quan đến việc chuyển chương cổ phiếu 147
- Tài khoản phong túc nhận tiền mua cổ phiếu 147
- Ý kiến của cơ quan có thẩm quyền về đợt tăng vốn điều lệ của Tổ chức phát hành 147
- Biện pháp đảm bảo tuân thủ quy định về sở hữu nước ngoài 147
- Các loại thuế có liên quan 148
- Thông tin về các cam kết 149
- Thông tin về các chứng khoán khác được cháu hán, phát hành trong cùng đợt 149
VIII. MỤC ĐÍCH CHẢO BẢN 150
IX. KẾ HOẠCH SỬ DỤNG SỐ TIỀN THU ĐƯỢC TỪ ĐỢT CHẢO BẢN 150
1. Chi tiết mục đích: Mua sắm tài sản cổ định 151
2. Chi tiết mục đích: Trả nợ vay ngân hàng 153
3. Chi tiết mục đích: Tăng vốn góp vào Công ty Cổ phần Công Nam Đình Vũ (công ty con đỏ Gemadopi sở hữu 60% vốn điều lệ) để miễn khai các hoạt động sản xuất kinh doanh và trả nợ ngân hàng 153
X. CÁC ĐỐI TÁC LIÊN QUAN TỐI ĐỢT CHẢO BẢN 158
1. Các đối tác liên quan tới đợt cháu hán 158
2. Ý kiến của Tổ chức tư vấn về đợt cháu hán 158
XI. THÔNG TIN QUAN TRỌNG KHÁC CÓ THỂ ÁNH HƯỞNG ĐẾN QUYẾT ĐỊNH CỦA NHÀ ĐẦU TƯ 158
XII. NGÂY THÁNG, CHỦ KỸ, ĐỒNG ĐẦU CỦA ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC PHÁT HÀNH, TỔ CHỨC TƯ VẤN 159
XIII. PHỤ LỤC 161
BAN CÁO BẠCH CHÀO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
1. Những Người Chịu Trách Nhiệm Chính Dội Với Nội Dung Ban Cáo Bạch
1. Tổ chức phát hành
- Ông: Đỗ Văn Nhân
- Ông: Nguyễn Thanh Bình
- Ông: Klam Năng Lưu
- Chức vụ: Chà tich Hội đồng Quản trị
- Chức vụ: Thành viên Hội đồng quản trị kiêm Tổng Giám đốc – Người đại diện theo pháp luật.
- Chức vụ: Kế toán trưởng
Chúng tin đảm bảo rằng các thông tin và số liệu trong Ban cáo bạch này là chính xác, mang thạc và xem kết chịu trách nhiệm về tình trạng thạc, chính xác của những thông tin và số liệu này. Trong phạm vi trách nhiệm và thông tin được biết, chúng tôi đảm bảo không có thông tin hoặc số liệu sai sót mà có thể gây ảnh hưởng đối với các thông tin trong Ban cáo bạch.
2. Tổ chức tư vấn
- Đại diện được ủy quyền: Ông Lê Sơn Tùng – Chức vụ: Tổng Giám đốc (Theo Giấy Ủy quyền số 88A/QĐ-CT/0DQT ngày 01/08/2018 về ủy quyền thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của người đại diện theo pháp luật).
Ban cáo bạch này là một phần của hồ sơ đăng ký chào bán thêm cổ phiếu ra công chúng do Công ty cổ phần Chứng khoán Agribank tham gia lập trần cư sở Hợp đồng tư vấn chào bán cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu năm 2024 số 01/2024/AGRIBECO-GMD ngày 23/01/2024 với Công ty cổ phần Gemadept. Trong phạm vi trách nhiệm và thông tin được biết, chúng tôi đảm bảo rằng việc phân tích, đánh giá và lựa chọn ngôn từ trong Ban cáo bạch này đã được thực hiện một cách hợp lý và cầu trọng dựa trên cơ sở các thông tin và số liệu do Công ty cổ phần Gemadept cung cấp.
(Phần của lại của trang này được có ý để trống)
BAN CÁO BẠCH CHẤO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHÚNG
II. CÁC NHẬN TỔ RỦI RO
1. Rủi ro về kinh tế
1.1. Tốc độ tăng trưởng kinh tế
Mốc trường kinh doanh và sự tăng trưởng của nền kinh tế được coi là yếu tố vi mô quan trọng ảnh hưởng đến tốc độ tăng trưởng của hầu hết các ngành nghề, lĩnh vực của nền kinh tế.
Lĩnh vực kinh doanh cốt lõi của Công ty cổ phần Gemadept sẽ khai thác sáng biến, vận tải hàng hóa, tình hình thương mại (đặc biệt là hoạt động xuất nhập khẩu) sẽ ảnh hưởng đến lượng hàng hóa thông qua sáng biến, qua đó tác động trực tiếp đến doanh thu, lợi nhuận và tình hình tài chính của Gemadept.
Khi nền kinh tế về thương mại tăng trưởng đã cơ hội kinh doanh của Gemadept cũng gia tăng, hoạt động kinh doanh có triển vọng tích cực, qua đó nâng cao kết quả kinh doanh và tình hình tài chính doanh nghiệp. Ngược lại, sự suy giảm của nền kinh tế về thương mại sẽ có ảnh hưởng bất lợi đến hoạt động kinh doanh, tình hình tài chính, kết quả kinh doanh và triển vọng của Gemadept.
Nền kinh tế Việt Nam đã tăng trưởng rất nhanh trong những năm gần đây, môi trường pháp lý và kinh doanh đã phát triển nhưng vẫn chưa đụng những rủi ro vốn có gần với nền kinh tế mới nổi. Nhằm hỗ trợ tăng trưởng, Chính phủ đã nỗ lực trong việc điền hành thông qua chính sách tiến tế và tái khóa linh hoạt nhưng vẫn giữ được những mục tiêu cơ bản của nền kinh tế như kiểm chế lạm phát, một bằng lữa xuất và tỷ giá ổn định, giúp tình hình kinh tế trong nước có sự chuyển biến mạnh mẽ trong một thập kỷ qua.
Biểu đồ II.1: Tốc độ tăng trưởng GDP qua các năm

Người: Tổng hợp từ Tổng cục thống kê
Năm 2022, nền kinh tế Việt Nam phục hồi mạnh mẽ sau đại dịch Covid – 19, tổng sản phẩm quốc nội (GDP) đạt tốc độ tăng trưởng cao nhất từ năm 2010 đến nay, đạt 8,02%. Tuy nhiên, bước sang năm 2023, GDP của Việt Nam chỉ đạt mức tăng trưởng 5,05% do ảnh hưởng tiêu cực của tình hình vi mô toàn cầu khi các nền kinh tế lớn thực hiện chính sách tiến tế thất chặt, tăng lãi suất điều hành, căng thẳng địa chính trị gia tăng, xuất nhập
Phát triển kinh doanh
BẢN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
khẩn và tiêu dùng trong nước đến giảm sút. Trong 6 tháng đầu năm 2024, tăng trưởng kinh tế Việt Nam khá tích cực, đạt 6,42%. Đây là mức tăng trưởng cao hơn nhiều so với cùng kỳ năm 2022 – 2023 và vượt kích bán tăng trưởng của Bộ Kế hoạch và đầu tư.
1.2. Lạm phát
Lạm phát là yếu tố vĩ mô ảnh hưởng đến mọi chủ thể trong nền kinh tế. Lạm phát tăng dẫn đến tăng chi phí sản xuất kinh doanh như chi phí nhiều liệu, nhân công, ... của các doanh nghiệp. Bên cạnh đó, lạm phát tăng cao khiến người dân có xu hướng thể chất tiêu dùng, thương mại toàn cầu cơ bẹp, dẫn đến lưu lượng hàng hóa qua các cảng biển giảm sút, ảnh hưởng tiêu cực đến kết quả kinh doanh của Gemadept.
Trong những năm gần đây, Chính phủ Việt Nam đã thành công trong việc kiểm soát lạm phát dưới 4% chỗ điều hành chủ động, linh hoạt các công cụ chính sách tiền tệ, phối hợp chặt chẽ với chính sách tài khóa. Môi trường lạm phát được kiểm soát đã hỗ trợ tích cực cho hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp.

Mục đích: Lạm phát 1 Việt Nam qua các năm
Truy cập: 2024, Quốc hội tiếp tục đặt mục tiêu kiểm soát lạm phát ở mức dưới 4%. Theo Tổng cục thống kê trung 6 tháng đầu năm 2024, chỉ số giá tiêu dùng (CPI) bình quân tăng 4,08% so với cùng kỳ năm trước, lạm phát vẫn đang được kiểm soát tốt.
1.3. Lãi suất
Để tái trợ cho hoạt động sản xuất kinh doanh, Gemadept có sử dụng nguồn vốn vay ngắn hạn và dài hạn từ các ngân hàng. Vì vậy, bất kỳ sự thay đổi nào của Ngân hàng Nhà nước và các ngân hàng thương mại về chính sách tiền tệ, lãi suất cũng sẽ ảnh hưởng đến chi phí tài chính và kết quả kinh doanh của Gemadept. Đặc biệt, yếu tố lãi suất ảnh hưởng rất lớn đến kế hoạch đầu tư, mở rộng các cảng biển của Gemadept. Lãi suất tăng dẫn đến tăng chi phí tài chính, ảnh hưởng tiêu cực đến hiệu quả đầu tư và kết quả kinh doanh của Gemadept.
Cuối năm 2022, đầu năm 2023, lãi suất huy động tiền gửi của các ngân hàng đã bắt đầu tăng, hiện đang cao hơn mức lãi suất năm 2021 khoảng 0,5-1,0% tùy từng kỳ hạn. Khi chi phí đầu vào của các ngân hàng thương mại tăng thì lãi suất cho vay cũng sẽ hiểu
BAN CÁO BẠCH CHÀO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
động theo. Sau giai đoạn lãi suất tăng cao vào cuối năm 2022 và đầu năm 2023, lãi suất cho vay trên thị trường đã có xu hướng giảm sau khi có sự điều chỉnh của Ngân hàng Nhà nước. Ngày 16/6/2023, Ngân hàng Nhà nước ban hành Quyết định số 1123/QĐ-NHNN có hiệu lực từ ngày 18/6/2023 giảm mức lãi suất tài cấp vốn xuống 4,5%/năm (giảm 0,5%); giảm lãi suất tài chính khẩu xuống 3,0%/năm (giảm 0,5%) và giảm lãi suất cho vay qua đệm trung thanh toàn diện từ liên ngân hàng và cho vay bù đắp thẩm hạt vốn trung thanh toàn bộ trà của Ngân hàng Nhà nước đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài xuống 5,0%/năm (giảm 0,5%). Từ nay đến năm 2025, các chuyên gia dự báo lãi suất sẽ tăng trở lại. Công ty đã chủ động xây dựng và thực hiện phương án huy động vốn từ chân bàn thêm có phiếu ra công chúng cho cổ đông hiệu hữu, qua đó giúp giảm bớt gánh nặng chi phí tài chính.
Biểu đồ I.I. Lãi suất ở Việt Nam qua các năm

1.4. Tỷ giá
Hoạt động kinh doanh của Gemadept có mối liên hệ mật thiết đến hoạt động xuất nhập khẩu, tỷ giá thay đổi sẽ tác động lên hoạt động xuất nhập khẩu và ảnh hưởng gián tiếp đến hoạt động kinh doanh của Gemadept. Đối với các chi phí liên quan đến nhiên liệu dầu nhờn, hiệu say Gemadept thanh toán bằng USD cho các nhà cung cấp, tuy nhiên phần lớn nguồn thu dịch vụ bốc xếp container cho các hãng sản nước ngoài được áp dụng hiệu giá thu theo USD, do đó, nguồn thu USD này đã dễ bù đắp các chi phí đến bằng USD của Gemadept ít gặp rủi ro về sự biến động tỷ giá liên quan đến chi phí đầu. Đối với các khoản vay bằng USD, khi tỷ giá USD/VND tăng dần đến tăng chi phí tài chính, qua đó ảnh hưởng tiêu cực đến kết quả kinh doanh của Gemadept.
Ngoài ra, Gemadept có các công ty lập tháo các tài chính bằng USD nên việc thay đổi tỷ giá có thể ảnh hưởng đến Vốn chà sở hữu trên tháo các tài chính hợp nhất của Gemadept khi thực hiện chuyển đổi tháo các tài chính của các công ty con lắp bằng USD sang VND. Khi tỷ giá USD/VND tăng thì khoản mục Chênh lệch tỷ giá hối đoái trên Vốn chà sở hữu (hợp nhất) tăng, dẫn tới Vốn chà sở hữu (hợp nhất) của Gemadept tăng.
BAN CÁO BẠCH CHÀO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
Trong 03 năm 2020 - 2022, tỷ giá các đồng tiền trên thế giới biến động mạnh do chịu sự tác động nhiều chiều, trong đó tác động lớn nhất là từ đại dịch Covid-19. Tuy nhiên, tỷ giá USD/VND tại Việt Nam khá ổn định. Với áp lực lãi suất trên thị trường quốc tế, tỷ giá đã tăng nhanh trong giai đoạn 2022 - 2024.
Mẫu đỗ B.4: Điều kiện tỷ giá trung tâm giai đoạn 2020 - 2024

Nguồn: Nghi hùng Nhà nước
Dễ giảm thiểu tác động tiêu cực của các rủi ro kinh tế đến hoạt động kinh doanh, Gemadept luôn theo dõi sẵn sàng tính hình kinh tế và mở rộng rầm các dự báo thị trường để có thể diễn chính chiếu lược, định hướng kinh doanh một cách linh hoạt, phù hợp với tình hình kinh tế từng thời kỳ, đảm bảo hiệu quả kinh doanh.
2. Rủi ro về luật pháp
Rủi ro pháp luật là rủi ro phát sinh do việc không áp dụng kịp thời, không phù hợp các văn bản pháp luật trong quá trình triển khai hoạt động kinh doanh của Gemadept.
Là một công ty cổ phần, có cổ phiếu niêm yết trên sàn HOSE, hoạt động kinh doanh của Gemadept bị chi phối bởi các văn bản pháp luật do Nhà nước quy định, trong đó trọng yếu là Luật Doanh nghiệp, Luật Chứng khoán và các văn bản pháp luật khác liên quan đến các ngành nghề hoạt động của Gemadept. Hiện nay, hệ thống pháp luật của nước ta chưa ổn định và nhất quán, các văn bản hướng dẫn thi hành vẫn chưa hoàn chỉnh và đang trung giai đoạn hoàn thiện nên còn nhiều ưu điểm, bổ sung dẫn đến có nhiều sự thay đổi và có thể phát sinh bất cập, ít nhiều sẽ ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh của Gemadept.
Do vậy, để hạn chế tối đa những rủi ro phát sinh liên quan đến yếu tố pháp lý trong quá trình hoạt động, Gemadept luôn theo dõi, nghiên cứu và cập nhật các văn bản pháp luật có liên quan đến hoạt động của mình, đồng thời tham khảo và thuê tư vấn đối với những vấn đề pháp lý cần thiết.
3. Rủi ro đặc thù
3.1. Rủi ro biến động hoạt động xuất nhập khẩu
BAN CÁO BẠCH CHÀO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
Hoạt động khai thác cảng biển, logistics cũng như vận tải hàng hóa của Công ty phụ thuộc rất nhiều vào lưu lượng hàng hóa xuất nhập khẩu và lưu thông nội địa bằng đường sông và đường biển rộng như sự biến động của cước vận chuyển. Hoạt động thương mại lại phụ thuộc rất nhiều vào sức khỏe của nền kinh tế. Trong bối cảnh nền kinh tế thế giới dân dĩ vào ổn định sau đại dịch Covid-19 nhưng con đường hồi phục của gặp nhiều khó khăn, hoạt động thương mại thế giới có thể bị chăng lại, giả cước vận tải có thể biến động khó lường, đặc biệt nếu nền kinh tế gặp nhiều bất lợi không dự báo được có thể ảnh hưởng không tới đến ngành, làm việc lập kế hoạch dự báo, triển khai kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp có thể gặp khó khăn.
3.2. Rất rơ biến động chi phí nhiên liệu
Chi phí nhiên liệu cũng là một yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh của các công ty trong ngành vận tải. Tuy nhiên, Germdept có điều khoản điều chỉnh giả cước khi giá nhiên liệu biến động bất lợi trong các hợp đồng ký kết với khách hàng. Ngoài ra, đối với hoạt động vận chuyển, ngay từ đầu năm các hãng thu đã đồng loạt áp dụng phụ phí nhiên liệu ngoài việc điều chỉnh tăng giá cước do giá nhiên liệu tăng, thực hiện các biện pháp phòng vệ giả (hedging) đối với giá đầu. Vì vậy, rủi ro biến động giá nhiên liệu đối với Germdept là không kín.
Các rủi ro đặc thù ngành đối với Germdept phần nào được giảm thiểu do Công ty sở hữu đội ngũ ban lãnh đạo nhiều năm kinh nghiệm và có trình độ chuyên môn cao. Ban lãnh đạo Công ty định kỳ họp đánh giá, xác định và xem lại tầm nhìn, định hướng và chiến lược kinh doanh trong điều kiện kinh tế và thị trường hiện tại. Xây dựng kế hoạch kinh doanh theo các kịch bản khác nhau, trong đó đưa ra các giả định đối với số liệu tăng trưởng kinh tế và giá đầu khác nhau cũng như với các kế hoạch điều hành trong điều kiện bất ổn.
4. Rủi ro về đợt chào bán
Đợt chào bán có phí ổn của Công ty sẽ phụ thuộc vào diễn biến tình hình thị trường chồng khoản tại thời điểm chính thức chào bán, các yếu tố ví dụ, tâm lý của các nhà đầu tư cũng như sự hấp dẫn của cổ phần Công ty. Vì vậy, có thể có phát sinh rủi ro không chào bán kết số cổ phần dự định chào bán. Tuy nhiên, rủi ro từ đợt chào bán này được đánh giá là khá thấp vì đối tượng được chào bán là cổ đông kiện hữu của Công ty, là những người biến rất rõ định hướng phát triển, tình hình kinh doanh cũng như năng lực Đàn lãnh đạo Công ty. Đồng thời, cổ phiếu phải hành thêm được chào bán với giá 29.000 đồng/cổ phiếu, khá hấp dẫn so với mức giá được chiếu bình quân của cổ phiếu OMD trong 30 phiên gần nhất (từ ngày 20/06/2024 đến ngày 31/07/2024) là 80.300 đồng/cổ phiếu). Ngoài ra, phương án chào bán thêm cổ phiếu ra công chúng cho cổ đông kiện hữu năm 2024 đã được ĐHĐCĐ thông qua với tỷ lệ đồng thuận cao là 100% tổng cổ phiếu kiến quyết của tất cả cổ đông tham dự và biểu quyết tại cuộc họp tên thành. Để hiện sự ủng hộ của các cổ đông, Đây là yếu tố tích cực đảm bảo thành công của đợt chào bán.
BẢN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU BA CÔNG CHÚNG
Trong trường hợp cổ phẫu không phân phối tốt theo dự kiến, HDQT sẽ bóc các Ủy ban Chứng khoán Nhà nước gia hạn thời gian chào bán theo các quy định hiện hành nếu cần thiết.
5. Rủi ro pha loãng
Do số lượng cổ phiếu lưu hành sau khi kết thúc đợt chào bán sẽ tăng lên nên các rủi ro pha loãng có thể xảy ra gồm:
5.1. Rủi ro pha loãng giá cổ phiếu
Khi giá chào bán thấp hơn giá đông của của cổ phiếu GMD tại ngày giao dịch liền trước ngày giao dịch không tương quyến thì giá tham chiếu của cổ phiếu GMD tại ngày giao dịch không tương quyến sẽ được điều chỉnh theo công thức sau:
Trong đó:
$$
P_{c} = \frac{PR_{10} + (18.5.79)}{1 + 1}
$$
$P_{c}$ : Giá tham chiếu điều chỉnh trong ngày giao dịch không tương quyến
$PR_{10}$ : Giá tham chiếu trước điều chỉnh (Giá đông của tại ngày giao dịch liền trước ngày giao dịch không tương quyến)
$P_{c}$ : Giá chào bán cho cổ đông hiện hữu
$1$ : Tỷ lệ vốn tăng thêm do phát hành thêm cổ phiếu
Ví dụ:
$PR_{10}$: Giá đông của của cổ phiếu GMD tại ngày giao dịch liền trước ngày giao dịch không tương quyến là 80.000 đồng/cổ phiếu.
$P_{c}$: Giá chào bán cho cổ đông hiện hữu là 29.000 đồng/cổ phiếu.
$1$: Tỷ lệ vốn tăng thêm do phát hành thêm cổ phiếu là 33,33%.
Khi đó, giá tham chiếu của cổ phiếu GMD tại ngày giao dịch không tương quyến được tính như sau:
$$
P_{c} = \frac{80.000 + (33.33\% \times 29.000)}{1 + 33.33\%} = 67.200 \text{ đồng/cổ phiếu}
$$
Như vậy, giá tham chiếu của cổ phiếu GMD tại ngày giao dịch không tương quyến được điều chỉnh là 67.200 đồng/cổ phiếu.
5.2. Rủi ro pha loãng thu nhập rộng trên mỗi cổ phiếu (EPS)
Chỉ số EPS có thể giảm (bị pha loãng) do tổng số lượng cổ phiếu lưu hành tăng lên so với hiện tại và việc sử dụng vốn thu được rủ đợt chào bán chưa tạo ra nguy cơ dưh thọ và lợi nhuận.
Công thức tính EPS như sau:
$$
EPS = LNT/Số lượng cổ phiếu lưu hành bình quân
$$
BAN CÁO BẠCH CHÀO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
$$
\text{Đối tượng cổ phiếu lưu hành hành quân} = \frac{X^412 + 1^4t}{12}
$$
Trong đó:
- $X$ : Số lượng cổ phiếu lưu hành trước khi phát hành.
- $Y$ : Số lượng cổ phiếu phát hành thêm.
- $t$ : Thời gian lưu hành thực tế trong năm của cổ phiếu phát hành thêm.
Đại kiến mưu độ pha loãng EPS năm 2024 của Công ty sau đợt phát hành như sau:
| Số | Nội dung | Dựa vị tính | Giá trị |
|---|---|---|---|
| 1 | Lợi nhuận sau thuế TNDM năm 2024 (dự kiến) | Tỷ đồng | 1.481 |
| 2 | Số lượng cổ phiếu lưu hành vào thời điểm phát hành | Cổ phiếu | 310.486.957 |
| 3 | Số lượng cổ phiếu lưu hành sau khi phát hành (dự kiến từ tháng 12/2024) | Cổ phiếu | 411.002.609 |
| 4 | Thu nhập trên mỗi cổ phiếu năm 2024 (dự kiến) khi chưa phát hành | Đồng | 4.730 |
| 5 | Thu nhập trên mỗi cổ phiếu năm 2024 (dự kiến) khi hoàn thành đợt phát hành | Đồng | 4.641 |
Việc tăng số lượng cổ phiếu từ việc phát hành thêm làm cho EPS dự kiến năm 2024 giảm từ 4.730 đồng/cổ phiếu xuống 4.641 đồng/cổ phiếu sau đợt phát hành. Rủi ro từ việc cổ phiếu bị pha loãng sẽ được hạn chế khi Công ty sử dụng tối ưu nguồn vốn hay động được, duy trì tối hoạt động và phát huy thế mạnh của mình để bảo đảm hoạt động sản xuất kinh doanh tiếp tục tăng trưởng tối sau đợt chéo bán.
5.3. Rủi ro pha loãng giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)
Công thức tính giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BPVS) như sau:
$$
BPVS = \frac{\text{Tổn chu cơ nhu} - \text{Lợi ích cổ đông không kiểm soát}}{\text{Số lượng cổ phiếu đang lưu hành}}
$$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (theo số liệu BCTC hợp nhất đã kiểm toán) tại thời điểm 31/12/2023 là 24.050 đồng/cổ phiếu. Sau khi hoàn thành đợt chéo bán, giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu có thể bị giảm (bị pha loãng) do tổng số lượng cổ phiếu lưu hành tăng lên so với hiện tại. Nếu tốc độ tăng trưởng của vốn chứ sẽ hữu thấp hơn tốc độ tăng số lượng cổ phiếu sau đợt phát hành (giá trị các yếu tố khác không thay đổi) thì giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu sẽ giảm.
5.4. Rủi ro pha loãng tỷ lệ sổ bán và quyền kiểm quyết của cổ đông
BAN CÁO BẠCH CHÀO BẢN THÊM CỔ PHIẾU BA CÔNG CHỨNG
Do việc chào bán được thực hiện theo phương thức thực hiện quyền cho cổ đông biến hậu nếu không làm giảm tỷ lệ sợ hậu và quyền hiểu quyết của các cổ đông nếu các cổ đông thực hiện quyền đầy đủ. Trong trường hợp cổ đông biến hữu không tham gia đợt chào bán, cổ đông từ bỏ hoặc chuyển nhượng quyền xam sẽ làm giảm tỷ lệ sợ hậu của cổ đông đó sau khi kết thúc đợt chào bán.
6. Rủi ro quản trị công ty
Rủi ro quản trị công ty là rủi ro liên quan đến các vấn đề như co cắn cổ đông, co cắn quản trị, sợ hãi hóa lợi ích và trách nhiệm giữa các cấp quản trị. Rủi ro quản trị công ty có thể ảnh hưởng đến sự phát triển bền vững của doanh nghiệp.
Với vị thế dẫn đầu của Gemadept trong lĩnh vực khai thác xăng và logistics tại Việt Nam được xây dựng dựa trên nền tảng đội ngũ lãnh đạo an tâm nhìn, tâm huyết và kinh nghiệm phát triển hơn 30 năm trong ngành. Gemadept luôn chú trọng đàn fan, phát triển đội ngũ quản lý có trình độ cao, tạo dựng môi trường làm việc chuyên nghiệp. Vì vậy, Gemadept có thể phần nào hạn chế được rủi ro này.
Đối với đợt chào bán này, quy mô vốn điều lệ của Công ty sẽ tăng lên sau đợt phát hành, việc này sẽ kéo theo chừng khó khăn và rủi ro về một quản trị công ty cũng như quản lý, sử dụng nguồn vốn, nhân lực sao cho hiệu quả. Tuy nhiên, đây là đợt chào bán cổ phiếu cho cổ đông biến hàn sản cơ của cổ đông sẽ không có nhiều thay đổi so với trước khi thực hiện chào bán. Ngoài ra, Ban lãnh đạo đã đề ra phương án tăng vốn khả thi và đã được DHDCD thông qua với tỷ lệ hiểu quyết rất cao: Điền này cho thấy sự tin tưởng của cổ đông vào sự khả thi của phương án phát triển Công ty và qua đó có thể nhận thấy rủi ro từ hoạt động quản trị của Công ty là không lớn.
7. Rủi ro khác
Ngoài các rủi ro đã trình bày trên, một số rủi ro mang tính bất khả kháng cay rất hiếm khi xảy ra, nhưng nên xảy ra cũng có thể ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh, kết quả kinh doanh và tình hình tài chính của Gemadept cũng như các doanh nghiệp trong công ngành và toàn bộ nền kinh tế. Các rủi ro khác có thể kể đến như chiến tranh, thẩm tại, dịch bệnh, kháng hổ, ... Vì vậy, nhằm hạn chế tối đa ảnh hưởng của các rủi ro này, Gemadept luôn chủ động phòng ngừa bằng cách mua bảo hiểm cho người lao động và tài sản của Công ty.
Các yếu tố rủi ro luôn được Gemadept chú trọng quan tâm thông qua việc xây dựng bộ máy quản trị tập trung với phòng ban chuyên trách về quản trị rủi ro để xây dựng cải tiến các chất kiểm soát rủi ro định kỳ, bên cạnh đội ngũ Ban lãnh đạo nhiều năm kinh nghiệm và có trình độ chuyên môn sau thường xuyên xây dựng kế hoạch kinh doanh theo các kịch bản với nhiều già định khác nhau, đưa ra các chỉ đạo kịp thời hiển thị so thành cơ hội và hạn chế tối đa các rủi ro đối với hoạt động của Công ty.
BÁN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
III. CÁC KHÁI NIỆM VÀ TỪ VIẾT TẮT
Các từ hoặc nhóm từ viết tắt trong Bán cáo bạch xảy có nội dung như sau:
| GEMADEPT/GMD/CÔNG TY | : Công ty cổ phần Gemadapt |
|---|---|
| AGRISKCO | : Công ty cổ phần Chứng khoán Agribank |
| DHDCD | : Đại hội đồng Cổ đông |
| HDQT | : Hội đồng Quản trị |
| BKS | : Ban Kiểm soát |
| TGD | : Tổng Giám đốc |
| GD | : Giám đốc |
| CTCP | : Công ty cổ phần |
| TNHH | : Trách nhiệm hữu hạn |
| TNHH MTV | : Trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
| VSDC | : Tổng công ty Lưu kỳ và Bả trừ chứng khoán Việt Nam |
| NHNN | : Ngân hàng nhà nước |
| HDKD | : Hoạt động kinh doanh |
| SXKD | : Sản xuất kinh doanh |
| KHKD | : Kế hoạch kinh doanh |
| LNTT | : Lợi nhuận muộn thuế |
| BCTC | : Bán cáo tài chính |
| TNDN | : Tìm nhập doanh nghiệp |
| UBCKNN | : Ủy ban Chứng khoán Nhà nước |
| VNB | : Đơn vị tiền tệ của Việt Nam |
| SỞ KH&ĐT | : Sở Kế hoạch & Đầu tư |
| CBCNV | : Căn bộ công nhân viên |
| CMND | : Chứng minh nhân dân |
| CCCD | : Căn cước công dân |
| BDS | : Bất động sản |
| TSCD | : Tài sản cổ định |
| GDP | : Tổng sản phẩm quốc nội |
| CNTT | : Công nghệ thông tin |
BÁN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
| PR | : Quan hệ công chúng |
|---|---|
| CNDKDN | : Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
| Tp. | : Thành phố |
| UBND | : Ủy ban Nhân dân |
| ICD | : Inland Container Depart (Căng can) |
| TEL | : Twenty-first equivalent unit |
| (Đơn vị đo các chân hàng hóa) | |
| TTPP | : Trung tâm phân phối |
[Phần còn lại của trang này được có ý để trùng]
11
BAN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
IV. TÌNH HÌNH VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA TỔ CHỨC PHÁT HÀNH
1. Thông tin chung về Tổ chức phát hành
1.1. Giới thiệu chung về Tổ chức phát hành
- Tên đầy đủ: CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
- Tên tiếng Anh: GEMADEPT CORPORATION
- Tên viết tắt: Không có
- Trụ sở chính: 2100-4-6 Lê Thánh Tôn, Phường Đền Nghệ, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
- Điện thoại: 028 38238236
- Số fax: 028 38238236
- Website: www.gemedep.com.vn
- Logo:

THE WAY FORWARD
- Vốn điều lệ: 3.104.869.570.000 đồng (đủ nghìn một mâm kính hồn tý như trùm xấu xách chín điện xấu trùm hãy xem nghìn đồng)
- Giấy CNEKDN: 56 0301116751 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp lần đầu ngày 01/11/1993, thay đổi lần thứ 30 cấp ngày 24/04/2024.
- Người đạt điện thoại: Nguyễn Thanh Bình - Chức vụ Tổng Giám đốc pháp luật
- Mã cổ phiếu: GMD
- Sản niêm yết: HUSE
1.2. Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành nghề kinh doanh | Mã ngành nghề kinh doanh |
|---|---|---|
| 1 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | |
| Chi tiết: Tổ chức kinh doanh vận tải đa phương thức, kinh doanh vận tải khai thác bền bãi container và các dịch vụ liên quan, thực hiện nhiệm vụ đạt lý và mãi giới hàng hóa. | 4933 | |
| (Chính) | ||
| 2 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | |
| Chi tiết: Xây dựng các công, bền bãi, công trình dân dụng - công | 4290 |
BAN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
| STT | Tên ngành, nghề kinh doanh | Mã ngành, nghề kinh doanh |
|---|---|---|
| nghiệp. | ||
| 1 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa | |
| Chi tiết: Dịch vụ vận chuyển hàng hóa đường sông. | 5022 | |
| 2 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | |
| Chi tiết: Dịch vụ sắp tới hàng hóa. | 5229 | |
| 3 | Đóng tàu và cắt kiện nở: | |
| Chi tiết: Đóng mỏ, sửa chữa các phương tiện vận tải thủy - hiển thị Ưu với đóng mỏ, sửa chữa phương tiện vận tải đường biển chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật về không hoạt động tự trị sụp. | 3011 | |
| 4 | Hoạt động vui chơi giải trí khác nhau được phân vào đầu | |
| Chi tiết: Kinh doanh khu du lịch và vui chơi giải trí: khu du lịch sinh thái, sản xuất, khách sạn (không hoạt động tại trại sù). | 9529 | |
| 5 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | 0210 |
| 6 | Sào suối sản phẩm khác từ cao su | |
| (trừ tái chế phế thải, luyện sẵn cao su tại trại sù). | 2212 | |
| 7 | Vận tải hàng hóa ven biển và viền đường | |
| Chi tiết: Dịch vụ vận chuyển hàng hóa đường biển. | 5012 | |
| 10 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy | |
| Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ đại lý vận tải giao nhận hàng hóa đường biển. | 5222 | |
| 11 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chợ sở hữu, chữ từ đựng hoặc đi thuê | |
| Chi tiết: | ||
| - Đầu tư và khai thác cảng biển; | ||
| - Đầu tư xây dựng và kinh doanh khu công nghiệp, khu đầm rơi; | ||
| - Đầu tư xây dựng khu du lịch và vui chơi giải trí: khu du lịch sinh thái, sản xuất, khách sạn. | 6819 | |
| 12 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | |
| Chi tiết: Cho thuê tàu - container - máy móc - thiết bị hàng hóa. | 7730 | |
| 13 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ luy động | |
| Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng ăn uống | 5619 | |
| 14 | Trồng cây cao su | 0125 |
| 15 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | |
| Chi tiết: Mua bán tàu - container - máy móc - thiết bị hàng hóa. | 4659 |
RẮN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
| STT | Tên người, ngày kinh doanh | Mã ngang, ngày kinh doanh |
|---|---|---|
| 16 | Bốc xếp hàng hóa | |
| Chi tiết: Bốc xếp hàng hóa đường hệ; Bốc xếp hàng hóa công biến; Bốc xếp hàng hóa công sáng. | 5224 | |
| 17 | Cho thuê xe có động cơ | 7710 |
| 18 | Hoạt động tư vấn quản lý | |
| (trừ tư vấn thuế, tư vấn tài chính và tư vấn Pháp lý) | 7020 | |
| 19 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | |
| Chi tiết: Dịch vụ nghiên cứu thị trường (mà dịch vụ thăm dò dư luận) | 7320 | |
| 20 | Lập trình máy vi tính | |
| Chi tiết: Sản xuất phần mềm; Dịch vụ thực hiện phần mềm; Dịch vụ tư vấn phần mềm và tư vấn hệ thống; Dịch vụ phân tích hệ thống; Dịch vụ thiết kế hệ thống; Dịch vụ lập trình (CPC 842). | 6201 | |
| 21 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | |
| Chi tiết: Dịch vụ tư vấn liên quan đến sắp đặt phần vững máy vi tính (CPC 841). | 6202 | |
| 22 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | |
| Chi tiết: Các dịch vụ máy tính khác; Dịch vụ chuẩn bị dữ liệu (CPC 849). | 6209 | |
| 23 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | |
| Chi tiết: Dịch vụ xử lý dữ liệu (CPC 843) | 6311 |
Nguồn: CTCP Cambridge
- Tóm tắt quá trình hình thành và phát triển của Tổ chức phát hành
| Năm | Cơ sở của quản lý |
|---|---|
| 1990 | Thành lập Công ty |
| 1991 | Triển khai các dịch vụ vận tải container đường biển |
| 1993 | Tiền phong cổ phần hóa – Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty cổ phần số 0301116781 cấp lần đầu ngày 01/11/1993 |
| 1995 | Khai sinh càng cao đầu tiên tại Việt Nam – Phước Long ICD |
| 1997 | Mở các tuyến vận tải container đầu tiên trên đồng sông Mekong |
| 2000 | Đợi vị trí thứ 2 về sản lượng xếp dỡ container nhau Cao Hằng tại Việt Nam |
BÁN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
| Năm | Cột mốc quan trọng |
|---|---|
| 2002 | Niềm yết cổ phiếu GMD trên thị trường chứng khoán |
| 2004 | Vươn tầm khu vực, mơ các chi nhánh tại nước ngoài |
| 2007 | Mở 4 tuyến vận tải đường biển, thành lập 3 công ty liên doanh với đối tác quốc tế lớn |
| 2008 | Đấu xe cảng container tại Dung Quất, Quảng Ngãi |
| 2009 | Khai trương Cảng Nam Hải tại Hải Phòng |
| 2010 | Đưa vào khai thác nhà ga hàng hóa hàng không hiệu đại SCSC tại khu vực sân bay Tân Sơn Nhất |
| 2011 | Khởi động chiến lược tích hợp Logistics, tẩy rãnh Nam Tâm cải nội phát triển với các cạm Trung tâm Logistics quy mô, hiện đại; từ đó nhân công ra các tỉnh thành trong cả nước |
| 2014 | Khai trương và đưa vào vận hành cảng Nam Hải Đình Vũ tại Hải Phòng |
| 2015 | Đưa vào khai thác Trung tâm Logistics hàng Tạnh – khu lạnh đơn quy mô hàng đầu Đông Nam Á tại vùng Đồng bằng sông Cửu Long |
| Triển khai mang tầm logistics Nam Hải DC tại miền Bắc | |
| 2016 | Liên doanh khai thác Trung tâm Logistics Ô tô đầu tiên tại Việt Nam |
| 2017 | Hợp tác chiến lược với Tập đoàn CJ Logistics của Hàn Quốc |
| 2018 | Khai trương giai đoạn 1 Cảng Nam Đình Vũ – cụm cảng lớn nhất khu vực Đà Nẵng, Hải Phòng |
| 2019 | Khởi công việc dự án cảng nước sâu Gemalink tại Cái Mép (Hà Rịa – Vũng Tâm) |
| Mở rộng Cảng Bình Dương | |
| 2020 | Hoàn thành thi công, đưa Cảng nước sâu Gemalink vào vận hành thử nghiệm để chỉnh thức khai thác từ năm 2021 |
| 2021 | Chỉnh thức đưa Cảng nước sâu Gemalink giai đoạn 1 vào khai thác |
| Khởi công xây dựng giai đoạn 2 cụm Cảng Nam Đình Vũ tại Hải Phòng | |
| 2022 | Triển khai xây dựng giai đoạn 2 cụm cảng Nam Đình Vũ; Xúc tiến các thủ tục để chuẩn bị khởi công giai đoạn 2 Cảng nước sâu Gemalink; Triển khai thành công nhân rộng ứng dụng Cảng thông minh (SmartPort) trong hệ thống Cảng của Gemadept. |
| 2023 | Khai trương giai đoạn 2 cụm cảng Nam Đình Vũ; Thoải vốn cảng Nam Hải Đình Vũ, tập trung phát triển cụm cảng Nam Đình Vũ trở thành cảng sông |
BAN CÁO BẠCH CHẬO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
| Năm | Cơ ước quan trọng |
|---|---|
| lớn nhất miền Bắc; Triển khai thành công của ứng dụng Power Gate và Smart Gate. |
Nguồn: CTCP Consultant
- Cơ cấu tổ chức của Tổ chức phát hành
Sơ đồ IV-1: Sơ đồ cơ cấu tổ chức của Tổ chức phát hành tại ngày 30/8/2024
CÔNG TY CỔ PHẦN
CONSUMERT
| Các đơn vị
hạch toán phụ thuộc | 21 Công ty con | 16 Công ty liên doanh, thu hút |
| --- | --- | --- |
| 4 CTCP Công Trúc Thư Vịt | 4 CTCP Công Trúc Thư Vịt | 1. Công ty Tiền Đt. Thương Tỉnh Đô Hóa |
| 2 CTCP Công Trúc Thư Vịt | 2. Công ty Tiền Đt. Thương Tỉnh Đô Hóa | 1. Công ty Tiền Đt. Thương Tỉnh Đô Hóa |
| 1 Công ty THĐV Công Thánh Vàng | 1. Công ty Tiền Đt. Thương Tỉnh Đô Hóa | 1. Công ty Tiền Đt. Thương Tỉnh Đô Hóa |
| 1 CTCP Hạch dự Văn hội Đương Tỉu | 1. Công ty Tiền Đt. Thương Tỉnh Đô Hóa | 1. Công ty Tiền Đt. Thương Tỉnh Đô Hóa |
| 1 Công ty Tiền Đt. Thương Tỉnh Đô Hóa | 1. Công ty Tiền Đt. Thương Tỉnh Đô Hóa | 1. Công ty Tiền Đt. Thương Tỉnh Đô Hóa |
| 1 Công ty Tiền Đt. Thương Tỉnh Đô Hóa | 1. Công ty Tiền Đt. Thương Tỉnh Đô Hóa | 1. Công ty Tiền Đt. Thương Tỉnh Đô Hóa |
| 1 Công ty Tiền Đt. Thương Tỉnh Đô Hóa | 10000 Đăng Đầu Đào Thương | 1. Công ty Tiền Đt. Thương Tỉnh Đô Hóa |
| 11 CTCP Đào Thư Vịt | 11 CTCP Đào Thư Vịt | 1. Công ty Tiền Đt. Thương Tỉnh Đô Hóa |
| 11 CTCP Đào Thư Vịt | 11 CTCP Đào Thư Vịt | 1.1. Công ty Tiền Đt. Thương Tỉnh Đô Hóa |
| 11 CTCP Đào Thư Vịt | 11 CTCP Đào Thư Vịt | 1.1.1. Công ty Tiền Đt. Thương Tỉnh Đô Hóa |
| 11 CTCP Đào Thư Vịt | 11 CTCP Đào Thư Vịt | 1.1.1.1.1.1.1.1.1.1.1.1.1.1.1.1.1.1.1.1.1.1.1.1.1.1.1.1.1.1.1.1. |
Nguồn: CTCP Consultant
Với hệ thống gồm Công ty cổ phần GemaDept và các đơn vị hạch toán phụ thuộc, 21 Công ty con và 16 Công ty liên doanh, liên kết theo giữa cả sở hữu trực tiếp và sở hữu gián tiếp), cơ cấu Công ty cổ phần GemaDept được tổ chức và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp. Các hoạt động của Công ty tuân thủ Luật Doanh nghiệp và các Luật khác có liên quan và Diễn lộ Công ty. Cụ thể như sau:
- Trụ sở chính Công ty tại Thà-4-6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Các đơn vị hạch toán phụ thuộc bao gồm:
- Chí thành Cần Thơ, địa chỉ: 80-82-84 Lê Hồng Phong, P. Bình Thủy, Q. Bình Thủy, TP. Cần Thơ.
- Chí thành Vũng Tàu, địa chỉ: Cần LK 12, Chưng cư Vũng Tàu Center, 93 Lê Lợi, P. Thắng Nhi, Tp. Vũng Tàu, Tình Bà Rịa – Vũng Tàu.
- Xí nghiệp Vân tài Thác Bình Dương, địa chỉ: Lầu 15, số 25 Nguyễn Huệ, P.
16
BAN CÁO BẠCH CHẤO BẢN THÊM CỔ PHIẾU BA CÔNG CHÚNG
Bên Nghệ, Q. 1, TP. Hồ Chí Minh.
-
Thông tin về các công ty con và công ty liên doanh, liên kết được trình bày chi tiết ở mực 5.2 và mực 5.3 phần IV dưới đây.
-
Cơ cấu quản trị và bộ máy quản lý của Tổ chức phát hành
Sơ đồ IV-2. Sơ đồ bộ máy quản lý của Tổ chức phát hành

Nguồn: ICTCP Command
Công ty cổ phần Command được tổ chức và hoạt động theo mô hình Công ty cổ phần. Các hoạt động của Công ty tuần thu Luật Doanh nghiệp và các Luật khác có liên quan và thiên lệ Công ty.
Bộ máy quản lý được tổ chức theo mô hình gồm: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát và Ban Tổng Giám đốc.
Đại hội đồng cổ đông
Đại hội đồng cổ đông gồm tất cả cổ đông có quyền hiểu quyết và là cơ quan có thẩm quyền cao nhất của Công ty. Đại hội đồng cổ đông thường niên được tổ chức mỗi năm một (01) lần.
Đại hội đồng cổ đông thường niên có quyền thảo luận và thông qua:
- Báo cáo tài chính năm được kiểm toán;
- Báo cáo của Hội đồng quản trị;
- Báo cáo của Ban kiểm soát;
- Kế hoạch phát triển ngắn hạn và dài hạn của Công ty.
Đại hội đồng cổ đông thông qua quyết định về các vấn đề sau:
- Thông qua các báo cáo tài chính năm;
- Mức cổ tức thanh toán hàng năm cho mỗi loại cổ phần phù hợp với Luật Doanh nghiệp và các quyền gắn liền với loại cổ phần đó. Mức cổ tức này không cao hơn
LuatVietnam www.vanbanluat.vn
BAN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
mức mã Hội đồng quản trị để ngày sau khi đã tham khảo ý kiến các cổ đông tại Đại hội đồng cổ đông:
- Số lượng thành viên của Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát;
- Phê duyệt danh sách công ty kiểm soát được chấp thuận; quyết định công ty kiểm toán được chấp thuận thực hiện kiểm tra các hoạt động của Công ty khi xét thấy cần thiết;
- Bỏa, miễn nhiệm, bãi nhiệm và thay thế thành viên Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát;
- Tổng số tiền thù lưu, thương và các lợi ích khác đối với Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát;
- Bổ sung và sửa đổi Điều lệ Công ty;
- Phê duyệt quy chế quản trị nội bộ, quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị, quy chế hoạt động của Ban kiểm soát;
- Loại cổ phần và tổng số cổ phần của từng loại được quyền chào bán;
- Chia, tách, hợp chất, sáp nhập hoặc chuyển đổi Công ty;
- Tổ chức lại và giải thể (thanh lý) Công ty và chỉ định người thanh lý;
- Kiểm tra và xử lý các vi phạm của Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát gây thiệt hại cho Công ty và cổ đông;
- Quyết định giao dịch đầu tư hoặc bán sổ tài sản có giá trị bằng hoặc lớn hơn 35% trở lên tổng giá trị tài sản của Công ty được gia trung báo cáo tài chính kỳ gần nhất đã được kiểm toán;
- Quyết định mua lại trên 10% tổng số cổ phần phát hành còn mỗi loại;
- Công ty ký kết hợp đồng, giao dịch với những đối tượng được quy định tại khoản 1 Điều 167 Luật doanh nghiệp với giá trị bằng hoặc lớn hơn 35% tổng giá trị tài sản của Công ty được gia trung báo cáo tài chính gần nhất;
- Phê duyệt phương án chào bán trái phiếu chuyển đổi và chào bán trái phiếu kém chàng quyền;
- Các vấn đề khác theo quy định của pháp luật và Điều lệ Công ty.
Hội đồng quản trị
Hội đồng quản trị là cơ quan quản lý Công ty, số lượng thành viên HDQT ít nhất là năm (05) người và nhiều nhất là mười một (11) người do DHDCĐ quyết định vào từng thời điểm. Nhiệm kỳ của thành viên Hội đồng quản trị không quá năm (05) năm và có thể được bầu lại với số nhiệm kỳ không hạn chế.
Bạn đừng kinh doanh và các công việc của Công ty phải chia sẻ giảm sút và chỉ đạo
LuatVietnam
BAN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU BA CÔNG CHỨNG
của Hội đồng quản trị. Hội đồng quản trị là cơ quan có đầy đủ quyền hạn để thực hiện các quyền và nghĩa vụ của Công ty không thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông.
Quyền và nghĩa vụ của Hội đồng quản trị do luật pháp, Điều lệ công ty và Đại hội đồng cổ đông quy định. Cụ thể, Hội đồng quản trị có những quyền hạn và nghĩa vụ sau:
- Quyết định chiến lược, kế hoạch phát triển trung học và kế hoạch kinh doanh hàng năm của Công ty;
- Xác định các mục tiêu hoạt động trên cơ sở các mục tiêu chiến lược được Đại hội đồng cổ đông thông qua;
- Sở nhiệm và miễn nhiệm, ký hợp đồng, chấm dứt hợp đồng đối với Tổng giám đốc, người điều hành khác và quyết định mức lương của họ;
- Giám sát, chỉ đạo Tổng giám đốc và người điều hành khác;
- Giải quyết các khiếu nại của Công ty đối với người điều hành doanh nghiệp cũng như quyết định lựa chọn đại diện của Công ty để giải quyết các vấn đề liên quan tới các thủ tục pháp lý đối với người điều hành đó;
- Quyết định cơ cấu tổ chức của Công ty, việc thành lập công ty của, lập chi nhánh, văn phòng đại diện và việc góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp khác;
- Đề xuất việc tổ chức lại hoặc giải thể Công ty;
- Quyết định ban hành quy chế nội bộ về quản trị công ty, quy chế hoạt động Hội đồng quản trị sau khi được Đại hội đồng cổ đông chấp thuận thông qua, quy chế hoạt động của ủy ban kiểm toán và các tiến hóa khác (nếu có) trực thuộc Hội đồng quản trị;
- Quyết định hình thức tổ chức cuộc họp Đại hội đồng cổ đông, duyệt chương trình, nội dung tài liệu phục vụ họp Đại hội đồng cổ đông, hệ thống phần mềm trong trường hợp họp Đại hội đồng cổ đông trực tuyến, triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông hoặc lấy ý kiến để Đại hội đồng cổ đông thông qua quyết định;
- Đề xuất mức cổ tức hàng năm; quyết định thời hạn và thủ tục trả cổ tức;
- Đề xuất các loại cổ phần phát hình và tổng số cổ phần phát hành theo từng loại;
- Đề xuất việc phát hành trái phiếu chuyển đổi và trái phiếu kém chúng quyền;
- Quyết định giá chào bán cổ phiếu, trái phiếu trong trường hợp được Đại hội đồng cổ đông ủy quyền;
- Trình báo cáo tài chính năm đã được kiểm toán, báo cáo quản trị công ty lên Đại hội đồng cổ đông;
- Các quyền và nghĩa vụ khác (nếu có).
Danh sách thành viên Hội đồng quản trị gồm:
| STT. | Thành viên | Chức vụ |
|---|---|---|
| 1 | Ông Đỗ Văn Nhân | Chủ tịch HĐQT |
| 2 | Ông Chu Đức Khang | Phó Chủ tịch HĐQT |
| 3 | Ông Nguyễn Thành Bình | Thành viên HĐQT kiêm TGĐ |
BAN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
| STT | Thành viên | Chức vụ |
|---|---|---|
| 4 | Bà Bùi Thị Tha Huong | Thành viên HDQT kiêm Giám đốc tài chính |
| 5 | Bà Nguyễn Minh Nguyệt | Thành viên HDQT kiêm Người được ủy quyền cùng hồ thông tin |
| 6 | Ông Vũ Ninh | Thành viên HDQT kiêm Người phụ trách quản trị công ty |
| 7 | Ông Shinya Hosei | Thành viên HDQT |
| 8 | Ông Nguyễn Văn Bùng | Thành viên HDQT độc lập |
| 9 | Ông Lâm Đình Dự | Thành viên HDQT độc lập |
| 10 | Ông Nguyễn Thái Sơn | Thành viên HDQT độc lập |
Ban kiểm soát
Số lượng thành viên Ban kiểm soát của Công ty có từ ba (03) đến năm (05) thành viên. Nhiệm kỳ của thành viên Ban kiểm soát không quá năm (05) năm và có thể được bấm lại với số nhiệm kỳ không hạn chế, Ban kiểm soát phải có hơn một nửa số thành viên thường trú ở Việt Nam. Thành viên Ban kiểm soát không nhất thiết phải là có đóng của Công ty.
Ban kiểm soát có các quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Điều 170 Luật Doanh nghiệp và các quyền, nghĩa vụ sau:
- Đề xuất và kiến nghị Đại hội đồng cổ đông phủ chuẩn tổ chức kiểm toán độc lập thực hiện kiểm toán Báo cáo tài chính của Công ty;
- Cliệu trách nhiệm trước cổ đông về hoạt động giám sát của mình;
- Giám sát tình hình tài chính Công ty, tình huynh pháp trong các hoạt động của thành viên Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, người quản lý khác, sự phối hợp hoạt động giữa Ban kiểm soát với Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc và cổ đông;
- Trường hợp phát hiện hành vi vi phạm pháp luật hoặc vi phạm Điều lệ Công ty của thành viên Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc và người điều hành doanh nghiệp khác, phải thông báo bằng văn bản với Hội đồng quản trị trong vòng bốn năm năm (48) giờ, yêu cầu người có hành vi vi phạm chấm dứt vi phạm và có giải pháp khắc phục hậu quả;
- Báo cáo tại Đại hội đồng cổ đông theo quy định của Luật Doanh nghiệp;
- Các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật và Điều lệ Công ty.
Thành viên Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc và người điều hành doanh nghiệp khác phải cung cấp đầy đủ, chính xác và kịp thời các thông tin và tài liệu về công tác quản lý, điều hành và hoạt động của Công ty thực yêu cầu của Ban kiểm soát. Người phụ trách
20
BAN CÁO BẠCH CHÀO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHÚNG
quản trị công ty phải bảo đảm rằng toàn bộ bản sao các nghị quyết, biên bản hợp của Đại hội đồng cổ đông và của Hội đồng quản trị, các thông tin tài chính, các thông tin và tài liệu khác cung cấp cho cổ đông và thành viên Hội đồng quản trị phải được cung cấp cho các Thành viên Ban kiểm soát vào cùng thời điểm và theo phương thức của đối với cổ đông và thành viên Hội đồng quản trị.
Ban kiểm soát có thể ban hành các quy định về cuộc họp của Ban kiểm soát và cách thức hoạt động của Ban kiểm soát. Ban kiểm soát phải hợp tối thiểu hai (92) lần một năm và cuộc họp được tiến hành khi có từ hai phần ba (2/3) số Thành viên Ban kiểm soát trở lên dư hợp.
Thủ lưu, tiền lương và lợi ích khác của Thành viên Ban kiểm soát do Đại hội đồng cổ đông quyết định. Thành viên Ban kiểm soát được thanh toán các khoản chi phí ăn ủ, đi lại và các chi phí phát sinh một cách hợp lý khi họ tham gia các cuộc họp của Ban kiểm soát hoặc thực thi các hoạt động khác của Ban kiểm soát.
Danh sách thành viên Ban kiểm soát gồm:
| STT | Thành viên | Chức vụ |
|---|---|---|
| 1 | Ông Lưu Tường Giai | Trưởng Ban kiểm soát |
| 2 | Hà Vũ Thị Hoàng Bắc | Thành viên Ban kiểm soát |
| 3 | Ông Trần Đức Thuận | Thành viên Ban kiểm soát |
Nguồn: CTCT-Gomadari
Ban Tổng Giám đốc
Hội đồng quản trị bổ nhiệm một (01) thành viên Hội đồng quản trị hoặc một người khác làm Tổng Giám đốc, ký hợp đồng trong đó quy định thủ lưu, tiền lương và lợi ích khác. Thủ lưu, tiền lương và lợi ích khác của Tổng Giám đốc phải được báo cáo tại Đại hội đồng cổ đông thường niên, được nêu trong Ban các thương hiệu của Công ty.
Nhiệm kỳ của Tổng Giám đốc không quá năm (95) năm và có thể được tân bổ nhiệm. Việc bổ nhiệm có thể kết hợp bọc các cờ vào các quy định tại hợp đồng lao động. Tổng Giám đốc không phải là người mở pháp luật cầm giữ chức vụ này và phải đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện theo quy định của pháp luật và Điều lệ Công ty.
Ban Tổng Giám đốc có các quyền và nghĩa vụ sau:
- Thực hiện các nghị quyết của Hội đồng quản trị và Đại hội đồng cổ đông, kế hoạch kinh doanh và kế hoạch đầu tư của Công ty đã được Hội đồng quản trị và thu hội đồng cổ đông thông qua;
- Quyết định các vấn đề mà không cần phải có sự phê duyệt hoặc quyết định của Đại hội đồng cổ đông hoặc Hội đồng quản trị, bao gồm việc thay một Công ty ký kết các hợp đồng tài chính và thương mại, tổ chức và điều hành hoạt động kinh
31
BẢN CÁO BẠCH CHÂO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
doanh hàng ngày của Công ty theo những thông lệ quản lý tốt nhất:
- Kiến nghị với Hội đồng quản trị về phương án cơ cấu tổ chức, quy chế quản lý nội bộ của Công ty;
- Đề xuất những biện pháp nâng cao hoạt động và quản lý của Công ty;
- Kiến nghị số lượng và người điều hành doanh nghiệp mà Công ty cần tuyển dụng để Hội đồng quản trị bổ nhiệm hoặc miễn nhiệm theo quy chế nội bộ và kiến nghị thu hút, tiền lương và lợi ích khác đối với người điều hành doanh nghiệp để Hội đồng quản trị quyết định;
- Tham khảo ý kiến của Hội đồng quản trị để quyết định số lượng người lao động, việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, mức lương, trợ cấp, lợi ích, và các điều khoản khác liên quan đến hợp đồng lao động của họ;
- Trình Hội đồng quản trị phê chuẩn kế hoạch kinh doanh chi tiết cho năm tài chính tiếp theo trên cơ sở đáp ứng các yêu cầu của ngân sách phù hợp cũng như kế hoạch tài chính năm (05) năm;
- Chuẩn bị và trình Hội đồng quản trị thông qua các báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, kế hoạch kinh doanh, kế hoạch đầu tư tầm tầm nhìn, chiến lược đã được HDQT, EHDCD thông qua;
- Quyển và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật, Điều lệ Công ty, các quy chế nội bộ của Công ty, các nghị quyết của Hội đồng quản trị, hợp đồng lao động ký với Công ty.
Danh sách Ban Tổng Giám đốc gồm:
| ST | Họ và Tên | Chức vụ |
|---|---|---|
| 1 | Ông Nguyễn Thanh Bình | Tổng Giám đốc |
| 2 | Ông Phạm Quốc Long | Phó Tổng Giám đốc |
| 3 | Ông Nguyễn Thế Dũng | Phó Tổng Giám đốc |
| 4 | Ông Đỗ Công Khanh | Phó Tổng Giám đốc |
Nguồn: CTCP GenusApp
Các phòng ban chức năng
Các phòng ban tại GenusApp với các chức năng, nhiệm vụ chính như sau:
- Phòng Hành chính (ADM): Quản lý công tác hành chính, tổ chức sự kiện, thực hiện công tác hậu cần; y tế, công đoàn.
- Phòng Kế toán (ACC): Lập báo cáo tài chính định kỳ và Quản lý tiền, các khoản phải thu, phải trả, thuế, tài sản cố định, công cụ dưng sỹ, quản lý vốn.
- Phòng Tài chính (FIN): Quản trị kế hoạch tài chính; nguồn vốn và phân phối lợi nhuận; Quản trị đầu tư vốn; Tài cầu xúc tài chính và Quản trị giá trị doanh nghiệp.
BẢN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU BA CÔNG CHÚNG
- Phòng Nhân sự tiền lương (HR): Thực hiện các chức năng nhân sự: Tuyển dụng, đào tạo, quản trị nhân sự, quan hệ lao động, lương thưởng phục lợi, phát triển đội ngũ, truyền thông văn hóa và truyền thông nội bộ; Xây dựng các cơ chế, chế độ chính sách liên quan đến nhân sự tiền lương.
- Phòng HSSE: Đảm bảo An toàn lao động – Sức khỏe nghề nghiệp, an ninh, môi trường và phát triển xanh bền vững ESG; Giám sát tuân thủ, Xử lý tài sản, sự cố và phòng ngừa tài xế.
- Phòng Công nghệ thông tin (IT): Quản lý vận hành hạ tầng công nghệ thông tin, Triển khai và Vận hành ứng dụng; Quản lý lưu trữ dữ liệu và Bảo mật an ninh.
- Phòng Pháp chế (LEGAL): Kiểm soát toàn thể, Tư vấn pháp luật, Thủ tục pháp lý, Thẩm định hợp đồng, dự án; Giải quyết tranh chấp.
- Phòng Marketing – BD (MKT-BD): Xây dựng và triển khai thực hiện các chiến lược kinh doanh; quan hệ với khách hàng, đối tác, cơ quan chức năng, chăm sóc khách hàng, phát triển thương hiệu, truyền thông.
- Phòng Mua hàng (PRC): Lập kế hoạch và mua sắm theo quy trình, quy định; Tổng hợp, Đánh giá phân tích hiệu quả mua sắm.
- Phòng Quan hệ công chúng và nhà đầu tư (PRIR): Thực hiện công tác thông tin cho đại chúng và nhà đầu tư; quản trị rủi ro PRIR.
- Phòng Nghiên cứu phát triển (R&D): Nghiên cứu xu hướng, dự án, lĩnh vực, sản phẩm, phương án hợp tác, mô hình hoạt động mới, thị trường mới; Đề xuất chính sách; Đánh giá khả thi các dự án sản xuất kinh doanh; Thay đổi, rà soát, đánh giá hiệu quả dự án.
- Phòng Quản lý rủi ro 1 (RMI): Đánh giá hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh và Kiểm toán hoạt động đơn vị.
- Phòng Quản lý rủi ro 2 (RMI): Đánh giá hoạt động sản xuất kinh doanh; Kiểm toán sự tuân thủ quy trình, quy định và phân tích hiệu quả sử dụng tài sản; Quản lý rủi ro.
-
Ban Chuyển đổi số (CDS): Xây dựng và đảm bảo triển khai kế hoạch chuyển đổi số.
-
Thông tin về công ty mẹ, công ty con của Tổ chức phát hành, những công ty nắm quyền kiểm soát hoặc cổ phần chi phối đất với Tổ chức phát hành, những công ty mà Tổ chức phát hành nắm quyền kiểm soát hoặc cổ phần, phần vấn góp chi phối
5.1. Danh sách công ty mẹ của Tổ chức phát hành
Không có.
BAN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
5.2. Danh sách công ty con của Tổ chức phát hành
5.2.1. Công ty con sở hữu trực tiếp
| STT | Công ty con | |||
|---|---|---|---|---|
| 1 | CTCP Công Nam Dinh Vũ | |||
| • Ngày thành lập: 06/09/2016. | ||||
| • GCN DKDN: Số 0201741248 do Sở Kế hoạch và Dầu tư Thành phố Hải Phòng cấp lần đầu ngày 06/09/2016, đăng ký thay đổi lần thứ 4 ngày 28/08/2023. | ||||
| • Địa chỉ: Lô CA1, Khu công nghiệp Nam Dinh Vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. | ||||
| • Hoạt động kinh doanh chính: Khai thác công, Bốc xếp hàng hóa, kho bãi và lưu giữ hàng hóa. | ||||
| • Vốn điều lệ đăng ký: 1.269.000.000.000 đồng (Một ngày, hai trăm sáu mươi chín tỷ đồng). | ||||
| • Tỷ lệ sở hữu và tỷ lệ biểu quyết của GMD tại CTCP Công Nam Dinh Vũ: | ||||
| Chỉ nêu | 31/12/2022 | 31/12/2023 | 30/05/2024 | |
| Tỷ lệ sở hữu | 60,00% | 60,00% | 60,00% | |
| Tỷ lệ biểu quyết | 60,00% | 60,00% | 60,00% | |
| 2 | CTCP ICD Nam Hải | |||
| • Ngày thành lập: 29/06/2013. | ||||
| • GCN DKDN: Số 0201639540 do Sở Kế hoạch và Dầu tư Thành phố Hải Phòng cấp lần đầu ngày 29/06/2015, đăng ký thay đổi lần thứ 1 ngày 31/03/2017. | ||||
| • Địa chỉ: Lô CN3, Khu công nghiệp Mỹ Đình Vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. | ||||
| • Hoạt động kinh doanh chính: Kho bãi và lưu giữ hàng hóa. | ||||
| • Vốn điều lệ đăng ký: 120.000.000.000 đồng (Một trăm hai mươi tỷ đồng). | ||||
| • Tỷ lệ sở hữu và tỷ lệ biểu quyết của GMD tại CTCP ICD Nam Hải: | ||||
| Chỉ nêu | 31/12/2022 | 31/12/2023 | 30/06/2024 | |
| Tỷ lệ sở hữu | 75,00% | 75,00% | 75,00% | |
| Tỷ lệ biểu quyết | 75,00% | 75,00% | 75,00% |
(*) CTCP ICD Nam Hải có 5 số đóng gói: CTCP Generalized gói trên 39 tỷ đồng (nhiều 63% nấu điếu hộ). Công ty TNHH Dinh Vũ vừa tái công hợp F.N.M gói trên 12 tỷ đồng (nhiều 19% nấu điếu hộ) và có đóng khắc gói trên 39 tỷ đồng (nhiều 23% nấu điếu hộ). Công ty con GMD sở hữu 100% nấu Công ty TNHH Dinh Vũ vừa tái công hợp F.N.M. 33 cặp, tỷ lệ biểu quyết của GMD tại CTCP ICD Nam Hải từ 63% ÷ 10% = 72% (tỷ lệ sẽ biến hợp nhất từ 63% ÷ 10% = 100% = 73%)
24
BAN CÁO BẠCH CHẤO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
| STT | Công ty con | |||
|---|---|---|---|---|
| 3 | CTCP Công quốc tế Gemadept – Dung Quất | |||
| * Ngày thành lập: 21/04/2006. | ||||
| * GCN DKDN: Số 4306039635 do Sở Kế hoạch và đầu tư Tỉnh Quảng Ngãi cấp lần đầu ngày 11/04/2006, đăng ký thay đổi lần thứ 7 ngày 23/08/2018. | ||||
| * Địa chỉ: Bến số 1 – Cảng tổng hợp Dung Quất, Xã Bình Thiện, Huyện Bình Sơn, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam. | ||||
| * Hoạt động kinh doanh chính: Bốc tấp hàng hóa. | ||||
| 4 | Vốn điều lệ đăng ký: 50.750.000.000 đồng (Năm mươi tỷ, hay năm năm mươi triệu đồng). | |||
| * Tỷ lệ sở hữu và tỷ lệ hiểu quyết của GMD tại CTCP Công quốc tế Gemadept – Dung Quất: | ||||
| Chỉ tiêu | 31/12/2022 | 31/12/2023 | 30/06/2024 | |
| Tỷ lệ sở hữu | 80,40% | 80,40% | 80,40% | |
| Tỷ lệ hiểu quyết | 80,40% | 80,40% | 80,40% | |
| (*) Trong giai đoạn 2022 – 2023, Công ty đã mua thêm số phần của CTCP Công quốc tế Gemadept – Dung Quất từ các số đông khác với giá mua phù hợp với giá thị trưởng và con non mình giá bán giá trị đầu tư lớn hơn giá trị sẵn gøy của GMD của CTCP Công quốc tế Gemadept. | ||||
| Công ty TNHH Cảng Phước Long | ||||
| * Ngày thành lập: 26/12/2006. | ||||
| * GCN DKDN: Số 0394791165 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp lần đầu ngày 26/12/2006, đăng ký thay đổi lần 8 ngày 21/07/2022. | ||||
| * Địa chỉ: Lầu 21, số 2bis-4-6 đường Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. | ||||
| * Hoạt động kinh doanh chính: Khai thác cảng và vận tải đa phương thức. | ||||
| * Vốn điều lệ đăng ký: 300.000.000.000 VND (Ba trăm tỷ đồng). | ||||
| * Tỷ lệ sở hữu và tỷ lệ hiểu quyết của GMD tại Công ty TNHH Cảng Phước Long: | ||||
| Chỉ tiêu | 31/12/2022 | 31/12/2023 | 30/06/2024 | |
| Tỷ lệ sở hữu | 100% | 100% | 100% | |
| Tỷ lệ hiểu quyết | 100% | 100% | 100% |
(Phần của lại của trang này được xử lý để trống)
BÁN CÁO BẠCH CHẬO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
| STT | Công ty con | |||
|---|---|---|---|---|
| 5 | CTCP Dịch vụ Vận tải Trường Thọ | |||
| * Ngày thành lập: 08/09/2008. | ||||
| * GCN DKDN: Số 0305898282 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp lần đầu ngày 08/06/2008, đăng ký thay đổi lần thứ 2 ngày 18/05/2022. | ||||
| * Địa chỉ: 429/4 Dương Song Hành, Xa lô Hà Nội, Khu phố 7, Phường Trường Thọ, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. | ||||
| * Hoạt động kinh doanh chính: Bốc xếp hàng hóa. | ||||
| * Vốn điều lệ đăng ký: 60.000.000.000 đồng (Sáu mươi tỷ đồng). | ||||
| * Tỷ lệ sở hữu và tỷ lệ hiểu quyết của GMD tại CTCP Dịch vụ Vận tải Trường Thọ: | ||||
| 6 | Chỉ tiêu | 31/12/2022 | 31/12/2023 | 30/04/2024 |
| Tỷ lệ sở hữu | 46,00% | 46,00% | 46,00% | |
| Tỷ lệ hiểu quyết | 54,00% | 54,00% | 54,00% | |
| (*) Công ty nắm quyền hiểu một CTCP Dịch vụ Vận tải Trường Thọ do được sự áp quyền của một số cổ động để đạt tỷ lệ hiểu quyết trong các cuộc họp Đại hội đồng cổ động là 54%. | ||||
| Công ty TNHH Thiết bị và Dịch vụ Hàng hải Thái Bình Dương | ||||
| * Ngày thành lập: 09/04/2008. | ||||
| * GCN DKDN: Số 0305673056 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp lần đầu ngày 09/04/2008, đăng ký thay đổi lần thứ 5 ngày 09/02/2021. | ||||
| * Địa chỉ: Số 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. | ||||
| * Hoạt động kinh doanh chính: mua bán, sàn chắn và bán đường certamer | ||||
| * Vốn điều lệ đăng ký: 10.000.000.000 đồng (Mười tỷ đồng). | ||||
| * Tỷ lệ sở hữu và tỷ lệ hiểu quyết của GMD tại Công ty TNHH Thiết bị và Dịch vụ Hàng hải Thái Bình Dương: | ||||
| Chỉ tiêu | 31/12/2022 | 31/12/2023 | 30/06/2024 | |
| Tỷ lệ sở hữu | 100% | 100% | 100% | |
| Tỷ lệ hiểu quyết | 100% | 100% | 100% |
{Phần còn lại của trang này được cài đặt trống}
28
BAN CÁO BẠCH CHẤO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
| STT | Công ty con | |||
|---|---|---|---|---|
| 2 | Công ty TNHH ISS – Gemailept | |||
| • Ngày thành lập: 24/01/2008. | ||||
| • OCN EKDN: Số 0310490604 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp lần đầu ngày 24/01/2008, đăng ký thay đổi lần thứ 5 ngày 04/08/2017. | ||||
| • Địa chỉ: Số 43 Vũ Thị Sản, Phường Da Kim, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. | ||||
| • Hoạt động kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (chi tiết: Cung cấp các dịch vụ đại lý tàu biển bao gồm: tàu xếp nơi sau đậu cho các tàu cấp công tại Việt Nam; Cung cấp dịch vụ thông qua cho các tàu ra vào công). | ||||
| • Vốn điều lệ đăng ký: 3.200.000.000 đồng (trong đường 200.000 USD). | ||||
| • Tỷ lệ sở hữu và tỷ lệ biển quyết của GMD tại Công ty TNHH ISS – Gemailept: | ||||
| Chỉ tiêu | 31/12/2022 | 31/12/2023 | 30/06/2024 | |
| Tỷ lệ sở hữu | 31,00% | 31,00% | 31,00% | |
| Tỷ lệ biển quyết | 31,00% | 31,00% | 31,00% | |
| (*) GMD đã cấp 102.000 GMD vào Công ty TNHH ISS – Gemailept do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp lần đầu ngày 02/12/2010, đăng ký thay đổi lần thứ 4 ngày 23/02/2022. | ||||
| • Địa chỉ: Số 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. | ||||
| • Hoạt động kinh doanh chính: Vận tải hàng hóa bằng đường bộ. | ||||
| • Vốn điều lệ đăng ký: 10.000.000.000 đồng (Mười tỷ đồng) | ||||
| • Tỷ lệ sở hữu và tỷ lệ biển quyết của GMD tại Công ty TNHH MTV Vận tải Hàng hải Thái Bình Dương: | ||||
| Chỉ tiêu | 31/12/2022 | 31/12/2023 | 30/06/2024 | |
| Tỷ lệ sở hữu | 100% | 100% | 100% | |
| Tỷ lệ biển quyết | 100% | 100% | 100% |
BẢN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHÚNG
| STT | Công ty TNHH MTV Công nghiệp Cao su Thái Bình Dương | |||
|---|---|---|---|---|
| 9 | Công ty TNHH MTV Công nghiệp Cao su Thái Bình Dương | |||
| * Ngày thành lập: 10/10/2011. | ||||
| * GCN HKDN: Số 0311223750 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp lần đầu ngày 10/10/2011, cấp thay đổi lần thứ 2 ngày 25/01/2022. | ||||
| * Địa chỉ: Phía 4-6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam. | ||||
| 10 | Hop động kinh doanh chính: Trồng trọt, khai thác cây cao su | |||
| * Vốn điều lệ đăng ký: 600.000.000.000 đồng (Sản trăm tỷ đồng) | ||||
| Tính tới thời điểm 30/06/2024, Gemadept đã góp 110.000.000.000 đồng vào Công ty TNHH MTV Công nghiệp Cao su Thái Bình Dương. Gemadept sẽ thực hiện thủ tục điều chỉnh của điều lệ đăng ký về đúng giá trị vốn thực giúp theo đúng quy định của pháp luật. | ||||
| * Tỷ lệ sở hữu và tỷ lệ biểu quyết của GMD tại Công ty TNHH MTV Công nghiệp Cao su Thái Bình Dương: | ||||
| Chỉ tiêu | 31/12/2022 | 31/12/2023 | 30/06/2024 | |
| Tỷ lệ sở hữu | 100% | 100% | 100% | 100% |
| Tỷ lệ biểu quyết | 100% | 100% | 100% | 100% |
CTCP Hôn Ngọc Thái Bình Dương
- Ngày thành lập: 03/11/2010.
- Giấy phép kinh doanh: Số INV. 2092.0/2010 do Bộ Thương mại của Campuchia cấp ngày 3 tháng 11 năm 2010. Công ty được Bộ Thương mại cấp Giấy phép đầu tư sữa đòi số 00024418 ngày 05 tháng 12 năm 2011.
- Địa chỉ: Rovak village, RoYo commune, Quận Kích Nhacak, Tỉnh Mundelkiri, Campuchia.
- Hop động kinh doanh chính: Trồng và khai thác cây cao su.
- Vốn điều lệ đăng ký: 27.594.678 USD.
Gemadept đã góp đủ 27.594.678 USD vào CTCP Hôn Ngọc Thái Bình Dương (trong đương 386.721.892.380 đồng theo tỷ giá góp vốn thực tế tại từng lần góp vốn). Ngoài ra, Gemadept có chỗ trương thoát hỏn phần vốn góp tại CTCP Hôn Ngọc Thái Bình Dương để tập trung nguồn lực vốn hoạt động của nước kinh doanh cốt lõi.
- Tỷ lệ sở hữu và tỷ lệ biểu quyết của GMD tại CTCP Hôn Ngọc Thái Bình Dương:
| Chỉ tiêu | 31/12/2022 | 31/12/2023 | 30/06/2024 |
|---|---|---|---|
| Tỷ lệ sở hữu | 100% | 100% | 100% |
| Tỷ lệ biểu quyết | 100% | 100% | 100% |
(*) Các cổ đẳng góp vốn của CTCP Hôn Ngọc Thái Bình Dương đều là người đạt điều kỳ quyền góp vốn của GMD nên tỷ lệ sở hữu của GMD tại CTCP Hôn Ngọc Thái Bình Dương là 100%.
BAN CÁO BẠCH CHẬO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHÚNG
11
Cung Tr Ước
CTCP Hoa Sen Thái Bình Dương
- Ngày thành lập: 03/11/2010.
- Giấy phép kinh doanh: Số INV. 2081 II/2010 do Bộ Thương mại Campuchia cấp ngày 05 tháng 11 năm 2010. Công ty được Bộ Thương mại cấp Giấy phép đầu tư sữa dồi số 00015902 ngày 05 tháng 12 năm 2011.
- Địa chỉ: Ruyak village, RoYo commune, Quận Kích Nassak, Tỉnh Mandufahr, Campuchia.
- Hoạt động kinh doanh chính: Trồng và khai thác cây cao m.
- Vốn điều lệ đăng ký: 49.462.846 USD.
Tính tới thời điểm 30/06/2024, Gemudepi đã gấp 43.712.846 USD (tương đương 1.001.105.367.595 đồng thời tỷ giá gấp nửa thực tế tại từng lần gấp nửa). Gemudepi sẽ tiếp tục gấp nửa nửa CTCP Hoa Sen Thái Bình Dương trong thời gian dài. Ngoài ra, Gemudepi có các trương thoái bản phân vân gấp tại CTCP Hoa Sen Thái Bình Dương để tập trung nguồn lực nửa hoạt động sản xuất kinh doanh cốt lõi.
- Tỷ lệ sở hữu tỷ tỷ lệ hiểu quyết của GMD tại CTCP Hoa Sen Thái Bình Dương:
| Cần tiêu | 31/12/2022 | 31/12/2023 | 30/06/2024 |
|---|---|---|---|
| Tỷ lệ sở hữu | 100% | 100% | 100% |
| Tỷ lệ hiểu quyết | 100% | 100% | 100% |
(*) Các cổ đông gấp nửa nửa CTCP Hoa Sen Thái Bình Dương đều là người đạt được sự quyền gấp nửa của GMD của tỷ lệ sở hữu của GMD tại CTCP Hoa Sen Thái Bình Dương là 100%.
(Phần còn lại của trang này được cố ý để trống)
BAN CÁO BẠCH CHẬO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHÚNG
30
| STT | Công ty (01) |
|---|---|
| 12 | CTCP Niềm Kiều Hành Thái Bình Dương |
| - Ngày thành lập: 03/11/2010. | |
| - Giấy phép kinh doanh: Số INV. 2094 1/2010 do Bộ Thương mại Campuchia cấp ngày 03 tháng 11 năm 2010. Công ty được Bộ Thương mại cấp Giấy phép đầu tư của đội số 00011345 ngày 05 tháng 12 năm 2011. | |
| - Địa chỉ: Rovah village, RoYa commune, Quận Kích Nhaoài, Tỉnh Monduikin, Campuchia. | |
| - Hoạt động kinh doanh chính: Trồng và khai thác cây cao su. | |
| - Vốn điều lệ đăng ký: 27.764.733 USD. |
Tính tới thời điểm 30/06/2024, Gemadept đã góp 23.146.954 USD (mong đương 535.313.474.550 đồng) của CTCP Niềm Kiều Hành Thái Bình Dương. Gemadept sẽ tiếp tục góp vốn của CTCP Niềm Kiều Hành Thái Bình Dương trong thời gian tới. Ngoài ra, Gemadept có các trương thuê bút phím vốn góp tại CTCP Niềm Kiều Hành Thái Bình Dương để tập trung nguồn lực của hoạt động của một kinh doanh rất tốt.
- Tỷ lệ sở hữu và tỷ lệ hiểu quyết của GMD tại CTCP Niềm Kiều Hành Thái Bình Dương:
Chỉ tiêu 31/12/2022 31/12/2023 30/06/2024
Tỷ lệ sở hữu 100% 100% 100%
() Các số đóng góp vốn của CTCP Niềm Kiều Hành Thái Bình Dương đều là người đạt được sự quyết góp vốn của GMD của tỷ lệ sở hữu của GMD tại CTCP Niềm Kiều Hành Thái Bình Dương là 100%. |
| 13 | Công ty TNHH Dịch vụ Vận tải Tổng hợp V.N.M*
- Ngày thành lập: 11/12/2001.
- GCN DKDN: Số 0302482382 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp lên đến ngày 13/12/2001, cấp thay đổi lần thứ 7 ngày 22/07/2015.
- Địa chỉ: Lầu 22, Gemadept Tower, số 201a-4-8 Lê Thánh Tôn, Phaông Đầu Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- Hoạt động kinh doanh chính: Hoạt động các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải.
- Vốn điều lệ đăng ký: 35.000.000.000 đồng (lần mười lăm tỷ đồng)
- Tỷ lệ sở hữu và tỷ lệ hiểu quyết của GMD tại Công ty TNHH Dịch vụ Vận tải Tổng hợp V.N.M:
Chỉ tiêu 31/12/2022 31/12/2023 30/06/2024
Tỷ lệ sở hữu 100% 100% 100%
Tỷ lệ hiểu quyết 100% 100% 100% |
BẢN CÁO BẠCH CHẤO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
| STT | Chuyết tắc | |||
|---|---|---|---|---|
| 14 | CTCP Đầu tư Xây dựng Phát triển Hạ tầng Gemadept | |||
| * Ngày thành lập: 10/07/2007. | ||||
| * GCN BKDN: Số 1100791685 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Long An cấp lần đầu ngày 30/07/2007, đăng ký thay đổi lần thứ 11 ngày 24/08/2022. | ||||
| * Địa chỉ: Số 147 Nguyễn Thái Bình, Phường 3, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An, Việt Nam. | ||||
| * Hoạt động kinh doanh chính: Xây dựng công trình kỹ thuật, cơ sở dân dụng | ||||
| * Vốn điều lệ đăng ký: 129.000.000.000 đồng (Một trăm hai mươi tỷ đồng) | ||||
| * Tỷ lệ sở hữu và tỷ lệ hiệu quyết của GMD tại CTCP Đầu tư Xây dựng Phát triển Hạ tầng Gemadept. | ||||
| Chỉ tiêu | 31/12/2022 | 31/12/2023 | 30/06/2024 | |
| Tỷ lệ sở hữu | 50,00% | 50,00% | 50,00% | |
| Tỷ lệ hiệu quyết | 50,00% | 50,00% | 50,00% | |
| (*) Thân Điều lệ của CTCP Đầu tư Xây dựng Phát triển Hạ tầng Gemadept, CTCP Gemadept có quyền quyết định kế hoạch do tri thành viên đội đồng quản trị. Chân đối của CTCP Đầu tư Xây dựng Phát triển Hạ tầng Gemadept của CTCP Đầu tư Xây dựng Phát triển Hạ tầng Gemadept là công ty con của CTCP Gemadept. | ||||
| 15 | CTCP Gemadept Vũng Tàu | |||
| * Ngày thành lập: 10/10/2007. | ||||
| * GCN BKDN: Số 5500822035 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nội – Vũng Tàu cấp lần đầu ngày 16/10/2007, đăng ký thay đổi lần thứ 4 ngày 15/10/2021. | ||||
| * Địa chỉ: số 1/1A Phạm Hồng Thái, Phường 7, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Hà Nội Vũng Tàu, Việt Nam | ||||
| * Hoạt động kinh doanh chính: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (chi tiết: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng, Xây dựng bền cứng). | ||||
| * Vốn điều lệ đăng ký: 96.000.000.000 đồng (Chia mạch của tỷ đồng) | ||||
| * Tỷ lệ sở hữu và tỷ lệ hiệu quyết của GMD tại CTCP Gemadept Vũng Tàu: | ||||
| Chỉ tiêu | 31/12/2022 | 31/12/2023 | 30/06/2024 | |
| Tỷ lệ sở hữu | 70,00% | 70,00% | 70,00% | |
| Tỷ lệ hiệu quyết | 70,00% | 70,00% | 70,00% |
[Phần này lại của trang này được có ý đề trồng]
BAN CÁO BẠCH CHÀO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
S11
Cảng lọ cua
| 16 | CTCP Gemadept Miền Trung
• Ngày thành lập: 25/03/2021
• GCN EKDN: Số 0402099311 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Đà Nẵng cấp lần đầu ngày 25/03/2021.
• Địa chỉ: Tầng 5, tòa nhà Indochina Riverside Tower, Số 74 Bạch Đằng, Phường Hải Châu 1, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
• Hoạt động kinh doanh chính: Bốc xếp hàng hóa.
• Vốn điều lệ đăng ký: 20.000.000.000 đồng (Học mưu lý đúng)
• Tỷ lệ sở hữu và tỷ lệ hiểu quyết của GMD tại CTCP Gemadept Miền Trung. | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | Chi tiêu | 31/12/2022 | 31/12/2023 | 30/06/2024 |
| | Tỷ lệ sở hữu | 98,04% | 98,04% | 98,04% |
| | Tỷ lệ hiểu quyết | 100% | 100% | 100% |
| | () CTCP Gemadept Miền Trung có 1 số đóng gói GMD (75%). Công ty TNHH Dịch vụ cần chi tổng hợp F.V.M (15%) và CTCP Cảng Quốc tế Gemadept Dung Quốc (10%). Trong đó, GMD có bán 100% Công ty TNHH Dịch vụ cần chi tổng hợp F.V.M có số bán để 4% CTCP Cảng Quốc tế Gemadept Dung Quốc. Ví dụ, tỷ lệ hiểu quyết của GMD tại CTCP Gemadept Miền Trung là 100% và tỷ lệ sở hữu là 75% + 100%15% + 50,4%*10% = 98,04%. | | | |
| 17 | CTCP Cảng Nam Hải Bình Vã
• Ngày thành lập: 11/04/2012.
• GCN DKDN: Số 0201254270 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hải Phòng cấp lần đầu ngày 11/04/2012, đăng ký thay đổi lần thứ 7 ngày 18/04/2023.
• Địa chỉ: Km số 6 đường Bình Vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
• Hoạt động kinh doanh chính: Bốc xếp hàng hóa, kho bãi lưu giữ hàng hóa và các hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải.
• Vốn điều lệ đăng ký: 400.000.000.000 đồng (Hôn trùm tỷ đồng)
• Tỷ lệ sở hữu và tỷ lệ hiểu quyết của GMD tại CTCP Cảng Nam Hải Bình Vã. | | | |
| | Chi tiêu | 31/12/2022 | 31/12/2023 | 30/06/2024 |
| | Tỷ lệ sở hữu | 84,66% | 0% | 0% |
| | Tỷ lệ hiểu quyết | 84,66% | 0% | 0% |
(Phần của lại chú trọng này được cả ý đồ riêng)
BAN CÁO BẠCH CHẢO BÀN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHÚNG
| STT | Công ty con | |||
|---|---|---|---|---|
| 18 | CTCP Công Nam Hải | |||
| - Ngày thành lập: 08/06/2007 | ||||
| - GCN DKDN: Số 0285003188 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hải Phòng cấp lần đầu ngày 08/06/2007, đăng ký thay đổi lần thứ 6 ngày 09/05/2018. | ||||
| - Địa chỉ: Số 201 Ngô Quyền, Phường Máy Chai, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. | ||||
| - Hoạt động kinh doanh chính: Đầu tư khai thác công biến và các hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải. | ||||
| - Vốn điều lệ đăng ký: 100.000.000.000 đồng (Một trăm tỷ đồng) | ||||
| - Tỷ lệ sở hữu và tỷ lệ biển quyết của GMD tại CTCP Công Nam Hải: | ||||
| Chỉ tiêu | 31/12/2022 | 31/12/2023 | 30/06/2024 | |
| Tỷ lệ sở hữu | 89,98% | 99,95% | 0% | |
| Tỷ lệ biển quyết | 89,98% | 99,95% | 0% | |
| (*) Trong 8 tháng đầu năm 2024, GMD đã hoàn tất chế tạo chuyên nhượng vốn của Công ty tại Công ty cổ phần Công Nam Hải. |
Nguồn: CTCP Consultant
5.2.2. Công ty con sở hữu gián tiếp
| STT | Công ty con | |||
|---|---|---|---|---|
| 1 | CTCP Công Bình Dương | |||
| - Ngày thành lập: 19/06/2002 | ||||
| - GCN DKDN: Số 3700516488 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Bình Dương cấp lần đầu ngày 19/06/2002, đăng ký thay đổi lần thứ 9 ngày 20/06/2023. | ||||
| - Địa chỉ: TĐ số 1738, THĐ số 9 (BĐ-II), Tô 5, Khu phố Quyết Thắng, Phường Bình Thắng, Thành phố Đf An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam. | ||||
| - Hoạt động kinh doanh chính: Kéo bãi và lưu giữ hàng hóa. | ||||
| - Vốn điều lệ đăng ký: 140.000.000.000 đồng (Một trăm bốn mươi tỷ, sáu trăm triệu đồng) | ||||
| - Tỷ lệ sở hữu và tỷ lệ biển quyết của GMD tại CTCP Công Bình Dương: | ||||
| Chỉ tiêu | 31/12/2022 | 31/12/2023 | 30/06/2024 | |
| Tỷ lệ sở hữu | 80,09% | 80,09% | 80,09% | |
| Tỷ lệ biển quyết | 80,09% | 80,09% | 80,09% | |
| (*) GMD có hơn 100% Công ty TNHH Công Phước Long; Công ty TNHH Công Phước Long có hơn 50,00% CTCP Công Bình Dương. Ví dụ, tỷ lệ biển quyết của GMD tại CTCP Công Bình Dương là 80,09% và tỷ lệ sở hữu gián tiếp là 100%/50,000=50,00% |
BAN CÁO BẠCH CHẬO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
| STT | Cổng ly còn | |||
|---|---|---|---|---|
| 2 | CTCP Vận tải Đa phương thức Bình Dương | |||
| • Ngày thành lập: 11/01/2022. | ||||
| • GCN ĐKDN: Số 3703029897 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Bình Dương cấp lần đầu ngày 11/01/2022, đăng ký thay đổi lần thứ 2 ngày 17/03/2022. | ||||
| • Địa chỉ: TD số 1738, TBD số 9 (4BT-B), Tổ 5, Khu phố Quyết Thắng, Phường Bình Thắng, Thành phố Đà An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam. | ||||
| • Hoạt động kinh doanh chính: Vận tải hàng hóa đa phương thức. | ||||
| • Vốn điều lệ đăng ký: 20.000.000.000 đồng (Hai mươi tỷ đồng) | ||||
| • Tỷ lệ sở hữu và tỷ lệ hiểu quyết của GMD tại CTCP Vận tải Đa phương thức Bình Dương: | ||||
| Chỉ tiêu | 31/12/2022 | 31/12/2023 | 30/06/2024 | |
| Tỷ lệ sở hữu | 48,05% | 48,05% | 48,05% | |
| Tỷ lệ hiểu quyết | 60,00% | 60,00% | 60,00% | |
| () GMD sở hữu 100% Công ty TNHH Công Phước Long; Công ty TNHH Công Phước Long sở hữu 60,00% CTCP Công Bình Dương; CTCP Công Bình Dương sở hữu 60% CTCP Vân tải Đa phương thức Bình Dương. Vì vậy, tỷ lệ hiểu quyết của GMD tại CTCP Vận tải Đa phương thức Bình Dương sẽ 60% và tỷ lệ sở hữu giữa cấp là 100%60,00%*60%=48,05% | ||||
| 3 | CTCP Dịch vụ Công Genadept | |||
| • Ngày thành lập: 07/03/2022. | ||||
| • GCN ĐKDN: Số 0202152051 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hải Phòng cấp lần đầu ngày 07/03/2022. | ||||
| • Địa chỉ: Tầng 7, tòa nhà Thành Dục 5, Số 4 đường Lê Thánh Tống, Phường Mây Tơ, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. | ||||
| • Hoạt động kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy. | ||||
| • Vốn điều lệ đăng ký: 20.000.000.000 đồng (Hai mươi tỷ đồng) | ||||
| • Tỷ lệ sở hữu và tỷ lệ hiểu quyết của GMD tại CTCP Dịch vụ Công Genadept: | ||||
| Chỉ tiêu | 31/12/2022 (*) | 31/12/2023 (**) | 30/06/2024 (**) | |
| Tỷ lệ sở hữu | 59,99% | 60,00% | 60,00% | |
| Tỷ lệ hiểu quyết | 60,00% | 60,00% | 60,00% | |
| () Tại ngày 11/12/2022, GMD sở hữu 99,99% CTCP Công Nam Hải; CTCP Công Nam Hải sở hữu 80% CTCP Dịch vụ Công Genadept. Vì vậy, tỷ lệ hiểu quyết của GMD tại CTCP Dịch vụ Công Genadept sẽ 60% và tỷ lệ sở hữu giữa cấp là 99,99%60%=59,99%. | ||||
| (**) Trong năm 2021, Công ty TNHH Dịch vụ vận tải công hợp FJCM nhận chuyển phương tách chỉ nén gặp của công Nam Hải tại CTCP Dịch vụ Công Genadept (90%) và GMD sở hữu 100% Công ty TNHH Dịch vụ vận tải công hợp FJCM. Vì vậy, tại ngày 11/12/2021 có |
34
BAN CÁO BẠCH CHẤO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
| STT | Công ty con | |||
|---|---|---|---|---|
| 30/05/2024 tỷ lệ hiểu quyết của GMD tại CTCP Dịch vụ Công Gương Mở Bàth và tỷ lệ số hiểu giữa Mở từ 100%*90% - 60% | ||||
| 4 | Công ty TNHH Liên doanh GMD ASL | |||
| • Ngày thành lập: 10/12/2022 | ||||
| • GCN DKDN: Số 0202182433 do Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hải Phòng cấp lần đầu ngày 10/12/2022 | ||||
| • Địa chỉ: Phòng 705, Tầng 7, Tòa nhà Thành Dựt 3, Số 4 đường Lê Thánh Tông, Phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam | ||||
| • Hoạt động kinh doanh chính: Dịch vụ xếp cỡ container, dịch vụ kho bãi, dịch vụ vận tải hàng hóa bằng đường bộ | ||||
| • Vốn điều lệ đăng ký: 10.000.000.000 đồng (Mười tỷ đồng) | ||||
| • Tỷ lệ sở hữu và tỷ lệ hiểu quyết của GMD tại Công ty TNHH Liên doanh GMD ASL: | ||||
| Chỉ tiêu | 31/12/2022^{(1)} | 31/12/2023^{(1)} | 30/10/2024^{(1)} | |
| Tỷ lệ sở hữu | ||||
| Tỷ lệ hiểu quyết | 30,59% | |||
| 31,00% | 30,60% | |||
| 31,00% | 30,60% | |||
| 31,00% | ||||
| ^{(1)} GMD sở hữu 58,99% CTCP Dịch vụ Công Gương Mở Bàth, CTCP Dịch vụ Công Gương Mở Bàth và tỷ lệ số hiểu giữa Mở từ 100%*90% - 60%. | ||||
| 5 | Công ty TNHH Liên doanh GNL | |||
| • Ngày thành lập: 09/05/2024 | ||||
| • GCN DKDN: Số 0202241128 do Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hải Phòng cấp lần đầu ngày 09/05/2024. | ||||
| • Địa chỉ: Lô CN3 Khu công nghiệp Mỹ Đình Và, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, TP. Hải Phòng. | ||||
| • Hoạt động kinh doanh chính: Dịch vụ kho bãi. | ||||
| • Vốn điều lệ đăng ký: 5.000.000.000 đồng. | ||||
| • Tỷ lệ sở hữu và tỷ lệ hiểu quyết của GMD tại Công ty TNHH Liên doanh GNL: | ||||
| Chỉ tiêu | 31/12/2022 | 31/12/2023 | 30/08/2024 | |
| Tỷ lệ sở hữu | ||||
| Tỷ lệ hiểu quyết | - | - | 30,60% | |
| 31,00% | ||||
| ^{(1)} GMD sở hữu 40% CTCP Dịch vụ Công Gương Mở Bàth, CTCP Dịch vụ Công Gương Mở Bàth và tỷ lệ số hiểu giữa Mở từ 100%*90% - 60%. |
BẢN CÁO BẠCH CHẤO BẢN THÊM CỔ PHIẾU BA CÔNG CHỨNG
| STT | Công ty con |
|---|---|
| bản 1/16 Công ty TNHH Liên doanh GMD, tổ chức, tỷ lệ hiểu quyết của GMD tại Công ty TNHH Liên doanh GMD là 37% và tỷ lệ số hóa gián tiếp là 60%*33% = 30,62% |
Nguồn: CTCT Genadopt
5.3. Danh sách những công ty mà Tổ chức phát hành đang nắm quyền kiểm soát hoặc cổ phần chi phối
5.3.1. Công ty liên doanh, liên kết sở hữu trực tiếp
| STT | Công ty liên doanh, liên kết |
|---|---|
| 1 | Công ty TNHH CJ Genadopt Logistics Holdings |
| • Ngày thành lập: 31/07/2017 | |
| • GCN DKDN: Số 0314546921 do Sở Kế hoạch và đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp lần đầu ngày 31/07/2017, đăng ký thay đổi lần thứ 5 cấp ngày 19/09/2023. | |
| • Địa chỉ: Số 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. | |
| • Vốn điều lệ đăng ký: 266.501.000.000 đồng (Hai trăm sáu trăm sáu tỷ, năm trăm là một triệu đồng) | |
| • Hoạt động kinh doanh chính: Kho bãi, lưu giữ hàng hóa, hoạt động tư vấn quản lý. | |
| • Tỷ lệ sở hữu và tỷ lệ hiểu quyết của GMD tại Công ty TNHH CJ Genadopt Logistics Holdings. | |
| Chi tiêu | 31/12/2022 |
| --- | --- |
| Tỷ lệ sở hữu | 49,10% |
| Tỷ lệ hiểu quyết | 49,10% |
(*) Ngoài giá trị phần tiền gấp của GMD của Công ty TNHH CJ Genadopt Logistics Holdings, giá trị đầu tư của GMD của Công ty TNHH CJ Genadopt Logistics Holdings của ban gắn các chi phí liên quan trực tiếp đến việc góp sẵn thành lập công ty như chi phí tư vấn, phí thành lập công ty
| 2 | Công ty TNHH CJ Genadopt Shipping Holdings
• Ngày thành lập: 04/07/2017
• GCN DKDN: Số 0314492497 do Sở Kế hoạch và đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp lần đầu ngày 04/07/2017, đăng ký thay đổi lần thứ 5 cấp ngày 21/09/2023
• Địa chỉ: Số 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
• Hoạt động kinh doanh chính: Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, tư vấn thuế và tư vấn pháp lý).
• Vốn điều lệ đăng ký: 204.100.000.000 đồng (Hai trăm lệ bồn tỳ, một trăm |
| --- | --- |
BAN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHÚNG
STP
Công ty bán doanh, hơn 50%
việc đóng)
- Tỷ lệ sở hữu và tỷ lệ hiệu quyết của GMD tại Công ty TNHH CJ Oestadept Shipping Holdings:
| Chỉ tiêu | 31/12/2022 | 31/12/2023 | 30/06/2024 |
|---|---|---|---|
| Tỷ lệ sở hữu | 51,00% | 51,00% | 51,00% |
| Tỷ lệ hiệu quyết | 56,00% | 50,00% | 50,00% |
(*) Người gửi từ phần vốn gấp của GMD vào Công ty TNHH CJ Oestadept Shipping Holdings, gửi từ đầu tư của GMD vào Công ty TNHH CJ Oestadept Shipping Holdings của ban gồm các chi phí liên quan trực tiếp đến tiền gấp của thành lập công ty như chi phí tư vấn, phí thành lập công ty.
(**) GMD có liên tục cấp 22% số phần của Công ty TNHH CJ Oestadept Shipping Holdings. Nhưng theo Điều II của Công ty TNHH CJ Oestadept Shipping Holdings, các nghị quyết của Hội đồng thành viên phải được số phiếu đạt đến lý tính 62% tổng số tiền gấp của các thành viên lớn thành viên tỷ lệ hiệu quyết của GMD của 30%.
3
CTCP Công Cài Mép Oestadept – Terminal Link
- Ngày thành lập: 20/03/2008
- GCH EKDN: Số 3500159660 do Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Nội – Vũng Tàu cấp lần đầu ngày 20/03/2008, lần đầu chính gần nhất là lần thứ 10 cấp ngày 08/03/2024
- Địa chỉ: Khu phố Tân Lộc, Phường Phước Hòa, Thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam.
- Hoạt động kinh doanh chính: Xây dựng, trang bị và vận hành Cảng Costainer.
- Vốn điều lệ đăng ký: 1.929.600.000.000 đồng (Mỗi ngân chín trăm hai trăm chín tỷ rán trăm triệu đồng)
- Tỷ lệ sở hữu và tỷ lệ hiệu quyết của GMD tại CTCP Công Cài Mép Oestadept – Terminal Link:
| Chỉ tiêu | 31/12/2022 | 31/12/2023 | 30/06/2024 |
|---|---|---|---|
| Tỷ lệ sở hữu | 65,13% | 65,13% | 65,13% |
| Tỷ lệ hiệu quyết | 50,00% | 50,00% | 50,00% |
(*) Oestadept đã mua lại số phần của CTCP Công Cài Mép Oestadept – Terminal Link là số đông thức với giá mua phù hợp với giá trị trường và của hơn mệnh giá nên gửi từ đầu tư lớn hơn giá trị phần vốn gấp của Oestadept của CTCP Công Cài Mép Oestadept – Terminal Link.
(**) CTCP Công Cài Mép Oestadept – Terminal Link có 4 số đồng gồm GMD (47,87%), Công ty TNHH Dịch vụ vận tải tổng hợp T.V.M (0,41%), CTCP Oestadept Tăng Tán (22,52%) và GMA Terminate (22%). Trong đó, GMD có hơn 100% Công ty TNHH Dịch vụ vận tải tổng hợp T.V.M và có hơn 70% CTCP Oestadept Tăng Tán. Vì vậy, tỷ lệ sở hữu của GMD có CTCP Công Cài Mép Oestadept – Terminal Link là 47,87% + 28,8% * 0,41% + 70% * 12,87% = 42,13%.
BAN CÁO EACH CHÁO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
| STT | Công ty Bán doanh, Bán kết | |||
|---|---|---|---|---|
| (***) Theo Điều lý của CTCP Công Cát Mép Genombipi - Terminal Link, các ngân quyết của FNDCD phải được xử cử đúng địa phận cho 6 cách 70% công số cổ phần và quyền kiểm quyết đồng ý thông qua. Tỉ việc tỷ lệ kiểm quyết của GMD của 50% | ||||
| 4 | CTCP Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn | |||
| - Ngày thành lập: 08/04/2008 | ||||
| - GCN EKDN: Số 4103009937 do Sở KH và đầu tư TPICM cấp lần đầu ngày 8/4/2008, lần đầu chính gắn nhất là lần thứ 19 cấp ngày 10/05/2024 | ||||
| - Địa chỉ: Số 30 Phan Thảo Duyên, Phường 4, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. | ||||
| - Hẹn động kinh doanh chính: Bốc xếp hàng hóa. | ||||
| - Vốn điều lệ đăng ký: 1.020.769.820.000 (Một ngân khổng hâm hai mươi tỷ bảy trăm sáu mươi chín triệu tìm năm hai mươi ngân đồng) | ||||
| - Tỷ lệ sở hữu và tỷ lệ kiểm quyết của GMD tại CTCP Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn. | ||||
| Chỉ tiêu | 31/12/2023** | 31/12/2023*** | 30/06/2024*** | |
| Tỷ lệ sở hữu | 36,60% | 38,42% | 36,24% | |
| Tỷ lệ kiểm quyết | 36,60% | 38,42% | 36,24% | |
| Trong năm 2010, Genombipi đã mua thêm cổ phần của CTCP Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn từ các cổ đông khác với giá mua phù hợp với giá thị trường và cao hơn mệnh giá nên giá trị đến lớn hơn giá trị của pép của GMD của CTCP Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn. | ||||
| ** Tại 31/12/2023 GMD sở hữu 31,18% Công ty dịch vụ hàng hóa Sài Gòn. Công ty TNHH dịch vụ vận tải tổng hợp F.N.M sở hữu 2,86% Cty cổ phần dịch vụ hàng hóa Sài Gòn. Trong đó, GMD sở hữu 100% Cty TNHH dịch vụ vận tải tổng hợp F.N.M. Tỉ việc tỷ lệ sở hữu và tỷ lệ kiểm quyết của GMD tại Cty dịch vụ hàng hóa Sài Gòn là 31,76% + 2,86% = 36,62%. | ||||
| *** Tại 31/12/2023 GMD sở hữu 31,18% Công ty dịch vụ hàng hóa Sài Gòn. Công ty TNHH dịch vụ vận tải tổng hợp F.N.M sở hữu 2,86% Công ty cổ phần dịch vụ hàng hóa Sài Gòn. Trong đó, GMD sở hữu 100% Công ty TNHH dịch vụ vận tải tổng hợp F.N.M. Tỉ việc tỷ lệ sở hữu và tỷ lệ kiểm quyết của GMD tại Công ty dịch vụ hàng hóa Sài Gòn là 31,76% + 2,86% = 36,62%. | ||||
| *** Tại 10/04/2024 GMD sở hữu 31,62% Công ty dịch vụ hàng hóa Sài Gòn. Công ty TNHH dịch vụ vận tải tổng hợp F.N.M sở hữu 2,86% Công ty cổ phần dịch vụ hàng hóa Sài Gòn. Trong đó, GMD sở hữu 100% Công ty TNHH dịch vụ vận tải tổng hợp F.N.M. Tỉ việc tỷ lệ sở hữu và tỷ lệ kiểm quyết của GMD tại Công ty dịch vụ hàng hóa Sài Gòn là 31,62% + 2,86% = 36,62%. |
BAN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU BA CÔNG CHỨNG
| Số T | Công ty Bán Danh, Sơn Bát | |||
|---|---|---|---|---|
| 5 | Công ty TNHH Tiếp vận “K” Line – Gemadept | |||
| • Ngày thành lập: 13/12/2014 | ||||
| • GCN DKDN: Số 0313659594 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp lần đầu ngày 13/12/2014, đăng ký thay đổi lần thứ 7 ngày 29/03/2022. | ||||
| • Địa chỉ: Số 2biz-4-6 Đường Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. | ||||
| • Hoạt động kinh doanh chính: Văn tú bằng hóa bằng đường bộ. | ||||
| • Vốn điều lệ đăng ký: 236.003.000.000 đồng (Hai trăm mười sáu tỷ lệ ba triệu đồng) | ||||
| • Tỷ lệ sở hữu và tỷ lệ biểu quyết của GMD tại Công ty TNHH Tiếp vận “K” Line – Gemadept. | ||||
| Chỉ tiêu | 31/12/2022 | 31/12/2023 | 30/06/2024 | |
| Tỷ lệ sở hữu | 50,00% | 50,00% | 50,00% | |
| Tỷ lệ biểu quyết | 50,00% | 50,00% | 50,00% | |
| 6 | Công ty TNHH Golden Globe | |||
| • Ngày thành lập: 29/11/2010 | ||||
| • GCN DKDN: Số 405/BKH-BTRNN du Bộ Kế hoạch & Đầu tư Công Hóa Dân Chủ Nhân Dân Lão cấp lần đầu ngày 29/11/2010. Điều chỉnh lần 2 số 201700014 ngày 28/04/2017 | ||||
| • Địa chỉ: Ban Sihuzhaong, Quận Chamberlaincy, Tỉnh đô Vientiane, Lào. | ||||
| • Hoạt động kinh doanh chính: Xây dựng trung tâm thương mại; Dịch vụ cho thuê văn phòng, căn hộ và khách sạn. | ||||
| • Vốn điều lệ đăng ký: 12.000.000 USD. | ||||
| Gemadept đã góp 4.800.000 USD của Công ty TNHH Golden Globe, tương đương 103.823.882.496 đồng theo tỷ giá góp vốn thực tế tại từng lần góp vốn. | ||||
| • Tỷ lệ sở hữu và tỷ lệ biểu quyết của GMD tại Công ty TNHH Golden Globe. | ||||
| Chỉ tiêu | 31/12/2022 | 31/12/2023 | 30/06/2024 | |
| Tỷ lệ sở hữu | 40,00% | 40,00% | 40,00% | |
| Tỷ lệ biểu quyết | 40,00% | 40,00% | 40,00% |
(Phần còn lại của trang này được cấp để trống)
BAN CÁO BẠCH CHẤO BẢN THÊM CỘ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
| STT | Công ty Bán doanh, bữa hè | |||
|---|---|---|---|---|
| 7 | Công ty TNHH Thương mại Quà Cầu Vàng | |||
| * Ngày thành lập: 05/10/2004 | ||||
| * GCN BKDIN: Số 0303535195 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp lần đầu ngày 05/10/2004, đăng ký thay đổi lần thứ 5 cấp ngày 21/09/2017 | ||||
| * Địa chỉ: Số 117 Lê Lợi, Phường Bần Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. | ||||
| * Hoạt động kinh doanh chính: Kinh doanh nhà ở; Tổ chức hội nghị, hội thảo; Mua bán thiết bị văn phòng, máy vi tính và phụ kiện, văn phòng phẩm, đồ dùng cá nhân và gia đình (trữ sáng, đan thể thao); Kinh doanh vận chuyển hàng hóa bằng ô tô và đường thủy; Kinh doanh vận chuyển hình khách bằng ô tô và đường thủy theo hợp đồng; Đầu tư xây dựng văn phòng để bán hoặc cho thuê; Xây dựng công trình dân dụng. | ||||
| * Vốn điều lệ đăng ký: 93.600.000.000 đồng (Cảm mùn ba tỷ sáu trăm triệu đồng). | ||||
| * Tỷ lệ sở hữu và tỷ lệ hiệu quyết của GMD tại Công ty TNHH Thương mại Quà Cầu Vàng. | ||||
| 8 | Chỉ tiêu | 31/12/2022 | 31/12/2023 | 30/06/2024 |
| Tỷ lệ sở hữu | 45,00% | 45,00% | 45,00% | |
| Tỷ lệ hiệu quyết | 45,00% | 45,00% | 45,00% | |
| (*) Gemađại đủ mục lại phần vốn gấp vào Công ty TNHH Thương mại Quà Cầu Vàng sẽ đổi tên với giá mua phù hợp với giá trị trường và của hơn giá trị phần vốn gấp ban đầu của đối tác nên giá trị đầu tư lớn hơn giá trị phần vốn gấp của Gemađại vào Công ty TNHH Thương mại Quà Cầu Vàng. | ||||
| CTCP Liên hợp Thực phẩm | ||||
| * Ngày thành lập: 15/01/2005 | ||||
| * GCN BKDIN: Số 0303000235 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tây cấp lần đầu ngày 31/12/2014, đăng ký thay đổi lần thứ 7 ngày 08/02/2017 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp. | ||||
| * Địa chỉ: Số 267 đường Quang Trung, Phường Quang Trung, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. | ||||
| * Hoạt động kinh doanh chính: Chế biến kinh doanh thực phẩm chất lượng cao từ nông sản, bia, nước giải khát, rượu, bánh, món các loại. | ||||
| * Vốn điều lệ đăng ký: 60.000.000.000 đồng (Sáu mươi tỷ đồng) | ||||
| * Tỷ lệ sở hữu và tỷ lệ hiệu quyết của GMD tại CTCP Liên hợp Thực phẩm. | ||||
| 9 | Chỉ tiêu | 31/12/2022 | 31/12/2023 | 30/06/2024 |
| Tỷ lệ sở hữu | 26,56% | 26,56% | 26,56% | |
| Tỷ lệ hiệu quyết | 26,56% | 26,56% | 26,56% |
BAN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
| STT | Công ty Rốt doanh, liên kéi |
|---|---|
| (*) Generalant đã mua hai cổ phần của CTCP Liên hợp Thực phẩm từ cổ đông khác với giá mua phù hợp với giá thị trường và cao hơn mệnh giá trên giá trị đầu tư lớn hơn giá trị phần trên gấp của Generalant của CTCP Liên hợp Thực phẩm. | |
| 9) CTCP Du lịch Minh Đạm | |
| • Ngày thành lập: 05/08/2003 | |
| • GCN DKDN: Số 3500615925 do Sơ Kế hoạch về đầu tư Tỉnh Hà Rịa – Vũng Tàu cấp lần đầu ngày 05/08/2003, đăng ký thay đổi lên thứ 6 cấp ngày 05/08/2013 | |
| • Địa chỉ: Cầu Tươi, Khu phố Gia Tân, Thị trấn Phước Hải, Huyện Đất Đỏ, Tỉnh Hà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam. | |
| • Hoạt động kinh doanh chính: Kinh doanh dịch vụ ăn uống đầy đủ; Kinh doanh về trường; kinh doanh phòng hát karaoke; kinh doanh bãi biển; dịch vụ nông trại, xoa bóp (massage); Mua bán quần áo may sẵn, quần áo thể thao; Mua bán đồ dùng cá nhân, đồ trang sức; Vận tải hành khách theo hợp đồng; Kinh doanh lữ hành nội địa; Kinh doanh lữ hành quốc tế; Kinh doanh cơ sở lưu trú du lịch; khách sạn biệt thự, của bộ có kinh doanh du lịch. | |
| • Vốn điều lệ đăng ký: 100.000.000.000 đồng (Một trăm tỷ đồng) | |
| • Tỷ lệ sở hữu và tỷ lệ biểu quyết của GMD tại CTCP Du lịch Minh Đạm: | |
| Chỉ tiêu | 31/12/2022 |
| Tỷ lệ sở hữu | 40,00% |
| Tỷ lệ biểu quyết | 40,00% |
| 30/08/2024 | 40,00% |
| 30/08/2024 | 40,00% |
| (*) Generalant mua hai cổ phần của CTCP Du lịch Minh Đạm từ cổ đông khác với giá mua phù hợp với giá thị trường và cao hơn mệnh giá trên giá trị đầu tư lớn hơn giá trị phần trên gấp của GMD của CTCP Du lịch Minh Đạm. Tỷ lệ sở hữu của GMD tại CTCP Du lịch Minh Đạm tính theo giá trị phần trên gấp của GMD trên tổng giá trị viên góp theo số của các cổ đông. GMD đã trình lập dự phòng 100% giá trị đầu tư của CTCP Du lịch Minh Đạm từ năm 2014. |
[Phần của hai của trang này được cố ý để trống]
BAN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
| STT | Công ty liên doanh, liên kết | |||
|---|---|---|---|---|
| 10 | CTCP Thương cảng Vũng Tàu | |||
| * Ngày thành lập: 23/01/2003 | ||||
| * GCN DKDN: Số 1500561452 do Sở Kế hoạch và đầu tư Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu cấp lần đầu ngày 23/01/2003, đăng ký thay đổi lần 1 ngày 18 tháng 10 năm 2023. | ||||
| * Dịa chỉ: Số 973 đường 30/4, Phường 11, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam. | ||||
| * Hình động kinh doanh chính: Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương; Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa. | ||||
| * Vốn điều lệ đăng ký: 31.000.000.000 đồng (lần sumt căn tỷ đồng) | ||||
| * Tỷ lệ sở hữu và tỷ lệ biển quyết của GMD tại CTCP Thương cảng Vũng Tàu: | ||||
| Chỉ tiêu | 31/12/2022 | 31/12/2023 | 30/06/2024 | |
| Tỷ lệ sở hữu | 26,78% | 26,78% | 26,78% | |
| Tỷ lệ biển quyết | 26,78% | 26,78% | 26,78% |
Ký 1: CTCP Gomadapt
§ 3.2. Công ty liên doanh, liên kết có hãng gián tiếp
| STT | Công ty TNHH MTV Tiếp vận Gomadapt | |||
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH MTV Tiếp vận Gomadapt | |||
| * Ngày thành lập: 10/03/2001 | ||||
| * GCN DKDN: Số 3700882169 do Sở Kế hoạch và đầu tư Tỉnh Bình Dương cấp lần đầu ngày 10/03/2008, đăng ký thay đổi lần thứ 9 cấp ngày 23/10/2023 | ||||
| * Dịa chỉ: Lô 11, đường số 8, Khu công nghiệp Sông Thôn 1, Phường Dĩ An, Thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam. | ||||
| * Vốn điều lệ đăng ký: 200.000.000.000 đồng (lần trăm tỷ đồng) | ||||
| * Hình động kinh doanh chính: Kho bất và lưu giữ hàng hóa | ||||
| * Tỷ lệ sở hữu và tỷ lệ biển quyết của GMD tại Công ty TNHH MTV Tiếp vận Gomadapt | ||||
| Chỉ tiêu | 31/12/2022 | 31/12/2023 | 30/06/2024 | |
| Tỷ lệ sở hữu | 49,10% | 49,10% | 49,10% | |
| Tỷ lệ biển quyết | 49,10% | 49,10% | 49,10% |
(*) Công ty TNHH CJ Gomadapt Logistics Holdings sở hữu trực tiếp 100% Công ty TNHH MTV Tiếp vận Gomadapt. Tỷ lệ sở hữu và tỷ lệ biển quyết của GMD tại Công ty TNHH CJ Gomadapt Logistics Holdings là 49,10%. Vì vậy, tỷ lệ sở hữu (gián tiếp) và tỷ lệ biển quyết của GMD tại Công ty TNHH MTV Tiếp vận Gomadapt là 100% - 49,10% = 49,10%.
BAN CÁO BẠCH CHẬO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
| VTT | Công ty tiền doanh, liên kết | |||
|---|---|---|---|---|
| 2 | CTCP Mekong Logistics | |||
| • Ngày thành lập: 19/06/2015 | ||||
| • GCN BKDN: Số 6300263071 do Sở Kế hoạch và đầu tư Tình Hân Giang cấp lần đầu ngày 19/06/2015, đăng ký thay đổi lần thứ 5 cấp ngày 23/07/2019 | ||||
| • Địa chỉ: Khu công nghiệp Sông Hầu – Giai đoạn 1, Xã Đông Phú, Huyện Châu Thành, Tình Hân Giang, Việt Nam | ||||
| • Hoạt động kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy | ||||
| • Vốn điều lệ đăng ký: 300.000.000.000 đồng (lần trăm tỷ đồng) | ||||
| • Tỷ lệ sở hữu và tỷ lệ biểu quyết của GMD tại CTCP Mekong Logistics: | ||||
| Chỉ tiêu | 31/12/2022 | 31/12/2023 | 30/06/2024 | |
| Tỷ lệ sở hữu | 25,02% | 25,02% | 25,02% | |
| Tỷ lệ biểu quyết | 25,02% | 25,02% | 25,02% | |
| (*) Tỷ lệ sở hữu và tỷ lệ biểu quyết của GMD tại Công ty TNHH CJ Genadapt Logistics Holdings là 49,10%. Tỷ lệ sở hữu và tỷ lệ biểu quyết của Công ty TNHH CJ Genadapt Logistics Holdings tại Công ty TNHH MTF Tiếp cận Genadapt là 100%. Tỷ lệ sở hữu và tỷ lệ biểu quyết của Công ty TNHH MTF Tiếp cận Genadapt tại CTCP Mekong Logistics là 30,55%. Tỷ lệ tỷ lệ sở hữu (gián tiếp) và tỷ lệ biểu quyết của GMD tại CTCP Mekong Logistics là 49,10% x 30,55% = 32,02% = 22,02%. | ||||
| 3 | Công ty TNHH MTV Genadapt Hải Phòng | |||
| • Ngày thành lập: 06/08/2007 | ||||
| • GCN BKDN: Số 0310760383 do Sở Kế hoạch và đầu tư Thành phố Hải Phòng cấp lần đầu ngày 06/08/2007, đăng ký thay đổi lần thứ 11 cấp ngày 25/09/2020 | ||||
| • Địa chỉ: Phòng 711-718, tầng 7, Tòa nhà Thành Đạt 3, Số 4 Lê Thánh Tông, Phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. | ||||
| • Hoạt động kinh doanh chính: Vận tải hàng hóa ven biển và viễn thông. | ||||
| • Vốn điều lệ đăng ký: 21.924.743.000 đồng (hai mươi ha tỷ, chín trăm hai mươi bốn triệu bảy trăm bốn mươi ba ngàn đồng) | ||||
| • Tỷ lệ sở hữu và tỷ lệ biểu quyết của GMD tại Công ty TNHH MTV Genadapt Hải Phòng: | ||||
| Chỉ tiêu | 31/12/2022 | 31/12/2023 | 30/06/2024 | |
| Tỷ lệ sở hữu | 49,10% | 49,10% | 49,10% | |
| Tỷ lệ biểu quyết | 49,10% | 49,10% | 49,10% | |
| (*) Công ty TNHH CJ Genadapt Logistics Holdings sở hữu trực tiếp 100% Công ty TNHH MTV Genadapt Hải Phòng. Tỷ lệ sở hữu và tỷ lệ biểu quyết của GMD tại Công ty TNHH CJ Genadapt Logistics Holdings là 49,10%. Tỷ lệ sở hữu (gián tiếp) và tỷ lệ biểu quyết |
BẢN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU BA CÔNG CHỨNG
| STT | Công ty liên doanh liên kết | |||
|---|---|---|---|---|
| của GMD tại Công ty TNHH MTV Genadapt Hải Phòng là 100% x 42.16% = 48.16% | ||||
| 4 | Công ty TNHH MTV Vận tải biển Genadapt | |||
| * Ngày thánh lập: 06/07/2017 | ||||
| * GCN DKDN: Số 0314448298 do Sở Kế hoạch và đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp lần đầu ngày 06/07/2017, đăng ký thay đổi lên thứ 3 cấp ngày 15/08/2023 | ||||
| * Địa chỉ: Số 612 Thành Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | ||||
| * Hoạt động kinh doanh chính: Vận tải hàng hóa ven biển và viễn thông | ||||
| * Vốn điều lệ đăng ký: 63.300.000.000 đồng (sau mươi ba tỷ ba trăm triệu đồng) | ||||
| * Tỷ lệ sở hữu và tỷ lệ biển quyết của GMD tại Công ty TNHH MTV Vận tải biển Genadapt: | ||||
| Chỉ tiêu | 31/12/2022 | 31/12/2023 | 30/08/2024 | |
| Tỷ lệ sở hữu | 51,00% | 51,00% | 51,00% | |
| Tỷ lệ biển quyết | 50,00% | 50,00% | 50,00% | |
| (*) Công ty TNHH CJ Genadapt Shipping Holdings sở hữu trực tiếp 100% Công ty TNHH MTV Vận tải biển Genadapt. GMD sở hữu trực tiếp 31% số phần của Công ty TNHH CJ Genadapt Shipping Holdings. Vì vậy, tỷ lệ sở hữu (giải mắc của GMD tại Công ty TNHH MTV Vận tải biển Genadapt là 100% x 11,00% = 15,80%) | ||||
| Phân thẩm là của Công ty TNHH CJ Genadapt Shipping Holdings, các ngân quang của Hội đồng thành viên phải được tổ chức tại diện ít nhất 10% tổng số sản gây của các thành viên của thành viên tỷ lệ biển quyết của GMD tại Công ty TNHH MTV Vận tải biển Genadapt của 20% | ||||
| 5 | Genadapt Shipping Singapore Pte. Ltd. | |||
| * Ngày thánh lập: 11/08/2017 | ||||
| * GCN DKDN: Số 201722862M do Cư Quan Quận Lý Doanh Nghiệp và Kế Toán (ACRA) tại Singapore cấp ngày 11/08/2017 | ||||
| * Địa chỉ: 61 Market Street #65 – 01A Bank of Singapore Centre, Singapore, 048942 | ||||
| * Hoạt động kinh doanh chính: Cho thuê tên, thuyền, xã lan | ||||
| * Vốn điều lệ đăng ký: 7.050.000 Dê la Singapore | ||||
| * Tỷ lệ sở hữu và tỷ lệ biển quyết của GMD tại Genadapt Shipping Singapore Pte. Ltd: | ||||
| Chỉ tiêu | 31/12/2022 | 31/12/2023 | 30/08/2024 | |
| Tỷ lệ sở hữu | 51,00% | 51,00% | 51,00% | |
| Tỷ lệ biển quyết | 50,00% | 50,00% | 50,00% |
BAN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
| STT | Tổng tỷ lệ Cổ Đinh, Đầu bát | |||
|---|---|---|---|---|
| (*) Công ty TNHH C/ Genselegi Shipping Holdings of hầu trực tiếp 100% Genselegi Shipping Singapore Pte. Ltd., GMD of hầu trực tiếp 31% cổ phần của Công ty TNHH C/ Genselegi Shipping Holdings. Vì vậy, tỷ lệ sở hữu (giáo tiếp) của GMD tại Genselegi Shipping Singapore Pte. Ltd là 100% = 31,00% - 31,00%. |
Theo Điều lệ của Công ty TNHH C/ Genselegi Shipping Holdings, các nghị quyết của Hội đồng thành viên phải được tổ chức đại diện (1 nhất 50% tổng số tiền góp của các thành viên của thành, nêu tỷ lệ hiểu quyết của GMD tại Genselegi Shipping Singapore Pte. Ltd là 50%. | | | |
| 6 | Genselegi (Malaysia) Sdn. Bhd.
• Ngày thành lập: 12/05/2004
• GCN DKDN: 208401013616 (152117-11)
• Địa chỉ: No 61B, Jalan Batai Last 4, Taman Intas, 41300 Klang, Selangor, Danil Ehsan, Malaysia.
• Hoạt động kinh doanh chính: Hoạt động đại lý vận tải biển
• Vốn điều lệ đăng ký: 3.353.680 Ringgit Malaysia
• Tỷ lệ sở hữu và tỷ lệ hiểu quyết của GMD tại Genselegi (Malaysia) Sdn. Bhd. | | | |
| | Chỉ viên | 31/12/2022 | 31/12/2023 | 30/05/2024 |
| | Tỷ lệ sở hữu | 51,00% | 51,00% | 51,00% |
| | Tỷ lệ hiểu quyết | 50,00% | 50,00% | 50,00% |
| (*) Công ty TNHH C/ Genselegi Shipping Holdings of hầu 100% Genselegi (Malaysia) Sdn. Bhd. GMD of hầu trực tiếp 31% cổ phần của Công ty TNHH C/ Genselegi Shipping Holdings. Vì vậy, tỷ lệ sở hữu (giáo tiếp) của GMD tại Genselegi (Malaysia) Sdn. Bhd là 100% = 31,00% - 31,00%.
Theo Điều lệ của Công ty TNHH C/ Genselegi Shipping Holdings, các nghị quyết của Hội đồng thành viên phải được tổ chức đại diện (1 nhất 50% tổng số tiền góp của các thành viên của thành, nêu tỷ lệ hiểu quyết của GMD tại Genselegi (Malaysia) Sdn. Bhd là 50%. | | | | |
Nguồn: CTCP Genselegi
5.4. Danh sách những công ty xôn quyến kiên soát hoặc cổ phần chi phối đối với Tổ chức phát hành
Không có.
- Thông tin về quá trình quá trình tăng, giảm vốn điều lệ của Tổ chức phát hành
Ngày 24/07/1993, Công ty cổ phần Genselegi được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 6.207.600.000 đồng (vừa tỷ lệ hiểu quyết của GMD tại Genselegi (Malaysia) Sdn. Bhd là 100% = 31,00% - 31,00%.
BAN CÁO BẠCH CHẤO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHÚNG
Sẽ nào. Sẽ vừa điều lệ hiện nay là 3.104.869.570.000 đồng (địa nguồn axết trầm hình trên tệ tâm trầm của mươi năm trước năm trầm trộn này mươi nghìn đồng), tương ứng 310.486.957 số phiếu. Chỉ tiết quá trình tăng vỉa như sau:
Bảng IV-1: Quá trình tăng vỉa điều lệ
| Lần | Thời điểm tăng vỉa | Giá trị vỉa tăng theo năm | Vận điểm y toàn của cơi tăng (đồng) | Thời gian tăng vỉa | Bán vị cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Năm 1983 | 8.207.608.000 | Sở KH&ĐT TP. HCM | |||
| 1 | Năm 2001 (lần 1) | 143.255.900.000 | 148.462.800.000 | Phát hành thêm từ nguồn lợi nhuận tích lũy cho số đông hiện hữu | Sở KH&ĐT TP. HCM |
| 2 | Năm 2001 (lần 7) | 31.682.436.000 | 175.475.000.000 | Phát hành thêm số phiếu cho số đông hiện hữu và CHCNV | Sở KH&ĐT TP. HCM |
| 3 | Năm 2004 | 17.882.140.000 | 197.277.198.000 | Phát hành thêm từ nguồn lợi nhuận tích lũy cho số đông hiện hữu | - THCKNN - Sở KH&ĐT TP. HCM |
| 4 | Năm 2004 | 8.863.420.000 | 207.148.610.000 | Phát hành thêm số phiếu để trả số lũy cho số đông hiện hữu | - THCKNN - Sở KH&ĐT TP. HCM |
| 5 | Năm 2006 | 138.688.730.000 | 345.776.340.000 | Phát hành thêm số phiếu từ nguồn lợi nhuận tích lũy cho số đông hiện hữu | - THCKNN - Sở KH&ĐT TP. HCM |
| 6 | Năm 2007 | 128.769.060.000 | 475.900.000.000 | Phát hành thêm số phiếu cho số đông hiện hữu, số đông chiến lược và CHCNV | - THCKNN - Sở KH&ĐT TP. HCM |
BAN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHÚNG
| Lần | Thời điểm
từng giờ | Thời gian đầu
đem giáng | Đầu điều lệ của
góp mặt bằng
chóng | Thời gian tăng
gần | Thời bị cắt |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Năm 2010
(lần 1) | 7.125.000.000 | 482.125.000.000 | Phát hành số
phiếu theo
chương trình lưu
nhau của người
lao động | - UBCKNN
- Sở KH&HT
TP. HCM |
| 2 | Năm 2010
(lần 2) | 517.875.000.000 | 1.000.000.000.000 | Phát hành thêm
số phiếu cho số
động trên bồn, số
động chấm loay
và CBKMV | - UBCKNN
- Sở KH&HT
TP. HCM |
| 3 | Năm 2012 | 96.475.000.000 | 1.064.475.000.000 | Phát hành số
phiếu để chuyển
đến với phiếu
chuyển đổi | - UBCKNN
- Sở KH&HT
TP. HCM |
| 10 | Năm 2013
(lần 3) | 52.834.000.000 | 1.122.307.000.000 | Phát hành số
phiếu theo
chương trình lưu
nhau của người
lao động | - UBCKNN
- Sở KH&HT
TP. HCM |
| 11 | Năm 2013
(lần 2) | 10.505.000.000 | 1.144.231.000.000 | Phát hành số
phiếu theo
chương trình lưu
nhau của người
lao động | - UBCKNN
- Sở KH&HT
TP. HCM |
| 12 | Năm 2014 | 17.383.250.000 | 1.181.315.046.000 | Phát hành số
phiếu theo
chương trình lưu
nhau của người
lao động | - UBCKNN
- Sở KH&HT
TP. HCM |
| 13 | Năm 2015 | 34.540.000.000 | 1.196.315.540.000 | Phát hành số
phiếu theo
chương trình lưu
nhau của người
lao động | - UBCKNN
- Sở KH&HT
TP. HCM |
BẢN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỦ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
| Lần | Tầm điểm tổng số | Giá trị rèn lắng (điện (đồng)) | Nơi điều trị theo dõi rèn lắng (đồng) | Phát hiện tầm vóc | Học tự do |
|---|---|---|---|---|---|
| 14 | Năm 2016 | 348.101.470.000 | 1.744.322.810.000 | Phát hình thèm số phiếu từ thông tin của tổ chức theo tỷ lệ 2:1 cho số đồng hiện hành | - UBCKNN |
| - Số KIMAUT TP. HCM | |||||
| 15 | Năm 2017 | 1.898.448.700.000 | 2.882.769.570.000 | Phát hình số phiếu dữ liệu đối với tên VTC | - UBCKNN |
| - Số KIMAUT TP. HCM | |||||
| 16 | Năm 2018 | 86.488.000.000 | 2.995.249.570.000 | Phát hình số phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động | - UBCKNN |
| - Số KIMAUT TP. HCM | |||||
| 17 | Năm 2019 | 44.318.000.000 | 3.013.779.570.000 | Phát hình số phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động | - UBCKNN |
| - Số KIMAUT TP. HCM | |||||
| 18 | Năm 2020 | 45.266.000.000 | 3.218.995.570.000 | Phát hình số phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động | - UBCKNN |
| - Số KIMAUT TP. HCM | |||||
| 19 | Tháng 4/2020 | 85.884.000.000 | 3.104.865.570.000 | Phát hình số phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động | - UBCKNN |
| - Số KIMAUT TP. HCM |
Nguồn: CTCP Campaign
-
Ý kiến của Tổ chức kiểm toán độc lập Khủng có.
-
Thông tin về các khoản góp vốn, thoái vốn lớn của Tổ chức phát hành tại các doanh nghiệp khác
-
Thông tin về các khoản góp vốn lớn của Tổ chức phát hành tại các doanh nghiệp khác trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký chào bán và đến thời điểm hiện tại (các khoản có giá trị từ 10% tổng tài sau trở lên được ghi trong BCTC gần nhất). Khủng có.
48
BẢN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
- Thông tin về các khoản thuế vốn lớn của Tổ chức phát hành tại các doanh nghiệp khác trong 02 năm liền tục bền trước năm đăng ký chào bán và đến thời điểm hiện tại (các khoản có giá trị từ 18% tổng thì sàn trữ lớn được ghi trong BCTC gần nhất). Trong năm 2023, Công ty đã thực hiện thuế vốn tại CTCP Cảng Nam Hải Đình Vũ. Thông tin về giao dịch như sau:
- Phương thức: Chuyển nhượng vốn cho bên khác.
- Số lượng cổ phần chuyển nhượng: 33.882.545 cổ phần, tương đương 84,68% vốn điều lệ của CTCP Cảng Nam Hải Đình Vũ.
- Giá trị chuyển nhượng: 2.430.404.146.301 đồng.
- Tỷ lệ sở hữu của GMD tại CTCP Cảng Nam Hải Đình Vũ sau giao dịch: 0%.
8. Thông tin về chứng khoán đang lưu hành
8.1. Cổ phiếu phổ thông
Cơ cấu cổ đông đến thời điểm 16/07/2024 (ngày chốt danh sách cổ đông để chi trả cổ tác năm 2023 bằng tiền)
Hàng IV-2: Cơ cấu cổ đông của Công ty
| QTY | điều lượng | Số lượng cổ đông | Số lượng B.P. | Tỷ lệ sở hữu của GMD |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Cổ đông trong nước | 11.714 | 161.017.636 | 51,86% |
| - Cổ nhân | 11.625 | 112.788.171 | 38,53% | |
| - Tổ chức | 111 | 48.233.460 | 15,53% | |
| 2 | Cổ đông nước ngoài | 560 | 149.469.321 | 48,14% |
| - Cổ nhân | 420 | 682.173 | 6,22% | |
| - Tổ chức | 180 | 148.787.168 | 47,92% | |
| Trong đó: Tổ chức sinh tố cơ cấu điều trị nước ngoài năm giờ trưa 2024 nếu điều trị | - | - | - | |
| 3 | Cổ phiếu quỹ | - | - | - |
| TỔNG CỘNG (1+2+3) | 11.254 | 318.486.957 | 100% |
Nguồn: CTCP (Xem nhật)
8.2. Cổ phiếu xơ đãi
Không có.
8.3. Các loại chứng khoán khác
Không có.
9. Thông tin về tỷ lệ sở hữu nước ngoài
BAN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
9.1. Tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa tại Tổ chức phát hành theo quy định pháp luật
Theo văn bản số 1333/LHCK-PTTT ngày 01/06/2022 của Ủy ban Chống khám Nhà nước, tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa tại Công ty cổ phần Gemadept là 49%.
9.2. Tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa tại Tổ chức phát hành theo quy định của Đại hội đồng cổ đông và quy định tại Điều lệ (nếu có)
Không quy định
9.3. Tỷ lệ sở hữu nước ngoài tại Tổ chức phát hành hiện tại
Tại thời điểm chốt danh sách cổ đông gần nhất (ngày 16/07/2024), nhà đầu tư nước ngoài đang sở hữu 149.469.321 cổ phiếu, chiếm 48,14% vốn Điều lệ Công ty.
- Hoạt động kinh doanh
10.1. Đặc điểm hoạt động kinh doanh
10.1.1. Các sản phẩm, dịch vụ chính, quy trình sản xuất kinh doanh, công nghệ áp dụng
Công ty cổ phần Gemadept đang hoạt động kinh doanh trong bốn lĩnh vực chính: Khai thác cảng, Logistics, Trồng rừng và Đất đóng sàn, trong đó Khai thác cảng và Logistics là hai hoạt động kinh doanh với lõi của Gemadept. Công ty mà chỉ hoạt động trong hai lĩnh vực chính là Logistics và Đất đóng sàn. Nhóm công ty con và công ty liên doanh, liên kết hoạt động trong tất cả bốn lĩnh vực chính.
a) Hoạt động khai thác cảng
Hoạt động khai thác cảng được CTCP Gemadept thực hiện tại các công ty con và công ty liên kết.
Hiện tại Gemadept sở hữu 06 cảng biển và ICD trái đất trên khắp cả nước với tổng công suất thiết kế đạt trên 3 triệu TEU/tôm và 5 triệu tấn hàng rào/sâm. Mỗi năm hệ thống cảng của Gemadept phục vụ hàng triệu TEU hàng hóa xuất nhập khẩu, đáp ứng tốt nhu cầu đa dạng của các khách hàng, hiện là sự lựa chọn đáng tin cậy của các hãng tàu hàng đầu trên thế giới và đóng góp tích cực thúc đẩy đóng chảy kinh tế của đất nước. Theo xếp hạng của Vietnam Report thì Gemadept là doanh nghiệp vận tải đáng thú 2 về mức độ uy tín trong ngành Logistics năm 2023.
Bảng 11-2: Thông tin các Cảng
| STT | Cảng | Vị trí | Hơn vị cảng hành | Nhìn khơi | Dàn tích cảng | Công suất TCEL/ha m³ | Cả cảng có tủ (l/ft²) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Miền Bắc | ||||||
| 1 | Nam Hải ICD | Hải Phòng | CTCP ICD Nam Hải | 2013 | 21 ha | 500.000 | - |
| 2 | Cảng Nam | Hải | CTCP Cảng Nam Bình Vũ | 2013 | 21 ha | 500.000 | 48.000 |
BAN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
| STT | Cảng | Vị trí | Dựa từ bên cạnh | Nhìn chút tháo | Hiện đơn lẻu | Công suất 150 m3 (m) | Cụ thể tối đa (MW's) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dinh Vũ (giai đoạn 1) | Phòng | ||||||
| 1 | Cảng Nam Dinh Vũ (giai đoạn 2) | Hải Phòng | CTCP Cảng Nam Dinh Vũ | 2023 | 22,69 ha | 500.000 | 48.000 |
| 4 | Cảng Nam Dinh Vũ (giai đoạn 3) | Hải Phòng | CTCP Cảng Nam Dinh Vũ | 2023 | 22 ha | 650.000 + 1.000.000 tấn hàng rơi | 48.000 |
| II | Miền Trung | ||||||
| 1 | Cảng Trung Quốc | Quảng Ngãi | CTCP Cảng Quốc tế Gernadept - Trung Quốc | 2008 | 11 ha | 1.500.000 tấn hàng rơi | 70.000 |
| III | Miền Nam | ||||||
| 1 | Phước Long ICD | TP HCM | Công ty TNHH Cảng Phước Long | 1995 | 17 ha | 400.000 | 5.000 |
| 2 | Cảng Hình Dương | Hình Dương | CTCP Cảng Hình Dương | 2004 | 9 ha | 500.000 | 5.000 |
| 3 | Cảng Gernadept (giai đoạn 1) | Hà Rịa - Vũng Tàu | CTCP Cảng Các Mép Gernadept - Terminal Link | Tháng 1/2021 | 13 ha | 1.500.000 | 250.000 |
| 4 | Cảng Gernadept (giai đoạn 2) | Hà Rịa - Vũng Tàu | CTCP Cảng Các Mép Gernadept - Terminal Link | 2023 | 39 | 600.000 | 250.000 |
Nguồn: CTCP Gernadept
- Nam Hải ICD: Vận hành chính thức vào năm 2015, Nam Hải ICD là dự án phức hợp với hai chức năng ICD và logistics, có quy mô lớn và hiện đại hàng đầu tại khu vực Hải Phòng. Dự án có tổng diện tích làm 21 ha với vị trí địa lý thuận lợi nằm trong Khu công nghiệp Mỹ Đình Vũ, kết nối trực tiếp với các trục đường chính và nằm liền kề hệ thống cảng tại khu vực. Nam Hải ICD đóng vai trò là lửa phương vững chắc, giúp giải vóc áp lực bôi chà cựm các cảng của Gernadept tại Hải Phòng bao gồm: Cảng Nam Hải, Cảng Nam Hải Dinh Vũ và Cảng Nam Dinh Vũ. Hơn cạnh đó, Nam Hải ICD đóng vai trò tích cực trong kết nối mạng lưới khách hàng và chuỗi cung ứng liên hoàn nhịp nhàng, thống nhất về dịch vụ Cảng và Logistics của Gernadept trên toàn quốc.
31
BAN CÁO BẠCH CHÂO BÀN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
Nam Hải ICD hoạt động đầy đủ chức năng của một công cụ để thông qua bảng hóa chất nhập khẩu cùng với chuỗi dịch vụ khép kín từ tiếp nhận container, khai thuế hải quan, đại lý giao nhận, vận tải đa phương thức, hàng dự án và kho bãi. Ngoài ra, Nam Hải ICD còn cung cấp thêm dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng và sửa chữa container.

- Công Nam Đình Vũ: Công Nam Đình Vũ là một trong những dự án trọng điểm của Gemadept. Dự án có tổng quy mô 65 ha gồm bảy (97) cầu cảng, tổng chiều dài cầu tàu là 1,5 km, tổng công suất gần 2 triệu Tons/năm và 3 triệu tấn hàng giờ/năm và tổng tước đầu tư 6.000 tỷ đồng. Dự án thuộc quy hoạch phát triển công của Chính phủ và có vị trí độc lập, nằm trong khu kinh tế Cái Hải thuộc Khu phi thuế quan và Khu công nghiệp Nam Đình Vũ, tọa lạc ngay tại cửa ngõ thông ra biển gần nhất so với các cảng khắc tại khu vực.
Tháng 05/2018, Gemadept đã hoàn thành giai đoạn 1 công Nam Đình Vũ với diện tích đất 21 ha, vốn đầu tư ước tính gần 1.700 tỷ đồng. Công suất thiết kế cho giai đoạn 1 là 500.000 TEU/năm. Công với công Nam Hải Đình Vũ, công Nam Đình Vũ hiện là 2 cảng duy nhất đủ năng lực tiếp nhận tàu có tải trọng lên đến 48.000 DWT.
Thực hiện đúng cam kết với Chính phủ và UBND TP. Hải Phòng, Gemadept và đối tác là Tập đoàn San Đà để đầu tư và đưa vào khai thác Cụm cảng Nam Đình Vũ giai đoạn 1 từ năm 2018. Và tháng 05/2023, cụm cảng Nam Đình Vũ giai đoạn 21 chính thức được đưa vào vận hành.
Diện tích và 2 giai đoạn là 42ha, 88ha cầu bến và công suất 1,2 triệu TEU/năm. Với giai đoạn 1 và 2, Nam Đình Vũ có thể tiếp nhận cùng lúc 4 - 5 lần feeder. Cảng được xây dựng và đầu tư đồng bộ về cơ sở hạ tầng, thiết bị và công nghệ theo tiêu chuẩn quốc tế, hiện đại và thân thiện với môi trường. Với chủ trương phát triển bền vững, tối ưu hóa hiệu quả hoạt động, Gemadept phát triển Cụm cảng Nam Đình Vũ cũng như các cảng khác trong hệ sinh thái của Gemadept theo hướng Thông minh hơn và Xanh hơn (Smeeter & Greener).
BÁn Cao Hạch Chào Bàn Thêm Cổ Phiếu Ra Công Chúng
Gemelept đã nghiên cứu và lựa chọn hợp tác với các công ty sản xuất thiết bị khác thác hàng đầu thế giới để trang bị cho Công Nam Đinh Vũ những thiết bị có hiện năng lớn, vận hành bằng điện và tiết kiệm năng lượng, hạn chế tối đa khói bụi, tiếng ồn công râm giảm phát thải khí nhà kính ra môi trường.
Tiếp tục đầu tư, nâng cao năng lực hệ sinh thái cứng và logistics nhằm đáp ứng nhu cầu thị trường, Gemelept sẽ xem triển khai tiếp giai đoạn 3 của Cụm công Nam Đinh Vũ để đưa vào khái thác từ năm 2025. Khi hoàn thiện đầu tư cả 3 giai đoạn, cụm công Nam Đinh Vũ sẽ phát huy tối đa lợi thế, đem đến những giá trị vượt trội của các khách hàng, đối tác.
Công Nam Đinh Vũ ra đời góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế miễn liệt và trở thành một kích chiến lược kết nối các kênh đại kính tế trong chuỗi hoạt động logistics của cả nước. Đồng thời, Nam Đinh Vũ đánh dấu bước ngoặt quan trọng thay đổi đáng kể vị thế của Gemelept, đưa Công ty trở thành nhà khai thác cứng kén hàng đầu tại khu vực Hải Phòng.

-
Công Dung Quất: Công Quốc tế Gemelept Dung Quất là công nước tiên nắm ngay trong vịnh Dung Quất, đóng vai trò của ngũ cho khu kinh tế Dung Quất và các nhà Miền Trung Việt Nam. Hoạt động chính thức là năm 2009, công Dung Quất có công suất bớt 2.500.000 tấn/năm và có khả năng đón được lâu có trong tối lên đến 70.000 DWT.
-
Công Dung Quất hướng đến mục tiêu xây dựng công sinh thái (Eco-Port) đầu tiên tại khu vực Miền Trung, góp phần nâng cao ý thức cộng đồng về bảo vệ môi trường, an toàn và tiết kiệm năng lượng. Cũng đã được Tổng cục ấn tượng chất lượng - Trung tâm chứng nhận phù hợp Quacen chính thức cấp Giấy chứng nhận Hệ thống
53
BAN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHÚNG
quản lý an toàn lao động và sức khỏe nghề nghiệp theo tiêu chuẩn ISO 45001:2019 và Hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015 trong cuối năm 2019.

-
Phước Long ICD: Thành lập năm 1995, Phước Long ICD là công can đầu tiên của Genadept và cũng là công can đầu tiên tại Việt Nam, từ đây đã chức năng cung cấp khóa quốc tế và ICD để thông qua bảng hóa xuất nhập khẩu. Ngoài ra, Phước Long ICD còn cung cấp chuẩn dịch vụ khép kín từ depot, khai thác hải quan, đại lý giao nhận cho dân sản chuyển địa phương thức (door-to-door service) bằng sà lan, đầu kén với hàng trăm phương tiện đầu kẽo và sà lan tự hành thế hệ mới. Phước Long ICD là một trong những nhà khai thác container lạnh hàng đầu Việt Nam với dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng và sửa chữa container uy tín, chất lượng cao.
Phước Long ICD tọa lạc tại vùng kinh tế trong điểm khu vực phía Nam, nằm trên trực đường Xa lộ Hà Nội với hệ thống bãi container và depot trái dài, kết nối với nhiều khu công nghiệp lớn ở Thành phố Hồ Chí Minh và Bình Dương như cùng Các Lát, cạm răng Cái Mập Thị Vài. -
Cảng Bình Dương: Cảng Bình Dương nằm trên ngã ba sông Đằng Nai gầm với sông Sài Gòn và kết nối đến cụm cảng biển quốc tế Cái Mập thuộc tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.

BAN CÁO BẠCH CHẢO BÀN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
kết nối hệ thống vận tải thủy nội địa giữa các khu công nghiệp lên với khu vực cảng nước sâu Cái Mộp và các cảng khác trong khu vực Thanh phố Hủ Chi Minh, góp phần giảm áp lực giao thông và tiết kiệm thời gian vận chuyển, chi phí logistics cho các doanh nghiệp xuất nhập khẩu.
- Cảng Gemalink: Cảng Gemalink tọa lạc tại khu vực Cái Mộp – Thị Vài, tỉnh Hà Nội – Vũng Tàu, với tổng diện tích lên đến 72 ha, đây là cảng nước sâu có quy mô hàng đầu cả nước. Dự án là tiêu doanh giữa Gemaldept và CMA Terminals (thuộc Tập đoàn Hàng hải CMA – CMA tại Pháp) với ưu cầu vốn góp của hai bên lần lượt là 75% và 25%. Cảng Gemalink nằm trong top 19 cảng nước sâu trên thế giới có thể đưa tên trong tài liệu đến 200.000 – 250.000 DWT.


Cảng Gemalink được thiết kế cột khả năng xếp đồ thông qua lên đến 3 triệu TEU/năm và sẽ được xây dựng làm hai giai đoạn. Ngay trong giai đoạn 1, Cảng Gemalink sẽ có cấu bến chính dài 800 m cho tần số trọng tài lên đến 20.660 TEU (trong đường 200.000 DWT) và bến tân feeder dài 260 m trên diện tích khu bãi và tổ hợp vận phỏng công là 53 ha. Cần ưu được nối với bờ bằng 3 cầu dẫn. Nâng lọc
35
BAN CÁO BẠCH CHÁO BÀN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
nếp đỡ của giai đoạn 1 là 1,5 triệu TEU/năm. Cảng Gemalink giai đoạn 1 đã hoàn thành và chính thức hoạt động vào tháng 1/2021. Hiện nay, GMD đang hiểu tất các tên tạc cần thiết để khởi công giai đoạn 2 của Cảng Gemalink, sớm đưa văn khai thác nhằm đáp ứng nhu cầu tăng cao của thị trường và của các đối tác hàng tồn.
Ngoài ra, các dịch vụ công và dịch vụ hỗ trợ cho các cảng được vận hành kinh doanh bởi CTCP Dịch vụ Cảng Gemadept; Công ty TNHH Thiết bị và Dịch vụ Hàng hải Thái Bình Dương; CTCP Gemadept Vùng Tòa.
Quy trình của hoạt động khai thác cảng:
Sơ đồ IV-3: Quy trình hoạt động khai thác cảng



Nguồn: CTCP Gemadept
Công nghệ áp dụng trong hoạt động khai thác cảng:
- Sử dụng phần mềm quản lý container tại các bãi chứa container - CY (Container Yard) và Depot, tắt tra hóa hoạt động, hạn chế dấu chuyển container để giảm tiêu thụ nhiều liệu, đưa ra gián cầu cần trực 6 động - RTG, gián cầu hồ - QC chạy điện thay vì nhiều liệu.
- Ứng dụng phần mềm quản lý tiêu thụ nhiều liệu cho tất cả phương tiện, thiết bị.
- Triển khai áp dụng các phần mềm về theo dõi container/công hàng hóa, sử dụng/quản lý thiết bị, phần mềm quản lý khai thác cảng tiên tiến (Smart Port, Smart Gate, định vị GPS) ... dẫn hướng đến cảng nhà thải thông minh (Smart Port) của cả nước.
- Tiêu phong cách khai thì điểm kết nối hải quan điện tử, làm tiêu đề triển khai áp dụng rộng rãi kết nối hải quan điện tử của cả nước.
- Giải phóng tàu container bằng công nghệ hệ thống phun và cấu nối thế hệ mới - Mid-screen Operations tại cảng Phước Long.
- Giảm thiểu tình trạng hư cấu bến, tăng tính minh bạch thông tin giữa cảng, cảng cạn - ICD, các nhà khai thác hải quan và cơ quan hải quan thông qua phần mềm
38
BAN CÁO BẠCH CHẢO BÀN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHÚNG
RiverGate hiện đại.
b) Thực động Logistics:
Hiện nay Gensidept là doanh nghiệp cổ phần sở hữu và khai thác hệ sinh thái tích hợp Cảng – Logistics từ Bắc vào Nam, ban gồm các tài sản trong chuỗi giá trị logistics như hệ thống cảng từ cảng biển nước sâu, cảng cảng đến cảng cọa, cảng hàng hóa hàng không, các trang tâm phân phối (Distribution Center – DC), các kho chào, các điểm thông quan nội địa (Inland Container Depot – ICD), đội tàu, và lan, container cũng như đội xe tải. Gensidept phát huy những lợi thế này để trở thành nhà cung cấp dịch vụ logistics tích hợp từ đầu đến cuối trong chuỗi cung ứng và cung cấp các giải pháp Logistics tích hợp toàn diện, hiệu quả tối ưu.
Gensidept cũng là doanh nghiệp duy nhất trong nước cung cấp chuỗi hệ thống Logistics hoàn chỉnh bao gồm 6 mảng: (1) Cảng hàng hóa hàng không, (2) Trang tâm phân phối hàng hóa, (3) Vận tải hàng siêu trường siêu trọng, (4) Vận tải đường biển thủy, (5) Logistics hàng lạnh, và (6) Logistics ô tô.

Nhờ sở hữu các tài sản trong chuỗi giá trị logistics như hệ thống cảng biển, trang tâm phân phối (Distribution Center – DC), các kho chào, các điểm thông quan nội địa (Inland Container Depot – ICD), đội tàu và và lan cũng như đội xe tải lên, Gensidept đã tạo dựng lợi thế này để trở thành nhà cung cấp dịch vụ logistics tích hợp từ đầu đến cuối trong chuỗi cung ứng. Điều này giúp Gensidept có sự kiểm soát tốt hơn so với việc thuê các tài sản này và bền thở ba, hoặc phụ thuộc vào các dịch vụ thuê ngoài để sử dụng trong chuỗi giá trị logistics.
| Mạng lưới: | Các TTPP ở 7 miền Bắc, Trung, Nam |
|---|---|
| Sân lượng trang tâm phân phối: | 13 triệu CHM (m³) |
| Điện tích trang tâm phân phối: | 400.000 m² |
| Cảng suất cảng hàng không: | 350.000 tấn/sấm |
| Logistics hàng lạnh: | 50.000 psilot |
BAN CÁO BẠCH CHẢO BAN THÊM CỔ PHIẾU BA CÔNG CHỨNG
| Khuyết | Trung tâm phân phối
mạng lưới Logistics | Công ty khai thác |
| --- | --- | --- |
| Miền Bắc | TTPP Hưng Yên | Công ty TNHH MTV Tiếp vận Gemadept |
| | TTPP Nam Hải | Công ty TNHH MTV Tiếp vận Gemadept |
| | TTPP Hải Dương | Công ty TNHH MTV Tiếp vận Gemadept |
| | TTPP Gia Lâm | Công ty TNHH MTV Tiếp vận Gemadept |
| | Diana Unichem
Inhouse | Công ty TNHH MTV Tiếp vận Gemadept |
| | TTPP Bắc Ninh | Công ty TNHH MTV Tiếp vận Gemadept |
| Miền Trung | Kho Bước Ma Thoát | Công ty TNHH MTV Tiếp vận Gemadept |
| Miền Nam | Cần Thơ Pepsi | Công ty TNHH MTV Tiếp vận Gemadept |
| | TTPP Mekong
Logistics | CTCP Mekong Logistics |
| | Ga hàng không SCSC | CTCP Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn |
| | TTPP An Thanh | Công ty TNHH MTV Tiếp vận Gemadept |
| | Cần Thơ SenVista | Công ty TNHH MTV Tiếp vận Gemadept |
| | TTPP Sáng Thân | Công ty TNHH MTV Tiếp vận Gemadept |
| | Trung tâm Tiếp vận
Dịch vụ xe ô tô | Công ty TNHH Tiếp vận "K" Line - Gemadept |
Nguồn: CTCP Gemadept
Ngoài ra, các công ty con, công ty liên kết tham gia hoạt động Logistics bao gồm:
- CTCP Dịch vụ Vận tải Trường Thơ;
- Công ty TNHH ISS - Gemadept;
- Công ty TNHH MTV Vận tải Hàng hóa Thái Bình Dương;
- Công ty TNHH Dịch vụ Vận tải Tổng hợp V.N.M.;
- CTCP Thương cảng Vàng Thơ;
- CTCP Gemadept Miền Trung;
- CTCP Vận tải Đa phương thức Bình Dương;
- Công ty TNHH CJ Gemadept Logistics Holdings;
- Công ty TNHH CJ Gemadept Shipping Holdings;
- CTCP Mekong Logistics;
- Công ty TNHH MTV Gemadept Hải Phòng;
- Công ty TNHH MTV Vận tải biển Gemadept;
- Gemadept Shipping Singapore Pte. Ltd.;
BÁN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHÚNG
- Gemadept (Malaysia) Sdn. Bhd.
Quy trình của hoạt động Logistics:
Sơ đồ IV-1: Quy trình hoạt động Logistics

GSC: Đánh chụp hay chọn phải hàng hóa
SDS: Các Trung tâm phân phối hàng hóa
Nguồn: UTCP Newsletter
Chi tiết tham khảo thêm link - https://www.gemadept.com.vn/rivindex.html
Công nghệ áp dụng trong hoạt động Logistics:
-
Các bộ phận kỹ thuật kiểm soát các hệ thống phần mềm như: Hệ thống phòng cháy chữa cháy - FCCC, Hệ thống BMS, I-Manager, X-WEB1000, hệ thống xử lý nước thải… để tối ưu hóa việc tiết kiệm năng lượng.
-
Các ứng dụng công nghệ đã được triển khai như phần mềm quản lý kho hàng - WMS, quản lý vận tải - TMS, quản lý đội tàu và theo dõi hành trình di chuyển các hàng hóa theo thời gian thực - GSS, kết nối các dự án căng thẳng mình - Smart port)… đã được các khách hàng đánh giá cao, mang lại hiệu quả rất lớn.
c) Hoạt động trồng rừng:
Gemadept được chính phủ Hoàng gia Campuchia cấp đất từ nhượng kinh tế tại địa bàn xã Royer, huyện Kobgnek, tỉnh Mordukku. Gemadept là một trong số rất ít doanh nghiệp nước ngoài được cấp một diện tích đất lớn, liền thác, tại địa bàn khá thuận lợi, có đường quốc lộ 75 chạy qua, điều kiện khí hậu và thổ nhưỡng phù hợp với việc trồng, khai thác cây cao su và các loại cây công nghiệp khác.
BAN CÁO BẠCH CHẤO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHÚNG
Bảng IV-4: Các lợi thế dự án trồng rừng của Genodept
| Diện kiên tự nhiên | Quả đốt | Ca sữa tắm |
|---|---|---|
| - Nguồn nước dồi dào do có nhiều sông suối chảy qua, gần sông Serepek. | ||
| - Diễn kiện khí hậu trung tự như miền Đông Nam Bộ với nhiệt độ mang bình 26°C – 29°C, lượng mưa bích cuộn > 1.600 mm. | - 30.000 ha dầu tiểu mạch, tiền thân, bằng phẳng và phù hợp với nhiều loại cây trồng. | |
| - Không nằm trong khu vực cần bảo vệ. | ||
| - Quyền sử dụng đất 50 năm. | - Đường quốc lộ 78 do Ngân hàng thế giới tái trợ chạy ngang qua dự án, gần với cao tốc (ASH1) và dự án cần bay xích lọc Mondulkiri. | |
| - Gần nhà máy thủy điện, có hệ thống điện luột quốc gia. | ||
| - Gần nguồn nước. |
Nguồn: CTCP Genodept
Hoạt động kinh doanh này được vận hành bởi công ty của gốm: CTCP Hòa Ngọc Thái Bình Dương; CTCP Hoa Sơn Thái Bình Dương; CTCP Niềm Kiên Hành Thái Bình Dương.
Quy trình hoạt động trồng rừng:
- Quy trình phòng cháy chữa cháy mùa khô:
Sơ đồ IV-5: Quy trình phòng cháy chữa cháy mùa khô

Nguồn: CTCP Genodept
- Quy trình chăm sóc cây: Để đảm bảo vườn cây cao su phát triển tốt, đặc biệt trong 10 năm đầu tiên, mọi hoạt động chăm sóc cây từ lá chồi, làm cỏ, bón phân, phía
60
BAN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIÊU RA CÔNG CHỨNG
thuốc, với vôi... đều được thực hiện theo Quy trình kỹ thuật chăm sóc vườn cây cao su thời kỳ kiến thiết cơ bản. Quy trình được soạn thảo trên cơ sở tham khảo Quy trình kỹ thuật cây cao su của Tổng cục Cao su Việt Nam, Tổng công ty Cao su Việt Nam và Tùy đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam cùng tài liệu của các Viện nghiên cứu trồng cao su trong và ngoài nước, áp dụng phù hợp với điều kiện địa chất, khí hậu, địa hình của khu vực Dự án. Tất cả các hoạt động liên quan đến cây cao su đều màu đỏ nghiêm ngặt. Quy trình chăm sóc cây, phù hợp với độ tuổi của cây, theo từng mùa trong năm cũng như trên cơ sở theo dõi sát sao và đánh giá hiện tượng vườn cây trước khi thực hiện, đảm bảo cây cao su phát triển tốt, khỏe mạnh, ít sâu bệnh, cho năng suất cao và hiệu quả.
- Công nghệ áp dụng trong hoạt động trồng rừng: Hiện tại dự án chưa được được vào khai thác. Khi khai thác, Gemadept dự kiến các công tác triển khai như theo dõi sao lượng, nâng suất mỏ cao su sẽ được thực hiện trên hệ thống quản lý hàng phần mềm chuyên dụng và các biểu mẫu cua sẽ được chuẩn hóa.
d) Hoạt động Bất động sản:
Bất động sản là lĩnh vực đầu tư đón đầu cơ hội kinh doanh của Gemadept. Hiện tại, Công ty đang triển khai 02 (hai) dự án khu phức hợp là dự án Saigon Gem tại Khu trung tâm thương mại Quân 1, Thành phố Hồ Chí Minh thông qua công ty liên kết là Công ty TNHH Thương mại Quà Cầu Vàng và triển khai dự án phức hợp khách sạn 5 sao tại Thủ đô Viềng Chân. Lần thông qua công ty liên kết là Công ty TNHH Golden Globe.
- Dự án Khu phức hợp Saigon Gem
Dự án Saigon Gem tọa lạc tại khu đất vàng của thành phố với tổng diện tích đất 3.640m². Đây là khu phức hợp cao cấp gồm trung tâm thương mại và văn phòng làm việc hạng A với kiến trúc hiện đại, đóng cấp và đáp ứng các yêu cầu về chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc của chính quyền địa phương.
Thông tin về dự án:
- Diện tích đất: Khoảng 3.640 m²
- Đơn vị tư vấn thiết kế kiến trúc và kết cấu: Quốc tế
-
Dự kiến thời gian xây dựng: 2,5 năm
-
Dự án khu phức hợp tại Viềng Chân, Län
Đối với bất động sản tại Viềng Chân, đây là dự án rộng 6.715 m² nằm tại vị trí vô cùng đặc địa ngay trên đại lộ Lana Xang của Thủ đô nước bạn Lán. Dự án khách sạn 5 sao được thiết kế gồm 7 tầng nối và 1 tầng nằm với tổng diện tích sân 21.329 m². Sau khi hoàn thành, dự án sẽ cung cấp cho Thủ đô Viềng Chân 231 phòng khách sạn tiêu chuẩn 5 sao.
Thông tin về dự án
61
BẢN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHÚNG
- Diện tích đất: 6.700 m²
- Khu phức hợp 8 tầng (7 tầng nổi và 1 tầng hầm), bao gồm: Khách sạn 5 sau, và Trung tâm thương mại
- Dự kiến thời gian xây dựng: 2 năm
Với vị trí vô cùng hiếm hoi và dắc địa, hai dự án bất động sản của Gemadapt vừa hơn sẽ trở thành những công trình hiện tượng tại hai trung tâm kinh tế, thương mại sầm uất bậc nhất của hai nước Việt – Lào.
Thực hiện nghị quyết DHDCD về việc tập trung các nguồn lực cho hoạt động kinh doanh cốt lõi và thoải vửn các lĩnh vực đầu tư chiến lược, Gemadapt đã và đang tìm kiếm đối tác, nhà đầu tư tiềm năng cho các dự án bất động sản để hợp tác hoặc có thể thoải vửn vào thời điểm phù hợp và thuận lợi.
Quy trình, công nghệ áp dụng trong hoạt động bất động sản: Hiện tại, các dự án bất động sản chưa đi vào hoạt động và đang trong giai đoạn hoàn thiện thiết kế, hoàn thiện pháp lý. Trong tương lai, các dự án bất động sản sẽ được định hướng phát triển bởi các tập đoàn tư vấn, thiết kế và quản lý hàng đầu thế giới, do đó, các dự án chắc chắn sẽ được ban hành, quản lý bởi các tập đoàn hàng đầu thế giới với các quy trình nghiêm ngặt được ban hành, quản lý bởi các tập đoàn hàng đầu thế giới, xứng tầm đáng cấp quốc tế và công nghệ xây dựng, kiến trúc độc đáo mang tính hiện tượng, tương đến thân thiện với môi trường mà không kém phần hiện đại, xứng tầm đáng cấp quốc tế.
10.1.2. Tính thời vụ của hoạt động sản xuất kinh doanh
Công ty hoạt động trong lĩnh vực khai thác cảng và logistics. Đây là lĩnh vực không có thời vụ mà phụ thuộc vào sức khỏe của nền kinh tế thế giới và khu vực, cũng như sản lượng vận chuyển hàng hóa xuất nhập khẩu và nội địa.
Sự vận hành của thị trường bất động sản, giống như các lĩnh vực khác trong nền kinh tế, chia tác động của các quy luật kinh tế khách quan như quy luật giá trị, quy luật cung cấp, quy luật giá cả, quy luật cạnh tranh … Ngoài ra, thị trường bất động sản có quy luật riêng lẻ quy luật chu kỳ của thị trường. Chu kỳ của thị trường bất động sản phụ thuộc vào nhiều yếu tố nhưng quan trọng nhất là tốc độ phát triển kinh tế và tốc độ đô thị hóa. Ở Việt Nam, chu kỳ của thị trường bất động sản dao động trong khoảng 7 – 8 năm.
Hoạt động tiếng rừng cao su là lĩnh vực không có thời vụ. Các yếu tố cơ bản ảnh hưởng đến giá cao su thiên nhiên thế giới là cho các sử dụng và nguồn rừng cao su thiên nhiên. Các yếu tố gián tiếp ảnh hưởng tới giá cao su bao gồm tính hình kinh tế thế giới, chênh lệch giá cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp, sự biến động của các đồng nội tộ của các nước sản xuất cao su lớn như Indonesia và Việt Nam.
10.1.3. Sản lượng sản phẩm, giá trị dịch vụ
BAN CÁO BẠCH CHẢO BÀN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
Hai hoạt động đóng góp chính vào doanh thu thuần, lợi nhuận gộp của Công ty là Hoạt động khai thác công và Hoạt động Logistics (địch vụ vận tải, dịch vụ đại lý, cho thuê tài sản, ...). Trong đó:
- Đối với hoạt động kinh doanh công ty trực hoạt động logistics đóng góp tỷ trọng đáng kể vào doanh thu thuần, lợi nhuận gộp của công ty sực (khoảng trên 99%). Hoạt động cho thuê văn phòng và hoạt động khác chỉ chiếm khoảng 0,1% - 0,3% doanh thu thuần, lợi nhuận gộp của công ty trực.
- Đối với hoạt động kinh doanh hợp nhất của Công ty: Hoạt động khai thác công đóng góp khoảng 28% - 83% vào doanh thu thuần và khoảng 71% - 85% vào lợi nhuận gộp. Hoạt động logistics đóng góp khoảng 15% - 24% vào doanh thu thuần và khoảng 15% - 28% vào lợi nhuận gộp. Hoạt động cho thuê văn phòng và hoạt động khác đóng góp tỷ trọng rất nhỏ vào doanh thu hợp nhất của Công ty (dưới 1%).
Chi tiết cơ cấu doanh thu thuần, lợi nhuận gộp của Công ty theo từng hoạt động trong 2 năm 2022 – 2023 và 6 tháng đầu năm 2024 như sau:
a) Cơ cấu doanh thu thuần theo từng hoạt động qua các năm
Bảng IV-5: Cơ cấu doanh thu thuần của Công ty tùy qua các năm
| Số | Doanh thu thuần | Sức khỏe | Sức khỏe | Chú trọng | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chú vị | Lý pháp | Chú vị | Lý pháp | Chú vị | Lý pháp | ||
| 1 | Hoạt động khai thác công | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Hoạt động logistics | 647.572 | 94,98% | 162.127 | 99,11% | 11,30% | 266.467 |
| 3 | Hoạt động cho thuê văn phòng và hoạt động khác | 657 | 1,10% | 1.471 | 0,19% | 121,74% | 383 |
| Tổng cộng | 648.829 | 100% | 768.597 | 100% | 11,61% | 267.006 |
Ngoài: NCTC công ty tùy năm 2022, 2023 được kiểm toán
và ACTC công ty tùy năm năm 2024 được xuất xét của GMU
Bảng IV-6: Cơ cấu doanh thu thuần hợp nhất qua các năm
Đơn vị thuộc triệu đồng
63
BAN CÁO BẠCH CHÁO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
| Số
t | Phương
học
thuận | Năm 2012 | | Năm 2013 | | 4 tháng đầu năm
2014 | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | Lần (t) | Trung
tỉnh | Lần (t) | Trung
tỉnh | Lần (t) | Trung
tỉnh |
| 1. | Học
động
khai
thức
công | 8.888.178 | 79.17% | 2.008.581 | 75.61% | 5.76% | 1.126.551 |
| 2. | Học
động
logistics | 818.822 | 20.80% | 015.813 | 74.33% | 15.42% | 277.544 |
| 3. | Học
động
cho
thai
văn
phòng
và
hoạt
động
khác | 1.348 | 0.83% | 1.470 | 0.84% | 18.22% | 355 |
| | Tổng
cộng | 1.598.244 | 100% | 3.845.828 | 100% | 1.34% | 1.156.438 |
Nguồn: NCTC hợp nhất năm 2022, 2023 được kiểm soát
và NCTC hợp nhất bán mẫn năm 2024 được xuất xứ của GMB
A) Cơ cấu lợi nhuận gộp theo từng hoạt động qua các năm
Đáng IV-7: Cơ cấu lợi nhuận gộp của Công ty mẹ qua các năm
Đơn vị tính: Mức đồng
| Số | Lợi
nhuận
2011 | Năm 2012 | | Năm 2013 | | 4 tháng đầu năm
2014 | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | Lần (t) | Trung
tỉnh | Lần (t) | Trung
tỉnh | Lần (t) | Trung
tỉnh |
| 1. | Học
động
khai
thức
công | - | - | - | - | - | - |
| 2. | Học
động
logistics | 198.361 | 79.84% | 427.181 | 99.08% | 9.47% | 143.783 |
| 3. | Học
động
cho
thai
văn
phòng
và
hoạt
động
khác | 857 | 0.16% | 1.473 | 1.14% | 123.01% | 563 |
| | Tổng
cộng | 400.808 | 100% | 458.688 | 100% | 9.66% | 148.346 |
Nguồn: NCTC công ty mẹ năm 2023, 2024 được kiểm soát
và NCTC công ty mẹ bán mẫn năm 2024 được xuất xứ của GMB
[Phân tích tài sản trung này được xử lý để trồng]
64
BAN CÁO BẠCH CHẤO BÀN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
Bảng IV-8: Cơ cấu lợi nhuận góp Hợp nhất qua các năm
Đơn vị tính: triệu đồng
| Số | Lợi nhuận góp | Năm 2022 | Năm 2023 | 4 tháng đầu năm 2024 | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị | Lý dụng | Lý dụng | Lý dụng | Lý dụng | Giá trị | Lý dụng | ||
| 1 | Hoạt động khai thác công | 1.245.858 | 55,26% | 1.178.113 | 21,44% | -1,77% | 884.244 | 84,59% |
| 2 | Hoạt động hợp tác | 425.738 | 28,69% | 316.403 | 28,48% | 14,51% | 144.508 | 13,48% |
| 3 | Hoạt động thi thai và phòng và hoạt động khác | 1.244 | 0,88% | 1.471 | 0,08% | 18,22% | 551 | 0,04% |
| Tổng cộng | 1.718.061 | 100% | 1.778.815 | 100% | 3,49% | 951.482 | 100% |
Nguồn: NCTC hợp nhất năm 2022, 2023 được kiểm soát và NCTC hợp nhất hóa năm năm 2024 được xuất xứ của GMB
c) Chi phí sản xuất
Phân lớn chi phí của Công ty là giá vốn hàng hóa, chi phí quản lý doanh nghiệp và chi phí tài chính. Cơ cấu chi phí của Công ty trong 2 năm 2022 – 2023 và 6 tháng đầu năm 2024 cụ thể như sau:
Bảng IV-9: Cơ cấu chi phí của Công ty mẹ qua các năm
Đơn vị tính: triệu đồng
| Số | Chi phí | Năm 2022 | Năm 2023 | 4 tháng đầu năm 2024 | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị | Lý dụng | Lý dụng | Lý dụng | Lý dụng | Giá trị | Lý dụng | ||
| 1 | Giá vốn hàng hóa | 248.611 | 78,96% | 229.848 | 41,55% | 33,04% | 122.666 | 72,20% |
| 2 | Chi phí tài chính | 108.465 | 37,01% | 241.391 | 10,79% | 122,46% | (39.762) | -23,72% |
| Chi phí | 83.423 | 19,28% | 16.600 | 8,54% | -43,79% | 18.859 | 8,15% |
BAN CÁO BẠCH CHẤO BAN THÊM CỔ PHIẾU RA CÙNG CHỨNG
| Số | Chế biến | Năm 2022 | Năm 2023 | 6 tháng đầu năm 2024 | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lai | Từ tháng | Lai | Từ tháng | Lai | Từ tháng | ||
| Ấn vay | |||||||
| 1 | Chế phí quản lý | 226.228 | 48,18% | 288.217 | 28,23% | -18,79% | 84,244 |
| 4 | Chế phí bán hàng | 1.473 | 0,38% | 1.200 | 0,18% | -12,80% | 424 |
| 5 | Chế phí khác | 21.327 | 3,66% | 13.301 | 2,63% | -42,98% | - |
| Tổng cổng | 637.512 | 100% | 794.875 | 100% | 28,56% | 167.390 |
Nguồn: BCTC công ty cục năm 2022, 2023 được triển khai
cả BCTC công ty cục bán trên năm 2024 được xuất xứ của GMD
Bảng II-16: Cơ cấu chi phí hợp nhất qua các năm
Đơn vị tính triển khai
| Số | Chế biến | Năm 2022 | Năm 2023 | 6 tháng đầu năm 2024 | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lai | Từ tháng | Lai | Từ tháng | Lai | Từ tháng | ||
| 1 | Chế phí bán hàng | 2.158.183 | 71,64% | 3.083.511 | 69,86% | -5,13% | 1.203.018 |
| 2 | Chế phí tài chính | 165.681 | 5,44% | 124.652 | 5,27% | -6,64% | 88.809 |
| - | Chế phí tài trợ | 130.717 | 4,38% | 234.899 | 4,55% | 3,24% | 72.777 |
| 3 | Chế phí quản lý | 224.411 | 77,23% | 831.843 | 18,29% | 2,24% | 218.588 |
| 4 | Chế phí bán hàng | 142.173 | 4,68% | 168.543 | 5,88% | (22,03%) | 116.528 |
| 5 | Chế phí khác | 30.639 | 8,01% | 44.481 | 2,95% | 175,73% | 72.852 |
| Tổng cổng | 3.043.127 | 100% | 2.908.473 | 100% | -1,68% | 1.726.344 |
Nguồn: BCTC hợp nhất năm 2022, 2023 được triển khai
cả BCTC hợp nhất bán trên năm 2024 được xuất xứ của GMD
10.2. Tài sản
Bảng II-11: Thông tin về các tài sản lớn
Đơn vị tính, triển khai
BAN CÁO BẠCH CHẤO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
| Số | Tên trang | Nghị kỳ giá | Giai đoạn đầu năm 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Tên Green Pacific cho Cognos, 1.000 mm, 50 đồng kỳ: SG-CON-003703-2 | 171.581 | 99.254 |
| 2 | Tên Princ Pacific cho Cognos, 1.000 mm, 50 đồng kỳ: SG-CON-003755-1 | 189.762 | 111.531 |
| 3 | Tên Phước Long 78.248 mm, 50 đồng kỳ: SG-9666 | 28.238 | 21.628 |
| 4 | Tên Phước Long 68.288 mm, 50 đồng kỳ: SG-9649 | 28.238 | 21.458 |
| 5 | Tên sân cầu Phước Long 128, 40 đồng kỳ: SG-9955 | 46.366 | 43.666 |
| 6 | Tên sân cầu Phước Long 138, 40 đồng kỳ: SG-9984 | 75.516 | 22.172 |
| 7 | Tên sân cầu Phước Long 122, 40 đồng kỳ: SG-9982 | 75.216 | 22.448 |
| 8 | Tên Phước Long 74.248 mm, 50 đồng kỳ: SG-9991 | 23.472 | 22.029 |
| 9 | Tên Phước Long 78.248 mm, 50 đồng kỳ: SG-9968 | 23.436 | 22.725 |
Nguồn: CFCP GenusApp
18.3. Thị trường hoạt động
Bảng IV-12: Cơ cấu doanh thu thuần theo thị trường của Công ty mẹ
Đơn vị tính: triệu đồng
| Thị trường hoạt động | Năm 2023 | Năm 2024 | ÷ tháng đầu năm 2024 | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Giới Hiệu | Độ thấp (Pct) | Giới Hiệu | Độ thấp (Pct) | Giới Hiệu | Độ thấp (Pct) | |
| Trong nước | 395.087 | 10.09% | 389.435 | 61.18% | 177.888 | 43.85% |
| Nhiều người | 453.022 | 89.91% | 298.142 | 38.93% | 149.848 | 58.13% |
| Tổng cộng | 648.029 | 100% | 768.597 | 100% | 267.058 | 100% |
Nguồn: CFCP GenusApp
Bảng IV-13: Cơ cấu doanh thu thuần theo thị trường hợp nhất
Đơn vị tính: triệu đồng
| Thị trường hoạt động | Năm 2023 | Năm 2024 | ÷ tháng đầu năm 2024 | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Giới Hiệu | Độ thấp (Pct) | Giới Hiệu | Độ thấp (Pct) | Giới Hiệu | Độ thấp (Pct) | |
| Trong nước | 3.641.222 | 88.38% | 3.546.684 | 93.22% | 2.006.488 | 93.25% |
| Nhiều người | 433.022 | 11.82% | 299.142 | 7.78% | 149.848 | 6.98% |
| Tổng cộng | 3.858.244 | 100% | 3.845.824 | 100% | 2.156.438 | 100% |
Nguồn: CFCP GenusApp
[Phần còn lại của trang này được có ý đồ trồng]
67
1
BÁN CÁO BẠCH CHẢO BÀN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
Bảng IV-14: Cơ cấu lợi nhuận gặp theo thị trường của Công ty mẹ
Đơn vị tính: triệu đồng
| Thị trường hoạt động | Năm 2022 | Năm 2023 | 4 tháng đầu năm 2024 | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị | Thị trạng (%) | Giá trị | Thị trạng (%) | Giá trị | Thị trạng (%) | |
| Trang nước | 87,620 | 73,95% | 111,862 | 73,10% | 46,581 | 43,77% |
| Nước ngoài | 112,198 | 78,01% | 126,589 | 78,06% | 97,755 | 67,75% |
| Tổng cộng | 488,098 | 100% | 438,651 | 100% | 144,346 | 100% |
Nguồn: CTCF Genealogy
Bảng IV-15: Cơ cấu lợi nhuận gặp theo thị trường Hợp nhất
Đơn vị tính: triệu đồng
| Thị trường hoạt động | Năm 2022 | Năm 2023 | 4 tháng đầu năm 2024 | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị | Thị trạng (%) | Giá trị | Thị trạng (%) | Giá trị | Thị trạng (%) | |
| Trang nước | 1.425.862 | 81,85% | 1.651.226 | 92,87% | 853.617 | 80,32% |
| Nước ngoài | 112.198 | 18,17% | 126.789 | 7,15% | 97.768 | 10,28% |
| Tổng cộng | 1.718.861 | 100% | 1.778.818 | 100% | 951.482 | 100% |
Nguồn: CTCF Genealogy
10.4. Báo cáo tình hình đầu tư, hiệu quả đầu tư, hiệu quả sản xuất hình doanh, cung cấp dịch vụ trong các lĩnh vực hoạt động chính
Năm 2023, Genealogy đã thực hiện giải ngân các dự án đầu tư với chi tiết như sau:
Bảng IV-16: Tình hình đầu tư các dự án năm 2023
Đơn vị tính: tỷ đồng
| Đầu tư | Tổng NHT | Hệ hoạch giải ngân 2023 | Cảm nhận 2023 | Tỷ đồng hiệu quả sản xuất hình doanh | Tỷ đồng hiệu quả hệ hoạch giải ngân 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
| Công nét | 431 | 299 | 299 | 15% | 100% |
| Đối tác sống | 123 | 50 | 50 | 15% | 100% |
| Công Nam Đình Vụ giao thao 2 | 2.055 | 774 | 774 | 17% | 100% |
| Đủ công thiết bị công Nam Đình Vụ | 116 | 11 | 11 | 16% | 100% |
| Tổng cộng | 2.348 | 1.134 | 1.134 | 41% | 100% |
Nguồn: CTCF Genealogy
Genealogy luôn đánh giá nghiên cứu, theo sát thị trường, thực hiện liên doanh liên kết và tái cấu trúc để thực hiện đúng chiến lược và nâng cao hiệu quả doanh nghiệp. Trong năm 2023, Genealogy đã hoàn thành việc chuyên nhượng thành công toàn bộ phần vỏa tại Công Nam Hải Đình Vụ, tập trung mọi nguồn lực và khách hàng cho Công Nam Đình Vụ – cùng sống tìm nhất miền Bắc.
68
BAN CÁO BẠCH CHẤO BẢN THÊM CỔ PHIÊU RA CÔNG CHỨNG
10.5. Các hợp đồng lớn
- Các hợp đồng lớn đã và đang thực hiện:
Bảng IV-17: Các hợp đồng lớn đã và đang thực hiện
| Số | Tài hợp đồng | Mã số
độ kỳ
độ kỳ | Thực
điểm kỳ (độ)
kết | Thời
gian
thực
hiện | Kết
lực
thực
hiện | Bản
quyết
thực
hiện | Lớp
điều
kháng
nghệ
trung
lớp |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| I. Các hợp đồng lớn đã ký kết và thực hiện năm 2022 | | | | | | | |
| 1 | Mua sẵn Lịch kan
theo hợp đồng số
56574 ngày
10/02/2022 | 165.851 | 10/02/
2022 | Năm
2022-
2023 | Cầu
Lịch kè
m | Lịch Kết
- MCCM
BANKH
GmbH | Không có |
| 2 | Dùng một lời
Pranse hợp đồng
số 50/5500
HHKT/2022 ngày
09/04/2022 | 55.250 | 09/04/
2022 | Năm
2022-
2023 | Pranse | Công ty
TNHH
MTV
đăng tên
và công
nghiệp
hàng kê
Bài Còn | Không có |
| 3 | Cần thuê tài liệu
Pride Pacific theo
hợp đồng ngày
24/02/2022 | 122.000 | 24/02/
2022 | Năm
2022-
2024 | Tài
liệu
Pride
Pacific | YANG
MING
MARKH
TRANSP
OUT
CODE | Không có |
| II. Các hợp đồng lớn đã ký kết và thực hiện năm 2023 | | | | | | | |
| 1 | Mua khung chạy
consumer theo hợp
đồng số 092832/
GMD-PLCT ngày
11/09/2022 | 17.448 | 11/09/
2022 | Năm
2023 | Cocot
em | Công ty
CP
Hướng
mại và kế
thuật
Phúc Chỉ | Không có |
| 2 | Cần thuê tài liệu
Cocot Pacific theo
hợp đồng ngày
24/02/2022 | 59.831 | 11/09/
2022 | Năm
2023-
2024 | Tài
liệu
Green
Pacific | BONDIN
ANG
LOCHTI
CS
(T)ANH
LUKOUT
COL
LTD | Không có |
| III. Các hợp đồng lớn đã ký kết và đang thực hiện trong 8 tháng đầu năm 2024 | | | | | | | |
| 1 | Mua video mâm
theo hợp đồng
CA 2402 003/
Greenlept
Collins Asia ngày
19/03/2024 | 848 | 11/03/
2024 | Năm
2024 | Phân
miễn | Công ty
TNHH
Collins
asilware
solutions
Asia | Không có |
| 2 | Cần thuê tài liệu
của thao hợp đồng
số 01/04/
2024/GMD-PP | 9.818 | 01/04/
2024 | Năm
2024 | Tài
của của | Công ty
TNHH
công | - Ứng Còn
Đức Kháng
(Phú chủ tịch
H&QT của |
BAN CÁO BẠCH CHẤO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
| n. | Tên tờ/phần | CHỨC
BẠCH
chấp
bộ | Thời
th src
bộ | Tên
gọn
bạn
bền | Sản
phẩm
chữu
ra
địa
tác
thách | Nhân
thư
gần | Mối
gian
bề
lý | Sản
đh.
khoan
quan
trang
thực |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | ngày 01/01/2019 | | | | | Proxie
Long | GMD5 là
Chủ tịch Hội
đồng thánh
viên.
- Ông
Nguyễn Thị
Dũng (Phá)
Tổng giám
đốc (DMD) là
Thành viên
hội đồng
thánh viên | |
| 3 | Cần thuê
comision theo Phụ
lực số 04 ngày
31/02/2014 của
Huy động số
08TH-
2012/GMD-GSC
ngày 01/01/2012 | 32.253 | 31/23/
2014 | Năm
2012
gần
2014 | Comis
sau | Công ty
TMH
một thành
viên vận
từ hiện
Comedoye | Ông Phạm
Quốc Long -
Phá Tổng
Giám đốc
CMD là Chủ
tyã hội đồng
thánh viên | Không
có |
Nguồn: CPCP GenusKpt
- Các hợp đồng lớn đã ký kết nhưng chưa thực hiện: Không có.
(*) Mối quan hệ với Thành viên Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên, Tổng giám đốc, Phá Tổng giám đốc và các cổ đông lớn của Công ty tại thời điểm ký kết hợp đồng.
10.6. Các khách hàng, nhà cung cấp lớn
10.6.1. Nhà cung cấp lớn
Bảng IV-12: Các nhà cung cấp lớn
| n. | Tên
cung cấp lớn | Số
thư
gần | Với
tên
gọn
bạn
bền | Tên
gọn
bạn
bền | Sản
phẩm | Mối quan
hệ |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Năm 2012 | | | | | |
| 1 | CÔNG TY THÊM
THƯƠNG MẠI
DỊCH VỤ THÍP
NGUYỄN KHAMO | 130.883 | 18,23% | 1 năm | Mua thép
dùng tìm | Không có |
| 2 | CÔNG TY THÊM
THƯƠNG MẠI
THÉP TẠI PHÁT | 57.254 | 8,84% | 1 năm | Mua thép
dùng tìm | Không có |
| 18 | Năm 2013 | | | | | |
| 1 | CÔNG TY CỔ
PHẦN KỸ THUẬT
HÀNG HẠI VÀ
DẤU KHÍ VIÊN | 40.157 | 6,27% | 1 năm | Mua máy
phải điện | Không có |
TỔI MẠI THÍNH 2020
BẢN CÁO BẠCH CHẤO BẠN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
| STT | Năm răng cấp bìa | Giá trị răng dịch
năm răng | Giá trị răng
tích thạch
năm răng | Nơi răng
năm rặn | Sai giảm | Nơi giảm
nơi răng |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | ĐỐNG | | | | | |
| 2 | GLOBAL
CONTAINER
INTERNATIONAL,
LLC | 25.289 | 4,47% | 1 năm | Thai nhi
chính
consumer | Không có |
| III | 6 tháng đầu năm 2024 | | | | | |
| 1 | GLOBAL
CONTAINER
INTERNATIONAL,
LLC | 18.548 | 9,87% | 6 tháng
đầu năm
2024 | Thai nhi
chính
consumer | Không có |
| 2 | CÔNG TY CỔ
PHẦN ĐỨCH
PETRO | 5.878 | 3,28% | 6 tháng
đầu năm
2024 | Mùa đầu
nhân tác
biến | Không có |
(*) Căn cứ vào (giá trị răng bằng của từng nhà cung cấp trong kỳ) Giá trị răng bằng của tất cả các nhà cung cấp) x 100%
(**) Mỗi quan hệ với Thánh viện Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên, Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc và các cổ đông lớn của Công ty tại thời điểm ký kết hợp đồng.
10.6.2. Khách hàng lớn
Bảng IV-IV: Các khách hàng lớn
| STT | Khách hàng lớn | Giá trị
phân
phối
lành
họa | Giá trị
phân
phối
lành
họa | Nơi
phân
phối
lành | Sai
giảm | Nơi
sau
bị
bị |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Năm 2022 | | | | | |
| 1 | CMA COM AMA
SHANING PIE LTD. | 111.948 | 45,24% | 1 năm | Chế thai
táo biến | Không có |
| 2 | YANG MING MARINE
TRANSPORT CORP | 118.948 | 26,61% | 19 tháng 8 –
11/2022 | Chế thai
táo biến | Không có |
| II | Năm 2023 | | | | | |
| 1 | YANG MING MARINE
TRANSPORT CORP | 767.354 | 33,21% | 1 năm | Chế thai
táo biến | Không có |
| 2 | ASEAN SEAS LINE
COLLTD | 754.874 | 26,41% | 19 tháng 1 –
11/2023 | Chế thai
táo biến | Không có |
| III | 6 tháng đầu năm 2024 | | | | | |
| 1 | YANG MING MARINE
TRANSPORT CORP | 185.244 | 34,77% | 6 tháng đầu
năm 2024 | Chế thai
táo biến | Không có |
| 2 | CÔNG TY THIỆU MỘT
THUNG VIÊN VẬN
TÁI TIẾN CHMADOPT | 32.753 | 11,52% | 6 tháng đầu
năm 2024 | Chế thai
táo sống
và
consumer | Ông Phạm
Quốc Long –
Phó Tổng
Giám đốc |
BẢN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
| STT | Khoảng bảy năm | Trung tâm
thuật
thích
thích
thích
thích | Thời gian
phá dịch | Khi
phản | Mối quan hệ
chủ | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | | | GMD là Câu
tích hỏi đồng
thành viên |
Nguồn: CTCP Genadept
(*) Căn cứ vào (giá trị bán hàng với từng khách hàng trong kỳ) Giá trị bán hàng với tất cả các khách hàng) x 100%
(**) Mối quan hệ với Thành viên Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên, Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc và các cổ đông lớn của Công ty tại thời điểm ký kết hợp đồng.
10.7. Vị thế của Tổ chức phát hành trong ngành
10.7.1. Vị thế của Tổ chức phát hành so với các doanh nghiệp khác trong cùng ngành
CTCP Genadept là một trong những doanh nghiệp khai thác công lâu năm và có những lợi thế nhất định so với các đơn vị công ngành như sau:
-
Thương hiệu: Công ty có gần 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực khai thác công, logistics, vận tải hàng hóa, quản lý đối tác và các dịch vụ phụ trợ khác. Trong quá trình phát triển, Công ty đã tích lấy được kinh nghiệm, tạo dựng uy tín với các đối tác, khách hàng và đã tạo dựng được một cơ sở hạ tầng khá hoàn chỉnh phục vụ cho việc phát triển trong tương lai.
-
Hệ thống cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh: Công ty đang khai thác một hệ thống các công hoàn chỉnh bao gồm 06 công biến và ICD trái đất khắp cả nước với tổng công suất thiết kế đạt trên 5 triệu TEU/năm và 5 triệu tấn hàng rẻ/năm. Dự án Genadept là niềm tự hào của người Việt khi trở thành một trong Top 10 thương công của thế giới có thể tiếp nhận có lâu lớn nhất hiện nay lần đến 250.000 tấn trong tài và là một trong những Trung tâm trong chuyến giao thương hàng hóa quan trọng bậc nhất của khu vực Đông Nam Á.
Bên cạnh đó, Genadept còn gặp những “nốt tháng” trong bán hợp xương ngành Logistics Việt Nam, với giải pháp logistics toàn diện về chuỗi hệ thống hoàn chỉnh bao gồm sẵn (06) tháng: (1) Công hàng hóa hàng không, (2) Trung tâm phân phối hàng hóa, (3) Vận tải hàng xóm xương siêu trọng, (4) Vận tải kiến-thức, (5) Logistics hàng lạnh, và (6) Logistics ô tô. Nhờ đó, Genadept có thể cung cấp cho khách hàng các dịch vụ cá điện rộng và sẵn, các giải pháp vượt trội giúp các doanh nghiệp giảm đáng kể tổng chi phí logistics. Từ một công ty đơn thuần cung cấp những mắt sách dịch vụ riêng lẻ, ngày nay, Genadept đã xưng lớn trở thành một doanh nghiệp đầu
72
BÁN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHÚNG
đầu Việt Nam về hệ sinh thái tích hợp Công - Logistics với sứ mệnh góp phần thúc đẩy đóng cháy của nền kinh tế đất nước.
Ngoài ra, Công ty còn là đại lý tàu biển, cung cấp mọi dịch vụ đại lý tàu biển cho các loại tàu khách, tàu hàng, tàu LPG, tàu dầu, tàu bách hóa... tại các cảng Việt Nam, Gemodept còn sở hữu và khai thác 4 tàu biển và đội tàu sông hàng đầu thị trường, hoạt động trên tuyến nội thủy và tuyến Cambodia. Với năng lực, kinh nghiệm quản lý sẵn có và các định hướng phát triển phù hợp, cùng với việc sở hữu đội tàu sông, tàu biển hàng hậu, cũng như các giải pháp công nghệ hiện đại được ứng dụng trong hoạt động khai thác cảng (Smartport, Smart Gate, Rivergate, TMS, WMS, v.v.). Gemodept vẫn luôn khẳng định vị thế phát triển bền vững trên thị trường.
-
Đội ngũ cán bộ: Yếu tố con người luôn được Công ty đặt tên hàng đầu. Gemodept có đội ngũ Ban lãnh đạo có đầu nhà, kinh nghiệm, nhiệt huyết công hiến. Công ty luôn chủ động nguồn lực lao động với năng lực chuyên môn cao để khai thác hiệu quả trang thiết bị, đẩy mạnh ứng dụng công nghệ hiện đại trong quản trị và vận hành.
-
Tiềm lực tài chính vùng mạnh
Trong 12 doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực khai thác cảng có cổ phiếu mềm yết/đăng ký giao dịch trên sàn chặng khoán, Gemodept đang đứng đầu về quy mô vẫn chủ sở hữu, tổng tài sản cũng như doanh thu thuần, lợi nhuận sau đun.
Bảng IV-20: Một số chỉ tiêu tài chính năm 2023 của các Công ty có hoạt động khai thác cảng trên sàn chặng khoán
Đơn vị thức lý dỗng
| STT | Mã | Tín nắm lý | Lớp 150 | Đơn vị thứ 15 k.th | Tăng 100.000 | Duy trì thu thuần | Lưu nhược p.3 | CNT |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | GMD | CTCP Gemodept | 3.859 | 9.732 | 13.546 | 3.846 | 1.778 | 2.534 |
| 2 | PHP | CTCP Cảng Hải Phòng | 3.270 | 3.736 | 7.079 | 2.156 | 756 | 745 |
| 3 | VSC | CTCP Tập đoàn Container Việt Nam | 1.334 | 3.294 | 5.191 | 2.181 | 634 | 199 |
| 4 | HAN | CTCP Văn trú và Xây dựng Hà Nội | 1.655 | 3.171 | 5.259 | 2.613 | 611 | 356 |
| 5 | SGP | CTCP Cảng Sài Gòn | 2.165 | 2.844 | 5.367 | 942 | 321 | 299 |
| 6 | CDN | CTCP Cảng Đà Nẵng | 890 | 1.691 | 2.202 | 1.235 | 456 | 273 |
| 7 | DVP | CTCP Đầu tư và Phát triển Cảng Địa-Vít | 400 | 1.376 | 1.636 | 548 | 238 | 331 |
| 8 | TDN | CTCP Cảng Đông Nai | 279 | 1.008 | 1.370 | 1.167 | 429 | 295 |
BAN CÁO BẠCH CHẢO BAN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
| STT | Sửa | Tên công ty | Số trt | Viet sẵn vé hưu | Tổng lữ sản | Đánh giá thu hút | Lai phí/ka gép | KNH |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9 | DXP | CTCP Cảng Dược Xã | 598 | 848 | 918 | 411 | 63 | 36 |
| 10 | CLL | CTCP Cảng Cái Lái | 340 | 614 | 675 | 306 | 110 | 49 |
| 11 | PRP | CTCP Cảng dịch vụ Đầu Khi Dịch Vụ | 400 | 461 | 573 | 238 | 61 | 9 |
| 12 | VGP | CTCP Cảng Ban Qua | 82 | 222 | 6.418 | 12.504 | 23 | 17 |
Nguồn: BỨTU SCFC hợp chất năm 2023 được hiển minh năm các công ty
Kết thúc năm 2023, Gemadapt ghi nhận sàn lượng container thông qua hệ thống cảng đặt hơn 3 triệu TEU, đóng góp hơn 12% trong tổng sàn lượng hàng container qua cảng biển cả nước, trong đó thị phần của Gemadapt tại từng khu vực lần lượt là Miền Bắc 17%; Miền Trung 30% và Miền Nam 21%.
Bảng IV-21: Thị phần hoạt động khai thác cảng của Gemadapt năm 2023




Nguồn: CTCP Gemadapt tổng hợp số Cục Hàng hóa Việt Nam
Trong đó, triển Bắc gồm Cảng Nam Đình Vũ, Cảng Nam Hải, Cảng Nam Hải Đình Vũ (chuyển nhượng hoàn toàn từ tháng 4/2023), Miền Trung gồm Cảng Dung Quốc, Miền Nam gồm Cảng Gemalink, Cảng Phước Long và Cảng Bình Dương.
Trong 6 tháng đầu năm 2024, Gemadapt ghi nhận sàn lượng container thông qua hệ thống cảng đặt gần 2 triệu TEU, đóng góp gần 14% trong tổng sàn lượng hàng container qua cảng biển cả nước. Các cảng của Gemadapt ở khu vực Miền Bắc và Miền Trung vẫn giữ vững thị phần so với năm 2023, đặc biệt các cảng ở khu vực Miền Nam đã tăng thị phần lên 27%.
10.7.2. Triển vọng phát triển của ngành
Ngành khai thác cảng biển của Việt Nam có dự địa tăng trưởng tương đối lớn trong giai đoạn đầu. Thủ tướng Chính phủ đã ban hành quyết định số 1579/QĐ-TTg ngày 22/9/2021 phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng biển Việt Nam giai đoạn 2011 – 2030, tầm nhìn đến năm 2050. Theo đó, tổng cảng lưu đáp ứng thông quan hàng hóa đến năm 2050 đạt 1.140 – 1.423 triệu tấn (trong đó container từ 38 – 47 triệu TEU).
74
BẢN CÁO BẠCH CHẤO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
trung đương với kỳ vọng tăng trưởng trung bình 6% năm trong giai đoạn 2021 – 2030.
Động lực tăng trưởng ngành kheo tháo cũng biến của Việt Nam đến từ các yếu tố sau:
-
Kim ngạch thương mại của Việt Nam được dự báo tăng trưởng tích cực và đóng vốn FDI để rèn Việt Nam rất liên quan. Tốc độ tăng trưởng của ngành cũng biến phụ thuộc rất lớn vào kim ngạch xuất nhập khẩu của Việt Nam – được dự báo sẽ tiếp tục tăng trưởng trong đời hạn nhờ vào các hiệp định đã ký nêu CPTPP (Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương), EVFTA (Hiệp định thương mại tự do Liên minh Châu Âu – Việt Nam) và RCEP (Hiệp định Đối tác Kinh tế Toàn diện Kho vạch). Trong giá trị kim ngạch xuất nhập khẩu của Việt Nam, các doanh nghiệp FDI chiếm tỷ trọng rất lớn (khoảng 70%), do đó nguồn hàng của ngành cũng biến Việt Nam phụ thuộc rất lớn vào các doanh nghiệp FDI. Việt Nam đang là điểm đến hấp dẫn của động vốn FDI khi chuỗi cung ứng quốc tế có xu hướng dịch chuyển, mở rộng ra ngoài thị trường Trung Quốc sau dịch COVID – 19 nhờ hệ thống chính trị tương đối ổn định, có vị trí phổ biến hơn và lực lượng lao động đối đầu với chi phí thấp hơn so với Trung Quốc.
-
Tính hình ảnh tế ô cức thị trường xuất khẩu chính của Việt Nam được dự báo bắt đầu hồi phục trong năm 2024. Sản lượng container qua cảng biển Việt Nam giảm liên tục trong 2 năm 2022 – 2023, tuy nhiên mức độ suy giảm của xu hướng thu hẹp dần vào cuối năm 2023. Các tổ chức quốc tế dự báo nhu cầu chi tiêu tại Mỹ, Châu Âu và Trung Quốc sẽ bắt đầu hồi phục trong 6 tháng cuối năm 2024 nhờ nội dung chính sách tiến tệ. Do đó, nhu cầu vận tải hàng hóa sang các quốc gia này dự báo sẽ có phục hồi.
-
Tiềm năng phát triển các cảng nước sâu rất lớn. Xu hướng nâng cao trọng tài táo yêu cầu hệ thống cảng nước sâu để cạnh tranh với các cảng lớn lân cận như Singapore, HongKong, Thao Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng biển Việt Nam thời kỳ 2021 – 2030, tầm nhìn đến năm 2050 (Quyết định số 1579/QĐ-TTg), mục tiêu của Quy hoạch vẫn tiếp tục xác định ưu tiên đầu tư phát triển cảng nước sâu tại Hải Phòng, Bà Rịa – Vũng Tàu và bổ sung cảng Văn Phòng (Khánh Hòa), cảng Trần Đề (Sóc Trăng) vào quy hoạch, qua đó giúp thu hút tàu mẹ cập cảng Việt Nam thay vì các cảng trung chuyển tập trung trong khu vực Singapore, HongKong.
-
Do địa ứng giá bốc dỡ tại các cảng Việt Nam vẫn của. Hiện nay giá bốc dỡ trung bình của Việt Nam chỉ tăng khoảng 60 - 50% so với giá trung bình trung khu vực mặc dù cũng lại tiếp nhận tàu và bốc dỡ tốt hơn một số công tai các nước khác. Bộ Giao thông Vận tải đã ban hành Thông tư số 39/TT-BGTVT ngày 25/12/2023 về biểu khung giá dịch vụ hoa tiêu, dịch vụ xả đang sâu, bến, phao ráo, dịch vụ bốc dỡ container và dịch vụ lại đất tại cảng biển Việt Nam, theo đó Giá dịch vụ bốc dỡ container xuất nhập khẩu tại một số khu vực được điều chỉnh tăng khoảng 10% so với trước điều chỉnh (từng nhóm cảng sẽ được áp khang giá riêng).
10.7.3. Hình giá sự phù hợp định hướng phát triển của Tổ chức phát hành sự
75
BẢN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
với định hướng của ngành, chính sách của Nhà nước, xu thế chung trên thế giới
Với những nhận định đánh giá về tính hình thị trường trong nước và người nước, bối cảnh kinh tế, điểm mạnh, lợi thế, cơ hội và thách thức, Hội đồng quản trị và Ban Tổng Giám đốc đã đưa ra những định hướng chính trong chiến lược phát triển 5 năm lần thứ ba 2021 – 2025 như sau:
- Sử mạng: Gemadept sẽ tiếp tục hoạt động và phát triển trường tổn nhầm “Thúc đẩy dòng chảy kinh tế, tạo ra giá trị gia tăng cho đất nước, doanh nghiệp và đối tác, người đồng hành thông qua chuỗi dịch vụ, giải pháp vượt trội”.
- Tầm nhìn: Trò thành một Tập đoàn dẫn đầu Việt Nam về hệ sinh thái tích hợp Cảng-Logistics.
- Chiến lược: Trong giai đoạn 2021 – 2025, Gemadept sẽ triển khai Chiến lược tăng trưởng hiệu quả hướng đến dẫn đầu thị trường bằng hệ sinh thái tích hợp Cảng-Logistics đa dạng, rộng khắp.
Chiến lược của Gemadept nhấn mạnh đến các yếu tố quan trọng là “tăng trưởng hiệu quả” với các yêu cầu tiếp tục dẫn ra mở rộng để đạt mức tăng trưởng nhưng phải đạt hiệu quả, kinh doanh phải có thể với yêu cầu đổi mới về cả công nghệ và quản trị doanh nghiệp. Ngành nghề và các hoạt động sản xuất kinh doanh được mở rộng trong năm 2015, nắm bắt sẽ tạo thành hệ sinh thái tích hợp Cảng-Logistics đặc trưng của Gemadept.
Việc Gemadept định hướng phát triển trung tâm hoạt động khai thác cảng và logistics là phù hợp với tình hình, đặc điểm phát triển của một nền kinh tế năng động và có hoạt động xuất nhập khẩu nhận nhận như Việt Nam, phù hợp Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng biển Việt Nam thời kỳ 2021 – 2030 cũng như phù hợp với định hướng phát triển của ngành vận tải biển nói chung.
Trong chiến lược phát triển 5 năm từ 2021-2025, thì 2024 là năm nước rất dễ chuẩn bị về dịch. Trên cơ sở đánh giá kiểm điểm tiến độ thực hiện các mục tiêu chính và trên cơ sở nhận định tính kinh khí khôn cũ tiếp diễn, khó khăn mới xuất hiện, và cũng có những cơ hội như các dự báo về kinh tế, chính trị, tài chính, ngân hàng, hàng hải, … HĐQT sẽ tiếp tục kiểm định với chiến lược 5 năm trong kỷ nguyên phát triển năng động, hiệu quả và hền vững.
10.8. Hoạt động Marketing
Cùng với công tác quản lý chất lượng, Gemadept cũng hết sức quan tâm đến hoạt động Marketing. Mỗi phòng ban nghiệp vụ và các nhánh của Công ty đều có bộ phận Marketing để chăm sóc khách hàng, tiếp cận khách hàng mới và khách hàng có tiềm năng bằng sự ổn chất hương dịch vụ của Công ty. Công việc chính của bộ phận này là chào báo dịch vụ và nghiên cứu phát triển thị trường, bao gồm các bước như sau: xác định đối tượng khách hàng, gặp gỡ khách hàng để xác định những yêu cầu về dịch vụ và thực hiện chăn giả. Công ty đã tổ chức nhiều hội nghị khách hàng, cũng như các buổi
75
BẢN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
tham quan các cụ sở hạ tầng công của Công ty, Sự hoạt động có hiệu quả của bộ phận này sẽ tạo động lực tăng trưởng của Công ty.
Bên cạnh đó, trong gần 35 năm hình thành và phát triển, Gamadept luôn theo đuổi mục tiêu và xây dựng hình ảnh phát triển bền vững trên cơ sở phát triển nguồn nhân lực, thay đổi cơ cấu tổ chức vô mô hình quản trị để thích ứng tốt nhất với sự chuyển biến của thị trường và tốc độ phát triển của nền kinh tế.
Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp luôn gắn liền với chính sách phát triển bền vững, là kim chỉ nam cho mọi hoạt động sản xuất kinh doanh của Gamadept. Chính sách phát triển bền vững của Công ty đã được cụ thể hóa bằng những chương trình hành động kịp thời hàng năm, thiết thực và mang tính lẫn đó.
Cụ thể, Gamadept đã, đang và sẽ tiếp tục tập trung phát huy chính sách phát triển bền vững trên các lĩnh vực sau:
-
Môi trường làm việc: Tiếp tục xây dựng môi trường làm việc chuyên nghiệp, hạnh phúc và trở thành nơi thu hút, giữ chân những người lao động tốt, hướng đến mục tiêu trở thành một trong những nơi làm việc tốt nhất Việt Nam.
-
Văn hóa Gamadept: Truyền thông văn hóa GMD được xây dựng dựa trên nền tảng 9 nguyên tắc văn hóa tổ: thương, ở đó tinh thần dân tộc, tiên phong luôn được đề cao, là một tập thể những con người Gamadept trách nhiệm với bản thân, gia đình, công ty và xã hội, luôn chính trúc và sẵn sàng vượt mọi trở ngại, biết chủ động kết nối với đồng nghiệp, với đối tác, khách hàng và những người đồng hành.
-
Chế độ đãi ngộ và phúc lợi: Tiếp tục phát huy chế độ đãi ngộ và phúc lợi có tính cạnh tranh cao, giúp thu hút, duy trì và phát triển nguồn nhân lực chất lượng, khuyến khích, tương đương tinh thần sáng tạo, phát huy tối đa năng lực cá nhân, làm nền tảng cho các mạch tập thể vượt qua mọi thứ thành, hiện thực hóa mục tiêu và tầm nhìn đã đề ra.
-
Trách nhiệm xã hội: Chú trọng yếu tố bảo vệ môi trường, duy trì cảnh quan xanh - sạch - đẹp, sử dụng tiết kiệm năng lượng; tạo thêm nhiều việc làm cho nhân dân địa phương; triển khai công tác thiện nguyện thông qua các chương trình tương thân tương ái, sữa trợ đồng bào bị thiên tai, trẻ em mồ côi, những người an toàn cảnh độc biệt khó khăn.
Với những đóng góp tích cực đối với xã hội, cộng đồng và những thành tựu phát triển ấn tượng, Gamadept đã được các cơ quan, tổ chức trong và ngoài nước công nhận và vinh danh từng đảng. Một số các danh hiệu, giải thưởng, bằng khen và những nhận tiêu biểu mà GMD đã đạt được trong những năm trở lại đầy bao gồm: Top 500 doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam VNR500, Top 500 doanh nghiệp có lợi nhuận tốt nhất PROFIT500, Top 50 công ty mềm yết tốt nhất Việt Nam, Dẫn đầu Top 10 công ty uy tín ngành
BẢN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHÚNG
Logistics, Top 10 thương hiệu xanh ASEAN
10.9. Quyền sở hữu trí tuệ, nhân hiệu, tên thương mại, sáng chế
- Công ty đã thực hiện đăng ký nhân hiệu và được bảo hộ nhân hiệu đối với:
- Tên thương mại: Công ty cổ phần Gemadept
- Nhân hiệu được bảo hộ (1): GEMADEPT
-
Nhân hiệu được bảo hộ (2):

THS WAT PREWARA -
Công ty đã đăng ký tên miền: www.gemadept.com.vn
- Công ty đã thực hiện đăng ký quyền tác giả và được bảo hộ quyền tác giả đối với:
- Phần mềm hệ thống căng thông minh Scautport, và
- Hình thức thể hiện giao diện website và ứng dụng chạy nên điện thoại di động của phần mềm hệ thống căng thông minh Scautport.
10.10. Chính sách nghiên cứu và phát triển
Để đảm bảo bám sát mục tiêu và định hướng chiến lược kinh doanh, nghiên cứu nằm hẳn thời cơ, cơ hội của thị trường và sự thay đổi của ngành, đánh giá đáng lợi thế của công ty trong tiến trình phát triển. Công ty có phòng chuyên trách nghiên cứu các chính sách, cơ hội đầu tư, cải tiến hoạt động sản xuất kinh doanh. Phòng Nghiên cứu và Phát triển (Research and Development - R&D) là Phòng ban chuyên môn trực thuộc Công ty, chịu sự chỉ đạo, quản lý của Ban Lãnh đạo Công ty.
Trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký chân bàn và đến thời điểm hiện tại, chính sách nghiên cứu và phát triển của Công ty gắn với hoạt động nghiên cứu và phát triển nhằm hỗ trợ và thúc đẩy việc mở rộng, cải tiến hoạt động sản xuất kinh doanh, gắn với phát triển ngành nghề hoạt động kinh doanh cốt lõi theo các định hướng chiến lược và thị trường; cập nhật các xu hướng chuyển đổi công nghệ để mở rộng và nâng cao chất lượng dịch vụ, đáp ứng nhu cầu càng cao của khách hàng và tối ưu hóa hoạt động.
- Nghiên cứu chính sách để có các giải pháp thích ứng linh hoạt cho hoạt động sản xuất kinh doanh
- Thực hiện các báo cáo chuyên ngành nghiên cứu tác động ảnh hưởng của các Hiệu định thương mại tự do (PTAs), chiến tranh thương mại, tác động của các chính sách – quy hoạch xu hướng ngành, chính sách về ngân hàng tài chính … đối với hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty.
- Trong suốt hơn 12 năm qua, Công ty cổ phần Gemadept đã và đang thực hiện các báo cáo chuyên ngành Logistics để liên tục cập nhật các tin tức, chuyên động và xu hướng ngành, phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh cốt lõi của Công ty.
78
BÁN CÁO BẠCH CHÀO BẢN THÊM CỔ PHIÊU RA CÔNG CHÚNG
Đồng thời, Bản tin đã tham gia đóng góp tích cực vào tri thức của ngành thông qua việc đăng tải Ban tin lớn trong website chính thức của Tập đoàn, được đóng đón cộng đồng doanh nghiệp và các Hiệp hội đánh giá cao.
-
Là thành viên tích cực của các Hiệp hội như Hiệp hội Các doanh nghiệp định vị, Logistics Việt Nam, Hiệp hội Đại lý, mỗi giải và dịch vụ hàng hải Việt Nam, Hiệp hội Cảng biển Việt Nam... để cùng đăng góp các ý tưởng, đề xuất, giải pháp nhằm không ngừng hoàn thiện các chính sách, góp phần tích cực vào sự phát triển nhanh và mạnh của ngành theo định hướng của Chính phủ.
-
Nghiên cứu phát triển dự án, đầu tư theo đúng mục tiêu định hướng chiến lược kinh doanh, nắm bắt thời cơ, cơ hội của thị trường để đề xuất phương án đầu tư khả thi, mở rộng quy mô và mang tính phát triển.
-
Công ty triển khai hàng loạt các dự án lớn như hoạt động kinh doanh cốt lõi như nghiên cứu đầu tư nâng cấp cảng biển duy nhất của tỉnh Bình Dương là cảng Bình Dương; đưa vào khai thác đúng tiến độ dự án cảng nước sâu lớn nhất Việt Nam tại khu vực Cái Mép - Thị Vãi thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; triển khai khởi công giai đoạn 2 - dự án cảng Nam Đình Vã - là một trong ba giai đoạn thuộc cụm cảng lớn nhất khu vực Đinh Vã là Cụm cảng Nam Đình Vã, TP Hải Phòng; triển khai dự án Cảng nối tại khu vực Hồ Chí Minh góp phần thúc đẩy hoạt động vận tải thủy kết nối khu vực nước sâu Cái Mép với vùng nội đô sầm uất nhất cả nước; triển khai các thủ tục thi công nâng cấp độ sâu luồng Kênh Hà Nam đảm bảo các chuyến tàu lưu thông thuận lợi, an toàn, cắt giảm tối đa chi phí Logistics cho các bảng tàu và khách hàng xuất nhập khẩu Khu vực Hải Phòng; cảng hàng loạt các dự án đầu tư tài sản, phương tiện thiết bị khác để kịp thời đón lấy cơ hội từ thị trường và mở rộng quy mô hoạt động.
-
Nghiên cứu cải tiến quy trình, phân tích đánh giá, nhận định những tiềm năng, rủi ro và đề xuất những giải pháp nâng cao hiệu quả trong quá trình khai thác và quản trị.
-
Trong suốt 02 năm đại dịch Covid-19, để chủ động trong hoạt động sản xuất kinh doanh – vừa đảm bảo an toàn phòng chống dịch vụ bảo toàn và phát triển, Gamedept đã chủ động thành lập Ban phòng chống dịch, ban hành và thực hiện hàng loạt chính sách chăm lo đời sống người lao động, lập trang cắt giảm chi phí, đảm bảo ổn định sản xuất tài sản cả các cơ sở trung tâm phân phối, kho - bãi - cảng và đóng cháy hàng hóa trên toàn bộ thống của Gamedept trên khắp cả nước, tạo nguồn lực quan trọng nắm bắt cơ hội kia thị trường hối phạt.
-
Đóng góp cải tiến quy trình mua sắm, tuyển dụng, đầu tư,... của các phòng ban chức năng cũng như các quy trình phối hợp giữa các thành viên trong nội bộ Công ty đảm bảo thống nhất và hợp tác giữa các bộ phận, đơn vị và phù hợp với quy định của pháp luật.
79
BAN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
-
Nghiên cứu các chính sách Nhà nước về Ngân hàng, tài chính để có các giao pháp phù hợp đảm bảo quản lý chi phí tốt và phòng chống rủi ro về tỉ giá, lạm phát.
-
Nghiên cứu các cơ hội hợp tác, hình thức hợp tác, liên doanh, liên kết... để phát huy mọi nguồn lực đem lại hiệu quả cao nhất cho Công ty.
-
Triển khai hợp lực với các đối tác lớn trong và ngoài nước, đóng góp tích cực cho hoạt động của Tập đoàn như hàng tàu top 3 thế giới CMA – CGM của Pháp, tập đoàn Semiconc của Nhật Bản, tập đoàn CJ của Hàn Quốc, tập đoàn Minh phủ, tập đoàn Sao Đỏ...
-
Triển khai hợp tác, liên doanh với các đối tác trong từng dự án cụ thể thuộc hoạt động depot, khu hải...tạo nên sự gắn kết bền chặt với các khách hàng, đối tác cũng như là tiền đề để Tập đoàn mở rộng các dịch vụ, quy mô, phạm vi trong thời gian tới.
-
Nghiên cứu các mô hình quản trị tiên tiến để cải tiến áp dụng cho doanh nghiệp theo hướng phát triển nhanh và ngày càng bền vững.
-
Triển khai mô hình quản trị tập trung của khối phòng ban chức năng và mở rộng áp dụng cho khối sản xuất kinh doanh, bao gồm khối MKT-BD, khối Khai thác và khối Kỹ thuật, trong đó, tập trung ưu tiên triển khai đối với khối công của Genadept tại miền Bắc.
-
Hoàn thiện và nhãn rộng mô hình Công trình, Công trình thủ thễa vững; phát triển cộng sinh, cân bằng giữa các vùng kinh tế trọng điểm theo chiều dọc (Bắc – Nam) và chiều ngang (liên kết vùng Đông – Tây) nhằm mở rộng hoạt động và phát huy riêng lọc, vị thế của Genadept tiến nhanh hơn và rộng hơn tại thị trường khu vực miền Trung.
-
Nghiên cứu đưa vào áp dụng chương trình ứng dụng công nghệ thông tin như dự án Semagent của các công và tiếp đầu cho các công ty Logistics để đem đến cho khách hàng giá trị chất lượng dịch vụ vượt trội, tiết kiệm thời gian, an toàn tiện lợi cho các giao dịch và đảm bảo an toàn cho khách hàng và Công ty.
-
Tham gia góp ý triển khai các dự án quản trị trọng điểm có ảnh hưởng quan trọng đến sự phát triển bền vững của Tập đoàn như dự án BSC/KPIs, dự án Cầu trào hoang, dự án Đội ngũ kế thừa, dự án Vận hóa, dự án Quản trị đúng tiến,...
-
Nghiên cứu các chính sách Môi trường, Xã hội và Quản trị (Environmental, Social, and Governance-ESG) để đảm bảo sự phát triển bền vững của Công ty - Môi trường và Xã hội.
-
Nghiên cứu triển khai dự án điện mặt trời áp suất lớn nhất khu vực TP HCM trên mái nhà ga hàng hóa SCSC và dự án điện mặt trời áp suất lớn nhất Đông Nam Á trên mái nhà lạnh của Mekong Logistics tại Hậu Giang...
10
BAN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
- Tham gia góp ý, xây dựng và áp dụng rộng rãi chính sách ESG mang trên Tệp đoàn, bước đầu thành công với dự án cùng xanh tiêu biểu tại khu vực miền Trung là sông Gerradept Dung Quất và tại khu vực miền Nam là sông quốc tế Gerradink với dự án Trồng bò rộng được các hãng tảo, cơ quan chức năng và cộng đồng xã hội đánh giá cao; tiếp đến là các dự án Cảng Nam Bánh Vô, Cảng Bình Dương. Tiến hành đầu tư chuyển đổi mua sắm mang thiết bị sử dụng năng lượng xanh tách.
- Tiến phong triển khai các dự án công nghệ mang khai thác vận hành và quản trị nhu dự án Smartport, Smart Gate, dự án RiverGate, ứng dụng các Hệ thống quản lý vận tải (Transportation Management System – TMS). Hệ thống quản lý kho bãi (Warehouse Management System – WMS).
Các nguyên tắc chính đối với chính sách nghiên cứu và phát triển:
- Độc lập, khách quan;
- Nhận trách nhiệm;
- Phối hợp và kết nối;
- Phù hợp với những giá trị cốt lõi;
- Phát triển bền vững về hiệu quả;
- Bán mất thông tin.
10.11. Chiến lược kinh doanh
10.11.1. Tổng quan về chiến lược
Vượt lên trên những khó khăn, biến động của thị trường trong năm 2023, Gerradept được tôi luyện và luôn chuẩn bị một tâm thế vững chắc, sẵn sàng chinh phục những cơ hội mới trong giai đoạn miễn rút hoàn thành Tầm nhìn 2025. Với dinh dưỡng phát triển bền vững, Gerradept cam kết không ngừng nỗ lực để mang đến những giá trị vượt trội cho khách hàng, cộng đồng, môi trường và đất nước. Theo đó, trung năm 2024 và lộ trình đến năm 2025, Công ty tiếp tục tập trung vào các định hướng trọng tâm sau:
- Đầu tư mở rộng mạng lưới hệ sinh thái tích hợp Công – Logistics;
- Tài cầu mặc, tối ưu hóa hiệu quả khai thác, quản lý tài sản, đóng sẵn;
- Hợp tác & đồng hành cùng phát triển;
- M&A đẩy nhanh và mạnh tốc độ tăng trưởng;
- Lấy chuyên đối số là công cụ để vận hành và quản trị thông minh;
- Mang lại những giá trị bền vững cho ngành, cộng đồng và đất nước.
Đối với khối Cảng Miền Bắc
- Đầu tư mua sắm thiết bị để nâng cao công suất khai thác và chất lượng dịch vụ
BÁN CAO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIỀU RA CÔNG CHÚNG
khai thác công Nœn Dinh Về.
- Triển khai đầu tư xây dựng công Nœn Dinh Về giai đoạn 1 và nạo nét luồng kênh Hà Nam;
- Nghiên cứu mở rộng đầu tư công nước tồn tại khu vực Miền Bắc, cùng các dự án vệ tinh như ICD, Depot... để kết nối và đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa ngày càng tăng;
- Nâng cao chất lượng dịch vụ công, hiệu quả vận hành các hoạt động hà sinh thải thông qua chuyển đổi số toàn điện, kết hợp triển khai các giải pháp đột phá về quản lý, vận hành công;
- Đẩy mạnh phát triển dịch vụ logistics hậu cần công, tăng cường sức cạnh tranh của công trong việc cung cấp các dịch vụ logistics trọn gói, tích hợp, chất lượng cao.
Đối với khối Cảng Miền Trung:
- Hoàn thiện và nhân rộng mô hình Cảng xanh, Cảng sinh thái bền vững;
- Kiên định mục tiêu trở thành đơn vị hàng đầu về hiệu quả khai thác công tại khu vực Miền Trung dựa trên chất lượng dịch vụ vượt trội, uy tín và cam kết với khách hàng;
- Nghiên cứu, tìm kiếm các cơ hội hợp tác, đầu tư, nhằm phát triển thêm các dịch vụ và nguồn hàng mới.
Đối với khối Cảng Miền Nam:
- Tối ưu hóa năng suất vận hành công GemaRisk hiện hữu và nâng cao năng lực phục vụ các siêu tàu trên 24.000 TEU;
- Triển khai hiệu quả Dự án công GemaRisk giai đoạn 2;
- Đầu tư, khai thác sốt hệ thống ICDs hóa nền – cách tay nét dài của GemaRisk về khu vực Hồ Chí Minh, Đông Nai, Bình Dương;
- Tìm kiếm và phát triển thêm các dịch vụ mới, nguồn hàng mới và dự án mới tại khu vực;
- Tăng cường đầu tư công nghệ, trang thiết bị hiện đại, đồng bộ hóa nguồn dữ liệu toàn bộ hệ thống Cảng và Logistics;
- Phát triển mạnh hoạt động vận tải thủy nội địa kết nối cụm công nước sâu GemaRisk và các khu vực tiềm năng tại miền Nam và nước hạn Campuchia.
Đối với khối Logistics:
- Duy trì Vị thế hàng đầu: Tiếp tục công cố vị thế của GemaSept là doanh nghiệp Logistics hàng đầu tại Việt Nam, thông qua việc duy trì và nâng cao chất lượng
12
BAN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CÓ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
địch vụ;
- Mở rộng danh mục khách hàng. Tập trung mở rộng danh mục khách hàng bằng cách đa dạng hóa và cá nhân hóa các giải pháp logistics;
- Dịch vụ giá trị gia tăng cao. Đẩy mạnh phát triển các lĩnh vực dịch vụ logistics có giá trị gia tăng cao, đặc biệt là trong lĩnh vực e-logistics và list mile delivery;
- Hợp tác và liên minh: Tăng cường hợp tác và liên minh với các đối tác trong nước và quốc tế để mở rộng phase vi hoạt động và cải thiện chất lượng dịch vụ;
- Đảm bảo tính liên tục: Cảm bối đảm bảo tính liên tục trong hoạt động vận hành, đáp ứng kịp thời và chính xác nhu cầu khách hàng, tuân thủ nghiêm ngặt các quy định an toàn và an ninh;
- Ứng dụng công nghệ hiện đại: Cải thiện hiệu quả vận hành và tối ưu hóa chi phí thông qua việc tích hợp công nghệ hiện đại vào quản lý và hoạt động sản xuất;
- Tạo chuỗi giá trị khách hàng: Phát triển và mở rộng các chuỗi giá trị logistics để tăng cường lợi thế cạnh tranh, kết nối và tích hợp hiệu quả các hoạt động của Tập đoàn;
- Hướng dẫn hoàn thiện và mở rộng mô hình Go hàng hóa hàng không kiến mẫn: Đảm bảo các yếu tố ESG trong hoạt động kinh doanh; Nghiên cứu và đề xuất tham gia đầu tư khai thác Nhà Go hàng hoá sân hay quốc tế Long Thành.
Đối với khối Shipping
- Phát huy vị thế thương hiệu: Tập trung vào việc nâng cao thương hiệu Gemsdep trong lĩnh vực vận tải biển, qua đó phát triển một trang trại rộng lớn và đa dạng hóa khách hàng;
- Đầu tư vào tuyến vận tải hiệu quả: Nghiên cứu nâng cấp các tuyến dịch vụ hiện hôm và mở rộng các tuyến vận tải mới hiệu quả;
- Hợp tác và liên minh: Mở rộng và tăng cường liên minh với các bảng tàu, khách hàng và đối tác chiến lược, nhằm tăng cường khả năng cạnh tranh và mở rộng thị phần;
- Đầu tư và khai thác an nàn: Thực hiện nghiên cứu và đầu tư vào tài sản côn dội tân tiến, customer, đội xe... để tăng cường khả năng khai thác hiệu quả và bền vững;
- Ứng dụng công nghệ trong quản trị và vận hành: Đẩy mạnh việc áp dụng công nghệ thông tin và tự động hóa trong quá trình vận hành để tối ưu hóa quy trình làm việc, giảm thiểu chi phí và nâng cao chất lượng dịch vụ cung cấp.
10.11.2. Nguồn vốn, nguồn lực và Thời gian dự kiến thực hiện
BAN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CÓ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
| Ngoài ra | Thời gian dự kiến theo kèm | |
|---|---|---|
| Kính cùng miền Bắc | ||
| - Trước khai Dự án công Ném Đinh Vũ giai đoạn 1 | Sau dự án công Ném Đinh Vũ | Trong năm 2024 - 2025 |
| Đầu tư mua sắm TSCD để nâng cao công suất và chất lượng dịch vụ này để khai thác công Ném Đinh Vũ | Sau dự án công Ném Đinh Vũ | Cuối năm 2024 |
| - Tổng doanh thu và lợi nhuận của công TSC của lượng thông qua | Phòng Marketing - BD, công Ném Đinh Vũ và CTCP Công Genadapt | Đã triển khai từ năm 2020 và tiếp tục nâng cao hiệu quả |
| - Phát triển các dịch vụ gia trí gia tăng | Phòng Marketing - BD, các công ty và công khu vực miền Bắc | Đã triển khai, hoàn thành Dự án Smart Port từ năm 2021 và tiếp tục nâng cao hiệu quả |
| - Vận hành và phát huy hiệu quả của các Trung tâm Dịch vụ khách hàng, Trung tâm Khai thác công và Trung tâm Kế thuật | Trung tâm Dịch vụ khách hàng, Trung tâm Khai thác công và Trung tâm Kế thuật | Đã triển khai mở khái Quốc trị tập trung từ 2020 và tiếp tục nâng cao hiệu quả |
| Khởi công miền Trung | ||
| - Tổng cường lợi ích và sự trở nên Genadapt trở kỉm vực miền Trung | CTCP Genadapt Miền Trung và Phòng Marketing - BD | Đã thành lập CTCP Genadapt Miền Trung hoạt động đầu năm 2021 và tiếp tục nâng cao hiệu quả |
| - Phát triển mô hình Bota Logistics | CTCP Genadapt Miền Trung và Phòng Marketing - BD | Đã triển khai từ năm 2020 và tiếp tục nâng cao hiệu quả |
| - Tìm kiếm và phát triển thêm các dịch vụ mới, nguồn hàng mới | CTCP Genadapt Miền Trung và Phòng Marketing - BD | Đã triển khai, dự kiến có thêm 1-2 dịch vụ mới và hoặc nguồn hàng mới cho CTCP Genadapt Miền Trung. Công quốc tế Genadapt Dung Quốc và hệ thống chuỗi cảng - ingintet của Genadapt đến 2025 |
| - Nghiên cứu, tìm kiếm xã hội hợp tác đầu tư | Phòng Marketing - BD, Phòng Nghiên cứu và Phát triển, và CTCP Genadapt Miền Trung | Đã triển khai và tiếp tục nâng cao hiệu quả, dự kiến có thêm 1 dự án mới tại Miền Trung đến năm 2025 |
| Khởi công miền Nam | ||
| - Tham luận hoạt động tiếp thị phát triển kinh doanh (trước sau), đảm bảo chất lượng dịch vụ, an toàn và nâng cao khai thác | Phòng Marketing - BD, Phòng Quan hệ của địa trị, các công khu vực công miền Nam | Đã triển khai và tiếp tục nâng cao hiệu quả |
| - Kết nối chặt chẽ với công trình hệ thống cảng, ICD tại khu vực xây dựng miền Nam | Các công khu vực công miền Nam | Đã triển khai và tiếp tục nâng cao hiệu quả |
| - Phát triển thêm các dịch vụ mới, nguồn hàng mới | Phòng Marketing - BD, các công khu vực công miền Nam | Đã triển khai, dự kiến có thêm 2-3 dịch vụ mới và hoặc nguồn hàng mới hệ thống cảng Phước Long, Bình Dương, Danh kinh và hệ thống chuỗi cảng - ingintet của Genadapt |
84
BAN CÁO BẠCH CHÂU BẢN THÊM CÓ PHIỀU BA CÔNG CHỨNG
| Tên | Nguồn | Thời gian dự kiến theo kiện |
|---|---|---|
| - Nghiên cứu, tìm kiếm cơ hội hay các địa tự | Phòng Marketing - BH, Phòng Nghiên cứu và Phát triển, các công Địa vui sáng sớm Nam | Đã triển khai và tiếp tục nâng cao hiệu quả, dự kiến chỉ định: 1-2 dự án mới tư khu vực Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Cái Mây - vào năm 2023-2025 |
| Khởi Luyện | ||
| - Giờ vững và phát huy vui trò, vị thế doanh nghiệp hàng đầu và 10% | Các công ty khởi Luyện | Đã triển khai và tiếp tục nâng cao hiệu quả |
| - Phát triển các dịch vụ mới hiện năng | Các công ty khởi Luyện, Phòng Marketing - BH | Nghiên cứu triển khai dịch vụ tư vấn giải pháp, tiêu tốn 4PL và 3PL vào năm 2023-2025 |
| - Tăng cường hợp tác, bảo hành, và phát huy tài đó lực để của các đối tác | Các công ty khởi Luyện, Phòng Marketing - BH, Phòng Quan hệ với địa tự | Đã triển khai và tiếp tục tìm kiếm 1-2 đối tác, khách hàng trong các lĩnh vực như E-commerce, FMCG, TMB... |
| - Đảm bảo an toàn, an ninh và tuân thủ vận hành trên toàn bộ hệ thống | Các công ty khởi Luyện, Phòng HMI | Đã triển khai và năm 2001 và tiếp tục nâng cao hiệu quả Chương trình Vận hành triệt để |
| - Tăng cường ứng dụng công nghệ và công nghệ thông tin hiện đại vào quản vị và hoạt động sản xuất | Các công ty khởi Luyện, Phòng Công nghệ thông tin, Ban Chuyển đổi từ | Đã triển khai và tiếp tục nâng cấp các hệ thống hiện bản như TMS, WMS, SAP trong năm 2024 |
| - Kết nối và tích hợp hiệu quả với hoạt động của các lĩnh vực trong Tệc đoàn | Các công ty khởi Luyện, Phòng Marketing - BH | Đã triển khai và tiếp tục nâng cao hiệu quả |
| Khởi Shipping | ||
| - Nâng cao hơn nữa vị thế trên thị trường vận tải | Các công ty khởi Shipping | Đã triển khai và tiếp tục nâng cao hiệu quả, đặt mục tiêu top 2 thị phần trên tuyến của tài chính nổi dậy, khu vực Đồng bằng Bằng Cân Long và tuyến Campuchia đến 2025 |
| - Triển khai các tuyến dịch vụ hiệu quả, phát triển khách hàng và nguồn hàng mới | Các công ty khởi Shipping, Phòng Marketing - BH | Đã triển khai, dự kiến chỉ định: 1-2 tuyến dịch vụ mới và thuộc nguồn hàng mới đến 2025 |
| - Tăng cường hợp tác, bảo hành với các hãng tài và đối tác | Các công ty khởi Shipping, Phòng Marketing - BH, Phòng Quan hệ với địa tự | Đã triển khai và tiếp tục tìm kiếm 1-2 đối tác trên các tuyến dịch vụ đã và sẽ triển khai đến năm 2025 |
| - Nghiên cứu và thực hiện đầu tư, khai thác hiệu quả tài sản, tối ưu hóa chi phí khai thác vận hành | Các công ty khởi Shipping, Phòng Marketing - BH, Phòng Nghiên cứu và Phát triển | Đã triển khai và tiếp tục nâng cao hiệu quả thông qua đầu tư tác động và thu hút từ đến 2025 |
| - Tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin nhằm không ngừng nâng cao chất lượng dịch vụ | Các công ty khởi Shipping, Phòng Công nghệ thông tin | Đã triển khai và tiếp tục nâng cao hiệu quả các hệ thống UNS, kết nối South Fort, Kerm Cote và 2024 |
Nguồn về: Để thực hiện chiến lược kinh doanh trên, GMD sẽ huy động vốn từ các nhà đầu tư tài chính, chiến lược, các dịch vụ và chính sách và từ các cổ đông hiện hữu. Việc so
85
BAN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
đang các nguồn vốn xóa sẽ được ĐHĐCĐ và HĐQT quyết định cụ thể để phù hợp với tình hình kinh doanh thực tế.
Theo Nghị quyết số 09/JNQ-ĐHĐCĐ-GMD ngày 25/08/2024 của Ban hội đồng cổ đông thường niên năm 2024 của Công ty, Đại hội đồng cổ đông của Công ty đã thông qua phương án chào bán thêm cổ phần ra công chúng cho cổ đông hiện hữu. Số tiền dự kiến thu được từ đợt phát hành này là 3.000.372.933.000 đồng và sẽ được sử dụng để (i) Như sắm tài sản cổ định, (iii) Trả nợ vay ngân hàng, và (iv) Tăng vốn gấp vào Công ty cổ phần Cảng Nam Định Vũ (công ty con du Grenadept sở hữu 60% vốn điều 3) để triển khai các hoạt động sản xuất kinh doanh và trả nợ vay ngân hàng. Chi tiết được trình bày tại mục VII – IX của Bản Cán Bạch.
10.12. Trường hợp Tổ chức phát hành hoạt động trung tâm vực ngành nghề kinh doanh cổ điển kiệu, nếu thông tin về việc đáp ứng các điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật liên quan.
Trong các ngành nghề đăng ký kinh doanh của Công ty cổ một số ngành, nghề kinh doanh cổ điển kiệu, tuy nhiên bản thân CTCP Grenadept không trực tiếp thực hiện các hoạt động sản xuất kinh doanh trong các ngành nghề cổ điển kiệu này. Các hoạt động sản xuất kinh doanh trong các ngành nghề kinh doanh cổ điển kiệu này do các công ty con, công ty liên doanh và liên kết của CTCP Grenadept trực tiếp thực hiện. Các công ty con, công ty liên doanh và liên kết của CTCP Grenadept đều được thành lập hợp pháp, đáp ứng đầy đủ các điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật liên quan. Chi tiết như sau:
Bảng IV-22: Các ngành nghề kinh doanh cổ điển kiệu của Công ty
| x14 | Tên ngành | Tên ngành | Dựa trên hình thức kinh doanh của CTCP | Việc đáp ứng được điều kiện kinh doanh của CTCP | Công ty con, công ty liên doanh, liên kết của các hợp pháp, đáp ứng được quy định pháp luật |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vốn tài năng bán hàng đường bộ | ||||
| Chi tiết: Tổ chức kinh doanh vốn tài đa phương thức kinh doanh vốn tài thuế theo bậc tài cơminh và các | (VY) | Điều kiện kinh doanh vốn tài đa phương thức được quy định tại Nghị định số 13/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 và Nghị định số 144/2018/NĐ-CP ngày 16/10/2018 | Không trực tiếp thực hiện hoạt động kinh doanh trên thực tế. | CTCP Dịch vụ Vận tải Trưởng Thợ, Công ty TNHH MTV Vận tải Hàng lối Thời Điện Dương; CTCP Grenadept Miền Trung; CTCP Văn |
BAN CÁO BẠCH CHẤO BAN THÊM CỔ PHIÊU RA CÔNG CHỨNG
| HTT | Tên người | Mã người | Định hướng cần thiết
phải có phải có bản thân | Nay đáp ứng
đem xem hình
doanh mục
CHÍH | Công ty xem công
từ ban doanh, liên
kết tiếp ứng được
hình doanh
từ đâu, hãy thực
hiện hoạt động
biểu tượng chính
thức thực tế |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Biết và liên quan
thực hiện nhiệm vụ
đại lý và mỗi giờ
bảng bài. | | Điều kiện hình doanh
vận tải hàng hóa bằng
đường tại được quy
định tại Nghị định số
18/2022/NĐ-CP và
Nghị định số
57/2022/NĐ-CP ngày
19/07/2022. | | tại thị phương thức
Hình Doang, Công
ty THHH MTV
Tiếp cận
Gosadapt, Công
ty THHH MTV
Gosadapt Hải
Phòng. |
| 2 | Xây dựng công trình
kỹ thuật dân dụng
khác.
Cần tiết Kiệm dung
nền công, bản tin,
công trình dân dụng
- công nghiệp. | 4340 | Điều kiện hình doanh
xây dựng được quy
định tại Luật Xây
dựng năm 2014, Nghị
định số 104/2018/NĐ-
CP ngày 18/01/2018 | Không bao tiếp
thực hiện hoạt
động hình
doanh trên thực
tế | CTCP Hóa tự Xây
dựng Phát triển Kín
thay Gosadapt |
| 3 | Vận tải hàng hóa
đường được nội địa
Cần tiết Kiệm vụ, vận
chuyển hàng hóa
đường sống. | 5422 | Điều kiện hình doanh
vận tải hàng hóa
đường được nội địa
được quy định tại Luật
Giáo thông đường
được nội địa ngày
13/06/2004 và Trên
sân đồ, bổ sung một
số điều răn Luật Giao
thông đường được nội
địa ngày 17/06/2014,
Nghị định số
110/2014/NĐ-CP,
Nghị định số
128/2018/NĐ-CP | Không bao tiếp
thực hiện hoạt
động hình
doanh trên thực
tế | Công ty THHH
MTV Vận tải hiện
Gosadapt |
BAN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
| STT | Tên trang | Nơi xong | Điều kiện kinh doanh (khoảng thời gian làm việc) | Nước đáp ứng tiêu chuẩn kinh doanh của Công ty | Công ty con, công ty liên quan đến việc đáp ứng tiêu chuẩn kinh doanh của công ty (nhân viên, người bán, người bán) |
|---|---|---|---|---|---|
| ngày 24/09/2018 | |||||
| 4 | Đóng tên và câu hỏi nói | ||||
| Cài đặt: Đóng quét, nấu chín các phương tiện rửa tắt đáy – hứa hiểu vui đúng cách, nấu chín phương tiện rửa tắt đường hầm các hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và không hoạt động tại trụ sở. | B11 | Điều kiện kinh doanh | |||
| Đóng các đoạn quy định tại Ngân dịch | |||||
| 111/2006/NĐ-CP | |||||
| ngày 01/07/2018, | |||||
| Ngân dịch số | |||||
| 347/2018/NĐ-CP | |||||
| ngày 24/08/2018 | Hiện, GMD không có hoạt động kinh doanh được tổ trong ngành nghề này. | Điểm của công ty con, công ty liên hệ, không có hoạt động kinh doanh thực tế trong ngành nghề này. | |||
| 5 | Hoạt động vui chơi giải trí khác nhau được phân của đầu | ||||
| Cài đặt: Kích thước hầm du lịch và vui chơi giải trí của du lịch sinh thái, sân golf, khách sạn (không hoạt động tại trụ sở). | B129 | Điều kiện kinh doanh | |||
| Sửa gắn đoạn quy định tại Ngân dịch số | |||||
| 12/2018/NĐ-CP ngày | |||||
| 27/04/2020. | |||||
| Điều kiện kinh doanh | |||||
| Giải trí lưu trữ đoạn quy định tại Ngân dịch số | |||||
| 98/2018/NĐ-CP | |||||
| ngày 01/07/2018, | |||||
| Ngân dịch | |||||
| 137/2017/NĐ-CP | |||||
| ngày 31/12/2017, | |||||
| Ngân dịch số | |||||
| 136/2020/NĐ-CP | Điện, GMD không có hoạt động kinh doanh thực tế trong ngành nghề này. | Công ty TNHH Oshima Globe, Công ty TNHH Thương mạc Quỹ Cầu Vàng |
BẢN CÁO BẠCH CHẤO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
| STT | Tên người | Độ ngang | Điều kiện kinh tế (điều kiện kinh tế) và các loại thuế | Việc đáp ứng điều kiện kinh tế (điều kiện kinh tế) và các loại thuế | Công cụ sản xuất, công ty, sản phẩm, thiết kế, sản xuất và điều kiện kinh tế, điều kiện kinh tế, điều kiện kinh tế, điều kiện kinh tế |
|---|---|---|---|---|---|
| ngày 24/11/2020 | |||||
| 6 | Vị trí hàng hóa trên bến và tiện dụng | ||||
| Cụ thể: Dịch vụ cho chuyến hàng, bán đường biển | 5552 | Điều kiện kinh doanh dịch vụ của tôi trên được quy định tại Bộ luật Hàng hóa năm 2011, Nghị định số 160/2008/NĐ-CP ngày 29/11/2010, Nghị định số 161/2008/NĐ-CP ngày 24/08/2010 | Không trực tiếp thực hiện hoạt động kinh doanh trên thực tế | Công ty TNHH MTV Vận tải biển Corregidor | |
| 7 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy | ||||
| Cụ thể: Kích thước dịch vụ đại lý vận tải giao diện hàng hóa hàng đường biển | 1222 | Điều kiện kinh doanh dịch vụ đại lý các thầu được quy định tại Nghị định số 160/2010/NĐ-CP ngày 29/11/2010, Nghị định số 147/2010/NĐ-CP ngày 24/08/2010 | |||
| Điều kiện kinh doanh dịch vụ đại lý của tôi hàng hóa được quy định tại Nghị định 161/2011/NĐ-CP ngày 16/12/2011 | Không trực tiếp thực hiện hoạt động kinh doanh trên thực tế | Công ty TNHH MTV Vận tải biển Corregidor | |||
| 8 | Kích thước hỗ động sản, quyền sử dụng đất thuộc nhà sử bến, nhà sử dụng | 6856 | Điều kiện kinh doanh hỗ động sản được quy định tại Luật kinh doanh bãi động sản | Không trực tiếp thực hiện hoạt động kinh doanh trên thực tế | Công ty TNHH Golden Globe, Công ty TNHH Thương mại Quá |
BAN CÁO BẠCH CHẢO BÀN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
| STT | Tài nguyên | Số nguyên | Bản liệu kinh doanh theo quy định của Cục Tài nguyên | Nếu đáp ứng yêu cầu kinh doanh của Cục Tài nguyên | Công ty cần công ty đợt cPOS, thu chi đáp ứng nhu cầu kinh doanh của Cục Tài nguyên, đáp ứng yêu cầu kinh doanh của Cục Tài nguyên |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | hoa dị thời | ||||
| Chi tiết: Đầu tư và khai thác công bằng, điều trị xây dựng và kinh doanh kèm công nghiệp, kho đào rác, điều trị xây dựng kho du lịch và vui chơi giải trí: kho du lịch sinh thái, sản giới, khách sạn. | số: 2014, Nghị định số 02/2022/NĐ-CP ngày 09/11/2022 | b | Cầu Vàng | ||
| Các công ty con, công ty liên doanh, liên kết khác cần thực hiện điều trị xây dựng công trình cổ phae và hoạt động sản xuất kinh doanh của mình, không nhằm mục đích kinh doanh hối động cao. | |||||
| 2 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lao động | ||||
| Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng ăn uống | 2018 | Xinh doanh dịch vụ ăn uống phải đáp ứng các điều kiện về vệ sinh an toàn thực phẩm quy định tại Luật an toàn thực phẩm năm 2018 | Hiện GMP không có hoạt động kinh doanh thực tế trong ngành nghề này | Điện rác công ty con, công ty liên kết không có hoạt động kinh doanh thực tế trong ngành nghề này. |
Nguồn: CPCP Homolog
11. Chính sách đối với người lao động
Chất lượng nguồn nhân lực là một trong những yếu tố quan trọng quyết định sự phát triển lâu dài và bền vững, do vậy Công ty luôn đặt mục tiêu xây dựng đội ngũ nhân viên có trình độ chuyên môn, tay nghề cao, tác phong phục vụ chuyên nghiệp lên hàng đầu trong chiến lược phát triển của mình.
11.1. Số lượng và Cơ cấu lao động
- Số lượng lao động kinh quân của Công ty trong hai năm liên tục liên quan năm đăng ký chào bán (năm 2022 và năm 2023) là 1.524 người.
- Tính đến năm (năm 2016-2024, tổng số CICNV của Công ty là 1.489 người. Cơ cấu lao động của Công ty phân theo giới tính, trình độ chuyên môn và tình hạn hợp đồng
90
BÁN CÁO ĐẠCH CHÀO BẢN THÊM CỔ PHIÉU RA CÔNG CHỨNG
lan động được thể hiện trong hàng sau:
Bảng IV-23: Cơ cấu lao động của Công ty
| Cơ cấu lao động | 10112202 | 10112203 | 10112204 | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Số lượng | Tư lượng | Số lượng | Tư lượng | Số lượng | Tư lượng | |
| Phân loại theo trình độ | ||||||
| Trên đại học | 38 | 3,45% | 38 | 2,54% | 38 | 2,53% |
| Đại học | 788 | 81,52% | 788 | 82,40% | 788 | 83,11% |
| Cao động, Trung cấp | 278 | 17,85% | 260 | 17,10% | 258 | 17,48% |
| Lao động phổ thông | 455 | 39,48% | 418 | 27,70% | 397 | 28,68% |
| Phân loại theo thời hạn hợp đồng | ||||||
| Trên thời gian | 1.349 | 100% | 1.188 | 100% | 1.448 | 100% |
| Bán thời gian | - | - | - | - | - | - |
| Tổng cộng | 1.349 | 100% | 1.188 | 100% | 1.448 | 100% |
Nguồn: CPGP (Temmines)
11.2. Các chính sách đào tạo
Đào tạo nhân sự mới: Để hỗ trợ nhân viên mới nhanh chóng làm quen, hào nhập với môi trường làm việc cũng như công việc, bộ phận nhân sự và các bộ phận chuyên môn liên quan sẽ thực hiện đào tạo ban đầu giúp nhân viên mới hiểu về nội quy, chính sách, cơ cấu tổ chức, hoạt động kinh doanh của Công ty cũng như những nghiệp vụ chuyên môn liên quan.
Đào tạo nghiệp vụ: Trong suốt quá trình làm việc tại công ty, nhân viên nhiều kinh nghiệm sẽ theo sát, hướng dẫn công việc cho nhân viên mới/ nhân viên có ít kinh nghiệm hơn. Ngoài ra, hàng năm công ty thường xuyên tổ chức, thuê chuyên gia liên người tổ chức các chương trình huấn luyện chuyên sâu về kỹ năng chuyên môn cũng như các kỹ năng mềm, phù hợp với từng bộ phận để hỗ trợ nâng cao hiệu quả trong quá trình làm việc.
Đào tạo nghiệp vụ gồm trị điều hành: Nhận thức được tầm quan trọng trong công tác điều hành, Công ty luôn tìm hiểu kiến các thành viên Ban Tổng Giám đốc được đào tạo chuyên sâu về công tác quản trị nhằm nâng cao hiệu quả, vai trò của người quản lý.
11.3. Chính sách lương, thưởng, đội ngũ
Công ty có chính sách lương thưởng dựa trên năng lực, khả năng đóng góp của người lao động cũng như một bằng chứng của thị trường đối với từng chức danh, công việc. Bên cạnh đó, Công ty cũng xem xét điều chỉnh định kỳ hàng năm dựa vào kết quả đánh giá lại năng lực theo KPIs trong năm đối với mỗi cá nhân lao động.
91
BAN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
Dựa vào hệ thống đánh giá KPIs, Công ty thực hiện các mức thương cho người lao động. Cụ thể, hàng năm, Công ty có các kỳ đánh giá kết quả làm việc của toàn thể của bộ nhân viên dựa vào KPIs đã được đề ra từ đầu năm. Mức thương sẽ dựa vào kết quả hoạt động kinh doanh thực tế của năm. Ngoài ra, Công ty cũng thực hiện thương đột xuất khi CBCNV có thành tích xuất sắc.
11.4. Chính sách trợ cấp/phúc lợi
Công ty phối hợp với Ban chấp hành Công đoàn cơ sở để xây dựng và ban hành các Chính sách phúc lợi, áp dụng thống nhất trong toàn Công ty. Dịch ký hàng năm, Công ty xem xét điều chỉnh, bổ sung nhằm tạo mức phúc lợi tốt nhất cho CBCNV; qua đó tạo ra môi trường làm việc lý tưởng, duy trì sẵn sàng sức khỏe, tinh thần của mọi người, góp phần tạo động lực, khích lệ CBCNV đang góp nhiều hơn cho sự phát triển của Công ty. Các chính sách lớn có thể kể đến là:
-
Chính sách chăm sóc sức khỏe: Ngoài các loại bảo hiểm hút buộc theo quy định của Nhà nước cho BHXH, BHYT, BHTN, Công ty mua bảo hiểm sức khỏe, tại sao cho trên CBCNV, hỗ trợ mua bảo hiểm cho người thân CBCNV và hàng năm Công ty tổ chức khám sức khỏe định kỳ toàn CBCNV. Công ty cũng đã thu sắp tiêm túc xúc cho toàn thể người lao động trong dực dịch Covid-19.
-
Các hoạt động phong trào, ưu lịch nghỉ dưỡng: Bằng năm, Công ty sẽ tổ chức các hoạt động phong trào cho CBCNV, tạo điều kiện để tất cả CBCNV cư trú rèn luyện thể chất, tinh thần để làm việc tốt hơn. Không chỉ có vậy, đây là dịp để mọi người trong Công ty có thể gặp một, trao đổi, nâng cao sự gắn kết giữa các phòng ban trong Công ty. Ngoài ra, tùy thuộc vào mục tiêu và kết quả hoạt động kinh doanh, Công ty sẽ hỗ trợ các hoạt động Trans Building – nghỉ dưỡng cho CBCNV và tái tạo du lịch thương hiệu cho CBCNV và gia đình CBCNV.
-
Chính sách khác: Công ty còn có những trợ cấp khác cho trợ cấp thêm bài khi ốm đau, gia đình có tang, gia đình gặp khó khăn đặc biệt, rơi sinh em hoặc chồng có vú sinh non, trợ cấp hỗ trợ công việc nhẹ phụ cấp điện thoại, tiểu ồn, mưa, v.v.
11.5. Quy chế phát hành cổ phiếu cho người lao động
Ngoài các chế độ lương, thưởng, phúc lợi theo quy định, Công ty đã thực hiện các chương trình phát hành cổ phiếu cho người lao động để khen thưởng các cá nhân có thành tích xuất sắc, khuyến khích sự gắn bó, nâng cao quyền lợi và tinh thần trách nhiệm, tạo động lực để người lao động hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ. Tìm hút và giữ chân những cán bộ quản lý có năng lực, chuyên môn giải.
Dự hội đồng cổ đông thường niên năm 2021 đã thông qua việc phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn dành cho cán bộ, nhân viên có thành tích xuất sắc của Công ty cổ phần GreenSept giai đoạn 2021 – 2025 (ESPF). Nội dung phương án cụ thể như sau:
(i) Tên cổ phiếu: Cổ phiếu Công ty Cổ phần GreenSept
BẢN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHÚNG
(ii) Loại cỏ phiếu: Cỏ phiếu phổ thông (Cỏ phần bọt chỗ chuyển nhương)
(iii) Mã chứng khoán: GMD
(iv) Mệnh giá cỏ phiếu: 10.000 đồng/Cỏ phiếu
(v) Phương thức xác định giá phát hành: Theo chương trình ESPP dành cho cán bộ, nhân viên có thành tích xuất sắc của Công ty với mức giá phát hành dự kiến: Không thấp hơn mệnh giá 10.000 đồng/cỏ phiếu.
(vi) Mục đích phát hành: Dám báo mang đến lợi ích và giá trị cao nhất dành cho tất cả các bảo hãn quan; Giá chôn và thu hút nguồn nhân lực chất lượng cao; Tăng cường sự gắn kết, khuyến khích và tạo động lực mạnh mẽ đối với người lao động cùng đóng góp tích cực hoàn thành xuất sắc kế hoạch 5 năm 2021 – 2025 (năm 2025, lợi nhuận trước thuế (LNTT) của Công ty gấp 3 lần so với LNTT của năm 2020). Dám báo sự tăng trưởng và phát triển bền vững của Công ty.
(vii) Đối tượng phát hành: Các cán bộ đang giữ các chức danh quản lý và cán bộ công nhân viên có đóng góp xuất sắc trong quá trình phát triển của Công ty, bao gồm cả các cán bộ tại các chi nhánh, văn phòng đại diện, các công ty con, công ty liên kết, công ty có vốn góp của Công ty cổ phần Gamsdept.
(viii) Tỷ lệ phát hành dự kiến: Số lượng có phiếu phát hành trong một năm không vượt quá 1,5% tổng số lượng có phiếu đang lưu hành tại năm đó.
(ix) Điều kiện phát hành: Để đảm bảo thực hiện thành công các mục tiêu tăng trưởng của Công ty giai đoạn 2021 – 2025, Công ty phải hoàn thành chi tiêu lợi nhuận trước thuế được Đại hội đồng cổ đông (BHBCD) giao hàng năm.
Số lượng có phiếu phát hành hàng năm theo tỷ lệ hoàn thành kế hoạch LNTT từ năm 2021 đến năm 2025 như sau:
| Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch chi tiêu LNTT được BHBCD giao hàng năm (kế hoạch LNTT hàng năm tăng trưởng ít nhất 10% so với kế hoạch LNTT năm trước đã được BHBCD phê duyệt) | Tỷ lệ phát hành theo chương trình ESPP trên số lượng có phiếu đang lưu hành tại thời điểm phát hành |
|---|---|
| Không hoàn thành kế hoạch | Không phát hành |
| Đạt từ 100% đến dưới 110% kế hoạch | 1,2% |
| Đạt từ 110% kế hoạch trở lên | 1,5% |
(x) Thời gian phát hành: Sau khi được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận, chương trình ESPP được thực hiện trong 5 năm, bắt đầu từ năm 2021 đến năm 2025, và việc phát hành này sẽ được ủy quyền cho Hội đồng quản trị quyết định thực hiện phát hành vào thời điểm thích hợp, bao gồm cả không giới hạn các thời điểm sau năm 2025.
(xi) Điều kiện hạn chế chuyển nhương: Các cán bộ, nhân viên có thành tích xuất sắc được mua cổ phiếu theo chương trình ESPP, với điều kiện là số có phiếu được mua sẽ bị phong tỏa (bọt chỗ chuyển nhương) trong vòng 02 năm kể từ ngày kết thúc
93
BAN CÁO BẠCH CHÂO BÀN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
đạt phát hành, trong năm thứ 03 sẽ gán tên 50% số cổ phiếu và trong năm thứ 04 sẽ gán tên 50% số cổ phiếu còn lại. Các quyền lợi phát sinh từ số cổ phiếu được mua (nếu có) sẽ không bị lạm chế chuyển nhượng.
(10) Kế hoạch sử dụng tiền từ đợt phát hành: Hỗ sung vốn làm đóng của Công ty.
12. Chính sách cổ tức
Công ty thực hiện chi trả cổ tức từ nguồn lợi nhuận giữ lại theo quyết định của Đại hội đồng cổ đông, còn chi vào số lợi nhuận sang đã thực hiện và đáp ứng được các quy định của pháp luật.
Đăng IF-34: Tỷ lệ chi trả cổ tức qua các năm
| Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 | |
|---|---|---|---|
| Tỷ lệ cổ tức/ Vốn điều lệ | 12% | 20% | 22% (*) |
| Hình thức chi trả | Tiền mặt | Tiền mặt | Tiền mặt |
Nguồn: CICP Genocorp
(*) ĐIỀNG: Không nên nắm 2021 để thông qua tỷ lệ chi trả cổ tức năm 2021 bằng nêu là 22%. ĐIỀNG: Công ty triển khai thực hiện trong tháng 8/2024
13. Thông tin về tình hình sử dụng vốn thu được từ đợt chào bán gần nhất
Trong bài (92) năm trở lại đây (2022 và 2023) và làm tôi thời điểm đăng ký chào bán, Công ty không thực hiện đợt chào bán nào.
14. Thông tin về những cam kết nhưng chưa thực hiện của Tổ chức phát hành
Không có.
15. Các thông tin, nghĩa vụ nợ tiềm ẩn, tranh chấp kiện tụng liên quan tới Tổ chức phát hành có thể ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh, tình hình tài chính của Tổ chức phát hành, đợt chào bán, giá cả phiền chào bán, dự án sử dụng vốn thu được từ đợt chào bán
Không có.
16. Thông tin về cam kết của Tổ chức phát hành không thuộc trường hợp đang bị truy của trách nhiệm kinh sợ hoặc đã bị kết án về một trong các tội sâm phạm trật tự quản lý kinh tế mà chưa được xóa án tích.
Công ty cam kết không thuộc trường hợp đang bị truy của trách nhiệm kinh sợ hoặc đã bị kết án về một trong các tội sâm phạm trật tự quản lý kinh tế mà chưa được xóa án tích.
[Phần còn lại của trang này được xử ý để trống]
BAN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỦ PHIẾU BA CÔNG CHÚNG
V. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH, TỈNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ DỰ KIỂN KẾ HOẠCH
1. Kết quả hoạt động kinh doanh
1.1. Tóm tắt một số chỉ tiêu về hoạt động kinh doanh của Tổ chức phát hành trong 02 năm gần nhất và lấy kẻ dẫn quý gần nhất
Bảng V-1: Hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh qua các năm của Công ty mẹ
Đơn vị tính: Nước đắng
| Chú thích | Xem 2022 | Xem 2023 | Chứng nhận
Vị trí (năm)
thực | Chứng đoán
thực 2024 |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| Tổng giá trị tài sản | 1.226.787 | 1.769.837 | 2,58% | 1.191.239 |
| Doanh thu thuốc | 648.029 | 766.597 | 16,67% | 267.018 |
| Lợi nhuận góp | 310.018 | 438.651 | 9,66% | 144.148 |
| Lợi nhuận thuần tú (HOKU) | 332.421 | 2.565.548 | 441,80% | 356.461 |
| Lợi nhuận khác | (23.171) | 2.594 | - | 11.262 |
| Lợi nhuận trước thuế | 458.238 | 2.799.315 | 467,84% | 361.826 |
| Lợi nhuận sau thuế | 468.011 | 2.255.234 | 596,90% | 323.037 |
| Tỷ lệ lợi nhuận trả cổ tóc | 110,49% | 28,32% | - | - |
| Tỷ lệ cổ tóc | 10% | 12% | - | - |
Nguồn: CNCP GreenAge
Bảng V-2: Hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh qua các năm Hợp nhất
Đơn vị tính: Nước đắng
| A. Lương | % (2011) | Xem 2022 | Chứng nhận
Vị trí (năm)
thực | Chứng đoán
thực 2024 |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| Tổng giá trị tài sản | 13.830.633 | 15.546.329 | 3,96% | 14.343.630 |
| Doanh thu thuốc | 3.898.244 | 3.645.826 | -1,74% | 2.156.438 |
| Lợi nhuận góp | 1.718.868 | 1.378.013 | 0,48% | 851.402 |
| Lợi nhuận thuần tú (HOKU) | 1.208.833 | 1.177.070 | 143,71% | 1.185.687 |
| Lợi nhuận khác | (174) | (29.543) | - | 88.048 |
| Lợi nhuận trước thuế | 1.398.478 | 1.147.437 | 140,55% | 1.223.733 |
| Lợi nhuận sau thuế | 1.361.244 | 1.333.933 | 118,20% | 1.188.083 |
| Tỷ lệ lợi nhuận trả cổ tóc | 31,50% | 26,56% | - | - |
| Tỷ lệ cổ tóc | 20% | 12% | - | - |
Nguồn: CNCP GreenAge
- Các chỉ tiêu khác (sau chỉ tiêu để làm sẽ kết quả hoạt động kinh doanh của cơ bản (tức điểm ngành hoạt động)) không rõ.
95
BẢN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
- Ý kiến của Tổ chức kiểm toán độc lập: Không có.
1.2. Những yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh của Tổ chức phát hành
1.2.1. Những nhân tố chính tác động đến tình hình hoạt động kinh doanh của Tổ chức phát hành trong 02 năm liên tục liên trước năm đăng ký chào hán:
- Trong năm 2022, kinh tế thế giới đối mặt với những thách thức lớn, biến động nhanh, khó lường và tinh bồi ổn cao; làm phải đã tăng lên mức cao nhất trong nhiều thập kỷ hoặc các quốc gia phải chắc chắn chính sách tiến tệ. Cạnh tranh chiến lược, địa chính trị giữa các nước lớn, xung đột giữa sự gián Ngã và Ukraine; thiên tai, clich bênh, biến đổi khí hậu, sương hàn, ban hòa... đã làm gia tăng rủi ro đến thị trường tài chính, tiền tệ, an ninh năng lượng, an ninh hương thực, chuỗi cung ứng toàn cầu.
Đẳng nhiều giải pháp quyết liệt và với nỗ lực của cả hệ thống, kinh tế Việt Nam đã vững vàng vượt qua khó khăn, phục hồi mạnh mẽ, kinh tế vĩ mô ổn định, làm phát trong tầm kiểm soát, các cân đối lớn được đảm bảo, trở thành điểm sáng của kinh tế khu vực. Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) năm 2022 ghi nhận mức tăng 8,02% - cao nhất trong vòng 12 năm qua; Việt Nam cũng thuộc nhóm các nước có mức làm phát thấp so với mặt bằng chung. Ngành khai thác cảng, vận tải biến công tăng trưởng tích cực nhờ giá cước và cho thuê tàu ở mức cao, hoạt động sản xuất phục hồi trở lại sau khi nói lòng giãn cách xã hội giúp sàn lương thông qua các cảng tăng.
Trong hồi cách đó, hoạt động sản xuất kinh doanh của Genadept đã có sự phục hồi và tăng trưởng cao so với cảng kỳ năm 2021. Doanh thu thuần đạt 3.898 tỷ đồng, tăng trưởng 22% so với cảng kỳ và bằng 103% kế hoạch; lợi nhuận nước thuê cân mốc 1.308 tỷ, tăng 62% so với cảng kỳ và đạt 131% kế hoạch, hoàn thành xuất sắc chỉ tiêu năm đã đăng ký với DIRECH.
- Trong năm 2023, kinh tế thế giới tiếp tục đối mặt với những thách thức lớn, biến động nhanh, khó lường và tinh bồi ổn cao. Cạnh tranh chiến lược giữa các nước lớn ngày càng gay gắt, xung đột Nga - Ukraine diễn biến phức tạp, giao tranh ở khu vực Trung Đông đã tác động tiêu cực tới quá trình phục hồi kinh tế thế giới, giáo dục chuỗi cung ứng, ban phát tay đã hạ nhiệt nhưng vẫn xoa ở mức cao. Nhiều quốc gia, trong đó có các đối tác thương mại lớn của nước ta tăng trưởng chậm lại, sự công tăng cao, tổng cồn thế giới suy giảm, tác động trực tiếp tới các quốc gia có độ mới kinh tế lớn, trong đó có Việt Nam.
Dù vậy, với sự nỗ lực của cả nước, kinh tế - xã hội nước ta năm 2023 tiếp tục xu hướng phục hồi, kinh tế vĩ mô ổn định, làm phát trong tầm kiểm soát, các cân đối lớn được đảm bảo. GDP năm 2023 tăng 5,08% so với năm trước, mặc dù không đạt mục tiêu 6,5% đề ra, nhưng cũng là một kết quả tích cực giúp nước ta thuộc nhóm các nước có mức tăng trưởng cao, tiếp tục là điểm sáng về kinh tế trong khu vực và trên thế giới.
Tuy nhiên tổng kim ngạch xuất nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam năm 2023 giảm 6,6% so với năm trước - ước đạt 683 tỷ USD, trong đó xuất khẩu giảm 4,4%; nhập
96
BAN CÁO BẠCH CHẢO BÀN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHÚNG
khẩn giảm 8,9%, đã phần nào ảnh hưởng tới tổng sưu lượng hàng hóa dịch vụ thông qua chuỗi dịch vụ của các doanh nghiệp Công và Logistics.
Như cấu vận chuyển hàng hóa giảm, giá nước vận tải container nội địa và toàn cầu liên tục giảm. Thời điểm cuối năm 2021, đủ vận tải biển còn gặp nhiều khó khăn, song những kết quả cho thấy thị trường vận tải biển đang dần có những khóa sắc, tín hiệu tích cực hơn.
Trong bối cảnh chung của thị trường, toàn thể các phòng ban đơn vị thuộc Công ty cổ phần Gemadept, ngay từ cuối năm 2022 – đầu năm 2023 đã xây dựng các kịch bản ứng phó không hoảng, đối phó với những thay đổi, các biến động của thị trường trong năm. Tận dụng cơ hội, các đơn vị thuộc Gemadept đã mở rộng hệ thống khách hàng, đối tác, phát triển các gia dịch vụ hệ sinh thái, tranh thủ mọi cơ hội về nguồn hàng, tăng doanh thu, lợi nhuận. Đặc biệt các đơn vị đã có sự tăng tốc, bứt phá trong Quý 4/2023 với điểm sáng là Khối Công Miền Nam của Công ty đã hoàn thành vượt chỉ tiêu kế hoạch; các Đơn vị chỉ chất gồm Công GemaLink, Khối Hải Phòng, Khối Logistics cũng đạt thành tích tốt khi sâu lượng liên tục được duy trì tăng cao trong những tháng cao điểm cuối năm. Hầu cạnh đó, việc thoái vận thành công dự án Công Nam Hải Đình Vũ đã góp phần đem lại lợi nhuận tăng cao đột biến cho Công ty trong năm 2023. Doanh thu thuần năm 2023 đạt 3.846 tỷ đồng, giảm nhẹ 1% so với cùng kỳ và đạt 98% kế hoạch. Lợi nhuận trước thuê đạt 3.147 tỷ đồng, tăng mạnh 141% so với cùng kỳ trước lại nhuận trước thuê không bao gồm lợi nhuận từ chuyên nhượng toàn bộ vốn góp tại Công Nam Hải Đình Vũ là 1.307 tỷ đồng, tương đương 135% kế hoạch).
1.2.2. Những biến động lớn và thể ảnh hưởng tới kết quả hoạt động kinh doanh của Tổ chức phát hành kể từ thời điểm kết thúc năm tài chính gần nhất Không có.
- Tình hình tài chính
2.1. Các cải tiến cơ bản
2.1.1. Báo cáo về vốn điều lệ, vốn kinh doanh và tình hình sử dụng vốn điều lệ, vốn kinh doanh
Bảng V-3: Báo cáo về vốn điều lệ của Công ty mẹ
Đơn vị tính, triệu đồng
| CN Kín | 1/1/2023 | 1/1/2024 | 3/1/2024 |
|---|---|---|---|
| Vốn điều lệ | 1.113.188 | 1.058.098 | 3.104.870 |
Nguồn: NCTC công ty mẹ năm 2022, 2023 được kiểm soát
có NCTC công ty mẹ bán toàn năm 2024 được xuất xứ của GMB
BAN CẦO BẠCH CHÂU BẢN THÊM CỔ PHIẾU BA CÔNG CHỨNG
Bảng V-4: Báo cáo về nền siêu lệ Hợp nhất
Đơn vị tính: 1020 đồng
| Kết thúc | 11-12-2021 | 10-12-2021 | 10-06-2021 |
|---|---|---|---|
| Vốn điều lệ | 3.013.788 | 3.018.998 | 8.184.870 |
Nguồn: MCJC hợp nhất năm 2022, 2023 được kiểm toán
cả MCJC hợp nhất bán năm năm 2024 được xuất bản năm 2024
Bảng V-5: Báo cáo về nguồn vốn hình doanh của Công ty mẹ
Đơn vị tính: 1020 đồng
| Kết thúc | 11-12-2021 | 10-12-2021 | 10-06-2021 |
|---|---|---|---|
| I. Vốn nhà sở hữu | 8.481.448 | 7.859.643 | 7.559.674 |
| - Vốn góp của nhà sở hữu | 3.013.788 | 3.018.998 | 1.184.870 |
| - Thông tin vốn cổ phần | 1.941.832 | 1.941.832 | 1.941.832 |
| - Vốn khác của nhà sở hữu | 69.388 | 69.388 | 69.388 |
| - Cổ phần quỹ | - | - | - |
| - Chính thức tỷ giá hết tính | (7.05) | (1.657) | (2.388) |
| - Quỹ đầu tư phát triển | 73.652 | 73.652 | 73.652 |
| - Quỹ khác thuộc VCSH | 69.568 | 69.568 | 69.568 |
| - Lại chuẩn con thuế chưa phân phối | 244.900 | 1.838.843 | 2.303.653 |
| - Lại các các cổ động không kiểm soát | - | - | - |
| II. Sự phát triển | 1.818.362 | 749.365 | 631.585 |
| - Sự ngân ban | 1.605.422 | 638.628 | 425.688 |
| - Sự tổ hợp | 211.839 | 238.739 | 205.887 |
| Tổng nguồn vốn hình doanh | 7.356.747 | 7.749.087 | 8.393.359 |
Nguồn: MCJC công ty mẹ năm 2022, 2023 được kiểm toán
cả MCJC công ty mẹ bán năm năm 2024 được xuất bản năm 2024
Bảng V-6: Báo cáo về nguồn vốn hình doanh Hợp nhất
Đơn vị tính: 1020 đồng
| Kết thúc | 11-12-2021 | 10-12-2021 | 10-06-2021 |
|---|---|---|---|
| I. Vốn nhà sở hữu | 7.847.786 | 8.732.374 | 10.818.551 |
| - Vốn góp của nhà sở hữu | 3.013.780 | 3.018.998 | 1.184.870 |
| - Thông tin vốn cổ phần | 1.941.832 | 1.941.832 | 1.941.832 |
BAN CÁO BẠCH CHẤO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
| Khi hè | 2012-2013 | 2013-2014 | 2014-2015 |
|---|---|---|---|
| - Vốn khác của chợ sở hữu | 128.196 | 128.088 | 128.088 |
| - Có phiên quỹ | - | - | - |
| - Chính tóm tẻ gói hồ chút | 134.142 | 138.279 | 133.799 |
| - Quỹ đầu tư phát triển | 152.837 | 67.208 | 73.892 |
| - Quỹ khác thuộc VCSH | 138.178 | 68.478 | 73.382 |
| - Lợi nhuận cao thuế chưa phân phối | 1.337.787 | 2.992.214 | 5.734.774 |
| - Lợi ích của cổ đông không kiểm soát | 1.121.784 | 1.131.880 | 1.130.344 |
| II. Nợ phối trẻ | 5.082.897 | 3.813.653 | 3.925.279 |
| - Nợ ngân ban | 3.288.179 | 1.915.337 | 1.930.104 |
| - Nợ rủi ban | 1.832.118 | 1.898.114 | 1.995.665 |
| Tổng nguồn rủi kinh doanh | 13.038.653 | 13.546.025 | 14.743.630 |
Nguồn: NCTC Ban Chất Năng 2022, 2023 được kiểm soát
và NCTC Ban chất béo sinh viên 2024 được xuất xứ của GMB
Bảng V-7: Tính hình sử dụng của kinh doanh của Công ty mẹ
| Thời gian | 2012-2013 | 2013-2014 | 2014-2015 |
|---|---|---|---|
| Tiền số của khách sạn ngân hàng tiền | 521.146 | 534.191 | 538.716 |
| Đầu tư tài chính ngân hàng | 16.926 | 133.148 | 108.067 |
| Các khoản phải thu ngân hàng | 824.668 | 1.159.337 | 836.972 |
| Hàng hóa khác | 9.296 | 1.918 | 3.621 |
| Tài sản ngân hàng khác | 30.143 | 79.101 | 74.028 |
| Các khoản phải thu dài hạn | 22.950 | 83.344 | 122.358 |
| Tài sản cổ điển hấp hích | 588.125 | 933.148 | 109.688 |
| Sát động của đầu tư | - | - | - |
| Tài sản dư hàng dài hạn | 177.412 | 48.461 | 3.314 |
| Đầu tư tài chính dài hạn | 5.101.030 | 4.777.471 | 4.528.425 |
| Tài sản dài hạn khác | 21.331 | 7.681 | 4.610 |
| Tổng | 7.216.707 | 7.769.007 | 8.191.259 |
Nguồn: NCTC Công ty mẹ năm 2022, 2023 được kiểm soát
và NCTC Công ty mẹ hứa hẹn năm 2024 được xuất xứ của GMB
Bảng V-8: Tính hình sử dụng của kinh doanh thực chất
99
BAN CÁO BẠCH CHẤO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
| Chính | Huyền | Huyền | Huyền |
|---|---|---|---|
| Tiền và các khoản trang đương cấp | 1.164.310 | 1.671.838 | 1.851.342 |
| Đầu tư tài chính ngắn hạn | 83.310 | 158.867 | 407.154 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 267.640 | 1.193.381 | 1.252.348 |
| Hàng tồn kho | 83.582 | 68.178 | 63.584 |
| Tài sản ngắn hạn khác | 121.955 | 288.337 | 346.677 |
| Các khoản phải thu dài hạn | 64.880 | 38.355 | 44.914 |
| Tài sản cố định hữu hình | 3.262.240 | 4.166.096 | 4.345.548 |
| Bất động sản đầu tư | - | - | - |
| Tài sản độ đồng thời hạn | 2.796.333 | 1.758.344 | 1.788.710 |
| Đầu tư tài chính dài hạn | 3.365.485 | 3.124.851 | 3.379.571 |
| Tài sản dài hạn khác | 1.389.464 | 1.328.047 | 1.573.335 |
| Tăng | 13.834.683 | 13.546.825 | 14.743.638 |
Nguồn: BCTC logo nhất năm 2022, 2023 được hiểu toàn bộ BCTC logo nhất trên trên năm 2024 được soạn sao cho GHTP
2.1.2. Trích khấu hao tài sản cố định
- Công ty tuân thủ việc trích khấu hao tài sản cố định theo các quy định của pháp luật hiện hành, bao gồm các quy định sau:
- Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 23/04/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định; Thông tư số 147/2016/TT-BTC ngày 13/10/2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 45/2013/TT-BTC; Thông tư số 26/2017/TT-BTC ngày 12/04/2017 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 45/2013/TT-BTC và Thông tư số 147/2016/TT-BTC;
-
Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp; Thông tư số 33/2016/TT-BTC ngày 21/03/2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014.
-
Tài sản cố định hữu hình được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian băn dáng ước tính. Số năm khấu hao của các loại tài sản cố định hữu hình như sau:
Bảng 1-5: Số năm khấu hao TTCB hữu hình Công ty mẹ
| Mã | Lịch sử | Thời gian trích khấu hao |
|---|---|---|
| 1 | Nhà của, vật kiến trúc | 05 - 25 |
| 2 | Máy móc và thiết bị | 05 - 07 |
| 3 | Phương tiện vật tư, truyền dẫn | 06 - 15 |
BAN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
| Nơi | Hệ thống | Tán (từ khắc kín thắt) |
|---|---|---|
| 1 | Thiết bị, dạng ra quản lý | 03 - 08 |
Nguồn: BCTC công ty mẹ năm 2021 được khắc mắc từ BCTC công ty mẹ năm năm năm 2020 của GMP.
Bảng V-10: Số năm khắc ban TSCB bán hình hợp nhất
| Nơi | Hệ thống | Tán (từ khắc ban thắt) |
|---|---|---|
| 1 | Nhà cửa, với khắc xúc | 05 - 40 |
| 2 | Máy móc và thiết bị | 05 - 10 |
| 3 | Phương tiện vận tải, truyền dẫn | 06 - 20 |
| 4 | Thiết bị, dạng ra quản lý | 03 - 10 |
Nguồn: BCTC hợp nhất năm 2022 được khắc mắc từ BCTC hợp nhất bán năm năm 2020 của GMP.
-
Tài sản cố định thuê tài chính được khắc ban theo phương pháp đương thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính. Trong trường hợp không chắc chắn Công ty sẽ có quyền sở hữu tài sản khi hết hạn hợp đồng thuê thì tài sản cố định sẽ được khắc ban theo thời gian ngắn hơn giữa thời gian thuê và thời gian hữu dụng ước tính. Số năm khắc ban của thiết bị và phương tiện vận tải không quá 00 năm.
-
Tài sản cố định vô hình của Công ty bao gồm:
- Quyền sử dụng đất được khắc ban theo phương pháp đương thẳng theo thời gian giao đất, quyền sử dụng đất không xác định thời hạn không được tính khắc ban.
- Chương trình phân mềm máy tính: được khắc ban theo phương pháp đương thẳng từ 03 – 08 năm.
-
Chi phí thiết kế trang Web: được khắc ban theo phương pháp đương thẳng trong 03 năm.
-
Những thay đổi trong chính sách khắc ban: Không có.
2.1.3. Một lượng bình quân
Bảng V-11: Thu nhập bình quân của người lao động trong Công ty
| Phân loại | Kết quả | Khoảng 2021 | Bảng Tài năm 2020 |
|---|---|---|---|
| Thu nhập bình quân (triệu đồng/người/tháng) | 24,1 | 24,9 | 25,9 |
Nguồn: CTCP Consultant.
Thu nhập bình quân của người lao động trong năm 2023 đạt khoảng 24,9 triệu đồng/người/tháng, tăng khoảng 8% so với năm 2022. Mức thu nhập này đang cao so với mức thu nhập trung bình của người lao động tại các doanh nghiệp khác than càng bình khác trong cả nước.
Bảng V-12: Thu nhập bình quân của người lao động tại các công ty cùng ngành
(Xem từ khắc: triệu đồng/người/tháng)
101
BAN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
| STT | Mã | Tên tờ | Địa điểm số | Nguyên số | Năm Hộp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PSP | CTCP Công Sứt Phòng | Miền Bắc | 21,6 | 22,3 |
| 2 | VSC | CTCP Tập đoàn Cresseter Việt Nam | Miền Bắc | 18,8 | 19,4 |
| 3 | HAN | CTCP Văn phòng Tập Hỗ trợ | Miền Bắc | 21,6 | 22,3 |
| 4 | SGP | CTCP Công Sứt Lào | Miền Nam | 18,8 | 19,4 |
| 5 | DNF | CTCP Công Dược Xã | Miền Bắc | 24,4 | 25,0 |
| 6 | CLL | CTCP Công Chỉ Lò | Miền Nam | 26,5 | 27,3 |
| 7 | PSP | CTCP Công Sách vụ Đào Kết Dịch Vụ | Miền Bắc | 11,1 | 12,5 |
| 8 | VGP | CTCP Công Ban Oo | Miền Nam | 31,2 | 30,7 |
| Trung bình | 16,8 | 20,3 |
Nguồn: Hộp của thư ký của công ty.
2.1.4. Tính hành động sự
Bảng V-11: Tổng số nợ phải thu, phải trả cho Công ty mẹ
Đơn vị tính: Trận động
| STT | Câc | H.T.P.H.P. | T.P.C.H.P. | Thứg Hộp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổng số khuôn phải thu | 647.018 | 1.131.881 | 1.339.298 |
| 2 | Tổng số khuôn phải trả | 1.813.262 | 708.365 | 631.384 |
Nguồn: BCTC công ty mẹ năm 2012, 2021 được hiểu toàn bộ BCTC công ty mẹ trên toàn năm 2024 được xem xét của CPND
Bảng V-11: Tổng số nợ phải thu, phải trả thùy nhất
Đơn vị tính: Trận động
| STT | Câc | H.T.P.H.P. | T.P.C.H.P. | Thứg Hộp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổng số khuôn phải thu | 912.353 | 1.232.936 | 1.297.058 |
| 2 | Tổng số khuôn phải trả | 1.067.897 | 1.813.614 | 1.825.278 |
Nguồn: BCTC cấp tỉnh năm 2022, 2023 được hiểu toàn bộ BCTC cấp tỉnh trên toàn năm 2024 được xem xét của CPND
2.1.5. Các khuôn phải thu
Bảng V-11: Chi tiết các khuôn phải thu của Công ty mẹ
Đơn vị tính: Trận động
| STT | Câc | H.T.P.H.P. | T.P.C.H.P. | Thứg Hộp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Phải thu ngân hạn | 624.668 | 1.039.337 | 816.932 |
| 1 | Phải thu ngân hạn của khách hàng | 92.891 | 120.024 | 128.814 |
| 2 | Từ trước cho người bán ngân hạn | 60.515 | 33.516 | 35.457 |
| 3 | Phải thu về cho vay ngân hạn | 178.624 | 344.708 | 230.125 |
BAN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU BA CÔNG CHỨNG
| NO | Khi lựa chọn | THỂ HỆT | THỂ NÀN | ĐỊNH |
|---|---|---|---|---|
| 0 | Phải thu ngân học theo | 312.633 | 365.611 | 447.917 |
| 1 | Dự phòng phải thu ngân học khổ thu | (18.183) | (14.825) | (34.479) |
| II | Phải thu dài hạn | 32.858 | 92.940 | 522.358 |
| 1 | Phải thu về cho vay dài hạn | - | 78.940 | 499.506 |
| 2 | Phải thu dài hạn khác | 22.858 | 10.940 | 22.858 |
| Tổng cộng | 643.618 | 1.181.881 | 1.339.296 |
Nguồn: NCPC công ty mẹ năm 2022, 2023 được triển khai
Số BCPC công ty mẹ ban năm năm 2021 được xuất xứ của GMB
Bảng V-16: Chi tiết các khoản phải thu Hợp nhất
Đơn vị chức chức bảng
| NO | Khi lựa chọn | THỂ HỆT | THỂ NÀN | ĐỊNH |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Phải thu ngân học | 867.649 | 1.293.385 | 1.352.145 |
| 1 | Phải thu ngân học của khách hàng | 141.818 | 584.688 | 644.813 |
| 2 | Trụ nước cho người hút ngân ban | 117.911 | 91.888 | 154.285 |
| 3 | Phải thu về cho vay ngân ban | 24.628 | 398.088 | 362.824 |
| 4 | Phải thu ngân học khác | 176.478 | 259.539 | 325.295 |
| 5 | Dự phòng phải thu ngân học khổ chi | (11.872) | (34.861) | (35.152) |
| II | Phải thu dài hạn | 46.606 | 39.758 | 44.914 |
| 1 | Phải thu về cho vay dài hạn | 8.100 | 8.100 | 8.100 |
| 2 | Phải thu dài hạn khác | 36.506 | 31.655 | 36.514 |
| Tổng cộng | 911.255 | 1.322.536 | 1.387.054 |
Nguồn: NCPC, hợp sách năm 2022, 2023 được triển khai
Số BCPC, hợp sách bán sẵn năm 2021 được xuất xứ của GMB
Tính lành các khoản phải thu quá hạn của Công ty năm sau
Bảng V-17: Tính hành các khoản phải thu để quá hạn của Công ty mẹ
Đơn vị chức chức
| THỂ HỆT | THỂ NÀN | ĐỊNH | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thời gian lựa chọn | Quá勘 | Số BCPC công ty mẹ | Thời gian lựa chọn | Quá勘 | Số BCPC công ty mẹ | Thời gian lựa chọn | Quá勘 | Số BCPC công ty mẹ | |
| Bầu liên quan | 4.113 | (0.113) | 9.869 | (5.869) | 6.855 | (0.003) |
BAN CÁO BẠCH CHẤO BẠN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
| | Hơn 200 người | Lưu 200 | Chính thức 01 năm
lưu 200 | Lưu 200
mới năm | Lưu 200 | Chính thức
lưu 200
mừng | Thời gian
hơn
lưu | Chính thức
lưu 200
mới | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | | | | | Lưu 200 | Chính thức
lưu 200
mới |
| CTCP Du lịch Minh Đạo - Cho vay và lã cho vay | Từ dưới 01 năm
đầu năm 01 năm | 4.113 | (4.113) | Từ dưới 01 năm
đầu năm 01 năm | 3.833 | (3.833) | Từ dưới 01 năm
đầu năm 01 năm | 0.023 | (0.023) |
| Các tổ chức và cá nhân khác | | 3.882 | (6.882) | | 28.456 | (28.456) | | 28.456 | (28.456) |
| Công ty TNHH Sông Hồng | - | - | - | Trên 01 năm | 3.000 | (3.000) | Trên 01 năm | 4.800 | (4.000) |
| Bộ Nguyễn Thị Hồng Linh | Trên 01 năm | 3.000 | (3.000) | Trên 01 năm | 3.000 | (3.000) | Trên 01 năm | 3.000 | (3.000) |
| Phu thu của tổ chức và cá nhân khác | Từ 02 năm
đầu năm 01 năm | 4.082 | (3.082) | Trên 01 năm | 21.456 | (21.456) | Trên 01 năm | 21.456 | (21.456) |
| Tổng cộng | | 11.199 | (18.199) | | 34.325 | (34.325) | | 34.478 | (34.478) |
Nguồn: CTCP Genocaps
Bảng F-18: Tính hình các khoản phải thu đã quá hạn Hợp nhất
| 2002-2003 | 2004-2005 | 2006-2007 | |
|---|---|---|---|
| Thời gian | |||
| hơn | |||
| lưu | Lưu 200 | Chính thức | |
| lưu 200 | Thời gian | ||
| hơn | |||
| lưu | Lưu 200 | Chính thức | |
| lưu 200 | |||
| mừng | Thời gian | ||
| hơn | |||
| lưu | Lưu 200 | Chính thức | |
| lưu 200 | |||
| mừng | |||
| Bán tiền quan | 6.013 | (4.113) | |
| CTCP Du lịch Minh Đạo - Cho vay và lã cho vay | Từ dưới 01 năm | ||
| đầu năm 01 năm | 4.113 | (4.113) | Từ dưới 01 năm |
| đầu năm 01 năm | 3.863 | (3.863) | Từ dưới 01 năm |
| đầu năm 01 năm | 0.023 |
BAN CÁO BẠCH CHÁO BẢN THÊM CỔ PHIẾT RA CÔNG CHỨNG
| Thời gian ra mắt | 2013-2022 | 2023-2024 | 2024-2025 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thời gian ra mắt | Lần giao | Thời gian ra mắt | Thời gian ra mắt | Lần giao | Thời gian ra mắt | Thời gian ra mắt | Lần giao | Tức là, dự kiến lập dự phòng | |
| Các tổ chức và cá nhân khác | 8.692 | (7.858) | 29.124 | (28.965) | 24.128 | (28.849) | |||
| Công ty TNHH Sông Hàng | - | - | - | Trên 60 năm | 4.023 | (4.000) | Trên 60 năm | 4.000 | (4.000) |
| Hà Nguyên Tà, Đông Lịch | Trên 10 năm | 1.000 | (1.000) | Trên 60 năm | 3.028 | (3.000) | Trên 60 năm | 3.000 | (3.000) |
| Phái thú các tổ chức và cá nhân khác | Từ 10 năm đến trên 10 năm | 1.843 | (1.046) | Từ 60 năm đến trên 30 năm | 22.123 | (21.995) | Từ 60 năm đến trên 60 năm | 18.520 | (22.849) |
| Tổng cộng | 12.685 | (11.172) | 35.288 | (34.865) | 48.543 | (35.872) |
Agron: CTC/Genesign
Công ty đã triết lập 100% các khoản phải thu quá ban nên trên theo quy định tại Thông tư số 48/2013/TT-BTC ngày 08/08/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc triết lập và xử lý các khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho, thu thời các khoản đầu tư, sự phải thu khe đối với bão bãnh sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, công trình xây dựng tại doanh nghiệp; Thông tư số 34/2022/TT-BTC ngày 17/4/2022 của Bộ Tài chính sau đây, bổ sung một số điều của Thông tư số 48/2013/TT-BTC. Công ty đánh giá các khoản phải thu quá ban trên cả khả năng thu hồi và vẫn tích cực đến đắc dở thu hồi các khoản nợ này.
2.1.6. Các khoản phải trả
Bảng I-19: Chi tiết các khoản nợ phải trả của Công ty mẹ
Đơn vị tính: miễn đồng
| Số | Bài viết | 11-09-2018 | 11-10-2018 | Bán 2018 |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Phải trả ngân ban | 1.603.422 | 465.626 | 425.689 |
| 1 | Phải trả người bảo | 36.583 | 35.113 | 24.946 |
| 2 | Người mua và dịch trước ngân ban | - | - | - |
| 3 | Thoả và các khoản phải của Nhà nước | 34.178 | 37.841 | 22.861 |
| 4 | Phải trả người lao động | 27.418 | 44.035 | 48.187 |
| 5 | Chi phí phải trả | 1.642 | 1.064 | 1.783 |
T
BAN CÁO BẠCH CHÁO BÀN THÊM CỔ PHIEU RA CÔNG CHỨNG
| SN | Chỉ tên | Lý Kế MẠ | NỘI CỨC 2018 | 2018-2024 |
|---|---|---|---|---|
| 0 | Doanh thu chưa theo hiệu ngân hao | 1.439 | 8.478 | 1.512 |
| 7 | Các khoan phải trả phải nộp khác | 1.158.508 | 188.148 | 170.391 |
| 8 | Vay ngân hao | 526.333 | 153.553 | 96.211 |
| 9 | Dự phòng phải trả ngân hao | 1.755 | 1.752 | 1.752 |
| 10 | Quý khoa thường phân bổ | 13.424 | 24.325 | 64.174 |
| 11 | Phải trả dài hạn | 211.448 | 258.739 | 288.897 |
| 1 | Doanh thu chưa được thực hiện dài hạn | - | - | - |
| 2 | Phá trả dài hạn khác | - | - | - |
| 3 | Vay và sự thuê tài chính dài hạn | 211.062 | 278.963 | 284.666 |
| 4 | Thuê thu nhập hoàn hà phải trả | 749 | 779 | 1.238 |
| Tổng cộng | 1.818.262 | 289.369 | 431.588 |
Nguồn: ICTC công ty mẹ năm 2022, 2024 được kiểm toán
và ECTC công ty mẹ được miễn năm 2024 được miễn chi phí 6.000
Bảng V-20: Chi tiết các khoản nợ phải trả hợp nhất
Dựa từ kênh: Truy cập khẳng
| SN | Chỉ tên | Lý Kế MẠ | NỘI CỨC 2018 | 2018-2024 |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Phải trả ngân hao | 5.288.579 | 1.915.357 | 1.950.194 |
| 2 | Phải trả người bán | 438.435 | 517.924 | 452.385 |
| 3 | Người mua trả tiền trước ngân hao | 838 | 3.655 | 8.559 |
| 4 | Thuê và các khoản phải nộp Nhà nước | 90.367 | 73.691 | 77.654 |
| 5 | Phá trả người lao động | 101.771 | 178.907 | 134.896 |
| 6 | Chi phí phải trả | 234.364 | 338.153 | 277.194 |
| 7 | Doanh thu chưa được hiệu ngân hao | 1.899 | 8.878 | 1.572 |
| 8 | Các khoản phải trả phải nộp khác | 1.771.838 | 306.738 | 289.965 |
| 9 | Vay ngân hao | 581.415 | 445.566 | 461.396 |
| 10 | Dự phòng phải trả ngân hao | 107.106 | 72.037 | 72.818 |
| 11 | Quý khoa thường phân bổ | 63.462 | 49.428 | 35.778 |
| 12 | Phải trả dài hạn | 1.872.118 | 1.891.314 | 1.905.885 |
| 1 | Doanh thu chưa được thực hiện dài hạn | 298.601 | 278.867 | 269.994 |
| 2 | Phải trả dài hạn khác | 85.532 | 104.659 | 113.836 |
| 3 | Vay và sự thuê tài chính dài hạn | 1.488.163 | 1.513.388 | 1.613.228 |
BAN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU HÀ CÔNG CHỨNG
| SN | Chương | 1.001.001 | 1.001.002 | Thứ 2024 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng cộng | 3.683.097 | 3.883.651 | 3.925.579 |
Nguồn: IBCTC hợp nhất năm 2022, 2021 được kiểm toán
và IBCTC hợp nhất bán bán năm 2021 được xuất xứ của GMP.
- Tính bình thanh toán các khoản nợ:
- Công ty không có nợ phải trả quá hạn chưa thanh toán.
- Công ty và các công ty sau khống có và phạm các diết khoản khác trong hợp đồng/cam kết.
2.1.7. Các khoản phải nộp theo luật định
Công ty thực hiện nghiêm túc việc kê khai và nộp đầy đủ các phải nộp theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Bảng V-21: Số dư các khoản thuế phải nộp của Công ty mẹ
Đơn vị /năm, triệu đồng
| SN | Chương | 1.001.001 | 1.001.002 | Thứ 2024 |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Phát sinh tại Việt Nam | 8.595 | 10.876 | 22.661 |
| 2 | Thuế TNDN | 7.163 | 25.174 | 31.209 |
| 3 | Thuế TNCN | 3.283 | 1.100 | 1.390 |
| 4 | Thuế sau đốn | - | - | 52 |
| II | Phát sinh tại Campuchia | 20.703 | 6.967 | - |
| 1 | Thuế CTGT | 11.822 | 3.181 | - |
| 2 | Thuế TNDN | 8.771 | 1.018 | - |
| 3 | Thuế TNCN | 36 | 15 | - |
| 4 | Em, lê phí và các khoản phải nộp khác | 10.128 | 3.713 | - |
| TÔNG CỘNG | 36.178 | 37.841 | 22.661 |
Nguồn: IBCTC công ty mẹ năm 2022, 2021 được kiểm toán
và IBCTC công ty mẹ bán bán năm 2021 được xuất xứ của GMP.
1) Trong 09 tháng đầu năm 2024, Công ty đã hoàn thành nghiêm túc việc kê khai và nộp đầy đủ các khoản Campuchia.
Bảng V-22: Số dư các khoản thuế phải nộp được nhất
Đơn vị /năm, triệu đồng
| SN | Chương | 1.001.001 | 1.001.002 | Thứ 2024 |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuế GTGT hàng bán tài chính | 18.110 | 10.270 | 8.742 |
| 2 | Thuế GTGT hàng NG | 10.754 | - | - |
BAN CÁO BẠCH CHẤO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
| STT | Chính | Ứng vị trí | TƯ VẤN GỚI | TƯ VẤN GỚI |
|---|---|---|---|---|
| 2 | Thuế xuất NOK | - | - | - |
| 4 | Thuế TNCN | 48.100 | 54.958 | 70.136 |
| 8 | Thuế TNCN | 4.111 | 1.661 | 2.316 |
| 4 | Thuế khác | 11.111 | 2.811 | 41 |
| TỔNG CÔNG | 98.283 | 73.691 | 77.634 |
Nguồn: BCTC quy định năm 2022, 2023 được hiểu rõ
sau BCTC quy định trên toàn năm 2024 được xem xét của GMPT
2.1.8. Trích lập các quỹ
Công ty thực hiện việc trích lập các quỹ theo quy định tại Điều lệ Công ty và các quy định pháp luật hiện hành. Công ty thực hiện trích lập các quỹ từ lợi nhuận sau thuế theo đề nghị của Hội đồng quản trị và được DUMCO thông qua.
Bảng 1-23: Số dư các quỹ của Công ty mẹ qua các năm
(Đơn vị tính, triệu đồng)
| STT | Chính | 16/12/2022 | 11/12/2023 | 18/12/2024 |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quỹ khoa thượng, phúc lợi | 73.424 | 75.623 | 68.178 |
| 2 | Quỹ đầu tư phát triển | 72.683 | 72.683 | 72.682 |
| 3 | Quỹ khác (mức VCRH) | 69.368 | 69.368 | 69.368 |
| Tổng cộng: | 175.674 | 171.272 | 206.434 |
Nguồn: BCTC công ty mẹ năm 2022, 2023 được hiểu rõ
sau BCTC công ty mẹ hứa hẹn năm 2024 được xem xét của GMPT
Bảng 1-24: Số dư các quỹ thực hành qua các năm
(Đơn vị tính, triệu đồng)
| STT | Chính | 11/12/2022 | 11/12/2023 | 18/12/2024 |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quỹ khoa thượng, phúc lợi | 63.482 | 48.423 | 76.776 |
| 2 | Quỹ đầu tư phát triển | 122.833 | 68.389 | 72.682 |
| 3 | Quỹ khác (mức VCRH) | 118.178 | 68.477 | 72.383 |
| Tổng cộng: | 354.277 | 178.288 | 223.852 |
Nguồn: BCTC quy định năm 2022, 2023 được hiểu rõ
sau BCTC quy định trên toàn năm 2024 được xem xét của GMPT
2.1.9. Những biến động lớn có thể ảnh hưởng tới tính hình tài chính của Tổ chức phát hành kế và thời điểm hết thúc năm tài chính gần nhất
Không có.
2.2. Các chỉ tiêu tài chính chủ yếu
Bảng 1-25: Các chỉ tiêu tài chính chủ yếu của Công ty mẹ
1/08
BAN CÁO BẠCH CHẬO BAN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
| STT | Thành phần | Độ cao | Ngoài 500 | Ngoi 1000 |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ tiêu về khả năng thanh toán | |||
| Từ các ngân ban/5% ngân ban | Lần | 0,00 | 0,79 | |
| (Từ các ngân ban - Hàng tồn khu) 5% ngân ban | Lần | 0,79 | 0,19 | |
| 2 | Chỉ tiêu về cơ cấu vốn | |||
| Bộ số mẹ Tổng tài sản | Lần | 0,25 | 0,00 | |
| Bộ số mẹ Vốn sản xã hữu | Lần | 0,34 | 0,10 | |
| 3 | Chỉ tiêu về năng lực hoạt động | |||
| Doanh thu thuần Tổng tài sản kinh quản | Lần | 0,39 | 0,10 | |
| Doanh thu thuần Tổng tài sản ngân ban bình quản | Lần | 0,69 | 0,47 | |
| Giá vốn bằng bán Hàng tồn khu bình quản | Lần | 71,39 | 48,80 | |
| 4 | Chỉ tiêu về khả năng sinh lợi | |||
| Bộ số LNST/Doanh thu thuần | % | 71,28% | 298,81% | |
| Bộ số LNST/Tổng tài sản kinh quản | % | 6,84% | 16,41% | |
| Bộ số LNST/Vốn sản xã hữu bình quản | % | 8,58% | 18,81% | |
| Thu nhập trên cổ phần (BPK) | Đồng CP | - | - |
Nguồn: Tính toán số ACTC công ty rèn cản 2022 2023 được triển khai của CACU
Bảng F-26: Các chỉ tiêu tài chính cho yên Hợp nhất
| STT | Chỉ tiêu | Độ cao | Ngoài 500 | Ngoi 1000 |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ tiêu về khả năng thanh toán | |||
| Từ các ngân ban/5% ngân ban | Lần | 0,12 | 1,76 | |
| (Từ các ngân ban - Hàng tồn khu) 5% ngân ban | Lần | 0,79 | 1,71 | |
| 2 | Chỉ tiêu về cơ cấu vốn | |||
| Bộ số mẹ Tổng tài sản | Lần | 0,39 | 0,28 | |
| Bộ số mẹ Vốn sản xã hữu | Lần | 0,64 | 0,79 | |
| 3 | Chỉ tiêu về năng lực hoạt động | |||
| Doanh thu thuần/Tổng tài sản kinh quản | Lần | 0,37 | 0,29 | |
| Doanh thu thuần/Tổng tài sản ngân ban bình quản | Lần | 1,01 | 1,28 | |
| Giá vốn bằng bán Hàng tồn khu bình quản | Lần | 28,03 | 27,44 | |
| 4 | Chỉ tiêu về khả năng sinh lợi | |||
| Bộ số LNST/Doanh thu thuần | % | 29,79% | 81,81% | |
| Bộ số LNST/Tổng tài sản kinh quản | % | 9,77% | 19,87% | |
| Bộ số LNST/Vốn sản xã hữu bình quản | % | 18,41% | 28,61% | |
| Thu nhập trên cổ phần (BPK) | Đồng CP | 3,014 | 7,037 |
Nguồn: Tính toán số ACTC hợp nhất năm 2022 2023 được triển khai của CACU
10
BẢN CÁO BẠCH CHÂU BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
- Đánh giá các chi tiêu tài chính:
- Khả năng thanh toán: luôn duy trì ở mức an toàn và cải thiện so với năm trước, đặc biệt trong năm 2023, hệ số thanh toán ngắn hạn và thanh toán nhanh lần lượt đạt 1,76 và 1,73. Công ty không có rủi ro thanh toán trong ngắn hạn.
- Chỉ tiền về cơ cấu vốn: Trong năm 2023, "Hệ số trợ" vốn chủ sở hữu ở mức an toàn và giảm so với năm 2022. Chỉ số này lần lượt năm 2022 và 2023 là 64% và 39% chủ yếu do vốn chủ sở hữu tăng 22% so với công kỳ.
- Chỉ tiền về năng lực hoạt động: Trong năm 2023, các chi tiêu về năng lực hoạt động giảm nhỏ chủ yếu doanh thu thuần giảm cho trong khi tài sản ngắn hạn tăng 29% so với năm 2022.
- Chỉ tiền về khả năng sinh lợi: Năm 2023, hiệu suất sinh lợi của Công ty tiếp tục duy trì ở mức cao, hiện lợi nhuận góp và hiện lợi nhuận sau thuế lần lượt đạt 46% và 68%. Gomadopi đạt được kết quả ấn tượng khi tiếp tục giữ vững mục tiêu tối ưu hóa hiệu quả kinh doanh và kiểm soát tốt chi phí. Trong năm 2023, khoản lợi nhuận đến từ hoạt động chuyển nhượng cùng Nam Hải Bình Vụ cũng góp phần đáng kể vào lợi nhuận của Công ty, các chi số ROA, ROE tăng trưởng tốt qua các năm, lần lượt đạt 19,1% và 28,7%.
-
Ý kiến của Tổ chức kiểm toán độc lập: Không có.
-
Ý kiến của Tổ chức kiểm toán đối với Báo cáo tài chính của Tổ chức phát hành
-
Ý kiến của Tổ chức kiểm toán đối với BCTC riêng lẻ năm 2022: Theo Báo cáo kiểm toán số 1.0957/23/TC-AC ngày 31/03/2023 của Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn A&C, Kiểm toán viên có ý kiến như sau: “Theo ý kiến của chúng tôi, Báo cáo tài chính đã phân tích trung thực và hợp lý, trên các khía cạnh trong yếu tính hình tài chính của Công ty cổ phần Gomadopi tại ngày 11 tháng 12 năm 2022, cũng như kết quả hoạt động kinh doanh, ai tính hình lưu chuyển tiền tệ cần nắm túi chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với các Chuyên mục Kế toán Việt Nam, Chế độ Kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập ra trình bày báo cáo tài chính”
- Ý kiến của Tổ chức kiểm toán đối với BCTC hợp nhất năm 2022: Theo Báo cáo kiểm toán số 1.0957/23/TC-AC ngày 31/03/2023 của Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn A&C, Kiểm toán viên có ý kiến như sau: “Theo ý kiến của chúng tôi, Báo cáo tài chính hợp nhất đã phân tích trung thực và hợp lý, trên các khía cạnh trong yếu tính hình tài chính của Tập đoàn tại ngày 11 tháng 12 năm 2022, cũng như kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất và tính hình lưu chuyển tiền tệ hợp nhất cho năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với các Chuyên mục Kế toán Việt Nam, Chế độ Kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập
114
BAN CÁO BẠCH CHẬO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHÚNG
và tránh bảy Báo cáo tài chính hợp nhất.”
-
Ý kiến của Tổ chức kiểm toán đối với BCTC riêng là năm 2023: Theo Báo cáo kiểm toán số 1.0901/24/TC-AC ngày 30/03/2024 của Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn A&C, Kiểm toán viên có ý kiến như sau: “Theo ý kiến của chúng tôi, Báo cáo tài chính đã phân tích trung thực và hợp lý, trên các khía cạnh trung yếu tình hình tài chính của Công ty cổ phần Gemailept tại ngày 31 tháng 12 năm 2023, cũng như kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ cho năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với các Chuẩn mục Kế toán Việt Nam, Chế độ Kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và tránh bảy Báo cáo tài chính.”
-
Ý kiến của Tổ chức kiểm toán đối với BCTC hợp nhất năm 2023: Theo Báo cáo kiểm toán số 1.0902/24/TC-AC ngày 30/03/2024 của Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn A&C, Kiểm toán viên có ý kiến như sau: “Theo ý kiến của chúng tôi, Báo cáo tài chính hợp nhất đã phân tích trung thực và hợp lý, trên các khía cạnh trung yếu tình hình tài chính của Tập đoàn tại ngày 31 tháng 12 năm 2023, cũng như kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất và tình hình lưu chuyển tiền tệ hợp nhất cho năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với các Chuẩn mục Kế toán Việt Nam, Chế độ Kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và tránh bảy Báo cáo tài chính hợp nhất.”
-
Ý kiến của Tổ chức kiểm toán đối với BCTC riêng là báo năm năm 2024: Theo Báo cáo xuất xứ thông tin tài chính giữa năm độ số 1.1348/24/TC-AC ngày 29/08/2024 của Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn A&C, Kiểm toán viên có ý kiến như sau: “Của cả trên kết quả xuất xứ của chúng tôi, chúng tôi không thấy có vấn đề gì khiến chúng tôi cần rằng Báo cáo tài chính giữa năm độ đỉnh hơn không phân tích trung thực và hợp lý, trên các khía cạnh trung yếu, tình hình tài chính của Công ty Cổ phần Gemailept tại ngày 30 tháng 6 năm 2024 cũng như kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình tài chính lưu chuyển tiền tệ ở tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024, phù hợp với các chuẩn mục kế toán Việt Nam, Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và tránh bảy Báo cáo tài chính giữa năm độ.”
-
Ý kiến của Tổ chức kiểm toán đối với BCTC hợp nhất bán mỗi năm 2024: Theo Báo cáo xuất xứ thông tin tài chính giữa năm độ số 1.1349/24/TC-AC ngày 29/08/2024 của Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn A&C, Kiểm toán viên có ý kiến như sau: “Của cả trên kết quả xuất xứ của chúng tôi, chúng tôi không thấy có vấn đề gì khiến chúng tôi cần rằng Báo cáo tài chính hợp nhất giữa năm độ đỉnh hơn không phân tích trung thực và hợp lý, trên các khía cạnh trung yếu, tình hình tài chính hợp nhất của Tập đoàn tại ngày 30 tháng 6 năm 2024 cũng như kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất và tình hình tài chính lưu chuyển tiền tệ hợp nhất ở tháng đầu của năm tài
111
BẢN CÁO BẠCH CHÂU BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024, phù hợp với các chuẩn sau: kế toán Việt Nam, Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất giữa năm đó.
- Kế hoạch doanh thu, lợi nhuận
4.1. Kế hoạch doanh thu, lợi nhuận năm 2024
Bảng T-27: Kế hoạch doanh thu, lợi nhuận năm 2024
| Chị tên | Năm 2023 | Năm 2024 | |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận (từ tháng) | Lợi nhuận (từ năm) | ||
| Doanh thu đoản | 1.846 | 4.000 | 4.00% |
| Lợi nhuận trước thuế | 1.147 | 1.646 | -48.43% |
| Lợi nhuận sau thuế (*) | 2.534 | 1.481 | -41.56% |
| Tỷ lệ Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu đoản (*) | 65.89% | 17.03% | - |
| Tỷ lệ Lợi nhuận sau thuế/Văn chỗ sở hữu kinh quán (**) | 28.67% | 12.74% | - |
| Tỷ lệ số tên (***) | 22% | - | - |
- Kế hoạch doanh thu, lợi nhuận năm 2024 của Công ty đã được DHDCĐ thường niên năm 2024 thông qua tại Nghị quyết Đại hội đồng Cố động thường niên năm 2024 số 096/NQ-DHDCĐ-GMD ngày 25/06/2024.
(*) Kế hoạch lợi nhuận sau thuế được Công ty nửa tiền từ kế hoạch lợi nhuận trước thuế đã được DHDCĐ thường niên năm 2024 thông qua.
(**) Văn chỗ sở hữu kinh quán = (Văn chỗ sở hữu tại 31/12/2023 + Văn chỗ sở hữu tại 31/12/2024)/2
Công ty tạo nên tính:
Văn chỗ sở hữu tại 31/12/2024:
- Văn chỗ sở hữu tại 31/12/2023
- Bộ tiền thu được từ đợt phát hành ESPF năm 2022
- Bộ tiền dự kiến thu được từ đợt phát hành thêm số phiếu ra công chúng cho cổ động hiện hôm năm 2024
- Kế hoạch LNTT năm 2024
- Bộ tiền chi trả cổ sắt năm 2023
(***) DHDCĐ thường niên năm 2024 không đặt kế hoạch tỷ lệ cổ sắt năm 2024. Tỷ lệ cổ sắt năm 2024 sẽ được HDQT hình DHDCĐ thông qua tại cuộc họp DHDCĐ thường niên năm 2025.
4.2. Căn cứ để đạt kế hoạch doanh thu, lợi nhuận nêu trên
Để hoàn thành kế hoạch kinh doanh đã được DHDCĐ thường niên năm 2024 thông qua, HDQT Công ty đã đặt ra các nhiệm vụ và dự án trong tâm trạng năm 2024 như sau:
BAN CÁO BẠCH CHÂO BÀN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
a) Đối với công tác quản trị
(i) Triển khai thực hiện phát hành ứng viên, đáp ứng yêu cầu mở rộng quy mô hệ sinh thái Gomadapt trong giai đoạn phát triển mỗi ngày sau khi DHDCĐ thông qua;
(ii) Tập trung cùng tác tổ chức nhân sự và các chính sách về thu nhập gắn liền với hiệu quả đóng góp và kết quả sản xuất kinh doanh của Công ty;
(iii) Tiếp tục thực hiện chương trình “Phát triển độc ngữ kế thừa”, Dự án “Khung năng lực” để đáp ứng việc phát triển trong thời gian tới;
(iv) Quyết tầm hoàn thành “Dự án quản trị đồng tiền” để quản trị đồng tiền hiệu quả cũng như nâng cao năng lực quản trị doanh nghiệp;
(v) Tiếp tục triển khai về CNTT, ứng dụng chuyển đổi số để nâng cao chất lượng dịch vụ và tối ưu sản xuất kinh doanh;
(vi) Triển khai tiếp giai đoạn 2 Dự án An toàn thông tin - Cyber Security GD 2 – đảm bảo lộ trình chuyển đổi số của Công ty được an toàn, hiệu quả;
(vii) Tiếp tục phối hợp cùng các đối tác đồng hành kiên định xuyên suốt hành trình hiền thực hóa Chefs trực phát triển bền vững giai đoạn 2021 - 2025, sớm năm 2000, chú trọng về ESG/HSAT, thu xếp nguồn vốn xanh bền vững cho bộ sinh thái Công - Logistics xanh phát triển ngày càng hiệu quả;
(viii) Và vác những biến động khó hoàng, thay đổi nhanh chóng từ thị trường. Công ty tiếp tục duy trì triển khai các giải pháp phòng chống kháng hoảng, đảm bảo hoạt động sản xuất kinh doanh được ổn định, hiệu quả và hiệu quả.
b) Đối với công tác sản xuất kinh doanh
(i) Thực hiện các công tác chuẩn bị để khởi công giai đoạn 3 của cam Cảng Nam Đình Vũ tại Hải Phòng;
(ii) Hoàn thiện các thủ tục để khởi công giai đoạn 2A dự án Công nước sâu Gomadapt tại khu vực Cái Mép - Thị Vãi, Bà Rịa - Vũng Tàu;
(iii) Khai thác hiện nay Dự án nâng cấp độ sâu tiếng Kênh Hà Nam, đáp ứng kịp thời xu hướng tăng cỡ tàu, phát huy lợi thế về quy mô cho các hãng tàu trên từng chuyến vận tải, rút ngắn thời gian tàu chở cao nước, nâng cao chất lượng dịch vụ và hiệu quả hoạt động của hệ thống công khu vực Hải Phòng;
(iv) Lập kế hoạch phát triển vận tải nội thủy - kết nối đồng chảy hàng hóa trong hệ thống Gomadapt và đẩy mạnh phát triển phương thức vận tải xanh nhằm cải giảm khí thải, khai thác tối đa lợi thế về đường thủy, hiện thực hóa mục tiêu nâng gấp đôi thị phần vận tải thủy nội địa trong tổng các phương thức vận tải của cả nước đến năm 2025 của Chính phủ.
(v) Lập kế hoạch phát triển, tiếp tục tối ưu hiệu quả và phối hợp lợi thế của Hệ sinh thái Port-Logistics, sự ra giá trị gia tăng trên mỗi TEU thông qua hệ thống công của Gomadapt;
(vi) Hoàn tất việc thoái vốn toàn bộ cổ phần của Công ty tại Cảng Nam Hải, tập trung nguồn lực của các dự án trọng điểm;
(vii) Tăng cường các hoạt động M&A để không ngừng mở rộng quy mô, làm giảm
113
BAN CÁO HẠCH CHÂO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
và sữa sắc hoa Hệ sinh thái Gemadept,
(viii) Đẩy nhanh tiến độ tìm kiếm các đối tác để hợp tác, thoải vốn dự án xứng xứng.
4.3. Đánh giá của Tổ chức tư vấn về kế hoạch doanh thu, lợi nhuận
Với tư cách là tổ chức tư vấn, Công ty cổ phần Chứng khoán Agribank đánh giá về kế hoạch doanh thu, lợi nhuận của Gemadept trong năm 2024 dựa trên cơ sở thu thập thông tin, nghiên cứu phân tích thực trạng hoạt động sữa suối kinh doanh và tình hình tài chính hiện nay của Công ty.
Trong năm 2023, mặc dù trong bối cảnh nền kinh tế của nhiều khó khăn, Công ty cổ phần Gemadept đã nỗ lực đạt được kết quả kinh doanh rất tích cực với doanh thu đạt 1.846 tỷ đồng (giảm nhẹ khoảng 1% so với năm 2022), lợi nhuận trước thuế đạt 3.147 tỷ đồng (tăng mạnh 141% so với năm 2022). Kết quả trên đã hoàn thành 98% kế hoạch doanh thu và 115% kế hoạch lợi nhuận trước thuế (chưa bao gồm lợi nhuận bất thường từ khuyến nhiêng vốn tại Cảng Nam Hải Đình Vũ) so với các tiêu ĐHĐCĐ giao. ĐHĐCĐ thường niên năm 2024 của Công ty đã phê duyệt phương án chi trả cổ lực năm 2023 bằng tiền với tỷ lệ 22%. Kết quả kinh doanh tích cực năm 2023 là nền tảng quan trọng để Gemadept hướng tới các mục tiêu năm 2024. Gemadept tiếp tục duy trì vị thế doanh nghiệp hàng đầu trong lĩnh vực khai thác cảng ở Việt Nam.
Năm 2024, nền kinh tế toàn cầu, kinh tế Việt Nam được dự báo sẽ tiếp tục khó khăn, gặp nhiều bất ổn, gây ảnh hưởng tiêu cực đến hoạt động thương mại cũng như sản lượng vận tải biển.
Với nhận định về bối cảnh thị trường và vị thế doanh nghiệp như trên, Công ty cổ phần Chứng khoán Agribank đánh giá kế hoạch doanh thu, lợi nhuận của Gemadept dự kiến trong năm 2024 là phù hợp và khả thi nếu không có những biện động bất thường và bất khả kháng tác động lớn hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
Chúng tôi lưu ý rằng, các ý kiến nhận xét của chúng tôi được đưa ra dưới góc độ đánh giá của một tổ chức tư vấn, dựa trên những cơ sở thông tin được thu thập có tính chọn lọc và dựa trên lý thuyết về tài chính, chứng khoán mà không hám ý bao đam giá trị của chúng khi mà cũng như tính chắc chắn của những số liệu được dự báo. Các nhận xét này chỉ mang tính tham khảo với nhà đầu tư khi tự mình ra quyết định đầu tư.
VI. THÔNG TIN VỀ CỔ ĐỒNG SÁNG LẬP, CỔ ĐỒNG LỚN, THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN THỊ, KIỂM SOÁT VIÊN, TỔNG GIẢM ĐỐC, PHỔ TỔNG GIẢM ĐỐC, KẾ TOÁN THƯỞNG
1. Thông tin về cổ đông sáng lập
Công ty cổ phần Gemadept được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp lần đầu vào năm 1993. Tính đến thời điểm hiện tại, các hạn chế chuyển nhượng đối với số phần của cổ đông sáng lập đã kết hợp lực theo quy định tại Khoản 3 Điều 120 Luật Doanh
114
BAN CÁO BẠCH CHAO BẢN THÊM CỔ PHỨU RA CÔNG CHÚNG
nghiệp.
2. Thông tin về cổ đông lớn
2.1. Đối với cổ đông lớn là cá nhân
Theo danh sách cổ đông tại ngày 16/07/2024, danh sách cổ đông là cá nhân năm giờ nên 5% cổ phần của Công ty Không cổ.
2.2. Đối với cổ đông lớn là tổ chức
Theo danh sách cổ đông tại ngày 16/07/2024, Công ty không có cổ đông lớn là cá nhân, có 02 cổ đông lớn là tổ chức, chi tiết như sau:
2.2.1 CÔNG TY TNHH SSJ CONSTITTING (VIỆT NAM)
- Năm thành lập: 2019.
- ICN DKDN số 0315719441 do Sở Kế hoạch Đầu tư TP. Hồ Chí Minh cấp lần đầu ngày 06/06/2019.
- Địa chỉ mục chính: Tầng 1, Tòa nhà C1, số 281w4-6, Lê Thánh Tôn, Phường Hầu Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh.
- Vốn điều lệ: 954.410.000.000 đồng.
- Người đại diện theo pháp luật: Ông Shinya Hosoi – Tổng Giám đốc.
- Người đại diện theo ủy quyền tại GMD: Ông Shinya Hosoi – Thánh viện HDQT của GMD.
- Số lượng, tỷ lệ cổ phần năm giờ, cổ phần có quyền luân quyết của cổ đông lớn và những người có liên quan tại thời điểm trở thành cổ đông lớn, hiện tại và dự kiến sau đợt chào bán.
| Cả đông lớn | |||
|---|---|---|---|
| Số lượng cổ phần và bậc | 19.692.406 | 29.917.496 | 30.589.994 |
| Tỷ lệ số bậc | 10% | 9,56% | 9,58% |
| Tỷ lệ hiệu quyết | 10% | 9,56% | 9,58% |
| Những người có liên quan | |||
| Số lượng cổ phần năm giờ | 0 | 0 | 0 |
| Tỷ lệ số bậc | 0% | 0% | 0% |
| Tỷ lệ hiệu quyết | 0% | 0% | 0% |
- Thông tin về các hợp đồng, giao dịch đang thực hiện hoặc đã ký kết và chưa thực hiện giữa cổ đông, người đại diện theo ủy quyền của cổ đông và những người có liên quan về Tổ chức phát hành Không cổ.
113
BAN CÁO BẠCH CHẬO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
- Lợi ích liên quan đến với Tổ chức phát hành: Không có.
- Lợi ích liên quan tại doanh nghiệp khác hoạt động kinh doanh trong cùng lĩnh vực với Tổ chức phát hành hoặc vi khách hàng nhà cung cấp lớn của Tổ chức phát hành: Không có.
2.2.2 QUÝ ETF DCVFMVN DIAMOND
- Năm thành lập: 2020
- Giấy chứng nhận thành lập quỹ: Giấy chứng nhận chào bán chứng khoán lần đầu ra công chứng số 38/GCN-UBCK ngày 27/02/2020
- Địa chỉ trụ sở chính: Tầng 15, Tòa nhà Mộ Linh Poim, 02 Ngô Đức Kế, P. Bến Nghé, Q.1, TP. HCM
- Vốn điều lệ: 102.000.000.000 đồng.
- Được đại diện bởi CTCP Quản lý Quỹ Đầu tư Dragan Capital Việt Nam
- Năm thành lập: 2009.
- Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán số 45/UBCK-GP ngày 06/01/2009 của UBCKNN. Giấy phép điều chỉnh số 38/GPDC-UBCK ngày 30/12/2020 của UBCKNN.
- Địa chỉ trụ sở chính: Tầng 15, Tòa nhà Mộ Linh Poim, 02 Ngô Đức Kế, P. Bến Nghé, Q.1, TP. HCM
- Người đại diện theo ủy quyền tại GMD: Không có.
- Số lượng, tỷ lệ cổ phần năm gắt, cổ phần có quyền hiệu quyết của cổ đông lớn và những người có liên quan tại thời điểm trở thành cổ đông lớn, hiện tại và dự kiến sai đợt chào bán.
| Cổ đông lớn | |||
|---|---|---|---|
| Số lượng cổ phần sở hữu | 21.188.250 | 15.978.458 | 21.704.990 |
| Tỷ lệ sở hữu | 7,02% | 8,19% | 8,19% |
| Tỷ lệ hiệu quyết | 7,02% | 8,19% | 8,19% |
| Những người có liên quan | |||
| Số lượng cổ phần năm gắt | 0 | 0 | 0 |
| Tỷ lệ sở hữu | 0% | 0% | 0% |
| Tỷ lệ hiệu quyết | 0% | 0% | 0% |
- Thông tin về các hợp đồng, giao dịch đang thực hiện hoặc đã ký kết và chưa thực
116
BAN CÁO BẠCH CHÂO BẢN THÊM CỔ PHIÊU BA CÔNG CHÚNG
kiện giữa cổ đông, người đại diện theo ủy quyền của cổ đông và những người có liên quan với Tổ chức phát hành: Không có.
- Lợi ích liên quan đối với Tổ chức phát hành: Không có.
- Lợi ích liên quan tại doanh nghiệp khác hoạt động kinh doanh trong cùng lĩnh vực với Tổ chức phát hành hoặc là khách hàng nhà cung cấp lớn của Tổ chức phát hành: Không có.
2.3. Các hợp đồng, giao dịch đang thực hiện hoặc đã ký kết và chưa thực hiện giữa Tổ chức phát hành với cổ đông, người đại diện theo ủy quyền của cổ đông sẽ bấm trên 10% tổng số cổ phần phổ thông và những người có liên quan
Không có.
2.4. Lợi ích liên quan đối với Tổ chức phát hành
Không có.
2.5. Lợi ích liên quan của cổ đông lớn tại doanh nghiệp khác hoạt động kinh doanh trong cùng lĩnh vực với Tổ chức phát hành hoặc là khách hàng nhà cung cấp lớn của Tổ chức phát hành
Không có.
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị, Kiểm mất viên, Tổng Giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng
3.1. Thành viên Hội đồng Quản trị
Danh sách thành viên Hội đồng quản trị gồm:
| STT | Thành viên | Chủ vực |
|---|---|---|
| 1 | Ông Đỗ Văn Nhân | Chủ tịch HDQT |
| 2 | Ông Chu Đức Khang | Phó Chủ tịch HDQT |
| 3 | Ông Nguyễn Thanh Bình | Thành viên HDQT kiêm TGĐ |
| 4 | Bà Hát Thị Thu Hương | Thành viên HDQT kiêm Giám đốc tài chính |
| 5 | Bà Nguyễn Minh Nguyệt | Thành viên HDQT kiêm Người được ủy quyền công bố thông tin |
| 6 | Ông Vũ Ninh | Thành viên HDQT kiêm Người phụ trách quản trị công ty |
| 7 | Ông Sharyn Hsiun | Thành viên HDQT |
| 8 | Ông Nguyễn Văn Hùng | Thành viên HDQT độc lập |
| 9 | Ông Lâm Đình Dụ | Thành viên HDQT độc lập |
| 10 | Ông Nguyễn Thái Sơn | Thành viên HDQT độc lập |
BAN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
Ngoài: CTCF Genadapt
Ông Dỗ Văn Nhân – Chú Sịch HDQT
- Năm sinh: 1957
- Quốc tịch: Việt Nam
- Trình độ học vấn: Cử nhân
- Năng lực chuyên môn: Cử nhân Hàng hải, Cử nhân Ngoại ngữ
- Kinh nghiệm công tác:
| Thời gian | Đưa vị công tác | Chức vụ |
|---|---|---|
| Trước năm 1989 | Công ty Đại lý Tàu biển Đà Nẵng | |
| Từ năm 1989 đến năm 1993 | Công ty LD Germantrans | Phó Giám đốc |
| Từ năm 1993 đến năm 1996 | Công ty CP Genadapt | Giám đốc |
| Từ năm 1996 đến năm 2000 | Công ty LD Germantrans | Giám đốc |
| Từ năm 2000 đến năm 2006 | Tổng công ty Hàng hải Việt Nam | Phó Tổng Giám đốc |
| Từ năm 2000 đến năm 2014 | Công ty LD Germantrans | Giám đốc |
| Từ năm 2000 đến nay | CTCP Genadapt | Chủ tịch HDQT |
- Chức vụ hiện nay tại Tổ chức phát hành: Chủ tịch HDQT
- Chức vụ đang nắm giữ tại các tổ chức khác: Không có
-
Số lượng, tỷ lệ sở hữu chứng khoán tại Tổ chức phát hành của cá nhân, đại diện theo kỳ quyền và những người liên quan:
-
Sở hữu cá nhân: 1.684.924 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0,54% vốn điều lệ.
- Sở hữu theo đại diện ủy quyền: 0 cổ phần, chiếm 0,00% vốn điều lệ.
- Người có liên quan: 194.793 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0,33% vốn điều lệ. Thông tin về người có liên quan đồng thời là cổ đông của Công ty.
BAN CÁO BẠCH CHẤO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
| STT | Họ và tên | Mỗi quan hệ với người nội bộ | Chức vụ của người có liên quan tại Công ty | Số lượng cổ phần năm giờ | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huynh Thị Ái Văn | Vợ | - | 641.250 | 0,21% |
| 2 | Đỗ Nhật Tân | Con | - | 24.000 | 0,01% |
| 4 | Đỗ Lộc | Anh | - | 329.528 | 0,11% |
| 5 | Đỗ Ký Cương | Anh | - | 15 | 0,00% |
| Tổng cộng | 994.793 | 0,33% |
- Lợi ích liên quan đối với Tổ chức phát hành:
- Thông tin về các hợp đồng, giao dịch đang thực hiện hoặc đã ký kết và chưa thực hiện giữa cá nhân hoặc những người có liên quan với Tổ Chức Phát Hành, công ty con của Tổ Chức Phát Hành, công ty do Tổ Chức Phát Hành nắm quyền kiểm soát trên 50% vốn điều lệ. Không có.
- Thủ lực, tiền lương và các lợi ích khác trong hai năm liên tục liên minh năm đăng ký chào bác và đến thời điểm hiện tại.
| Thủ lực, tiền thưởng và lợi ích khác | Năm 2022 | Năm 2023 | 6 tháng đầu năm 2024 |
|---|---|---|---|
| Thủ lực, tiền lương, tiền thưởng (triệu đồng) | 3.310 | 3.016 | 1.909 |
| Giá trị cổ phiếu được mua trong đợt Phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động (triệu đồng) | - | 750 | 750 |
| Số lượng cổ phiếu | - | 35.000 | 75.000 |
| Giá mua (đồng/cổ phiếu) | - | 10.000 | 10.000 |
- Các khoản nợ đối với Công ty: Không có.
- Lợi ích liên quan tại doanh nghiệp khác hoạt động kinh doanh trong công lĩnh vực với Công ty hoặc là khách hàng nhà cung cấp hóa của Công ty: Không có.
Ông Cần Hức Khang – Phó Chủ tịch HĐQT
- Năm sinh: 1958
- Quốc tịch: Việt Nam
- Trình độ học vấn: Cử nhân
119
BẢN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU HA CÔNG CHỨNG
- Nâng lực chuyên môn: Cử nhân Luật Kinh tế, Cử nhân An ninh
- Kinh nghiệm công tác
| Thời gian | Đơn vị công tác | Chức vụ |
|---|---|---|
| Từ năm 2016 đến nay | CTCP Cảng Nam Đình Vũ | Thành viên HĐQT |
| Từ năm 2017 đến nay | CTCP Cảng Quốc tế Gemadept – Dung Quất | Thành viên HĐQT |
| Từ năm 2017 đến nay | CTCP Đầu tư Xây dựng Phát triển Hạ tầng Gemadept | Chủ tịch HĐQT |
| Từ năm 1993 đến nay | CTCP Gemadept | Phó Chủ tịch HĐQT |
- Chức vụ hiện nay tại Tổ chức phát hành: Phó Chủ tịch HĐQT
- Chức vụ đang sắm giữ tại các tổ chức khác:
- Thành viên HĐQT - CTCP Cảng Nam Đình Vũ
- Thành viên HĐQT - CTCP Cảng Quốc tế Gemadept – Dung Quất
-
Chủ tịch HĐQT - CTCP Đầu tư Xây dựng Phát triển Hạ tầng Gemadept
-
Số lượng, tỷ lệ số liệu chứng khoán tại Tổ chức phát hành của cá nhân, đại diện theo kỳ quyền và những người liên quan:
- Số liệu cá nhân: 947.837 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0,11% vốn điều lệ.
- Số liệu theo đợt diễn kỳ quyền: 0 cổ phần, chiếm 0,00% vốn điều lệ.
- Người có liên quan: 59.500 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0,01% vốn điều lệ. Thông tin về người có liên quan đồng tâm là cổ đông của Công ty.
| STT | Họ và tên | Mối quan hệ với người nội bộ | Chức vụ của người có liên quan tại Công ty | Số lượng cổ phần sắm giữ | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ Đức Trung | Cím | - | 7.500 | 0,00% |
| 2 | Chủ Thu Thân | Cím | - | 32.000 | 0,01% |
| Tổng cộng | 59.500 | 0,01% |
- Lợi ích liên quan đối với Tổ chức phát hành:
- Thông tin về các hợp đồng, giao dịch đang thực hiện hoặc đã ký kết và chưa thực hiện giữa cá nhân hoặc những người có liên quan với Tổ Chức Phát Hành, công ty con của Tổ Chức Phát Hành, công ty do Tổ Chức Phát Hành nắm quyền kiểm soát trên 50% vốn điều lệ: Không có.
- Thứ hai, tiền lượng và các lợi ích khác trong hai năm liên tục liên quan sắm đáng
120
BÁN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU BA CÔNG CHÚNG
kỹ cháo bán và đến thời điểm hiện tại:
| Thủ lực, tiền thưởng
và lợi ích khác | Năm 2022 | Năm 2023 | 6 tháng đầu
năm 2024 |
| --- | --- | --- | --- |
| Thủ lực, tiền lương, tiền thương
(triệu đồng) | 3.420 | 3.448 | 1.509 |
| Giá trị cổ phiếu được xem trong
đợt Părt hành cổ phiếu theo
chương trình lựa chọn cho người
lao động (triệu đồng) | - | 750 | 750 |
| Sử dụng cổ phiếu | - | 75.000 | 75.000 |
| Giá mua (đồng/cổ phiếu) | - | 10.000 | 10.000 |
- Các khoản nợ đối với Công ty: Không có.
- Lợi ích liên quan tại doanh nghiệp khác hoạt động kích doanh trong cùng lĩnh vực
với Công ty hoặc là khách hàng nhà cung cấp lớn của Công ty: Không có.
Ông Nguyễn Thanh Bình – Thành viên HDQT kiêm Tổng Giám đốc
- Năm sinh: 1968
- Quốc tịch: Việt Nam
- Trình độ học vấn: Cử nhân
- Năng lực chuyên môn: Cử nhân Kính tế
- Quá trình công tác:
| Thời gian | Đơn vị công tác | Chức vụ |
|---|---|---|
| Từ năm 2015 đến năm 2021 | CTCP Gemadept | Phó Tổng Giám đốc |
| Từ năm 2021 đến nay | CTCP Gemadept | |
| Miền Trung | Chủ tịch HDQT | |
| Từ năm 2017 đến nay | Công ty TNHH CJ | |
| Gemadept Logistics Holdings | Chủ tịch Hội đồng thành viên | |
| Từ năm 2021 đến nay | CTCP Gemadept | Thành viên HDQT kiêm |
| Tổng Giám đốc |
- Chức vụ hiện nay tại Tổ chức phát hành: Thành viên HDQT kiêm Tổng Giám đốc
- Chức vụ đang nắm giữ tại các tổ chức khác:
- Chủ tịch HDQT - CTCP Gemadept Miền Trung
- Chủ tịch Hội đồng thành viên - Công ty TNHH CJ Gemadept Logistics Holdings
121
BAN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHÚNG
- Số lượng, tỷ lệ sở hữu chứng khoán tại Tổ chức phát hành của cá nhân, đại diện theo ủy quyền và những người liên quan:
- Số hậu cá nhân: 636.750 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0,21% vốn điều lệ.
- Số hậu theo đại diện ủy quyền: 0 cổ phần, chiếm 0,00% vốn điều lệ.
-
Người có liên quan: 0 cổ phần, chiếm 0,00% vốn điều lệ.
-
Lợi ích liên quan đối với Tổ chức phát hành:
-
Thông tin về các hợp đồng, giàu dịch đang thực hiện hoặc đã ký kết và chưa thực hiện giữa cá nhân hoặc những người có liên quan với Tổ Chức Phát Hành, công ty con của Tổ Chức Phát Hành, công ty do Tổ Chức Phát Hành nắm quyền kiểm soát nửa 50% vốn điều lệ: Không có.
-
Thủ tục, tiền lương và các lợi ích khác trong hai năm liên tục liền trước năm đăng ký chào bán và đến thời điểm hiện tại:
| Thủ lan, tiền thưởng và lợi ích khác | Năm 2022 | Năm 2023 | 6 tháng đầu năm 2024 |
|---|---|---|---|
| Thủ lan, tiền lương, tiền thưởng (triệu đồng) | 4.715 | 3.175 | 1.864 |
| Giá trị cổ phiếu được mua trong đợt Phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn của người lao động (triệu đồng) | - | 750 | 750 |
| Số lượng cổ phiếu | - | 75.000 | 75.000 |
| Giá mua (đồng/cổ phiếu) | - | 10.000 | 10.000 |
-
Các khoản nợ đối với Công ty: Không có.
-
Lợi ích liên quan tại doanh nghiệp khác hoạt động kinh doanh trong công lĩnh vực với Công ty hoặc là khách hàng như cung cấp lớn của Công ty: Không có.
-
Bà Bài Thị Thu Hương - Trước tiên HÔNG kiên Gián đến tài chính
- Năm vinh: 1970
- Quốc tịch: Việt Nam
- Trình độ học vấn: Thực sự
- Năng lực chuyên môn: Kỹ sư Kinh tế Văn tác biến và Thực sự Quản trị Kinh doanh
- Quá trình công tác
| Thời gian | Đưa vị công tác | Chức vụ |
|---|---|---|
| Từ năm 1994 đến năm 1996 | Công ty LD German | Nhân viên |
| Từ năm 1996 đến năm 1999 | Công ty LD German | Kế toán |
BẢN CÁO BẠCH CHẤO BẢN THÊM CỔ PHÍTU RA CÔNG CHÍNG
| Thời gian | Đơn vị công tác | Chức vụ |
|---|---|---|
| Từ năm 2000 đến năm 2004 | Công ty LII Genus.com | Phó phòng Tài chính Kế toán |
| Từ năm 2005 đến năm 2010 | Công ty LII Genus.com | Trưởng phòng Tài chính Kế toán |
| Từ năm 2010 đến nay | CTCP Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn | Chủ tịch HDQT |
| Từ năm 2016 đến năm 2023 | CTCP Công Nam Hải Đình Vũ | Chủ tịch HDQT |
| Từ năm 2016 đến nay | CTCP Công Nam Đình Vũ | Thành viên HDQT |
| Từ năm 2013 đến nay | CTCP Công Các Mộp Genadept – Terminal Link | Thành viên HDQT |
| Từ năm 2010 đến nay | CTCP Genadept | Thành viên HDQT kiểm Giám đốc tài chính |
- Chức vụ hiện nay tại Tổ chức phát hành: Thành viên HDQT CTCP Genadept kiểm Giám đốc tài chính
- Chức vụ đang nắm giữ tại các tổ chức khác:
- Chủ tịch HDQT – CTCP Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn
- Thành viên HDQT – CTCP Công Nam Đình Vũ
-
Thành viên HDQT – CTCP Công Các Mộp Genadept – Terminal Link
-
Số lượng, tỷ lệ sở hữu chứng khoán tại Tổ chức phát hành của cả nhân, đại diện theo ủy quyền và những người liên quan:
- Sở hữu cả nhân: 307.118 bộ phận, chiếm tỷ lệ 0,10% vốn điều lệ.
- Sở hữu theo đại diện ủy quyền: 0 bộ phận, chiếm 0,00% vốn điều lệ.
-
Người có liên quan: 0 bộ phận, chiếm 0,00% vốn điều lệ.
-
Lợi ích liên quan đối với Tổ chức phát hành:
- Thông tin về các hợp đồng, giao dịch đang thực hiện hoặc đã ký kết và chưa thực hiện giản cú nhắc hoặc những người có liên quan với Tổ Chức Phát Hành, công ty con của Tổ Chức Phát Hành, công ty do Tổ Chức Phát Hành nắm quyền kiểm soát trên 50% vốn điều lệ: Không có.
- Thủ tục, tiền lương và các lợi ích khác mang lại nắm bảo tục liên trước năm đăng ký chào bán và đến thời điểm hiện tại.
123
BẢN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU BA CÔNG CHỨNG
| Thủ lau, tiểu thường và lợi ích khác | Năm 2022 | Năm 2023 | 6 tháng đầu năm 2024 |
|---|---|---|---|
| Thủ lau, tiểu tương, tiểu thường (triệu đồng) | 2.933 | 2.390 | 1.271 |
| Giữ trị có phiếu được mua trong đợt Phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động (triệu đồng) | - | 750 | 750 |
| Số lượng cổ phiếu | - | 75.000 | 75.000 |
| Gia mua (đồng/cổ phiếu) | - | 10.000 | 10.000 |
- Các khoản nợ đối với Công ty: Không có.
- Lợi ích liên quan tại doanh nghiệp khác hoạt động kinh doanh trong công lĩnh vực với Công ty hoặc là khách hàng/nhà cung cấp liên của Công ty: Không có.
♦ Bộ Nguyên Mình Nguyệt – Thành viên HDQT kiêm Người được ủy quyền công bố thông tin
- Năm tính: 1967
- Quốc tịch: Việt Nam
- Trình độ học vấn: Cử nhân
- Năng lực chuyên môn: Cử nhân Ngoại ngữ, Kế toán
- Quá trình công tác:
| Thời gian | Đơn vị công tác | Chức vụ |
|---|---|---|
| Từ năm 1992 đến năm 2000 | CTCP Gemadept | Nhân viên phòng Tài vụ |
| Từ năm 2000 đến 20/06/2024 | CTCP Gemadept | Kế toán trưởng |
| Từ năm 2021 đến nay | CTCP Gemadept Miền Trung | Trưởng Ban kiểm soát |
| Từ năm 2000 đến nay | CTCP Gemadept | Thành viên HDQT kiêm Người được ủy quyền công bố thông tin |
- Chức vụ hiện nay tại Tổ chức phát hành: Thành viên HDQT CTCP Gemadept kiêm Người được ủy quyền công bố thông tin.
- Chức vụ đang nắm giữ tại các tổ chức khác: Trưởng Ban kiểm soát - CTCP Gemadept Miền Trung.
- Số lượng, tỷ lệ sở hữu chứng khoán tại Tổ chức phát hành của cá nhân, đại diện theo ủy quyền và những người liên quan.
124
BAN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHÚNG
Sở hữu cả nhân: 652.450 cỗ phần, chiếm tỷ lệ 0,21% vốn điều lệ.
Sở hữu theo đại diện ủy quyền: 0 cỗ phần, chiếm 0,00% vốn điều lệ.
Người có liên quan: 140.407 cỗ phần, chiếm 0,04% vốn điều lệ. Thông tin về người có liên quan đồng thời là số đông của Công ty:
| STT | Họ và tên | Mối quan hệ với người nội bộ | Chức vụ của người có liên quan tại Công ty | Số lượng cỗ phần năm giờ | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phạm Đình Tánh | Chống | - | 6.000 | 0,00% |
| 2 | Nguyễn Thị Thu Hằng | Em | - | 1.500 | 0,00% |
| 3 | Nguyễn Thị Hồng Nga | Em | - | 118.000 | 0,04% |
| 4 | Nguyễn Thanh Hải | Em | - | 15.507 | 0,00% |
| Tổng cộng | 140.407 | 0,04% |
Lợi ích liên quan đến với Tổ chức phát hành:
- Thông tin về các hợp đồng, giao dịch đang thực hiện hoặc đã ký kết và chưa thực hiện giữa cả nhân hoặc những người có liên quan với Tổ Chức Phát Hành, công ty con của Tổ Chức Phát Hành, công ty do Tổ Chức Phát Hành nắm quyền kiểm soát trên 50% vốn điều lệ. Không có.
- Thủ lao, tiền lương và các lợi ích khác trong hai năm liên tục liền trước năm đăng ký chào bán và đến thời điểm hiện tại:
| Thủ lao, tiền thưởng và lợi ích khác | Năm 2022 | Năm 2023 | 6 tháng đầu năm 2024 |
|---|---|---|---|
| Thủ lao, tiền lương, tiền thưởng (triệu đồng) | 2.947 | 2.339 | 1.271 |
| Địa trị cổ phiếu được mua trung đạt Phát hành cổ phiếu được chương trình lựa chọn cho người lao động (triệu đồng) | - | 750 | 750 |
| Số lượng cổ phiếu | - | 75.000 | 75.000 |
| Địa chỉ (đồng cổ phiếu) | - | 10.000 | 10.000 |
Các khoản nợ đối với Công ty: Không có.
- Lợi ích liên quan lại doanh nghiệp khác hoạt động kinh doanh trong công lĩnh vực với Công ty hoặc là khách hàng nhà cung cấp lớn của Công ty: Không có.
BAN CẢO BẠCH CHẤO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHÚNG
128
- Ứng Vũ Ninh – Thành viên HDQT kiêm Người phụ trách quản trị công ty
- Năm sinh: 1966
- Quốc tịch: Việt Nam
- Trình độ học vấn: Thạc sỹ
- Năng lực chuyên môn: Ký 100 Kính tễ vận tải thủy; Thạc sỹ quản trị kinh doanh
- Quá trình công tác:
| Thời gian | Đơn vị công tác | Chức vụ |
|---|---|---|
| Từ năm 1991 đến năm 1992 | Công ty LD Germantum | Cán bộ phòng Neukloyd, Phòng Đại lý |
| Từ năm 1993 đến năm 1996 | CTCP Gemadept | Phó trưởng phòng Đại lý |
| Từ năm 1996 đến năm 2003 | CTCP Gemadept | Trưởng phòng Đại lý, Trưởng phòng Leasing, Trưởng phòng Resiler |
| Từ năm 2000 đến nay | CTCP ICD Nam Hai | Chủ tịch HDQT |
| Từ năm 2018 đến tháng 4/2024 | CTCP Cảng Nam Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị |
| Từ năm 2003 đến nay | CTCP Gemadept | Thành viên Hội đồng Quản trị |
- Chức vụ hiện nay tại Tổ chức phát hành: Thành viên HDQT
- Chức vụ đang nằm giữ tại các tổ chức khác: Chủ tịch HDQT - CTCP ICD Nam Hải
- Số lượng, tỷ lệ sở hữu chứng khoán tại Tổ chức phát hành của cá nhân, đại diện theo ủy quyền và những người liên quan:
- Sở hữu cá nhân: 780.799 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0,25% vốn điều lệ.
- Sở hữu đơn đại diện ủy quyền: 0 cổ phần, chiếm 0,00% vốn điều lệ.
- Người có liên quan: 0 cổ phần, chiếm 0,00% vốn điều lệ.
- Lợi ích liên quan đối với Tổ chức phát hành:
- Thông tin về các hợp đồng, giao dịch đang thực hiện hoặc đã ký kết và chưa thực hiện giữa cá nhân hoặc những người có liên quan với Tổ Chức Phát Hành, công ty sau của Tổ Chức Phát Hành, công ty do Tổ Chức Phát Hành nắm quyền kiểm soát trên 50% vốn điều lệ: Không có.
- Thị lực, tiền lương và các lợi ích khác trong hai năm liên tục liên tục năm đăng ký chào bán và đều đan. Sớm hiện tại:
BẢN CÁO BẠCH CHẤO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHÚNG
| Thẻ lao, tiền thưởng
và lợi ích khác | Năm 2012 | Năm 2013 | ÷ tháng đầu
năm 2014 |
| --- | --- | --- | --- |
| Thẻ lao, tiền lương, tiền thưởng
(triệu đồng) | 1.764 | 1.912 | 976 |
| Giá trị cổ phiếu được mua trong đợt
Phát hành cổ phiếu theo chương
trình lựa chọn cho người lao động
(triệu đồng) | - | 750 | 750 |
| Số lượng cổ phiếu | - | 75.000 | 75.000 |
| Giá mua (đồng/cổ phiếu) | - | 10.000 | 10.000 |
- Các khoản nợ đối với Công ty: Không có.
- Lợi ích liên quan tại doanh nghiệp khác hoạt động kinh doanh trong cùng lĩnh vực
với Công ty hoặc là khách hàng nhà cung cấp lên các Công ty: Không có.
Ông Shinyu Houni – Thành viên HPQT
- Năm sinh: 1976
- Quốc tịch: Nhật Bản
- Trình độ học vấn: Cử nhân
- Năng lực chuyên môn: Cử nhân Quốc tế kinh doanh
- Quá trình công tác:
| Thời gian | Đơn vị công tác | Chức vụ |
|---|---|---|
| Từ năm 2000 đến năm | ||
| 2008 | Sumitomo Corporation/ | |
| (Tokyo HQ), Phòng kinh | ||
| doanh Logistics | Nhân viên kinh doanh | |
| Từ năm 2008 đến năm | ||
| 2010 | Sumitomo Global Logistics | |
| Europe (IMI) (Filsen, | ||
| Cộng hòa Séc) | Trưởng phòng | |
| Từ năm 2010 đến năm | ||
| 2014 | Sumitomo Corporation do | |
| Brazil (Sao Paulo)/Phòng | ||
| Logistics | Tổng Giám đốc Phòng | |
| Logistics | ||
| Từ năm 2014 đến năm | ||
| 2019 | Sumitomo Corporation/ | |
| (Tokyo HQ), Phòng kinh | ||
| doanh Logistics | Trợ lý Tổng Giám đốc, | |
| Nhóm đầu tư và Phát | ||
| triển kinh doanh | ||
| Từ năm 2019 đến nay | Công Ty TNHH SSJ | |
| Consulting (Việt Nam) | Tổng Giám đốc | |
| Từ năm 2023 đến nay | CTCP Gemadept | Thành viên HPQT |
IFI
BẢN CÁO BẠCH CHẤO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
- Chức vụ hiện nay tại Tổ chức phát hành: Thành viên HBQT
- Chức vụ đang sẵn: giữ tại các tổ chức khác: Tổng Giám đốc - Công ty TNHH SSI Consulting (Việt Nam)
- Số lượng tỷ lệ sở hữu chứng khoán tại Tổ chức phát hành của cá nhân, đại diện theo ủy quyền và những người liên quan:
- Sở hữu cá nhân: 0 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0,00% vốn điều lệ.
- Sở hữu theo đại diện ủy quyền của Công ty TNHH SSI Consulting (Việt Nam): 29.692.496 cổ phần, chiếm 9,56% vốn điều lệ.
- Người có liên quan: 0 cổ phần, chiếm 0,00% vốn điều lệ.
- Lợi ích liên quan đối với Tổ chức phát hành:
- Thông tin về các hợp đồng, giao dịch đang thực hiện hoặc đã ký kết và chưa thực hiện giữa cá nhân hoặc những người có liên quan với Tổ Chức Phát Hành, công ty con của Tổ Chức Phát Hành, công ty do Tổ Chức Phát Hành nắm quyền kiểm soát vấn 50% vốn điều lệ: Không có.
- Thủ tục, tiền lương và các lợi ích khác trong hai năm liên tục liên trước năm đăng ký chào bán và đến thời điểm hiện tại:
| Thủ tục, tiền thưởng và lợi ích khác | Năm 2022 | Năm 2023 | # tháng đầu năm 2024 |
|---|---|---|---|
| Thủ tục, tiền lương, tiền thưởng (triệu đồng) | - | 270 | 240 |
| Giá trị cổ phiếu được xem trong dọc Phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động (triệu đồng) | - | - | - |
| Số lượng cổ phiếu | - | - | - |
| Giá mua (đồng/cổ phiếu) | - | - | - |
- Các khoản nợ đối với Công ty: Không có.
- Lợi ích liên quan tại doanh nghiệp khác hoạt động kinh doanh trong công lĩnh vực với Công ty hoặc là khách hàng/chủ cung cấp lớn của Công ty: Không có.
Ông Nguyễn Văn Hùng – Thành viên HBQT độc lập
- Năm sinh: 1958
- Quốc tịch: Việt Nam
- Trình độ học vấn: Cử nhân
- Nâng lọc chuyên môn: Kỹ sư Hàng hải
124
BẢN CÁO BẠCH CHẤO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHÚNG
- Quá trình công tác:
| Thời gian | Đơn vị công tác | Chức vụ |
|---|---|---|
| Từ năm 1985 đến năm 1994 | Công ty Văn tài và các thai tác biến Việt Nam (Vietnam School) | Sỹ quan hoàng |
| Từ năm 1994 đến năm 1996 | Công vụ Hàng hải Thành phố Hồ Chí Minh | Chuyên viên phòng pháp chế |
| Từ năm 1996 đến năm 1999 | Công vụ Hàng hải Thành phố Hồ Chí Minh | Trưởng phòng tổng hợp |
| Từ năm 1999 đến năm 2010 | Công vụ Hàng hải Thành phố Hồ Chí Minh | Phó Giám Đốc |
| Từ năm 2010 đến năm 2014 | Chi Cục Hàng hải Việt Nam tại Thành phố Hồ Chí Minh | Chi Cục Trưởng |
| Từ năm 2014 đến năm 2022 | Nghi hưu | - |
| Từ năm 2022 đến nay | CTCP Gemalept | Thành viên HĐQT độc lập |
- Chức vụ hiện nay: Thành viên HĐQT độc lập
- Chức vụ đang nắm giữ tại các tổ chức khác: Không có
- Số lượng, tỷ lệ sở hữu chứng khoán tại Tổ chức phát hành của cá nhân, đại diện theo ủy quyền và những người liên quan:
- Sở hữu cá nhân: 09 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0,00% vốn điều lệ.
- Sở hữu theo đại diện ủy quyền: 0 cổ phần, chiếm 0,00% vốn điều lệ.
- Người có liên quan: 0 cổ phần, chiếm 0,00% vốn điều lệ.
- Lợi ích liên quan đối với Tổ chức phát hành:
- Thông tin về các hợp đồng, giao dịch đang thực hiện hoặc đã ký kết và chưa thực hiện giữa cá nhân hoặc những người có liên quan với Tổ Chức Phát Hành, công ty con của Tổ Chức Phát Hành, công ty do Tổ Chức Phát Hành nắm quyền kiểm soát trên 50% vốn điều lệ: Không có.
- Thả law, tiền lương và các lợi ích khác trong hai năm liên tục liên trước năm đăng ký chào bán và đến thời điểm hiện tại:
| Thủ lan, tiền thưởng và lợi ích khác | Năm 2022 | Năm 2023 | 6 tháng đầu năm 2024 |
|---|---|---|---|
| Thủ lan, tiền lương, tiền thưởng (triệu đồng) | 80 | 380 | 240 |
| Giá trị cổ phiếu được mua trong đợt | - | - | - |
BẢN CÁO BẠCH CHẬO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỈ NG
| Thủ lực, tiêu thưởng
và lợi ích khác | Năm 2022 | Năm 2023 | ÷ tháng đầu
năm 2024 |
| --- | --- | --- | --- |
| Phát hành cổ phiếu theo chương
trình lựa chọn cho người lao động
(triệu đồng) | | | |
| Số lượng cổ phiếu | - | - | - |
| Giá mua (đồng/cổ phiếu) | - | - | - |
- Các khoản nợ đối với Công ty: Không có.
- Lợi ích liên quan tại doanh nghiệp khác hoạt động kinh doanh trong công lĩnh vực
với Công ty hoặc là khách hàng nhà cung cấp lên của Công ty: Không có.
Ứng Lãn Dinh Dạ - Thành viên HDQT độc lập
- Họ tên: Lâm Dinh Dạ
- Năm sinh: 1958
- Quốc tịch: Việt Nam
- Trình độ học vấn: Cá nhân
- Năng lực chuyên môn: Kỹ sư Hàng hải
- Quá trình công tác:
| Thời gian | Đơn vị công tác | Chức vụ |
|---|---|---|
| Từ năm 1970 đến | ||
| năm 1985 | Xưởng 58 – Vùng 5 Hải Quân | Thương kỳ – Phó Giám đốc |
| Từ năm 1985 đến | ||
| năm 1989 | Nhà máy sàn chữa thủy – thuộc | |
| Tổng cục đường biển | Phó trưởng Phòng Kế hoạch | |
| Từ năm 1990 đến | ||
| năm 2007 | Nhà máy sàn chữa tàu biển Sài Gòn (Sài Gòn Shipyard), sau | |
| này đòi tên thành Công ty Đồng | ||
| tàu và Công nghiệp Hàng hải | ||
| Sài Gòn (Saigon Shipments) | ||
| thuộc Tập đoàn Vitadica | - Trưởng phòng kế hoạch | |
| - Phó trưởng phòng Kỹ thuật | ||
| - Trưởng Ban Tých vụ | ||
| Hàng hải | ||
| - Phó Tổng Giám đốc | ||
| Từ năm 2007 đến | ||
| nay | Công ty cổ phiếu Thương mại và | |
| Dịch vụ Sài Gòn Xanh | Chủ tịch HDQT kiêm | |
| Giám đốc | ||
| Từ năm 2023 đến | ||
| nay | CTCP Gemadapt | Thành viên HDQT độc lập |
- Chức vụ hiện nay tại Tổ chức phát hành: Thành viên HDQT độc lập
- Chức vụ đang nắm giữ tại các tổ chức khác: Chủ tịch HDQT kiêm Giám đốc – CTCP
130
BAN CÁO BẠCH CHẬO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHÚNG
131
Thương mại và Dịch vụ Sài Gòn Xanh.
- Số lượng, tỷ lệ sở hữu chứng khoán tại Tổ chức phát hành của cá nhân, đại diện theo ủy quyền và những người liên quan:
- Sở hữu cá nhân: 94.364 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0,03% vốn điều lệ
- Sở hữu đơn đại diện ủy quyền: 0 cổ phần, chiếm 0% vốn điều lệ
-
Người cá liên quan: 0 cổ phần, chiếm 0,00% vốn điều lệ.
-
Lợi ích liên quan đối với Tổ chức phát hành:
-
Thông tin về các hợp đồng, giao dịch đang thực hiện hoặc đã ký kết và chưa thực hiện giữa cá nhân hoặc những người cá liên quan với Tổ Chức Phát Hành, công ty con của Tổ Chức Phát Hành, công ty do Tổ Chức Phát Hành nắm quyền kiểm soát trên 50% vốn điều lệ: Không có.
-
Thủ tục, tiền lương và các lợi ích khác mang hai năm liên tục liên quan: năm đăng ký chào bán và đến thời điểm hiện tại:
| Thủ tục, tiền thưởng
và lợi ích khác | Năm 2022 | Năm 2023 | 6 tháng đầu
năm 2024 |
| --- | --- | --- | --- |
| Thủ lực, tiền lương, tiền thưởng
(triệu đồng) | - | 200 | 240 |
| Giá trị cổ phiếu được mua trong đợt
Phát hành cổ phiếu theo chương
trình lưu chọn cho người lao động
(triệu đồng) | - | - | - |
| Số lượng cổ phiếu | - | - | - |
| Giá mua (đồng cổ phiếu) | - | - | - |
- Các khoản nợ đối với Công ty: Không có
- Lợi ích liên quan tại doanh nghiệp khác hoạt động kinh doanh trong cùng lĩnh vực với Công ty hoặc là khách hàng/nhà cung cấp lớn của Công ty: Không có.
Ông Nguyễn Thái Sơn – Thành viên HBQT độc lập
- Năm sinh: 1959
- Quốc tịch: Việt Nam
- Trình độ học vấn: Cá nhân
- Năng lực chuyên môn: Kỹ sư điều khiển thực hiện
- Quá trình công tác:
| Thời gian | Bưu vị công tác | Chức vụ |
|---|---|---|
| Từ năm 1984 đến năm | Công ty vận tải hiện Việt | Thuyền viên |
BẢN CÁO BẠCH CHẤO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
| Thời gian | Đơn vị công tác | Chức vụ |
|---|---|---|
| 1996 | Nam – Hải Phòng | |
| Từ năm 1996 đến năm 1997 | Công ty Vinaline – Hà Nội | Thuyền phô I |
| Từ năm 1998 đến năm 2001 | Công ty Vinaline – Hà Nội | Thuyền trưởng |
| Từ năm 2001 đến năm 2004 | Công ty Gemetana – phòng quản lý tàu | Chuyên viên |
| Từ năm 2005 đến năm 2018 | CTCP Gemadept | Phó phòng quản lý tàu |
| Từ năm 2018 đến năm 2023 | Nghi bưu | - |
| Từ năm 2023 đến nay | CTCP Gemadept | Thành viên HDQT độc lập |
- Chức vụ hiện nay tại Tổ chức phát hành: Thành viên HDQT độc lập
- Chức vụ đang nắm giữ tại các tổ chức khác: Không có
- Số lượng, tỷ lệ sở hữu chồng khoản tại Tổ chức phát hành của cá nhân, đại diện theo ủy quyền và những người liên quan:
- Sở hữu cá nhân: 1.500 số phần, chiếm tỷ lệ 0,00% vốn điều lệ.
- Sở hữu thau đại diện ủy quyền: 0 số phần, chiếm 0,00% vốn điều lệ.
- Người số liên quan: 45 số phần, chiếm 0,00% vốn điều lệ. Thông tin về người số liên quan đồng thời là số đóng của Công ty.
| STT | Họ và tên | Mất quan hệ với người nội bộ | Chức vụ của người và liên quan tại Công ty | Số lượng số phần nắm giữ | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Thị Thu Hiền | Vợ | - | 45 | 0,00% |
| Tổng cộng | 45 | 0,00% |
- Lợi ích liên quan đối với Tổ chức phát hành:
- Thông tin về các hợp đồng, giao dịch đang thực hiện hoặc đã ký kết và chưa thực hiện giữa cá nhân hoặc những người có liên quan với Tổ Chức Phát Hành, công ty con của Tổ Chức Phát Hành, công ty do Tổ Chức Phát Hành nắm quyền kiểm soát trên 50% vốn điều lệ: Không có.
- Thủ lao, tiền lương và các lợi ích khác trong hai năm liên tục liền nước năm đăng ký chào bán và đến thời điểm hiện tại:
BÁN CÁO BẠCH CHẢO BÀN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
| Thủ bca, tiền thưởng
và lợi ích khác | Năm 2022 | Năm 2023 | 6 tháng đầu
năm 2024 |
| --- | --- | --- | --- |
| Thủ bác, tiền lương, tiền thưởng
(triệu đồng) | - | 200 | 240 |
| Giá trị cổ phiếu được mua trong đợt
Phát hành cổ phiếu theo chương
trình lựa chọn cho người lao động
(triệu đồng) | - | - | - |
| Số lượng cổ phiếu | - | - | - |
| Giá mua (đồng/cổ phiếu) | - | - | - |
- Các khoản nợ đối với Công ty: Không có.
- Lợi ích liên quan tại doanh nghiệp khác hoạt động kinh doanh trong cùng lĩnh vực với Công ty hoặc là khách hàng nhà cung cấp lên của Công ty: Không có.
3.2. Thành viên Ban Kiểm soát
Danh sách thành viên Ban kiểm soát gồm:
| STT | Thành viên | Điều trị |
|---|---|---|
| 1 | Ông Lưu Tường Giai | Trường Ban kiểm soát |
| 2 | Bà Vũ Thị Hoàng Bắc | Thành viên Ban kiểm soát |
| 3 | Ông Trần Đắc Thiến | Thành viên Ban kiểm soát |
Nguồn: CPCP Genahpt
Ông Lưu Tường Giai – Trưởng Ban kiểm soát
- Năm sinh: 1965
- Quốc tịch: Việt Nam
- Trình độ học vấn: Thạc sỹ
- Năng lực chuyên môn: Thạc sỹ quản trị kinh doanh, Cử nhân luật, Kỹ sư kinh tế vận tải biển
- Quá trình công tác
| Thời gian | Ban vị công tác | Chức vụ |
|---|---|---|
| Từ năm 1990 đến năm 1993 | Công ty LD Genahpt | Kế toán |
| Từ năm 1994 đến năm 1999 | Công ty LD Genahpt | Phó phòng tài chính kế toán |
| Từ năm 1999 đến năm | Công ty LD Genahpt | Trưởng phòng tài chính |
BẢN CÁO BẠCH CHẬO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHÚNG
| Thời gian | Đơn vị công tác | Chức vụ |
|---|---|---|
| 2004 | chính kế toán | |
| Từ năm 2004 đến năm 2014 | Công ty LD Genustrum | Phó Tổng giám đốc |
| Từ năm 2007 đến năm 2012 | Ngân hàng TMCP Hàng hải | Phó chủ tịch HDQT |
| Từ năm 2012 đến nay | CTCP đầu tư Sông Ngân | Phó chủ tịch HDQT |
| Từ năm 2014 đến nay | CTCP Genuskept | Trưởng Ban kiểm soát |
- Chức vụ hiện nay tại Tổ chức phát hành: Trưởng Ban kiểm soát
- Chức vụ đang nắm giữ tại các tổ chức khác: Phó chủ tịch HDQT - CTCP đầu tư Sông Ngân.
- Số lượng, tỷ lệ sở hữu chứng khoán tại Tổ chức phát hành của cá nhân, đại diện theo ủy quyền và những người liên quan:
- Sở hữu cá nhân: 112.660 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0,04% vốn điều lệ.
- Sở hữu theo đại diện ủy quyền: 0 cổ phần, chiếm 0,00% vốn điều lệ.
- Người có liên quan: 0 cổ phần, chiếm 0,00% vốn điều lệ.
- Lợi ích liên quan đối với Tổ chức phát hành:
- Thông tin về các hợp đồng, giao dịch đang thực hiện hoặc đã ký kết và chưa thực hiện giữa cá nhân hoặc những người có liên quan với Tổ Chức Phát Hành, công ty của của Tổ Chức Phát Hành, công ty do Tổ Chức Phát Hành nắm quyền kiểm soát trên 50% vốn điều lệ: Không có.
- Thủ lau, tiền lương và các lợi ích khác trong hai năm liên tục liên tục liên tục năm đăng ký chào bán và đến thời điểm hiện tại:
| Thủ lau, tiền thưởng
và lợi ích khác | Năm 2022 | Năm 2023 | ÷ tháng đầu
năm 2024 |
| --- | --- | --- | --- |
| Thủ lau, tiền lương, tiền thưởng
(triệu đồng) | 120 | 60 | 60 |
| Giá trị cổ phiếu được mua mang dư
Phát hành cổ phiếu theo chương
minh lựa chọn cho người lao động
(triệu đồng) | - | 300 | 300 |
| Số lượng cổ phiếu | - | 30.000 | 30.000 |
| Giá mua (đồng/cổ phiếu) | - | 10.000 | 10.000 |
- Các khoản nợ đối với Công ty: Không có.
- Lợi ích liên quan tại doanh nghiệp khác hoạt động kinh doanh trong công lĩnh vực với Công ty hoặc là khách hàng/nhà cung cấp lên của Công ty: Không có.
134
BAN CÁO BẠCH CHẤO BẢN THÊM CỔ PHIẾU BA CÔNG CHÚNG
Đà Vũ Thị Hoàng Bắc – Thành viên Ban kiểm soát
- Năm sinh: 1970
- Quốc tịch: Việt Nam
- Trình độ học vấn: Cử nhân
- Năng lực chuyên môn: Cử nhân Kinh tế
- Quá trình công tác:
| Thời gian | Đơn vị công tác | Chức vụ |
|---|---|---|
| Từ năm 2018 đến nay | CTCP Dịch vụ Hàng hóa Sài gòn | Trưởng ban kiểm soát |
| Từ năm 1994 đến nay | Công ty CP Gamadept | Trưởng phòng quản trị nỗi mì Thành viên Ban kiểm soát |
- Chức vụ hiện nay tại Tổ chức phát hành: Trưởng phòng quản trị nỗi mì, Thành viên Ban kiểm soát
- Chức vụ đang sắm giữ tại các tổ chức khác: Trưởng ban kiểm soát - CTCP Dịch vụ Hàng hóa Sài gòn.
- Số lượng, tỷ lệ số liệu chứng khoán tại Tổ chức phát hành của cá nhân, đại diện theo ủy quyền và những người liên quan:
- Số hóa cá nhân: 70.000 số phần, chiếm tỷ lệ 8,02% vốn điều lệ.
- Số liệu theo đại diện ủy quyền: 0 số phần, chiếm 0,00% vốn điều lệ.
- Người có liên quan: 200 số phần, chiếm 0,00% vốn điều lệ. Thông tin về người có liên quan đồng thời là số đông của Công ty:
| STT | Họ và tên | Mối quan hệ với người nội bộ | Chức vụ của người có liên quan tại Công ty | Số lượng số phần năm giờ | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vũ Thị Hoàng Hà | Chị | - | 200 | 0,00% |
| Tổng cộng | 200 | 0,00% |
- Lợi ích liên quan đối với Tổ chức phát hành:
- Thông tin về các hợp đồng, giao dịch đang thực hiện hoặc đã ký kết và chưa thực hiện giữa cá nhân hoặc những người có liên quan với Tổ Chức Phát Hành, công ty con của Tổ Chức Phát Hành, công ty do Tổ Chức Phát Hành nắm quyền kiểm soát trên 50% vốn điều lệ: Không có.
- Thứ hai, tiền lương và các lợi ích khác trong hai năm liên tục liên minh năm đăng ký chào bán và đến thời điểm hiện tại.
135
BAN CÁO BẠCH CHẤO BẢN THÊM CỦ PHIẾU BA CÔNG CHỨNG
| Thủ lực, tiền thưởng
và lợi ích khác | Năm 2022 | Năm 2023 | 6 tháng đầu
năm 2024 |
| --- | --- | --- | --- |
| Thủ lực, tiền lương, tiền thưởng
(triệu đồng) | 1.007 | 971 | 554 |
| Giá trị cổ phiếu được mua trong đợt
Phát hành cổ phiếu theo chương
trình học chọn cho người lao động
(triệu đồng) | - | 280 | 280 |
| Số lượng cổ phiếu | - | 28.000 | 28.000 |
| Giá mua (động/có phiếu) | - | 10.000 | 10.000 |
- Các khoản nợ đối với Công ty: Không có.
- Lợi ích liên quan tại doanh nghiệp khác hoạt động kinh doanh trong cùng lĩnh vực với Công ty hoặc là khách hàng/nhà cung cấp lều của Công ty: Không có.
4. Ống Trên Bức Thoận – Thành viên Ban Kiểm soát
- Năm sinh: 1978
- Quốc tịch: Việt Nam
- Trình độ học vấn: Cử nhân
- Nâng lực chuyên môn: Cử nhân Tài chính
- Quá trình công tác:
| Thời gian | Đơn vị công tác | Chức vụ |
|---|---|---|
| Từ năm 2000 đến năm | ||
| 2004 | Công ty LD Genartown | Nhân viên |
| Từ năm 2005 đến nay | CTCP Genadept | Thành viên Ban kiểm soát |
- Chức vụ hiện nay tại Tổ chức phát hành: Thành viên Ban kiểm soát
- Chức vụ đang nắm giữ tại các tổ chức khác: Không có
- Số lượng, tỷ lệ sở hữu chứng khoán tại Tổ chức phát hành của cá nhân, đại diện theo uy quyền và những người liên quan:
- Sở hữu cá nhân: 181.514 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0,06% vốn điều lệ.
- Sở hữu theo đại diện uy quyền: 0 cổ phần, chiếm 0,00% vốn điều lệ.
- Người có liên quan: 0 cổ phần, chiếm 0,00% vốn điều lệ.
- Lợi ích liên quan đối với Tổ chức phát hành:
- Thông tin về các hợp đồng, giao dịch đang thực hiện hoặc đã ký kết và chưa thực hiện.
136
BAN CÁO BẠCH CHẤO BÀN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
hiện giữa cá nhân hoặc những người có liên quan với Tổ Chức Phát Hành, công ty cao của Tổ Chức Phát Hành, công ty do Tổ Chức Phát Hành sắm quyền kiểm soát trên 50% vốn điều lệ. Không có.
- Tìm lao, tiểu hương và các lợi ích khác trong hai năm liên tục liền trước năm đăng ký chào bán và đến thời điểm hiện tại:
| Thủ lực, tiểu thường và lợi ích khác | Năm 2022 | Năm 2023 | 6 tháng đầu năm 2024 |
|---|---|---|---|
| Thủ lao, tiểu hương, tiểu thường (triệu đồng) | 620 | 619 | 151 |
| Giá trị cổ phiếu được mua trong đợt Phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động (triệu đồng) | - | 230 | 230 |
| Số lượng cổ phiếu | - | 23.000 | 23.000 |
| Giá mua (đồng/cổ phiếu) | - | 10.000 | 10.000 |
- Các khoản nợ đối với Công ty: Không có.
- Lợi ích liên quan tại doanh nghiệp khác hoạt động kinh doanh trong sáng lĩnh vực với Công ty hoặc là khách hàng nhà cung cấp lớn của Công ty: Không có.
3.3. Thành viên Ban Giám đốc
Danh sách Ban Tổng Giám đốc gồm:
| Số n. | Họ và Tên | Cung vụ |
|---|---|---|
| 1 | Ông Nguyễn Thanh Bình | Thành viên HEQT kiêm Tổng Giám đốc |
| 2 | Ông Phạm Quốc Long | Phó Tổng Giám đốc |
| 3 | Ông Nguyễn Thế Dũng | Phó Tổng Giám đốc |
| 4 | Ông Đỗ Công Khanh | Phó Tổng Giám đốc |
Nguồn: CTCP Gomadapt
Ông Nguyễn Thanh Bình – Thành viên HEQT kiêm Tổng Giám đốc
Thông tin về Ông Nguyễn Thanh Bình – Thành viên HEQT kiêm Tổng Giám đốc đã được trình bày tại mọi 3.1 phần VI.
Ông Phạm Quốc Long – Phó Tổng Giám đốc
- Năm sinh: 1963
- Quốc tịch: Việt Nam
- Trình độ học vấn: Cử nhân
BAN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHÚNG
- Năng lực chuyên môn: Cử nhân Kinh tế Vận tải biển
- Quá trình công tác:
| Thời gian | Đơn vị công tác | Chức vụ |
|---|---|---|
| Từ năm 2015 đến nay | CTCP Gemadept | Phó Tổng Giám đốc |
| Từ năm 2019 đến nay | Hiệp hội Đại lý, Môi giới và Dịch vụ Hàng hải Việt nam (Vixaba) | Chủ tịch |
| Từ năm 2019 đến tháng 4/2024 | CTCP Công Nam Hải | Chủ tịch HDQT |
| Từ năm 2017 đến nay | Công ty TNHH Gemadept Shipping Holdings | Chủ tịch Hội đồng thành viên |
| Từ năm 2021 đến nay | Công ty TNHH Tiếp vận Kline Gemadept | Chủ tịch Hội đồng thành viên |
- Chức vụ hiện nay tại Tổ chức phát hành: Phó Tổng Giám đốc
- Chức vụ đang nắm giữ tại các tổ chức khác:
- Chủ tịch Hội đồng thành viên - Công ty TNHH Gemadept Shipping Holdings
- Chủ tịch Hội đồng thành viên - Công ty TNHH Tiếp vận Kline Gemadept
-
Chủ tịch - Hiệp hội Đại lý, Môi giới và Dịch vụ Hàng hải Việt nam (Vixaba)
-
Số lượng, tỷ lệ sở hữu chứng khoán tại Tổ chức phát hành của cá nhân, đại diện theo ủy quyền và những người liên quan:
- Sở hữu cá nhân: 225.000 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0,07% vốn điều lệ.
- Sở hữu theo đại diện ủy quyền: 0 cổ phần, chiếm 0,00% vốn điều lệ.
-
Người có liên quan: 0 cổ phần, chiếm 0,00% vốn điều lệ.
-
Lợi ích liên quan đối với Tổ chức phát hành:
- Thông tin về các hợp đồng, giao dịch đang thực hiện hoặc đã ký kết và chưa thực hiện giữa cá nhân hoặc những người có liên quan với Tổ Chức Phát Hành, công ty con của Tổ Chức Phát Hành, công ty do Tổ Chức Phát Hành nắm quyền kiểm soát trên 50% vốn điều lệ; Không có.
- Thủ lao, tiền lương và các lợi ích khác trong hai năm liên tục liên trước năm đồng kỳ chào bán và đến thời điểm hiện tại:
| Thủ lao, tiền thưởng và lợi ích khác | Năm 2022 | Năm 2023 | 6 tháng đầu năm 2024 |
|---|---|---|---|
| Thủ lao, tiền lương, tiền thưởng (triệu đồng) | 3.143 | 2.115 | 1.225 |
BAN CÁO BẠCH CHẤO BẢN THÊM CỔ PHIẾU BA CÔNG CHÚNG
| Thẻ lan, tiền thưởng
và lợi ích khác | Năm 2022 | Năm 2023 | 6 tháng đầu
năm 2024 |
| --- | --- | --- | --- |
| Giá trị cổ phiếu được mua trong
đợt Phát hành cổ phiếu theo
chương trình lựa chọn cho người
lae động (triệu đồng) | - | 750 | 750 |
| Số lượng cổ phiếu | - | 75.000 | 75.000 |
| Giá xem (đồng/cổ phiếu) | - | 10.000 | 10.000 |
- Các khoản nợ đối với Công ty: Không có
- Lợi ích liên quan tại doanh nghiệp khác hoạt động kinh doanh trong cùng lĩnh vực
với Công ty hoặc là khách hàng/chủ cung cấp lớn của Công ty: Không có
Ứng Nguynh Thử Đăng – Phó Tổng Giám đốc
- Năm sinh: 1971
- Quốc tịch: Việt Nam
- Trình độ học vấn: Cá nhân
- Năng lực chuyên môn: Cử nhân Ngân hàng
- Quá trình công tác:
| Thời gian | Đưa vị công tác | Chức vụ |
|---|---|---|
| Trước năm 2019 | Công ty TNHH Cảng Phước Long | Giám đốc |
| Từ năm 2022 đến nay | CTCP Dịch vụ cảng Gemaedepi | Chủ tịch HEQT |
| Từ năm 2019 đến nay | CTCP Gemaedepi | Phó Tổng Giám đốc |
- Chức vụ hiện nay tại Tổ chức phát hành: Phó Tổng Giám đốc
- Chức vụ đang nắm giữ tại các tổ chức khác: Chủ tịch HEQT - CTCP Dịch vụ cảng Gemaedepi
-
Số lượng, tỷ lệ sở hữu chứng khoán tại Tổ chức phát hành của cá nhân, đại diện theo
ky quyền và những người liên quan: -
Sở hữu cá nhân: 596.504 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0,19% vốn điều lệ.
- Sở hữu theo đại diện ủy quyền: 0 cổ phần, chiếm 0,00% vốn điều lệ.
- Người có liên quan: 1.000 cổ phần, chiếm 0,00% vốn điều lệ. Thông tin về người
có liên quan đồng thời là cổ đông của Công ty.
119
BẢN CÁO BẠCH CHẤO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHÚNG
| STT | Họ và tên | Mất quan hệ với người nội bộ | Chức vụ của người có liên quan tại Công ty | Số lượng cổ phần năm giờ | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Quốc Hưng | Anh | - | 1.000 | 0,00% |
| Tổng cộng | 1.000 | 0,00% |
- Lợi ích liên quan đối với Tổ chức phát hành:
- Thông tin về các hợp đồng, giao dịch đang thực hiện hoặc đã ký kết và chưa thực hiện giữa cổ nhân hoặc những người có liên quan với Tổ Chức Phát Hành, công ty con của Tổ Chức Phát Hành, công ty do Tổ Chức Phát Hành nắm quyền kiểm soát trên 50% vốn điều lệ. Không có.
- Thứ hai, tiền lương và các lợi ích khác trong hai năm liên tục liên trước năm đăng ký chào bán và dẫn thời điểm hiện tại:
| Thứ hai, tiền thương và lợi ích khác | Năm 2022 | Năm 2023 | ÷ tháng đầu năm 2024 |
|---|---|---|---|
| Thứ hai, tiền lương, tiền thương (triệu đồng) | 3.879 | 2.125 | 1.227 |
| Giá trị cổ phiếu được mua trong đợt Phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động (triệu đồng) | - | 750 | 750 |
| Số lượng cổ phiếu | - | 75.000 | 75.000 |
| Giá mua (đồng/cổ phiếu) | - | 10.000 | 10.000 |
- Các khoản nợ đối với Công ty: Không có.
- Lợi ích liên quan tại doanh nghiệp khác hoạt động kinh doanh trong công lĩnh vực với Công ty hoặc là khách hàng nhà cung cấp lớn của Công ty: Không có.
Ông Đỗ Công Khanh – Phó Tổng Giám đốc
- Năm sinh: 1977
- Quốc tịch: Việt Nam
- Trình độ học vấn: Cá nhân
- Năng lực chuyên môn: Cử nhân Kinh tế Vận tải biển
- Quá trình công tác:
BAN CÁO BẠCH CHẤO BẢN THÊM CỔ PHIẾU BA CÔNG CHÚNG
| Thời gian | Đơn vị công tác | Chức vụ |
|---|---|---|
| Trước năm 2019 | Công ty CP Dầu tư Xây dựng Phát triển Hạ tầng GemaDept | Giám đốc |
| Từ năm 2019 đến nay | CTCP Công Các Mép GemaDept – Terminal Link | Chủ tịch HUQT |
| Từ năm 2019 đến nay | CTCP GemaDept | Phó Tổng giám đốc |
- Chức vụ hiện nay tại Tổ chức phát hành: Phó Tổng Giám đốc
- Chức vụ đang nằm giữ tại các tổ chức khác: Chủ tịch HUQT – CTCP Công Các Mép GemaDept – Terminal Link
- Số lượng, tỷ lệ sở hữu chứng khoán tại Tổ chức phát hành của cá nhân, đại diện theo ủy quyền và những người liên quan:
- Số liệu cá nhân: 293.002 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0,09% vốn điều lệ.
- Số liệu theo đại diện ủy quyền: 0 cổ phần, chiếm 0% vốn điều lệ.
- Người có liên quan: 2.047.954 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0,67% vốn điều lệ. Thông tin về người có liên quan đồng thời là cổ đông của Công ty.
| STT | Họ và tên | Mối quan hệ với người nội bộ | Chức vụ của người có liên quan tại Công ty | Số lượng cổ phần năm giờ | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hoàng Thị Thanh | Mẹ | - | 673.004 | 0,22% |
| 2 | Trần Kiều Minh | Vợ | - | 1.181.320 | 0,39% |
| 3 | Đỗ Việt Thanh | Em | - | 193.430 | 0,06% |
| Tổng cộng | 2.047.954 | 0,67% |
- Lợi ích liên quan đến với Tổ chức phát hành:
- Thông tin về các hợp đồng, giao dịch đang thực hiện hoặc đã ký kết và chưa thực hiện giữa cá nhân hoặc những người có liên quan với Tổ Chức Phát Hành, công ty con của Tổ Chức Phát Hành, công ty do Tổ Chức Phát Hành nắm quyền kiểm soát trên 50% vốn điều lệ: Không có.
- Thủ lạc, tiền lương và các lợi ích khác mang hai năm liên tục liên trước năm đăng ký chào bán và đến thời điểm hiện tại.
| Thủ lao, tiền thưởng và lợi ích khác | Năm 2022 | Năm 2023 | 6 tháng đầu năm 2024 |
|---|---|---|---|
| Thủ lao, tiền lương, tiền thưởng (triển đồng) | 1.242 | 1.511 | 1.054 |
BAN CÁO BẠCH CHẤO BẢN THÊM CỔ PHIẾU HA CÔNG CHỨNG
| Thủ lực, tiền thưởng
và lợi ích khác | Năm 2022 | Năm 2023 | # tháng đầu
năm 2024 |
| --- | --- | --- | --- |
| Giá trị cổ phiếu được mua trong đợt
Phát hành cổ phiếu theo chương
trình lựa chọn cho người lao động
(triệu đồng) | - | 750 | 750 |
| Số lượng cổ phiếu | - | 75.000 | 75.000 |
| Giá mua (đồng/cổ phiếu) | - | 10.000 | 10.000 |
- Các khoản nợ đối với Công ty: Không có.
- Lợi ích liên quan né doanh nghiệp khác hoạt động kinh doanh trong cùng lĩnh vực
với Công ty hoặc là khách hàng nhà cung cấp lớn của Công ty: Không có.
3.4. Kế toán trưởng
- Họ và tên: Khoa Năng Lưu
- Năm sinh: 1968
- Quốc tịch: Việt Nam
- Trình độ học vấn: Cử nhân
- Năng lực chuyên môn: Cử nhân Kinh tế vận tải biển
- Quá trình công tác:
| Thời gian | Đơn vị công tác | Chức vụ |
|---|---|---|
| Từ năm 1990 đến năm 1993 | Kế toán, Công ty Trục với | |
| phá đã ngầm Hà Phòng | Nhân viên | |
| Từ năm 1993 đến năm 1996 | Nhân viên, Công ty LD | |
| Gemeentese | Nhân viên | |
| Từ năm 1997 đến năm 2007 | Công ty CP Gemadept | Nhân viên |
| Từ năm 2003 đến nay | CTCP Thương Cảng Vũng Tàu | Trưởng Ban kiểm soát |
| Từ năm 2007 đến ngày 26/08/2024 | Công ty CP Gemadept | Phó phòng kế toán |
| Từ năm 2010 đến nay | CTCP Dịch vụ Hàng hóa | |
| Sài Gòn | Thành viên Ban kiểm soát | |
| Từ ngày 29/08/2024 đến nay | Công ty CP Gemadept | Kế toán trưởng |
- Chức vụ hiện nay tại Tổ chức phát hành: Kế toán trưởng
- Chức vụ đang sắm giữ tại các tổ chức khác:
- Trưởng ban Kiểm soát - Công ty Cổ phần Thương Cảng Vũng Tàu;
BẢN CÁO BẠCH CHẤO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
-
Thành viên Ban kiểm soát - Công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng bản Bài Gòn
-
Sử dụng, tỷ lệ sở hữu chứng khoán tại Tổ chức phát hành của cá nhân, đại diện theo ủy quyền và những người liên quan:
- Sở hữu cá nhân: 112.700 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0,04% vốn điều lệ.
- Sở hữu theo đại diện ủy quyền: 0 cổ phần, chiếm 0% vốn điều lệ.
-
Người có liên quan: 0 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0% vốn điều lệ.
-
Lợi ích liên quan đối với Tổ chức phát hành:
-
Thông tin về các hợp đồng, giao dịch đang thực hiện hoặc đã ký kết và chưa thực hiện giữa cá nhân hoặc những người có liên quan với Tổ Chức Phát Hành, công ty con của Tổ Chức Phát Hành, công ty do Tổ Chức Phát Hành nắm quyền kiểm soát trên 50% vốn điều lệ; Không có.
-
Thứ hai, tiền lương và các lợi ích khác trong hai năm liên tục liên tranh năm đúng ký chào bán và đến thời điểm hiện tại:
| Thứ hai, tiền lương và lợi ích khác | Năm 2022 | Năm 2023 | 6 tháng đầu năm 2024 |
|---|---|---|---|
| Thứ hai, tiền lương, tiền thưởng (triệu đồng) | 603 | 545 | 329 |
| Giá trị cổ phiếu được mua trong đợt Phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động (triệu đồng) | - | 460 | 460 |
| Sử dụng cổ phiếu | - | 46.000 | 46.000 |
| Giá mua (đồng/cổ phiếu) | - | 10.000 | 10.000 |
-
Các khoản nợ đối với Công ty: Không có.
-
Lợi ích liên quan tại doanh nghiệp khác hoạt động kinh doanh trong sáng lánh cực với Công ty hoặc là khách hàng/nhà cung cấp lớn của Công ty; Không có.
(Phần còn lại của trang này được cố ý để mừng)
BẢN CÁO BẠCH CHÁO BÁN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
VII. THÔNG TIN VỀ ĐỢT CHÁO BÁN
-
Loại cổ phiếu
Cổ phiếu phổ thông. -
Mệnh giá cổ phiếu
10.000 đồng/cổ phiếu. -
Tổng số lượng cổ phiếu chào bán
Tổng số lượng cổ phiếu chào bán: 103.495.652 cổ phiếu. (Đồng chũ: Một trăm link bạ triệt bốc trần chặt mạch làm nghìn sáu trần năm mạch hai cổ phiếu). -
Tổng giá trị cổ phiếu chào bán theo mệnh giá
Tổng giá trị cổ phiếu chào bán theo mệnh giá: 1.104.956.520.000 đồng. (Đồng chũ: Một nghìn kháng trăm ba mạch bốc lý chúc trần năm mạch sáu trần năm trăm hai mạch nghìn đồng). -
Giá chào bán dự kiến
Giá chào bán: 29.000 đồng/cổ phiếu. (Đồng chũ: Hơi mạch chúc ngàn đồng một cổ phiếu). -
Phương pháp tính giá
Giá chào bán được tính dựa trên căn cứ: (i) Giá trị số sách 01 cổ phiếu; (ii) Giá trị trường Cụ thể năm sau: - Giá trị số sách tại ngày 31/12/2023, theo DCTC hợp nhất năm 2023 đã được kiểm toán là 28.050 đồng/cổ phần.
- Giá trị trường (giá đóng cửa) tại ngày 03/06/2024: 83.300 đồng/cổ phiếu.
Căn cứ vào giá trị số sách và giá thị trường của cổ phiếu Gemailept nêu trên; căn cứ vào chiến lược phát triển và nhu cầu tăng vốn của Gemailept; khuyến khích cổ đông gắn bó và đóng góp cho sự phát triển của Gemailept và đảm bảo tính khả thi của đợt chào bán, HDQT để xuất giá chào bán là 29.000 đồng/cổ phần. DHDCD thường niên năm 2024 đã thông qua cuộc giá chào bán này tại Ngja quyết số 099/NQ-DHDCD-GMD ngày 25/06/2024.
- Phương thức phân phối
- Khối lượng cổ phiếu của đợt chào bán này sẽ được chào bán ra công chúng cho cổ đông kiện hữu theo phương thức thực hiện quyền. Tỷ lệ thực hiện quyền là 3:1 (tại ngày chết danh sách cổ đông để thực hiện quyền, cổ đông sở hữu 01 cổ phiếu phổ thông sẽ được 01 quyền mua, cứ 03 quyền mua được mua thêm 01 cổ phiếu mới của đợt phát hành này).
- Nguyên tắc làm tròn: Số cổ phiếu chào bán thêm cho cổ đông kiện hữu sẽ được làm tròn xuống đến hàng đơn vị, phần lệ thập phân (nếu có) sẽ được tổng hợp lại và xử lý theo phương án xử lý cổ phiếu là và cổ phiếu không phân phối kết dưới đây.
144
BẢN CÁO BẠCH CHÀO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHÚNG
Ví dụ: Tại ngày chốt danh sách cổ đông để thực hiện quyền, cổ đông A sẽ hơn 103 cổ phiếu tương ứng với 103 quyền mua cổ phiếu mới. Với tỷ lệ thực hiện quyền là 3:1, cổ đông A sẽ được quyền mua 103/2 * 2 = 34,3 cổ phiếu mới. Như vậy, theo nguyên tắc làm trên xuống đến hàng đơn vị, cổ đông A được quyền mua 34 cổ phiếu; 0,3 cổ phiếu là số được tổng hợp lại và xử lý theo phương án xử lý cổ phiếu là và cổ phiếu không phân phối hết dưới đây.
Phương án xử lý cổ phiếu là và cổ phiếu không phân phối hết (nếu có):
- Cổ phiếu là và cổ phiếu không phân phối hết bao gồm:
- ☑ Cổ phiếu là phát sinh do làm trên xuống đến hàng đơn vị;
- ☑ Số lượng cổ phiếu do cổ đông từ chối mua;
- ☑ Số cổ phiếu chính lệch phát sinh giữa số lượng cổ phiếu dự kiến chào bán tối đa (103.495.652 cổ phiếu) và số lượng cổ phiếu thực tế chào bán theo tỷ lệ thực hiện quyền.
Xử lý đối với cổ phiếu là và cổ phiếu không phân phối hết (nếu có):
- ☑ EHDCD ủy quyền cho Hội đồng quản trị xác định tiêu chí, lựa chọn chào bán cho cổ đông hiện hữu hoặc nhà đầu tư bên ngoài với điều kiện chào bán, điều kiện về giá, điều kiện về quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư không thuận lợi hơn so với điều kiện chào bán cho cổ đông hiện hữu.
- ☑ Việc phân phối cổ phiếu là và cổ phiếu không phân phối hết cho cổ đông hiện hữu hoặc nhà đầu tư bên ngoài cần đáp ứng các điều kiện sau:
- Tuân thủ quy định tại Điều 195 Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14: “Công ty con không được đầu tư mua cổ phần, góp vốn vốn công ty mà Các công ty con còn cùng một công ty mẹ không được đồng thời cũng góp vốn, mua cổ phần để sở hữu cháu lẫn nhau”.
- Đảm bảo các điều kiện chào bán cổ phiếu quy định tại Điều 42 Nghị định số 155/2020/NĐ-CP do Chính phủ ban hành ngày 31/12/2020 về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chúng khoản.
- ☑ Số lượng cổ phiếu là và cổ phiếu không phân phối hết được chào bán cho cổ đông hiện hữu hoặc nhà đầu tư bên ngoài (nếu có) sẽ bị hạn chế chuyển chương trong vòng 01 năm kể từ ngày kết thúc đợt chào bán.
8. Đăng ký mua cổ phiếu
8.1. Số lượng cổ phiếu đặt mua tối thiểu. Thời học và cách thức trả lại tiền đặt mua cổ phiếu trong trường hợp số lượng cổ phiếu đăng ký mua không đạt mức tối thiểu
Không có.
8.2. Thời hạn đăng ký mua
Thời hạn đăng ký thực hiện quyền mua cổ phiếu của cổ đông tối thiểu là 20 ngày. Thời gian đăng ký cụ thể thực hiện theo Thông báo chào bán cổ phiếu ra công chúng của Công ty, sau khi được UBCKNN cấp Giấy chứng nhận đăng ký chào bán thêm cổ phiếu
145
BAN CÁO BẠCH CHẬO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHÚNG
m công chúng.
8.3. Phương thức đăng ký và Phương thức thanh toán tiền mua cổ phiếu
- Cổ đông kim thú tọc đăng ký mua, chuyển nhượng quyền mua theo hướng dẫn tại Thông báo chào bán cổ phiếu ra công chúng của Công ty, sau khi được UBCKNN cấp Giấy chứng nhận đăng ký chào bán thêm cổ phiếu ra công chúng.
- Tiền mua cổ phiếu được chuyển khoản văn Tài khoản phong tỏa nhận tiền mua cổ phiếu nêu tại mục 11 phần VII dưới đây.
9. Lịch trình dự kiến phân phối cổ phiếu
Thời gian chào bán dự kiến: Trong Quý IV/2024.
Việc phân phối cổ phiếu chào bán thêm dự kiến sẽ được tiến hành tối đa trong vòng 90 ngày kể từ ngày Giấy chứng nhận đăng ký chào bán cổ phiếu ra công chúng có hiệu lực. Trường hợp ăn các nguyên nhân khách quan không thể hoàn thành việc phân phối chứng khoán ra công chúng trong thời hạn này, Công ty sẽ xem xét báo cáo UBCKNN gia hạn việc phân phối chứng khoán nhưng sẵn da không quá 30 ngày.
Bảng VII-1: Lịch trình dự kiến phân phối cổ phiếu của cổ đông hiện hữu
| Số | Công việc | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|
| 1 | Giấy chứng nhận đăng ký chào bán thêm cổ phiếu ra công chúng do UBCKNN cấp có hiệu lực. | T |
| 2 | Công bố thông tin phát hành trên các phương tiện thông tin đại chúng. | T + 1 đến T + 3 |
| 3 | Thông báo chối danh sách cổ đông thực hiện quyền mua cổ phiếu. | T + 6 đến T + 7 |
| 4 | Ngày đăng ký cuối cùng. | T + 15 |
| 5 | Nhận danh sách tổng hợp cổ đông được phân bổ quyền mua. | T + 17 đến T + 24 |
| 6 | Cổ đông tiến hành đăng ký, chuyển nhượng quyền mua và nộp tiền mua. | T + 24 đến T + 44 |
| 7 | Tổng hợp việc thực hiện quyền mua của cổ đông hiện hữu. | T + 31 |
| 8 | HBQT thông qua phương án xử lý cổ phiếu lẻ và cổ phiếu không phân phối hết và thực hiện xử lý cổ phiếu lẻ và cổ phiếu không phân phối hết (nếu có). | T + 53 đến T + 68 |
BAN CÁO BẠCH CHẤO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHÚNG
| Số | Công việc | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|
| 9 | Giai hòn cáo kết quả đợt chào bán cho UBCKNN và công bố thông tin. | T + 69 |
| 10 | Chuyển giao cổ phiếu và Thực hiện đăng ký bổ sung, niêm yết bổ sung số cổ phiếu phát hành thêm | T + 49 đến T + 55 |
-
Các hạn chế liên quan đến việc chuyển nhượng cổ phiếu
-
Quyền mua chả thực chuyển nhượng 01 lần, người nhận chuyển nhượng không được chuyển nhượng tiếp cho người thả 1. Cố động nước ngoài không được nhận quyền mua chuyển nhượng từ cổ đông khác nhằm đảm bảo tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa tại Công ty theo quy định.
- Số lượng cổ phiếu phát hành cho cổ đông hiện hữu trong đợt này là cổ phiếu phổ thông không bị hạn chế chuyển nhượng kể từ ngày phân phối.
-
Số lượng cổ phiếu là và cổ phiếu không phân phối hết (nếu có) được phân phối lại cho các đối tượng khác sẽ bị hạn chế chuyển nhượng trong vòng 01 năm kể từ ngày kết thúc đợt chào bán.
-
Tài khoản phong tân nhận tiền mua cổ phiếu
-
Tên tài khoản: Công ty cổ phần Genankpt
- Số tài khoản: 119002974045
-
Ngân hàng: Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam – Chi nhánh 1 TP.HCM
-
Ý kiến của cơ quan có thẩm quyền về đợt táng vốn điều lệ của Tổ chức phát hành
Tổ Chức Phát Hành không thuộc ngành nghề kinh doanh có điều kiện mà pháp luật chuyên ngành quy định phải có chấp thuận của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về việc táng vốn điều lệ.
- Biện pháp đảm bảo toàn thể quy định về sở hữu nước ngoài
Cần có theo công văn số 3333/UBCK-PTTT do UBCKNN cấp ngày 01/06/2022, tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa tại Công ty là 49%.
Theo danh sách cổ đông tại ngày 16/07/2024 của Công ty do VSDC cấp, số lượng cổ phiếu do cổ đông nước ngoài nắm giữ là 149.469.321 cổ phiếu, chiếm 48,14% vốn Điều lệ Công ty.
Để đảm bảo tỷ lệ sở hữu tối đa của nhà đầu tư nước ngoài tại Công ty theo quy định của
147
BẢN CÁO BẠCH CHẤO BÀN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
pháp luật, Công ty sẽ phối hợp cùng VSDC thực hiện phân phối cổ phiếu chào bán thêm cho các nhà đầu tư nước ngoài theo đăng ký lệ nắm giữ của các nhà đầu tư tại thời điểm chốt danh sách cổ đông thực hiện quyền, đảm bảo cổ đông nước ngoài không được nhận quyền mua chuyển nhượng từ cổ đông khác và cam kết không phân phối cổ phiếu là và cổ không phân phối kết (nếu có) của đợt chèn hữu ích; các nhà đầu tư nước ngoài để làm tăng tỷ lệ sử hữu tại Công ty.
14. Các loại thuế cổ liên quan
14.1. Các loại thuế liên quan đến hoạt động đầu tư chứng khoán
- Thuế thu nhập cá nhân:
Đối với việc chuyển nhượng chứng khoán: Thực hiện theo Luật Thuế thu nhập cá nhân số 04/2007/QH12 ngày 21/11/2007; Luật số 26/2012/QH13 ngày 22/11/2012 sửa đổi, bổ sung một tổ điều của Luật thuế Thu nhập cá nhân và các văn hóa liên quan. Nhà đầu tư phải nộp thuế chuyển nhượng chứng khoán bằng 0,1% giá trị chuyển nhượng.
-
Thuế giá trị gia tăng:
-
Hoạt động chuyển nhượng chứng khoán của Công ty không phải chèn thuế Giá trị gia tăng, theo Thông tư số 129/2008/TT-BTC ngày 26/12/2008 hướng dẫn thi hành Luật thuế GTGT số 13/2008/QH12 ngày 05 tháng 6 năm 2008.
-
Thuế thu nhập doanh nghiệp:
-
Theo quy định tại Luật thuế TNDN số 14/2008/QH12 ngày 03/06/2008 và Luật số 12/2013/QH13 sửa đổi, bổ sung một tổ điều của Luật thuế TNDN số 14/2008/QH12.
-
Theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 26/12/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một tổ điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp và Luật sửa đổi, bổ sung một tổ điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp, như được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2014/NĐ-CP ngày 1/10/2014; Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/2/2015; Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 và Nghị định số 140/2017/NĐ-CP ngày 15/12/2017.
-
Theo Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18/6/2014 của Bộ Tài Chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 218/2018/NĐ-CP ngày 26/12/2013 của Chính phủ, như được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 119/2014; Thông tư số 26/2015/TT-BTC ngày 27/5/2015; Thông tư số 86/2015/TT-BTC ngày 22/06/2015; Thông tư số 130/2016/TT-BTC ngày 12/8/2016 và Thông tư số 25/2010/TT-BTC ngày 16/3/2018 và Thông tư số 165/2014/TT-BTC ngày 6/8/2014.
Của cả các quy định trên, thu nhập từ chuyển nhượng vốn, chuyển nhượng chứng khoán đối với nhà đầu tư là tổ chức là thu nhập khác áp dụng thuế xuất thuế TNDN là 20%. Riêng đối với doanh nghiệp nước ngoài, tổ chức nước ngoài cần xuất kinh doanh tại Việt Nam thì thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán sẽ nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
148
BAN CÁO BẠCH CHẤO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHÚNG
theo tỷ lệ 0,1% trên doanh thu tỉnh thuế.
14.2. Các loại thuế liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh của Tổ chức phát hành
Thuế Thu nhập doanh nghiệp:
Công ty hiện đang áp dụng mức thuế mất 20% trên thu nhập chịu thuế (Theo thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 15/06/2014 hướng dẫn thi hành Nghị định số 218/NĐ-CP ngày 26/12/2013 của Chính phủ quy định và hướng dẫn thi hành Luật thuế thu nhập doanh nghiệp số 14/2008/QH12) - Thu nhập chịu thuế bao gồm cả thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán (theo Điều 14, 15 Chương IV Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18/06/2014 hướng dẫn thi hành Nghị định số 218/NĐ-CP ngày 26/12/2013 của Chính phủ quy định và hướng dẫn thi hành Luật thuế thu nhập doanh nghiệp số 14/2008/QH12). Công ty phải nộp thuế suất thuế TNDN hiện hành đang áp dụng là 20%.
Thuế giá trị gia tăng:
Hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty chịu thuế Giá trị gia tăng theo đúng các quy định hiện hành.
Công ty nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khẩn trữ với thuế suất thuế giá trị gia tăng là 10%.
Các loại thuế khác:
Thuế tài nguyên, thuế đất, tiền thuế đất, thuế trơn bãi, phỉ, lệ phí... của Công ty thực hiện kê khai và nộp cho cơ quan thuế địa phương theo quy định của Nhà nước.
15. Thông tin về các cam kết
Công ty cam kết đăng ký mềm yết bổ sung cổ phiếu trên Sở Gian dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày kết thúc đợt cháu bán thêm cổ phiếu ra công chúng.
Ngoài ra, Công ty cam kết đảm bảo việc chào bán cổ phiếu ra công chúng cho cổ đông hiện hữu đáp ứng các quy định về tỷ lệ sở hữu nước ngoài.
16. Thông tin về các chứng khoán khác được chào bán, phát hành trong cùng đợt
Không có.
{Phần còn lại của trang này được cố ý để trống}
148
BAN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHÚNG
VIII. MỤC ĐÍCH CHẢO BẢN
Đợt chào bán được thực hiện theo Nghị quyết 19/10/CĐ thường niên năm 2024 số 090/NQ-11/10/CĐ-GMD ngày 25/06/2024 và Nghị quyết 105/QT số 107/NQ-110/QT-GMD ngày 16/7/2024 về việc phê duyệt triển khai phương án chào bán thêm cổ phiếu ra công chúng cho cổ đông hiện hữu và Phương án sử dụng vốn dự kiến thu được từ đợt chào bán. Theo đó, mục đích của đợt chào bán là để (i) Mua sắm tài sản cổ định, (ii) Trả nợ vay ngân hàng, và (iii) Tăng vốn góp vào Công ty Cổ phần Cảng Nam Đình Và (công ty cưa án Gemadapt sở hữu 60% vốn điều lệ) để triển khai các hoạt động sản xuất kinh doanh và trả nợ ngân hàng.
IX. KẾ HOẠCH SỬ DỤNG SỐ TIẾN THU ĐƯỢC TỪ ĐỢT CHẢO BẢN
- Tổng số tiền dự kiến thu được từ đợt chào bán là 3.001.373.908.000 đồng, Công ty sẽ sử dụng toàn bộ số tiền dự kiến huy động được từ đợt chào bán để phục vụ hoạt động kinh doanh của Công ty đam cúc mục đích với tìm tự tin tiền giảm dần của sau.
| STT | Mục đích | Số tiền dự kiến (đồng) | Thời điểm giải ngân dự kiến |
|---|---|---|---|
| 1 | Mua sắm tài sản cổ định | 2.213.000.000.000 | |
| Mua 61 tàu biển trọng tài khoảng 1800 TEU | 1.350.000.000.000 | Quý 4/2024 - Quý 1/2025 | |
| Mua 61 cầu 878 nửa sàng 81 tân | 634.500.000.000 | Quý 4/2024 - Quý 1/2025 | |
| Mua 67 và lan tức chứ 248 TEU | 208.500.000.000 | Quý 4/2024 - Quý 1/2025 | |
| 2 | Trả nợ vay ngân hàng | 230.634.000.000 | |
| Trả một phần nợ vay gốc (ban gồm cả đến hạn và trước ban) cho Ngân hàng TNHH MTV Hà-Nam Việt Nam | 174.028.730.220 | Quý 4/2024 - Quý 1/2025 | |
| Trả một phần nợ vay gốc (ban gồm cả đến hạn và trước ban) cho Ngân hàng TMCT Hàn sư và Phát triển Việt Nam | 56.595.369.780 | Quý 4/2024 - Quý 1/2025 | |
| 3 | Tăng vốn góp vào Công ty Cổ phần Cảng Nam Đình Và (công ty cưa án Gemadapt sở hữu 60% vốn điều lệ) để triển khai các hoạt động sản xuất kinh doanh và trả nợ ngân hàng | 557.749.988.000 | Quý 4/2024 - Quý 1/2025 |
| Tổng cộng | 3.001.373.908.000 |
BAN CÁO BẠCH CHẤO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHÚNG
-
Phương án xử lý trong trường hợp cổ phiếu không phân phối hết: Trong trường hợp kết thúc thời gian chào bán theo quy định, Công ty không chào bán hết số cổ phiếu như đăng ký, số tiền thu được từ đợt chào bán không đủ như dự kiến, để thực hiện những mục đích đã được EHDCD thông qua, tùy vào tình hình thực tế, Hội đồng quản trị Công ty sẽ thực hiện các giải pháp như sau:
(i) Xin gia học đợt chào bán để tiếp tục chào bán nốt số cổ phiếu còn lại đảm bảo toàn thủ quy định của pháp luật;
(ii) Tiêu hành bổ sung nguồn vốn còn thiếu thông qua các hình thức khác như vay ngân hàng, phát hành trái phiếu doanh nghiệp, các giải pháp khác phù hợp với quy định của pháp luật và quy định nội bộ của Công ty để thực hiện các kế hoạch đã đặt ra. -
Chi tiết mục đích: Mua sắm tài sản cố định
1.1. Mua 03 tìm kiếm trọng tài khoảng 1800 TEU
- Thông tin về tài sản:
| THÔNG SƠ KỸ THỰ AT | TẠU BỊCH |
|---|---|
| Loại tàu | Tàu container |
| Năm đóng | Tàu đã qua sử dụng, dưới 15 năm tuổi |
| Chiều dài | 169,89m |
| Chiều rộng | 26,10m |
| Mớn nước | 9,50m |
| Tổng công suất máy chính | 16.360 BHP |
| Tổng dung tích/Dung tích chuẩn | 18.887/7.637 |
| Công suất | 1.756 – 1.800 TEU |
| Rộp số | không cần |
| Trang bị BWTS | có |
- Đối tác: Công ty hiện chưa quyết định đối tác mua bán. Công ty đang mang quá trình làm việc với đơn vị mới giới để tìm kiếm và đảm nhận với các đối tác.
- Chi phí mua dự kiến:
- Số lượng: 65 tàu
- Đơn giá dự kiến: 18.000.000 USD/tàu (trong đường khoảng 450.000.000.000 đồng/tàu, tỷ giá: 25.000 đồng/USD)
- Giá trị mua dự kiến: 1.350.000.000.000 đồng. Số tiền thu được từ đợt chào bán sẽ được dùng để mua tài sản là: 1.350.000.000.000 đồng.
1.2. Mua 03 của STS sớc nâng 85 tàu
- Thông tin về tài sản:
| THÔNG SƠ KỸ THỰ AT | CẤU STS |
|---|---|
| Tài lượng nâng dưới mỏa | 85 tàu |
| Tài lượng nâng dưới thanh spreader (chế độ nâng dài) | 65 tàu |
BAN CÁO BẠCH CHẤO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHÚNG
| THÔNG SỐ KỸ THỰA | CẤU SỮA |
|---|---|
| Tác trọng nâng được thanh spreader (chế độ nâng đơn) | 50 tấn |
| Vươn vỏ phía trước (WS) | 70 mét |
| Vươn vỏ phía đất liền (LS) | 15 mét |
| Chiều cao nâng trên mặt tay | 50 mét |
| Chiều cao nâng dưới mặt tay | 30 mét |
| Kích thước tay | A120 |
| Khương cách giữa các chân | 17,5 mét |
| Chiều rộng lông thề | 27 mét |
| Kích thước tay | 30,48 mét |
| Tốc độ di chuyển xe đẩy | 340 mét/phút |
| Tốc độ nâng hạ tét (tải trọng đẩy) | 90 mét/phút |
| Tốc độ nâng hạ tét (tải trọng nâng) | 180 mét/phút |
| Thời gian thu hạ cần trục (mỗi hướng) | 5 phút |
| Gia tốc/Giảm tốc tét (tải trọng định mức dưới thanh spreader) | 2,5 giây |
| Gia tốc/Giảm tốc tét (tải trọng rộng) | 4 giây |
| Gia tốc/Giảm tốc xe đẩy | 5 giây |
| Gia tốc/Giảm tốc cầu | 8 giây |
| Quãng đường di chuyển trên bờ kẽ | 380 mét |
| Số lượng bình xơ | 32 |
Đối tác: Công ty hiện chưa quyết định đối tác cơm bản. Công ty sẽ thực hiện chào chào để lưu chọn nhà cung cấp uy tín của Doman Insability Vietnam, Mitsui, KoneCrane...
Chỉ ghi mua dự kiến:
+ Số lượng: 02 cầu STS
+ Đơn giản dự kiến: 13.000.000 USD/cầu (trang đường khung) 327.250.000.000 đồng/cầu, tỷ giá: 25.000 đồng/USD)
+ Giá trị mua dự kiến: 654.500.000.000 đồng. Số tiền thu được từ đợt chào bán sẽ được dùng để mua tài sản là: 654.500.000.000 đồng.
1.3. Mua 07 cá lan rửa chờ 248 TEU
Thông tin về tài sản:
| THÔNG SỐ KỸ THỰA | SÁ LÀN |
|---|---|
| Cấp tàu | VR-EI |
| Loại tàu | Tàu chủ container hoặc hàng khô |
| Nơi đóng | TP HCM |
| Chiều dài thiết kế | 77,19 m |
| Chiều dài lớn nhất | 79,89 m |
| Chiều rộng thiết kế | 15,20 m |
| Chiều rộng lớn nhất | 15,45 m |
BAN CÁO BẠCH CHẤO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT | SỨ LẠN |
|---|---|
| Chiều chìm | 3.00 m |
| Chiều cao mạn | 3.65 m |
| Máy chính | WEICHA18170ZC980-5 |
| Tổng công suất máy chính | 2 x 900HP / 1500Rpm |
| Trọng tải | 248 Tons đầy |
| Vòng hoạt động | SI |
- Đối tác: Công ty hiện chưa quyết định đối tác mua bán. Công ty sẽ thực hiện chào đón để lựa chọn xuống đóng và lan trong nước.
- Chi phí mua dự kiến:
- Số lượng: 07 và lan
- Đơn giá dự kiến: 32.633.338.086 đồng/và lan
-
Giá trị mua dự kiến: 228.433.366.682 đồng. Số tiền thu được từ đợt chào bán sẽ được dùng để mua lại sàn là: 208.500.000.000 đồng.
-
Chi tiết mục đích: Trả sự vay ngân hàng
2.1. Trả một phần nợ vay gốc (bao gồm cả đến bạn và trước bạn) cho Ngân hàng TNHH MTV Shinkan Việt Nam theo Hợp đồng tín dụng số: SHBVX/C38C/822022/HDTD/GEMADEPT ngày 22/04/2022
- Bán cho vay: Ngân hàng TNHH MTV Shinkan Việt Nam
- Địa chỉ: Tổng trật, tầng lùng, tầng 2,3,11,15 Tòa nhà Simpone, số 138-142 Hai Bà Trọng, P. Daima, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Mã số doanh nghiệp: 8369103818
-
Người đại diện: Trần Văn Lâm – Chức vụ: Giám đốc Trung tâm Tiếp Thi Khách Hàng Doanh nghiệp Kho vực Tp. Hồ Chí Minh
(Tùy thuộc quyền sở POA-2022-002 ngày 04/04/2022) -
Mối quan hệ của liên cho vay và Công ty và những người có liên quan của Công ty: Không có.
- Giá trị hợp đồng vay (số tiền vay tối đa): 321.177.000.000 đồng
- Lãi suất: Lãi suất cố định là 6,2%/năm trong khoảng thời gian 12 năm tính từ ngày giải ngân vốn vay đầu tiên và hết thời hạn cố định lãi suất nêu trên, lãi suất áp dụng theo công thức. Lãi suất tiền gửi tiết kiệm và nhân ký hơn 12 tháng do các Ngân hàng tham chiếu công bố trên trang điện tử chính thức + bữa đó 1,6%/năm. Lãi suất áp dụng hiện tại là: 8,28%/năm.
- Ký hơn: 07 năm
- Mục đích vay: Tài trợ Dự án đầu tư của nỗi bao gồm thanh toán LC trơ ngay tiền mua 08 của sàn và các chi phí lắp đặt hệ thống Mid-stream tại 4 bến phao PL02-PL03-PL04-PL05.
- Ký thanh toán gốc: Dịch ký 03 tháng/lần. Ngày thanh toán gốc cuối cùng: 16/05/2020.
133
BAN CÁO BẠCH CHẢO BÀN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHÚNG
- Dự nợ tại thời điểm: 30/6/2024: 197.415.897.854 đồng. Trong đó:
- Dự nợ được phân loại là nợ dài hạn: 157.988.529.126 đồng.
- Dự nợ được phân loại là nợ dài hạn đến hạn trả: 39.425.368.728 đồng. Số dự nợ này sẽ được trả nợ định kỳ 03 tháng/lần cho đến Quý 2/2025.
- Thời gian dự kiến trả nợ: Quý 4/2024 – Quý 1/2025.
- Số tiền thu được từ đợt chào bán sẽ được dùng để trả gốc (ban gồm cả đến hạn và trước hạn): 174.028.730.220 đồng.
2.2. Trả một phần nợ vay gốc (ban gồm cả đến hạn và trước hạn) của Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam theo các Hợp đồng tín dụng
a) Theo Hợp đồng tín dụng số 01/2021/00500-BDDD ngày 15/12/2021
- Bán cho vay: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
- Địa chỉ: 104 Trần Quang Khải, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội.
- Mã số doanh nghiệp: 0100150619
- Chi nhánh trực tiếp quản lý: Chi nhánh Ba Mươi Tháng Tư, Địa chỉ: Số 09 Võ Văn Tấn, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Chi nhánh số: 0100150619-206 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM cấp.
-
Người đợt điện: Nguyễn Thị Kim Cúc – Chức vụ: Phó Giám đốc Chi nhánh Ba Mươi Tháng Tư
(Theo giấy ủy quyền số 709D/QĐ-BĐ/V, BMTT ngày 01/11/2021 của Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Ba Mươi Tháng Tư) -
Mối quan hệ của Bán cho vay và Công ty và những người có liên quan của Công ty Không có.
- Giá trị hợp đồng vay (số tiền vay tối đa): 67.215.000.000 đồng
- Lãi suất: Lãi suất cho vay là 7%/năm trong 12 tháng kể từ ngày đầu tiên giải ngân. Lãi suất cho vay các năm tiếp theo bằng Lãi suất tiết kiệm VND cả nhân kỳ hạn 12 tháng trả lãi nan + niên độ 2,5%/năm. Lãi suất áp dụng hiện tại là: 6,3%/năm.
- Kỳ hạn: 60 tháng.
- Mục đích vay: Thanh toán các chi phí thực hiện dự án Đầu tư 04 xã lan tại trọng 248 Tcca
- Kỳ thanh toán gốc: Định kỳ 03 tháng/lần. Ngày thanh toán gốc cuối cùng: 28/12/2026.
- Dự nợ tại thời điểm: 30/6/2024: 35.486.944.448 đồng. Trong đó:
- Dự nợ được phân loại là nợ dài hạn: 21.292.166.672 đồng.
- Dự nợ được phân loại là nợ dài hạn đến hạn trả: 14.194.777.776 đồng. Số dự nợ này sẽ được trả nợ định kỳ 03 tháng/lần cho đến Quý 2/2025.
- Thời gian dự kiến trả nợ: Quý 4/2024 – Quý 1/2025
- Số tiền thu được từ đợt chào bán sẽ được dùng để trả gốc (ban gồm cả đến hạn và
154
BẢN CÁO HẠCH CHÀO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
trước hạn): 28.389.555.556 đồng.
b) Theo Hợp đồng gia công số 01/2022/93509/HĐTD ngày 21/12/2022
- Báo cho vay: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
- Địa chỉ: 104 Trần Quang Khải, Phường Lý Thác Tô, Quận Thừa Kiểm, Thành phố Hà Nội.
- Mã số doanh nghiệp: 0100150619
- Chi nhánh trực tiếp quản lý: Chi nhánh Ba Mươi Tháng Tư, Địa chỉ: Số 09 Võ Văn Tấn, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Chi nhánh số: 0100150619-206 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. DCM cấp.
- Người đại diện: Nguyễn Thành Nam – Chức vụ: Phó Giám đốc Chi nhánh Ba Mươi Tháng Tư
(Tám giấy ủy quyền số 15HQO-HKIVBMTT ngày 04/01/2022 của Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Ba Mươi Tháng Tư) - Mối quan hệ của Báo cho vay và Công ty và những người có liên quan của Công ty: Không có.
- Giá trị hợp đồng vay (tổ tiền vay tối đa): 99.927.000.000 đồng
- Lãi suất: Lãi suất cho vay là 8,4%/năm trong 12 tháng kể từ ngày đầu tiên giải ngân. Lãi suất cho vay của năm tiếp theo bằng Lãi suất tiết kiệm VND và nhân kỳ hạn 12 tháng trả lãi sau – toàn độ 2,9%/năm. Lãi suất áp dụng hiện tại là: 6,3%/năm.
- Kỳ hạn: 14 tháng.
- Mục đích vay: Thanh toán các chi phí hợp lý, hợp lệ để thực hiện dự án Đầu tư 15 và lưu trữ trọng 248 Taux.
- Ký thách toán gốc: Dịch ký 03 tháng/lần. Ngày thanh toán gốc cuối cùng: 26/12/2029.
- Dự án tại thời điểm 30/6/2024: 31.026.285.716 đồng. Trong đó:
- Dự án được phân loại là nợ dài hạn: 25.385.142.786 đồng.
- Dự án được phân loại là nợ dài hạn đến hạn trú: 5.641.143.910 đồng. Số dự án này sẽ được trả nợ định kỳ 03 tháng/lần cho đến Quý 2/2025.
- Thời gian dự kiến trả nợ: Quý 4/2024 – Quý 1/2025
- Số tiền thu được từ đợt chào bán sẽ được dùng để trả gốc (bao gồm cả đến hạn và trước hạn): 28.205.714.224 đồng.
Liên quan đến Phương án sử dụng vấn đề trả nợ cho các khách sạn Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Ba Mươi Tháng Tư nếu trên, để làm rõ thông tin nhanh nhất về mục đích của vay của các khách sạn của vấn đề. TC cũng tệ nợ năm 2025, 2021 được hiểu toàn bộ TC cũng tệ nợ nên năm 2024 được xuất xứ. Công ty đã đính chính thức hàng không tài chính xách trán các TC TC của trú trú công việc số 13610MD-2024 ngày 29/9/2020, cụ thể như sau: “Khám vay Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Ba Mươi Tháng Tư đã nhanh chóng các chi phí thực hiện dự án đầu tư của xã hội trú trọng 248 Taux (của tân Phước Long) theo Hợp đồng gia công số 01/2021/93509/HĐTD ngày 13/12/2021 và Hợp đồng gia công số 01/2022/93509/HĐTD ngày 21/12/2022.
- Chi tiết mục đích: Tăng vốn góp vữa Công ty Cổ phần Công Nam Bình Vũ (công ty của do Genadept sở hữu 60% vốn điều lệ) để triển khai các hoạt động sản xuất kinh doanh và trả nợ ngân hàng
3.1. Thông tin doanh nghiệp được góp vốn:
- Tôn công ty: Công ty cổ phần Công Nam Bình Vũ
- Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: Số 0201741248 do Sở Kế hoạch và Đầu
BẢN CÁO BẠCH CHÁO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHÚNG
in Thành phố Hải Phòng cấp lần đầu ngày 06/09/2016, đăng ký thay đổi lần thứ 4 ngày 28/09/2023.
- Địa chỉ: Lô CA1, Khu công nghiệp Nam Đình Vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
- Hoạt động kinh doanh chính: Khai thác cảng, Ilúc xếp hàng hóa, kho bãi và lưu giữ hàng hóa.
- Vốn điều lệ: 1.269.000.000.000 đồng (biệt ngân, hai năm sáu mươi chín tỷ đồng).
3.2. Mối quan hệ của doanh nghiệp được góp vốn với Công ty và những người có liên quan của Công ty:
- CTCP Cảng Nam Đình là công ty con của Công ty (Công ty sẽ làm 60% vốn điều lệ của CTCP Cảng Nam Đình Vũ).
- Ông Chu Đác Khang – thành viên HĐQT Công ty là người đại diện phần vốn của Công ty tại NĐV, đồng thời là thành viên HĐQT của CTCP Cảng Nam Đình Vũ.
- Hà Nội Thị Thu Hương – thành viên HĐQT Công ty là người đại diện phần vốn của Công ty tại NĐV, đồng thời là thành viên HĐQT của CTCP Cảng Nam Đình Vũ.
3.3. Thông tin về việc góp vốn:
- Cơ sở pháp lý:
- Nghị quyết ĐHĐCĐ số 016/2024/NQ-ĐHĐCĐ-NĐV ngày 03/6/2024 của CTCP Cảng Nam Đình Vũ về chủ trương tăng vốn điều lệ công ty.
- Thông báo số 046/2024/TĐ-NĐV ngày 04/6/2024 của CTCP Cảng Nam Đình Vũ về việc nộp tiền mua cổ phần phát hành thêm.
-
Nghị quyết HĐQT số 103/NQ-HĐQT-GMD ngày 16/7/2024 của CTCP Genadept về việc thông qua việc tăng vốn góp vốn CTCP Cảng Nam Đình Vũ.
-
Thông tin về đợt chào bán của CTCP Cảng Nam Đình Vũ như sau:
- Tổng số cổ phần chào bán: 93.017.700 cổ phần. Tổng giá trị chào bán theo mệnh giá: 930.177.000.000 đồng.
- Giá chào bán: 10.000 đồng.
- Hình thức chào bán: Chào bán thêm cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu theo phương thức thực hiện quyền.
- Tỷ lệ thực hiện quyền là 1000:733 (cổ đông sẽ hữu 01 cổ phần sẽ được hưởng 01 quyền mua, cứ 1000 quyền mua sẽ được mua 733 cổ phần mới). Số cổ phần phát hành thêm cho cổ đông hiện hữu sẽ được làm tròn xuống đến hàng đơn vị, phần lý thập phân (nếu có) sẽ được hãy bà. Theo đó số cổ phần Công ty được quyền mua thêm là: 58.810.620 cổ phần tương đương với tổng số tiền phải góp thêm là 558.106.200.000 đồng.
- Mục đích sử dụng vốn của đợt chào bán: Mua sắm tài sản cổ đinh và Trả nợ ngân hàng. Cụ thể răm sạt:
BAN CÁO BẠCH CHAO BẢN THÊM CỔ PHIẾU BA CÔNG CHÚNG
| STT | Mùa dịch | Số tiền dự kiến (đồng) | Thời điểm gửi ngân dự kiến |
|---|---|---|---|
| 1 | Mùa sớm thi của cô dịch | 908.472.934.581 | |
| 1.1 | Mùa 10 của ITC | 185.470.000.000 | Trong năm 2025 |
| 1.2 | Mùa 01 của STS | 120.662.854.581 | Trong năm 2025 |
| 1.3 | Mùa 02 của TCC | 112.460.000.000 | Trong năm 2025 |
| 1.4 | Mùa 03 chín đã của TCC | 60.000.000.000 | Trong năm 2025 |
| 2 | Trò nợ vay ngân hàng | 11.704.065.419 | Trong năm 2025 |
| Tổng rộng | 910.173.004.000 |
- Trên độ thực hiện: Quý 4/2024 – Quý 1/2025
- Giá trị thực hiện: 558.106.200.000 đồng. Trong đó, số tiền thu được từ dự chèn hẳn sẽ được dùng để góp thêm vốn vào CTCP Cảng Nam Dinh Vũ là: 557.749.908.000 đồng. Số tiền còn lại từ nguồn lợi nhuận giữ lại của Công ty là: 556.202.000 đồng.
- Tỷ lệ sở hữu của GemaDept trước khi góp vốn: 60% vốn điều lệ của CTCP Cảng Nam Dinh Vũ.
- Tỷ lệ sở hữu của GemaDept sau khi góp vốn: 60% vốn điều lệ của CTCP Cảng Nam Dinh Vũ.
(Phân cứu làn cản trong máy được xử lý để thống)
157
BẢN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
X. CÁC ĐỐI TÁC LIÊN QUAN TỚI DỰT CHẢO BẢN
1. Các đối tác liên quan tới đợt chào bán
TỔ CHỨC KIỂM TOÀN:
- Tên công ty : CÔNG TY THIỦI KIỂM TOÀN VÀ TƯ VẤN A&C.
- Địa chỉ : Số 2 Trường Sơn, Phường 2, Quận Tân Bình, Tp. 113 Chi Minh.
- Điện thoại : 028 3547 2972 - Fax: 028 3547 2970
- Website : www.aci.gov.vn
TỔ CHỨC TƯ VẤN:
- Tên công ty : CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOẢN AGRIBANK
- Địa chỉ : Tầng 5, Tòa nhà Green Diamond, Số 63 Làng Hạ, Phường Lăng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội.
- Điện thoại : 024 6276 2666 - Fax: 024 6276 5665
- Website : www.agribase.com.vn
2. Ý kiến của Tổ chức tư vấn về đợt chào bán
Với tư cách là Tổ chức tư vấn, Công ty cổ phần Chứng khoán Agribank (Agrizero) đã tiến hành thu thập thông tin, nghiên cứu, phân tích một cách thận trọng và chi tiết để đưa ra những đánh giá về đợt chào bán:
- Mục đích của đợt chào bán cổ phiếu ra công chứng lần này nhằm huy động vấn đề (i) Mua sắm tài sản cổ định, (ii) Trả sự vay ngân hàng, và (iii) Tăng vỏn góp vào Công ty cổ phần Công Nam Định Vị). Việc tăng vỏn điều lệ giúp Tổ chức phát hành có nguồn vốn để mở rộng, nâng cao quy mô hoạt động; nâng cao năng lực tài chính, cân đối nguồn vốn cho các hoạt động thường xuyên và hoạt động đầu tư trong năm 2024 và những năm tiếp theo;
- Khối lượng chào bán cổ phiếu ra cũng chẳng đạt này là 103.495.652 cổ phần. Giá chào bán là 29.000 đồng/cổ phần, thấp hơn giá thị trường.
Với những nhận định trên, chăng tới - Công ty cổ phần Chứng khoán Agribank cho rằng đợt chào bán cổ phiếu ra công chứng của Tổ chức phát hành là có tính khả thi.
Chúng tôi cũng xin lưu ý rằng, các ý kiến nhận xét nêu trên được đưa ra dưới góc độ đánh giá của một tổ chức tư vấn, dựa trên những cơ sở thông tin được thu thập có chọn lọc mà không hâm ý bảo đảm giá trị của chúng khoản cũng như tính chắc chắn của những số liệu được dự báo.
XI. THÔNG TIN QUAN TRỌNG KHÁC CÓ THỂ ÁNH HƯỞNG BÊN QUYẾT ĐỊNH CỦA NHÀ ĐẦU TƯ
Không có.
BAN CÁO BẠCH CHẤO BÀN THÊM CỔ PHIẾU RA CÔNG CHÚNG
XII. NGÀY THÁNG, CHỦ KỲ, ĐỒNG DÂU CỦA ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC PHÁT HÀNH, TỔ CHỨC TƯ VẤN
Tp. Hồ Chí Minh, ngày 21 tháng 2 năm 2024
TỔ CHỨC PHÁT HÀNH
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẦN TRỊ

ĐỒ VẤN NHÂN
TỔNG GIÁM ĐỐC

NGUYỄN THANH BÌNH
KẾ TOÁN TRƯỞNG

KHOA NĂNG LƯU
[Phân tích lại các trang này được xử lý để trúng]
BAN CÁO BẠCH CHẤO BÀN THÊM CÓ PHIẾU RA CÔNG CHỨNG
Hà Nội, ngày 11 tháng 10 năm 2024
TỔ CHỨC TỪ VÀN
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN AGRIBANK
TỔNG GIÁM ĐỐC

TỔ SƠN TỪNG
(Phần còn lại của trang này được xử ý để trống)
100
BAN CÁO BẠCH CHẢO BẢN THÊM CỔ PHIẾU BA CÔNG CHỨNG
XHL PHỤ LỤC
-
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0301116791 do Bộ Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp lần đầu ngày 01/11/1993, thay đổi lần thứ 30 cấp ngày 24/04/2024
-
Quyết định của Đại hội đồng cổ đông và Hội đồng quản trị:
- Nghị quyết số 090/NQ-HHDCD-GMD ngày 25/8/2024 của Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024 của Công ty cổ phần Gemaocyc, Tài chính số 05/TW-DHDCD2024 ngày 25/8/2024 về việc trình phê duyệt Phương án chào hứa thêm cổ phiếu ra công chúng cho cổ đông hiện hữu năm 2024;
-
Nghị quyết số 107/NQ-HDQT-GMD ngày 16/7/2024 của Hội đồng quản trị về việc phê duyệt triển khai phương án chào hứa cổ phiếu ra công chúng cho cổ đông hiện hữu năm 2024 và Phương án sử dụng vốn dự kiến thu được từ đợt chào hứa.
-
Hiến lộ tổ chức và hoạt động của Công ty cổ phần Gemaocyc.
-
Báo cáo tài chính Công ty mẹ và hợp nhất năm 2022, năm 2023 được kiểm toán và Báo cáo tài chính Công ty mẹ và hợp nhất bán năm 2024 được mút sét của Công ty.
-
Tài liệu liên quan đến phương án sử dụng vốn thu được từ đợt chào hứa.


SỐ KỸ HOẠCH VÀ ĐẦU TỄ
THÀNH ĐỊG TỔ CHÍ NHỮH
PHÒNG HÀNG KỸ KINH DOANH
CỘNG HÒA XÃ HỢI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KỸ HOẠNH NGHIỆP
CÔNG TY CỔ PHẦN
Mã số doanh nghiệp: 8001116791
Đăng ký lừa đảo: ngân 01 tháng 11 năm 1993
Đăng ký thay đổi lừa đảo: 30. ngày 24 tháng 04 năm 2024
- Tên công ty
Tên công ty viết bằng tiếng Việt: CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADETT
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài: GEMADETT COSTRURATION
Tên công ty viết tắt: -
Địa chỉ trụ sở chính
200-4-0 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Ngòi, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Điện thoại: 026.38236236
Fax: 026.38233236
E-mail: mpkgemadert.com.vn
Website: www.gemadert.com.vn -
Vốn điều lệ: 1.304.869.370.000 đồng.
Bằng chữ: Bà nghèo một tuần lý bất tử bao tròn sẩn mạch như mắc
năm mắn hay trăm nghìn răng
Mệnh giá cả phần: 10.000 đồng
Tổng số cổ phần: 310.486.957 -
Người đại diện theo pháp luật của công ty
- Họ và tên: NGUYỄN THANH BÌNH
Giới tính: Nam
Chức danh: Tổng giám đốc
Sinh ngày: 12/01/1988
Dân tộc: Kinh
Quốc tịch: Việt Nam
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân: Tìm còn cược công dân
Số giấy tờ pháp lý của cả nhân: 039668017622
Ngày xếp: 24/11/2021
Nơi cấp: Các trương cục cảnh sát quốc tế hành
Địa chỉ đường sưu tầm: 200-4-0 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Ngòi, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Địa chỉ liên lạc: 14.91 Thân 22.2148, Quận Trường Cận, Phường Tôn Hùng, Quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
TRƯỜNG PHÒNG
Lê Nguyễn Việt Nam
CÔNG TY CỔ PHẦN
GEMADET
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 177/HQ-DHHCĐ-CBID
TỔ: Phí Cần Mạnh, ngày: 21 tháng 08 năm 2024
NGHỊ QUYẾT
ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THUỐNG NIÊN NĂM 2024
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADET
- Căn cứ Luật Danh mục Nghiệp số 18/2024/QH14 được Quản lý thông qua ngày 17/06/2024, có hiệu lực ngày 01/01/2024;
- Căn cứ Điều 5: Công ty Cổ phần Gemadapt để được Đại hội đồng cổ đông thông qua;
- Căn cứ Hầu hết: Đại hội đồng cổ đông thường niên ngày 23 tháng 08 năm 2024.
Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024 của Công ty Cổ phần Gemadapt (“Công ty”) tổ chức ngày 25/06/2024 để thông qua Nghị quyết với các nội dung sau đây:
QUYẾT NGHỊ
- Thông qua Báo cáo của Hội đồng Quản trị, Báo cáo của Ban Kiểm soát năm 2023
Đại hội đồng cổ đông thông qua Báo cáo của Hội đồng Quản trị và Báo cáo của Ban Kiểm soát về tình hình hoạt động của Công ty trong năm 2023 và kế hoạch năm 2024.
- Thông qua Báo cáo tài chính năm 2023 88 kiểm toán
Đại hội đồng cổ đông thông qua Báo cáo tài chính năm 2023 đã được kiểm toán bởi Công ty THHIE Kiểm toán và Tư vấn (A&C), bao gồm Báo cáo tài chính của Công ty Cổ phần Gemadapt và Báo cáo tài chính hợp nhất.
- Thông qua phương án phân phối lợi nhuận năm 2023
Đại hội đồng cổ đông thông qua mưu chỉ số tên và trình lập các quỹ năm 2023. Cụ thể:
3.1. Ức vé rác:
- Chỉ số rác bằng tiêu hao tỷ lệ chỉ trả là 22% mệnh giá (tương đương 2.200 đồng/cổ phần);
- Ủy quyền cho Hội đồng quản trị triển khai chi tiết việc chở rác về rác bằng liều.
3.2. Prích lợp các quỹ năm 2023:
- Quỹ Hội đồng quản trị, mức trích 2% lợi nhuận ra thuế;
- Quỹ Khoa Hướng phân lợi, mức trích 5% lợi nhuận ra thuế.
Lại khoản nêu thuế năm 2022 để trình lập quy là không bao gồm loại khoản và chuyển chương nếu công thức Hải Đánh Và...
4. Thông qua Kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2024
Các cá nhân các dự báo về kinh tế Thế giới tại Việt Nam, cấp sách thực tế theo kinh thị trường, tăng trưởng kinh tế của cả nước về kế hoạch kinh doanh của các đơn vị. Đại hội đồng có đồng thông qua các dự báo kế hoạch năm 2024 như sau:
| HỢI | Chỉ đến Hợp nhất | Kế hoạch 2023 | Thực hiện 2023 | Kế hoạch 2024 | Thực hiện 2023/ Kế hoạch 2024 | Kế hoạch 2024/ Kế hoạch 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Doanh thu thuần | 1.928 | 3.846 | 4.000 | 98% | 102% |
| 2 | Lợi nhuận trước thuế | 1.136 | 3.147 | 1.686 | 277% | 148% |
| Trong đó: | ||||||
| - LNTT sẽ được đóng kênh doanh | 1.118 | 1.567 | 1.110 | 115% | 119% | |
| - LNTT sẽ chuyển nhượng tiền công ty cao | 1.820 | 310 |
5. Thông qua việc lựa chọn đơn vị kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2024
Đại hội đồng có đồng thông qua danh sách 63 chai công ty kiểm toán độc lập thực hiện cung cấp dịch vụ kiểm toán và soạn sát Báo cáo tài chính năm 2024 của Công ty như sau:
- Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn A & C
- Công ty TNHH KPMG Việt Nam (KPMG)
- Công ty TNHH Kiểm toán CPA Việt Nam
Đại hội đồng có đồng thông qua việc lựa chọn các Hội đồng quản trị lựa chọn một trong ba công ty kiểm toán nêu trên thực hiện kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2024 theo giữa Báo cáo tài chính của Công ty Cổ phần Cermetepi và Báo cáo tài chính hợp nhất.
6. Thông qua phương án chào bán thêm cổ phiếu ra cũng thông cho số đồng hiệu hóa năm 2024
6.1. Phương án chào hành
- Tên cổ phiếu: Cổ phiếu Công ty cổ phần Cermetepi.
- Mã chứng khoán: GMT.
- Loại cổ phiếu: Cổ phiếu phổ thông.
- Mạch giá cổ phiếu: 10.000 đồng/cổ phiếu.
- Tổng số cổ phiếu đã phát hành: 118.488.957 cổ phiếu.
- Số lượng cổ phiếu quý: 0 cổ phiếu.
- Số lượng cổ phiếu đang lưu hành: 110.480.957 cổ phiếu.
- Số lượng cổ phiếu dự kiến chào bán tối đa: 185.493.652 cổ phiếu.
- Tổng giá trị cổ phiếu chào bán theo mệnh giới tối đa: 1.884.958.528.008 đồng.
-
Vốn điều lệ dự kiến sau phát hành: 4.118.826.090.008 đồng.
-
Giá chào bán: 29.000 đồng/cổ phiếu.
-
Cơ sở xác định giá chào bán: Giá chào bán được tính dựa trên chi phí:
(a) Giá trị số sinh tại ngày 11/12/2021 theo HCTC hợp chất năm 2023 đã được kiểm toán là 28.000 đồng/cổ phiếu.
(b) Giá thị trường (giá dùng của) tại ngày 10/06/2024: 85.500 đồng/cổ phiếu.
Căn cứ vào giá trị số sinh và giá thị trường của cổ phiếu Genealogy nếu trên, căn cứ vào chiến lược phát triển và nhu cầu tăng vốn của Genealogy khuyến khích cổ đông gắn bó và đóng góp cho sự phát triển của Genealogy và đàm báo tính khi thi của đợt chào bán, HBCP đã xuất gia chào bán là 29.000 đồng/cổ phiếu.
-
Số tiền dự kiến thu được: 7.001.373.988.508 đồng.
-
Tỷ lệ phát hành (cổ lượng cổ phiếu dự kiến phát hành/cổ lượng cổ phiếu đang lưu hành) dự kiến: 12.53%.
-
Đối tượng chào bán: Cổ đông hiện hữu của GNDV có tên trong danh sách tại ngày đăng ký cuối cùng chất danh sách cổ đông đã thực hiện quyền mua cổ phiếu do Tổng Công ty Lưu trữ và Đà túi chứng khoán Việt Nam (VNDC) cấp theo quy định.
-
Phương thức chào bán: Chào bán cho cổ đông hiện hữu theo phương thức thực hiện quyền mua.
-
Tỷ lệ thực hiện quyền: Tỷ lệ thực hiện quyền mua dự kiến là 3 : 1 (cổ đông sở hữu 01 cổ phiếu sẽ được hưởng 01 quyền mua, có 03 quyền mua sẽ được mua 01 cổ phiếu mới).
-
Nguyên tắc lưu trữ: Số cổ phiếu chào bán thêm cho cổ đông hiện hữu sẽ được làm trên xuống đến hàng đơn vị, phần lẻ thập phân (nếu có) sẽ được tổng hợp lại và xử lý theo phương án xử lý cổ phiếu lẻ và cổ phiếu không phân phối hết sơn tại mức 19 Điều 4.1.
Ví dụ: Tại ngày chốt danh sách cổ đông đã thực hiện quyền, cổ đông A sẽ hữu 143 cổ phiếu tương ứng với 101 quyền mua cổ phiếu mới. Với tỷ lệ thực hiện quyền là 3 : 1, cổ đông A sẽ được quyền mua 103/5 * 1 = 34,3 cổ phiếu mới. Như vậy, theo nguyên tắc làm trên xuống đến hàng đơn vị, cổ đông A được quyền mua 34 cổ phiếu, 0,3 cổ phiếu lẻ sẽ được tổng hợp lại và xử lý theo phương án xử lý cổ phiếu lẻ và cổ phiếu không phân phối hết sơn tại mức 19 Điều 4.1.
- Phương án xử lý cổ phiếu kí và cổ phiếu không phân phối kết (nếu có):
(ii) Cổ phiếu kí và cổ phiếu không phân phối kết bao gồm:
(i) Cổ phiếu kí phải sinh ra làm tròn xuống đến hàng đơn vị,
(ii) Số lượng cổ phiếu kí có đăng ký chối mua,
(iii) Số cổ phiếu chính lệch phải sum giữa số lượng cổ phiếu dự kiến chào bán tối đa (103.485.652 cổ phiếu) và số lượng cổ phiếu chúc tổ chào bán theo tỷ lệ thực hiện quyền.
(iii) Xử lý đối với cổ phiếu kí và cổ phiếu không phân phối kết (nếu có):
(i) Đại hội đồng cổ đông ủy quyền cho Hội đồng quản trị sản định tiêu chí, lựa chọn chào bán cho cổ đông kiện hữu hoặc nhà đầu tư bên ngoài với điều kiện chào bán, điều kiện về giá, điều kiện về quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư không thuận lợi hơn so với điều kiện chào bán cho cổ đông kiện hữu.
(ii) Việc phân phối cổ phiếu kí và cổ phiếu không phân phối kết cho cổ đông kiện hữu hoặc nhà đầu tư bên ngoài cần đáp ứng các điều kiện sau:
-
Toàn thư quy định tại Điều 191 Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14: “Công ty con không được đầu tư mua cổ phiếu, góp vốn của công ty mà Các công ty con các công một công ty mẹ không được đồng thời công góp vốn, mua cổ phần để sở hữu chào lần mua”.
-
Báo báo toàn thư quy định tại Điều 41 Nghị định số 135/2020/SĐ-CP do Chính phủ ban hành ngày 31/12/2020 về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chúng khoản.
(iii) Số lượng cổ phiếu kí và cổ phiếu không phân phối kết được chào bán cho cổ đông kiện hữu hoặc nhà đầu tư bên ngoài (nếu có) sẽ bị hạn chế chuyển nhượng trong vòng 11 năm kể từ ngày kết thúc đợt chào bán.
-
Phương thức phân phối: Theo phương thức thực hiện quyền.
-
Chuyển nhượng quyền mua: Cổ đông kiện hữu có tên trong danh sách tại ngày đăng ký cuối cùng chất danh sách cổ đông được phân bổ quyền mua có quyền chuyển nhượng quyền mua cổ phiếu của mình cho người khác trong thời gian quy định. Quyền mua cổ phiếu chào bán thêm chi được phân chuyển nhượng mới (31) lần. Người nhận chuyển nhượng không được chuyển nhượng tiếp cho người thứ 1. Bản chuyển nhượng và bản nhận chuyển nhượng từ tháo thuận mức giá chuyển nhượng và thanh toán sẵn chuyển nhượng.
-
Hạn chế chuyển nhượng: Cổ phiếu chào bán không bị hạn chế chuyển nhượng (tới trường hợp quy định tại mục 19 Điều 6.1). Các cổ đông trong thời trang hạn chế chuyển nhượng vẫn được nhận quyền mua cổ phiếu và số lượng cổ phiếu mua thêm từ quyền mua này không bị hạn chế chuyển nhượng.
-
Thời gian dự kiến chào bán: Dự kiến trong năm 2024. Xác kĩu được Ủy ban Chúng khoản
4
3
Nhà nước cấp Uffy chứng nhận thảo bản thêm số phiếu ra công chúng. Công ty sẽ thực hiện công bố thông tin và phân phối số phiếu theo quy định của pháp luật.
-
Tỷ lệ chào bán thành công tối thiểu, không tự động do số tiền hay động tự đợt chào bán không sử dụng thì thực hiện dự án.
-
Đăng ký bổ sung và niêm yết bổ sung số phiếu. Cổ phiếu phát hành thêm của Công ty số phiếu GemaSept sẽ được đăng ký bổ sung tại Tổng công ty lưu trữ và thủ tục chứng khoán Việt Nam và được đăng ký niêm yết bổ sung tại Sở Làm dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh theo đúng quy định của pháp luật.
-
Phương án đảm bảo đợt chào bán có phiếu đáp ứng quy định về tỷ lệ sợ bán nước ngoài.
Hiện tại, tỷ lệ sợ bán nước ngoài của Công ty là 47,16% tại Ban điểm 21/05/2024. Theo của bản số 3133/UBHK-PTTT ngày 01/06/2022 của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, tỷ lệ sợ bán nước ngoài tối đa tại Công ty số phiếu GemaSept là 49%.
Công ty số phiếu GemaSept cam kết sử dụng các biện pháp theo quy định của pháp luật để giữ tỷ lệ sợ bán nước ngoài sau khi thực hiện chào bán chứng khoán ra công chúng đảm bảo phù hợp với quy định của Luật Chứng khoán năm 2019 và Điều lệ của Công ty.
Đối với đợt chào bán cổ phiếu cho sử dụng hiện bản năm 2024, tất cả cổ động hiện bản có tên trong Danh sách cổ động tại ngày chối danh sách cổ động được phân bổ quyền mua được thực hiện quyền mua của mình. Khi xử lý cổ phiếu kì và cổ phiếu không phân phối kết. Công ty sẽ chào bán cho các nhà đầu tư trong nước, không chào bán cho nhà đầu tư nước ngoài để đảm bảo tỷ lệ sợ bán của nhà đầu tư nước ngoài theo quy định.
4.1. Phương án sử dụng pán thu được từ đợt chào bán
- Tổng số tiền dự kiến thu được từ đợt chào bán là 3.001.373.904.000 đồng; Công ty sẽ sử dụng toàn bộ số tiền dự kiến huy động được từ đợt chào bán để phục vụ hoạt động kinh doanh của Công ty theo các mục đích với lưu trữ sự tìm giảm đầu rên cao.
| STT | Mục đích | Số tiền dự kiến (đồng) | Thời điểm giải ngân dự kiến |
|---|---|---|---|
| 1 | Mua sắm thì sau số định | 3.213.000.000.000 | Quý 4/2024 – Quý 1/2025 |
| 2 | Tái sự vay ngân hàng | 230.824.000.000 | Quý 4/2024 – Quý 1/2025 |
| 3 | Tăng vốn góp vữa Công ty số phần Cảng Nam Hình Vẽ (công ty con dò GemaSept sẽ bán 80% vốn điều lệ) để triển khai các hoạt động sản xuất kinh doanh và tái sự vay ngân hàng | 117.749.566.000 | Quý 4/2024 – Quý 1/2025 |
| Tổng cộng | 3.001.373.904.000 |
6
- Phương án sẽ là trong trường hợp có nhiều không phân phối lớn. Trong trường hợp lớn theo thời gian chào bán theo quy định, Công ty không chào bán bất cứ có nhiều nhà đăng ký, số tiền thu được là đợt chào bán không đã sớm dự kiến, để thực hiện những mục đích đã được IHBCD thông qua, tùy vào tình hình thực tế. IHBCD uy quyền cho HĐQT thực hiện các giải pháp như sau:
(i) Xóa giá bán đợt chào bán để tiếp tục chào bán bất cứ có nhiều cím lại đảm bảo toàn thư quy định của pháp luật;
(ii) Tiến hành bổ sung nguồn vốn của Phần thông qua các bình thực khác như vào ngân hàng, phát hành trải phiếu doanh nghiệp, các giải pháp khác phù hợp với quy định của pháp luật và quy định cội bộ của Công ty để thực hiện các kế hoạch đã đặt ra.
6.3. Thông qua dự quyền hội đồng quản trị thực hiện các công việc và liên quan
IHBCD nhất là thông qua việc uy quyền cho HĐQT thực hiện, bao gồm nhưng không giới hạn các công việc sau đây:
-
Căn động xây dựng, giải quyết hồ sơ chào bán chi tiết và giải trình hồ sơ xin phép chào bán không khám giữ cho Ủy ban Chứng khoán Nhà nước và các cơ quan chức năng khác. Đồng thời, chứ động điều chỉnh Phương án chào bán và các hồ sơ khác có liên quan được yêu cầu của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước và các cơ quan chức năng khác phù hợp với quy định của pháp luật, Điều lệ Công ty và số hóa của lại thu hội đồng và đồng trong kỳ họp gần nhất.
-
Lựa chọn thời điểm thích hợp từ chốt ngày thực hiện quyền và thời điểm triển khai việc thực hiện phát hành.
-
Thực hiện việc xử lý cổ phiếu là và có nhiều không phân phối lớn: Hội đồng quản trị được quyết định hữu chỉ, danh sách nhà đầu tư và điều kiện, phương thức và giá chào bán cho nhà đầu tư với điều kiện không được ưu đãi hơn so với phương án đã được thông qua.
-
Chứ động xây dựng và điều chỉnh phương án sử dụng vốn chi tiết như tăng mục đích. Chứ động điều chỉnh việc phân bổ, sử dụng nguồn vốn hay động được cho phù hợp với tình hình thực tế, lợi ích của Công ty nhưng phải đảm bảo không được gây thiệt hại cho Công ty, trên thể theo các quy định của pháp luật hiện hành và báo cáo IHBCD gần nhất về các nội dung điều chỉnh của thẩm mỹ.
-
Thực hiện đăng ký bổ sung về phiếu phát hành thêm tại Tổng công ty Lưu trữ và Bùi trữ chứng khoán Việt Nam, niêm yết bổ sung có phiếu tại Sở Giao dịch Chứng khoán Tự, Hồ Chí Minh đối với toàn bộ số lượng có phân phối thông điệp phát hành thêm theo kết quả chào bán.
-
Thực hiện việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ số chào và hoạt động của Công ty liên quan đến việc thay đổi cổ phần, sửa đổi là tương ứng với số cổ phần, số tiền thu được (tính theo mệnh giải) là đợt chào bán và đăng ký thay đổi nội dung thấy chung nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định.
-
Thông qua phương án đảm bảo việc chào bán có phiếu đáp ứng quy định về tỷ lệ sở hữu
7
nơoc ngon.
-
Thực hiện các lớp tay pháp lý của ruột theo quy định của pháp luật và Điều 15 Công ty để hoàn tất việc chào bán thêm và phản xạ công chúng cho cả dòng hiện hữu.
-
Thông qua việc săn đắc, bổ sung Điều 15 của Công ty
ĐIỀU HÌ thông qua các việc săn đắc, bổ sung Điều 15 của Công ty như sau:
- Săn đắc bổ sung khoản 2, Điều 13 của Điều 15
Bổ sung điểm (p) vào sau điểm (ii) và săn đắc khi tự điểm (p) trước đó thành điểm (q) của khoản 2, Điều 13 của Điều 15 như sau:
“Điều 13. Quyền và nhiệm vụ của Đại hội đồng cổ đông
[...] 1. Đại hội đồng cổ đông thông qua quyết định về các vấn đề sau:
[...] (p) Phê duyệt phương án chào bán trái phiếu chuyển đổi và chào bán trái phiếu kém chứng quyền;
(q) Các vấn đề khác theo quy định của pháp luật và Điều 15 này.”
- Săn đắc bổ sung khoản 3, Điều 28 của Điều 15
Bổ sung điểm (i) vào sau điểm (ii) và săn đắc số đơn tự điểm (i) trước đó thành điểm (q) của khoản 3, Điều 28 của Điều 15 như sau:
“Điều 28. Quyền hạn và nghĩa vụ của Hội đồng quản trị
[...] 3. Những vấn đề sau đây phải được Hội đồng quản trị phê chuẩn:
[...] (i) Quyết định phương án chào bán trái phiếu không chuyển đổi, trực phiếu không kém chứng quyền và các hình thức huy động vốn khác của Công ty, và báo cáo Đại hội đồng cổ đông tại cuộc họp gần nhất;
(j) Các vấn đề kinh doanh hoặc giao dịch mà Hội đồng quản trị quyết định cần phải có sự chấp thuận trong phạm vi quyền hạn và trách nhiệm của mình.”
- Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày lại.
TẢI BẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG
CHỦ TỌA - CHỦ KỶCH HỘI ĐỒNG QUẢN TẢI

ĐỒ VẤN NEIẬN
THE WAY FORWARD
1000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000
1000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000
TỔ TRÌNH – SỐ 05
Về việc: Phương án chào bán thêm số phiếu ra công chúng cho số đông hiện hữu năm 2024
Kính kênh: ĐẠI ĐỘI ĐỒNG CỔ ĐỒNG THƯỜNG NIÊN 2024
Căn cứ phần II:
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QHN ngày 11/07/2020
- Luật Chứng khoán số 14/2020/QHN ngày 20/10/2020
- Ngân dịch số 111/2020/QHN ngày 11/12/2020 của Chính phủ Quy định với các tài hành mới số điện của Luật Chứng khoán
- Thông tư số 118/2020/TT-BTC ngày 11/12/2020 của Bộ Tài chính về việc thưởng đón mới số mở rộng về chào bán, phát hành chứng khoán, chào mua công khai, mua lại số phiếu, đồng bộ công ty đối chứng về việc so sánh công ty đối chứng.
- Diễn đi tổ chức số hoạt động cao Công ty số phiếu Gowadrye
- Chính lược phát triển số kế hoạch kinh doanh đầu năm 2021 của Công ty số phiếu Gowadrye
Trên cơ sở đánh giá tính hình hoạt động kinh doanh thực tế của Công ty, để đảm bảo các mục tiêu trong chiến lược phát triển và kế hoạch kinh doanh đầu năm 2021 của Công ty số phiếu Gowadrye, Hội đồng quốc tế (“HIBQT”) đánh giá việc Công ty tăng vỉm điều lệ là các thiết phẩm đảm bảo nguồn vốn để mở rộng quy mô hoạt động, nâng cao năng lực tài chính, cân đối nguồn vốn cho các hoạt động thường xuyên và hoạt động đầu tư trong năm 2024 và những năm tiếp theo.
HIBQT kinh doanh Đại hội đồng số đông (“HIBBCD”) thường niên năm 2024 thông qua phương án chào bán thêm số phiếu ra công chúng cho số đông hiện hữu năm 2024 với các nội dung như sau:
- PHIĐỌNG AN PIEAT HÀNH
- Tấn số phiếu: 121 phiếu Công ty số phiếu Gowadrye.
- Mã chứng khoán: 00100
- Loại số phiếu: 121 phiếu phổ thông.
- Mệnh giá số phiếu: 111.000 đồng/số phiếu.
- Tổng số số phiếu đã phát hành: 31/1/188.957 số phiếu.
- Số lượng số phiếu ra/ý: 0 số phiếu.
- Số lượng số phiếu đang ban hành: 31/1/188.957 số phiếu.
-
Số lượng cổ phiếu dự kiến chèn báo tất cả: 181.495.552 cổ phiếu.
-
Tổng giá trị cổ phiếu chèn báo theo mệnh giá/ tối đa: 1.034.956.520.000 đồng.
-
Vận điều lệ dự kiến sau phát hành: 4.130.836.000.000 đồng.
-
Giá chèn báo: 25.930 đồng/cổ phiếu.
-
Cơ sở xác định giá chèn báo: Giá chèn báo được tính dựa trên các cục.
(i) Giá trị số cách tại ngày 10/12/2020 theo BCTC ban sinh năm 2013 đã được kiểm toán là 28.850 đồng/cổ phiếu.
(ii) Giá thị trường (giá đóng cản) tại ngày 01/06/2020: 82.300 đồng/cổ phiếu.
Căn cứ vào giá trị số cách và giá thị trường của cổ phiếu Comadapt của trên, căn cứ vào chiếc lược phát triển và chuyển động vào của Comadapt, khuyến khích cổ đông gắn bó và đóng góp cho sự phát triển của Comadapt và đảm bảo tính bền bỉ của đợt chèn báo. HDCIS đã xuất giá chèn báo là 29.000 đồng/cổ phiếu.
-
Số tiền dự kiến thu được: 3.801.372.980.000 đồng.
-
Tỷ lệ phát hành (số lượng cổ phiếu dự kiến phát hành/số lượng cổ phiếu đang ban hành) dự kiến: 33.12%
-
Bởi lượng chèn báo: Cổ đông kiện hữu của GMU có tên trong danh sách tại ngày đăng ký cuối cùng nhất danh sách cổ đông để thực hiện quyền mua cổ phiếu do Tổng Công ty Lưu trữ và Bộ trò chứng khoán Việt Nam (VSCN) cấp theo quy định.
-
Phương thức chèn báo: Chèn báo cho cổ đông kiện hữu theo phương thức thực hiện quyền mua.
-
Tỷ lệ thực hiện quyền: Tỷ lệ thực hiện quyền mua dự kiến là 1:1 (số đồng số hữu £1 cổ phiếu sẽ được hưởng 01 quyền mua, có 01 quyền mua sẽ được mua 01 cổ phiếu mới).
-
Nguyên tắc làm tròn: Số cổ phiếu chèn báo thêm cho cổ đông kiện hữu số được làm tròn chống đến hàng đơn vị, phần lẻ thập phân (nếu có) sẽ được tổng hợp lại từ xử lý theo phương án xử lý cổ phiếu là và cổ phiếu không phân phối bởi các tại mục 1.19.
Ví dụ: Tại ngày phải danh sách cổ đông để thực hiện quyền, cổ đông A sẽ hơn 103 cổ phiếu tương ứng với 102 quyền mua cổ phiếu mới. Với tỷ lệ thực hiện quyền là 1:1, cổ đông A sẽ được quyền mua 100/3 * 1 = 34,3 cổ phiếu mới. Như vậy, theo nguyên tắc làm trên xuống đến hàng đơn vị, cổ đông A được quyền mua 34 cổ phiếu; 0,3 cổ phiếu là sẽ được tổng hợp lại từ xử lý theo phương án xử lý cổ phiếu là và cổ phiếu không phân phối bởi các tại mục 1.19.
- Phương án xử lý cổ phiếu là và cổ phiếu không phân phối bởi (nếu có):
(1) Cổ phiếu là và cổ phiếu không phân phối bởi bao gồm:
(i) Cổ phiếu là phát sinh ra làm tròn xuống đến hàng đơn vị.
(ii) Số lượng cổ phiếu do cổ đông từ chối mua.
(iii) Số cổ phiếu thành lệch phát sinh giữa số lượng cổ phiếu dự kiến chèn báo tối đa (300.495.452 cổ phiếu) và số lượng cổ phiếu thực tế chèn báo theo tỷ lệ thực hiện quyền.
2
3
(9) 3.301 lý do của chính trị và có phần không phân phối kết quả tốt:
(7) Đại hội đồng về đồng kỳ quyền cho Hội đồng quản trị các định cư, tại chọn chào bán cho cổ đông hiện hữu hoặc chủ đầu tư bên ngoài với điều kiện chào bán, điều kiện tổ giải, điều kiện về quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư không thuận lợi hơn so với điều kiện chào bán cho cổ đông hiện hữu.
(11) Việc phân phối cổ phần là và có phần không phân phối kết quả có đồng hiện hữu hoặc chủ đầu tư bên ngoài của thị trường các điều kiện sau:
-
Trên đại quy định tại Điều 111 Luật Doanh nghiệp số 19/2020/QH11: “Đồng kỳ của không được đầu tư mua cổ phần, gấp vốn nào công ty này. Các công ty của của công một công ty của không được đồng thời cũng gấp vốn, mua cổ phần để sở hữu chức vụ khác”.
-
Đảm bảo toàn thư quy định tại Điều 42 Nghị định số 135/2020/NĐ-CP do Chính phủ ban hành ngày 11/11/2020 về việc quy định chi tiết tài hành một số điều của Luật Chứng khoán.
(14) Số lượng cổ phần là và có phần không phân phối kết quả được điều kiện của cổ đông hiện hữu hoặc chủ đầu tư bên ngoài (nếu có) sẽ bị hạn chế chuyển nhượng trong vòng 11 năm kể từ ngày kết thúc đợt chào bán.
-
Phương thức phân phối: Theo phương thức thực hiện quyền.
-
Chuyển nhượng quyền mua: Cổ đông hiện hữu sẽ lên trang danh sách tài ngày đăng ký cuối cùng thời hành sinh số đông được phân bổ quyền mua có quyền chuyển nhượng quyền mua cổ phần của mình cho người khác trong thời gian quy định. Quyền mua cổ phần chào bán thậm chí được phép chuyển nhượng mức (11) lần. Người nhận chuyển nhượng không được chuyển nhượng tiếp cho người thứ 1. Sản chuyển nhượng sẽ liên nhận chuyển nhượng sự thỏa thuận mức giá chuyển nhượng sẽ thành trọn tiền chuyển nhượng.
-
Hạn chế chuyển nhượng: Cổ phần chào bán không bị hạn chế chuyển nhượng (trừ trường hợp quy định tại mục 1.10). Các cổ đông trong thời trang hạn chế chuyển nhượng vẫn được nhận quyền mua cổ phần sẽ sử dụng cổ phần mua thậm chí quyền mua này không bị hạn chế chuyển nhượng.
-
Thời gian dự kiến chào bán: Dự kiến trong năm 2024, làm khi được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước các Điều chứng nhận chào bán thậm chí phần ra công chúng, Công ty sẽ thực hiện công bố thông tin và phân phối cổ phần theo quy định của pháp luật.
-
Tỷ lệ chào bán thành công về thiểu: Không lợi dụng do số tiền hay động cơ đợt chào bán không sử dụng để thực hiện dự án.
-
Đồng kỳ bổ sung và niêm yết bổ sung cổ phần: Cổ phần phát hành thêm của Công ty cổ phần Donadapt sẽ được đồng kỳ bổ sung tại Tổng công ty lưu trữ về Bộ y tế chứng khoán Việt Nam sẽ được đồng kỳ miễn yết bổ sung tại Bộ Giáo dục Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh theo đúng quy định của pháp luật.
-
Phương án đảm bảo đợt chào bán cổ phần đáp ứng quy định về tỷ lệ sở hữu nước ngoài:
Hiện tại, tỷ lệ sở hữu nước ngoài của Công ty là 61,88% tại thời điểm 28/05/2024. Theo văn bản số 11310.HKK-PTTT ngày 31/06/2022 của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa tại Công ty cổ phần Donadapt là 18%.
Công ty cổ phần Genrebay xem kết từ dạng sức kiện phục thao quy định của pháp luật để giữ tỷ lệ sở hữu nước ngoài sau khi thực hiện chào hẹn chung khuôn ra công chúng đảm bảo phù hợp với quy định của Luật Chúng khuôn năm 2005 và Điều lệ của Công ty.
Bất vội đạt chân bảo vệ phiên cho cổ đông hiện hữu năm 2024, tất cả cổ đông hiện hữu có tên trong Dịch sách cổ đông tự ngày chốt rach tách sử dụng được phân bổ quyền mua được thực hiện quyền mua sáu mình. Khi xử lý cổ phiên lệ và cổ phiên không phân phối bất, Công ty sẽ chào hán cho các nhà đầu tư trong nước, không chào hán cho nhà đầu tư nước ngoài để đảm bảo tỷ lệ sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài theo quy định.
B. PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG VỐN THIỀNG QUY TỬ DỰT CHAO BẢN
- Tổng số tiền dự kiến thu được từ đợt chào hán là 3.001.771.900.000 đồng. Công ty sẽ sử dụng toàn bộ số tiền dự kiến huy động được từ đợt chào hán để phục vụ hoạt động kinh doanh của Công ty theo các mục đích với dịch vụ mà tiền giảm đến nha sau:
| STT | Mục đích | Số tiền dự kiến (đồng) | Thời điểm giải ngân dự kiến |
|---|---|---|---|
| 1 | Thư tiện tại các cổ dịch | 3.711.000.000.000 | Quý 1/2024 - Quý 1/2023 |
| 2 | Trả sự suy ngân hàng | 210.634.000.000 | Quý 8/2024 - Quý 1/2023 |
| 3 | Tăng vốn góp vào Công ty cổ phần Công Nam Hình V0 (công ty của đó Genrebay sẽ bán 60% vốn điều lệ) để triển khai các hoạt động sản xuất kinh doanh và trả sự suy ngân hàng | 557.749.900.000 | Quý 4/2024 - Quý 5/2023 |
| Tổng cộng | 3.001.771.900.000 |
- Phương án xử lý trong trường hợp cổ phiên không phân phối bất: Trong trường hợp kết thúc thời gian chào hán theo quy định, Công ty không chào hán hết số cổ phiên như đăng ký, tổ tiền thu được từ đợt chào hán không đủ cho dự kiến, để thực hiện những mục đích đã được ĐỔIĐCĐ thông qua, tùy vào tình hình thực tế, ĐỔIĐCĐ tự quyền cho MBQT thực hiện các giải pháp sau sau:
(i) Xác giả ban đợt chào hán để tiếp tục chào hán hết số cổ phiên của họ đảm bảo toàn thể quy định của pháp luật;
(ii) Tiểu hành bổ sung nguồn vốn của thẩm thông qua các hình thức khác như suy ngân hàng, phát hành trái phiếu doanh nghiệp, các giải pháp khác phù hợp với quy định của pháp luật và quy định với hệ của Công ty để thực hiện các kế hoạch đã đặt ra.
III. THÔNG QUA ỨC QUYỀN ĐỘI ĐỒNG QUẢN TIEI THỰC HIỆN CÁC CÔNG VIỆC CÓ LIÊN QUAN
ĐỔIĐCĐ chất trí tưởng qua việc ủy quyền cho MBQT thực hiện, bao gồm những không giới hạn các công việc sau đây:
-
Chủ động xây dựng, phải duyệt bố trí chào báo chi tiết và góc trình hồ sơ xin phép chào báo chứng khoán ghi chú Ủy ban Chứng khoán Nhà nước và các cơ quan chức năng khác. Đồng thời, chủ động điều chỉnh Phương án chào báo có các hồ sơ khác có liên quan theo yêu cầu của Ủy ban Chứng Khoán Nhà nước và các cơ quan chức năng khác phù hợp với quy định của pháp luật. Điều lệ Công ty và cả bậc của lại Dài hội đồng số đông mang ký hợp gần nhất.
-
Lựa chọn thời điểm thích hợp để chức ngày theo kiện quyền và thời điểm triển khai việc thực hiện phát hành.
-
Thực hiện việc xử lý số phiếu lý và có phiếu không phân phối hết. Hội đồng quản trị được quyết định đến chi, danh sách nhà đầu tư và điều kiện, phương thức và giá chào báo cho nhà đầu tư với điều kiện không được ưu đãi hơn so với phương án đã được thông qua.
-
Chủ động xây dựng và điều chỉnh phương án sử dụng các chi tiết cho từng mục đích. Chủ động điều chỉnh việc phân bổ, sử dụng nguồn vận huy động được cho phù hợp với tình hình thực tế, lợi ích của Công ty nhưng phải đảm bảo không được gây thiệt hại cho Công ty, toàn thư theo các quy định của pháp luật hiện hành và báo cáo DIHCCO gần nhất về các nội dung điều chỉnh này (nếu có).
-
Thực hiện đăng ký bổ sung có phiếu phát hành thám tại Tổng công ty Lưu trữ và Di tích chứng khoán Việt Nam, chèn cắt bổ sung có phiếu tại Sở Của dịch Chứng khoán Tp. Hồ Chí Minh đối với toàn bộ số lượng và phần phổ thông được phát hành thám theo kết quả chào báo.
-
Thực hiện việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty liên quan đến việc thay đổi số phiếu của điều lệ tương ứng với số cải thiện, số tiền thu được (tính theo mệnh giải bí dự) chào báo và đăng ký thay đổi nội dung (tiếp chừng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định).
-
Thông qua phương án đảm bảo việc chào báo có phiếu đáp ứng quy định về tỷ lệ sơ nộp nước ngoài.
-
Thực hiện sao thu ưu pháp lý cần thiết theo quy định của pháp luật và Điều lệ Công ty để hoàn tất việc chào báo thêm có phiếu so rộng chừng còn số đông hiện hữu.
Kính trình DIHCCO thông qua phương án chào báo thêm có phiếu ra công chứng của số đông hiện hữu năm 2024.
Tiền trưng
TP Hồ Chí Minh, ngày 27 tháng 08 năm 2024
TR. THI HỢI ĐỘNG CỔ ĐÔNG
Chủ tọa – Chủ tịch HĐQT

ĐỘ VÀN NHÂN
CÔNG TY CỔ PHẦN
GEMADEPT
Số: 77500-HDQT-GMD
CỘNG HÒA XÃ HỌI CHU NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Tp. Để Chi Mình ngày 10 tháng 8/ngày 2024
NGHỊ QUYẾT HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Về việc phê duyệt triển khai phương án chào bán thêm cổ phiếu ra công chúng cho cổ đông hiện bản năm 2024 và Phương án sử dụng vấn dự kiến thu được từ đợt chào bán
- Căn cứ Luật Thanh nghiệp số 19/2020/QH14 ngày 17/08/2020
- Căn cứ Luật Chứng khoán số 24/2018/QH14 ngày 26/11/2018
- Căn cứ Nghị định số 135/2020/NĐ-CP ngày 21/12/2020 của Chính phủ quy định chi tiết các hành luật về chào của Luật chứng khoán
- Căn cứ Thông tư số 118/2020/TT-BTC ngày 11/12/2020 của Bộ Tổ chính hướng dẫn một số nội dung về chào bán, phát hành chứng khoán, chào mua cũng như mua lại cổ phiếu, đăng ký công ty đại chúng và hay tư cách công ty đại chúng
- Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động Công ty Công ty Cổ phần Gemadapt
- Căn cứ Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024 số 080/NQ-BHQ/CĐ-13109 ngày 25/8/2024 của Công ty cổ phần Gemadapt
- Căn cứ Biên bản hợp HĐQT số 806/BĐ-HDQT-13102 ngày 16/12/2024 của Hội đồng quản trị
QUYẾT NGHỊ
Điều 1: Phê duyệt triển khai chào bán thêm cổ phiếu ra công chúng cho cổ đông hiện bản năm 2024 của Công ty cổ phần Gemadapt đã được Đại hội đồng cổ đông thông qua theo Nghị quyết Đại hội đồng Cổ đông thường niên năm 2024. Chi tiết như sau:
- Tên cổ phiếu: Cổ phiếu Công ty cổ phần Gemadapt.
- Mã chứng khoán: GMD.
- Loại cổ phiếu: Cổ phiếu phổ thông.
- Mênh giá cổ phiếu: 10.000 đồng/cổ phiếu.
- Tổng số cổ phiếu đã phát hành: 310.486.957 cổ phiếu.
- Số lượng cổ phiếu quý: 0 cổ phiếu.
- Số lượng cổ phiếu đang bán hành: 310.486.957 cổ phiếu.
- Số lượng cổ phiếu chào bán: 103.495.652 cổ phiếu.
- Tổng giá trị cổ phiếu chào bán theo mệnh giá: 1.034.936.520.000 đồng.
1
-
Vốn điều lệ dự kiến sau phát hành: 4.139.826.080.000 đồng.
-
Giá chào bán: 29.000 đồng/có phiếu.
-
Cơ sở các định giá chào bán: Giá chào bán được tính dựa trên các
-
Giá trị số sách tại ngày 31/12/2023: theo IICTC hợp nhất năm 2021 đã được kiểm toán là 28.650 đồng/có phiếu.
- Giá thị trường (giờ đóng cún) tại ngày 03/06/2024: 83.300 đồng/có phiếu.
Các rã vào giá trị số sách và giá thị trường của cổ phiếu Genadept sắp trên; còn cả vào chiều hợp phát triển và nhu cầu tăng vốn của Genadept; khuyến khích cổ đông gắn bó và đóng góp cho sự phát triển của Genadept và đảm bảo tính khả thi của đợt chào bán, HĐQT đã đề xuất giá chào bán là 29.000 đồng/có phiếu. THBCD thường niên năm 2024 đã quyết định thông qua mức giá chào bán này.
-
Số tiền dự kiến thu được: 1.001.373.908.000 đồng.
-
Tỷ lệ phát hành (số lượng cổ phiếu dự kiến phát hành/số lượng cổ phiếu đang lưu hành) dự kiến: 55,33%.
-
Trải trọng chào bán: Cổ đông hiện hữu của Genadept có tên trong danh sách tại ngày đồng kỳ cuối cùng chất danh sách cổ đông để thực hiện quyền mua cổ phiếu do Tổng Công ty Lưu trữ và Trí trữ chứng khoán Việt Nam (VSDC) cấp theo quy định.
-
Phương thức chào bán: Chào bán cho cổ đông hiện hữu theo phương thức thực hiện quyền mua.
-
Tỷ lệ thực hiện quyền: Tỷ lệ thực hiện quyền mua là 3:1 (cổ đông từ hữu 01 cổ phiếu sẽ được hưởng 01 quyền mua, cứ 00 quyền mua sẽ được mua 01 cổ phiếu mới).
-
Nguyên tắc làm mua: Số cổ phiếu chào bán thêm cho cổ đông hiện hữu sẽ được làm trên xuống đến hàng đơn vị, phần tệ thấp phân (nếu có) sẽ được tăng hợp lại và xử lý theo phương án xử lý cổ phiếu lẻ và cổ phiếu không phân phối hết nếu tại mục 19.
Ví dụ: Tại ngày chối danh sách cổ đông để thực hiện quyền, cổ đông A từ hữu 103 cổ phiếu tương ứng với 101 quyền mua cổ phiếu mới. Với tỷ lệ thực hiện quyền là 3:1, cổ đông A sẽ được quyền mua (40/3 * 1 = 34,3 cổ phiếu mới). Như vậy, theo nguyên tắc làm trên xuống đến hàng đơn vị, cổ đông A được quyền mua 34 cổ phiếu; 0,3 cổ phiếu là sẽ được tăng hợp lại và xử lý theo phương án xử lý cổ phiếu lẻ và cổ phiếu không phân phối hết nên tại mục 19.
- Phương án xử lý cổ phiếu lẻ và cổ phiếu cổ phiếu không phân phối hết (nếu có):
19.1. Cổ phiếu lẻ và cổ phiếu không phân phối hết bao gồm:
(i) Cổ phiếu lẻ phát sinh đó làm trên xuống đến hàng đơn vị;
(ii) Số lượng cổ phiếu do cổ đông từ chối mua;
(iii) Số cổ phiếu khách lệch phát sinh giữa số lượng cổ phiếu chào bán (103.495.652 cổ phiếu) và số lượng cổ phiếu thực tế chào bán theo tỷ lệ thực quyền.
2
3
19.2. Xa lý đổi v.v. Cổ phiếu là và cổ phiếu không phân phối kết (nếu có):
(i) Hội đồng quản trị xác định trên các lựa chọn chào bán cho cổ đông hiện hữu hoặc nhà đầu tư bên ngoài với điều kiện chào bán, điều kiện về giá, điều kiện về quyền và nghĩa vụ của chỗ đầu tư không thuận lợi hơn so với điều kiện chào bán cho cổ đông hiện hữu.
(ii) Việc phân phối cổ phiếu là và cổ phiếu không phân phối kết cho cổ đông hiện hữu hoặc nhà đầu tư bên ngoài cần đáp ứng các điều kiện sau:
-
Tuân thủ quy định tại Điều 195 Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14: “Công ty con không được đầu tư mua cổ phiếu, góp vốn vào công ty mẹ. Các công ty con của công một công ty mẹ không được đồng thời nâng góp vốn mua cổ phần để sở hữu chào lần năm”.
-
Đảm bảo tuân thủ quy định tại Điều 42 Nghị định số 155/2018/NĐ-CP do Chính phủ ban hành ngày 31/12/2020 về việc quy định chi tiết tài hành một số điện của Luật Chúng khoản.
(iii) Số lượng cổ phiếu là và cổ phiếu không phân phối kết được chào bán cho cổ đông hiện hữu hoặc nhà đầu tư bên ngoài (nếu có) sẽ bị hạn chế chuyển nhượng trong vòng 10 năm kể từ ngày kết thúc đợt chào bán.
-
Phương thức phân phối: Thời phương thức thực hiện quyền.
-
Chuyển nhượng quyền mua: Cổ đông hiện hữu có tên trong danh sách tại ngày đăng ký cuối cùng chốt danh sách cổ đông được phân bổ quyền mua có quyền chuyển nhượng quyền mua cổ phiếu của mình cho người khác trong thời gian quy định. Quyền mua cổ phiếu chào bán thêm chỉ được phép chuyển nhượng một (41) lần. Người nhận chuyển nhượng không được chuyển nhượng tiếp cho người thứ 2. Bản chuyên nhượng và bản nhận chuyển nhượng tự theo thuận mức giá chuyển nhượng và thanh toán tiền chuyển nhượng.
-
Hạn chế chuyển nhượng: Cổ phiếu chào bán không bị hạn chế chuyển nhượng (mà mương hợp quy định tại mục 19). Các cổ đông trung tính cùng hạn chế chuyển nhượng vẫn được phép quyền mua cổ phiếu và số lượng cổ phiếu mua thêm từ quyền mua này không bị hạn chế chuyển nhượng.
-
Thời gian dự kiến chào bán: Dự kiến trung năm 2024. Sau khi được Ủy ban Chúng khoản Nhà nước cấp Giấy chứng nhận chào bán thêm cổ phiếu ra công chúng. Công ty sẽ thực hiện công bố thông tin và phân phối cổ phiếu theo quy định của pháp luật.
-
Tỷ lệ chào bán thành công tối thiểu: không áp dụng do số tiền huy động từ đợt chào bán không sử dụng để thực hiện dự án.
-
Đăng ký bổ sung và mềm yết bổ sung cổ phiếu: Cổ phiếu phải hành thêm của Công ty cổ phần GreenSept sẽ được đăng ký bổ sung tại Tổng công ty lưu ký và Bùi trà chứng khoán Việt Nam và được đăng ký mềm yết bổ sung tại Hà Gia dịch Chúng khoản thành phố Hồ Chí Minh theo đúng quy định của pháp luật.
- Phương án đảm bảo đạt chào báo có phiếu đáp ứng quy định về tỷ lệ số bữa nước ngoài.
Tỷ lệ số bữa nước ngoài của Công ty là 47,86% tại thời điểm 28/05/2024. Theo văn bản số 1311/CHCK-PTTT ngày 01/06/2022 của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, tỷ lệ số bữa nước ngoài tối đa tại Công ty Cổ phần Genselept là 40%.
Công ty cổ phần Genselept cam kết sử dụng các biện pháp theo quy định của pháp luật để giữ tỷ lệ số bữa nước ngoài cao khi thực hiện chào báo chứng khoán ra công chúng đảm bảo phù hợp với quy định của Luật Chứng khoán năm 2019 và Điều lệ của Công ty.
Đối với đạt chào báo thẩm số phiếu ra công chúng cho cổ đông hiện bữa năm 2024, tất cả cổ đông hiện hữu có lên trong Danh sách cổ đông tại ngày chết danh sách cổ đông được phân bổ quyền mua được thực hiện quyền mua của mình. Khi xử lý cổ phiếu là và cổ phiếu không phân phối hết, Công ty sẽ chào báo cho các nhà đầu tư trong nước, không chào báo cho nhà đầu tư nước ngoài để đảm bảo tỷ lệ số bữa của nhà đầu tư nước ngoài theo quy định.
Điều 2: Thông qua phương án sử dụng vốn chi tiết thu được từ đạt chào báo thẩm số phiếu ra công chúng cho cổ đông hiện bữa năm 2024 theo nội dung Nghị quyết số 098/NQ-BHHCĐ-GMD ngày 25/06/2024 của Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024 thông qua. Cụ thể như sau:
- Tổng số tiền dự kiến thu được từ đạt chào báo là 3.001.373.900.000 đồng. Công ty sẽ sử dụng trên bệ số tiền dự kiến huy động được từ đạt chào báo để phục vụ hoạt động kinh doanh của Công ty theo các mục đích với thứ tự ưu tiên giảm đầu nữa sau.
| STT | Mục đích | Số tiền dự kiến (đồng) | Thời điểm giải ngân dự kiến |
|---|---|---|---|
| 1 | Mua sắm tài sản cổ đinh | 2.211.000.000.000 | |
| Mua 03 tàu biển trọng tài khoảng 1000 THU | 1.180.000.000.000 | Quý 4/2024 | |
| – Quý 1/2023 | |||
| Mua 02 sắm ETS sữa sáng 85 lần | 554.500.000.000 | Quý 4/2024 | |
| – Quý 1/2023 | |||
| Mua 07 să lan sữa sớm 248 THU | 208.500.000.000 | Quý 4/2024 | |
| – Quý 1/2023 | |||
| 2 | Trả sự vay ngân hàng | 230.624.000.000 | |
| Trả một phần nợ vay gốc (bao gồm cả đến bạn và trước bạn) cho Ngân hàng TNICH MTV Stainless Việt Nam | 174.028.730.220 | Quý 4/2024 | |
| – Quý 1/2023 | |||
| Trả một phần nợ vay gốc (bao gồm cả đến bạn và trước bạn) cho Ngân hàng TNICP Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 56.595.269.780 | Quý 4/2024 | |
| – Quý 1/2023 |
5
| STT | Mục đích | Số tiền dự kiến (đồng) | Thời điểm giải ngân dự kiến |
|---|---|---|---|
| 3 | Tăng vốn góp vào Công ty Cổ phần Cảng Nam Bình Và (công ty con dã Genadept sở hữu 60% vốn điều lệ) để triển khai các hoạt động sản xuất kinh doanh và trú nụ ngân hàng | 357.749.908.000 | Quý 4/2024 - Quý 1/2025 |
| Tổng cộng | 3.001.373.908.000 |
- Phương án xử lý trong trường hợp cổ phiếu không phân phối hết: Trong trường hợp kết thúc thời gian chào bán theo quy định, Công ty không chào bán bất kể cổ phiếu như đăng ký, số tiền thu được từ đợt chào bán không đủ nên dự kiến, để thực hiện những mục đích đã được GHDCH thông qua, tùy vào tình hình thực tế. Hội đồng quản trị sẽ thực hiện các giải pháp như sau:
(i) Xác giả bạn đợt chào bán để tiếp tục chào bán nếu số cổ phiếu còn lại đảm bảo toàn thể quy định của pháp luật;
(ii) Tiêu hành bổ sung nguồn vốn cần thiếu thông qua các hình thức khác như vay ngân hàng, phải hành trái phiếu doanh nghiệp, các giải pháp khác phù hợp với quy định của pháp luật và quy định nội bộ của Công ty để thực hiện các kế hoạch đã đặt ra.
Biểu 3: Thông qua phương án đảm bảo việc chào bán cổ phiếu đáp ứng quy định về tỷ lệ sở hữu nước ngoài:
Tỷ lệ sở hữu nước ngoài của Công ty là 47,86% tại thời điểm 28/05/2024. Theo văn hóa số 1153/LBCK-FTTT ngày 03/06/2022 của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa tại Công ty Cổ phần Genadept là 49%.
Công ty cổ phần Genadept cam kết sử dụng các biện pháp theo quy định của pháp luật để giải quyết lệ sở hữu nước ngoài sau khi thực hiện chào bán chứng khoán ra công chúng đảm bảo phù hợp với quy định của Luật Chứng khoán năm 2019 và Điều lệ của Công ty.
Đối với đợt chào bán thêm cổ phiếu ra công chúng cho cổ đông hiện hữu năm 2024, tất cả cổ đông hiện hữu có tên trong Danh sách cổ đông tại ngày chốt danh sách cổ đông được phân bổ quyền mua được thực hiện quyền mua của mình. Khi xử lý cổ phiếu là và cổ phiếu không phân phối hết, Công ty sẽ chào bán cho các nhà đầu tư trong nước, không chào bán cho nhà đầu tư nước ngoài để đảm bảo tỷ lệ sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài theo quy định.
**Biểu 4: Ủy quyền cho Tổng Giám đốc Công ty kiêm Ngoài đại diện theo Pháp luật hoặc người được Tổng Giám đốc ủy quyền tổ chức chỉ đạo, triển khai ký kết các văn bản liên quan bao gồm cả các văn bản giải trình với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền (nếu có) để hoàn tất đợt chào bán, đăng ký bổ sung cổ phiếu, đăng ký niêm yết bổ sung cổ phiếu và thay đổi vốn điều lệ trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Phễu 5: Nghị Quyết này sẽ kiên lực kể từ ngày ký. Các thành viên Ban đảng (xác trị, thành viên Ban Kiểm soát, Ban Tổng Giám đốc sẽ các Phòng chức năng có liên quan của Công ty chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.
Nơi nhầm:
- Các thành viên SHĐQT,
- Nên Điều 5,
- Lưu

SEMADCEPT
THE WAY FORWARD
ĐIỀU LỆ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Thành phố Hồ Chí Minh, Ngày 26 tháng 06 năm 1924
MỤC LỤC
PHẦN MỞ ĐẤU ... 1
CHƯƠNG I: ĐỊNH NGHĨA CÁC THUẬT NGỮ TRONG ĐIỀU LỆ ... 1
Điều 1. Giai đính thính ngã ... 1
CHƯƠNG II: TÊN, HÌNH THÚC, TRỤ SỬ, CHÍ NHÁNH, VĂN PHÒNG ĐẠI ĐIỆN VÀ THỜI HẠN HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY ... 2
Điều 2. Tên, hình thức, trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện và thẻ hành hơi động của Công ty ... 2
Điều 3. Người đại diện theo phép luật của Công ty ... 2
CHƯƠNG III: MỤC TIÊU, PHẠM VI KINH HOẠNH VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY ... 3
Điều 4. Mục tiêu hoạt động của Công ty ... 3
Điều 5. Phạm vi kinh doanh và hoạt động ... 3
CHƯƠNG IV: VỐN ĐIỀU LỆ, CÓ PHẦN, CÓ ĐÔNG SÁNG LẬP ... 5
Điều 6. Vốn điều lệ, sẽ phần, có đồng sáng lập ... 5
Điều 7. Chứng nhận sẽ phiền ... 6
Điều 8. Chứng chỉ chứng khoán khác ... 8
Điều 9. Chuyển chương sẽ phần ... 8
Điều 10. Tìm hiểu số phần ... 7
CHƯƠNG V: CƠ CẤU TỔ CHỨC, QUẢN TRỊ VÀ KIỂM SOÁT ... 7
Điều 11. Cơ cấu tổ chức, quản trị và kiểm soát ... 7
CHƯƠNG VI: CÓ ĐÔNG VÀ ĐẠI HỘI ĐỒNG CÓ ĐÔNG ... 7
Điều 12. Quyền của cổ đông ... 7
Điều 13. Nghĩa vụ của cổ đông ... 9
Điều 14. Đại hội đồng cổ đông ... 10
Điều 15. Quyền và nhiệm vụ của Đại hội đồng cổ đông ... 11
Điều 16. Uy quyền tham dự Đại hội đồng cổ đông ... 13
Điều 17. Thay đổi các quyển ... 13
Điều 18. Trên lập hợp, chương trình hợp và thông báo hợp Đại hội đồng cổ đông ... 14
Điều 19. Các điều kiện tiến hành hợp Đại hội đồng cổ đông ... 15
Điều 20. Thể thao viên hành hợp và hiểu quyết trực tiếp tại cuộc hợp Đại hội đồng cổ đông ... 16
22
Điều 21. Thể thao cần hành học và hiệu quả tại cuộc họp đòi hỏi đúng số đúng tọa tuyến
... 18
Điều 22. Thông qua quyết định của Đại hội đồng số đông... 18
Điều 23. Thăm quyền và thể thao lấy ý kiến số đông bằng văn hóa để thông qua quyết định của Đại hội đồng số đông... 19
Điều 24. Hiệu quả hay đòi hỏi đúng số đúng... 21
Điều 25. Yêu cầu hay ký quyết định của Đại hội đồng số đông... 22
CHƯƠNG VII: HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
... 22
Điều 26. Ứng sử, để có thành viên Hội đồng quản trị... 23
Điều 27. Thành phần và nhiệm vụ của thành viên Hội đồng quản trị... 23
Điều 28. Quyền ban và nghĩa vụ của Hội đồng quản trị... 24
Điều 29. Thủ tục, tiên tường và lợi ích khác của thành viên Hội đồng quản trị... 26
Điều 30. Câu trả Hội đồng quản trị... 26
Điều 31. Cuộc họp của Hội đồng quản trị... 27
Điều 32. Các tiêu hao thuộc Hội đồng quản trị... 28
Điều 33. Người gặp trách quản trị công ty... 30
CHƯƠNG VIII: TỔNG GIẢM ĐỐC VÀ NGƯỜI ĐIỀU HÀNH KHÁC
... 31
Điều 34. Tổ chức bộ máy quản lý... 31
Điều 35. Ngược điểm hình doanh nghiệp... 31
Điều 36. Rất nhanh, miễn nhanh, nhiệm vụ và quyền hạn của Tổng giám đốc... 31
CHƯƠNG IX: RẠN KIỂM SOÁT
... 32
Điều 37. Ứng sử, để có thành viên Ban kiểm soát... 32
Điều 38. Thành phần Ban kiểm soát... 33
Điều 39. Ban Kiểm soát... 34
CHƯƠNG X: TRÁCH NHIỆM CỦA THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, THÀNH VIÊN BẠN KIỂM SOÁT, TỔNG GIẢM ĐỐC VÀ NGƯỜI ĐIỀU HÀNH KHÁC
... 35
Điều 40. Trách nhiệm cầu trọng... 35
Điều 41. Trách nhiệm trung thực và trình các công độ về quyền lợi... 35
Điều 42. Trách nhiệm về thiết kế và bồi thường... 36
CHƯƠNG XI: QUYỀN ĐIỀU THA SỐ SÁCH VÀ HỒ SỐ CÔNG TY
... 37
Điều 43. Quyền điều tra số sách và hồ sơ... 37
CHƯƠNG XII: CÔNG NHÂN VIÊN VÀ CÔNG ĐOÀN 37
Điều 44. Công nhân viên và công đoàn 37
CHƯƠNG XIII: CHƯƠNG XIII: PHÂN PHỐI LỢI NHUẬN 37
Điều 45. Phân phối lợi nhuận 37
CHƯƠNG XIV: TÀI KHOẢN NGÂN HÀNG, QUỸ DỰ TRỮ, NĂM TÀI CHỈNH VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN 38
Điều 46. Tài khoản ngân hàng 38
Điều 47. Năm tài chính 38
Điều 48. Chế độ kế toán 38
CHƯƠNG XV: BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN, BÁO CÁO TÀI CHỈNH VÀ TRÁCH NHIỆM CÔNG BỐ THÔNG TIN 39
Điều 49. Báo cáo tài chính năm, sàn thông và quỹ 39
Điều 50. Báo cáo đường siêu 39
CHƯƠNG XVI: KIỂM TOÁN CÔNG TY 39
Điều 51. Kiểm toán 39
CHƯƠNG XVII: CÔN ĐẤU 40
Điều 52. Còn đấy 40
CHƯƠNG XVIII: CHÁM DỮT HOẠT ĐỘNG VÀ THANH LÝ 40
Điều 53. Chấm dứt hoạt động 40
Điều 54. Gìn bạn hoạt động 40
Điều 55. Thanh lý 41
CHƯƠNG XIX: GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP NỘI BỘ 41
Điều 56. Giải quyết tranh chấp nội bộ 41
CHƯƠNG XX: ĐỒ SUNG VÀ SỬA ĐỔI ĐIỆU LỆ 42
Điều 57. Điều lệ công ty 42
CHƯƠNG XXI: NGÀY HIỆU LỰC 42
Điều 58. Ngày hiệu lực 42
PHÂN MỞ ĐẦU
Điều lệ này là sự sủ pháp lý của mọi hoạt động của Công ty Cổ phần (Intest) ("Công ty"). Điều lệ này được thông qua theo Nghị quyết số 190/NQ-TK1/K21-GMD của Đại hội đồng cổ đông thường niên ngày 25 tháng 06 năm 2024.
CHƯƠNG I: ĐỊNH NGHĨA CÁC THUẬT NGỦ THÔNG ĐIỀU LỆ
Điều 1. Giai đoạn thuật ngữ
- Trong Điều lệ này, những thắc mắc dưới đây được hiểu như sau:
(a) "Cổ đông" là cá nhân, tổ chức sở hữu 1 nhà một số phần của Công ty;
(b) "Vốn điều lệ" là tổng giá trị mệnh giá cổ phần đã bán ra được quy định tại Điều 6 Điều lệ này;
(c) "Vốn và quyền kiểm quyết" là vốn cổ phần, theo đó người sở hữu và quyền kiểm quyết sẽ những vấn đề thuộc thêm quyền quyết định của Đại hội đồng cổ đông;
(d) "Luật doanh nghiệp" là Luật doanh nghiệp số 59/2020/QK14 được Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 17 tháng 6 năm 2020;
(e) "Luật chứng khoán" là Luật Chứng khoán số 54/2019/QK14 được Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2019;
(f) "Ngày thành lập" là ngày Công ty được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp lần đầu;
(g) "Người điều hành doanh nghiệp" là Tổng giám đốc, Phó tổng giám đốc, Kế toán tương, và các chức danh quản lý khác do Tiến động quản trị bổ nhiệm;
(h) "Người quản lý doanh nghiệp" là người quản lý công ty, bao gồm Chủ tịch Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc (Tổng giám đốc) và cá nhân giải chức danh quản lý khác theo quy định tại Điều lệ Công ty;
(i) "Người cá liên quan" là cá nhân, tổ chức được quy định tại khoản 23 Điều 4 Luật doanh nghiệp, khoản 46 Điều 4 Luật chứng khoán;
(j) "Cổ đông lớn" là cổ đông được quy định tại khoản 18 Điều 4 Luật chứng khoán;
(k) "Thời hạn hoạt động" là thời gian hoạt động của Công ty được quy định tại Điều 2 Điều lệ này và thời gian gia hạn (nếu có) được Đại hội đồng cổ đông của Công ty thông qua bằng nghị quyết;
(l) "Việt Nam" là nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam.
-
Trong Điều lệ này, các tham chiếu với một hoặc một số quy định hoặc văn bản khác bao gồm cả những vấn đề hoặc văn bản thay thế.
-
Các yếu tố (chương, điều này Điều lệ này) được sử dụng nhằm thuận tiện cho việc kiểm nội dung và không ảnh hưởng tới nội dung của Điều lệ này.
1
TROG 3
CHƯƠNG II: TÊN, HÌNH THỨC, TRỊ SỐ, CHI NHÁNH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN VÀ THÔI HẠN HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY
Thứ 1. Tên, hình thức, trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện và thời hạn hoạt động của Công ty
- Tên Công ty
- Tên tổng Việc: CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT.
- Tên tổng Anh: GEMADEPT CORPORATION
-
Tên giao dịch: CÔNG TY CỔ PHẦN GIMADEPT.
-
Công ty thường tự nộ phần rủi ro cách pháp nhân phù hợp với pháp luật hiện hành của Việt Nam.
-
Trụ sở công ty của Công ty là:
- Địa chỉ: số 250-4-5 Lê Thánh Tôn, Phường Bến nghề, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh.
- Điện thoại: 84-28-38 236 236
- Fax: 84-28-38 235 236
- E-mail: [email protected]
- Website: www.gemadept.com.vn
-
Nhãn hiệu thương mại (Lugol)
-
Công ty có thể thành lập chi nhánh và văn phòng đại diện tại địa bàn kinh doanh để thực hiện các mục tiêu hoạt động của Công ty phù hợp với quyết định của Hội đồng quản trị và mong muốn vì luật pháp cho phép.
-
Trả lời chấm dứt hoạt động trước thời hạn theo Khoản 2 Điều 52 hoặc gia hạn hoạt động theo Điều 53 Điều lệ này, thời hạn hoạt động của Công ty bắt đầu từ ngày thành lập và là vô thời hạn.
Thứ 3. Người đại diện theo pháp luật của Công ty
-
Công ty có một (01) người đại diện theo pháp luật. Tổng giám đốc là đại diện theo pháp luật của Công ty.
-
Quyền hạn và nghĩa vụ của người đại diện theo pháp luật do Hội đồng quản trị quyết định phù hợp với quy định của Luật Doanh Nghiệp, Luật Chứng Khoán và Điều lệ này.
-
Người đại diện chịu trách nhiệm trước lớp hội đồng cổ đông. Hội đồng quản trị về những vấn đề thuộc phạm vi nguyên ban được phân bổ như đã nêu tại Điều này và quy định của pháp luật.
LuatVietnam
www.vanbanluat.vn
CHƯƠNG III: MỤC TIÊU, PHẠM VI KINH DOANH VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY
Biển 4. Mục tiêu hoạt động của Công ty
- Ngành, nghề kinh doanh của Công ty là:
| STT | Tên ngành, nghề kinh doanh | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1. | Vận tải hàng hóa hàng đường bộ | |
| Chi tiết: Tổ chức kinh doanh vận tải đa phương thức, kinh doanh vận tải kèm | ||
| Học bổng bồi dưỡng và các dịch vụ liên quan, thực hiện nhiệm vụ đại lý và | ||
| mới giới hàng hải. | 4911 | |
| 251800 | ||
| 2. | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su | |
| (trừ tải chế phế thải, luyện sản cao su từ trọ ăn). | 3112 | |
| 3. | Trồng cây cao su | 6121 |
| 4. | Trồng rừng và chăm sóc rừng | 0218 |
| 5. | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn thông | |
| Chi tiết: Dịch vụ vận chuyển hàng hóa đường biển. | 9612 | |
| 6. | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa | |
| Chi tiết: Dịch vụ vận chuyển hàng hóa đường sông. | 5022 | |
| 7. | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy | |
| Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ đại lý vận tải giao nhận hàng hóa hàng đường biển. | 3222 | |
| 8. | Bốc xếp hàng hóa | |
| Chi tiết: Bốc xếp hàng hóa đường bộ; Bốc xếp hàng hóa sáng biến; Bốc xếp | ||
| hàng hóa công cộng. | 9224 | |
| 9. | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | |
| Chi tiết: Dịch vụ xếp dỡ hàng hóa. | 3229 | |
| 10. | Mặt hàng và các dịch vụ áo xống phục vụ hai động | |
| Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng ăn uống. | 5610 | |
| 11. | Đóng rèn và xấu kiện nối | |
| Chi tiết: Đóng mũi, rèn chữa các phương tiện vận tải được biến triển với đóng | ||
| mũi, xóa chấn phương tiện vận tải đường biển chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện | ||
| kinh doanh theo quy định của pháp luật và không hoạt động tài trợ nhị. | 3011 |
Trong 3
Thư ký 4
| | | |
| --- | --- | --- |
| 12. | Xây dựng công trình kỹ thuật đắc dụng khác
Chi tiết: Xây dựng cầu cảng, bến bãi, công trình đáp dụng công nghiệp. | 4294 |
| 13. | Bảo bướu máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Mua bàn tay, matshirt, máy móc, thiết bị hàng hải. | 4169 |
| 14. | Hợp đồng vui chơi giải trí khác nhau được phần vào đầu
Chi tiết: Kích doanh khu du lịch và vui chơi giải trí, khu du lịch sinh thái, sân golf, khách sạn (không hợp đồng và vui vẻ). | 9528 |
| 15. | Kinh doanh hội đồng sàn, quýbạ sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, nhà sử dụng hoặc di thui
Chi tiết: - Đầu tư và khai thác công biến; - Đầu tư xây dựng và kinh doanh khu công nghiệp, khu đám mộ; - Đầu tư xây dựng khu du lịch và vui chơi giải trí, khu du lịch sinh thái, sân golf, khách sạn. | 6110 |
| 16. | Hợp đồng tư vấn quản lý
(trợ tư vấn thuế, tư vấn tài chính và tư vấn Pháp lý) | 7920 |
| 17. | Nghiên cứu thị trường và thêm du du hiệu
Chi tiết: Dịch vụ nghiên cứu thị trường (thí dịch vụ tham do du hiệu) | 7339 |
| 18. | Cần thuê xe cộ động cơ | 7310 |
| 19. | Cần thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hóa hình khác
Chi tiết: Cần thuê tàu, scotch, máy móc, thiết bị hàng hải. | 7330 |
| 20. | Lập trình máy vi tính
Chi tiết: Sàn xuất phần mềm; Dịch vụ thực hiện phần mềm; Dịch vụ tư vấn phần mềm và tư vấn hệ thống; Dịch vụ phát tích hệ thống; Dịch vụ tính kế hệ thống; Dịch vụ lập trình (CPC 842) | 6764 |
| 21. | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn liên quan đến cấp độ phần cứng máy vi tính (CPC 841) | 6292 |
| 22. | Hợp đồng dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
Chi tiết: Các dịch vụ máy tính khác, Dịch vụ chuẩn bị dữ liệu (CPC 843) | 6209 |
| 23. | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
Chi tiết: Dịch vụ xử lý dữ liệu (CPC 843) | 6201 |
- Mục tiêu hoạt động của Công ty
(a) Xây dựng GEMANEFF thành một tập đoàn kinh tế dẫn đầu về kế mưu thất tích hợp Công – Targirima, với sứ mệnh thúc đẩy đồng thời kinh tế, tạo ra giá trị gia tăng cho đất nước doanh nghiệp và đúc tác đồng hành thông qua chuỗi dịch vụ, giới pháp vượt trội.
(b) Tối ơn lưu hữ nhiên của Công ty và các số đông hứa cơ sở đẩy mạnh các nước kinh doanh, ứng dụng công nghệ mới, quản trị tốt nhất của nguồn lực.
(c) Mở rộng mạng lưới và các hoạt động của xuất kinh doanh ra thị trường thế giới.
(d) Phát triển nguồn nhân lực, đảm bảo nguồn lực chính động và tạo một trường làm việc tốt nhất cho người lao động.
(e) Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ với Nhà nước, góp phần vào sự phát triển thịnh vượng của đất nước.
Điều 5. Phạm vi kinh doanh và hoạt động
-
Công ty được phép kịp kế hoạch và bảo hành tất cả các hoạt động kinh doanh theo ngành nghề của Công ty đã được công bố trên Cổng thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia và Điều lệ này, phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành và thực hiện các biện pháp thích hợp để đạt được các mục tiêu của Công ty.
-
Công ty có thể tiến hành hoạt động kinh doanh trong các lĩnh vực khác mà pháp luật không sớm và được Đại hội đồng về đồng thông qua.
CHƯƠNG IV: VÒN ĐIỀU LỆ, CÓ PHẦN, CỔ ĐÔNG SẢNG LẬP
Điều 6. Vốn điều lệ, cổ phần, cổ đông sáng lập
- Vốn điều lệ của Công ty là 1.104.869.270.000 đồng (lên nghìn một trăm tỷ bốn tỷ năm năm sau mươi năm triệu năm trăm bảy mươi nghìn đồng).
Tổng số vốn điều lệ của Công ty được chia thành 141.486.911 (lên trăm mười triệu bốn trăm tám mươi sáu nghìn chút trăm năm mươi bảy) cổ phần với mạch giá là mươi nghìn (10.000) đồng.
-
Công ty có thể thay đổi vốn điều lệ khi được Đại hội đồng về đồng thông qua và phù hợp với các quy định của pháp luật.
-
Các số phần của Công ty vào ngày thông qua Điều lệ này bao gồm cả phần phổ thông và cổ phần ưu đãi (nếu có). Các quyền và nghĩa vụ kèm theo từng loại cổ phần được quy định tại Điều 12, Điều 13 Điều lệ này.
-
Công ty có thể phát hành các loại cổ phần ưu đãi khác sau khi nó sự chấp thuận của Đại hội đồng cổ đông và phù hợp với các quy định của pháp luật.
-
Cổ phần phổ thông phải được ưu tiên chào báo cho các số đông hưu hữu thao tỷ lệ tương ứng với tỷ lệ sở hữu cổ phần phổ thông của họ trong Công ty, mà trường hợp Đại hội đồng cổ đông
Tổng 9
quyết định khác. Sở cổ phần cổ đông không đăng ký mua bất cứ do Hội đồng quản trị của Công ty quyết định. Hội đồng quản trị có thể phát triển từ cổ phần đã cho các đối tượng theo các điều kiện và cách thức mà Hội đồng quản trị thấy là phù hợp, nhưng không được làm về cổ phần để theo các điều kiện thuận lợi hơn so với những điều kiện đã chào bán cho các cổ đông hiện hữu với những hợp cổ phần được bán sau 3-5 giao dịch chứng khoán theo phương thức dẫn gia.
-
Công ty có thể mua cổ phần ưu chính Công ty đã phát hành theo chứng cách thức được quy định trong Điều II này và phép luật hiện hành. Cổ phần do Công ty mua lại là cổ phiếu quy và Hội đồng quản trị có thể chào bán theo chứng sách tháo phù hợp với Luật Chứng khoán và các Ban hướng dẫn liên quan.
-
Công ty có thể phát hành các loại chứng khoán khác khi được Dự hội đồng cổ đông thông qua và phù hợp với quy định của pháp luật.
Điều 3. Chứng nhận cổ phiếu
-
Cổ đông của Công ty được cấp chứng nhận cổ phiếu trong ứng với số cổ phần và loại cổ phần sẽ hóa.
-
Cổ phiếu là chứng chỉ do Công ty phát hành, ban trọn ghi sẽ hoặc dữ liệu điện tử xác nhận quyền sở hữu một hoặc một số cổ phần của công ty đó. Cổ phiếu phải có đầy đủ các nội dung theo quy định tại khoản 1 Điều 121 Luật doanh nghiệp.
-
Trong thời hạn 15 (năm) ngày kể từ ngày nộp đầy đủ hồ sơ để ngồi chuyển quyền sở hữu cổ phần theo quy định của Công ty hoặc trong thời hạn 60 (hai) tháng (hoặc thời hạn khác theo điều khoản phát hành quy định) kể từ ngày thách thức đầy đủ tiền mua cổ phần theo cầm quy định tại phương án phát hành cổ phiếu của Công ty, người sở hữu số cổ phần được cấp chứng nhận cổ phiếu. Ngược sự hiểu cổ phần không phải trả cho Công ty chi phí in chứng nhận cổ phiếu.
-
Trường hợp cổ phiếu bị mất, bị tra xong hoặc bị hủy hoại dưới hình thức khắc thì cổ đông được Công ty cấp lại cổ phiếu theo đề nghị của cổ đông đó. Đề nghị của cổ đông phải bao gồm các nội dung sau đây:
(a) Thông tin về cổ phiếu đã bị mất, bị tra xong hoặc bị hủy hoại dưới hình thức khác;
(b) Curs kết cấu trách nhiệm về những canh chép phát sinh từ việc cấp lại cổ phiếu.
Điều 8. Chứng chỉ chứng khoán khác
Chứng chỉ trải phiến hoặc chứng chỉ chứng khoán khác của Công ty được phát hành, có chữ ký của người đại diện theo pháp luật và dấu của Công ty.
Điều 9. Chuyển nhượng cổ phần
-
Tất cả các cổ phần được tự do chuyển nhượng trừ khi Điều II này và pháp luật có quy định khác. Cổ phiếu niêm yết, đăng ký giao dịch trên 50 giao dịch chứng khoán được chuyển nhượng theo các quy định của pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán.
-
Cổ phần chưa được thanh toán đầy đủ không được chuyển nhượng và hướng dẫn quyền tại liên quan theo quyền nhận cổ tức, quyền nhận sở phiếu phát hành để tăng vấn đề phân tử nguồn tiền cho sở hữu, quyền mua cổ phiếu mới chào bán và các quyền lợi khác theo quy định của pháp luật.
Trang 6
Thang 1
Điều 10. Thu hồi cổ phần
-
Trường hợp có đúng không thanh toán đầy đủ và đúng hạn số tiền phải trả để mua cổ phiếu, Hội đồng quản trị thông báo và có quyền yêu cầu có đóng đủ thanh toán số tiền của lại cũng vui lãi mất trên khoản tiền đó và những chi phí phải vinh đà việc không thanh toán đầy đủ gây ra cho Công ty.
-
Thông báo thanh toán của trên phải ghi rõ thời hạn thanh toán mới (tối thiểu là bảy (97) ngày kể từ ngày gửi thông báo), địa điểm thanh toán và thông báo phải ghi rõ trường hợp không thanh toán theo đúng yêu cầu, số cổ phần chưa thanh toán hết sẽ bị thu hồi.
-
Hội đồng quản trị có quyền thu hồi các cổ phần chưa thanh toán đầy đủ và đúng hạn trong trường hợp các yêu cầu trong thông báo của trên không được thực hiện.
-
Cổ phần bị thu hồi được coi là các cổ phần được quyền chào các quy định tại khoản 3 Điều 111 Luật doanh nghiệp. Hội đồng quản trị có thể trực tiếp hoặc by quyền bán, cải phiến phải theo những điều kiện và cách thức mà Hội đồng quản trị thấy là phù hợp.
-
Cổ đông sắm giữ cổ phần bị thu hồi phải có lại ra cách cổ đông đối với những cổ phần đó, nhưng vẫn phải phải chịu trách nhiệm tương ứng với từng mệnh giá cổ phần đã đăng ký mua đối với nghĩa vụ tài chính của Công ty phát sinh vào thời điểm thu hồi theo quyết định của Hội đồng quản trị lại từ ngày thu hồi cho đến ngày thực hiện thanh toán. Hội đồng quản trị có toàn quyền quyết định việc cưỡng chế thanh toán trên bộ giá trị cổ phiếu vào thời điểm thu hồi.
-
Thông báo thu hồi được gửi đến người sắm giữ cổ phần bị thu hồi trước thời điểm thu hồi. Việc thu hồi vẫn có kiện học hệ cá trong trường hợp có sai sót hoặc bất cẩn trọng việc gửi thông báo.
CHƯƠNG V: CƠ CẤU TỔ CHỨC, QUẢN TRỊ VÀ KIỂM SOÁT
Điều 11. Cơ cấu tổ chức, quản trị và kiểm soát
Cơ cấu tổ chức quản lý, quản trị và kiểm soát của Công ty bao gồm:
- Đại hội đồng cổ đông;
- Hội đồng quản trị;
- Ban kiểm soát;
- Tổng giám đốc.
CHƯƠNG VI: CỔ ĐÔNG VÀ ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG
Điều 12. Quyền của cổ đông
- Cổ đông là người chủ trì bên Công ty, có các quyền và nghĩa vụ tương ứng theo: tổ cổ phần và loại cổ phần mà họ tổ hơn.
1
- Cố đóng phổ thông số các quyền sau:
(a) Tham dự và phát biểu trang các cuộc họp Dự hội đồng cổ đông và thực hiện quyền kiểm quyết trực tiếp tại cuộc họp Dự hội đồng cổ đông hoặc thông qua đại diện được sự quyết định thực hiện bí phiếu từ các hoặc thực hiện quyền kiểm quyết trực tuyến.
(b) Nhận số rác rối mỏ theo quyết định của Dự hội đồng cổ đông.
(c) Tư dụ chuyển nhượng cổ phần đã được thanh toán đầy đủ theo quy định của Điều II này và phép luật hiện hành.
(d) Ưu tiên mua cổ phần mới tương ứng với tỷ lệ số tiền cổ phần phổ thông của từng cổ đông trong Công ty.
(e) Xem xét, tư vấn và cách họ các thông tin về xin và địa chỉ tiền họ trong danh sách cổ đông có quyền kiểm quyết, yêu cầu của đối thông tin không chính xác của mình.
(f) Xem xét, tư vấn, cách họ hoặc các ràng Điều II công ty, trên bàn họp Dự hội đồng cổ đông và nghị quyết Dự hội đồng cổ đông.
(g) Trường hợp Công ty giải thể hoặc giải các, được nhận một phần tài sản của họ tương ứng với tỷ lệ số tiền cổ phần tại Công ty.
(h) Yêu cầu Công ty của họ cổ phần của họ trong các trường hợp quy định tại Điều III Luật doanh nghiệp.
(i) Được viết và hình dáng. Mỗi cổ phần của công một loại đều tạo cho cổ đông số tiền các quyền, nghĩa vụ và lợi ích ngang nhau. Trường hợp Công ty có các loại cổ phần ưu đãi, các quyền và nghĩa vụ gần bốc với các loại cổ phần ưu đãi phải được Dự hội đồng cổ đông thông qua và công bố đầy đủ cho cổ đông.
(j) Được tiếp cận đầy đủ thông tin định kỳ và thông tin bất thường do Công ty công bố theo quy định của pháp luật.
(k) Được bảo vệ các quyền, lợi ích hợp pháp của mình, đề nghị định chế, bày bò nghị quyết quyết định của Dự hội đồng cổ đông. Hội đồng quản trị theo quy định của Luật Doanh nghiệp.
(l) Các quyền khác theo quy định của pháp luật và Điều II này.
- Cố đóng hoặc nhàs có đóng sẽ hữu ín 5% (còn phần trăm) tổng số cổ phần phổ thông trở lên có các quyền sau:
(a) Yêu cầu Hội đồng quản trị thực hiện việc triệu tập họp Dự hội đồng cổ đông theo các quy định tại Điều III và Điều III Luật doanh nghiệp.
(b) Xem xét, tư vấn, cách họ số hiện báo và nghị quyết, quyết định của Hội đồng quản trị, báo cáo tài chính hóa niên và hàng năm, báo cáo của Ban kiểm soát, hợp đồng, giao dịch phải thông qua Hội đồng quản trị và tài liệu khác, trừ tài liệu liên quan đến bí mật thương mại, bí mật kinh doanh của Công ty.
Thang 8
(c) Yêu cầu tìm kiếm một kiểm tra từng vấn đề cụ thể liên quan đến quản lý, điều hành hoạt động của Công ty khi với thầy cần thiết. Yêu cầu pliti (hệ hiệu bằng văn hóa) phải kợ họ, lên, địa chỉ thương trú, quốc tịch, số Thể các cuộc sống dân, Giấy chứng minh nhân dân. Hệ chuẩn hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác đối với cổ đông bị cá nhân; tên, trú sẽ doanh nghiệp hoặc số quyết định thành lập, địa chỉ trú an ninh đối với cổ đông là tổ chức, số lượng cổ phần và thời điểm đăng ký cổ phần của công cố đông, tổng số cổ phần của cá nhân cổ đông và tỷ lệ xã hội trong tổng số cổ phần của Công ty; vấn đề cần kiểm tra, mục đích kiểm tra.
(d) Các quyền khác theo quy định của pháp luật và Điều lệ này.
- Cố đông hoặc nhóm cổ đông sở hữu từ 10% (xuất phần năm) tổng số cổ phần phổ thông trở lên có quyền để có người nào Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát theo quy định tại Điều 26 và Điều 17 của Điều lệ này. Các cổ đông phổ thông hợp thành nhóm để để có người nào Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát phải thông báo về việc hợp nhóm cho các cổ đông dự họp biết trước khi khai mạc Đại hội đồng cổ đông.
Điều 13. Nghĩa vụ của cổ đông
Cố đông phổ thông có các nghĩa vụ sau:
-
Toàn thư Điều lệ công ty và các quy chế nội bộ của Công ty; chấp hành quyết định của Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị.
-
Không được vui vẻ du đã góp bằng cổ phần phổ thông ra khỏi Công ty dưới mọi hình thức, trừ trường hợp được Công ty hoặc người khác mua lại cổ phần. Trường hợp và cổ đông tức mặt phần hoặc toàn bộ vấn đề phần đã góp trái với quy định tại khoản này thì cổ đông đó và người có lợi ích liên quan trong Công ty phải cùng liên đới chín trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của Công ty trong phạm vi giá trị cổ phần đã bị rủi ro các thiết hội xảy ra.
-
Bán một văn thông tin được Công ty cung cấp theo quy định tại Điều lệ công ty và pháp luật; chỉ sử dụng thông tin được cung cấp để thực hiện và bảo vệ quyền có lợi ích hợp pháp của mình; nghiêm cấm phải tin hoặc xúc, gửi thông tin được Công ty cung cấp cho tổ chức, cá nhân khác.
-
Tham dự cuộc họp Đại hội đồng cổ đông và thực hiện quyền hiểu quyết thông qua các hình thức sau:
(a) Tham dự và hiểu quyết trực tiếp tại cuộc họp;
(b) Ủy quyền cho người khác tham dự và hiểu quyết tại cuộc họp;
(c) Tham dự và hiểu quyết thông qua họp trực tuyến, hệ phiếu điện tử hoặc hành thác điện tử khác;
(d) Gửi phiên hiểu quyết đến cuộc họp thông qua thư, thư, thư điện tử.
-
Tham mưu đã sử dụng thời hạn số cổ phần cam kết mua.
-
Cung cấp địa chỉ chính xác khi đăng ký mua cổ phần.
Thông #
-
Toàn thành việc nghĩa vụ khác nhau quy định của pháp luật hiện hành.
-
Chặt trách nhiệm cá nhân của nhân danh Công ty được quy trình điều để thực hiện một trong các hành vi sau đây:
(a) Vì phạm pháp luật;
(b) Trên sách kinh doanh và các giao dịch khác để ta lợi hoán phục vụ lợi ích của tổ chức, cá nhân khác;
(c) Tham mưu các khám run làm tiền bạc trước các rủi ro tài chính đối với Công ty.
Điều 14. Đại hội đồng cổ đông
-
Đại hội đồng cổ đông gồm tất cả số đông có quyền biểu quyết là cơ quan có thẩm quyền cao nhất của Công ty. Đại hội đồng cổ đông thường niên được tổ chức mỗi năm một (01) lần. Đại hội đồng cổ đông phải ban thường niên trong tình báo bền thời thăng kế từ ngày liệt thực năm tài chính. Hội đồng quản trị quyết định gia hạn hợp Đại hội đồng cổ đông thường niên trong trường hợp cần thiết, nhưng không quá 06 (sau) tháng kể từ ngày kết thúc năm tài chính. Ngoài cuộc họp thường niên, Đại hội đồng cổ đông có thể họp khi thường. Địa điểm hợp Đại hội đồng cổ đông được xác định là nơi chờ tạo thêm dự họp và phải ở của lãnh thổ Việt Nam.
-
Hội đồng quản trị triệu tập hợp Đại hội đồng cổ đông thường niên và lựa chọn địa điểm phù hợp. Đại hội đồng cổ đông thường niên quyết định những vấn đề thực quy định của pháp luật và Điều lệ công ty, đặc biệt thông qua báo cáo tài chính năm và dự toán của năm tài chính tiếp theo. Trường hợp báo cáo kiểm toán báo cáo tài chính năm của công ty có các khám ngoại trừ trong yên, ý kiến kiểm toán trái ngược hoặc từ chối, Công ty phải mất đại diện tổ chức kiểm toán được chấp thuận theo kiện kiểm toán báo cáo tài chính của Công ty dự họp Đại hội đồng cổ đông thường niên và đại diện tổ chức kiểm toán được chấp thuận nếu trùm có trách nhiệm tham dự họp Đại hội đồng cổ đông thường niên của Công ty.
-
Hội đồng quản trị phải triệu tập hợp Đại hội đồng cổ đông bất thường trong các trường hợp sau:
(a) Hội đồng quản trị kết tiếp các thiết bị ký kết của Công ty;
(b) Báo cáo tài chính quy, sau (06) tháng hoặc báo cáo tài chính năm đã được kiểm toán phần trời nên cho và hứa đã bị mất mới của (1/2) sự nêu số đến kỳ;
(c) Sở thành viên Hội đồng quản trị, thành viên độc lập Hội đồng quản trị, thành viên Ban Kiểm toán II, ban sở thành viên theo quy định của pháp luật hoặc sở thành viên Hội đồng quản trị bị giảm quá một phần ba (1/1) so với sở thành viên quy định tại Điều lệ này;
(d) Cổ đông hoặc nhóm cổ đông quy định tại khám 3 Điều 13 Điều lệ này yêu cầu triệu tập hợp Đại hội đồng cổ đông. Yêu cầu triệu tập hợp Đại hội đồng cổ đông phải được thể hiện bằng văn bản, trong đó nếu tỷ lệ do và mục đích cuộc họp, có đủ chữ ký của các cổ đông liên quan hoặc văn bản yêu cầu được lập thành nhiều hóa và tập hợp đó chữ ký của các cổ đông có liên quan.
Tổng 10
TROG
(6) Ban kiểm soát yêu cầu triệu tập trước hợp tiêu theo kiểm soát tại lý do thì trường công các thành viên Hội đồng quản trị hoặc người điều hành khác vì phạm nghiêm trọng các nghĩa vụ của họ theo Điều 103 Luật doanh nghiệp hoặc Hội đồng quản trị hành động hoặc có ý định hành động người phạm vi quyền hạn sau trước.
(7) Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật và Điều 12 này.
- Triệu tập hợp Đại hội đồng cử động bất thường
(8) Hội đồng quản trị phải triệu tập hợp Đại hội đồng cử động trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày trở thành viên Hội đồng quản trị, thành viên độc lập Hội đồng quản trị hoặc thành viên Ban kiểm soát của tại các quy định tại điểm 6 khám 3 Điều này hoặc nhận được yêu cầu quy định tại điểm 4 và điểm 5 khám 1 Điều này.
(9) Trường hợp Hội đồng quản trị không triệu tập hợp Đại hội đồng cử động theo quy định tại điểm 6 khám 4 Điều này thì trong thời hạn ba mươi (30) ngày tiếp theo, Ban kiểm soát phải thay thế Hội đồng quản trị triệu tập hợp Đại hội đồng cử động theo quy định tại khám 3 Điều 140 Luật doanh nghiệp.
(10) Trường hợp Ban kiểm soát không triệu tập hợp Đại hội đồng cử động theo quy định tại điểm 6 khám 4 Điều này thì trong thời hạn ba mươi (30) ngày tiếp theo, cử động hoặc nhóm cử động có yêu cầu quy định tại điểm 4 khám 3 Điều này có quyền thay thế Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát triệu tập hợp Đại hội đồng cử động theo quy định tại khám 4 Điều 140 Luật doanh nghiệp.
Trong trường hợp này, cử động hoặc nhóm cử động triệu tập hợp Đại hội đồng cử động có thể đề nghị Cơ quan đăng ký kinh doanh giám sát trình tự, thủ tục triệu tập, tiến hành hợp và có quyết định của Đại hội đồng cử động. Tất cả chi phí cho việc triệu tập và tiến hành hợp Đại hội đồng cử động được Công ty hoặc lại. Chi phí này không bao gồm những chi phí do cử động chi tiêu khi tham dự cuộc họp Đại hội đồng cử động, kể cả chi phí ẩn ủ và đi lại.
Điều 13. Quyển và nhiệm vụ của Đại hội đồng cử động
- Đại hội đồng cử động thường niên có quyền đảm bảo và thông qua
(a) Báo cáo tài chính năm được kiểm toán.
(b) Báo cáo của Hội đồng quản trị.
(c) Báo cáo của Ban kiểm soát.
(d) Kế hoạch phát triển ngắn hạn và dài hạn của Công ty.
- Đại hội đồng cử động thông qua quyết định về các vấn đề sau:
(a) Thông qua các báo cáo tài chính năm.
(b) Mức cả tùy thuộc trên từng năm cho mỗi loại cổ phần phù hợp với Luật Doanh nghiệp và các quyền gần hẳn với loại cổ phần đó. Mức cả các này không cao hơn mức mà Hội đồng quản trị đề nghị sau khi đã tham khảo ý kiến các cử động tại Đại hội đồng cử động.
TROG
(c) Số lượng thành viên của Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát;
(d) Phê duyệt danh sách công ty kiểm toán được chấp thuận quyết định công ty kiểm toán được chấp thuận theo loạn kiểm tra các hợp đồng của Công ty khi xét thắc của dịch;
(c) Báo, miễn nhiệm, hội nhiệm và thay thế thành viên Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát;
(f) Tổng số tiền thù lao, thương và các lợi ích khác đối với Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát;
(g) Bổ sung và vào đòi Điều II Công ty;
(h) Phê duyệt quy chế quản trị các sợi, quy chế mua hàng Hội đồng quản trị, quy chế mua hàng Ban kiểm soát;
(i) Loại cổ phần và sàng sẻ cổ phần của từng loại được quyền chào bán;
(j) Chia, tách, hợp chất, vip chép hoặc chuyển đổi Công ty;
(k) Tổ chức lại và giao thế (thanh lý) Công ty và chỉ định người thành lý;
(l) Kiểm tra và xử lý các vị phiếu của Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát gây thiệt hại cho Công ty và cổ đông;
(m) Quyết định giao dịch đầu tư hoặc bán số tài sản có giá trị hàng hoặc lớn hơn 35% trở lên tổng giá trị tài sản của Công ty được ghi trong bản cáo tài chính ký gắn nhất đã được kiểm toán;
(n) Quyết định mua lại trên 10% tổng số cổ phần phát hành của mỗi loại;
(o) Công ty ký kết hợp đồng, giao dịch với những đối tượng được quy định tại Khoản I Điều 167 Luật doanh nghiệp với giá trị hàng hoặc lớn hơn 35% tổng giá trị tài sản của Công ty được ghi trong báo cáo tài chính gần nhất;
(p) Phê duyệt phương án chào bán tìm phiếu chuyển đổi và chào bán trái phiếu kèm chúng quyền;
(q) Các vấn đề khác đem quy định cho phép luật và Điều lệ này.
- Cố động không được tham gia bộ phiên trong các trường hợp sau đây:
(a) Thông qua các hợp đồng quy định tại Khoản I Điều này khi cổ đông đủ hoặc người có liên quan tới cổ đông đó là một bên của hợp đồng;
(b) Việc mua lại cổ phần của cổ đông đó hoặc của người có liên quan tới cổ đông đó thì không hợp việc mua lại cổ phần được thực hiện tương ứng với tỷ lệ số bên của tất cả các cổ đông hoặc việc mua lại được thực hiện thông qua giao dịch khớp hình trên bìa giao dịch chàng khoán hoặc chào mua hàng khác theo quy định của phép luật.
- Tất cả các nghề quyết và các vấn đề đã được đưa vào chương trình họp phải được đưa ra thực hiện và hiểu quyết các cuộc họp Đại hội đồng cổ đông.
Page 12
Thông tư 17/2017
Điều 16. Ủy quyền tham dự Đại hội đồng số đông
-
Các số đông an quyền tham dự cuộc họp Đại hội đồng số đông theo quy định của pháp luật có thể ủy quyền cho cá nhân, tổ chức đại diện tham dự. Trường hợp cá nhân làm một người đại diện tâm lý quyền thì phải xác định cụ thể số số phần và số phẩm của được ủy quyền cho mỗi người đại diện.
-
Việc ủy quyền cho người đại diện dự họp Đại hội đồng số đông phải lập thành văn bản theo mẫu của Công ty và phải có chữ ký theo quy định sau đây:
(a) Trường hợp có động cá nhân là người ủy quyền thì giấy ủy quyền phải có chữ ký của cổ đông để và cá nhân, người đại diện theo pháp luật của tổ chức được ủy quyền dự họp.
(b) Trường hợp có động số chức là người ủy quyền thì giấy ủy quyền phải có chữ ký của người đại diện tâm lý quyền, người đại diện theo phép luật của tổ chức được ủy quyền dự họp.
(c) Trong trường hợp khác thì giấy ủy quyền phải có chữ ký của người đại diện theo pháp luật của cổ đông và người được ủy quyền dự họp.
(d) Người được ủy quyền dự họp Đại hội đồng số đông phải nộp các tên ủy quyền khi đang lại dự họp trước khi xóa phòng họp.
-
Trường hợp luật sư thay mặt cho người ủy quyền ký giấy chỉ định người đại diện, việc chỉ định người đại diện trong trường hợp này chỉ được coi là có hiệu lực của giấy chỉ định người đại diện để được xuất trình cùng với giấy ủy quyền cho luật sư (nếu trước đó chưa đăng ký với Công ty).
-
Trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Triệu rác, phẩm kiến quyết của người được ủy quyền dự họp trong phạm vi được ủy quyền vẫn có hiệu lực khi xảy ra một trong các trường hợp sau đây:
(a) Người ủy quyền đã chốt, bị hạn chế rằng lực hành vi đầu tư hoặc bị mất riêng lực hành vi đầu tư.
(b) Người ủy quyền đã hứa hẹn việc chỉ định ủy quyền.
(c) Người ủy quyền đã hứa hẹn thêm quyền của người thực hiện việc ủy quyền.
(d) Điều khoản này không áp dụng trong trường hợp Công ty nhận được thông báo về một trung các sự kiện trên trước giờ khai mạc cuộc họp Đại hội đồng số đông hoặc trước khi cuộc họp được triệu tập lại.
Điều 17. Thay đổi các quyền
- Việc thay đổi hoặc hủy bỏ các quyền đặc biệt gắn liền với một loại cổ phần ưu đãi sẽ hiện tại khi được cổ đông nắm giữ ít nhất 65% cổ phần phổ thông tham dự họp thông qua. Nghe quyết Đại hội đồng số đông về nội dung làm thay đổi bất lợi quyền và nghĩa vụ của cổ đông sẽ hữu cơ phần ưu đãi chỉ được thông qua nếu được tổ số đông ưu đãi cùng loại dư họp sở hữu từ 75% tổng số cổ phần ưu đãi loại để trở lên tận thành hoặc được các cổ đông ưu đãi cùng loại sẽ hữu ích 75% tổng số cổ phần ưu đãi loại để trở lên tận thành trong trường hợp thông qua nghị quyết dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản.
Thông tư 18/2017
-
Trực từ chức cuộc họp của các cổ đông năm giờ một con cá phần mì đã đỏ thông qua việc thay đổi quyền tiêu chuẩn các cô gái trị khi có sỏi thiền hư (SCH) cổ đông (hoặc dại diện được sự quyến rũt bởi và nắm giữ tối thiểu một phần ba (1/3) ghi vị, mệnh giá của các cô phần loại đã đã phát hành. Trường hợp không có đủ số đại biểu cho sữa sau đó cuộc họp được tổ chức tại trung ương ba mươi (30) ngày sau đó và những người nắm giữ cổ phần thuộc loại đó (không phụ thuộc vào số lượng người và số cổ phần) có cục sưu tiếp hoặc tương qua dại diện được sự quyến rũt được coi là đã số lượng đại biểu pha cầu. Tại các cuộc họp của cổ đông năm giờ cổ phần mì đã nêu trên những người nắm giữ cổ phần thuộc loại đó có cục sưu tiếp hoặc quy người đại diện có thể sữa của họ phần lớn. Mỗi cổ phần cùng loại có quyền hiểu quyết ngang bằng nhau tại các cuộc họp sữa trên.
-
Tìm lựa tiểu hành các cuộc họp riêng biệt như vậy được thực hiện tương tự với các quy định tại Điều 19, Điều 20 và Điều 21 Điều 8 này.
-
Trừ khi các điều khoản phát hành cổ phần quy định khác, các quyền đặc biệt gắn liền với các loại cổ phần có quyền tự đòi đối với một số hoặc tất cả các vấn đề liên quan đến việc phân phối lợi nhuận hoặc tài sản của Công ty không bị thay đổi kịp Công ty phát hành thêm các cổ phần cùng loại.
Điều 18. Triệu tập họp, chương trình họp và thông báo họp Đại hội đồng cổ đông
-
Hội đồng quản trị triết tập họp Đại hội đồng cổ đông hoặc cuộc họp Đại hội đồng cổ đông được triệu tập theo các trường hợp quy định tại điểm 1 hoặc điểm 2 khóa 4 Điều 14 Điều 16 này.
-
Người triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông phải thực hiện các công việc sau đây:
(a) Chuẩn bị danh sách cổ đông đã điều kiện tham gia và hiểu quyết tại Đại hội đồng cổ đông. Danh sách cổ đông có quyền dự họp Đại hội đồng cổ đông được lập không sớm hơn năm (15) ngày trước ngày gửi thông báo mới họp Đại hội đồng cổ đông. Công ty phải công bố thông tin về việc lập danh sách cổ đông có quyền tham dự họp Đại hội đồng cổ đông tối thiểu 30 ngày trước ngày đăng ký cuối cùng.
(b) Chuẩn bị chương trình nội dung dự báo.
(c) Chuẩn bị tài liệu của dự báo.
(d) Dự thảo nghị quyết Đại hội đồng cổ đông theo chỉ dung dự kiến của cuộc họp.
(e) Xác định thời gian và địa điểm tổ chức đại hội trong trường hợp tổ chức họp Đại hội đồng cổ đông trực tiếp và được xác định hệ thống phần mềm trong sử dụng trong trường hợp tổ chức Đại hội đồng cổ đông trực tuyến.
(f) Thông báo và gửi thông báo họp Đại hội đồng cổ đông đến tất cả các cổ đông có quyền dự họp.
(g) Các công việc khác phục vụ Đại hội.
- Thông báo họp Đại hội đồng cổ đông được yêu cầu tất cả các cổ đông bằng phương thức bảo đảm, đồng thời công bố sẵn trong thông tin điều trị của Công ty và Ủy ban chứng khoán Nhà nước, Sở giáo dịch chứng khoán. Người triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông phải gửi thông báo mới họp đến tất cả các cổ đông trong Danh sách cổ đông có quyền dự họp chậm nhất hai mươi
Thang 14
nếu (21) ngày trước ngày khai mạc cuộc họp Địa hội đồng cổ đông trình là ngày mà thông báo được gửi hoặc chuyển đi một cách hợp lệ, được trả nước phí hoặc được bỏ vào bùm thuế. Chương trình họp Đại hội đồng cổ đông, các chỉ liệu liên quan đến các vấn đề sẽ được kiểm quyết tại đại hội được gửi cho các cổ đông và đồng thời trang thông tin điện tử của Công ty. Trong trường hợp sẽ liệu không được gửi kèm thông báo họp Đại hội đồng cổ đông, thông báo mới họp chối nêu sẽ đương đầu đến toàn bộ tài liệu họp để các cổ đông có thể tiếp cận, bao gồm:
(a) Chương trình họp, các chỉ liệu sử dụng trong cuộc họp.
(b) Danh sách và thông tin chi tiết của các mục tiêu trong trường hợp bẩn hành viên Hội đồng quản trị, Danh viện Ban kiểm soát;
(c) Phiếu kiểm quyết;
(d) Mẫu chỉ định đại diện theo sự quyến rũ họp;
(e) Sự đam ngại quyết liệt với rừng vấn đề trong chương trình họp.
-
Cổ đông hoặc nhóm cổ đông theo quy định tại khám 3 Điều 12 Điền lệ này có quyền kiểm nghỉ vấn đề đưa vào chương trình họp Đại hội đồng cổ đông. Kiểm nghị phải hàng viên bán và phải được gửi đến Công ty 8 nhất ba (10) ngày làm việc trước ngày khai mạc cuộc họp Đại hội đồng cổ đông. Kiểm nghị phải bao gồm ba và sẵn cổ đông, địa chỉ đường trú, quốc tịch, số Thứ sức cuộc sống đảo, Giấy chứng minh nhân dân, Thị chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác đối với cổ đông là cá nhân; sàn, mã số doanh nghiệp hoặc số quyết định thành lập, địa chỉ trợ lý chính đối với cổ đông là tổ chức; số lượng và loại cổ phần cổ đông đã nêu giữ, và nội dung kiểm nghị đưa vào chương trình họp.
-
Người triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông có quyền từ chối kiểm nghị quy định tại khám 4 Điều này nếu được một trong các trường hợp sau:
(a) Kiểm nghị được gửi đến không đúng thời hạn hoặc không đủ, không đúng nội dung;
(b) Vào thời điểm kiểm nghị, cổ đông hoặc nhóm cổ đông không nắm giữ đà từ 1% cổ phần phổ thông trở lên trong thời gian liên tục 8 nhất sàn (10) tháng đam quy định tại khám 3 Điều 12 Điền lệ này;
(c) Vấn đề kiểm nghị không được phạm vi thẩm quyền quyết định của Đại hội đồng cổ đông;
(d) Các trường hợp khác theo quy định của phép luật và Điền lệ này.
- Người triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông phải chấp nhận và đưa kiểm nghị quy định tại khám 4 Điều này vào dự kiến chương trình và nội dung cuộc họp, trừ trường hợp quy định tại khám 3 Điều này; kiểm nghị được chính thức bổ sung vào chương trình và nội dung cuộc họp nếu được Đại hội đồng cổ đông chấp nhận.
Điều 19. Các điều kiện tiến hành họp Đại hội đồng cổ đông
- Cuộc họp Đại hội đồng cổ đông được tiến hành khi cơ sở cổ đông dự họp đại diện trên 50% tổng số cổ phần có quyền kiểm quyết. Cổ đông được coi là dư hụp và kiểm quyết tại cuộc họp khi được dự và kiểm quyết theo các hình thức quy định tại khám 2 Điều 13 Điều lệ này.
Thông 13
-
Trường hợp không có đủ số lượng đại biểu cần thiết trong vòng ba mươi (30) phút kể từ thời điểm xúc tâm khơi mạc Đại hội, người triệu tập bợp hút cuộc họp. Cuộc họp Đại hội đồng số đông sinh được triệu tập lại trong vòng ba mươi (10) ngày kể từ ngày dự định tổ chức họp Đại hội đồng số đông lần thứ nhất. Cuộc họp Đại hội đồng số đông triệu tập lần thứ hai chỉ được tiến hành khi có số có đông đc hup đại diện ở nhất 15% tổng số cổ phần có quyền kiểm quyết.
-
Trường hợp đại hội lần thứ hai không được tiến hành đó không có đủ số đại biểu cần thiết trong vòng ba mươi (30) phút kể từ thời điểm ấn định khơi mạc đại hội, cuộc họp Đại hội đồng số đông lần thứ ba có thể được triệu tập trong vòng hai mươi (20) ngày kể từ ngày dự định tiến hành đại hội lần hai. Trong trường hợp này, đại hội được tiến hành không phụ thuộc vào tổng số nhiều và quyền kiểm quyết của các cổ đông dự họp, được coi là hợp lệ và có quyền quyết định tất cả các vấn đề dự kiến được phê chuẩn tại cuộc họp Đại hội đồng số đông lần thứ nhất.
Biến 20. Thể thức tiến hành họp và biểu quyết trực tiếp tại cuộc họp Đại hội đồng số đông
-
Trước khi khơi mạc cuộc họp, Công ty phải tiến hành thả tạc đăng ký số đông và phải thực hiện triệu tập đăng ký cho đến khi các cổ đông có quyền dự họp có một đăng ký kết nối khi người triệu tập bợp hút cuộc họp theo quy định tại Biến 19 của Điều lệ này.
-
Khi tiến hành đăng ký số đông, Công ty cấp cho công sở đông hoặc đại diện được ủy quyền và quyền kiểm quyết một thẻ biểu quyết, vấn đề ghi số đăng ký, họ và tên của số đông, họ và tên đại diện được ủy quyền và số phiếu biểu quyết của cổ đông đó. Khi tiến hành biểu quyết tại đại hội, số thẻ tân thành nghị quyết được thu trước, số thẻ phản đối nghị quyết được thu sau, cuối cùng đấm lỏng số phiếu tân thành hợp phản đối đã quyết định. Tổng số phiếu tân thành, phản đối, bộ phiếu trắng hoặc không hợp lệ theo từng vấn đề được Chủ tọa thông báo ngay sau khi tiến hành biểu quyết vấn đề đó. Đại hội bầu không người chịu trách nhiệm kiểm phiếu hoặc giám sát kiểm phiếu theo đề nghị của Chủ tọa. Số thành viên của ban kiểm phiếu dự Đại hội đồng số đông quyết định cần cả đề nghị của Chủ tọa cuộc họp.
-
Cổ đông hoặc đại diện được ủy quyền đến sau khi cuộc họp đã khơi mạc có quyền đăng ký ngay và sau đó có quyền tham gia và biểu quyết tại Đại hội ngay sau khi đăng ký. Chủ tọa không có trách nhiệm đang đạt hỏi đã cho số đông đến muôn đăng ký và hiện lực của những nội dung đã được biểu quyết trước đó không thay đổi.
-
Chú tĩnh Hội đồng quản trị làm chủ tọa các cuộc họp đã Hội đồng quản trị triệu tập. Trường hợp Chủ tịch tổng một hoặc tọa trọn mắt khi nóng làm việc thì các chính việc Hội đồng quản trị của lại bầu mới người trong số ba làm chủ tọa cuộc họp theo nguyên tắc đã nỗ. Trường hợp không bầu được người làm chủ tọa, Trường Ban kiểm soát điều khiển để Đại hội đồng số đông làm chủ tọa cuộc họp trong số những người dự họp và người có phiếu bầu cao nhất làm chủ tọa cuộc họp.
Trong các trường hợp khác, người ký tên triệu tập bợp Đại hội đồng số đông điều khiển cuộc họp Đại hội đồng số đông bầu chủ tọa cuộc họp và người có số phiếu bầu cao nhất được cả làm chủ tọa cuộc họp.
Trong 16
-
Chương trình và nơi đang nước hợp thu được Đại hội đồng về đồng thông qua trong phiên khai mạc. Chương trình phải xác định số và chi tiết thời gian đối với từng vấn đề mang nội dung chương trình hợp.
-
Chữ tự đại hội có thể tiến hành các hoạt động cần thiết để điều khiển nước hợp Đại hội đồng về đồng một cách hợp lý, có trật tự, theo chương trình đó được thông qua và phân tích được mong muốn của đa số đại biểu tham dự.
-
Chữ tự đại hội có thể hoàn đại hội khi có sự nhất trí hoặc yêu cầu của Đại hội đồng về đồng đã có đa số lượng đại biểu do hợp cần thiết được quy định tại khoản II Điều 116 Luật đua là nghiệp.
-
Người triệu tập hợp Đại hội đồng về đồng có quyền yêu cầu các về đồng hoặc đua điện được sự quyền tham dự hợp Đại hội đồng về đồng chia sự kiểm tra hoặc các biện pháp an ninh hợp pháp, hợp lý khác. Trường hợp có về đồng hoặc đại diện được sự quyền không tuân thủ những quy định về kiểm tra hoặc các biện pháp an ninh tiêu biểu, người triệu tập hợp Đại hội đồng về đồng sau khi xem xét một cách cần mang có quyền từ chối hoặc trực xuất về đồng hoặc đại diện của trên ra khỏi đại hội.
-
Người triệu tập hợp Đại hội đồng về đồng, sau khi đã xem xét một cách cần mang, có thể tiến hành các biện pháp thích hợp để:
(n) Bố trí chủ nghĩa tại địa điểm hợp Đại hội đồng về đồng;
(iii) Bản đám an toàn cho mọi người có mặt tại các địa điểm hợp;
(x) Tạo điều kiện cho có đồng tham dự (hoặc tiếp tục tham dự) đại hội. Người triệu tập hợp Đại hội đồng về đồng có mức quyền thay đổi những biện pháp nêu trên và áp dụng lỗi và các biện pháp cần thiết. Các biện pháp áp dụng có thể là cấp giấy ván của hoặc sử dụng những kính thức lựa chọn khác.
- Trong trường hợp nước hợp Đại hội đồng về đồng áp dụng các biện pháp nêu trên, người triệu tập hợp Đại hội đồng về đồng khi xác định địa điểm đại hội có thể:
(a) Không bảo đại hội được tiến hành tại địa điểm gây trạng thông báo và chủ trương đại hội có mặt tại đó ("Địa điểm chính của đại hội.");
(b) Bố trí, ai chức để những cố động hoặc đại diện được sự quyền không dư hay được theo Điều khoản này hoặc những người muốn tham gia ở địa điểm khác mà địa điểm chính của đại hội có thể đồng thời tham dự đại hội.
Thông báo về việc tổ chức đại hội không cần nêu chi tiết những biện pháp tổ chức theo Điều khoản này.
-
Trong Điều 8; nêu trực khi hoàn cảnh yêu cầu khách mọi cố động được vui là tham gia đại hội ở địa điểm chính của đại hội.
-
Hàng năm, Công ty tổ chức hợp Đại hội đồng về đồng ít nhất một tiểu lần. Đại hội đồng về đồng thường xem không được tổ chức dưới kính thức lấy ý kiến về đồng bằng văn bản.
Từng 17
Thứ 21. Thể thức tiến hành hợp và hiệu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng và đồng trực tuyến
-
Đại hội đồng và đồng và tổ hợp và hiệu quyết theo hình thức trực tuyến. Việc tham dự và hiệu quyết trực tuyến của cả đồng được thực hiện trên hệ thống phần mềm từ Công ty lựa chọn áp dụng (“Hệ thống phần mềm”). Kết quả hiệu quyết của cả đồng thông qua Hệ thống phần mềm và giá trị cho kết quả hiệu quyết trực tiếp tại cuộc họp Đại hội đồng và đồng.
-
Trước khi khai trương cuộc họp, Hệ thống phần mềm sẽ được mở để có dòng thực hiện đăng ký tham dự Đại hội trực tuyến bằng cách đăng nhập vào Hệ thống phần mềm theo các thông tin và hướng dẫn định kèm thông báo mới hơn. Có dòng dòng chép thành công vào Hệ thống phần mềm thì được coi là đã tiến hiện tham dự và hiệu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng và đồng.
-
Có dòng thực hiện quyền phát hiện, hiệu quyết, hậu mã thông qua Hệ thống phần mềm theo hướng dẫn định kèm thông báo mới hơn. Có dòng có quyền thực hiện bộ phận trực tuyến kể từ thời điểm đăng nhập thành công vào Hệ thống phần mềm và được ghi nhận kết quả bộ phận tại thời điểm kết thúc hiệu quyết của tổng nội dung hoặc ghi nhận kết quả bộ phận tại thời điểm kết thúc hiệu quyết của nội dung hiệu quyết cuối cùng (“Thời điểm kết thúc hiệu quyết”). Có dòng đã đăng nhập thành công vào Hệ thống phần mềm nhưng không thực hiện việc bỏ phần trực tuyến hoặc bị mất kết nối (do lỗi đường truyền, lỗi mạng, lỗi thiết bị) trước Thời điểm kết thúc hiệu quyết thì Hệ thống phần mềm vẫn ghi nhận việc tham dự họp của cả đồng và những nội dung chưa được có đồng bộ phận sẽ được ghi nhận là không có ý kiến; không bảo hối ký ông viên này ý kiến khỏe.
-
Trường hợp có dòng đăng xuất khẩu Hệ thống phần mềm hoặc bị mất kết nối nhưng sau đó đăng nhập lại hoặc kết nối lại được vào Hệ thống phần mềm trước Thời điểm kết thúc hiệu quyết thì có dòng có thể tiếp tục bỏ phần các nội dung cho lại sau Đại hội và kiểm tra, còn chăng nội dung đã được hiệu quyết trước đó không thay đổi.
-
Trường hợp việc tổ chức Đại hội đồng và đồng trực tuyến bị mất kết nối (do lỗi đường truyền, lỗi mạng, lỗi thiết bị hoặc lỗi Hệ thống phần mềm), chủ tọa Đại hội sẽ tiến hành tạm hoãn việc họp Đại hội đồng và đồng trực tuyến để khắc phục trong khoảng thời gian phù hợp với tình hình thực tế.
-
Trường hợp Công ty tổ chức cuộc họp Đại hội đồng và đồng theo hình thức kết hợp hợp trực tiếp và hợp trực tuyến, có dòng chỉ được ghi nhận việc tham dự họp và kết quả bộ phận theo một hình thức, tùy theo hình thức nào thực hiện trước.
Thứ 22. Thông qua quyết định của Đại hội đồng và đồng
- Các quyết định của Đại hội đồng và đồng về các vấn đề sau đây sẽ được thông qua khi có từ 60% mà các tổng số phần hiệu quyết của các số đồng sẽ (phần hiệu quyết thì hợp tác thành:
(i) Bổ sung và sau đổi Điều lệ;
(ii) Luật cổ phần và tổng số cổ phần của tổng hợp;
(iii) Tổ chức lại và giải thể nhanh lại Công ty;
Thứ 23
TROJE ĐỘI
(ii) Chia, tách, hợp nhất, lớp nhịp hoặc khuyến dài Công ty.
(iii) Đảm định mua hoặc bán thì lưu Công ty hoặc các chi nhánh có giá trị bằng hoặc lớn hơn 30% trở lên riêng của mình mà còn cho Công ty được gia trang hóa các tài chính kỳ gần nhất đã được kiểm tra.
-
Bản thành viên Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát phải thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 168 Luật doanh nghiệp.
-
Trả thường hợp quy định tại khoản 1 và khoản 2 của Điều này, các quyết định khác của Đại hội đồng cổ đông được thông qua khi được số cổ đông đạt diện tích 50% tổng số phiếu biểu quyết của các cổ đông có quyền kiểm quyết dự loại tài thành.
-
Các nghị quyết Đại hội đồng cổ đông được thông qua bằng 100% tổng số cổ phần có quyền kiểm quyết là hợp pháp và có hiệu lực ngay cả khi tránh trị và thù lực thông qua nghị quyết đó không được thực hiện đúng như quy định.
Điều 23. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua quyết định của Đại hội đồng cổ đông
Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua quyết định của Đại hội đồng cổ đông được thực hiện theo quy định sau đây:
-
Hội đồng quản trị có quyền lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua quyết định của Đại hội đồng cổ đông khi xét thấy cần thiết vì lợi ích của Công ty.
-
Hội đồng quản trị phải chuẩn bị phiến lấy ý kiến, dự thảo nghị quyết Đại hội đồng cổ đông và các tài liệu giải trình dự thảo nghị quyết Hội đồng quản trị phải đảm bảo gói, cống hổ cải tiến cho các cổ đông trong một thời gian hợp lý để xem xét kiểm quyết và phải gửi ít nhất trước (10) ngày trước xuất hiện ban nhận phiến lấy ý kiến. Yêu cầu và cách thức gửi phiến lấy ý kiến và tài liệu kèm theo được thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 18 Điều 16 này.
-
Phiến lấy ý kiến phải có các nội dung chủ yếu sau đây:
(a) Tìm địa chỉ trụ sở chính, giá số doanh nghiệp;
(b) Mục đích lấy ý kiến;
(c) Họ, tên, địa chỉ thương mại, quốc tịch, số Tôn của nước công dân, Giới, chứng minh nhân dân, Hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác của cổ đông là cá nhân; tên, giá số doanh nghiệp hoặc số quyết định thành lập, địa chỉ trụ sở chính của cổ đông là tổ chức hoặc họ, tên, địa chỉ thương mại, quốc tịch, số Tôn của nước công dân, Giới chứng minh nhân dân, Hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác của địa diện, hình óp quyền của cổ đông là tổ chức; số lượng cổ phần của từng loại và số phiếu biểu quyết của cổ đông;
(d) Yếu tố cần lấy ý kiến để thông qua quyết định.
(e) Phương án kiểm quyết bao gồm tài thành, không tài thành và không có ý kiến đối với từng vấn đề lấy ý kiến.
TROJE ĐỘI
(1) Thời ban phải gói về Công ty phiếu lấy ý kiến đã được trả lời;
(2) Họ, tên, chữ ký sau Chủ tịch Hội đồng quan trị và người đã điều hành phép luật của Công ty.
-
Phiếu lấy ý kiến đã được trả lời phải trả chữ ký sau và đăng là cá nhân hoặc người đã điều hành phép luật của có đồng là tổ chức hoặc cá nhân, người đã điều hành phép luật của tổ chức được ký quyền.
-
Phiếu lấy ý kiến có thể được gói về Công ty theo các hình thức sau:
(1) Gói thư: Phiếu lấy ý kiến gói về Công ty phải được đóng trong phòng bị dân kín và không ai được quyền mà trước khi kiểm phiếu;
(2) Gói thư hoặc thư điện tử: Phiếu lấy ý kiến gói về Công ty qua fan hoặc thư điện tử phải được gói bí mật đến thời điểm kiểm phiếu.
Các phiếu lấy ý kiến Công ty nhận được sau thời hạn đã xác định tại nội dung phiếu lấy ý kiến hoặc đã bị mù trong trường hợp gói thư hoặc được công bố trước thời điểm kiểm phiếu trong trường hợp gói bút, thư điện tử đi không hợp lệ. Phiếu lấy ý kiến không được gói về được coi là phiếu không tham gia một quyết.
- Nội đồng quan trị kiểm phiếu và lập biên ban kiểm phiếu được so chúng kiến sau Ban kiểm soát hoặc của có đồng không phải là người điều hành doanh nghiệp. Biên bản kiểm phiếu phải có sẵn nội dung chữ yếu sau đây:
(1) Tôn, địa chỉ trụ trì chính, mã số doanh nghiệp;
(2) Mục đích và các vấn đề cần lấy ý kiến để thông qua nghị quyết;
(3) Số cổ đông với tổng số phiếu biểu quyết đã tham gia biểu quyết, trong đó phần kiện số phiếu biểu quyết hợp lệ và số biểu quyết không hợp lệ và phương thức gói phiếu biểu quyết, kèm theo pha lọc danh sách và đồng tham gia biểu quyết;
(4) Tổng số phiếu tán thành, không tán thành và không có ý kiến đối với từng vấn đề;
(5) Các vấn đề đã được thông qua;
(6) Họ, tên, chữ ký sau Chủ tịch Hội đồng quan trị, người đã điều hành phép luật của Công ty, người kiểm phiếu và người giám sát kiểm phiếu.
Các thành viên Hội đồng quan trị, người kiểm phiếu và người giám sát kiểm phiếu phải liên kết chặt trách nhiệm về tình trạng thực, chính các chủ biên ban kiểm phiếu, liên kết chặt trách nhiệm về các thiệt hại phát sinh từ các quyết định được thông qua do kiểm phiếu không trong thực, không chính xác.
- Biên bản kiểm phiếu phải được gói đến các cổ đông trong vòng 2000-3000 (15) ngày, kể từ ngày kết thúc kiểm phiếu. Trường hợp Công ty có trong thông tin điện tử, việc gói biên ban kiểm phiếu có thể thay đổi bằng việc đăng lại một trang thông tin điện tử của Công ty trong vòng hai-3000 từ (24) giờ, kể từ thời điểm kết thúc kiểm phiếu.
Thang 28
-
Phiếu lấy ý kiến đã được trả lời, luôn nên kiểm phiếu, nghị quyết đã được thông qua và tài liệu có liên quan gói kèm theo phiếu lấy ý kiến đến phải được lưu giữ tại trụ sở chính của Công ty.
-
Nghị quyết được thông qua theo hình thức lấy ý kiến có đóng bằng văn bản phải được sổ có đóng sơ hữu trên 30% tổng số số phần có quyền kiểm quyết chấp thuận và có giá trị nêu nghị quyết được thông qua tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông.
Điều 24. Điều足跡 họp Đại hội đồng cổ đông
- Cuộc họp Đại hội đồng cổ đông phải được ghi kính kín và có thể ghi âm bước ghi và lưu giữ điển hình thực hiện từ khắc. Điều足跡 phải được lập bằng tiếng Việt, có thể lập thêm bằng tiếng Anh và có các nội dung rèn yếu sau đây:
(a) Tên, địa chỉ trụ sở chính, nơi có doanh nghiệp;
(b) Thời gian và địa điểm họp Đại hội đồng cổ đông;
(c) Chương trình họp và nội dung cuộc họp;
(d) Họ, tên cho tọa và thư ký;
(e) Tóm tắt điều kiện cuộc họp và các ý kiến phải kiểm tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông và ròng vấn đề trong chương trình họp;
(f) Số cổ đông và tổng số phiên biểu quyết của các cổ đông du hợp, phụ lục danh sách đăng ký cổ đông, địa diện cổ đông du hợp với số cổ phần và số phiên biểu tương ứng;
(g) Tổng số phiên biểu quyết đối với từng vấn đề hiệu quyết, trong đó ghi rõ phương thức biểu quyết, tổng số phiên hợp lý, không hợp lý, tên thành, không tin thành và không có ý kiến, tỷ lệ tương ứng trên tổng số phiên biểu quyết của cổ đông du hợp;
(h) Các vấn đề đã được thông qua và tỷ lệ phiên biểu quyết thông qua tương ứng;
(i) Chế ký của nhà tọa và thư ký. Trường hợp của tọa, thư ký từ thiết ký kiến hữu hợp thì biến bản này có hiệu lực nếu được tất cả thành viên khác của HĐC đồng quân trở thành dự họp ký và có đầy đủ nội dung tham quy định tại khoản này. Điều足跡 họp ghi rõ việc nhà tọa, thư ký từ thiết ký kiến hữu hợp.
Điều足跡 được lập bằng tiếng Việt có tiếng Anh nếu có hiệu lực phần ly như nhau. Trường hợp có sự khác nhau về nội dung kính kín tiếng Việt có tiếng Anh thì nội dung trong biến bản tiếng Việt có hiệu lực áp dụng.
-
Biểu bản họp Đại hội đồng cổ đông phải được lập sang và thông qua trước khi kết thúc cuộc họp. Chỉ sau và thư ký cuộc họp phải đưa trách nhiệm liên kết về tính trung thực, chính xác của nội dung kính kín.
-
Điều足跡 họp Đại hội đồng cổ đông phải được công bố trên trang thông tin điện tử của Công ty trong thời hạn hai mươi bốn (24) giờ hoặc gói cản tất cả các cổ đông trong thời hạn mười tám (15) ngày kể từ ngày kết thúc cuộc họp.
Trang 21
-
Điều hòa hợp Dại hội đồng số đông được coi là hàng ròng văn thực và những công việc đã được vận hành tại cuộc họp Dại hội đồng số đông trừ khi có ý kiến chào đời về nội dung hiền hàn được đưa ra theo đúng thứ tự quy định trong vòng trước (10) ngày kể từ khi gửi hiền hàn.
-
Điều hòa hợp Dại nội đồng số đông, phụ lục danh sách số đông đăng ký dự họp kèm chữ ký của cổ đông, văn hóa ủy quyền tham dự họp và tài liệu xã liên quan phải được lưu giữ tại trụ sở chính của Công ty.
Điều 25. Yêu cầu hủy bỏ quyết định của Dại hội đồng số đông
- Trong thời hạn xâm mạch (99) ngày, kể từ ngày nhận được việc bảo hợp Dại hội đồng số đông hoặc hiện ban kết quy định (200) lấy ý kiến số đông bằng văn bản, thành viên Hội đồng quản trị, Thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc, số đông hoặc nhân số đông quy định tại Khoản 3 Điều 12 Điều lệ này sẽ quyền yêu cầu Yêu cầu hoặc Thông tin xem xét, hủy bỏ quyết định của Dại hội đồng số đông trong các trường hợp sau đây:
(a) Trình tự và đưa tục theo tập hợp hoặc lấy ý kiến số đông bằng văn bản và ra quyết định của Dại hội đồng số đông không thực hiện đúng theo quy định của Luật doanh nghiệp và Điều lệ này, trừ trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 22 Điều lệ này.
(b) Nói đúng nghị quyết vi phạm pháp luật hoặc Điều lệ này.
- Trường hợp quyết định của Dại hội đồng số đông bị hủy bỏ theo quyết định của Yêu cầu hoặc Thông tin, người trọn tập hợp Dại hội đồng số đông bị hủy bỏ có thể xem xét tổ chức lại cuộc họp Dại hội đồng số đông trong vòng ba năm (10) ngày theo trình tự, thứ tự quy định tại Luật doanh nghiệp và Điều lệ này.
CHƯƠNG VIE HỘI ĐÔNG QUAN TRỊ
Điều 26. Ứng cử, để cử thành viên Hội đồng quản trị
- Trường hợp đã xác định được vướng ứng viên, thông tin liên quan đến các ứng viên Hội đồng quản trị được đưa vào tài liệu hợp Dại hội đồng số đông và công bố tài thiệu trước (10) ngày trước ngày khai mạc cuộc họp Dại hội đồng số đông trên trang thông tin điện tử của Công ty để có động cơ thể tìm hiểu về các ứng viên này trước khi bỏ phiếu. Ứng viên Hội đồng quản trị phải có cam kết bằng văn bản về tình trạng thực, chính xác và hợp lý của các thông tin cá nhân được công bố và phải cam kết thực hiện nhiều vụ một cách trong thực tiễn được bảo làm thành viên Hội đồng quản trị. Thông tin liên quan đến ứng viên Hội đồng quản trị được công bố bao gồm các nội dung tối thiểu sau đây:
(a) Họ tên, ngày, tháng, năm sinh;
(b) Trình độ học vấn;
(c) Trình độ chuyên môn;
(d) Quá trình sáng tác.
Thông tư
(c) Các công ty mà ứng viên đang sắm giải đáp cụ thành viên Hội đồng quản trị và đạt được danh sách lý khắc;
(f) Báo cáo đánh giá về đóng góp của ứng viên cho Công ty, trong trường hợp ứng viên đã hiện đang là thành viên Hội đồng quản trị của Công ty.
(g) Các lợi ích và liên quan tới Công ty (cần có);
(h) Hệ, tân của cổ đông hoặc nhóm cổ đông để có ứng viên đó (nếu có);
(i) Các thông tin khác (nếu có).
-
Cố động hoặc nhóm cổ đông nắm giữ từ 10% đến dưới 20% tổng số bộ phận và quyền trên quyết được đề ra năm 001 ứng viên; từ 20% đến dưới 30% được đề ra tối đa hai (02) ứng viên; từ 30% đến dưới 40% được đề ra tối đa ba (03) ứng viên; từ 40% đến dưới 50% được đề ra tối đa bốn (04) ứng viên; và từ 50% trở lên được đề ra tối đa năm (05) ứng viên.
-
Trường hợp tổ hợp ứng viên Hội đồng quản trị thông qua đề ra và ứng cử vẫn không đa số lượng cần thiết, Hội đồng quản trị đương nhiệm có thể đề ra thêm ứng cử viên hoặc tổ chức để cử theo cơ chế được Công ty quy định tại Quy chế nội bộ và quản trị công ty. Tìm lựa Hội đồng quản trị đương nhiệm giới thiệu ứng viên Hội đồng quản trị phải được công bố rõ ràng và phải được làm hội đồng cổ đông thông qua trước khi tiến hành để cử theo quy định pháp luật.
Điều 27. Thành phần và nhiệm kỳ của thành viên Hội đồng quản trị
-
Số lượng thành viên Hội đồng quản trị ít nhất là năm (05) người và nhiều nhất là người mới (11) người. Nhiệm kỳ của thành viên Hội đồng quản trị không quá năm (05) năm và có thể được bầu lại với số nhiệm kỳ không hạn chế.
-
Cụ cắt thành viên Hội đồng quản trị như sau:
Tổng số thành viên độc lập Hội đồng quản trị phải chiếm ít nhất một phần ba (1/3) tổng số thành viên Hội đồng quản trị và phải đảm bảo quy định sau:
(a) Có đủ thiểu 01 thành viên độc lập trong trường hợp Công ty có số thành viên Hội đồng quản trị từ 03 đến 06 thành viên;
(b) Có đủ thiểu 02 thành viên độc lập trong trường hợp Công ty có số thành viên Hội đồng quản trị từ 06 đến 08 thành viên;
(c) Có đủ thiểu 03 thành viên độc lập trong trường hợp Công ty có số thành viên Hội đồng quản trị từ 09 đến 11 thành viên.
- Thành viên Hội đồng quản trị không còn tự cách thành viên Hội đồng quản trị trong các trường hợp như:
(a) Không đủ tự cách làm thành viên Hội đồng quản trị theo quy định của Luật doanh nghiệp hoặc bị luật pháp của không được làm thành viên Hội đồng quản trị;
(b) Có đơn vị chức.
Thông 23
Thông tư 21
(i) Tỷ rối kém tiền điện tử thành viên khác của Hội đồng quản trị có những bằng chứng chuyên môn không bị mạnh do không còn rộng rãi hành vi.
(ii) Không được áp các cuộc họp của Hội đồng quản trị trong vòng sáu năm thông qua lực, trải hướng hợp tác khi không.
(iii) Theo quyết định của Đại hội đồng cổ đông.
(iv) Cung cấp thông tin cá nhân để khi gửi cho Công ty với tư cách là ông viên Hội đồng quản trị.
(v) Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật và Điều lệ rủi.
-
Việc bổ nhiệm thành viên Hội đồng quản trị phải được công bố thông thường các quy định của pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán.
-
Thành viên Hội đồng quản trị có thể không phải là cổ đông của Công ty. Thành viên Hội đồng quản trị của Công ty chỉ được đồng tiền là thành viên Hội đồng quản trị tại tối đa 60 (năm) công ty khác.
Điều 28. Quyền họa và nghĩa vụ của Hội đồng quản trị
-
Hoạt động kinh doanh và các công việc của Công ty phải chịu sự giảm sút và chỉ đạo của Hội đồng quản trị. Hội đồng quản trị là cơ quan có đầy đủ quyền hạn để thực hiện các quyền và nghĩa vụ của Công ty không được hiểu quyền của Đại hội đồng cổ đông.
-
Quyền và nghĩa vụ của Hội đồng quản trị do luật pháp. Điều lệ công ty và Đại hội đồng cổ đông quy định. Cụ thể, Hội đồng quản trị có những quyền hạn và nghĩa vụ này.
(a) Quyết định chiến lược, kế hoạch phát triển trung tâm và kế hoạch kinh doanh hàng trăm của Công ty.
(b) Xác định các mục tiêu hoạt động trên cơ sở của mục tiêu chiến lược được Đại hội đồng cổ đông thông qua;
(c) Bộ nhiệm vụ miễn nhiệm, sự hoạt động, chấm dứt hợp đồng đối với Tổng giám đốc, người điều hành khác và quyết định mức lương của họ;
(d) Giám sát, chỉ đạo Tổng giám đốc và người điều hành khác.
(e) Của quyết các Khiếu nại của Công ty đối với người điều hành doanh nghiệp cũng như quyết định lựa chọn đại diện của Công ty để giải quyết các vấn đề liên quan tới các thẻ trợ pháp lý đối với người điều hành đó;
(f) Quyết định cơ cấu tổ chức của Công ty, việc thành lập công ty cho, lập sản chính, xây phòng đại diện và việc gặp vấn, mua có phiếu của doanh nghiệp khác.
(g) Để xuất việc tổ chức lại hoặc giải thể Công ty.
(h) Quyết định ban hành quy chế nội bộ về quản trị công ty sau khi được Đại hội đồng cổ đông chấp thuận thông qua, quy chế hoạt động Hội đồng quản trị, quy chế hoạt động của ủy ban kiểm toán và các tiểu ban khác (nếu có) trực thuộc Hội đồng quản trị.
(i) Quyết định hình thức tổ chức cuộc họp lớp hội đồng cổ đông, duyệt chương trình, nội dung tài liệu phục vụ họp Đại hội đồng cổ đông, hệ thống phần mềm trong trường hợp họp Đại hội đồng cổ đông trực tuyến, triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông hoặc lấy ý kiến để Đại hội đồng cổ đông thông qua quyết định.
(ii) Để xuất mức cả lưu hàng năm, quyết định thời hạn và địa lực trả cổ túc.
(k) Để xuất các loại cổ phần phát hành và tổng số cổ phần phát hành theo từng hoạt.
(l) Để xuất việc phát hành với phiếu chuyển đổi và sản phiếu kèm chứng quyết.
(m) Quyết định giá chào bán cổ phiếu, trải phiếu trong tương hợp theo Đại hội đồng cổ đông tự quyến.
(n) Trình báo cho tài chính sắm đã được kiểm toán, bán các quán trị công ty tên Đại hội đồng cổ đông.
(o) Các quyền và nghĩa vụ khác hiểu.
- Những vấn đề sau đây phải được Hija đồng quản trị phê chuẩn:
(i) Thành lập các chi nhánh hoặc văn phòng đại diện của Công ty.
(ii) Thành lập các công ty sau của Công ty.
(iii) Thông qua hợp đồng mua, bán, vay, sắm vay và hợp đồng, giao dịch khác có giá trị từ 15% tổng giá trị tài sản trở lên được ghi trong báo cáo tài chính giao dịch của Công ty, trả các hợp đồng, giao dịch thuộc thẩm quyền quyết định của Đại hội đồng cổ đông theo quy định tại điểm 2 khoản 2 Điều 131, khoản 1 và khoản 1 Điều 167 Luật Doanh nghiệp.
(iv) Các khoản đầu tư không thuộc kế hoạch kinh doanh và ngân sách vượt quá 5% vốn điều lệ hoặc các khoản đầu tư vượt quá 10% giá trị kế hoạch và ngân sách kinh doanh hàng năm.
(v) Việc mua hoặc bán cổ phần, phần vừa góp tài sản công ty khác được thành lập > Việt Nam hay nước ngoài.
(vi) Việc đánh giá tài sản góp văn Công ty không phải bằng tiến trong đợt phát hành cổ phiếu hoặc trải phiếu của Công ty, bao gồm vàng, quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài trợ, công nghệ và bí quyết công nghệ.
(vii) Việc mua lại hoặc thu hồi không quá 10% tổng số cổ phần sau từng loại đã được chào bán trong mười hai (11) tháng.
(viii) Quyết định giá mua lại hoặc thu hồi cổ phần của Công ty.
(vii) Quyết định phương án chào bán trở phiếu không chuyển đổi, trải phiếu không kèm chứng quyết và các bước được hay đóng vốn khác của Công ty, và báo cáo Đại hội đồng cổ đông tại cuộc họp giao nhất.
(viii) Các vấn đề kinh doanh hoặc giao dịch mã Hội đồng quản trị quyết định của phải có ký nhập đoàn trong phạm vi quyền hạn và trách nhiệm của trình.
Trong 25
-
Hội đồng quản trị phải bao cài Đại hội đồng về đồng về hoạt động của mình, cụ thể là việc giám sát của Hội đồng quản trị đối với Tổng giám đốc và người điều hành khác trong năm 18 chính. Trường hợp Hội đồng quản trị không trình bày câu lên Đại hội đồng về đồng, hẳn các tài chính như của Công ty bị coi là không có giá trị và chưa được Hội đồng quản trị thông qua.
-
Trừ khi phép biết và Điều lệ quy định khác, Hội đồng quản trị có thể hy quyền cần nhân viên cấp dưới và người điều hành khác đại diện xử lý công việc thay mặt của Công ty.
Điều 29. Thủ tục, tiền lương và lợi ích khác của thành viên Hội đồng quản trị
-
Thành viên Hội đồng quản trị (không tính các đợt mệt được hy quyền) được nhận thủ tục của công việc của mình dưới tư cách là thành viên Hội đồng quản trị. Tổng mác thủ tục của Hội đồng quản trị đã Đại hội đồng về đồng quyết định. Khi do thủ tục này được chia cho các thành viên Hội đồng quản trị theo thỏa thuận trong Hội đồng quản trị hoặc chia dẻo trong trường hợp không thỏa thuận được.
-
Tổng số tiền trả cho từng thành viên Hội đồng quản trị bao gồm thủ tục, chi phí, hoa hồng, quyền xem cá nhân và các lợi ích khác được tương là Công ty, công ty của, công ty hữu ích của Công ty và các công ty khác mà thành viên Hội đồng quản trị là đại diện phần vốn góp phần được công bố chi tiết trong Ban các thường niên của Công ty. Thủ tục của thành viên Hội đồng quản trị phải được thể hiện thành mục riêng trong Ban các tài chính hàng năm của Công ty.
-
Thành viên hội đồng quản trị cần giữ chức vụ điều hành hoặc thành viên Hội đồng quản trị làm việc tại các tiểu ban của Hội đồng quản trị hoặc theo biện những công việc khác mà theo Hội đồng quản trị là nằm ngoài phạm vi nhiệm vụ thông thường của một thành viên Hội đồng quản trị, có thể được trả thêm thu fan dưới dạng một khoản tiền công trọn gói theo từng lần, lương, hoa hồng, phần trăm lợi nhuận hoặc dưới hình thức khác theo quyền định của Hội đồng quản trị.
-
Thành viên Hội đồng quản trị có quyền được thành toán tất cả các chi phí đi lại, ăn, ở và các khoản chi phí hợp lý khác mà họ đã phải chi trả khi thực hiện trách nhiệm thành viên Hội đồng quản trị của mình, bao gồm cả các chi phí phải tính trong việc tái thao dự các cuộc họp Đại hội đồng về đồng, Hội đồng quản trị hoặc các tiểu ban của Hội đồng quản trị.
Điều 30. Căn tịch Hội đồng quản trị
-
Hội đồng quản trị phải lựa chọn trong số các thành viên Hội đồng quản trị để bảo Chủ tịch. Chủ tịch Hội đồng quản trị không được kiểm chứng chức danh Tổng giám đốc (khám đốc) của Công ty.
-
Chủ tịch Hội đồng quản trị có nghĩa vụ chuẩn bị chương trình, tài liệu, miễn tập và chủ tọa cuộc họp Hội đồng quản trị, chủ tọa cuộc họp Đại hội đồng về đồng; đồng thời có các quyền và nghĩa vụ khác quy định tại 1 cột doanh nghiệp và Điều lệ này.
-
Chủ tịch Hội đồng quản trị có trách nhiệm đảm bảo việc Hội đồng quản trị giải ban các tài chính như, báo cáo hoạt động của Công ty, báo cáo kiểm toán và báo cáo kiểm tra của Hội đồng quản trị cho các cổ đông tại cuộc họp Đại hội đồng về đồng.
Thông 26
-
Chú tịch Hội đồng quản trị tri thức tại hội miền được quyết định của Hội đồng quản trị. Trường hợp Chủ tịch Hội đồng quản trị từ chức hoặc bị bắt miễn, Hội đồng quản trị phải bảo người theo thể trạng thời hạn nước (01) ngày.
-
Trường hợp Chủ tịch Hội đồng quản trị cũng cần được không thể thừa nhận được nhiệm vụ của mình để phải tự quyền bằng các báo cáo của thành viên Hội đồng quản trị khác theo biện quyền và nghĩa vụ của Chủ tịch Hội đồng quản trị theo quy định tại Điều lệ Công ty. Trường hợp không có người được tự quyền hoặc Chủ tịch Hội đồng quản trị dịch, mất tích, bị non giảm, đang chắc hách hình phát tri, đang chắc hách biện pháp xử lý hành chính tại cơ sở tài nguyên hải sản, sự sử giữa dục hải sản, trên khái run cơ sở, bị hạn chế hoặc mất năng lực hành vi dân sự, có khó khăn trong nhận thức, làm của bệnh viện. Tòa án của báo cáo này không chức vụ, cần hành nghề hoặc làm công việc nhất định để các thành viên của họ bảo một người mang sổ các thành viên giữ chức Chủ tịch Hội đồng quản trị theo nguyên tắc đa số thành viên của họ tài thám hiểm đến khi có quyền được mời của Hội đồng quản trị.
Điều 11. Cuộc họp của Hội đồng quản trị
-
Trường hợp Hội đồng quản trị bên Chủ tịch thì Chủ tịch Hội đồng quản trị sẽ được bảo mang cuộc họp đầu tiên của nhiệm kỳ Hội đồng quản trị trong thời hạn học (07) ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc bên có Hội đồng quản trị nhiệm kỳ 1. Cuộc họp này do thành viên có số nhiều báo cáo chắc hoặc tỷ lệ phiếu báo cáo chất triển tập. Trường hợp có nhiều báo cáo (01) thành viên có số phiếu báo cáo chất hoặc tỷ lệ phiếu báo cáo chất thì các thành viên bản thân nguyên tắc đa số để chưa mất (01) người mang sổ họ triển tập họp Hội đồng quản trị.
-
Chủ tịch Hội đồng quản trị phải miễn tập các cuộc họp Hội đồng quản trị định kỳ và bất thường, lập chương trình nghị sự, thời gian và địa điểm họp ở nhất năm (05) ngày làm việc trước ngày họp. Chủ tịch có thể miễn tập họp khi hết thảy cần thiết, chung mỗi quý phái họp ít nhất 10 (01) lần.
-
Chủ tịch Hội đồng quản trị phải miễn tập họp Hội đồng quản trị, không được tri bước nên không có lý do chính đáng, khi một trong số các đối tượng được đầy đủ nghề bằng văn bản của rõ ràng điều cuộn họp, vấn đề cần thảo luận:
(a) Bán kiểm soát;
(b) Tổng giám đốc hoặc ít nhất năm (01) người điều hành khác;
(c) Thành viên độc lập Hội đồng quản trị;
(d) Ít nhất hai (01) thành viên Hội đồng quản trị;
(e) Các trường hợp khác (nếu có).
- Chủ tịch Hội đồng quản trị phải miễn tập họp Hội đồng quản trị mang thời hạn học (07) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị nêu tại khám 1 Điều này. Trường hợp không miễn tập họp theo đề nghị thì Chủ tịch Hội đồng quản trị phải chia trách nhiệm về những thiết kế này và đối với Công ty, những người đề nghị tổ chức họp được nêu tại khám 1 Điều 11 có quyền miễn tập họp Hội đồng quản trị.
Đang 27
Trong 28
-
Trường hợp ra yêu cầu của công ty kiểm tra độc lập thực hiện kiểm toán báo cáo tài chính của Công ty. Chủ tịch Hội đồng quản trị phải trích tập hợp Hội đồng quản trị để bảo vệ báo cáo kiểm toán và tình hình Công ty.
-
Cuộc họp Hội đồng quản trị được tiến hành tại trụ sở chính của Công ty hoặc tại địa điểm khác ở Việt Nam hoặc ở nước ngoài theo quyết định của Chủ tịch Hội đồng quản trị và được sự nhất trí của Hội đồng quản trị.
-
Thông báo họp Hội đồng quản trị phải được gửi cho các thành viên Hội đồng quản trị và các thành viên Ban kiểm toán ít chút nào (05) ngày làm việc nước ngày họp. Thành viên Hội đồng quản trị có thể từ chối thông báo trên họp bằng văn hóa, việc từ chối này có thể được thay đổi hoặc hay hít bằng văn hóa của thành viên Hội đồng quản trị đó. Thông báo họp Hội đồng quản trị phải được làm bằng văn hóa tiếng Việt và phải thông báo đầy đủ thời gian. địa điểm họp, chương trình, nội dung các vấn đề thảo luận, kèm theo tài liệu của thiết kế những vấn đề được thảo luận và biểu quyết tại cuộc họp từ phiên biểu quyết của thành viên.
Thông báo mỗi họp được gửi bằng thư, fax, thư điện tử hoặc phương tiện khác, nhưng phải bao gồm đến được địa chỉ liên lạc của từng thành viên Hội đồng quản trị và các thành viên Ban kiểm toán được đăng ký tại Công ty.
- Các cuộc họp của Hội đồng quản trị được tiến hành khi có ít nhất ba phần in (1/4) tổng số thành viên Hội đồng quản trị có một mục tiếp hoặc thông qua nguồn dự kiến truyền được tự quyền) nếu được đa số thành viên Hội đồng quản trị chấp thuận.
Trường hợp không đủ số thành viên dự họp theo quy định, cuộc họp phải được trích tập lần thứ hai trong thời hạn này (01) ngày kể từ ngày dự định họp lần thứ nhất. Cuộc họp trích tập lần thứ hai được tiến hành của cả hơn một nửa (1/2) số thành viên Hội đồng quản trị dự họp.
- Cuộc họp của Hội đồng quản trị có thể tổ chức theo hình thức hội nghị trực tuyến giữa các thành viên của Hội đồng quản trị khi tất cả hoặc một số thành viên đang ở những địa điểm khác nhau nếu điều kiện là mỗi thành viên tham gia họp đến có thể:
(a) Nghe từng thành viên Hội đồng quản trị khác cùng tham gia phát hiện trong cuộc họp;
(b) Phát hiện với tất cả các thành viên tham dự khác một cách đồng thời.
Việc thảo luận giữa các thành viên có thể trực hiện một cách trực tiếp qua điện thoại hoặc bằng phương tiện liên lạc thông tin khác hoặc kết hợp các phương thức này. Thành viên Hội đồng quản trị tham gia cuộc họp như vậy được coi là “có mắc” tại cuộc họp đó. Địa điểm cuộc họp được tổ chức theo quy định này là địa điểm mà có đúng nhất thành viên Hội đồng quản trị, hoặc là địa điểm có mặt Của tọa cuộc họp.
Các quyết định được thông qua trong cuộc họp qua điện thoại được tổ chức và tiến hành một cách hợp thức, có hiệu lực ngay khi kết thúc cuộc họp nhưng phải được khẳng định bằng các chữ ký trong toàn bàn của tất cả thành viên Hội đồng quản trị tham dự cuộc họp này.
- Thành viên Hội đồng quản trị có thể gửi phiên biểu quyết đến cuộc họp thông qua thư, fax, thư điện tử. Trường hợp gửi phiên biểu quyết đến cuộc họp thông qua thư, phiên biểu quyết phải
Trang 79
Sựng trong phong trì kia và phải được chuyển đến Chủ tịch Hội đồng quản trị chính thức một (11) giờ trước khi khai xuy. Phiếu bưu quyết của được mở trước sự chứng kiến của tất cả người dạ hợp.
- Điều quyết
(a) Trả quy định tại điểm 6 khoản 11 (Biến 3), mỗi thành viên Hội đồng quản trị hoặc người được ủy quyền theo quy định tại khoản 4 (biến này trực tiếp có mặt với tư cách có nhân tại cuộc họp Hội đồng quản trị có một (10) phiếu hiểu quyết.
(b) Thành viên Hội đồng quản trị không được hiểu quyết về các hợp đồng, còn giao dịch hoặc đề xuất mà thành viên đó hoặc người liên quan tới thành viên đó có lợi ích và lợi ích do trên thuốc hoặc an thế trên thuốc với lợi ích của Công ty. Thành viên Hội đồng quản trị không được mắc vào tỷ lệ thành viên tới thuốc có mật độ và đối tố chức cuộc họp Hội đồng quản trị về những quyết định mà thành viên đó không có quyền hiểu quyết;
(c) Theo quy định tại điểm 8 khoản 11 (Biến 3), khi có vấn đề phát sinh tại cuộc họp liên quan đến lợi ích hoặc quyền hiểu quyết của thành viên Hội đồng quản trị mà thành viên đó không ra nguyên tô bỏ quyền hiểu quyết, phán quyết của nhà lọc là quyết định cuối cùng, trừ trường hợp đưa thắc hoặc phạm vi lợi ích của thành viên Hội đồng quản trị liên quan được được công bố đầy đủ.
(d) Thành viên Hội đồng quản trị không lại từ một hợp đồng được quy định tại điểm a và điểm 6 khoản 5 (Biến 4) Điều lệ này được coi là có lợi ích đáng kể trong hợp đồng đó;
(e) thành viên được kiểm soát có quyền dự cuộc họp Hội đồng quản trị, có quyền thảo luận nhưng không được hiểu quyết.
-
Thành viên Hội đồng quản trị trực tiếp hoặc giao tiếp được hưởng lợi từ một hợp đồng hoặc giao dịch đã được ký kết hoặc đang dự kiến ký kết với Công ty và biết bản thân là người có lợi ích trung đó có trách nhiệm cùng khai lọc bất này tại cuộc họp đầu tiên của Hội đồng thảo luận về việc ký kết hợp đồng hoặc giao dịch này. Trường hợp thành viên Hội đồng quản trị không biết bản thân và người liên quan có lợi ích của thời điểm hợp đồng, giao dịch được ký với Công ty, thành viên Hội đồng quản trị này phải cùng khai của lợi ích liên quan tại cuộc họp đầu tiên của Hội đồng quản trị được tổ chức sau khi thành viên này biết rằng mình có lợi ích hoặc sẽ có lợi ích trung giao dịch hoặc hợp đồng của mình.
-
Hội đồng quản trị thông qua các quyết định về và nghị quyết trên cơ sở đa số thành viên Hội đồng quản trị dự họp tốt thành. Trường hợp tổ phiếu tùy thành và phản đối ngang bằng nhau, phiến hiểu quyết của Chủ tịch Hội đồng quản trị là phiếu quyết định.
-
Nghị quyết theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản được thông qua trên cơ sở ý kiến tác thành của đa số thành viên Hội đồng quản trị sẽ quyền hiểu quyết. Nghị quyết này có hiệu lực và giá trị như nghị quyết được thông qua tại cuộc họp.
-
Chủ tịch Hội đồng quản trị có trách nhiệm gửi biên bản họp Hội đồng quản trị với các thành viên và biên bản đó là bằng chứng văn thực về công việc đã được tiến hành trong cuộc họp trừ khi có ý kiến phản đối về nội dung biên bản trong thời hạn trước (19) ngày kể từ ngày giờ. Biên bản
hợp Hội đồng quản trị được lập hàng trống Việt và có thể lập hàng tiếng Anh. Hoặc hãy phải có chữ ký của chủ tọa và người ghi kiến báo.
Điều 12. Các tiền ban thuộc Hội đồng quản trị
-
Hội đồng quản trị có thể thành lập trên ban trực thuộc để phụ trách và chính sách phát triển, nhân lực, lương thương, kiểm toán nội bộ. Tối lượng thành viên của liên ban do Hội đồng quản trị quyết định, nhưng cần có 0 nhất ba (01) người ban gồm thành viên của Hội đồng quản trị và thành viên bên ngoài. Các thành viên đến lập Hội đồng quản trị thành viên Hội đồng quản trị không điều hành nên chiếm đa số trong liên ban và một trong số các thành viên này được bổ nhiệm làm Trưởng tiểu ban theo quyết định của Hội đồng quản trị. Tham động của tiểu ban phải tuân thủ theo quy định của Hội đồng quản trị. Ngân quyết của tiểu ban chỉ có hiệu lực khi có đa số thành viên tham dự và hiệu quyết thông qua tại cuộc họp của tiểu ban là thành viên Hội đồng quản trị.
-
Việc theo tủ quyết định của Hội đồng quản trị, hoặc của tiểu ban trực thuộc Hội đồng quản trị, hoặc của người có tư cách thành viên tiểu ban Hội đồng quản trị phải phải hợp với các quy định pháp luật hiện hành và quy định tại Điều II công ty.
Điều 13. Người phụ trách quản trị công ty
-
Hội đồng quản trị chỉ định ít nhất một (01) người làm Người phụ trách quản trị công ty để hỗ trợ hoạt động quản trị công ty được tiến hành một cách có hiệu quả. Nhiệm kỳ của Người phụ trách quản trị công ty do Hội đồng quản trị quyết định, tối đa là năm (15) năm.
-
Người phụ trách quản trị công ty phải đáp ứng các tiêu chuẩn sau:
(a) Có hiệu lực và pháp luật;
(b) Không được đồng thời làm việc cho công ty kiểm toán độc lập đang thực hiện kiểm toán các báo cáo tài chính của Công ty;
(c) Các tiêu chuẩn khác theo quy định của pháp luật, Điều II này và quyết định của Hội đồng quản trị.
-
Hội đồng quản trị có thể bắt nhầm Người phụ trách quản trị công ty khi cần nhưng không sau với các quy định pháp luật hiện hành về lao động. Trải động quản trị có thể bổ nhiệm Trợ lý Người phụ trách quản trị công ty tùy túng đến điểm.
-
Người phụ trách quản trị công ty có các quyền và nghĩa vụ sau:
(a) Tư vấn Hội đồng quản trị trong việc tổ chức hợp Hội hội đồng có đồng thời quy định và các công việc liên quan giữa Công ty và số đông;
(b) Chuẩn bị các cuộc họp Hội đồng quản trị. Thời kiểm soát và Đại hội đồng có đồng thời yêu cầu của Hội đồng quản trị hoặc Ban kiểm soát;
(c) Tư vấn và thủ tục của các cuộc họp;
(d) Tham dự các cuộc họp;
(e) Tư vấn thủ tục lập các nghị quyết của Hội đồng quản trị phù hợp với quy định của pháp luật.
trang 10
(i) Cung cấp các thông tin tài chính, ban sao hôm sau họa Hội đồng quản trị và các thông tin khác cho thành viên của Hội đồng quản trị và thành viên Ban kiểm soát.
(g) Giám sát và báo cáo Hội đồng quản trị về hoạt động công bố thông tin của công ty.
(h) Báo cáo thông tin theo các quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.
(ii) Các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.
CHƯƠNG VIII: TỔNG GIÁM ĐỐC VÀ NGƯỜI ĐIỀU HÀNH KHÁC
Điều 34. Tổ chức bộ máy quản lý
Hội đồng quản lý của Công ty phải đảm bảo bộ máy quản lý của mình nhiệm trước Hội đồng quản trị và chức vụ giám sát, chỉ đạo các Hội đồng quản trị trong công việc kinh doanh hàng ngày của Công ty. Công ty có Tổng giám đốc, các Phó tổng giám đốc, Kế toán trưởng và các chức danh quản lý khác do Hội đồng quản trị bổ nhiệm. Việc bổ nhiệm miễn nhiệm, bổ nhiệm các chức danh nêu trên phải được thông qua bằng nghề quyết Hội đồng quản trị.
Điều 35. Người điều hành thanh nghiệp
-
Theo đề nghị của Tổng giám đốc và được tự chấp thuận của Hội đồng quản trị, Công ty được tuyển dụng người điều hành khác với số lượng và tiêu chuẩn phù hợp với cơ bản và quy chế quản lý của Công ty do Hội đồng quản trị quy định. Người điều hành doanh nghiệp phải có trách nhiệm mẫn của để hỗ trợ Công ty đạt được các mục tiêu đó ra trong hoạt động và tài chính.
-
Thứ hai, tiền lương, lợi ích và các điều khoản khác trong hoạt động lao động đối với Tổng giám đốc do Hội đồng quản trị quyết định và hợp đồng với những người điều hành khác do Hội đồng quản trị quyết định sau khi tham khảo ý kiến của Tổng giám đốc.
Điều 36. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, nhiệm vụ và quyền hạn của Tổng giám đốc
-
Hội đồng quản trị bổ nhiệm một (11) thành viên Hội đồng quản trị hoặc một người khác của Tổng giám đốc; ký hợp đồng trong đó quy định thu hút, tiền lương và lợi ích khác. Thứ hai, tiền lương và lợi ích khác của Tổng giám đốc phải được báo cáo tại Đại hội đồng cổ đông thường niên, được thể hiện thành mục riêng trong báo cáo tài chính năm và được nêu trong Báo cáo Đường mẫn của Công ty.
-
Nhiệm kỳ của Tổng giám đốc không quá năm (10) năm và có thể được trả bổ nhiệm. Việc bổ nhiệm có thể kết luận tại các cơ vào các quy định và hợp đồng lao động. Tổng giám đốc không phải là người mà pháp luật cần giữ chức vụ này và phải đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.
-
Tổng giám đốc có các quyền và nghĩa vụ sau:
(i) Thực hiện các nghị quyết của Hội đồng quản trị và Đại hội đồng cổ đông, kế hoạch kinh doanh và kế hoạch đầu tư của Công ty đã được Hội đồng quản trị và Đại hội đồng cổ đông thông qua.
Trong 34
(b) Quyết định các vấn đề mô không cần phải có sự phê duyệt hoặc quyết định của Đại hội đồng và đồng hoá: Hội đồng quản trị, ban gồm việc làm mới Công ty ký kết các hợp đồng tài chính và thương mại, tổ chức và điều hành hoạt động kinh doanh hàng ngày của Công ty, Ban những thông lệ quản lý tốt nhất;
(c) Kiến nghị với Hội đồng quản trị về phương tà và các tổ chức, quy chế quản lý nội bộ của Công ty;
(d) Để xuất những biện pháp cũng cao hơn đồng và quản lý của Công ty;
(e) Kiến nghị về lương và người điều hành doanh nghiệp với Công ty cần tuyển dụng để Hội đồng quản trị bổ nhiệm hoặc miễn nhiệm theo quy chế xã hội và kiến nghị rèn loa, tiền lương và lợi ích khác đối với người điều hành doanh nghiệp để Hội đồng quản trị quyết định;
(f) Tham khảo ý kiến của Hội đồng quản trị để quyết định về lương người lao động, việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, mức lương, thu cấp, lợi ích, và các điều khiển khác liên quan đến hợp đồng lao động của họ;
(g) Vào ngày 31 tháng 10 hàng năm, mua Hội đồng quản trị phải chuẩn kế hoạch kinh doanh chi tiết cho năm tài chính tiếp theo tròn rơ và đáp ứng các yêu cầu của ngân sách phù hợp cũng như kế hoạch tài chính năm 1993 năm;
(h) Chuẩn bị các báo cáo toàn dải ban, hàng năm và hàng quý của Công ty, làm đẩy giá là hàn dự tránh phục vụ hoạt động quản lý dài hạn, hàng năm và hàng quý của Công ty theo kế hoạch kinh doanh. Báo cáo toàn hàng năm theo gồm cả hàng của đối kế toán, báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh và báo cáo lưu chuyển tiền tệ dự kiến cho từng năm tài chính phải được trình để Hội đồng quản trị thông qua và phải bao gồm những thông tin quy định tại các quy chế của Công ty;
(i) Quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật, thẩm lệ này, các quy chế nội bộ của Công ty, các nghị quyết của Hội đồng quản trị, hợp đồng lao động ký với Công ty.
-
Tổng giám đốc chịu trách nhiệm muôn Hội đồng quản trị và Đại hội đồng có động về việc thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn được giao và phải báo cáo các cấp này khi được yêu cầu.
-
Hội đồng quản trị có thể miễn nhiệm Tổng giám đốc khi đã có thành viên Hội đồng quản trị có quyền kiên quyết dự báo tài chính và bổ nhiệm Tổng giám đốc mới thay thế.
CHƯƠNG IX: BAN KIỂM SOÁT
Điều 37. Ứng cử, đề cử thành viên Ban kiểm soát
-
Việc ứng cử, đề cử thành viên Ban kiểm soát được thực hiện tương tự quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 26 Điều 16 nêu.
-
Trường hợp số lượng các ứng viên Ban kiểm soát thông qua đề cử và ứng cử không đã số lượng cần thiết, Ban kiểm soát đương nhiệm có thể đề cử thêm ứng viên hoặc tổ chức đề cử theo cơ
Thông Tế
chế quy định tại Điều lệ công ty và Quy chế nội bộ về quan trị công ty. Cơ chế Ban kiểm soát đương nhiệm đối với ứng viên Ban kiểm soát phải được công bố rõ ràng và phải được Dự hội đồng về đồng thông qua trước khi tiến hành đề ra.
Điều 38. Thành phần Ban kiểm soát
-
Số lượng thành viên Ban kiểm soát của Công ty sẽ từ ba (11) đến năm (10) thành viên. Nhiệm kỳ của thành viên Ban kiểm soát không quá năm (10) năm và có thể được bảo tại với số nhiệm kỳ không hạn chế. Ban kiểm soát phải có hơn một nửa số thành viên thường trú ở Việt Nam. Thành viên Ban kiểm soát không nhất thiết phải là có đúng của công ty.
-
Thành viên Ban kiểm soát phải đáp ứng các tiêu chuẩn về điều kiện theo quy định tại khoản 1 Điều 149 Luật doanh nghiệp. Điều lệ công ty sẽ không được các trường hợp sau:
(a) Làm việc trong bộ phận kế toán, tài chính của công ty;
(b) Là thành viên hay nhân viên của công ty kiểm toán độc lập thực hiện kiểm toán các hậu sản tài chính của công ty trong họ (từ) năm liền trước đó.
- Các thành viên Ban kiểm soát bản mức (11) người trong số họ làm Trường hợp, việc tiêu, miễn nhiệm, hội nhiệm theo nguyên tắc đa số. Trường Ban kiểm soát phải có bằng tốt nghiệp đại học mà lần thuộc một trong các chuyên ngành kinh tế, tài chính, kế toán, kiểm toán, luật, quản trị kinh doanh hoặc chuyên ngành có liên quan đến hoạt động kinh doanh của Công ty. Trường ban kiểm soát có các quyền và trách nhiệm sau:
(a) Triệu tập cuộc họp Ban kiểm soát;
(b) Yêu cầu Hội đồng quản trị. Tổng giám đốc và người điều hành khác cung cấp các thông tin liên quan để báo cáo Ban kiểm soát;
(c) Lập và ký báo cáo của Ban kiểm soát sau khi đã tham khảo ý kiến của Hội đồng quản trị để trình Dự hội đồng về đúng.
- Thành viên Ban kiểm soát bị miễn nhiệm trong các trường hợp sau:
(a) Không còn đủ tiêu chuẩn và điều kiện làm thành viên Ban kiểm soát theo quy định tại Luật doanh nghiệp;
(b) Không thực hiện quyền và nghĩa vụ của mình trong các (06) tháng liên tục, các trường hợp bắt kha không;
(c) Có đơn từ chắc và được chấp thuận;
(d) Các trường hợp khác theo quy định của phép luật. Điều lệ này.
- Thành viên Ban kiểm soát bị bắt nhiệm trong các trường hợp sau:
(a) Không hoàn thành nhiệm vụ, công việc được phần cứng;
(b) Vị phạm nghiêm trọng hoặc vị phạm nhiều lần nghĩa vụ của thành viên Ban kiểm soát quy định của Luật doanh nghiệp và Điều lệ công ty.
Trang 33
(c) Theo quyết định của Đại hội đồng số đông.
(d) Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật, Điều II này.
Điều 19. Ban Kiểm soát
- Ban kiểm soát có các quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Điều 170 Luật thanh nghiệp và các quyền, nghĩa vụ sau:
(a) Đề xuất và kiểm soát Đại hội đồng số đông phải chuẩn bị thực kiểm toán độc lập Ban Kiểm soát Đào của tài chính của công ty;
(b) Chịu trách truyền trạm có động về hoạt động giảm vít của mình;
(c) Giảm vít tính bình an chính công ty, tích hợp phép trung các hoạt động của thành viên Hội đồng quan trị, Tổng giám đốc, người quản lý khác, sự phối hợp hoạt động giữa Ban kiểm soát với Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc và số đông;
(d) Trường hợp phát hiện hành vi vi phạm pháp luật hoặc vi phạm Điều II công ty sau thành viên Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc và người điều hành doanh nghiệp khác, phải thông báo bằng văn bản với Hội đồng quản trị trong vòng sáu năm sau 180 giờ, yêu cầu người có hành vi vi phạm Giám đốc vi phạm và có giải pháp khắc phục kêu gọi;
(e) Báo cáo tại Đại hội đồng số đông theo quy định của Luật doanh nghiệp.
(f) Các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật và Điều II này.
-
Thành viên Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc và người điều hành doanh nghiệp khác phải cung cấp đầy đủ, chính xác và kịp thời các thông tin và tài liệu về công tác quản lý, điều hành và hoạt động của Công ty đưa yêu cầu của Ban kiểm soát. Người phụ trách quản trị công ty phải bứt đón rằng toàn bộ bản sao các nghị quyết, kiến hơn hợp của Đại hội đồng số đông và của Hội đồng quản trị, các thông tin tài chính, các thông tin và tài liệu khác cung cấp cho số đông và thành viên Hội đồng quản trị phải được cung cấp cho các Thành viên Ban kiểm soát vào công việc điểm và theo phương thức sửa đổi với số đông và thành viên Hội đồng quản trị.
-
Ban kiểm soát có thể ban hành các quy định về cuộc họp của Ban kiểm soát và cách thức hoạt động của Ban kiểm soát. Ban kiểm soát phải hợp tốt (hiểu sai (33) lần một năm và cuộc họp được tiến hành khi có từ hai phần ba (3/4) về Thành viên Ban kiểm soát trở lên dự họp.
-
Thủ tục, liền lương và lợi ích khác của Thành viên Ban kiểm soát do Đại hội đồng số đông quyết định. Thành viên Ban kiểm soát được thanh toán các khoản chi phí 60,000 dk tại và các chi phí phát sinh một cách hợp lý khi họ tham gia các cuộc họp của Ban kiểm soát hoặc thực thi các hoạt động khác của Ban kiểm soát.
Trang 14
57
CHƯƠNG X: TRÁCH NHIỆM CỦA THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẬN THỊ, THÀNH VIÊN BAN KIỂM SOÁT, TỔNG GIẢM BỐC VÀ NGƯỜI ĐIỀU HÀNH KHÁC
Điều 40. Trách nhiệm của trọng
Thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc và người điều hành khác có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ của mình, kể cả những nhiệm vụ với tư cách thành viên của nếu ban của Hội đồng quản trị, một cách mang thực, của vùng vi lợi ích của Công ty.
Điều 41. Trách nhiệm trung thực và chính các cung độ về quyền lợi
-
Thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc và người điều hành khác phải công khai các lợi ích có liên quan tham quy định tại Điều 164 Luật doanh nghiệp và các quy định pháp luật khác.
-
Thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc và người điều hành khác không được phép sử dụng những cơ hội kinh doanh có thể mang lại lợi ích cho Công ty vì mục đích cá nhân, đồng thời không được sử dụng những thông tin có được phát triển vụ của mình để tư lái cá nhân hay để phục vụ lợi ích của tổ chức hoặc cá nhân khác.
-
Thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc và người điều hành khác có nghĩa vụ thông báo cho Hội đồng quản trị tất cả các lợi ích có thể gây mang đến với lợi ích của Công ty mà họ có thể được hướng thông qua các pháp nhân kinh tế, các giao dịch hoặc cá nhân khác.
-
Trả trường hợp khá hối đồng về đồng cỏ quyết định khác, Công ty không được cấp các khoản vay hoặc báu lĩnh cho các thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc, người điều hành khác và các cá nhân, tổ chức có liên quan tại các thành viên nếu cần hoặc pháp nhân mà những người xảy ra các lợi ích tài chính trả trường hợp công ty đại chúng và tổ chức có liên quan tài chính việc cấy lẻ các công ty trong công lập đoàn hoặc các công ty hoạt động theo nhóm công ty, bao gồm công ty rác - công ty cao, tập đoàn kinh tế và pháp luật chuyên ngành có quy định khác.
-
Hợp đồng hoặc giao dịch giữa Công ty với một hoặc nhiều thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc, người điều hành khác và các cá nhân, tổ chức có liên quan đến họ hoặc công ty, đối tác, hiệp hội, hoặc tổ chức mà thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc, người điều hành khác hoặc những người liên quan đến họ là thành viên, hoặc có liên quan lợi ích tài chính không bị vỡ hoặc hoà trọng các trường hợp sau đây:
(a) Đối với hợp đồng có giá trị khá hơn 35% tổng giá trị và cần được ghi trong báo cáo tài chính của chất, những nội dung quan trọng của hợp đồng hoặc giao dịch cũng cho các mối quan hệ và lợi ích của thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc, người điều hành khác đã được báo cáo tới Hội đồng quản trị và đã được Hội đồng quản trị thông qua từng đa số phiên tác thành của những thành viên Hội đồng quản trị không có lợi ích liên quan.
Trung 41
Trang 19
(b) Khi xin những hợp đồng có giá trị bằng hoặc kia hơn 15% hoặc giao dịch đến đến tăng giá trị giao dịch phải tính trong vòng 12 tháng kể từ ngân sách hiện giao dịch đến tiền sử giá trị từ 15% trở lên tăng giá trị từ sàn được ghi trong báo cáo tài chính gần nhất, những nội dung quan trọng của hợp đồng hoặc giao dịch này cũng cần phải quan hệ về lợi ích của thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc, người điều hành khác đã được công bố cho các cổ đông và được Dự hội đồng cổ đông thông qua bằng phiếu hiệu quyết của các cổ đông không có lợi ích liên quan.
Thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc, người điều hành khác và các tổ chức, cá nhân có liên quan tới các chính viện của văn không được sử dụng các thông tin chưa được phép cộng bỏ của Công ty hoặc tiết lộ các người khác để thực hiện các giao dịch có liên quan.
Điều 42. Trách nhiệm về thất bại và bất thường
-
Thành viên Hội đồng quản trị, Thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc và người điều hành khác và phạm nghĩa vụ, trách nhiệm mang thực sự cẩn trọng, không hoàn thành nghĩa vụ của mình với tư cách còn và năng lực chuyên môn phải chịu trách nhiệm về những thất bại do hành vi vi phạm của mình gây ra.
-
Công ty bất thường cho những người đã, đang hoặc có thể trở thành một bên liên quan trong các vụ khiến sạc, kiện, khác tổ chức gắn các vụ việc dân sự, hành chính và không phải là các vụ kiện do Công ty là người khởi kiểm sản người đó đã hoặc đang là thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc, người điều hành khác, chào viên hoặc là đại diện được Công ty ủy quyền hoặc người đó đã hoặc đang làm theo yêu cầu của Công ty với tư cách thành viên Hội đồng quản trị, người điều hành doanh nghiệp, nhân viên hoặc đại diện theo ủy quyền của Công ty với điều kiện người đó đã hành động trong thực, cẩn trọng, mẫn các vị trí ích hoặc không mắc thuần với lợi ích của Công ty, tiền cơ an toàn thả luật pháp và không có bằng chứng sức nhận rằng người đó đã vi phạm những trách nhiệm của mình.
-
Khi thực hiện chức năng, nhiệm vụ hoặc thực thi các công việc đem ủy quyền của Công ty, thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát, người điều hành khác, nhân viên hoặc là đại diện theo ủy quyền của Công ty được Công ty bất thường khi trở thành một bên liên quan trong các vụ khiến cại, kiện, khỏi tổ chức các vụ kiện do Công ty là người khác khỏi trong các trường hợp này:
(a) Đã hành động trung thực, cẩn trọng, mẫn các vị trí ích và không mắc thuần với lợi ích của Công ty;
(b) Thác thả luật pháp và không có bằng chứng sức nhận đã không thực hiện trách nhiệm của mình.
- Chi phí bất thường bao gồm các chi phí phải chắc (kể cả phí thuế một cài, chi phí phần quyết các khoản tiền phơi, các khoản phải thanh toán phải sinh trong thực tế hoặc được coi là hợp lý khi giải quyết những vụ việc này trong khoản khó luật pháp cho phép Công ty có thể mua bán thêm cho những người này để trách nhiệm trách nhiệm bất thường nêu trên.
CHƯƠNG XI: QUYỀN ĐIỀU TRA SỐ SÁCH VÀ HỒ SƠ CÔNG TY
Điểm 13. Quyền điểm tra số sách và hồ sơ
-
Có đông hoặc chăm có đúng tiến sự khoản 2 Điểm 28 Điểm lệ này có quyền trực tiếp hoặc qua người được ủy quyền gửi văn bản của côn được kiểm tra đanh kính số đông, các trốn kín hợp. Đại hội đồng số đông và các chụp hoặc trình lực các tài liệu này trong giải làm việc và tài trợ sơ chính của Công ty. Với việc kiểm tra đó đại diện được ủy quyền của số đông phải kèm theo giấy ủy quyền của số đông trái người đó đại diện hoặc bản sao cùng chúng của giấy ủy quyền này.
-
Thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc và người điều hành khốc có quyền kiểm tra số đông ký số đông của Công ty, được sách số đông và những số sách và hồ sơ khác của Công ty vì những mục đích liên quan tới chân vụ của mình với điều kiện của thông tin này phải được bảo mật.
-
Công ty phải kín Điểm lệ này và những bản nào đối hộ sang Điểm lệ, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, các quy chế, các tài liệu chứng minh quyền và hồn tài sản, nghỉ quyết Địa hội đồng số đông và Hội đồng quản trị, biên bản hợp Đại hội đồng số đông và Hội đồng quản trị, các hậu của cơn Hội đồng quản trị, các hậu của cơn Ban kiểm soát, hậu cần tài chính như, số sách kế toán và các tài liệu khác theo quy định của pháp luật tại trợ vé chính hoặc một nơi khác với điều kiện là các số đông và Cơ quan đăng ký kinh doanh được thông báo về địa điểm lưu trữ các tài liệu này.
-
Điểm lệ công ty phải được công bố trên trang thông tin điện tử của Công ty.
CHƯƠNG XII: CÔNG NHÂN VIÊN VÀ CÔNG ĐOÀN
Điểm 44. Công nhân viên và công đoàn
-
Tổng giám đốc phải lập kế hoạch để Hội đồng quản trị thông qua các vấn đề liên quan đến việc tuyển dụng, cho người lao động nghỉ việc, tiền lương, bảo hiểm xã hội, phúc lợi, khen thưởng và kỷ luật đối với người lao động và người điều hành doanh nghiệp.
-
Tổng giám đốc phải lập kế hoạch để Hội đồng quản trị thông qua các vấn đề liên quan đến quan hệ của Công ty với các tổ chức công đoàn đưa các chuẩn mực, thông lệ và điều hành quản lý sẵn nhất, những thông lệ và chính sách quy định tại Điều lệ này, các quy chế của Công ty và quy định pháp luật hiện hành.
CHƯƠNG XIII: CHƯƠNG XIV: PHÂN PHỐI LỢI NHUẬN
Điểm 45. Phân phối lợi nhuận
-
Đại hội đồng số đông quyết định cuộc thi tra số các và hình thức chi trả số cho hàng năm từ lại chuẩn được gửi lại của Công ty.
-
Công ty không thanh toán đã còn khoản tiền trả cả các hay khoản tiền của trả liên quan tới mức loại số phiếu.
trang 37
-
Hội đồng quản trị có thể kiểm ngừa Đại hội đồng về đúng thông qua việc thanh toán toàn bộ buộc một phần về tác động và phiếu và Hội đồng quản trị là cơ quan được thi quyết định này.
-
Trường hợp có các hay những khoản tiền khác liên quan tới một loại cổ phiếu được chi trả bằng tiền mặt, Công ty phải chi trả bằng tiền đồng Việt Nam. Việc chi trả có thể thực hiện theo dây hoặc thông qua các ngân hàng trên cơ sở của thông tin chi tiết về tài khoản ngân hàng do có đóng cung cấp. Trường hợp Công ty đã chuyển khoản theo đúng các thông tin chi tiết về ngân hàng do có đóng cung cấp mà có đóng đã không nhận được tiền. Công ty không phải chịu trách nhiệm về khoản tiền Công ty đã chuyển cho cổ đông này. Việc thanh toán cổ tức đối với các cổ phiếu mềm bởi đăng ký giao dịch và bỏ qua dịch chứng khoán có thể được tiến hành thông qua công ty chứng khoán hoặc Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam.
-
Căn cứ Luật doanh nghiệp, Luật chứng khoán, Hội đồng quản trị thông qua ngân quyền xác định một ngày cụ thể để chốt danh sách cổ đông. Căn cứ theo ngày đó, những người đăng ký với tư cách cổ đông hoặc người sở hữu các chứng khoán khác được quyền nhận và xúc, bù suất, phôi phối lợi nhuận, nhận cổ phiếu, nhận thông báo hoặc tài liệu khác.
-
Các vấn đề khác liên quan đến phần phối lợi nhuận được thực hiện theo quy định của pháp luật.
CHƯƠNG XIV: TÀI KHOẢN NGÂN HÀNG, QUỸ DỰ TRỮ, NĂM TÀI CHÍNH VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN
Điều 46. Tài khoản ngân hàng
-
Công ty mà tài khoản tại các ngân hàng Việt Nam hoặc tại các ngân hàng nước ngoài được phép hoạt động tại Việt Nam.
-
Tính sự chấp thuận trước của cơ quan có điểm quyền, trong trường hợp cần thiết. Công ty có thể mở tài khoản ngân hàng ở nước ngoài theo các quy định của pháp luật.
-
Công ty tiến hành tất cả các khoản thanh toán và giao dịch về môn thông qua các tài khoản tiền Việt Nam hoặc ngoại tệ tại các ngân hàng mà Công ty mở tài khoản.
Điều 47. Năm tài chính
Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày đầu tiên của tháng 11 hàng năm và kết thúc vào ngày thứ 31 của tháng 12. Năm tài chính đầu tiên bắt đầu từ ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và kết thúc vào ngày thứ 11 của tháng 12 ngày sau ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đó.
Điều 48. Chế độ kế toán
-
Chế độ kế toán Công ty sử dụng là Chế độ Kế toán Việt Nam (VAN), chế độ kế toán doanh nghiệp hoặc chế độ kế toán địa bàn được cơ quan có điểm quyền ban hành khác được thợ tài chính chấp thuận.
-
Công ty lập tổ sách kế toán bằng tiếng Việt và lưu giữ hồ sơ kế toán theo quy định pháp luật về kế toán và phép luật liên quan. Những hồ sơ này phải chính xác, cập nhật, có hệ thống và phải
1
đủ đủ những mạch và giải thích của giao dịch của Công ty.
- Công ty sử dụng đơn vị tiền tệ trong kế toán là đồng Việt Nam. Trường hợp Công ty có các nghiệp vụ kinh tế phải tính cho yêu bằng một loại ngân lệ để được tự chọn ngoại tệ để làm đơn vị tiền tệ trong kế toán, chia sạch nhiệm vụ lựa chọn để trước phép luật và thông báo cho cơ quan quản lý thuế trực tiếp.
CHƯƠNG XV: BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN, BÁO CÁO TẢI CHÍNH VÀ TRÁCH NHIỆM CÔNG ĐỐ THÔNG TIN
Điều 49. Báo cáo tài chính năm, sáu tháng và quý
-
Công ty phải lập báo cáo tài chính năm theo quy định của pháp luật cũng như các quy định của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước và báo cáo phải được kiểm toán theo quy định tại Điều 51 Điều lệ này. Trong thời hạn 90 ngày kể từ khi kết thúc mỗi năm tài chính, Công ty phải nộp Báo cáo tài chính năm đã được Dự hội tổng số đúng thông qua cho cơ quan thuế và thẩm quyền, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước. Sở giao dịch chứng khoán và Cơ quan đăng ký kinh doanh.
-
Báo cáo tài chính năm phải bao gồm báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh phớt tính trực sinh trong thực và khách quan tình hình số (BAG) của Công ty trong năm tài chính, báo cáo tính kinh và chính phát sinh một cách trung thực và khách quan tình hình hoạt động của Công ty tính đến thời điểm lập báo cáo, báo cáo tìm chuyển tiền tệ và thuyết minh báo cáo tài chính.
-
Công ty phải lập và công bố các báo cáo tài chính của tháng đã xem xét và báo cáo tài chính quý theo các quy định của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước. Sở giao dịch chứng khoán và nộp cho cơ quan thuế bên quan và Cơ quan đăng ký kinh doanh theo các quy định của Luật doanh nghiệp.
-
Các báo cáo tài chính năm được kiểm toán theo gồm ý kiến của kiểm toán viêm, báo cáo tài chính của tháng được xem xét và báo cáo tài chính quý phải được công bố trên trang thông tin điện tử của Công ty.
-
Các tổ chức, cá nhân cầm làm đến được quyền kiểm tra hoặc thu nhập bản báo cáo tài chính năm được kiểm toán, báo cáo sau tháng được xem xét và báo cáo tài chính quý trong gửi làm việc tại trụ sở chính của Công ty và phải trả mức phí hợp lý cho việc tìm chụp.
Điều 50. Báo cáo thương hiệu
Công ty phải lập và công bố Báo cáo thương hiệu theo các quy định của pháp luật về chứng khoán và thị trường chứng khoán.
CHƯƠNG XVI: KIỂM TOÀN CÔNG TY
Điều 51. Kiểm toán
- Dự hội đồng số đông thương mến chỉ định một công ty kiểm toán độc lập hoặc thông qua danh sách các công ty kiểm toán độc lập và tự quyền cho biết đồng cước trị quyết định lựa chọn một trong số các đơn vị này tiến hành kiểm toán báo cáo tài chính của Công ty cho cầm tài chính.
Trang 39
Tract 40
tiếp theo dựa trên chứng viêm khuẩn và điều kiện theo thước với Hội đồng quản trị. Công ty phải chuẩn bị và gửi bản sắc tài chính năm nào công ty kiểm toán độc lập sau khi kết thúc năm tài chính.
-
Công ty kiểm toán độc lập kiểm tra, xác nhận, lập bản sắc kiểm toán và trình báo cáo đã cho Hội đồng quản trị trong vòng hai (10) tháng kể từ ngày kết thúc năm tài chính.
-
Bản sắc sẵn báo cáo kiểm toán được đính kèm báo cáo tài chính năm của Công ty.
-
Kiểm toán cứng độc lập theo luôn việc kiểm toán Công ty được phép tham dự các cuộc họp khi hội đồng sử dụng và được quyền nhận vào thông báo và các thông tin khác liên quan đến việc họp khi hội đồng sử dụng mà các sử dụng được quyền nhận và được phát biểu ý kiến tại đại học về các vấn đề và liên quan đến việc kiểm toán báo cáo tài chính của Công ty.
CHƯƠNG XVII: CÔN ĐẦU
Điều 32. Còn đến
-
Đầu bao gồm đến được làm tại cơ sở khác đến hoặc đến dính kèm theo chú kỳ số theo quy định của pháp luật về giàu dịch điện tử.
-
Hội đồng quản trị quyết định thông qua loại đầu, số lượng, hình thức và nội dung của đầu chính thức của Công ty.
-
Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc sử dụng và quản lý con dấu theo quy định của pháp luật hiện hành.
CHƯƠNG XVIII: CHÂM DỮT HOẠT ĐỘNG VÀ THANH LÝ
Điều 33. Chấm dứt hoạt động
- Công ty có thể bị giải thể trong những trường hợp sau:
(a) Kết thúc thời hạn hoạt động của Công ty, kể cả sau khi đã gia hạn;
(b) Giải thể trước thời hạn theo quyết định của Đại hội đồng sử dụng;
(c) Bí thư hội thảo chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
(d) Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.
- Việc giải thể Công ty trước thời hạn (từ ca thời hạn đã gia hạn) do Đại hội đồng sử dụng quyết định, Hội đồng quản trị thực hiện. Quyết định giải thể này phải được thông báo hoặc phải được chấp thuận bởi cơ quan và thẩm quyền (nếu bắt buộc) theo quy định.
Điều 34. Gia hạn hoạt động
- Hội đồng quản trị triệu tập họp khi hội đồng sử dụng ít nhất bảy (17) tháng trước khi kết thúc thời hạn hoạt động để sử dụng có thể kiên quyết và việc gia hạn hoạt động của Công ty theo đề nghị của Hội đồng quản trị.
- Thời hạn hoạt động được gia hạn khi có và 65% trú kia sống sổ phiếu liên của các cổ đông có quyền kiểm quyết có một loại tiếp hợp thông qua địa điện được áp quyền có mức ra nước hợp thu bởi đồng cỏ đồng thông qua.
Điều 55. Thánh lý
-
Tối thiểu của thời thượng trước khi kết thúc thời hạn hoạt động của Công ty hoặc sau khi có quyết định giải thể Công ty, thời đồng quản trị phải thành lập theo thanh lý gồm ba (B) thành viên: Mai (B2) thành viên do Đại hội đồng cỏ đồng thì định và mùi (B1) thanh viên do Hội đồng quản trị chỉ định và một công ty kiểm mưu độc lập. Bưu thanh lý chuẩn bị các quy chế hoạt động của mình. Các thanh viên của Ban thanh lý có thể được lựa chọn trong tổ chức việc của Công ty hoặc chuyển gia độc lập. Tất cả các chi phí liên quan đến thanh lý được Công ty vui liên thanh trọn trước các khoản vui khác của Công ty.
-
Ban thanh lý có trách nhiệm sau sau cho Cơ quan đồng kỳ kinh doanh về ngày thành lập và ngày bắt đầu hoạt động. Kể từ thời điểm đó, Ban thanh lý được mải Công ty trưng bày và các công việc liên quan đến thanh lý Công ty trước khi ăn và các cơ quan hành chính.
-
Tiền thu được từ việc thanh lý được thanh toán theo thứ tự sau:
(a) Các chi phí thanh lý;
(b) Các khoản vui lương, trợ cấp thải việc, bảo hiểm và hội và các quyền lợi khác của người lao động theo thỏa mãn lao động tập thể và hợp đồng lao động đã ký kết;
(c) Nợ thuế;
(d) Các khoản vui khác của Công ty;
(e) Phần của tai sau khi đã thanh toán về cơ cấu khoản vui và khoản (a) đến (d) trên đầy được chia cho các cổ đông. Các cổ phần vui đã được vui trên thanh toán trước.
CHƯƠNG XIX: GIẢI QUYẾT TRANH CHÁP NỘI BỘ
Điều 56. Giải quyết tranh chấp nội bộ
- Trường hợp phát sinh tranh chấp, khiến nợ liên quan tới hoạt động của Công ty, quyền và nghĩa vụ của các cổ đông được quy định tại Luật thanh nghiệp, các quy định pháp luật khác, Điều 17 công ty, các quy định giữa:
(a) Cổ đông với Công ty;
(b) Cổ đông với Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Tổng giám đốc ban người điều hành khác;
Các bên liên quan cố gắng giải quyết tranh chấp do thông qua thương lượng và hoà giờ. Tôi thường hợp tranh chấp liên quan tới Hội đồng quản trị hoặc Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng quản trị chủ trì việc giải quyết tranh chấp và yêu cầu từng bản trình, lớp các thông tin liên quan đến tranh chấp trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày tranh chấp phát sinh. Trường hợp tranh chấp liên quan tới Hội đồng quản trị hay Chủ tịch Hội đồng quản trị, bất cứ
Thông 41
bức xay cùng có thể yêu cầu Địa hội đồng có đóng chi định một chuyên gia độc lập bên trong gian hóa giải cho quá trình giải quyết canh chấp.
-
Thương hụp không đặc được quyết định hoá giải trong vùng sâu (thứ mắc từ khi bắt đầu quá trình hoá giải hoặc nếu quyết định của trang gian hoá giải không được các bản chấp nhận, một bác sĩ chế độ canh chấp đã ra Trang tài kính tổ hợp. Tìm in kính tế.
-
Các bác tự chín chi phí có liên quan tới thủ tục thương lượng và học giải. Việc thanh toán các chi phí của Tìm in được thực hiện theo phác quyết của Tìm in.
CHƯƠNG XXI: BỘ SUNG VÀ SỬA ĐỔI ĐIỀU LỰ
Điều 37, Điều lệ công ty
-
Việc bổ sung, sau đó Điều lệ này phải được Địa hội đồng có đóng cam xét quyết định.
-
Trong trường hợp có những quy định mà pháp luật có liên quan đến hoạt động của Công ty chưa được đề cập trong liệu Điều lệ này hoặc trong trường hợp có những quy định mới của pháp luật khác với những điều khoản trong Điều lệ này thì những quy định của pháp luật đó được dự đoán được áp dụng và điều chỉnh hoạt động của Công ty.
CHƯƠNG XXI: NGÀY HIỆU LỰC
Điều 38, Ngày hiện tại
-
Bản điều lệ này gồm 31 chương 58 điều được Địa hội đồng có đóng Công ty cổ phần Grinsdopt nhất trí thông qua ngày 23 tháng 06 năm 2024.
-
Điều lệ được lập (bằng năm 405) báo, có giá trị nêu trên lưu giữ tại Trụ sở chính của Công ty.
-
Điều lệ này là duy nhất và chính thức của Công ty.
-
Các bản sao hoặc trình lại Điều lệ Công ty có giá trị khi có chỗ ký của Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc tối thiểu một phần tại 11/21 tổng số thành viên Hội đồng quản trị.

Trang 42
6
bakertilly
A & C
ABC AedTng and ConenTng Co., Ltd. trading as Batee Tilly A&C is a member of the global network of Batee Tilly International Ltd., the members of which are separate and independent legal entities.
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
HỢP NHẤT
NAM TÀI CHÍNH KẾT THỦC NGÀY 31 THÁNG 13 NĂM 2022
CÔNG TY CỔ PHẦN
GEMADEPT
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
MỤC LỤC
| Trung | |
|---|---|
| 1. Mục lục | 1 |
| 2. Báo cáo của Ban Tăng Giám đốc | 2 - 3 |
| 3. Báo cáo kiểm toán độc lập | 4 |
| 4. Bảng cân đối kê toán hợp nhất tại ngày 31 tháng 12 năm 2022 | 5 - 8 |
| 5. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất | |
| của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2022 | 9 |
| 6. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất | |
| của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2022 | 10 - 11 |
| 7. Báo thuyết minh bão cáo tài chính hợp nhất | |
| của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2022 | 12 - 50 |
| 8. Phụ lục | 51 - 54 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
BÁO CÁO CỦA BAN TỔNG GIẢM ĐỐC
Ban Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Gemedem (sau đây gọi tắt là "Công ty") trình bày báo cáo của mình cùng với thắc cáo tài chính hợp nhất cho năm tài chính kết thúc ngày 11 tháng 12 năm 2022 bao gồm Báo cáo tài chính của Công ty và các công ty sau (gọi chung là "Tập đoàn").
Khat quà về Công ty
Công ty Cổ phần Gemedem hoạt động theo Giới chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số EHH110791, đăng ký lần đầu ngày 01 tháng 11 năm 1993 và đăng ký thay đổi lần thứ 26 ngày 19 tháng 5 năm 2021 do Sở Kế hoạch và Dân trí TP. Hồ Chí Minh cấp.
Tòa trị hoạt động
- Địa chỉ: 8 Lê Thánh Tôn, Phường Dầu Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Điện thoại: +84 (0)81 3823 6238
- Fax: +84 (0)81 3823 5238

Công ty kiên định với chiến lược phát triển các ngành nghề kinh doanh cốt lõi là khai thác công và hợp tác.
- Khai thác công: Khai thác hệ thống sáng trải cao từ thắc chí Nam, tại các thành phố lớn và các vùng kinh tế trong điều: sông Nam Hải, sông Nam Hải Bình Vị, sông Nam Bình Vị, Nam Hải ICD, sông Đông Duất, sông Phước Long, sông Bình Dương và sông nước sâu Genebach Cổ Mão.
- Logistics: Trung tâm phân phối: Văn tài ownarser chuyên tuyển, Văn tài hàng đầu trường tiên trọng, Văn tài đa phương thức, Quản lý tàu và thuyền viên; Đại lý giao nhận; Đa hàng hóa hàng không.
Ngoài ra, Công ty đầu tư một số dự án có chọn lọc trung bình vực trống cùng và sắt động tác:
- Trống cùng: Trống, chăm sóc, khai thác, chế biến cây cao su và xây công nghiệp tại Campuchia;
- Đất động tác: Xây dựng và khai thác các trung tâm thương mại, khách sạn, cao độ văn phòng ở các thành phố lớn tại Việt Nam và khu vực Đông Dương bao gồm: dự án Khai phức hợp Saigon Gun và dự án Khai phức hợp tại Vũng Châu - Lào.
Hội đồng quản trị và Ban điều hành, quản lý
Các thành viên Hội đồng quản trị và Ban điều hành, quản lý của Công ty mang năm và cho đến thời điểm lập báo cáo này bao gồm:
Hội đồng quản trị
| Họ tên | Chức vụ |
|---|---|
| Ông Đỗ Văn Nhân | Chủ tịch |
| Ông Chu Đức Khang | Phó Chủ tịch |
| Ông Nguyễn Thanh Bình | Thành viên |
| Hà Hải Thị Thu Hương | Thành viên |
| Hà Nguyễn Minh Nguyệt | Thành viên |
| Ông Vũ Đình | Thành viên |
| Ông Nguyễn Văn Hùng | Thành viên HĐQT dạy tập (được bầu bổ sung từ tháng 4 năm 2022) |
| Ông Ethel Dunsbury | Thành viên |
| Ông David Do | Thành viên |
| Hà Hà Thu Hiền | Thành viên (đã từ nhiệm từ tháng 4 năm 2022) |
| Ông Tsuyoshi Kato | Thành viên |
Ban kiểm soát
| Họ tên | Chức vụ |
|---|---|
| Ông Lan Tsiang Giai | Trưởng ban |
| Hà Vũ Thị Hoàng Bắc | Thành viên |
| Ông Trần Đào Thiện | Thành viên |
| Bà Phát Cẩm Ly | Thành viên |
| Bà Trần Hoàng Ngọc Uyên | Thành viên |
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
ĐÀO CÁU CẦN BẠN TỔNG GIẢM HỘI HỢP ĐƠN
Ban Tổng Giám đốc
| Họ tên | Chức vụ |
|---|---|
| Ông Nguyễn Thanh Bình | Tổng Giám đốc |
| Ông Phạm Quên Long | Phó Tổng Giám đốc |
| Ông Nguyễn Thế Đông | Phó Tổng Giám đốc |
| Ông Đỗ Công Khanh | Phó Tổng Giám đốc |
Đại diện theo pháp luật
Người đại diện theo pháp luật của Công ty trong năm và cho đến thời điểm lập tức của này là Ông Nguyễn Thanh Bình – Tổng Giám đốc Công ty (từ chỉ sau ngày 17 tháng 1 năm 2011).
Kiểm toán viên
Công ty THHN Kiểm toán và Tư vấn ABC đã được chi định kiểm toán Báo cáo tài chính hợp nhất cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Tập đoàn.
Trách nhiệm của Ban Tổng Giám đốc
Ban Tổng Giám đốc Công ty chưa trách nhiệm lập Báo cáo tài chính hợp nhất phản ánh trung thực và hợp lý tình hình tài chính hợp nhất, kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất và lưu chuyển tiền từ hợp nhất của Tập đoàn trong năm. Trong việc lập Báo cáo tài chính hợp nhất này, Ban Tổng Giám đốc phải:
- Chọn lựa các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách này một cách nhất quán;
- Thực hiện các tiết đoán và các trắc tính một cách hợp lý và thị trường;
- Nếu có các khoản mua kế toán áp dụng của Tập đoàn ra được tuân thủ hay không và do có các nợ kém trong yếu đã được trích hay và giải thích trong Báo cáo tài chính hợp nhất;
- Lập Báo cáo tài chính hợp nhất trên cơ sở hoạt động liên tục trừ trường hợp không thể cho rằng Tập đoàn sẽ tiếp tục hoạt động liên tục;
- Thiết lập và thực hiện hệ thống kiểm soát nội bộ một cách hữu hiệu nhằm hạn chế cái m 9 sai sót trong yếu do gian lận hoặc nhằm lên trong việc lập và trích hãy Báo cáo tài chính hợp nhất.
Ban Tổng Giám đốc đảm bảo các xã hội toàn thích hợp được lưu giữ đầy đủ để phản ánh tình hình tài chính của Tập đoàn với mức độ chính xác hợp lý tại bất kỳ thời điểm nào và các số sách kê toàn toàn thì chế độ có toàn áp dụng. Ban Tổng Giám đốc cũng chịu trách nhiệm quản lý các tài sản của Tập đoàn và dự án để thực hiện các biện pháp đánh giá đã ngăn chặn và phát hiện các hành vi giao lập và các vi phạm khác.
Ban Tổng Giám đốc cam kết đã tuân thủ các yêu cầu của tiền trong việc lập Báo cáo tài chính hợp nhất.
Phê duyệt Báo cáo tài chính
Ban Tổng Giám đốc Công ty phê duyệt Báo cáo tài chính hợp nhất định kèm: Báo cáo tài chính hợp nhất đã phản ánh trung thực và hợp lý tình hình tài chính hợp nhất của Tập đoàn tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2022, cũng như kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất và tình hình lưu chuyển tiền từ hợp nhất của các tài chính kết thúc cùng ngày, phê hợp với các Chiến mãn Kế toán Việt Nam, Chủ độ Kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý và liên quan đến việc lập và trích hãy Báo cáo tài chính hợp nhất.

Nguyễn Thanh Bình
Tổng Giám đốc
Ngày 31 tháng 1 năm 2022
A&C AUDITING AND CONSULTING CO., LTD.
bakertilly
A & C
Hàng Yr Tự Duy Thuy Đô
Hàng Yr Tự Duy Thuy Đô
Hàng Yr Tự Duy Thuy Đô
Hàng Yr Tự Duy Thuy Đô
Hàng Yr Tự Duy Thuy Đô
Hàng Yr Tự Duy Thuy Đô
CÁ 1 BAKERTILTY: A & C
BẢO CÁO KIỂM TOÀN ĐỘC LẬP
Bài viết 1: CÁC CỦ ĐỘNG, HỘI BỐNG QUAN TRỊ VÀ BAN TỔNG GIẢM ĐỐC CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPY
Chúng tôi đã kiểm tra ra Báo cáo tài chính hợp nhất kèm theo của Công ty Cổ phần GammaTù (bao đây gọi tắt là “Công ty”) và các công ty con (gọi chung là “Tập đoàn”), được lấy ngày 31 tháng 3 năm 2023, từ trang 63 đến trang 64, bao gồm Bảng vào đổi kế toán hợp nhất tại ngày 31 tháng 12 năm 2023, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất, báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất cho cầm tài chính kết thúc trong ngày và Giao thông và cải thiện các tài chính hợp nhất.
Trách nhiệm của Ban Tổng Giám đốc
Ban Tổng Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm về việc lập và trích bác trang thực và hợp lý Báo cáo tài chính hợp nhất của Tập đoàn, báo cáo Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, Chế độ Kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trích bác Báo cáo tài chính hợp nhất và chịu trách nhiệm về kiểm soát nội bộ mà Ban Tổng Giám đốc xác định là cần thiết để đảm bảo cho các lập và trích bác Báo cáo tài chính hợp nhất không có sự xót mang yếu ổn giữa liên luận chấm lên.
Trách nhiệm của Kiểm toán viên
Trách nhiệm của chúng tôi là đưa ra ý kiến và Báo cáo tài chính hợp nhất dựa trên kết quả các cuộc kiểm toán. Chúng tôi đã tiến hành kiểm toán theo các Chuẩn mực Kiểm toán Việt Nam. Các chuẩn mực này yêu cầu chúng tôi kèm thu chuẩn mực và các quy định về đạo đức nghề nghiệp, lập kế hoạch và thực hiện cuộc kiểm toán để đạt được sự đảm bảo hợp lý về việc đảm bảo các tài chính hợp nhất của Tập đoàn có cho sự xót mang yếu hay không.
Công việc kiểm toán bao gồm thực hiện các thủ tục nhằm thu thập các bằng chứng kiểm toán về các tổ tiên và duyệt minh bẩn Báo cáo tài chính hợp nhất. Các thủ tục kiểm toán được lựa chọn dựa trên sẵn hoặc các kiểm toán viên, bao gồm đánh giá rủi ro về sai sót trong yếu trong Báo cáo tài chính hợp nhất do gian lận hoặc miễn lỗi. Khi thực hiện đánh giá các rủi ro này, kiểm toán viên đã xem xét kiểm toán nội bộ của Tập đoàn liên quan đến việc lập và trích bác Báo cáo tài chính hợp nhất trong thực, hợp lý miễn thiết kế các thủ tục kiểm toán phù hợp với tình hình thực tế, tuy nhiên không nhằm mục đích đưa ra ý kiến về hiệu quả của kiểm toán nội bộ của Tập đoàn. Công việc kiểm toán cũng bao gồm đánh giá tính thích hợp của các chính sách kế toán được áp dụng và tính hợp lý của các nhà mã kế toán của Ban Tổng Giám đốc cũng như đánh giá việc trích bác tổng thể Báo cáo tài chính hợp nhất.
Chúng tôi tin tưởng rằng các bằng chứng kiểm toán mà chúng tôi đã thu thập được là đầy đủ và thích hợp để làm cơ sở cho ý kiến kiểm toán của chúng tôi.
Ý kiến của Kiểm toán viên
Theo ý kiến của chúng tôi, Báo cáo tài chính hợp nhất đã phản ánh trong thực và hợp lý, trên các khía cạnh trong văn tính khác tài chính hợp nhất của Tập đoàn tại ngày 31 tháng 12 năm 2023, cũng như kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất và thực hành lưu chuyển tiền tệ hợp nhất cho cầm tài chính kết thúc công ngày, phù hợp với các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, Chế độ Kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến các lập và trích bác Báo cáo tài chính hợp nhất.


TY HỒ CỤ: Mua, ngày 31 tháng 3 năm 2023
A&C Auditing and Consulting Co., Ltd. không ai thúbá thầy A&C, ai c. con đọc có tài chính hương, ai thúbá thầy hương.vn.vn. Lúc, do con đọc, ai x. A&C, ai c. con đọc, ai x. A&C, ai c. con đọc.
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 9 Lê Thánh Tôn, Phường Đào Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CÁO TẢI CHÍNH HỢP NHẤT
Chia sn: 01 chánh 001, toàn ngón 31 tháng 02 năm 2022
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÀN HỢP NHẤT
Tại ngày 23 tháng 02 năm 2022
| CHỈ TIẾN | Mã
tế | Thuyết
nhất | Số cal/ năm | Số đầu năm |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| A - TẢI TÂN NGÂN HẠN | 100 | | 2.618.727.603.061 | 1.609.674.334.238 |
| 1. Tiến và các khoản hương đương như | 100 | V.1 | 1.364.349.571.163 | 637.368.721.889 |
| 1. Tiến | 111 | | 733.458.832.163 | 438.379.871.957 |
| 2. Các khoản hương đương như | 113 | | 635.541.858.830 | 386.374.819.851 |
| B. Đầu tư với chính ngân hạn | 120 | | 83.116.194.489 | 44.814.945.898 |
| 1. Chứng khoán kinh doanh | 121 | V.2a | 45.723.233.680 | 43.723.265.888 |
| 2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh | 122 | V.2a | (27.787.639.692) | (19.881.710.852) |
| 3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đầu hạn | 123 | V.2b | 46.296.758.134 | 31.996.758.562 |
| III. Các khoản phải thu ngân hạn | 130 | | 867.649.266.297 | 441.990.143.784 |
| 1. Phải thu ngân hạn của khách hàng | 131 | V.1 | 141.359.454.599 | 438.724.968.918 |
| 2. Trả mang cho người bán ngân hạn | 132 | V.4 | 117.813.734.284 | 168.331.781.923 |
| 3. Phải thu nội bộ ngân hạn | 133 | | | |
| 4. Phải thu theo dील độ kế hoạch hợp đồng xây dựng | 134 | | | |
| 5. Phải thu và cho vay ngân hạn | 135 | V.5a | 24.624.364.000 | 19.623.390.000 |
| 6. Phải thu ngân hạn khác | 136 | V.6a | 174.477.642.655 | 218.016.742.532 |
| 7. Dự phòng phải thu ngân hạn khá đắt | 137 | V.7 | (21.172.385.211) | (10.296.714.482) |
| 8. Thí am thêm chờ xử lý | 138 | | | |
| IV. Hàng tồn kho | 140 | | 82.532.482.630 | 68.711.818.948 |
| 1. Hàng tồn kho | 141 | V.8 | 82.532.482.630 | 68.712.818.948 |
| 2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | 142 | | | |
| V. Thi sản ngân hạn khác | 150 | | 221.366.397.748 | 89.655.658.918 |
| 1. Chi phí trả nước ngân hạn | 151 | V.1a | 12.126.051.000 | 11.619.733.733 |
| 2. Thời gian thi gia tăng được khóa học | 152 | | 166.184.611.500 | 58.608.285.334 |
| 3. Thời gian thi khoán khóa phải thu Nhà xong | 153 | V.1b | 22.872.685.756 | 37.651.046.824 |
| 4. Giao dịch mua bán tại nhà nước Chính phủ | 154 | | | |
| 5. Thi thu ngân hạn khác | 155 | | | |
Báo cáo của Phòng Đào Nghiêm, Phòng Đào Nghiêm, Phòng Đào Nghiêm, Phòng Đào Nghiêm, Phòng Đào Nghiêm, Phòng Đào Nghiêm, Phòng Đào Nghiêm, Phòng Đào Nghiêm, Phòng Đào Nghiêm, Phòng Đào Nghiêm, Phòng Đào Nghiêm, Phòng Đào Nghiêm,
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 611 Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BẢO CAO TẠI GIỚI THỰC NHẤT
Chỉ tiêu số chặt kết thác ngày 11 tháng 12 năm 2022
Bảng câu hỏi kĩ toán hợp nhất (tiếp theo)
| CHỈ TIÊU | Mã số | Thay đổi mạnh | Số chặt kết | Số đầu tiên |
|---|---|---|---|---|
| 2. TẢI BẢN HÀI BẠN | 388 | 13.431.926.906.168 | 9.681.731.728.843 | |
| 1. Các khoản phải thu chi bạn | 388 | 44.688.881.557 | 43.838.768.281 | |
| 1. Phải thu chi bạn của khách hàng | 311 | - | - | |
| 2. Tùi trước của người bán chở bạn | 311 | - | 134.888.880 | |
| 3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc | 311 | - | - | |
| 4. Phải thu chi trả đòi bạn | 314 | - | - | |
| 5. Phải thu về của cài đặt bạn | 315 | V.38 | 8.100.000.000 | 8.100.000.000 |
| 6. Phải thu để bán khác | 316 | V.68 | 33.991.181.124 | 19.389.314.180 |
| 7. Ưu phông phải thu chi bạn khá dài | 318 | - | - | |
| II. Tài sản di động | 330 | 1.182.348.888.488 | 3.143.988.835.988 | |
| 1. Tài sản di động bán toàn | 331 | V.39 | 6.936.617.737.517 | 3.888.648.335.618 |
| - Nguyên giờ | 331 | 1.881.418.148.170 | 1.214.868.134.270 | |
| - Giờ trị bán toàn lấy kĩ | 331 | (2.722.490.416.681) | (2.479.270.827.116) | |
| 2. Tài sản di động thu từ chum | 334 | V.11 | 44.636.765.406 | 78.551.813.537 |
| - Nguyên giờ | 331 | 119.622.682.257 | 225.473.788.802 | |
| - Giờ trị bán toàn lấy kĩ | 331 | (190.792.878.845) | (198.798.974.989) | |
| 3. Tài sản di động di hành | 330 | V.12 | 191.690.957.511 | 265.332.739.148 |
| - Nguyên giờ | 330 | 277.478.888.121 | 168.248.099.691 | |
| - Giờ trị bán toàn lấy kĩ | 331 | (712.419.287.814) | (732.274.770.149) | |
| III. Bất động sản đầu tư | 330 | - | - | |
| - Nguyên giờ | 331 | - | - | |
| - Giờ trị bán toàn lấy kĩ | 330 | - | - | |
| IV. Tài sản dở dàng chở bạn | 348 | 1.798.192.938.751 | 1.144.623.836.818 | |
| 1. Chi phí các cuộc hành thao ở dở dàng chở bạn | 341 | - | - | |
| 2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dàng | 341 | V.13 | 2.290.182.838.751 | 1.946.011.036.857 |
| V. Đầu tư chi chính chở bạn | 330 | 3.865.414.641.183 | 3.850.879.486.768 | |
| 1. Đầu tư vào công ty con | 331 | - | - | |
| 2. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết | 332 | V.34 | 3.828.847.263.881 | 2.321.734.648.388 |
| 3. Đầu tư gấp vào các đơn vị khác | 333 | V.34 | 41.021.999.782 | 46.821.898.788 |
| 4. Ưu phông đầu tư chi chính chở bạn | 334 | V.34 | (1.314.223.638) | (2.886.372.286) |
| 5. Đầu tư vào giờ tầm ngày chở bạn | 334 | - | - | |
| VI. Tài sản chi bạn khác | 340 | 1.289.407.434.667 | 1.275.188.845.387 | |
| 1. Chi phí tài sản chở bạn | 341 | V.38 | 917.562.875.219 | 426.778.614.013 |
| 2. Tài sản thu thu nhận toàn bộ | 343 | V.14 | (33.291.666.875) | (19.841.321.211 |
| 3. Thiết bị, vật tư, pha công thay thế đòi bạn | 344 | - | - | |
| 4. Tài sản chi bạn khác | 348 | - | - | |
| 5. Lợi thi thương mại | 348 | V.15 | 186.124.222.238 | 211.923.878.881 |
| TÙNH CƠNG TẢI BẢN | 370 | 18.838.653.889.972 | 18.721.213.048.384 |
4
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Mọi thú vị Lã Thánh Tôn, Phocog Tôn Ngoc, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
NĂM CAO TẠI CHÍNH ĐỊC NHẤT
Còn xem tài chính nổi thú ngày 31 tháng 12 năm 2021
Bảng sàn đổi kế toán hợp nhất (Bếp Đen)
| ChS/TIÊU | Mã
và
chính
sinh | Thành
chất | Số chất xám | Số dầu xám |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| C - NỢ PHÁI THÁ | 308 | | 2.642.886.888.616 | 2.688.392.591.375 |
| 1. Sự ngân hạn | 318 | | 2.216.578.779.541 | 2.265.728.738.887 |
| 1. Phải trả người bán ngân hạn | 311 | V.18 | 653.431.013.066 | 660.682.273.388 |
| 2. Người mua trả tiền trước ngân hạn | 312 | | 850.107.768 | 1.221.949.382 |
| 3. Thoả và các khoản phải nộp Tính nước | 313 | V.17 | 88.367.554.818 | 26.569.515.138 |
| 4. Phải trả người học động | 314 | V.18 | 189.178.838.829 | 54.456.497.848 |
| 5. Chỉ phí phải trả ngân hạn | 315 | V.39 | 184.184.338.812 | 453.188.129.813 |
| 6. Phải trả mỗi bộ ngân hạn | 316 | | - | - |
| 7. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng | 317 | | - | - |
| 8. Doanh thu chưa được hiện ngân hạn | 318 | V.25a | 1.019.094.768 | 1.514.155.368 |
| 9. Phải trả ngân hạn khác | 319 | V.25b | 1.331.831.316.489 | 375.613.123.438 |
| 10. Vay và vay thuê tài chính ngân hạn | 320 | V.22a | 143.615.455.658 | 860.365.969.475 |
| 11. Dự phòng phải trả ngân hạn | 323 | V.23 | 153.805.891.767 | 141.615.621.843 |
| 12. Quỹ khoa chương trình lao | 323 | V.24 | 33.461.330.414 | 51.613.331.584 |
| 13. Quỹ hành động | 321 | | - | - |
| 14. Giám dịch mua bán tại các phiếu Chính phủ | 324 | | - | - |
| II. Sự đáp ứng | 339 | | 1.821.318.318.188 | 1.621.871.989.898 |
| 1. Phải trả người bán đáp ứng | 331 | | - | - |
| 2. Người mua trả tiền trước đáp ứng | 332 | | - | - |
| 3. Chỉ phí phải trả đáp ứng | 330 | | - | - |
| 4. Phải trả mỗi bộ về nửa kinh doanh | 334 | | - | - |
| 5. Phải trả mỗi bộ đáp ứng | 331 | | - | - |
| 6. Doanh thu chưa được hiện đáp ứng | 336 | V.20b | 290.967.748.491 | 278.218.385.951 |
| 7. Phải trả đáp ứng khác | 337 | V.21b | 95.351.838.350 | 86.407.119.833 |
| 8. Vay và vay thuê tài chính đáp ứng | 338 | V.22b | 1.488.151.217.433 | 1.311.341.332.382 |
| 9. Trải phiếu cho chi phí | 339 | | - | - |
| 10. Dự phiếu ra đời | 340 | | - | - |
| 11. Thuế thu nhập hoàn lại phát tài | 341 | V.21 | - | - |
| 12. Dự phòng phải trả đáp ứng | 342 | | - | - |
| 13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ | 343 | | - | - |
Mời các nhà phát triển chuyên gia của tỉnh thành vinh Dân của xã Chinh Lạp nhất
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 814 Tỉnh Tàu, Phường Đắc Ngân, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
MẪU CÁC TÀI CHÍNH ĐỢP NHẤT
Chỉ cần tải chính thức ngày 31 tháng 12 năm 2022
Sáng sủa đổi từ trên hợp nhất (bộp theo)
| CHỈ TIÊU | Mã số | Thành phần | Số chất tẩm | Số cồn cấm |
|---|---|---|---|---|
| G- VỐN CỦU SỐ HÒU | 400 | 7.947.726.819.986 | 7.844.618.371.589 | |
| 1. Vše của cô báu | 418 | 7.947.766.038.855 | 7.844.618.371.589 | |
| 1. Vše gào của cha cô báu | 411 | V.26 | 3.013.779.579.003 | 3.013.779.579.003 |
| 2. Có phần chứ đúng có quyền kiểm quyết | 411a | 3.161.776.576.003 | 3.013.779.576.003 | |
| 3. Có phần sa đới | 411b | - | - | |
| 2. Thông tin của cô giáo | 412 | V.26 | 1.941.811.197.042 | 1.941.811.197.042 |
| 3. Quyền chọn chuyên đề trái phiếu | 413 | - | - | |
| 4. Vše khác của cha cô báu | 414 | V.26 | 118.897.775.942 | 118.897.775.942 |
| 5. Có phần quý | 415 | - | - | |
| 6. Chính thời gian giá trị tài sản | 416 | - | - | |
| 7. Chính thời kỳ giá trị ma túy | 417 | V.26 | 134.141.784.661 | 182.383.869.657 |
| 8. Quý tên ra phù hiệu | 418 | V.26 | 133.636.933.362 | 182.636.933.362 |
| 9. Quý bà mẹ cho nên doanh nghiệp | 419 | - | - | |
| 10. Quý khác thuộc vào nhà xã hội | 420 | V.26 | 131.177.417.131 | 114.119.371.587 |
| 11. Lợi ích gia tạo thuế chọn pháp phần | 421 | V.26 | 1.227.586.551.536 | 464.319.384.130 |
| 12. Sai chuẩn sau thuế chọn pháp phần | 422 | - | - | |
| 13. Bộ đồ đặn xuất ký trước | 423 | 133.639.986.631 | 681.222.564.129 | |
| 14. Lợi ích gia tạo thuế chọn pháp phần ký này | 424 | 993.713.164.722 | - | |
| 15. Người nào đầu tư xây dựng cơ bản | 425 | - | - | |
| 16. Lợi ích cổ động không kiểm soát | 426 | V.26 | 1.013.763.363.836 | 122.887.316.891 |
| 17. Người bình yên và quý khác | 427 | - | - | |
| 18. Người bình yên | 428 | - | - | |
| 19. Người bình yên đã hình thành tài sản cổ định | 429 | - | - | |
| TỔNG CỔNG NGUỒN VỚA | 600 | 13.000.633.000.572 | 19.731.311.863.254 |



Mở vào tay phải được xây dựng với tầm chinh xuất. Lúc này có cổng hợp nhất
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 4 Lá Thành Tân, Phường Bảo Nghi, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BẢO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Chỉ số: 18 chính thức ngày 31 tháng 11 năm 2022
BẢO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT
Cần nắm tại chính bốt tháo ngày 31 tháng 12 năm 2022
| CHỈ TRỊU | Mã
tờ | Tuy
mình | Năm nay | Năm
mình |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1. Danh thọ kho hàng và cung cấp dịch vụ | 48 | VL1 | 3.838.343.688.570 | 3.186.299.165.113 |
| 2. Các khoản giảm trừ doanh thu | 62 | | | |
| 3. Doanh thu thuốc cổ bão bằng và cung cấp dịch vụ | 18 | | 3.388.343.688.570 | 3.186.299.165.113 |
| 4. Giá của hàng bán | 11 | VL2 | 1.183.183.614.613 | 2.864.488.139.630 |
| 5. Lợi nhuận gạo cổ bão bằng và cung cấp dịch vụ | 38 | | 1.218.860.577.887 | 1.161.888.714.830 |
| 6. Danh thọ hoạt động tài chính | 21 | VL3 | 33.647.255.861 | 38.669.204.800 |
| 7. Chi phí tài chính | 23 | VL4 | 168.888.839.678 | 187.885.867.257 |
| Trong đó chi phí lãi vay | 23 | | 138.156.897.659 | 138.252.855.338 |
| 8. Phần lãi bán tỉ mạng riêng tư bão doanh, bão kết | 24 | VL5 | 208.348.335.374 | 136.983.676.177 |
| 9. Chi phí bão hàng | 25 | VL6 | 142.172.689.696 | 144.144.891.638 |
| 10. Chi phí quản lý doanh nghiệp | 26 | VL7 | 826.441.250.458 | 794.784.653.891 |
| 11. Lợi nhuận thuốc và hoạt động kinh doanh | 33 | | 1.388.881.856.298 | 861.667.118.730 |
| 12. Tìm nhảy khác | 35 | VL8 | 38.365.474.835 | 98.881.321.734 |
| 13. Chi phí khác | 33 | VL9 | 38.639.316.828 | 100.336.788.244 |
| 14. Lợi nhuận khác | 40 | | (373.646.693) | (89.669.863.728) |
| 15. Tổng lợi nhuận kế toán soạn thuế | 41 | | 1.188.477.869.005 | 836.212.128.810 |
| 16. Chi phí thuế theo nhập doanh nghiệp bán hành | 51 | VL10 | 168.888.294.398 | 187.478.843.883 |
| 17. Chi phí thuế theo nhập doanh nghiệp bán lại | 53 | VL11 | (18.734.143.657) | (23.828.810.664) |
| 18. Lợi nhuận ra thuế theo nhập doanh nghiệp | 68 | | 1.161.283.797.824 | 136.543.816.179 |
| 19. Lợi nhuận ra thuế sẵn công ty mẹ | 67 | | 992.011.364.714 | 413.142.873.897 |
| 20. Lợi nhuận ra thuế sẵn cổ động không maim sinh | 67 | | 163.576.282.291 | 788.878.742.278 |
| 21. Lợi rơ hoá toàn bộ phần | 70 | VL10 | 3.856 | 3.888 |
| 22. Chương gián trên cỗ phần | 71 | VL11 | 3.856 | 3.888 |



Đặc trưng của bản thân, đọc cùng với đọc chụp ở soạn thảo các tài chính hợp sách
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: K. Lệ Thành Tôn, Phường Bảo Ngân, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BẢO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Còn xóm số chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2022
BẢO CÁO LUU CHUYÊN TIÊN TỆ HỢP NHẤT
(Theo phương pháp giao tiếp)
Chỉ mục tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2022
| CHỈ TIÊU | Păi số | Thuyết cách | Păi mã | Bấm trước |
|---|---|---|---|---|
| 1. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | ||||
| 1. Lợi nhuận xanh xám | 87 | 1.330.477.848.891 | 896.211.133.444 | |
| 2. Sinh chính cho các khoản: | V.12; V.11 | |||
| - Khóa học tài trợ cá nhân và bồi động lớn đầu tư | 83 | V.12; V.11 | 291.183.013.852 | 179.581.172.838 |
| - Các khoản ấn tượng | 83 | V.7; V.11 | (26.276.526.388) | (93.869.455.598) |
| - Lợi, tổ chức lịch sử giá kết thúc do đánh giá tài trợ khen ngọc tiền tệ có gốc ngược tệ | 84 | V.12; V.11 | 8.896.391.760 | (1.281.415.881) |
| - Lợi, tổ từ hoạt động đầu tư | 84 | V.12; V.11 | (412.443.188.777) | (393.596.811.487) |
| - Chi phí tài trợ | 86 | V.12 | (16.338.967.696) | (19.252.943.378) |
| - Các khoản tiền chính khác | 87 | - | - | |
| 3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh | ||||
| trước thay đổi của hoạt động | 88 | 1.466.754.458.139 | (1.211.188.339.472) | |
| - Tăng, giảm các khoản phải thu | 89 | (185.782.365.127) | 4.119.664.341 | |
| - Tăng, giảm bùng tổn kích | 10 | (13.718.341.271) | 8.436.956.910 | |
| - Tăng, giảm các khoản phải trú | 11 | 1.282.583.360.410 | (30.962.468.624) | |
| - Tăng, giảm chi phí trú trước | 12 | 8.899.646.117 | (1.212.198.824) | |
| - Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh | 13 | - | 3.596.997.673 | |
| - Tiền tài trợ đã trú | 81 | V.12; V.11 | (139.436.644.284) | (123.739.891.543) |
| - Thay đổi chi phí trú trước đã trú | 15 | V.12 | (142.423.691.331) | (101.781.926.727) |
| - Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh | 16 | - | - | |
| - Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh | 17 | (21.418.377.828) | (16.296.928.832) | |
| Lưu chuyển tiền chuẩn từ hoạt động kinh doanh | 24 | 2.288.318.420.009 | 944.473.716.119 |
Bấm vào mục tiêu được đợt trong các Ban Hành chính Báo cáo tài chính trực tiếp
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 6 Lê Thích Tấn, Phường Bến Ngoc, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Chỉ cần tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2022
(Báo cáo bao nhiêu tiền tệ hợp nhất (tiếp theo))
| CHI TIỂU | Mã số | Thuyết minh | Hiệu trợ | Năng lượng |
|---|---|---|---|---|
| Bộ. Lưu chuyển tiền tệ hoạt động tài chính | ||||
| 1. Tiền tệ tự phát hành có phần, nhân viên gây cần thiết sẽ tiêu | 51 | - | - | - |
| 2. Tiền trả lại viên góp cho các chủ sở hữu, toàn bộ cổ phần của doanh nghiệp đã phát hành | 52 | - | - | - |
| 3. Tiền tệ tự đi vay | 53 | 1.362.363.755.443 | 1.362.363.468.877 | - |
| 4. Tiền trả sạc gây vay | 54 | (1.119.383.626.687) | (1.444.464.479.593) | - |
| 5. Tiền trả sạc góc theo tài chính | 55 | 144.436.388.134) | (43.687.287.124) | - |
| 6. Có thể, lại chuẩn để trả cho chủ sở hữu | 56 | (428.119.288.668) | (428.119.433.837) | - |
| Lưu chuyển tiền chuẩn từ hoạt động tài chính | 49 | (327.551.816.946) | (187.581.651.814) | - |
| Lưu chuyển tiền chuẩn trung tâm | 50 | 226.948.577.948 | 311.883.187.178 | - |
| Tiền từ tương đương tiền đầu năm | 60 | V.I | 437.188.751.889 | 427.678.366.198 |
| Ảnh hưởng của hợp đồng gói bối cảnh quy đổi ngoài tệ | 61 | 66.582.292 | (1.138.821.657) | - |
| Tiền từ tương đương tiền cuối năm | 70 | V.I | 1.364.849.822.362 | 651.348.715.886 |



Tìm cún này phát được dư lượng, với tiềm năng người P&G cần trở thành hoạt động tài chính
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Học sinh 6 Lê Thánh Tôn, Phường Biên Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BẢO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cần nắm tài chính kết thúc ngày 11 tháng 12 năm 2022
BẢN THUYẾT MINH BẢO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cần nắm tài chính kết thúc ngày 11 tháng 12 năm 2022
1. HẠC DIỂM NHẠT ĐỘNG
-
Bình đam an hơn rắn
Công ty Cổ phần Gemadept (xem đây gọi tắt là “Công ty” hay “Công ty mạ”) là công ty cổ phần. -
Kinh vực kinh doanh
Công ty kinh doanh trong nước lĩnh vực khác nhau. -
Ngành nghề kinh doanh
Công ty hiện định sức khỏe thực phát triển của ngành nghề kinh doanh nổi bội là khai thác công và logistics: - Khai thác công: Khai thác kỹ thông năng trái đúc từ Bán khí Nam, tại các thành phố lớn và các vùng kinh tế trong thành phố Nam Hải, vùng Nam Hải Bình Vị, vùng Nam Bình Vị, Nam Hải ICD, vùng Đông Quốc, vùng Phước Long, vùng Bình Dương và vùng nước sâu GemaSua Cải Môn;
- Logistics: Trong liên phần phối; Vận tải container chuyên luyện; Vận tải hàng xóm tương xích trọng; Vận tải đa phương thức; Quản lý sàn và thuyền viên; Đại lý giao nhận; Ca hàng hóa hàng không...
Ngoài ra, Công ty đầu tư một số dự án có chọn lọc trong lĩnh vực trồng rừng và bồi động sàn:
- Trồng rừng: Trồng, chăm sóc, khai thác, chế biến cây cao su và cây công nghiệp tại Campuchia;
- Bồi động sàn: Xây dựng và khai thác các trung tâm thương mại, khách sạn, cao đc văn phòng ở các thành phố lớn tại Việt Nam và khu vực Đông Dương bao gồm: dự án Khu phân hợp Saigon Gera và dự án Khu phân hợp tại Vũng Chào – Lào.
-
Cần ký sản xuất, kinh doanh thông thường
Cần ký sản xuất kinh doanh thông thường của Công ty không quá 12 tháng. -
Đặc điểm hoạt động của Tập đoàn trong năm có ảnh hưởng đến Bản sản tài chính hợp nhất
Trong năm, Tập đoàn đã góp vốn thành lập Công ty Cổ phần Vận tải Ba phương thức Bình Dương và Công ty Cổ phần Tinh Vụ Cảng Gemadept và thành lập Công ty THNH Liên doanh GMCI ASL, đồng thời Công ty xay tiếp tục góp vốn bổ sung vào Công ty Cổ phần Nhà Sản Thời Bình Dương, Công ty Cổ phần Niềm Kiên Hành Thời Bình Dương, Công ty Cổ phần Cảng Nam Bình Vị và Công ty THNH MTV Công nghiệp Cao sa Thời Bình Dương.
Doanh thu và lợi nhuận năm nay tăng mạnh so với năm trước của yếu tố du chú của vận chuyển hàng hóa tăng cao nên hoạt động khai thác cùng phát triển mạnh.
- Cần trắc Tập đoàn
Tại thời điểm cuối năm, Tập đoàn bao gồm Công ty ran, 32 công ty van chịu sự kiểm soát của Công ty ran và 16 công ty liên doanh, liên kết (tại thời điểm đầu năm, Tập đoàn có 18 công ty ran và 16 công ty liên doanh, liên kết). Trắc ký các công ty ran được hợp nhất trong Bản sản tài chính hợp nhất này.
Báo điện tử cao tô mai là phát đáp thành và phát được cho công sức Báo cáo tài chính hợp nhất
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADIPT
Địa chỉ: 6 Lê Thám Tôn, Phường Bến Nghe, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BÀO CÁC TÀI CHÍNH HỢP ĐẠO 1
Chỉ như trí chép kết hợp ngày 31 tháng 12 năm 2012
Bên đây là một tên của tổ chức hợp tác (tập thể)
5a. Danh sách các công ty con tại thời điểm cuối năm
| Tên công ty | Qua không an ninh | Tỷ lệ
hệ lọt | | Tỷ lệ người
bán mười | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | Số
cuối năm | Số
đầu năm | Số
cuối năm | Số
đầu năm |
| Công ty Cổ phần Công Nam Tỉnh Vĩ | Lê CÁL, Khu công nghiệp Nam Tỉnh Vĩ,
Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, TP.
Hải Phòng, Việt Nam | 60,00% | 66,00% | 60,00% | 60,00% |
| Công ty Cổ phần Công Nam Hà Tĩnh Vĩ | Khu phố Bình Vĩ, Phường Đông Hải 2,
Quận Hải An, TP. Hải Phòng, Việt Nam | 84,66% | 84,66% | 84,66% | 84,66% |
| Công ty Cổ phần Công Nam Hải | 291 Nghệ Quyến, Phường Bùy Chai, Quận
Nghệ Quyến, TP. Hải Phòng, Việt Nam | 99,94% | 99,94% | 99,94% | 99,94% |
| Công ty Cổ phần ICD Nam Hải | Lê CHÁ, Khu công nghiệp Mỹ Đình Vĩ,
Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, TP.
Hải Phòng, Việt Nam | 73,88% | 73,00% | 73,88% | 73,88% |
| Công ty Cổ phần Công Quân tế Camadapt, Đang
Quất | Đến số 1 – Công rộng hay Đang Quất, Xã
Bình Thoại, Huyện Bình Sơn, Tỉnh Quảng
Ngãi, Việt Nam | 88,43% | 88,43% | 88,43% | 88,43% |
| Công ty TNHH Công Phước Long | 6 Lê Thám Tôn, Phường Bến Nghe, Quận
1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 100% | 100% | 100% | 100% |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Viện tại Trường Tha Ít | 41496 Long Phùn Xã Lệ Hà Nội, Khu phố
7, Phường Trường Tào, TP. Thủ Đức, TP.
Hồ Chí Minh, Việt Nam | 46,83% | 46,80% | 44,83% | 54,80% |
| Công ty TNHH Tỉnh bị
vô hình vụ Đăng Kết Thứ
Bình Dương | 6 Lê Thám Tôn, Phường Bến Nghe, Quận
1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 100% | 100% | 100% | 100% |
| Công ty TNHH MTV | 43 Võ Thị Dạo, Phường Ba Đan, Quận 1,
TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 91,86% | 91,86% | 91,86% | 91,86% |
| Công ty TNHH MTV Vận
tải Tăng Kết Thứ Bình
Dương | 6 Lê Thám Tôn, Phường Bến Nghe, Quận
1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 100% | 100% | 100% | 100% |
| Công ty TNHH MTV
Công nghiệp Cao ra Tỉnh
Bình Dương | 6 Lê Thám Tôn, Phường Bến Nghe, Quận
1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 100% | 100% | 100% | 100% |
| Công ty Cổ phần Hóa
Ngựa Thứ Bình Dương | 61 Đường 468, Phường Tỉnh Tamphang 2,
Quận Churabachon, TP. Phường Phích
Campuchia | 100% | 100% | 100% | 100% |
| Công ty Cổ phần Hóa
Bao Tỉnh Bình Dương | 368 Đường 288, Phường Phúc Đoàn
Thùy, Quận Churabachon, TP. Phường
Phích, Campuchia | 100% | 100% | 100% | 100% |
| Công ty Cổ phần Hóa
Kiểu Bình Tỉnh Bình
Dương | 347 Thủy Phe Phủ Khang Thông, Phường
Kia Kính, Quận An Bao Còo, TP. Phường
Phích, Campuchia | 100% | 100% | 100% | 100% |
| Công ty TNHH Dịch vụ
Viện tại Tổng hợp VN-M | 6 Lê Thám Tôn, Phường Bến Nghe, Quận
1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 100% | 100% | 100% | 100% |
| Công ty Cổ phần Đất Hạ
Này Song Phù Môn Hạ
Ông Duyenhuy | 147 Nguyễn Tiet Bình, Phường 1, TP.
Tòa An, Tỉnh Long An, Việt Nam | 78,88% | 80,00% | 80,00% | 80,00% |
| Công ty Cổ phần
Cocoshan Vũng Tàu | 1186 Phùn Hồng Tâm, Phường 1, TP.
Vũng Tàu, Tỉnh Bà Địa – Vũng Tàu, Việt
Nam | 70,00% | 78,88% | 78,88% | 78,88% |
| Công ty Cổ phần Công
Hình Dương | Từ số 1558, TND số 9 (BĐT H), 23.5,
Khu phố Quyết Thông, Phường Bình
Thắng, TP. Hồ An, Tỉnh Bình Dương, Việt
Nam | 43,63% | 46,00% | 43,63% | 43,63% |
11
CÔNG TY CỔ PHẦN GEM&SEPT
Cục chỉ: 6 Lê Thanh Tôn, Phường Bảo Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BẢO LÀO TẠI CHÍNH HỢP NHẤT
Còn gồm 90 chính sách dán ngay từ tháng 11 năm 2023
Bên chuyên soạn: Báo cáo tài chính hợp nhất (bản khác)
| Tên công ty | Dân chỉ nợ và chính | Tỷ lệ
lợi ích | | Tỷ lệ quyền
biểu quyết | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | Số
cuối năm | Số
đầu năm | Số
cuối năm | Số
đầu năm |
| Công ty Cổ phần
Gemechap Nhân Trang | 31 Danh Dũng, Phường Hồ Chí Minh, Quận
Hải Châu, TP. Hồ Nông, Việt Nam | 98,04% | 98,04% | 100% | 100% |
| Công ty Cổ phần Văn tài
Họ phương thức Hình
Thông | Từ 15.11.20, Tỉnh xã 9 (1)15-11, Tỉnh 3,
Khu phố Quyết Thông, Phường Bình
Thắng, TP. Hồ An, Tỉnh Bình Dương, Việt
Nam | 48,02% | - | 66,00% | - |
| Công ty Cổ phần Tách sự
Công Genadap | 4 Lê Thanh Tôn, Phường Mây Tơ, Quận
Ngô Quyến, TP. Hải Phòng, Việt Nam | 75,99% | - | 80,30% | - |
| Công ty THHII Liên
doanh (TMD ASL) | 4 Lê Thanh Tôn, Phường Mây Tơ, Quận
Ngô Quyến, TP. Hải Phòng, Việt Nam | 18,58% | - | 11% | - |
-
Tập đoàn năm quyền kiểm soát Công ty Cổ phần Dịch vụ Văn tài Trường Tây An được sự ủy quyền của một số số đông đô thị tỷ lệ quyền kiểm quyết trong các cuộc họp Dịch vụ đồng số đông là 56%.
-
Danh sách các công ty liên doanh, liên kết được phân tích trong Báo cáo tài chính hợp nhất theo phương pháp cần chú ý khác
| Tên công ty | Các chỉ thị số chính | Tỷ lệ
lợi ích | | Tỷ lệ quyền
biểu quyết | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | Số
cuối năm | Số
đầu năm | Số
cuối năm | Số
đầu năm |
| Công ty THHII CJ
Gemechap Logistics
Buildings | 6 Lê Thanh Tôn, Phường Bảo Nghệ,
Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 49,33% | 49,10% | 49,10% | 49,33% |
| Công ty THHII MTV Tiếp
sản Genadap | Là JL, Đường số 4, Khu công nghiệp
Bảng Thân 1, Phường Dĩ An, TP. Hồ An,
Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 49,00% | 49,00% | 49,10% | 49,37% |
| Công ty Cổ phần Mương
Logistics | Khu công nghiệp Bảng Hóa, Xã Đông
Phà, Huyện Châu Thành, Tỉnh Đào
Giang, Việt Nam | 25,02% | 25,62% | 25,02% | 25,62% |
| Công ty THHII MTV
Gemechap Hải Phòng | 6 Lê Thanh Tôn, Phường Mây Tơ,
Quận Ngô Quyến, TP. Hải Phòng, Việt
Nam | 49,18% | 49,18% | 49,18% | 49,18% |
| Công ty THHII CJ
Gemechap Shopping
Buildings | 6 Lê Thanh Tôn, Phường Bảo Nghệ,
Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 51,30% | 51,08% | 50,00% | 50,00% |
| Công ty THHII MTV Vận
sử bản Genadap | 6 Lê Thanh Tôn, Phường Bảo Nghệ,
Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 51,30% | 51,08% | 50,00% | 50,00% |
| Gemechap Shopping
Singapore Pte. Ltd. | 85 Market Street 505 - 91A Bank of
Singapore Centre, Singapore, 858742 | 51,30% | 51,30% | 50,00% | 50,00% |
| Gemechap (M)Control Sdn
Bhd. | Bnd-M, Bhd-Enzel Lien 4, Taiwan
Inion, 61 Mil Klang, Belanger Thru
Zhous, Malaysia | 51,00% | 51,00% | 50,00% | 50,00% |
| Công ty Cổ phần Công Củi
Máy Genadap - Tension
Liên O | Áp Tín Lín, Phường Phước Hóa, Thị xã
Phà Mộ, Tỉnh Bà Rìa - Vùng Tàu, Việt
Nam | 85,11% | 85,11% | 85,00% | 85,00% |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ
Tổng sàn Sài Gòn | 10 Phay Thảo Thạnh, Phường 4, Quận
Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 18,68% | 54,32% | 85,00% | 14,12% |
Để có thể xem xét thông tin liên hệ: https://cj.thuoc.vn/
CÔNG TY CỔ PHẦN GENADEPT
Địa chỉ: Cục Thách Tức, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BÁC CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Chỉ số: 21 trình kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2023
Nơi thành hình Bản tên tài chính hợp nhất (tập làm)
| Tên công ty | Địa chỉ thị tài chính | Tỷ lệ
lợi ích | | Tỷ lệ quyền
kiên quyết | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | Bộ
mối nắm | Bộ
đầu nắm | Bộ
mối nắm | Bộ
đầu nắm |
| Công ty UNITH Tiếp tìm
"K" Lien - Gemaedpt | 9 Lê Thánh Tào, Phường Bến Nghé,
Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 30,00% | 30,00% | 50,00% | 50,00% |
| Công ty THIẾT Golden
Clohn | Hàn Nhaoheang, Quận Chauhnhuang,
Thủ đô VietNam, Lào | 40,00% | 40,00% | 40,00% | 40,00% |
| Công ty TNHH Thương
sau Quà Cầu Vàng | 117 Lê Lợi, Phường Dầu Thành, Quận 1,
TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 41,00% | 41,00% | 41,00% | 41,00% |
| Công ty Cổ phần Liên hợp
Thực phẩm | MT Quang Trung, Phường Quang
Trung, Quận Tài Đồng, TP. Hồ Nhi, Việt
Nam | 36,16% | 36,16% | 36,16% | 36,16% |
| Công ty Cổ phần Du lịch
Minh Duy | Cầu Tam, Xây phủ Bãi Tín, Tín, của
Phước Hát, Huyện Bãi Tín, Thủ đô Rìa
- Vòng Tín, Việt Nam | 42,00% | 42,00% | 42,00% | 42,00% |
| Công ty Cổ phần Thương
công Vàng Tín | FZI Dương 304, Phường 11, TP. Vàng
Tín, Thủ đô Rìa - Vòng Tín, Việt
Nam | 36,16% | 36,16% | 36,16% | 36,16% |
-
Mặc dù tỷ lệ phần số bồn của Táp đoản trong Công ty Cổ phần Công Cài Mép Gemaedpt - Terminal Link II hơn 10% nhưng theo Điều 31 Công ty Cổ phần Công Cài Mép Gemaedpt - Terminal Link quy định các Nghị quyết của Đại hội đồng sử dụng phải được xử lý đúng đại diện cho ti nhất 70% tổng số số phần kiên quyết đồng ý thông qua. Do đó khoản đầu tư này được trình bày ở khoản mực "Bầu tư vào công ty Sản doanh, bền bỉ" trên Ban của tài chính hợp nhất.
-
Tuyển bổ về khả năng so sánh thông tin trên Bảo của tài chính hợp nhất
Các số liệu tương ứng của năm trước so sánh được với số liệu của năm nay -
Nhận viên
Tại ngày kết thúc năm tài chính Táp đoản có 1.549 nhân viên đang làm việc tại các công ty trong Táp đoản (số đầu năm là 4.118 nhân viên)
II. NĂM TÀI CHÍNH, ĐƠN VỊ TIẾN TẾ 3C DỊNG TRONG KẾ TOÁN
-
Năm tài chính
Năm tài chính của Táp đoản bồi đắp từ ngày 01 tháng 01 và bắt đầu vào ngày 31 tháng 12 hàng năm. -
Đơn vị tiền tệ từ dạng tương bổ toàn
Đơn vị tiền tệ sử dụng tương bổ toàn là tiếng Việt Nam (VNT).
III. CHUẨN MỤC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP ĐỨNG
- Chế độ bổ toàn áp dụng
Táp đoản áp dụng của Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, Chế độ Kế toán doanh nghiệp Việt Nam được ban hành theo Thông tư số 200/2010/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014 hướng dẫn Chế độ Kế toán doanh nghiệp, Thông tư số 202/2016/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014 hướng dẫn lập và trình bày Bảo của tài chính hợp nhất và cải thông số khác hướng dẫn thực hiện chuẩn mực kế toán của Bộ Tài chính trong việc lập và trình bày Bảo của tài chính hợp nhất.
Bản chuyển đổi này là một số phần hợp chính và phù hợp cho công việc Ban của các chủ động nhà
CÔNG TY CỔ PHẦN GENADEPT
Địa chỉ: 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bảo Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Chia sण tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2023
Đèn thuyết minh bão cào tài chính hợp nhất (bếp thay)
- Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán
Ban Tổng Giám đốc Công ty đảm bảo để tuân thủ yêu cầu của các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, Chỉ độ Kế toán doanh nghiệp Việt Nam được ban hành theo Thông tư số 290/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014, Thông tư số 262/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014 cũng như các thông tư khác hướng dẫn thực hiện chuẩn mực kế toán của Bộ Tài chính trong việc lập và trình bày Báo cáo tài chính hợp nhất.
IV. CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP HỌNG
- Cơ sở lập Báo cáo tài chính hợp nhất
Báo cáo tài chính hợp nhất được lập trên cơ sở kế toán đầu tiên (tức các thông tin bên quan đầu các lượng tiền).
- Cơ sở hợp nhất
Báo cáo tài chính hợp nhất bao gồm Báo cáo tài chính của Công ty mẹ và Báo cáo tài chính của các công ty con. Công ty con là đơn vị chia sẻ kiểm soát của Công ty mẹ, tuy kiểm soát tồn tại khi Công ty mẹ có khả năng trực tiếp truy gián tiếp chi phối các chính sách tài chính và hoạt động của công ty con để thu được các lợi ích như: tỷ lệ các hoạt động này. Khi các định quyền kiểm soát có tính đến quyền kiểm quyết trên năng phát sinh từ các quyền chèn mua hoặc các công cụ cơ và công cụ vốn có thể chuyển đổi thành có ghiên phổ thông tại ngày kết thúc năm tài chính.
Kết quả hoạt động kinh doanh của các công ty con được mua tại hoặc lưu đi trong năm được trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất từ ngày mua hoặc cho đến ngày bán khoản đầu tư ở công ty con đó.
Báo cáo tài chính của công ty mẹ và các công ty con sử dụng để hợp nhất được lập cho công một kỳ kế toán và áp dụng các chính sách kế toán thống nhất cho các giao dịch và sự kiện công loại trong những hoàn cảnh tương tự. Trong trường hợp chính sách kế toán của công ty con khác với chính sách kế toán áp dụng thống nhất trong Tập đoàn thì Báo cáo tài chính của công ty con sẽ có những điều chỉnh thích hợp trước khi sử dụng cho việc lập Báo cáo tài chính hợp nhất.
Để đủ các tài khoản trên Bảng cân đối kế toán giữa các công ty trong cùng Tập đoàn, các giao dịch nội bộ, các khoản Tài nội bộ chưa thực hiện phát sinh từ các giao dịch này phải được hoá mà hoàn toàn. Các khoản Tổ chưa thực hiện phát sinh từ các giao dịch nội bộ cũng được hoá bỏ sức khe chi phí tạo nên khoản lỗ đó không thể thu hồi được.
Lợi ích của cổ đông không kiểm soát thể hiện phần lãi hoặc lỗ trong kết quả kinh doanh và tài sản thuần của công ty con không được chia giữ bởi Tập đoàn và được trình bày ở khoản mua riêng trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất và trên Bảng cân đối kế toán hợp nhất (thuộc phần vốn của sở hữu). Lợi ích của cổ đông không kiểm soát bao gồm giá trị các lợi ích của cổ đông không kiểm soát tại ngày hợp nhất kinh doanh ban đầu và phần lợi ích của cổ đông không kiểm soát trong tuần đăng của vốn chủ sở hữu kể từ ngày hợp nhất kinh doanh. Các khoản lỗ phát sinh từ công ty con được phân bổ tương ứng với phần sở hữu của cổ đông không kiểm soát, kể cả trường hợp số lỗ đó của con phần sở hữu của cổ đông không kiểm soát trong tài sản thuần của công ty con.
Khi Tập đoàn đầu tư để tăng tỷ lệ lợi ích cấm gửi tại công ty con, phần chính lệ đã giữa giá phí khoản đầu tư thêm và giá trị giá cả của tài sản thuần của công ty con mua thêm tại ngày mua được ghi nhận trực tiếp các khoản mua "Lợi nhuận cao thuế chưa phân phối" trên Bảng cân đối kế toán hợp nhất.
Bếp thuyết minh sắp đặt một kế pháp hợp chính và phát được đèn sáng với Báo cáo tài chính hợp nhất
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 4 Lá Thánh Tấn, Phường Bến Nghè, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, VN New
NÀO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Chú khái tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2012
Báo thaoét minh Báo của tài chính hợp nhất (Báo Bao)
Khi Tập đoàn thoái một phần của tại công ty con:
- Nếu sau khi thoái của Tập đoàn vẫn giữ quyền kiểm soát, kết quả của việc thoái sức được ghi nhận vào khoản mực “Lợi nhuận sạc thoả chưa phân phối” trên Bảng của cối bỏ toàn hợp chỗ.
- Nếu sau khi thoái của Tập đoàn mất quyền kiểm soát và công ty con trở thành công ty liên doanh, liên kết: khoản đầu tư của lại được trình bày ở khoản mực “Nếu tư vấn công ty liên doanh, liên kết” của Báo của tài chính hợp nhất theo phương pháp vốn chủ sở hữu và kết quả của việc thoái sức được ghi nhận vào Báo của kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất.
- Nếu sau khi thoái của Tập đoàn mất quyền kiểm soát và công ty con trở thành khoản đầu tư thông thường, khoản đầu tư của lại được trình bày theo giá trị ghi sổ trên Báo của tài chính hợp nhất và kết quả của việc thoái sức được ghi nhận vào Báo của kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất.
Trong hợp công ty con hay đồng thâm vốn góp tài chi chủ sở hữu, sẵn sàng về vấn đề bản thân của các bác không tương ứng với tỷ lệ hiện hành thì phải chính thức giữa số vốn góp thâm của Tập đoàn và phần sở hữu tăng thêm trong tài sản thoái sức công ty con được ghi nhận vào khoản mực “Lợi nhuận sạc thoả chưa phân phối” trên Bảng của đối kê toàn hợp nhất.
2. Các giao dịch bằng ngoại tỉ
Các giao dịch phải sinh bằng ngoại tỉ được chuyển đổi theo tỷ giá tại ngày phát sinh giao dịch. Số ưu các khoản mực tiền tệ và gắn ngoại tỉ tại ngày kết thúc năm tài chính được quy đổi theo tỷ giá tại ngày này.
Chính lệ tỷ giá phát sinh trung tâm từ các giao dịch bằng ngoại tỉ được ghi nhận vào doanh thu hoạt động tài chính hoặc chi phí tài chính. Chính lệ tỷ giá ưu điểm giá lại các khoản mực tiền tệ và gắn ngoại tỉ tại ngày kết thúc năm tài chính sau khi trả trả chính lệch ứng và chính lệch giảm được ghe nhão vào doanh thu hoạt động tài chính hoặc chi phí tài chính.
Tỷ giá sử dụng để quy đổi các giao dịch phát sinh bằng ngoại tỉ là tỷ giá giao dịch được đi tại thời điểm phát sinh giao dịch. Tỷ giá giao dịch thực tế đối với các giao dịch bằng ngoại tỉ được xác định như sau:
- Đối với hay đồng mua bán ngoại tỉ (hay đồng mua bán ngoại tỉ giao ngay, hay đồng ký hàn, hay đồng mang lại, hay đồng quyền chọn, hay đồng hoàn đổi): tỷ giá ký kết trung hợp đồng mua bán ngoại tỉ giữa Tập đoàn và ngân hàng.
- Đối với các khoản góp sớm hoặc chậm vốn góp: tỷ giá mua ngoại tỉ của ngân hàng nơi Tập đoàn mở tài khoản để chậm vốn của nhà đầu tư tại ngày góp vốn.
- Đối với nợ phải thu: tỷ giá mua ngoại tỉ của ngân hàng thương mại nơi Tập đoàn chỉ định khách hàng thanh toán tại thời điểm giao dịch phải thu.
- Đối với nợ phải trả: tỷ giá bán ngoại tỉ của ngân hàng thương mại nơi Tập đoàn dự kiến giao dịch tại thời điểm giao dịch phải trả.
- Đối với các giao dịch mua sắm tài sản hoặc các khoản chi phí được thanh toán ngay bằng ngoại tỉ (không qua các tài khoản phải trả): tỷ giá mua ngoại tỉ của ngân hàng thương mại nơi Tập đoàn thực hiện thanh toán.
Tỷ giá sử dụng để đánh giá lại số do các khoản mực tiền tệ và gắn ngoại tỉ tại ngày kết thúc năm tài chính được xác định theo nguyên tắc sau:
- Đối với các khoản ngoại tỉ phi ngân hàng: tỷ giá mua ngoại tỉ của ngân hàng nơi Tập đoàn mở tài khoản ngoại tỉ.
- Đối với các khoản mực tiền tệ và gắn ngoại tỉ được phân loại là tài sản khác: tỷ giá mua ngoại tỉ của Ngân hàng TMCP Phường Đông – Chí chính Tân Bình (Ngân hàng Tập đoàn thường xuyên có giao dịch).
- Đối với các khoản mực tiền tệ và gắn ngoại tỉ được phân loại là nợ phải trả: tỷ giá bán ngoại tỉ của Ngân hàng TMCP Phường Đông – Chí chính Tân Bình (Ngân hàng Tập đoàn thường xuyên có giao dịch).
Thaoét phát minh báo thaoét tài chính hợp thành và phát được cho công tác liên các tài chính hợp nhất
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADSPT
Địa chỉ: 4 Lê Thánh Tôn, Phường Hầu Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BẢO CÁO TÀI CHÍNH ĐỌP NHẤT
Chỉ cần tài chính kế thác ngày 15 tháng 12 năm 2023
Báo Thoại Phim Học Tài Chỉnh Đọc Chất (tên theo)
Từ gửi về đọng khi chuyển đổi Báo cáo tài chính của công ty con tận bằng ngoại tệ sang đơn vị tiền tệ kế toán của Công ty mẹ như sau:
- Tài sản và lợi thế thương mại phát sinh khi mua công ty con ở nước ngoài được quy đổi theo tỷ giá mua của ngân hàng tại ngày kết thúc năm tài chính.
- Sự phải trả được quy đổi theo tỷ giá bán của ngân hàng tại ngày kết thúc năm tài chính.
- Gia trị tài sản thuần của công ty con do Công ty mẹ nắm giữ tại ngày mua được quy đổi theo tỷ giá gia cố tại ngày mua.
- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối phát sinh sau ngày mua công ty con được quy đổi bằng cách tính toán theo các khoản mua doanh thu, chi phí của Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.
- Cố tần đã trả được quy đổi theo tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày trả cổ tác.
- Các khoản mua thuộc Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh và Báo cáo lan chuyển tiền tệ được quy đổi theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh giao dịch. Nếu tỷ giá bình quân kỳ bao cho cấp số tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh giao dịch (chính lệch không quá 0,2%) thì áp dụng tỷ giá bình quân. Nếu hiểu độ giao động của tỷ giá giữa thời điểm đầu năm và cuối năm trên 0,2% thì áp dụng theo tỷ giá tại ngày kết thúc năm tài chính.
Chính lệch tỷ giá bối chút phát sinh khi chuyển đổi Báo cáo tài chính của công ty con được phát sinh lên kế trong phần vốn chủ sở hữu của Bảng cần đổi kế toán hợp chất theo nguyên tắc:
- Phần chiêm lệch tỷ giá bối chút phân bổ của Công ty mẹ được trình bày tại khoản mua “Chính lệch tỷ giá bối chút” thuộc phần vốn chủ sở hữu của Bảng cần đổi kế toán hợp chất.
- Phần chiêm lệch tỷ giá bối chút phân bổ cho cổ đông không kiểm soát được trình bày tại khoản mua “Lợi ích cổ đông không kiểm soát”.
Chính lệch tỷ giá bối chút phát sinh liên quan đến việc quy đổi khoản lợi thế thương mại chưa phân bổ bởi tại ngày kết thúc năm tài chính được tính toán bộ của Công ty mẹ và được ghi nhận vào khoản mua “Chính lệch tỷ giá bối chút” thuộc phần vốn chủ sở hữu của Bảng cần đổi kế toán hợp chất.
- Tiền và các khoản mong đương tiền
Tiền bao gồm tiền mặt và tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn. Các khoản mong đương tiền là các khoảng đầu tư ngân hàng có thời hạn thu hồi không quá 01 tháng kể từ ngày đầu tư, có khả năng chuyển đổi để dùng thành một lượng tiền xác định và không có rủi ro trong việc chuyển đổi thành tiền tại thời điểm bối của.
- Các khoản đầu tư tài chính
Chứng khoán kinh doanh
Khoán đầu tư được phân loại là chứng khoán kinh doanh khi tiềm gỡ rủi ro các dịch mua bán để kiểm tra.
Chứng khoán kinh doanh được gửi tổ kế toán theo giá gốc. Giá gốc của chứng khoán kinh doanh được xác định theo giá trị hợp lý của các khoản thanh toán tại thời điểm giao dịch phát sinh cộng các chi phí liên quan đến giao dịch mua chứng khoán kinh doanh.
Thời điểm ghi nhận các khoản chứng khoán kinh doanh là thời điểm Tập đoàn có quyền sở hữu, cụ thể như sau:
- Đối với chứng khoán niêm yết: được ghi nhận tại thời điểm khép lánh (T10).
- Đối với chứng khoán đàm niêm yết: được ghi nhận tại thời điểm chính thức có quyền sở hữu theo quy định của pháp luật.
Tiền lãi, cổ tác và lợi nhuận của các kỳ mạch khi chứng khoán kinh doanh được mua được bạch toán giảm giá trị của chính chứng khoán kinh doanh đó. Tiền lãi, cổ tác và lợi nhuận của các kỳ sau khi chứng khoán kinh doanh được mua được ghi nhận doanh thu. Cổ tác được nhận bằng cổ phiếu chi được theo dõi số lượng cổ phiếu tăng thêm, không ghi nhận giá trị cổ phiếu nhận được.
Báo Thoại Phim Học Tài Chỉnh Đọc Chỉnh và phát thanh phim học công tác của chính hãng, 2023
18
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEFT
Địa chỉ: 4 Lê Thích Tìm, Thường Bến Sườn, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐẶC CẢO TẠI CHÍNH HỢP NHẤT
Cần nắm tài chính kết thúc ngày 11 tháng 12 năm 2022
Đào thanh minh thầu của tài chính hợp nhất (tiếp theo)
Cổ phiến hoàn đổi được xác định theo giá trị hợp lý tại ngày trao đổi. Giá trị hợp lý của cổ phiến được xác định như sau:
-
Đối với cổ phiến của công ty niềm yết, giá trị hợp lý của cổ phiến là giá đóng của niềm yết trên thị trường chứng khoán tại ngày trao đổi. Trường hợp tại ngày trao đổi thị trường chứng khoán không giao dịch thì giá trị hợp lý của cổ phiến là giá đóng của phiếu giao dịch trước khi kế sau ngày trao đổi.
-
Đối với cổ phiến chưa niềm yết được giao dịch trên sàn UPCOM, giá trị hợp lý của cổ phiến là giá giao dịch đóng của trên sàn UPCOM tại ngày trao đổi. Trường hợp ngày trao đổi sàn UPCOM không giao dịch thì giá trị hợp lý của cổ phiến là giá đóng của phiếu giao dịch trước khi kế sau ngày trao đổi.
-
Đối với cổ phiến chưa niềm yết khác, giá trị hợp lý của cổ phiến là giá do các bên thỏa thuận theo hợp đồng hoặc giá trị số sách tại thời điểm trao đổi.
Cư phòng giám gia chứng khoán kinh doanh được lập cho từng loại chứng khoán được mua bán trên thị trường và có giá trị hợp lý thấp hơn giá gốc. Giá trị hợp lý của chứng khoán kinh doanh được xác định như sau:
-
Đối với chứng khoán niềm yết trên thị trường chứng khoán: giá đóng của tại ngày gần nhất sẽ giao dịch tính đến thời điểm kết thúc năm tài chính.
-
Đối với cổ phiến đã đăng ký giao dịch trên thị trường giao dịch của các công ty đại chúng chưa niềm yết (UPCOM): giá tham chiếu bình quân trong 30 ngày giao dịch trên bề gần nhất trước thời điểm kết thúc năm tài chính do Sở Giao dịch chứng khoán công bố.
-
Trường hợp cổ phiến đã niềm yết trên thị trường chứng khoán hoặc cổ phiến của công ty cổ phiến đã đăng ký giao dịch trên thị trường Upcom không có giao dịch trong vòng 30 ngày trước ngày trích lập dự phòng, cổ phiến đã niềm yết bị bấy niềm yết, bị đình chỉ giao dịch, bị ngừng giao dịch, việc lập dự phòng được đưa hiện căn cứ vào khoản lỗ của công ty được đầu tư mức độ cài lập bằng chính sách giữa vốn đầu tư được tế của các chủ sở hữu và vốn cho số khu tại ngày kết thúc năm tài chính khác với tỷ lệ số khu vốn điều lệ của Tập đoàn so với tổng số vốn điều lệ thực hiện.
Từng, giám số dự phòng giám gia chứng khoán kinh doanh cần phải trích lập tại ngày kết thúc năm tài chính được ghi nhận vào các phí tài chính.
Lời hoặc lỗi từ việc chuyển nhượng chứng khoán kinh doanh được ghi nhận vào doanh thu hoạt động tài chính hoặc chi phí tài chính. Giờ vốn được xác định theo phương pháp bình quân gia quyến đi 500%.
Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
Khoản đầu tư được phân loại là nắm giữ đến ngày đáo hạn khi Tập đoàn có ý định và khả năng gửi đến ngày đáo hạn. Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn của Tập đoàn chỉ có khoản tiền gửi ngày hàng có kỳ hạn.
Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn được ghi nhận ban đầu theo giờ gốc bao gồm giá mua và các chi phí liên quan đến giao dịch mua các khoản đầu tư. Sau ghi nhận ban đầu, các khoản đầu tư này được ghi nhận theo giá trị từ thể thu hồi. Thu nhập lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn sau ngày mua được ghi nhận trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trên cơ sở dự báo, LIS được hưởng trước khi Tập đoàn nắm giữ được ghi giảm trừ vấn đề gốc tại thời điểm mua.
Khi có các bằng chứng chắc chắn cho thấy một phần hoặc toàn bộ khoản đầu tư có thể không thu hồi được và số tiền chắc chắn xác định một cách đáng tin cậy thì tốn chắc chắn, ghi nhận rủa các chi phí tài chính trong năm và giảm trừ trực tiếp giá trị đầu tư.
Các khoản nắm vay
Các khoản nắm vay được xác định theo giờ gốc trở đi các khoản dự phòng phải thu kho. Dự phòng phải thu kho cho của các khoản nắm vay được lập căn cứ vào dự kiến mức thu thắt có thể vay ra.
Tìm hiểu thêm các thông tin về chi phí tài chính của tập đoàn, các thông tin về chi phí tài chính của tập đoàn
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Bài chi 4 Lê Tránh Vận, Phương Bắc Ngân, Chấn L TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BÀO CÁO TẠI CHÍNH NỚI NHẤT
Cho bữa tủ chính kết tân ngày 11 tháng 12 năm 2014
Bên thuyết minh Báo của tôi chính hẹp nhất [tiếp theo]
Các khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
Công ty liên doanh
Công ty liên doanh là doanh nghiệp được thành lập trên cơ sở thân thuộc trên hợp đồng mã theo đó. Tập đoàn và các bên tham gia thực hiện hoạt động kinh tế trên cơ sở đồng kiểm soát, thống kiểm soát được hiểu là việc đưa ra các quyết định mang tính chiến lược liên quan đến các chính sách hoạt động và tài chính của công ty liên doanh phải có sự đồng thuận của các bậc thao gia liên doanh.
Tập đoàn ghi nhận lợi ích của mình trong cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát theo phương pháp vừa chờ tờ bữa. Theo đó khoản vốn góp trong liên doanh được ghi nhận ban đầu theo giờ gắn, sau đó được điều chỉnh theo những thay đổi của phần sở hữu của Tập đoàn trong tài sản thuần của cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hẹp nhất phần mới phần sở hữu của Tập đoàn trong kết quả hoạt động kinh doanh của cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát. Tập đoàn ngừng sử dụng phương pháp vốn cho có hữu ích từ ngày hết thác quyền đồng kiểm soát hoặc không an ninh hướng đáng kể đối với cơ sở kinh doanh được đồng kiểm soát.
Báo cáo tài chính của cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát được lập công ký kế toán với Báo cáo tài chính hợp nhất của Tập đoàn. Khí chính sách kế toán của cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát khác với chính sách kế toán áp dụng thống nhất trong Tập đoàn thì Báo cáo tài chính của cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát sẽ có những điều chỉnh thích hợp trước khi sử dụng cho việc lập Báo cáo tài chính hợp nhất.
Các khoản lãi, lỗ chen thực hiện phát sinh từ các giao dịch với các cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát được loại trừ tương ứng với phần thuộc về Tập đoàn khi lập Báo cáo tài chính hợp nhất.
Công ty liên kết
Công ty liên kết là doanh nghiệp mà Tập đoàn sở hữu hướng dẫn kể nhưng không có quyền kiểm soát đối với các chính sách tài chính và hoạt động. Anh hướng dùng hệ thể hiện ở quyền tham gia vào việc đưa ra các quyết định về chính sách tài chính và hoạt động của doanh nghiệp nhận đầu tư nhưng không kiểm soát các chính sách này.
Các khoản đầu tư vào các công ty liên kết được ghi nhận theo phương pháp vốn chủ sở hữu. Theo đó, khoản đầu tư vào công ty liên kết được thể hiện trên Báo cáo tài chính hợp nhất theo chỉ ghi đầu tư ban đầu và điều chỉnh cho các thay đổi trong phần lợi ích của tài sản thuần của công ty liên kết sau ngày đầu tư. Nếu lợi ích của Tập đoàn trong khoản lỗ của công ty liên kết lên hơn hoặc bằng giá trị ghi rõ của khoản đầu tư thì giá trị khoản đầu tư được trình bày trên Báo cáo tài chính hợp nhất là bằng không trừ khi Tập đoàn có các nghĩa vụ thực hiện tham khảo thay cho công ty liên kết.
Báo cáo tài chính của công ty liên kết được lập công ký kế toán với Báo cáo tài chính hợp nhất của Tập đoàn. Khí chính sách kế toán của công ty liên kết khác với chính sách kế toán áp dụng thống nhất trong Tập đoàn thì Báo cáo tài chính của công ty liên kết sẽ có những điều chỉnh thích hợp trước khi sử dụng cho việc lập Báo cáo tài chính hợp nhất.
Các khoản lãi, lỗ chen thực hiện phát sinh từ các giao dịch với các công ty liên kết được loại trừ tương ứng với phần thuộc về Tập đoàn khi lập Báo cáo tài chính hợp nhất.
Các khoản đầu tư vào công cụ sản của đơn vị khác
Đầu tư vào công cụ sản của đơn vị khác bao gồm các khoản đầu tư công cụ sản nhưng Tập đoàn không có quyền kiểm soát, đồng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể đối với bậc được đầu tư.
Các khoản đầu tư vào công cụ sản của đơn vị khác được ghi nhận ban đầu theo giờ gắn, bao gồm: giờ mua hoặc khoản gấp rốn công của chi phí trực tiếp liều mua đến hoạt động đầu tư. Có các câu các kỹ thuật khi khoản đầu tư được mua được bạch toán giảm giá trị của chính khoản đầu tư đó. Có các câu các kỹ sau khi khoản đầu tư được mua được ghi nhận doanh thu. Có các được nhận bằng số phiên chỉ được theo dõi số lượng cổ phiếu tăng thêm, không ghi nhận giá trị cổ phiếu hoặc được.
28
CÔNG TY CỔ PHẦN GENADEPT
Địa chỉ: 114 Thánh Tôn, Phường Sản Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BÀO LÀO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Chia sàn tài chính kín tháo ngày 31 tháng 12 năm 2023
Báo Huyện minh Báo của tài chính hợp nhất [tiếp theo]
Dự phòng tổn thất cho các khoản đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác được trình lập như sau:
- Đối với khoản đầu tư vào cổ phiếu mềm yết hoàn giá trị hợp lý khoản đầu tư được xác định và cấp, việc lập dự phòng dựa trên giá trị thị trường của cổ phiếu.
- Đối với khoản đầu tư không xác định được giá trị hợp lý tự thời điểm báo cáo, việc lập dự phòng được thực hiện sẵn có vào khoản lỗ của bản được đầu tư với mục trích lập bảng chính lệch giữa vốn đầu tư thực tế của các chủ sở hữu và vốn chủ sở hữu tại ngày kết thúc năm tài chính nhân với tỷ lệ vốn điều lệ của Tập đoàn so với tổng vốn điều lệ thực góp tại đơn vị khác.
Từng, giảm số dự phòng tổn thất đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác cần phải trình lập ra ngày kết thúc năm tài chính được ghi nhận vào chi phí tài chính.
6. Các khoản phải thu
Các khoản ra phải thu được trình bày theo giá trị ghi sổ mô đi các khoản dự phòng phải thu khá đắt.
Việc phải loại các khoản phải thu là phải thu khách hàng và phải thu khác được thực hiện theo nguyên tắc sau:
- Phải thu của khách hàng phân tích các khoản phải thu mang tính chất thương mại phát sinh từ giao dịch có tính chất mua – bán giữa Tập đoàn và người mua là đơn vị độc lập của Tập đoàn.
- Phải thu khác phân tích các khoản phải thu không có tính thương mại, không liên quan đến giao dịch mua – bán.
Dự phòng phải thu khá đắt được lập cho từng khoản ra phải thu khá đắt sẵn có vào dự kiến mãi tổn thất có thể này ra.
Từng, giảm số dự dự phòng ra phải thu khá đắt cần phải trình lập tại ngày kết thúc năm tài chính được ghi nhận vào chi phí quản lý doanh nghiệp.
7. Hãng tổn kho
Hãng tổn kho được ghi nhận theo piê tiếp hơn giữa giá gốc và giá trị thuần có thể thực hiện được.
Giá gốc hãng tổn kho được xác định như sau:
- Nguyên vật liệu, nhiên liệu, hàng hóa: bao gồm chi phí mua và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại.
- Chi phí sản xuất kinh doanh đa dạng: chi phí phát sinh liên quan đến các dự án chưa hoàn thành.
- Thành phẩm: bao gồm chi phí nguyên vật liệu, nhân công trực tiếp và chi phí sản xuất chúng có liên quan trực tiếp được phân bổ dựa trên mức độ hoạt động bình thường.
Giá xuất kho được tính theo phương pháp kinh quản gia quyền và được hạch toán theo phương pháp kê khai thương xuyên.
Giá trị thuần có thể thực hiện được là giá bán trên thời của hàng tồn kho trong kỳ sản xuất, kinh doanh kinh thương trở cho phí nợn sinh để hoàn thành và chi phí nợn tính cần thiết cho việc tiêu thụ chúng.
Dự phòng giảm giá hãng tổn kho được lập cho từng mặt hàng tồn kho có giá gốc lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện được. Đối với dịch vụ cung cấp đa dạng, việc lập dự phòng giảm giá được tính theo từng mục dịch vụ có mức giá riêng biệt. Từng, giảm số dự dự phòng giảm giá hãng tổn kho cần phải trình lập tại ngày kết thúc năm tài chính được ghi nhận vào giá vốn hàng hóa.
Tóm lại các cách này là một bộ phận thực hành và phải được thu hàng với hãng tổn sản minh hợp nhất
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 9 Lê Thanh Tấn, Phường Bến Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CÁC TẠI CHÍNH BỘP NHẤT
Chợ săn cá chích bãi thác ngày 31 tháng 11 năm 2023
Đèn thanh minh Đào rác tài chính hợp nhất (10g 5oz)
8. Chi phí trả trước
Chi phí trả trước bao gồm các chi phí thực tế đã phát sinh nhưng sẽ liên quan đến kết quả hoạt động sau xuất xách doanh của nhiều kỳ kế toán. Chi phí trả trước của Tùy được chủ yếu là tiền thuế đắt, chi phí phương quyền sử dụng đất, chi phí đã thuê tài chính consumer và chi phí sửa chữa. Các chi phí trả trước này được phân bổ trong khoảng thời gian trả trước hoặc thời gian các lực ích kinh tế tương ứng được tạo ra từ các chi phí này.
Tiền thuế đắt
Tiền thuế đắt thể hiện khuôn tiền thuế đắt đã trả cho phần đất Tùy được đóng từ đang. Tiền thuế đắt trả trước được phân bổ vào chi phí theo phương pháp đường thẳng tương ứng với thời gian thuế.
Chi phí phương quyền sử dụng đất
Chi phí phương quyền sử dụng đất thể hiện khuôn tiền thuế đắt, các chi phí tư vấn và chi phí khác đã trả cho phần đất Tùy được đóng từ đang. Chi phí phương quyền sử dụng đất được phân bổ theo thời gian thuế đắt.
Chi phí lối thuế tài chính consumer
Chi phí lối thuế tài chính consumer được phân bổ vào chi phí theo phương pháp đường thẳng vào thời gian phân bổ là 05 năm.
Chi phí sửa chữa
Chi phí sửa chữa phát sinh một lần có giá trị lớn được phân bổ vào chi phí theo phương pháp đường thẳng với thời gian phân bổ không quá 05 năm.
9. Tài sản thuê hoạt động
Thuế tài sản được phân loại là thuê hoạt động nêu phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu tài sản thuộc về người cho thuê. Chi phí thuế hoạt động được phân tích vào chi phí theo phương pháp đường thẳng cho xuất thời hạn thuế tài sản, không phụ thuộc vào phương thức thanh toán nêu thuế.
10. Tài sản số định bán hình
Tài sản số định bán hình được thể hiện theo nguyên giá trở bao năm lấy kể. Nguyên giá tài sản số định bán hình bao gồm toàn bộ các chi phí mà Tùy được phân bổ ra để có được tài sản số định bán tiền thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái tận sáng sử dụng. Các chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu khi được ghi từng nguyên giá tài sản số định sẵn các chi phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó. Các chi phí phát sinh không thỏa mãn điều kiện trên được ghi nhận là chi phí sản xuất, kinh doanh trong năm.
Khi tài sản số định bán hình được bán hay thanh lý, nguyên giá và giá trị bao năm lấy kể được nêu về và lối, lẻ phát sinh do thanh lý được ghi nhận vào thu nhập hay chi phí trong năm.
Tài sản số định bán hình được phân ban theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian bán được nêu trên. Số năm khâu bao của các loại tài sản số định bán hình như sau:
| Loại tài sản số định | Số năm |
|---|---|
| Nhà sản, vật liệu trào | 85 – 90 |
| Máy móc và thiết bị | 85 – 10 |
| Phương tiện vận tải, truyền dẫn | 06 – 20 |
| Thiết bị, dụng cụ quản lý | 05 – 30 |
Mục Thoại: Danh mục: Thông tin: Điện thoại: Điện thoại: Điện thoại: Điện thoại: Điện thoại: Điện thoại:
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Gia chủ 4 Lê Thánh Tôn, Phương Điền Nghe, Quần I, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BẢO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Câu văn tài chính kết thúc ngày 11 tháng 11 năm 2023
Báo thay đổi trình Báo của tài chính: bạn mình (hôm nay)
11. Tài văn cố định thuê tài chính
Thuê tài xin được phân loại là thuê tài chính của phần lớn tài ra và lại trả gần liền với quyền sở hữu tài xin thuộc về người đi thuê. Tài văn cố định thuê tài chính được thể hiện theo nguyên giá trở nên môn lấy số. Nguyên giá tài văn cố định thuê tài chính là giá thấp hơn giữa giá trị hợp lý của tài xin thuê tại thời điểm khởi đầu của hợp đồng thuê và giá trị hiện tại của khoản thanh toán tiền thuê tài thẩm. Tỷ lệ thiết khấu cố định giá trị hiện tại của khoản thanh toán tiền thuê tài thẩm cho việc thuê tài xin là lãi suất ngầm định trong hợp đồng thuê tài xin hoặc lãi suất ghi trong hợp đồng. Trong trường hợp không thể xác định được lãi suất ngầm định trong hợp đồng thuê tài xin đang lãi suất hiện nay tại thời điểm khởi đầu việc thuê tài xin.
Tài văn cố định thuê tài chính được khấu hao theo phương pháp đường thông dựa trên thời gian hóa dạng việc tính. Trong trường hợp không chắc chắn Tập đoàn sẽ có quyền sở hữu tài xin khi bắt học hợp đồng thuê tài xin có định số được khấu hao theo thời gian ngắn hơn giữa thời gian thuê và thời gian hóa dạng việc tính. Sẵn sàng khấu hao của thiết bị và phương tiện này thì không quá 24 năm.
12. Tài văn cố định vô hình
Tài văn cố định vô hình được thể hiện theo nguyên giá trở nên môn lấy số.
Nguyên giá tài văn cố định vô hình bao gồm toàn bộ các chi phí mà Tập đoàn phải bỏ ra để có được tài văn cố định tính đến thời điểm đưa tài xin đó vào trạng thái cần sáng và đụng. Chi phí liên quan đến tài văn cố định vô hình phát sinh sau khi ghi nhận ban đầu được ghi nhận là chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ trú khi các chi phí này gần hết, với một tài văn cố định vô hình cụ thể và làm tăng lợi ích kinh tế tài sản tài sản này.
Khi tài văn cố định vô hình được liên hay thanh lý, nguyên giá và giá trị ban môn lấy số được nêu rõ và lỗi, lệ phát sinh do thanh lý được ghi nhận vào thu nhập hay chi phí trong năm.
Tài văn cố định vô hình của Tập đoàn bao gồm:
Quyền sử dụng đất
Quyền sử dụng đất là môn tài văn chi phí thực tế Tập đoàn đã chi ra có liên quan trực tiếp tới đất sử dụng, bao gồm: tiền chi ra để có quyền sử dụng đất, chi phí cho đến hà, giải phóng mặt hàng, sau lắp mặt hàng, bị phí trước hà,... Quyền sử dụng đất được khấu hao theo phương pháp đường thông theo thời gian giao đất, quyền sử dụng đất không xác định thời hạn không được tính khấu hao.
Chương trình phần mềm máy tính
Chi phí liên quan đến các chương trình phần mềm máy tính không phải là một bộ phận gần hết với phần riêng cơ liên quan được yêu cầu. Nguyên giá của chương trình phần mềm máy tính là toàn bộ các chi phí mà Tập đoàn đã chi ra khá đến thời điểm đơn phần mềm vào sử dụng. Chương trình phần mềm máy tính được khấu hao theo phương pháp đường thông từ 33 - 34 năm.
Chi phí thiết kế trang Web
Chi phí thiết kế trang Web bao gồm tối ưu các chi phí liên quan trực tiếp đến việc thiết lập trang web. Chi phí này được khấu hao theo phương pháp đường thông trong 35 năm.
13. Chi phí xây dựng cơ bản để dùng
Chi phí xây dựng cơ bản để dùng phản ánh các chi phí liên quan trực tiếp theo gồm và chi phí thi vay và liên quan phù hợp với chính sách kế toán của Tập đoàn; đến các tài sản đang trong quá trình xây dựng, máy móc thiết bị đang lên dải để phục vụ cho mục đích sản xuất, chờ thuê và quản lý cũng như chi phí liên quan đến việc sữa cháo tài sản cố định đang thực hiện. Các tài sản này được ghi nhận sau gói góc và không được tính khấu hao.
Các các phí phát sinh liên quan đến các kí này trông sinh trương trên sẽ được ghi giảm vào chi phí khác trong Hóa cần kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất trong năm.
Báo thay đổi trình báo là một bộ phận thực phẩm có phải được đón cùng sức khỏe của tài chính quy định
21
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Giá chỉ: 6 Lít Tránh Táo, Phường Gần Nghị, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BẢN CAO TẠI CHÍNH DỤP NHẤT
Cho nên tài chính bồi thảo ngày 11 tháng 11 năm 2022
Nên thanh minh làm các tài chính, bạn chán tiếp theo!
14. Hợp nhất kinh doanh và lợi thế thương mại
Việc hợp nhất kinh doanh được kế toán theo phương pháp mua. Giá phí hợp nhất kinh doanh bao gồm: giá trị hợp lý tại ngày diễn ra trực đối của các tài sản đảm bảo đối, các khoản nợ phải trả đã phải xinh hoặc đã theo chân và các công cụ xấu do Tập đoàn phải hành để đổi lấy quyền kiểm soát bán bị mua và các chi phí liên quan trực tiếp đến việc hợp nhất kinh doanh. Tài sản đã mua, nợ phải trả có thể xác định được và những khoản nợ tiềm tàng phải gánh chéo trong hợp nhất kinh doanh được ghi nhận theo giá trị hợp lý tại ngày nắm giữ quyền kiểm soát.
Đối với giao dịch hợp nhất kinh doanh qua nhiều giai đoạn, giá phí hợp nhất kinh doanh được tính là tổng của giá phí khoản đầu tư tại ngày đạt được quyền kiểm soát công ty của công sức giá phí khoản đầu tư của những lần trao đổi trước đã được đánh giá lại theo giá trị hợp lý tại ngày đạt được quyền kiểm soát công ty của. Chính lệch giữa giá đánh giá lại và giá gốc khoản đầu tư được ghi nhận vào kết quả hoạt động kinh doanh nên trước ngày đạt được quyền kiểm soát Tập đoàn không có ách hướng đáng kể với công ty của và khoản đầu tư được trình bày theo phương pháp giá gốc. Nếu trước ngày đạt được quyền kiểm soát, Tập đoàn có ách hướng đáng kể và khoản đầu tư được trình bày theo phương pháp vốn nhà sở hữu thì phần chính lệch giữa giá đánh giá lại và giá trị khoản đầu tư theo phương pháp vốn nhà sở hữu được ghi nhận vào kết quả hoạt động kinh doanh và phần chính lệch giữa giá trị khoản đầu tư theo phương pháp vốn nhà sở hữu và giá gốc khoản đầu tư được ghi nhận trực tiếp vào khoản mục “Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối” trên hàng xáo đổi kế toán hợp nhất.
Phần chính lệch sau ban của giá phí hợp nhất kinh doanh so với phần sở hữu của Tập đoàn trong giá trị hợp lý thuần của tài sản, nợ phải trả có thể xác định được và các khoản nợ tiềm tàng đã ghi nhận tại ngày đạt được quyền kiểm soát công ty của được ghi nhận là lợi thế thương mại. Nếu phần sở hữu của Tập đoàn trong giá trị hợp lý thuần của tài sản, nợ phải trả có thể xác định được và nợ tiềm tàng được ghi nhận tại ngày đạt được quyền kiểm soát công ty của vượt quá giá phí hợp nhất kinh doanh thì phần chính lệch được ghi nhận vào kết quả hoạt động kinh doanh.
Lợi thế thương mại được phân bổ theo phương pháp đường móng trong 10 năm. Khi sử dụng chứng cho thấy lợi thế thương mại thì cần thiết khi mua và phân bổ thì sẽ phân bổ trong năm là sẽ lừa thất phát triển.
Lợi ích của cổ đông không kiểm soát tại ngày hợp nhất kinh doanh ban đầu được xác định trên cơ sở tỷ lệ của các cổ đông không kiểm soát trong giá trị hợp lý của tài sản, nợ phải trả và nợ tiềm tàng được ghi nhận.
15. Các khoản nợ phải trả và chi phí phải trả
Các khoản nợ phải trả và chi phí phải trả được ghi nhận cho cả tiền phải trả trong tương lai liền qua đến hàng hóa và dịch vụ đã nhận được. Chi phí phải trả được ghi nhận cho trên các của tiền hợp lý về cả tiền phải trả.
Việc phân loại các khoản phải trả là phải trả người bán, chi phí phải trả và phải trả khác được thực hiện theo nguyên tắc sau:
- Phải trả người bán phân tích các khoản phải trả trong tính chất thương mại phát sinh và giao dịch của hàng hóa, dịch vụ, tài sản và người bán là đơn vị độc lập với Tập đoàn.
- Chi phí phải trả phân tích các khoản phải trả cho hàng hóa, dịch vụ đã nhận được và người bán hoặc để cung cấp cho người mua những chưa chỉ trả do chọn có hơn đơn hoặc chưa đủ hỗ trợ, thì liệu kế toán và các khoản phải trả cho người bán đúng và tiền tương ngai phép, các khoản chi phí sản xuất, kinh doanh phát triển trước.
- Phải trả khác phân tích các khoản phải trả không có tính thương mại, không liên quan đến giao dịch mua, bán, cung cấp hàng hóa dịch vụ.
Các khoản nợ phải trả và chi phí phải trả được phân loại ngắn hơn và dài hạn trên hàng của đối kế toán hợp nhất của cổ đông và hơn cho lại tại ngày kết thúc sớm tài chính.
Xem thêm: mua nợ nợ nợ nợ phải nợ phanh nợ phải phun cho công sức bữa ăn do sớm hợp nhất
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 6 Lê Thanh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Các năm từ chính trị: năm ngày 11 tháng 12 năm 2022
Đón thuyết minh bỉm các tin chính hẹp nhất (tiếp theo)
10. Các khoản dự phòng phải trả
Các khoản dự phòng được ghi nhận khi Tập đoàn có nghĩa vụ cọ hiện tại (nghĩa vụ pháp lý hoàn nghĩa vụ liên đới) do kết quả từ một sự kiện đã xảy ra, việc thanh toán nghĩa vụ nợ này có thể sẽ dẫn đến sự giảm sút về những lợi ích kinh tế và giá trị của nghĩa vụ nợ đó có thể được trên sinh một cách đáng tin cậy.
Nếu ảnh hưởng của toàn giao đi trong yếu, dự phòng sẽ được xác định bằng cách thiết khắc sở hữu phải bỏ ra trong tương lai để thanh toán nghĩa vụ nợ với tỷ lệ chốt khắc trước thuê và phần ảnh hưởng đánh giá trên thị trường hiện tại về giá trị thời gian của tiền và những cái rơ rẹ thế của khoản nợ đó. Khách tàng lớn của tổ dự phòng do thời gian trôi qua được ghi nhận là chi phí tài chính.
Các khoản dự phòng phải trả của Tập đoàn cho yêu liền quan đến chi phí cao vét, sửa chữa mất bội và dự phòng bảo hành công trình.
11. Vốn chờ sở hữu
Yêu góp các chủ sở hữu
Yêu góp các chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực tế đã góp vốn chi có đáng của Công ty.
Thông tin vốn cổ phần
Thông tin vốn cổ phần được ghi nhận theo số chính lệch giữa giá phát hành và mệnh giá cổ phiếu khi phát hành lần đầu hoặc phát hành bổ sung, chính lệch giữa giá tài phát hành và giá trị sẽ sách của cổ phiếu quy và các phần vốn của trái phiếu chuyển đổi khi đào tạo. Chi phí trực tiếp liên quan đến việc phát hành bổ sung cổ phiếu và tài phát hành có phiếu quỹ được ghi giảm thông tin vốn cổ phần.
Yếu thức của chủ sở hữu
Yếu thức được hình thành do bổ sung từ kết quả hoạt động kinh doanh, đánh giá lại tài sản và giá trị của tài giữa giá trị hợp lý của các tài sản được tăng, hiểu, đã trợ sau khi trở nên khoản thuê phúc cấp (nếu các liên quan đến các tài sản này).
12. Phân phối lợi nhuận
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp được phân phối cho các cổ đông sau khi đã trích lập các quỹ theo Điều lệ của Công ty cũng như các quy định của pháp luật và đã được Đại hội đồng cổ đông phê duyệt.
Việc phân phối lợi nhuận của các cổ đông được sản xuất đến các khoản mục phí tiền tệ nằm trong lợi nhuận sau thuế chưa phân phối có thể ảnh hưởng đến lượng tiền và khả năng của mã cổ tức như lại do đánh giá lại tài sản mang về góp vốn, lại do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ, các công cụ tài chính và các khoản mục phí tiền tệ khác.
Cả tim được ghi nhận là nợ phải trả khi được Đại hội đồng cổ đông phê duyệt và khi sử dụng bản chi trả cổ tức sau Hội đồng quản trị.
13. Ghi nhận doanh thu và thu nhập
Doanh thu cung cấp dịch vụ
Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi đồng thời được mắc các điều kiện sau:
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn. Khi hợp đồng quy định người mua được quyền trả lại dịch vụ đã mua theo những điều kiện cụ thể, doanh thu chỉ được ghi nhận khi những điều kiện cụ thể đó không còn tồn tại và người mua không được quyền trả lại dịch vụ đã cung cấp.
- Tác nhân đã hoặc sẽ đạt được lợi ích kinh tế và giao dịch cung cấp dịch vụ đó.
- Xác định được phần công việc đã hoàn thành sẵn thời điểm hấp dẫn.
- Xác định được chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí để hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ đó.
Trường hợp dịch vụ được thực hiện trong chiến kỳ thi doanh thu được ghi nhận trong kỳ được các cơ sàn kết quả phần công việc đã hoàn thành vào ngày kết thúc kỳ kế toán.
Tìm hiểu cách sử dụng tài chính tại nhà cho các công tác liên cục từ chính hẹp nhất
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 4 Lê Thích Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BẢO CÁO TÀI CHÍNG BỘP NHẤT
Chia sàn và trình kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2022
Báo thuyết trình báo cáo tài chính hợp nhất [tiếp theo]
Doanh gia của thuế tài sản hoạt động
Doanh gia của thuế tài sản hoạt động được ghi nhận theo phương pháp đường thẳng trong suốt thời gian cho thuế. Tiền của thuế nhận trước của nhiều kỹ thuật phần bổ vào doanh thu phù hợp với thời gian cho thuế.
Tiền Bỏ
Tiền tài được ghi nhận trên cơ sở thời gian và lãi suất thực tế tổng kỳ.
Tổ các và lợi nhuận được cấm
Tổ các và lợi nhuận được cấm được ghi nhận khi Tạp đoàn đã được quyền nhận cổ túc hoặc lợi nhuận từ việc góp vốn. Cổ túc được nhận bằng cỗ phẩm chỉ được theo dõi số lượng cổ phiếu tăng thêm, không ghi nhận giá trị cổ phiếu nhận được.
18. Chi phí đi vay
Chi phí đi vay bao gồm lãi tiền vay và các chi phí khác phải sinh liên quan trực tiếp đến các khoản vay.
Chi phí đi vay được ghi nhận vào chi phí khi phát sinh. Trường hợp chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dư dụng cần có một thời gian đã chỉ (trên 12 tháng) để có thể đưa vào tư dụng theo mục đích định trước hoặc bán thì chi phí đi vay này được tính vào giá trị của tài sản đó. Đối với khoản vay riêng phục vụ việc xây dựng tài sản cố định, bất động sản đầu tư, lãi vay được vốn hóa kể có khi thời gian xây dựng dưới 12 tháng. Các khoản thu nhập phát sinh từ việc đầu tư tạm thời các khoản vay được ghi ghép nguyện giá tài sản và liên quan.
Đối với các khoản vốn vay chung trong đó có sử dụng sớm mục đích đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản đó dạng thì chi phí đi vay vốn hóa được xác định theo tỷ lệ vốn hóa đối với chi phí lây kể khác quán gia quyền phát sinh cho việc đầu tư xây dựng cơ bản hoặc sản xuất tài sản đó. Tỷ lệ vốn hóa được tính theo tỷ lệ lãi suất bình quân gia quyền của các khoản vay chưa có trong năm, ngoại trừ các khoản vay riêng biệt phục vụ cho mục đích hành trình một tài sản cơ thể.
19. Các khoản chi phí
Chi phí là những khoản làm giảm lợi ích kinh tế được ghi nhận tại thời điểm giao dịch phát sinh hoặc khi có khả năng tương đối chắc chắn sẽ phát sinh trong tương lai không phân biệt đã chỉ tiền hay chưa.
Các khoản chi phí và khoản doanh thu do cơ tạo ra phải được ghi nhận đồng thời theo nguyên tắc phù hợp. Trong trường hợp nguyên tắc phù hợp mang đến với nguyên tắc thận trọng, chi phí được ghi nhận của tài sản bán nhất và quy định của các khoản cam kết toàn để đảm bảo phần trời gian rãnh một cách trung thực, hợp lý.
20. Thuế thu nhập doanh nghiệp
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp bao gồm thuế thu nhập hiện hành và thuế thu nhập hoàn lại.
Thuế thu nhập hiện hành
Thuế thu nhập hiện hành là khoản thuế được tính dựa trên thu nhập tình thuế. Thu nhập tình thuế nhanh lách so với lợi nhuận kế toán là do điều chỉnh các khoản chênh lách tạm thời giữa thuế và kế toán, các chi phí không được bổ sung cho điều chỉnh các khoản thu nhập không phải giữa thuế và các khoản lỗ được chuyển.
Thuế thu nhập hoàn lại
Thuế thu nhập hoàn lại là khoản thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ phải cấp hoặc sẽ được hoàn lại do chính sách tạm thời giữa giá trị gắn số của tài sản và sự phải trả cho mục đích lây đến các tài chính và cơ sở tình thuế thu nhập. Thuế thu nhập hoàn lại phải trả được ghi nhận cho tài và các khoản chênh lách tạm thời chưa được. Tài sản thuế thu nhập hoàn lại chỉ được ghi nhận khi chắc chắn trong tương lai sẽ có lợi nhuận tích thuế để sử dụng những chênh lách tạm thời được khôn trù này.
Tìm chuyển chính xác từ một bộ phận thực hành và phải được đáp ứng một thời gian và có ích hợp nhất
38
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 113 Thành Tân, Trường Sửng Hậu, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BẢO CÁO TẢI CHÍNH HỢP HOẠT
Của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2022
Báo thao bút chính thức của tài chính hợp nhất (tiếp theo)
Giờ trị giá số của tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc lại được xem xét lại vào ngày kết thúc năm tài chính và sẽ được ghi giảm đến mức đảm bảo chắc chắn có đủ lợi nhuận tình thuế cho phép lợi ích của một phần hoặc toàn bộ tài sản thuế thu nhập hoặc lại được sử dụng. Các tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc lại chưa được ghi nhận trước đây được xem xét lại vào ngày kết thúc năm tài chính và được ghi nhận khi chắc chắn có đủ lợi nhuận tình thuế để có thể sử dụng các tài sản thuế thu nhập hoặc lại chưa ghi nhận này.
Tài sản thuế thu nhập hoặc lại và thuế thu nhập hoặc lại phải trả được các định theo thuế suất dự tính sẽ áp dụng cho năm tài sản được thu hồi hay nợ phải trả được thanh toán dựa trên các mức thuế suất cả trên lọc tại ngày kết thúc năm tài chính. Thuế thu nhập hoặc lại được ghi nhận vào liều cho kết quả hoạt động kinh doanh và chi phí trực tiếp vào vấn đề tài sản thuế để liên quan đến các khoản trực được ghi thông vào vấn đề tài sản.
Tài sản thuế thu nhập hoặc lại và thuế thu nhập hoặc lại phải trả được tư trở khi:
- Tập đoàn sẽ quyền hợp pháp được bỏ trở giữa tài sản thuế thu nhập hiện hành với thuế thu nhập hiện hành phải cớp, và
- Các tài sản thuế thu nhập hoặc lại và thuế thu nhập hoặc lại phải trả này liên quan đến thuế thu nhập doanh nghiệp được quản lý bởi cùng một sự quan tâm:
- Đối với công một đơn vị chào đính hoặc
- Tập đoàn dự định thanh toán thuế thu nhập hiện hành phải trả và tài sản thuế thu nhập hiện hành trên cơ sở thuế hoặc thu hồi tài sản đồng thời với việc thanh toán nợ phải trả trong từng kỳ tương lai khi các khoản trọng yếu của thuế thu nhập hoặc lại phải trả hoặc tài sản thuế thu nhập hoặc lại được thanh toán hoặc thu hồi.
11. Bên liên quan
Các bên được coi là liên quan rến một bến cỏ khả năng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể đối với bến kia trong việc ra quyết định các chính sách tài chính và hoạt động. Các bên cũng được xem là bãi liên quan rến cùng chặn sự kiểm soát chung hay chặn ảnh hưởng đáng kể chung.
Trong việc xem xét mối quan hệ của các bến liên quan, bãi chốt của mối quan hệ được chú trọng nhiều hơn hình thức pháp lý.
14. Báo cáo theo bộ phận
Bộ phận theo lĩnh vực kinh doanh là một phần có thể xác định riêng biệt tham gia các quá trình sản xuất hoặc cung cấp sản phẩm, dịch vụ và cả rủi ro và lợi ích kinh tế khác với các bộ phận kinh doanh khác.
Bộ phận theo khu vực địa lý là một phần có thể xác định riêng biệt tham gia các quá trình sản xuất hoặc cung cấp sản phẩm, dịch vụ trong phạm vi một môi trường kinh tế cụ thể và cả rủi ro và lợi ích kinh tế khác với các bộ phận kinh doanh trong các môi trường kinh tế khác.
Thông tin bộ phận được lập và trình bày phù hợp với chính sách kế toán áp dụng cho việc lập và trình bày liên các tài chính hợp chất của Tập đoàn.
CÔNG TY CỔ PHẦN SEMUDIPT
Địa chỉ: A14 Thích Tôn, Phường Sử Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐẶC CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cần nhớ tài chính khi đơn ng्तr 31 tháng 12 năm 2023
Hãy thuyết trình liên tục tài chính bạn nhất (tùy theo)
V. THÔNG TIN BỘ SUNG CHO CÁC KHUẨN MỤC TRÌNH BẤY THUNG BẰNG CẦN ĐỔI KÊ TOÁN HỢP NHẤT
1. Tiền vé các khoản tương đương tiền
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Tiền mất | 31.709.491.925 | 39.542.568.945 |
| Tiền gửi ngân hàng | 112.436.608.148 | 110.525.553.182 |
| Tiền đang chuyển | 152.472.594 | 155.735.682 |
| Các khoản tương đương tiền (Tiền gửi ngân hàng sẽ ký bạn gần không quá 03 tháng) | 633.841.999.009 | 206.554.838.873 |
| Cộng | 1.364.349.373.162 | 631.368.731.869 |
2. Các khoản đầu tư tài chính
Các khoản đầu tư tài chính của Tùy đoàn bao gồm những khoản kinh doanh, đầu tư năm gửi đến ngày đào tạo, đầu tư vào công ty tiền doanh, tiền bối và đầu tư góp vốn nộp đơn vị khác. Thông tin về các khoản đầu tư tài chính của Tùy đoàn như sau:
2a. Chứng khoán kinh doanh
| Số cuối năm | Số đầu năm | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gái trị | ||||||
| hơn % | Họ phòng | Gái giá | Gái trị | |||
| hơn % | Họ phòng | Gái giá | ||||
| Cố phần | ||||||
| Công ty Cổ phần | ||||||
| Tháp Thị, Đào | 14.421.354.362 | (13.319.341.369) | (11.361.315.377) | 11.421.354.362 | (14.845.768.388) | (1.447.806.382) |
| Công ty Cổ phần | ||||||
| Khương văn Năngxu | (4.214.611.188) | (14.234.321.836) | (4.214.321.836) | (14.234.321.836) | ||
| Các cổ phần tiền | 858.318 | 214.188 | (185.318) | 858.318 | 413.168 | (305.192) |
| Cộng | 43.715.219.448 | (13.21.595.385) | (11.787.838.895) | 43.715.219.448 | (13.21.595.385) | (11.787.838.895) |
Thời hình biến động dự phòng giữa gửi chứng khoán kinh doanh như sau:
| Năm ngợ | Năm trưng | |
|---|---|---|
| Số đầu năm | (11.881.754.057) | (10.183.846.148) |
| Trích lập dự phòng bổ sung | (11.995.889.041) | |
| Khám nhận dự phòng | 14.301.062.934 | |
| Bổ sung năm | (11.787.619.699) | (11.881.750.692) |
2b. Điều nợ nợm gửi đến ngày đào tạo
Khám viện gửi ngân hàng có ký bạn trên 33 tháng đến 12 tháng
2c. Điều nợ vào công ty tiền doanh, tiền bối
| Số cuối năm | Số đầu năm | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gái giá | Lại nhận | |||||
| phát sinh sau | ||||||
| ngày đầu tư | Cộng | Gái giá | Lại nhận | |||
| phát sinh sau | ||||||
| ngày đầu tư | Cộng | |||||
| Công ty Cổ phần | ||||||
| Công Cổ Nhịp | ||||||
| Harmattan - Tranxh | ||||||
| Linh | (11.152.884.066) | 13.188.191.381 | (11.152.884.066) | (11.152.884.066) | 13.188.191.381 | (11.152.884.066) |
| Công ty Cổ phần | ||||||
| Kinh và Hàng hóa | ||||||
| Bài Giao | (11.152.884.066) | 13.188.191.381 | (11.152.884.066) | (11.152.884.066) | 13.188.191.381 | (11.152.884.066) |
| Công ty TNHH | ||||||
| Cử Dungphu | ||||||
| Lê phán - Hướng | (11.152.884.066) | 13.188.191.381 | (11.152.884.066) | (11.152.884.066) | 13.188.191.381 | (11.152.884.066) |
| Công ty TNHH | ||||||
| Tiếp sản "K" Loa - | ||||||
| Gianmang | (11.152.884.066) | 13.188.191.381 | (11.152.884.066) | (11.152.884.066) | 13.188.191.381 | (11.152.884.066) |
33
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 123 Thành Tôn, Phường Sản Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BẢN CẢO TÀI CHÍNH NỘI NHẤT
Chỉ nào tôi dành kết hợp ngày 31 tháng 12 năm 2015
Bên thuyết minh liên của tôi (bình hợp nhất) (độ theo)
| Công ty TNHH
Lý Hương
Huycông Huế/Cuy
Công ty 1700H
Trường Thực
Công ty 1700H
Chương mời Quà Của
Vàng
Công ty Cổ phần
Lưu hợp Thực phẩm
Lưu công ty liên
dan 1. Lần kết hợp
Công | Ghi gốc | Số tiền của
Lý Hương
phát hiện trên
ngày đầu tư | Công |
| --- | --- | --- | --- |
| 101.818.132.596 | (1.182.620.281) | 91.738.153.159 | 81.821.312.636 | (1.672.377.870) |
| 101.818.132.596 | (1.182.620.281) | 91.738.153.159 | 81.821.312.636 | (1.672.377.870) |
| 101.818.132.596 | 12.136.866.861 | 76.871.231.281 | 61.526.366.857 | 8.864.658.348 |
| 101.818.132.596 | 48.818.348.069 | (27.221.226.528) | 22.663.731.873 | 69.813.280.022 |
| 101.818.132.596 | 17.196.665.143 | (17.837.381.717) | 11.516.836.829 | 24.398.044.143 |
| 101.818.132.596 | 554.447.478.129 | 1.825.817.265.861 | 2.611.427.717.816 | 578.275.648.751 |
Tiếng tin về giá trị phần tử hữu ích Tùy được trí các công ty liên doanh, liên kết được trình bày ở Play lực 81 dịch kèm.
Tính kèm theo động cực các công ty liên doanh, liên kết
Các công ty liên doanh, liên kết đang hoạt động kinh doanh bình thường.
Giao dịch với các công ty liên doanh, liên kết
Các giao dịch trong yêu giữa Tùy được với các công ty liên doanh, liên kết được trình bày tại thuyết minh số VIII.1b.
Khách đầu tư gặp vấn đề các công ty liên kết được sử dụng để quản lý, bán lẻnh
Tùy được đã dùng 690.810 số phần của Công ty am trong Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn để đảm bảo cho các khoản vay tại Ngân hàng TMCP Phương Đông - Chi nhánh Tìm Bính (xem thuyết minh số V.23b).
Tùy được đã thể chấp nhận các góp tại Công ty Cổ phần Công Các Mép Genmárpt - Terminal Link để đảm bảo cho các khoản vay của Công ty Cổ phần Công Các Mép Genmárpt - Terminal Link tại Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh liên quan đến khoản đầu tư (họ án Công Các Mép - Genmárpt Terminal Link giai đoạn I.
2d. Điều trị gặp vấn đề đầu tư khác
| Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Phát triển Hạ tầng Nền trời Đông Dương | Số mồi năm | Số dầu năm | ||
|---|---|---|---|---|
| Ghi gốc | Dự phòng | Ghi gốc | Dự phòng | |
| Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Phát triển Hạ tầng Nền trời Đông Dương | 31.000.000.000 | - | 36.000.000.000 | - |
| Công ty Cổ phần Quản lý Quỹ Tài Tài Việt Nam | 1.866.000.000 | (1.313.223.619) | 5.000.000.000 | (2.675.317.588) |
| Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam | 598.762 | - | 598.762 | - |
| Công ty TNHH OCCL | ||||
| Logistics (Việt Nam) | 31.000.000 | (21.000.000) | 21.000.000 | (21.000.000) |
| Công | 41.031.999.344 | (1.354.223.619) | 41.031.999.344 | (2.676.573.586) |
Gọi trí hợp lý
Đối với các khoản đầu tư có giá niêm yết, giá trị hợp lý được xác định theo giá niêm yết tại ngày kết thúc năm tài chính. Tùy được chưa xác định giá trị hợp lý của các khoản đầu tư không có giá niêm yết do chưa có hướng dẫn cụ thể về việc xác định giá trị hợp lý.
28
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 1 Cổ Khách Tòa, Phường Sản Nghe, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
KẢI CÁO TẠI CHÍNH HỢP NHẤT
Chia sм tài khoản sẵn tháo ngày 31 tháng 12 năm 2022
Đèn tháp ổn mát: Đèn của tôi chính hấp nhất (tiếp theo)
Đa phẳng: Đèn của khách đến từ gấp nửa nửa đơn vị khác
Thời kìch biến động: Đa phẳng như các khoản đầu tư gấp nửa nửa đơn vị khác như sau:
| Nằm nay | Nằm trước | |
|---|---|---|
| Bộ đầu năm | (2.696.577.586) | (3.134.083.628) |
| Hoàn nhập đa phẳng | 1.142.585.867 | 957.536.242 |
| Số cuối năm | (1.584.223.619) | (1.646.577.586) |
3. Phải thu ngân hạn của khách hàng
| Số cuối năm | Bộ đầu năm | |
|---|---|---|
| Phải thu các hóa đơn quen | 140.812.884.118 | 61.258.502.451 |
| Công ty Cổ phần Công Căn Mép Gemaidept - Terminal Link | 89.875.881.990 | 17.776.157.211 |
| Công ty TNHH MTV Gemaidept Hài Phòng | 53.106.254.826 | 21.913.565.760 |
| Công ty TNHH MTV Vận tải hầm Gemaidept | 15.174.587.978 | 13.973.928.181 |
| Công ty TNHH Tiếp cận "K" Line - Gemaidept | 4.169.945.828 | 311.520.000 |
| Công ty TNHH MTV Tiếp cận Gemaidept | 924.628.112 | 1.818.838.523 |
| Phải thu các khách hàng khác | 400.918.548.111 | 174.821.661.423 |
| Căng | 531.809.634.569 | 436.714.868.318 |
Bạn sẽ khám phải thu đã được thẻ chép để đảm bảo cho các khoản vay tại Ngân hàng THCP Công Thương Việt Nam - Chi nhánh 1 TP. Hồ Chí Minh và Ngân hàng TNHH MTV Shichen Việt Nam (xem tháp ổn mát số V 32a).
4. Trả trước cho người bán ngân hạn
| Số cuối năm | Bộ đầu năm | |
|---|---|---|
| Trả trước cho bán liên quan | - | 28.610.000 |
| Công ty TNHH MTV Gemaidept Hài Phòng | - | 28.610.000 |
| Trả trước cho các người bán khác | 112.928.574.284 | 181.281.135.923 |
| Công ty Cổ phần Bóng Sơn Vàng | 41.174.181.296 | 48.514.181.296 |
| Công ty TNHH Daxuan Kravbility Việt Nam | 36.954.836.848 | 12.533.014.915 |
| Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Phủ Xuân | - | 28.844.481.113 |
| Mintel E&S Machinery Co., Ltd | - | 23.904.953.000 |
| Các nhà cung cấp khác | 53.781.696.140 | 42.617.481.886 |
| Căng | 137.910.734.284 | 165.321.788.822 |
5. Phải thu về cho vay
5a. Phải thu về cho vay ngân hạn
| Số cuối năm | Bộ đầu năm | |
|---|---|---|
| Chu các hóa đơn quen vay | 2.623.500.000 | 17.615.500.000 |
| Công ty Cổ phần Du lịch Minh Nam | 3.623.500.000 | 2.623.500.000 |
| Công ty Cổ phần Công Căn Mép Gemaidept - Terminal Link | - | 15.988.000.000 |
| Chu các tổ chức khác vay | 22.808.898.000 | 2.000.808.808 |
| Căng | 26.823.548.000 | 19.623.508.808 |
5b. Phải thu về cho vay để làm
Khoản cho tổ chức khẩn vay:
30
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 4-13 Thích Tôn, Phường Sản Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Chia sn 10 kênh chỉ đơn ngày 31 tháng 12 năm 2023
Bàn khuyết minh Bản của tôi chính hẹp nhất (bếp lắm)
6. Phát thai khác
6.1. Phát thai ngân bạn khác
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Phát thai các bên liên quan | 28.268.637.197 | 27.150.618.655 |
| Công ty TNHH Golden Globe - Chi bộ | 26.186.643.090 | 25.554.878.200 |
| Công ty Cổ phần Du lịch Mêch Đạo - Tài cho mẹ | 1.489.357.992 | 1.172.598.644 |
| Công ty TNHH Thương mại Quả Của Vàng - Chi bộ | 100.000.000 | 100.000.000 |
| Công ty Cổ phần Công Cải Nén Gemadept - Terminal Link - Chi bộ | 67.424.328 | - |
| Công ty TNHH MTV Vận tải hiện Gemadept - Nên thu hộ, chi bộ | 23.671.791 | 143.870.620 |
| Phát thai các số chức năng nhân khác | 146.899.985.554 | 298.416.957.898 |
| Tạm ứng | 84.880.271.553 | 52.210.851.291 |
| Các khoản ký quỹ, đặt con ngân hàng | 3.301.983.579 | 22.770.582.100 |
| Công ty TNHH Sông Hồng - Giúp văn hoạ thi thực hiện dự án Công tống hợp Lã Chân | 4.000.000.000 | 7.000.000.000 |
| Các khoản chi bộ | 19.788.584.083 | 11.496.574.348 |
| Các khoản phát thai ngân bạn khác | 34.866.657.437 | 101.918.878.110 |
| Cộng | 174.477.642.655 | 230.636.762.555 |
6.2. Phát thai dài bạn khác
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Dầu mì Xây dựng Phát triển Hạ tầng bêát Trời Đông Dương - Giúp văn hoạ thi thực hiện dự án Xửu dịch vụ bãi cấm Logistics | 18.000.000.000 | 18.000.000.000 |
| Các khoản ký quỹ, đặt con dài bạn | 18.305.881.337 | 16.845.414.503 |
| Các khoản phát thai dài bạn khác | - | 537.700.000 |
| Cộng | 16.988.881.537 | 25.388.714.505 |
7. Nợ nấu
| Số cuối năm | Số đầu năm | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thời gian quý học | Cài đặt | Cài trị dã | ||||
| thu dự phòng | Thời gian quý học | Cài đặt | Cài trị dã | |||
| thu dự phòng | ||||||
| Bên bao quan | 4.112.897.881 | (9.112.897.882) | 3.797.194.644 | (1.794.194.644) | ||
| Công ty Cổ phần | ||||||
| Du lịch Mêch Đạo | ||||||
| - Cho mẹ và bà | ||||||
| Của mẹ | 4.112.897.881 | (9.112.897.882) | 3.797.194.644 | (1.794.194.644) | ||
| Của mẹ | 6.898.198.219 | (1.619.487.318) | 3.681.881.967 | (8.617.194.341) | ||
| Bà họa của Tài | ||||||
| Công Lịch - Phát | ||||||
| thu vi khuếch sinh | ||||||
| công khách | 1199.81 năm | 1.100.000.000 | (1.871.000.000) | 1199.81 năm | 1.000.000.000 | (1.871.000.000) |
| Phát thai các dã chức | 10.00 năm đến | 1.687.169.328 | (4.179.402.119) | 10.00 năm đến | 1.687.169.328 | (4.179.402.119) |
| và ai nhân khác | 10.00 năm đến | 1.687.169.328 | (4.179.402.119) | 10.00 năm đến | 1.687.169.328 | (4.179.402.119) |
| Cộng | 11.696.881.181 | (11.172.303.131) | 11.696.881.181 | (11.172.303.131) |
Thân sinh luôn động dự phòng nợ phải thu hút dài như sau:
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Số đầu năm | (18.396.734.995) | (9.324.186.872) |
| Trình địa dự phòng | (775.598.238) | (473.358.121) |
| Số cuối năm | (11.172.305.241) | (11.206.734.993) |
Bài chi tiết: Phát thai dài bạn khác, có phải được thu nhập với nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN GEM&DEPT
Học phí: 8 Lệ Thanh Tân, Phường Dầu Ngọc, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐẠO CÁO TÀI CHÍNH ĐỌC NHẤT
Cho nên tài chính kế toán ngày 11 tháng 11 năm 2023
Bán thanh sinh liên chi (từ chính hợp chất Duy Đào)
8. Đóng tên bão
| Số cuộc nắm | Số đầu năm | |||
|---|---|---|---|---|
| Cái gốc | Dự phòng | Cái gốc | Dự phòng | |
| Nguyên liệu, vật liệu | 25.551.114.693 | - | 31.029.567.403 | - |
| Nhiều liệu tổn trên tủ | 18.088.662.496 | - | 5.488.437.758 | - |
| Phụ tùng thay thế | 17.568.420.422 | - | 11.188.836.870 | - |
| Công cụ dụng cụ | 559.620.110 | - | 326.231.594 | - |
| Chi phí sản xuất hình thành đồ dùng | 9.544.610.469 | - | 9.116.435.055 | - |
| Đóng bão, thành phầm | 1.839.424.168 | - | 3.168.180.087 | - |
| Cộng | 87.531.652.635 | - | 68.712.818.949 | - |
Mặc dù bảng tên bão đã được thể chép để đảm bảo cho các khoản vay tại Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam – Chi nhánh 1 TP. Hồ Chí Minh (xem thách minh số V.224).
9. Chi phí trả trước
Fa. Chi phí trả trước ngắn hạn
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Chi phí sáu hầm | 834.735.693 | 1.673.246.020 |
| Chi phí sáu chấm | 1.816.768.724 | 3.458.945.347 |
| Tiền thuế đất | 4.265.665.370 | 4.785.661.370 |
| Các chi phí trả trước ngắn hạn khác | 3.900.831.215 | 4.418.868.991 |
| Cộng | 12.768.057.001 | 13.618.725.732 |
9b. Chi phí trả trước dài hạn
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Tiền thuế đất | 706.101.707.890 | 725.853.488.018 |
| Chi phí chương quyền sử dụng đất | 121.822.507.088 | 133.963.148.371 |
| Chi phí lãi quỹ tài chính monto | 10.138.819.229 | 18.266.822.631 |
| Chi phí đầu tư đường gom | 4.221.816.334 | 12.388.771.878 |
| Chi phí sáu chấm | 12.709.833.441 | 18.268.657.857 |
| Các chi phí trả trước dài hạn khác | 44.442.106.870 | 33.463.003.997 |
| Cộng | 811.942.019.359 | 818.738.644.012 |
Tiền thuế đất của Công ty Cổ phần ICO Nam Đảo và Công ty Cổ phần Công Nam Hành Vải. Tiền thuế đất này đã được thể chép để đảm bảo cho các khoản vay tại Ngân hàng TMCP Ngân hàng - Chi nhánh Hải Phòng và Ngân hàng TMCP Quận Tế Việt Nam – TTXD KHUH Lưu Hồi 10 (xem thách minh số V.226).
Chi phí chương quyền sử dụng đất của Công ty Cổ phần Công Nam Hải Đình Vải. Quyền sử dụng đất này đã được thể chép để đảm bảo cho các khoản vay tại Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam – Chi nhánh Hải Phòng (xem thách minh số V.226).
12
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 412 Thịnh Tôn, Phường Nhi Nghi, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐẶC CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Chỉ cần đi chinh khi làm ngày 11 tháng 12 năm 2022
Địa chuyển sinh liệu vào địa chính hợp chất (Lớp 2x2)
H1. Tài sản xả định hầm hình
| | Nhà sàn,
vật hầm trên | Huy mác
và thiết bị | Phương tiện vận
sai, truyền dẫn | Thiết bị, dung
áp quán đi | Công |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Nguyên gió
Số đầu sàn | 1.117.467.776.512 | 1.712.262.978.191 | 1.864.219.445.567 | 43.987.544.888 | 3.124.888.318.918 |
| Mua trong sàn | 179.192.967 | 6.499.925.915 | 61.601.397.779 | 4.429.794.163 | 51.473.223.619 |
| Hầu tư xây dựng và
bán buôn thành | 26.140.512.092 | 217.083.735.941 | 188.189.581.679 | 219.441.737 | 615.185.169.419 |
| Thành tỷ | - | (4.166.379.267) | (6.413.545.169) | (413.419.645) | (16.813.193.231) |
| Phân loại bơ | - | (1.471.866.572) | 1.472.666.121 | - | - |
| Chuôn hình xì gió | 6.884.761.848 | 97.719.827 | 612.268.259 | 81.819.768 | 7.765.788.727 |
| Số nuôi sớm | 1.176.360.001.971 | 1.461.242.896.565 | 1.484.186.287.622 | 45.851.887.968 | 3.431.418.588.249 |
| Trong xe | - | - | - | - | - |
| Số khẩu bao bồi
mang sàn vào xe đang | 75.557.268.831 | 119.989.611.181 | 882.156.755.174 | 75.285.811.186 | 518.181.137.421 |
| Chất thách tỷ | - | - | - | - | - |
| Chủ trữ bao mòn
Số đầu sàn | 943.815.357.188 | 858.596.688.791 | 831.814.228.122 | 24.860.814.513 | 2.419.218.119.188 |
| Khóa ban mang sàn | 114.888.141.852 | 106.686.754.870 | 97.718.858.526 | 1.886.854.376 | 320.919.142.145 |
| Thành tỷ | - | (4.155.158.357) | (6.161.791.357) | (115.879.561) | (78.184.151.311) |
| Phân loại bơ | - | (3.472.656.121) | 1.471.866.222 | - | - |
| Chuôn hình xì gió | 9.123.349.979 | 84.239.313 | 882.607.775 | 91.188.456 | 8.771.888.449 |
| Số nuôi sớm | 1.884.418.219.171 | 752.313.639.155 | 818.965.123.113 | 18.883.128.422 | 3.512.480.458.884 |
| Chủ trữ sàn tại
Số đầu sàn | 1.187.279.181.124 | 1.086.586.314.872 | 943.113.813.121 | 24.118.318.911 | 2.881.696.213.142 |
| Số nuôi sớm | 1.188.829.451.539 | 634.158.362.586 | 34.868.357.673 | 2.996.017.722.517 | - |
| Trong xe
Tạm thời chưa sử dụng
Trong chỗ thanh lý | - | - | - | - | - |
Mức số tài sản xả định hầm hình có giá trị sàn lọc theo số cách là 2.428.159.258.776.776.773 đã được đợi
chấp để đảm bảo nhu cầu sàn nhanh này tại các ngân hàng (xem thuyết minh số V.326).
H2. Tài sản xả định thuế tài chính
| | Thiết bị
xử phương tiện
vận tải |
| --- | --- |
| Nguyên gió
Số đầu sàn | 235.315.388.002 |
| Tổng lương | 97.393.649 |
| Số nuôi sớm | 235.413.582.251 |
| Chủ trữ bao mòn
Số đầu sàn | 126.759.934.987 |
| Khóa ban mang sàn | 54.022.943.858 |
| Số nuôi sớm | 198.782.915.845 |
| Chủ trữ sàn tại
Số đầu sàn | 78.355.811.817 |
| Số nuôi sớm | 44.650.763.406 |
33
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADSPT
Địa chỉ: 4 Lê Dược Tôn, Phường Đầu Ngôi, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BẢN CẢM TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho nên túi chính kê theo ngày 31 tháng 12 năm 2023
Bán thuyết trình điều của tôi chính hẹp nhất (tùy theo)
12. Tài sản cố định và hình
| | Quyền số
dạng đất | Chương trình
phân mệnh
máy tính | Chỉ phí
thiết kế
trang Web | Công |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| Nguyên giá | | | | |
| Số đầu năm | 322.062.258.234 | 62.124.658.258 | 10.000.000 | 364.346.938.433 |
| Mua trang năm | - | 2.982.362.592 | - | 2.962.552.500 |
| Đầu tư xây dựng cơ bản hoàn thành | - | 1.533.723.000 | - | 1.553.120.000 |
| Chánh lệch tỷ giá | 9.254.695.216 | 4.485.322 | - | 9.018.868.338 |
| Số cuối năm | 211.836.943.450 | 64.272.715.841 | 20.000.000 | 177.419.669.336 |
| Trong đó: | | | | |
| Dù khác bao lực nhưng vẫn còn
sử dụng | - | 29.529.502.952 | 38.000.000 | 29.539.502.952 |
| Giá trị ban mầu | | | | |
| Số đầu năm | 63.554.646.647 | 18.910.382.702 | 10.000.000 | 182.534.128.149 |
| Khán sao trong năm | 6.143.324.324 | 3.224.877.742 | - | 11.888.322.269 |
| Chánh lệch tỷ giá | 1.922.455.874 | 4.465.122 | - | 1.816.865.196 |
| Số cuối năm | 71.629.856.145 | 44.159.465.569 | 39.000.000 | 115.819.291.814 |
| Giá trị của lại | | | | |
| Số đầu năm | 238.108.240.387 | 23.224.328.557 | - | 253.732.779.344 |
| Số cuối năm | 239.687.117.345 | 22.113.200.512 | - | 283.600.397.517 |
| Trong đó: | | | | |
| Tạm thời không sử dụng
dung chín (hành lý) | - | - | - | - |
13. Chỉ phí xây dựng cơ bản đồ dùng
Thông tin về tính bình tàng, giảm chi phí xây dựng cơ bản đồ dùng được trình bày ở Pha học 02 đính kèm.
Trên bộ tài sản cố định hình thành từ xây dựng cơ bản, máy móc thiết bị, tài sản cố định mua một đầu tư giai đoạn 2 dự án Cảng Nam Định Và đã được thể chấp để đảm bảo cho các khoản vay lại Ngân hàng TMCP Cảng Thương Việt Nam – Chi nhánh 1 TP. Hồ Chí Minh (xem thuyết trình số V.229).
14. Tài sản thuế thu nhập hoàn lại
Tài sản thuế thu nhập hoàn lại liên quan đến các khoản chính lệch tạo, tiền được khâu trả. Chi tiết phải sinh trong năm như sau:
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Số đầu năm | 132.522.323.243 | 110.083.854.192 |
| Lần khâu vào kết quả kinh doanh hàng năm | 29.844.584.473 | 21.465.656.473 |
| Bài trợ với thuế thu nhập hoàn lại phải trả | 11.095.442.851 | 162.854.188 |
| Số cuối năm | 191.296.465.870 | 132.811.335.843 |
Thuế mồi thuế thu nhập nhanh nghiệp sử dụng để sản định giá trị tài sản thuế thu nhập hoàn lại là 20%.
34
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Chi phí 8 Lô Tanh Tín, Phòng Bàn Nghe, Của 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐẠO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Chi phí chi phí hít thở ngày 31 tháng 12 năm 2018
Báo Danh sách Đào tạo tài chính hợp nhất (tập theo)
15. Lợi thế thương mại
Lợi thế thương mại phát sinh từ việc đầu tư vào Công ty Củ phần Công Nam Hải Bình Vã, Công ty Củ phần Công Nam Hải xã Công ty Củ phần Công Bình Dương. Chi tiết phát sinh trong năm như sau:
| Ngay từ giờ | Số độ phân bổ | Giá trị sản lọt | |
|---|---|---|---|
| Số đầu năm | 358.537.383.584 | 344.585.593.613 | 233.927.879.953 |
| Phân bổ trong năm | 27.651.597.613 | ||
| Số cuối năm | 558.537.383.584 | 372.391.393.986 | 186.334.252.518 |
16. Phải trải ngược bản ngắn hạn
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Phải trải các bến đón quan | 38.538.097.199 | 8.188.849.183 |
| Công ty TNHH MTV Vận tải biển Gemaedpt | 37.122.291.275 | 6.359.711.408 |
| Công ty TNHH MTV Gemaedpt Hải Phòng | 473.925.114 | - |
| Công ty Củ phần Mekong Togstom | 843.771.019 | 796.678.182 |
| Công ty TNHH MTV Tiếp ván Gemaedpt | 48.191.158 | 1.083.200 |
| Công ty Củ phần Công Củ Mùy Gemaedpt - Terminal Link | 31.916.600 | 9.135.000 |
| Công ty Củ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn | - | 1.136.246.573 |
| Phải trải các nhà cung cấp khác | 895.922.914.867 | 372.388.728.243 |
| Rich Mountain Trading Co., Ltd | 224.911.333.000 | 37.558.109.858 |
| V.K.S Cuyent Investment Co., Ltd | 48.259.438.218 | 64.843.110.883 |
| Miami R&S Machinery Co., Ltd | 64.151.468.100 | - |
| Công ty TNHH Doosan Eisenberry Việt Nam | 18.891.557.800 | - |
| Các nhà cung cấp khác | 387.688.715.608 | 269.350.212.504 |
| Công | 818.451.012.806 | 350.602.578.508 |
Tập được không có sự phải sử ngược bản quá hạn chưa thành phần.
17. Thời và các khoản phát nộp Tính toán
| Số đầu năm | Số phát sinh trong năm | Số cuối năm | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phát nộp | Thời đọc | Số phát nộp | Số đủ theo nộp | Phát nộp | Thời đọc | |
| Thời CTGT trong báo với các | 8.158.833.178 | - | 81.511.431.568 | (77.418.528.241) | 13.118.811.161 | 861.221.783 |
| Thời CTGT trong nhận thức | - | - | 81.814.181.921 | (6.245.235.341) | 13.314.033.888 | - |
| Thời xuất, nhận thức | - | - | 861.111.867 | (191.213.837) | - | - |
| Thời đọc nhận ra các sự kiện | 11.182.266.712 | 17.127.261.148 | 161.918.264.595 | (147.471.897.214) | 61.088.118.776 | 80.871.783.146 |
| Thời đọc nhận ra cơm | 3.157.813.376 | 3.214.012.811 | 41.359.318.717 | (19.144.824.114) | 8.112.079.409 | 161.613.518 |
| Các loại hình khác | 477.256.069 | 1.014.681.888 | 97.126.821.193 | (19.143.746.176) | 11.131.181.836 | 1.048.252.819 |
| Công | 36.848.819.106 | 15.618.652.914 | 361.640.967.218 | (348.865.131.974) | 96.367.101.854 | 12.871.692.258 |
Thời ghi nộp gia công
Các công ty trong Tập được nộp thời ghi nộp gia công theo phương pháp khác trừ các thời xuất 1% và 10%.
Thời xuất, nhận thức
Các công ty trong Tập được ký khai và nộp theo thông báo của liên quan.
36
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 6 Lê Thích Tử, Phòng Bắc Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Chỉ cần từ dưới bối xúc ngày 11 tháng 12 năm 2021
Báo thạch minh Bản của tài chính hợp nhất (tập theo)
Thai the nhập doanh nghiệp
Các công ty trong Tập đoàn phải nộp thai the nhập doanh nghiệp cho các khoản thu nhập tính theo với thuê suất 20%. Đừng các công ty rỉ nước ngoài nộp thai the nhập doanh nghiệp với thuê tuổi theo quy định cụ thể của từng nước.
Việc xác định thai the nhập doanh nghiệp phải nộp của các công ty trong Tập đoàn được cho ra vào các quy định hiệu hành về kinh. Tuy nhiên, những quy định này thay đổi theo từng thời kỳ và các quy định về thai đối với nhiều loại giao dịch khác nhau có thể được giải thích theo nhiều cách khác nhau. Do vậy, số thai được trình bày trên Bản sưu tài chính hợp nhất có thể sẽ thay đổi nhờ có quan tâm kiểm tra.
Các hợp thai khác
Các công ty trong Tập đoàn kế kèm và nộp theo quy định.
18. Phải trả người lao động
Tiền lượng và các khoản khóa phải trả công nhân viên.
19. Chi phí phải trả ngân hạn
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Phải trả bão liên quan | - | 347.573.013 |
| Công ty TNHH MTV Genadapt Bài Phòng - Chi phí dịch vụ | - | 543.813.013 |
| Phải trả các số chức và cơ nhân khác | 184.384.239.642 | 459.641.488.442 |
| Chi phí cho dự án trồng xanh | 88.244.510.600 | 86.912.376.793 |
| Chi phí thi vay | 11.618.246.573 | 8.561.353.928 |
| Chi phí sẵn nấy, vận chuyển | 3.019.123.499 | 4.212.015.390 |
| Chi phí thi công công trình | 10.300.000.380 | 26.186.916.202 |
| Chi phí thai sức | - | 217.084.120.766 |
| Các chi phí phù hợp ngân hạn khác | 61.503.349.178 | 47.254.893.523 |
| Công | 194.384.219.642 | 451.189.725.415 |
20. Doanh thu chưa thực hiện
20a. Doanh thu chưa thực hiện ngân hạn
Tiền chặt trả trước và cho thai bù của số thai.
20b. Doanh thu chưa thực hiện dời hơi
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Lãi hoàn lại do đánh giá lại tài sản số định nộp của các công ty liên kết và cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát | 202.195.118.333 | 208.572.670.962 |
| Lãi hoàn lại do cung cấp dịch vụ cho cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát | 82.559.085.988 | 66.163.776.801 |
| Doanh thu chưa thực hiện dời hơi khác | 1.048.342.188 | 1.482.138.946 |
| Công | 299.605.346.481 | 276.210.593.889 |
Tài chính và cơ sở kinh doanh của thành phố Hà Nội được cho rằng có thể có thể được hợp nhất
18
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 8 Lê Thịnh Tôn, Phường Bến Ngân, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Tỉnh Kiên
ĐẠO CẢO TÀI CHÍNH TRỞ NGÀT
Cần chờ tài chính khi làm ngày 31 tháng 12 năm 2022
Báo thao bã xanh Bảo tồn tại thành phố (tiếp theo)
21. Phải trả khác
21a. Phải trả ngân hạn khác
| Số ngân sách | Số đâu năm | |
|---|---|---|
| Phải trả các tiền liên quan | 2.570.914.555 | 2.829.058.172 |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Tài Gòn – Chi phí lãi vay | 1.775.142.418 | - |
| Công ty TNHH MTV Vịp tài sản GemaDept – Thu hế, phải trả khác | 154.021.801 | - |
| Công ty TNHH Tiếp sản "K" Lien – GemaDept – Nhận đặt cọc cho thuế tên phòng | 72.204.760 | 77.104.988 |
| Công ty Cổ phần Công Các Mộp GemaDept – Terminal Link – Nhờ chi bộ | 7.217.221 | - |
| Công ty TNHH MTV Tiếp sản GemaDept – Thu hế | - | 2.554.835.729 |
| Công ty TNHH MTV GemaDept Hài Phong – Các khoản thu hế và phải trả khác | - | 121.868.893 |
| Phải trả các tổ chức vô cơ nhân khác | 1.268.662.482.421 | 272.889.742.812 |
| Nhận đặt cọc để chuyển chương công ty con (1) | 1.000.000.000.000 | - |
| Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Sao Đỏ – Phải trả khác | - | 40.000.000.000 |
| Phải trả về dịch vụ làm đại lý | 48.854.885.644 | 43.539.582.540 |
| Cố các phái nữ | 20.985.545.156 | 26.122.463.350 |
| Chi phí thuế tốt (2) | 18.783.544.100 | 11.119.115.862 |
| Nhận đặt cọc ngắn hạn | 5.849.484.072 | 4.269.855.881 |
| Kinh phí công trình, Hảo hiểm xã hội, Hảo hiểm y tế, Bán kiểm thử nghiệp | 4.022.888.386 | 3.948.758.640 |
| Các khoản phải trả ngân hạn khác | 170.798.061.719 | 123.907.977.550 |
| Cộng | 5.271.855.516.489 | 275.828.184.674 |
☐ Khoản nhận đặt cọc để đảm bảo cho việc các bên xem số ký vắt các tấm đồng cho phí chương phần vỉm và hoàn thành giao dịch chuyển chương công ty con.
21b. Phải trả dài hạn khác
| Số ngân sách | Số đâu năm | |
|---|---|---|
| Phải trả bậc đản quan | 2.888.000.000 | 2.888.000.000 |
| Công ty TNHH MTV Tiếp sản GemaDept – Nhận đặt cọc cho thuế khe | 2.000.000.000 | 2.000.000.000 |
| Phải trả các tổ chức vô cơ nhân khác | 83.551.636.200 | 84.469.779.072 |
| Chi phí thuế tốt (2) | 33.551.636.200 | 34.262.259.072 |
| Các khoản phải trả dài hạn khác | - | 147.900.000 |
| Cộng | 95.555.636.380 | 96.409.139.072 |
☐ Các khoản chi phí thuế để giao sinh ra Công ty Cổ phần Bán Ngọc Thúi Hình Dương, Công ty Cổ phần Hảo Sơn Thúi Bình Dương và Công ty Cổ phần Nấm Kiên trình Thái Bình Dương được phân bổ cho giai đoạn từ năm 2011 lấy kế đến ngày 31 tháng 12 năm 2022. Các khoản chi phí này sẽ được thanh toán sau thời hạn 60 năm kể từ ngày ký khe đồng thuê bắt.
21c. Xử quý học chưa thanh toán
Tập đoàn không có sự phải trả khác quý học chưa thanh toán.
11
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 414 Thành Tân, Phường Đầu Nghệ, Quận L. TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CÁO TÀI CHÍNH TRỊP NAM I
Chú tâm: Hồ chính, bãi thôn ngày 11 tháng 12 năm 2022
Bản thuyết minh: Bản văn tài chính, hợp nhất (Tấn tâm)
12. Vay và vay thuê tài chính
12a. Vay và vay thuê tài chính ngân hạn
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Vay ngân hạn phải trả tiền bên quan | - | 218.888.898.000 |
| Vay Công ty Cổ phần Tích vụ bằng bản báo Của | ||
| các tài suất quy định trong hợp đồng | - | 218.000.000.000 |
| Vay ngân hạn phải trả các tổ chức khác | 177.412.687.152 | 312.829.779.522 |
| Vay ngân hạn ngân hàng | 177.452.097.152 | 277.544.279.522 |
| Vay Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam - | ||
| Chi nhánh I TP. Hồ Chí Minh^{1)} | 88.018.709.828 | 18.974.643.695 |
| Vay Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam - | ||
| Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh^{2)} | 75.171.015.798 | 28.018.090.439 |
| Vay Ngân hàng TMCP Sở Thương Việt Nam - Chi | ||
| nhánh Hải Phòng^{3)} | 2.588.871.742 | 102.664.413.811 |
| Vay Ngân hàng TNHH MTV Shinhua Việt Nam^{4)} | 210.000.000 | 48.669.491.194 |
| Vay Ngân hàng TMCP Ban điện Liên Hội - Chi | ||
| nhánh Hải Phòng | - | 44.968.152.547 |
| Vay Ngân hàng TMCP Ngani Thương - Chi nhánh | ||
| TP. Hồ Chí Minh | - | 12.218.283.016 |
| Vay ngân hạn tổ chức khác | - | 14.285.580.000 |
| Vay Chartiana International Financial Services | ||
| (Singapore) Pte. Ltd. | - | 34.285.000.000 |
| Vay và vay thuê tài chính đến hạn trả các tổ chức khác | 165.961.758.449 | 338.838.180.817 |
| Vay dài hạn đến hạn trả (xem thuyết minh số V.22b) | ||
| Vay thuê tài chính đến hạn trả (xem thuyết minh số | ||
| V.22b) | 110.004.812.674 | 297.554.809.525 |
| Cũng | 543.415.455.683 | 850.465.968.439 |
1) Khoản vay Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam - Chi nhánh I TP. Hồ Chí Minh để bổ sung vốn lưu động. Khoản vay này được đảm bảo bằng việc thể chấp khoản phải thu hút chuyên, hàng tồn kho (xem thuyết minh số V.3 và V.8).
2) Khoản vay không có tài sản đảm bảo Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh để bổ sung vốn lưu động.
3) Khoản vay không có tài sản đảm bảo Ngân hàng TMCP Sở Thương Việt Nam - Chi nhánh Hải Phòng để bổ sung vốn lưu động.
4) Khoản vay Ngân hàng THHH MTV Shinhua Việt Nam để bổ sung vốn lưu động với thời hạn vay 12 tháng. Khoản vay này được đảm bảo bằng việc thể chấp khoản phải thu hút chuyên (xem thuyết minh số V.1).
Tập được số khi tổng trỏ được các khoản vay và vay thuê tài chính ngân hạn.
38
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 1 Lê Thích Tấn, Phường Bến Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CẦO TẠI CHÉNH HỢP KHÁT
Của các cá chích khi đưa ngày 11 tháng 12 năm 2021
Bản thanh minh liên kết tài chính hợp nhất (tập 2x2)
226. Fay và sự thuê tài chính dài hạn
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Fay dài hạn ngân hàng | 1.492.561.388.876 | 1.494.164.127.881 |
| Vay Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam – Chi nhánh 1 TP. Hồ Chí Minh (1) | 729.878.838.348 | 104.327.788.203 |
| Vay Ngân hàng TMCP Quốc Tế Việt Nam – TTKD KHÔN Lớn Hội xã (2) | 444.983.711.823 | 852.040.947.998 |
| Vay Ngân hàng TNHH MTV Shoshan Việt Nam (3) | 121.673.894.656 | 118.168.714.281 |
| Vay Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Ba Mươi Tháng Tư (4) | 82.672.333.331 | 26.788.000.000 |
| Vay Ngân hàng TMCP Kỳ Thương Việt Nam – Chi nhánh Hài Phòng (5) | 80.008.430.694 | 140.229.854.808 |
| Vay Ngân hàng TMCP Phương Đông – Chi nhánh Tàu Bình (6) | 3.000.000.000 | 15.140.000.000 |
| Vay Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam – Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh (7) | 1.660.000.000 | 6.646.200.000 |
| Vay Ngân hàng TNHH Indusiva – Chi nhánh Hải Phòng | - | 22.700.000.000 |
| Vay Ngân hàng TMCP Á Châu – Chi nhánh Bài Đầu | - | 20.000.000.000 |
| Sự thuê tài chính dài hạn | 23.661.928.317 | 28.879.427.788 |
| Thuê tài chính Global Container International LLC | 23.661.137.323 | 54.319.843.199 |
| Thuê tài chính International Investment Fund IV LLC | 771.416 | 839.484.103 |
| Công | 1.486.163.337.413 | 1.661.543.655.583 |
Khám vay Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam – Chi nhánh 1 TP. Hồ Chí Minh đã đầu tư vào dự án nâng cấp và mở rộng Cảng Bình Dương với thời hạn vay 84 tháng kể từ ngày giải ngân đầu tiên. Khám vay này được đảm bảo bằng một số tài sản nổi định (xem thuyết minh số V.10) và quyền tài sản phát sinh từ Hợp đồng của thuê quyền sử dụng đất giữa Tàu đoàn và Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Dương.
Khám vay Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam – Chi nhánh 1 TP. Hồ Chí Minh đã bổ sung vốn đầu tư cho việc phát triển dự án Cảng Nam Đình Vô giai đoạn 2. Số tiền vay được hoàn trả hàng quý, thanh toán lần đầu vào ngày 21 tháng 12 năm 2023. Khám vay này được đảm bảo bằng việc thuê nhảy toàn bộ tài sản nổi định hình thành từ xây dựng cơ bản, máy móc thiết kế, thi tân cổ định mua mới đầu tư giai đoạn 2 dự án Cảng Nam Đình Vô (xem thuyết minh số V.11).
Khám vay Ngân hàng TMCP Quốc Tế Việt Nam – TTKD KHÔN Lớn Hội xã để đầu tư dự án Cảng Nam Đình Vô. Thời hạn vay 120 tháng kể từ ngày giải ngân đầu tiên, thời gian thi hạn 24 tháng. Số tiền vay được hoàn trả hàng quý, thanh toán lần đầu vào ngày 25 tháng 10 năm 2010. Khám vay này được đảm bảo bằng toàn bộ quyền khai thác dự án, hạ tầng trên đất, công trình xây dựng, máy móc thiết bị,… và các tài sản gắn liền với đất đang tồn tại (xem thuyết minh số V.9b và V.10).
Khám vay Ngân hàng TNHH MTV Shoshan Việt Nam đã tái thi trụ khám vay đầu tư năm 90. Cơm Pacific và Phiên Pacific với thời hạn vay không quá 48 tháng kể từ ngày tái tái trụ. Khám vay này được đảm bảo bằng tài sản kích thước từ vữa vay (xem thuyết minh số V.10).
Khám vay Ngân hàng TNHH MTV Shoshan Việt Nam đã đầu tư 90 của mục hành liệu (RTL), thời hạn vay 95 năm kể từ ngày giải ngân đầu tiên. Khám vay này được đảm bảo bằng tài sản kích thước từ vữa vay (xem thuyết minh số V.10).
1/1
CÔNG TY CỔ PHẦN GEM&DEPT
Địa chỉ: 6121 Thành Tôn, Phường Gần Ngon, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
MẪO CÁO TẢI CHÍNH THỰ NHẤT
Chia sn tại chính hút thác ngày 31 tháng 12 năm 2022
Đèn Buyết minh Bản của tài chính quy nhất (Liên Nam)
Khoản vay Ngân hàng TMCPI MTV 38-sham Việt Nam để bổ sung vốn đầu tư dự án sàn sắt Panason với thời hạn vay không quá 60 năm kể từ ngày giải ngân đầu tiên. Khoản vay này được đảm bảo bằng tài sản hình thành trong tương lai từ vốn vay (xem thuyết minh số V.10).
Khoản vay Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Ba Mươi Tháng Tư để đầu tư mua 34 xã lưu tài trọng 248 Taux-vai thời hạn vay 60 tháng kể từ ngày giải ngân đầu tiên. Khoản vay này được đảm bảo bằng tài sản trong tương lai hình thành từ vốn vay (xem thuyết minh số V.11).
Khoản vay Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam – Chi nhánh Hải Phòng để đầu tư dự án sài lọc khi container khai thác BFG, nâng cấp, sàn chăn hài, cấp điện, xây nhà điều hành, đầu tư hệ thống phần mềm quản lý hoạt động kinh doanh cùng, thời hạn vay 65 năm kể từ ngày giải ngân đầu tiên. Khoản vay này được đảm bảo bằng quyền sử dụng đất thao thì tiền bằng năm và sàn quyền lợi khi phát sinh trên đất thao, tài sản trên đất hình thành từ vốn vay, máy móc thiết bị hình thành từ vốn vay (xem thuyết minh số V.9b và V.10).
Khoản vay Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam – Chi nhánh Hội Phòng để bổ sung vốn đầu tư mua 3 sàn hình lớp BTG. Thời hạn vay tối đa là 34 tháng kể từ ngày giải ngân đầu tiên. Số tiền vay được hoàn tất bằng quý, thanh toán lần đầu vào ngày 08 tháng 3 năm 2022. Khoản vay này được đảm bảo bằng việc thu nhập 6 sàn hình lớp BTG này (xem thuyết minh V.10).
Khoản vay Ngân hàng TMCP Phương Đông – Chi nhánh Tân Bình để góp vốn vào Công ty TMBI Cung Hương Long với thời hạn vay không quá 80 tháng kể từ ngày giải ngân đầu tiên. Khoản vay này được đảm bảo bằng 691.820 số phần của Công ty mẹ trong Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng Sản Sài Gòn (xem thuyết minh số V.2a).
Khoản vay Ngân hàng TMCP Ngom Thương Việt Nam – Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh để đầu tư mua 64 xe nâng container với thời hạn vay 60 tháng kể từ ngày giải ngân đầu tiên. Khoản vay này được đảm bảo bằng tài sản hình thành từ vốn vay (xem thuyết minh số V.12).
Tùy được số khi nâng giá được xác khoản vay và sự thuê tài chính dài hơn.
Ký hạn thanh toán xác khoản vay và sự thuê tài chính dài hơn như sau:
| Từ 01 năm trữ xuống | Trên 01 năm đến 03 năm | Trên 05 năm | Tổng cỡ | |
|---|---|---|---|---|
| Số cuối năm | ||||
| Vay dài hạn ngân hàng | 130.004.811.674 | 1.141.907.856.338 | 121.381.452.826 | 1.792.506.120.538 |
| Sự thuê tài chính | 11.956.948.775 | 73.661.928.551 | - | 59.618.875.332 |
| Tiền gốc phát mỏ | 29.134.393.469 | 18.232.672.012 | - | 48.287.068.409 |
| Lời khái phát mỏ | 8.882.511.596 | 4.820.255.822 | - | 12.331.836.778 |
| Công | 365.961.788.448 | 1.164.859.784.567 | 221.563.482.826 | 1.852.124.998.862 |
| Số đầu năm | ||||
| Vay dài hạn ngân hàng | 297.334.800.575 | 845.350.752.243 | 111.073.775.618 | 1.201.669.137.403 |
| Sự thuê tài chính | 41.531.371.192 | 56.879.727.732 | - | 98.210.690.084 |
| Tiền gốc phát mỏ | 87.448.373.656 | 46.821.607.874 | - | 78.498.188.840 |
| Lời khái phát mỏ | 7.898.192.736 | 10.821.723.728 | - | 28.724.118.414 |
| Công | 338.636.188.917 | 850.330.079.848 | 111.013.575.638 | 1.398.879.826.500 |
Xem thuyết minh này là một tài chính hút thách trị phát được cho công tác hiện nay của thành viên.
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Mục chỉ 1111 Thành Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
NĂM CÁC TÀI CHÍNH SỨC NHẤT
Chia sn tại chính kể thựng quý 31 tháng 11 năm 2022
Đèn thanh minh bão của thi chính hẹp nhất (tiếp theo)
23. Dự phòng phải trả ngân baa
| Số đầu năm | Tổng số hình dây trong năm | Số số dạng trong năm | Số hoàn nhập trong năm | Số tuổi năm | |
|---|---|---|---|---|---|
| Dự phòng chỉ phí cao nếu sau chút mất bữa | 84.278.144.181 | 81.818.222.185 | 166.558.188.129 | (52.120.118.166) | 81.888.199.189 |
| Dự phòng chỉ phí sau hành công trình xây dựng | 84.868.123.440 | 81.888.381.568 | (8.378.848.115) | (8.539.724.200) | 81.888.381.568 |
| Dự phòng về hoá các công doanh nghiệp | 8.168.118.178 | - | - | - | 8.168.118.178 |
| Dự phòng lên một phần bồi dưỡng trong quá trình vận hành | 1.752.378.559 | - | - | - | 1.752.378.559 |
| Công | 181.615.823.847 | 78.484.716.757 | (18.619.178.089) | (57.464.389.147) | 143.865.971.757 |
24. Quỹ khen thưởng, phản lợi
Quỹ khen thưởng, phản lợi của Tập đoàn bao gồm: Quỹ khen thưởng, Quỹ phản lợi và Quỹ hành động của Hội đồng quản trị. Chỉ tiêu chất sinh như sau:
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Số đầu năm | 27.953.572.184 | 60.815.557.515 |
| Tổng số trình lập từ lợi nhuận | 61.888.071.619 | 32.354.879.738 |
| Giảm trung năm | (57.481.114.007) | (33.336.674.319) |
| Số cuối năm | 63.481.534.454 | 57.055.572.544 |
25. Thời thu nhập buôn lại phải trả
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Số đầu năm | - | - |
| Chỉ nhân sau khi quá trình doanh trương năm | 1.091.442.855 | (362.854.139) |
| Bài trả với bài trả theo thu nhập buôn lại | (1.091.442.855) | 362.854.189 |
| Số cuối năm | - | - |
Thời suất thuế thu nhập doanh nghiệp số đang đã cao được giá trị thuế thu nhập buôn lại phải trả là 20%.
26. Vốn chủ sở hữu
26a. Sáng đổi nhiều biến động của vốn chủ sở hữu
Thông tin về biến động của vốn chủ sở hữu được trình bày ở Pha học từ điển hình.
26b. Cổ phần
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Số lượng cổ phần đã phát hành | 101.377.957 | 184.377.957 |
| Cổ phần phổ thông | 207.377.957 | 201.377.957 |
| Cổ phần ưu đãi | - | - |
| Số lượng cổ phần được xem lại | - | - |
| Cổ phần phổ thông | - | - |
| Cổ phần ưu đãi | - | - |
| Số lượng cổ phần đang lưu hành | 101.377.957 | 184.377.957 |
| Cổ phần phổ thông | 191.377.957 | 188.377.957 |
| Cổ phần ưu đãi | - | - |
Mình ghi có phần đang lưu hành: ID000 VND.
CÔNG TY CỔ PHẦN GEM&DEPT
Địa chỉ: 6 Lê Thịnh Tấn, Phường Bến Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐẠO CÁO TÀI CHÍNH HỢC NHẤT
Chia s: 1000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000
CÔNG TY CỔ PHẦN
20.689.101.616 VNQ
18.165.462.201 VNQ
281.815.548.400 VNQ
26c. Phân phối lợi nhuận
Theo Nghị quyết số 856/NQ-1888/CĐ-CND của Đại hội đồng số đông thường niên năm 2022 ngày 25 tháng 4 năm 2022, Công ty sau đó thông qua việc phân phối lợi nhuận năm 2021 như sau:
- Trình lập Quỹ khen thưởng, phúc lợi (5%)
- Trình lập Quỹ Hội đồng quản trị (7%)
- Chia sẻ rác (12%)
26d. Chính sách tỷ giá hối đơn
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Chính sách tỷ giá phát sinh 00 công ty bán khi ông đắc đơn vị tiền tệ kế toán | 212.448.367.110 | 212.448.367.110 |
| Chính sách tỷ giá phát sinh do chuyên đắc Báo cáo tài chính của các công ty sau lập bằng USD sang VNQ | 110.693.422.551 | 68.822.477.227 |
| Cộng | 224.141.784.361 | 282.185.859.147 |
27. Các khoản trực ngoài Bảng của đầu kế toán hợp nhất
27a. Đi của thuế người
Tổng số tiền thuế tối thiểu trong tương lai của các hợp đồng thuế hoạt động tài sản theo các thời hạn như sau:
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Từ 01 năm trở xuống | 19.611.119.913 | 19.807.647.985 |
| Trên 01 năm đến 03 năm | 11.360.196.458 | 38.385.919.658 |
| Trên 05 năm | 14.055.468.434 | 11.435.783.148 |
| Cộng | 41.947.188.867 | 61.921.388.731 |
Các khoản thanh toán tiền thuế hoạt động ở trên bao gồm:
- Tiền thuế và phí quản lý phải trả cho việc thuế của phòng Công ty TMNH CJ Việt Nam tại xã 5 Lê Thịnh Tấn, Phường Bến Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- Tổng số tiền thuế đầu tư: Phường Bình Thắng, Thị xã Đà An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam.
27b. Người tệ các hơn
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Doanh Sứt (USD) | 7.574.319,18 | 1.887.737,57 |
| Đơn (EUR) | 708,18 | 726,58 |
27c. Sự khó đòi đòi xử lý
| Số cuối năm | Số đầu năm | Ngayên nhân nêu rõ | |
|---|---|---|---|
| Công ty Củ phần Sư Tổ Chân | 1.277.513.011 | 1.277.513.015 | Do công ty này đã giải mã |
| Các đối tượng khác | 1.519.738.973 | 1.519.738.975 | Không có khả năng tìm hiểu |
| Cộng | 4.797.274.888 | 4.797.274.888 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Hộ chỉ: 6 Lá Thánh Tân, Thương Bến Nghệ, Quận 5, TP. HÀI CH MẪU, Việt Nam
ĐÀO CÁO TẠI CHÍNH HỢP NHẤT
Chú tâm trí chính trị theo ngày 11 tháng 12 năm 2022
Hãn thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tùy theo)
VI. THÔNG TIN BỔ SỨNG CHO CÁC KINH ÁN SỨC TRÌNH BAY TRONG ĐÀO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH HOANH HỢP NHẤT
1. Danh thu bàn hàng và cung cấp dịch vụ
1a. Tổng doanh thu
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Danh thu hoạt động kém thác cảng | 1.086.178.225.939 | 2.762.788.211.631 |
| Danh thu hoạt động nghiêm dịch vụ vận tải, dịch vụ đại lý, cho thuê tài sản,... | 810.833.007.342 | 441.458.867.453 |
| Danh thu cho thuê văn phòng và doanh thu khác | 1.243.364.186 | 1.343.684.255 |
| Cộng | 3.898.243.688.570 | 1.286.299.165.111 |
1b. Danh thu bàn hàng và cung cấp dịch vụ cho các bến trên quân
Danh thu cung cấp dịch vụ cho các công ty liên doanh, liên kết được trình bày tại thuyết minh số VIII,II. Tập đoàn không phải phải giao dịch bán hàng và cung cấp dịch vụ cho các bến trên quân không phải là công ty liên doanh, liên kết.
2. Giá vốn hàng bến
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Giá vốn hoạt động kém thác cảng | 1.193.119.287.064 | 1.770.934.018.866 |
| Giá vốn hoạt động nghiêm dịch vụ vận tải, dịch vụ đại lý, cho thuê tài sản,... | 287.061.164.429 | 283.204.210.779 |
| Cộng | 2.188.183.031.482 | 2.064.489.230.639 |
3. Danh thu hoạt động tài chính
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Lãi tiền gửi ngân hàng | 8.035.396.278 | 8.399.432.735 |
| Lãi tiền cho vay | 2.816.488.625 | 2.329.177.665 |
| Cô cục, lợi nhuận được chia | - | 1.552.209.006 |
| Lãi chính lịch tỷ giá phát sinh | 12.944.620.153 | 5.286.409.561 |
| Lãi chính lịch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiêu tệ cả góc ngoài tệ | - | 1.391.815.011 |
| Lãi thanh lý các khoản đầu tư | - | 25.656.559.546 |
| Danh thu hoạt động tài chính khác | 151.118.444 | 859.826.197 |
| Cộng | 22.947.233.682 | 29.669.284.511 |
4. Các phí tài chính
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Các phí tin cậy | 120.736.397.628 | 119.232.955.178 |
| Là chính lịch tỷ giá phát sinh | 16.581.843.828 | 1.991.348.414 |
| Là chính lịch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiêu tệ cả góc ngoài tệ | 6.096.393.360 | - |
| Dự phòng (khán chép dự phòng) đầu tư tài chính | 38.363.333.076 | 114.288.602.378 |
| Là thanh lý khoản đầu tư phòng khoản kinh doanh | - | 833.338.572 |
| Chi phí tài chính khác | 542.273.151 | 612.809.451 |
| Cộng | 163.650.635.678 | 197.985.343.517 |
43
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMASOPT
Hạ địa 416 Thanh Túc, Phường Bến Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
KỤU CÁO TÀI CHÍNH ĐỊY NHẤT
Cho sàn lọt được tải đến ngày 21 tháng 11 năm 2022
Bên thuyết minh Báo cáo thí chính hợp chất (tiếp theo)
5. Chi phí bán hàng
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Chi phí nhân viên | 8.667.440.311 | 8.631.110.053 |
| Chi phí hoa hồng mỗi giét | 114.251.579.052 | 113.811.164.835 |
| Chi phí phí khác | 22.273.630.233 | 13.183.115.844 |
| Cộng | 142.172.449.496 | 154.146.601.638 |
6. Chi phí quản lý doanh nghiệp
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Chi phí tương nhân viên quản lý | 206.699.304.584 | 145.959.294.796 |
| Chi phí vật liệu, đồ dùng văn phòng | 8.816.416.281 | 8.170.273.228 |
| Chi phí khác bao túi sản sổ điện | 22.148.676.684 | 13.155.146.287 |
| Dự phòng phải thu khô đối | 775.500.218 | 812.578.121 |
| Phân bổ tại thể thượng trại | 27.603.587.411 | 27.663.543.411 |
| Chi phí dịch vụ mua ngoài | 10.444.104.722 | 47.322.565.364 |
| Các chi phí khác | 188.693.520.710 | 51.100.688.124 |
| Cộng | 524.441.258.458 | 354.784.653.091 |
7. Thu nhập khác
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Lãi thanh lý tài sản số dịch | 2.443.581.149 | 17.227.170.869 |
| Phân bổ doanh thu chưa thực hiện (1) | 21.581.444.031 | 21.581.665.386 |
| Hoàn nhập dự phòng phải trả | - | 1.910.000.000 |
| Thu nhập khác | 4.140.844.944 | 4.553.652.854 |
| Cộng | 58.265.476.135 | 58.081.321.224 |
8. Khoản phần bổ doanh thu chưa thực hiện bao gồm:
- Phân bổ khoản đánh giá lại quyền sử dụng đã gây vốn vào Công ty Cổ phần Cảng Cái Mây Gemasopt – Terminal Link phát sinh từ năm 2008 với số tiền 283.980.960.968 VND, thời gian phân bổ 48 năm và 10 tháng.
- Phân bổ khoản đánh giá lại giá trị tài sản số dịch gây vốn vào Công ty TNHH C1 Gemasopt Logistics Holdings phát sinh từ năm 2007 với số tiền 2.672.625.765 VND với thời gian phân bổ 10 năm.
- Phân bổ khoản lợi nhuận chưa ghi nhận liên quan đến doanh thu dịch vụ tư vấn và thi công công trình cho Công ty Cổ phần Cảng Cái Mây Gemasopt – Terminal Link tương ứng với phần thi khác bao và phần bổ trung nhu cầu các tài sản này.
9. Chi phí khác
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Chi phí đầu tư không hiệu quả | - | 92.891.100.889 |
| Thuế xuất nộp bổ sung | 23.133.841.323 | - |
| Chi phí khác | 3.303.433.106 | 12.454.988.653 |
| Cộng | 38.633.116.670 | 109.236.384.944 |
Bao tô gói mùi vui là mùi hư phúc hấp thuôn và phúc hương cho công ty. Bạn cần đọc thêm:
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADSPT
Địa chỉ: 612 Thanh Tiểu, Phường Bến Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, VN1 Nam
BẢO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Chia sn tại chính kê trại ngày 31 tháng 12 năm 2023
Bản khuyến khích Báo cáo tài chính hợp nhất (Bộ 0.vn)
8. Chi phí thuê thu nhập doanh nghiệp hoàn lại
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Chi phí thuê thu nhập doanh nghiệp hoàn lại phải sinh từ các khoản chênh lệch làm đơn phải chín thuê | 1.154.697.828 | - |
| Chi phí thuê thu nhập doanh nghiệp hoàn lại phải sinh từ việc hoàn nhập tài sản thuê thu nhập hoàn lại | 4.928.103.484 | 4.360.456.174 |
| Thu nhập thuê thu nhập doanh nghiệp hoàn lại phải sinh từ các khoản chênh lệch làm thời được khâu trả | (24.793.587.956) | (24.626.122.448) |
| Thu nhập thuê thu nhập doanh nghiệp hoàn lại phải sinh từ việc hoàn nhập thuê thu nhập hoàn lại phải trả | 342.254.773) | (783.824.389) |
| Cộng | (18.774.343.437) | (23.928.510.661) |
10. Lời trên cổ phiếu
| Nền | Lời cơ bản trên cổ phiếu và lời suy giảm trên cổ phiếu | Năm nay | Năm trước |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận kế toán sau thuế thu nhập doanh nghiệp của cổ đông Công ty em | 843.013.564.713 | 613.182.273.397 | |
| Trích Quỹ khen thưởng, phản lợi, Quỹ Hội đồng quản trị, Ban điều hành và Ban kiểm soát | (79.513.245.179) | (48.614.563.872) | |
| Căn khoăn điều chỉnh tăng, giảm lợi nhuận kế toán để xác định lợi nhuận phản hồi cho cổ đông sở hữu cổ phiếu phổ thông | - | - | |
| Lợi nhuận tính lái xe bán trên cổ phiếu và lời suy giảm trên cổ phiếu | 114.412.118.554 | 561.267.387.325 | |
| Số lượng bình quân gia quyến vào cổ phiếu phổ thông đang lưu hành trong năm | 301.377.957 | 301.177.653 | |
| Lái xe bán trên cổ phiếu | 3.034 | 3.869 | |
| Lái suy giảm trên cổ phiếu | 3.034 | 3.869 |
10b. Thông tin khác
Không có các giao dịch cổ phiếu phổ thông hoặc giao dịch cổ phiếu phổ thông trên năng lực này ra từ ngày kết thúc năm tài chính đến ngày công bố Báo cáo tài chính hợp nhất này.
11. Chi phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Chi phí nguyên liệu, vật liệu | 323.111.668.413 | 324.311.420.703 |
| Chi phí nhân công | 548.417.861.934 | 542.411.614.851 |
| Chi phí khóa bao tải của xã định và lợi thế thương mại phản hồi | 393.185.015.855 | 379.346.125.828 |
| Chi phí dịch vụ mua ngoài | 1.171.818.614.142 | 1.283.858.451.575 |
| Chi phí khác | 328.811.419.788 | 301.106.351.101 |
| Cộng | 2.846.796.731.438 | 2.515.419.978.168 |
Bản khuyến khích này là một bộ phận hợp thành và phải được đón cùng với báo cáo tài chính hợp nhất
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 112 Thành Tôn, Phường Đầu Nghe, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BẢO CÁO TẠI CHÍNH HỢP NHẤT
Chú tâm: xã chính Hồ Chí Minh, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Địa chỉ: 112 Thành Tôn, Phường Đầu Nghe, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
VII. TRỒNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÀNH BẤY TRƯNG BẢO CÁO LƯU CHUYÊN TIỀN TỆ HỢP NHẤT
Tập đoàn có các khoản sống nợ liên quan tới mua sắm, thành lý tài sản cố định, thi cho vay và có rèn, lợi nhuận được chia sẻ sau:
| Bố tuổi năm | Bố đầu năm | |
|---|---|---|
| Trả trước nửa mua sắm tài sản cố định | 60.413.866.849 | 82.188.475.596 |
| Nợ phải trả tiền mua sắm tài sản cố định | 616.839.882.837 | 360.871.313.060 |
| Thành lý tài sản cố định chưa thu tiền | 1.387.491.138 | 1.347.491.138 |
| Lời cho vay và có rèn, lợi nhuận được chia | 5.639.418.138 | 1.036.101.137 |
Trong năm Tập đoàn đã trả tiền theo dõi với số tiền 273.094.120.866 VND và cần trả lời cho vay với công cụ phải trả với số tiền 189.726.037 VND.
VIII. TRỒNG TRÒNG TIN KHÁC
- Giao dịch và số dư với các bữa liên quan
Các bữa liên quan với Tập đoàn bao gồm: các thành viên quản lý nhà chốt, các cá nhân có liên quan với các thành viên quản lý nhà chốt và các bữa liên quan khác.
2a. Giao dịch và số dư với các thành viên quản lý nhà chốt và các cá nhân có liên quan với các thành viên quản lý nhà chốt
Các thành viên quản lý nhà chốt gồm: các thành viên Hội đồng quản trị và các thành viên Ban điều hành (Ban Tổng Giám đốc và Kế viên trưởng). Các cá nhân có liên quan với các thành viên quản lý nhà chốt là các thành viên nội thất trong gia đình các thành viên quản lý nhà chốt.
Giao dịch với các thành viên quản lý nhà chốt và các cá nhân có liên quan với các thành viên quản lý nhà chốt
Tập đoàn không phải phải giao dịch bán hàng và mang cấp dịch vụ cũng như các giao dịch khác với các thành viên quản lý nhà chốt và các cá nhân có liên quan với các thành viên quản lý nhà chốt.
Công cụ với các thành viên quản lý nhà chốt và các cá nhân có liên quan với các thành viên quản lý nhà chốt
Tập đoàn không có công cụ với các thành viên quản lý nhà chốt và các cá nhân có liên quan với các thành viên quản lý nhà chốt
Tìm được căn cứ: thành viên quản lý nhà chốt và tìm kiếm xem
| Chức danh | Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|---|
| Hội đồng quản trị | |||
| Ông Hồ Văn Nhân | Chủ tịch HĐQT | 3.109.644.823 | 2.858.710.000 |
| Ông Chu Đức Khang | Phó Chủ tịch HĐQT | 3.419.613.822 | 2.223.633.000 |
| Ông Nguyễn Thanh Bình | Thành viên HĐQT | 4.714.280.200 | 3.739.229.191 |
| Bà Bái Thị Thu Hương | Thành viên HĐQT | 2.957.740.633 | 2.443.273.000 |
| Bà Nguyễn Minh Nguyệt | Thành viên HĐQT | 2.943.418.685 | 2.463.793.000 |
| Ông Vũ Ninh | Thành viên HĐQT | 1.763.661.433 | 1.583.874.388 |
| Ông Nguyễn Văn Hồng | Thành viên HĐQT dọc lập thô | ||
| những từ thùng 4/2072) | 60.000.000 | ||
| Ông Đuát Chàtrang | Thành viên HĐQT không điều hành | 170.000.000 | 120.249.200 |
| Ông Danh Du | Thành viên HĐQT không điều hành | 170.000.000 | 120.000.000 |
48
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 412 Chính Tôn, Phường Bán Ngoc, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, VN Kiên
HẢO CẢU TẢI CHÍNH HỢP MẪT
Chia sण: 01:00:00, Kết thúc ngày 31 tháng 11 năm 2022
Bán thanh toán: Báo cáo tài chính hợp nhất (tùy theo)
| Chức danh | Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|---|
| Ông Truyền Tiến | Thành viên HĐQT khẳng định hình | 130.000.000 | 128.000.000 |
| Bà Hồ Thu Hiền | Thành viên HĐQT khẳng định hình (từ nhiệm từ tháng 6/2022) | 48.000.000 | 128.000.000 |
| Ông Phan Thanh Lộc | Thành viên HĐQT khẳng định hình (từ nhiệm từ tháng 6/2021) | - | 60.000.000 |
| Bán kiểm soát | |||
| Ông Lưu Tương Cầu | Trưởng Ban kiểm soát | 60.000.000 | 60.000.000 |
| Bà Vũ Thị Hoàng Bắc | Thành viên Ban kiểm soát | 1.007.243.130 | 884.828.110 |
| Ông Trần Đức Thiến | Thành viên Ban kiểm soát | 619.741.600 | 518.944.140 |
| Bà Phan Cầm Lự | Thành viên Ban kiểm soát | 60.000.000 | 60.000.000 |
| Bà Trần Hoàng Ngọc Uyên | Thành viên Ban kiểm soát | 60.000.000 | 60.000.000 |
| Bán Tổng Giám đốc | |||
| Ông Nguyễn Thanh Bình | Tổng Giám đốc | 8.754.582.200 | 1.779.200.141 |
| Ông Phan Quốc Long | Phó Tổng Giám đốc | 3.141.182.200 | 1.649.291.000 |
| Ông Đỗ Công Khanh | Phó Tổng Giám đốc | 3.242.220.200 | 1.445.175.000 |
| Ông Nguyễn Thế Oông | Phó Tổng Giám đốc | 3.178.080.118 | 1.387.918.250 |
- Giám định và số dư viết các bản liên quan khác
Các bản liên quan khác với Tập đoàn gồm:
| Bản liên quan khác | Mỗi quan hệ |
|---|---|
| Công ty Cổ phần Công Các Mác Genadapt – Terminal Link | Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn | Công ty liên kết |
| Công ty TNHH CJ Genadapt Log-scan Holdings | Công ty liên kết |
| Công ty TNHH Tiếp cận “K” Line – Genadapt | Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát |
| Công ty TNHH CJ Genadapt Shipping Holdings | Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát |
| Công ty TNHH Golden Globe | Công ty liên kết |
| Công ty TNHH Tương mại Quỹ Cần Vàng | Công ty liên kết |
| Công ty Cổ phần Liên hợp Thực phẩm | Công ty liên kết |
| Công ty Cổ phần Thương cảng Vàng Tàu | Công ty liên kết |
| Công ty Cổ phần Du lịch Minh Đạo | Công ty liên kết |
| Công ty TNHH MTV Genadapt Hill Pricing | Công ty con của Công ty liên kết |
| Công ty TNHH MTV Tiếp cận Genadapt | Công ty con của Công ty liên kết |
| Công ty Cổ phần Nihong Logistics | Công ty con của Công ty liên kết |
| Công ty TNHH MTV Vận tải kinh Genadapt | Công ty con của Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát |
| Genadapt Shipping Singapore Pte. Ltd | Công ty con của Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát |
| Genadapt (Malaysia) Sdn. Thú. | Công ty con của Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát |
Bản thạch sách này là một tập hợp, logo chính và như được cho sang với bản văn và chính logo mới
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 514 Thích Tôn, Phường Đầu Nghị, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CÁO TÀI CHÍNH DỤP NHẤT
Chỉ cần tổ chức bài bản ngày 31 tháng 12 năm 2023
Hãy thành sách Bản của tổ chính hợp sách (tiếp theo)
Công cộng với các bản Bản giao dịch
Trong năm Tùy được phác thảo các giao dịch trong yêu cầu của bản Bản giao thức của các
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Công Cứ Mép Gemaidept – Terminal Link | ||
| Danh thu cho thuê văn phòng | - | 152.434.160 |
| Danh thu cung cấp dịch vụ | 94.550.534.541 | 227.436.788.018 |
| Danh thu cho thuê tài sản | - | 1.095.000.000 |
| Danh thu thanh lý tài sản | - | 2.502.500.000 |
| Chi phí dịch vụ | 184.993.106 | 813.692.028 |
| Cha vay | - | 31.300.000.000 |
| Lãi cha vay | 88.767.122 | 1.254.862.313 |
| Vay | - | 28.000.000.000 |
| Lãi vay | - | 76.712.328 |
| Chi bộ | 63.424.328 | 65.069.614 |
| Nhà chức vụ | - | 1.208.270 |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Móng hóa khí Tiền | ||
| Có tên được chia | 152.416.082.544 | 99.984.325.000 |
| Vay | 40.000.000.000 | 310.000.000.000 |
| Lãi vay | 17.469.313.324 | 11.832.324.028 |
| Công ty TNHH Tiếp cận “A” Line – Gemaidept | ||
| Danh thu cho thuê văn phòng | 184.149.603 | 777.872.966 |
| Danh thu cung cấp dịch vụ | 12.924.694.702 | 9.621.624.080 |
| Lợi nhuận được chia | 10.000.000.000 | 13.437.730.000 |
| Công ty Cổ phần Thương cảng Vàng Tiền | ||
| Có tên được chia | 1.353.488.000 | - |
| Công ty Cổ phần Đa Sách Mình Dược | ||
| Cha vay | - | 93.500.000 |
| Lãi cha vay | 199.026.617 | 178.623.986 |
| Chi bộ | 158.272.729 | 114.556.000 |
| Công ty TNHH AITF Gemaidept Hỏi Phòng | ||
| Danh thu cung cấp dịch vụ | 38.318.035.171 | 63.564.801.886 |
| Chi phí dịch vụ | 10.969.895.411 | 3.392.317.702 |
| Nhà tài sản về thuê | 100.000.000 | - |
| Nhà thu hộ | 272.700.878.155 | - |
| Chi bộ | - | 22.000.000 |
| Công ty TNHH AITF Yêu trò Nén Gemaidept | ||
| Danh thu cho thuê tài sản | 88.458.414.188 | 62.237.310.886 |
| Danh thu cung cấp dịch vụ | 11.458.085.653 | 10.977.884.744 |
| Danh thu thanh lý tài sản | - | 22.163.272.728 |
| Chi phí dịch vụ | 21.772.068.591 | 22.424.351.633 |
| Thu hộ | 40.330.957.952 | 34.898.173.873 |
| Chi bộ | 76.837.324.168 | 51.548.932.683 |
| Công ty Cổ phần Mường Logepept | ||
| Danh thu cung cấp dịch vụ | 281.254.404 | 273.658.826 |
| Lãi vay | - | 17.547.845 |
01
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADETT
Địa chỉ: 4 Lê Thánh Tấn, Phường Hầu Ngôi, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BẢO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho nên tài chính số thác ngày 11 tháng 12 năm 2022
Sản thuyết trình liên các tài chính hợp nhất (tùy theo)
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Công ty TNHH MTV Tiếp cận Gemadget | ||
| Doanh thu cung cấp dịch vụ | 12.317.903.681 | 11.509.302.351 |
| Doanh thu cho thuê tài sản | 14.464.363.119 | 14.260.863.495 |
| Chi phí bồi thường | - | 88.601.829 |
| Chi phí dịch vụ | 518.797.183 | 64.433.829 |
| Thu bể | 528.946.181 | 23.406.547.977 |
| Chi bể | 12.959.348.198 | 2.226.350.749 |
Ghi hàng hóa, dịch vụ cung cấp cho các bảo hãn quen khác là giá thân thuần. Việc mua hàng hóa, dịch vụ từ các bảo hãn quen khác được thực hiện theo giá thân thuần.
Công sự với các bảo hãn quen khác
Công sự với các bảo hãn quen khác được trình bày tại các thuyết trình số V.1, V.4, V.5a, V.6a, V.14, V.19, V.21 và V.22a.
Các khoản công sự phải thu các bảo hãn quen khác không có bán dịch vụ sẽ được thanh toán bằng tiền.
- Thông tin về bộ phận
Báo cáo bộ phận chính yếu là theo lĩnh vực kinh doanh do các hoạt động kinh doanh của Tập đoàn được tư nhân và quản lý theo loại hình dịch vụ.
2a. Thông tin về lĩnh vực kinh doanh
Tập đoàn có các lĩnh vực kinh doanh chính xác:
- Lĩnh vực khai thác công: Bao gồm dịch vụ liên quan đến khai thác công.
- Lĩnh vực hygien: Bao gồm dịch vụ vận tải, cho thuê các phương tiện vận tải, dịch vụ đại lý.
- Lĩnh vực kinh doanh bất động sản: Cho thuê văn phòng và đầu tư vận tải nhà phức hợp tại Lào.
- Trồng các xe: Bao gồm các hoạt động trồng các xe tại Chương Trì.
Thông tin về kết quả kinh doanh, tài sản cố định và các tài sản dài hạn khác và giá trị của khoản chi phí khi không bằng tiền của bộ phận theo lĩnh vực kinh doanh của Tập đoàn được trình bày ở Pkp học 04 đính kèm.
2b. Thông tin về lĩnh vực địa lý
Hoạt động của Tập đoàn được phân bổ ở trong nước và nước ngoài.
Chi tiết doanh thu thuần số bán hàng và cung cấp dịch vụ và liên người theo khu vực địa lý dựa trên vị trí của khách hàng của con.
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Trong nước | 3.445.221.928.284 | 3.118.542.213.769 |
| Nước ngoài | 433.031.688.786 | 87.543.951.164 |
| Cộng | 3.844.243.669.570 | 3.386.299.105.315 |
Chi tiết về chi phí đã phát sinh để mua tài sản cố định và các tài sản dài hạn khác và tài sản bộ phận theo khu vực địa lý dựa trên vị trí của tài sản của con.
Chi phí đã phát sinh để mua tài sản cố định và các tài sản dài hạn khác
| Năm nay | Năm trước | Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|---|---|
| Trong nước | 1.533.104.814.074 | 779.428.424.081 | 11.311.216.388.353 | 9.128.314.587.963 |
| Nước ngoài | 8.171.182.360 | 55.313.588.866 | 5.531.833.286.350 | 3.434.802.794.784 |
| Cộng | 1.928.175.336.134 | 834.771.993.853 | 12.842.251.554.647 | 10.561.118.578.226 |
18
CÔNG TY CỔ PHẦN GEM&DEPT
Địa chỉ: 6 Lê Thanh Yên, Phường Bến Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐAO CẦU TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho nên tài chính bãi thải ngày 11 tháng 12 năm 2022
Bên thanh minh bão của tài chính hợp nhất (tùy theo)
-
Sự kiện phát sinh sau ngày hút thác năm tại chính
Không có sự kiện trong yêu cầu khác phải, chứ sau ngày hút thác năm thì chính cần phải điều chỉnh số liệu hoặc công bố trên Báo cáo tài chính hợp nhất. -
Thông tin khác
Lời chuyện sau thuê bãi nhập doanh nghiệp của Công ty xây dựng năm đạt gần 994 tỷ VN/D, tăng gần 192 tỷ VN/D so với năm trước. Nguyên nhân chủ yếu là do: - Lời chuyện thuộc về hoạt động khai thác sàng và log-in ra tăng hơn 150 tỷ VN/D;
- Chỉ phí tài chính tăng hơn 17 tỷ VN/D cho yếu tố do tổ chức lương tỷ giá và dự phòng đầu tư không kháng;
- Chỉ phí khác giảm hơn 74 tỷ VN/D là do năm nay không ghi nhận chi phí đầu tư không hiệu quả.

Vũ Thị Anh Thư
Người lập

TP. Hồ Chí Minh, ngày 31 tháng 3 năm 2022
Tham thạch nước sàn là nơi lũy phun lụa tránh xỉ phổi được đun sôi, 1/2 thì 100 thì 1000 lụa tránh
50
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 4 Lê Thánh Tôn, Phường 11a, Nghệ Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐẠO CÁO TẠI CHÍNG: 8809 NHÂT
Chỉ cần tài chính kết hợp ngày 11 tháng 12 năm 2023
Phụ lục 60: Cửa sổ phần rễ bữa tm Tùy được tại các công ty liên doanh, hèu hũi
| | Cửa trị
phần rễ bữa
từ năm | Phần lối hoặc
lỗ trong năm | Cổ tỉm, lọt xốm/lo
được chia
trong năm | Tăng (tỉnh) khác | Cửa trị
phần rễ bữa
xuất xắc |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Công ty Cổ phần Công Củ Hiệu Gemaedpt - Tienhãm Lịch | 1.679.379.164.919 | 81.859.516.661 | - | - | 1.381.254.701.163 |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng bữa Bà Cừa | 186.113.347.811 | 215.366.900.888 | (112.476.052.500) | - | 845.664.164.529 |
| Công ty THHHI C1 Gemaedpt Logistics Holdings | 133.118.259.811 | 53.081.182.005 | - | 796.631.948 | 124.658.101.487 |
| Công ty THHHI Tiếp vấn "K" Lĩnh - Gemaedpt | 132.186.198.827 | 16.566.281.919 | (10.800.063.560) | (106.721.814) | 122.157.875.322 |
| Công ty THHHI C1 Gemaedpt Shipping Holdings | 126.187.715.600 | 41.864.909.793 | - | 13.197.479.891 | 184.034.945.560 |
| Công ty THHHI Golden Globe | 101.151.888.660 | (2.821.431.447) | - | - | 98.330.253.199 |
| Công ty THHHI Thương mại Quá Cân Vàng | 71.296.702.261 | 3.211.538.884 | - | 438.889.814 | 74.975.811.691 |
| Công ty Cổ phần Liên hợp Thực phẩm | 21.977.998.222 | 670.754.856 | - | - | 23.601.753.072 |
| Các công ty liên doanh, hèu hũi khác | 11.600.233.148 | 1.871.571.016 | (1.223.460.000) | (118.191.721) | 11.118.816.428 |
| Công | 2.791.794.446.890 | 199.144.715.174 | (163.728.696.000) | (1.223.449.002) | 2.829.947.165.561 |

Từ Tài Anh Tìm
Nguồn Hộ

Nguyễn Minh Nguyên
Kế Hiện Thương

Chuyến Mạch Binh
Tăng Tiền Sản
12
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 4 Lê Thánh Tôn, Phường Bắc Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam.
BẢO CẢO TẠI CHÉNH HỢP 34-04 T
Chỉ số: 01 (tính từ 01 tháng 10 năm 2022)
Phí lọc 01: Tính bình đẳng, giảm chi phí xây dựng cơ bản để dùng
Đơn vị đợt: VND
| Mã đầu tiên | Chi phí phát sinh trong năm | Kế hoạch của ISCB trong năm | Tổng/Chỉ số | Bố chất năm |
|---|---|---|---|---|
| 114.622.740.046 | 680.200.038.383 | (187.884.542.411) | (604.355.161) | 186.213.612.873 |
| 1.673.815.751.811 | 910.951.066.683 | (28.861.797.004) | 48.954.318.573 | 3.605.919.736.076 |
| 21.165.085.833 | - | - | - | 32.245.881.833 |
| 387.880.274.194 | 3.241.851.017 | (213.583.557) | 12.567.242.086 | 418.443.841.140 |
| 435.741.161.849 | 3.062.851.889 | (81.162.441) | 12.128.694.683 | 418.175.177.579 |
| 342.051.400.961 | 3.293.495.541 | (463.265.056) | 11.158.579.495 | 314.017.185.491 |
| 7.746.427.389 | 7.764.427.389 | (38.187.878.178) | - | 7.493.950 |
| 868.111.443.531 | - | - | - | 545.047.172.139 |
| 1.746.657.876.858 | 1.411.155.857.899 | (416.546.359.455) | 49.200.834.412 | 1.798.195.838.791 |

V0 Thị Anh Thư
Người lập
Học viện Minh, ngày 11 tháng 1 năm 2022
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Nguồn: Thánh Sinh
Tổng Chỉ số:
CÔNG TY CỔ PHẨM GEMAIJEPT
80221 944 Thích Tín, Phường 841 Nghệ Chân, L.P.T. 101221, Phường 798, Tòa Phòng 201, Phường 11111, Quận 101, Tòa Phòng 201
Còn vào đó, thông tin được miễn từ đúng CôPhát 2011
Phụ lục 82, thông tin chính thức bằng văn bản mới 10 năm
| | Sản quý
của nhà xe trên | Thông tin
của cổ phần | Đầu khớp
của chợ cổ bến | Chiều khớp
về chợ
bãi đau | Quý dân xe
phát triển | Quý hành
chính sách
chỉ số bến | Ảnh nhanh
của chợ
chưa phân giải | Đại cát
sử dụng
không hiển thị | Cộng |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Số xe đầu tiên trên | 1.111.778.072.200 | 1.111.801.011.964 | 118.397.773.582 | 107.862.138.050 | 107.818.277.122 | 940.366.376.904 | 112.346.871.527 | 984.618.011.531 | 8.397.422.218.006 |
| Lai chuẩn bằng chợ chợ | | | | | | | 913.112.231.110 | 108.176.342.778 | 110.161.834.110 |
| Chợ 1000 | | | | | | | 111.238.160.910 | 1120.331.101 | 112.286.672.731 |
| Chợ có 100,200g, đầu chợ | | | | | | | 100.811.082.220 | 81.625.011.880 | 111.278.160.900 |
| Cây gỗ 1000, 1000 chợ | | | | | | | | | (971.011.816) |
| Cây gỗ 2000, 2000 chợ | | | | 101.201.750.247 | | 100.118.971.167 | 941.011.661 | 101.000.011.721 | 101.000.011.721 |
| Tên phế toán, chợ | 1.203.778.078.000 | 1.197.311.237.540 | 128.091.778.860 | 101.201.829.207 | 110.656.557.182 | 108.118.971.167 | 961.200.196.338 | 118.891.044.195 | 7.944.618.111.900 |
| Số xe khu vực này | 1.111.778.078.000 | 1.111.801.011.964 | 118.397.773.582 | 117.311.829.207 | 122.618.057.182 | 940.118.971.167 | 941.200.196.338 | 122.600.011.880 | 7.944.618.111.900 |
| Tổng cộ: Quý chợ không, 2000, 2000 | | | | | | | 960.622.264.110 | 107.178.322.281 | 111.251.797.090 |
| Chợ 1000, 1000 chợ | | | | | | | 111.020.736.601 | 107.112.061.100 | 121.200.011.810 |
| Chợ 2000, 2000 chợ | | | | | | | 111.100.368.400 | 107.218.037.180 | 121.200.011.810 |
| Tổng Tỉ số bến | | | | 91.897.900.226 | | 100.118.816 | 971.011.816 | 101.000.011.721 | 101.000.011.721 |
| Số xe buôn chợ | 1.603.778.078.000 | 1.503.318.197.488 | 128.091.778.861 | 111.160.786.663 | 112.846.159.110 | 108.171.617.821 | 971.011.816.338 | 101.000.011.721 | 7.947.750.611.900 |



CÔNG TY CỔ PHẦN GERADEPT
Địa chỉ: 6 Lê Thích Thọ, Phường 11b, Nghệ Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
HĐQA CÁC TẠI CENTH HỢI NHẬT
Chỉ cần sẵn chút kết hợp ngay từ tháng 12 năm 2022
Pha bìa thi: Tiếng tin về bộ phận làm lĩnh vực kinh doanh
| | Lĩnh vực
khai thác hàng | Lĩnh vực
tuyển | Lĩnh vực kinh
doanh (khoảng 2) | Lĩnh vực
trống (2) | Cải
thiện (2) | Công |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Mức cản: | | | | | | |
| Danh sách thuế về bối cảnh và công việc dịch vụ
từ bên ngoài | 1.288.118.228.999 | 114.873.087.547 | 1.245.362.389 | - | - | 3.618.541.888.119 |
| Danh sách thuế về bối cảnh và công việc dịch vụ
giữa các bộ phận | 211.242.340.011 | 144.077.988.347 | 1.222.898.509 | - | (1.043.014.819.174) | - |
| Tổng doanh thu thuế về bối cảnh và công việc
dịch vụ | 2.117.671.481.817 | 2.478.878.188.788 | 2.248.451.988 | - | (1.443.414.918.174) | 3.684.243.688.579 |
| Kết quả kinh doanh thuế bộ phận | 882.814.331.781 | 106.001.088.918 | 2.655.411.598 | 162.681.087.811 | (43.000.879.882) | 1.871.781.814.401 |
| Các chi phí không phải bổ sung bộ phận | | | | | | (30.740.861.371) |
| Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh | | | | | | 1.831.446.817.152 |
| Danh sách hoạt động tài chính | | | | | | 22.547.223.662 |
| Chi phí tài chính | | | | | | (101.690.816.076) |
| Thu nhập khác | | | | | | 10.265.418.174 |
| Chi phí khác | | | | | | (39.659.116.628) |
| Thúc đẩy kinh tế công cộng (cơ cấu, liên doanh) | 11.879.530.444 | 116.779.801.191 | 809.817.517 | - | - | 109.148.315.174 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp trên kinh | | | | | | (165.958.284.388) |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp trên tài | | | | | | 18.774.311.617 |
| Lợi nhuận cao thuế thu nhập doanh nghiệp | | | | | | 2.167.293.797.074 |
| Tổng chi phí 10 phút theo dõi cam kết của tổ chức
và các chỉ cần tiết kiệm kinh | 2.116.544.148.611 | 208.008.988.347 | - | 6.171.182.068 | - | 2.118.276.246.134 |
| Tổng chi phí khóa học và phân bổ chi phí trẻ
trước khi học | 312.138.434.781 | 121.418.818.614 | - | 17.788.826.388 | - | 415.497.463.749 |
| Tổng phí có các chuẩn các phí của không bằng
bản (trợ chi phí khóa học và phân bổ chi phí trẻ
trước khi học) | - | - | - | - | - | - |
H
22
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADETT
Địa chỉ: 4127 Nam Tôn, Phường Bắc Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BẢO DỤC TÀI CHÍNH HỢP ANGỮT
Chủ biên: Lê Hoan với thư ký: Lê Hùng 11 năm 2021
| | Lĩnh vực
khoa khác riêng | Lĩnh vực
khoa khác | Lĩnh vực kinh
doanh bậc đồng nêu | Lĩnh vực
trồng nêu | Các khoản
bất trớ | Công |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Năm thành | | | | | | |
| Doanh thu thuần và bán hàng và cung cấp dịch vụ
ra bên ngoài | 2.791.188.217.621 | 429.994.836.187 | 13.597.081.401 | - | - | 1.286.288.552.222 |
| Doanh thu thuần và bán hàng và cung cấp dịch vụ
gồm các bộ phận | 171.187.814.554 | 215.989.117.237 | 2.214.432.134 | - | (148.188.281.187) | - |
| Tổng doanh thu thuần và bán hàng và cung cấp
dịch vụ | 1.114.515.151.647 | 841.599.213.344 | 18.131.882.178 | - | 3668.886.682.187 | 3.396.196.185.313 |
| Kết quả kinh doanh theo bộ phận | 111.663.518.177 | 27.294.339.411 | 18.131.882.178 | (11.778.181.821) | (24.298.313.797) | 718.181.434.188 |
| Các chi phí không phân bổ theo bộ phận | | | | | | (21.485.244.894) |
| Lợi nhuận ra hoạt động kinh doanh | | | | | | 480.870.189.189 |
| Doanh thu hoạt động bổ sung | | | | | | 79.669.284.911 |
| Chi phí an ninh | | | | | | (527.985.949.517) |
| Thu nhập khác | | | | | | 50.091.523.224 |
| Các phí khác | | | | | | (101.146.314.846) |
| Phân bổ hoặc bổ sung công ty, bãi bãi, bãi doanh | (16.734.741.791) | 273.893.871.421 | 817.394.519 | - | - | 226.813.874.777 |
| Các phí thu nhập doanh nghiệp hiện hành | | | | | | (107.476.849.889) |
| Các phí thu nhập doanh nghiệp hoặc tại | | | | | | 21.878.110.661 |
| Lợi nhuận sau thuế cho phép doanh nghiệp | | | | | | 228.562.816.178 |
| Tổng chi phí chi phí sau để mua lại các số dịch
và các chi phí mà bạn khác | 886.541.836.763 | 89.916.178.228 | - | 58.811.688.666 | - | 814.773.895.899 |
| Tổng chi phí kinh doanh sau khi phân bổ chi phí mà
mình đã bạn | 295.504.991.341 | 216.926.912.549 | - | 273.198.789 | - | 412.582.188.987 |
| Tổng giá trị các khoản chi phí của không bằng
nếu (mà chi phí khác bao và phân bổ chi phí mà
mình đã bạn) | - | - | - | - | - | - |
CÔNG TY CỔ PHẨN GEMADERY
Địa chỉ: 6 Lô Thành Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, TP. Hành
BẢN CÁC TÀI CHÍNG HỢP PHẨN
Chia s: 105001200000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000
Tài liệu có dự định trả tiền bộ phận theo hình vạn hình doanh phần theo
Tài liệu có dự định trả tiền bộ phận theo hình vạn hình doanh phần theo
| | Lĩnh vực
bản thân công | Lĩnh vực
nghiệm | Lĩnh vực kinh
doanh bồi động sản | Lĩnh vực
trồng sàn xe | Cửa hàng
loại trộ | Công |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Bộ sách sớm | | | | | | |
| Tài liệu sớm tiếp xúc bộ phận | 6.948.561.131.313 | 3.312.412.344.172 | 181.651.168.011 | 3.527.017.933.362 | - | 12.842.252.554.667 |
| Các tài sản không phân bổ theo bộ phận | | | | | | 186.401.454.683 |
| Tổng tài sản | | | | | | 12.010.981.008.572 |
| Hệ thống an toàn tiền của bộ phận | 3.276.120.093.473 | 1.665.668.441.087 | - | 1.083.838.831.039 | - | 2.045.722.866.596 |
| Hệ thống trữ lượng phân bổ theo bộ phận | | | | | | 34.131.122.626 |
| Tổng sự phát triển | | | | | | 2.065.696.988.019 |
| Số tiền sớm | | | | | | |
| Tài liệu sớm tiếp xúc bộ phận | 1.432.965.273.621 | 3.619.211.069.042 | 183.179.280.169 | 2.322.816.499.193 | - | 30.202.110.938.228 |
| Các tài sản không phân bổ theo bộ phận | | | | | | 148.994.085.018 |
| Tổng tài sản | | | | | | 48.721.221.883.264 |
| Hệ thống trữ lượng phân bổ theo bộ phận | 1.841.318.725.717 | 863.428.053.421 | - | 915.318.441.316 | - | 3.613.464.566.588 |
| Hệ thống trữ lượng phân bổ theo bộ phận | | | | | | 34.124.624.786 |
| Tổng sự phát triển | | | | | | 2.066.192.047.375 |

c
bakertilly
A & C
ABC Auditing and Consulting Co., Ltd. trading on Baker Tilly ABC is a member of the global network of Baker Tilly International Ltd., the members of which are separate and independent legal entities
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
NĂM TẢI CHÍNH KẾT TRÚC NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2022
CÔNG TY CỔ PHẦN
GEMADEPT
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
MỤC LỤC
| Trang | |
|---|---|
| 1. Mục lục | 1 |
| 2. Báo cáo của Ban Tổng Giám đốc | 2 - 3 |
| 3. Báo cáo kiểm toán độc lập | 4 |
| 4. Bảng câu đòi bỏ toàn tại ngày 31 tháng 12 năm 2022 | 5 - 8 |
| 5. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh | |
| cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2022 | 9 |
| 6. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ | |
| cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2022 | 10 - 11 |
| 7. Bảo thuyết minh Báo cáo tài chính | |
| cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2022 | 12 - 45 |
| 8. Phụ lục | 46 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
BẢO CÁO CỦA BAN TỔNG GIẢM ĐỐC
Ban Tổng Giám đốc Công ty Cử nhân Gemadep (sau đây gọi tắt là “Công ty”) hình bày bàn của các mình cùng với Báo cáo tài chính cho năm tài chính kết hợp ngày 11 tháng 12 năm 2022.
Khái quát về Công ty
Công ty Cử nhân Gemadep hoạt động theo thấy chung nhân dân ký doanh nghiệp số 0101110101, đăng ký lần đầu ngày 01 tháng 11 năm 1999 và đăng ký thay đổi lần thứ 28 ngày 29 tháng 5 năm 2021 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh cấp.
Trụ sở ban đồng
- Địa chỉ: 11 Lô Thành Tôn, Phường Đầu Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- Tiền theo: +49 (020) 8823 6236
- Tín: +49 (020) 8823 5296
Công ty kiến định với nhiều bạn phát triển các ngành nghề kinh doanh sẵn lời là khai thác cùng và logistics.
- Khai thác cùng: Khai thác hệ thống cùng mã dọc từ Bến đòi Nam, tại các thành phố lớn và các vùng kinh tế trong điểm: cùng Nam Hải, cùng Nam Hải Đêm Và, cùng Nam Nam Vít, Nam Bến ICH, cùng Dung Quất, cùng Phước Long, cùng Bình Dương và cùng nước sâu Cụm dịch Cải Nhạc.
- Logistics: Trung tâm phân phối: Vận tải consumer chuyên nghiệp: Vận tải hàng đầu trường siêu trọng; Vận tải ốc phương thức; Quản lý sản xuất truyền viên; Đại lý giao nhận; Gà hàng bán hàng không.
Ngoài ra, Công ty đều tư một số dự án có chọn lọc mang tính vực trồng rộng và bất động sản.
- Trồng rộng: Trồng, chăm sóc, khai thác, chế biến rây rau củ và cây công nghiệp tại Campuchia.
- Bất động sản: Xây dựng và khai thác các trang sàn thương mại, khách sạn, các ốc vân phòng ở các thành phố lớn tại Việt Nam và khu vực Đông Dương bao gồm: dự án Khu phân hợp Saigon Gem và dự án Khí phân hợp tại Vũng Châu – Lào.
Hội đồng quản trị và Ban điều hành, quản lý
Các thành viên Hội đồng quản trị và Ban điều hành, quản lý của Công ty trong năm và cho đến thời điểm lập báo cáo của ban gồm:
Hội đồng quản trị
| Họ tên | Chức vụ |
|---|---|
| Ông Hồ Văn Nhân | Chủ tịch |
| Ông Chu Đức Khang | Phó Chủ tịch |
| Ông Nguyễn Thanh Hiếu | Thành viên |
| Bà Bác Thị Thu Hương | Thành viên |
| Bà Nguyễn Minh Nguyễn | Thành viên |
| Ông Vũ Bình | Thành viên |
| Ông Nguyễn Văn Hùng | Thành viên HĐQT đào tạo (được bầu bổ sung từ tháng 4 năm 2022) |
| Ông Bơm Quitman | Thành viên |
| Ông David Du | Thành viên |
| Bà Hà Tào Hiền | Thành viên (đã từ nhiệm từ tháng 4 năm 2022) |
| Ông Tsuyurui Kato | Thành viên |
Ban kiểm soát
| Họ tên | Chức vụ |
|---|---|
| Ông Lưu Tường Giai | Trưởng ban |
| Bà Võ Thị Hoàng Hắc | Thành viên |
| Ông Trần Đắc Thoàn | Thành viên |
| Bà Phan Cẩm Ly | Thành viên |
| Bà Trần Hoàng Ngọc Lãnh | Thành viên |
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
BÁO CÁO CỦA BẠN TỔNG GIẢM ĐỐC ĐẤP THƯƠ
Ban Tổng Giám đốc
| Độ lớn | Chức vụ |
|---|---|
| Ông Nguyễn Thanh Bình | Tổng Giám đốc |
| Ông Phạm Quốc Long | Phó Tổng Giám đốc |
| Ông Nguyễn Thế Dũng | Phó Tổng Giám đốc |
| Ông Đỗ Công Khanh | Phó Tổng Giám đốc |
Đại diện theo pháp luật
Người đại diện theo pháp luật của Công ty trong năm và cho đến thời điểm lập bản sao này là Ông Nguyễn Thanh Bình - Tổng Giám đốc Công ty (từ nhóm ngày 87 tháng 5 năm 2021).
Kiểm toán viên
Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn ABC đã được chỉ định kiểm toán Bản sao tài chính cho xem tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Công ty.
Trách nhiệm của Ban Tổng Giám đốc
Ban Tổng Giám đốc chịu trách nhiệm lập Bản sao tài chính phân tích trung thực và hợp lý tính hình tài chính, kết quả hoạt động kinh doanh và lưu chuyển tiền tệ của Công ty trong năm. Trong việc lập Bản sao tài chính này, Ban Tổng Giám đốc phải:
- Chọn lựa các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách này một cách chắc quán.
- Thực hiện các sát được và các trên tính một cách hợp lý và thận trọng.
- Nếu có các chuẩn mực kế toán áp dụng cho Công ty có được mân thủ hay không và tất cả các sai lệch trọng yếu đã được trình bày và giải thích trong Bản sao tài chính.
- Lập Bản sao tài chính trên cơ sở hoạt động liên tục với trường hợp không thể cho rằng Công ty sẽ tiếp tục hoạt động liên tục.
- Thiết lập và thực hiện hệ thống kiểm soát nội bộ một cách hữu hiệu nhằm hạn chế các rủi ro cơ mà kết quả yếu do gian lận hoặc nhằm lẫn trọng việc lập và trình bày Bản sao tài chính.
Bản Tổng Giám đốc đảm bảo các số kế toán thích hợp được bao giờ đầy đủ để phân tích tính hình tài chính của Công ty với mức độ chính xác hợp lý tại bất kỳ thời điểm nào và các số sách kế toán tuân thủ chế độ tài chính áp dụng. Ban Tổng Giám đốc cũng chịu trách nhiệm quản lý các tài sản của Công ty và do đó đã thực hiện các biện pháp thích hợp để ngăn chặn và phát hiện các hành vi gian lận và các vi phạm khác.
Ban Tổng Giám đốc xem xét dữ liệu thu các yêu cầu của trên trong việc lập Bản sao tài chính.
Phê duyệt Bản sao tài chính
Bản Tổng Giám đốc phê duyệt Bản sao tài chính theo kèm Bản sao tài chính đã phân tích trung thực và hợp lý tính hình tài chính của Công ty tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2022, cũng như kết quả hoạt động kinh doanh và tính hình lưu chuyển tiền tệ của năm tài chính kết thúc công ngày, phù hợp với các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam. Chế độ Kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý và liên quan đến việc lập và trình bày Bản sao tài chính.

Nguyễn Thanh Bình
Tổng Giám đốc
Ngày 31 tháng 1 năm 2022
A&C AUDITING AND CONSULTING CO., LTD.
bakertilly
A & C
Hoa 2004
Hoa 2004
Hoa 2004
Hoa 2004
Hoa 2004
Hoa 2004
12 - 12:00 12:00 12:00
12:00 12:00 12:00 12:00
12:00 12:00 12:00 12:00
12:00 12:00 12:00 12:00
12:00 12:00 12:00 12:00
12:00 12:00 12:00 12:00
12:00 12:00 12:00 12:00
12:00 12:00 12:00
12:00 12:00 12:00
12:00
Số 1.0974/11/12-AC
BÃO CÁO KIỂM TOÀN ĐỘC LẬP
Điền sau CÁC CỔ ĐỘNG, HỌI ĐỘNG QUAN TRỊ VÀ BẠN TỔNG GIÁM ĐỐC CÔNG TY CỔ PHẦN GEMATEPT
Chúng tôi đã kiểm toán Bão cáo tại chính khu đua Công ty Cổ phần Gematept (sau đây gọi dã là “Công ty”), được lập ngày 10 tháng 1 năm 2022, từ tháng 09 đến tháng 10, bao gồm Bảng của đội kế toán tại ngày 31 tháng 12 năm 2022, Bão cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Bão cáo lưu chuyển tiền tệ của năm tài chính kết thúc sáng ngày và Bão thuyết minh Bão cáo tài chính.
Trình nhiệm của Ban Tổng Giám đốc
Ban Tổng Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm về việc lập và trình bày trung tâm và hợp lý Bão cáo tài chính của Công ty theo các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam. Chỉ độ Kế toán doanh nghiệp Việt Nam về các quy định pháp lý và liên quan đến việc lập và trình bày Bão cáo tài chính và chịu trách nhiệm về kiểm toán nội bộ mà Ban Tổng Giám đốc xác định là cần thiết để đảm bảo cho việc lập và trình bày Bão cáo tài chính không có sự xót trọng yếu do giao lập hoặc nhầm lẫn.
Trình nhiệm của Kiểm toán viên
Trình nhiệm của chúng tôi là đưa ra ý kiến về Bão cáo tài chính cho trên kết quả của cuộc kiểm toán. Chúng tôi đã tiến hành kiểm toán theo các Chuẩn mực Kiểm toán Việt Nam. Các chuẩn mực này yêu cầu chúng tôi biến đổi chuẩn mực và các quy định về đạo đức nghề nghiệp, lập kế hoạch và thực hiện cuộc kiểm toán. Việc thực hiện được ý kiến của Bão cáo tài chính của Công ty và của nó với trọng yếu huy không.
Công việc kiểm toán bao gồm thực hiện các thủ tục kiểm tra thấp các bằng chứng kiểm toán về các số liệu và thuyết minh trên Bão cáo tài chính. Các thủ tục kiểm toán được lựa chọn dựa trên xét đoán của kiểm toán viên, bao gồm đánh giá sai so sẻ sai sót trong yếu tố công Bão cáo tài chính do gian lận hoặc nhầm lẫn. Khi thực hiện đánh giá các sai so này, kiểm toán viên đã xem xét kiểm toán nội bộ của Công ty liên quan đến việc lập và trình bày Bão cáo tài chính trong thực, hợp lý, nhầm lẫn và các thủ tục kiểm toán phổ hợp với tình hình thực tế, tuy nhiên không nhằm mục đích đưa ra ý kiến về hiệu quả của kiểm toán nội bộ của Công ty. Công việc kiểm toán cũng bao gồm đánh giá tính thích hợp của các chính sách kế toán được áp dụng và tính hợp lý của các nhà thú kế toán của Ban Tổng Giám đốc cũng như đánh giá việc trình bày tổng thể Bão cáo tài chính.
Chúng tôi tin tưởng rằng các bằng chứng kiểm toán của chúng tôi đã lưu trữ được là đầy đủ và thích hợp cho người cho ý kiến kiểm toán của chúng tôi.
Ý kiến của Kiểm toán viên
Theo ý kiến của chúng tôi, Bão cáo tài chính đã phân tích trung tâm và hợp lý, nếu các khía cạnh trong yếu tố hành vi chính của Công ty Cổ phần Gematept tại ngày 31 tháng 12 năm 2022, cũng như kết quả hoạt động kinh doanh và tính kinh tế doanh tiền tệ của năm tài chính kết thúc sáng ngày, phổ hợp với các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam. Chỉ độ Kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý và liên quan đến việc lập và trình bày Bão cáo tài chính.

Công ty TNHH Kiểm toán và Tự của A&C

Hoa 2004
Hoa 2004
Hoa 2004
Hoa 2004
Tư liệu: Chú thích, ngày 11 tháng 3 năm 2023
A&C Auditing and Consulting Co., Ltd, trading as below: 110% sales as a number of the global market of Kiểm toán, commercials, etc., the numbers of which are open to your independent legal action.
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Học phí: 61,8 Thính Tần, Phường Hầu Ngân, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÁO CÁO TẢI CHÍNH
Chợ sàn tài chính lớn thầu ngày 31 tháng 11 năm 2022
HÀNG CẦN ĐỘI KẾ TOÁN
Tọt ngày 31 tháng 11 năm 2022
| CHỈ TỨC | Mã số | Thành trình | Số cuối năm | Số đầu năm |
|---|---|---|---|---|
| 1. TẢI NAM NGÀN HẠN | 188 | 1.173.686.261.368 | 894.731.974.199 | |
| 1. Tiểu sử của khách hàng thương thầu | 110 | V.1 | 521.945.666.783 | 52.628.918.518 |
| 1. Tiểu | 111 | 161.845.666.787 | 58.628.918.518 | |
| 2. Các khách hàng thương thầu | 112 | 360.000.000.000 | - | |
| 2. Đầu tư tài chính ngân hạn | 120 | 68.835.595.502 | 86.561.845.828 | |
| 1. Chương trình kinh doanh | 131 | V.2a | 61.731.215.630 | 61.731.215.630 |
| 2. Dự phòng giám sát những khách kinh doanh | 122 | V.3a | (27.787.459.695) | (15.881.750.642) |
| 3. Đầu tư nắm giữ đầu ngày đầu hạn | 123 | V.3b | 55.880.200.000 | 1.900.000.000 |
| 3. Các khách phải làm ngân hạn | 150 | 614.667.167.128 | 773.635.228.918 | |
| 1. Phải thu ngân hạn của khách hàng | 151 | V.3 | 82.898.913.111 | 82.790.628.741 |
| 2. Tài trước như người bán ngân hạn | 152 | V.4 | 80.712.118.166 | 80.761.281.128 |
| 3. Phải thu nợ bồi ngân hạn | 153 | - | - | |
| 4. Phải thu mua tiền để tài thành hợp đồng xây dựng | 154 | - | - | |
| 5. Phải thu số cho vay ngân hạn | 155 | V.5 | 118.621.500.000 | 82.525.500.000 |
| 6. Phải thu ngân hạn khác | 156 | V.6a | 113.823.599.072 | 6.01.832.559.654 |
| 7. Dự phòng giám sát ngân hạn khá dài | 157 | V.7 | (18.159.134.184) | (9.877.838.814) |
| 8. Tài chi thầu chờ xử lý | 158 | - | - | |
| IV. Hàng thủ bão | 148 | 9.294.173.113 | 8.618.968.471 | |
| 1. Hàng thủ bão | 149 | V.8 | 9.294.173.113 | 8.618.968.471 |
| 2. Dự phòng giám sát hàng thủ bão | 149 | - | - | |
| 4. Tài cho ngân hạn khác | 162 | 58.942.598.399 | 57.176.477.187 | |
| 1. Các phí tài trước ngân hạn | 161 | V.9a | 2.633.340.483 | 2.666.852.552 |
| 2. Thời gian trị giá tăng được khóa học | 162 | 58.217.911.314 | 57.139.437.936 | |
| 3. Thời sự cải thiện khóa phát âm bồn nước | 163 | V.10 | 1.1788.494 | 1.018.086.836 |
| 4. Chức năng mua bồn tại các phần khách phải | 164 | - | - | |
| 5. Tài của ngân hạn khác | 165 | - | - |
CÙNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 611 Tham Tôn, Phường Bến Nghe, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CÁO TÀI CHÍNH
Chỉ cần đi theo kế toán ngày 31 tháng 12 năm 2022
Đăng của đối kê toàn (Tập Bưu)
| CHỈ TRỤC | Mã
số | Thành
mình | Đã cuối năm | Đã đầu năm |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| B- TÀI SẢN ĐẤI BAO | 230 | | 9.899.016.827.869 | 2.202.883.328.785 |
| 1. Các khoản phải thu dài bạn | 210 | | 22.949.765.763 | 33.843.768.743 |
| 1. Phá thu dài bạn của khách hàng | 211 | | - | - |
| 2. Trụ sở: thu nợ chi phí của địa bàn | 212 | | - | - |
| 3. Vše của khách 4 đơn vị làm thuộc | 213 | | - | - |
| 4. Phá thu nợ bán lẻ | 214 | | - | - |
| 5. Phá thu nợ cho cục tài sản | 215 | | - | - |
| 6. Phá thu tài sản khác | 216 | V.65 | 22.888.355.711 | 23.845.355.711 |
| 7. Dự phòng phá thu dài bạn của cục | 217 | | - | - |
| II. Tài sản về dịch | 220 | | 9.66.818.346.682 | 2.16.279.667.522 |
| 1. Tài sản về dịch kêu bác | 221 | V.10 | 310.316.188.133 | 443.139.913.384 |
| - Nguyên giá | 222 | | 847.224.768.522 | 972.241.209.852 |
| - Chú trị kèm mác lũy kế | 223 | | (V.71.789.788.442) | (122.542.284.588) |
| 2. Tài sản về dịch thuê tài chính | 224 | V.11 | 44.633.355.906 | 78.656.811.617 |
| - Nguyên giá | 225 | | 223.413.682.287 | 233.313.385.662 |
| - Chú trị kèm mác lũy kế | 226 | | (V.70.781.618.445) | (122.319.914.585) |
| 3. Tài sản rủ dạch và khóa | 227 | V.12 | 11.183.888.065 | 14.535.549.335 |
| - Nguyên giá | 228 | | 31.567.513.284 | 29.854.794.294 |
| - Chú trị kèm mác lũy kế | 229 | | (V.71.447.631.211) | (72.340.342.321) |
| III. Bất động của đầu tư | 230 | | - | - |
| - Nguyên giá | 231 | | - | - |
| - Chú trị kèm mác lũy kế | 232 | | - | - |
| IV. Tài sản dư dụng dài bạn | 240 | | 177.614.587.881 | 38.668.688.855 |
| 1. Chú trị kèm mác, vinh doanh dư dụng dài bạn | 241 | | - | - |
| 2. Chú trị kèm dụng cơ bản dư dụng | 242 | V.13 | 177.614.587.881 | 38.668.688.855 |
| V. Đầu tư tài chính dài bạn | 230 | | 3.188.838.277.411 | 6.755.892.516.335 |
| 1. Đầu tư vào công ty nào | 231 | V.2a | 4.118.438.715.716 | 9.682.315.115.718 |
| 2. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết | 232 | V.2a | 1.814.484.673.841 | 2.858.888.673.841 |
| 3. Đầu tư gộp việc của đơn vị khác | 233 | V.2c | 3.668.388.762 | 2.688.388.762 |
| 4. Dự phòng đầu tư tài chính dài bạn | 234 | V.2c | (179.065.768.391) | (751.162.283.697) |
| 5. Đầu tư nắm giữ đến ngay đầu bạn | 235 | | - | - |
| VI. Tài sản dài bạn khác | 240 | | 35.381.286.838 | 26.791.828.178 |
| 1. Chú trị kèm mác dư bạn | 241 | V.2b | 33.361.254.838 | 26.282.520.729 |
| 2. Tài sản thuê tài chính toàn bộ | 242 | V.14 | - | 468.807.570 |
| 3. Thiết bị, vật tư, gộp tàng theo thể chất bạn | 243 | | - | - |
| 4. Tài sản dài bạn khác | 244 | | - | - |
| TỔNG CỨNG TÀI SẢN | 270 | | 7.286.787.225.624 | 6.267.555.468.834 |
6
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 6 Lê Thanh Tôn, Phường Bến Ngân, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, 51011
BẢO CAO TÀI CHBÔI
Chia sn: 10 chính thức, ngày 11 tháng 12 năm 2023
Đăng cửa đặt bể máu (tùy theo)
| CHI TÍT | Bất kể | Thuyết minh | Bể máu năm | Bể máu năm |
|---|---|---|---|---|
| C - SỰ PHẢI THÁ | 300 | 1.015.361.444.168 | 917.167.554.883 | |
| 1. Sự ngẫu hạn | 160 | 1.663.421.494.498 | 715.621.877.077 | |
| 2. Phải trả người bán ngân hạn | 110 | V.55 | 39.836.900.127 | 34.651.362.333 |
| 3. Người mua trả tiền chăn ngân hạn | 113 | - | - | |
| 4. Thải vé các khoản phải cáp Nhà nước | 113 | V.16 | 34.117.873.222 | 329.537.544 |
| 5. Phải trả người lao động | 114 | V.17 | 33.818.388.155 | 36.854.376.566 |
| 6. Các phí phải trả ngân hạn | 115 | V.18 | 3.641.814.785 | 3.239.822.345 |
| 7. Phải trả nội bộ ngân hạn | 116 | - | - | |
| 8. Phải trả theo năm 40-bể trạm hợp đồng xây dựng | 117 | - | - | |
| 9. Doanh thu chưa theo biện ngân hạn | 118 | V.59 | 1.005.094.764 | 1.334.133.144 |
| 10. Phải trả ngân hạn khác | 119 | V.20 | 1.838.506.217.963 | 116.343.724.678 |
| 11. Vậy và họ thuê tài chính ngân hạn | 120 | V.21a | 326.311.675.167 | 311.801.814.648 |
| 12. Quý khác thường, giáo dục | 121 | V.22 | 1.752.276.518 | 1.732.276.518 |
| 13. Quý khác thường, giáo dục | 122 | V.23 | 33.425.822.785 | 36.854.376.566 |
| 14. Quý hành là gì? | 123 | - | - | |
| 15. Giao dịch mua bán tại các phiếu Chính phủ | 124 | - | - | |
| 16. Sự dài hạn | 350 | 111.819.855.788 | 103.896.682.995 | |
| 1. Phải trả người bán dài hạn | 151 | - | - | |
| 2. Người mua trả tiền chăn dài hạn | 152 | - | - | |
| 3. Các phí phải trả dài hạn | 153 | - | - | |
| 4. Phải trả nội bộ và nhà hành doanh | 154 | - | - | |
| 5. Phải trả nội bộ dài hạn | 155 | - | - | |
| 6. Doanh thu chưa theo biện chi phí | 156 | - | - | |
| 7. Phải trả các bạc khác | 157 | - | - | |
| 8. Vậy và họ thuê tài chính dài hạn | 158 | V.21b | 311.882.398.345 | 266.896.682.995 |
| 9. Tính phân chuyển đổi | 159 | - | - | |
| 10. Có phần chi phí | 160 | - | - | |
| 11. Thay đổi chi phí | 161 | V.24 | 342.299.214 | - |
| 12. Quý phòng phải trả dài hạn | 162 | - | - | |
| 13. Quý giao triển khai học và công nghệ | 163 | - | - |
CÔNG TY CỔ PHẦN CEMADEPT
Địa chỉ: 6 Lê Thanh Tôn, Phường Đắk Ngân, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BẢO CẠO TÀI CHÍNH
Chỉ tiêu từ chính thức ngày 31 tháng 12 năm 2022
Đăng của đối thủ trên (bên trên)
| CÔI TÍNH | Bất kể | Thuyết minh | Bố cuối năm | Bố đầu năm |
|---|---|---|---|---|
| 1. VỐN CHỦ ĐỔ I TÊU | 618 | 2.613.448.578.184 | 8.368.382.841.862 | |
| 2. Vẫn chủ sở hữu | 619 | 6.613.448.578.184 | 8.368.382.841.862 | |
| 3. Vẫn gây nên các số liệu | 611 | V.23 | 2.013.775.338.843 | 3.633.718.518.860 |
| - Có phần phổ thông có quyền thiếu người | 616 | 6.866.779.578.968 | 2.013.779.578.968 | |
| - Có nhiều an nôn | 616 | - | - | |
| 4. Thông tin của cả phần | 613 | V.23 | 1.941.832.771.643 | 1.941.832.771.643 |
| 5. Quyền chọn chuyên đối trên phần | 613 | - | - | |
| 6. Vẫn khác nhau chủ sở hữu | 614 | V.23 | 69.368.333.962 | 69.368.333.962 |
| 7. Cổ phần quý | 613 | - | - | |
| 8. Chính thức đánh giá lợi ích cao | 613 | - | - | |
| 9. Chính thức lý do chính thức | 612 | V.23 | (723.371.852) | (723.371.852) |
| 10. Quý đầu tư phát triển | 611 | V.23 | 73.662.190.796 | 73.662.190.796 |
| 11. Quý số các cấp của doanh nghiệp | 611 | - | - | |
| 12. Quý trình thuộc của nhà tổ chức | 628 | V.23 | 69.368.333.889 | 69.368.333.889 |
| 13. Cải thiện các thời gian phân phối | 631 | V.23 | 144.966.063.399 | 193.833.168.467 |
| - Cải thiện các thời gian phân phối | ||||
| 4. Cải thiện thiết bị trước | 631 | - | 733.617.728.437 | |
| - Cải thiện các thời gian phân phối tại đây | 631 | 344.961.851.199 | - | |
| 14. Nguồn sản xuất từ xây dựng cơ bản | 622 | - | - | |
| 15. Nguồn sản xuất từ xây dựng cơ bản | 622 | - | - | |
| 16. Nguồn kinh phí | 633 | - | - | |
| 17. Nguồn kinh phí | 633 | - | - | |
| TỔNG CỘNG NỔI ỦU VỐN | 640 | 7.216.757.128.436 | 6.387.698.438.856 |



Bao các sàn phát được địa công với liên đoạn, xách lách các sàn phát
CÔNG TY CỔ PHẦN GERADEPT
Địa chỉ: 612 Thánh Tấn, Phường 854 Nghệ Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CÁO TẢI CÚCH
Cho tấm túi chính kết thúc ngày 11 tháng 12 năm 2022
BẢO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Cho tấm túi chính kết thúc ngày 11 tháng 12 năm 2022
| Chế Việc | Bài số | Thành phần | Năm nay | Năm trước |
|---|---|---|---|---|
| 1. Danh sách tờ báo bằng và trang cấp dịch vụ | 81 | V1.2 | 649.832.852.898 | 155.178.300.718 |
| 2. Các khoản giảm trời doanh thu | 82 | - | - | |
| 3. Danh sách thu thuế và báo bằng và trang cấp dịch vụ | 83 | 665.018.811.888 | 155.178.305.718 | |
| 4. Cụ thể báo bằng | 11 | V1.2 | 358.918.866.158 | 169.136.462.888 |
| 5. Lợi nhuận gọn và báo bằng và trang cấp dịch vụ | 16 | 493.917.861.306 | 110.251.589.818 | |
| 6. Danh sách hoạt động tài chính | 21 | V1.3 | 478.578.537.855 | 868.386.439.498 |
| 7. Chi phí tài chính | 22 | V1.4 | 168.462.396.847 | 149.299.113.518 |
| 8. Thông tin chi phí thi vay | 23 | 82.422.782.824 | 52.828.932.758 | |
| 9. Chi phí báo bằng | 29 | V1.5 | 1.471.411.117 | 2.666.832.867 |
| 10. Chi phí quản lý doanh nghiệp | 36 | V1.6 | 236.257.712.156 | 124.732.887.743 |
| 11. Lợi nhuận thuế tài chính bằng kinh doanh | 39 | 512.421.277.556 | 188.881.666.117 | |
| 12. Tìm nhãn khác | 31 | V1.7 | 2.155.755.736 | 11.466.836.812 |
| 13. Chi phí khác | 42 | V1.8 | 11.126.865.886 | 336.235.518 |
| 14. Lợi nhuận khác | 43 | (21.171.156.178) | 14.339.586.387 | |
| 15. Tổng lợi nhuận tài sản so sánh | 48 | 496.250.133.488 | 811.332.686.834 | |
| 16. Chi phí thuế theo những doanh nghiệp hiện hành | 51 | V1.9 | 28.891.885.575 | 114.336.187 |
| 17. Chi phí thuế theo những doanh nghiệp hiện hành | 52 | V1.9 | 1.246.596.984 | (352.149.113) |
| 18. Lợi nhuận của thuế theo những doanh nghiệp | 60 | 661.891.668.294 | 434.892.738.828 | |
| 19. Lợi ưu tiên tiền tỉ phiếu | 70 | V1.10 | - | - |
| 20. Lợi ưu giác tiền tỉ phiếu | 71 | V1.10 | - | - |

Và Tài Anh Tạo Người Mẹ

Ngay từ Đánh Người Kẻ toàn trường

Ngay từ Thanh Hình Tăng Cách Tác
Tùy tiện cho phép nhân dân cùng với Ban Quận xong tiếp cấp tài chính
9
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 111 Thoái Tàu, Phường Đầu Ngọc, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐẶC CÁO TÁI CHÍNH
Chỉ định lỗi chính trị được ngày 31 tháng 12 năm 2022
ĐẶC CÁO LIỊU CHUYÊN TIÊN TỆ
(Theo phương pháp gián tiếp)
Chỉ định lỗi chính trị được ngày 31 tháng 12 năm 2022
Đơn vị thực VNĐ
| CHỈ TIÊN | Mã
tổ | Thành
mình | Đám mây | Đám trưng |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| I. Làm chuyện tiền từ hoạt động kinh doanh | | | | |
| 1. Gọi chuyện trước chai | 88 | | 497.358.721.484 | 473.822.881.824 |
| II. Điều chỉnh của các khoản: | | | | |
| - Khóa học đã xóa sổ định vị khi động sản đầu tư | 82 | V.11, V.11 | (101.356.886.314) | 103.897.626.878 |
| - Các khoản dự phòng | 81 | V.1, V.2 | 12.885.887.883 | 21.979.555.679 |
| - Lúc đi chính thức trị giá bồi dưỡng do đánh giá lại
các khoản mua tiền tệ có ghi ngược lý | 84 | V.11, V.11 | (1.617.123.338) | 751.148.828 |
| - Lúc, đi từ hoạt động đầu tư | 83 | V.11, V.11 | (432.511.998.189) | (278.313.288.423) |
| - Chi phí lái vay | 86 | V.11 | 63.621.786.824 | 51.028.012.738 |
| - Cấu kháng điều chỉnh khác | 07 | | | |
| III. Gọi chuyện từ hoạt động kinh doanh | | | | |
| trước thay đổi của ban động | 88 | | 222.488.177.384 | 87.319.186.574 |
| - Từng giảm các khoản phát âm | 89 | | (5.485.329.848) | (14.366.873.678) |
| - Từng giảm hàng khi bán | 83 | | (3.843.283.222) | (101.192.222) |
| - Từng giảm các khoản phát âm | 81 | | 8.029.134.839.863 | (14.670.748.132) |
| - Từng giảm chi phí lái trước | 82 | | (4.490.384.877) | 25.199.659.198) |
| - Từng giảm chừng khoản kinh doanh | 17 | | | 3.328.897.673 |
| - Tiền lái vay đã nở | 14 | V.11, V.11 | (43.452.525.258) | (31.878.998.176) |
| - Trình thu nhập doanh nghiệp lái vay | 11 | V.11 | (16.473.247.856) | (196.442.850) |
| - Tiền thu nhập từ hoạt động kinh doanh | 86 | | | |
| - Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh | 17 | | (29.871.186.872) | (19.858.511.871) |
| Làm chuyện tiền chuẩn từ hoạt động kinh doanh | 24 | | 1.146.881.667.444 | (42.474.782.499) |
II. Làm chuyện tiền từ hoạt động đầu tư
| II. | Tiền chi để mua sắm, xây dựng tài sản sổ định vị
của và chi phí ban khác | V.11, V.11 | (182.202.671.318) | (56.993.015.252) |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1. | Tiền chi từ thanh lý, khương bón và chi sổ định vị
của và chi phí ban khác | V.11, V.11 | 1.426.696.994 | 32.546.773.176 |
| 2. | Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của
đơn vị khác | V.11, V.11 | (381.388.022.387) | (133.797.388.828) |
| 3. | Tiền thu hút cho vay, bán lại các công cụ nợ của
đơn vị khác | V.11, V.11 | 21.968.998.890 | 144.304.066.000 |
| 4. | Tiền thu hút cho vay, sổ bán và chi sổ bán | V.11, V.11 | (435.713.239.008) | (59.894.218.068) |
| 5. | Tiền thu hút cho vay, sổ bán và lựa chọn được chia | V.11 | | 11.471.828.383 |
| 6. | Tiền thu hút cho vay, sổ bán và lựa chọn được chia | V.11 | 783.850.679.564 | 448.101.879.213 |
| Làm chuyện tiền chuẩn từ hoạt động đầu tư | | 24 | (269.824.497.447) | 418.349.431.344 |
19
CÔNG TY CỔ PHẦN CEMADEPT
Mạch 611 Tanh Tài, Phòng Bến Nghe, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BẢN CẢO TÀI CHÍNH
Chỉ cần đi chờ, bè thú ngày 11 tháng 11 năm 2021
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Tùy Cách)
| CHỈ TRỊ: | Mã số | Thuyết cách | Pilau sau | Báo trước |
|---|---|---|---|---|
| III. Lưu chuyển tiền từ hợp đồng tài chính | ||||
| 1. Tiền thu từ phải hành có phần, chặn vốn gộp rửa chờ và bữa | 11 | - | - | - |
| 2. Tiền trả lại vốn gộp rửa chờ và bữa, xem lại có phần của doanh nghiệp đã phát hành | 55 | - | - | - |
| 3. Tiền thu từ đi vay | 55 | (1.383.337.417.710) | (1.818.833.738.888) | - |
| 4. Tiền trả vay gốc vay | 56 | (1.423.828.536.888) | (1.318.878.386.298) | - |
| 5. Tiền trả vay gốc thu từ đi chon | 59 | (43.433.783.854) | (66.087.781.336) | - |
| 6. Có mẻ, lại chuẩn đã trả cho chợ sở hữu | 18 | 9.38, 7.14 | (161.483.384.158) | (131.551.984.106) |
| Lưu chuyển tiền chuẩn từ hợp đồng tài chính | 69 | (381.787.883.112) | (178.668.585.875) | - |
| Lưu chuyển tiền chuẩn trung tâm | 58 | 465.145.498.269 | (79.888.660.881) | - |
| Tiền trả tương đương tiền bữa nắm | 60 | V I | 86.621.815.513 | 133.868.863.481 |
| Ảch tượng của thay đổi Y-giê-bê, đoạt quy đổi ngân tệ | 61 | (28.745.158) | (721.015.818) | - |
| Tiền trả tương đương tiền mới năm | 70 | V I | 821.045.866.787 | 86.621.815.518 |

Và Thị Anh Thơ
Người lập

Nguyễn Minh Người
Bà trạm mường

Nguyễn Thanh Binh
Tổng Giám đốc
Báo cáo quy định được đáp ứng các thực thi, gói và chi phí tài chính
11
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 614 TNHH Tôn, Phường Bảo Ngân, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BẢO CÁO TÀI CHÍNH
Chợ sắm lời chính hối thác ngày 31 tháng 12 năm 2022
BẢN THUYẾT MINH BẢO CÁO TÀI CHÍNH
Còn nắm tài chính hối thác ngày 31 tháng 12 năm 2022
1. ĐẶC HIỂM HOẠT ĐỘNG
-
Hình thức sở hữu vốn
Công ty Cổ phần Gemaedge (sau đây gọi tắt là "Công ty") là công ty cổ phần. -
Lĩnh vực kinh doanh
Công ty kinh doanh trong nhiều lĩnh vực khác nhau. -
Ngành nghề kinh doanh
Công ty kiên định với nhiều lược phát triển sản ngành nghề kinh doanh cốt lõi là khai thác công cụ logistics: - Khai thác công: Khai thác hệ thống năng trải dọc từ Hào chi Nam, tại các thành phố lớn và các vùng kinh tế trong điểm: sông Nam Hải, sông Nam Hải Bình Vũ, sông Nam Đình Vũ, Nam Hải KTD, sông Dung Quất, sông Phước Long, sông Bình Dương và sông nước sâu Ônnhanh Cái Nhịp.
- Logistics: Trong sản phẩm phức, Văn tài container chuyên tuyền; Văn tài hàng đầu trường siêu trọng; Văn tài đa phương thức; Quản lý tin và thuyết viễn; Đại lý giao nhận; Cú lưng bán hàng không,...
Ngoài ra, Công ty đầu tư một số dự án có chọn lựa trong lĩnh vực trồng rừng và bãi động rác:
- Trồng rừng: Trồng, chăm sóc, khai thác, chế biến cây cao su và cây công nghiệp tại Campuchia.
- Đối rộng sàn: Xây dựng và khai thác sàn trang tâm thương mại, khách sạn, sàn ốc sàn phòng ở các thành phố lớn tại Việt Nam và khu vực Đông Dương bao gồm: dự án Khai phức hợp hàng, Quản lý tin và thuyết viễn.
-
Căn kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường
Căn kỳ sản xuất kinh doanh thông thường của Công ty không quá 12 tháng. -
Đặc điểm hoạt động của Công ty trong năm có ảnh hưởng đến Hào sản tài chính
Trong năm, Công ty tiếp tục gán vốn bổ sung vào Công ty Cổ phần Hoa Sen Thú Bình Dương; Công ty Cổ phần Niêm Kiều Hành Thú Bình Dương, Công ty Cổ phần Công Nam Đình Vũ và Công ty TNHH MTV Công nghiệp Cao su Thái Bình Dương.
Danh tên sắm tuy rằng tranh tư với sắm trước chỗ yên ơn giá cho ônô tàu hiện tăng. Tuy nhiên cần đã trình bày ở thuyết minh VHC4, lại nhiều năm nay chỉ tăng sắp đo cổ tức, lại chuẩn được chia từ các công ty cao, công ty liên kết năm nay giảm so với năm trước.
- Căn trắc Công ty
Tại thời điểm cuối năm, Công ty có 18 công ty cao và 10 công ty tiêu doanh. Hầu hết (tại thời điểm đầu năm Công ty có 18 công ty cao và 10 công ty tiêu doanh, liên kết)
6a. Danh sách các công ty con tại thời điểm cuối năm
| Lên công ty | Địa chỉ trị số chính | Tỷ lệ tiền phụ | Tỷ lệ lợi ích | Tỷ lệ cường hợp người |
|---|---|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Công Nam Đình Vũ | Lô CA1, Khu công nghiệp Nam Đình Vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, TP. Hải Phòng, Việt Nam | 64,68% | 82,83% | 69,00% |
| Công ty Cổ phần Công Nam Hải Đình Vũ | Khu tổ 6 Dịch Vụ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, TP. Hải Phòng, Việt Nam | 84,86% | 83,66% | 81,69% |
| Công ty Cổ phần Công Nam Hải | 111 Ngõ Quyền, Phường Nay Cầu, Quận Ngõ Quyền, TP. Hải Phòng, Việt Nam | 99,84% | 99,98% | 99,98% |
| Công ty Lễ phòng Vật Nam Hải | Lô CA3, Khu công nghiệp WP Bình Vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, TP. Hải Phòng, Việt Nam | 82,88% | 82,82% | 81,90% |
Báo Bayshã, 2022, sưu tầm 1200000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 612 Thánh Tân, Phường Bến Nghe, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐẠO CẢU TẠI CHỐNG
Chia sn 01 chính 68 thảo ngày 21 tháng 12 năm 2022
Bàn thông tin chính thảo của tài chính (Tùy theo)
| Tên công ty | Tên chỉ trữ sở chính | Tỷ lệ
sửa gấp | Tỷ lệ
tài kết | Tỷ lệ quyền
biểu quyết |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| Công ty Cổ phần Công quốc
C. Genadapt - Dung Quốc | Bản số 1 - Công cộng hợp Dung Quốc,
Xã Bình Thuận, Huyện Đinh Sơn, Tỉnh
Quảng Ngãi, Việt Nam | 80,48% | 85,49% | 88,41% |
| Công ty THHHI Dung Phước
Dung | 6 Lữ Thanh Tân, Phường Bến Nghe,
Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 100% | 100% | 100% |
| Công ty Cổ phần Hịch vụ
Tân tài Trường Tân^{10} | Bản số 1, Phường Trường Tân, TP.
Tân Dân, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 48,88% | 48,89% | 54,00% |
| Công ty THHHI Thiết bị và Dịch
và Hàng tài Tỉnh Bình Dương | 6 Lữ Thanh Tân, Phường Bến Nghe,
Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 100% | 100% | 100% |
| Công ty THHHI ISS - Genadapt | 41 Tối Thị Sát, Phường Bà Kiên, Quận 1,
TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 81,88% | 81,88% | 81,88% |
| Công ty THHHI MTV Văn tài
Hàng tài Tỉnh Bình Dương | 6 Lữ Thanh Tân, Phường Bến Nghe,
Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 100% | 100% | 100% |
| Công ty THHHI MTV Công
nghiệp Của ra Thái Bình Dương | 6 Lữ Thanh Tân, Phường Bến Nghe,
Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 100% | 100% | 100% |
| Công ty Cổ phần Hôn Ngọc Thái
Bình Dương | 83 Đường 500, Phường Phúc
Dương Thâm, Quận Chánhamam, TP. Phước Panh, Campuchia | 100% | 100% | 100% |
| Công ty Cổ phần Đan Sơn Thái
Bình Dương | 183 Đường 500, Phường Phúc
Dương Thâm, Quận Chánhamam,
TP. Phước Panh, Campuchia | 100% | 100% | 100% |
| Công ty Cổ phần Niêm Kiều
Hầm Thái Bình Dương | 847 Thôn Phe Pinh Khang Thông,
Phường Kín Kính, Quận Pha Bạc Cảng,
TP. Phước Panh, Campuchia | 100% | 100% | 100% |
| Công ty THHHI Dịch vụ
Văn tài Tăng hợp V.V.10 | 6 Lữ Thanh Tân, Phường Bến Nghe,
Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 100% | 100% | 100% |
| Công ty Cổ phần Đảo tư Duy
Dung Anh trên Đà Nẵng
Genadapt | 147 Nguyễn Thái Bình, Phường 2, TP.
Tân An, Tỉnh Long An, Việt Nam | 10,00% | 10,00% | 10,00% |
| Công ty Cổ phần Genadapt
Vũng Tàu | 6 Lữ Thanh Hồng Tỉnh, Phường 1, TP.
Vũng Tàu, Tỉnh Hà Nội - Vũng Tàu,
Việt Nam | 30,00% | 30,00% | 19,98% |
| Công ty Cổ phần Genadapt
Miền Trung | Tăng 1, Tôn mơ Indochina Riverside
Tower, 38 Bách Đăng, Phường Hải
Châu L, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng,
Việt Nam | 72,88% | 72,88% | 72,88% |
-
Công ty nằm quyền kiểm soát Công ty Cổ phần Dịch vụ Văn tài Trường Tân rìa được sự ép quyền của một số cố đồng đã đạt tỷ lệ quyền hiểu quyết trong các cuộc họp Đại hội đồng cố đồng là 14%.
-
Danh sách các công ty liên doanh, liên kết tại thời điểm cuối năm
| Tên công ty | Địa chỉ trữ sở chính | Tỷ lệ
sửa gấp | Tỷ lệ
phân
sở hữu | Tỷ lệ
quyền
hiểu quyết |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| Công ty Cổ phần Công Cải Mép
Genadapt - Tannood Link | Âu Tân Lào, Phường Phước Hầu, Tỉnh
cả Tỉnh Mỹ, Tỉnh Hà Nội - Vũng Tàu,
Việt Nam | 81,87% | 81,87% | 81,87% |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng bảo
Sài Gòn | 38 Phúc Thôn Duyên, Phường 1, Quận
Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 81,73% | 81,73% | 81,73% |
| Công ty THHHI U Genadapt
Logistics Holdings | 6 Lữ Thanh Tân, Phường Bến Nghe,
Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 83,10% | 83,10% | 83,10% |
| Công ty THHHI Tiếp cận "R" Lien
- Genadapt | 6 Lữ Thanh Tân, Phường Bến Nghe,
Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 81,09% | 80,96% | 80,96% |
| Công ty THHHI CO Genadapt
Merging Holdings | 6 Lữ Thanh Tân, Phường Bến Nghe,
Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 81,89% | 81,89% | 80,96% |
| Công ty THHHI Golden Globe | Bàn Sầm thượng, Quận Chánhamam,
Thủ đô Vinh Thìn, Lào | 40,00% | 40,00% | 40,00% |
Bài: Hợp đồng công tác về các bộ phận hợp thành và phát hành địa công xã, khu các từ chính
13
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADETT
Học kỳ: 6 Lá Tránh Táo, Phường Bến Ngân, Quận L. TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
HÀO CÁO TÀI CHÍNH
Chú nhận tại chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2019
Báo Huyện minh Báo của tài chính (tiếp theo)
| Tên công ty | Mã tên tên sở thích | Tỷ lệ
sửa gây | Tỷ lệ
phân
số trăm | Tỷ lệ
quyết
tiêu quyết |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| Công ty TNHH Thương mại Quả
Chu Vũng | HTT Lê Lục, Phường Bến Thành, Quận
L. TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 45,06% | 45,06% | 45,06% |
| Công ty Cổ phần Lửa hóa Thực
phẩm | 207 Quảng Trọng, Phường Quảng
Trang, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội,
Việt Nam | 28,56% | 28,56% | 28,51% |
| Công ty Cổ phần Du Lúc Bánh Dưa | Chu Tam, Khu phố Hồ Táo, Thị trấn
Phước Bùi, Huyện Bất Đô, Tỉnh Bùi Hà
– Vũng Tàu, Việt Nam | 45,06% | 45,06% | 45,06% |
| Công ty Cổ phần Thương công
Vũng Tàu | 915 Đường 20/9, Phường 11, TP. Vũng
Tàu, Tỉnh Bùi Hà – Vũng Tàu, Việt
Nam | 24,71% | 24,71% | 24,71% |
6c. Các đơn vị trực thuộc không có tư cách phép nhân bệnh toàn phụ thuộc
| Tên đơn vị | Địa chỉ |
|---|---|
| Xã nghiệp Văn Bù Tỉnh Bình | |
| Dương | Lầu 15, số 35 Nguyễn Huệ, Phường Bến Ngân, Quận 1, |
| TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | |
| Chủ chính Du Năng | 36 Quảng Trọng, Phường Bùi Châu I, Quận Hà Châu, |
| TP. Hà Năng, Việt Nam | |
| Chủ chính Cầu Thơ | 30, 62, 64 Lê Hồng Phong, Phường Bình Thủy, Quận Bình Thủy, |
| TP. Cầu Thơ, Việt Nam | |
| Chủ chính Vũng Tàu | 1/1A Phạm Hồng Thất, Phường 7, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bùi Hà – |
| Vũng Tàu, Việt Nam | |
| Chủ chính Campuchia | 180 Đường 596, Khu phố 1, Phường Phua Dammethlow, |
| Quận Charlemmore, TP. Phuam Panh, Campuchia |
- Tuyến bể về khả năng ra ninh thông tin trên đơn của tài chính
Câu nỗ lực tương ứng của năm trước ra ninh được với số liệu của năm nay.
- Nhân viên
Tại ngày kết thúc năm tài chính Công ty có 186 nhân viên đang làm việc (số đầu năm là 112 nhân viên).
II. NĂM TÀI CHÍNH, ĐƠN VỊ TIẾN TỆ SỬ DỤNG TRUNG KẾ TOÁN
- Năm tài chính
Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 31 tháng 01 và bắt đầu vào ngày 11 tháng 12 hàng năm.
- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là Đồng Văn Nam (VNID).
III. CHUẨN MỤC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG
- Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam, Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam được ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014 và các thông tin hướng dẫn thực hiện chuẩn mực kế toán của Bộ Tài chính trong việc lập và trình bày liên các tài chính.
- Tuyến bể về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán
Ban Tổng Giám đốc đảm bảo đủ toàn thư yêu cầu của các Chuẩn mực kế toán Việt Nam, Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam được ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014 cũng như các thông tin hướng dẫn thực hiện chuẩn mực kế toán của Bộ Tài chính trong việc lập và trình bày liên các tài chính.
Bản duyệt xem xét, so sánh lại phần hợp chính và phải được đọc cùng với đờm của phe chính
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 613 Thanh Yêu, Phường Hữu Nghĩa, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CẦU TÀI CHÍNH
Chia sch vii chính hà thôn ngày 31 tháng 12 năm 2022
Bản thay đổi sớm: Bản nào tài chính (bản thao)
IV. CÁC CHÍNH BÁCH KẾ TOÁN ÁP ĐỊNG
1. Cơ sở lập Bảo cho tài chính
Bảo cho tài chính được lập trên cơ sở kế toán cần thiết (bài các thông tin liên quan đến các thông báo).
2. Các giao dịch bằng ngoại tệ
Các giao dịch phát sinh bằng ngoại tệ được chuyển đổi theo tỷ giá tại ngày phát sinh giao dịch. Số tài sản khoán mục tiền tệ có gốc ngoại tệ tại ngày kết thúc năm tài chính được quy đổi theo tỷ giá tại ngày này.
Chánh lệch tỷ giá phát sinh trong năm tài sản giao dịch bằng ngoại tệ được ghi nhận vào doanh thu hoạt động tài chính hoặc chi phí tài chính. Chính lệch tỷ giá do đánh giá tại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ tại ngày kết thúc năm tài chính sau khi bè trở chính lệch lặng và chính lệch giao dịch ghi nhận vào doanh thu hoạt động tài chính hoặc chi phí tài chính.
Tỷ giá sử dụng để quy đổi các giao dịch phát sinh bằng ngoại tệ là tỷ giá giao dịch theo tỉ mỉ thời điểm phát sinh giao dịch. Tỷ giá giao dịch theo tỉ đối với các giao dịch bằng ngoại tệ được xác định sớm sau:
- Đối với hợp đồng mua bán ngoại tệ (hợp đồng mua bán ngoại tệ giao nguy, hợp đồng kỳ hạn, hợp đồng tương lai, hợp đồng quyền chọn, hợp đồng hoàn đỉnh) tỷ giá ký kết trong hợp đồng mua bán ngoại tệ giữa Công ty và ngân hàng.
- Đối với các khoản góp vốn hoặc nhân vốn góp: tỷ giá mua ngoại tệ của ngân hàng nơi Công ty mở tài khoản để chào vốn của nhà đầu tư tại ngày góp vốn.
- Đối với nợ phải thu: tỷ giá mua của ngân hàng thương mại nơi Công ty chỉ định khách hàng thanh toán tại thời điểm giao dịch phát sinh.
- Đối với nợ phải lưu: tỷ giá bán của ngân hàng thương mại nơi Công ty dự kiến giao dịch tại thời điểm giao dịch phát sinh.
- Đối với các giao dịch mua sắm tài sản hoặc các khoản chi phí được thanh toán ngay bằng ngoại tệ (không qua các tài khoản phải lưu): tỷ giá mua của ngân hàng thương mại nơi Công ty thực hiện thanh toán.
Tỷ giá sử dụng để đánh giá lại số tài sản khoán mục tiền tệ có gốc ngoại tệ tại ngày kết thúc năm tài chính được xác định theo nguyên tắc sau:
- Đối với các khoản ngoại tệ gửi ngân hàng: tỷ giá mua ngoại tệ của ngân hàng nơi Công ty mở tài khoản ngoại tệ.
- Đối với các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ được phân loại là tài sản khác: tỷ giá mua ngoại tệ của Ngân hàng TNCP Phương Đông – Chi nhánh Tân Bình (Ngân hàng Công ty thương mại có giao dịch).
- Đối với các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ được phân loại là nợ phải lưu: tỷ giá bán ngoại tệ của Ngân hàng TNCP Phương Đông – Chi nhánh Tân Bình (Ngân hàng Công ty thương mại có giao dịch).
3. Tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền bao gồm tiền vực và tiền gác ngân hàng không kỳ hạn. Các khoản tương đương tiền là các khoản đầu tư ngân hàng có thời hạn thu hút không quá 31 tháng kể từ ngày đầu tư, có khả năng chuyển đổi để dùng thành một lượng tiền của dịch vụ không có chỉ ra trong việc chuyển đổi thanh tiền tại thời điểm báo cáo.
Bản thay đổi sớm: Bản nào tài chính (bản thao)
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADSPT
Địa chỉ: 8 Lê Trịnh Tấn, Phường Bến Hoàn, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BẢN CẢN TẢI CHÍNH
Chợ năm tài chính kết thúc ngày 13 tháng 12 năm 2022
Báo thao lô xanh Bảo rác tài chính (tiếp theo)
4. Các khoản đầu in tài chính
Chứng khoán kinh doanh
Khoán đầu tư được phân loại là chứng khoán kinh doanh khi nắm giữ vị mục đích mua bán để kiểm kê.
Chứng khoán kinh doanh được ghi sổ bể toàn theo giá góc. Giá góc của chứng khoán kinh doanh được xác định theo giá trị hợp lý của các khoản doanh tràn tại thời điểm giao dịch phải sinh sống các chi phí. Tên quan đến giao dịch của chứng khoán kinh doanh.
Thời điểm ghi nhận các khoản chứng khoán kinh doanh là thời điểm Công ty có quyền sở hữu, cụ thể như sau:
- Đối với chứng khoán niêm yết được ghi nhận tại thời điểm khép lênh (T+0).
- Đối với chứng khoán chưa niêm yết được ghi nhận tại thời điểm chính thức có quyền sở hữu theo quy định của pháp luật.
Tiến lãi, cổ tóc và lọi nhuận của các kỳ trước khi chứng khoán kinh doanh được mua được bách tràn giảm giá trị của chính chứng khoán kinh doanh đó. Tiến lãi, cổ tóc và lọi nhuận của các kỳ sau khi chứng khoán kinh doanh được mua được ghi nhận doanh thu. Cổ tóc được nhìn bằng cổ phần chi được đưa chờ sử dụng cổ phần lông thôn, không ghi nhận giá trị cổ phần chắc được.
Cổ phần hoặc đối được xác định theo giá trị hợp lý tại ngày trao đổi. Giá trị hợp lý của cổ phần được xác định như sau:
- Đối với cổ phần của công ty niêm yết, giá trị hợp lý của cổ phần là giá đóng của niêm yết trên thị trường chứng khoán tại ngày trao đổi. Trường hợp tại ngày trao đổi thị trường chứng khoán không giao dịch thì giá trị hợp lý của cổ phần là giá đóng của phần giao dịch trước liền kề với ngày trao đổi.
- Đối với cổ phần chưa niêm yết được giao dịch trên sản UPCOM, giá trị hợp lý của cổ phần là giá giao dịch đóng của trên sản UPCOM tại ngày trao đổi. Trường hợp ngày trao đổi sản UPCOM không giao dịch thì giá trị hợp lý của cổ phần là giá đóng của phần giao dịch trước liền kề với ngày trao đổi.
- Đối với cổ phần chưa niêm yết khác, giá trị hợp lý của cổ phần là giá do các bảo đảm thuận theo hợp đồng hoặc giá trị tổ chức tại thời điểm trao đổi.
Do móng giảm giá chứng khoán kinh doanh được lập cho từng loại chứng khoán được mua bảo trên thị trường và có giá trị hợp lý thấp hơn giá góc. Giá trị hợp lý của chứng khoán kinh doanh được xác định như sau:
- Đối với phòng khoản niêm yết trên thị trường chứng khoán: giá đóng của tại ngày gần nhất sẽ giao dịch tính đến thời điểm tắt thời năm tài chính.
- Đối với cổ phần đã đăng ký giao dịch trên thị trường giao dịch của các công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCOM): giá được chiếu hình quầy trong 10 ngày giao dịch trên kế gần nhất trước thời điểm kết thúc năm tài chính do Sở Giao dịch chứng khoán công bố.
- Trường hợp cổ phần đã niêm yết trên thị trường chứng khoán hoặc cổ phần của công ty cổ phần đã đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM không có giao dịch trong vòng 30 ngày trước ngày trình lập dự phòng, cổ phần đã niêm yết bị hãy niêm yết, bị đình chỉ giao dịch, bị ngừng giao dịch: việc lập dự phòng được thực hiện của cả vào khoản lỗ của công ty được đầu tư trên trình lập bằng chính lệch giữa vẫn đầu tư được tổ của các chủ sở hữu và cần chủ sở hữu tại ngày kết thúc năm tài chính nhân vật tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ của Công ty so với tổng số vốn điều lệ được góp.
Tổng, giảm cổ thị phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh cần phải bình lập tại ngày kết thúc năm tài chính được ghi nhận của chi phí tài chính.
Liti hoặc lỗ tệ việc chuyển nhượng chứng khoán kinh doanh được ghi nhận vào doanh thu hoạt động tài chính hoặc chi phí tài chính. Giá vốn được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền di động.
Đặc thù về mạch sưu tầm và tài chính học, theo số người được thu nhập với điều của các nhà
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADET
Gia chủ Y LK Thành Tôn, Phường Bảo Hạnh, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BÀI CÁC TÀI CHÍNH
Chia sn: 10 chữ: kết theo ngày 11 tháng 12 năm 2022
Báo thuyết minh bão của tài chính Phần thôn
Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đầu hạn
Khoản đầu tư được phân loại là nắm giữ đến ngày đầu hạn khi Công ty có ý định và khả năng gửi đến ngày đầu hạn. Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đầu hạn của Công ty chỉ có tiền giả ngân hàng và kỳ hạn.
Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đầu hạn được ghi nhận ban đầu theo giờ gốc bao gồm giá mua và các chi phí liên quan đến giao dịch mua các khoản đầu tư. Sau ghi nhận ban đầu, các khoản đầu tư này được ghi nhận theo giá trị có thể thu hút. Thu nhập lại từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đầu hạn sau ngày mua được ghi nhận trên Bản cầu kết quả hoạt động kinh doanh trên cơ sở dự thảo. Lời được hưởng trước khi Công ty nắm giữ được ghi giảm trừ vào giờ gốc tại thời điểm mua.
Khi có các bằng chứng chắc chắn cho thấy một phần hoặc toàn bộ khoản đầu tư có thể không thu hút được và số tiền thắt được xác định một cách đáng tin cậy thì cần thắt được ghi nhận vào chi phí tài chính trung niên và giảm trừ trực tiếp giá trị đầu tư.
Các khoản câu vay
Các khoản câu vay được xác định theo giờ gốc mà đi các khoản dự phòng phải thu khó đòi. Dự phòng phải thu khó đòi của các khoản câu vay được lập căn cứ vào dự kiến mức cần thắt có thể xảy ra.
Các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết
Công ty con
Công ty con là doanh nghiệp chịu sự kiểm soát của Công ty. Việc kiểm soát đạt được khi Công ty có khả năng kiểm soát các chính sách tài chính và hoạt động của doanh nghiệp nhận tiền tư nhân cho được lợi ích kinh tế từ các hoạt động của doanh nghiệp đó.
Công ty liên doanh
Công ty liên doanh là doanh nghiệp được thành lập trên cơ sở thỏa thuận trên hợp đồng mà theo đó Công ty và các bảo tham gia thực hiện hoạt động kinh tế trên cơ sở đồng kiểm soát. Đồng kiểm soát được hiểu là việc đưa ra các quyết định mang tính chuẩn hợp liên quan đến các chính sách hoạt động và tài chính của công ty liên doanh phải có sự đồng thuận của các bảo tham gia liên doanh.
Công ty liên kết
Công ty liên kết là doanh nghiệp mà Công ty có ảnh hưởng đáng kể chung không có quyền kiểm soát đối với các chính sách tài chính và hoạt động. Ảnh hưởng đáng kể thể hiện ở quyền tham gia của việc đưa ra các quyết định về chính sách tài chính và hoạt động của doanh nghiệp nhận tiền tư nhưng không kiểm soát các chính sách này.
Ghi nhận ban đầu
Các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết được ghi nhận ban đầu theo giờ gốc, bao gồm giá mua hoặc khoản góp vốn cộng của chi phí liên quan trực tiếp đến việc đầu tư. Trường hợp đầu tư bằng tài sản phí tiền tệ, gửi phí khoản đầu tư được ghi nhận theo giá trị hợp lý của tài sản phí tiền tệ tại thời điểm phát sinh.
Có sức và lợi nhuận của các kỳ trước khi khoản đầu tư được mua được bạch toán giảm giá trị của chính khoản đầu tư đó. Có sức và lợi nhuận của các kỳ sau khi khoản đầu tư được mua được ghi nhận doanh trại. Có lực được nhận bằng cổ phiếu chỉ được theo dõi số lượng cổ phiếu tăng thêm, không chỉ nhân gia trị cổ phiếu chắc được.
Dự phòng các tỉnh cần các khoản đầu tư vào công ty con và công ty liên doanh, liên kết
Dự phòng các tỉnh cần các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết được vinh lập khi công ty con, công ty liên doanh, liên kết là, là với năm vinh lập bằng chính lệch giữa vấn đầu tư thực tế của các bữa tại công ty con, công ty liên doanh, liên kết và vốn của sở hữu thực tế nhân vật tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ thực góp của Công ty tại công ty con, công ty liên doanh, liên kết. Nếu công ty con, công ty liên doanh, liên kết là đối tượng lập lĩnh của tài chính hợp nhất thì cần nỗ lực đỉnh dự phòng cần thắt là lĩnh của tài chính hợp nhất.
Ảnh: http://www.thanhhoat.com/2019/03/13/2019-03-13-2019-03-13-2019
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 6 Lê Thích Tôn, Phường Bến Nghi, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CAO TÀI CHÍNH
Chỉ xưa từ chính lỗi nào ngày 31 tháng 12 năm 2022
Đèn chuyển mình: Bản nào tài chính (tiếp theo)
Từng, giám số dự phòng tốn thức đầu tư vào công ty con, công ty hóa doanh, liên kết sản phát trình lập tự ngày kết thúc năm tài chính được ghi nhận vào chi phí tài chính.
Các khoản đầu tư vào công cụ vấn của đơn vị khác
Đầu tư vào công cụ vấn của đơn vị khác bao gồm các khoản đầu tư công cụ vấn nhưng Công ty không có quyền kiểm soát, đồng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể đối với bên được đầu tư.
Các khoản đầu tư vào công cụ vấn của đơn vị khác được ghi nhận ban đầu theo giá gốc, bao gồm giá mua hoặc khoản góp vốn cộng các chi phí trực tiếp liên quan đến hoạt động đầu tư. Có tức sẽ lợi nhuận của các kỳ trước khi khoản đầu tư được mua được bách toán giảm giá trị của chính khoản đầu tư đó. Có tức sẽ lợi nhuận của các kỳ sau khi khoản đầu tư được mua được ghi nhận doanh thu. Có tóc được nhận bằng cả phiếu chi được theo cơi số lượng cổ phiếu tăng thêm, không ghi nhận giá trị cổ phiếu khác được.
Dự phòng tổn thất cho các khoản đầu tư vào công cụ vấn của đơn vị khác được trình lập như sau:
- Đối với khoản đầu tư vào cổ phiếu mềm yết hoặc giá trị hợp lý khoản đầu tư được xác định thì cậy, việc lập dự phòng dựa trên giá trị thị trường của cổ phiếu.
- Đối với khoản đầu tư không xác định được giá trị hợp lý tại thời điểm sau sau, việc lập dự phòng được thực hiện cho cả vào khoản lỗ của bên được đầu tư với mức trình lập bằng chính lệch giảm vốn đầu tư thực tế của các chủ sở hữu và vốn chủ sở hữu tại ngày kết thúc năm tài chính nhân với tỷ lệ vốn điều lệ của Công ty so với tổng vốn điều lệ thực góp tài đơn vị khác.
Từng, giám số dự phòng tổn thất đầu tư vào công cụ vấn của đơn vị khác cần phải trình lập tự ngày kết thúc năm tài chính được ghi nhận vào chi phí tài chính.
2. Các khoản phải thu
Các khoản sự phải thu được trình bày theo giá trị ghi số trù đi các khoản dự phòng phải thu khô đòi.
Việc phải loại các khoản phải thu là phải thu khách hàng và phải thu khác được thực hiện theo nguyên tắc sau:
- Phải thu còn khách hàng phân tích các khoản phải thu mang tính chất thương mại phát sinh từ gián đoạn có tính chất mua – bán giữa Công ty và người mua là đơn vị độc lập với Công ty.
- Phải thu khác phân tích các khoản phải thu không có tính thương mại, không liên quan đến giao dịch mua – bán.
Dự phòng phải thu khô đối được lập cho từng khoản sự phải thu khô đòi của cơ hội dự kiến mức tổn thất có thể xảy ra.
Từng, giám số dự dự phòng có phải thu khô đối của phôi trình lập tự ngày kết thúc năm tài chính được ghi nhận vào chi phí quản lý doanh nghiệp.
3. Hàng tồn kho
Hàng tồn kho được ghi nhận theo giá thấp hơn giữa giá gốc và giá trị thuần có thể thực hiện được.
Hàng tồn kho bao gồm nhiều liệu và hàng hóa. Ghi gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua và các chi phí liên quan trực tiếp khác phân tích đã có được hàng tồn kho ở địa điểm sử dụng tháo hiện tại.
Giá xuất kho được tính theo phương pháp bình quân gia quyền và được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên.
Giá trị thuần có thể thực hiện được là giá bán sẵn làm của hàng tồn kho trong kỳ sản xuất, kinh doanh bình thường thì chi phí của sắm đi hoàn thành và chi phí của sinh sản thiết cho việc tiêu thụ không.
Dự phòng giám gia hàng tồn kho được lập cho từng mặt hàng tồn kho có giá gốc lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện được. Từng, giám số dự dự phòng giám gia hàng tồn kho sản phát trình lập tự ngày kết thúc năm tài chính được ghi nhận vào giá vốn hàng kín.
Sản phẩm có sự hợp lý mới dự phần hay chính trị phải được đọc cùng với bản của tài chính
18
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 41 Lễ Thạch Tử, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BẢO CÁO TÀI CHÍNH
Cần nắm tắt chính xác đơn ngày 11 tháng 12 năm 2022
Bản thao kê sách Bản văn tài chính (tiếp theo)
- Chi phí trả trước
Chi phí trả trước bao gồm các chi phí thực tế đã phát sinh nhưng có liên quan đến kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của nó do kỳ kế toán. Chi phí trả trước của Công ty chủ yếu là chi phí bán hiếm và chi phí ăn thực tài chính container. Các chi phí trả trước này được phân bổ trong chương thời gian trả trước hoặc thời gian cản lại trả kinh tế trong ứng dụng tạo ra từ các chi phí này.
Chi phí bán hiếm
Chi phí bán hiếm phát sinh được phân bổ các chi phí theo phương pháp đường thẳng theo thời gian cản hợp đồng bán hiếm.
Chi phí ăn thực tài chính container
Chi phí ăn thực tài chính container được phân bổ các chi phí theo phương pháp đường thẳng với thời gian phân bổ là 30 năm.
- Tài sản thuê hoạt động
Thuê tài sản được phân loại là thuê hoạt động sản phẩm lớn tối ưu và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu tài sản thuộc số người cho thuê. Chi phí thuê hoạt động được phân tích sẵn các phí theo phương pháp đường thẳng cho xuất bản hạn thuê tài sản, không phụ thuộc vào phương thức thanh toán bên thuê.
- Tài sản cố định bán kính
Tài sản cố định bán kính được thể hiện theo nguyên giá tại bao môn kíp kê. Nguyên giá chỉrác cố định bán kính bao gồm trên tài sản chi phí mã Công ty phải bỏ ra để sẽ được tài sản cố định bán kính thời điểm đưa tài sản đã vào mang thải sẵn sàng sử dụng. Các chi phí phát sinh sau ghi nhận bán đáo chỉ được ghi rằng nguyên giá tài sản cố định sẵn các chi phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó. Các chi phí phát sinh không thừa mãn điều kiện tiếp theo ghi nhận là chi phí sản xuất, kinh doanh trong năm.
Chi tài sản cố định bán kính được bán hay thanh lý, nguyên giá và giá trị bao môn kíp kê được sẵn sẻ và lại, là phát sinh do thanh lý được ghi nhận vào thu nhập hay chi phí trong năm.
Tài sản cố định bán kính được khẩn ban theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian bán dạng sớc tính. Số năm khẩn ban còn các loại tài sản cố định bán kính như sau:
| Loại tài sản cố định | Số năm |
|---|---|
| Nhà cỏ, vật biển trào | 65 - 25 |
| Máy móc và thiết bị | 05 - 07 |
| Phương tiện vận tải, truyền tiền | 06 - 15 |
| Thiết bị, dụng cụ quản lý | 07 - 08 |
- Tài sản cố định thuê tài chính
Thuê tài sản được phân loại là thuê tài chính sản phẩm lớn tối ưu và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu tài sản thuộc số người đi thuê. Tài sản cố định thuê tài chính được thể hiện theo nguyên giá tại bao môn kíp kê. Nguyên giá tài sản cố định thuê tài chính là giá thấp hơn giữa giá trị hợp lý của tài sản thuê và theo điểm khác của của hợp đồng thuê và giá trị hiện tại của khoản thanh toán trên thuê tối thiểu. Tỷ lệ nhất khẩn để tính giá trị hiện tại của khoản thanh toán trên thuê tối thiểu cho việc thuê tài sản là 10 suất ngân dịch trong hợp đồng thuê tài sản hoặc 10 suất gia trang hợp đồng. Trong trường hợp không thể xác định được lãi suất ngân dịch trong hợp đồng thuê tài sản dạng lãi suất tiền say tại thời điểm khác đến việc thuê tài sản.
Tài sản cố định thuê tài chính được khẩn ban theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian bán dạng sớc tính. Trong trường hợp không chắc chắn Công ty sẽ có quyền sở hữu tài sản khi kết hợp hợp đồng thuê từ: tài sản cố định sẽ được khẩn ban theo thời gian ngắn hơn giữa thời gian thuê và thời gian bán dạng sớc tính. Số năm khẩn ban còn thiết bị và phương tiện vận tải không quá 30 năm.
Địa chỉ: 41 Lễ Thạch Tử, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BẢO CÁO TÀI CHÍNH
Cần nắm tắt chính xác đơn ngày 11 tháng 12 năm 2022
Bản thao kê sách Bản văn tài chính (tiếp theo)
CÔNG TY CỔ PHẦN DEMADEPT
Hạ chí 5 Lê Thanh Tấn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CẤO TÀI CHÍNH
Lần sớm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2023
Đầu thuyết minh bản của tài chính (tiếp theo)
11. Tài sản cố định vô hình
Tài sản cố định vô hình được thể hiện theo nguyên giá trở nên mèo lầy kè.
Nguyên giá tài sản cố định vô hình bao gồm mèo kè của chi phí mà Công ty phải trả ra để sẽ được tài sản cố định tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trọng thái sẵn sàng sử dụng. Chi phí liên quan đến tài sản cố định vô hình phát sinh sau khi ghi nhận ban đầu được ghi nhận là chi phí sản xuất, kinh doanh trong năm tới khi các chi phí này gần hẳn với mức tài sản cố định vô hình do thú và làm tăng nợ ích kinh tế từ sáu tài sản này.
Khi tài sản cố định vô hình được bán hay thanh lý, nguyên giá và giá trị bao mùa lầy kè được xóa sổ và lùi, lỗ phát sinh do thanh lý được ghi nhận vào thu nhập hay chi phí trong năm.
Tài sản cố định vô hình của Công ty bao gồm:
Quyền sử dụng đất
Quyền sử dụng đất là toàn bộ các chi phí thực tế Công ty đã chi ra có liên quan trực tiếp tới đất sử dụng, bao gồm: tiền chi ra để cải quyền sử dụng đất, chi phí cho tiền bù, giải phóng mặt hàng, sàn lắp mặt bằng, lệ phí trước bạ,... Quyền sử dụng đất không xác định đón bán không được tính khỏe béo.
Chương trình phần mềm máy tính
Chi phí liên quan đến các Chương trình phần mềm máy tính không phải là một bộ phận gần kết với phần cứng có liên quan được văn hóa. Nguyên giá của Chương trình phần mềm máy tính là toàn bộ các chi phí mà Công ty đã chi ra tính đến thời điểm đưa phần mềm vào sử dụng. Chương trình phần mềm máy tính được khóa theo theo phương pháp đường thống từ 03 - 08 năm.
12. Chi phí xây dựng cơ bản sử dụng
Chi phí xây dựng cơ bản đã đang phân tích các chi phí liên quan trực tiếp theo gồm cả chi phí lái và xe tải, cuan phí hợp với chính sách kế toán của Công ty) đến các tài sản đang trong quá trình xây dựng, máy móc thiết bị đang lắp đặt để phục vụ cho mục đích sản xuất, cho thuê và quản lý công cho chi phí liên quan đến việc sàn chữa tài sản cố định đang thực hiện. Các tài sản này được ghi nhận theo giá gốc và không được tính khỏe béo.
13. Các khoản nợ phải trả về chi phí phải trả
Các khoản nợ phải trả về chi phí phải trả được ghi nhận cho số tiền phải trả trong tương lai trên toàn đến hàng hóa và dịch vụ đã nhận được. Chi phí phải trả được ghi nhận dựa trên các mức tính hợp lý về số tiền phải trả.
Việc phân loại các khoản phải trả là phải trả người bán, chi phí phải trả và phải trả khác được dựa trên theo nguyên tắc sau:
- Phải trả người bán phân tích các khoản phải trả trong thời chất thương mại phát sinh từ giao dịch mua hàng bán, dịch vụ, tài sản và người bán là đưa nợ độc lập với Công ty.
- Chi phí phải trả phần ảnh các khoản phải trả cho hàng bán, dịch vụ đã nhận được từ người bán hoặc đã cung cấp cho người mua những đám cối trả do chưa có hóa đơn hoặc chưa đủ hồ sơ, tài liệu ký mác và các khoản phải trả cho người lao động và tiền bạc ngơi phép, các khoản chi phí sản xuất, kinh doanh phát triển trước.
- Phải trả khác phần ảnh các khoản phải trả không có thời thương mại, không liên quan đến giao dịch mua, bán, cung cấp hàng hóa dịch vụ.
Các khoản nợ phải trả về chi phí phải trả được phần ban ngân ban và các ban trên Bảng chi tiết kế toán của cả thực tế, hạn chế lại nó ngày hết thời gian tài chính.
Bản thạch cách này là một bộ phận hay thanh lý phải được đón cùng với điều này tài chính
28
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Hạ thị 4 Lê Thanh Tử, Phường Bến Nghè, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BẢO CÁO TÀI CHÍNH
Cho cho tài chính khi tháo ngày 11 tháng 12 năm 2013
Bên thanh minh bão của tài chính (Số theo)
14. Các khoản dự phòng phải trả
Các khoản dự phòng được ghi nhận khi Công ty có nghĩa vụ sợ hiện tại (nghĩa vụ phải) lý hoặc nghĩa vụ (lời đối) do kết quả từ một sự kiện đã xảy ra, việc thanh toán nghĩa vụ nợ này có thể sẽ dẫn đến sợ giảm sút về những lợi ích kinh tế và giá trị của nghĩa vụ sợ đó có thể được mất trôi chứ đáng tin cậy.
Nếu con hướng của thời gian là trọng yếu, dự phòng sẽ được xác định bằng cách chiết khấu sẽ dẫn sinh bé ra trong tương lai để thanh toán nghĩa vụ nợ với tỷ lệ chiết khấu nước thuế và phản hồi những đánh giá trên thị trường hiện tại về giá trị thời gian của tiền và những rủi ro cơ thể của khoản nợ đó. Khoản tăng lên của số dự phòng do thời gian trải qua được ghi nhận là chi phí tài chính.
Các khoản dự phòng phải trả của Công ty liên quan đến những tổn thất phải bởi thương mại, quỹ hành và chuyên
15. Vẫn chờ có tiền
Tiền gấp các chai sơ hứa
Vốn gấp các chai sơ hứa được ghi nhận theo số tiền theo tỉ mã gấp của các cổ đông.
Thông tin của cổ phần
Thông tin của cổ phần được ghi nhận theo số thành tích giữa giá phát hành và mệnh giá cổ phần khi phát hành lần đầu hoặc phát hành bổ sung, thành tích giữa giá tái phát hành và giá trị số sách của cổ phần quỹ và câu phần văn của mã phiếu chuyển đổi khi đào tạo. Chi phí trực tiếp liên quan đến việc phát hành bổ sung cổ phần và tái phát hành cổ phần quỹ được ghi phím thông tin của cổ phần.
Pán thức của chai sơ hứa
Vốn khác được hình thành dự bổ sung và kết quả hoạt động kinh doanh, đánh giá lại tài sản và giá trị của hệ giữa giá trị hợp lý của các tài sản được tăng, biến, tái tra sau khi trả cho khoản thuế phải của (nếu có) liên quan đến các tài sản này.
16. Phân phối lợi nhuận
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp được phân phối của các cổ đông sau khi đã trình lập các quỹ theo Điều lệ của Công ty cũng như các quy định của pháp luật và đã được Dự hội đồng cổ đông phê duyệt.
Việc phân phối lợi nhuận cho các cổ đông được cân nhắc đến các khoản mua chi tiền kĩ nằm trong lợi nhuận sau thuế chưa phân phối có thể ảnh hưởng đến hàng tiền và khả năng chi trả có tính cho lẽ do đánh giá lại tài sản mang đi gấp nén, lái ăn đánh giá lại các khoản mục tiền kĩ, các công cụ tài chính và các khoản mục phí tiền di khác.
Cả hai được ghi nhận là sự phải trả khi được lắp hội đồng cổ đông phê duyệt và làm cơ thông báo chi trả có lên của Hội đồng quản trị.
17. Giá nhận doanh thu và thu nhập
Doanh thu cung cấp dịch vụ
Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi đồng thời thấu hiểu các điều kiện sau:
-
Doanh thu được xác định trong đổi chắc chắn. Khi hợp đồng quy định người mua được quyền trả lại dịch vụ đã mua theo chứng điều kiện cụ thể, doanh thu chỉ được ghi nhận khi những điều kiện cụ thể đó không còn tồn tại và người mua không được quyền trả lại dịch vụ đã cung cấp.
-
Công ty đã hoặc sẽ thu được lại hối hận kì kì giao dịch cung cấp dịch vụ đó.
-
Xác định được phần công việc đã hoàn thành vào thời điểm bão của.
-
Xác định được chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí để hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ đó.
Thông báo dịch vụ được thực hiện trong nhiều kỳ thi doanh thu được ghi nhận trong kỳ được của cả vào kết quả phần công việc đã hoàn thành vào ngày kết thúc kỳ thi toàn.
Bản thuyết cơ bản (1) là một bộ phận thực tế (2) phải được đào công với thời gian từ 15-17
CÔNG TY CỔ PHẦN DEMADEPT
Địa chỉ: 111 Thanh Tôn, Phường Bỉnh Nghi, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CÁO TÀI CRIMÌ
Cho nên tôi mình sẽ tham gia 15 tháng 12 năm 2023
Bầu thuyết mình báo của tôi chính thức hơn.
Doanh thu cho thuế tài sản hoạt động
Doanh thu cho thuế tài sản hoạt động được ghi nhận theo phương pháp đường thông trong suốt thời gian cho thuế. Tiền cho thuế nhận trước của nhiều kỳ được phân bổ vào chính thu phù hợp với thời gian cho thuế.
Liên hệ
Tiền khi được ghi nhận nên sơ sử thời gian và tài suất thực tế tăng cỡ.
Cố tác và lợi nhuận được chèn
Cố tác và lợi nhuận được chèn được ghi nhận khi Công ty được quyền nhận có tác hoặc lợi nhuận từ việc gộp sẵn. Cố tác được nhận bằng số phiếu chỉ được theo dõi số lượng số phiếu tăng thêm, không ghi nhận giá trị số phiếu nhận được.
18. Chỉ phí đi vay
Chỉ phí đi vay ban gồm lời tiện vay và các chi phí khác phải sinh liên quan trực tiếp đến các khoản vay.
Chỉ phí đi vay được ghi nhận cho chi phí khi phát sinh. Trường hợp chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản đó đang cần có một thời gian đủ đôi (trên 12 tháng) để có thể đưa các sử dụng theo mục đích định muốn hoặc bảo trì chi phí đi vay này được sinh sản gói và của tài sản đó. Đối với khoản vay riêng phục vụ việc xây dựng tài sản số định, khi vay được sẵn hóa kể cả khi thời gian xây dựng dưới 12 tháng. Các khoản thu nhập phải sinh từ việc đầu tư tạm thời các khoản vay được ghi giam nguyên giá tài sản có liên quan.
Đối với các khoản vay vay chung trong đó có sử dụng cho mục đích đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản đó đang thì chi phí đi vay vẫn bảo được các định theo tỷ lệ vốn hóa đối với chi phí đây kể kinh quân gia quyền phải sinh cho việc đầu tư xây dựng cơ bản hoặc sản xuất tài sản đó. Tỷ lệ vốn hóa được sinh theo tỷ lệ lã xuất bình quân gia quyền của các khoản vay chưa bổ trung tiềm, ngược thì các khoản vay riêng biệt phục vụ cho mục đích hình thành một tài sản có thể.
19. Các khoản chi phí
Chỉ phí là những khoản làm giảm lợi với kinh tế được ghi nhận tại thời điểm giao dịch phải sinh hoặc khi có khả năng tương đối chắc chắn sẽ phải sinh trong tương lai không phân biệt đã chi tiền hay chưa.
Các khoản chi phí và khoản doanh thu do cơ tạo ra phải được ghi nhận đồng thời theo nguyên tắc phù hợp. Trong trường hợp nguyên tắc phù hợp mang đến với nguyên tắc khác trong, chi phí được ghi nhận còn cơ vào bản chất và quy định của các khoản mực kế toán để đảm bảo phần ách giao dịch một cách trung thực, hợp lý.
20. Thuế thu nhập doanh nghiệp
Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp bao gồm thuế thu nhập hiện hành và thuế thu nhập hoàn lại.
Thuế thu nhập hiện hành
Thuế thu nhập hiện hành là khoản thuế được tính dựa trên thu nhập tính thuế. Thu nhập tính thuế chính thức so với lợi nhuận kế toán là do điều chỉnh của khoản chính lệch tạo, thời gian thuế và kế toán của chi phí không được sử dụng của điều chỉnh của khoản thu nhập không phải chịu thuế và các khoản lỗ được chuyển.
Báo thanh chính này là một số phù hợp dành cho phúc được xây dựng với đâu còn lại mình
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Sàn: 11, 613 Thạch Tôn, Phường Điện Ngân, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BẢO CẢI: TẠI CHÍNH
Chia sẵn tại chính kia thác ngày 11 tháng 12 năm 2022
Báo thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo)
Thao tác nhập hoãn lại
Thao tác nhập hoãn lại là khoản thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ phải nộp hoặc sẽ được hoãn lại do chênh lệch qua thời gian giá trị gìn số của tài sản và sự phải trả cho mục đích lập báo cáo tài chính và cơ sở tính thuế thu nhập. Thao tác nhập hoãn lại phải trả được ghi nhận cho tất cả các khoản chính lệch qua thời chín thuế. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại chỉ được ghi nhận khi chắc chắn trong tương lai sẽ có lợi nhuận tính thuế để sử dụng những chính lệch qua thời được khôn trù này.
Giá trị gìn số của tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại được xem xét lại vào ngày kết thúc năm tài chính và sẽ được ghi giảm đến mức đảm bảo chắc chắn có đủ lợi nhuận tính thuế cho phép lại bởi của một phần hoãn toàn bộ tài sản thuế thu nhập hoãn lại được sử dụng. Các tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại chưa được ghi nhận trước đây được xem xét lại vào ngày kết thúc năm tài chính và được ghi nhận khi chắc chắn có đủ lợi nhuận tính thuế để có thể sử dụng các tài sản thuế thu nhập hoãn lại chưa ghi nhận này.
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả được kia định theo thuế mới dự tính sẽ áp dụng cho nhu tài sau được thu hồi hay sự phải trả được thanh toán dựa trên các mức thuế mới có hiệu lực tại ngày kết thúc năm tài chính. Thuế thu nhập hoãn lại được ghi nhận vào Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh và cài ghi trực tiếp vào nộp chứ sở hữu khi khoản thuế đó liên quan đến các khoản mục được ghi thống vào nộp chứ sở hữu.
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và sự thuế thu nhập hoãn lại phải trả được kia trừ khi:
- Công ty có quyền trực phép được ba trừ giữa tài sản thuế thu nhập hiện hành với thuế thu nhập hiện hành phải nộp, và
- Các tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả này liên quan đến theo thu nhập doanh nghiệp được quản lý bởi cùng một cơ quan thuế:
- Đối với cùng một đơn vị nhận thuế hoãn
- Công ty dự định thanh toán thuế thu nhập hiện hành phải trả và tài sản thuế thu nhập hiện hành trên cơ sở thanh toán thu hồi tài sản đồng thời với việc thanh toán sự phải trả trong công kỳ tương lai khi các khoản tương yếu của thuế thu nhập hoãn lại phải trả hoãn tài sản thuế thu nhập hoãn lại được thanh toán hoặc thu hồi.
21. Báo liên quan
Các hóa được coi là liên quan nếu một bản cá khả năng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể đối với bản lưu trong việc ra quyết định các chính sách tài chính và hoạt động. Các bản cũng được xem là bản liên quan của công chịu sự kiểm soát chung hay chín ảnh hưởng đáng kể chung.
Trong việc xem xét một quan hệ của các hóa liên quan, bản chất của một quan hệ được chú trọng nhiều hơn kích thước pháp lý.
22. Báo cáo theo bộ phận
Bộ phận theo lĩnh vực kinh doanh là một phần có thể xác định riêng biệt tham gia vào quá trình sản xuất hoặc cung cấp sản phẩm, dịch vụ và cơ sở ra và lợi ích kinh tế khác với các bộ phận kinh doanh khác.
Bộ phận theo khu vực địa lý là một phần có thể xác định riêng biệt tham gia vào quá trình sản xuất hoặc cung cấp sản phẩm, dịch vụ trong phạm vi mặt trời trường kinh tế cơ thể và cơ sở ra và lợi ích kinh tế khác với các bộ phận kinh doanh trong các môi trường kinh tế khác.
Thông tin bộ phận được lập và trình bày phù hợp với chính sách kế toán áp dụng cho việc lập và trình bày Báo cáo tài chính của Công ty.
Báo thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo)
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 411 Thánh Tôn, Phường Bến Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐẶC CÁC TÀI CHÍNH
Cho nên tài chính tốt hơn ngày 31 tháng 12 năm 2022
Bàn thành mình Báo cáo tài chính tiếp theo
V. TRÌNG TIN HỖ SUNG CHO CÁC KIROẨN MỤC TRÌNH BẤY TRONG RẮNG CẦN ĐỚI KẾ TOÁN
1. Tiền và các khoản tương đương cần
| Bộ cuối năm | Bộ đầu năm | |
|---|---|---|
| Tiền nợt | 3.177.381.872 | 2.163.298.175 |
| Tiền gửi ngân hàng | 118.683.395.112 | 94.283.811.419 |
| Các khoản tương đương tiền (Tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn gốc không quá 02 tháng) | 369.000.300.000 | - |
| Cộng | 523.865.866.787 | 56.428.936.610 |
2. Các khoản đầu tư tài chính
Các khoản đầu tư tài chính của Công ty bao gồm chứng khoán kinh doanh, đầu tư năm giá đến ngày đào tạo và đầu tư góp của các đơn vị khác. Thông tin về các khoản đầu tư tài chính của Công ty như sau:
2a. Chứng khoán kinh doanh
| Bộ đầu năm | Bộ đầu năm | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gái trị | ||||||
| bạn tệ | Sự phòng | Cái gốc | Gái trị | |||
| bạn tệ | Sự phòng | Cái gốc | ||||
| Cổ phần | ||||||
| Công ty Cổ phần | ||||||
| Hình Tân Ban | 18.888.114.362 | 17.819.141.319 | (11.153.623.877) | 18.888.114.362 | 17.819.141.319 | (11.153.623.877) |
| Công ty Cổ phần | ||||||
| Không cần khuyến khích | 14.254.331.708 | - | (14.254.331.708) | 14.254.331.708 | - | (14.254.331.708) |
| Các tổ phần khác | 436.138 | 276.708 | (103.114) | 436.138 | 418.838 | 118.838 |
| Cộng | 45.723.215.888 | (7.814.349.062) | (21.787.229.691) | 45.723.215.888 | 28.881.581.606 | (25.881.758.657) |
Trái lành biến động dự phòng giảm giá chung khoản kinh doanh như sau:
| Nộp quý | Bấm trọn | |
|---|---|---|
| Bộ đầu năm | (15.881.758.657) | (38.182.846.588) |
| Trình lập dự phòng bổ sung | (11.945.889.243) | - |
| Hoàn nhập dự phòng | - | 14.383.003.916 |
| Bộ cuối năm | (27.787.629.899) | (15.881.758.657) |
2b. Đầu tư năm giá đến ngày đào tạo
Khoán tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn từ năm 93 tháng đến 12 tháng.
2c. Đầu tư góp của các đơn vị khác
| Bộ cuối năm | Bộ đầu năm | |||
|---|---|---|---|---|
| Gái gốc | Dự phòng | Gái gốc | Dự phòng | |
| Đầu tư của công ty sau | 4.714.618.122.518 | (222.943.813.519) | 7.683.512.512.518 | (379.474.783.519) |
| Công ty Cổ phần Hơn Bán | - | - | - | - |
| Thái Bình Dương 2) | 879.773.864.886 | (287.839.139.122) | 872.460.434.888 | (292.881.743.818) |
| Công ty Cổ phần Công Nam | - | - | - | - |
| Hình Vô 3) | 181.783.306.268 | - | 184.000.000.000 | - |
| Công ty Cổ phần Hơn Hạm | - | - | - | - |
| Thái Bình Dương | 188.723.882.518 | (187.291.814.898) | 288.723.882.518 | (774.199.399.892) |
| Công ty Cổ phần Công Nam | - | - | - | - |
| Hội | 424.333.880.000 | - | 424.333.880.000 | - |
| Công ty Cổ phần Hơn Hạm | - | - | - | - |
| Thái Bình Dương 4) | 797.669.014.378 | (127.694.068.500) | 333.627.374.228 | (128.311.119.912) |
| Công ty Cổ phần Công Nam | - | - | - | - |
| Hội Bình Vô | 188.625.650.000 | - | 333.625.316.288 | - |
Đặc thù: Đặc thù: Đặc thù: Đặc thù: Đặc thù:
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 9 Lê Thánh Tôn, Phường Bảo Ngân, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
3400 CẢO TÀI CHIHI
Chỉ số: 10 chùa hài mào ngày 31 tháng 11 năm 2022
Báo Đa số: 100000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000
| Số tuổi trên | Số tuổi trên | |||
|---|---|---|---|---|
| Gái gốc | Huy phòng | Gái gốc | Huy phòng | |
| Công ty TNHH Công Phước Long | 330.300.000.000 | - | 199.300.000.000 | - |
| Công ty TNHH MTV Công nghiệp Canan Thái Bình Dương 1) | 84.460.000.000 | (14.119.794.119) | 83.390.000.000 | (8.903.888.571) |
| Công ty Cổ phần KCD Nam Đại | 18.288.000.000 | - | 18.288.000.000 | - |
| Công ty Cổ phần Dammam | 61.288.000.000 | - | 61.288.000.000 | - |
| Công ty Cổ phần Siêu tư Nay | 66.862.000.000 | - | 66.862.000.000 | - |
| Công ty Cổ phần Dung Quản | 41.190.000.000 | - | 41.190.000.000 | - |
| Công ty TNHH Dịch vụ Vận | 12.888.000.000 | - | 12.888.000.000 | - |
| Công ty TNHH Dịch vụ Vận | 17.688.000.000 | - | 17.688.000.000 | - |
| Công ty Cổ phần Dammam | 11.000.000.000 | - | 11.000.000.000 | - |
| Công ty TNHH Tinh lũ và | 8.300.000.000 | - | 8.300.000.000 | - |
| Công ty TNHH MTV Vận | 1.181.000.000 | - | 1.181.000.000 | - |
| Công ty TNHH ĐH - | 1.811.188.382 | - | 1.811.188.382 | - |
| Công ty Cổ phần Dung Cải | 1.181.188.382 | - | 1.181.188.382 | - |
| Máy Gamahap - Tamamai | 1.181.188.382 | - | 1.181.188.382 | - |
| Linh | 1.181.188.382 | - | 1.181.188.382 | - |
| Công ty Cổ phần Tăng sản 18" | 1.181.188.382 | - | 1.181.188.382 | - |
| Linh - Gamahap | 188.881.000.000 | - | 188.881.000.000 | - |
| Công ty TNHH C1 Gamahap | 188.881.000.000 | - | 188.881.000.000 | - |
| Công ty TNHH Gamma Gialm | 188.881.000.000 | - | 188.881.000.000 | - |
| Công ty TNHH Thương mát | 42.318.668.381 | - | 42.318.668.381 | - |
| Của Kia Vàng | 42.318.668.381 | - | 42.318.668.381 | - |
| Công ty Cổ phần Lữa hợp | 109.821.283.386 | (16.183.888.128) | 68.821.283.386 | (14.581.121.298) |
| Tìm công ty Lữa kia kia | 22.535.888.141 | (18.714.688.157) | 22.535.888.141 | (11.751.588.141) |
| Biện công TMCV Hàng Hải | 8.888.888.382 | (1.555.888.431) | 8.888.888.382 | (2.875.875.874) |
| Văn Nang | 888.382 | - | 888.382 | - |
| Công ty Cổ phần Quản lý Quỹ | 1.000.000.000 | (1.517.221.011) | 1.000.000.000 | (1.517.217.515) |
| Từ Tết Việt Nam | 8.848.888.388.488 | (776.888.761.791) | 8.848.888.768.811 | (765.507.242.897) |
10 Tổng dữ liệu của số lượng
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Phụ nữ: Đ. Lê Thành Tấn, Phường Bến Hạnh, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BÁO CÁO TẠI CHÍNH
Chú tâm trí chính xác tháo ngày 31 tháng 12 năm 2023
Đào thuyết minh đáo cho tài chính (Số Chân)
Giá trị hợp lý
Đối với các khoản đầu tư có giá niêm yết, giá trị hợp lý được xác định theo giá niêm yết tại ngày kết thúc năm tài chính. Công ty chưa xác định giá trị hợp lý của các khoản đầu tư không có giá niêm yết do chưa có hướng dẫn cụ thể.
Tình hình hoạt động của các công ty con và công ty hóa doanh, liên kết
Các công ty con và công ty hóa doanh, liên kết đang hoạt động kinh doanh bình thường.
Sự phòng của các khoản đầu tư góp của các đơn vị khác
Tình hình hiện động dự phòng cho các khoản đầu tư góp của các đơn vị khác như sau:
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Số đầu năm | (753.307.263.097) | (841.729.199.328) |
| Trích lây dự phòng bổ sung | (25.578.498.694) | (305.708.063.767) |
| Số cuối năm | (779.085.761.791) | (763.587.363.097) |
Giao dịch với các công ty con và công ty hóa doanh, liên kết
Các giao dịch trong yếu giữa Công ty với các công ty con và công ty hóa doanh, liên kết được trình bày lại thuyết minh số VIII.B.
Khoản đầu tư góp của các đơn vị khác được sử dụng để niêm yết
Công ty đã dùng 600.820 số phần của Công ty trong Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn để đảm bảo cho khoản vay tại Ngân hàng TMCF Phương Đông – Chi nhánh Tân Bình (xem thuyết minh số V.23b).
3. Phải thu ngân hạn của khách hàng
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Phải thu các tiền liên quan | 74.911.736.758 | 27.568.016.869 |
| Công ty Cổ phần Cảng Chỉ Máy Gemaedpt – Terminal Link | 43.445.388.427 | 452.533.333 |
| Công ty TNHH MTV Vận tải Liên Gemaedpt | 11.780.141.355 | 11.483.495.429 |
| Công ty Cổ phần ICO Nam Hải | 10.000.018.323 | 6.862.333.333 |
| Công ty Cổ phần Vận tải Đa phương Điện Bình Thơng | 3.888.072.126 | - |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Vận tải Trường Tây | 1.555.208.000 | 2.772.000.000 |
| Công ty TNHH MTV Vận vận Gemaedpt | 458.426.714 | 2.372.717.629 |
| Công ty TNHH Tiếp cận “K” Line – Gemaedpt | 2.369.128 | - |
| Công ty Cổ phần Cảng Nam Hải Bình VN | - | 1.358.935.333 |
| Công ty TNHH Cảng Phước Long | - | 828.333.333 |
| Công ty Cổ phần Cảng Nam Hải | - | 738.333.333 |
| Công ty Cổ phần Dầu lơ Xây dựng Phát triển Hạ ứng Gemaedpt | - | 382.800.900 |
| Công ty Cổ phần Cảng Nam Bình VN | - | 312.331.152 |
| Công ty Cổ phần Cảng Quốc tế Gemaedpt – Dung Quốc | - | 61.533.333 |
| Phối thu các khách hàng khác | 7.875.158.961 | 16.225.611.491 |
| Công ty Cổ phần CMA – CGM Việt Nam | - | 1.434.708.419 |
| Huyết định Merchant Marine Co., Ltd. | - | 1.379.847.116 |
| Các khách hàng khác | 3.575.158.961 | 13.371.755.386 |
| Cộng | 83.898.933.731 | 43.795.628.541 |
Một số khoản phải thu đã được thể chấp để đảm bảo cho khoản vay tại Ngân hàng TMCF Cảng Thương Việt Nam – Chi nhánh 1 TP. Hồ Chí Minh (xem thuyết minh số V.21a).
Đào thuyết minh hợp lý một thị phần hợp chính và phải được cho cùng với điều này tài chính
26
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMDEPT
Gia chỉ 6 Lữ Thích Tấn, Trường Độc Ngạc, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BÀO CÁO TÀI CHÍNH
Chia sn uy chinh hôi thóc ngày 31 tháng 12 năm 2022
Báo Quyết minh Báo chí tài chính chép theo
4. Trả trước cho người bán ngắn hạn
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Hàng Sản Vàng | 21.080.000.000 | 22.080.000.000 |
| Công ty Cổ phần Hàng bãi Ngân Hộ | 10.381.853.000 | 10.381.853.000 |
| Công ty TNHH MTV Đảng tân và Công nghiệp Hàng bãi Sài Gòn | 4.264.000.000 | - |
| Công ty TNHH Thương mại Định vụ Tháp Nguyên Kháng | - | 4.825.891.922 |
| Các nhà cung cấp khác | 54.936.713.362 | 8.401.370.822 |
| Cộng | 68.713.370.806 | 46.761.281.758 |
5. Phải thu về cho vay ngắn hạn
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Chia sức bền liên quan rực | ||
| Công TNHH Dịch vụ Vận tải Tổng hợp V.N.M | 101.500.000.000 | - |
| Công ty Cổ phần ICD Nam Hải | 74.500.000.000 | 78.500.000.000 |
| Công ty Cổ phần Du lịch Miền Nam | 2.625.500.000 | 2.625.500.000 |
| Cộng | 178.613.500.000 | 82.123.500.000 |
6. Phải thu khác
6a. Phải thu ngắn hạn khác
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Phải thu sức bền liên quan | 256.797.814.038 | 812.818.761.522 |
| Công ty Cổ phần Liên Ngọc Thái Bình Dương – Chi bộ | 111.016.867.148 | 127.548.222.684 |
| Công ty TNHH Golden Globe – Chi bộ | 26.266.141.800 | 23.551.672.300 |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Vận tải Trường Tôn – Cổ tác được chia | 16.607.106.845 | 14.224.108.845 |
| Công ty Cổ phần Công Quốc di Gazzaliga – Dung Quốc – Cổ tác được chia | 13.344.000.000 | 24.996.000.000 |
| Công ty TNHH Thiết bị và Dịch vụ Hàng bãi Thái Bình Dương – Lợi nhuận được chia | 12.000.000.000 | 13.000.000.000 |
| Công TNHH Dịch vụ Vận tải Tổng hợp V.N.M – Lợi nhuận được chia, tài sản vay | 12.000.000.000 | 12.853.483.588 |
| Công ty Cổ phần KTH Nam Hải – Lãi cho vay | 3.856.547.942 | 3.649.082.782 |
| Công ty TNHH MTV Công nghiệp Của ta Thái Bình Dương – Chi bộ | 1.444.455.067 | 1.422.817.067 |
| Công ty TNHH MTV Vận tải Hàng bãi Thái Bình Dương – Lợi nhuận được chia | 820.000.000 | - |
| Công ty Cổ phần Công Các Mùa Gazzaliga – Terezzoli Litch – Chi bộ | 67.424.328 | - |
| Công ty TNHH MTV Vận tải biển Gazzaliga – Nhã thu hộ, chi bộ | 25.871.784 | 143.876.688 |
| Công ty TNHH Công Thuốc Long – Lợi nhuận được chia | 88.000.000.000 | 300.000.000.000 |
| Công ty Cổ phần Công Nam Hải Đình Vụ – Cổ tác được chia | - | 61.356.758.702 |
| Công ty Cổ phần Công Nam Đình Vụ – Cổ tác được chia | - | 21.000.000.000 |
| Công ty Cổ phần Dân tộc Xây dựng Phát triển Hạ tầng Gazzaliga – Cổ tác được chia | - | 10.100.000.000 |
31
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEFT
Kèm cho 1 Sở Thành Tiền, Phường Điện Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BẢN CẤO TÀI CHÍNH
Chủ biên tài chính khi điền ngày 31 tháng 12 năm 2022
Bản Thuyết minh Bản của tài chính (Tốp Bưu)
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Các bên liên quan khác – Có tên được chia, thì cho vay, chi bộ và phải tìm thấy | 1.709.191.692 | 1.472.868.646 |
| Phải tìm các tổ chức và cá nhân khác | 35.925.204.071 | 98.822.868.119 |
| Công ty TNHH Sông Hồng – Góp vốn hợp tác thực hiện dự án Công tổng hợp Lữ Chân | 4.000.000.000 | 3.866.000.000 |
| Tạm ứng | 8.029.590.377 | 6.965.902.134 |
| Các khoản đặt con ngân học | 1.555.641.200 | 1.334.878.700 |
| Các khoản chi bộ | - | 69.189.929.466 |
| Lời dự thu tiền gửi sở kỳ học | - | 45.567.133 |
| Các khoản phải thu ngân học khác | 14.542.061.198 | 15.527.815.710 |
| Cộng | 311.631.100.073 | 658.852.656.654 |
8b. Phải thu dài học khác
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Phát triển Hạ tầng Mặt Trời Đông Dương – Góp vốn hợp tác thực hiện dự án Kha dịch vụ bán sản logistics | 18.282.884.000 | 18.000.000.000 |
| Các khoản đặt con dài học | 8.969.735.715 | 8.941.185.713 |
| Cộng | 22.949.785.713 | 22.945.785.713 |
- Nợ nấu
| Thời gian quý học | Số túi năm | Thời gian quý học | Số lần nấu | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 438 gốc | Cái trị đít lần dự phòng | Gốc gốc | Cái trị đít lần dự phòng | |||
| Bảo tồn quan | 4.212.897.882 | (8.112.897.882) | 1.785.458.646 | (1.785.458.646) | ||
| Công ty Cổ phần Đa quả Mình theo – Còn nay sẽ là cho con | 1.312.897.882 | (8.112.897.882) | 1.785.458.646 | (1.785.458.646) | ||
| Câu tố chắc có ra nhân khác | 2.881.192.413 | (8.881.192.413) | 1.642.212.517 | (8.842.212.517) | ||
| Bộ Hợp tác Thị Hồng Lịch – Phải tìm và kinh doanh thông tin | 1.280.000.000 | (1.000.000.000) | 1.000.000.000 | 1.000.000.000 | 1.000.000.000 | |
| Phải thu các tổ chức | Từ 10 năm đầu | Từ 11 năm đầu | ||||
| chưa phải theo | năm 40 năm | 4.081.192.413 | (1.082.212.413) | năm 40 năm | 4.081.192.413 | (1.082.212.413) |
| Cộng | 11.185.130.381 | (10.385.130.381) | 10.877.813.948 | (9.877.813.948) |
Thích thích hiểu động cơ phòng cơ phải thu ngân học khó đối thủ
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Số đầu năm | (9.877.834.818) | (9.185.351.192) |
| Trình lập dự phòng | (311.299.346) | (492.383.656) |
| Số cuối năm | (18.185.134.184) | (9.877.834.858) |
- Hàng tồn kho
| Số cuối năm | Số đầu năm | |||
|---|---|---|---|---|
| Gói gốc | Dự phòng | Gói gốc | Dự phòng | |
| Nhiều bữa trân túc | 8.097.236.011 | - | 1.466.651.756 | - |
| Hàng bữa | 96.937.012 | - | 986.511.675 | - |
| Cộng | 8.294.133.113 | - | 8.458.968.411 | - |
Một số hàng tồn kho đã được thể chấp để đảm bảo cho khoản vay tại Ngân hàng THICP Công Thương Vnại Nam – Các nhóm I, IIP, IIIP, CPI Mình (xem thru 0) mình sẽ V.21aL
Bạn muốn xem xét, khám phá phần này chính là phải được đọc cùng với điều sau nói chính.
28
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 6 Lô Thành Tảo, Phường Đầu Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, VN1 Hàm
ĐẠO CÁO TÀI CHÍNH
Chữ bản từ chính thức ngày 01 tháng 02 năm 2013
Bản thuyết trình Báo cáo tài chính (Lớp 300)
- Chi phí trả trước
2a. Chi phí trả trước ngân hạn
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Chi phí bán kèm | 434.481.015 | 216.108.259 |
| Các chi phí trả trước ngân hạn khác | 2.188.819.424 | 772.283.344 |
| Cộng | 2.623.242.465 | 1.608.372.300 |
2b. Chi phí trả trước dải hạn
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Chi phí lít thuế tài chính trước bãi | 10.318.839.228 | 18.226.822.631 |
| Các chi phí trả trước dải hạn khác | 10.912.414.913 | 9.583.699.078 |
| Cộng | 21.201.254.200 | 28.292.528.799 |
- Tài sản rẻ định hóa Sinh
| | Báo cáo
sát kiến thức | Máy móc
số thiết bị | Phương tiện
vận tải,
quyết tắc | Dịch vụ
chuyên
quan tạ | Cộng |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Nguyên giá | | | | | |
| Số đầu năm | 1.091.700.210 | 28.709.131.00 | 770.898.184.090 | 0.431.452.011 | 813.241.299.651 |
| Mua sàn mới | | | 19.115.466.191 | 0.181.454.515 | 12.615.795.264 |
| Bầu tư xây dựng cơ bìa
trạm bưu | | | 601.025.543.981 | | 601.025.543.981 |
| Thành lý | | | (1.487.771.415) | | (1.487.771.415) |
| Cảnh lịch tỷ giá | | | 4154.778.715 | 4.141.012 | 225.454.797 |
| Số cuối năm | 5.891.081.124 | 18.718.271.401 | 995.715.513.878 | 0.668.619.056 | 947.138.386.915 |
| Trang dã | | | | | |
| Dữ hiệu lưu trữ nhưng
tần sức và đúng | 1.091.700.236 | 28.441.481.055 | 118.286.661.186 | 0.161.661.896 | 164.188.658.521 |
| Chữ thanh lý | | | | | |
| Chỉ trị làm mòn | | | | | |
| Số đầu năm | 5.991.105.214 | 18.448.249.122 | 318.214.778.881 | 0.585.164.968 | 453.045.299.028 |
| Khóa học trong nhà | | 19.252.932 | 66.596.441.691 | (3.58.154.53) | 68.318.018.144 |
| Thành lý | | | (1.487.771.415) | | (1.487.771.415) |
| Chính lịch tỷ giá | | | 17.517.515 | 4.641.228 | 42.318.815 |
| Số cuối năm | 8.898.389.224 | 24.091.479.441 | 996.880.762.726 | 0.046.142.349 | 138.707.708.463 |
| Gói bộ sàn lại | | | | | |
| Số đầu năm | | 116.851.218 | 645.973.353.213 | 1.103.268.562 | 443.155.951.114 |
| Số cuối năm | | 32.691.818 | 988.838.181.114 | 1.661.437.616 | 514.553.380.451 |
| Trang dã | | | | | |
| Tám mát chút sử dụng | | | | | |
| Dùng chỗ thanh lý | | | | | |
Một số tài sản rẻ định hóa sinh ra giá trị của tài sản rẻ định kì 012.631.473.014 VNII đã được thể nhận để đảm bảo cho các khung vay tư Nghị hàng TNCP Ngoại Thương Việt Nam - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh, Ngân hàng TNHH MTV Shishan Việt Nam, Ngân hàng TNCP Đầu tư và Phụ trách Việt Nam - Chi nhánh Ba Mươi Tiếng Tơ và Chếhoza International Financial Services (Singapore) Pte. Ltd. (trọn thuyết trình số 9.21).
Ban chuyển mòn mẻ và mùi mị phân hóa chính số phải được dọc sang vết đau vết tai chính
231
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Hạ sắt 4 từ Thanh Tảo, Phương Tử Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BẢO CAO TẠI CHÍNH
Cho tấm tủ chăm bết làm ngay 31 tháng 12 năm 2023
Hãy thuyết minh liên các tài chính tiếp theo
11. Tài sản và định thuế tài chính
| Thiết bị và phương tiện vận tải | |
|---|---|
| Nguyên gia | |
| Số đầu năm | 233.335.388.642 |
| Tổng khác | 87.895.661 |
| Số cuối năm | 155.415.682.351 |
| Giá trị ban môn | |
| Số đầu năm | 156.759.974.582 |
| Khán lao trong năm | 34.072.943.860 |
| Số cuối năm | 199.782.918.845 |
| Giá trị của lại | |
| Số đầu năm | 28.555.811.617 |
| Số cuối năm | 44.650.763.436 |
12. Tài sản và định số hình
| Quyền số dụng đất | Chương trình phân môn máy tính | Công | |
|---|---|---|---|
| Nguyên gia | |||
| Số đầu năm | 1.271.130.010 | 28.592.973.284 | 29.864.563.799 |
| Mua trong năm | - | 1.863.070.000 | 1.885.010.964 |
| Số cuối năm | 1.271.530.010 | 30.476.043.264 | 31.747.555.354 |
| Trong đó | |||
| Bộ khóa học bồi dưỡng vẫn còn sử dụng | - | 8.647.389.495 | 8.541.289.485 |
| Giá trị ban môn | |||
| Số đầu năm | - | 15.343.567.833 | 15.340.562.923 |
| Khán lao trong năm | - | 3.223.072.308 | 3.225.072.388 |
| Số cuối năm | - | 18.561.655.151 | 18.565.655.233 |
| Giá trị của lại | |||
| Số đầu năm | 1.271.130.010 | 15.251.410.385 | 14.533.962.371 |
| Số cuối năm | 1.271.530.010 | 11.912.568.853 | 15.182.888.063 |
| Trong đó | |||
| Tạm thời không sử dụng | - | - | - |
| Tăng nhẹ thành lý | - | - | - |
13. Chi phí xây dựng cơ bản đồ dùng
Chi phí mua sắm tài sản cố định. Chi tiết phải xem trong năm như sau:
| Số đầu năm | Chi phí phát sinh trong năm | Kết quả của các TSCB trong năm | Số cuối năm | |
|---|---|---|---|---|
| Chi phí mua sắm | ||||
| số năm, số lần | 31.287.386.911 | 323.321.833.951 | (105.571.537.883) | 172.692.453.315 |
| Phần mềm HR | 3.166.566.500 | - | - | 3.266.565.520 |
| Phần mềm UHC | 1.155.573.442 | - | - | 1.133.173.442 |
| Công | 86.015.598.853 | 135.323.051.554 | (193.931.683.883) | 172.414.587.551 |
Bản thạch xanh xù xù xù xù phun bạc thạch vị phức chúc đà công an đà con bè chín
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 111 Thánh Trìa, Phường Hào Ngân, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BẢO CÁU TÀI CHÍNH
Chia sn tin chính số: Đơn ngày 31 tháng 12 năm 2018
Bản thư lỗi trình Báo cáo tài chính (cấp bưu)
-
Một số chỉ ghi xây dựng cơ bản đó đang có giá trị hơn số sách IA 108.660.317.272 VND đã được tìm chép để đảm bảo cho các khuôn vay của Công ty tư Ngân hàng TNHH MTV Shenhan Việt Nam (xem Truyền hình số V.21b).
-
Tại sao thuế thu nhập hoàn lại
Tại sao thuế thu nhập hoàn lại liên quan đến các khuôn chính tỉnh lạm thời được khấu trừ. Chỉ đối phát sinh trong năm như sau:
| Năm nay | Năm trăm | |
|---|---|---|
| Số đầu năm | 498.807.610 | 551.658.538 |
| Chế nhận vào kết quả kinh doanh trung năm | (498.807.670) | 581.148.112 |
| Số cuối năm | - | 498.807.670 |
Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ mang đến các dịch giá trị tài sản thuế thu nhập hoàn lại là 20%.
- Phải trả người bán ngân hạn
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Phải trả các bữa hâm quan | 22.714.323.818 | 3.490.237.299 |
| Công ty TNHH MTV Văn tin trên Corradigá | 22.278.824.779 | 3.172.837.510 |
| Công ty Cổ phần Marketing Logistics | 445.771.334 | 796.676.182 |
| Công ty Cổ phần Genadage Miền Trung | - | 3.521.483.571 |
| Phải trả các nhà cung cấp khác | 16.812.664.169 | 21.372.727.185 |
| Công ty TNHH MTV Động tác và Công nghiệp | - | - |
| Hàng bãi Báo Cáo | - | 7.823.418.180 |
| Hương Làm Cơ., Ltd. | - | 3.201.456.134 |
| Các nhà cung cấp khác | 16.812.664.534 | 11.546.853.075 |
| Cộng | 29.536.660.137 | 29.061.964.888 |
Công ty không có sự giúp đỡ người bán quá lựa chọn thanh toán.
- Thuế và các khuôn phải cấp Nhà nước
16a. Thuế và các khuôn phải cấp Nhà nước phát sinh tại Việt Nam
| Số đầu năm | Số phát sinh trung tâm | Số cuối năm | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phải cấp | Phải thu | Số phải cấp | Số đã thực cấp | Phải cấp | Phải thu | |
| Thuế GTGT tăng lên tới 5% | - | - | 121.316.317 | (121.316.317) | - | - |
| Thuế thu nhập doanh nghiệp | - | 566.168.256 | 24.519.741.971 | (15.479.507.816) | 7.181.196.824 | - |
| Thuế thu nhập cả năm | 194.813.873 | - | 24.413.715.961 | (23.301.984.718) | 1.180.686.181 | - |
| Thuế trả tiền | 191.349.849 | - | 4.767.660.737 | (6.875.287.161) | - | 27.780.441 |
| Các loại thuế khác | - | 213.668.330 | 873.494.222 | (319.403.817) | - | - |
| Cộng | 246.361.117 | 3.088.868.196 | 24.825.778.206 | (44.598.210.685) | 8.390.410.119 | 21.780.431 |
Thuế giá trị gia tăng
Công ty cấp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ với thuế suất 10%
Thuế suất nhập khẩu
Công ty kê khai và cấp theo thông báo của Tín quan.
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Công ty phải cấp thuế thu nhập doanh nghiệp cho các khuôn thu nhập tỉnh thuế với thuế suất 20%
Việc xác định thuế thu nhập doanh nghiệp phải cấp của Công ty được căn cứ với các quy định hiện hành về thuế. Tuy nhiên, những quy định này thay đổi theo từng thời kỳ và các quy định về thuế đối với nhiều loại giao dịch khác nhau có thể được giải thích theo nhiều cách khác nhau. Do vậy có thuế được trình bày trên Bản cáo tài chính có thể sẽ thay đổi khi sự quan tâm kiểm tra.
Bản duyệt vạch này là một bộ phận thực hành và phục được cho công sức thẩm của các nhân
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADOPT
Địa chỉ: 612 Thánh Tôn, Phường Đầu Nghe, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BÀO CÁO TÀI CHÍNH
Chỉ như in chính bối trữ ngày 11 tháng 12 năm 2022
Bản thuyết minh liên của tư chính Hằng đua
Các loại thuế khác
Công ty kê khai và cộp theo quy định.
16. Phải trả các khoản phải nộp phải của cơ cấu nhanh Campuchia
| Số đầu năm | Số phải nộp trong năm | Số đã thực nộp trong năm | Số cuối năm | |
|---|---|---|---|---|
| Thuế GTGT hàng tan nội địa | - | 11.821.543.679 | - | 11.821.543.679 |
| Thuế thu nhập doanh nghiệp | 13.273.553 | 3.764.393.407 | - | 3.778.976.559 |
| Thuế thu nhập cá nhân | - | 55.612.394 | - | 55.612.304 |
| Phí, lý phí và các khoản phải nộp khác | - | 10.178.340.331 | - | 10.178.340.331 |
| Cộng | 13.273.553 | 35.768.119.631 | - | 35.792.392.173 |
17. Phải trả người lao động
Tiền lương và các khoản khác phải trả công nhân cần.
18. Chi phí phải trả ngân hạn
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Phải trả các bến liên quan | - | 12.371.638 |
| Công ty Cổ phần Gemadopt khóa Trung - Phi đại lý | - | 47.406.883 |
| Công ty Cổ phần Công Nam Dịch Vụ - Phi đại lý | - | 4.966.727 |
| Phải trả các số nhân tố và nhân khẩu | 1.641.619.701 | 1.522.456.118 |
| Chi phí lãi vay | 1.311.619.701 | 1.38.062.516 |
| Câu chuyện phí phải trả ngân hạn khác | 430.000.000 | 769.396.179 |
| Cộng | 1.641.619.701 | 1.579.833.145 |
19. Desk thu chưa thực hiện ngân hạn
Tiền nhận nước và câu chuyện ăn các số định.
20. Phải trả ngân hạn khác
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Phải trả các bến liên quan | 4.579.616.118 | 3.112.955.758 |
| Công ty Cổ phần Công Nam Dịch Vụ - Chi phí lãi vay | 2.111.699.175 | - |
| Công ty TNHH Dịch vụ Văn phòng Hóa Hóa - Chi phí lãi vay | 592.795.883 | - |
| Công ty Cổ phần Điểm Kiểm Hành Thời Hình Dương - Như chỉ số | 566.531.233 | 566.531.233 |
| Công ty TNHH MTV Văn phòng Hóa Gemadopt - Thu hố, phải trả khác | 316.029.901 | - |
| Công ty Cổ phần Công Nam Hải - Chi phí lãi vay | 386.175.240 | - |
| Công ty TNHH Tiếp của "K" Line - Gemadopt - Nhìn dứt con cho đuôi của phòng | 12.304.500 | 12.304.300 |
| Công ty Cổ phần Công Nam Hải Dịch Vụ - Chi phí lãi vay | 20.665.223 | - |
| Công ty Cổ phần Công Căn Mập Gemadopt - Terminal Link - Thu hố | 7.217.231 | - |
| Công ty TNHH MTV Tiếp của Gemadopt - Thu hố | - | 2.114.856.228 |
| Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Phát triển Hạ tầng Gemadopt - Các khoản thu hã nộ phải trả khác | - | 1.677.414.595 |
Bản thuyết minh này có thể lắp đặt được một mảnh bã phải được thu công của Ban cấp tài chính
13
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADZPT
Địa chỉ: 6 Lê Đình Tấn, Phường Bắc Ngât, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BẢO CÁO TÀI CHÍNH
Chỉ dẫn từ chính kết học ngày 31 tháng 12 năm 2022
Báo chuyển sinh: Bản văn tài chính Điện thoại
| Bổ xuất năm | Bổ đến năm | |
|---|---|---|
| Công ty TNHH MTV Greenalegt Hải Phòng – Các khoản thu lợi và phát tài khác | - | 221.868.855 |
| Phải trả các tổ chức và cá nhân khác | 1.711.922.721.668 | 765.588.768.919 |
| Nhân đủ con để chuyển nhượng công ty con | 1.800.000.000.000 | - |
| Các khoản thu lợi để thực hiện dịch vụ địa lý | 2.742.087.382 | 2.772.329.296 |
| Các khoản nhân vật con ngân hưu | 348.650.543 | 904.124.449 |
| Cổ tóc phải trả | 311.336.318 | 218.772.010 |
| Các khoản phải trả ngân hưu khác | 120.200.687.311 | 161.581.943.174 |
| Công | 1.188.806.387.967 | 110.343.724.679 |
Khán nhận đãi con để đảm bảo cho việc các bên mua số ký kết các điện đồng chuyển nhượng phân vân và hoặc thành giao dịch chuyển nhượng công ty con.
Công ty không có sự phải trả khác quả bao chưa thanh toán.
- Vay và sự thuế tài chính
21a. Vay và sự thuế tài chính ngân hưu
| Bổ xuất năm | Bổ đến năm | |
|---|---|---|
| Vay ngân hưu phải trả các bản liên quan * | 87.093.000.000 | 822.672.000.000 |
| Vay Công ty Cổ phần Cảng Nam Hải Đình Vĩ | 46.093.000.000 | - |
| Vay Công ty TNHH MTV Vân tải Hàng hải Thái Bình Dương | 41.093.000.000 | 6.696.000.000 |
| Vay Công ty Cổ phần Cảng Bình Dương | 16.282.000.000 | 66.096.000.000 |
| Vay Công ty Cổ phần Cảng Nam Hải | - | 81.312.300.000 |
| Vay Công ty Cổ phần Cảng Nam Bình Vĩ | - | 71.860.000.000 |
| Vay Công ty TNHH Cảng Phước Long | - | 28.860.000.000 |
| Vay Công ty TNHH Dịch vụ Vân tải Tổng hợp V.N.M | - | 44.500.000.000 |
| Vay và sự thuế tài chính ngân hưu phải trả các tổ chức khác | 228.332.671.187 | 218.788.114.648 |
| Vay Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam – Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh ** | 73.575.015.799 | 78.058.090.638 |
| Vay Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam – Chi nhánh 1 TP. Hồ Chí Minh ** | 25.157.583.100 | 24.834.614.016 |
| Vay Chưhoan International Financial Services (Singapore) Pte. Ltd. | - | 14.285.500.000 |
| Vay tài hạn đến học túi (xem thuyết minh số V.219) | 83.692.128.513 | 81.109.918.772 |
| Nợ thuế tài chính đến học túi (xem thuyết minh số V.216) | 33.858.946.773 | 41.331.371.392 |
| Công | 316.332.675.587 | 321.885.814.648 |
- Khoản vay các bữa liên quan theo Bả xuất được quy định sự thả cưng tổng hợp đồng.
** Khoản vay không có tài rác đảm bảo Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam – Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh để bổ sung các lưu động.
** Khoản vay Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam – Chi nhánh 1 TP. Hồ Chí Minh để bổ sung văn lưu động. Khoản vay này được đảm bảo bằng việc thả cứng khoản phải thu hút chuyển và hãng sàn kho (xem các thuyết minh số V.1 và V.2) với giá trị tối thiểu bằng do nợ thi dụng.
Công ty có khả năng cả được các khoản vay và sự thuế tài chính ngân hưu.
Đơn duyệt so sít này có sưu tầm hoặc được hợp thành và phát được đơn năng, cài đặt của tài chính
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Hộ cát: 5 Lê Thích Tôn, Phường Hồi Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
KẢO CÁO TÀI CHÍNH
Cần nắm tắt chính lỗi theo ngày 31 tháng 12 năm 2022
Hẳn thuyết minh: Bản tản lỗi chính (đầy theo)
- Hãy mí sạc thuật tài chính đầu kèm
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Vay đổi hạn ngân hàng | 107.438.127.919 | 143.936.334.283 |
| Vay Ngân hàng TNHH MTV Shooter Việt Nam™ | 105.677.894.656 | 76.568.734.283 |
| Vay Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Ba Mươi Tháng Tư™ | 82.072.333.333 | 26.798.000.000 |
| Vay Ngân hàng TMCP Phương Đông - Chi nhánh Tân Bình™ | 3.030.000.000 | 13.140.000.000 |
| Vay Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh™ | 1.660.000.000 | 6.640.000.000 |
| Vay Ngân hàng TMCP Á Châu - Chi nhánh Sài Gòn | 0 | 28.000.000.000 |
| Nội thất tài chính đầu kèm | 21.661.828.317 | 18.879.827.282 |
| Thai tài chính Global Container International LLC | 21.661.817.122 | 56.319.843.199 |
| Thai tài chính International Investment Fund IV LLC | 371.435 | 559.664.503 |
| Cộng | 211.082.256.546 | 201.986.061.988 |
Khóa vay Ngân hàng TNHH MTV Shooter Việt Nam đã tải tài trợ khách vay đầu tư mua lẻo Green Pacific và Pride Pacific với thời hạn vay không quá 48 tháng kể từ ngày tài tài trợ. Khóa vay này được đảm bảo bằng tài sản hình thành tư vấn vay (xem thuyết minh số V.10).
Khóa vay Ngân hàng TNHH MTV Shooter Việt Nam để bổ sung vốn đầu tư dự án của mỗi Pernean với thời hạn vay không quá 07 năm kể từ ngày giải ngân đầu tiên. Khóa vay này được đảm bảo bằng tài sản hình thành trong tương lai tư vấn vay (xem thuyết minh số V.17).
Khóa vay Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Ba Mươi Tháng Tư đã đầu tư mua lẻo và lưu tài trong 248 Tron với thời hạn vay 60 tháng kể từ ngày giải ngân đầu tiên. Khóa vay này được đảm bảo bằng tài sản hình thành trong tương lai tư vấn vay (xem thuyết minh số V.10).
Khóa vay Ngân hàng TMCP Phương Đông - Chi nhánh Tân Bình để góp vốn vào Công ty TNHH Cảng Pheo Long với thời hạn vay không quá 84 tháng kể từ ngày giải ngân đầu tiên. Khóa vay này được đảm bảo bằng 690 KĐt có phần của Công ty trong Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn (xem thuyết minh số V.2c).
Khóa vay Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh đã đầu tư mua lẻo có năng container với thời hạn vay 80 tháng kể từ ngày giải ngân đầu tiên. Khóa vay này được đảm bảo bằng tài sản hình thành tư vấn vay (xem thuyết minh số V.18).
Công ty có khả năng trả được sản khoản vay và sạc thuật tài chính đầu kèm.
Mua Duyệt minh vay kĩ suất bộ phận bạn: Đánh giá phần được đáp năng tài đáo của tài chính
34
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 512 Thành Tân, Phường Hầu Ngân, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐẶC CẦU TẠI CHÍNH
Chỉ cần lẻ chính xác của ngày 31 tháng 12 năm 2022
Bản thạch xám Báo cáo tài chính (tùy theo)
| Ký học thanh toán các khoản c mp và m ợ thuê tài chính dài hạn như sau: | |||
|---|---|---|---|
| Từ 01 năm trù xuống | Trên 01 năm đến 22 năm | Tổng c mp | |
| Số cuối năm | |||
| Vay dài hạn ngân hàng | 83.893.779.111 | 187.410.321.988 | 288.123.057.587 |
| Mợ thuê tài chính | 35.556.946.771 | 33.661.928.853 | 55.618.875.322 |
| Thời gian phát m ợ | 29.134.383.489 | 18.733.672.811 | 48.287.558.454 |
| Lời chúc phát m ợ | 6.122.411.386 | 4.338.233.822 | 11.311.858.728 |
| Cũng | 118.649.676.288 | 211.992.296.546 | 339.341.932.834 |
| Số đầu năm | |||
| Vay dài hạn ngân hàng | 81.199.938.532 | 141.036.714.281 | 228.416.672.855 |
| Vay dài hạn tổ chức khác | 60.000.000.000 | - | 80.000.000.000 |
| Mợ thuê tài chính | 41.881.871.392 | 56.879.357.702 | 98.210.699.084 |
| Thời gian phát m ợ | 31.440.075.666 | 45.033.601.874 | 78.496.580.640 |
| Lời chúc phát m ợ | 2.880.191.726 | 18.923.723.728 | 38.714.178.414 |
| Cũng | 181.311.388.966 | 291.936.061.388 | 384.667.371.949 |
21a. Mợ và m ợ thuê tài chính qua lựa chọn doanh nhân
Công ty không có các khoản c mp và m ợ thuê tài chính qua lựa chọn thanh toán.
21b. Dự phòng phải trả ngân hạn
Dự phòng khoản phải trả ngân hạn Sản quan đến những tổ chức phải trả thường trung quá trình vận chuyển.
21c. Quý khách thường, phân bổ
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Số đầu năm | 34.124.624.788 | 15.288.333.829 |
| Tổng dự trích lập trị lợi nhuận | 48.574.565.872 | 29.878.358.758 |
| Chăm trưng năm | (19.675.266.872) | (34.879.511.811) |
| Số cuối năm | 33.423.823.286 | 34.124.624.786 |
21d. Thuế thu nhập hoàn lại phải trả
Thuế thu nhập hoàn lại phải trả liên quan đến khoản tài chính. Bất kỳ giá do đánh giá lại các khoản c mp cần tệ sẽ gốc ngoại số. Chỉ cần phải sinh sớm nhé.
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Số đầu năm | - | - |
| Ghi nhận các bất quá trình doanh | 347.299.234 | - |
| Số cuối năm | 347.299.234 | - |
21e. Vốn chế sớm
21f. Đồng thời chấm dứm đồng của vốn chế sớm
Thông tin về biến động của vốn chế sớm liên quan trên báp 0. Phụ lục dưới kèm.
Đơn mạch xanh sàn là một bộ phận hợp thành và phát dược cho công sở dầu của các doanh
CÔNG TY CỔ PHẦN SEMADERT
Học phí: 8 Lít Thành Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BẢO CÁO TÀI CHIẠI
Cho cho tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2022
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (Số Đơn)
25b. Cổ phiên
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Số lượng cổ phiên đã phát hành | 101.377.957 | 101.377.957 |
| Cổ phiên phí tháng | 101.377.957 | 101.377.957 |
| Cổ phiên ưu đãi | - | - |
| Số lượng cổ phiên được mua lại | - | - |
| Cổ phiên phí tháng | - | - |
| Cổ phiên ưu đãi | - | - |
| Số lượng cổ phiên đang lưu hành | 381.377.957 | 381.377.957 |
| Cổ phiên phí tháng | 381.377.957 | 381.377.957 |
| Cổ phiên ưu đãi | - | - |
Mô tả giá cổ phiên đang lưu hành: 10.000 VND
25c. Phân phối lợi nhuận
Theo Nghị quyết số 956/NQ-BHDCĐ-GMD của Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2022, ngày 25 tháng 4 năm 2022, Đại hội đồng cổ đông đã thông qua việc phân phối lợi nhuận năm 2021 của sau:
- Trình lập Quỹ khen thưởng, phúc lợi (3%)
- Trình lập Quỹ kiêm đồng quản trị (3%)
- Chia sẻ chi (12%)
33.609.143.673 VND
18.565.483.202 VND
561.651.548.420 VND
26. Các khoản mua ngoài hàng của đất kế toán
26a. Tài sản thuế người
Tổng số tiền thuế tài thiệu trong tương lai của các hợp đồng thuế hoạt động tài sản thuế các thời hạn của sau:
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Từ 01 năm các cuồng | 18.429.595.200 | 18.429.595.200 |
| Trên 01 năm đến 03 năm | 8.230.297.600 | 27.670.892.800 |
| Cộng | 25.638.892.800 | 46.951.488.800 |
Các khoản thanh toán của thuế hoạt động ở trên thể hiện tiền thuế và phí quản lý phải tra cho việc thuế của phòng Công ty TNHH CJ Việt Nam tại số 6 Lít Thành Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam.
26b. Người lý các loại
Tại ngày kết thúc năm từ chính, tiền bao gồm 910.202,71 USD (số tiền năm là 854.446,83 USD).
26c. Sự khá đắt đỏ xử lý
| Số cuối năm | Số đầu năm | Nguyên nhân của số | |
|---|---|---|---|
| Grossman (1) Pte. Ltd | 113.372.319.867 | 113.372.319.867 | Do tài sản tròn, giải thể công ty |
| Grand Pacific Shipping Pte Ltd | 29.458.000.000 | 29.458.000.000 | Do tài sản tròn, giải thể công ty |
| Các đối tượng khác | 4.802.316.548 | 4.802.316.549 | Không có tính năng thu hồi |
| Cộng | 147.632.227.435 | 147.632.227.436 |
Mua thành danh này là một kí phúc hợp thành rã phải được đúc cùng với đúc của tài chính
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 6 Lê Thích Tôn, Phường Bắc Nghị, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CAD TẢI CHÍNH
Chia sn tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2022
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (báo theo)
VI. TRÌNG TIN BỘ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BẤY TRÌNG ĐẢO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
1a. Tổng doanh thu
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Doanh thu hoạt động hợp tác dịch vụ của tôi, dịch vụ đại lý, cho thuế tài sản,... | 647.311.489.411 | 258.327.276.461 |
| Doanh thu cho thuế văn phòng và doanh thu khác | 657.233.089 | 1.641.281.255 |
| Cộng | 648.818.833.500 | 259.379.368.718 |
1b. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ cho các bên liên quan
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ cho các bên liên quan được trình bày tại thách minh số VIII.18.
2. Giá vẫn hàng hóa
Giá vẫn hoạt động hợp tác dịch vụ của tôi, dịch vụ đại lý, cho thuế tài sản,...
3. Doanh thu hoạt động tài chính
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Lãi tiền gửi ngân hàng | 112.837.506 | 704.420.347 |
| Lãi tiền cho mẹ | 6.266.341.686 | 8.400.755.482 |
| Cô bác, lợi nhuận được chia | 665.827.348.500 | 552.942.546.560 |
| Lãi thanh lý khoản đầu tư tài chính rất hạn | - | 21.656.519.916 |
| Lãi chính lệch tỷ giá phát sinh | 4.942.384.819 | 554.446.094 |
| Lãi chính lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mua tiền tỷ số gần ngoại tệ | 1.427.525.158 | - |
| Cộng | 438.576.857.869 | 665.148.686.499 |
4. Chi phí tài chính
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Chi phí lãi say | 65.021.786.934 | 55.028.952.758 |
| Lã thanh lý các khoản đầu tư chứng khoán | - | 812.538.572 |
| Lã chính lệch tỷ giá phát sinh | 3.023.022.633 | 442.644.558 |
| Lã chính lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mua tiền tỷ số gần ngoại tệ | - | 212.838.620 |
| Cty phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh và thuế đầu tư | 11.484.787.117 | 11.486.967.833 |
| Chi phí tài chính khác | 328.403.594 | 292.169.289 |
| Cộng | 188.463.896.987 | 149.299.113.314 |
5. Chi phí bán hàng
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Chi phí dịch vụ mua ngoài | 1.472.413.337 | 2.396.231.387 |
| Chi phí phí khóa | - | 369.553.584 |
| Cộng | 1.472.413.337 | 2.665.882.967 |
Bản thuyết minh này sẽ mất 10 năm, được chuyển sang bản thuyết minh Báo cáo tài chính
12
CÔNG TY CỔ PHẦN GIMMDEPT
Địa chỉ: 6 Lê Trinh Tôn, Phường Bến Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CÁO TÀI CHÍNH
Chỉ cần từ chính kê đơn ngày 31 tháng 12 năm 2023
Báo tháp ở nước Báo cáo tài chính (Số Đầu)
8. Chi phí quản lý doanh nghiệp
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Chi phí nhân viên | 108.434.594.888 | 39.932.331.105 |
| Chi phí vật liệu quản lý, đồ dùng văn phòng | 751.584.498 | 1.001.585.668 |
| Chi phí khóa học tài sản cổ định | 8.578.284.484 | 8.552.063.834 |
| Dự phòng phải thu thủ đòi | 317.299.346 | 402.583.844 |
| Chi phí thuê văn phòng | 18.546.993.263 | 17.657.832.588 |
| Các chi phí khác | 121.391.065.313 | 18.074.471.862 |
| Cộng | 256.257.712.194 | 224.725.881.743 |
7. Tìm nhập khác
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Lời thanh lý tài sản cổ định | 438.499.995 | 11.325.358.483 |
| Các khoản thu nhập khác | 1.323.209.777 | 1.246.598.425 |
| Cộng | 2.555.709.756 | 17.486.358.922 |
8. Chi phí khác
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Thuê phải nộp bổ sung | 32.999.237.354 | - |
| Chi phí bồi thường | 215.772.800 | 317.911.000 |
| Các khoản chi phí khác | 11.821.853 | 318.345.273 |
| Cộng | 33.336.865.906 | 536.185.315 |
9. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoàn lại
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoàn lại phải sinh từ các khoản chính thức qua thời gian nhìn thuế | 767.299.234 | - |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoàn lại phải sinh từ việc hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoàn lại | 498.802.670 | - |
| Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoàn lại phải sinh từ các khoản chính thức qua thời gian nhìn thuế | - | (191.148.112) |
| Cộng | 1.346.196.994 | (285.148.112) |
10. Lời trên cổ phiếu
Thông tin về lời trên cổ phiếu được trình bày trên báo cáo tài chính hợp nhất.
11. Chi phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Chi phí nguyên bác, vật liệu | 29.114.165.784 | 7.843.692.896 |
| Chi phí nhân công | 141.672.313.558 | 16.782.777.266 |
| Chi phí khóa học tài sản cổ định | 105.156.844.314 | 113.981.636.838 |
| Chi phí dịch vụ mua ngoài | 87.404.076.764 | 14.633.722.134 |
| Chi phí khác | 142.124.188.296 | 23.096.202.236 |
| Cộng | 505.728.989.726 | 376.538.032.790 |
Báo tháp ở nước này là một bộ phận thực hành và phải được đón sáng các báo cáo tài chính
18
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 612 Trạch Tử, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Chỉ cần tờ định số hóa ngày 11 tháng 12 năm 2012
Bài Đápết minh Báo của tổ chức tiếp theo
VII. THÔNG TIN BỔ SƠNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BẤY TRONG BÁO CÁO LUU CHUYÊN TIÊN TỊ
Công ty có các khoản sống uy tín qua với mua sắm, thanh lý tài sản cố định, để cho suy vĩ cố rác, lại nhuận được chia như sau:
| Số mỗi năm | Số đến năm | |
|---|---|---|
| Trả nước tiền mua sắm tài sản cố định | 22.391.769.001 | 1.211.101.864 |
| Nợ phát và tiền mua sắm tài sản cố định | 910.137.131 | 2.711.023.770 |
| Thanh lý tài sản cố định chưa thu tiền | 1.342.491.116 | 2.341.491.114 |
| Lời cho vay vĩ cố rác, lại nhuận được chia | 130.138.516.682 | 181.164.706.401 |
Trong năm Công ty đã thanh toán 16 vay bằng cách sắp trả công cụ với số tiền 17.898.151.912 VNLI.
VIII. NHỮNG THÔNG TIN KHÁC
1. Giám định vĩ số do với các bữa tiệc quan
Các bữa tiệc quan với Công ty bao gồm: các thành viên quản lý cho chất, các cá nhân có liên quan với các thành viên quản lý cho chất và các bữa tiệc quan khác.
2a. Giám định vĩ số do với các thành viên quản lý cho chất và các cá nhân có liên quan với các thành viên quản lý cho chất
Các thành viên quản lý cho chất gồm: các thành viên liên động quản trị và các thành viên Ban điều hành (Ban Tổng Giám đốc và Kế toán trưởng). Các cá nhân có liên quan với các thành viên quản lý cho chất là các thành viên một thời trong gia đình các thành viên quản lý cho chất.
Giám định với các thành viên quản lý cho chất và các cá nhân có liên quan với các thành viên quản lý cho chất
Công ty không phải tách giao dịch bão bùng và cung cấp dịch vụ công việc các giao dịch khác với các thành viên quản lý cho chất và các cá nhân có liên quan với các thành viên quản lý cho chất.
Công sự với các thành viên quản lý cho chất và các cá nhân có liên quan với các thành viên quản lý cho chất
Công ty không có công sự với các thành viên quản lý cho chất và các cá nhân có liên quan với các thành viên quản lý cho chất.
3. Tác động của các thành viên quản lý cho chất và ban điều hành
| Chức danh | Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|---|
| Jrýt đồng quản trị | |||
| Ông Hồ Văn Nhiên | Chủ tịch HĐQT | 2.309.648.823 | 2.858.710.800 |
| Ông Chu Đào Khung | Phó Chủ tịch HĐQT | 2.419.811.822 | 3.233.625.800 |
| Ông Nguyễn Thanh Bình | Thành viên HĐQT | 4.714.580.208 | 3.299.509.191 |
| Bà Bác Thị Thu Hương | Thành viên HĐQT | 2.952.740.673 | 2.443.233.000 |
| Bà Nguyễn Minh Ngoại | Thành viên HĐQT | 2.947.418.685 | 2.463.783.000 |
| Ông Vũ Ninh | Thành viên HĐQT | 1.383.661.423 | 1.218.834.000 |
| Ông Nguyễn Văn Hùng | Thành viên HĐQT độc lập (bỏ chấm ra tháng 4/2012) | 80.000.000 | |
| Ông Huân Dinhwai | Thành viên HĐQT không điều hành | 120.000.000 | 120.000.000 |
| Ông Đen Hiếu | Thành viên HĐQT không điều hành | 120.000.000 | 120.000.000 |
| Ông Tianyuan Kim | Thành viên HĐQT không điều hành | 120.000.000 | 120.000.000 |
| Bà Tài Thu Hiền | Thành viên HĐQT không điều hành | 40.600.880 | 120.000.000 |
Tốc độ số và số lần đi với bộ phận ban hành và phê phán các công số đầu các tổ chức
38
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADET
Học sinh 4 Lễ Thành Tôn, Phường Nhi Ngoc, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, VUI Nam
HÀO LÂU TẢI CHÂN
Đào năm tài chính khi tháo ngày 21 tháng 12 năm 2022
Đơn chuyên sách Đào năm tài chính (tiếp theo)
| Chức danh | Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|---|
| Ông Phan Thanh Lộc | (từ nhiều từ tháng 4/2022) | ||
| Thành viên HĐQT không điều hành | |||
| (từ nhiều từ tháng 8/2021) | - | 68.000.000 | |
| Xem kiểm soát | |||
| Ông Lưu Thông Chú | Thường Ban Kiểm soát | 68.000.000 | 68.000.000 |
| Hà Vũ Thị Hoàng Bắc | Thành viên Ban Kiểm soát | 1.007.241.138 | 854.828.110 |
| Ông Trần Đào Thơm | Thành viên Ban Kiểm soát | 619.711.500 | 236.944.310 |
| Bà Phúc Cầm Ly | Thành viên Ban Kiểm soát | 68.000.000 | 60.000.000 |
| Bà Trần Hoàng Ngọc Uyên | Thành viên Ban Kiểm soát | 68.000.000 | 60.000.000 |
| Xem Tổng Giám đốc | |||
| Ông Nguyễn Thanh Hiếu | Tổng Giám đốc | 4.114.588.200 | 3.739.309.191 |
| Ông Phan Quốc Long | Phó Tổng Giám đốc | 3.143.188.200 | 2.849.293.000 |
| Ông Đỗ Công Khanh | Phó Tổng Giám đốc | 2.242.238.100 | 2.441.173.000 |
| Ông Nguyễn Thế Dũng | Phó Tổng Giám đốc | 1.878.880.450 | 1.581.918.210 |
12. Đơn dịch và số dư với các bên liên quan khác
Các bên liên quan khác với Công ty gồm:
| Bên liên quan khác | Mối quan hệ |
|---|---|
| Công ty Cổ phần Hoa Sơn Thái Bình Dương | Công ty con |
| Công ty Cổ phần Hòa Ngọc Thọ, Bình Dương | Công ty con |
| Công ty Cổ phần Cảng Nam Hải | Công ty con |
| Công ty Cổ phần Cảng Nam Đình Vũ | Công ty con |
| Công ty Cổ phần Niềm Kiều Hành Thít Bình Dương | Công ty con |
| Công ty Cổ phần Cảng Nam Hải Bình Vũ | Công ty con |
| Công ty TNHH Cảng Thơm: Long | Công ty con |
| Công ty TNHH MTV Công nghiệp Canse Thái Bình Dương | Công ty con |
| Công ty Cổ phần ICU Nam Hải | Công ty con |
| Công ty Cổ phần Gemadopt Vũng Tàu | Công ty con |
| Công ty Cổ phần Đầu tư Nầy đang Phát triển Hạ tầng Gemadopt | Công ty con |
| Công ty Cổ phần Cảng Quốc tế Gemadopt - Trung Quốc | Công ty con |
| Công ty TNHH Dịch vụ Văn phòng Tiếng hợp V.N.M | Công ty con |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Văn phòng Trung Tâm | Công ty con |
| Công ty TNHH Thiết bị và Dịch vụ Hàng hải Thái Bình Dương | Công ty con |
| Công ty Cổ phần Gemadopt Miền Trung | Công ty con |
| Công ty TNHH MTV Văn phòng Mở Thái Bình Dương | Công ty con |
| Công ty TNHH 155 - Gemadopt | Công ty con |
| Công ty Cổ phần Cảng Cải Mộc Gemadopt - Terminal Link | Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hải Sài Gòn | Công ty liên kết |
| Công ty TNHH CJ Gemadopt Lugios - Hublogit | Công ty liên kết |
| Công ty TNHH Tiểu vụ "K" Line - Gemadopt | Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát |
| Công ty TNHH CJ Gemadopt Shopping Hublogit | Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát |
| Công ty TNHH Golden Globe | Công ty liên kết |
| Công ty TNHH Thương mại Quà Cần Vàng | Công ty liên kết |
| Công ty Cổ phần Liên hợp Thực phẩm | Công ty liên kết |
| Công ty Cổ phần Du Với Minh Đạo | Công ty liên kết |
| Công ty Cổ phần Du Với Minh Đạo | Công ty liên kết |
| Công ty Cổ phần Thương cảng Vàng Tàu | Công ty liên kết |
| Công ty Cổ phần Công Binh Dương | Công ty con giao tiếp |
| Công ty Cổ phần Văn phòng Biển Bình Dương | Công ty con giao tiếp |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Cảng Gemadopt | Công ty con giao tiếp |
Xem thêm: 2. Cổ phần 11 mới (bị phải được thành lập)
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 4111 Thành Tân, Phường 34b Nghệ Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐẶC CẤU TẢI CHÍNH
Chia sn: Sở chính kế theo ngày 31 tháng 12 năm 2023
Tiền thuê: Tỉ số chính thức của Cầu chính (Bộ Cách)
| Bản liên quan khác | Mối quan hệ |
|---|---|
| Công ty TNHH MTV Gemadept Hài Phòng | Công ty con của Công ty liên kết |
| Công ty TNHH MTV Tiếp vấn Gemadept | Công ty con của Công ty liên kết |
| Công ty Cổ phần Mkhông Logistics | Công ty con của Công ty liên kết |
| Gemadept Shopping Shampoo Pte. Ltd. | Công ty con của Cơ sở kinh doanh dông kiểm soát |
| Gemadept (Malaysia) Bên Sinh | Công ty con của Cơ sở kinh doanh dông kiểm soát |
| Công ty TNHH MTV Vận Sở biến Gemadept | Công ty con của Cơ sở kinh doanh dông kiểm soát |
| Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Điện lực | Công ty liên kết của Công ty liên kết |
Won sinh vui của bản liên quan khác.
Trong năm, Công ty phát sinh các giao dịch trạng yên với các bản liên quan khác như sau:
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Hóa Sau Thời Bình Dương | ||
| Cấp vốn | 1.152.881.188 | - |
| Công ty Cổ phần Hóa Nga Thời Bình Dương | ||
| Chi hệ | - | 1.001.264.781 |
| Công ty Cổ phần Công Nam Hải | ||
| Doanh thu cho thai tài sản | 1.680.000.000 | 1.680.000.000 |
| Doanh thu dịch vụ | 881.666.687 | 439.333.333 |
| Cổ rèn được chia | 19.556.100.814 | 1.489.300.000 |
| Vay | 105.000.000.000 | 16.508.781.000 |
| Lãi vay | 5.725.419.481 | 4.598.120.999 |
| Chi hệ | 70.408.144 | 38.356.344 |
| Công ty Cổ phần Công Nam Bình Fã | ||
| Doanh thu cho thai tài sản | 7.200.000.000 | 8.800.000.000 |
| Doanh thu dịch vụ | 1.870.666.647 | 1.387.333.333 |
| Chi phí dịch vụ | 4.993.091 | 89.618.547 |
| Cấp vốn | 801.400.000.000 | - |
| Vay | 283.000.000.000 | 159.860.000.000 |
| Lãi vay | 8.064.133.384 | 19.412.821.923 |
| Cổ rèn được chia | - | 71.600.000.000 |
| Công ty Cổ phần Miền Kiên Hành Thời Bình Dương | ||
| Cấp vốn | 24.348.388.000 | 22.846.710.000 |
| Công ty Cổ phần Công Nam Hải Bình Fã | ||
| Doanh thu cho thai tài sản | 10.800.000.000 | 10.800.000.000 |
| Doanh thu dịch vụ | 1.130.666.681 | 1.247.333.333 |
| Chi phí dịch vụ | - | 800.888 |
| Cổ rèn được chia | 131.430.188.000 | 253.969.087.499 |
| Vay | 141.890.000.000 | 18.000.000.000 |
| Lãi vay | 3.110.831.332 | 541.504.109 |
| Chi hệ | 18.314.331 | 56.284.628 |
41
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Hạ số: 2 Lĩ Thành Tôn, Phường Bến Ngân, Quận 1, TP. Đà Chí Minh, Việt Nam
HÀO CẦU TÀI CHÍNH
Cho nên thi chích tốt theo ngày 31 tháng 12 năm 2022
Đầu thuyết sách báo của thi chích (Tuy đua)
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Công Phước Long | ||
| Doanh thu cho thuê tài sản | 2.234.123.231 | 12.143.414.340 |
| Doanh thu dịch vụ | - | 61.333.333 |
| Chi phí dịch vụ | - | 195.000.000 |
| Lợi nhuận được chia | 111.000.000.000 | 121.000.000.000 |
| Vay | 211.000.000.000 | 120.000.000.000 |
| Lỗi vay | 16.536.849.213 | 1.918.338.164 |
| Chi bớ | 90.095.112 | 89.791.117 |
| Công ty TNHH Công nghiệp Cao ra Tỉnh Bình Dương | ||
| Góp vốn | 2.670.000.000 | 2.968.000.000 |
| Chi bớ | 216.618.000 | 201.348.000 |
| Công ty Cổ phần ICO Nam Hải | ||
| Doanh thu cho thuê tài sản | 11.433.895.991 | 11.249.454.388 |
| Doanh thu dịch vụ | 818.666.667 | 819.233.333 |
| Lỗi của vay | 1.064.410.969 | 1.190.338.767 |
| Chi bớ | 24.411.412 | 24.263.412 |
| Có tác được chia | 1.800.000.000 | - |
| Công ty Cổ phần Bầu tư Xây dựng Phát triển Nông Gomadapt | ||
| Doanh thu dịch vụ | 263.000.000 | 348.000.000 |
| Chi bớ | 1.151.031.000 | 1.112.769.000 |
| Công ty Cổ phần Công Quốc tế Gomadapt – Trung Quốc | ||
| Doanh thu cho thuê tài sản | 209.539.333 | 678.363.637 |
| Doanh thu dịch vụ | - | 61.333.333 |
| Chi phí dịch vụ | - | 38.284.942 |
| Có tác được chia | 7.344.000.000 | 1.800.000.000 |
| Chi bớ | - | 1.862.428.843 |
| Công ty TNHH Dịch vụ Địa chỉ Tổng hợp EPCM | ||
| Lợi nhuận được chia | - | 12.000.000.000 |
| Vay | - | 130.000.000.000 |
| Lỗi vay | 2.083.103.770 | 864.353.704 |
| Chú vay | 131.238.000.000 | 106.288.000.000 |
| Lỗi của vay | 820.004.109 | 2.182.295.880 |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Địa chỉ Trường Tây | ||
| Doanh thu cho thuê tài sản | 4.720.000.000 | 4.322.000.000 |
| Có tác được chia | 4.416.000.000 | - |
| Công ty TNHH Thiết bị tài Dịch vụ Hàng hải Tỉnh Bình Dương | ||
| Chi phí dịch vụ | 143.334.748 | 488.249.122 |
| Lợi nhuận được chia | - | 3.000.000.000 |
| Chi bớ | 63.101.412 | 82.922.411 |
Đặc thù: Địa chỉ này là nơi dự báo, hay được cấp cho công tác theo các chỉ định
12
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Sàn nhà xí Lá Thánh Tôn, Phường Bến Ngân, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BAO CAO TÀI CHÍNH
Chia sn tài chính kết thúc ngày 11 tháng 12 năm 2022
Báo Đa giá trình Báo cáo tài chính (tập theo)
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Gamadapt Miền Trung | ||
| Doanh thu cho thuê tài tài: | 128.870.970 | - |
| Chỉ chi dịch vụ | 88.445.283 | 232.854.468 |
| Thanh lý tài sản cổ đinh | - | 1.190.000.000 |
| Góp vốn | - | 13.000.000.000 |
| Tha bổ | - | 4.227.583.088 |
| Công ty TNHH MTV Văn cứ Mảng Sức Thất Bình Dương | ||
| Doanh thu dịch vụ | 232.800.000 | - |
| Lợi nhuận được chia | 450.000.000 | 4.000.000.000 |
| Vay | 41.000.000.000 | 6.000.000.000 |
| Lãi vay | 1.333.931.508 | 337.300.823 |
| Chi trả | 3.854.149 | 25.840.000 |
| Công ty Cổ phần Công Cứ Nhịp Gamadapt - Terminal Link | ||
| Doanh thu cho thuê văn phòng | - | 112.424.140 |
| Doanh thu dịch vụ | 41.443.288.437 | 4.821.333.333 |
| Chú vay | - | 18.500.000.000 |
| Lãi chủ vay | - | 441.568.849 |
| Vay | - | 28.000.000.000 |
| Lãi vay | - | 34.712.328 |
| Chi trả | 87.424.128 | 45.049.614 |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng Xóa Sài Gòn | ||
| Cổ tác được chia | 148.617.585.933 | 92.208.280.000 |
| Lãi vay | - | 847.671.233 |
| Công ty TNHH Tiếp vận "K" Line - Gamadapt | ||
| Doanh thu cho thuê văn phòng | 384.149.600 | 377.872.900 |
| Lợi nhuận được chia | 10.000.000.000 | 11.437.750.000 |
| Công ty Cổ phần Du lịch Hình Đam | ||
| Chú vay | - | 93.330.000 |
| Lãi chủ vay | 199.826.623 | 116.633.886 |
| Chi trả | 118.273.729 | 114.336.000 |
| Công ty Cổ phần Thương cảng Vàng Tôn | ||
| Cổ tác được chia | 1.233.480.000 | - |
| Công ty Cổ phần Công Bình Dương | ||
| Doanh thu cho thuê tài sản | 3.101.585.897 | 9.656.363.534 |
| Doanh thu dịch vụ | - | 61.333.288 |
| Chỉ chi dịch vụ | - | 225.000.000 |
| Vay | 86.400.000.000 | 80.000.000.000 |
| Lãi vay | 1.333.561.444 | 3.348.144.384 |
| Công ty TNHH MTV Gamadapt Mới Phòng | ||
| Chi trả | - | 22.600.880 |
Bản thanh xuất xắc là một bộ phận hay doanh số phải được thu công với được các tài chính
43
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 4 Lê Thích Tôn, Phường Sản Nghị, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BÁC CÁO TÀI CHIH
Chia sn: 015000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000
Điện thoại: 022222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222
| Năm nay | Năm trùng | |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Mường Lagiston | ||
| Danh thu dịch vụ | 143.378.838 | 148.098.834 |
| Lãi vay | - | 17.347.845 |
| Công ty TNHH MTV Vận tải Đầu Gomadapt | ||
| Danh thu cho thuế tài sản | 38.822.058.975 | 90.577.012.048 |
| Danh thu dịch vụ | 1.781.257.010 | 2.647.117.373 |
| Tanh lý tài sản số dịch | - | 32.727.272.328 |
| Thu bộ | 33.866.477.497 | 34.099.173.872 |
| Chi bộ | 18.822.424.188 | 11.741.812.881 |
| Công ty TNHH MTV Tiếp vận Gomadapt | ||
| Danh thu dịch vụ | 171.166.800 | 1.386.341.082 |
| Danh thu cho thuế tài sản | 3.829.937.219 | 3.879.878.823 |
| Chi phí dịch vụ | 365.818.182 | - |
| Chi bộ | 174.443.261 | 2.035.333.151 |
| Thu bộ | 10.436.179.470 | 23.806.342.937 |
| Công ty Cổ phần Vận tải Du phương Mức Bình Dương | ||
| Danh thu cho thuế tài sản | 10.349.918.148 | - |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Công Gomadapt | ||
| Chi bộ | 17.270.302 | - |
Giá hàng hóa, dịch vụ cung cấp cho các bên liên quan khác là giá thầu thuốc và phù hợp với giá thị trường. Việc mua hàng hóa, dịch vụ là các bên liên quan khác được thực hiện theo quy định thuốc và phù hợp với giá thị trường.
Cụm bối hảo Aich
Công ty đã thể chấp phần việc góp lại Công ty Cổ phần Công Các Mép Gomadapt – Terminal Link để đảm bảo cho khoản vay của Công ty Cổ phần Công Các Mép Gomadapt – Terminal Link tại Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam – Chỉ doanh TP. Hồ Chí Minh liên quan đến khoản đầu tư Dự án Công Các Mép – Gomadapt Terminal Link giai đoạn 1.
Công ty với các bên liên quan khác
Công ty với các bên liên quan khác được trình bày tại các tháp là mình có V.T, V.S, V.8a, V.15, V.18, V.20 và V.21a.
Các khoản công ty phải tin cậy khi liên quan khác không có hào đáo và sẽ được thanh toán hàng đầu.
40
CÔNG TY CỔ PHẦN GEM/DEPT
Địa chỉ: 111 Thực Tín, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BẢN CÁO TÀI CHÍNH
Cần nhớ từ chính thức đến ngày 31 tháng 12 năm 2022
Bản thuyết minh Bản cản tài chính (tùy theo)
1. Thông tin về bộ phận
Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của Công ty là hoạt động logistic, bao gồm dịch vụ vận tải, cho thuê các phương tiện vận tải, dịch vụ đại lý,... (chiến đến 99,95% doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ)
Chi tiết chính thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ là bản ngoài thực tiễn, cực đại lý dựa trên vị trí của khách hàng của nó:
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Trong nước | 193.807.134.214 | 173.822.409.534 |
| Nước ngoài | 453.021.688.288 | 87.547.951.264 |
| Cộng | 448.038.823.598 | 898.370.360.718 |
Chi tiết về chi phí đã phát sinh để mua tài sản cố định và các tài sản dài hạn khác theo khu vực địa lý dựa trên vị trí của tài sản như sau:
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Trong nước | 268.623.993.241 | 87.177.029.504 |
| Nước ngoài | - | - |
| Cộng | 268.623.993.241 | 87.177.029.504 |
Chi tiết về tài sản bộ phận theo khu vực địa lý dựa trên vị trí của tài sản như sau:
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Trong nước | 1.816.388.850.192 | 1.421.384.769.034 |
| Nước ngoài | 86.652.574.425 | 85.831.792.846 |
| Cộng | 2.802.741.404.817 | 1.805.416.581.925 |
2. Sự kiện phát sinh của ngày hội thảo năm tài chính
Không có sự kiện trong yêu cầu khác phát sinh của ngày hội thảo năm tài chính cần phải điều chỉnh số liệu hoặc công bố bản Bản cản tài chính.
4. Thông tin khác
Lợi nhuận của thuế thu nhập doanh nghiệp của Công ty năm 2022 đạt gần 462 tỷ VND, tăng gần 48 tỷ VND so với năm trước. Nguyên nhân chủ yếu là do:
- Lợi nhuận từ hoạt động sản xuất kinh doanh tăng gần 160 tỷ VND, làm cho chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp trong năm tăng gần 20 tỷ VND;
- Lợi nhuận từ hoạt động tài chính giảm gần 40 tỷ VND do chi phí dự phòng đầu tư tài chính và các khoản Công ty nhận có tác, lợi nhuận từ các công ty cao, công ty băn khoan, liên kết ít hơn so với năm trước;
- Lợi nhuận từ hoạt động khác giảm hơn 16 tỷ VND do trong năm phát sinh ba thước tỷ thì cần có định ít hơn năm trước, đồng thời trong năm Công ty ghi nhận thuế phải nộp lại Chi nhánh Campuchia.

Và Thị sinh Thơ
Người lập

Nguyễn Minh Nguyên
Kế toán trưởng

Nguyễn Thanh Hình
Tổng Giám đốc
Bản thuyết minh Bản cản tài chính (tùy theo) và phát hành bản công mã theo các tài chính
82
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMATRIX
Mô tả: Khá Thiền Tín, Phường 61a H勃朗, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
MẪU LÂC TẠI CHÍNG
Chú khớp đầu chính xác của công trình, thẻ số
Phụ lục: Đăng đầu chính xác của công trình, thẻ số
| | Vào gấp
tần thứ số bữa | Tháng dư
tần số phần | Vẫn khám
tần thứ số bữa | Chính Bữa
tỷ giá
tần thứ | Quá đâu ta
phần trăm | Quá kháo
thuộc tần
thế số bữa | 2 gã chuẩn
mà thuế
phụt phần phần | Công |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Bố dư đầu năm trước | 1.811.778.373.000 | 1.801.822.291.048 | 69.181.181.001 | (419.718.192) | 13.682.193.796 | 69.188.233.889 | 170.851.676.706 | 1.137.649.691.275 |
| Lợi nhuận trong năm trước | - | - | - | - | - | - | 414.590.198.829 | 414.590.198.829 |
| Thân tập cho quỹ trong năm trước | - | - | - | - | - | - | (25.871.518.721) | (25.871.518.721) |
| Chia sẻ cho trong năm trước | - | - | - | - | - | - | (161.813.148.691) | (161.813.148.691) |
| Chánh dịch (1 gã) | - | - | - | (124.813.392) | - | - | - | (124.813.392) |
| Bố dư cuối năm trước | 1.811.778.373.000 | 1.801.822.291.048 | 69.181.181.001 | (419.718.192) | 13.682.193.796 | 69.188.233.889 | 170.851.676.706 | 1.137.649.691.275 |
| Bố dư cho năm nay | 1.811.778.373.000 | 1.801.822.291.048 | 69.181.181.001 | (419.718.192) | 13.682.193.796 | 69.188.233.889 | 170.851.676.706 | 1.137.649.691.275 |
| Lợi nhuận trong năm nay | - | - | - | - | - | - | 414.590.198.829 | 414.590.198.829 |
| Thân tập cho quỹ trong năm nay | - | - | - | - | - | - | (161.813.148.691) | (161.813.148.691) |
| Chia sẻ cho trong năm nay | - | - | - | - | - | - | (161.813.148.691) | (161.813.148.691) |
| Chánh dịch (1 gã) | - | - | - | (124.813.392) | - | - | - | (124.813.392) |
| Bố dư cuối năm nay | 1.811.778.373.000 | 1.801.822.291.048 | 69.181.181.001 | (419.718.192) | 13.682.193.796 | 69.188.233.889 | 170.851.676.706 | 1.137.649.691.275 |


c
bakertilly
A & C
A&C Auditing and Consulting Co., Ltd. Voting to Baker Tilly A&C is a member of the group network of Baker Tilly International Ltd. It is interested in which are securities and independent legal entities
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
NĂM TÀI CHÍNH KẾT THỐC NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2023
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
MỤC LỤC
| Trang | |
|---|---|
| 1. Mục lục | 1 |
| 2. Báo cáo của Ban Tổng Giám đốc | 2 - 3 |
| 3. Báo cáo kiểm toán độc lập | 4 |
| 4. Bảng câu đối kê toàn hợp nhất tại ngày 31 tháng 12 năm 2023 | 5 - 8 |
| 5. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2023 | 9 |
| 6. Báo cáo lựa chọn tiền tệ hợp nhất cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2023 | 10 - 11 |
| 7. Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2023 | 12 - 13 |
| 8. Phụ lục | 13 - 14 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GENADEPT
BẢO CÁO CỦA BAN TỔNG GIẢM ĐỐC
Ban Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Gwandepi (sau đây gọi tắt là "Công ty") trình bày báo cáo của mình cùng với Báo cáo tài chính hợp nhất cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2023 bao gồm Báo cáo tài chính của Công ty và các công ty sau (gọi chung là "Tập đoàn").
Khái quát về Công ty
Công ty Cổ phần Gwandepi hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0101116791, đăng ký lần đầu ngày 01 tháng 11 năm 1993 và đăng ký thay đổi lần thứ 29 ngày 02 tháng 11 năm 2023 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh cấp.
Trụ sở hoạt động
- Địa chỉ: 6 Lê Thánh Tào, Phường Bến Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- Điện thoại: +84 (028) 3823 6336
- Fax: +84 (028) 3823 5336
Công ty hiện được cải thiện lược phải hiểu các ngành nghề kinh doanh sắt lái là khai thác công và logistics.
- Khai thác cùng: Khai thác hệ thống công trải dọc từ Bắc chí Nam, tại các thành phố lớn và các vùng kinh tế trong điều: sông Nam Hải, sông Nam Hải Đình Và (dẫn ngày 31 tháng 5 năm 2023), sông Nam Đình Và, Nam Hải NTH, sông Dung Quất, sông Phước Long, sông Bình Dương và sông nước sâu Gwandinh Cát Mập.
- Logistics: Trung tâm phân phối; Vận tải container chuyên truyền; Vận tải hàng đầu trường siêu trưng; Vận tải đa phương thức; Quản lý tên và thuyền viên; Thú vị giao nhận; Cà hàng bán hàng không...
Ngoài ra, Công ty đều tư cách số dự án có chụp lọc trong lĩnh vực trồng công và bất động sản.
- Trồng rừng: Trồng, chăm sóc, khai thác, chế biến cây cua ăn và cây công nghiệp tại Campuchia.
- Đất động sản: Xây dựng và khai thác các trung tâm thương mại, khách sạn, cao ốc văn phòng ở các thành phố lớn tại Việt Nam và khu vực Đông Dương bao gồm: dự án Khai phán hợp Saigon Cam và dự án Khai phán hợp tại Vũng Châu – Lào.
Hội đồng quản trị và Ban điều hành, quản lý
Các thành viên Hội đồng quản trị và Ban điều hành, quản lý của Công ty trong năm và cho đến thời điểm lập báo cáo này bao gồm:
Hội đồng quản trị
| Tên tên | Chức vụ |
|---|---|
| Ông Đỗ Văn Nhân | Chủ tịch |
| Ông Chu Đức Khang | Phó Chủ tịch |
| Ông Nguyễn Thanh Trinh | Thành viên |
| Bà Hà Thị Thu Hương | Thành viên |
| Bà Nguyễn Minh Nguyệt | Thành viên |
| Ông Vũ Minh | Thành viên |
| Ông Nguyễn Văn Hùng | Thành viên HBQT độc lập |
| Ông Bước Duberace | Thành viên (đã miễn nhiệm từ ngày 09 tháng 6 năm 2023) |
| Ông David Du | Thành viên (đã miễn nhiệm từ ngày 09 tháng 6 năm 2023) |
| Ông Tseynh Kato | Thành viên (đã miễn nhiệm từ ngày 01 tháng 4 năm 2023) |
| Ông Shinya Hoso | Thành viên (được bầu từ ngày 01 tháng 4 năm 2023) |
| Ông Lâm Đình Du | Thành viên HBQT độc lập (được bầu từ ngày 09 tháng 6 năm 2023) |
| Ông Nguyễn Thái Sơn | Thành viên HBQT độc lập (được bầu từ ngày 09 tháng 6 năm 2023) |
Ban kiểm soát
| Tên tên | Chức vụ |
|---|---|
| Ông Lưu Tưởng Chú | Thường ban |
| Bà Vũ Thị Hướng Báo | Thành viên |
| Ông Trần Đức Thuận | Thành viên |
| Bà Phan Cẩm Ly | Thành viên (đã miễn nhiệm từ ngày 09 tháng 6 năm 2023) |
| Bà Trần Hoàng Ngọc Uyên | Thành viên (đã miễn nhiệm từ ngày 09 tháng 6 năm 2023) |


CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
BẢO CÁO CỦA BAN TỔNG GIÁM ĐỌC (Lấy Bao)
Ban Tổng Giám đốc
| Họ tên | Chức vụ |
|---|---|
| Ông Nguyễn Thanh Bình | Tổng Giám đốc |
| Ông Phạm Quốc Long | Phó Tổng Giám đốc |
| Ông Nguyễn Thế Dũng | Phó Tổng Giám đốc |
| Ông Đỗ Công Khanh | Phó Tổng Giám đốc |
Bại diện theo pháp luật
Người đại diện theo pháp luật của Công ty trong năm và cho đến thời điểm lập báo cáo này là Ông Nguyễn Thanh Bình – Tổng Giám đốc Công ty (tái bối nhiệm ngày 09 tháng 6 năm 2021).
Kiểm toán viên
Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn A/EC đã được chỉ định kiểm toán báo cáo tài chính hợp nhất cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Tập đoàn.
Trách nhiệm của Ban Tổng Giám đốc
Ban Tổng Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm lập báo cáo tài chính hợp nhất phản ánh trung thực và hợp lý tình hình tài chính hợp nhất, kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất và lưu chuyển tiền tệ hợp nhất của Tập đoàn trong năm. Trong việc lập báo cáo tài chính hợp nhất này, Ban Tổng Giám đốc phải:
- Chọn lựa các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách này một cách nhất quán.
- Thực hiện các chỉ đoán và các ước tính một cách hợp lý và thận trọng.
- Nếu có các chuẩn mực kế toán áp dụng cho Tập đoàn có được toàn thái hay không và tất cả các sai lệch trong yếu đã được trình bày và giải thích trong Báo cáo tài chính hợp nhất.
- Lập Báo cáo tài chính hợp nhất trên cơ sở hoạt động liên tục và xướng hợp không thể cho rằng tập đoàn sẽ tiếp tục hoạt động liên tục.
- Thức lập và thực hiện hệ thống kiểm soát nội bộ một cách hữu hiệu nhằm hạn chế rủi ro có sai sót trong yếu do gian lận hoặc nhằm lẫn trọng việc lập và trình bày Báo cáo tài chính hợp nhất.
Ban Tổng Giám đốc đảm bảo các rủi ro cần thiết hợp được lưu giữ đầy đủ để phản ánh tình hình tài chính của Tập đoàn với mức độ chính xác hợp lý tại bất kỳ thời điểm nào và các số sách ký trên toàn thái của độ kế toán áp dụng. Ban Tổng Giám đốc cũng chịu trách nhiệm quản lý các tài sản của Tập đoàn và do đó đã thực hiện các biện pháp thích hợp để ngăn chặn và phát hiện các hành vi gian lận và các vi phạm khác.
Ban Tổng Giám đốc cam kết đã tuân thủ các yêu cầu nêu trên trong việc lập Báo cáo tài chính hợp nhất.
Phê duyệt Báo cáo tài chính
Ban Tổng Giám đốc Công ty phê duyệt báo cáo tài chính hợp nhất định kèm. Báo cáo tài chính hợp nhất đã phản ánh trung thực và hợp lý tình hình tài chính hợp nhất của Tập đoàn tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2023, cũng như kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất và tình hình lưu chuyển tiền tệ hợp nhất cho năm tài chính kết thúc cùng ngày, phê hợp với các chuẩn mực kế toán Việt Nam, Chế độ Kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày Báo cáo tài chính hợp nhất.

Nguyễn Thanh Bình
Tổng Giám đốc
Ngày 20 tháng 3 năm 2024
A&C AUDITING AND CONSULTING CO., LTD.
bakertilly
A&C
Học sinh Đào Tử
17 Trung tâm B. Đào Tử, Quận 10, Hà Nội
Học sinh Đào Tử, 10111, Phường 10, Hà Nội
Học sinh Đào Tử, 10112, Phường 10, Hà Nội
Học sinh Đào Tử, 10113, Phường 10, Hà Nội
Học sinh Đào Tử, 10114, Phường 10, Hà Nội
Học sinh Đào Tử, 10115, Phường 10, Hà Nội
Sở: 11891374/TC-AC
BÁO CÁO KIỂM TOÁN ĐỘC LẬP
Khái niệm CÁC CỦ ĐÚNG, HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ VÀ BẠN TỔNG GIÁM ĐỐC CÔNG TY CỔ PHẦN GEMAPEPT
Chúng tôi đã kiểm toán Báo cáo tài chính hợp nhất kèm theo của Công ty Cổ phần Gemapapt (còn đây gọi tắt là "Công ty") và các công ty con (gọi chung là "Tập đoàn"), được lấy ngày 30 tháng 7 năm 2024, từ trang 32 đến trang 54, bao gồm Bảng cấu hồi kế toán hợp nhất tại ngày 31 tháng 12 năm 2023. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất, Báo cáo ban chuyên tiền tệ hợp nhất cho năm tài chính kết thúc công ngày và Bản Trưởng trình Báo cáo tài chính hợp nhất.
Trách nhiệm của Ban Tổng Giám đốc
Ban Tổng Giám đốc Công ty thực hành nhiệm về việc lập và tránh hay mang theo và hợp lý Báo cáo tài chính hợp nhất của Tập đoàn theo các chuẩn mạc kế toán Việt Nam, Chế độ Kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý và liên quan đến việc lập và tránh hay Báo cáo tài chính hợp nhất và thực hành nhiệm về kiểm soát vật bộ mà Ban Tổng Giám đốc xác định là cần thiết để đảm bảo cho việc lập và tránh hãy Báo cáo tài chính hợp nhất không có vai trò trọng yếu do giao lập hoặc nhầm lẫn.
Trách nhiệm của Kiểm toán viên
Trách nhiệm của chúng tôi là đưa ra ý kiến về Báo cáo tài chính hợp nhất dựa trên kết quả của cuộc kiểm toán. Chúng tôi đã tiến hành kiểm toán Báo cáo chuẩn mạc kiểm toán Việt Nam. Các chuẩn mạc này yêu cầu chúng tôi tuân thủ chuẩn mạc và các quy định về đạo đức nghề nghiệp, lập kế hoạch và thực hiện cuộc kiểm toán đã đạt được sự đảm bảo hợp lý về việc liên hệ Báo cáo tài chính hợp nhất của Tập đoàn có sẵn vai trò trọng yếu hay không.
Công việc kiểm toán bao gồm thực hiện các thủ tục nhằm thu thập các bằng chứng kiểm toán về các số liệu và thuyết trình trên Báo cáo tài chính hợp nhất. Các thủ tục kiểm toán được lựa chọn dựa trên rất nhiều của kiểm toán viên, bao gồm đánh giá chi tiết có vai trò trọng yếu trong Báo cáo tài chính hợp nhất do giao lập hoặc nhầm lẫn. Các thực hiện đánh giá các chi ra nào, kiểm toán viên đã xem xét kiểm soát vật bộ của Tập đoàn liên quan đến việc lập và tránh hãy Báo cáo tài chính hợp nhất trung tâm, hợp lý nhằm thiết kế các thủ tục kiểm toán phù hợp với tình hình kinh tế, tuy nhiên không nhằm mục đích đưa ra ý kiến về hiệu quả của kiểm soát vật bộ của Tập đoàn. Công việc kiểm toán cũng bao gồm đánh giá tính thích hợp của các chính sách kế toán được áp dụng và tính hợp lý của các quy định kế toán của Ban Tổng Giám đốc cũng như đánh giá việc tránh hay tổng thể Báo cáo tài chính hợp nhất.
Chúng tôi tin tưởng rằng các bằng chứng kiểm toán mà chúng tôi đã thu thập được là đầy đủ và thích hợp để làm cơ mà cho ý kiến kiểm toán của chúng tôi.
Ý kiến của Kiểm toán viên
Theo ý kiến của chúng tôi, Báo cáo tài chính hợp nhất đã phân tích trung thực và hợp lý, nên các khía cạnh trọng yếu tính bình tân chính hợp nhất của Tập đoàn tại ngày 31 tháng 12 năm 2023, cũng như kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất và tính bình tân chuyên tiền tệ hợp nhất cho năm tài chính kết thúc công ngày, phù hợp với các chuẩn mạc kế toán Việt Nam, Chế độ Kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý và liên quan đến việc lập và tránh hãy Báo cáo tài chính hợp nhất.

Hướng Thuyết
Thành viên Bao Cám Rất
Số Giấy CNINVHN (bản xúc: 2129-2023-608.)
Người được áp quyết
Lễ Thị Thu Cân
Khảo toàn viên
Số Giấy CNINVHN (bản xúc: 2418-2027-508.)
TÍT TẾT CÍO: https://www.aoctu.edu.vn
Số: 01111111111111111111111111111111111111111111111111111111111111111111111111111111111111111111111111
CÔNG TY CỔ PRẬN GEMADEPT
Dịp thời K18 Thành Tâm, Phường Dầu Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BẢO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Chỉ sớm và chính thức ngày 31 tháng 12 năm 2023
BẢNG CÂN ĐỒI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2023
Đơn vị thời: VN15
| CHỈ TRỊU | Mã
từ | Thuyết
mình | Bố cuốn năm | Bố đầu năm |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| A. TÀI SẢN NGÀN BẠN | 188 | | 1.388.381.381.413 | 1.618.317.625.363 |
| 1. Tiền tệ của Khách trương đường tiền | 118 | V.1 | 1.471.476.297.948 | 1.564.342.272.163 |
| 1. Tiền | 111 | | 792.004.136.819 | 713.428.172.363 |
| 2. Các khoản trương đường tiền | 112 | | 709.684.041.000 | 638.041.554.300 |
| II. Bầu tư tài chính ngân ban | 139 | | 148.867.048.373 | 51.238.391.489 |
| 1. Chứng khoán kinh doanh | 139 | V.3a | 49.315.213.680 | 43.723.233.680 |
| 2. Dự phòng giám sát chứng khoán kinh doanh | 132 | V.3b | (32.373.300.773) | (27.387.649.675) |
| 3. Bầu tư năm gửi đến ngày đào tạo | 122 | V.3c | 341.719.303.466 | 64.384.788.424 |
| III. Các khoản phải thu ngân ban | 138 | | 1.125.128.481.708 | 867.628.186.287 |
| 1. Phải thu ngân ban của khách hàng | 131 | V.3 | 196.619.864.426 | 141.979.634.569 |
| 2. Trả trước cho người bán ngân ban | 132 | V.4 | 88.866.122.118 | 117.933.724.284 |
| 3. Phải thu nồi bồi ngân ban | 133 | | - | - |
| 4. Phải thu theo tiêu bồi bề hành hợp đồng nầy trong | 134 | | - | - |
| 5. Phải thu về nho vay ngân ban | 135 | V.4a | 298.687.387.831 | 24.621.300.866 |
| 6. Phải thu ngân ban khác | 136 | V.4b | 253.318.804.621 | 138.477.642.622 |
| 7. Dự phòng phải thu ngân ban khô táo | 137 | V.5 | (34.864.421.389) | (11.172.388.313) |
| 8. Tài sau thẩm chứ nở lạ | 139 | | - | - |
| IV. Hàng tồn kho | 140 | | 68.167.766.564 | 81.322.442.625 |
| 1. Hàng tồn kho | 141 | V.6 | 68.367.766.564 | 82.472.442.625 |
| 2. Dự phòng giám sát hàng tồn kho | 149 | | - | - |
| V. Tài của ngân ban khác | 134 | | 188.396.662.758 | 121.964.287.766 |
| 1. Chi phí trả trước ngân ban | 131 | V.6a | 7.949.338.181 | 72.328.823.084 |
| 2. Thời gian trị gia sang được khóa trừ | 132 | | 368.611.138.439 | 186.181.685.301 |
| 3. Thời số các khoản khóa phải thu Nhỏ nước | 133 | V.11 | 11.713.838.982 | 32.872.285.256 |
| 4. Dùn định mua hóa lại của phiếu Chính phủ | 134 | | - | - |
| 5. Tài rèn ngân ban khác | 135 | | - | - |
Đơn vị thời: VN15
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMASERPT
Địa chỉ: 618 Thách Tôn, Phường Đầu Ngân, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BẢO CÁC TẠI CHẤN LIỆU NGẮT
Chỉ cần từ chính thức đến ngày 31 tháng 12 năm 2020
Đăng sẵn đặt tại nhà hay nhất đắp được
| CHỈ THÊM | lớn số | Thành chính | Số năm năm | Số năm năm |
|---|---|---|---|---|
| II. TẢI LẦN ĐẢI HẠN | 238 | 10.143.821.998.816 | 10.411.928.996.889 | |
| 1. Các thành phố lớn chỉ hạn | 138 | 10.756.956.799 | 41.688.881.357 | |
| 1. Phải thu hồi bạc của khách hàng | 211 | - | - | |
| 1. Trả trước cho người bán chỉ hạn | 313 | - | - | |
| 1. Vẫn tính doanh trống vị trí ở Phần | 313 | - | - | |
| 1. Phải thu hồi bạc liệt | 313 | - | - | |
| 1. Phải thu hồi bạc liệt bán | 313 | V.34 | 8.306.084.000 | 8.180.083.000 |
| 1. Phải thu hồi bạc liệt | 313 | V.68 | 17.631.018.799 | 16.185.181.337 |
| 1. Dự phòng phải thu hồi bạc liệt đất | 313 | - | - | |
| II. Tài sản số định | 218 | 4.166.816.311.789 | 3.143.248.888.888 | |
| 1. Tài sản số định kinh | 221 | V.78 | 3.881.328.831.788 | 2.916.817.737.333 |
| - Nguyên giá | 222 | 6.318.831.164.666 | 5.681.478.028.319 | |
| - Giá trị bạc toàn bộ | 223 | (2.141.166.232.166) | (2.215.408.458.683) | |
| 2. Tài sản số định kinh tài chính | 224 | V.11 | 16.936.614.219 | 14.633.763.406 |
| - Nguyên giá | 225 | 233.413.662.331 | 215.413.662.337 | |
| - Giá trị bạc toàn bộ | 226 | (219.231.266.162) | (198.783.908.621) | |
| 2. Tài sản số định số kinh | 227 | V.72 | 288.396.368.967 | 268.800.397.119 |
| - Nguyên giá | 228 | 262.226.138.277 | 247.439.689.881 | |
| - Giá trị bạc toàn bộ | 229 | (121.123.549.888) | (122.528.201.664) | |
| III. Hệ thống sản đầu tư | 238 | - | - | |
| - Nguyên giá | 239 | - | - | |
| - Giá trị bạc toàn bộ | 239 | - | - | |
| IV. Tài sản thi thang đất hạn | 240 | 1.759.344.478.812 | 1.788.081.008.751 | |
| 1. Chi phí sản xuất, kinh doanh thi thang đất hạn | 131 | - | - | |
| 1. Chi phí xây dựng cơ bản thi thang | 242 | V.22 | 1.229.344.478.822 | 1.180.183.018.751 |
| V. Đầu tư tài chính đất hạn | 238 | 1.124.058.579.762 | 1.083.414.645.184 | |
| 1. Đầu tư vào công ty cao | 231 | - | - | |
| 2. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết | 233 | V.22 | 1.083.213.337.661 | 1.033.847.245.561 |
| 1. Đầu tư giúp cho cho đơn vị khác | 233 | V.22 | 43.814.267.262 | 41.881.299.362 |
| 4. Dự phòng đầu tư tài chính đất hạn | 234 | V.32 | (2.283.114.131) | 11.254.221.831 |
| 3. Nếu tư vấn giải đấu ngày đầu hạn | 235 | - | - | |
| VI. Tài sản dư hạn khác | 248 | 1.076.947.288.844 | 1.019.463.628.667 | |
| 1. Chi phí tài chính dư hạn | 241 | V.28 | 733.371.983.613 | 711.845.815.218 |
| 2. Tài sản thuế thu nhập toàn bộ | 242 | V.34 | 194.355.916.387 | 191.286.466.978 |
| 1. Thiết kế, vật tư, phụ tùng theo thể dư hạn | 243 | - | - | |
| 4. Tài sản dư hạn khác | 248 | - | - | |
| 1. Lợi thế thương mại | 249 | V.13 | 198.758.881.127 | 196.224.281.138 |
| TÔNG CÔNG TẢI SẢN | 278 | 13.846.821.288.416 | 13.888.653.088.373 |
3
CÔNG TY CỔ PHẦN SEMADUPT
Địa chỉ: 811 Đánh Tàu, Phường Bảo Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÂY CAO TẠI CHÍNH HỢP GIIẤT
Chỉ số mã số chính thức theo ngày 13 tháng 12 năm 2021
Riêng của 404 bộ môn hẹp nhất 2009 (bưu)
| CHỈ TIẾU | | Mã
mã | Thành
mình | Bộ môn năm
bưu | Bộ đầu năm
bưu |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1. | NỢ PRÁT THA | 300 | | 3.813.631.134.409 | 3.881.296.049.899 |
| 2. | Vị ngân học | 310 | | 1.919.817.561.256 | 8.118.878.779.513 |
| 3. | Phát trữ người lớn ngân học | 311 | V.12 | 2.173.221.836.176 | 8.184.211.012.968 |
| 4. | Người mua trữ tiền trước ngân học | 312 | | 3.622.355.476 | 8.901.677.790 |
| 5. | Thoát trữ tiền cho con phải nộp bệnh nước | 313 | V.11 | 73.890.792.494 | 96.162.214.839 |
| 6. | Phát trữ người lớn đồng | 314 | V.12 | 2.579.974.111.999 | 103.778.676.073 |
| 7. | Chi phí phát trữ ngân học | 315 | V.19 | 2.581.333.655.136 | 104.216.223.542 |
| 8. | Phát trữ nửa bộ ngân học | 316 | | | |
| 9. | Phát trữ theo dán độ bổ sung hay đồng nộp đồng | 317 | | | |
| 10. | Danh thu chưa theo hiệu ngân học | 318 | V.20 | 8.427.003.872 | 1.038.884.766 |
| 11. | Phát trữ ngân học khác | 319 | V.21 | 3.061.589.906.176 | 1.291.017.116.485 |
| 12. | Vay và nợ thuê tài chính ngân học | 320 | V.22 | 4.921.337.776.086 | 243.413.495.638 |
| 13. | Dự phòng phát trữ ngân học | 321 | V.19 | 92.660.541.538 | 100.808.975.767 |
| 14. | Quỹ khoa thương, phát trữ | 322 | V.14 | 48.436.236.622 | 61.481.530.416 |
| 15. | Quỹ khoa ấn giữ | 323 | | | |
| 16. | Chưa định mua bán trữ nơi phiếu Chính phủ | 324 | | | |
| 17. | Nợ chỗ học | 325 | | 1.488.313.958.149 | 1.872.114.298.204 |
| 18. | Phát trữ người lớn đối tác | 326 | | | |
| 19. | Người mua trữ tiền trước đối tác | 327 | | | |
| 20. | Chi phí phát trữ đối tác | 328 | | | |
| 21. | Phát trữ nửa bộ và nửa kinh doanh | 329 | | | |
| 22. | Phát trữ nửa bộ đối tác | 330 | | | |
| 23. | Danh thu chưa theo hiệu đòi làm | 331 | V.23 | 1.773.251.009.962 | 298.653.344.491 |
| 24. | Phát trữ chỗ học khác | 332 | V.24 | 1.646.634.033.838 | 92.511.128.192 |
| 25. | Vay và nợ thuê tài chính đối tác | 333 | V.25 | 2.218.188.212.312 | 1.488.162.227.443 |
| 26. | Thời phiếu chuyển đổi | 334 | | | |
| 27. | Có phiếu có đủ | 335 | | | |
| 28. | Thoả thu nhập hoàn hảo phát trữ | 336 | V.26 | | |
| 29. | Dự phòng phát trữ chi phí | 337 | | | |
| 30. | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ | 338 | | | |
^{}[]
CÔNG TY CỔ PHẦN GENADEPT
Học kỳ 6 Kế Thích Tìm, Phòng Gìn Nghệ Quốc LỊ TP. Hồ Chí Minh, 7th Floor
BAO CẢO TẢI CHÍNH HỢP NHẤT
Chỉ dẫn và chính xác bản ngày 31 tháng 12 năm 2023
Bảng câu hỏi kỹ toán hợp nhất [Lớp 3cm]
| CẤT TIÊU | Bài
số | Thuyết
cảnh | Bộ mặt năm | Bộ đầu năm |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| B. VÙN CHỦ KỦ BỨU | 488 | | 9.782.174.851.859 | 7.567.736.819.354 |
| 1. Vốn nhà và bàn | 488 | | 9.733.354.852.859 | 3.847.736.819.996 |
| 1. Vốn gộp rèn nhà và bàn | 488 | V.16 | 3.939.981.370.006 | 3.003.919.336.000 |
| - Cổ phần phủ móng cờ quan trên quạt | 473a | | 3.914.665.179.883 | 3.912.579.171.888 |
| - Cổ phần xe đắt | 471b | | - | - |
| 2. Thông tin rắn và phần | 412 | V.29 | 1.941.133.167.945 | 1.541.823.137.918 |
| 3. Quyền chọn chuyên đổi trái phần | 412 | | - | - |
| 4. Vốn tháo của càn xe nào | 454 | V.29 | 128.665.721.362 | 128.095.779.902 |
| 5. Cổ phần quý | 432 | | - | - |
| 6. Chính Mở định giá trị xe nào | 616 | | - | - |
| 7. Chính Mở lý giá trị dưới | 417 | V.W | 114.176.382.652 | 114.641.784.641 |
| 8. Quý bậc tự giác mắc | 418 | V.26 | 61.323.108.659 | 113.623.937.253 |
| 9. Quý hỗ trợ cho xây doanh nghiệp | 418 | | - | - |
| 10. Quý bậc tham vấn nhà và bàn | 422 | V.26 | 69.471.352.965 | 118.137.637.851 |
| 11. Lợi nhuận cao thuế chèn phần phổi | 421 | V.26 | 2.963.514.000.078 | 1.227.186.533.256 |
| - Lợi nhuận cao thuế chèn phần phổi | | | | |
| Xy-lố đâu xuất ký 1 cột | 421a | | 772.939.869.698 | 1.227.388.191.338 |
| - Lợi nhuận cao thuế chèn phần phổi ký nào | 421b | | 2.257.137.816.826 | - |
| 12. Nguồn vốn đầu tư xây dựng xe hút | 422 | | - | - |
| 13. Lợi ích về đồng không kiểm soát | 423 | V.26 | 1.151.348.641.143 | 1.313.263.165.854 |
| II. Nguồn kinh phí và quý khác | 430 | | - | - |
| 3. Nguồn kinh phí | 430 | | - | - |
| 2. Nguồn kinh phí đã kích thích tài sản về đàm | 433 | | - | - |
| TÔNG CỘNG NHƯƠN VỮA | 448 | | 13.646.025.548.128 | 13.818.653.889.572 |

CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Hoa cấp 511 Thành Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CẢO TẠI CHÍNH HỢP NHẤT
Chỉ định để chỉnh sửa thẩm mỹ 31 tháng 11 năm 2020
ĐÀO CẢO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT
Chỉ kiểm túi chính kết thúc ngày 31 tháng 11 năm 2020
Đơn vị (bức VNĐ)
| CHỈ THÍU | Mã số | Thay đổi mình | Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 41 | V1.1 | 3.815.816.296.588 | 3.888.111.588.178 |
| 2. | Cải thạch giữa trời doanh thu | 85 | |||
| 3. | Doanh thu thuần số bán hàng và cung cấp dịch vụ | 18 | 3.853.825.176.558 | 3.873.143.688.178 | |
| 4. | Giờ của hàng bán | 11 | V1.2 | 2.867.511.189.366 | 2.888.133.814.486 |
| 5. | Lợi nhuận gấp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 28 | 1.778.918.187.388 | 1.778.008.177.887 | |
| 6. | Doanh thu hoạt động tài chính | 21 | V1.3 | 1.948.961.345.854 | 23.967.233.662 |
| 7. | Chi phí tài chính | 23 | V1.4 | 6.666.958.333.356 | 143.683.135.676 |
| Trang 31 chi phí tài vay | 23 | 134.283.118.651 | 139.795.307.677 | ||
| 8. | Phần III hoặc là cung ứng tự làm doanh, bán bán | 24 | V1.5 | 274.234.816.173 | 299.148.325.176 |
| 9. | Chi phí bán hàng | 25 | V1.6 | 189.661.294.417 | 142.172.649.696 |
| 10. | Chi phí quản lý doanh nghiệp | 28 | V1.7 | 891.941.141.163 | 534.641.188.818 |
| 11. | Lợi nhuận thuần số hoạt động kinh doanh | 38 | 3.177.835.888.814 | 1.804.891.594.290 | |
| 12. | Tìm nhập khác | 51 | V1.8 | 94.937.761.685 | 99.288.475.633 |
| 13. | Chi phí khác | 52 | V1.9 | 84.488.434.577 | 28.639.114.628 |
| 14. | Lợi nhuận khác | 48 | (27.142.672.972) | (3.13.646.697) | |
| 15. | Tổng lợi nhuận số toàn trong thuế | 58 | 3.247.487.533.861 | 1.504.477.949.886 | |
| 16. | Chi phí thuế tìm nhập doanh nghiệp hiện hành | 51 | V1.1 | 641.618.862.968 | 161.958.294.388 |
| 17. | Chi phí thuế tìm nhập doanh nghiệp hoàn tại | 51 | V1.2 | (59.897.876.816) | (31.774.141.617) |
| 18. | Lợi nhuận cao thuế tìm nhập doanh nghiệp | 60 | 3.814.856.146.413 | 1.161.391.797.824 | |
| 19. | Lợi nhuận cao thuế bán hàng trong | 61 | 2.242.277.319.820 | 801.925.544.751 | |
| 20. | Lợi nhuận cao thuế quản lý hàng không kiểm soát | 62 | 243.214.556.180 | 247.578.355.261 | |
| 21. | Lợi ca bán trên cổ phần | 78 | V1.10 | 7.187 | 3.834 |
| 22. | Lợi tay giữa trên cổ phần | 71 | V1.10 | 7.283 | 3.834 |

Vũ Thị Anh Thơ
Ngoài Tp.

Nguyễn Minh Đạo
Nữ toàn trường

Nguyễn Thanh Hiếu
Tổng Giám đốc
Đối với vậy, phải thực thi công sở hữu thành phố. Báo cáo sự cấm cáp nhất
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMMIEPT
Địa chỉ: 6 Lê Thích Tín, Phường Bắc Nghị, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Chia sм 01 chính hối thác ngày 31 tháng 12 năm 2023
BÁO CÁO LƯU CHUYÊN TIÊN TỆ HỢP NHẤT
(Theo phương pháp gián tiếp)
Chia sm tài chính hối thác ngày 31 tháng 12 năm 2023
| CHỈ TIÊN | Mã
từ | Thay
mình | Năm nay | Năm trước |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | | | | |
| 2. Lợi nhuận trước chai | 66 | | 1.147.487.352.943 | 1.168.817.888.485 |
| 3. Biến chính của các khoản: | | V.IE.V.H. | | |
| - Giá thao từ sm về dịch vụ bồi dưỡng của đầu tư | 73 | V.12.V.11 | (36.817.377.818 | (63.183.523.833 |
| - Các khoản dự phòng | 83 | V.8
V.7.V.21 | (72.863.822.141) | (74.276.723.384) |
| - Lễ, tổ chính dịch vụ gửi bồi dưỡng để được gia lại
của khoản mua tiền rẻ và ghi người tệ | 64 | V.IE.V.4
V.2a.V.I.2 | (2.618.115.187) | 6.996.593.260 |
| - Lễ, tổ từ hoạt động đầu tư | 83 | V.11 | (2.211.025.876.827) | (612.461.182.177) |
| - Chi phí bỏ ruy | 96 | V.10 | (14.841.138.553 | (13.754.887.558 |
| - Các khoản điều hành khác | 83 | | | |
| 4. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
mạnh thay đổi vốn làm động | 66 | | 1.441.761.621.815 | 1.466.764.618.115 |
| - Tăng, giảm của khoản phải thu | 69 | | 183.228.364.481 | (185.782.265.137) |
| - Tăng, giảm hàng đầu thu | 10 | | 14.703.300.242 | (13.752.941.818) |
| - Tăng, giảm của khoản phải trù | 21 | | (2.871.179.916.212) | 1.892.983.300.482 |
| - Tăng, giảm chi phí trù trong | 22 | | (2.811.133.821 | 8.899.686.117 |
| - Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh | 33 | | | |
| - Tiền từ vay dự trù | 11 | V.IE
V.21a.V.14 | (119.718.251.968) | (123.914.654.568) |
| - Thoả thu nhập doanh nghiệp đã nộp | 15 | V.11 | (914.800.841.198) | (147.473.888.733) |
| - Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh | 36 | | | |
| - Tiền thu khác của hoạt động kinh doanh | 37 | | (21.233.906.891) | (14.416.271.828) |
| Lưu chuyển tiền khoản từ hoạt động kinh doanh | 59 | | (2.876.115.144) | 2.284.288.834.818 |
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
| 1. Tiền chi để mua sm, xây dựng tài sản về dịch vụ
của tài sản thì bạn khác | 27 | V.IE.V.13,
V.11.V.8 | (1.137.219.491.718) | (1.381.684.144.528) |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 2. Tiền thu từ thanh lý, phương tiện tài sản về dịch vụ
của tài sản thì bạn khác | 28 | V.IE
V.12.V.8 | 73.823.248.288 | 1.482.718.347 |
| 3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ vay của
đơn vị khác | 28 | V.2a.V.1 | (995.637.232.456) | (61.821.187.547) |
| 4. Tiền thu khi cho vay, bán lại các công cụ vay của
đơn vị khác | 24 | V.2a.V.3 | 435.671.813.381 | 23.218.147.581 |
| 5. Tiền chi đầu tư gặp vấn đề đầu tư khác | 23 | V.2a | (872.887.106) | |
| 6. Tiền thu khi đầu tư qua vấn đề đầu tư khác | 26 | | 2.414.818.861.168 | |
| 7. Tiền thu từ cho vay, cỗ thu và lợi nhuận được của
của công ty đến chuẩn bị hoạt động đầu tư | 17 | V.IE
V.12.V.8 | 201.132.963.296 | (13.818.258.357 |
10
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADUPT
Địa chỉ: 8 Lê Thích Tôn, Phường Bến Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BẢO CÂU TÀI CHÍNH HỢI KHÁT
Chia sn: 01 chính tế, toàn ngày 31 tháng 12 năm 2023
Đào sưu theo chuyển tiền tệ hợp nhất (thấp tham)
| CHỈ TIÊU | Khi
số | Chuyển
mình | Tiền
máy | Khoa trước |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| III. Lưu chuyển tiền tệ hợp (lýng tài chính) | | | | |
| 1. Tiền tệ tự phát hành về phần, chặt tiền gấp nửa của số tiền | 11 | V.28 | 15.306.080.000 | * |
| 2. Tiền tệ ký tiền gấp nửa của số tiền, mua lại
về phần của doanh nghiệp để phát hành | 13 | | | * |
| 3. Tiền tệ tự đi vay | 21 | | 763.268.411.681 | 1.362.503.776.481 |
| 4. Tiền tệ tự gần vay | 34 | | (772.596.553.494) | (1.436.563.626.693) |
| 5. Tiền tệ tự gần thuê tài chính | 35 | | (15.442.528.529) | (41.418.589.114) |
| 6. Cả tên, ký chuỗi đã trả cho cho tệ tiền | 36 | V.21, V.28 | (786.276.411.681) | (328.119.266.448) |
| Lưu chuyển tiền chuẩn bị hoạt động tài chính | 40 | | (497.318.329.331) | (157.318.914.364) |
| Lưu chuyển tiền thuần trưng nắm | 58 | | 104.887.724.887 | 114.888.677.361 |
| Lưu chuyển tiền thuần trưng nắm | 60 | V.1 | 1.564.349.572.142 | 637.348.731.889 |
| Ảnh hưởng của thay đổi tỷ lệ bắt đầu (gây đắt nguy hiểm) | 61 | | 3.139.861.281 | 69.182.282 |
| Tiền tệ trưng dụng tiền xuất hiện | 78 | V.3 | 1.471.676.597.950 | 1.314.143.572.142 |



CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 6 Lê Thích Tôn, Phường Bến Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CÁO TẢI CHÍNH HỢP NHẤT
Chỉ trên tờ chính trữ thác ngày 31 tháng 12 năm 2023
BẢN THUYẾT MINH BẢO CÁO TẢI CHÍNH HỢP NHẤT
Chỉ trên tờ chính trữ thác ngày 31 tháng 12 năm 2023
I. ĐỊC BIÊM HOẠT BỘNG
1. Hình thức sở hữu của
Công ty Cổ phần Gemadapt (tìm đây gọi tắt là “Công ty” hay “Công ty mẹ”) là công ty cổ phần.
2. Lĩnh vực kinh doanh
Công ty Vnh doanh trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
3. Ngành nghề kinh doanh
Công ty hiện định với nhiều lược phát triển các ngành nghề kinh doanh rất lớn là khai thác công và logistics:
- Khai thác cùng: Khai thác hệ thống công trái dọc từ Bắc với Nam, tại các thành phố lớn và các vùng kinh tế trong điểm: sông Nam Hải, sông Nam Hải Đỉnh Vũ (đến ngày 31 tháng 5 năm 2023), sông Nam Định Vũ, Nam Hải ICD, sông Đang Quốc, sông Phước Long, sông Bình Dương và sông nước sâu Genralink Cải Mộc.
- Logistics: Trung tâm phân phối; Vận tải container chuyên tuyên; Vận tải hàng tiêu trưởng siêu trọng; Vận tải ấn phương thức; Quản lý tân và thuyền viên; Đại lý giao nhận; Tài hàng bồi hàng không,...
Ngoài ra, Công ty đầu tư một số dự án có chọn lọc trong lĩnh vực trồng rừng và bồi động râu:
- Trồng rừng: Trồng, chăm sóc, khai thác, chế biến cây cao su và cây cứng nghiệp tại Campuchia;
- Bồi động râu: Xây dựng và khai thác các trang tắm thương mại, khách sạn, cao ôc văn phòng 4 các thành phố lớn tại Việt Nam và khu vực Đông Dương bao gồm: dự án Khai phác hợp Saigon Gem và dự án Khai phác hợp tại Vũng Chân – Lào.
4. Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường
Chu kỳ sản xuất kinh doanh thông thường của Công ty không quá 12 tháng.
5. Đặc điểm hoạt động của Tập đoàn trung tâm và ảnh hưởng đến Bảo tồn tài chính hợp nhất
Trong năm, Tập đoàn đã góp vốn vào Công ty TNHH Liên doanh CMD ASL, đồng thời Công ty mà tiếp tục góp vốn bổ sung vào Công ty Cổ phần Hoa San Thái Bình Dương, Công ty Cổ phần Niêm Kiều Hành Thái Bình Dương và Công ty TNHH MTV Công nghiệp Cao su Thái Bình Dương.
Ngày 31 tháng 5 năm 2023, Tập đoàn đã hoàn tất thủ tục chuyển nhượng vốn Công Nam Hải Đình Vũ.
Ngày 30 tháng 6 năm 2023, Tập đoàn đã hoàn tất thủ tục chấm dứt hoạt động Chi nhánh Gemadapt thì biếng để cơ cấu lại hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty.
Trong năm, Công ty mẹ đã tăng vốn điều lệ từ 1.913.779.570 VND từ 1.058.985.376.804 VND bằng việc phát hành cổ phần theo chương trình lựa chọn cho người lao động trong Công ty ma theo Nghị quyết Hội đồng quản trị số 051/NQ-HĐQT-2322 ngày 18 tháng 4 năm 2022 và đã nhận được Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thay đổi lần thứ 29 do Bộ Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 02 tháng 11 năm 2023.
Lợi nhuận năm nay tăng mạnh so với năm trước nhà yếu do khoản lãi từ việc chuyển nhượng vốn Công Nam Hải Đình Vũ.
12
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 613 Thánh Tôn, Phường Bảo Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BÁO CAO TẢI CHÍNH HỢP BÀIẤT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2023
Báo thuyết minh Bảo của tài chính hợp nhất (tập theo)
6. Cấu trúc Tập đoàn
Tại thời điểm cuối năm, Tập đoàn bao gồm Công ty cao, 21 công ty con chợt và kiểm soát của Công ty cao và 16 công ty liên doanh, liên kết (tại thời điểm đầu năm, Tập đoàn có 23 công ty con và 16 công ty liên doanh, liên kết). Toàn bộ các công ty con được hợp nhất trong Bảo của tài chính hợp nhất này.
6a. Danh sách các công ty con tại thời điểm cuối năm
| Tên công ty | Tên chỉ ra số chính | Tỷ lệ lợi ích | Tỷ lệ quyền kiểm quyết | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Số mức cấm | Số tiền cấm | Số mức cấm | Số tiền cấm | ||
| Công ty Cổ phần Công Nam Đánh Vô | LG CA1, Khu công nghiệp Nam Hình Vô, Phường Tràng Hải 2, Quận Hồ An, TP. Hải Phòng, Việt Nam | 40,00% | 68,00% | 84,00% | 60,00% |
| Công ty Cổ phần Công Nam Hải | 286 Ngõ Quyến, Phường Mây Chai, Quận Ngô Quyền, TP. Hải Phòng, Việt Nam | 89,86% | 95,98% | 95,74% | 99,95% |
| Công ty Cổ phần KTH Nam Hải | LG CH3, Khu công nghiệp Mỹ Hình Vô, Phường Dũng Hải 2, Quận Hồ An, TP. Hải Phòng, Việt Nam | 73,50% | 71,00% | 71,00% | 73,50% |
| Công ty Cổ phần Công Quân tế Dammقopt - Dung Quốc | Dân số I – Công tông hợp Dung Quốc, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Hoa, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam | 85,43% | 88,43% | 86,10% | 85,43% |
| Công ty TNHH Công Phước Long | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bảo Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 100% | 100% | 100% | 100% |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Viện tài Trưởng Thú | 4298 Song Hình, Xã Lô Hồ Nội, Khu phố 1, Phường Trường Tào, TP. Tào Đất, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 66,00% | 68,00% | 66,00% | 74,00% |
| Công ty TNHH Tỉnh tế và Dịch vụ Hàng hải Tỉnh Bình Dương | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bảo Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 100% | 100% | 100% | 100% |
| Công ty TNHH SSS - Gemadapt | 69 Và Tài Sản, Phường Du Koc, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 51,00% | 51,00% | 51,00% | 51,00% |
| Công ty TNHH MTV Viện tài Hàng hải Tỉnh Bình Dương | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bảo Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 100% | 100% | 100% | 100% |
| Công ty TNHH MTV Công nghiệp Cao sa Tỉnh Bình Dương | 8 Lê Thánh Tôn, Phường Bảo Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 100% | 100% | 100% | 100% |
| Công ty Cổ phần Hóa Ngân Tỉnh Bình Dương | Kurich vikage, BaYo commerce, Quận Kinh Nhanh, Tỉnh Mênhkhoi, Campuchia | 100% | 100% | 100% | 100% |
| Công ty Cổ phần Hóa Sơn Tỉnh Bình Dương | Kurich vikage, BaYo commerce, Quận Kinh Nhanh, Tỉnh Mênhkhoi, Campuchia | 100% | 100% | 100% | 100% |
| Công ty Cổ phần Nấm Kiều Dành Tỉnh Bình Dương | Kurich vikage, BaYo commerce, Quận Kinh Nhanh, Tỉnh Mênhkhoi, Campuchia | 100% | 100% | 100% | 100% |
| Công ty TNHH Dịch vụ Viện tài Tổng hợp VNht | 8 Lê Thánh Tôn, Phường Bảo Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 100% | 100% | 100% | 100% |
| Công ty Cổ phần Dân trí Xây dựng Hình trần Hạ Hợp Gemadapt | 147 Nguyễn Thủ Bình, Phường 3, TP. Hồ An, Tỉnh Long An, Việt Nam | 88,00% | 88,00% | 88,00% | 88,00% |
| Công ty Cổ phần Gemadapt Vàng Tỉn | 11A Phạm Nông Thú, Phường 7, TP. Vàng Tỉn, Tỉnh Hà Bàn - Vàng Tỉn, Việt Nam | 76,00% | 78,00% | 76,00% | 78,00% |
| Công ty Cổ phần Gemadapt Miền Trung | 74 Hành trồng, Phường Hải Châu I, Quận Hải Châu, TP. Hà Bàng, Việt Nam | 91,04% | 90,04% | 100% | 100% |
| Công ty Cổ phần Cang | 1B số 1718, 1719 16-9 (BHT-B), Tô 2. | 60,00% | 60,00% | 60,00% | 60,00% |
Báo thuyết minh bảo là một bộ phận hợp thành và phải được đáp ứng với điều này của đánh hợp nhất
CÙNG TY CỔ PHẦN GENADEPT
Địa chỉ: 6 Lê Thanh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BẢN CẢO TẠI CHÍNH HỢP BÀIẢT
Chia sn 10 chánh kết trên ngày 31 tháng 12 năm 2023
Bản thuyết minh Bản cầu tài chính hợp nhất (tiếp theo)
| Tin công ty | Địa chỉ trụ sở chính | Tỷ lệ lợi ích | Tỷ lệ quyền bưu quyết | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Số cuối năm | Số đầu năm | Số cuối năm | Số đầu năm | ||
| Sinh Dương | Khu phố Quyết Thắng, Phường Hình Thống, TP. Đà An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | ||||
| Công ty Cổ phần Văn trĩ, Đa phương trên Bình Dương | 111 xã 1131, Tỉnh xã 5 (HĐT-B), Tô 2, Khu phố Quyết Thắng, Phường Bình Thống, TP. Đà An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 89,02% | 48,65% | 88,00% | 88,00% |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Cảng Genadept | 4 Lê Thanh Tôn, Phường Mây Tơ, Quận Ngũ Quyền, TP. Hải Phòng, Việt Nam | 82,02% | 38,97% | 83,88% | 80,28% |
| Công ty TNHH Liên Anh GMD ABL | 4 Lê Thanh Tôn, Phường Mây Tơ, Quận Ngũ Quyền, TP. Hải Phòng, Việt Nam | 50,08% | 35,58% | 51,08% | 51,08% |
| Công ty Cổ phần Cảng Nam Hải Đà Nẵng | Khu phố Hình Vĩ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, TP. Hải Phòng, Việt Nam | - | 84,68% | - | 84,68% |
Tập đoàn xâm quyền kiểm soát Công ty Cổ phần Dịch vụ Văn trĩ Trường Tòa án được sự hy quyền của một số cổ đông để đạt tỷ lệ quyền bưu quyết trong các cuộc họp Đại hội đồng cổ đông là 34%.
Ngày 31 tháng 5 năm 2023 Công ty cụ để hoàn tất chuyến chương của Cảng Nam Hải Đình Vũ.
Bản tranh các công ty bên doanh, Nên bắt được phản ánh trong Bản cầu tài chính hợp nhất theo phương pháp văn chủ sở hữu
| Tin công ty | Địa chỉ trụ sở chính | Tỷ lệ lợi ích | Tỷ lệ quyền bưu quyết | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Số cuối năm | Số đầu năm | Số cuối năm | Số đầu năm | ||
| Công ty TNHH C7 Genadept Logistics Holdings | 6 Lê Thanh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 49,18% | 48,18% | 48,18% | 49,18% |
| Công ty TNHH MTV Tiếp thị Genadept | 1.1 F1, Đường số 8, Khu công nghiệp Sông Phần 1, Phường Đà An, TP. Đà An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 48,10% | 48,18% | 48,10% | 48,18% |
| Công ty Cổ phần Mekong Logistics | Khu công nghiệp Sông Hầu, Xã Hồng Phú, Tây An, Chùa Thánh, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 25,02% | 23,82% | 23,82% | 23,82% |
| Công ty TNHH MTV Genadept Tài Phòng | 4.1.8 Thanh Tùng, Phường Mây Tơ, Quận Ngũ Quyền, TP. Hải Phòng, Việt Nam | 48,13% | 48,13% | 48,10% | 49,10% |
| Công ty TNHH C3 Genadept Shipping Holdings | 6 Lê Thanh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 51,06% | 51,06% | 50,88% | 50,88% |
| Công ty TNHH MTV Văn trĩ Liên Genadept | 6 Lê Thanh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 51,00% | 51,00% | 50,00% | 50,00% |
| Genadept Shipping Response Pte. Ltd. | 81 Market Street 401 – 85A Bank of Singapore Centre, Singapore 018842 | 51,00% | 51,00% | 50,00% | 50,00% |
| Genadept (không tên) Sdn. Bhd. | No 801, John Bane Lane 4, Tempe Lane, 41700 Elms, Selinger Event Street, Malaysia | 51,00% | 51,00% | 50,00% | 50,00% |
| Công ty Cổ phần Công Của Mỏa Genadept - Tự cung Lịch | Áp Tín Lộc, Phường Phước Hòa, Thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Hà Kín – Vũng Tàu, Việt Nam | 83,13% | 83,11% | 80,00% | 80,00% |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Hà Nội | 34 Phím Thỏa Duyền, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 85,82% | 85,82% | 85,42% | 85,42% |
Bản thuyết minh bản là một số phản ứng chính trị giao thảo cho công tác Bản chủ tài chính hợp nhất
CÔNG TY CỔ PHẦN GENADEPT
Địa chỉ: 4 Lê Thích Tôn, Phường Sắt Nghe, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÂU CÁO TẢI CHÍNH HỢP HOẠT
Chỉ số tin từ chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2023
Bản thuyết minh Bản của tài chính hợp nhất (bếp theo)
| Tên công ty | Địa chỉ trọ số chính | 75 tệ lợi ích | 75 tệ quyền hiểu quyết | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Số cuối năm | Số đầu năm | Số cuối năm | Số đầu năm | ||
| Công ty THHN Tiếp vấn "A" Lúa – Generalopt | 4 Lê Thích Tôn, Phường Sắt Nghe, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 39,09% | 30,03% | 39,09% | 33,88% |
| Công ty THHN Golden Globe | Bảo Thương công, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 40,06% | 40,06% | 40,06% | 40,06% |
| Công ty THHN Thương mại Quả Cầu Vàng | 117 Lê Lợi, Phường Bến Thành, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 41,06% | 42,06% | 42,06% | 41,06% |
| Công ty Cổ phần Liên hợp Thực phẩm | 267 Quảng Trang, Phường Quảng Trang, Quận Hồ Đông, TP. Hồ Nhi, Việt Nam | 36,56% | 36,56% | 26,56% | 36,56% |
| Công ty Cổ phần Du lịch Minh Đam | Cầu Tam, Áp Hải Tàu, Thị trấn Phước Hải, huyện Đất Đỏ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam | 40,03% | 40,03% | 40,03% | 40,03% |
| Công ty Cổ phần Thương công Vũng Tàu | 921 Đường 30-4, Phường 11, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam | 36,78% | 36,78% | 36,78% | 36,78% |
8) Mặc dù tỷ lệ phần số bữa của Tập đoàn trong Công ty Cổ phần Công Cái Mép Generalopt - Terminal Link là hơn 30% nhưng theo Điều lệ Công ty Cổ phần Công Cái Mép Generalopt - Terminal Link quy định các Nghị quyết của Đại hội đồng về đóng phải được số cả đóng đại diện của 0 nhất 25% tổng số số phần trên quyết đóng y thông qua. Do đó khoản đầu tư này được trình bày ở khoản mực "Đầu tư" của công ty tiêu chuẩn, liên kết" trên bản của tài chính hợp nhất.
-
Tuyển bố về khả năng so sánh thông tin trên Bản của tài chính hợp nhất
Các số liệu tương ứng của năm trước so sánh được với số liệu của năm nay. -
Nhân viên
Tại ngày kết thúc năm tư chính Tập đoàn có 1.458 nhân viên đang làm việc tại các công ty trong Tập đoàn (số đầu năm là 1.349 nhân viên).
II. NĂM TÀI CHÍNH, ĐƠN VỊ TIẾN TỆ NỮ BỰNG TRONG KẾ TOÁN
-
Năm tài chính
Năm tài chính của Tập đoàn bắt đầu từ ngày 01 tháng 31 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm. -
Đưa vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Đưa vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là Đồng Văn Nam (VND).
III. CHUẨN MỤC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP ĐỤNG
- Chế độ kế toán áp dụng
Tập đoàn áp dụng các chuẩn mực kế toán Việt Nam, Chế độ Kế toán doanh nghiệp Việt Nam được ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014 hướng dẫn: Chế độ Kế toán doanh nghiệp, Thông tư số 53/2016/TT-BTC ngày 22 tháng 5 năm 2016, Thông tư số 203/2016/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014 hướng dẫn lập và trình bày theo các tài chính hợp nhất và các thông tin khác hướng dẫn thực hiện chuẩn mực kế toán của Hồ Tài chính trong việc lập và trình bày bữa sẵn tài chính hợp nhất.
Mở
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 4 Lê Thích Tôn, Phường Bảo Ngân, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐẶC CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho sàn tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2023
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)
- Trước bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán
Bạn Tổng Giám đốc Công ty đảm bảo đã tuân thủ yêu cầu của các chuẩn mực kế toán Việt Nam. Chế độ Kế toán doanh nghiệp Việt Nam được ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014, Thông tư số 33/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 3 năm 2016, Thông tư số 282/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014 cũng như các thông tư khác hướng dẫn thực hiện chuẩn mực kế toán của Bộ Tài chính trong việc lập và trình bày Báo cáo tài chính hợp nhất.
IV. CÁC CHÍNH NÁCH KẾ TOÁN ÁP DƯỠG
- Cơ sở lập Báo cáo tài chính hợp nhất
Báo cáo tài chính hợp nhất được lập bản cơ sở kế toán đến tích (trừ các thông tin liên quan đến các lượng tiền).
- Cơ sở hợp nhất
Báo cáo tài chính hợp nhất bao gồm Báo cáo tài chính của Công ty mà và Báo cáo tài chính của các công ty con. Công ty con là đơn vị chia sẻ kiểm soát của Công ty mà. Sự kiểm soát tồn tại khi Công ty mẹ có khả năng trực tiếp hay gián tiếp chi phối các chính sách tài chính và hoạt động của công ty con để thu được các lợi ích kinh tế từ các hoạt động này. Khi xác định quyền kiểm soát có tính đến quyền kiểm quyết tiềm năng phải sinh từ các quyền chọn mua hoặc các công cụ mẹ và công cụ vốn có thể chuyển đổi thành cổ phiếu phổ thông từ ngày kết thúc năm tài chính.
Kết quả hoạt động kinh doanh của các công ty con được xem là hoặc lưu đi trong năm được trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất từ ngày mua hoặc thu đến ngày bảo khoản đầu tư ở công ty con đó.
Báo cáo tài chính của công ty mẹ và các công ty con sử dụng để hợp nhất được lập của công một kỳ kế toán và áp dụng các chính sách kế toán thống nhất cho các gián định và sự kiện công loại trong những hoàn cảnh tương tự. Trong trường hợp chính sách kế toán của công ty con chào với chính sách kế toán áp dụng thống nhất trong Tập đoàn thì Báo cáo tài chính của công ty con sẽ có những điều chỉnh thích hợp trước khi sử dụng của việc lập Báo cáo tài chính hợp nhất.
Số do các tài khoản trên Bảng cân đối kế toán giữa các công ty mang cùng Tập đoàn, các gián định nội bộ, các khoản lãi nội bộ chưa thực hiện phát sinh từ các gián định này phải được loại trừ hoàn toàn. Các khoản lỗi chưa thực hiện phát sinh từ các gián định nội bộ cũng được loại trừ khi chi phí tạo nên khoản lỗi đó không thể thu hồi được.
Lợi ích của cổ đông không kiểm soát thể hiện phần lãi hoặc lỗ trong kết quả kinh doanh và tài sản thuần của công ty con không được sắm giữ bởi Tập đoàn và được trình bày ở khoản mua riêng trên (Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất và trên Bảng cân đối kế toán hợp nhất (thuộc phần vốn chà sổ bữa). Lợi ích của cổ đông không kiểm soát bao gồm giá trị các lợi ích của cổ đông không kiểm soát tại ngày hợp nhất kinh doanh ban đầu và phần lợi ích của cổ đông không kiểm soát trong hoạt động vốn vốn chà sổ bữa kể từ ngày hợp nhất kinh doanh. Các khoản lỗi phát sinh tại công ty con được phân bổ tương ứng với phần số bữa vừa cổ đông không kiểm soát, kể cả trường hợp số lỗi đã lớn hơn phần số bữa vừa cổ đông không kiểm soát trong tài sản thuần của công ty con.
Khi Tập đoàn đầu tư để tăng tỷ lệ lợi ích nắm giữ tại công ty con, phần chính lệch giữa giá phí khoản đầu tư thêm và giá trị ghi sổ của tài sản thuần của công ty con chào thêm tại ngày mua được ghi nhận trực tiếp vào khoản mua “Lợi chuẩn mực thuế chưa phân phối” trên Bảng cân đối kế toán hợp nhất.
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp chính và phải được thu công với chủ của tài chính hợp nhất.
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEFT
Địa chỉ: 91.4 Thành Tân, Phường Bến Sight, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CÁO TẠI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho sắm tài chính kết thúc ngày 14 tháng 12 năm 2021
Sắm thuyết minh hồn của tài chính hợp nhất (Tập theo)
Khi Tập đoàn thoát mặt phần vốn tại công ty con:
- Nếu sau khi thoát vốn Tập đoàn vẫn giữ quyền kiểm soát, kết quả của việc thoát vốn được ghi nhận vào khoản mục “Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối” trên Bảng cân đối kế toán hợp nhất.
- Nếu sau khi thoát vốn Tập đoàn mất quyền kiểm soát và công ty con trở thành công ty liên doanh, liên kết, khoản đầu tư còn lại được trình bày ở khoản mục “Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết” trên Báo cáo tài chính hợp nhất theo phương pháp vốn nhà sở hữu và kết quả của việc thoát vốn được ghi nhận vào Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất.
- Nếu sau khi thoát vốn Tập đoàn mất quyền kiểm soát và công ty con trở thành khoản đầu tư thông thường, khoản đầu tư còn lại được trình bày theo giá trị ghi tổ trên Báo cáo tài chính hợp nhất và kết quả của việc thoát vốn được ghi nhận vào Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất.
Trường hợp công ty con hay đồng thời vốn góp từ các chủ sở hữu, nêu tỷ lệ vốn góp thêm của các bên không tương ứng với tỷ lệ hiện hành thì phần chính dịch giữa số vốn góp thêm của Tập đoàn và phần sở hữu ứng thêm trong tài sản thuần của công ty của được ghi nhận vào khoản mục “Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối” trên Bảng cân đối kế toán hợp nhất.
- Các giao dịch bằng ngoại tệ
Các giao dịch phát sinh bằng ngoại tệ được chuyển đổi theo tỷ giá tại ngày phát sinh giao dịch. Số dư các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ tại ngày kết thúc năm tài chính được quy đổi theo tỷ giá tại ngày này.
Chính lệ tỷ giá phát sinh trung năm từ các giao dịch bằng ngoại tệ được ghi nhận vào doanh thu hoạt động tài chính hoặc chi phí tài chính. Chính lệ tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ tại ngày kết thúc năm tài chính sau khi bỏ trú chính lệch tăng và chính lệch giảm được ghi nhận các doanh thu hoạt động tài chính hoặc chi phí tài chính.
Tỷ giá sử dụng để quy đổi các giao dịch phát sinh bằng ngoại tệ là tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh giao dịch. Tỷ giá giao dịch thực tế đối với các giao dịch bằng ngoại tệ được xác định như sau:
- Đối với hợp đồng mua bán ngoại tệ (hợp đồng mua bán ngoại tệ giao ngay, hợp đồng ký bạn, hợp đồng tương lai, hợp đồng quyền chọn, hợp đồng hoàn đới); tỷ giá ký kết trong hợp đồng mua bán ngoại tệ giữa Tập đoàn và ngân hàng.
- Đối với các khoản góp của hoàn nhân vốn góp; tỷ giá mua ngoại tệ của ngân hàng nơi Tập đoàn mở tài khoản để nhận vốn của nhà đầu tư tại ngày góp vốn.
- Đối với sự phải tìm, tỷ giá mua ngoại tệ của ngân hàng thương mại nơi Tập đoàn chỉ định khách hàng thanh toán tại thời điểm giao dịch phát sinh.
- Đối với sự phải trả; tỷ giá bán ngoại tệ của ngân hàng thương mại nơi Tập đoàn dự kiến giao dịch tại thời điểm giao dịch phát sinh.
- Đối với các giao dịch mua sắm tài sản hoặc các khoản chi phí được thanh toán ngay bằng ngoại tệ (không qua các tài khoản phát sinh; tỷ giá mua ngoại tệ của ngân hàng thương mại nơi Tập đoàn thực hiện thanh toán.
Tỷ giá sử dụng để đánh giá lại số dư các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ tại ngày kết thúc năm tài chính được xác định theo nguyên tắc sau:
- Đối với các khoản ngoại tệ gửi ngân hàng, tỷ giá mua ngoại tệ của ngân hàng nơi Tập đoàn mở tài khoản ngoại tệ.
- Đối với các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ được phân loại là tài sản khác; tỷ giá mua ngoại tệ của Ngân hàng THIHN MTV Sinstans Việt Nam – Chi nhánh Hài Ba Trung (Ngân hàng Tập đoàn thương mại cơ giao dịch).
- Đối với các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ được phân loại là sự phải trả; tỷ giá bán ngoại tệ của Ngân hàng THIHN MTV Sinstans Việt Nam – Chi nhánh Hài Ba Trung (Ngân hàng Tập đoàn thương mại cơ giao dịch).
Bản thuyết minh hồn là một bộ phận hợp thành và phát thao cho công tác bảo đảm tài chính hợp nhất
CÙNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Sight, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BÁO CÁO TÀI CHỊNH HỢP NHẤT
Cho nên tài chính với đơn ngày 11 tháng 11 năm 2021
Báo Buyết minh Bảo của tài chính hợp nhất (Tây thuc)
Tỷ giá sử dụng khi chuyển đổi Ban của tài chính của công ty con lão bằng ngoại tệ sang đơn vị tiền tệ kế toán của Công ty mẹ như sau:
- Tài sản và lợi thế thương mại phát sinh khi xem công ty con ở nước ngoài được quy đổi theo tỷ giá xem của ngân hàng tại ngày kết thúc năm tài chính.
- Nợ phải trả được quy đổi theo tỷ giá hào của ngân hàng tại ngày kết thúc năm tài chính.
- Giá trị tài sản thuần của công ty con do Công ty em tầm giá tại ngày mua được quy đổi theo tỷ giá ghi rõ tại ngày mua.
- Lợi nhuận của thuế chưa phân phối phát sinh sau ngày mua công ty con được quy đổi bằng cách tính toán theo các khoản mục doanh thu, chi phí của Ban của kết quả hoạt động kinh doanh.
- Có lúc đã trả được quy đổi theo tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày trả số tiền.
- Các khoản mục thuộc Ban của kết quả hoạt động kinh doanh và Ban của lưu chuyển tiền tệ được quy đổi theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh giao dịch. Nếu tỷ giá bình quân ký hào cao xấp xỉ tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh giao dịch (chính lệch không quá 0,1%) thì áp dụng tỷ giá bình quân. Nếu toàn dịp giao động của tỷ giá giữa thời điểm tiền năm và suốt năm trên 0,2% thì áp dụng theo tỷ giá tại ngày kết thúc năm tài chính.
Chính lệch tỷ giá hẳn đoái phát sinh khi chuyển đổi Ban của tài chính của công ty con được phân tích lấy bổ trung phần của chủ sở hữu của Bang của đối kế toán hợp nhất theo nguyên tắc:
- Phân chính lệch tỷ giá bởi đoán phân bố cho Công ty mẹ được trình bày tại khoản mục “Chính lệch tỷ giá hẳn đoái” thuộc phần của chủ sở hữu của Bang của đối kế toán hợp nhất.
- Phân chính lệch tỷ giá bởi đoán phân bố cho cả đồng không kiểm soát được trình bày tại khoản mục “Lợi ích có đồng không kiểm soát”.
Chính lệch tỷ giá hẳn đoái phát sinh liên quan đến việc quy đổi khoản lợi thế thương mại chưa phân bố kết tại ngày kết thúc năm tài chính được tính toán bộ cho Công ty mẹ và được ghi nhận vào khoản mục “Chính lệch tỷ giá hẳn đoái” thuộc phần của chủ sở hữu của Bang của đối kế toán hợp nhất.
- Tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền bao gồm tiền mặt và tiền gửi ngân hàng không ký hào. Các khoản tương đương tiền là các khoản đầu tư ngân hàng có thời hạn thu hồi không quá 30 tháng kể từ ngày đầu tư, có khả năng chuyển đổi số đồng thành một lượng tiền xác định và không có rủi ro trong việc chuyển đổi thành tiền tại thời điểm bão hòa.
- Các khoản đầu tư tài chính
Chứng khoán kinh doanh
Khoán đầu tư được phân loại là chứng khoán kinh doanh khi sớm gửi vi mục đích mua bán để kiểm lái.
Chứng khoán kinh doanh được ghi rõ kế toán theo giá gốc. Giá gốc của chứng khoán kinh doanh được xác định theo giá trị hợp lý của các khoản thanh toán tại thời điểm giao dịch phát sinh công các chi phí liên quan đến giao dịch mua chông khoản kinh doanh.
Thời điểm ghi nhận các khoản chứng khoán kinh doanh là thời điểm Tùy toán có quyền sở hữu, cụ thể như sau:
- Đối với chứng khoán niêm yết được ghi nhận tại thời điểm khớp hình (T+3).
- Đối với chứng khoán chưa niêm yết được ghi nhận tại thời điểm chính thức có quyền sở hữu theo quy định sau pháp luật.
Tiền Bt và số tiền của các kỳ trước khi chứng khoán kinh doanh được mua được hạch máu giảm giá trị của chính chứng khoán kinh doanh đó. Tiền Bt và số tiền của các kỳ sau khi chứng khoán kinh doanh được mua được ghi nhận doanh thu. Số tiền được nhận bằng và phiến chỉ được theo dõi số lượng và phiến tăng thêm, không ghi nhận giá trị số phiến nhận được.
Báo Buyết minh bảo của toàn bộ phận, hợp chính và phát thanh theo đẹp cùng với đâu, các các mạch hợp nhất
CÔNG TY CỔ PHẨM GEMADEPT
Mẹ nhé: 8 Lê Thánh Tôn, Phường Rửa Nghà, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BẢO CAO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho sữa và chính kết thìa ngày 11 tháng 12 năm 2021
Bên thuyết trình Bác sữa tài chính hợp nhất (tiếp theo)
Dự phòng giảm giá những khoản kinh doanh được lập cho từng loại chứng khoán được mua bán trên thị trường và có giá trị hợp lý thấp hơn giá gốc. Giá trị hợp lý của chứng khoán kinh doanh được xác định như sau:
- Đối với chứng khoán mềm yết trên thị trường chứng khoán: giá đóng của tại ngày gần nhất có giao dịch tính đến thời điểm kết thúc năm tài chính.
- Đối với có phiếu đã đăng ký giao dịch trên thị trường giao dịch của các công ty đại chứng chưa mềm yết (UPCOM): giá tham chiếu bình quân vòng 30 ngày giao dịch liên kế gần nhất trước thời điểm kết thúc năm tài chính do Sở Gian dịch chứng khoán công bố.
- Trường hợp có phiếu đã mềm yết trên thị trường chứng khoán hoặc có phiếu của công ty có phiếu đã đăng ký giao dịch trên thị trường Upcom không có giao dịch trong vòng 30 ngày trước ngày trích lập do phòng, có phiếu đã mềm yết bị bảo niêm yết, bị đình chỉ giao dịch, bị ngừng giao dịch; việc lập dự phòng được thực hiện còn có vào khoản lỗ của công ty được đầu tư mức trích lập bằng chính dịch giữa vốn đầu tư thực tế của các chủ sở hữu và vốn nhà sở hữu tại ngày kết thúc năm tài chính nhân với tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ của Tập đoàn so với tổng số vốn điều lệ được góp.
Từng, giảm số dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh cần phải trích lập tại ngày kết thúc năm tài chính được ghi nhận vào chi phí tài chính.
Lời hoặc lỗ từ việc chuyển chương chứng khoán kinh doanh được ghi nhận vào doanh thu hoạt động tài chính hoặc chi phí tài chính. Còn vẫn được xác định theo phương pháp kinh quản gia quyền đã động.
Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đầu hạn
Khoán đầu tư được phân loại là nắm giữ đến ngày đầu hạn khi Tập đoàn xử lý dịch và khả năng gửi đến ngày đầu hạn. Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đầu hạn của Tập đoàn chỉ có khoản tiền gửi ngân hàng cả kỳ hạn với trực dịch tìm đủ hàng kỳ.
Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đầu hạn được ghi nhận ban đầu theo giá gốc bao gồm giá rượu và các chi phí liên quan đến giao dịch mua các khoản đầu tư. Sau ghi nhận ban đầu, các khoản đầu tư này được ghi nhận theo giá trị cá thể thu hồi. Thu nhập lùi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đầu hạn sau ngày mua được ghi nhận trên (lần các kết quả hoạt động kinh doanh trên cơ sở dự án). Lời được hướng trước khi Tập đoàn nắm giữ được ghi giảm với vào giá gốc tại thời điểm mua.
Khi có sẵn bằng chứng chắc chắn cho thấy một phần hoặc trưa bộ khoản đầu tư có thể không tìm hết được và số tiền thắc được xác định một cách đáng tin cậy thì tần suất được ghi nhận vào chi phí tài chính trung năm và giảm trú trực tiếp giá trị đầu tư.
Các khoản cho mẹ
Các khoản cho vay được xác định theo giá gốc trú đi vào khoản dự phòng phải thu khô đốt. Dự phòng phải thu khô đốt của các khoản cho vay được lập của cả vốn dự kiến mức tần suất có thể xảy ra.
Các khoản đầu tư của công ty liên doanh, liên kết
Công ty liên doanh
Công ty liên doanh là doanh nghiệp được thành lập trên cơ sở thừa thuận trên hợp đồng mã theo dõi Tập đoàn và các bên tham gia thực hiện hoạt động kinh tế trên cơ sở đồng kiểm soát. Đồng kiểm soát được nắm là việc đưa ra sức quyết định mang tính chiến lược liên quan đến các chính sách hoạt động và tài chính của công ty liên doanh phải có sự đồng thuận của các bên tham gia liên doanh.
Tập đoàn ghi nhận lợi ích của mình trong cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát theo phương pháp vẫn chờ sở hữu. Theo đó khoản vốn góp trung lớn doanh được ghi nhận ban đầu theo giá gốc, sau đó được điều chỉnh theo những thay đổi của phần sở hữu của Tập đoàn trong lợi ích chuẩn của cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát. Hơn nữa kết quả hoạt động kinh doanh hợp chất phải ảnh phẫn sở hữu của Tập đoàn trong kết quả hoạt động kinh doanh của cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát. Tập đoàn ngừng sử dụng phương pháp cần chờ sở hữu kể từ ngày kết thúc quyền đồng kiểm soát hoặc không có ảnh hưởng đáng kể đối với cơ sở kinh doanh được đồng kiểm soát.
Bạn đang xem: Cụ thể lý do của tập đoàn, các công ty, các doanh nghiệp, các công ty khác
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Tha chí: 6 Lê Thánh Tôn, Phường Đầu Ngọc, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BẢO CÁU TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Của năm tài chính kết thúc ngày 11 tháng 11 năm 2023
Đầu thuyết minh, báo cáo tài chính hợp nhất (tập được)
Hào các tài chính của cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát được lập công ký kế toán với Hào các tài chính hợp nhất của Tập đoàn. Khi chính sách kế toán của cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát khác với chính sách kế toán áp dụng thống nhất trong Tập đoàn thì Báo cáo tài chính của cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát sẽ có những điều chính thích hợp trước khi sử dụng cho việc lập Báo cáo tài chính hợp nhất.
Các khoản lãi, lỗ chưa thực hiện phát sinh từ các giao dịch với các cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát được loại trừ tương ứng với phần thuộc về Tập đoàn khi lập Báo cáo tài chính hợp nhất.
Công ty liên kết
Công ty liên kết là doanh nghiệp mà Tập đoàn có ảnh hưởng đáng kể nhưng không có quyền kiểm soát đối với các chính sách tài chính và hoạt động. Ảnh hưởng đáng kể thể hiện ở quyền tham gia vào việc đưa ra các quyết định về chính sách tài chính và hoạt động của doanh nghiệp nhân dân tư nhưng không kiểm soát các chính sách này.
Các khoản đầu tư của văn công ty liên kết được ghi nhận theo phương pháp vốn cho xã hội. Theo đó, khoản đầu tư văn công ty liên kết được thể hiện trên Hào các tài chính hợp nhất theo chỉ phí đầu tư ban đầu và điều chỉnh cho các thay đổi trong phần lợi ích trên tài sản thuộc của công ty liên kết sau ngày đầu tư. Nếu lợi ích của Tập đoàn trong khoản lỗ của công ty liên kết lớn hơn hoặc bằng giá trị giá rẻ của khoản đầu tư thì giá trị khoản đầu tư được trình bày trên Hào các tài chính hợp nhất là bằng không trả khi Tập đoàn có các nghĩa vụ thực hiện thanh toán thay cho công ty liên kết.
Báo cáo tài chính của công ty liên kết được lập công ký kế toán với Hào các tài chính hợp nhất của Tập đoàn. Khi chính sách kế toán của công ty liên kết khác với chính sách kế toán áp dụng thống nhất trong Tập đoàn thì Hào các tài chính của công ty liên kết sẽ có những điều chính thích hợp trước khi sử dụng cho việc lập Báo cáo tài chính hợp nhất.
Các khoản lãi, lỗ chưa thực hiện phát sinh từ các giao dịch với các công ty liên kết được loại trừ tương ứng với phần thuộc về Tập đoàn khi lập Báo cáo tài chính hợp nhất.
Các khoản đầu tư văn công cụ vốn của đơn vị khác
Hầu tư văn công cụ vốn của đơn vị khác bao gồm các khoản đầu tư công cụ vốn nhưng Tập đoàn không có quyền kiểm soát, đồng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể đối với hóa được đầu tư.
Các khoản đầu tư văn công cụ vốn của đơn vị khác được ghi nhận hơn lần thực giá gốc, bao gồm giá mua hoặc khoản góp vốn công của chi phí trực tiếp liên quan đến hoạt động đầu tư. Cả tên của các kỳ trước khi khoản đầu tư được mua được lựa chọn giảm giá trị của chính khoản đầu tư đó. Cả tên của các kỳ sau khi khoản đầu tư được mua được ghi nhận doanh thu. Cả tên được nhận bằng cử phẩm tài được thay đổi số lượng cổ phiếu tăng thêm, không ghi nhận giá trị cổ phiếu nhận được.
Dự phỏng tên thất của các khoản đầu tư văn công cụ vốn của đơn vị khác được trình lập như sau:
- Đối với khoản đầu tư văn sở phiếu niêm yết hoặc giá trị hợp lý khoản đầu tư được xác định tin cậy, việc lập dự phỏng dựa trên giá trị tài xướng của cổ phiếu.
- Đối với khoản đầu tư không xác định được giá trị hợp lý tại thời điểm báo cáo, việc lập dự phỏng được thực hiện các cử vào khoản lỗ của bản được đầu tư với mức trình lập bằng chính lịch giữa vốn đầu tư thực tế của các con sở hữu và vốn cho sở hữu tại ngày kết thúc năm tài chính nhân với tỷ lệ vốn đầu tư của Tập đoàn so với tổng vốn điều lệ thực góp tại đơn vị khác.
Tăng, giảm số dư phỏng tiền thất đầu tư văn công cụ vốn của đơn vị khác cần phải trình lập tại ngày kết thúc năm tài chính được ghi nhận vào chi phí tài chính.
Bên thanh toán các lý do có thể phát huy chính sách và được thu nhập từ các cơ sở kinh doanh
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Cận chữ: K.Lô Thành Tôn, Phường Bến Nghe, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CÁO TÀI CHÍNG HỢP NHẤT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2023
Đèn thuyết minh đáo cho tài chính hợp nhất (tiếp theo)
6. Các khoản phát thru
Các khoản nợ phát thru được trình bày theo giá trị ghi số lưu ở các khoản dự phòng phải thu khó đói.
Việc phân loại các khoản phát thru là phải thu khách hàng và phải thu khác được thực hiện theo nguyên tắc sau:
- Phải thu các khoản hàng phản ánh các khoản phát thru mang tính chất thương mại phải xuất từ giao dịch và tính chất mua – bán giữa Tập đoàn và người mua là đơn vị độc lập với Tập đoàn.
- Phải thu khác phản ánh các khoản phát thru không có tính thương mại, không liên quan đến giao dịch mua – bán.
Dự phòng phải thu kìm đòi được lập cho từng khoản nợ phải thu khó đói cho sự cần dự kiến mầu sẵn thải có thể xảy ra.
Từng, giảm số đo dự phòng nợ phải thu khó đói cần phải trình lập lại ngày kết thúc năm tài chính được ghi nhận vào chi phí quản lý doanh nghiệp.
7. Hãng tiền khu
Hãng tiền khu được ghi nhận theo giá thấp hơn giữa giá gốc và giá trị thuần có thể thực hiện được.
Chỉ gốc hàng tồn khu được xác định sẵn sau:
- Nguyên vật liệu, chiến liệu, hàng hóa: bao gồm chi phí mua và các chi phí liên quan trực tiếp khác phải rinh để có được hàng tồn khu ở địa điểm và trang thái hiện tại.
- Chi phí sản xuất kinh doanh đồ dùng: chi phí phát sinh liên quan đến các dự án chưa hoàn thành.
- Thành phẩm: bao gồm chi phí nguyên vật liệu, nhân công trực tiếp và chi phí sản xuất chung có liên quan trực tiếp được phân bổ dựa trên mức độ hoạt động bình thường.
Giá xuất khu được tính theo phương pháp bình quân gia quyến và được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên.
Giá trị thuần có thể thực hiện được là giá bán trên tính của hàng tồn khu trong kỳ sản xuất, kinh doanh bình thường trở cho phí xúc tính để hoàn thành và chi phí xúc tính cần thiết cho việc tiêu thụ chúng.
Dự phòng giảm giá hàng tồn khu được lập cho từng mặt hàng tồn khu có giá gốc lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện được, thải rơi dịch vụ cung cấp đồ dùng, việc lập dự phòng giảm giá được tính theo từng loại dịch vụ và mức giá riêng biệt. Từng, giảm số đo dự phòng giảm giá hàng tồn khu cần phải trình lập lại ngày kết thúc năm tài chính được ghi nhận vào giá rẻ hàng hóa.
8. Chi phí trả trước
Chi phí trả trước bao gồm các chi phí thực tế đã phát sinh nhưng có liên quan đến kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của nhiều kỳ kế toán. Chi phí trả trước của Tập đoàn chủ yếu là tiền thuê đất, chi phí nhưng quyền sử dụng đất, chi phí thi thuê tài chính container và chi phí sửa chữa. Các chi phí trả trước này được phân bổ trong khoảng thời gian trả trước hoặc thời gian các lợi ích kinh tế tương ứng được tạo ra từ các chi phí này.
Tiền thuê đất
Tiền thuê đất thể hiện khoản tiền thuê đất đi và cho phần đất Tập đoàn đang có đựng. Tiền thuê đất trả trước được phần bồi xắc chi phí theo phương pháp đường thẳng tương ứng với thời gian thuê.
Chi phí nhưng quyền sử dụng đất
Chi phí nhưng quyền sử dụng đất thể hiện khoản tiền thuê đất, chi phí phí tư vấn và chi phí kinh đô trả cho phần đất Tập đoàn đang có đựng. Chi phí nhưng quyền sử dụng đất được phần bồi theo thời gian thuê đất.
Chi phí thi thuê rơi chính container
Chi phí thi thuê rơi chính container được phần bồ xác chi phí theo phương pháp đường thẳng với thời gian phần bồi là 30 năm.
Bản thuyết minh này là một bộ phận huý thành và phát thám cho công sức bền của tài chính học sinh
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Tòa nhà 41,8 Thành Tân, Phường Bến Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam.
BẢO CAO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho năm tài chính trôi tháo ngay 31 tháng 12 năm 2023
Bản thayhi minh bão cho tài chính hợp miến (tiếp theo)
Chi phí nêu chứu
Chi phí nêu chứu phát sinh một lần có giá trị lên được phần trỏ nào chi phí theo phương pháp đường thẳng với thời gian phần trỏ không quá 03 năm.
9. Tài xáo thuê hoạt động
Thuê tài xáo được phân loại là thuê hoạt động nêu phần lớn rác m và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu tài xáo thuộc về người cho thuê. Chi phí thuê hoạt động được phân tích vào chi phí theo phương pháp đường thẳng cho suốt thời hạn thuê tài xáo, không phụ thuộc vào phương thức thanh toán của thuê.
10. Tài xáo về định hữu hình
Tài xáo về định hữu hình được thể hiện theo nguyên giá trở nên mòn lũy kế. Nguyên giá tài xáo về định hữu hình bao gồm toàn bộ các chi phí mà Tập đoàn phải trả ra để có được tài xáo về định tính đầu tiên điểm đưa tài xáo đã vào trong thời tận sáng sử dụng. Các chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu chi được ghi tăng nguyên giá tài xáo về định nêu của chi phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài xáo đã. Các chi phí phát sinh không thừa máu điều kiện trên được ghi nhận là chi phí xóa xuất, kinh doanh trong năm.
Khi tài xáo về định hữu hình được bán hay doanh lý, nguyên giá và giá trị ban mòn lũy kế được xóa sổ và lãi, lỗ phát sinh do thanh lý được ghi nhận vào thu nhập hay chi phí trong năm.
Tài xáo về định hữu hình được khắc hẳn theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng nêu sinh. Số năm khắc hẳn của các loại tài xáo về định hữu hình như sau:
| Loại tài xáo về định | Số năm |
|---|---|
| Nhà xóa, vật kiện nén | 85 – 40 |
| Máy móc và thiết bị | 05 – 10 |
| Phương tiện vận tải, truyền dẫn | 06 – 20 |
| Thiết bị, dạng sự quản lý | 83 – 10 |
11. Tài xáo về định thuế tài chính
Thuê tài xáo được phân loại là thuê tài chính nêu phần lớn rác m và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu tài xáo thuộc về người đi thuê. Tài xáo về định thuế tài chính được thể hiện theo nguyên giá trở nên mòn lũy kế. Nguyên giá tài xáo về định thuế tài chính là giải thấp hơn giữa giá trị hợp lý của tài xáo thuê tại thời điểm khác dẫn của hợp đồng thuê và giá trị hữu cơ của khoản thanh toán tiền thuế tài thiểu. Tỷ lệ nhất khẩu để tính giá trị hiện tại của khoản thanh toán tiền thuế tài thiểu cho việc thuê tài xáo là lãi suất ngân dịch trong hợp đồng thuê tài xáo hoặc lãi suất ghi trong hợp đồng. Trong trường hợp không thể xác định được lãi suất ngân dịch trong hợp đồng thuê tài sử dụng lãi suất tiền vay lại thời điểm khôi đắc của thuê tài xáo.
Tài xáo về định thuế tài chính được khắc hẳn theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng nêu tính. Trong trường hợp không chắc chắn Tập đoàn sẽ có quyền sở hữu tài xáo khi bắt hẹn hợp đồng thuê thì tài xáo về định rã được khắc hẳn theo thời gian ngắn hơn giữa thời gian thuê và thời gian hữu dụng nêu tính. Số năm khắc hẳn của thiết bị và phương tiện vận tải không quá 03 năm.
12. Tài xáo về định vệ hình
Tài xáo về định vệ hình được thể hiện theo nguyên giá trở nên mòn lũy kế.
Nguyên giá tài xáo về định vệ hình bao gồm toàn bộ các chi phí mà Tập đoàn phải trả ra để có được tài xáo về định tính đầu tiên điểm đưa tài xáo đã vào trong thời tận sáng sử dụng. Chi phí liên quan đến tài xáo về định vệ hình phải xách ran khi ghi nhận ban đầu được ghi nhận là chi phí xóa xuất, kinh doanh trong kỳ trừ kia các chi phí này gắn liền với một tài xáo về định vệ hình cụ thể về làm tăng lợi ích kinh tế từ các tài xóa này.
Khi tài xáo về định vệ hình được bán hay doanh lý, nguyên giá và giá trị ban mòn lũy kế được xóa sổ và lãi, lỗ phát sinh do thanh lý được ghi nhận vào thu nhập hay chi phí trong năm.
Đọc thayhi minh bão là một số phiên bản thành số phải được đưa cùng với thực cẩn địa chính hợp miến
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 615 Thành Yên, Phường Bảo Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Viện Nam
KẢIS-CAO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho năm thi chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2023
Đèn fangđi minh bão của thí chênh hợp nhất (tiếp theo)
Tài sản cố định vô hình của Tập đoàn bao gồm:
Quyền sử dụng đất
Quyền sử dụng đất là toàn bộ các chi phí thực tế Tập đoàn đã chi so có liên quan trực tiếp tới đất sử dụng, bao gồm: tiền chi ra để có quyền sử dụng đất, chi phí cho đến bò, giải phóng mặt bằng, sau lắp mặt bằng, lệ phí trước bọ... Quyền sử dụng đất được khẩn bao theo phương pháp đường thẳng theo thời gian giao đất, quyền sử dụng đất không xác định thời hạn không được tính khẩn bao.
Chương trình phần mềm máy tính
Chi phí liên quan đến các chương trình phần mềm máy tính không phải là một bộ phận gắn kết với phần công có liên quan được văn hóa. Nguyên giá của chương trình phần mềm máy tính là toàn bộ các chi phí mà Tập đoàn đã chi ra làm đến thời điểm đưa phần mềm vào sử dụng. Chương trình phần mềm máy tính được khẩn bao theo phương pháp đường thẳng là thi – tổ năm.
Chi phí thiết kế trang Web
Chi phí thiết kế trang Web bao gồm tối ưu các chi phí liên quan trực tiếp đến việc thiết lập trang web. Chi phí này được khẩn bao theo phương pháp đường thẳng trong 65 năm.
13. Chi phí xây dựng cơ bản đồ dùng
Chi phí xây dựng cơ bản đồ dùng phân tích các chi phí liên quan trực tiếp (bao gồm cả chi phí lãi vay có liên quan phù hợp với chính sách kế toán của Tập đoàn) đến các tài sản đang trong quá trình xây dựng, máy móc thiết bị đang lắp đặt để phục vụ cho mục đích sản xuất, cho thuê và quản lý công như chi phí liên quan đến việc sửa chữa tài sản cố định đang thực hiện. Các tài sản này được ghi nhận theo giá gốc và không được tính khẩn bao.
14. Hợp nhất kinh doanh và lợi thế thương mại
Việc hợp nhất kinh doanh được kế toán theo phương pháp sau: Giá phí hợp nhất kinh doanh bao gồm: giá trị hợp lý tại ngày diễn ra trao đổi của các tài sản đám trao đổi, các khoản nợ phải trả đã phát sinh hoặc đã đón nhận và các công cụ vốn do Tập đoàn phát hành để đổi lấy quyền kiểm soát bán bị mua và các chi phí liên quan trực tiếp đến việc hợp nhất kinh doanh. Tài sản đã mua, nợ phải trả có thể xác định được và những khoản nợ tiềm tàng phải gánh chéo trong hợp nhất kinh doanh được ghi nhận theo giá trị hợp lý tại ngày như giữ quyền kiểm soát.
Đối với giao dịch hợp nhất kinh doanh qua nhiều giai đoạn, giá phí hợp nhất kinh doanh được tính là tăng của giá phí khoản đầu tư tại ngày đạt được quyền kiểm soát công ty xưa cộng với giá phí khoản đầu tư của những lần trao đổi trước đã được đánh giá lại theo giá trị hợp lý tại ngày đạt được quyền kiểm soát công ty cao. Chính lệch giữa giá đánh giá lại và giá gốc khoản đầu tư được ghi nhận vào kết quả hoạt động kinh doanh nấu trước ngày đạt được quyền kiểm soát Tập đoàn không có ảnh hưởng đáng kể với công ty cao và khoản đầu tư được trình bày theo phương pháp giá gốc. Nếu trước ngày đạt được quyền kiểm soát, Tập đoàn có ảnh hưởng đáng kể và khoản đầu tư được trình bày theo phương pháp vốn chủ sở hữu thì phần chính lệch giữa giá đánh giá lại và giá trị khoản đầu tư theo phương pháp vốn chủ sở hữu được ghi nhận vào kết quả hoạt động kinh doanh và phần chính lệch giữa giá trị khoản đầu tư theo phương pháp vốn chủ sở hữu và giá gốc khoản đầu tư được ghi nhận trực tiếp vào khoản mực “Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối” trên tháng cần đổi kế toán hợp nhất.
Phần chính lệch cao hơn của giá phí hợp nhất kinh doanh so với phần sở hữu của Tập đoàn trong giá trị hợp lý thuần của tài sản, nợ phải trả có thể xác định được và các khoản nợ tiềm tàng đã ghi nhận tại ngày đạt được quyền kiểm soát công ty xưa được ghi nhận là lợi thế thương mại. Nếu phần sở hữu của Tập đoàn trong giá trị hợp lý thuần của tài sản, nợ phải trả có thể xác định được và nợ tiềm tàng được ghi nhận tại ngày đạt được quyền kiểm soát công ty cao vượt qua giá phí hợp nhất kinh doanh thì phần chính lệch được ghi nhận vào kết quả hoạt động kinh doanh.
Lợi thế thương mại được phân bổ theo phương pháp đường thẳng trong 10 năm. Đầu tư bằng chứng cho thấy lợi thế thương mại bị tổn thất lớn hơn có phần bề thi sẽ phân bổ trong năm là số tổn thất phát sinh.
Đèn fangđi minh bão là một bộ phận hợp thành và phát hành theo từng nợ, để có nợ sớm thực hiện.
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 614 Thành Tân, Phường Bến Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Tpý Nam
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cần nắm tài chính kết thúc ngày 11 tháng 12 năm 2021
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất (tập theo)
Lợi ích các cổ đông không kiểm soát tại ngày hợp chất kinh doanh bao đến được xác định trên cơ sở tỷ lệ của các cổ đông không kiểm soát trong giá trị hợp lý của tài sản, sự phải trả và sự biến tăng được ghi nhận.
- Các khoản nợ phải trả và chi phí phải trả
Các khoản nợ phải trả và chi phí phải trả được ghi nhận cho số tiền phải trả trong tương lai liên quan đến hàng hóa và dịch vụ đã chắc được. Chi phí phải trả được ghi nhận dựa trên các ước tính hợp lý về số tiền phải trả.
Việc phân loại các khoản phải trả là phải trả người bán, chi phí phải trả và phải trả khác được thực hiện theo nguyên tắc sau:
- Phải trả người bán phản ánh các khoản phải trả trong tính chất thương mại phát sinh từ giao dịch mua hàng hóa, dịch vụ, tài sản và người bán là đơn vị độc lập với Tập đoàn.
- Chi phí phải trả phản ánh các khoản phải trả cho hàng hóa, dịch vụ đã chắc được và người bán hoặc đã cung cấp cho người mua những chưa chi trả do chưa có bán đơn hoặc chưa đủ hỗ trợ, tài liệu kế toán và các khoản phải trả cho người lao động về tiền trong nghỉ phép, các khoản chi phí sản xuất, kinh doanh phát triển trước.
- Phải trả khác phản ánh các khoản phải trả không có kinh thương mại, không liên quan đến giao dịch mua, bán, cung cấp hàng hóa dịch vụ.
Các khoản nợ phải trả và chi phí phải trả được phản ánh ngắn hạn và dài hạn trên đúng cơn đối kể trên hợp chất cần có thực kỳ hạn của lại tại ngày kết thúc năm tài chính.
- Các khoản dự phòng phải trả
Các khoản dự phòng được ghi nhận khi Tập đoàn có nghĩa vụ cơ hiện tại (nghĩa vụ pháp lý hoặc nghĩa vụ tiền đợi) do kết quả từ một sự kiện đã xảy ra, việc thanh toán nghĩa vụ nợ này có thể sẽ dẫn đến sự giảm sút về những lợi ích kinh tế và giá trị của nghĩa vụ nợ đó có thể được nêu tính một cách đáng tin cậy.
Nếu ảnh hưởng của thời gian là trong yếu, dự phòng sẽ được xác định bằng cách chiết khấu số tiền phải trả ra trong tương lai để thanh toán nghĩa vụ nợ với tỷ lệ chiết khấu trước (loá và phản ánh những đánh giá trên thị trường hiện tại về giá trị thời gian của tiền và những rủi ro cụ thể của khoản nợ đó. Khoản tăng lên của số dự phòng do thời gian trôi qua được ghi nhận là chi phí tài chính.
Các khoản dự phòng phải trả của Tập đoàn cho yếu liên quan đến chi phí nợ: nợ, nợt chứa mọi trái và nợ phỏng nàn hành công trình.
- Vận chủ sở hữu
Vấn góp của chủ sở hữu
Vấn góp của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực tế đã góp của các cổ đông của Công ty.
Thông tin rửa cổ phần
Thông tin rửa cổ phần được ghi nhận theo tổ chính lệch giữa gói phát hành và mệnh giá cổ phần khi phát hành lần đầu hoặc phát hành bổ sung, chênh lệch giữa gói tài phát hành và giá trị tổ sách của cổ phiếu quỹ và sản phẩm vốn của trái phiếu chuyển đổi khi đáo hạn. Chi phí trực tiếp liên quan đến việc phát hành bổ sung cổ phiếu và tài phát hành cổ phiếu quỹ được gói giảm thẳng do vốn cổ phần.
Vấn khác của chủ sở hữu
Vấn khác được hình thành do bổ sung từ kết quả hoạt động kinh doanh, dịch vụ tại tài sản và giá trị của lại giữa giá trị hợp lý của các tài sản được tăng, biến, tái tra sau khi trả các khoản thuế phải nộp (nếu có) liên quan đến các tài sản này.
Bản quyết minh nợ là một bộ phận duy trì và phát được cho công tác liên kết với chính họp chứ
28
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 414 Thanh Tôn, Phường Bến Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CÁO TÀI CHIPSI HỌP NHẤT
Chú tâm từ chính lỗi được ngày 11 tháng 12 năm 2023
Bản thuyết minh liên của thí sinh hợp nhất chắc được
18. Phân phối lợi nhuận
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp được phân phối cho các cổ đông sau khi đã trích lập các quy thực thân là của Công ty công dân các quy định của pháp luật và đã được Đại hội đồng cổ đông phê duyệt.
Việc phân phối lợi nhuận của các cổ đông được cân nhắc đến các khoản mạc phí tiền tệ sớm trong lợi nhuận sau thuế chưa phân phối có thể ảnh hưởng đến buồng tiền và khả năng chi trả cổ tóc như là do đánh giá lại tài sản mang để góp vốn, lãi độ đánh giá lại các khoản mạc tiền tệ, các công cụ tài chính và các khoản mạc phí tiền tệ khác.
Cổ tóc được ghi nhận là sự phân trả khi được Đại hội đồng cổ đông phê duyệt và khi có thông báo chi trả cổ tóc của Hội đồng quản trị.
19. Ghi nhận doanh thu và thu nhập
Doanh thu cung cấp dịch vụ
Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn. Khi hợp đồng quy định người mua được quyền trả lại dịch vụ đã mua theo những điều kiện cụ thể, doanh thu chỉ được ghi nhận khi những điều kiện cụ thể đó không còn tồn tại và người mua không được quyền trả lại dịch vụ đã cung cấp.
- Tập đoàn đã hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó.
- Xác định được phần công việc đã hoàn thành vào thời điểm báo cáo.
- Xác định được chi phí phát sinh của giao dịch và các phí để hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ đó.
Trường hợp dịch vụ được thực hiện trong nhiều kỳ thi doanh thu được ghi nhận trong kỳ được cầu và cầu kết quả phần công việc đã hoàn thành vào ngày kết thúc kỳ kế toán.
Doanh thu cho thuế tài sản hoạt động
Doanh thu cho thuế tài sản hoạt động được ghi nhận theo phương pháp đường thẳng trong suốt thời gian cho thuế. Tiến cho thuế nhận trước sản phẩm kỳ được phần bổ vào doanh thu phù hợp với thời gian cho thuế.
Tiến lãi
Tiến lãi được ghi nhận trên xe số thời gian và lãi suất thực tế trang kỳ.
Cổ tóc sẽ lợi nhuận được chia
Cổ tóc sẽ lợi nhuận được chia được ghi nhận khi Tập đoàn đã được quyền nhận cổ tóc hoặc lợi nhuận từ việc góp vốn. Cổ tóc được nhận bằng số phiếu chỉ được theo dõi số lượng cổ phiếu tăng thêm, không ghi nhận giá trị cổ phiếu nhận được.
20. Chi phí đi vay
Chi phí đi vay bao gồm lãi tiền vay và các chi phí khác phát sinh liên quan trực tiếp đến các khoản vay.
Chi phí đi vay được ghi nhận vào chi phí khi phát sinh. Trường hợp chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản do đang cần có một thời gian đủ dài (trên 12 tháng) để có thể đưa vào sử dụng theo mục đích định trước hoặc bán thì chi phí đi vay này được tính bao giờ trị của tài sản đó. Đối với khoản vay riêng, phục vụ việc xây dựng tài sản cổ dịch, bất động sản đầu tư, lãi vay được vốn hóa kể cả khi thời gian xây dựng dưới 12 tháng. Các khoản thu nhập phát sinh từ việc đầu tư qua thời các khoản vay được ghi giảm nguyên giá tài sản có liên quan.
Tùy thuộc xem các lý do và sự phân loại doanh nghiệp được cho rằng các liệu pháp này không phải
12
CÙNG TY CỔ PHẦN GENADEPT
Địa chỉ: 816 Thanh Tôn, Phường Bùi Nghệ Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Chỉ dẫn từ chính kết tháo ngày 15 tháng 12 năm 2023
Bản thuyết minh liên của tài chính hợp nhất (tiếp theo)
Đối với các khoản vốn vay chung trong đó có sử dụng cho mục đích đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản thì dạng tài sản phi đi vay nên hóa được xác định theo tỷ lệ vốn hóa đối với chi phí lấy hồ bình quân gia quyền phát sinh cho việc đầu tư xây dựng cơ bản hoặc sản xuất tài sản đó. Vỹ lệ vốn hóa được tính theo tỷ lệ lãi suất bình quân gia quyền của các khoản vay chưa trả trong năm, ngoại trừ các khoản vay riêng biệt phục vụ cho mục đích hình thành một tài sản cụ thể.
21. Các khoản chi phí
Chi phí là những khoản liên giảm lợi ích kinh tế được ghi nhận tại thời điểm giao dịch phát sinh hoặc khi có khả năng trưng đổi chắc chắn sẽ phát sinh trong tương lai không phân biệt đã chi tiền hay chưa.
Các khoản chi phí và khoản doanh thu do nỗ lực ra phải được ghi nhận đồng thời theo nguyên tắc phù hợp. Trong trường hợp nguyên tắc phù hợp xưng đột với nguyên tắc thận trọng, chi phí được ghi nhận còn nề vào bậc chất và quy định của các khoản mực kế toán để đảm bảo phản ánh giao dịch một cách trung thực, hợp lý.
22. Thuế thu nhập doanh nghiệp
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp bao gồm thuế thu nhập hiện hành và thuế thu nhập hoàn lại.
Thuế thu nhập hiện hành
Thuế thu nhập hiện hành là khoản thuế được tính lưu trữ thu nhập mãi thuế. Thu nhập kinh thuế chiêm lệch so với lợi nhuận kế toán là do điều chỉnh các khoản chiêm lệch tạm thời giữa thuế và kế toán, các chi phí không được trữ cũng như điều chỉnh các khoản thu nhập không phải chặn thuế và các khoản lỗ được chuyển.
Thuế thu nhập hoàn lại
Thuế thu nhập hoàn lại là khoản thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ phải sắp hoặc sẽ được hoàn lại do chiêm lệch tạm thời giữa giá trị ghi rõ của tài sản và sự phải trả cho mục đích lập báo cáo tài chính và cơ sở tính thuế thu nhập. Thuế thu nhập hoàn lại phải trả được ghi nhận cho tất cả các khoản chiêm lệch tạm thời chặn thuế. Tài sản thuế thu nhập hoàn lại chỉ được ghi nhận khi chắc chắn trong tương lai sẽ có lợi nhuận tính thuế để sử dụng những chiêm lệch tạm thời được khắc trữ này.
Giá trị ghi rõ của tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoàn lại được xem xét lại vào ngày kết thúc năm tài chính và rẻ được ghi giảm đến nửa đầu; báo chắc chắn có đủ lợi nhuận tính thuế cho phép lợi ích của một phần hoặc toàn bộ tài sản thuế thu nhập hoàn lại được sử dụng. Các tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoàn lại chưa được ghi nhận trước đây được xem xét lại vào ngày kết thúc năm tài chính và được ghi nhận khi chắc chắn có đủ lợi nhuận tính thuế để có thể sử dụng các tài sản thuế thu nhập hoàn lại theo ghi nhận này.
Tài sản thuế thu nhập hoàn lại và thuế thu nhập hoàn lại phải trả được các định theo thuế cuối dự tính có áp dụng của năm tài sản được thu hồi hay sự phải trả được thanh toán dựa trên các mức thuế cuối có hiệu lực tại ngày kết thúc năm tài chính. Thuế thu nhập hoàn lại được ghi nhận vào Bản cáo bối cảnh hợp động kinh doanh và chi phí trực tiếp vào vốn chủ nỗ lực khi khoản thuế đã liên quan đến các khoản trực được ghi đúng vào vốn chủ nỗ lực.
Tài sản thuế thu nhập hoàn lại và thuế thu nhập hoàn lại phải trả được bộ tư liệu:
- Tập đoàn có quyền hợp pháp được lưu trữ giữa tài sản thuế thu nhập hiện hành với thuế thu nhập hiện hành phải sắp: v.v.
- Các tài sản thuế thu nhập hoàn lại và thuế thu nhập hoàn lại phải trả này liên quan đến thuế thu nhập doanh nghiệp được quản lý bởi cùng một cơ quan thuế:
- Đối với công một đơn vị chào thuê; hoặc
- Tập đoàn dự định thanh toán thuế thu nhập hiện hành phải trả và tài sản thuế thu nhập hiện hành nếu cơ sở thanh toán thu hồi tài sản đồng thời với việc thanh toán sự phải trả trong tổng kỳ lượng lợi khi các khoản trùng của cần thuế thu nhập hoàn lại phải trả hoặc tài sản thuế thu nhập hoàn lại được thanh toán hoặc thu hồi.
Bản thuyết minh của là một bộ phận thực hành và phải được cho công với điều này do chi nhánh hợp nhất
36
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 6121 Thành Tôn, Phường Đầu Ngân, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BẢO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cần nắm rõ chính sách của các bộ phận hợp nhất (Tập đun)
11. Bản bản quan
Các bản được coi là bản quan của một bản có khả năng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể đối với bản kín trong việc ra quyết định các chính sách tài chính và hoạt động. Các bản cũng được xem là bản bản quan nếu công chặn sự kiểm soát chung hay chia ảnh hưởng đáng kể chung.
Trong việc xem xét mỗi quan bộ của các bản liên quan, bản chất của mỗi quan bộ được chú trọng nhiều hơn trình thức pháp lý.
14. Ban các thao bộ phận
Bộ phận theo lĩnh vực kinh doanh là một phần có thể xác định riêng biệt tham gia vào quá trình sản xuất hoặc cung cấp sản phẩm, dịch vụ và cả rủi ro và lợi ích kinh tế khác với các bộ phận kinh doanh khác.
Bộ phận theo lĩnh vực địa lý là một phần có thể xác định riêng biệt tham gia vào quá trình sản xuất hoặc cung cấp sản phẩm, dịch vụ trong phạm vi mãi môi trường kinh tế cụ thể và có rủi ro và lợi ích kinh tế khác với các bộ phận kinh doanh trong các môi trường kinh tế khác.
Thông tin bộ phận được lập ra trình bày phù hợp với chính sách kế toán áp dụng cho việc lập và trình bày đâu của tài chính hợp nhất của Tập đoàn.
V. THÔNG TIN BỘ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BẤY TRONG BẰNG CẦN BỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
1. Tiến và các khoản lương đương tiền
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Tiền mặt | 23.854.493.036 | 21.209.493.030 |
| Tiền gửi ngân hàng | 719.368.521.791 | 712.056.608.148 |
| Tiền dùng chuyên | 388.443.006 | 142.472.994 |
| Các khoản lương đương tiền (Tiền gửi ngân hàng và kỳ bao gốc không quá £1 tháng) | 329.665.843.097 | 610.941.000.000 |
| Cộng | 1.471.678.287.958 | 1.368.349.572.142 |
2. Các khoản đầu tư tài chính
Các khoản đầu tư tài chính của Tập đoàn bao gồm chặng khoản kinh doanh, đầu tư nắm giữ đến ngày đầu hơn, đầu tư vào công ty bán doanh, bán kết và đầu tư góp rến vào đơn vị khác. Thông tin về các khoản đầu tư tài chính của Tập đoàn như sau:
2a. Chứng khoán kinh doanh
| Số cuối năm | Số đầu năm | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gái trị | Bản lý | Dự phòng | Gái trị | Bản lý | Dự phòng | |
| Cổ phần | ||||||
| Công ty Cổ phần | ||||||
| Hiệu Quả Tiền | 21.688.261.442 | 11.141.422.681 | (16.861.816.867) | 21.688.261.442 | 11.032.241.288 | (16.221.659.671) |
| Công ty Cổ phần | ||||||
| Khoảng sáu bảngs | 11.231.332.189 | (12.236.181.292) | 16.231.332.189 | (14.334.181.292) | ||
| Tín và phiếu khóa | 658.768 | 171.141 | (141.348) | 658.318 | 214.306 | (181.818) |
| Cộng | 48.721.235.689 | 12.967.063.989 | (32.579.680.775) | 49.725.235.689 | 12.828.848.888 | (17.783.639.648) |
Bản chuyển sang bản là một bộ phận hợp chính và phải được đọc cùng với thông tin tài chính hợp nhất.
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 418 Thanh Yên, Phường Bảo Nghi, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Chia sn đã chính thức hóa ngày 11 tháng 12 năm 2020
Bản duyệt soạn báo của tài chính hợp nhất (tập theo)
Tính hình thức công cụ phòng giáo giả chứng khoán kinh doanh như sau:
| Năm này | Năm trước | |
|---|---|---|
| Số đầu năm | (27.787.639.895) | (15.881.758.652) |
| Trình bày dự phòng bổ sung | (4.787.881.885) | (11.965.888.643) |
| Bổ xuất năm | (32.575.580.775) | (27.787.639.895) |
-
Đầu tư năm giờ đến ngày đầu hạn
Đoàn tiền gửi ngân hàng và ký hẹn từ năm 23 tháng đến 17 tháng. -
Đầu tư các công ty liên doanh, liên kết
| | Cụ yếu | Số cuối năm
kọi nhoặc
phát sinh sau
ngày đầu tư | Công | Cụ yếu | Số đầu năm
lại nhoặc
phát sinh sau
ngày đầu tư | Công |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Công ty Cổ phần
Công Củ Mày | | | | | | |
| Bermelap – Terminal | | | | | | |
| Lien | 1.477.310.000.000 | 781.811.819.481 | 1.378.575.521.463 | 1.417.180.000.000 | 83.186.781.561 | 1.561.214.781.381 |
| Công ty Cổ phần
Dịch vụ Hàng hóa | | | | | | |
| Đa Đai | 965.165.519.489 | 828.681.867.881 | 629.887.618.888 | 491.358.103.891 | 185.577.818.816 | 681.551.364.629 |
| Công ty TNHH | | | | | | |
| CJ Germelap | | | | | | |
| Logistic Holdings | 913.919.876.504 | 569.768.200.764 | 289.132.136.368 | 131.721.876.263 | 133.432.729.261 | 183.886.122.697 |
| Công ty PNSH | | | | | | |
| Tùy vào "K" Line – | | | | | | |
| Bermelap | 100.001.508.000 | 93.876.743.162 | 137.878.541.162 | 108.001.150.000 | 14.738.175.312 | 313.757.675.191 |
| Công ty TNHH | | | | | | |
| CJ Germelap | | | | | | |
| Huyung Holdings | 104.628.021.000 | 74.808.775.142 | 179.628.794.142 | 144.818.822.596 | 89.034.822.596 | 186.854.943.591 |
| Công ty PNSH | | | | | | |
| Golden State | 411.853.882.494 | 97.000.719.675 | 98.800.147.894 | 100.121.881.496 | (3.949.829.297) | 88.130.351.886 |
| Công ty TNHH | | | | | | |
| Thương mại Quỹ Của Vàng | 62.551.066.087 | 41.881.312.818 | 78.811.812.887 | 62.108.081.047 | 13.646.086.584 | 54.919.091.081 |
| Công ty Cổ phần | | | | | | |
| Liên hoá Thực phẩm | 49.424.286.000 | (17.678.888.229) | 32.746.282.671 | 49.819.183.940 | (17.221.729.978) | 22.681.713.972 |
| Các công ty liên doanh, liên kết khác | | | | | | |
| Công | 78.596.963.141 | (10.295.273.519) | 13.097.656.623 | 78.596.608.543 | (17.037.901.773) | 41.198.616.428 |
| | 2.471.477.787.406 | 621.698.819.765 | 2.899.807.407.688 | 2.871.477.787.836 | 993.068.178.125 | 3.825.547.365.563 |
Thông tin về giá trị phần an hàn của Tùy đoàn tại các công ty liên doanh, liên kết được trình bày ở Phụ lục 01 dành riêng.
Tính hình thức công cụ các công ty liên doanh, liên kết
Công ty TNHH Golden State của đang trong quá trình xây dựng cơ bản.
Các công ty liên doanh, liên kết khác đang hoạt động kinh doanh bình thường.
Cảm định nơi các công ty liên doanh, liên kết
Các gian dịch trong yên giữa Tùy đoàn với các công ty liên doanh, liên kết được trình bày tại thuyết trình số VIII.13.
Khoản đầu tư gấp pần của các công ty liên kết được sử dụng để cảm chỉ, cảm khái
Tùy đoàn đã thu nhập phần yên góp tại Công ty Cổ phần Công Củ Mày Germelap – Terminal Linh có đảm bảo cho khoản vay của Công ty Cổ phần Công Củ Mày Germelap – Terminal Linh tại Ngân hàng 116CP Ngoại Thương Việt Nam – Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh liên quan đến khoản đầu tư Dự án Công Củ Mày – Germelap Terminal Linh giai đoạn 1.
Tùy thuộc nhân sự, lý do, ý kiến hay thích hợp để đọc các công tác báo cáo do VĐT hay nhất
28
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Du lịch 8:23 Tuần TAY, Phòng Bảo Nghi, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Văn Nam
BẢN CÁO LÀI CHÍNH HỢI NHẤT
(Chỉ cần đi chinh lái theo ngày 11 tháng 12 năm 2021)
Bàn thuyền minh Bàn rèn lái chính hẹp nhất (bảy dặm)
2d. Đầu tư gấp vần của đơn vị khác
| Số cuối năm | Số đầu năm | |||
|---|---|---|---|---|
| Gia gấc | Dự phòng | Gia gấc | Dự phòng | |
| Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Phát triển Hạ tầng Mặt trên Dung Dương | 56.000.000.000 | - | 58.000.000.000 | - |
| Công ty Cổ phần Quản lý Quy Trí Tài Việt Nam | 5.000.000.000 | (2.779.724.101) | 5.000.000.000 | (1.551.223.619) |
| Công ty TNHH An Xang Shopping (Việt Nam) * | 892.687.102 | - | - | - |
| Ngân hàng TNCP Hàng Hải Việt Nam | 599.162 | - | 599.162 | - |
| Công ty TNHH OOCL Logistics (Việt Nam) | 21.000.000 | (21.000.000) | 23.000.000 | (21.000.000) |
| Cộng | 41.914.287.262 | (3.380.734.101) | 41.021.589.762 | (1.554.223.619) |
3. Trong năm Tập đoàn đã gấp vần 15% vốn đầu tư của Công ty TNHH An Xang Shopping (Việt Nam).
Giai mị hợp lý
Đối với các khoản đầu tư có giá trăm pcs, giá trị hợp lý được xác định theo giá niêm yết tại ngày bắt đầu sớm tài chính. Tùy được chưa xác định giá trị hợp lý của các khoản đầu tư không có giá niêm yết do chưa có hướng dẫn cụ thể về việc các nước giá trị hợp lý.
Dự phòng của các khoản đầu tư gấp vần của đơn vị khác
Thời hình biến động dự phòng của các khoản đầu tư gấp vần của đơn vị khác như sau:
| Năm này | Năm trước | |
|---|---|---|
| Số đầu năm | (1.554.223.619) | (2.696.571.586) |
| Trình lập dự phòng bổ sung | (146.588.482) | - |
| Hoàn nhập dự phòng | - | 1.142.353.967 |
| Số cuối năm | (2.308.724.101) | (1.554.223.619) |
3. Phát thu ngân họa của khách hàng
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Phát thu các bên liên quan | 272.855.418.874 | 149.851.894.314 |
| Công ty Cổ phần Công Các Mép Gemadept – Terminal Link | 33.069.414.483 | 89.875.993.990 |
| Công ty TNHH MTV Gemadept Hai Phòng | 63.266.504.902 | 32.506.234.826 |
| Công ty TNHH MTV Vận tải Đầu Gemadept | 16.434.649.560 | 15.174.592.870 |
| Công ty TNHH MTV Tiếp vận Gemadept | 1.962.768.792 | 9.31.428.272 |
| Công ty TNHH Tiếp vận "K" Line – Gemadept | 1.823.883.126 | 4.368.983.820 |
| Phát thu các khách hàng khác | 411.821.233.752 | 440.858.549.231 |
| Cộng | 304.659.664.426 | 541.889.634.569 |
Một số khoản phải lưu đã được để chảy để đảm bảo cho các khoản vay tại Ngân hàng TNHH MTV WhiFioc Việt Nam, Ngân hàng Đại phòng TNHH KewikersBank – Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh và Ngân hàng Thư Sheet Commercial Bank Public Company Limited – Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh (xem thượng tự do số V.22a).
Bưu thạch mua sạn là một số phần hẹp mạch có phù hợp cho công ty ngân của các nhà hàn nhé!
CÔNG TY CỔ PHẦN GENADEPT
Du chỉ: 413 Thanh Tìm, Phường Nào Ngan, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐẠO CÁO TẠI CHÍNH ĐỘI NHẤT
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2023
Bản thuyết minh theo các tài chính hợp nhất (tiếp theo)
4. Trả trước cho người bán ngân học
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Đặng Sen Vàng | 22.182.000.000 | 47.174.181.298 |
| Korocumon GMBH | 11.087.840.000 | - |
| Công ty TNHH Domain Feasibility Việt Nam | - | 36.934.856.848 |
| Các nhà cung cấp khác | 38.179.718.118 | 33.781.696.144 |
| Cộng | 91.860.358.118 | 117.910.734.184 |
5. Phải thu về cho vay
5a. Phải thu về cho vay ngân học
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Cho các bản liên quan vay | 20.423.500.000 | 2.623.500.000 |
| Công ty Cổ phần Công Cải Mép Genadept - Terminal Link | 18.000.000.000 | - |
| Công ty Cổ phần Du lịch Minh Đạo | 2.623.500.000 | 2.623.500.000 |
| Cho các tổ chức khác vay | 277.784.487.807 | 32.000.000.000 |
| Công ty TNHH Cảng Nam Hải Bình Vã | 140.000.000.000 | - |
| Công ty Cổ phần Command Việt Nam | 109.084.487.807 | - |
| Còn các tổ chức khác vay | 28.100.000.000 | 22.000.000.000 |
| Cộng | 298.607.907.881 | 24.623.500.000 |
5b. Phải thu về cho vay chỉ hạn
Khoản cho tổ chức khác vay.
6. Phải thu khác
6a. Phải thu ngân hạn khác
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Phải thu các bản liên quan | 193.065.657.421 | 28.268.617.141 |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Bằng bôn Sài Gòn - Cổ sàn được chia | 13.988.398.000 | - |
| Công ty TNHH Golden Globe - Chi bộ | 37.118.485.500 | 26.586.143.000 |
| Công ty Cổ phần Du lịch Minh Đạo - Lối cho vay, chi bộ | 3.388.793.889 | 1.489.597.993 |
| Công ty TNHH MTV Vân tối bản Genadept - Nhờ thu bộ, chi bộ | 682.511.484 | 35.611.781 |
| Công ty Cổ phần Công Cải Mép Genadept - Terminal Link - Chi bộ, lối cho vay | 14.520.348 | 67.424.228 |
| Công ty TNHH Thương mại Quỹ Cầu Vàng - Chi bộ | - | 300.000.000 |
| Phải thu các tổ chức và cá nhân khác | 143.445.574.630 | 346.269.683.514 |
| Tạm ứng | 81.288.142.500 | 84.610.773.455 |
| Các khoản ký quỹ, đặt cọc ngân sao | 8.594.182.638 | 3.301.082.529 |
| Công ty TNHH Sáng Hằng - Góp vốn hợp tác theo kịm 40 ba Cảng tổng hợp Lô Châu | 4.000.000.000 | 4.000.000.000 |
| Các khoản chi bộ | 11.005.418.250 | 19.788.564.885 |
| Các khoản phải thu ngân hạn khác | 33.489.581.333 | 14.866.657.437 |
| Cộng | 353.518.604.433 | 174.477.643.655 |
Bản thuyết minh hợp là một số người hợp chính và người thực hiện công tác theo các tài chính hợp nhất
10
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 612 Thánh Tôn, Phường Bảo Nghi, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Tpô Đà
ĐÀO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Chia sn tài chính kết thúc ngày 31 tháng 22 năm 2023
Điện chuyển minh Điện của tài chính hợp nhất (tập theo)
6. Phát hiện đất hạn nhất
| Số chất năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Phát triển Hạ tầng Mặt Trời Đông Dương – Góp vốn hợp tác theo trọn vẹn tư thế hiện đại | 18.000.000.000 | 18.000.000.000 |
| Các khoản ký quỹ, đất cọc dài hạn | 13.654.555.799 | 18.532.881.333 |
| Cộng | 33.654.555.799 | 36.585.881.333 |
7. Nay cần
| Thời gian xuất học | Số chất năm | Số đầu năm | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Giá gói | Gói trị giá | Thời gian xuất học | Giá gói | ||
| Gói gói | Gói trị giá | Gói gói | Gói trị giá | ||
| Đầu học gien | 1.181.283.888 | (1.181.283.888) | 1.173.883.887 | ||
| Công ty Cổ phần Du lịch khóa học – Chia vay và Sở dạy vay | 5.656.161.688 | (5.656.161.688) | 4.112.883.882 | ||
| Các tổ chức và cá nhân khác | 28.138.371.611 | (28.138.371.611) | 1.482.188.229 | ||
| Công ty THĐH Sông Nông | Trên bề năm | 4.800.000.000 | (4.800.000.000) | Trên bề năm | — |
| Bộ Nguyên Trí Đông Lịch | Trên bề năm | 3.000.000.000 | (3.000.000.000) | Trên bề năm | 3.000.000.000 |
| Đức cho các tổ chức và cá nhân khác | Thời gian đầu năm | 12.130.373.615 | (11.890.227.691) | Thời gian đầu năm | 5.482.188.229 |
| Cộng | 18.189.668.839 | (18.189.668.839) | 12.481.283.221 |
Tính trích hiện động dự phòng nợ phải thu khe đâu như sau:
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Số đầu năm | (11.172.305.211) | (10.336.314.893) |
| Trích lập dự phòng bổ sung | (24.209.283.125) | (37.559.213) |
| Xóa nợ | 117.068.753 | — |
| Số chất năm | (34.864.511.586) | (11.172.305.211) |
8. Hàng tồn kho
| Số chất năm | Số đầu năm | |||
|---|---|---|---|---|
| Giá gói | Dự phòng | Giá gói | Dự phòng | |
| Nguyên liệu, vải hẻo | 33.300.119.234 | — | 33.551.314.696 | — |
| Miền liệu tồn trên tia | 17.988.006.243 | — | 18.098.063.696 | — |
| Phụ tùng thay thế | 18.117.913.380 | — | 17.548.429.672 | — |
| Công cụ dụng cụ | 330.786.190 | — | 330.620.140 | — |
| Chi phí sản xuất kinh doanh đa dạng | 8.680.349.318 | — | 8.144.810.469 | — |
| Hàng hóa, Sách phẩm | 1.771.182.263 | — | 1.859.429.368 | — |
| Cộng | 68.168.768.383 | — | 82.552.453.655 | — |
9. Chi phí trữ trước
9a. Chi phí trữ trước ngân hạn
| Số chất năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Chi phí bán thầu | 884.113.940 | 814.795.692 |
| Chi phí bán chăn | 5.477.177.644 | 1.812.168.724 |
| Tiền thuê đất | — | 4.555.661.228 |
| Chi chi phí trữ trước ngân hạn khác | 3.243.226.599 | 5.998.811.215 |
| Cộng | 7.949.598.183 | 12.788.557.881 |
Đơn thị phí xách tay là một từ giúp bạn thành công hơn, đọc cùng với chúc chùm với mình hẹp nhất
CÔNG TY CỔ PHẦN GENADEPT
Địa chỉ: 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghệ Quân 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐẠO CÁO TẢI CÔNG HỢP NHẤT
Cho năm trí danh bãi được ngày 31 tháng 12 năm 2023
Bên chuyên sách Bán cáp tài chính hợp nhất (tiếp theo)
96. Chi phí trẻ trước đời bạn
| Số cuốn năm | Số điền năm | |
|---|---|---|
| Liên thao đầu | 486.611.950,762 | 736.302.707,890 |
| Chi phí của nhân | 12.671.290,167 | 17.209.823,848 |
| Chi phí lái thuê tài chính container | 3.853.156,707 | 10.718.829,229 |
| Chi phí chương quyết sử dụng đất | - | 123.822.507,088 |
| Chi phí đầu tư đường gas | - | 9.221.810,334 |
| Các chi phí trả trước đời bạn khác | 29.191.582,783 | 44.447.186,870 |
| Công | 732.373.580,412 | 911.843.875,359 |
Tên thao đầu của Công ty Cổ phần XCD Nam Hải và Công ty Cổ phần Cảng Nam Thanh Và. Tên thao đầu này đã được thể thấy để đảm bảo các các khoản vay tại Ngân hàng TMCP Quốc Tế Việt Nam - TTKD KHÔN Lưu Hội sẽ (xem thuyết minh số V.22b).
Chi phí chương quyền sử dụng đất của Công ty Cổ phần Cảng Nam Hải Dịch Vụ. Trong năm, Công ty sau đã hoàn tất chuyên chương vốn Cảng Nam Hải Dịch Vụ.
10. Tài sản số dịch hàn hình
| | Nhìn trên,
tài hiển hiển | Nhìn trên
số dịch bị | Phương tiện vận
đầu trượt dầu | Thiết bị, dụng
cụ quản lý | Công |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Nguyên gia | | | | | |
| Số đầu năm | 1.156.369.091,973 | 1.514.262.669,583 | 1.365.059.192,429 | 41.651.697,918 | 4.881.418,588,130 |
| Hơn trong năm | 3.545.237,184 | 14.261.663,061 | 49.711.616,938 | 1.217.353,868 | 82.761.486,533 |
| Đầu trượt dung sợi | | | | | |
| Liên hiển hình | 629.781.056,635 | 752.708.279,516 | 401.171.304,566 | 16.992.126,213 | 3.870.899.384,477 |
| Thành lý | - | (1.614.434,141) | (76.604.866,117) | - | (78.414.415,161) |
| Cách dự tránh của | 5621.840.866,267 | 618.382.363,484 | 178.279.581,066 | 49.116.815,881 | 11.128.930.427,866 |
| Cách dịch lý gói | 6.210.158,500 | 66.649,870 | 627.616,986 | 39.102,459 | 7.518.467,184 |
| Số cuối năm | 1.161.843.456,418 | 1.890.615.067,481 | 1.861.817.187,968 | 57.753.143,399 | 6.131.818.184,164 |
| Trong đó | | | | | |
| Số hình bưu bội | - | - | - | - | - |
| chúng vấn các sử dụng | 341.655.012,228 | 151.424.751,171 | 333.751.048,716 | 11.118.368,751 | 4.34.622.961,816 |
| Chú thanh lý | - | - | - | - | - |
| Cầu trị ban toàn | | | | | |
| Số đầu năm | 1.855.518.182,771 | 762.132.634,331 | 858.545.295,153 | 28.512.218,832 | 1.781.406.140,681 |
| Khán lan trong năm | 133.412.860,626 | 328.621.867,188 | 94.313.645,184 | 3.048.374,837 | 151.771.215,470 |
| Thanh lý | - | (1.574.457,357) | (16.150.853,958) | - | (78.184.486,515) |
| Cách dự tránh của | 1378.233.581,992 | 1332.609.641,314 | 348.411.661,681 | 14.878.795,761 | 1.974.692.128,691 |
| Cách dịch lý gói | 5.766.976,320 | 22.788,619 | 48.0854,509 | 19.342,411 | 6.286.014,874 |
| Số cuối năm | 335.686.814,215 | 367.686.744,632 | 849.523.228,794 | 15.351.881,464 | 2.342.598.381,048 |
| Gói trị sẵn lại | | | | | |
| Số đầu năm | 1.150.793.836,808 | 1.118.828.431,139 | 436.358.162,154 | 29.044.397,033 | 1.424.017.717,127 |
| Số cuối năm | 1.337.103.881,964 | 1.104.948.336,829 | 1.681.503.368,131 | 27.636.298,833 | 5.891.735.368,794 |
| Trong đó | | | | | |
| Làm đơn rãnh sử dụng | - | - | - | - | - |
| Tổng chi phí khâu ban trượt mưa, VNĐ bị liên quan đến giai đoạn chạy đút là 14.435.975.166 VND | - | - | - | - | - |
Bằng số tài sản số dịch hàn hình có giá trị cho tại rãnh số cách là 2.527.805.956.370 VND đã được thể
82
CÔNG TY CỔ PHẦN GENADEPT
Địa chỉ: 6 Lô Thanh Tôn, Phường Bến Ngân, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÂU CẦN TÀI CHÍNH HỢP ĐỊNH
Chỉ tiêu thi chính trị theo ngày 31 tháng 12 năm 2023
Bản thuyết minh liên tên thi chính hợp nhất tiếp theo
11. Tài sản cố định thiết kế chính
| Thiết bị và phương tiện vận tải | Thiết bị và phương tiện vận tải | |||
|---|---|---|---|---|
| Nguyên giá | Chương trình phần mềm máy tính | Chi phí thiết kế trong Watt | Công | |
| Số đầu năm | 311.116.843,450 | 66.272.343,881 | 30.000.000 | 377.419.689,333 |
| Mua trong năm | - | 2.636.350.000 | - | 2.936.350.000 |
| Đầu tư xây dựng cơ bản hoàn thành | - | 6.002.816.500 | - | 6.002.816.500 |
| Giám do thoát nền | - | (12.131.183,510) | - | (12.131.183,510) |
| Chánh lệch tỷ giá | 7.975.000.000 | 3.873.000 | - | 7.978.880.650 |
| Số cuối năm | 319.891.944.250 | 63.084.618.731 | 30.000.000 | 382.286.554.373 |
| Trong đó: | ||||
| Dữ liệu bao bởi những cấu sủa sử dụng | - | 10.568.828.007 | 10.000.000 | 50.390.838.007 |
| Giá trị bao năm | ||||
| Số đầu năm | 71.829.826.245 | 44.159.461.568 | 30.000.000 | 115.819.291.854 |
| Khán lan trong năm | 6.319.865.068 | 5.909.106.752 | - | 12.288.973.820 |
| Giám do thoát nền | - | (6.153.200.125) | - | (6.153.200.125) |
| Chánh lệch tỷ giá | 1.857.702.710 | 1.879.850 | - | 1.861.582.560 |
| Số cuối năm | 79.867.234.823 | 43.879.334.046 | 30.000.000 | 123.816.548.669 |
| Gia trị nén lọt | ||||
| Số đầu năm | 233.487.113.285 | 23.513.283.312 | - | 261.600.377.517 |
| Số cuối năm | 229.284.550.327 | 19.385.496.675 | - | 258.390.806.082 |
| Trong đó: | ||||
| Tạo thói không sử dụng | - | - | - | - |
| Đúng chứ thách lý | - | - | - | - |
11
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Tín thị: 6 Lê Thanh Tím, Phường Đầu Ngân, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BẢO 1000 TẠI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho của thi đánh giá đến ngày 11 tháng 12 năm 2023
Đèn thuyết minh liên các thi đánh hợp nhất (tiếp theo)
13. Chỉ phí xây dựng cơ bản đồ dùng
Thông tin về tính linh hoạt, giảm chi phí xây dựng cơ bản đồ dùng được trình bày ở Phụ lục 02 đính kèm.
14. Tài sản thuế thu nhập hoàn lại
Tài sản thuế thu nhập hoàn lại liên quan đến các khung chính dịch sau thời được khâu sai. Các kết phúc sinh mang sớm như sau:
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Số đầu năm | 111.296.466.870 | 117.522.125.253 |
| Ghi nhận vào kết quả kinh doanh trung năm | 19.825.518.826 | 19.865.584.472 |
| Giảm đe thuế sẵn | (4.559.186.224) | - |
| Đã trả với thuế thu nhập hoàn lại phải trả | (609.960.163) | (1.091.442.853) |
| Số cuối năm | 114.952.919.207 | 111.296.466.870 |
Thuế xuất thuế thu nhập doanh nghiệp sử dụng để xác định giá trị tài sản thuế thu nhập hoàn lại là 28%.
15. Lợi thế thương mại
Lợi thế thương mại phát sinh từ việc đầu tư vào Công ty Cổ phần Công Nam Hải và Công ty Cổ phần Công Hình Dương. Chỉ tiền phát sinh trong năm như sau:
| Nguyên giá | Số đã phân bổ | Giá trị còn lại | |
|---|---|---|---|
| Số đầu năm | 358.517.181.585 | 377.393.181.046 | 186.324.282.538 |
| Phân bổ trong năm | 27.603.597.411 | ||
| Giảm đe thuế sẵn | (786.703.070) | (786.703.070) | - |
| Số cuối năm | 357.738.678.314 | 359.009.992.389 | 188.770.685.133 |
16. Phân bổ người bán ngắn hạn
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Phân bổ các bên bán quen | 6.612.482.270 | 28.535.807.189 |
| Công ty TNHH MTV Vận tải Liên Connaught | 4.907.987.213 | 27.527.293.270 |
| Công ty Cổ phần Melong Logistics | 830.427.018 | 445.771.019 |
| Công ty TNHH MTV Tiếp vận Greenway | 761.209.817 | 49.191.136 |
| Công ty Cổ phần Công Cải Mộp Connaught - Terminal Link | 182.938.200 | 21.816.438 |
| Công ty TNHH MTV Greenway Hải Phòng | - | 673.923.334 |
| Phân bổ các nhà cung cấp khác | 117.141.423.863 | 888.932.924.807 |
| Shanghai Rujang Shipping Co., Ltd | 82.064.138.355 | 66.291.958.581 |
| V.K.S Capital Investment Co., Ltd | 61.934.132.250 | 64.851.468.100 |
| Hàl Màoutain Trading Co., Ltd | 18.991.023.780 | 38.891.557.800 |
| Minh X&S Machinery Co., Ltd | 12.889.170.000 | 238.931.733.000 |
| Công ty TNHH Deacon Tearbilly Việt Nam | - | 90.259.438.238 |
| Các nhà cung cấp khác | 114.162.758.340 | 111.596.757.188 |
| Cộng | 517.923.905.276 | 838.451.012.086 |
Tùy được không có sự phải trả người bán quá hạn chưa thanh toán.
Đơn duyệt: 1000 ngô la vơ, 10 phần bao thành 10 phần được đón cùng với 1000 rơi vào năm học sinh
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMUDEPT
Địa chỉ: 612 Thanh Tôn, Phường Điền Ngân, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BAO LÂU TẢI CHÍNH HỢP SHẤT
Cha ném từ chính thức vào ngày 31 tháng 12 năm 2023
Tìm thuyết xong Tác của tôi thành hợp nhất (tiếp theo)
12. Thời và các khoản phải nộp Sản nước
| Số lần ném | Số phải ném trong năm | Điều chỉnh năng lượng khác | Số cuối năm | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phải nộp | Phải thu | Số phải nộp | Số từ theo nộp | Phải nộp | Phải thu | ||
| Thời 07/11T hàng bến cốt lăn | 81.133.171.382 | 101.228.289 | 124.117.112.088 | (117.389.125.471) | 201.600.778 | 18.258.123.182 | 101.000.200 |
| Thời 07/11T hàng cháp bơm | 25.514.972.808 | - | 17.842.593.823 | (27.118.101.671) | - | - | - |
| Thời nước cháp bơm | - | - | 508.949.231 | (104.001.221) | - | - | - |
| Thời thu ném doanh nghiệp | 40.000.124.256 | 38.871.131.916 | 611.626.162.548 | (611.000.815.388) | (187.527.187) | 14.958.792.211 | 8.227.704.231 |
| Thời thu ném cơ ném | 4.121.976.001 | 101.611.610 | 31.810.122.350 | (31.233.183.577) | (174.362.531) | 8.061.228.378 | 34.570.444 |
| Cần mọi thời kính | 21.131.262.850 | 1.019.519.517 | 28.100.200.821 | (28.365.993.268) | 212.819.304 | 1.032.944.188 | 1.029.892.650 |
| Cộng | 44.347.564.161 | 21.875.845.256 | 872.000.374.901 | (875.025.069.067) | (100.041.617) | 71.688.792.494 | 14.725.658.960 |
Thời gửi trị gia tăng
Các công ty trong Tập đoàn nộp thời gửi trị gia tăng theo phương pháp khâu trả với thời suất 8% và 10%.
Riêng ta tháng 7 năm 2023 đến tháng 12 năm 2023, các công ty trong Tập đoàn áp dụng thời suất thời gửi trị gia tăng 8% đối với một số hàng hóa, dịch vụ được quy định theo Nghị định số 64/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ hướng dẫn Nghị quyết số 105/2023/QH11 ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Quốc hội.
Thời suất, nhập khẩu
Các công ty trong Tập đoàn kê khai và nộp theo thông báo của Đài quan.
Thời thu nhập doanh nghiệp
Các công ty trong Tập đoàn phải nộp thời thu nhập doanh nghiệp cho các khoản thu nhập tinh thần với thời suất 25%. Riêng các công ty ở nước ngoài nộp thời thu nhập doanh nghiệp với thời suất theo quy định và đối các công nước.
Việc xác định thời thu nhập doanh nghiệp phải nộp của các công ty trong Tập đoàn được cho cả vào các quy định hiện hành về thuế. Tuy nhiên, những quy định này thay đổi theo từng thời kỳ và các quy định về thuế đối với nhiều loại giao dịch khác nhau có thể được giải thích theo nhiều cách khác nhau. Do vậy sẽ thuê được trình bày trên film của tài chính hợp nhất có thể sẽ thay đổi khi cư quan thuế kiểm tra.
Các loại thuế khác
Các công ty trong Tập đoàn kê khai và nộp theo quy định
13. Phải trả người lao động
Tiền lương và các khoản khác phải trả công nhân viên.
14. Chi phí phải trả ngân hạn
| Số cuối năm | Số đến năm | |
|---|---|---|
| Chi phí cho dự án riêng cao ra | 217.083.423,648 | 88.244.513,600 |
| Chi phí thi công công trình | 28.000.000,000 | 28.000.000,000 |
| Chi phí lái oxy | 8.655.176,617 | 11.418.244,523 |
| Chi phí bến cáp, vận chuyển | 8.831.664,242 | 3.019.121,498 |
| Các chi phí phải trả ngân hạn khác | 62.366.778,585 | 61.362.349,178 |
| Cộng | 118.155.848,124 | 114.384.129,842 |
32
CÔNG TY CỔ PHẦN GEM&DEPT
Địa chỉ: 6 Lê Thanh Tôn, Phường Sửu Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐẶC CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho cho tài chính với hiệu ngày 31 tháng 12 năm 2013
Sau thuyết minh Báo cho tài chính hợp nhất (tùy theo)
23. Tranh thu chưa thực hiện
23a. Tranh thu chưa thực hiện ngân hạn
Tiền nhận trả trước về sau thuê tài sau sổ dịch.
23b. Tranh thu chưa thực hiện dời hạn
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Lời hiểu lại do đánh giá lại tài sau sổ dịch gây vấn đề | 185.817.565.684 | 202.185.118.325 |
| Công ty TNHH Tiếp vấn "S." Lien – GemaDept – | ||
| Nhận đặt cọc sàn thuê văn phòng | 78.449.504.218 | 87.359.865.988 |
| Công ty Cổ phần Công Các Mây GemaDept – | 1.018.342.180 | |
| Terminal Lien – Nhờ chỉ hộ | - | - |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn – | - | |
| Chi phí/đi vay | 175.261.069.902 | 200.603.346.491 |
24. Phải trả khác
24a. Phải trả ngân hạn khác
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Phải trả các liên đầu gann | 77.541.711 | 2.178.974.068 |
| Công ty TNHH Tiếp vấn "S." Lien – GemaDept – | ||
| Nhận đặt cọc sàn thuê văn phòng | 77.304.500 | 79.304.500 |
| Công ty Cổ phần Công Các Mây GemaDept – | ||
| Terminal Lien – Nhờ chỉ hộ | 7.217.211 | 7.217.211 |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn – | ||
| Chi phí/đi vay | - | 1.773.582.430 |
| Công ty TNHH MTV Văn trữ biển GemaDept – | ||
| Thu hộ, phải trả khác | - | 114.029.507 |
| Phải trả các tổ chức và cá nhân khác | 186.478.964.642 | 1.768.662.492.421 |
| Phải trả về dịch vụ thu đại lý | 94.836.783.201 | 49.538.881.094 |
| Cố vào phải trả | 219.276.838 | 20.985.345.150 |
| Nhận đặt cọc để chuyển nhượng công ty con | 20.008.000.000 | 1.000.000.000.000 |
| Chi phí thuê đất | 11.723.674.260 | 18.585.544.580 |
| Nhận đặt cọc ngắn hạn khác | 3.590.204.558 | 5.949.464.072 |
| Các khoản bảo hiểm bắt buộc trình theo hương | 3.023.408.400 | 4.002.898.086 |
| Các khoản phải trả ngân hạn khác | 173.065.637.435 | 170.390.065.719 |
| Cộng | 388.758.004.379 | 8.371.033.316.480 |
25. Khách nhận đặt cọc để đảm bảo cho việc các bên mua sẽ ký sẵn các Hợp đồng chuyển nhượng phần nào và hoàn thành giao dịch chuyển nhượng công ty con.
25b. Phải trả đất hạn khác
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Phải trả tiền liên quan | 2.668.080.009 | 2.668.080.009 |
| Công ty TNHH MTV Tiếp vấn GemaDept – | ||
| Nhận đặt cọc sàn thuê kho | 3.000.000.000 | 3.000.000.000 |
| Phải trả các tổ chức và cá nhân khác | 102.431.652.256 | 91.111.526.208 |
| Chi phí thuê đất | 102.332.476.900 | 95.511.326.200 |
| Các khoản phải trả đất hạn khác | 325.672.946 | - |
| Cộng | 104.658.652.956 | 98.553.536.003 |
Tùy theo mực các Tỉ số tài chính hợp chính và phải được xây dựng với Báo cáo tài chính hợp nhất
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 4 Lê Thanh Tâm, Phường Bến Ngoc, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐẠO CÁO TÀI CHÍNH HỌP NHẤT
Cần nhớ tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2023
Đèn chuyển mình Đèn cần tài chính hợp nhất tiếp theo
Cần khám chi phí thuế đắt phải sinh tại Công ty Cổ phần Hàn Ngọt Thái Bình Dương, Công ty Cổ phần Hòa San Thái Bình Dương và Công ty Cổ phần Niềm Kiến Hành Thái Bình Dương được phân bổ cho giai đoạn từ năm 2011 lấy kế đến ngày 31 tháng 12 năm 2023. Cần khám chi phí này sẽ được thanh toán táo thời hạn từ năm kể từ ngày ký thập đồng thuế đắt.
21a. Nợ quá hạn chưa thanh toán
Tập đoàn không có nợ phải vui khác quá hạn chưa thanh toán.
- Vay và nợ thuế tài chính
22a. Vay và nợ thuế tài chính ngắn hạn
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Vay ngắn hạn ngắn hàng | 43.418.386.830 | 177.413.697.132 |
| Vay Ngân hàng TNHH MTV Shantou Việt Nam (1) | 69.271.128.038 | 250.000.000 |
| Vay Ngân hàng Đại phòng TNHH Kamborobank - Chi chính TP. Hồ Chí Minh (2) | 1.799.169.734 | - |
| Vay Ngân hàng The Stars Commercial Bank Public Company Limited - Chi chính TP. Hồ Chí Minh (3) | 4.838.384.068 | - |
| Vay Ngân hàng TNHH MTV HSBC (Việt Nam) (4) | 2.341.783.000 | - |
| Vay Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam - Chi chính TP. Hồ Chí Minh | - | 99.039.709.988 |
| Vay Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam - Chi chính TP. Hồ Chí Minh | - | 33.333.013.399 |
| Vay Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam - Chi chính Hải Phòng | - | 2.568.871.743 |
| Vay và nợ thuế tài chính đến hạn trả các tổ chức khác | 242.801.147.238 | 365.961.758.445 |
| Vay đòi hạn tiền hạn trả (xem thuyết minh số V.22b) | 337.766.173.338 | 330.004.811.674 |
| Nợ thuế tài chính đến hạn trả (xem thuyết minh số V.22b) | 24.841.013.488 | 33.956.948.775 |
| Cộng | 445.359.774.088 | 543.415.455.601 |
Khám vay Ngân hàng TNHH MTV Shantou Việt Nam để bổ sung vốn lưu động. Khám vay này được đảm bảo bằng việc đốt cháy khám phải thu hút chuyên quan thuyết minh số V.14.
Khám vay Ngân hàng Đại phòng TNHH Kamborobank - Chi chính TP. Hồ Chí Minh để bổ sung vốn lưu động. Khám vay này được đảm bảo bằng việc đốt cháy khám phải thu hút chuyên quan thuyết minh số V.7.
Khám vay Ngân hàng The Stars Commercial Bank Public Company Limited - Chi chính TP. Hồ Chí Minh để bổ sung vốn lưu động. Khám vay này được đảm bảo bằng việc đốt cháy khám phải thu hút chuyên quan thuyết minh số V.7.
Khám vay không tài sản đảm bảo tại Ngân hàng TNHH MTV HSBC (Việt Nam) để bổ sung vốn lưu động các thời hạn vay không quá 120 ngày.
Tập đoàn có khả năng trữ được các khoản vay và nợ thuế tài chính ngắn hạn.
11
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 4 Lô Thành Tên, Phường Bắc Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐẠO CÁO TẠI CHÍNH HỢP NĂM
Chỉ số tin chính thức của địa chỉ: 11 tháng 12 năm 2015
Báo thuyết minh bản của địa chỉ: 01 tháng 12 năm 2015
2.16. Kuyến xe thuê tài chính dài hạn
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Vay dài hạn ngân hàng | 1.118.187.923.849 | 1.462.161.504.856 |
| Vay Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam – Chỉ chính 1 TP. Hồ Chí Minh (1) | 863.714.475.086 | 129.678.816.346 |
| Vay Ngân hàng TMCP Quốc Tế Việt Nam – TTKD KHDN Lớn Hội số (2) | 215.694.107.348 | 414.883.713.827 |
| Vay Ngân hàng TNHH MTV Shinkus Việt Nam (3) | 182.344.070.819 | 121.877.984.656 |
| Vay Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chỉ chính Ba Mươi Tháng Tư (4) | 56.555.269.790 | 82.072.111.833 |
| Vay Ngân hàng TMCP Kệ Thương Việt Nam – Chỉ chính Hải Phòng | - | 88.848.450.694 |
| Vay Ngân hàng TMCP Phương Đông – Chỉ chính Tân Bình | - | 5.610.000.000 |
| Vay Ngân hàng TMCP Ngoài Thương Việt Nam – Chỉ chính TP. Hồ Chí Minh | - | 1.660.000.000 |
| Nỹ thuê tài chính dài hạn | 20.109.471 | 23.661.928.557 |
| Thuê tài chính Global Container International LLC | 20.109.471 | 23.661.157.122 |
| Thuê tài chính Intermodal Investment Fund IV LLC | - | 771.035 |
| Cộng | 1.518.188.232.515 | 1.494.165.317.489 |
Khoản vay Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam – Chỉ chính 1 TP. Hồ Chí Minh để bổ sung vốn đầu tư cho việc phát triển dự án Công Nam Bình Và giai đoạn 2. Số tiền vay được hoàn trả bằng quý, thanh toán lần đầu vào ngày 25 tháng 12 năm 2021. Khoản vay này được đảm bảo bằng việc thu nhập trên bộ tài sản số định của Công Nam Bình Và và toàn bộ tài sản số định bình thành từ xây dựng sự kèm, máy móc thiết bị, tài sản số định mua mới đầu tư giai đoạn 2 dự án Công Nam Bình Và (cơm thuyết minh số V.10).
Khoản vay Ngân hàng TMCP Quốc Tế Việt Nam – TTKD KHDN Lớn Hội số để đầu tư dự án Công Nam Bình Và. Thời hạn vay 120 tháng kể từ ngày giải ngân đầu tiên, thời gian ấn hạn 24 tháng. Số tiền vay được hoàn trả bằng quý, thanh toán lần đầu vào ngày 25 tháng 10 năm 2019. Khoản vay này được đảm bảo bằng toàn bộ quyền khai thác dự án, hạ tầng trên đất, công trình xây dựng, máy móc thiết bị,... và các tài sản gắn liền với đủ đúng tồn tại (cơm thuyết minh số V.96 và V.10).
Khoản vay Ngân hàng TNHH MTV Shinkus Việt Nam để tin tài tại khoản vay đầu tư cơm thi Green Pacific và Pride Pacific với thời hạn vay không quá 48 tháng kể từ ngày tài tài trợ. Khoản vay này được đảm bảo bằng tài sản hình thành từ vốn vay (cơm thuyết minh số V.10).
Khoản vay Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chỉ chính Ba Mươi Tháng Tư để đầu tư đúng các tùy Phước Long và cơm thi số lần thi trong 248 Tám với thời hạn vay 48 tháng kể từ ngày giải ngân đầu tiên. Khoản vay này được đảm bảo bằng tài sản trong tương lai hình thành từ vốn vay (cơm thuyết minh số V.10).
Tùy đoán số khả năng tài được nêu khoản vay và sự thuê tài chính dài hạn.
Báo thuyết minh này là một bộ phận hay chính và phải được đón cùng với thời gian tài chính hay nhất
CÔNG TY CỔ PHẦN SEMADCEPT
Địa chỉ: 6 Lô Thanh Tôn, Phường Bến Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CÁO TÀI CHÍNH INN NHẤT
Chỉ số tại thị trường có thể được sử dụng để đăng ký của bạn
Tùy thuộc vào địa chỉ của bạn
Ký bạn thanh toán của khách và vị trí cơ sở của khách (kèm theo như sau):
| | Từ 01 năm
trải xuống | Trên 01 năm
đến 05 năm | Trên 05 năm | Tổng ng |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| Số cuối năm | | | | |
| Vay đổi bạn ngân hàng | 317.760.171.738 | 1.895.828.581.882 | 432.541.357.792 | 1.876.138.836.614 |
| Ng trình tài chính | 24.241.811.488 | 28.309.471 | - | 24.261.333.954 |
| Tiền gốc phát triển | 19.887.058.670 | 18.431.660 | - | 18.617.491.510 |
| Lời đam phát triển | 4.639.953.816 | 5.877.611 | - | 4.643.831.429 |
| Cộng | 382.661.187.258 | 1.095.846.674.822 | 422.541.357.792 | 1.188.389.415.573 |
Số đầu năm
| Vay đổi bạn ngân hàng | 130.866.811.874 | 1.140.997.856.010 | 333.503.452.828 | 1.792.506.125.530 |
|---|---|---|---|---|
| Ng trình tài chính | 35.956.840.773 | 27.661.928.537 | - | 59.618.875.533 |
| Tiền gốc phát triển | 29.154.393.469 | 19.152.873.912 | - | 48.287.065.404 |
| Lời đam phát triển | 8.882.551.536 | 4.378.217.622 | - | 11.331.006.924 |
| Cộng | 265.861.758.688 | 1.164.659.784.387 | 321.503.452.824 | 1.882.124.995.862 |
- Cụ thể về sự thuê từ chính phủ bạn chọn thanh toán
Tập được không có các khoản vay và sự thuê tài chính quý bạn chọn thanh toán.
- Dự phòng phải trả ngân hàng
| Số đầu năm | Tổng tài chính lắp | Số sử dụng trong năm | Số hoàn chỉnh trong năm | Phân loại hai | Số cuối năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Dự phòng chi phí cao với, cần thiết của các Dự phòng về phí bảo hành sống theo các đợt. | 43.558.151.189 | 18.549.251.000 | (78.118.178.116) | (18.118.281.667) | 6.288.181.268 | 14.549.222.969 |
| Dự phòng chi phí bảo hành sống theo các đợt. | 22.416.241.258 | 1.068.000.000 | - | (51.228.000.000) | 22.585.311.568 | 18.008.800.000 |
| Dự phòng chi phí phải trả thường lượng, chi phí vận chuyển | 1.782.374.818 | - | - | - | - | 1.752.338.318 |
| Dự phòng về thuê thu nhập doanh nghiệp | 6.568.978.477 | - | - | (6.568.978.477) | - | - |
| Cộng | 381.885.971.767 | 18.348.234.080 | (78.378.158.116) | (51.815.862.104) | - | 12.881.101.529 |
- Quỹ khen thưởng, phần lợi
Quỹ khen thưởng, phần lợi của Tập đoàn bao gồm: Quỹ khen thưởng, Quỹ phần lợi và Quỹ hoạt động của Hội đồng quản trị.
- Thuế thu nhập hoàn lại phải trả
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Số đầu năm | - | - |
| Chi nhậu vào bối quá kinh doanh trong năm | 134.642.388 | 1.091.442.855 |
| Giảm giá thành vốn | (129.681.611) | - |
| Do trù vết bãi chi đinh thu nhập hoàn lại | (600.968.763) | (1.001.442.835) |
| Số cuối năm | - | - |
Thuế wát thuế thu nhập doanh nghiệp sử dụng để sau đánh giá trị thuế thu nhập hoàn lại phải trả là 20%.
Tùy thuộc vào địa chỉ của bạn, bạn có thể tải xuống các thông tin trên điện thoại của bạn.
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEFT
Địa chỉ: 614 Thành Tân, Phường Đầu Ngân, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho nên ưu chính kết thúc ngày 11 tháng 12 năm 2023
Đèn thu ưu minh Đào rán tài chính hợp nhất thấp hơn
26. Vốn cho xe hàn
26a. Đăng đổi chiến lược động của vốn cho xe hàn
Thông tin về hẳn động của vốn cho xe hàn được trình bày ở Phụ lục 80 đính kèm.
26b. Cổ phiến
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Số lượng cổ phiến đã phát hành | 105.898.557 | 201.377.957 |
| - Cổ phiến phổ thông | 105.898.557 | 201.377.957 |
| - Cổ phiến ưu đãi | - | - |
| Số lượng cổ phiến được mua lại | - | - |
| - Cổ phiến phổ thông | - | - |
| - Cổ phiến ưu đãi | - | - |
| Số lượng cổ phiến đang lưu hành | 305.898.557 | 501.377.957 |
| - Cổ phiến phổ thông | 301.377.957 | 501.377.957 |
| - Cổ phiến ưu đãi | - | - |
Mãnh ghi cổ phiến đang lưu hành: 10.000 VND.
26c. Phân phối lợi nhuận
Theo Nghị quyết số 366/NQ-BHDCĐ-GMD của Đại hội đồng số đông thường niên năm 2023 ngày 09 tháng 6 năm 2023, Công ty mẹ đã thông qua việc phân phối lợi nhuận năm 2022 như sau:
- Trình lập Quỹ hành thường, phần ăn (5%)
- Trình lập Quỹ Hãn đồng quản trị (3%)
- Chia sẻ tên (20%)
26d. Chênh lệch tỷ giá hết thải
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Chênh lệch tỷ giá phát sinh đa cơ sở kinh doanh động kiểm soát thay đổi đơn vị tiền tệ kế toán | 213.448.367.114 | 213.448.367.114 |
| Chênh lệch tỷ giá phát sinh do chuyển đổi theo các tài chính của các công ty của lập bảng USD sang VND | 144.831.019.843 | 118.695.422.531 |
| Cộng | 358.275.382.051 | 324.141.784.661 |
27. Các khoản mua người đóng cửa đổi kế toán hợp nhất
27a. Tài sản thuế ngoài
Tổng số tiền thuế tốt được trong tương lai của các hợp đồng thuế hoạt động tài sản theo các thời hạn như sau:
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Từ 01 năm trở xuống | 10.000.072.315 | 19.834.319.915 |
| Trên 01 năm đến 03 năm | 1.909.598.858 | 11.366.356.438 |
| Trên 03 năm | 10.479.142.719 | 33.855.488.434 |
| Cộng | 33.483.414.892 | 43.947.184.907 |
Các khoản thanh toán tiền thuế hoạt động ở trên bao gồm:
- Liên thanh và phí quản lý phân bổ cho việc thuế vào phòng Công ty THHN Cỉ Việt Nam tại số 6 Lê Thành Tân, Phường Đầu Ngân, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- Tổng số tiền thuế đến tại Phường Bình Thắng, TP. DYAn, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam.
40
CÔNG TY CỔ PHẦN GENADEPT
Địa chỉ: 4 Lê Thoại Tôn, Phường Bến Nghệ Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CẢO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cần nắm lại chính xác thắc mắc tại thùng hợp nhất (tiếp theo)
27a. Người đi các loại
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Dườn Mỹ (USD) | 1.998.116,41 | 1.534.815,58 |
| Euro (TUR) | 713,25 | 788,16 |
27c. Nợ kho tắc đã xử lý
| Số cuối năm | Số đầu năm | Nguyên nhân của số | |
|---|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Bà Tả Châu | 1.277.555,913 | 1.277.513,813 | Do Công ty này đã giải thể |
| Các đối tượng khác | 3.519.758,973 | 3.519.758,973 | Không có khả năng thu hồi |
| Cộng | 4.797.274,888 | 4.797.274,888 |
VI. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC NHOÀN MỤC TRÌNH BẤY TRONG BẢO CÁO XÉT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT
1. Doanh thu bán hàng vô cùng cấp dịch vụ
1a. Tổng doanh thu
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Doanh thu hoạt động khai thác công | 2.908.540.764,184 | 3.000.178.235,939 |
| Doanh thu hoạt động hợp thức, dịch vụ của tôi, dịch vụ đại lý, cho thuê tài sản,... | 933.812.646,666 | 818.823.037,542 |
| Doanh thu cho thuê của phòng và doanh thu khác | 1.669.885,524 | 1.743.365,010 |
| Cộng | 3.845.836.296,564 | 3.848.243.608,570 |
1b. Doanh thu bán hàng vô cùng cấp dịch vụ cho các liên tiếp quan
Doanh thu cung cấp dịch vụ cho các công ty liên doanh, liên kết được trình bày tại chuyên sách số VIII.1a. Tập đoàn không phải sinh gian dịch bán hàng vô cùng cấp dịch vụ cho các bên liên quan không phải là công ty liên doanh, liên kết.
2. Giá của hàng bán
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Giá của hoạt động khai thác công | 1.678.428.931,224 | 1.761.318.287,064 |
| Giá của hoạt động hợp thức, dịch vụ của tôi, dịch vụ đại lý, cho thuê tài sản,... | 429.382.178,841 | 387.063.764,419 |
| Cộng | 2.067.811.109,262 | 2.186.183.031,482 |
3. Doanh thu hoạt động tài chính
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Lãi tiền gửi ngân hàng | 63.341.785,219 | 8.855.106,278 |
| Lãi tiền cho vay | 12.526.967,116 | 2.854.488,625 |
| Lãi chuyển chương của khoản tiền tự tài chính dài hạn | 1.846.573.742,859 | |
| Lãi chính lệch tỷ giá chất rãnh | 21.071.530,787 | 12.944.420,131 |
| Lãi chính lệch tỷ giá ổn định giá lợi của khoản mua tiền rẻ có gắn ngon tì | 5.650.513,181 | |
| Doanh thu hoạt động tài chính khác | 16.364,502 | 113.136,044 |
| Cộng | 1.940.961.393,455 | 21.847.253,661 |
41
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 4 Lê Thám Túc, Phường Bến Nghè, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÂY CẦU TÀI CƠNG HỢP NHẤT
Chia sn: 01 chính lỗi được ngày 31 tháng 12 năm 2023
Bản thuyết minh đầu tiên tới chính hẹp nhất điệp thính
4. Chi phí tài chính
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Chi phí ấn tượng | 134.993.131.662 | 138.256.997.658 |
| Lễ chính dịch tỷ giá phát sinh | 15.196.814.563 | 16.581.643.024 |
| Lễ chính dịch tỷ giá do đánh giá lực của khách mực trên tỷ cớ gắn ngược tệ | 0 | 6.896.353.788 |
| Dự phòng đầu tư tài chính | 8.534.361.582 | 10.763.222.078 |
| Chi phí tài chính khác | 970.628.531 | 992.070.131 |
| Cộng | 154.695.813.534 | 165.690.839.678 |
5. Chi phí bán hàng
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Chi phí nhân viên | 6.333.893.945 | 5.667.440.211 |
| Chi phí hoa hồng mỗi giới | 99.335.606.195 | 114.255.379.833 |
| Các chi phí khác | 4.053.654.887 | 22.271.639.253 |
| Cộng | 109.543.154.417 | 142.171.449.494 |
6. Chi phí quản lý doanh nghiệp
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Chi phí lượng nhân viên quản lý | 182.760.542.728 | 206.699.504.584 |
| Chi phí vật liệu, đồ dùng của phòng | 7.003.256.523 | 8.076.416.207 |
| Chi phí khóa học tài sản cổ dịch | 12.746.651.882 | 22.148.626.605 |
| Dự phòng phù cho khá đắt | 24.239.285.122 | 725.590.218 |
| Phân bổ lợi thế thương mại | 27.889.587.413 | 37.001.597.415 |
| Chi phí dịch vụ mua ngoài | 61.188.568.835 | 70.444.184.222 |
| Các chi phí khác | 216.231.438.737 | 188.695.536.738 |
| Cộng | 551.943.342.263 | 534.441.250.458 |
7. Thu nhập khác
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Lỗi thanh lý tài sản cổ dịch | 21.528.309.469 | 2.443.181.140 |
| Phân bổ doanh thu chưa thực hiện (*) | 24.017.434.409 | 23.587.444.055 |
| Hình nhập dự phòng phải trả | 6.568.978.421 | 0 |
| Thu nhập khác | 2.782.835.256 | 4.340.844.844 |
| Cộng | 54.933.761.688 | 10.385.470.135 |
8. Khoản phần bổ doanh thu chưa thực hiện ban gồm:
- Phân bổ khoản đánh giá tài quyền sử dụng đất góp vốn của Công ty Cổ phần Công Cải Mép Gemaedpt – Terminal Link phát sinh từ năm 2008 với số tiền 283.900.000.000 VND, thời gian phân bổ 48 năm và 10 tháng.
- Phân bổ khoản đánh giá tài gói trị tài sản cổ dịch góp vốn của Công ty THH01 CZ Gemaedpt Logistics Holdings phát sinh từ năm 2017 với số tiền 5.622.623.385 VND với thời gian phân bổ 18 năm.
- Phân bổ khoản lợi nhuận chưa giữ nhân liên quan đến doanh thu dịch vụ tư vấn và thi công công trình của Công ty Cổ phần Công Cải Mép Gemaedpt – Terminal Link tương ứng với phần đã khâu bạn cổ phần bổ trung năm của các tài sản này.
42
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 112 Thích Tôn, Phường Bắc Ngân, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NGẮT
Chỉ số tin từ chính thức ngày 31 tháng 12 năm 2023
Bài thuyết minh Đào của tài chính hợp nhất (Tiểu Tâm)
8. Chi phí khác
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Thời gian nộp bổ sung | 29.220.675.487 | 23.333.611.522 |
| Chi phí khác | 3.244.359.174 | 7.283.631.106 |
| Cộng | 84.488.634.577 | 34.659.118.824 |
9. Chi phí thời thu nhập doanh nghiệp hoàn lại
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Chi phí thời thu nhập doanh nghiệp hoàn lại phát sinh từ các khoản chính thức sau thời gian chia thuế | 741.769.111 | 1.134.837.618 |
| Chi phí thời thu nhập doanh nghiệp hoàn lại phát sinh từ việc hoàn nhập tài sản thời thu nhập hoàn lại | 5.286.944.906 | 4.928.101.484 |
| Thu nhập thời thu nhập doanh nghiệp hoàn lại phát sinh từ các khoản chính thức sau thời gian khâu trả | (43.953.483.332) | (24.797.887.454) |
| Thu nhập thời thu nhập doanh nghiệp hoàn lại phát sinh từ việc hoàn nhập thời thu nhập hoàn lại phát trả | (5.146.725) | (43.554.171) |
| Cộng | (18.885.876.828) | (18.774.141.617) |
10. Lời trên cổ phiếu
A0. Lời cơ bản trên cổ phiếu và lời mẹ giảm trên cổ phiếu
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Lời chuẩn bị toàn cầu thời thu nhập doanh nghiệp của cổ đông Công ty mẹ | 2.254.577.339.920 | 893.815.584.733 |
| Trích Quỹ khoa Hướng, phân bổ, Quỹ Hộ, đồng quản trị, Ban điều hành và Ban kiểm soát | (56.257.142.998) | (79.313.245.179) |
| Các khoản điều chỉnh tăng, giảm lợi chuẩn bị toàn dể xác định lợi chuẩn phần bổ cho cổ đông cơ bản cổ phiếu phổ thông | - | - |
| Lời chuẩn tính lời cơ bản trên cổ phiếu và lời mẹ giảm trên cổ phiếu | 2.184.110.747.012 | 814.482.519.254 |
| Số lượng bình quân gia quyền của cổ phiếu phổ thông đang lưu hành trong năm | 103.686.498 | 361.177.857 |
| Lời cơ bản trên cổ phiếu | 7.387 | 3.834 |
| Lời mẹ giảm trên cổ phiếu | 7.387 | 3.834 |
A1. Thông tin khác
Không có các giao dịch cổ phiếu phổ thông hoặc giao dịch cổ phiếu phổ thông điền năng của mẹ ra từ ngày khi được xem tài chính đến ngày công bố Đào của tài chính hợp chất này.
11. Chi phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Chi phí nguyên liệu, cải tiến | 241.525.445.177 | 333.511.669.432 |
| Chi phí nhân công | 109.584.335.858 | 588.417.961.314 |
| Chi phí khóa học tài sản có dịch vụ lợi thế thương mại phân bổ | 198.417.877.879 | 191.183.425.852 |
| Chi phí dịch vụ mua người | 1.514.247.147.615 | 1.313.810.414.242 |
| Chi phí khác | 242.592.813.335 | 228.071.438.788 |
| Cộng | 2.729.257.686.445 | 2.846.798.731.438 |
43
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 4 Lê Thánh Tần, Phường Bảo Nghị, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐẠO CẦO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho nên tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2023
Báo thao bút chính Báo cáo tài chính hợp nhất (tiếp theo)
VII. TRÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BẰY TRONG BẢO CÁO LUU CHUYÊN TIÊN TỆ HỢP NHẤT
Tập đoàn có các khoản công sự liên quan tới mua sắm, thanh lý tối ưu số định, lái cho vay và rủi ro, lợi nhuận được chia như sau:
| Số chất sớm | Số đầu sớm | |
|---|---|---|
| Trả trước tiền mua sắm tài sản cố định | 14.228.191.650 | 68.435.806.809 |
| Nợ phải trả tiền mua sắm tài sản cố định | 236.739.253.005 | 416.829.883.627 |
| Thanh lý tối ưu số định chưa thu hồi | 1.347.495.114 | 1.387.495.114 |
| Lái cho vay và rủi ro, lợi nhuận được chia | 94.998.482.887 | 5.638.458.128 |
VIII. NHỮNG TRÔNG TIN KHÁC
- Giao dịch và số đe với các bên liên quan
Các bên liên quan với Tập đoàn bao gồm: các thành viên quản lý nhà chốt, các cá nhân và liên quan với các thành viên quản lý nhà chốt và các bên liên quan khác.
- Giao dịch và số đe với các thành viên quản lý nhà chốt và các cá nhân và liên quan với các thành viên quản lý nhà chốt
Các thành viên quản lý nhà chốt gồm: các thành viên Hội đồng quản trị và các thành viên Ban điều hành (Ban Tổng Giám đốc và Kế toán trưởng). Các cá nhân và liên quan với các thành viên quản lý nhà chốt là các thành viên của toàn trung gia (hơn các thành viên quản lý nhà chốt).
Giao dịch với các thành viên quản lý nhà chốt và các cá nhân và liên quan với các thành viên quản lý nhà chốt
Tập đoàn không phải sinh giao dịch bên bằng và cung cấp dịch vụ cũng như các giao dịch khác với các thành viên quản lý nhà chốt và các cá nhân và liên quan với các thành viên quản lý nhà chốt.
Công sự với các thành viên quản lý nhà chốt và các cá nhân và liên quan với các thành viên quản lý nhà chốt
Tập đoàn không sử dụng sự với các thành viên quản lý nhà chốt và các cá nhân và liên quan với các thành viên quản lý nhà chốt.
Tìm nhịp con các thành viên quản lý nhà chốt và làm hiểu nhé!
| Cách danh | Bấm say | Bấm trước | |
|---|---|---|---|
| Hội đồng quản trị | |||
| Ông Đỗ Văn Nhân | Chủ tịch | 3.015.538.818 | 3.109.648.823 |
| Ông Chu Đào Khang | Phó Chủ tịch | 3.447.908.000 | 1.418.811.823 |
| Ông Nguyễn Thanh Bình | Thành viên hiểm Tổng Giám đốc | 2.112.443.853 | 4.314.585.280 |
| Bà Bác Thị Thu Hương | Thành viên | 2.888.443.853 | 2.552.182.611 |
| Bà Nguyễn Minh Nguynh | Thành viên | 2.238.681.851 | 3.942.418.885 |
| Ông Vũ Bình | Thành viên | 1.921.901.850 | 1.782.651.423 |
| Ông Nguyễn Văn Hùng | Thành viên HĐQT độc lập (được bảo tàng tại ngày 25 tháng 4 năm 2022) | 340.000.000 | 40.000.000 |
| Ông Trượng Hoan | Thành viên (được bảo tàng tại ngày 01 tháng 4 năm 2023) | 270.000.000 | - |
| Ông Liên Đình Du | Thành viên HĐQT độc lập (được bảo tàng tại ngày 19 tháng 6 năm 2021) | 200.000.000 | - |
| Ông Nguyễn Thái Sơn | Thành viên HĐQT độc lập (được bảo tàng tại ngày 10 tháng 6 năm 2022) | 200.000.000 | - |
| Ông Soàn Duimuan | Thành viên | 160.000.000 | 122.000.000 |
Đơn giản do soạn hay có một bài phác hợp chính sẽ phải được đọc cùng với thư viện tài chính hợp nhất
64
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 1 Lê Duyên Tôn, Phường Bến Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐẠO CÁO TẠI CÁCH NHỮY NHẤT
Chia sn: 01 chính kết đúc ngày 11 tháng 12 năm 2023
Đèn thanh minh đáo vào tại chính hẹp miễn tiếp theo
| Chức danh | Bấm nay | Bấm trước | |
|---|---|---|---|
| Ông David Du | (đã miễn nhiệm từ ngày 10 tháng 6 năm 2023) | ||
| Thành viên | |||
| (đã miễn nhiệm từ ngày 10 tháng 6 năm 2023) | 150.000.000 | 130.000.000 | |
| Ông Tray-mài Lam | Thành viên | ||
| (đã miễn nhiệm từ ngày 11 tháng 4 năm 2023) | 90.000.000 | 120.000.000 | |
| Bà Hà Tào Hiền | Thành viên HĐQT | ||
| (đã miễn nhiệm từ ngày 11 tháng 4 năm 2023) | - | 80.000.000 | |
| Xem kiểm soát | |||
| Ông Lưu Tường Gia | Trưởng Ban kiểm soát | 120.000.000 | 80.000.000 |
| Bà Vũ Thị Hoàng Bắc | Thành viên Ban kiểm soát | 670.862.400 | 1.007.243.120 |
| Ông Trần Đức Thiện | Thành viên Ban kiểm soát | 619.402.200 | 833.711.600 |
| Bà Phan Cẩm Ly | Thành viên Ban kiểm soát | ||
| (đã miễn nhiệm từ ngày 10 tháng 6 năm 2023) | 11.111.140 | 60.000.000 | |
| Bà Trần Hoàng Ngọc Uyên | Thành viên Ban kiểm soát | ||
| (đã miễn nhiệm từ ngày 10 tháng 6 năm 2023) | 11.255.340 | 60.000.000 | |
| Xem Tổng Giám đốc | |||
| Ông Phạm Quốc Long | Phó Tổng Giám đốc | 2.514.000.150 | 3.141.180.200 |
| Ông Đỗ Công Khênh | Phó Tổng Giám đốc | 1.810.028.150 | 3.242.220.200 |
| Ông Nguyễn Thế Dũng | Phó Tổng Giám đốc | 1.125.138.150 | 3.878.660.450 |
13. Cảm định và số dư với các bên liên quan khác
Các bên liên quan khác với Tập đoàn gồm:
| Bên liên quan khác | Mối quan hệ |
|---|---|
| Công ty Cổ phần Công Cải Nhp Gamadept – Terminal Link | Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn | Công ty liên kết |
| Công ty TNHH CJ Gamadept Logistics Holdings | Công ty liên kết |
| Công ty TNHH Tiếp vận “X” Line – Gamadept | Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát |
| Công ty TNHH CJ Lismadept Shipping Holdings | Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát |
| Công ty TNHH Golden Globe | Công ty liên kết |
| Công ty TNHH Thương mại Quà Cầu Vàng | Công ty liên kết |
| Công ty Cổ phần Liên hợp Thực phẩm | Công ty liên kết |
| Công ty Cổ phần Thương mại Vàng Tín | Công ty liên kết |
| Công ty Cổ phần Du lịch Minh Nam | Công ty liên kết |
| Công ty TNHH MTV Gamadept Hot Piping | Công ty con của Công ty liên kết |
| Công ty TNHH MTV Tiếp vận Gamadept | Công ty con của Công ty liên kết |
| Công ty Cổ phần Hương Logistics | Công ty con của Công ty liên kết |
| Công ty TNHH MTV Vận tải kinh Gamadept | Công ty con của Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát |
| Gamadept Shipping Singapore Pte. Ltd. | Công ty con của Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát |
| Gamadept (Maliyoti) Sdn. Bhd. | Công ty con của Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát |
Đơn mạch: xem xem là nơi mà phác hợp thêm và phải được đọc cùng với Báo cáo và công hợp nhất
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 41A Thành Tân, Phường Bến Sườn, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CẦO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Cho sắm du chính kết đón ngày 15 tháng 11 năm 2021
Bấm chuyển mười Bữa của tài chính hợp nhất (Lớp đam)
Giao dịch với các liên liên quan khác
Trong năm Tập đoàn phát sinh các giao dịch trong yếu với các liên liên quan khác của sao:
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Công Cứ Mép Gemaedpt – Terminal Link | ||
| Doanh thu cung cấp dịch vụ | 1.885.582.301 | 84.590.574.381 |
| Chi phí dịch vụ | 965.790.880 | 384.993.386 |
| Cho vay | 16.000.000.000 | - |
| Lãi cho vay | 189.931.507 | 88.767.123 |
| Chi bộ | 59.456.352 | 67.424.328 |
| Chi phí khác | 170.326.000 | - |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn | ||
| Có tên được chia | 260.488.094.500 | 152.476.092.388 |
| Vay | - | 80.000.000.000 |
| Lãi vay | - | 12.468.813.024 |
| Công ty TNHH Tiếp vận “X” Line – Gemaedpt | ||
| Doanh thu cho thuê văn phòng | 394.102.727 | 184.345.600 |
| Doanh thu cung cấp dịch vụ | 23.894.296.851 | 12.926.695.782 |
| Lợi nhuận được chia | 10.000.000.000 | 16.000.001.300 |
| Công ty Cổ phần Thương cảng Vùng Tàu | ||
| Có tên được chia | 964.280.000 | 1.251.460.000 |
| Công ty Cổ phần Du lịch Minh Đạm | ||
| Lãi cho vay | 339.104.587 | 199.826.613 |
| Chi bộ | 1.347.000.816 | 118.272.728 |
| Công ty TNHH MTV Gemaedpt Hải Phòng | ||
| Doanh thu cung cấp dịch vụ | 27.192.848.224 | 28.318.875.171 |
| Chi phí dịch vụ | 14.948.475.388 | 18.969.895.811 |
| Mua túi sàn cổ dịch | - | 100.000.000 |
| Nhà thu hộ | 116.187.164.260 | 237.700.678.355 |
| Chi bộ | 14.760.328.522 | - |
| Công ty TNHH MTV Vận tải Điện Gemaedpt | ||
| Doanh thu cho thuê tài sản | 65.799.067.956 | 63.858.454.108 |
| Doanh thu cung cấp dịch vụ | 12.946.206.229 | 17.856.585.623 |
| Chi phí dịch vụ | 118.323.808.423 | 23.172.089.560 |
| Thu hộ | 14.142.925.144 | 40.228.957.851 |
| Chi bộ | 58.294.238.973 | 16.822.324.168 |
| Công ty Cổ phần Mietvng Logistics | ||
| Doanh thu cung cấp dịch vụ | 337.115.031 | 281.256.494 |
| Công ty TNHH MTV Tiếp vận Gemaedpt | ||
| Doanh thu cung cấp dịch vụ | 7.418.145.357 | 12.213.923.687 |
| Doanh thu cho thuê tài sản | 11.751.120.164 | 14.464.563.119 |
| Chi phí dịch vụ | 2.016.604.750 | 318.787.181 |
| Thu hộ | 4.729.814.882 | 12.959.348.198 |
| Chi bộ | 534.794.471 | 320.946.182 |
88
CÙNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Thịt chì: 81,8 Thách Tử, Phường Bác Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CAO TẠI CHÍNH MỚI NHẤT
Cho dấm tài chính chi thầu ngày 14 tháng 12 năm 2021
Bán thu về mình liền của tài chính hợp nhất (Tập Bán)
Giá hàng hóa, dịch vụ cung cấp cho các bản liên quan khác là giá thầu thuần. Việc mua hàng hóa, dịch vụ từ các bản liên quan khác được thực hiện theo giá thầu thuần.
Công nợ với các bản liên quan khác:
Công nợ với các bản liên quan khác được trình bày tại các thuyết minh về V.1, V.5a, V.6a, V.16, và V.21.
Các khoản công nợ phải thu các bản liên quan khác không có nào đón và sẽ được thanh toán bằng tiền.
2. Thông tin về bộ phận
Đào vào bộ phận chính yếu là theo lĩnh vực kinh doanh do các hoạt động kinh doanh của Tập đoàn được tổ chức và quản lý theo loại kinh dịch vụ.
2a. Thông tin về lĩnh vực kinh doanh
Tập đoàn có các lĩnh vực kinh doanh khách ma:
- Lĩnh vực khai thác hàng: Bao gồm dịch vụ liên quan đến khai thác hàng.
- Lĩnh vực logistics: Bao gồm dịch vụ vận tải, thu thuế các phương tiện vận tải, dịch vụ đại lý,...
- Lĩnh vực kinh doanh bất động sản: Cho thuế văn phòng và đầu tư vào tòa nhà phức hợp tại Lào.
- Trồng ma từ: Bao gồm các hoạt động trồng ma từ tại Campuchia.
Thông tin về kết quả kinh doanh, tài sản cố định và các tài sản chi tiết khác và giá trị của khoản chi phí lưu không bằng tiền của bộ phận theo lĩnh vực kinh doanh của Tập đoàn được trình bày ở Pha lọc 04 đình kèm.
2b. Thông tin về khu vực địa lý
Huy động của Tập đoàn được phân bổ ở trong nước và nước ngoài.
Chi tiết doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ ra bên ngoài theo khu vực địa lý dựa trên vị trí của khách hàng như sau:
| Nằm nay | Nằm trước | |
|---|---|---|
| Trong nước | 3.548.283.932.031 | 3.445.221.926.284 |
| Nước ngoài | 298.142.164.513 | 453.021.688.286 |
| Cộng | 3.845.826.286.568 | 3.898.243.608.570 |
Chi tiết về chi phí đã phát sinh để mua tài sản cố định và các tài sản dài hạn khác và tài sản bộ phận theo khu vực địa lý dựa trên vị trí của tài sản như sau:
Chi phí đã phát sinh để mua tài sản cố định và các tài sản dài hạn khác
| Nằm nay | Nằm trước | Bộ cuối năm | Bộ đầu năm | |
|---|---|---|---|---|
| Trong nước | 812.004.218.461 | 1.311.104.214.874 | 11.882.643.511.498 | 11.511.218.269.137 |
| Nước ngoài | 8.615.105.349 | 6.173.182.060 | 1.881.923.535.998 | 1.513.031.283.130 |
| Cộng | 828.619.514.803 | 1.519.175.238.154 | 13.314.577.107.354 | 12.842.251.484.687 |
Bản thanh toán của tờ nội bộ phải hợp chính và phải được đọc cùng với bản nêu rõ chính hẹp nhất
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEFT
Địa chỉ: 611 Thách Tử, Phường Hải Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐẠO CAO TẠI CHÍNH HỢP NHẤT
Chỉ dẫn tài chính kết thúc ngày 11 tháng 12 năm 2023
Sản thuyết minh Báo của tài chính hợp nhất (tiếp theo)
- Sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc năm tài chính
Ngày 14 tháng 3 năm 2024, Công ty mẹ đã nhận được thông báo hoàn tất thủ tục giải thể các chính của Công ty mẹ tại Campuchia.
Ngày 15 tháng 3 năm 2024, Công ty mẹ đã ký hợp đồng để chuyển nhượng toàn bộ cổ phần của Công ty mẹ tại Công ty Cổ phần Công Nam Hải thảo Nghị quyết Hội đồng quản trị số 147/NQ-HKQT-GMD ngày 15 tháng 10 năm 2023.
Ngoài các sự kiện nêu trên, không có sự kiện trọng yếu nên khác phát sinh sau ngày kết thúc năm tài chính của phải điều chỉnh số liệu hoặc công bố trên Bản của tài chính hợp nhất.
- Thông tin khác
Lại, nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp của Công ty mẹ trong năm đợt hơn 2.255 tỷ VND, tăng hơn 1.255 tỷ VND so với năm trước. Nguyên nhân chủ yếu là do:
- Phân bổ trọng công ty Tiểu doanh, trên bắt giảm gần 125 tỷ VND;
- Trong năm Tập đoàn ghi nhận khoản lãi chuyển nhượng của Công Nam Hải Định Vụ hơn 1.844 tỷ VND;
- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tăng hơn 400 tỷ VND trong rong với mức tăng của tài chính.

Sản thuyết minh này là một bộ phận thực hành và phát được cho riêng với bản sao tài chính hợp nhất
49
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 6 Lê Thanh Tím, Phường Nào Nghị, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, VN1 Binh
HÀO CÁO: YAT CHEMI HỢI NHẬT
Cần xem ra chào hơi mát ngày 11 tháng 12 năm 2023
Pừa kia 01: Giá trị phần số hữu ích: Tập đoàn tại nhà công ty bên tranh, liên kết
| | Giá trị
phần số hữu
tiền nắm | Phần tài hợp
tiền trong năm | Cả các, lợi nhuận
được rèn
trang năm | Tổng/(Giáo)
khóa | Giá trị
phần số hữu
cuối năm |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Công ty Cổ phần Công Cụ bằng Germapept - Terminal Line | 1.261.374.763.223 | 17.140.824.109 | - | - | 1.378.125.525.440 |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Bãi Gòn | 842.644.164.529 | 168.075.573.057 | (201.668.094.300) | (2.094.024.096) | 206.857.618.900 |
| Công ty TNHH Cổ Germapept Logistics Holdings | 234.988.021.467 | 84.832.893.095 | - | 496.241.621 | 388.323.128.569 |
| Công ty TNHH Tập cần "K" Line - Germapept | 132.752.421.322 | 15.338.813.110 | (10.000.000.000) | (110.845.320) | 127.918.343.182 |
| Công ty TNHH Cổ Germapept Shipping Holdings | 164.094.648.500 | 13.908.790.313 | - | 1.467.862.167 | 179.428.794.182 |
| Công ty TNHH DeSens Globe | 98.130.133.199 | (1.350.106.135) | - | - | 98.800.147.014 |
| Công ty TNHH Thương mại Quá Cầu Vàng | 74.975.651.083 | 3.831.315.137 | - | (344.763.711) | 78.231.617.997 |
| Công ty Cổ phần Liên hợp Thực phẩm | 22.603.751.072 | 143.324.599 | - | - | 33.744.281.871 |
| Cầu công ty bên tranh, liên kết khóa | 11.338.616.419 | 1.898.933.235 | (864.206.000) | (135.913.010) | 12.097.906.813 |
| Công | 3.025.947.266.861 | 374.534.896.375 | (214.442.294.800) | (712.380.833) | 3.485.037.487.601 |

Và Thị Anh Tào
Hạnh Kỳ

Pguyễn Đình Nguyên
Bộ môn trường

Đỗ Thích Hinh, ngày 10 tháng 3 năm 2024
CÔNG TY CỔ PHẦN
GEMADEPT
Đỗ Thích Hinh
Tổng Giám đốc
30
CÔNG TY CỔ PHẦN GENADEPT
Địa chỉ: 414 Tham Túc, Phường Bến Nghe, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BẢO CÁO TẠI CHOIR HỢP NHẤT
Chia sớm: 16 chính thức theo ngày 31 tháng 11 năm 2023
Địa lực: 80: Tình hình tông, giảm chi phí xây dựng từ bến đà hàng
| | Số đến năm | Chi phí
phát sinh
trong năm | Sức chuyển vào
TSCD trong năm | Tăng (Giềm)
khác | Số cuối năm |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Bảo dãu tối xỉu cổ điển | 188.232.611.673 | 276.681.107.188 | (407.680.029.966) | (8.475.128.890) | 46.859.711.896 |
| Xây dựng cơ bản đồ dùng | 1.603.858.328.279 | 114.749.116.818 | (1.449.422.618.611) | 43.898.886.850 | 1.112.384.658.026 |
| • Công trình Mở dặm ra Bạch Chiếu | 31.161.081.628 | - | - | - | 31.161.081.628 |
| • Dự án trồng sơn ra sân Pacific Fresh | 810.641.647.149 | 4.213.487.130 | (2.436.434.780) | 21.921.448.849 | 840.148.228.188 |
| • Dự án trồng sơn ra sân Pacific Fresh | 438.278.377.570 | 2.383.736.780 | (1.178.287.640) | 11.772.882.700 | 451.868.180.016 |
| • Dự án trồng sơn ra sân Pacific Fresh | 184.617.188.601 | 1.968.712.480 | (1.012.083.280) | 8.403.034.710 | 411.716.818.891 |
| • Dự án nâng cấp hàng Hà Nam | - | 4.941.438.189 | - | - | 4.941.438.189 |
| • Dự án Công Nạn Bình Yã | 843.047.134.134 | 498.720.810.001 | (1.438.288.418.111) | - | 498.826.622 |
| • Cấp dự án Miền | 3.433.990 | 3.471.061.498 | (0.679.114.408) | - | - |
| Công | 1.790.192.929.731 | 791.430.423.990 | (1.886.901.630.977) | 14.623.738.894 | 1.798.344.470.022 |





27
27
```markdown
Table 11.10.1998
| 1998 | 1997 | 1996 | 1995 | 1994 | 1993 | 1992 | 1991 | 1990 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10.10.1998 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 |
| 10.10.1997 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 |
| 10.10.1996 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 |
10.10.1997
| 1998 | 1997 | 1996 | 1995 | 1994 | 1993 | 1992 | 1991 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10.10.1997 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 |
| 10.10.1996 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 | 1.00 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 1 Lê Thành Tử, Phường Hào Nghe, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO DẪU TÀI CHỐH HỌP NHẤT
Chú tâm và danh bút được ngày 11 tháng 11 năm 2021
Địa lực tóc: Chúng tọa số bộ phận theo định vị của doanh
| | Lĩnh vực
khối hợp đồng | Lĩnh vực
nghiệm | Lĩnh vực kinh
doanh bút đóng sàn | Lĩnh vực
trống cao su | Chú khích
loại trà | Công |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Nhu cầu
Doanh thu chuẩn về bậc bằng và cung cấp dịch vụ
từ bên ngoài | 2.000.140.764.288 | 801.619.686.888 | 1.469.885.526 | - | - | 3.881.828.298.908 |
| Doanh thu chuẩn về bậc bằng và cung cấp dịch vụ
giữa các bộ phận | 186.118.882.861 | 181.578.363.002 | - | - | (1.198.298.288.862) | - |
| Tổng doanh thu chuẩn về bậc bằng và cung cấp
dịch vụ | 3.889.288.397.544 | 1.128.386.472.782 | 1.467.885.526 | - | (2.188.298.288.862) | 2.845.658.298.964 |
| Kết quả kinh doanh theo bộ phận | 1.680.362.437.471 | 275.951.191.881 | 1.469.885.526 | (173.384.891.998) | (308.611.075.230) | 1.156.918.814.228 |
| Các chi phí không phân bổ theo bộ phận | - | - | - | - | - | 128.298.121.467 |
| Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh | - | - | - | - | - | 1.350.518.480.621 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | - | - | - | - | - | 1.960.963.381.451 |
| Chi phí tài chính | - | - | - | - | - | (139.699.053.138) |
| Chú chép khắc | - | - | - | - | - | 54.803.761.631 |
| Chi phí khắc | - | - | - | - | - | (84.480.444.517) |
| Phần III kinh tế trong công ty liên kết, liên doanh | 11.386.814.106 | 355.092.768.311 | 3.884.222.962 | - | - | 254.216.816.173 |
| Các phí thuê thu nhập doanh nghiệp hiện hành | - | - | - | - | - | (314.638.842.948) |
| Các phí thuê thu nhập doanh nghiệp toàn bộ | - | - | - | - | - | 38.889.826.078 |
| Lợi nhuận cao thuê thu nhập doanh nghiệp | - | - | - | - | - | 2.319.558.298.921 |
| Tổng chi phí để phát sinh để mua tài sản về dịch
và các sản phẩm của bạn khác | 165.556.875.235 | 399.515.161.397 | - | 3.425.106.567 | - | 926.479.134.894 |
| Tổng chi phí khắc thu và phân bổ chi phí của
mình chủ bạn | 113.594.836.998 | 123.123.156.676 | - | 15.840.867.894 | - | 457.688.468.358 |
| Tổng gia vụ các khoản chi phí lớn không bằng
bản đơn chi phí khắc thu và phân bổ chi phí của
mình chủ bạn | - | - | - | - | - | - |
12
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bảo Hạnh, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
NĂO CÁO TẠI CHOI HỌC NHẬT
Cần xem để nhận bắt đầu ngày 31 tháng 12 năm 2023
Cần tìm hiểu: Tiếng tân cổ hội nhận được bình chọn bình, khuyến khích (tiếp theo)
| | Lĩnh vực
khai thác công | Lĩnh vực
hợp tác | Lĩnh vực kinh
doanh hội động tác | Lĩnh vực
hàng quý trị | Cần khám
hợp tác | Công |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Xem trước | | | | | | |
| Doanh thu thuộc về khả năng và cung cấp dịch vụ
ra bên ngoài | 1.161.176.218.888 | 818.872.001.341 | 1.241.340.218 | - | - | 1.078.143.108.078 |
| Doanh thu thuộc về khả năng và cung cấp dịch vụ
giữa các bộ phận | 771.695.248.858 | 669.107.882.247 | 1.212.896.888 | - | (1.412.301.919.174) | - |
| Tổng doanh thu thuộc về khả năng và cung cấp
dịch vụ | 1.197.873.481.837 | 1.474.828.183.789 | 2.433.431.968 | - | (2.442.016.919.174) | 1.088.343.698.174 |
| Lỗi giải khát doanh thu bộ phận | 983.994.221.181 | 798.242.428.108 | 2.451.455.968 | (87.681.187.812) | (43.668.816.882) | 1.077.717.818.448 |
| Các chi phí không phân bổ theo bộ phận | | | | | | (38.146.877.132) |
| Lợi nhuận và hoạt động kinh doanh | | | | | | 20.847.213.562 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | | | | | | (165.689.819.676) |
| Chi phí bán | | | | | | 50.285.478.178 |
| Chi phí khác | | | | | | (20.639.216.626) |
| Phân bổ hoặc lỗ trong công ty liên kết, liên doanh | 31.818.816.442 | 216.778.001.135 | 189.827.137 | - | - | 388.148.213.174 |
| Chi phí thuế theo nhịp doanh nghiệp hiện hành | | | | | | (184.818.296.105) |
| Chi phí thuế theo nhịp doanh nghiệp hiện hành lại | | | | | | 16.774.341.617 |
| Lợi nhuận cao thuế theo nhịp doanh nghiệp | | | | | | 1.161.385.797.034 |
| Tổng chi phí đã phát hành để mua và nắm số dịch
và các chi phí bán bán hàng khác | 1.239.942.748.833 | 269.866.903.361 | - | 4.121.182.948 | - | 2.026.278.246.148 |
| Tổng chi phí khóa học và phân bổ chi phí trữ
tranh dài hơn | 116.518.424.799 | 111.318.810.636 | - | 12.768.424.799 | - | 455.617.662.565 |
| Tổng giá trị cân khước chi phí thu không bằng
đến mức chi phí khóa học và phân bổ chi phí trữ
tranh dài hơn | - | - | - | - | - | - |
11
VẬN CÔNG TY CỔ PHẦN
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 014 Thung Lộc, Phường Đầu Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
HÀO CẢO TÀI CHOẨN THỨC NHẤT
(Tên năm 1000, tên của người đã dùng 12 năm 2023)
(Tên tọa độ: Thông tin về bộ phận theo theo tọa tọa thành (tiếp theo))
| | Lĩnh vực
khai thác rộng | Lĩnh vực
hợp tác | Lĩnh vực
đánh giá động tác | Lĩnh vực
trắng sen se | Các khám
loại cao | Công |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Số phát xâm | 8.179.183.914.288 | 8.201.713.431.112 | 100.708.598.212 | 2.823.881.173.782 | - | 12.323.377.103.314 |
| Tải các mục bếp của bộ phát | | | | | | 221.444.061.074 |
| Các tài sản không phân bổ theo bộ phận | | | | | | 33.566.823.368.128 |
| Făng cài cản | 1.240.099.998.892 | 813.137.678.827 | - | 1.137.639.482.874 | - | 2.708.847.338.188 |
| Sở phát tra không phân bổ theo bộ phận | | | | | | 24.833.878.218 |
| Făng sợ phát sai | | | | | | 3.877.831.116.209 |
| Số tiền xâm | 6.940.283.371.372 | 5.712.418.944.872 | 101.894.486.801 | 2.827.613.351.162 | - | 13.842.253.554.887 |
| Tải các mục bếp của bộ phát | | | | | | 188.601.454.885 |
| Các tài sản không phân bổ theo bộ phận | | | | | | 33.878.654.688.172 |
| Făng sợ phát sai | | | | | | 3.877.831.116.209 |

c
bakertilly
A & C
A&C Auditing and Consulting Co., Ltd. is a member of the global network of Baker Tilly International Ltd., the members of which are separate and independent legal entities
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
NĂM TÀI CHÍNH KẾT THỦC NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2023
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
CÙNG TY CỔ PHẦN GENASIERT
MỤC LỤC
| Trang | |
|---|---|
| 1. Mục lục | 1 |
| 2. Hào cạo của Ban Tổng Giám đốc | 2 - 3 |
| 3. Hào cáo kiểm toán độc lập | 4 |
| 4. Bảng cân đối kế toán tại ngày 31 tháng 12 năm 2023 | 5 - 8 |
| 5. Hào cáo kết quả hoạt động kinh doanh | |
| cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2023 | 9 |
| 6. Báo cáo tìm chuyển tiền tệ | |
| cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2023 | 10 - 11 |
| 7. Bán thuyết minh Báo cáo tài chính | |
| cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2023 | 12 - 14 |
| 8. Phụ lục | 15 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
BẢO CÁO CỦA BAN TỔNG GIÁM ĐỐC
Ban Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần GemaDept bao đây gọi tắt là "Công ty" trình bày báo cáo của mình, cũng chỉ báo cáo tài chính cho năm tài chính bắt đầu ngày 31 tháng 12 năm 2021.
Khái quát về Công ty
Công ty Cổ phần GemaDept hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0101116741, cũng ký tắt đầu ngày 01 tháng 11 năm 1990 và đăng ký thay đổi tắt thứ 29 ngày 02 tháng 11 năm 2023 do Bộ Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh cấp.
Trụ sở hoạt động
- Địa chỉ: 6 Lê Thánh Tấn, Thường Bến Ngoc, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Điện thoại: +84 (028) 3823 6236
- Fax: +84 (028) 2823 3236
Công ty hiện định với nhiều thực hành triển lãm ngành nghề kinh doanh rất lớn là khai thác công sở hợp liền.
- Khai thác công: Khai thác hệ thống công trải dọc từ Bắc địa Nam, tại các thành phố lớn và các vùng kinh tế trong điểm: sông Nam Hải, sông Nam Hải Định Vĩ (đến ngày 31 tháng 5 năm 2023), sông Nam Định Vĩ, Nam Hải ICD, sông Đang Quất, sông Phước Long, sông Bình Dương và sông nước tiểu GemaLab Cải Nam.
- Logistics: Trong tâm phân phối: Văn tài website chuyên tuyển, Văn sử hàng năm trường siêu trưng. Văn tài đa phương thức: Quản lý kia và chuyên viên; Đại lý giao nhận; Qu hãng bán hàng không.
Ngoài ra, Công ty đầu tư một số dự án và chọn lọc trong lĩnh vực trồng rừng và bất động sản.
- Trồng rừng: Trồng, chăm sóc, khai thác, chế biến cây cao su và cây trồng nghiệp tại Campuchia;
- Bất động sản: Xây dựng và khai thác các trung tâm thương mại, khách sạn, các ốc vào phòng ở các thành phố lớn tại Việt Nam và khu vực Đông Dương bao gồm: du án Khe phốc hợp Saigou Gem và du án Khu phốc hợp tại Vũng Châu - Lào.
Bất động quản trị và làm điều hành, quản lý
Các thành viên Hộ, đồng quản trị và làm điều hành, quản lý của Công ty trong năm và còn đến thời điểm báo cáo này bao gồm:
Bất động quản trị
| Họ tên | Chân vụ |
|---|---|
| Ông Đỗ Văn Nhân | Chủ tịch |
| Ông Chu Đào Khang | Phó Chủ tịch |
| Ông Nguyễn Thanh Bình | Thành viên |
| Bà Bùi Tác Tử Hương | Thành viên |
| Bà Nguyễn Minh Ngocét | Thành viên |
| Ông Vũ Ninh | Thành viên |
| Ông Nguyễn Văn Hùng | Thành viên HDQT độc lập |
| Ông Hoàn Duomun | Thành viên (đã miễn nhiệm từ ngày 03 tháng 6 năm 2021) |
| Ông David Da | Thành viên (đã miễn nhiệm từ ngày 03 tháng 6 năm 2021) |
| Ông Tanyuan Kua | Thành viên (đã miễn nhiệm từ ngày 01 tháng 6 năm 2021) |
| Ông Eileen Hoan | Thành viên (được bầu từ ngày 01 tháng 6 năm 2021) |
| Ông Lân Đình Du | Thành viên HDQT độc lập (được bầu từ ngày 09 tháng 6 năm 2021) |
| Ông Nguyễn Thái Sơn | Thành viên HDQT độc lập (được bầu từ ngày 09 tháng 6 năm 2021) |
Ban kiểm soát
| Họ tên | Chân vụ |
|---|---|
| Ông Lào Tường Hãn | Trưởng ban |
| Bà Vũ Thị Hoàng Bảo | Thành viên |
| Ông Trần Đức Thoát | Thành viên |
| Bà Phan Cầm Ly | Thành viên (đã miễn nhiệm từ ngày 04 tháng 6 năm 2021) |
| Bà Trần Hoàng Ngọc Uyên | Thành viên (đã miễn nhiệm từ ngày 04 tháng 6 năm 2021) |


CÔNG TY CỔ PHẦN SEMADCEPT
ĐẠO CẢI LIÊN BẠN TỔNG GIÀM ĐỐC (Tiền Đim)
Ban Tổng Giám đốc
| Họ tên | Chức vụ |
|---|---|
| Ông Nguyễn Thanh Bình | Tổng Giám đốc |
| Ông Phạm Quốc Long | Phó Tổng Giám đốc |
| Ông Nguyễn Thế Uống | Phó Tổng Giám đốc |
| Ông Đỗ Công Khanh | Phó Tổng Giám đốc |
Đại diện tham pháp luật
Người đại diện theo pháp luật của Công ty trong việc và cho đến thời điểm lập báo cáo này là Ông Nguyễn Thanh Bình - Tổng Giám đốc Công ty (tại bỏ những ngày đó tháng 6 năm 2023).
Kiểm toán viên
Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn ABC đã được chỉ định kiểm toán. Báo cáo tài chính của năm tài chính năm năm 2023, bắt đầu ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Công ty.
Trách nhiệm của Ban Tổng Giám đốc
Ban Tổng Giám đốc chịu trách nhiệm lập báo cáo tài chính phân biệt trong thực và hợp lý tình hình tài chính, kết quả hoạt động kinh doanh và lưu chuyển tiền tệ của Công ty trong năm. Trong việc lập báo cáo tài chính này, Ban Tổng Giám đốc phải:
- Chọn lưu các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách cấp một cách nhất quán.
- Thực hiện các nội thất và các cửa tích cực cách hợp lý và thị trường.
- Nếu có các chuẩn mực kế toán áp dụng của Công ty có được toàn thể hay không và tất cả các sai lệch trong yêu cầu được trình bày và giải thích trong việc cài tài chính.
- Lấy báo cáo tài chính tiêu chí có hoạt động liên tục và trường hợp không thể cho rằng Công ty sẽ tiếp tục hoạt động liên tục.
- Thiết lập và thực hiện hệ thống kiểm soát nội bộ một cách hữu hiệu nhằm hạn chế chỉ ra cả sai sót trong yêu cầu giao lưu hoặc nhằm lẫn mang việc lập và trình bày báo cáo tài chính.
Ban Tổng Giám đốc đảm bảo các tổ kế toán thích hợp được lưu giữ đầy đủ để phân biệt tình hình tài chính của Công ty với mức độ chính xác hợp lý tại bất kỳ thời điểm nào và các cá nhân kế toán toàn thể chế độ kế toán áp dụng. Ban Tổng Giám đốc cũng chịu trách nhiệm quản lý các tài sản của Công ty và do đó đã thực hiện các biện pháp trình hợp để ngăn chặn và phát hiện các hành vi giao lưu và các vi phạm khác.
Ban Tổng Giám đốc cam kết đã toàn thân các yêu cầu của việc trong việc lập báo cáo tài chính.
Phê duyệt báo cáo tài chính
Ban Tổng Giám đốc phê duyệt báo cáo tài chính dưới đây. Báo cáo tài chính đã phần lớn mang theo và hợp lý tình hình tài chính của Công ty tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2023, cũng như kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ của năm tài chính bắt đầu hàng ngày, phù hợp với các chuẩn mực kế toán Việt Nam, Chế độ Kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính.

Nguyễn Thanh Bình
Tổng Giám đốc
Ngày 30 tháng 3 năm 2023
A&C AUDITING AND CONSULTING CO., LTD.
bakertilly
A & C
Hành chính: Hệ thống kênh A&C, Tài liệu Của Cao Của và Tài liệu Của
Danh sách các đơn vị hành chính, đơn vị hành chính, đơn vị hành chính, đơn vị hành chính, đơn vị hành chính, đơn vị hành chính, đơn vị hành chính, đơn vị hành chính, đơn vị hành chính, đơn vị hành chính, đơn vị hành chính, đơn vị hành chính, đơn vị hành chính, đơn vị hành chính, đơn vị hành chính, đơn vị hành chính, đơn vị hành chính, đơn vị hành chính
Bộ: 1.8901/24/TC-AC
BÁO CÁO KIỂM TOÀN ĐỘC LẬP
Kính gửi: CÁC CỦ ĐÔNG, HỌI ĐỒNG QUẢN THỊ VÀ BẠN TỔNG GIẢM ĐỐC CÙNG TY CỔ PHẦN GEMARSET
Chúng tôi đã kiểm toán Báo cáo tài chính kèm theo các Công ty Củ phần (Intender) trên đây gọi tắt là “Công ty”), được lập ngày 30 tháng 5 năm 2020, từ mang độ đến trung 43, bao gồm Bảng cân đối kê toàn tại ngày 31 tháng 12 năm 2020. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo tìm chuyển tiền tệ cho năm tài chính bắt đầu sáng ngày và bậc thuyết minh Báo cáo tài chính.
Trách nhiệm của Ban Tổng Giám đốc
Bạn Tổng Giám đốc Công ty chào trách nhiệm về việc lập và trình bày trung thực và hợp lý Báo cáo tài chính của Công ty theo các chuẩn mực kế toán Việt Nam. Chế độ Kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày Báo cáo tài chính và chào trách nhiệm về kiểm soát nội bộ mà Ban Tổng Giám đốc các định kì của thiết kế đảm bảo cho việc lập và trình bày Báo cáo tài chính không có sai sót trong yêu cầu giao lập hoàn chỉnh lẫn.
Trách nhiệm của Kiểm toán viên
Trách nhiệm của chúng tôi là đưa ra ý kiến về Báo cáo tài chính dựa trên kết quả của cuộc kiểm toán. Chúng tôi đã tiến hành kiểm toán theo các chuẩn mực kiểm toán Việt Nam. Các chuẩn mực này yêu cầu chúng tôi nêu ra các chuẩn mực và các quy định về đầu độc nghề nghiệp, lập kế hoạch và thực hiện cuộc kiểm toán để đạt được sự đảm bảo hợp lý về việc liệu Báo cáo tài chính của Công ty và còn sai sót trong yêu cầu không.
Cũng việc kiểm toán bao gồm thực hiện các thứ tại nhóm thu thập các bằng chứng kiểm toán về các số liệu và thuyết minh trên Báo cáo tài chính. Các thứ tại kiểm toán được lựa chọn dựa trên chỉ đoán của kiểm toán viên, bao gồm đánh giá tài ra số sai sót trong việc trong Báo cáo tài chính do gian lận hoặc nhiều lần. Các thực hiện đánh giá các tài ra này, kiểm toán viên đã xem xét kiểm toán nội bộ của Công ty liên quan đến việc lập và trình bày Báo cáo tài chính trong thực, hợp lý nhằm thiết kế các thứ tại nhóm toàn phù hợp với tình hình thực tế, tuy nhiên không nhằm mục đích đưa ra ý kiến về hiệu quả của kiểm soát nội bộ của Công ty. Cũng việc kiểm toán cũng bao gồm đánh giá tình trình hợp của các chính sách kế toán được áp dụng và tích hợp lý của các xác định kế toán của Ban Tổng Giám đốc cũng như đánh giá việc trình bày rằng thế Báo cáo tài chính.
Chúng tôi tin tưởng rằng các bằng chứng kiểm toán nói chung tôi đã thu thập được là đầy đủ và thích hợp Báo cáo và các ý kiến kiểm toán của chúng tôi.
Ý kiến của Kiểm toán viên
Theo ý kiến của chúng tôi, Báo cáo tài chính đã phân tích trong thực và hợp lý, của các khía cạnh trong yêu cầu hành tài chính của Công ty Củ phần (Intender) tại ngày 31 tháng 12 năm 2020, cũng như kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình học chuyển liên tế cho năm tài chính bắt đầu sáng ngày, phù hợp với các chuẩn mực kế toán Việt Nam. Chế độ Kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày Báo cáo tài chính.


Hành chính: Hệ thống kênh A&C
Của Cao Của và Tài liệu Của
Tài liệu Của
Kiểm toán viên: 21/2020/21/1-008-1
Người được ủy quyền: https://www.bakertilly.com
TỔ: Hệ Chủ hành, ngày 30 tháng 1 năm 2020
CÙNG TY CỔ PHẦN GEHAVERT
Học viện Bỉ Lễ Thánh Trác, Phường Nhi, Ngân, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Phường 101
HÀI CÁC TẠI CHÍNG
Chia sẻ: 01 chính kê, theo ngày 31 tháng 12 năm 2021
BẢNG CẦN ĐỔI KẾ TOÁN
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2021
| CHỦ TRẤN | Bài
số | Danh
mình | Bài viết năm | Bài viết năm |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 0. TẢI BẢN NGÀN HẠN | 100 | | 1.069.790.947.239 | 1.272.686.253.264 |
| I. Tiền và các khoản mong đựung của | 110 | V.2 | 114.337.138.188 | 821.845.666.797 |
| II. Tiền | 111 | | 167.629.078.311 | 131.145.836.191 |
| III. Các khoản mong đựung của | 121 | | 146.788.843.881 | 948.288.590.038 |
| II. Báo ra cái chinh ngân hạn | 133 | | 333.147.734.983 | 68.903.595.989 |
| I. Chứng khoán kinh doanh | 135 | V.2a | 45.223.221.688 | 43.731.235.888 |
| II. Dự phòng giáo giá chứng khoán kinh doanh | 133 | V.2a | (32.275.580.777) | (27.183.335.885) |
| III. DDoS toàn bộ các ngân đáo hạn | 133 | V.2b | 212.236.386.306 | 11.000.000.000 |
| III. Các khoản phát âm ngân hạn | 100 | | 1.889.337.573.788 | 626.667.757.128 |
| I. Phải thu ngân hạn của khách hàng | 101 | V.1 | 100.033.322.388 | 83.888.817.731 |
| II. Trả mười cho người bán ngân hạn | 102 | V.4 | 72.348.548.188 | 63.818.396.508 |
| III. Phải thu sét bộ ngân hạn | 113 | | | |
| IV. Phải thu theo dõi 49 kč hoạch hợp đồng xây dựng | 114 | | | |
| V. Phải thu tổ chức ban ngân hạn | 115 | V.5a | 544.127.887.886 | 179.823.505.900 |
| VI. Phải thu ngân hạn khác | 116 | V.5a | 367.122.866.828 | 313.635.108.872 |
| VII. Dự phòng phát âm ngân hạn khá dài | 137 | V.7 | (16.322.349.847) | 132.381.431.186 |
| VIII. Tài chính cho xử lý | 138 | | | |
| IX. Hàng đền khu | 140 | | 3.517.665.137 | 9.254.173.114 |
| I. Hàng đền khu | 143 | V.8 | 3.817.665.137 | 9.254.173.114 |
| II. Dự phòng giáo giá hàng đền khu | 140 | | | |
| X. Tài sản ngân hạn khác | 150 | | 76.162.681.337 | 56.945.986.155 |
| I. Chi phí trữ vách ngăn hạn | 151 | V.5a | 2.149.888.321 | 2.612.262.482 |
| II. Thời gian trữ gói hàng được khóa trữ | 152 | | 76.768.832.337 | 48.395.981.174 |
| III. Thời gian trữ khám theo phải thu theo nước | 153 | X.13 | 17.224.879 | 12.186.186 |
| IV. Cách dịch vụ bán và trữ phiếu Chính phủ | 154 | | | |
| V. Tài sản ngân hạn khác | 155 | | | |
Báo cáo này phải được đáp ứng các thao tác và các yêu cầu
5
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADSPT
Khu vực 112, Tỉnh Tàu, Phường Hải Ngân, Quận 1, TP. Đô Chí Minh, Việt Nam
ĐẠO CÂU TÀI CHÍNH
Chủ biên tài chính với Ban ngày 31 tháng 12 năm 2023
Bảng đầu dõi kèm tên Điện Biên
| CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADSPT | Hệ thống | Độ bền mòn | Độ dẻo mòn | |
|---|---|---|---|---|
| B- TẢI SẢN DẠI BAO | 120 | 3.779.868.818.310 | 2.931.121.817.888 | |
| 1. | Căn khoăn phải thu dài bao | 110 | 81.844.873.679 | 22.349.799.763 |
| 1. | Phải thu dài bao trên chính bảng | 110 | - | - |
| 2. | Từ trước cho ngoài bao dài bao | 112 | - | - |
| 3. | Vẫn hình thành 4 đầu vị trực thuộc | 113 | - | - |
| 4. | Phải thu nhị bộ dài bao | 114 | - | - |
| 5. | Phải thu và cho tay dài bao | 112 | V.56 | 74.836.080.388 |
| 6. | Phải thu dài bạn khác | 106 | V.56 | 18.864.071.675 |
| 7. | Lúc phòng phải thu dài bạn khá dẻo | 119 | - | - |
| II. TẢI SẢN DẠI BAO | 110 | 931.147.818.366 | 368.318.241.681 | |
| 1. | Từ sau có định bên kính | 112 | 922.962.261.988 | 318.218.285.133 |
| - | Pguyên gói | 112 | 4.876.396.996.373 | 447.223.298.381 |
| - | Chỉ trị bao mòn lớp bỏ | 119 | (471.142.447.324) | (986.706.706.662) |
| 2. | Từ sau có định theo tài chính | 120 | 16.404.404.099 | 94.220.762.409 |
| - | Pguyên gói | 120 | 221.473.842.181 | 221.473.842.181 |
| - | Chỉ trị bao mòn lớp bỏ | 120 | (112.953.388.168) | (199.742.818.849) |
| 3. | Từ sau có định số kính | 113 | 13.778.924.888 | 13.118.818.061 |
| - | Pguyên gói | 120 | 58.118.778.767 | 12.582.512.099 |
| - | Chỉ trị bao mòn lớp bỏ | 119 | 122.489.434.608 | (18.582.617.281) |
| III. BÁI ĐIỆNG SẢN ĐẤU TA | 120 | - | - | |
| - | Pguyên gói | 121 | - | - |
| - | Chỉ trị bao mòn lớp bỏ | 122 | - | - |
| IV. TẢI SẢN DẠI BAO BẢN | 140 | 68.181.188.585 | 175.814.882.921 | |
| 1. | Chỉ ghi sàn mũi, kính doanh dò dung dài bao | 141 | - | - |
| 2. | Chỉ ghi sàn dạng an hàn dò dung | 142 | V.19 | 88.683.259.145 |
| V. ĐIỀU TA TẢI CHÍNH TẢI BẢN | 150 | 6.217.431.399.279 | 5.861.508.187.672 | |
| 1. | Đi 1/2m to vào cổng ty cao | 151 | V.22 | 3.876.520.443.718 |
| 2. | Đi 1/2m to vào cổng ty trên doanh, ban lớn | 153 | V.22 | 3.819.684.633.941 |
| 3. | Đi 1/2m to gấp vần sàn đơn vị khác | 159 | V.22 | 1.029.338.362 |
| 4. | Lúc phòng đầu tư tài chính dài bao | 150 | V.22 | (698.274.524.145) |
| 5. | Đầu tư trên giã đáo ngay cho bạn | 152 | - | - |
| VI. TẢI SẢN DẠI BAO KÌNH | 160 | 7.688.831.755 | 12.391.154.280 | |
| 1. | Chỉ ghi tài chính dài bao | 161 | V.56 | 1.688.831.755 |
| 2. | Từ sau cuối thu nhận bước bơ | 162 | - | - |
| 3. | Thiết bị, vật tư phụ hợp theo thứ dài bao | 163 | - | - |
| 4. | Tài sản dài bao khỏe | 164 | - | - |
| TỔNG CỘNG TẢI BẢN | 170 | 2.369.967.480.238 | 1.136.787.218.434 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMATOPT
Địa chỉ: 111 Thanh Hóa, Phường Bến Mạnh, Quận 1, TP. Hệ Chí Minh, Việt Nam
ĐƯỜCẢI TÁC CHẨN
Chỉ tiêu: 01 trình độ theo ngày 17 tháng 12 năm 2023
Bằng cấp 020 bộ toán theo theo
| CSET TÍT | Hệ số | Thay đổi mới | Bộ toán năm | Bộ tiền năm |
|---|---|---|---|---|
| 1. NỘ PHẢI TRA | 320 | 797.344.718.828 | 1.817.182.886.168 | |
| 2. Vụ ngân ban | 319 | 467.618.423.956 | 1.669.421.194.488 | |
| 3. Phải bỏ người bác ngân ban | 313 | V.14 | 23.112.963.818 | 39.376.666.133 |
| 4. Người mua và tiền trước ngân ban | 312 | |||
| 5. Thời kỳ cho doanh nhân của bữa cơm | 310 | V.13 | 37.490.164.613 | 54.117.817.253 |
| 6. Phải bỏ người lao động | 310 | V.12 | 44.654.513.622 | 37.618.139.112 |
| 7. Chi phí phải bỏ ngân ban | 315 | V.17 | 1.564.239.457 | 1.817.618.722 |
| 8. Phải trả các bộ ngân ban | 315 | |||
| 9. Phải trả theo dân độ bộ hoạch hợp đồng xây dựng | 315 | |||
| 10. Doanh thu chưa theo bữa ngân ban | 310 | V.18 | 8.477.622.873 | 1.835.094.754 |
| 11. Vụt và ngân ban khác | 310 | V.17 | 188.146.477.122 | 1.121.330.333.967 |
| 12. Vụt và sự thật từ chinh nghi hãn | 322 | V.20a | 113.853.362.368 | 326.813.813.387 |
| 13. Dự phòng phải bỏ ngân ban | 311 | V.21 | 1.753.576.399 | 1.733.276.836 |
| 14. Quá trình thương, phát lọt | 312 | V.22 | 29.625.818.066 | 35.433.815.786 |
| 15. Quá trình ăn gói | 323 | |||
| 16. Qua cách mua bán bộ sàn phiếu 13mm phù | 324 | |||
| 17. Pợ dài hạn | 326 | 218.324.588.876 | 311.829.522.788 | |
| 18. Phải bỏ người bác dại hút | 321 | |||
| 19. Người mua và tiền trước dài hạn | 313 | |||
| 20. Chi phí phải bỏ mái hạn | 313 | |||
| 21. Phải bỏ một bộ sàn của doanh | 324 | |||
| 22. Phải trả một bộ sàn ban | 322 | |||
| 23. Doanh thu chưa theo bữa các bạn | 326 | |||
| 24. Phải trả các bộ sàn ban | 329 | |||
| 25. Phải trả các bộ sàn ban | 329 | V.22b | 218.958.644.883 | 321.833.218.546 |
| 26. Trò phiếu chuyên sâu | 319 | |||
| 27. Cố phiếu so sánh | 340 | |||
| 28. Thời kỳ công nhận bộ phải số | 341 | V.23 | 774.150.100 | 747.186.154 |
| 29. Dự phòng phải bỏ dài hạn | 342 | |||
| 30. Quá trình bữa băm bác dại công nghệ | 343 |
Mở vào cửa phải, được sắm cùng với tháp thạch xanh khô, sàn sổ phì
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 11-5 Tỉnh Tín, Thường Bến Ngân, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÂY CẢM TẢI CHÍNH
Chỉ dẫn từ chính thức của người sử dụng từ năm 2012
Đăng của Cổng thông tin điện tử
| CHI TÍCH | Đất số | Thay đổi số | Số ngân sách | Số đầu năm |
|---|---|---|---|---|
| B - VON CHỦ ĐỨ HỨC | 408 | 1.833.542.357.539 | 1.811.041.178.143 | |
| 1. Văn bản xã hội | 410 | 7.839.013.467.938 | 8.013.042.178.364 | |
| 2. Văn quy cho chủ xã hội | 411 | V.24 | 1.818.261.170.768 | 1.811.179.175.288 |
| 3. Có phần phổ thông có nguồn gốc quy mô | 412a | 1.818.261.170.288 | 1.811.179.175.288 | |
| 4. Có phần xã hội | 412b | - | - | |
| 5. Tương tự của xã hội | 413 | V.24 | 1.831.332.287.188 | 1.841.332.397.043 |
| 6. Quyết định chuyên đề tài chính | 414 | - | - | |
| 7. Văn bản của chủ xã hội | 414 | V.24 | 59.188.166.882 | 59.188.166.882 |
| 8. Có phần mỹ | 415 | - | - | |
| 9. Chính phủ được quy định tại nhà | 416 | - | - | |
| 10. Chính phủ có giá trị kinh | 417 | V.24 | 11.634.191.462 | (225.171.862) |
| 11. Quỹ đầu tư của nước | 418 | V.24 | 71.661.186.796 | 71.661.186.796 |
| 12. Quỹ tối ưu cho các doanh nghiệp | 419 | - | - | |
| 13. Quỹ kinh doanh của chủ xã hội | 420 | V.24 | 53.268.323.880 | 53.268.323.880 |
| 14. Lợi nhuận của hoạt động quản lý kinh | 421 | V.24 | 1.848.542.866.762 | 1.848.542.866.762 |
| 15. Lợi nhuận của hoạt động quản lý kinh | 421a | - | - | |
| 16. Lợi nhuận của hoạt động quản lý kinh | 421b | 1.848.542.866.762 | 1.848.542.866.762 | |
| 17. Người dân đầu tư xây dựng cơ bản | 422 | - | - | |
| 18. Người khác giữ và quý khác | 423 | - | - | |
| 19. Người hợp đồng | 424 | - | - | |
| 20. Người hợp đồng của chính phủ | 425 | - | - |
TỔNG CÔNG NGUỒN VỮN
448
7.768.887.486.539
7.228.757.158.414



Địa chỉ: 11-5 Tỉnh Tín, Thường Bến Ngân, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÂY CẢM TẢI CHÍNH
Chỉ dẫn từ chính thức của người sử dụng từ năm 2012
Đăng của Cổng thông tin điện tử
CÔNG TY CỔ PHẨM GEMADRPT
Phòng 1111 Thành Tôn, Phường Bến Ngân, Quận 1, TP. Hà Chi Nhon, Việt Nam
BẢO CAO TẠI CÔNG
Chuyên tài chính (1) phó ngày 14 tháng 12 năm 2023
BẢO CAO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Cha của tài chính khi phó ngày 14 tháng 12 năm 2023
| CHỈ TRỊ | Mã số | Thành sách | Phoc. nợ | Biểu thức |
|---|---|---|---|---|
| 1. Danh tài bán hàng từ cung cấp dịch vụ | 85 | V1.1 | 768.997.828.426 | 449.528.821.388 |
| 2. Các khoan giao lưu doanh thu | 82 | |||
| 3. Banach thu được số bán hàng từ cung cấp dịch vụ | 78 | 748.997.828.424 | 449.828.822.386 | |
| 4. Sản sản hàng bán | 71 | V1.2 | 719.993.639.786 | 449.800.864.198 |
| 5. Lợi nhuận gấp về bán hàng từ cung cấp dịch vụ | 70 | 458.495.388.995 | 458.497.362.265 | |
| 6. Hành thu hoạt động tài chính | 70 | V1.3 | 1.798.723.558.547 | 458.576.857.868 |
| 7. Chi phí tài chính | 72 | V1.4 | 145.591.162.043 | 488.661.536.899 |
| Trong đó chi phí 30 km | 71 | 18.895.125.258 | 83.421.195.534 | |
| 8. Chi phí bán hàng | 59 | V1.5 | 1.285.769.835 | 0.471.465.215 |
| 9. Chi phí quản lý doanh nghiệp | 56 | V1.6 | 326.246.786.859 | 256.237.712.196 |
| 10. Lợi nhuận thu hút thu hút kinh doanh | 58 | 2.366.647.657.135 | 312.421.277.656 | |
| 11. Thu nhập khác | 55 | V1.7 | 56.268.437.113 | 2.139.769.736 |
| 12. Chi phí khác | 53 | V1.8 | 13.391.194.779 | 22.376.669.996 |
| 13. Lợi nhuận khác | 52 | 2.989.142.237 | 74.151.196.170 | |
| 14. Tổng 5% chuỗi hỗ trợ trước thuế | 50 | 2.783.916.969.399 | 491.295.155.288 | |
| 15. Chi phí thuế 5% nhập doanh nghiệp bữa tắm | 50 | V1.9 | 494.247.254.611 | 24.252.288.279 |
| 16. Chi phí thuế 5% nhập doanh nghiệp toàn tại | 48 | V1.9 | 51.559.956 | 1.746.296.960 |
| 17. Lợi nhuận sau thuế 5% nhập doanh nghiệp | 48 | 5.249.335.165.842 | 461.912.825.260 | |
| 18. Lợi nhuận sau chi phí | 78 | V1.10 | ||
| 19. Chi phí giảm bớt chi phí | 78 | V1.10 |



Xem thêm: Hành chính Pguan
Sử dụng 1 năm 2014
CÔNG TY CỔ PHẨM GEMADRPT
Phòng 1111 Thành Tôn, Phường Bến Ngân, Quận 1, TP. Hà Chi Nhon, Việt Nam
BẢO CAO TẠI CÔNG
Chuyên tài chính (1) phó ngày 14 tháng 12 năm 2023
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADENT
Chương 11: Thành Tín, Thường Sử Hiệu, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, 7-9 năm
BẢO CÁO TÀI CHUH
Chú thích: 01:01:01:01:01:01:01:01:01:01:01:01:01:01:01:01:01:01:01:01:01:01:01:01:01:01:01:01:01:01
BẢO CÁO LƯU CHUYÊN TIÊN TẾ
(Thực phường pháp gián tiếp)
Chú thích chi chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2023
| CHỨ TIÊN | Bài | Thuyết | Phân loại | Nôm tách |
|---|---|---|---|---|
| 1. Lưu chuyển tiền tệ hoạt động kinh doanh | ||||
| 1. Gọi số tiền chín tiền | 01 | 2.799.351.869.666 | 481.216.127.486 | |
| 2. Diễn chinh tiền cần khuyến | V.12 | |||
| - Khóa học tài sản số định từ bất động của đầu tư | 02 | V.12; V.13 | 571.380.847.704 | 155.216.845.174 |
| - Các khung đa quảng | 03 | V.3; V.7 | 254.186.638.755 | 33.801.687.440 |
| - Lễ, lễ chinh dịch tệ phí với đơn thuế thời gian lại | 04 | V.5 | (4.564.370.891) | (2.473.923.374) |
| - Lễ, lễ tệ hoạt động đầu tư | 05 | V.5; V.7 | (2.019.384.880.591) | (472.521.599.181) |
| - Cài ghế để cọt | 06 | V.4 | 28.828.233.384 | 42.421.783.254 |
| - Các khung điều chỉnh khóa | 07 | |||
| 3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh | ||||
| - Trước thay đổi của sản động | 08 | 122.874.516.234 | 228.809.127.244 | |
| - Tăng, giảm các khoản chút thu | 09 | (15.158.816.275) | (4.481.514.543) | |
| - Tăng, giảm hàng đầu sản | 10 | 5.116.584.236 | (2.243.209.702) | |
| - Tăng, giảm các khoản chút thu | 11 | (1.088.971.781.429) | (1.055.784.079.84) | |
| - Tăng, giảm chi phí chi trước | 12 | 9.442.812.689 | (4.496.694.277) | |
| - Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh | 13 | |||
| - Tiền tệ cọt độ tin | V.12 | |||
| - Thời gian thu nhập doanh nghiệp đề cập | 14 | V.14; V.6 | (41.234.845.697) | (47.413.125.218) |
| - Thời gian nhập doanh nghiệp đề cập | 15 | V.13 | (436.773.536.557) | (13.679.827.418) |
| - Tiền thu nhập từ hoạt động kinh doanh | 16 | |||
| - Tiền chi trình thu nhập bằng kinh doanh | 17 | (28.912.846.416) | (24.673.864.197) | |
| Lưu chuyển tiền thuế từ hoạt động kinh doanh | 18 | (2.337.835.442.421) | (3.384.487.847.454) |

- Lưu chuyển tiền tệ hoạt động đầu tư
- Tiền chi để mua sắm, xây dựng kế toán số định từ cọt tệ cho đối tác khác
- Tiền thu từ thanh kỳ, thương hiệu tài sản số định từ cọt tệ cho các loại khác
- Tiền thu từ chinh kỳ, thương hiệu tài sản số định từ cọt tệ cho các loại khác
- Tiền thu hút các hợp, bữa lại cho công cụ tài sản điện tử khác
- Tiền thu hút các hợp, bữa lại cho công cụ tài sản điện tử khác
- Tiền thu hút các hợp, bữa lại cho công cụ tài sản điện tử khác
- Tiền thu hút các hợp, bữa lại cho công cụ tài sản điện tử khác
- Tiền thu hút các hợp, bữa lại cho công cụ tài sản điện tử khác
- Tiền thu hút các hợp, bữa lại cho công cụ tài sản điện tử khác
10
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Phòng 111 Thánh Tôn, Phòng 100 Ngân, Quận 1, TP. Hộ Chi Nôm, Việt Nam
BẢN CẢO TÀI CHÍNH
Chia sàn tài chính tổ chức ngày 15 tháng 12 năm 2021
Mở trên bao nhiêu tiền tệ (tùy theo)
| CỤC TIÊU | Mã số | Tác giả web | Bản sao | Bản trước |
|---|---|---|---|---|
| III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | ||||
| 1. Tiền tài từ phát hành sổ phần, phần cồn gìn của tài chính | 11 | V.14 | 41.206.000.000 | |
| 2. Tiền tài tại các góc của chỗ nhàm, mua lại sổ phần của doanh nghiệp từ phát hành | 22 | |||
| 3. Tiền thu từ từ tay | 22 | 418.638.178.828 | 1.783.207.419.730 | |
| 4. Tiền trả tại góc tay | 33 | (138.195.202.877) | (1.421.826.516.818) | |
| 5. Tiền trả tại góc trên ba chai | 73 | (33.443.326.029) | (61.438.783.114) | |
| 6. Chỉ thu, bỏ nhiều tiền từ các cột sổ của | 14 | V.19, V.20 | (611.796.113.323) | (351.602.384.522) |
| Lưu chuyển tiền thành từ hoạt động tài chính | 15 | 773.483.748.561 | 2741.767.885.152 | |
| Lưu chuyển tiền thành trong sớm | 28 | (8.341.143.224) | 465.145.494.231 | |
| Tiền số lượng thông tiền đầu sớm | 88 | V.1 | 821.846.886.587 | 58.518.216.418 |
| Ảnh hưởng của thay đổi tệ giá tốt (bất kỳ đối tượng tệ) | 82 | 112.601.341 | (28.783.118) | |
| Tiền số lượng thông tiền cuối sớm | 73 | V.1 | 826.187.818.168 | 513.845.666.787 |

Thị Thị Anh Thơ
Người lớn

Nguyễn Minh Nguý
Kế toán tương

Nguyễn Thanh Binh
Tổng Chất Đất
Bạn nên xem như: thao tác, ông em làm doanh nghiệp của ta mình
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 613 Thích Tất, Phường Sản Hạnh, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, 9-8 Nam
MẪO CẢO TÀI CHÍNH
Chỉ như từ chính thức ngày 31 tháng 11 năm 2023
BẢN THUYẾT MINH BẢO CẢO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 11 năm 2023
1. ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG
1. Hình thức số bản vắn
Công ty Cổ phần Gemadept (sau đây gọi tên là “Công ty”) là công ty cổ phần.
2. Lĩnh vực kinh doanh
Công ty kinh doanh trong nhiều lĩnh vực khác nhau
3. Ngành nghề kinh doanh
Công ty kiến thức với nhiều lược phát triển các ngành nghề kinh doanh rất tốt là khai thác công và nghiêm.
- Khai thác công: Khai thác hệ thống công sức đọc từ Bắc với Nam, tại các thành phố lớn và các vùng kinh tế trong điểm: cảng Nam Hải, cảng Nam Hải Đình Vũ (đến ngày 31 tháng 5 năm 2023), cảng Nam Đình Vũ, Nam Hải (C2), cảng Dung Quất, cảng Phước Long, cảng Ninh Dương và cảng nam của Gientitch Cái Môn.
- Logistics: Trong sàn phân phối, Văn tin consumer chuyên tuyên: Văn tài lương dịch trường dân trồng; Văn tài đa phương thức; Quản lý cho và chuyên viên; Đại lý giao nhận; Gà lương bán hàng không...
Ngoài ra, Công ty vẫn là một tổ dự án có chọn lựa trong lĩnh vực đồng sáng và bất động sản.
- Trồng rừng: Trồng, chăm sóc, khai thác, chế biến cây cao su và cây công nghiệp tại Campuchia.
- Bất động sản: Xây dựng và khai thác các trang sàn thương mại, khách sạn, cao ôn văn phòng ở các thành phố lớn tại Việt Nam và khu vực Đông Dương bao gồm: dự án Kho phân hợp Saigon Gien và dự án Kho phân hợp tại Vũng Châu - Lào.
4. Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường
Chu kỳ sản xuất kinh doanh thông thường của Công ty không quá 11 tháng.
5. Đặc điểm hoạt động của Công ty trong năm có ảnh hưởng đến lĩnh vực tài chính
Trong năm, Công ty tiếp tục gây nên bổ sung vào Công ty Cổ phần Hoa Sao Thái Bình Dương, Công ty Cổ phần Nhiên Kiến Hành Thái Bình Dương và Công ty THHN MTV Công nghiệp Cao su Thái Bình Dương.
Ngày 31 tháng 5 năm 2023, Công ty đã biến dỡ thú tục chuyển nhượng của Cảng Nam Hải Đình Vũ.
Ngày 30 tháng 8 năm 2023, Công ty đã biến dỡ thú tục chấm dứt hoạt động Chi nhánh Gemadept thì Nâng đi tư vấn lại hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty.
Trong năm, Công ty đã thay đổi điều là từ 3.013.779.370 VND lên 3.038.985.572.628 VND bằng việc phát hành cổ phần theo chương trình lựa chọn cho người lao động trong Công ty theo Nghị quyết Hội đồng quản trị số 051/NQ-HNQT-2023 ngày 18 tháng 4 năm 2023 và đã nhận được Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thay đổi lần thứ 29 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 02 tháng 11 năm 2023.
Danh thủ năm nay tổng quát: so với năm trước chủ yếu du doanh thu từ hoạt động cần thiết thì sau. Ngoài ra, doanh thu tài chính từ việc chuyển nhượng của Cảng Nam Hải Đình Vũ làm cho lại nhiều sau thuế của Công ty tăng mạnh.
Sau chu kỳ so sẻ này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với lĩnh vực tài chính
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 113 Thích Tốc, Phường Bảo Ngân, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÂU CẦU TÀI CHOCH
Chỉ dẫn từ trình bày sau ngày 31 tháng 12 năm 2022
Bản thuyết minh đáo của thí điểm (tập 2cm)
6. Cần trắc Công ty
Tại thời điểm cuối năm, Công ty có 17 công ty con và 10 công ty liên doanh, kéo hỏi Quý thời điểm đầu năm Công ty có 18 công ty con và 20 công ty liên doanh, kéo hỏi).
6a. Danh sách các công ty con tại thời điểm cuối năm
| Thi công ty | Dù chỉ trú và chính | Tỷ lệ
vận phí | Tỷ lệ
trí kết | Tỷ lệ quyền
bảo quyết |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| Công ty Cổ phần Công Nam Hình Vẽ | Là CẢI, Khi công nghiệp Nam Hình Vẽ, Phường Đăng Hồ 2, Quận Hải An, TP. Hải Phòng, Việt Nam | 64,82% | 62,00% | 80,00% |
| Công ty Cổ phần Công Nam Hải | 201 Ngõ Quyền, Phường Mây Cà, Quận Ngõ Quyền, TP. Hải Phòng, Việt Nam | 68,11% | 64,88% | 88,88% |
| Công ty Cổ phần B21 Nam Hồ | Là CHU, Khi công nghiệp Mở Bình Vẽ, Phường Đăng Hồ 2, Quận Hải An, TP. Hải Phòng, Việt Nam | 61,42% | 61,42% | 83,28% |
| Công ty Cổ phần Công Quốc tế Gamadept - Dung Quốc | Bản số 1 - Công Quy họp Dung Quốc Xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam | 81,42% | 84,42% | 86,40% |
| Công ty THHH Dung Phước Long | 4 Lê Thanh Tôn, Phường Bảo Ngân, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 100% | 100% | 100% |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Vận tải Trường Tha | 4014 Dung Hình, Xã Lã Hà Nội, Sông phế 5, Phường Trường Tha, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 66,00% | 45,50% | 54,00% |
| Công ty THHH Thích tụ và Dịch vụ Nông dân Thứ Hóa Dương | 6 Lê Thanh Tôn, Phường Bảo Ngân, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 100% | 100% | 100% |
| Công ty THHH BTV - Vận tải | 4014 Vận tải, Phường Ba Lan, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 51,00% | 51,00% | 51,00% |
| Công ty THH HẤT VN - Mở | 6 Lê Thanh Tôn, Phường Bảo Ngân, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 100% | 100% | 100% |
| Công ty THH HẤT VN - Công nghiệp Cục xe Thư Bình Dương | 6 Lê Thanh Tôn, Phường Bảo Ngân, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 100% | 100% | 100% |
| Công ty Cổ phần Hóa Ngọc Thú Bình Dương | Khoản nắng, Kỹ sư nhà nước, Quận Kích Nhoan, Tỉnh Mênh Bích, Campuchia | 100% | 100% | 100% |
| Công ty Cổ phần Hóa Sơn Thú Bình Dương | Khoản nắng, Kỹ sư nhà nước, Quận Kích Nhoan, Tỉnh Mênh Bích, Campuchia | 100% | 100% | 100% |
| Công ty Cổ phần Hằng Kiều Phim Thú Bình Dương | Khoản nắng, Kỹ sư nhà nước, Quận Kích Nhoan, Tỉnh Mênh Bích, Campuchia | 100% | 100% | 100% |
| Công ty THHH Dịch vụ Vận tải Công học VN-M | 4 Lê Thanh Tôn, Phường Bảo Ngân, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 100% | 100% | 100% |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Xây dựng Phát triển Hạ ứng Gamadept | 163 Nguyên Thời Tình, Phường 2, TP. Tân An, Tỉnh Long An, Việt Nam | 50,00% | 10,00% | 50,00% |
| Công ty Cổ phần Camerey Tiếng Táo | 10A Tham Hằng Thú, Phường 7, TP. Vũng Táo, Tỉnh Bỉ Rịa - Vũng Táo, Việt Nam | 71,00% | 70,00% | 71,00% |
| Công ty Cổ phần Camerey Hiếu Trung | Tổng 1, Tỉnh Bỉ Vua Binh Khai Thừa, Phường 7, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 71,00% | 71,00% | 71,00% |
[1] Công ty nằm quyến luân, tỉnh Công ty Cổ phần Dịch vụ Vận tải Trường Tha do được sự hy quyền của một số xã động để đại lý là quyền luân quyền trong các cuộc họp Đại hội đồng xã động từ 11%
Bản thuyết minh đáo là một thí điểm được thực hiện tại thời điểm cuối năm 2022
CÔNG TY CỔ PHẦN GEM&DEPT
Sàn 641-6 Lê Thơm Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BẢO DÀO TẢI CHÉNH
Chia sण tài khoản hơi nhớt ngày 11 tháng 11 năm 2013
Điện thuyết minh báo cho Mô khách (tập 20m)
68. Đi xe cộm cộm cứng (y tiền cho xe), điền lót sợi chút điểm cuối tuần
| Tên công ty | Địa chỉ địa chỉ chính | Tỷ lệ
năm phê | Tỷ lệ
phân
số hóa | Tỷ lệ
quyết
hoặc quyết |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| Công ty Cổ phần Công Chỉ Môn
Demodepi - Terminal Line | Ấn Tân Lộc, Phường Pecan Đen, Thị
xã Pha Mỹ, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu,
Việt Nam | 81,07% | 81,07% | 81,07% |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Đang bốc
lúc Cửa | 10 Phan Thảo Duyền, Phường 4, Quận
Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 82,28% | 81,59% | 81,58% |
| Công ty TNHH C1 Gemaobep
Logwood Holdings | 6 Lê Thơm Tôn, Phường Bến Nghé,
Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 49,16% | 49,16% | 49,16% |
| Công ty TNHH Tiếp cận "K" Line
- Gemaobep | 6 Lê Thơm Tôn, Phường Bến Nghé,
Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 50,00% | 50,00% | 50,00% |
| Công ty TNHH C2 Gemaobep
Shipping Exchange | 6 Lê Thơm Tôn, Phường Bến Nghé,
Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 51,52% | 51,50% | 51,50% |
| Công ty TNHH Golden Globe | Bến Nhoatmong, Quận Churabahwale,
Thủ đô Wenshow, Lào | 48,00% | 48,00% | 48,00% |
| Công ty TNHH Thương mại Quả
Của Vũng | 177 Lê Lợi, Phường Bến Thành, Quận
1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 40,00% | 45,00% | 45,00% |
| Công ty Cổ phần Liên hợp Thực
phẩm | 267 Quang Trung, Phường Quang
Trung, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội,
Việt Nam | 38,56% | 38,56% | 38,56% |
| Công ty Cổ phần Du lịch Hình Bao | Cầu Tam, Ấp Hải Tàu, Thủ đô Phạm
Hải, Huyện Bến Đà, Tỉnh Bà Rịa –
Vũng Tàu, Việt Nam | 45,00% | 42,52% | 45,00% |
| Công ty Cổ phần Thương công
Vũng Tàu | 973 Đường 344, Phường 11, TP. Vũng
Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt
Nam | 38,18% | 38,18% | 38,18% |
69. Các đơn vị trực thuộc không có xe cảnh pháp nhân bệnh toàn phụ thuộc
| Tên đơn vị | Địa chỉ |
|---|---|
| Xung hiền Vận dĩ Thái Bình | |
| Dương | Lào 15, số 35 Nguyễn Huệ, Phường Bến Nghé, Quận 1, |
| TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | |
| Chi nhánh Cầu Tam | 84-82-84 Lê Hằng Phong, Phường Bình Tháp, Quận Bình Tháp, |
| TP. Cầu Tam, Việt Nam | |
| Chi nhánh Vũng Tàu | Cầu Lô Lê, TP. Trung sư Vũng Tàu Center, 93 Lê Lợi, Phường |
| Thống Kết, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam | |
| Chi nhánh Campuchia | 188 Đường 500, Xây phủ 1, Phường Phúc Dammohann, |
| Quận Churabahwale, TP. Phước Phúc, Campuchia |
7. Tuyến hồ số hóa nâng xe cảnh thông tin trên Báo cáo tài chính
Các số liệu tương ứng của năm trước xe cảnh được với số liệu của năm nay.
8. Nhân viên
Tại ngày tắt theo năm tài chính Công ty có 178 nhân viên đang làm việc (số cần năm là 182 nhân viên).
II. NAM TÀI CHÉNH, ĐƠN VỊ TIÊN TỆ TỬ ĐỊNG TRONG KẾ TOÀN
1. Năm tài khoản
Năm tài khoản của Công ty bắt đầu từ ngày 31 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm.
2. Đơn vị cần tỉ mỉ dụng trong kế toán
Đơn vị cần tỉ mỉ dụng trong kế toán là Đống Việt Nam (VNĐ).
Đầu mạch xanh xá, cả sợi (s) phức hợp thành và phát được ẩm sàng với điều kiện an ninh
CÔNG TY CỔ PHẦN GENADEPT
Địa chỉ: 4-10 Thành Tân, Phường 38b Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐẶC CÁC TẠI CHÍNH
Cần nắm rõ chính kết của ngày 31 tháng 12 năm 2023
Tìm đam mê trình bày các tin chính (tiếp theo)
III. CỦA TRƯỞ VÀ CHỈ TỔ KẾ TOÀN ÁP DỤNG
1. Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng các chuẩn mực kế toán Việt Nam, Chế độ Kế toán doanh nghiệp Việt Nam được bao bách theo Thông tư số 310/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 11 năm 2014, Thông tư số 13/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 3 năm 2016 và các thông tư hướng dẫn theo biên chuẩn mực kế toán của Bộ Tài chính trong việc lập và trình bày Báo cáo tài chính.
2. Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán
Bạn Tổng Giám đốc đảm bảo đủ tuần thư yêu cầu vào các chuẩn mực kế toán Việt Nam, Chế độ Kế toán doanh nghiệp Việt Nam được ban hành theo Thông tư số 300/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014, Thông tư số 13/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 3 năm 2016 cũng như các thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực kế toán của Bộ Tài chính trong việc lập và trình bày báo cáo tài chính.
IV. CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÀN ÁP DỤNG
1. Cơ sở lập báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính được lập báo cáo và kế toán đến tích (trừ các thông tin liên quan đến các thông tin).
2. Các giao dịch hàng ngoại tệ
Các giao dịch phát sinh hàng ngoại tệ được chuyển đổi theo tỷ giá tại ngày phát sinh giao dịch. Số dư các khoản mực tiền tệ có gốc ngoại tệ tại ngày kết thúc năm tài chính được quy đổi theo tỷ giá tại ngày này.
Chính lệch tỷ giá phát sinh trong năm từ các giao dịch hàng ngoại tệ được ghi nhận vào doanh thu hoạt động tài chính hoặc chi phí tài chính. Chính lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mực tiền tệ có gốc ngoại tệ tại ngày kết thúc năm tài chính sau khi trả tài chính lánh lăng và chênh lệch giảm được ghi nhận vào doanh thu hoạt động tài chính hoặc chi phí tài chính.
Tỷ giá sử dụng để quy đổi các giao dịch phát sinh hàng ngoại tệ là tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh giao dịch. Tỷ giá giao dịch thực tế đối với các giao dịch hàng ngoại tệ được bắt được như sau:
- Đối với hợp đồng mua bán ngoại tệ (hợp đồng mua bán ngoại tệ giao ngày, hợp đồng kỳ hạn, hợp đồng tương lai, hợp đồng quyến chúc, hợp đồng hoàn đâh), tỷ giá uy kết trung hợp đồng mua bán ngoại tệ giữa Công ty và ngân hàng.
- Đối với các khoản quy vấn hoặc nhân vốn giao tỷ giá mua ngoại tệ của ngân hàng mà Công ty mở tài khoản để nhân vốn của nhà đầu tư tại ngày góp vốn.
- Đối với sự phát thực tỷ giá mua của ngân hàng thương mại nơi Công ty chỉ định khách hàng thanh toán tại thời điểm giao dịch phát sinh.
- Đối với sự phát triển tỷ giá bán của ngân hàng thương mại nơi Công ty do kiến giao dịch tại thời điểm giao dịch phát sinh.
- Đối với các giao dịch mua sắm tài sản hoặc các khoản chi phí được thanh toán ngay bằng ngoại tệ (không qua các tài khoản phát triển tỷ giá mua của ngân hàng thương mại nơi Công ty thực hiện thanh toán).
Tỷ giá sử dụng để đánh giá lại số dư các khoản mực tiền tệ có gốc ngoại tệ tại ngày kết thúc năm tài chính được các định theo nguyên tắc sau:
- Đối với các khoản ngoại tệ gửi ngân hàng, tỷ giá mua ngoại tệ của ngân hàng mà Công ty mở tài khoản ngoại tệ.
- Đối với các khoản mực tiền tệ có gốc ngoại tệ được phân loại là tài sản khác tỷ giá mua ngoại tệ của Ngân hàng TRHHI MTV Shtabha Việt Nam – Chi nhánh Hải Bà Trang (Ngân hàng Công ty thương mạch và giao dịch).
- Đối với các khoản mực tiền tệ có gốc ngoại tệ được phân loại là sự phát triển tỷ giá bán ngoại tệ của Ngân hàng TRHHI MTV Shtabha Việt Nam – Chi nhánh Hải Bà Trang (Ngân hàng Công ty thương mạch và giao dịch).
Xem thêm: Danh sách các tổ chức lập khách hàng có phần mềm giao dịch, phân tích tài chính
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Dịp đợt 1 Lê Thánh Tấn, Phường Bến Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, 110 Hàm
BẢO CÁO TÀI CHÍNH
Cho viên tài chính kết thúc ngày 11 tháng 12 năm 2021
Bên thanh minh báo của Bộ Chính (tiếp theo)
- Tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền bao gồm tiền mặt và tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn. Các khoản tương đương tiền là các khoản đầu tư ngân hàng có thời hạn thu hồi không quá 30 tháng kể từ ngày đầu tư, có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành một lượng tiền của dịch vụ không có rủi ro trong việc chuyển đổi thành tiền tại thời điểm nào cao.
- Các khoản đầu tư tài chính
Chứng khoán kinh doanh
Khoán đầu tư được phân loại là chứng khoán kinh doanh khi nắm giữ và mục đích mua bán để kiểm tra.
Chứng khoán kinh doanh được ghi sổ kế toán theo giờ gốc. Giờ gốc của chứng khoán kinh doanh được xác định theo giá trị hợp lý của các khoản thanh toán tại thời điểm giao dịch phát sinh động các các phí liên quan đến giao dịch mua chăng khoản kinh doanh.
Thời điểm ghi nhận các khoản chứng khoán kinh doanh là thời điểm Công ty có quyền sở hữu, cá thể của sau:
- Đối với chứng khoán nắm yếu được ghi nhận tại thời điểm khép kính (1+0).
- Đối với chứng khoán kinh nắm yếu được ghi nhận tại thời điểm đánh thức có quyền sở hữu theo quy định của pháp luật.
Tiền lãi và số tiền của các kỳ trước khi chứng khoán kinh doanh được mua được bạch toán giảm giá trị của chính chứng khoán kinh doanh đó. Tiền lãi và số tiền của các kỳ sau khi chứng khoán kinh doanh được mua được ghi nhận doanh thu. Cố tác được nhận bằng số phiếu chỉ được mua đối sổ lượng số phiếu ứng thẩm, không ghi nhận giá trị số phiếu nhận được.
Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh được lập cho từng loại chứng khoán được mua bao trên thị trường và có giá trị hợp lý tiếp theo giờ gốc. Giá trị hợp lý của chứng khoán kinh doanh được xác định của sau:
- Đối với chứng khoán nắm yếu trên thị trường chứng khoán: giờ đóng của tại ngày gần nhất có giao dịch tính đến thời điểm kết thúc năm tài chính.
- Đối với số phiếu đã đăng ký giao dịch trên thị trường giao dịch của các công ty dự phòng chưa nắm yếu (CPCDM): giờ được chiếu hình quán trong 30 ngày giao dịch liền kề gần nhất trước tiên điểm kết thúc năm tài chính do Bộ Giám dịch chứng khoán công bố.
- Trường hợp số phiếu đã nắm yếu trên thị trường chứng khoán hoặc số phiếu của công ty số phiếu đã đăng ký giao dịch trên thị trường CPCDM không có giao dịch trong vòng 30 ngày trước ngày trình lập dự phòng, số phiếu đã nắm yếu bị hay nắm yếu, bị đánh chờ giao dịch, bị ngừng giao dịch; việc lập dự phòng được thực hiện các rủi ro khiển lỗ của công ty được đầu tư mua trình lập bằng chính sách giữa vốn đầu tư thực tế của các chủ sở hữu và vốn chủ sở hữu tại ngày kết thúc năm tài chính chăn cối tỷ lệ so với vốn điều lệ của Công ty ra với tổng số vốn điều lệ được gấp.
Từng, giữa số dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh cần phải trình lập tại ngày kết thúc năm tài chính được ghi nhận vào chi phí tài chính.
Lỗi hoặc lỗ rẻ việc chuyển nhượng chứng khoán kinh doanh được ghi nhận vào doanh thu hoạt động tài chính hoặc chi phí tài chính. Giữ vốn được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền di động.
Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đầu tạm
Khoán đầu tư được phân loại là nắm giữ đến ngày đầu ban khi Công ty có ý định và khả năng gửi đến ngày đầu tạm. Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đầu ban của Công ty chỉ có liên quan ngân hàng và kỳ hạn với mục đích thu hồi bằng kỳ.
Bản Quýt mua chính mã ký chào hay được có phải được đợt công với Bản của tài chính
16
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Lần đầu: 11:15 Thánh Tôn, Phường Diễn Ngân, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, 7101 Nam
NĂM CẢO TẢI CHÍNH
Chia s: 50 chính kết thus ngày 11 tháng 11 năm 2020
Mẫu Thuyết minh Tâm của thi chính (Tùy Đơn)
Các khoản đầu tư năm giờ đến ngày đầu ban được ghi nhận ban đầu theo giải gắn bao gồm: giá mua và các chi phí liên quan đến giao dịch mua của khoản đầu tư. Sau ghi nhận ban đầu, các khoản đầu tư này được ghi nhận theo giá trị có thể thu hồi. Thu nhận đã từ các khoản đầu tư năm giờ đến ngày đầu ban sau ngày mua được ghi nhận trên Ban cáo kết quả hoạt động kinh doanh trên cơ sở dự thú. Lần được buông trước khi Công ty năm giờ được ghi giảm trở nên giải gác từ thời điểm mua.
Khi có các bằng chứng nhận chèn cho thấy một phần hoàn toàn bộ khoản đầu tư có thể không thu hồi được và số tiền tiết được xác định một cách đáng tin cậy thì tốn thời được ghi nhận vào chi phí tài chính trong năm và giảm trả trực tiếp giá trị đầu tư.
Các khoản của vay
Các khoản của vay được xác định theo giải gác trở đi các khoản do phòng phát thu khá đói. Do phòng phát thu khá đói của các khoản của vay được lập các cơ sở tài chính toàn tân thời có thể xảy ra.
Các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết
Công ty con
Công ty con là doanh nghiệp chịu sự kiểm soát của Công ty. Việc kiểm soát đạt được khi Công ty có khả năng kiểm soát các chính sách tài chính và hoạt động của doanh nghiệp nhận đầu tư nhằm đạt được lợi ích kinh tế từ các hoạt động của doanh nghiệp đó.
Công ty liên doanh
Công ty liên doanh là doanh nghiệp được thành lập vào cơ sở thỏa thuận trên hợp đồng mà theo dõi Công ty và các liên tham gia thực hiện hoạt động kinh tế trên cơ sở đồng kiểm soát. Đồng kiểm soát được kiểm là việc đưa ra các quyết định mang tính chính hẹp liên quan đến các chính sách hoạt động và tài chính của công ty liên doanh phải có ra đúng thuận tiện của bản tham gia liên doanh.
Công ty liên kết
Công ty liên kết là doanh nghiệp mà Công ty có ảnh hưởng đáng kể nhưng không có quyền kiểm soát đối với các chính sách tài chính và hoạt động. Ảnh hưởng đáng kể thể hiện ở quyền tham gia vào việc đưa ra các quyết định về chính sách tài chính và hoạt động của doanh nghiệp nhận đầu tư nhưng không kiểm soát các chính sách này.
Các nhận ban đầu
Các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết được ghi nhận ban đầu theo giải gác, bao gồm: giá mua hoặc khoản gấp vốn công các chi phí liên quan trực tiếp đến việc đầu tư. Trường hợp đầu tư bằng số sáu phí liên hệ, giá phí khoản đầu tư được ghi nhận theo giá trị hợp lý của tài sản phí trên tệ lợi theo điểm phúc sinh.
Cả hai và lợi nhuận của các kỳ thách khi khoản đầu tư được mua được hạnh mẽ giữa giá trị của chính khoản đầu tư đó. Cả hai và lợi nhuận của các kỳ sau khi khoản đầu tư được mua được ghi nhận doanh thu. Cả hai được nhận bằng số phiếu chi được theo dõi số lượng số phiếu tăng thêm, không ghi nhận giá trị có phiếu nhận được.
Do phòng tốn thời của các khoản đầu tư vào công ty con có công ty liên doanh, liên kết
Do phòng tốn thời của các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết được trình lập khi công ty con, công ty liên doanh, liên kết trị lỗi mà mắc trình lập bằng chính lệch giữa vốn đầu tư theo tệ chi của bên tại công ty con, công ty liên doanh, liên kết trị vốn của số kém thực và nhân với tỷ lệ số kém vốn điều trị theo gấp của Công ty và công ty con, công ty liên doanh, liên kết. Nếu công ty con, công ty liên doanh, liên kết là đối tượng lập đắc của tài chính hợp nhất thì cần cứ để xác định dự phòng tốn thời là đam của tài chính hợp nhất.
Theo: giảm số dự phòng tốn thời đầu tư vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết của phát trình lập thì ngày kết thúc năm tài chính được ghi nhận vào chi phí tài chính.
Bản thanh minh này là một tự pháp hẹp chính và phải được đón cùng với đam của tài chính
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Chi phí: 61,8 Tránh Táo, Phương Bần Nghe, Quản 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
NÀO CẤO TÀI CHÍNH
Cho tầm 10 chum sắt theo ngày 11 tháng 12 năm 2020
Báo Google miêu Báo của tác nhân (Sắp theo)
Các khoản đầu tư của công cụ vốn của đơn vị khác
Đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác bao gồm các khoản đầu tư công cụ vốn nhưng Công ty không có quyền kiểm soát, đồng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể đối với bốc được đầu tư.
Các khoản đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác được ghi nhận ban đầu theo giá gốc, bao gồm giá mua hoặc khoản góp vốn cộng các chi phí ban tiếp liên quan đến hoạt động đầu tư. Cả tên của các kỳ trước khi khoản đầu tư được mua được hạch toán giảm giá trị của chính khoản đầu tư đó. Cả tên của các kỳ sau khi khoản đầu tư được mua được ghi nhận doanh thu. Cả lúc được nhận bằng có phần chi được theo chỉ số lượng có phần tăng thêm, không ghi nhận giá trị có phần chặn được.
Dự phòng tổn thất của các khoản đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác được trích lẫn như sau:
- Đối với khoản đầu tư vốn có phần mềm phù hợp, giá trị hợp lý khoản đầu tư được xác định từ này, việc lập dự phòng đơn liên giải từ thị trường của cổ phiếu.
- Đối với khoản đầu tư không xác định được giá trị hợp lý tại thời điểm báo cáo, việc lập dự phòng được thực hiện cần sự xác nhận. Ví dụ bóc được đầu tư với mức trình lập bằng chính hình giản vốn đầu tư thực tế của các nhà sở hữu và vốn chủ sở hữu tự ngây kết thúc năm tài chính nhân với tỷ lệ vốn điều lệ của Công ty so với tổng vốn điều lệ thực góp tại đơn vị khác.
Từng, giảm số dự phòng tổn thất đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác cần phải trình lập lại ngày nất thực tiễn tài chính được ghi nhận vào chi phí tài chính.
5. Các khoản phải thu
Các khoản so phải thu được trình bày theo giá trị ghi sổ trả đi các khoản dự phòng phải thu khá đối.
Việc phải loại các khoản phải thu là phải thu khách hàng và phải thu khác được thực hiện theo nguyên tắc sau:
- Phải thu của khách hàng phân tích các khoản phải thu mang tính chất thương mại phát sinh từ giao dịch có tính chất mua – bán giữa Công ty và người mua là đơn vị độc lập với Công ty.
- Phải thu khác phân tích các khoản phải thu không có tính thương mại, không liên quan đến giao dịch mua – bán.
Dự phòng phải thu khá đối được lập cho từng khoản so phải thu khá đối răn và vào dự kiến mức tổn thất có thể xảy ra.
Từng, giảm số dự dự phòng nợ phải thu khá đối sẵn phải trình lập lại ngày nất thực tiễn tài chính được ghi nhận vào chi phí quản lý doanh nghiệp.
6. Hãng tổn khu
Hãng tổn khu được ghi nhận theo giá thấp hơn giữa giá gốc và giá trị thuần có thể thực hiện được.
Hãng tổn khu bao gồm chiến liệu và hàng trăm. Giá gốc hàng tổn khu bao gồm chi phí mua và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tổn khu ở địa điểm sử dụng thái hiện tại.
Giá xuất khu được tính theo phương pháp bình quân gia quyền và được hạch toán theo phương pháp kê khai thương mại.
Giá trị thuần có thể thực hiện được là giá bán xưa tính của hàng tổn khu trong kỳ sản xuất, kinh doanh bình thường trả chi phí nợ, tính rẻ hoặc thành và chi phí nợ, tính cần thiết cho việc tiêu thụ chúng.
Dự phòng giảm giá hàng tổn khu được lập cho từng một hàng tổn khu có giá gốc lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện được. Từng, giảm số dự dự phòng giảm giá hàng tổn khu cần phải trình lập lại ngày nất thực tiễn tài chính được ghi nhận vào giá của hàng hóa.
Báo Google miêu báo là một bộ phận hợp pháp và giao được cho công cụ vốn của đó chính
88
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADERT
Địa chỉ: 615 Thịnh Tín, Phường Bảo Ngân, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Tỉnh Kia
ĐẠO CẤU TÀI CHÍNH
Của năm tài chính bãi biển ngày 21 tháng 12 năm 2021
Bản thuyết minh đáo của tài chính (tiếp theo)
- Chi phí trả trước
Chi phí trả trước bao gồm sẵn chi phí được sẵn phải tính nhưng sẽ liên quan đến kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của nhiều kỳ kê toán. Chi phí trả trước của Công ty chủ yếu là chi phí bán kiểm và chi phí lái thuê tài chính so sánh. Các chi phí trả trước này được phân bổ trong khoảng thời gian trả trước hoặc thời gian các lợi ích kinh tế trong hàng đầu của cơ sở của chi phí này.
Chi phí bán kiểm
Chi phí bán kiểm phát sinh được phân bổ vào chi phí theo phương pháp đường thẳng được thời gian sẵn hợp đồng bán kiểm.
Chi phí lái thuê tài chính so sánh
Chi phí lái thuê tài chính so sánh được phân bổ vào chi phí theo phương pháp đường thẳng với thời gian phân bổ là 06 năm.
- Tài sản thuê hoạt động
Thuê tài sản được phân loại là thuê hoạt động sản phẩm của chi ra và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu tài sản thuộc về người cho thuê. Chi phí thuê hoạt động được phân tích vào chi phí theo phương pháp đường thẳng của một thời hạn thuê tài sản, không phụ thuộc vào phương thức thanh toán sẵn thuê.
- Tài sản về dịch tiền kinh
Tài sản về dịch tiền kinh được thể hiện theo nguyên giá trị bao gồm: Dự án. Nguyên giá tài sản về dịch tiền kinh bao gồm toàn bộ các chi phí mà Công ty phải bỏ ra để có được tài sản về dịch tính đến thời điểm đưa tài sản đó xây dựng thải sẵn sàng sử dụng. Các chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu chỉ được ghi tăng nguyên giá tài sản về dịch tiền của chi phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng thì sau đó. Các chi phí phát sinh không thỏa mãn điều kiện tiếp được ghi nhận là chi phí sản xuất, kinh doanh trung tâm.
Khi tài sản về dịch tiền kinh được bán hay thanh lý, nguyên giá và giá trị bao gồm: Dự án được sớm sổ và 30, lỗ phát sinh do thanh lý được ghi nhận vào 6% thấp hay chi phí trung tâm.
Tài sản về dịch tiền kinh được khâu ban theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian bán hàng sẵn tính. Số năm khâu ban của các loại tài sản về dịch tiền kinh như sau:
| Loại tài sản về dịch | Số năm |
|---|---|
| Nhà sản, vật kiện bán | 00 – 33 |
| Máy móc và thiết bị | 00 – 37 |
| Phương tiện vật lái, truyền dẫn | 00 – 15 |
| Thiết bị, dụng cụ quản lý | 00 – 08 |
- Tài sản về dịch thuê tài chính
Thuê tài sản được phân loại là thuê tài chính nếu chắc lớn với rẻ lợi ích gắn liền với quyền sở hữu tài sản thuộc về người đi thuê. Tài sản về dịch thuê tài chính được thể hiện theo nguyên giá trị bao gồm: Dự án. Nguyên giá tài sản về dịch thuê tài chính là giá thấp hơn giữa giá trị hợp lý của tài sản thuê tài tính điểm tính đến của hợp đồng thuê và giá trị hiện tại của khoản thanh toán trên thuê tài chính. Trị lệ nhất khâu đã tính giá trị hiện tại của khoản thanh toán trên thuê tài chính của việc thuê tài sản là 06 một ngân sách trong hợp đồng thuê tài sản hoặc 30 một giờ trong hợp đồng. Trong trường hợp không thể xác định được lãi suất ngân sách trong hợp đồng thuê thì sử dụng lãi suất trên này sẽ tính điểm tính đến việc thuê tài sản.
Tài sản về dịch thuê tài chính được khâu ban theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian bán hàng trên tính. Trong trường hợp không chắc chắn Công ty sẽ có quyền sở hữu tài sản khi kết quả hợp đồng thuê thì tài sản về dịch sẽ được khâu ban theo thời gian ngắn hơn giữa thời gian thuê và thời gian bán hàng sẵn tính. Số năm khâu ban của thiết bị và phương tiện vận tải không quá 06 năm.
Bao vay do sạch cục lô anh hà phân hay thanh nà phát xong đao công vui (báo nhị số 2021)
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Cấp chỉ: 6 Lê Thánh Tôn, Phường Sản Nghị, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BẢO CÁO TÀI CHÍNH
Cho nên rồi chọn sỏi nào, ngủ 75 tháng 11 năm 2021
Bên thanh minh báo nào thì chính (tiếp theo)
10. Lời nào số dịch và hình
Tôi nào số dịch và hình được trải hiểu theo nguyên giá trả bao màu lấy kể.
Nguyên giá tôi nào số dịch và hình bao gồm toàn bộ các côn ghi mà Công ty phải bỏ ra để có được tài sản số dịch tính đến thời điểm đưa tôi vào dã vào trong thời sẵn sàng sử dụng. Chi phí liên quan đến tài sản số dịch và hình phát sinh sau khi ghi nhận ban đầu được ghi nhận là chi phí sản xuất, kinh doanh trung tâm trở khi các côn phí này gần liều với một tài sản số dịch và hình cụ thể và làm tăng lợi ích vinh tế từ các tài sản này.
Khi tôi nào số dịch và hình được bán hay thành lý, nguyên giá và giá trị bao màu lấy kể được nêu rõ và tài, là phải chứ do thanh lý được ghi nhận vào thu nhập hay chi phí trung tâm.
Tôi nào số dịch và hình của Công ty bao gồm:
Quyền sử dụng đấy
Quyền sử dụng đấy là toàn bộ các chi phí thực tế Công ty đã chi ra có liên quan trực tiếp tới đất sử dụng, bao gồm: bếp chi ra để có quyền sử dụng đất, chi phí của đàn hủ, giải phóng mặt hàng, sau lắp mặt hàng, lê phí trước bạ,... Quyền sử dụng đấy không xác định thời hạn không được tính khắc ban.
Chương trình phân mầm máy tính
Chi phí liên quan đến các chương trình phân mầm máy tính không phải là một bộ phận gắn kết với phần cứng và liên quan được nêu hóa. Nguyên giá của chương trình phân mầm máy tính là toàn bộ các chi phí mà Công ty đã chi ra tính đến thời điểm đưa phân mầm vào sử dụng. Chương trình phân mầm máy tính được khắc ban theo phương pháp đường thẳng từ 03 – 08 năm.
11. Chi phí xây dựng cơ bản thì dạng
Chi phí xây dựng cơ bản thì dạng phân tích các chi phí liên quan trực tiếp (bao gồm cả chi phí lái vay và liên quan phù hợp với chính sách kế toán của Công ty) đến các tài sản đang trong quá trình xây dựng, máy móc thiết bị đang lắp đặt đã phun và cho mục đích sản xuất, các thiết bị quản lý bằng sữa khi phí liên quan đến việc sửa chữa tài sản cố định đang được hiện. Các tài sản này được ghi nhận theo góc góc và không được tính khắc ban.
12. Các khoản sự phải trả và chi phí phải trả
Các khoản sự phải trả và chi phí phải trả được ghi nhận cho số tiền phải trả trong tương lai liên quan đến hàng hóa và dịch vụ đã nhận được. Các phí phải trả được ghi nhận dựa trên các sản phẩm hợp lý và số tiền phải trả.
Việc phân loại các khoản phải trả là phải trả người bán, chi phí phải trả và phải trả khác được theo kiểu theo nguyên tắc sau:
- Phải trả người bán phân tích các khoản phải trả mang tính chất thương mại phát sinh từ giao dịch mua hàng hóa, dịch vụ, tài sản và nguồn bán là đơn vị độc lập với Công ty.
- Chi phí phải trả phần tích các khoản phải trả cho hàng hóa, dịch vụ đã nhận được từ người bán hoặc đã cung cấp cho người mua nhưng chưa chi trả do chưa có liên tâm hoặc chưa đủ hồ sơ, tài liệu kế toán và các khoản phải trả cho người lao động và của lương nghỉ phép, các khoản chi phí sản xuất, kinh doanh phát triển trước.
- Phải trả khác phần tích các khoản phải trả không có tính thương mại, không liên quan đến giao dịch mua, bán, cung cấp hàng hóa dịch vụ.
Các khoản sự phải trả và chi phí phải trả được phân loại ngắn hạn và rất hạn trên đúng chi phí kế toán của số đơn hệ bạn còn lại thì ngay kết thúc năm tài chính.
Báo Phiếu người đáp vị trải hà phân loại nhanh và phát được đáp cùng với điều kiện tài chính
20
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADRPT
Địa chỉ: 9 Lê Trinh Sản, Phường Đôn Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CÁO TÀI CHÍNH
Giao diện tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2021
Nên thuyết minh theo câu tài chính (bếp theo)
14. Các khoản dự phòng phải trả
Các khoản dự phòng được ghi nhận khi Công ty có nghĩa vụ nợ hiện tại (nghĩa vụ phân ly hoặc nghĩa vụ liên kết) do kết quả từ một sự kiện đã xảy ra, việc thanh toán nghĩa vụ nợ này có thể sẽ dẫn đến sự giảm giá về những lợi ích kinh tế và giá trị của nghĩa vụ nợ đó có thể được một ước tính đáng tin cậy.
Nếu ảnh hưởng của thời gian kì trưng yên, dự phòng sẽ được xác định bằng cách chèn khấu số tiền phải bỏ ra trong tương lai để thanh toán nghĩa vụ nợ với tỷ lệ chèn khấu trước thuế và phân tích những đánh giá trên thị trường hiện tại về giá trị thời gian của tiền và những rủi ro nợ thế nào khoản nợ đó. Chuẩn tăng lên của số dự phòng do thời gian trôi qua được ghi nhận là chi phí tài chính.
Các khoản dự phòng phải trả của Công ty liên quan đến những tổn thất phải bồi thường trong quá trình vận chuyển.
15. Vốn chú sử dụng
Vốn góp của chú sử dụng
Vốn góp của chú sử dụng được ghi nhận theo số vốn thực tế đã góp của các cổ đông.
Thông tin yếu tố phần
Thông tin yếu tố phần được ghi nhận theo số nhánh lệch giữa giá phủ hành và mệnh giá cổ phiếu khi phát hành lên đến hoặc phải hành bổ sung, chính lệch giữa giá trị phát hành và giá trị số sảnh của cổ phiếu quỹ và sản phẩm vốn của trái phiếu khuyến đối lớn đầu tiên. Chi phí trực tiếp liên quan đến việc phát hành bổ sung cổ phiếu và tài phát hành cổ phiếu quỹ được ghi giảm thông tin yếu tố phần.
Vốn khác của chú sử dụng
Vốn khác được hình thành do bổ sung và kết quả hoạt động kinh doanh, đánh giá lợi ích cho và giá trị của lại giữa giá trị hợp lý của các tài sản được tăng, hiển thị trợ sau khi trả sản khoản thuế phải nộp (nếu có) liên quan đến các tài sản này.
16. Phân phối lợi nhuận
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp được phân phối cho các cổ đông sau khi đã trình lập các quỹ thực Điều lệ của Công ty cũng như các quy định của pháp luật và đã được Đại hội đồng cổ đông phê duyệt.
Việc phân phối lợi nhuận cho các cổ đông được cân nhắc đến các khoản mực phí tiền tệ nằm trong lợi nhuận sau thuế chưa phân phối cơ thể ảnh hưởng đến luồng tiền và khả năng chi trả số tiền như lối ăn đánh giá lại tài sản mang đi góp vốn, đủ ăn đánh giá lại các khoản mực tiền tệ, các công cụ tài chính và các khoản mực phí tiền tệ khác.
Cỗ tài được ghi nhận là nợ phải trả khi được Đại hội đồng cổ đông phê duyệt và khi có thông báo chi trả số tiền của Hội đồng quản trị.
17. Ghi nhận doanh thu và thu nhập
Doanh thu cung cấp dịch vụ
Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi đồng thời đưa toàn cầu điều kiện sau:
- Doanh thu được xác định trong dải chắc chắn. Khi hợp đồng quy định người mua được quyền và lợi ích và đã mua theo những điều kiện cụ thể, doanh thu chỉ được ghi nhận khi những điều kiện cụ thể đã không xóa tên tại và người mua không được quyền trả lại dịch vụ đã cung cấp.
- Công ty đã hoàn tất thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó.
- Xác định được phần cứng việc đã hoàn thành vào thời điểm báo cáo.
- Xác định được chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí để hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ đó.
Thông báo dịch vụ được thực hiện trong nhiều kỳ thi doanh thu được ghi nhận trong kỳ được căn cứ sau kết quả phân công việc đã hoàn thành vào ngày kết thúc kỳ kế toán.
Bản Phụt: xinh xáy bi mai hà phim hẹn chanh và xem được đọc cùng với đọc của tài chính
15
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 3 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐẶC CÁC TẠI CHUẨN
Các tấm ấn được cải tiến ngày 11 tháng 12 năm 2023
Báo thuyết minh liệu các tài chính [tập theo]
Doanh cầu cho thuê tài sản hoạt động
Doanh thu cho thuê tài sản hoạt động được ghi nhận theo phương pháp đường thông trong suốt thời gian cho thuê. Tiền cho thuê nhân trước của nhiều kỳ được phân bổ vào doanh thu phù hợp với thời gian cho thuê.
Tiền số
Tiền ấn được ghi nhận trên sự sở hữu giao và lãi suất thực tế từng kỳ.
Chăm sóc tài chính được chia
Chăm sóc tài chính được chia được ghi nhận bởi Công ty được quyền nhận có tên hoặc lời chuẩn tư vấn gắn cắt. Có tác dụng triển khai cả phân, chỉ được theo dõi và tương có phần tăng cường, không ghi nhận giá trị có nhiều chặn được.
18. Chi phí đi vay
Chi phí đi vay bao gồm tài tiền vay và các chi phí khác phát sinh liên quan trực tiếp đến các khoản vay.
Chi phí đi vay được ghi nhận vào chi phí khi phát sinh. Trường hợp chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đến tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản đó đang các cơ chế thời gian đã chỉ chứa 12 tháng/ đồ có thể làm vào từ đang theo mục đích định trước hoặc sau thì chi phí đi vay này được tính vào giá trị của tài sản đó. Đối với khoản vay riêng phục vụ việc xây dựng tài sản tử định, đi vay được sẵn sàng sẽ có khi thời gian xây dựng dưới 12 tháng. Các khoản thu nhập phát sinh tư việc đến tư tạm thời các khoản vay được ghi giảm nguyên giá trị của cả liên quan.
Đối với các khoản tiền vay chung trong đồ có sử dụng của mục đích đến tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản đó đang thì chi phí đi vay vẫn bảo được các định theo tỷ lệ vẫn bảo đối với các phí lấy bổ kính quốc gia quyền phân sinh cho việc đến tư xây dựng và bán hoặc sản xuất tài sản đó. Tỷ lệ vẫn bảo được tính theo tỷ lệ lãi suất kinh quốc gia quyền của các khoản vay chưa tra trong năm, ngoại trừ các khoản vay riêng biệt phục vụ cho mục đích kinh thành một tài sản ra thế.
19. Các khoản chi phí
Chi phí là những khoản làm giảm bổ ích hơn tế được ghi nhận tại các điểm giao dịch phát sinh hoặc khi có bán hàng tương đối chắc chắn sẽ phát sinh trong tương lai không phân biệt độ chi nếu hay chưa.
Các khoản chi phí và khoản doanh thu đó có thể ta phải được ghi nhận đồng thời theo nguyên tắc phù hợp. Trong trường hợp nguyên tắc phù hợp mang đến với nguyên tắc hiện tượng, chi phí được ghi nhận sẵn có của bán chất và quy định của các chuẩn mực kế toán đã theo báo phân tích giao dịch một cách trung thực, hợp lý.
20. Thuê thu nhập doanh nghiệp
Chi phí thuê thu nhập doanh nghiệp bao gồm thuê thu nhập hiện hành và thuê thu nhập toàn tại.
Thuê thu nhập hiện hành
Thuê thu nhập hiện hành là khoản thuê được tính răm tiền thu nhập lịch thuê. Thu nhập tính thuê phênh lệch so với 1% khoản kế toán bị ưu điểm chính của khoản chính lệch tạm thời giữa thuê và kế toán, các chi phí không được bổ sung sớm điều chỉnh của khoản thu nhập không phải theo thuê và các khoản lỗ được chuyển.
Thuê thu nhập hoàn lại
Thuê thu nhập hoàn lại là khoản thuê thu nhập doanh nghiệp sẽ phải cấp hoặc sẽ được hoàn lại do chính lệch tạm thời giữa giá trị ghi số của tài sản và sự phải trả cho mục đích lập liên não tài chính và cơ sở sinh thuế thu nhập. Thuê thu nhập hoàn lại phải trả được ghi nhận cho tất cả các khoản chính lệch tạm thời giữa thuê. Tài sản thuê thu nhập hoàn lại chỉ được ghi nhận khi chắc chắn trong tương lai sẽ có sự chuẩn thuê thuê để sử dụng những chăm sóc tạm thời được khâu trả này.
Tác giả: T. C. B.
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 513 Trinh Tôn, Phường Đào Nghị, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CẦU TẠI CHÍNH
Chỉ cần tờ chính trị được ngày 31 tháng 12 năm 2023
Hãy thuyết minh Bản văn từ chính chép tham
Giá trị ghi sổ của tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoàn lại được xem xét lại vào ngày kết thúc năm tài chính và sẽ được ghi giảm trên mức đảm bảo chắc chắn có đủ lợi nhuận tình thuế cho phép bồi bổ của một phần hoặc toàn bộ tài sản thuế thu nhập hoặc tài được sử dụng. Các tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoàn lại chưa được ghi nhận trước đây được xem xét lại vào ngày kết thúc năm tài chính và được ghi nhận khi chắc chắn có đủ lợi nhuận tình thuế để có thể sử dụng các tài sản thuế thu nhập hoàn lại chưa ghi nhận này.
Tài sản thuế thu nhập hoàn lại và thuế thu nhập hoàn lại phải trả được nếu đợm tham thuế mới đòi tính số lượng cho các tài sản được thu hồi hay nợ phải trả được thanh toán làm trên các mức thuế mới có hiệu lực tại ngày kết thúc năm tài chính. Thuế thu nhập hoàn lại được ghi nhận vào Học cáo kết quả hoạt động kinh doanh và chi phí trực tiếp vào việc chủ sở hữu khi khoản thuế đã liên quan đến các khoản mua được ghi đúng vào nêu chữ số bản.
Tài sản thuế thu nhập hoàn lại và nợ thuế thu nhập hoàn lại phải trả được sổ trữ khi:
- Công ty có quyền hợp pháp được hỗ trợ giữa tài sản thuế thu nhập hiện hành với thuế thu nhập hiện hành phải nộp, và
- Các tài sản thuế thu nhập hoàn lại và thuế thu nhập hoàn lại phải trả các liên quan đến thuế thu nhập doanh nghiệp được quản lý bởi riêng một cơ quan thuế:
- Đối với công một đơn vị chín thuế, hoặc
- Công ty dự định thanh toán thuế thu nhập hiện hành phải trả và tài sản thuế thu nhập hiện hành trên cơ sở thuế, hoặc thu hồi tài sản đồng thời với việc thanh toán nợ phải trả trong tổng ký tương lai khi các khoản trọng yếu của thuế thu nhập hoàn lại phải trả hoặc tài sản thuế thu nhập hoàn lại được thanh toán hoặc thu hồi.
11. Bản liên quan
Các báo được coi là liên quan của một bên có khả năng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể đến với bản tin trong việc ra quyết định các chính sách tài chính và hoạt động. Các bản năng được xem là bản liên quan đến công việc, sự kiểm soát chung hay chịu ảnh hưởng đáng kể chung.
Trong việc xem xét một quan hệ của các bên liên quan, bản chất của mỗi quan hệ được chú trọng nhiều hơn kính thức pháp lý.
12. Dấu của thực bộ phần
Bộ phần thực đơn vực kinh doanh là một phần có thể xác định riêng biệt tham gia vào quá trình sản xuất hoặc cung cấp sản phẩm, dịch vụ và có thể so vẻ lợi ích kinh tế khác với các bộ phận kinh doanh khác.
Bộ phần thực liệu vực địa lý là một phần có thể xác định riêng biệt tham gia vào quá trình sản xuất hoặc cung cấp sản phẩm, dịch vụ trong phạm vi mặt môi trường kinh tế cơ thể và có thể so vẻ lợi ích kinh tế khác với các bộ phận kinh doanh trong các môi trường kinh tế khác.
Trong đó bộ phần được tập ra trình bày phù hợp với chính sách sở hữu áp dụng cho việc lập kế hoạch hay đảm bảo tài chính của Công ty.
V. TRÌNG TIN BỘ BỪNG CHO CÁC KIPOẮN MỤC TRÌNH HẨY TRONG HÀNG CẦN ĐỒI KẾ TOÁN
1. Tiểu và các khoản trưng đường tiền
| Bộ cuốn sách | Bộ điều nắm | |
|---|---|---|
| Tiền gửi | 2.548.529.173 | 2.177.101.573 |
| Tiền gửi ngân hàng | 164.778.345.419 | 158.688.105.112 |
| Các khoản trưng đường tiền (Tiền gửi ngân hàng sẽ ký hợp gác không quá 01 (tổng) | 341.762.841.497 | 160.000.000.000 |
| Công | 354.197.116.688 | 211.848.466.783 |
Bản Pupil dưới đây là một bộ phần thực hành và phải được đáp ứng với Bản sao và chính
23
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 614 Thánh Tôn, Phường 5th Nghe, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, TP. Hà Nam
ĐẠO CÁC TẢI CHOICE
Của dân số chính thức trên ngày 31 tháng 12 năm 2023
Báo duyệt danh hiệu của tài chính (Báo chọn)
- Các khoản đầu tư tài chính
Các khoản đầu tư tài chính của Công ty bao gồm những khoản kinh doanh, đầu tư năm giờ đến ngày đầu hạn và đầu tư gấp vốn vào đơn vị khác. Thông tin về các khoản đầu tư tài chính của Công ty này sau:
2a. Chứng khoán kinh doanh
| Cô phiếu | Bộ máy sản | Bộ sản sản | ||
|---|---|---|---|---|
| Gái tú | Mỹ tú | Đại trị | Đại trị | |
| Công ty Cổ phần | ||||
| Tiếp Tài Đầu | 91.482.244,262 | (11.431.031,433) | (18.342.219,997) | (11.419.254,262) |
| Công ty Cổ phần | ||||
| Chứng rủi kháng | 14.234.241,262 | - | (14.188.313,182) | (14.234.321,262) |
| Của cổ phiếu khác | 899.174 | 271.448 | (247.768) | 278.218 |
| Tổng | 45.719.215,668 | (11.477.831,800) | (22.872.566,775) | (45.725.115,668) |
Tính kính kính đóng do phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh như sau:
| Năm sau | Năm trước |
|---|---|
| (27.787.533,695) | (12.881.750,557) |
| (14.787.881,056) | (11.303.889,141) |
| (81.575.586,775) | (17.787.659,695) |
2b. Đầu tư năm giờ đến ngày đầu hạn
Khoản của gửi ngân hàng và ký hạn từ trên 31 tháng đến 11 tháng.
2c. Đầu tư gấp vốn vào đơn vị khác
| Đầu tư tài chính | Bộ sản sản | Bộ sản sản | ||
|---|---|---|---|---|
| Gái tú | Đại phòng | Gái tú | Đại phòng | |
| Đầu tư tài chính gáy gáy | 2.879.626.548,719 | (217.388.518,447) | 4.216.438.728,708 | (822.981.438,894) |
| Công ty Cổ phần Hóa Sản Tỉnh Bình Dương (1) | 851.348.844,000 | (161.488.008,118) | 879.511.584,565 | (187.829.136,220) |
| Công ty Cổ phần Công Hóa | - | - | - | - |
| Điện Và | 761.406.308,888 | - | 101.433.000,060 | - |
| Công ty Cổ phần Sản Ngai | - | - | - | - |
| Thời Bình Dương | 184.721.855,184 | (184.323.352,387) | 188.121.842,366 | (187.221.414,845) |
| Công ty Cổ phần Kiểm Khán Hành | - | - | - | - |
| Thời Bình Dương (2) | 479.632.095,330 | (184.884.182,887) | 357.600.074,390 | (157.494.066,562) |
| Công ty Cổ phần Cống Điện Hải | 424.183.595,000 | - | 424.351.903,000 | - |
| Công ty Thánh Công Phước Long | 350.000.000,000 | - | 396.039.808,000 | - |
| Công ty Thánh MTV Công nghiệp | - | - | - | - |
| Của cơ Thủ Bình Dương (3) | 96.850.000,000 | (21.318.889,831) | 94.483.000,000 | (16.580.718,314) |
| Công ty Cổ phần IČO Nam Hải | 18.800.000,000 | - | 18.000.000,000 | - |
| Công ty Cổ phần Limassol | - | - | - | - |
| Vũng Tàu | 47.288.888,000 | - | 47.288.888,000 | - |
| Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng | - | - | - | - |
| Phát triển Hạ Đtg Camamitph | 82.000.000,000 | - | 82.000.000,000 | - |
| Công ty Cổ phần Công Chân di | - | - | - | - |
| Camodent - Tùng Quốc | 41.330.000,000 | - | 41.713.880,000 | - |
| Công ty THNH Dược ra Vân Sử | - | - | - | - |
| Tổng hợp V.H.M | 13.065.000,000 | - | 13.460.830,000 | - |
| Công ty Cổ phần Dược ra Tỉnh Hạ | - | - | - | - |
| Trường Tàu | 27.049.888,000 | - | 27.000.000,000 | - |
| Công ty Cổ phần Camamot Miền | - | - | - | - |
| Trung | 13.038.878,000 | - | 13.000.000,000 | - |
Báo duyệt danh hiệu bộ sưu tập danh hiệu chính trị danh hiệu của công ty và đơn vị của công ty
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 5 Lữ Thiếu Tiền, Phường Bán Định, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐẠO CẦU TẠI CHÍNH
Chia sn 01: danh bìa thác ngày 21 tháng 12 năm 2020
Đưa thành 05:00:00:00:00:00:00:00:00:00:00:00:00:00:00:00:00:00:00:00:00:00
| Số chỉ số | Số chỉ số | |||
|---|---|---|---|---|
| Gái gốc | Đại phòng | Gái gốc | Đại phòng | |
| Công ty TNHH Thích y, xã Dinh và Công bác Tỉnh Bình Dương | 1.200.000.000 | - | 8.000.000.000 | - |
| Công ty TNHH MTC Đào An | - | - | - | - |
| Công bác Tỉnh Bình Dương | 3.500.000.000 | - | 3.500.000.000 | - |
| Công ty TNHH S&S - GemaDept | 1.517.101.390 | - | 1.627.304.300 | - |
| Công ty Cổ phần Công Mạch ĐM Đinh Vũ Cổ | - | - | 111.625.418.800 | - |
| Điều trị việc công ty bên doanh, tiền bối | 1.816.684.675.897 | (114.627.881.689) | 1.816.684.675.897 | (226.886.711.878) |
| Công ty Cổ phần Công Cổ Miền | - | - | - | - |
| GemaDept - Tinh trú Lữa | 104.139.889.888 | (71.919.813.182) | 854.110.200.000 | (88.893.836.382) |
| Công ty Cổ phần Thức và Sáng hóa Bài Gía | 252.773.448.888 | - | 199.773.440.000 | - |
| Công ty TNHH CJ GemaDept | - | - | - | - |
| Logistics (Trường) | 133.555.876.200 | - | 133.555.876.200 | - |
| Công ty TNHH Tiền vân "X" Lien - GemaDept | 188.381.380.000 | - | 188.001.378.800 | - |
| Công ty TNHH CJ GemaDept | - | - | - | - |
| Sử dụng HóaSang | 100.630.825.200 | - | 100.620.923.000 | - |
| Công ty TNHH Golden Globe | 197.823.882.496 | (1.834.155.587) | 197.821.887.496 | (4.768.880.466) |
| Công ty Thiếu Thương mu Quốc | - | - | - | - |
| Của Vàng | 52.688.804.097 | - | 52.528.884.097 | - |
| Công ty Cổ phần Lữa hợp Thực phần | - | - | - | - |
| Của công ty Ufa khi khỏe | 49.325.780.000 | (18.246.012.899) | 49.325.289.000 | (18.182.606.228) |
| Của công ty Ufa khi khỏe | 28.186.608.141 | (18.334.688.141) | 28.296.608.141 | (18.334.688.141) |
| Điều trị gặp nỗi việc đơn vị Mức | 6.889.598.762 | (2.278.724.065) | 6.889.598.762 | (2.555.221.619) |
| Công ty Cổ phần Quản lý Quỹ Tỉ Tỉa Vật Nam | 1.000.000.000 | (2.278.724.065) | 1.000.000.000 | (3.533.225.619) |
| Điều trị TNHH Hàng Ban Việt Nam | 398.762 | - | 398.762 | - |
| Công | 5.681.795.574.418 | (914.274.524.143) | 5.648.143.889.418 | (939.084.768.391) |
Tổng cài gấp nỗi bỏ rong.
Ngày 31 tháng 1 năm 2021, Công ty đã hoàn thành công tác chương trình Công Mạch Đm Đinh Vũ.
Chữ trị hợp lý
Đối với các khoản đầu tư nợ ghi miễn phí, ghi ích hợp lý được xác định theo ghi miễn phí tại ngày khi tháo năm tài chính. Công ty chưa xác định giá trị hợp lý của các khoản đầu tư không nợ ghi miễn phí do chưa có hướng đầu tư thế.
Tính kinh hoạt động của các công ty sau và công ty liên doanh, tiền bối
Các công ty sau hoạt động trong lĩnh vực nông sản và tiếp tục duy trì việc chăm sóc tài thiểu để đảm bảo chất lượng ảnh hưởng của cấy.
Công ty Cổ phần Công Mạch Đm Vụ đã hoàn thành việc đầu tư xây dựng Công Mạch Đm Vụ giới thiệu 2.
Công ty TNHH Golden Globe vẫn đang trong quá trình xây dựng sự hòa.
Các công ty sau và công ty bên doanh, tiền bối khác đang hoạt động kinh doanh kinh thường.
21
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMACEPT
Dự án: 811 Thành phố, Phường Bến Ngòi, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BAO CAO TẠI CHÍNH
Chỉ mục tài chính khi hòa ngày 31 tháng 32 năm 2021
Bức thuyết minh liên tục tài chính (bộ Cao)
Do phòng cho các khách đến xe gấp nên sức đọc tự khắc
Thời hình hiện động dự phòng cho các khách đến xe gấp nên sức đọc tự khắc như sau:
| Nằm nay | Nằm trước | |
|---|---|---|
| Số đầu năm | (779.083.761.791) | (773.207.245.097) |
| Thích lặp dự phòng bổ sung | (195.168.762.322) | (23.378.438.698) |
| Số cuối năm | (974.274.524.143) | (779.083.761.791) |
Chia sẻ trước các công ty con và công ty liên doanh. Mời hỏi
Các giao dịch trong phụ kiện Công ty với các công ty con và công ty liên doanh, hãy liên được trình bày tại thuyết minh số VIII.16.
- Phải thu ngân bạn của khách hàng
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Phải thu các bữa đầuvär | 132.888.603.472 | 74.873.756.768 |
| Công ty Cổ phần Công Cải Nhịp Gemacept - Terminal Link | 32.811.828.205 | 17.441.288.427 |
| Công ty Cổ phần Công Nam Dịch Vụ | 13.175.934.658 | - |
| Công ty TNHH MTV Vận tải biển Gemacept | 12.794.017.375 | 11.780.341.438 |
| Công ty Cổ phần iCD Nam Hải | 9.857.407.888 | 10.006.658.325 |
| Công ty Cổ phần Vận tải Dự phòng Đào Bình Dương | 1.353.615.371 | 1.668.072.725 |
| Công ty TNHH Công Phước Long | 1.437.287.567 | - |
| Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thời gian Tự động Gemacept | 1.160.738.126 | - |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Công Gemacept | 967.562.222 | - |
| Công ty TNHH MTV Tiếp nền Gemacept | 791.203.438 | 659.426.734 |
| Công ty Cổ phần Công Bình Dương | 782.084.607 | - |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Vận tải Trường Tìm | 778.433.000 | 1.353.200.000 |
| Công ty TNHH MTV Vận tải Hàng hội Tình Bình Dương | 214.563.141 | - |
| Công ty Cổ phần Công Nam Hải | 168.126.117 | - |
| Công ty Cổ phần Công Nam Hồi | 78.333.373 | - |
| Công ty Cổ phần Du lịch Hình Thao | 78.333.373 | - |
| Công ty TNHH MTV Gemacept Hải Phòng | 76.585.885 | - |
| Công ty TNHH Dịch vụ và Dịch vụ Hàng hội Tình Bình Dương | 76.585.885 | - |
| Công ty TNHH Tiếp nền "K" Làm - Gemacept | 5.387.776 | 1.743.126 |
| Phải thu các khách hàng khác | 2.234.121.897 | 2.975.118.343 |
| Công | 130.933.711.749 | 82.880.915.723 |
Mặc dù khách phải thu đã được thể chấp để đảm bảo cho khách này tại Ngân hàng Đại phòng TNHH KaikouaBank – Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh và Ngân hàng Tôn Saat Commercial Bank Public Company Limited – Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh (trạm thuyết minh số V.26a).
- Trả trước cho người hòa ngân bạn
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Đăng Đào Vàng | 22.192.300.000 | 22.093.800.000 |
| Công ty Cổ phần Hàng hội Ngân trà | 6.983.853.004 | 10.382.853.004 |
| Công ty TNHH MTV Đăng Do và Công nghiệp Hàng hội Sài Gòn | - | 6.264.800.000 |
| Các nhà cung cấp khác | 6.511.496.116 | 18.985.722.533 |
| Công | 23.518.119.168 | 28.715.376.544 |
Bao chi nhánh phải là một bộ phận hợp lý bởi nó phải được đặt riêng với thời gian tài chính
26
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 629 Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BAO CÁO TẢI CHÍNH
Chỉ cần để thêm 10 đơn vịch từ công ty của mình
Thời gian chờ đợi của tôi (tháng 12/09/2023)
- Phải đợi số cho vay
1a. Phải đợi số cho vay ngân ban
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Còn các bên liên quan vay | 395.625.100.000 | 178.621.500.000 |
| Công ty Cổ phần Công Nam Địch Và | 181.000.000.000 | - |
| Công TNHH Dịch vụ Văn thi Tổng hợp V.N.M | 91.000.000.000 | 131.500.000.000 |
| Công ty Cổ phần Công Cài Mép Gemadapt – Terminal Link | 18.000.000.000 | - |
| Công ty Cổ phần ICD Nam Hải | 16.000.000.000 | 74.500.000.000 |
| Công ty Cổ phần Du lịch Madi Dam | 2.625.100.000 | 2.625.100.000 |
| Còn các số chín Mức vay | 198.988.487.801 | - |
| Công ty TNHH Công Nam Tôn Tình Và | 148.000.000.000 | - |
| Công ty Cổ phần Container Việt Nam | 108.081.587.801 | - |
| Căng | 544.737.787.801 | 178.621.500.000 |
1b. Phải đợi số cho vay dài hạn
Khám phá Công ty Cổ phần ICD Nam Hải (từ bên liên quan) vay đã đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng dự án Trung tâm Logistics và Công nghiệp Nam Hải với thời hạn vay được gia hạn thêm 10 năm kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2022.
- Phải đợi khác
1c. Phải đợi ngân ban khác
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Phải đợi các bên liên quan | 235.102.600.737 | 286.787.000.000 |
| Công ty Cổ phần Hóa Ngọt Thái Bình Dương – Chi bộ | 94.281.381.590 | 111.336.887.140 |
| Công ty TNHH Công Phước Long – Lợi nhuận được chia | 85.000.000.000 | 88.000.000.000 |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hải Bùi Gòn – Cổ túc được chia | 58.214.088.000 | - |
| Công ty TNHH Quilten Globe – Chi bộ | 27.118.465.500 | 28.586.143.000 |
| Công TNHH Dịch vụ Văn thi Tổng hợp V.N.M – Lợi nhuận được chia, tài cho vay | 13.639.424.810 | 12.000.000.000 |
| Công ty TNHH Trinh bị và Dịch vụ Hàng hải Thái Bình Dương – Lợi nhuận được chia | 11.000.000.000 | 12.000.000.000 |
| Công ty TNHH IBS – Gemadapt – Lợi nhuận được chia | 2.131.229.011 | - |
| Công ty Cổ phần ICD Nam Hải – Lãi cho vay | 2.011.120.020 | 3.836.347.545 |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Văn thi Trường Tây – Cổ túc được chia | 8.407.106.843 | 16.631.305.845 |
| Công ty TNHH MTV Công nghiệp Cao sa Thái Bình Dương – Chi bộ | 1.999.967.067 | 1.684.455.867 |
| Công ty Cổ phần Công Nam Dịch Và – Cổ túc được chia | 825.594.247 | - |
| Công ty TNHH MTV Văn thi biển Gemadapt – Mới thu hộ, chi bộ | 682.511.484 | 25.671.781 |
| Công ty Cổ phần Công Cài Mép Gemadapt – Terminal Link – Lãi cho vay, chi bộ | 28.712.339 | 41.424.328 |
| Công ty Cổ phần Công Quốc tế Gemadapt – Dung Quốc – Cổ túc được chia | - | 23.145.000.000 |
| Công ty TNHH MTV Văn thi Hàng hải Thái Bình Dương – Lợi nhuận được chia | - | 999.000.000 |
| Các bên liên quan khác – Cổ túc được chia, tài cho vay, chi bộ và phải đợi khác | 1.245.793.889 | 1.788.993.992 |
Địa điểm của cổng tổ hợp bộ phận Ngữ hành và phát hành các công cụ điều cần tối ưu hóa
27
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 5 Lá Thành Tôn, Phường 5th, Nghệ An, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CÁO TÀI CHÍNH
Cần nắm rõ chính xác của ngày 31 tháng 12 năm 2021
Bạn thao tác nhé đến các tài chính (tiếp theo)
| Bố tuổi năm | Bố đầu năm | |
|---|---|---|
| Phát triển các tổ chức và xã hội thành phố | 23.113.918.894 | 21.825.286.975 |
| Công ty THIỨU Sông Hồng – Góp sớm hợp tác thực hiện dự án Công tổng hợp Lê Chúa | 4.000.000.000 | 4.000.000.000 |
| Tạm ứng | 1.383.188.061 | 6.525.190.337 |
| Các khoản đợt sàn ngân ban | 8.348.298.778 | 1.355.641.200 |
| Lãi dự thai sản giá có kỳ ban | 18.811.882.325 | - |
| Các khoản phải thu ngân ban khác | 3.967.393.747 | 14.542.061.198 |
| Cộng | 365.413.666.829 | 312.633.109.072 |
40. Phát triển đất lạnh
| Bố tuổi năm | Bố đầu năm | |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Bán tư Xây dựng Phát triển Hệ thống Môi Trữ, Dòng Dương – Góp sớm hợp tác thực hiện dự án Kha dịch vụ bán sản logo2016 | 18.000.000.000 | 18.000.000.000 |
| Các khoản đợt sàn đợt ban | 44.873.075 | 4.949.701.322 |
| Cộng | 18.044.872.675 | 22.348.395.385 |
7. Nợ nản
| Bố tuổi năm | Bố đầu năm | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phát gian ngân ban | Gái giá | Ghi chú do đại dự phòng | Phát gian ngân ban | Gái giá | Ghi chú do đại dự phòng | |
| Đến Đầu năm | 1.618.381.618 | (2.049.791.401) | 6.127.567.880 | (8.112.881.612) | ||
| Công ty Cổ phần Đa bàn khóa Đạo – Của nạp có tài cho nạp | 1.668.282.888 | (1.808.783.188) | 1.113.183.861 | (1.112.887.387) | ||
| Của số nhân sổ nở | 28.451.812.611 | (24.425.823.612) | 7.682.113.519 | (6.481.818.182) | ||
| Điều kiện | ||||||
| Bằng tiếng | 100.000.000 | 1.300.000.000 | (1.300.000.000) | |||
| Sự huynh của | ||||||
| Hàng Luật | 100.000.000 | 3.300.000.000 | (3.300.000.000) | 100.000.000 | 3.000.000.000 | (3.000.000.000) |
| Phải thu chi phí phát | 20.000.000.000 | |||||
| sự an ninh khác | 100.000.000 | 23.455.935.652 | (23.455.935.652) | 100.000.000 | 6.582.757.712 | (3.882.736.131) |
| Cộng | 24.255.148.561 | (24.255.148.561) | 11.188.183.384 | (10.895.131.784) |
Thân hành biểu động dự phòng nợ phải thu ngân ban khô đợt như sau:
| Đầu năm | Đầu năm | |
|---|---|---|
| Bố đầu năm | (10.383.114.184) | (10.871.814.818) |
| Tanh lặp dự phòng | (24.130.013.337) | (317.290.346) |
| Bố cuối năm | (34.325.149.541) | (10.385.134.184) |
8. Đừng rửa khe
| Bố tuổi năm | Bố đầu năm | |||
|---|---|---|---|---|
| Gái giá | Dự phòng | Gái giá | Dự phòng | |
| Khoản Bầu Hồi Đào | 3.972.498.255 | - | 8.197.236.081 | - |
| Đồng bào | 28.172.162 | - | 96.337.022 | - |
| Cộng | 1.657.668.877 | - | 8.298.172.113 | - |
13
CÔNG TY CỔ PHẦN SEMADPPT
Gia chỉ: 614 Trình Tôn, Phường Hầu Ngân, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
HÀI CÁO TẢI CHPAN
Chỉ cần tải chính kết đúc ngày 31 tháng 12 năm 2023
Nếu đang là mình, hãy cài đặt chúng tôi.
9. Chi phí trả trước
Và: Chi phí trả trước ngân hạn
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Chi phí bão hòa | 423.156.467 | 424.009.665 |
| Các chi phí trả trước ngân hạn khác | 1.883.852.854 | 2.198.814.428 |
| Cộng | 3.334.999.211 | 2.675.342.485 |
Và: Chi phí trả trước đất đẹp
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Chi phí tài chính và chính container | 3.855.158.787 | 16.558.839.229 |
| Các chi phí trả trước đất đẹp khác | 3.827.675.848 | 10.363.434.973 |
| Cộng | 7.658.851.355 | 21.161.354.783 |
10. Tải sẵn số định kỳ hành
| | Sửa sẵn
với sẵn trữ | Phụ sản
và thiết bị | Phương thức
chỉ thị
trước đây | Thiết kế
đang có
quản lý | Cộng |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Nguyên gia | | | | | |
| Số đầu năm | 1.008.801.224 | 28.545.372.821 | 883.778.342.578 | 0.062.676.018 | 657.255.384.791 |
| Khu hàng năm | - | 28.581.441.821 | 38.779.008.228 | 258.244.608 | 49.545.135.229 |
| Đầu tư xây dựng cơ bản | | | | | |
| Khu thành | - | - | 491.477.364.888 | - | 491.477.364.888 |
| Thành lý | - | - | (491.477.364.888) | - | (491.477.364.888) |
| Chính sách tệ giá | - | - | 113.451.422 | 4.384.100 | 113.451.422 |
| Số tuổi năm | 8.891.501.214 | 67.816.636.483 | 1.096.855.749.998 | 0.263.062.536 | 67.816.636.483 |
| Trang chủ | | | | | |
| Số tuổi bạc khi mang | | | | | |
| của nhà và đang | 1.069.501.154 | 28.541.813.843 | 1.064.087.133.038 | 1.221.496.858 | 1.064.087.133.038 |
| Chủ thành lý | | | | | |
| Giá trị bạc năm | | | | | |
| Số đầu năm | 1.091.501.228 | 28.591.678.482 | 294.888.762.758 | 1.549.162.469 | 455.791.708.182 |
| Khu hàng năm | - | 294.798.162 | 96.715.091.392 | 967.128.741 | 967.128.741 |
| Thành lý | - | - | (967.128.741) | - | (967.128.741) |
| Chính sách tệ giá | - | - | 34.140.781 | 4.268.500 | 4.268.500 |
| Số tuổi năm | 8.891.501.224 | 21.505.488.224 | 621.238.543.875 | 8.957.605.855 | 472.143.447.224 |
| Giá trị của bể | | | | | |
| Số đầu năm | - | 27.091.819 | 265.197.347.518 | 1.614.397.156 | 390.552.580.151 |
| Số cuối năm | - | 27.091.819 | 265.197.347.518 | 1.614.397.156 | 390.552.580.151 |
| Dụng dê | | | | | |
| Tám định theo số hàng | | | | | |
| Dùng cho thanh lọt | | | | | |
Nếu số tài sản số định kỳ hành là 1,000,000. Các trang chỉ định sẽ được sử dụng.
CÔNG TY CỔ PHẦN SENADEPT
Địa chỉ: 611 Thạch Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐẠO CÁO TÀI CHÍNH
Chia sn 10 nhân tài đơn ngày 31 tháng 12 năm 2023
Học khuyến miên liên tân tài nhân 1829 theo
11. Tài sản số định theo tài chính
| Thiết bị và phương tiện vận tải | |
|---|---|
| Nguyên giá | |
| Số đầu năm | 215.413.683.251 |
| Số cuối năm | 255.413.683.251 |
| Giá trị ban năm | |
| Số đầu năm | 183.753.918.842 |
| Khâu ban trung năm | 28.224.349.117 |
| Số cuối năm | 119.697.268.162 |
| Giá trị sàn lái | |
| Số đầu năm | 44.510.763.484 |
| Số cuối năm | 18.405.414.888 |
12. Tài sản số định về kinh
| Quyền sử dụng dài | Chuyng trình phần mềm máy tính | Cộng | |
|---|---|---|---|
| Nguyên giá | |||
| Số đầu năm | 1.271.130.018 | 10.478.003.334 | 31.741.233.294 |
| Máo trong năm | - | 1.144.653.000 | 1.144.653.000 |
| Đầu tư xây dựng an toàn hoàn thành | - | 3.366.588.500 | 3.366.588.500 |
| Số cuối năm | 1.271.530.018 | 34.987.219.784 | 36.228.145.734 |
| Trong đó | |||
| Độ khóa bao bền trong nền | |||
| sản sử dụng | - | 8.643.285.485 | 8.643.285.485 |
| Giá trị ban năm | |||
| Số đầu năm | - | 18.261.835.351 | 18.261.835.351 |
| Khâu ban trung năm | - | 3.916.789.755 | 3.916.789.755 |
| Số cuối năm | - | 11.480.424.586 | 11.480.424.586 |
| Giá trị sàn lái | |||
| Số đầu năm | 1.271.570.018 | 11.843.368.055 | 11.843.368.055 |
| Số cuối năm | 1.271.530.018 | 12.506.784.788 | 12.506.784.788 |
| Trong đó | |||
| Tính theo không sử dụng | |||
| Dung cho thách ly | - | - | - |
13. Chi phí xây dựng an toàn sử dụng
| Số đầu năm | Chi phí phát sinh trung bình | Kết quả phù hợp theo TACN trung bình | Số cuối năm | |
|---|---|---|---|---|
| Chi phí sàn sàn | ||||
| Số đầu năm | 177.887.455.979 | 273.830.172.199 | (367.477.284.666) | 47.186.887.733 |
| Phần mềm CMC | 1.255.275.442 | - | - | 1.155.175.442 |
| Phần mềm ME | 1.265.566.528 | - | (1.506.566.528) | - |
| Cộng | 177.414.597.921 | 273.888.432.199 | (484.842.770.566) | 48.481.209.115 |
Đơn phù hợp theo TACN trung bình theo phù hợp theo năm
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 614 Thành Tôn, Trường Bản Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BẢO CÁO TÀI CHÍNH
Chỉ nên ưu điểm khi đón ngày 31 tháng 12 năm 2023
Hẹn Truyền minh Bản của tôi chính thức theo
14. Phải trả người bán ngân học
| Số chút năm | Số Chú năm | |
|---|---|---|
| Phải trả các bản bán gien | 4.505.421.174 | 23.724.575.828 |
| Công ty TNHH MTV Vận tải kinh Genadept | 1.182.050.615 | 23.278.804.779 |
| Công ty Cổ phần Mở công Logistics | 810.427.019 | 418.731.039 |
| Công ty TPNH MTV Tiếp vận Genadept | 382.941.120 | - |
| Phải trả các nhà cung cấp khác | 38.607.561.147 | 16.873.684.109 |
| Công ty TNHH MTV Đóng tên và Công nghiệp | ||
| Đóng tên Sài Gòn | 2.208.786.828 | - |
| Công ty Cổ phần Tiếp vận Phước Tạo | 1.189.095.200 | 2.217.910.780 |
| Các nhà cung cấp khác | 12.418.679.921 | 18.296.178.109 |
| Cũng | 13.112.982.311 | 38.536.688.127 |
Công ty không có cơ sở tài chính tại nhà mà bạn chọn thanh toán.
15. Thỉ và các khoản phải nộp Nhà nước
15a. Thỉ và các khoản phải nộp Nhà nước phát sinh tại HIV-Nova
| Số đầu năm | Số phát sinh trong năm | Số cuối năm | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phát nộp | Phát thu | Số chút nộp | Số đỗ thực nộp | Phát nộp | Phát thu | |
| Thai HTGT hàng bán nộp | - | - | 210.521.081 | (210.521.081) | - | - |
| Thai HTGT hàng chăn bắp | - | - | 19.958.259.410 | (19.958.259.410) | - | - |
| Thai thu nhập doanh nghiệp | 7.125.346.824 | - | 494.345.219.011 | (471.878.275.131) | 33.474.377.566 | - |
| Thai thu nhập từ nhân | 1.530.088.181 | - | 10.812.268.752 | (10.812.268.752) | 1.403.031.878 | - |
| Thai thu nhập | - | 21.750.198 | 3.059.648.918 | (3.125.582.445) | - | 77.131.879 |
| Các loại thai khác | - | - | 17.958.658 | (17.958.658) | - | - |
| Cũng | 8.395.485.119 | 21.750.454 | 818.828.898.148 | (916.913.499.612) | 58.816.396.238 | 77.232.978 |
Thay đổi trị giá rẻ
Công ty nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khâu trừ với thuế suất 18%.
Bảng từ tháng 1 năm 2023 đến tháng 12 năm 2023, Công ty áp dụng thuế suất thuế giá trị gia tăng 8% đối với một số hàng hóa, dịch vụ được quy định theo Nghị định số 44/QĐ-TNĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ hướng dẫn Nghị quyết số 10/QĐ-TNĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2023 của Chức thai.
Thay đổi nộp khắc
Công ty kế khai và nộp theo thông báo của thai sinh
Thay đổi nộp doanh nghiệp
Công ty phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp cho các khoản thu nhập sinh thuế với thuế suất 20%.
Việc này được thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp cho Công ty được của nó vào các quy định kinh hành về thuế. Tuy nhiên, những quy định này thay đổi theo trong thời kỳ và các quy định về thuế đối với nhiều loại giao dịch khác nhau có thể được giải thích theo nhiều cách khác nhau. Do vậy số thuế được trình bày trên báo cáo tài chính có thể sẽ thay đổi khi nó quan trọng.
Các loại thuế khác
Công ty kế khai và nộp theo quy định
15b. Thỉ và các khoản phải nộp phát sinh tại Chi nhánh Campuchia
| Số đầu năm | Chính lệ | Số đỗ thực nộp trong năm | Số cuối năm | |
|---|---|---|---|---|
| Thai HTGT hàng bán nộp | 11.811.547.479 | 268.438.278 | (8.968.287.208) | 3.880.881.058 |
| Thai thu nhập doanh nghiệp | 8.778.956.918 | 81.138.787 | (2.842.251.318) | 1.817.401.808 |
| Thai thu nhập từ nhân | 13.612.328 | 1.063.838 | (41.841.911) | 13.233.349 |
| Phí lệ phí và các khoản phải nộp khác | 8.528.249.351 | 236.861.828 | (2.605.188.876) | 3.730.056.875 |
| Cũng | 12.385.843.123 | 888.658.511 | (19.451.585.494) | 6.966.396.460 |
Địa chỉ: 614 Thành Tôn, Trường Bản Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BẢO CÁO TÀI CHÍNH
Chỉ nên ưu điểm khi đón ngày 31 tháng 12 năm 2023
Hẹn Truyền minh Bản của tôi chính thức theo
CÔNG TY CỔ PHẦN GENMDERT
Dự tắc: 514: Dutch The, Pricing Dẫn Nghi, Quản L, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
NÀO CÁO TẢI CÔNG
Chỉ như là chữa kỳ thu ngọt 11 tháng 11 năm 2023
Địa lý ngồi xách đúc của tôi chính (tiếp theo)
10. Phải trả người lao động
Tức tương và câu khoản khác phải trả công nhân viên.
11. Chi phí phải trả ngân hạn
| Số miễn nắm | Số đâu nắm | |
|---|---|---|
| Chi phí lãi vay | 384.679.297 | 1.211.619.765 |
| Các chi phí phải trả ngân hạn khác | 680.219.791 | 470.000.000 |
| Cộng | 1.066.319.497 | 1.641.619.789 |
12. Doanh thu chưa thực hiện ngân hạn
Tiền nhân trước có của mình là sẵn số đơn.
13. Phải trả ngân hạn khác
| Số miễn nắm | Số đâu nắm | |
|---|---|---|
| Phải trả các bữa béo quen | 8.156.913.797 | 4.179.613.138 |
| Công ty Cổ phần điều trị: Đáp dụng Phải triển Đa dạng Genadapt - Phải trả khác | 1.682.245.811 | - |
| Công ty Cổ phần Công Nam Hải - Phải trả khác | 911.470.594 | - |
| Công ty Cổ phần Niềm Hiểu Nhiên, Trái Dinh Dương - Nhìn chi bộ | 566.531.235 | 366.531.235 |
| Công ty Cổ phần Công Quốc tế Genadapt - Dung Quốc - Phải trả khác | 86.832.933 | - |
| Công ty TNHH Tiếp việc "K" Làm - Genadapt - Nhân đội sau câu final văn phòng | 72.104.500 | 72.104.500 |
| Công ty Cổ phần Genadapt Nhiên Trung - Phải trả khác | 12.433.884 | - |
| Công ty Cổ phần Công Cải bằng Genadapt - Terminal Loan - Thu hế | 7.237.211 | 7.237.211 |
| Công ty Cổ phần Công Nam Dinh Vã - Chi phí lãi vay | - | 3.117.699.111 |
| Công ty TNHH Dinh vụ Vật tư: Tổng hợp V.N.M. - Chi phí lãi vay | - | 993.785.865 |
| Công ty TNHH MTV Vật tư biển Genadapt - Thu hế, phải trả khác | - | 319.639.997 |
| Công ty Cổ phần Công Nam Hải - Chi phí lãi vay | - | 288.111.243 |
| Công ty Cổ phần Công Nam Hải Dinh Vã - Chi phí lãi vay | - | 28.865.225 |
| Phải trả các số nhân và số nhân khác | 184.587.566.121 | 1.133.920.721.689 |
| Nhân đội sau đã chuyển chương công ty con | 10.000.000.000 | 1.000.000.000.000 |
| Câu khoản thu hộ để thực hiện dịch vụ đại lý | 1.708.742.788 | 2.742.661.785 |
| Câu khoản chặn đặt các ngân hạn | 746.630.343 | 746.630.343 |
| Cố ma phải trả | 217.276.850 | 217.276.850 |
| Các khoản phai trả ngân hạn khác | 182.228.244.188 | 139.300.887.521 |
| Cộng | 188.246.477.121 | 1.138.580.357.963 |
(1) Khoản nhân đội sau đó được báo cáo việc các bữa mưa và kỳ kết của hợp đồng chuyên chương phần vốn và hoàn thành giao dịch chuyển chương công ty con.
Công ty không có sự phải trả khác quả bao chưa thanh toán.
Đặc thù để phát huy là một bộ phận hợp pháp và phù hợp của công việc, các nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 613 Thịnh Tấn, Phường Bến Ngân, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
KÂU CÁC TẢI CHINE
Chỉ định là chính thức tại đơn vị: 31 tháng 12 năm 2023
Bàn được hình Báo cáo tài chính (Số: 500)
28. Vay và sự thuê tài chính
28a. Vay và sự thuê tài chính ngân học
| Số cuốn năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Vay ngân học phải trả các bữa tắm quen | - | 47.858.868.000 |
| Vay Công ty Cổ phần Công Nam Hải Bình Vít | - | 46.008.000.000 |
| Vay Công ty TNHH MTV Viện tin Hàng hải | - | - |
| Thái Bình Dương | - | 41.000.000.000 |
| Vay Công ty Cổ phần Công Bách Dương | - | 10.000.000.000 |
| Vay và sự thuê tài chính ngân học phải trả các tổ chức khác | 132.112.788.266 | 279.112.623.187 |
| Vay Ngân hàng Đại chứng TNHH KaolarmBank – Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh | 1.290.169.734 | - |
| Vay Ngân hàng Thợ Sinh Commercial Bank Public Company Limited – Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh | 4.883.388.068 | - |
| Vay Ngân hàng TNHH MTV HSBC (Việt Nam) | 2.241.765.000 | - |
| Vay Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam – Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh | - | 75.535.025.798 |
| Vay Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam – Chi nhánh 1 TP. Hồ Chí Minh | - | 25.107.882.100 |
| Vay đất hay đất hay trà (tram thuyết minh số V.20b) | 95.226.227.970 | 82.691.729.513 |
| Nợ thuê tài chính đến hạn trà (tram thuyết minh số V.20b) | 24.241.811.488 | 55.955.946.721 |
| Cộng | 133.852.700.266 | 326.332.675.187 |
Khám vay Ngân hàng Đại chứng TNHH KaolarmBank – Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh để bổ sung vốn lưu động. Khám vay này được đảm bảo bằng việc thể chấp khám phải tìm hiểu chuyên (tram thuyết minh số V.3).
Khám vay Ngân hàng Thợ Sinh Commercial Bank Public Company Limited – Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh để bổ sung vốn lưu động. Khám vay này được đảm bảo bằng việc thể chấp khám phải tìm hiểu chuyên (tram thuyết minh số V.3).
Khám vay không tài sản đảm bảo tại Ngân hàng TNHH MTV HSBC (Việt Nam) để bổ sung vốn lưu động với thời hạn vay không quá 120 ngày.
Công ty sẽ khả năng trà được các khám vay và sự thuê tài chính ngân học.
28b. Vay và sự thuê tài chính đất hạn
| Số cuốn năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Vay đất hạn ngân hàng | 232.929.146.699 | 185.638.727.989 |
| Vay Ngân hàng TNHH MTV Shizhan Việt Nam | 182.346.878.629 | 128.672.994.656 |
| Vay Ngân hàng TMCP Đào ra số Phối toán Việt Nam – Chi nhánh Ba Mươi Thông Tư | 56.585.269.788 | 82.872.333.223 |
| Vay Ngân hàng TMCP Phương Đông – Chi nhánh Tân Bình | - | 3.020.000.000 |
| Vay Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam – Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh | - | 1.666.000.000 |
| Nợ thuê tài chính đất hạn | 28.209.471 | 21.661.828.587 |
| Thuê tài chính Global Consumer International LLC | 36.209.471 | 21.661.157.122 |
| Thuê tài chính International Investment Fund IV LLC | - | 771.435 |
| Cộng | 238.959.648.288 | 313.832.256.846 |
Đơn vị vinh mạc này là một bộ phận trực tuyến và phải được thu nhập với điều kiện tài chính
33
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Du lịch 8 Lê Thánh Tôn, Phường Gần Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐẠO CAO TẠI CHÍNH
(Tin tức tại chính sách bảo mật: 11 tháng 11 năm 2021)
Đặc thù về trình độ của tài chính (tấn đơn)
- Khám vay Ngân hàng TNHH MTV Shishan Việt Nam để tài ba trà khơm vay đầu tư toàn địa Green Pacific và Price Pacific với thời hạn vay không quá 48 tháng kể từ ngày tài thi thi. Khám vay này được đảm bảo bằng tài sản hình thành từ vồa vay (xem thuyết minh số V.10).
Khám vay Ngân hàng TNHH MTV Shishan Việt Nam để bổ sung vốn đầu tư dự án hàng đầu với thời hạn vay không quá 07 năm kể từ ngày giải ngân đầu tiên. Khám vay này được đảm bảo bằng tài sản hình thành từ vồa vay (xem thuyết minh số V.10).
- Khám vay Ngân hàng TMCP Đầu tư số Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Du Môn: Thông Tư để đầu tư đóng các tên Prince Long và mua 34 số lưu tài trong 248 Tron với thời hạn vay 48 tháng kể từ ngày giải ngân đầu tiên. Khám vay này được đảm bảo bằng tài sản hình thành từ vồa vay (xem thuyết minh số V.10).
Công ty có khả năng tái được các khơm vay và sự thiết kế chính đề hạn
E. Làm thanh toán các khơm vay và sự thiết kế chính đề hạn cần sau:
| | Từ 01 năm
bơi quảng | Trên 01 năm
đến 03 năm | Trên 03 năm | Tổng nợ |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| Số cuối năm | | | | |
| Vay dài ban ngân hàng | 83.224.337.076 | 213.208.459.158 | 25.640.881.238 | 114.143.568.785 |
| Nợ thuê tài chính | 34.241.113.688 | 20.709.471 | - | 34.241.332.955 |
| Tiền gốc phát trữ | 19.553.519.639 | 25.427.860 | - | 19.527.497.270 |
| Lời thuê phát trữ | 4.639.951.818 | 8.877.617 | - | 4.641.831.428 |
| Cộng | 118.465.141.464 | 213.148.798.630 | 25.644.881.238 | 258.424.883.244 |
| Số đầu năm | | | | |
| Vay dài ban ngân hàng | 93.492.729.511 | 187.430.327.988 | - | 282.123.037.588 |
| Nợ thuê tài chính | 33.956.946.775 | 23.651.928.557 | - | 39.618.877.112 |
| Tiền gốc phát trữ | 28.254.195.668 | 28.242.572.911 | - | 48.287.665.406 |
| Lời thuê phát trữ | 4.883.111.196 | 4.529.255.622 | - | 11.333.886.878 |
| Cộng | 118.649.676.288 | 211.893.256.546 | - | 339.741.932.954 |
Tốc. Ply và nợ thuê tài chính quá hạn chưa thành toán
Công ty không có các khơm vay và nợ thuê tài chính quá hạn chưa thành toán.
- Dự phòng phát trữ ngân hạn
Dự phòng khiến phát trữ ngân hạn liên quan đến những tên thất phát khi đường trong quá trình vận chuyển.
- Quá trình thường, phân lợi
| Năm nay | Năm trăm | |
|---|---|---|
| Số lần năm | 75.423.821.788 | 34.724.624.788 |
| Tăng an toàn lập ra lợi nhuận | 70.513.345.179 | 40.934.565.872 |
| Giảm trọng năm | (85.572.043.919) | (19.675.566.577) |
| Số cuối năm | 14.035.028.028 | 33.433.833.786 |
- Thuế thu nhập hoàn lợi phát trữ
Thuế thu nhập hoàn lợi phát trữ liên quan đến khiến tài chính định tỷ giá do đánh giá tài sản khám mạc trên tỷ số gốc ngoài rẻ. Chi tiết phải sinh nhật sau:
| Năm nay | Năm trăm | |
|---|---|---|
| Số lần năm | 747.393.214 | - |
| Chi nhánh các kết quả kinh doanh | 31.556.954 | 343.299.214 |
| Số cuối năm | 778.856.188 | 343.299.224 |
Đặc thù về trình độ của tài chính hay phát trữ, hãy cùng với điều cục tại chính
34
CÔNG TY CỔ PHẦN SPHADEPT
Địa chỉ: 6 Lê Thịnh Tấn, Phường Bảo Nghị, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
SÀO CÁC TÀI CHÍNH
Chỉ cần từ chút tới hôm ngày 11 tháng 12 năm 2023
Bản thép/1 mình làm của từ chính (Sáp đen)
24. Vốn cầm sờ kém
24a. Bảng đổi chữa chắc động của nón cầm sờ kém
Thông tin về biến động của nón cầm sờ kém được trình bày ở Phụ lục đính kèm.
24b. Cổ phiến
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Số lượng cổ phiến đã phát hành | 302.898.557 | 301.377.857 |
| Cổ phiến phổ thông | 302.898.137 | 301.377.957 |
| Cổ phiến ưu đãi | - | - |
| Số lượng cổ phiến được mua lại | - | - |
| Cổ phiến phổ thông | - | - |
| Cổ phiến ưu đãi | - | - |
| Số lượng cổ phiến đang lưu hành | 302.898.557 | 301.377.957 |
| Cổ phiến phổ thông | 302.898.557 | 301.377.957 |
| Cổ phiến ưu đãi | - | - |
Mình ghi về phiến đang lưu hành: 10.998 VND.
24c. Phân phối lợi nhuận
Theo Nghị quyết số 666/NQ-18/HCĐ-1/NĐ của Đại hội đồng số đông thường cầm năm 2023 ngày 03 tháng 6 năm 2023. Công ty đã thông qua việc phân phối lợi nhuận năm 2022 của sau:
- Trình lập Quỹ khen thưởng, phân lợi (5%)
- 49.606.718.237 VND
- Trình lập Quỹ Hội đồng quản trị (5%)
- 29.817.466.942 VND
- Cầm số lần (20%)
15. Các khoản mục người dùng cần đổi kế toán
25a. Tài sản thuê người
Tổng số tiền thuê tài thiểu trung tương lai của các hợp đồng thuê hoạt động tại sàn đàm của thời hạn cầm sàn.
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Từ 01 năm tới xuống | 9.210.297.600 | 18.420.585.380 |
| Trên 01 năm đến 03 năm | - | 9.210.297.600 |
| Cũng | 9.210.297.600 | 27.650.892.400 |
Các khoản thanh toán của thuê hoạt động ở trên thể hiện tiền thuê và phí quản lý phải trả cho việc thuê vào phòng Công ty TNHH C1 Việt Nam tại số 6 Lê Thịnh Tấn, Phường Bảo Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam.
25b. Ngoại tệ các loại
Tại ngày kết thúc năm từ chính, tiền bao gồm 1.230.441,31 USD (số đầu năm là 816.555,71 USD).
25c. Sự khá dài đã xử lý
| Số cuối năm | Số đầu năm | Nguyên nhân của tệ | |
|---|---|---|---|
| Dunadays (%) Pte. Ltd. | 113.372.358.867 | 113.372.310.867 | Do tài sản tròn, giải thể công ty |
| Huan Pacific Shipping Pte Ltd | 29.458.800.000 | 29.458.800.000 | Do tài sản mịn, giải thể công ty |
| Các đối tượng cầm | 9.321.821.057 | 4.881.756.349 | Không có khả năng thu hồi |
| Cũng | 111.993.335.917 | 147.682.527.416 |
1
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 4 Lê Thánh Tôn, Phường Hầu Nghệ Quân I, TP. Đỗ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CẢO TÀI CHÍNH
Cần nhớ từ chính thức đến ngày 31 tháng 12 năm 2023
Bản thuyết minh Hào của tôi chính (Liên Toán)
VI. THÔNG VIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BẤY TRONG BẢO CẢO BẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
1a. Tổng doanh thu
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Doanh thu hoạt động hợp tác dịch vụ của tôi, dịch vụ đại lý, cho thuê tài sản,... | 767.327.143,103 | 647.373.488,411 |
| Doanh thu cho thuê của phòng và doanh thu khác | 1.469.855.524 | 837.333.088 |
| Cộng | 768.597.928,636 | 648.818.821,566 |
1b. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ cho các bên liên quan
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ cho các bên liên quan được trình bày tại thuyết minh số VIII.1b
2. Giá ván hàng hóa
Giá ván hoạt động hợp tác dịch vụ của tôi, dịch vụ đại lý, cho thuê tài sản,...
3. Doanh thu hoạt động tài chính
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Lời tiền gửi ngân hàng | 89.282.154,137 | 112.837.506 |
| Lời tiền cho vay | 33.499.946,543 | 6.266.141.684 |
| Cố tên, lời chuẩn được chia | 437.589.001,007 | 465.827.148,388 |
| Lời chuyển nhượng ván khoản đầu tư tài chính dài hạn | 2.887.830.052,409 | - |
| Lời chiêu lệch tỷ giá phát sinh | 5.988.415.822 | 4.942.384.819 |
| Lời chiêu lệch tỷ giá do được giá trị các khoản mua tiền tệ có gốc ngược tệ | 4.564.370.879 | 1.427.325.558 |
| Cộng | 2.798.723.948,947 | 478.576.033,869 |
4. Chi phí tài chính
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Chi phí lái vay | 26.809.335,204 | 65.421.760,024 |
| Lời chiêu lệch tỷ giá phát sinh | 4.469.556,841 | 5.038.025,632 |
| Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh và tổn thất đầu tư | 198.976.625,432 | 37.484.383,733 |
| Chi phí tài chính khác | 55.650,138 | 528.401,594 |
| Cộng | 241.381.165,615 | 103.462.596,987 |
5. Chi phí bán hàng
Chi phí dịch vụ mua ngoài
6. Chi phí quản lý doanh nghiệp
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Chi phí nhân viên | 88.510.279,048 | 138.414.594,888 |
| Chi phí vật liệu quản lý, để dùng ván phòng | 654.872,719 | 751.304,498 |
| Chi phí khóa học tài sản cổ điển | 7.596.332,743 | 8.578.264,484 |
| Dự phòng phải thu khô đen | 34.138.015,387 | 317.299,546 |
| Chi phí thuê văn phòng | 18.392.320,301 | 18.344.993,265 |
| Các chi phí khác | 88.833.062,954 | 121.891.655,313 |
| Cộng | 268.346.786,059 | 256.237.711,194 |
Bản thuyết minh này sẽ xuất ký phát huy thành công của công tác hàng hóa của tôi chính
56
CÙNG TY CỔ PHẦN GERADEPT
Địa chỉ: 6 Lê Thích Tôn, Phường Bầu Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CẤO TẢI CHÂU
Chỉ tiêu từ chính thức theo ngày 31 tháng 12 năm 2024
Đầu thuyết minh liên tục tại chính thức theo
7. Thu nhập khác
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Chi thạch lý từ căn cố định | 15.219.718.882 | 828.889.999 |
| Các khoản thu nhập khác | 1.065.778.313 | 1.727.288.737 |
| Cộng | 16.285.497.116 | 2.155.788.736 |
8. Chi phí khác
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Thuế phải cấp bổ sung | 12.238.939.908 | 22.969.237.834 |
| Chi phí bồi thường | 1.382.735.500 | 325.777.000 |
| Các khoản chi phí khác | 423.370 | 18.831.832 |
| Cộng | 13.181.184.758 | 23.324.865.806 |
9. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoàn lại
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoàn lại phát sinh từ các khoản chiêm lệch sau thời phải chịu thuế | 31.550.956 | 247.298.234 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoàn lại phát sinh từ việc hoàn nhập tài sau thuế thu nhập hoàn lại | - | 898.893.679 |
| Cộng | 31.550.956 | 8.246.166.984 |
10. Lời trữ cổ phần
Thông tin sẽ bị trữ cổ phần được trình bày trên Báo cáo tài chính hợp nhất.
11. Chi phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Chi phí nguyên liệu, vật liệu | 32.418.648.245 | 28.134.163.788 |
| Chi phí nhân công | 138.018.033.397 | 141.672.515.568 |
| Chi phí khóa học tài sản cổ định | 138.580.647.349 | 103.336.244.314 |
| Chi phí dịch vụ mua ngoài | 181.090.813.161 | 87.404.076.764 |
| Chi phí khác | 98.564.018.434 | 142.174.188.296 |
| Cộng | 539.482.184.780 | 525.720.985.726 |
VII. TRÌNG TIN RÕ SÙNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BẤY TRÌNG BẢO CẤO LỰC CHUYỂN TIÊN TỀ
Công ty có các khoản công nợ liên quan tới mua sắm, thanh lý tài sản cổ định, tài sản vay và có các lợi nhuận được chia như sau:
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Tài lương tiền mua sắm tài sản cổ định | - | 21.393.769.002 |
| Nợ phát trữ tiền mua sắm tài sản cổ định | 3.826.701.166 | 810.557.223 |
| Thanh lý tài sản cổ định chưa thu hồi | 1.347.493.116 | 1.587.481.116 |
| Lời sẵn vay và có các lợi nhuận được chia | 204.736.938.216 | 138.338.316.583 |
Bản thạch gạch này thành bếp phù hợp thành và phải phúc đúc cùng với điều kiện tài chính
17
CÔNG TY CỔ PHẦN GENADEPT
Địa chỉ: 613 Thanh Yến, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BAO CẦU TÀI CHÍNH
Chỉ cần đi chờ tới khi bạn gặp 31 tháng 12 năm 2023
Hãy chuyển qua báo cáo từ chờ tới (tùy theo)
VIỆN NHỮNG THÔNG TIN KHÁC
-
Giao dịch và số dư với các báo liên quan.
Các báo liên quan với Công ty bao gồm: các thành viên quản lý của chốt, các cá nhân có liên quan với các thành viên quản lý của chốt và các bữa liên quan khác. -
Giao dịch và số dư với các thành viên quản lý của chốt và các cá nhân có liên quan với các thành viên quản lý của chốt.
Các thành viên quản lý của chốt gồm: các thành viên (tài đồng quản lý) và các thành viên (bữa hằng hành) (Báo Tăng Giám đốc và Kế toán trưởng). Các cá nhân có liên quan với các thành viên quản lý của chốt là các thành viên mặt thất trong gia đình các thành viên quản lý của chốt.
Giao dịch với các thành viên quản lý của chốt và các cá nhân có liên quan với các thành viên quản lý của chốt.
Công ty không phải phải giao dịch vào bang và sang cấp dịch vụ cũng như các giao dịch khác với các thành viên quản lý của chốt và các cá nhân có liên quan với các thành viên quản lý của chốt.
Công cụ với các thành viên quản lý của chốt và các cá nhân có liên quan với các thành viên quản lý của chốt.
Công ty không có công cụ với các thành viên quản lý của chốt và các cá nhân có liên quan với các thành viên quản lý cho chốt.
Thẻ nhập của các thành viên quản lý của chốt và Bán kiểm soát
| Chức danh | Mùa may | Mùa trăm | |
|---|---|---|---|
| Đội đồng quản lý | |||
| Ông Đỗ Văn Nhân | Chủ tịch | 1.019.918.848 | 1.169.648.821 |
| Ông Cha Đào Khang | Phó Chủ tịch | 1.441.900.000 | 1.418.811.822 |
| Ông Nguyễn Thanh Hiền | Thành viên viên Tổng Chức đầu | 1.175.443.158 | 1.714.280.200 |
| Bà Bùi Tín Thú Thương | Thành viên | 2.389.643.859 | 1.252.740.818 |
| Bà Nguyễn Minh Ngocát | Thành viên | 1.118.667.832 | 2.847.438.688 |
| Ông Vũ Minh | Thành viên | 1.911.881.858 | 1.183.865.421 |
| Ông Nguyễn Văn Hùng | Thành viên HTQT độc lập (được bầu từ ngày 29 tháng 4 năm 2022) | 160.500.000 | 80.000.000 |
| Ông Thuyết Hương | Thành viên (được bầu từ ngày 08 tháng 4 năm 2021) | 170.000.000 | - |
| Ông Lilla Đình Dự | Thành viên HTQT độc lập (được bầu từ ngày 08 tháng 4 năm 2021) | 230.000.000 | - |
| Ông Nguyễn Thái Bân | Thành viên HTQT độc lập (được bầu từ ngày 09 tháng 4 năm 2021) | 150.000.000 | - |
| Ông Huân Duyhnhua | Thành viên (đã miễn nhiệm từ ngày 09 tháng 4 năm 2021) | 160.000.000 | 110.000.000 |
| Ông Thánh Du | Thành viên (đã miễn nhiệm từ ngày 09 tháng 4 năm 2021) | 160.000.000 | 120.000.000 |
| Ông Tuyên Bái | Thành viên (đã miễn nhiệm từ ngày 01 tháng 4 năm 2021) | 80.500.000 | 170.000.000 |
| Bà Hà Thị Hiền | Thành viên HTQT (đã miễn nhiệm từ ngày 29 tháng 4 năm 2022) | - | 40.000.000 |
| Đào kiểm soát | |||
| Ông Tào Tường Giai | Thường Báo kiểm soát | 110.000.000 | 60.000.000 |
| Bà Vũ Thị Hoàng Bảo | Thành viên Đào kiểm soát | 870.265.433 | 1.007.343.116 |
| Ông Cầm Đức Thuận | Thành viên Đào kiểm soát | 610.900.285 | 610.753.608 |
Hãy chuyển qua các thành tố phải quy định và phải được đe dọa tới đến chi phí rảnh
CÔNG TY CỔ PHẦN SEMADÉPT
Địa chỉ: C12 Thích Tần, Phường Bảo Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Với Nam
BẢN CÁC TÀI ĐIỆNH
Chỉ cần đi theo kèi liên quan từ tháng 12 năm 2021
Địa hình ảnh liên quan từ chłci 1112 Huế
| Chất danh | Nhìn nay | Nhìn trước | |
|---|---|---|---|
| Bà Nam Cần Lạ | Thành viên Ban kiểm soát | ||
| (49 miền chòm to ngày 29 tháng 8 năm 2021) | 31.155.143 | 62.000.000 | |
| Bà Tiền Thắng Ngọc | Thành viên Ban kiểm soát | ||
| (49 miền chòm to ngày 29 tháng 8 năm 2021) | 31.133.140 | 62.000.000 | |
| Lịch | |||
| Bao Tăng Cách Sử | |||
| Cây Nam Quốc Long | Phố Tăng Cách Sử | 3.114.861.130 | 3.141.186.300 |
| Cây Đồ Công Khách | Phố Tăng Cách Sử | 1.818.828.130 | 1.343.320.300 |
| Cây Nguyên Thú Công | Phố Tăng Cách Sử | 3.122.138.130 | 3.818.000.400 |
- Cách dịch và số dư với các liên liên quan khác
Các liên liên quan khác với Công ty gồm:
| Bên liên quan khác | Nếu quan hệ |
|---|---|
| Công ty Cổ phần Hoa Bao Thái Bình Dương | Công ty sau |
| Công ty Cổ phần Cảng Nam Bình YS | Công ty sau |
| Công ty Cổ phần Hóa Ngọc Thúi Bình Dương | Công ty sau |
| Công ty Cổ phần Nấm Kiều Hành Thái Bình Dương | Công ty sau |
| Công ty Cổ phần Cảng Nam Hải | Công ty sau |
| Công ty TNHH Cảng Phuoc Long | Công ty sau |
| Công ty TNHH MTV Công nghiệp Cacna Thái Bình Dương | Công ty sau |
| Công ty Cổ phần K21 Nam Hải | Công ty sau |
| Công ty Cổ phần Camadapt Vũng Tàu | Công ty sau |
| Công ty Cổ phần Đầu tư Tây Song Phát triển Hạ tầng Camadapt | Công ty sau |
| Công ty Cổ phần Cảng Quốc tế Camadapt - Dung Quốc | Công ty sau |
| Công ty TNHH Dịch vụ Vận tải Tổng hợp VN-18 | Công ty sau |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Vận tải Trường Thọ | Công ty sau |
| Công ty Cổ phần Camadapt Nước Trung | Công ty sau |
| Công ty TNHH Thích bị vô Dịch vụ Hàng hải Thái Bình Dương | Công ty sau |
| Công ty TNHH MTV Vận tải Tổng hội Thái Bình Dương | Công ty sau |
| Công ty TNHH BS - Camadapt | Công ty sau |
| Công ty Cổ phần Cảng Nam Hải Khối VN | Công ty sau |
| (đến ngày 31 tháng 8 năm 2021) | |
| Công ty Cổ phần Cảng Cải Mạc Camadapt - Terminal Link | Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hải Sài Gòn | Công ty liên kết |
| Công ty TNHH C2 Camadapt Lignane Holdings | Công ty liên kết |
| Công ty TNHH Tiếp sàn "S." Line - Camadapt | Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát |
| Công ty TNHH C2 Camadapt Mượng Holdings | Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát |
| Công ty TNHH Celica Chân | Công ty liên kết |
| Công ty TNHH Thương mại Quả Cầu Vàng | Công ty liên kết |
| Công ty Cổ phần Liên hợp Thực phẩm | Công ty liên kết |
| Công ty Cổ phần Liên hợp Thực phẩm | Công ty liên kết |
| Công ty Cổ phần Công ty Cổ phần Công ty | Công ty liên kết |
| Công ty Cổ phần Vận tải Ba phương Điện Bình Dương | Công ty sau |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Cảng Camadapt | Công ty sau |
| Công ty TNHH Liên doanh GMD ASL | Công ty sau |
| Công ty TNHH MTV Camadapt Hải Phòng | Công ty sau |
| Công ty TNHH MTV Vận tải Điện Bình Dương | Công ty sau |
| Công ty Cổ phần Nông nghiệp | Công ty sau |
| Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát | Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát |
| Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát | Cơ sở kinh doanh |
29
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMÀNỆPT
Địa chỉ: 6 Lê Thích Tín, Thường Bến Hoàn, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐẠO CÁO TÀI CƠNH
Chỉ dẫn số sinh hít trên ngày 31 tháng 12 năm 2023
Báo tháp 2023 sinh học tại nhà thành 2400 chăn
Gian dịch với con béo liên quan khác
Trong năm. Công ty sinh sinh của giao dịch trong yêu cầu béo liên quan khác như sau:
| Năm mát | Năm trước | |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Hoa Sơn Thái Bình Dương | ||
| Góp vốn | 6.055.250.000 | 7.053.000.000 |
| Công ty Cổ phần Công Nam Bình Tế | ||
| Doanh thu chín thuế tài sản | 19.017.651.099 | 7.200.000.000 |
| Doanh thu dịch vụ | 18.847.988.087 | 5.670.666.467 |
| Chỉ phí dịch vụ | - | 4.955.091 |
| Góp vốn | - | 481.400.800.000 |
| Chỉ ra được chín | 33.655.000.000 | - |
| Vay | - | 285.000.000.000 |
| Lãi vay | - | 8.384.123.384 |
| Chú vay | 182.000.000.000 | - |
| Lãi cho vay | 8.917.178.383 | - |
| Công ty Cổ phần Nước Đảo Hành Thái Bình Dương | ||
| Góp vốn | 81.794.123.000 | 24.193.700.000 |
| Công ty Cổ phần Công Nam Hải | ||
| Doanh thu chín thuế tài sản | 1.228.832.258 | 7.650.000.000 |
| Doanh thu dịch vụ | 1.486.070.679 | 682.666.667 |
| Chỉ ra được chín | 88.885.000.000 | 19.896.000.000 |
| Vay | - | 105.000.000.000 |
| Lãi vay | - | 5.723.419.482 |
| Chú hộ | 38.355.225 | 38.406.344 |
| Công ty THHN Công Thanh Long | ||
| Doanh thu chín thuế tài sản | 12.378.583.853 | 7.534.133.207 |
| Doanh thu dịch vụ | 6.538.033.861 | - |
| Lại nhiều được chín | 127.000.000.000 | 138.000.000.000 |
| Vay | 330.000.000.000 | 233.000.000.000 |
| Lãi vay | 4.954.603.738 | 10.336.849.515 |
| Chú hộ | 99.063.438 | 96.091.112 |
| Công ty THHN Công nghiệp Cao Sa Thái Bình Dương | ||
| Góp vốn | 2.300.000.000 | 2.670.000.000 |
| Chú hộ | 248.013.304 | 316.518.808 |
| Công ty Cổ phần SCB Nam Hải | ||
| Doanh thu chín thuế tài sản | 8.734.033.120 | 11.433.655.991 |
| Doanh thu dịch vụ | 2.289.453.191 | 888.666.663 |
| Chỉ ra được chín | 7.800.000.000 | 1.880.000.000 |
| Chú vay | 16.000.00.000 | - |
| Lãi cho vay | 7.021.726.825 | 1.884.413.888 |
| Chú hộ | 16.273.808 | 24.413.112 |
Địa chỉ: 6 Lê Thích Tín, Thường Bến Hoàn, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Địa chỉ: 6 Lê Thích Tín, Thường Bến Hoàn, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
40
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 5 Lê Thánh Tấn, Phường Bến Ngon, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐẠO CÁN TẠI GIỀNH
Chú thích từ chính trị của ngày 31 tháng 12 năm 2020
Bản thẻ số mình làm của tôi chính (bản bạn)
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Đầu tư Tấn dụng Phát triển Hạ ứng Gemadapt | ||
| Doanh thu dịch vụ | 628.917.488 | 161.000.000 |
| Cô túc được chia | 10.800.000.000 | - |
| Chi bộ | 1.328.816.000 | 1.111.811.000 |
| Công ty Cổ phần Công Quốc tế Gemadapt - Dung Quốc | ||
| Doanh thu cho thuế tài sản | 231.277.735 | 588.949.191 |
| Doanh thu dịch vụ | 597.212.019 | - |
| Cô túc được chia | 14.120.000.000 | 7.344.888.000 |
| Công ty TNHH Dịch vụ Vận tải Tổng hợp YACM | ||
| Lãi vay | - | 3.685.101.218 |
| Chú vay | - | 141.204.000.000 |
| Lãi cho vay | 8.186.452.014 | 472.984.118 |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Vận tải Trường Tha | ||
| Doanh thu cho thuế tài sản | 4.320.000.000 | 4.330.000.000 |
| Cô túc được chia | - | 4.416.000.000 |
| Công ty Cổ phần Gemadapt Miền Trung | ||
| Doanh thu cho thuế tài sản | 960.000.000 | 128.873.878 |
| Doanh thu dịch vụ | 298.394.118 | - |
| Chi phí dịch vụ | - | 98.445.582 |
| Công ty TNHH Thúy Hóa Dịch vụ Nông Sài Tích Bình Dương | ||
| Doanh thu dịch vụ | 223.014.260 | - |
| Chi phí dịch vụ | 76.427.020 | 343.524.744 |
| Chi bộ | 42.868.288 | 61.882.458 |
| Công ty TNHH HTV Vận tải Nông Sài Tích Bình Dương | ||
| Doanh thu dịch vụ | 1.118.828.404 | 232.800.000 |
| Lợi nhuận được chia | - | 950.000.000 |
| Vay | 29.000.000.000 | 45.000.000.000 |
| Lãi vay | 88.150.585 | 1.331.816.508 |
| Chi bộ | - | 2.864.149 |
| Công ty TNHH DT - Gemadapt | ||
| Lợi nhuận được chia | 7.111.281.017 | - |
| Công ty Cổ phần Công Nam Hóa Dịch Vụ (đức ngày 31 tháng 1 năm 2021) | ||
| Doanh thu cho thuế tài sản | 3.357.488.878 | 73.800.000.000 |
| Doanh thu dịch vụ | 3.188.000.000 | 3.139.666.667 |
| Cô túc được chia | 139.481.814.890 | 111.418.180.000 |
| Vay | 13.000.000.000 | 141.800.000.000 |
Bên image: we'd only to read this page, if you have not given these two lines, please write the name on the line.
11
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 6 Lễ Thánh Tím, Phường Đầu Mạch, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐẠO CÁO TÀI CHÍNH
Chỉ cần ký cách nêu trên ngày 11 tháng 02 năm 2023
Báo Địa chỉ nêu Báo cho Hà́nh Thất (622)
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Lỗi nay | 149.091.881 | 2.319.671.112 |
| Cho nay | 110.033.000.000 | - |
| Chi hộ | 11.496.540 | 10.314.118 |
| Công ty Cổ phần Công Cụ Mở GemaDept - Terminal Link | ||
| Danh thu dịch vụ | - | 17.463.388.417 |
| Chu vay | 33.000.000.000 | - |
| Lỗi cho nay | 185.412.919 | - |
| Chi hộ | 19.458.152 | 67.434.128 |
| Công ty Cổ phần Sách vay Hàng hóa Nào Giao | ||
| Cô vào được chia | 113.642.881.800 | 103.617.501.246 |
| Công ty TNHH Tiếp cận "A" Line - GemaDept | ||
| Danh thu cho thuê của phòng | 394.102.727 | 184.243.608 |
| Lỗi cho nay | 10.000.000.000 | 10.000.000.000 |
| Công ty Cổ phần Du lịch Mình Đam | ||
| Lỗi cho nay | 239.104.881 | 199.076.611 |
| Chi hộ | 1.147.090.810 | 1.182.72.729 |
| Công ty Cổ phần Thương cảng Tổng Tìm | ||
| Cô vào được chia | 964.200.000 | 1.253.488.000 |
| Công ty Cổ phần Công Định Thương | ||
| Danh thu cho thuê và nén | 5.220.000.000 | 5.535.569.892 |
| Danh thu dịch vụ | 1.288.730.179 | - |
| Yay | 10.000.000.000 | 10.000.000.000 |
| Lỗi vay | 417.888.219 | 2.071.565.644 |
| Công ty Cổ phần Vận xử Du phương thảo Bình Thương | ||
| Danh thu cho thuê lối vào | 22.340.000.000 | 16.449.828.169 |
| Danh thu dịch vụ | 2.065.439.061 | - |
| Chi phí dịch vụ | 5.000.000 | - |
| Công ty Cổ phần Bách vay Công GemaDept | ||
| Danh thu cho thuê lối vào | 2.732.191.810 | - |
| Danh thu dịch vụ | 830.557.564 | - |
| Chi hộ | 14.785.972 | 17.250.100 |
| Công ty TNHH MTP GemaDept Hồi Phòng | ||
| Danh thu dịch vụ | 78.911.000 | - |
| Công ty TNHH MTP Tiếp cận GemaDept | ||
| Danh thu dịch vụ | 644.886.291 | 178.166.000 |
| Danh thu cho thuê và nén | 4.286.834.564 | 6.829.937.519 |
| Chi phí dịch vụ | - | 365.818.182 |
Đọc thành thạo hàng hóa tại phòng, phòng, phòng, phòng, phòng, phòng, phòng, phòng, phòng, phòng, phòng, phòng, phòng, phòng, phòng, phòng, phòng, phòng, phòng, phòng, phòng, phòng, phòng, phòng, phòng, phòng, phòng, phòng
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 111 Thánh Tấn, Phường Bến Nghệ Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Tỉnh Nam
ĐẠO CẦU TÀI CHÍNH
Còn còn lại chào hỏi báo ngày 11 tháng 11 năm 2003
Báo thuyết minh bão của tài chính [Bộ thư]
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Chi bộ | 394.318.314 | 114.443.381 |
| Thu hế | 4.729.811.842 | 10.426.178.438 |
| Công ty Cổ phần Mương Logistics | ||
| Danh thu dịch vụ | 148.881.000 | 143.338.000 |
| Công ty TMGF MTP Tàu săi Mỏ Gemaedpt | ||
| Danh thu cho thuê tài sản | 64.270.283.512 | 18.882.038.973 |
| Danh thu dịch vụ | 2.704.483.000 | 1.781.257.618 |
| Chi phí dịch vụ | 114.642.504.128 | 36.540.901.143 |
| Thu hế | 34.142.925.144 | 33.866.377.497 |
| Chi bãi | 38.293.738.974 | 16.822.726.184 |
Cứ hàng hóa, dịch vụ cung cấp cho các bản liên quan khác là giá thầu thuần và phù hợp với giá thị trường. Việc mua hàng hóa, dịch vụ từ các bản liên quan khác được thực hiện theo giá thầu thuần và phù hợp với giá thị trường.
Cụm Kết Sản Hình
Công ty đã thể chấp nhận vốn quy trị Công ty Cổ phần Công Cứ Mép Gemaedpt – Terminal Link đã đảm bảo cho khuôn vay của Công ty Cổ phần Công Cứ Mép Gemaedpt – Terminal Link tại Ngân hàng TMGF Mgmt Thương Việt Nam – Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh liên quan đến khuôn đầu tư Dự án Công Cứ Mép – Unimedpt Terminal Link giải đoán 1.
Công cụ cải các bản liên quan khác
Công cụ cải các bản liên quan khác được trình bày tại các thuyết minh số V.1, V.3, V.6a, V.18, V.19 và V.20a.
Các khoản công cụ phải thu các bản liên quan khác không có bảo đảm và sẽ được thanh toán bằng tiền.
2. Thông tin về bộ phận
Dịch vụ chính doanh của yêu cầu Công ty là hoạt động logistic, bao gồm dịch vụ của tài, cho thuê các phương tiện vào tài, dịch vụ đại lý,… (khoản đến 59,81% doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ).
Chi tiết doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ từ bên ngoài đảm bảo ven địa lý dựa trên vị trí của khách hàng của nó.
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Trong nước | 668.454.654.111 | 193.002.114.234 |
| Nước ngoài | 299.142.344.318 | 433.031.888.288 |
| Cộng | 768.597.018.826 | 648.028.822.500 |
Chi tiết về chi phí đã phát sinh để mua tài sản và dịch vụ của tài vào dài hơn khâu theo kèm ven địa lý dựa trên vị trí của tài sản của nó.
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Trong nước | 368.616.143.248 | 260.623.803.242 |
| Nước ngoài | - | - |
| Cộng | 346.618.143.248 | 268.623.993.241 |
Bản thu, 11 năm, bẫy sẽ được Cổ phần Cụm minh số phần được cho công với Bản cơn nổi phoái
81
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADSET
Địa chỉ: 1 Lê Thánh Tôn, Phường 34a Nghệ Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, TP.H. Nam
BẢN CẦN TẠI CHÍNH
Chia s: 01 chính thức, 02 chép: 31 tháng 12 năm 2021
Bên thanh minh liên tục tại chính thức: 01:00:00
Cài đặt về tài sản bộ phận theo tiêu chuẩn của địa lý trên toàn vị trí của tài sản như sau:
| Bộ cuộn năm | Bộ đầu năm | |
|---|---|---|
| Trang nước | 2.649.788.369.000 | 1.916.688.810.102 |
| Nước người | 69.242.888.871 | 88.612.576.425 |
| Cộng | 2.718.438.358.786 | 2.032.741.486.817 |
- Các sự kiện phát sinh sau ngày bắt đầu trên tài chính
Ngày 14 tháng 3 năm 2024, Công ty đã nhận được thông báo toàn tài tài sao phù thế khi chính của Công ty tại Campuchia.
Ngày 15 tháng 3 năm 2024, Công ty đã ký hợp đồng để chuyển chương toàn bộ bộ phận của Công ty tại Công ty Cổ phần Công Nam Hải theo Nghị quyết Hội đồng quản trị số 1455/Q-HĐQT-GMB ngày 31 tháng 10 năm 2023.
Ngoài các sự kiện nêu trên, không có sự kiểm soát yên tâm khác phát sinh sau ngày bắt đầu trên tài chính cần phải điều chỉnh số liệu hoặc công bố trên Ban cấp tài chính.
- Thông tin khác
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp của Công ty năm 2021 đạt gần 2.300 tỷ VND, tăng hơn 1.000 tỷ VND so với năm trước. Nguyên nhân chủ yếu là do:
- Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh tăng gần 87 tỷ VND;
- Lợi nhuận từ hoạt động tài chính tăng gần 2.200 tỷ VND do Công ty ghi nhận khoản tài chi phí chương vốn Công Nam Hải Tỉnh Vũ và các khoản nhân số tân, lực nhuận từ các công ty cao, công ty liên doanh, liên kết nhiều hơn so với năm trước;
- Lợi nhuận từ việc chuyển chương vốn Công Nam Hải Tỉnh Vũ làm cho chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành tăng gần 462 tỷ VND.




Khi chuột quý hợp lý mà bộ phận hợp chính sẽ phải được đáp ứng với điều kiện an ninh
12
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Chỉ thị: Trụ sở: Tỉnh Tỉnh Phường Bến Ngân, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐỐ CÁC TẢI ĐƠN
Còn xem có mình với năm ngày 11 tháng 12 năm 2023
Phụ lục: Mạng: 224 nhà bưu mạng trên các cục tài liệu
| | Yêu giác
của cục tài liệu | Thông tin
của tài liệu | Yêu khôn
của công sở hữu | Thành tích
tự giá
và dụng | Hợp tác so
phát triển | Đạt được
được của
chủ sở hữu | Lợi ích so
tạo được
phân phối | Công |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 10 du lịch của mình | 1.001.778.178.000 | 1.001.778.778.000 | 69.163.163.000 | 1.001.778.000 | 71.000.000.000 | 69.700.000.000 | 1.001.778.000 | 1.001.778.000 |
| Lời khuyên trong năm 2023 | - | - | - | - | - | - | 1.001.778.000 | 1.001.778.000 |
| Vanh tính khoa học, phù hợp | - | - | - | - | - | - | 1.001.778.000 | 1.001.778.000 |
| Công số, lý do, công sức | - | - | - | - | - | - | 1.001.778.000 | 1.001.778.000 |
| Công số, lý do | - | - | - | - | - | - | 1.001.778.000 | 1.001.778.000 |
| 10 du lịch của mình | 5.671.778.078.000 | 1.001.801.178.000 | 69.588.588.000 | 1.001.801.178.000 | 72.000.000.000 | 69.163.163.000 | 5.671.801.178.000 | 5.671.801.178.000 |
| 21 du lịch của mình | 5.671.778.078.000 | 1.001.822.587.000 | 69.588.588.000 | 1.001.822.587.000 | 71.000.000.000 | 69.163.163.000 | 5.671.801.178.000 | 5.671.801.178.000 |
| Tổng văn học, sách | 42.148.000.000 | - | - | - | - | - | 1.001.778.000 | 1.001.778.000 |
| Lời khuyên trong năm 2023 | - | - | - | - | - | - | 1.001.778.000 | 1.001.778.000 |
| Tính chất của những năm 2023 | - | - | - | - | - | - | 1.001.778.000 | 1.001.778.000 |
| Chất lượng trong năm 2023 | - | - | - | - | - | - | 1.001.778.000 | 1.001.778.000 |
| Chất lượng | - | - | - | - | - | - | 1.001.778.000 | 1.001.778.000 |
| 10 du lịch của mình | 1.001.801.178.000 | 5.945.178.178.000 | 69.888.888.000 | 1.001.822.587.000 | 72.000.000.000 | 69.588.588.000 | 5.945.178.178.000 | 5.945.178.178.000 |





BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
GIỮA NIÊN ĐỘ
6 THÁNG ĐẦU CỦA NĂM TÀI CHÍNH
KẾT THỨC NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2024
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
CHỨNG TRỰC DẪN SAO ĐỒNG VỚI BẢN CHÍNH
Số Chứng Vị: 23794
Ngày: 30-08-2024
PHÓ CHỦ TỊCH LỊNG PHƯƠNG BỀN NGHỀ

Lê Nguyễn Việt Nam
CÔNG TY CỔ PHẦN SEMADEPT
MỤC LỤC
| Trang | |
|---|---|
| 1. Mục lục | 1 |
| 2. Báo cáo của Ban Tổng Giám đốc | 2 - 3 |
| 3. Báo cáo soát sát thông tin tài chính giữa niên độ | 4 |
| 4. Bảng cáo để kế toán hợp nhất giữa niên độ tại ngày 30 tháng 6 năm 2024 | 5 - 8 |
| 5. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất giữa niên độ | |
| 6 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024 | 9 |
| 6. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất giữa niên độ | |
| 6 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024 | 10 - 11 |
| 7. Bán thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ | |
| 6 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024 | 12 - 13 |
| 8. Phụ lục | 19 - 54 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GENADEPT
BÀO CÁO CỦA BAN TỔNG GIẢM ĐỐC
Ban Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần GanaDept (xem đầy gọi là "Công ty") trình bày báo cáo của mình cùng với Ban cáo tài chính hợp nhất giữa năm 69,6 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024 bao gồm Ban cáo tài chính giữa năm 69 của Công ty và các công ty cao (gọi chung là "Tập Anôn").
Khái quát về Công ty
Công ty Cổ phần GanaDept hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0001116791, đăng ký lần đầu ngày 01 tháng 11 năm 1995 và đăng ký thay đổi lần thứ 10 ngày 21 tháng 4 năm 2024 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh cấp.
Trụ sở hoạt động:
- Địa chỉ: 412 Thành Tôn, Phường Bến Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- Điện thoại: +86 (028) 38 236 334
- Fax: +86 (028) 38 235 334
Công ty hiện định với chiến lược phát triển của ngành nghề kinh doanh cốt lõi là khai thác công và legislation.
- Khai thác công: Khai thác hệ thống công trái dọc từ Bắc chi Nam, tại các thành phố lớn và các vùng kinh tế trong thành công Nam Hải (đến Đông 3 năm 2024), cũng Nam Đinh Vã, Nam Hải JCD, cũng Dung Quất, cũng Phước Long, cũng Bình Dương và cũng nước sớm Gansinh Cái Mép.
- Legislation: Trong tâm phấn phối, Văn túi container chuyên truyền: Văn túi bằng siêu trường siêu trọng; Văn túi đa phương thức; Quản lý tàu và truyền viên; Đại lý giao nhận; Gà lưng bán hàng không...
Ngoài ra, Công ty đều tự một số dự án an chảo, lọc mang tính vạn trồng rừng và bồi dưỡng cho:
- Trồng rừng: Trồng, chăm sóc, khai thác, chế biến cây cao su và cây công nghiệp tại Campuchia.
- Bất động sản: Xây dựng và khai thác các trung tâm thương mại, khách sạn, cao ốc văn phòng ở các thành phố lớn từ Việt Nam và khu vực Đông Dương bao gồm: dự án Kha giáo hợp Saigon Gien và dự án Khai phác hợp tại Vũng Chân – Lào.
Hội đồng quản trị và Ban điều hành, quản lý
Các thành viên Hội đồng quản trị và Ban điều hành, quản lý của Công ty trong kỳ và cho đến thời điểm lập báo cáo này bao gồm:
Hội đồng quản trị
| Họ tên | Chức vụ |
|---|---|
| Ông Đỗ Văn Nhân | Chủ tịch |
| Ông Chu Đức Khang | Phó Chủ tịch |
| Ông Nguyễn Thanh Bình | Thành viên |
| Đà Nội Thị Thu Hương | Thành viên |
| Đà Nguyễn Minh Nguyên | Thành viên |
| Ông Vũ Nam | Thành viên |
| Ông Shimin Duan | Thành viên |
| Ông Nguyễn Văn Hùng | Thành viên HĐQT độc lập |
| Ông Chu Đình Dự | Thành viên HĐQT độc lập |
| Ông Nguyễn Thái Sơn | Thành viên HĐQT độc lập |
Ban Điều hành
| Họ tên | Chức vụ |
|---|---|
| Ông Lan Tường Giai | Trưởng ban |
| Hà Vũ Thị Hoàng Dần | Thành viên |
| Ông Trần Đào Thiện | Thành viên |
Ban Tổng Giám đốc
| Họ tên | Chức vụ |
|---|---|
| Ông Nguyễn Thanh Bình | Tổng Giám đốc |
| Ông Phúc Quốc Long | Phủ Tổng Giám đốc |
| Ông Nguyễn Thế Dũng | Phủ Tổng Giám đốc |
| Ông Đỗ Công Khanh | Phủ Tổng Giám đốc |
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADBPT
BẢO CÁO CỦA BẠN TỪNG GIẢM ĐỐC (tập 3m)
Đại diện theo pháp luật
Người đại diện theo pháp luật của Công ty trong kỳ và cho đến thời điểm lập báo cáo này là Ông Nguyễn Thanh Bình – Tổng Giám đốc Công ty (tái bỏ nhiệm ngày 09 tháng 6 năm 2023).
Kiểm toán viên
Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn A&F đã được chi định xuất xứ. Báo cáo tài chính hợp nhất giữa miền độ 8 tháng đến các năm tại chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Tập đoàn.
Trách nhiệm của Ban Tổng Giám đốc
Ban Tổng Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm lập Báo cáo tài chính hợp nhất giữa miền độ phân ảnh trung thực và hợp lý tình hình tài chính hợp nhất giữa miền độ. Kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất giữa miền độ và học chuyên môn tổ hợp nhất giữa miền độ của Tập đoàn trong kỳ. Trong việc lập Báo cáo tài chính hợp nhất giữa miền độ này, Ban Tổng Giám đốc phải:
- Chọn lựa các chính sách tài toán thích hợp và áp dụng các chính sách này một cách nhất quán;
- Thực hiện các xét đoán về các ước tính một cách hợp lý và điện trọng;
- Nêu rõ các chuẩn mực tài toán áp dụng cho Tập đoàn và được tuân thủ hay không và tất cả các sai sinh trong yếu đã được trình bày và giải thích trong Báo cáo tài chính hợp nhất giữa miền độ;
- Lập Báo cáo tài chính hợp nhất giữa miền độ trên cơ sở hoạt động liên tục trừ trường hợp không thể cho rằng Tập đoàn sẽ tiếp tục hoạt động liên tục;
- Thiếu lập và thực hiện hệ thống kiểm soát nội bộ một cách hữu hiệu nhằm hạn chế rủi ro có sai sót trong yếu do giao lên hoàn nhiều lần trong việc lập và trình bày Bản cáo tài chính hợp nhất giữa miền độ.
Ban Tổng Giám đốc đảm bảo các số kế toán thích hợp được tìm giữ đầy đủ để phân tích tình hình tài chính của Tập đoàn với mức độ chính xác hợp lý tại bất kỳ thời điểm nào và các số cách kế toán tuân thủ chế độ kế toán áp dụng. Ban Tổng Giám đốc cũng chịu trách nhiệm quản lý các tài sản của Tập đoàn và do đó đã được kính xúc kiên pháp thích hợp để ngăn chặn và phát hiện các hành vi gầm lặn và các vi phạm khác.
Ban Tổng Giám đốc cam kết đã tuân thủ các yêu cầu của nửa trong việc lập Báo cáo tài chính hợp nhất giữa miền độ.
Phê duyệt Báo cáo tài chính
Ban Tổng Giám đốc Công ty phê duyệt Báo cáo tài chính hợp nhất giữa miền độ định kèm. Báo cáo tài chính hợp nhất giữa miền độ đã phân ảnh trung thực và hợp lý tình hình tài chính hợp nhất của Tập đoàn tại thời điểm ngày 31 tháng 6 năm 2024, cũng như kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất và tình hình lưu chuyển tiền tệ hợp nhất 8 tháng đến các năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024, phê hay với các chuẩn mực tài toán Việt Nam, Chế độ Kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày Bản cáo tài chính hợp nhất giữa miền độ.

Nguyễn Thanh Bình
Tổng Giám đốc
Ngày 28 tháng 8 năm 2024
A&C AUDITING AND CONSULTING CO., LTD.
bakertilly
A & C
Hoa Siêu
Hoa Hóa Hóa
Hoa Hóa Hóa
Hoa Hóa Hóa
Hoa Hóa Hóa
74-06-2018 09:11:37
74-06-2018 09:11:37
74-06-2018 09:11:37
74-06-2018 09:11:37
74-06-2018 09:11:37
74-06-2018 09:11:37
74-06-2018 09:11:37
74-06-2018 09:11:37
BÁO CÁO SOÁT XÉT THÔNG TIN TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN DỘ
Kính gia: CÁC CỔ ĐÓNG, HỘI ĐỒNG QUAN TIỆ VÀ BAN TỔNG GIẢM ĐỐC CÔNG TY CỔ PHẦN GEMARKPT
Chúng tôi đã thực hiện công việc soái xét Bản cáo tài chính hợp nhất giữa năm độ kém theo của Công ty Cổ phần Gecodept (từ đây gọi tôi là “Công ty”) và các công ty con (gọi chung là “Tàu đoàn”), được lập ngày 29 tháng 8 năm 2024, từ trang 05 đến trang 14, bao gồm Bảng sơn dồi kế tam hợp nhất giữa năm độ 16 ngày 30 tháng 8 năm 2024. Bản cáo bắt quả hoạt động kinh doanh hợp nhất giữa năm độ. Bản cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất giữa năm độ 6 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 17 năm 2024 và Bản duyệt minh bạo cho tài chính hợp nhất giữa năm độ.
Trách nhiệm của Ban Tổng Giám đốc
Ban Tổng Giám đốc Công ty của trách nhiệm về lập và quản lý trong thực và hợp lý Bản cáo tài chính hợp nhất giữa năm độ của Tùy đoàn theo các chuẩn mạc kế toán Việt Nam, Chế độ Kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý về liên quan đến việc lập và trình bày Bản cáo tài chính hợp nhất giữa năm độ và chèn trách nhiệm về kiểm soát nội bộ giá Ban Tổng Giám đốc xác định là cần thiết để đảm bảo cho việc lập và trình bày Bản cáo tài chính hợp nhất giữa năm độ không có sai sót trong yếu ốm gian lận hoặc nhầm lẫn.
Trách nhiệm của Kiểm toán viên
Trách nhiệm của chúng tôi là đưa ra kết luận về Bản cáo tài chính hợp nhất giữa năm độ dựa trên kết quả soái xét của chúng tôi. Chúng tôi đã thực hiện công việc soái xét theo Chuẩn mạc Việt Nam và hợp đồng định vị soái xét số 2410 – Soái xét thông tin tài chính giữa năm độ do kiểm toán viên độc lập của đơn vị thực hiện.
Công việc soái xét thông tin tài chính giữa năm độ bao gồm việc thực hiện các cuộc chống sắt, chả yếu là phỏng vấn những người chịu trách nhiệm về các vấn đề tài chính kế toán, thực hiện thủ tục phân tích và các thủ tục soái xét khác. Một cuộc soái xét về cơ bản có phạm vi học Anh một cuộc kiểm toán được thực hiện theo các chuẩn mạc kiểm toán Việt Nam và do vậy không cần phải: chúng tôi đạt được sự đảm bảo rằng chúng tôi sẽ nhận biết được tài cả của vấn đề trong yếu ốm của cuộc chống sắt, chả trong một cuộc kiểm toán. Theo đó, chúng tôi không đưa ra ý kiến kiểm toán.
Kết luận của Kiểm toán viên
Các cá tính kết quả soái xét của chúng tôi, chúng tôi không thấy có vấn đề ai khiến chúng tôi cho rằng Bản cáo tài chính hợp nhất giữa năm độ được kém không phát ảnh trong thực và hợp lý, nên các khía cạnh trong yếu, tính toán tài chính hợp nhất của Tùy đoàn 01 ngày 30 tháng 8 năm 2024, cũng như kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất và tính toán lưu chuyển tiền tệ hợp nhất 6 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024, phù hợp với các chuẩn mạc kế toán Việt Nam, Chế độ Kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý về liên quan đến việc lập và trình bày Bản cáo tài chính hợp nhất giữa năm độ.
Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn A&C

Những Thân Giáng
Thành viên Ban Giám đốc
Sở Giáo CWMJGV, Kiểm toán: 2129-2024-000-1
Ngoài được ủy quyền
TP. Hồ Chí Minh, ngày 29 tháng 8 năm 2024
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Học viện 4 bậc Thành Tâm, Phường Hải, Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT CHỮA NIỀN ĐỘ
8 tháng đầu của năm thi chính trị thảo ngày 31 tháng 12 năm 2024
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT GIỮA NIỀN ĐỘ
(Hạng đầy đủ)
Tại ngày 30 tháng 6 năm 2024
| CHỈ TIÊU | Và số | Thuyết minh | Nồ mới từ | Số đầu của |
|---|---|---|---|---|
| A - Tài Sản NGÀN HẠN | 180 | 3.836.252.881.866 | 3.218.783.263.412 | |
| 1. Tiền và các khoản lương đương tiền | 110 | V.8 | 1.831.841.566.685 | 1.471.676.297.998 |
| 1. Tiền | 111 | 833.199.911.247 | 782.868.216.833 | |
| 2. Các khoản lương đương tiền | 112 | 1.187.841.651.125 | 789.668.881.387 | |
| B1. Dẫn tư thì chính ngân lựa | 120 | 897.154.498.867 | 358.867.343.271 | |
| 1. Chứng khoán kinh doanh | 120 | V.2a | 54.381.644.840 | 61.723.335.503 |
| 2. Dự phòng giám sát những khoản kinh doanh | 122 | V.2a | (18.234.611.238) | (32.275.590.773) |
| 3. Đào tạo cho gói đến ngày 31/1/2024 | 123 | V.2b | 183.883.289.317 | 145.719.265.668 |
| BH. Các khoản phải thu ngân lựa | 130 | 1.152.144.766.798 | 1.151.181.492.738 | |
| 1. Phải thu ngân lựa các khoản hàng | 131 | V.8 | 666.113.833.155 | 534.639.644.436 |
| 2. Trả trước cho người bán ngân lựa | 132 | V.8 | 154.214.843.246 | 81.860.298.118 |
| 3. Phải thu nét bộ ngân lựa | 133 | - | - | |
| 4. Phải thu theo dầu đủ kế hoạch hợp đồng xây dựng | 134 | - | - | |
| 5. Phải thu tối đa vay ngân lựa | 135 | V.9a | 162.923.900.000 | 298.387.087.831 |
| 6. Phải thu ngân lựa khác | 136 | V.9a | 123.383.342.948 | 133.318.904.031 |
| 7. Dự phòng phải thu ngân lựa kèm đòi | 137 | V.7 | (18.171.143.335) | (14.884.225.500) |
| 8. Tài sản thẩm mỹ và lý | 138 | - | - | |
| IV. Đang tổn kho | 140 | 63.989.841.138 | 68.365.746.981 | |
| 1. Đang tổn kho | 141 | V.8 | 82.583.857.216 | 68.188.762.581 |
| 2. Dự phòng giám sát hàng tổn kho | 142 | - | - | |
| V. Tài sản ngân lựa khác | 150 | 344.617.398.271 | 288.306.663.788 | |
| 1. Chi phí trả trước ngân lựa | 151 | V.9a | 12.868.121.862 | 7.845.396.381 |
| 2. Thời gian trả gia tăng được khắc phục | 152 | 324.898.615.168 | 268.631.510.330 | |
| 3. Thời gian lưu khám khắc phục thu Nhị nước | 153 | V.17 | 12.682.555.961 | 11.238.811.992 |
| 4. Duy tắc trọn bẹt tại trại phiếu Chính phủ | 154 | - | - | |
| 5. Tài sản ngân lựa khác | 155 | - | - |
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMUDETT
Địa chỉ: 8 Lê Thích Tín, Phường Bất Ngân, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐẠO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NGẠT THÍN MÊNH (P)
Hàng đầu các cấm tại chính khu vực này (1 tháng 12 năm 2024)
Bảng cân đối tại mức hợp nhất giữa năm độ (40) năm
| CHỈ TIÊU | Bài
số | Thành
minh | Số suất bộ | Số lần mua |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| B. TẢI SẢN ĐẢI BẢN | 230 | | 18.843.877.444.457 | 58.355.813.983.216 |
| 1. Các khoản phải thu dài hạn | 230 | | 44.804.368.587 | 33.794.546.799 |
| 1. Phá thu dài hạn của khách hàng | 213 | | - | - |
| 2. Trả nước cho người bán dài hạn | 212 | | - | - |
| 3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc | 213 | | - | - |
| 4. Phá thu với bộ tài hạn | 214 | | - | - |
| 5. Phá thu về cho quy tắc hạn | 210 | V.36 | 8.236.028.000 | 8.150.000.000 |
| 6. Phá thu các loại khác | 230 | V.85 | 18.812.304.387 | 11.654.301.796 |
| 7. Ra phòng phải thu dài kèm kho thú | 219 | | - | - |
| B1. Trả sau số đợm | 230 | | 4.565.567.699.771 | 4.166.016.323.789 |
| 1. Trả sau số đợm của kênh | 231 | V.36 | 1.895.386.714.101 | 3.891.229.383.788 |
| - Nguyên giá | 232 | | 8.234.829.543.282 | 8.234.829.543.282 |
| - Giá trị hạn mèo Vụ ký | 233 | | (2.223.348.317.450) | (2.141.198.242.198) |
| 2. Trả sau số đợm thu là chinh | 234 | V.81 | 2.338.813.177 | 18.408.414.899 |
| - Nguyên giá | 233 | | 138.612.883.221 | 213.431.883.221 |
| - Giá trị hạn mèo Vụ ký | 233 | | (112.877.168.678) | (112.877.168.678) |
| 3. Trả sau số đợm của kênh | 237 | V.18 | 347.610.652.889 | 258.190.656.903 |
| - Nguyên giá | 238 | | 172.642.218.149 | 482.238.134.971 |
| - Giá trị hạn mèo Vụ ký | 239 | | (154.525.186.253) | (133.426.788.949) |
| B2. Bất động rác đầu ra | 230 | | - | - |
| - Nguyên giá | 231 | | - | - |
| - Giá trị hạn mèo Vụ ký | 232 | | - | - |
| IV. Trả sau đà đang dài hạn | 240 | | 1.799.789.731.477 | 1.798.346.678.823 |
| 1. Chi phí sản xuất, kinh doanh đà đang dài hạn | 241 | | - | - |
| 2. Chi phí xây dựng cơ bản đà đang | 241 | V.41 | 1.799.789.731.477 | 1.798.346.678.823 |
| V. Bầu ra rơi chinh dài hạn | 230 | | 3.179.570.953.896 | 3.174.658.878.762 |
| 1. Hầu ra vào công ty con | 231 | | - | - |
| 2. Bầu ra vào công ty bán khách, liên kết | 231 | V.25 | 3.210.576.631.139 | 3.085.837.807.666 |
| 3. Bầu ra gặp rắc các đơn vị khác | 230 | V.32 | 44.911.087.302 | 41.826.287.383 |
| 4. Dự phòng bầy xá tài chính dài hạn | 230 | V.32 | (7.222.164.266) | (7.190.538.001) |
| 5. Dầu trị răng giả đầu ngay dài hạn | 230 | | - | - |
| V1. Trả của dài hạn khác | 240 | | 1.823.348.895.548 | 1.876.847.183.544 |
| 1. Chi phí trà trọt dài hạn | 241 | V.56 | 1.219.346.682.531 | 712.371.588.413 |
| 2. Trả của chai trà chép hoàn lại | 242 | V.34 | 198.961.539.174 | 184.552.518.167 |
| 3. Thiết bị, vật tư, pha công truy thú dài hạn | 243 | | - | - |
| 4. Trả sau dài hạn khác | 240 | | - | - |
| 5. Lợi thế thương mại | 240 | V.11 | 144.356.866.411 | 858.978.681.323 |
| TỔNG CỔNG TÀI SẢN | 270 | | 14.761.618.831.566 | 13.546.025.168.418 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMASOPT
Mở từ: ĐẤM THUỊCH, Phường Hóa Hght, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐẤO CÁO TẠI CHÍNH HỢP NHẤT GHIÁ NIỀN ĐỔ
4 tháng đầu của cầm tài chính khi được ngân 11 tháng 12 năm 2024
Bằng cấp đất kỹ thuật hợp nhất giữa năm độ (tiếp theo)
| CHỈ TIÊN | Bất số | Thuyết minh | Số tuổi kỳ | Số đầu năm |
|---|---|---|---|---|
| C - KỤ PHẢI TRA | 300 | 3.018.279.463.716 | 1.813.691.110.489 | |
| 1. Sự ngân ban | 318 | 1.830.164.343.387 | 1.915.537.361.284 | |
| 1. Phải trả người bán ngân ban | 311 | V 18 | 8.813.101.117 | 817.022.665.278 |
| 2. Người mua và tiền mua ngân ban | 312 | 8.852.910.782 | 8.433.383.479 | |
| 3. Thất vị các khoản phải cấp Nhà nước | 313 | V 17 | 77.654.286.147 | 73.490.792.494 |
| 4. Phải trả người lao động | 314 | V 18 | 114.333.331.924 | 139.907.917.498 |
| 5. Các phí phải trả ngân ban | 315 | V 19 | 277.234.106.884 | 181.155.845.113 |
| 6. Phải trả nội bộ ngân ban | 316 | - | - | |
| 7. Phải trả theo bản độ kế hoạch hợp đồng xây dựng | 317 | - | - | |
| 8. Doanh thu chọn lựa: Hộp ngân ban | 318 | V 20a | 1.312.106.799 | 8.437.602.175 |
| 9. Phải trả ngân ban khác | 319 | V 20a | 386.954.749.381 | 396.738.366.376 |
| 10. Vậy và sự thanh toán chèn ngân ban | 320 | V 22a | 484.395.470.493 | 461.389.774.381 |
| 11. Dự phòng phải trả ngân ban | 321 | V 21 | 32.413.717.519 | 32.001.881.388 |
| 12. Quỹ khoa thoáng, phân bố | 312 | V 20 | 76.277.018.999 | 43.433.216.422 |
| 13. Quỹ kinh tế gia | 313 | - | - | |
| 14. Cách dịch vụ quản lý nhà phiếu Chính phủ | 324 | - | - | |
| 15. Sự đáp ứng | 320 | 8.893.685.961.443 | 1.886.513.999.158 | |
| 1. Phải trả người bán đáp ứng | 313 | - | - | |
| 2. Người mua và tiền mua đáp ứng | 312 | - | - | |
| 3. Các phí phải trả đáp ứng | 313 | - | - | |
| 4. Phải trả nội bộ về nền kinh doanh | 314 | - | - | |
| 5. Phải trả nội bộ đáp ứng | 315 | - | - | |
| 6. Doanh thu chọn lựa: Điện đòi ban | 326 | V 20b | 360.675.819.158 | 271.287.069.983 |
| 7. Phải trả các loại khác | 327 | V 20b | 112.186.138.871 | 184.626.952.958 |
| 8. Vậy và sự thanh toán chèn đòi ban | 318 | V 22a | 1.813.333.333.338 | 1.338.388.232.388 |
| 9. Trải phiếu chuyên dân | 320 | - | - | |
| 10. Cố phiếu cài đặt | 343 | - | - | |
| 11. Thất thu nhập toàn bộ phải trả | 341 | V 22 | - | - |
| 12. Dự phòng phải trả đáp ứng | 342 | - | - | |
| 13. Quỹ phân toán khoa học và công nghệ | 343 | - | - |
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 5 Lô Thành Tôn, Phường Bến Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐẠO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT GIÚN MINI DỘ
8 tháng đầu của tỉnh từ chính thức ngày 21 tháng 12 năm 2014
Tăng cân đối hệ máu ban thời gian trên 60 (trên bao)
| CHỈ TRỤC | Mã
số | Thành
minh | Số năm kỳ | Số lần mua |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| D - VÒN CHỦ SỞ ĐẤU | 400 | | 18.868.166.123.789 | 9.732.374.652.819 |
| 1. Vốn chú rể bữa | 410 | | 16.815.338.329.789 | 8.732.374.652.819 |
| 1. Vốn gân nhẹ cho số bữa | 411 | V.24 | 5.194.369.279.066 | 3.038.982.279.066 |
| - Có nhiều pha trứng có người tháo muối | 411a | | 1.684.466.379.266 | 2.959.612.379.266 |
| - Có nhiều ưa cắt | 411b | | - | - |
| 2. Trứng dư tốn số phần | 411 | V.24 | 1.381.812.193.866 | 1.381.812.193.866 |
| 1. Quyền chọn chayés đến trái phước | 411 | | - | - |
| 4. Vốn khác của cho số bữa | 414 | V.24 | 128.697.771.962 | 128.697.771.962 |
| 5. Có nhiều quý | 411 | | - | - |
| 6. Chính kích đánh giá sự tin cậy | 414 | | - | - |
| 3. Chính thức gì giá bắt chce | 411 | V.24 | 411.198.979.774 | 411.198.979.774 |
| 8. Quý tiền trị phải toàn | 411 | V.24 | 72.592.377.393 | 61.592.377.393 |
| 9. Quý bất trị sớm cho doanh nghiệp | 411 | | - | - |
| 10. Quý khác trước nửa nửa tài bữa | 420 | V.24 | 72.281.176.272 | 68.971.176.272 |
| 11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | 421 | V.24 | 1.134.752.276.441 | 2.993.516.009.828 |
| - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | | | - | - |
| - Sự bất giữ mới lọt trước | 421a | | 2.851.493.838.749 | 2.851.493.838.749 |
| - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lọt vào | 421b | | 822.773.647.111 | - |
| 12. Người tiêu dùng có sẵn | 422 | | - | - |
| 13. Lợi ích số đồng không hiếm mới | 429 | V.24 | 1.189.943.328.677 | 1.211.863.328.677 |
| 10. Người bình phí và quý khác | 430 | | - | - |
| 1. Người bình phí | 431 | | - | - |
| 2. Người bình phí đã tính thành tài rào số định | 432 | | - | - |
| TÔNG CỨNG NỔI CÓN VỚN | 440 | | 14.345.619.522.528 | 13.846.015.168.413 |



Mở trên trang web www.vnv.vn
CÔNG TY CỔ PHẦN GEM/DEPT
Địa chỉ: 9 Lê Thích Tín, Phường Sản Hậu, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÂY CẢO TẠI CHÍNH ĐỊCH NHẤT GIỮA NIÊN BỘ
1 thùng đầu của toàn bộ thành phố Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2024
BẢO CÁO KẾT QTÀ NHẬT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT GIỮA NIÊN BỘ
(Đang đầy đủ)
1 thùng đầu của toàn bộ thành phố Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2024
| CHỈ TIÊU | Tin số | Thành phố | Lớp kèm đầu của toàn bộ của toàn bộ |
|---|---|---|---|
| 1. Danh sách bãi bỏng và trang cấp dịch vụ | 81 | VL1 | 2.656.457.966.647 |
| 2. Chi khoản giữa bãi thành phố | 82 | ||
| 3. Danh sách thiểu về bãi bỏng và trang cấp dịch vụ | 83 | 3.156.437.966.647 | |
| 4. Chi vết bỏng bạn | 84 | VL2 | 1.388.033.791.818 |
| 5. Lợi nhuận gấp về bãi bỏng và trang cấp dịch vụ | 85 | 951.363.176.592 | |
| 6. Danh sách hoạt động tài chính | 86 | VL3 | 385.791.882.278 |
| 7. Chi phí tài chính | 87 | VL4 | 84.848.525.128 |
| 8. Trong đó chi phí tài trợ | 88 | 71.171.231.818 | |
| 9. Phản án hoặc tổ chức trang bị bãi thành phố | 89 | VL5 | 331.514.882.673 |
| 10. Chi phí bãi bỏng | 90 | VL6 | 189.619.274.655 |
| 11. Chi phí quản lý doanh nghiệp | 91 | VL7 | 344.388.897.466 |
| 12. Lợi nhuận thuần là hoạt động kinh doanh | 92 | 1.167.684.753.186 | |
| 13. Thu nhập khác | 93 | VL8 | 335.877.565.835 |
| 14. Chi phí kha | 94 | 73.831.924.774 | |
| 15. Lợi nhuận kha | 95 | 65.843.859.965 | |
| 16. Tổng lợi nhuận là mua trước thuế | 96 | 1.227.773.688.349 | |
| 17. Chi phí thuế cho nhập doanh nghiệp bán hành | 97 | VL9 | 532.887.783.638 |
| 18. Chi phí thuế cho nhập doanh nghiệp bán lọt | 98 | VL10 | 15.437.898.991 |
| 19. Lợi nhuận sau thuế cho công ty xe | 99 | 1.191.083.728.381 | |
| 20. Lợi nhuận sau thuế của công ty xe | 100 | 659.772.947.133 | |
| 21. Lợi rẻ bán trên cả phần | 101 | VL11 | 2.748 |
| 22. Lợi rẻ giao tiếp tổ chức | 102 | VL12 | 2.748 |



Tùy tiện của Tôn
Sinh lập
Khoa Năng Lực
Kế toán to năng
Nguồn: Tham khảo
Tổng Giám đốc
CÔNG TY CỔ PHẦN CHHÁDEPT
Địa chỉ: K1.8 Thánh Tôn, Phường Dầu Ngân, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÂO CÁO TẠI CẨN I HỢP NHẤT CHÍA, NĂN ĐỘ
0.0109 Đất tân cồn từ chính thức ngày 31 tháng 12 năm 2021
ĐÂO CÁO LƯU CHUYÊN TIÊN TỆ HỢP NHẤT CHÍA NIÊN ĐỘ
(Động đẫy đùi)
(Theo phương pháp giao tiếp)
0. Động đẫy đùi nằm từ chính thức ngày 31 tháng 12 năm 2021
Đơn vị năm 2022
| CHỈ TIÊU | Tín số | Thuyết sách | Lấy tỉt in của tiền đẫy cao kỳ này | |
|---|---|---|---|---|
| Năm trọ | Năm trước | |||
| I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | ||||
| 1. Lợi nhuận trước thuế | 81 | (1,737,752,882,348) | (1,692,876,785,918) | |
| 2. Bán chính của các thành | % on V.I.S. | |||
| - Kính bác tài sau số theo số khi đóng sàn đầu tư | 82 | % EL.V.II | (267,188,813,234) | (189,623,363,361) |
| - Các khoản chi phí nợ | 83 | % E.V.X.V.EI | (137,352,368,677) | (8,512,958,615) |
| - UB, đi chạm chặt tệ g. Lịch chuyển du sàn bị gió lọt | 84 | % I.I. | (628,467,946) | (1,815,308,350) |
| của khoản mua tiền vì có gió ngoài đi | 85 | (184,425,484,547) | (1,861,378,891,361) | |
| - Là, tỉt in hoạt động đầu tư | 86 | % I.I. | 73,171,171,878 | 51,388,623,376 |
| - Chỉ phí 30 c't | 87 | |||
| - Các khoản chẩn đoán khác | 88 | |||
| 1. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh | 89 | (182,841,499,298) | 748,683,173,198 | |
| mình thay đổi của bác động | 90 | (140,488,612,976) | (12,302,545,794) | |
| - Tăng, giảm bùng lên bão | 91 | 3,865,725,176 | 78,767,549,613 | |
| - Tăng, giảm sẵn khoản phí nợ | 92 | 18,577,872,135 | (182,321,727,250) | |
| - Tăng, giảm sẵn phí an toàn | 93 | (1,992,567,618) | 3,765,729,223 | |
| - Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh | 94 | 11,621,298,746 | ||
| - Tìm chi suy chi trị | 95 | % 29, VI.S | (11,177,112,836) | (55,313,861,417) |
| - Thời gian chặt doanh nghiệp đã nợ | 96 | % I.I. | (113,792,877,612) | (78,728,318,820) |
| - Tìm thu nhận từ hoạt động kinh doanh | 97 | |||
| - Tìm thu nhận của hoạt động kinh doanh | 98 | (181,551,695,918) | (11,287,129,899) | |
| Lưu chuyển tiền khoản từ hoạt động kinh doanh | 99 | 2,884,72,346,488 | (173,516,819,889) |
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
| 1. Tiền chi đã mua sắm, xây dựng lại sàn số theo mộ | 21 | % 99, V.I.S. | (262,331,926,872) | (3,814,554,208,523) |
|---|---|---|---|---|
| sau mộ sàn cài bạc khác | % 28 | |||
| 2. Tiền thu từ thanh lọt, chướng bão mộ sàn số theo mộ | 22 | % I.I., VI.S. | 3,783,165,786 | 4,614,398,818 |
| sau mộ sàn đầu bạc khác | % 28 | |||
| 3. Tiền chi cho cài, mua sắm sàng lọt sàn | 23 | % 3, VI.S. | (135,291,931,721) | (394,308,830,565) |
| đơn vị khác | % 28 | |||
| 4. Tiền thu khi sắm sàn, khi lọt sàn chép ra mộ sàn | 24 | % 3, VI.S. | 464,917,334,241 | 71,806,896,269 |
| đơn vị khác | % 28 | |||
| 5. Tiền chi đầu tư gió sàn sàn theo mộ khác | 25 | 468,529,379,794 | 1,313,453,467,828 | |
| 6. Tiền thu chi đầu tư gió sàn sàn theo mộ khác | 26 | % I.I., VI.S. | 244,813,333,776 | 28,285,457,188 |
| 7. Tiền thu 10 năm sau, số sàn và số khoản được sàng | 27 | (199,718,818,019) | (288,471,738,782) | |
| Lưu chuyển tiền khoản từ hoạt động đầu tư | 28 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GHIANH
Doanh sách Tham Tôn, Phòng Địa Kính, Quận 1, TP. Mĩ Cái Nam, Việt Nam
ĐẠI CẢI TÀI CHẨN HỢP NHẤT CỨA HƠA DỘ
6 Đăng đầu của nhà và danh bật theo ngày 31 tháng 12 năm 2024
Bản của bậc chuyên bền bỉ hợp miên (bản mẫu 08.019.2024)
| CHỈ TIỀN | Mã số | Tuyệt kê | Lớp biên tập của bản mẫu tại cấp | Đơn vị tiền |
|---|---|---|---|---|
| 1. Tiền tỉa từ phát hành tỉ phiếu, nhận tiền phụ của nhà tài sản. | 23 | 7.28 | 42.138.000.000 | - |
| 2. Tiền tỉa lại của gộp cho các nhà tài sản, mua lại tỉ phiếu của doanh nghiệp do phát hành. | 23 | - | ||
| 3. Tiền tỉa từ sổ xây. | 21 | 111.751.681.288 | 818.928.987.027 | |
| 4. Tiền tỉa tại gộp sáp. | 19 | (125.955.518.338) | (788.890.577.474) | |
| 5. Tiền tỉa tại gộp lưới tài chính. | 13 | (18.373.332.811) | (58.237.184.894) | |
| 6. Cổ tên, kýt muộn để trả tiền của sổ bên. | 10 | 7.11, 7.13 | (75.718.938.511) | 189.080.451.181) |
| Lưu chuyển tiền chuẩn từ hoạt động tài chính. | 48 | (81.778.946.613) | (78.817.847.617) | |
| Lưu chuyển tiền chuẩn trong bộ. | 38 | 188.171.161.872 | 218.373.912.888 | |
| Tiền sử lượng đường tiền đầu năm. | 88 | 7.1 | 1.011.016.737.958 | 1.364.388.652.842 |
| Sản lượng của cổng đô thị giải thể được lưu trữ ngoại lệ. | 81 | 581.896.791 | 42.144.817 | |
| Tiền sử lượng đường tiền xuất ký. | 74 | 7.3 | 1.821.881.964.688 | 2.758.634.628.888 |



CÔNG TY CỔ PHẦN DIMADCEPT
Địa chỉ: 111 Thánh Tấn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, VN1 Nam
ĐẶC CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT GIỮA NIÊN ĐỘ
4 thăng dân của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
BẢN THUYẾT MINH BẢO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT GIỮA NIÊN ĐỘ
1. ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG
1. Hình thức sở hữu của
Công ty Cổ phần Tematops (từ đây gọi từ là “Công ty” hay “Công ty ma”) là công ty cổ phần.
2. Lĩnh vực kinh doanh
Công ty kinh doanh trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
3. Ngành nghề kinh doanh
Công ty kiến thức với nhiều lược phát triển của ngành nghề kinh doanh các thì là khai thác công và v.v.
- Khai thác công: Khai thác hệ thống cùng trải tôy từ Bắc chí Nam, tại các thành phố lớn và các vùng kinh tế trong thành công Nam Hải (đến tháng 2 năm 2024), cùng Nam Bình Và, Nam Hải KTH, cùng Dung Quất, cùng Phước Long, cùng Bình Dương và cùng nước sâu Guanlisk Chi Môp;
- Logistics: Trong tâm pháp phối, Văn tài consumer chuyên tuyền, Văn tài hàng xóm trường tiên trọng; Văn tài du phương tham Quản lý rau và thuyền viên; Đại lý giao nhận; Gà hàng bán hàng không...
Ngoài ra, Công ty đầu ra một số dự án và chọn lọc trong lĩnh vực trồng rừng và bồi động lớn:
- Trồng rừng: Trồng, chăm sóc, khai thác, chế biến cây cao su và cây công nghiệp tại Campuchia.
- Bồi động rác: Xây dựng và khai thác các vùng lâm thương mịn, khách sạn, cao ốc văn phòng ở các thành phố lớn tại Việt Nam và khu vực Đông Dương bao gồm: dự án Khai phác hợp thaiym Nam và dự án Khai phác hay tại Vũng Châu - Lào.
4. Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường
Chu kỳ sản xuất kinh doanh thông thường của Công ty không quá 12 tháng.
5. Đặc điểm hoạt động của Tập đoàn trong kỳ cù ảnh hưởng đến Đào cản tài chính hợp nhất giữa niên độ
Trong kỳ, Tập đoàn đã góp vốn thành lập Công ty TNHH Liên doanh GNL, đồng thời Công ty mẹ tiếp tục góp vốn bổ sung vốn Công ty Cổ phần Hoa Sơn Thái Bình Dương. Công ty Cổ phần Niêm Kiến Hành Thái Bình Dương, Công ty TNHH MTV Công nghiệp Cao su Thái Bình Dương, Công ty TNHH Thiết bị và Dịch vụ Hàng hải Thái Bình Dương và Công ty TNHH MTV Văn tài Hàng hải Thái Bình Dương.
Trong kỳ, Công ty đã hoàn tất thủ tục giải đắc Chi nhánh Campuchia và chuyển nhượng vốn tại Công ty Cổ phần Cảng Nam Hải.
Trong kỳ, Công ty mẹ đã tăng vốn điều lệ từ 3.038.985.570.000 VN17 lên 3.104.869.570.000 VN10 bằng vốn phát hành có phần theo chương trình lựa chọn thành cho cán bộ, nhân viên và thành tích mới các của Tập đoàn năm 2022 theo Nghị quyết Hội đồng quản trị số 158/NQ-FR/QT-2023 ngày 21 tháng 12 năm 2023. Công ty mẹ đã nhận được Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thay đổi các thủ đô do tại Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 24 tháng 4 năm 2024 về việc tăng vốn điều lệ này.
Lực nhuận kỳ này giảm so với công kỳ sản xuất của yếu ốm khắc biệt về lợi nhuận và quy mô ở các thương vụ chuyên nhượng vốn.
Bản đồ giới thiệu:
CÔNG TY CỔ PHẦN GEM&DEPT
Bài nhớ: 6 Lữ Thánh Tấn, Phương Bến Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
NĂM CÁO TÀI CHÍNH TỤP NHẤT THỦA NĂM ĐỘ
6 tháng đầu tiên của tôi chính thức thắc mắc: 11 tháng 12 năm 2018
Bản thách minh báo của tôi chính hẹp nhất giữa năm 50 (tập 3cm)
6. Cần trực Tập đoàn
Tại thời điểm cuối kỳ, Tập đoàn bao gồm Công ty mẹ, 21 công ty con chịu sự kiểm soát của Công ty mẹ và 16 công ty liên doanh, liên kết (bộ thời điểm đầu năm, Tập đoàn có 21 công ty con và 16 công ty liên doanh, liên kết). Trên bộ các công ty con được hợp nhất trong Báo cáo tài chính hợp nhất giữa năm 50 này.
6a. Danh sách các công ty con được hợp nhất
| Các công ty | Địa chỉ trọ cho hình | Tỷ lệ
bài nhớ | | Trình quyền
biểu quyết | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | Số
mất/ kỳ | Số
đầu năm | Số
mất/ kỳ | Số
đầu năm |
| Công ty Cổ phần Cung Khai Bình Vũ | Số CA1, Khu công nghiệp Nam Bình Vũ, Phương Đông Hải 2, Quận Hải An, TP. Hải Phòng, Việt Nam | 80,00% | 80,00% | 65,00% | 65,00% |
| Công ty Cổ phần KHN Nam Hải | Lô Chữ, Khu công nghiệp Mỹ Bình Vũ, Phương Đông Hải 2, Quận Hải An, TP. Hải Phòng, Việt Nam | 71,00% | 75,00% | 25,00% | 25,00% |
| Công ty Cổ phần Cung Quốc và Camph恭 - Cung Quốc | Bản số 1 - Cung tông hơn Trung Quốc, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam | 85,40% | 89,60% | 82,40% | 82,40% |
| Công ty TNHH Cung Phước Long | 6 Lữ Thánh Tấn, Phương Bến Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 100% | 100% | 100% | 100% |
| Công ty Cổ phần Đánh nạ Viện Bà Trường Tôn | 479.1 Trung Hành Xã Lộ Hà Nội, Khu phố 7, Phường Trường Thọ, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 44,04% | 44,04% | 54,86% | 54,06% |
| Công ty TNHH Tỉnh Bỉ và Đánh nạ Trung bộ Thủ Hành Dương | 6 Lữ Thánh Tấn, Phương Bến Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 100% | 100% | 100% | 100% |
| Công ty TNHH LSB - Camphiep | 12 Về Thị Tấn, Phường Bùi Kha, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 52,00% | 52,00% | 11,86% | 11,06% |
| Công ty TNHH MTV Viện Sử dụng bãi Tưới Bình Dương | 6 Lữ Thánh Tấn, Phương Bến Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 100% | 100% | 100% | 100% |
| Công ty TNHH MTV Công nghiệp Của xã Thủ Bình Dương | 6 Lữ Thánh Tấn, Phương Bến Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 100% | 100% | 100% | 100% |
| Công ty Cổ phần Hâm Ngoc Tỉnh Bình Dương | Rocok village, RoYo commune, Quận Kích Nhang, Tỉnh Mênhãnh, Campuchia | 100% | 100% | 100% | 100% |
| Công ty Cổ phần Hâm Sơn Tỉnh Bình Dương | Rocok village, RoYo commune, Quận Kích Nhang, Tỉnh Mênhãnh, Campuchia | 100% | 100% | 100% | 100% |
| Công ty Cổ phần Niêm Kiều Nãnh Tỉnh Bình Dương | Rocok village, RoYo commune, Quận Kích Nhang, Tỉnh Mênhãnh, Campuchia | 100% | 100% | 100% | 100% |
| Công ty TNHH Dịch vụ Vận lái Tổng hợp VN-M | 6 Lữ Thánh Tấn, Phương Bến Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 100% | 100% | 100% | 100% |
| Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Phát triển Hạ ứng Camphiep | 117 Nguyễn Tâm Bình, Phường 1, TP. Tôn An, Tỉnh Long An, Việt Nam | 50,00% | 50,00% | 10,00% | 10,00% |
| Công ty Cổ phần Camphiep Vàng Tảo | 117 Nguyễn Tâm Bình, Phường 2, TP. Vàng Tảo, Tỉnh Hà Nội - Vàng Tảo, Việt Nam | 70,00% | 70,00% | 70,00% | 70,00% |
| Công ty Cổ phần Bán nhập Sinh Trang | Tổng 5, Tòa nhà Bohnhira Hiverone Tower, 14 Bánh Hàng, Phường Hải Châu 1, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng, Việt Nam | 80,00% | 80,00% | 100% | 100% |
| Công ty Cổ phần Cảng | Tổng 6, Tòa nhà Bohnhira Hiverone Tower, 14 Bánh Hàng, Phường Hải Châu 1, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng, Việt Nam | 80,00% | 80,00% | 80,00% | 80,00% |
12
CÔNG TY CỔ PHẦN GENADEPT
Địa chỉ: 6 Lê Dinh Tín, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐẠO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT DICA HIỂN ĐỔ
8 tháng đầu của năm và nhân túi thôn ngày 11 tháng 11 năm 2024
Bản thạch minh bưu của tôi chính hẹp nhất giữa viên độ thấp (hơn)
| Tên công ty | Địa chỉ uy tín (tỉnh) | Tỷ lệ lợi ích | Tỷ lệ quyền biện quyết | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Số cuối kỳ | Số đầu năm | Số cuối kỳ | Số đầu năm | ||
| Bình Dương | Khu phố Quyết Thắng, Phường Bình Thắng, TP. Hồ An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | ||||
| Công ty Cổ phần Văn tài Du phương (Văn Hình Dương) | TĐ Lễ STH, TĐO số 9 (SST-B), Tỉnh 1, Khu phố Quyết Thắng, Phường Bình Thắng, TP. Hồ An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 48,00% | 48,00% | 60,00% | 60,00% |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Công Gennadept | 4 Lê Thanh Tông, Phường Máy Tư, Quận Ngõ Quyến, TP. Hải Phòng, Việt Nam | 35,29% | 33,81% | 62,88% | 62,08% |
| Công ty TNHH Liên doanh DNH A/S. | 4 Lê Thanh Tông, Phường Máy Tư, Quận Ngõ Quyến, TP. Hải Phòng, Việt Nam | 16,08% | 15,68% | 31,00% | 31,00% |
| Công ty TNHH Liên doanh CNL ** | Lễ CNL, Khu công nghiệp Mỹ Dịch Vụ, Phường Đông Hải 2, Quận Đất An, TP. Hải Phòng, Việt Nam | 10,00% | - | 31,00% | - |
| Công ty Cổ phần Công Nam Hải ** | 201 Ngõ Quyến, Phường Máy Chu, Quận Ngõ Quyến, TP. Hải Phòng, Việt Nam | - | 34,36% | - | 39,98% |
Tập được năm quyền kiểm soát Công ty Cổ phần Dịch vụ Văn tài Trường Thọ đã được sự ủy quyền của một số tổ thông đã đạt vị trí quyền biện quyết trong các cuộc họp thu hội đúng có đúng là 54%.
Trong kỳ, Công ty Cổ phần Dịch vụ Công Gennadept gặp vấn đề lại lập Công ty TNHH Liên doanh CNL với tỷ lệ giữa vấn đề 11%
Trong kỳ, Công ty mẹ đã hoàn tất khuyến khuyên vấn đề Công ty Cổ phần Công Nam Hải
6b. Danh sách các công ty liên doanh, liên kết được phân tích trong Bản văn tài chính hợp nhất giữa viên độ theo phương pháp của chủ sở hữu
| Tên công ty | Họ phòng sở thích | Tỷ lệ lợi ích | Tỷ lệ quyền biện quyết | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Số cuối kỳ | Số đầu năm | Số cuối kỳ | Số đầu năm | ||
| Công ty TNHH C2 Gennadept Sargassai Holdings | 4 Lê Thanh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 48,00% | 48,00% | 48,00% | 48,00% |
| Công ty TNHH MTV THP Vịn Gennadept | Lễ PI, Hương sở 1, Khu công nghiệp Sông Thân 1, Phường Cổ An, TP. Hồ An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam | 42,18% | 48,00% | 48,16% | 48,16% |
| Công ty Cổ phần Mônông Logamot | Khu công nghiệp Sông Đầu, Xã Đông Phú, Huyện Châu Thanh, Tỉnh Đầu Gòng, Việt Nam | 35,87% | 33,81% | 35,82% | 35,01% |
| Công ty TNHH MTV Gennadept Hải Phòng | 4 Lê Thanh Tông, Phường Máy Tư, Quận Ngõ Quyến, TP. Hải Phòng, Việt Nam | 48,13% | 48,10% | 48,16% | 48,10% |
| Công ty TNHH C2 Gennadept Sửnghùng Holdings | 4 Lê Thanh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 31,88% | 31,00% | 30,68% | 30,00% |
| Công ty TNHH MTV Văn Hủ hàn Gennadept | 4 Lê Thanh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 31,00% | 31,00% | 30,68% | 32,00% |
| Gennadept Sửnghùng Singapore Pte. Ltd | 43 Market Street (10) - 31A Bank of Singapore Centre, Singapore, 901165 | 31,88% | 31,88% | 31,00% | 31,00% |
1/7
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 4 Lê Tham Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BẠO CÁO TÀI CHÍNH BỌP NHẤT (BỐA NIỀN ĐỎ
4 Động liên của năm 01 chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
Học thuyết minh Học của tài chính hợp nhất giữa năm 01 (tiếp theo)
| Tên công ty | Địa chỉ địa chỉ chính | Tỷ lệ
lợi ích | | Thời lượng
biểu quyết | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | Bộ
cuối kỳ | Bộ
đầu năm | Bộ
cuối kỳ | Bộ
đầu năm |
| Gematelpt (Minh) v.v. Bến Phát | Bao Binh, Đà Lạt 4, Torem
Đang, 41101 Khang, Schengen Dung
Thuan, Malaysia | 53,62% | 51,08% | 54,00% | 52,06% |
| Công ty Cổ phần Công Cổ
Máy Gematelpt - Terminal
Link | Ấp Tài Lớp, Phường Thanh Hóa, Thị xã
Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt
Nam | 65,12% | 65,12% | 85,00% | 90,00% |
| Công ty Cổ phần Dạm xạ
Hàng hóa khí đậu | 36 Phía Thỏa Duyên, Phường 4, Quận
Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 36,14% | 36,43% | 36,24% | 36,42% |
| Công ty TNHH Thép v.v.
"B" Line - Gematelpt | 4 Lê Tham Tôn, Phường Bến Nghé,
Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 81,00% | 50,00% | 58,00% | 50,00% |
| Công ty TNHH Golden
Globe | Bộn Đà, Phường Quận Khai, Phường 1,
Thị đô Vientiane, Lào | 42,88% | 42,08% | 60,00% | 48,00% |
| Công ty TNHH Thương
mại Quà Cầu Vàng | 111 Lê Lợi, Phường Bến Thánh, Quận 1,
TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 41,60% | 41,00% | 43,00% | 47,00% |
| Công ty Cổ phần Liên hợp
Thao phân | 267 Quang Trung, Phường Quang
Trang, Quận Bà Răng, TP. Hà Nội, Việt
Nam | 26,56% | 26,56% | 26,56% | 26,56% |
| Công ty Cổ phần Do Sát
Minh Dạm | Cầu Tươi, Ấp Hải Tôn, Thị trấn Phước
Hải, huyện Hồ Chí, Tỉnh Bà Rịa -
Vũng Tàu, Việt Nam | 40,00% | 40,00% | 44,00% | 44,00% |
| Công ty Cổ phần Thương
nông Vũng Tàu | 377 Phường 284, Phường 11, TP. Vũng
Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt
Nam | 28,78% | 28,78% | 28,78% | 28,78% |
-
Mặc dù tỷ lệ phần sở hữu của Tập đoàn trong Công ty Cổ phần Công Cổ Máy Gematelpt - Terminal Link là hơn 10% nhưng theo Điều lệ Công ty Cổ phần Công Cổ Máy Gematelpt - Terminal Link quy định của Nghị quyết của Đại hội đồng sử dụng phải được số cổ đông đợi điện của ít nhất 70% tổng số cổ phần biểu quyết đồng ý thông qua. Do đó khoản đầu tư này được trình bày ở khoản nác “Tiền tư vào công ty liên doanh, liên kết” trên Ban cáo tài chính hợp nhất giữa năm đó.
-
Tuyển trả về khả năng so sánh thông tin trên Tập của tài chính hợp nhất
Các số liệu tương ứng của kỳ trước so sánh được với số liệu của kỳ này. -
Nhận viên
Tại ngày kết thúc kỳ kế toán Tập đoàn có 1.489 nhận viên đang làm việc tại các công ty trong Tập đoàn (từ đầu năm 01 1.488 nhận viên)
II. NĂM TÀI CHÍNH, THÌN VỊ TIẾN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN
-
Nắm tài chính
Nắm tài chính của Tập đoàn bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm. -
Đưa vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Đưa vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là Đồng Việt Nam (VND).
12
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Thư vấn 4 Kế Toàn Tôn, Phường Đắk Nghà, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CAO TÀI CHÍNH HỢP NGẠT QIỆN NĂM TỔ
Đóng đầu của năm 10 chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
Bàn thuyết minh bão của tài chính hợp nhất giữa năm độ (tiếp theo)
III. CHUẨN MỤC VÀ CHẾ TỆI KẾ TOÀN ÁP DỤNG
1. Chế độ kế toán áp dụng
Tập được áp dụng các chuẩn mực kế toán Việt Nam, Chế độ Kế toán doanh nghiệp Việt Nam được ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014 hướng dẫn Chế độ Kế toán doanh nghiệp, Thông tư số 13/2014/TT-BTC ngày 21 tháng 3 năm 2016, Thông tư số 302/2014/TT-BTC ngày 23 tháng 12 năm 2014 hướng dẫn lập và trình bày Báo cáo tài chính hợp nhất giữa năm độ và các thông tư khác hướng dẫn thực hiện chuẩn mực kế toán của Bộ Tài chính trong việc lập và trình bày Báo cáo tài chính hợp nhất giữa năm độ.
2. Tuyển bể về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán
Bạn Tổng Giám đốc Công ty đảm bảo đã tuân thủ yêu cầu của các chuẩn mực kế toán Việt Nam, Chế độ Kế toán doanh nghiệp Việt Nam được ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014, Thông tư số 53/2014/TT-BTC ngày 21 tháng 3 năm 2016, Thông tư số 202/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014 cũng như các thông tư khác hướng dẫn thực hiện chuẩn mực kế toán của Bộ Tài chính trong việc lập và trình bày Báo cáo tài chính hợp nhất giữa năm độ.
IV. CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÀN ÁP DỤNG
1. Cơ sở lập liên các tài chính hợp nhất
Báo cáo tài chính hợp nhất được lập trên cơ sở kế toán đến tính (trừ các thông tin liên quan đến các thông báo).
2. Cơ sở hợp nhất
Báo cáo tài chính hợp nhất giữa năm độ bao gồm: Báo cáo tài chính giữa năm độ của Công ty ma và Báo cáo tài chính giữa năm độ của các công ty con. Công ty con là đơn vị chia sẻ kiểm soát của Công ty ma. Sự kiểm soát tồn tại khi Công ty ma có khả năng trực tiếp hay gián tiếp chi phối của chính sách tài chính và hoạt động của công ty con để thu được các lợi ích khác sẽ là các hoạt động này. Khi xác định quyền kiểm soát có tính đến quyền kiểm quyết theo năng phát sinh từ các quyền chọn mua hoặc các công cụ ma và công cụ vốn có thể chuyển đổi thành có phiếu phổ thông tại ngày hết theo kỳ kế toán.
Khi quá hoạt động kinh doanh của các công ty con được mua lại hoặc bán đi trong kỳ được trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất giữa năm độ từ ngày mua hoặc cho đến ngày bán khoản đầu tư ở công ty con đó.
Báo cáo tài chính giữa năm độ của công ty ma và các công ty con sử dụng để hợp nhất được lập cho cùng một kỳ kế toán và áp dụng các chính sách kế toán thống nhất cho các giao dịch và sự kiện cùng loại trang những hoán cách tương tự. Trang trường hợp chính sách kế toán của công ty con khác với chính sách kế toán áp dụng thống nhất trong Tập đoàn đó. Báo cáo tài chính của công ty con sẽ sử những điều chính sách hợp trước khi sử dụng cho việc lập báo cáo tài chính hợp nhất giữa năm độ.
Số đo các tài khoản trên bảng cân đối kế toán giữa các công ty trong cùng Tập đoàn, các giao dịch với họ, các khoản lãi với họ chưa thực hiện phát sinh từ các giao dịch này phải được loại trừ hoàn toàn. Các khoản lãi chưa thực hiện phát sinh từ các giao dịch với họ cũng được loại trừ và khi chi phí tạo nên khoản lãi đó không thể thu hồi được.
Bao tô pô thô 100000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000
CÔNG TY CỔ PHẦN GENADEPT
Địa chỉ: 4 Lê Thích Tấn, Thường Bán Nghe, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, VN1 Nhac
BÀI CÁO TÀI CHẨM HỌP HEAT GIỮA NĂN ĐỘ
4 đường Cầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014
Bàn thuyết minh Bán của tài chính hợp nhất gồm năm độ (Tập đàm)
Lại, bác của sở động không kiểm soát thể hiện phần đa bước lề trong kết quả kinh doanh và tài sản thuần của công ty con không được sắm giữ bởi Tập đoàn và được trình bày 6 khoản mục riêng trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất giữa siêu độ và nền tảng của đối kế toàn hợp nhất giữa siêu độ (thuộc phần nên chủ sở hữu). Lực ích của sở động không kiểm soát bao gồm giá trị của lợi ích của sở động không kiểm soát tại ngày hợp nhất kinh doanh ban đầu và phần lợi ích của sở động không kiểm soát trong hiện động của vừa chủ sở hữu kể từ ngày hợp nhất kinh doanh. Các khoản lề phát sinh tại công ty con được phân bổ tương ứng với phần sở hữu của sở động không kiểm soát, kể cả trường hợp sẽ lề tài liệu hơn phần sở hữu của sở động không kiểm soát trong tài sản thuần của công ty con.
Khi Tập đoàn đầu tư để tăng tỷ lệ chi tiết năm giá tại công ty con, phần chính thức giữa giá phí khoản đầu tư thêm và giá trị ghi sổ của tài sản thuần của công ty bên mua thêm tại ngày mua được ghi nhận trực tiếp vào khoản mục “Lại chuẩn thu được sản phẩm phối” trên Bảng săn đôi kế toán hợp nhất giữa siêu độ.
Khi Tập đoàn thoải mái phần vốn tại công ty con:
- Nếu sau khi thuế vốn Tập đoàn vẫn giữ quyền kiểm soát, kết quả của việc thuế vốn được ghi nhận vào khoản mục “Lại chuẩn thu được sản phẩm phối” trên Bảng câu đối kế toán hợp nhất giữa siêu độ.
- Nếu sau khi thuế vốn Tập đoàn mất quyền kiểm soát và công ty con trở thành công ty liên doanh, liên kết, khoản đầu tư còn lại được trình bày 6 khoản mục “Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết” trên Báo cáo tài chính hợp nhất giữa siêu độ theo phương pháp của chủ sở hữu và kết quả của việc thuế vốn được ghi nhận vào Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất giữa siêu độ.
- Nếu sau khi thuế vốn Tập đoàn mất quyền kiểm soát và công ty con trở thành khoản đầu tư thông thường, khoản đầu tư còn lại được trình bày theo giá trị ghi sổ trên Báo cáo tài chính hợp nhất giữa siêu độ và kết quả của việc thuế vốn được ghi nhận vào Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất giữa siêu độ.
Trường hợp công ty con hợp đồng thêm vốn góp sổ của chủ sở hữu, sẵn tỷ lệ vẫn góp thêm của các lưu không tương ứng với tỷ lệ hiện hành thì phần chính thức giữa sổ vẫn góp thêm của Tập đoàn và phần sở hữu cũng thêm trong tài sản thuần của công ty con được ghi nhận vào khoản mục “Lại chuẩn thu được sản phẩm phối” trên Bảng câu đối kế toán hợp nhất giữa siêu độ.
2. Các giao dịch bằng ngoại tệ
Các giao dịch phát sinh bằng ngoại tệ được chuyển đổi theo tỷ giá tại ngày phát sinh giao dịch. Số du sản khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ tại ngày kết thúc kỳ kế toán được quy đổi theo tỷ giá tại ngày này.
Chính thức tỷ giá phát sinh trong kỳ tài sản giao dịch bằng ngoại tệ được ghi nhận vào doanh thu hoạt động tài chính hoặc chi phí tài chính. Chính thức tỷ giá do đánh giá tại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ tại ngày kết thúc kỳ kế toán sau khi bỏ trả chính lệch ứng và chênh lệch giảm được ghi nhận vào doanh thu hoạt động tài chính hoặc chi phí tài chính.
Tỷ giá sử dụng để quy đổi các giao dịch phát sinh bằng ngoại tệ là tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh giao dịch. Tỷ giá giao dịch thực tế đối với các giao dịch bằng ngoại tệ được xác định như sau:
- Đối với hợp đồng mua bán ngoại tệ (hợp đồng mua bán ngoại tệ phúc ngày, hợp đồng ký hẹn, hợp đồng tương lai, hợp đồng xuyên chúc, hợp đồng hoàn đỉnh, tỷ giá ký kết trong hợp đồng mua bán ngoại tệ giữa Tập đoàn và ngân hàng.
- Đối với các khoản góp vốn hoặc nhận vốn góp, tỷ giá mua ngoại tệ của ngân hàng sau Tập đoàn thì thì khoản để chăm sóc cho chủ đầu tư tại ngày góp vốn.
Báo chụp tờ của bạn và các tin chính hợp chính của phúc ngày hay công ty, hãy cùng với chúng tôi qua email: [email protected]
CÔNG TY CỔ PHẦN GENACEPT
Địa chỉ: 8 Lê Trinh Tôn, Phường Bến Nghệ, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BÁO LÂO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (HỬA 50/38 ĐỔ)
4 Động dân tên tân thì chính kết trúc ngày 31 tháng 12 năm 2021
Học thuyết minh bão của tài chính hợp nhất giữa miền độ (tiếp theo)
- Đối với nụ chói dọc tỷ giá mua ngoài tệ của ngân hàng thương mại nơi Tập đoàn chỉ định khách hàng thanh toán tại thời điểm giao dịch phát sinh.
- Đối với nụ phải trở tỷ giá bán ngoài tệ của ngân hàng thương mại nơi Tập đoàn dự kiến giao dịch tại thời điểm giao dịch phát sinh.
- Đối với các giao dịch mua sắm thì các hoặc các khoản chi phí được thanh toán ngay bằng ngoại tệ (không qua các tài khoản phát triển tỷ giá mua ngoài tệ của ngân hàng thương mại nơi Tập đoàn thực hiện thanh toán.
Tỷ giá sử dụng để đánh giá lại tối đa các khoản mua sắm tệ có gắn ngoại tệ tại ngày kết thúc kỳ kế toán được xác định theo nguyên tắc sau:
- Đối với các khoản ngoại tệ gửi ngân hàng tỷ giá mua ngoài tệ của ngân hàng nơi Tập đoàn mở tài khoản ngoại tệ.
- Đối với các khoản mua bán tệ có gắn ngoại tệ được phân loại là tài sau khác tỷ giá mua ngoài tệ của Ngân hàng TNHH MTY Sherian Việt Nam – Chi nhánh Hai Hà Trung (Ngân hàng Tập đoàn thường xuyên có giao dịch).
- Đối với các khoản mua tiền tệ có gắn ngoại tệ được phân loại là nợ phải trả tỷ giá bán ngoài tệ của Ngân hàng Ngân hàng TNHH MTY Sherian Việt Nam – Chi nhánh Hai Hà Trung (Ngân hàng Tập đoàn thường xuyên có giao dịch).
Tỷ giá sử dụng khi chuyển đổi theo các tài chính của công ty của lớp hàng ngoài tệ sang đơn vị tiền tệ kế toán của Công ty tùy tân sau:
- Tài sản và lợi thế thương mại phát sinh khi mua công ty của ô cuốn người được quy đổi theo tỷ giá mua của ngân hàng tại ngày kết thúc kỳ kế toán.
- Nợ phải trả được quy đổi theo tỷ giá bán của ngân hàng tại ngày kết thúc kỳ kế toán.
- Giá trị tài sản thuần của công ty của do Công ty tùy tân giá tại ngày mua được quy đổi theo tỷ giá ghi có tại ngày mua.
- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối phát sinh sau ngày mua công ty của được quy đổi bằng cách tính toán theo các khoản mua thanh thụ, chi phí của Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.
- Lộ các đề tài được quy đổi theo tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày trả cổ lực.
- Các khoản mua thuộc Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh và Báo cáo lưu chuyển tiền tệ được quy đổi theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh giao dịch. Nếu tỷ giá bình quân ký báo cáo xấp xỉ tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh giao dịch (chính lệch không quá 2%) thì áp dụng tỷ giá bình quân. Nếu biến độ giao động của tỷ giá giữa thời điểm đầu năm và cuối kỳ trên 2% thì áp dụng theo tỷ giá tại ngày kết thúc kỳ kế toán.
Chính lệch tỷ giá bởi đuối phát sinh khi chuyển đổi Báo cáo tài chính của công ty của được phân tích lên kế trong phần vốn chủ sở hữu của Bảng sửa đổi kế toán hợp nhất giữa miền độ theo nguyên tắc:
- Phân chính lệch tỷ giá bởi đuối phân bố cho Công ty tùy được trình bày tại khoản mục “Chính lệch tỷ giá bởi đuối” thuộc phần sửa đổi số hóa của Bảng sửa đổi kế toán hợp nhất giữa miền độ.
-
Phân chính lệch tỷ giá bởi đuối phân bố cho Công ty tùy được trình bày tại khoản mục “Chính lệch tỷ giá bởi đuối” thuộc phần sửa đổi số hóa của Bảng sửa đổi kế toán hợp nhất giữa miền độ.
-
Tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền bao gồm tiền mặt và tiền gửi ngân hàng không ký hay. Các khoản tương đương tiền là các khoản đầu tư ngân ban có thời hạn thu hồi không quá 05 tháng kể từ ngày đầu tư, có khả năng chuyển đổi để được thanh một lượng tiền xác định và không có tối ra lượng việc chuyển đổi thành tiền tại thời điểm báo cáo.
Luat Vn: www.vanbanluat.vn
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 4 Lê Thích Tôn, Phường Hữu Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BÀO CÁO TÀI CHÍNH NỘI NHẤT GIỮA NĂN ĐỘ
4 Đảng đầu của năm 81 chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2020
Bên thanh minh liệu của tài chính hợp nhất giữa nắm độ (tiếp theo)
5. Các khoản đầu tư tài chính
Chứng khoán kinh doanh
Khoản đầu tư được phân loại là chứng khoán kinh doanh khi nắm giữ vị mục đích mua bán để kiểm tra.
Chứng khoán kinh doanh được ghi rõ kế toán theo giá gốc. Giá gốc của chứng khoán kinh doanh được xác định theo giá trị hợp lý của các khoản thanh toán tại thời điểm giao dịch phát sinh cùng các chi phí liên quan đến giao dịch mua chúng khoản kinh doanh.
Thời điểm ghi nhận các khoản chứng khoán kinh doanh là thời điểm Tập đoàn có quyền sở hữu, cụ thể như sau:
- Đối với chứng khoán niêm yết được ghi nhận tại thời điểm khép hình (T+S).
- Đối với chứng khoán chụp niêm yết được ghi nhận tại thời điểm chính thức có quyền sở hữu theo quy định của pháp luật.
Tiến lãi và số sàn của các kỳ toán khi chứng khoán kinh doanh được mua được hạch toán giảm giá trị của chính chứng khoán kinh doanh đã. Tiến lãi và số sàn của các kỳ sàn khi chứng khoán kinh doanh được mua được ghi nhận doanh thu. Có tên được nhận bằng số phiếu chi được theo dõi số lượng số phiếu tăng thêm, không ghi nhận giá trị số phiếu nhận được.
Do phòng giám sát chứng khoán kinh doanh được lập cho từng loại chứng khoán được mua bán nên thị trường và có giá trị hợp lý thấp hơn giá gốc. Giá trị hợp lý của chứng khoán kinh doanh được xác định như sau:
- Đối với chứng khoán niêm yết trên thị trường chứng khoán: giá đóng của tài ngày gần nhất có giao dịch tính đến thời điểm kết thúc kỳ kế toán.
- Đối với số phiếu đã đăng ký giao dịch trên thị trường giao dịch của các công ty đại chứng chưa niêm yết (UPCOM): giá tham nhấn bình quân trong 30 ngày giao dịch liền kề gần nhất trước thời điểm kết thúc kỳ kế toán do Sở Giao dịch chứng khoán công bố.
- Trường hợp số phiếu đã niêm yết trên thị trường chứng khoán hoặc số phiếu của công ty cổ phần đã đăng ký giao dịch trên thị trường Upcom không có giao dịch trong vòng 30 ngày trước ngày trình lập dự phòng, số phiếu đã niêm yết bị hủy niêm yết, bị đình chỉ giao dịch, bị ngừng giao dịch: việc lập dự phòng được thực hiện cần có văn khoản để sẵn sàng tự được đầu tư nắm trích lập bằng chính lịch giữa nền đầu tư thực tế của các nhà sở hữu và nêu chú và hữu tài ngày kết thúc kỳ kế toán nhân với tỷ lệ sở hữu của thôn Bị của Công ty tư vấn tổng số vốn điều lệ thực góp.
Từng, giảm số dự phòng giám sát chứng khoán kinh doanh cần phải trích lập tài ngày kết thúc kỳ kế toán được ghi nhận vào chi phí tài chính.
Lik hoặc số tư việc chuyển chương chứng khoán kinh doanh được ghi nhận vào doanh thu hoạt động tài chính hoặc chi phí tài chính. Chỉ việc được xác định theo phương pháp bình quân ghi quyền di động.
Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đầu hạn
Khoản đầu tư được phân loại là nắm giữ đến ngày đầu hạn khi Tập đoàn xử ý định và khả năng giữ đến ngày đầu hạn. Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đầu hạn của Tập đoàn ghi sổ tiền gốc ngân hàng có kỳ hạn với mục đích thu hút hàng kỳ.
Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đầu hạn được ghi nhận ban đầu theo giá gốc ban gồm giá mua và các chi phí liên quan đến giao dịch mua các khoản đầu tư. Sau ghi nhận ban đầu, các khoản đầu tư này được ghi nhận theo giá trị cơ thể thu hút. Thu nhập để từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đầu hạn sau ngày trình được ghi nhận trên theo câu kết quả hoạt động kinh doanh trên cơ sở thu hút. Lời được lương trước khi Tập đoàn nắm giữ được ghi giảm trừ các giá gốc tại thời điểm mua.
75
CÔNG TY CỔ PHẦN GINADEPT
Địa chỉ: 414 TNHH Tôn, Phường Hầu Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CÁO TẠI CHÍNH HỌP NGẠT CỬA NIỀN HỒ
0 Đang đầu của năm tài chính rất hiệu ngày 31 tháng 12 năm 2024
Đèn thuyết trình Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ (tập theo)
Khi có các bằng chứng chắc chắn cho thấy một phần hoặc toàn bộ khoán đầu tư có thể không tìm khi được và sẽ tốn thời được xác định một cách đáng tin cậy thì tốn thời được ghi nhận vào chi phí tài chính trong kỳ và giảm trữ trực tiếp giá trị đầu tư.
Các khoản của vay
Các khoản cho vay được xác định theo giờ gốc nữ đi các khoán dự phòng phải tìm khô cột. Dự phòng phải thu khô đòi của các khoản cho vay được lập dân cư vào dự kiến mức sẵn thải số thế xảy ra.
Các khoản đầu tư của công ty liên doanh, liên kết
Công ty liên doanh
Công ty liên doanh là doanh nghiệp được thành lập trên cơ sở theo thuộc văn hợp đồng mà theo đó. Tập đoàn và các bên tham gia thực hiện hoạt động kinh tế trên cơ sở đồng kiểm soát. Đồng kiểm soát được hiểu là việc đưa ra các quyết định mang tính chiến lược liên quan đến các chính sách hoạt động và tài chính của công ty liên doanh phải có sự đồng thuận của các bên tham gia liên doanh.
Tập đoàn ghi nhận lợi ích của mình trong cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát theo phương pháp vốn chủ sở hữu. Theo đó khoản vốn góp mang băn doanh được ghi nhận ban đầu theo giờ gốc, sau đó được điều chỉnh theo những thay đổi của phần sở hữu của Tập đoàn trong tài sản thuộc của cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất giữa niên độ phân ảnh phần sở hữu của Tập đoàn trong kết quả hoạt động kinh doanh của cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát. Tập đoàn ngừng sử dụng phương pháp vốn chủ sở hữu kể từ ngày kết thúc quyền đồng kiểm soát hoặc không có ảnh hưởng đáng kể đến với cơ sở kinh doanh được đồng kiểm soát.
Báo cáo tài chính của cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát được lập công kỹ kế toán với Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ của Tập đoàn. Khi chính sách kế toán của cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát khác với chính sách kế toán áp dụng thống nhất trong Tập đoàn thì Báo cáo tài chính của cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát sẽ có những điều chỉnh thích hợp trước khi sử dụng cho việc lập Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ.
Các khoản lãi, lỗ chen thực hiện phải sinh ra các giao dịch với các cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát được loại trừ tương ứng với phần thuộc về Tập đoàn khi lập Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ.
Công ty liên kết
Công ty liên kết là doanh nghiệp mà Tập đoàn có ảnh hưởng đáng kể nhưng không có quyền kiểm soát đối với các chính sách tài chính và hoạt động. Ảnh hưởng đáng kể thể hiện ở quyền tham gia các việc đưa ra các quyết định về chính sách tài chính và hoạt động của doanh nghiệp nhận đầu tư nhưng không kiểm soát các chính sách này.
Các khoản đầu tư vào các công ty liên kết được ghi nhận theo phương pháp vốn chủ sở hữu. Theo đó, khoản đầu tư vào công ty liên kết được thể hiện trên Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ theo chi phí đầu tư ban đầu và điều chỉnh cho các thay đổi trong phần lợi ích trên tài sản thuộc của công ty liên kết sau ngày đầu tư. Điều lợi ích của Tập đoàn trong khoản lỗ của công ty liên kết lớn hơn hoặc bằng giá trị giá số của khoản đầu tư thì giá trị khoản đầu tư được trình bày trên Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ là bằng không trừ khi Tập đoàn có các nghĩa vụ thực hiện thanh toán thay cho công ty liên kết.
Báo cáo tài chính của công ty liên kết được lập công kỹ kế toán với Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ của Tập đoàn. Khi chính sách kế toán của công ty liên kết khác với chính sách kế toán áp dụng thống nhất trong Tập đoàn thì Báo cáo tài chính của công ty liên kết sẽ có những điều chỉnh thích hợp trước khi sử dụng cho việc lập Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ.
Các khoản lãi, lỗ chen thực hiện phải sinh ra các giao dịch với các công ty liên kết được loại trừ tương ứng với phần thuộc về Tập đoàn khi lập Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ.
Bao công ở con người có một số phần thực thánh thì phải được đọc cùng với thư viện mà có với quy trình giữa niên độ
18
CÔNG TY CỔ PHẦN GEHADPT
Địa chỉ: 6-24 Thanh Tấn, Phường Đôn Nghà, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
HẢO CÁO TẢI CHÍNH HỢP NHẤT CHÍA VIÊN GỐ
6 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
Đầu cùng 61 mình làm cho ưu chính hợp nhất giữa viên độ (hấp thụ)
Các khoản đầu tư của công cụ vốn của đơn vị khác
Đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác bao gồm các khoản đầu tư công cụ vốn nhưng Tập đoàn không có quyền kiểm soát, đồng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể đối với tiền được đầu tư.
Các khoản đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác được ghi nhận ban đầu được gửi gốc, bao gồm gửi mua hoặc khoản gốc vốn cũng cần chi phí trực tiếp liên quan đến hoạt động đầu tư. Có các cục các kỹ thuật khi khoản đầu tư được mua được hạch toán giảm giá trị của chính khoản đầu tư đó. Có các cục các kỹ sư khi khoản đầu tư được mua được ghi nhận doanh thu. Có các được nhận bằng cổ phiếu chỉ được theo dõi sử dụng cổ phiếu tăng thêm, không chỉ nhận giá trị cổ phiếu nhận được.
Dự phòng tổn thất cho các khoản đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác được trình lập như sau:
- Đối với khoản đầu tư vào cổ phiếu niêm yết hoặc giá trị hợp lý, khoản đầu tư được xác định tin cậy, việc lập dự phòng dựa trên giá trị thị trường của cổ phiếu.
- Đối với khoản đầu tư không xác định được giá trị hợp lý tại thời điểm bán của, việc lập dự phòng được thực hiện của nó vào khoản lỗ của bán được đầu tư với mức trình lập bằng chính thức giữa viên đầu tư theo tế của các chủ sở hữu và vốn chủ sở hữu tại ngày kết thúc kỳ kế toán nhân với tỷ lệ vốn điều lệ của Công ty so với tổng vốn điều lệ thực góp tại đơn vị khác.
Từng, giảm số dự phòng tổn thất đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác cần phải trình lập tại ngày kết thúc kỳ kế toán được ghi nhận vào chi phí tài chính.
6. Các khoản phải thu
Các khoản nợ phải thu được trình bày theo giá trị ghi nỗ lực đi các khoản dự phòng phải thu khá dài.
Việc phân loại các khoản phải thu là phải thu khách hàng và phải thu khác được thực hiện theo nguyên tắc sau:
- Phải thu của khách hàng phải ảnh các khoản phải thu mang tính chất thương mại phải sinh ra giữa dịch cả tính chất mua – bán giữa Tập đoàn và người mua là đơn vị độc lập của Tập đoàn.
- Phải thu khác phân ảnh các khoản phải thu không có tính thương mại, không liên quan đến giao dịch mua – bán.
Dự phòng phải thu khá dài được lập cho tăng khoản nợ phải thu khá dài cần nỗ lực chi phí mà tiền dịch có thể xảy ra.
Từng, giảm số dự dự phòng nợ phải thu khá dài cần phải trình lập tại ngày kết thúc kỳ kế toán được ghi nhận vào chi phí quản lý doanh nghiệp.
7. Hàng tồn kho
Hàng tồn kho được ghi nhận theo giá thấp hơn giữa gửi gốc và giá trị thuần có thể thực hiện được.
Gửi gốc hàng tồn kho được xác định như sau:
- Nguyên vật liệu, nhiều liệu, hàng hóa bao gồm chi phí mua và các chi phí liên quan trực tiếp khác phải sinh ra có được hàng tồn kho ở địa điểm và trọng thời hiện tại.
- Chi phí sản xuất kinh doanh đó đang: chi phí phát sinh liên quan đến các dự án chìm hiểu thách.
- Thành phầm: bao gồm chi phí nguyên vật liệu, nhân công trực tiếp và chi phí sản xuất chung có liên quan trực tiếp được phân bổ dựa trên mức độ hoạt động bình thường.
Giá xuất kho được tính theo phương pháp kinh quản gia quyền và được hạch toán. Điện phương pháp kê theo thương quyền.
Giá xí thuần có thể thực hiện được là giá bán xúc tính của hàng tồn kho trong kỳ sản xuất, kinh doanh bình thường tại chi phí xúc tính để hoàn thành và chi phí xúc tính cần thiết cho việc tiêu thụ không.
21
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADETT
Địa chỉ: 4 Lê Thích Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CÁO TÀI CHÍNH ĐỘI NHẤT CHẤA KIỂM ĐỘ
6 tháng đầu của năm từ chính kết theo ngày 31 tháng 12 năm 2018
Đào thuyết minh liệu các tài chính hợp nhất giữa niên độ (tiếp theo)
Do phòng giảm giá hàng tồn khu được lập cho từng mặt hàng tồn khu có giá gần lớn hơn giá trị thuần so thể thực hiện được. Đối với dịch vụ cung cấp dê dang, việc lập dự phòng giảm giá được tính theo từng loại dịch vụ có mức giá riêng biệt. Từng, giảm số dư dự phòng giảm giá hàng tồn kho cần phải xích lập và ngày kết thúc kỳ kế toán được ghi nhận vào giá vốn hàng báu.
8. Chi phí rơi trước
Chi phí rơi trước bao gồm các chi phí thực tế đã phải sinh chung và liên quan đến kết quả hoạt động sau xuất khẩu doanh của nhiều kỳ kế toán. Chi phí rơi trước của Tập đoàn chủ yếu là đến thuế đắt, chi phí lôi thuế khi chính container và chi phí sản chẵn. Các chi phí rơi trước này được phân bổ trong khoảng thời gian rơi trước hoặc thời gian các lợi ích kinh tế tương ứng được tạo ra từ các chi phí này.
Tiền thuế đắt
Tiền thuế đắt thể hiện khoản tiền thuế đắt đã rơi cho phần đắt Tập đoàn đang sử dụng. Tiền thuế đắt rơi trước được phân bổ vào chi phí theo phương pháp đường thẳng tương ứng với thời gian thuế.
Chi phí lôi thuế rơi chính container
Chi phí lôi thuế rơi chính container được phân bổ vào chi phí theo phương pháp đường thẳng với thời gian phân bổ là 06 năm.
Chi phí sản chẵn
Chi phí sản chẵn phải sinh một lần và giá trị lớn được phân bổ vào chi phí theo phương pháp đường thẳng với thời gian phân bổ không quá 03 năm.
9. Tài sản thuế hoạt động
Thuế tài sản được phân loại là thuế hoạt động sản phẩm lưu rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu tài sản thuộc về người cho thuế. Chi phí thuế hoạt động được phân tích vào chi phí theo phương pháp đường thẳng cho suốt thời hạn thuế tài sản, không phụ thuộc vào phương thức thanh toán tiền thuế.
10. Tài sản cố định bán hình
Tài sản cố định bán hình được thể hiện theo nguyên giá trừ bao môn Sip kể. Nguyên giá tài sản cố định bán hình bao gồm toàn bộ các chi phí mà Tập đoàn phải bỏ ra để có được tài sản cố định tính đến thời điểm đưa ra sức đòi vào trạng thái sẵn sàng sử dụng. Các chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu chỉ được ghi từng nguyên giá tài sản cố định của các chi phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai so rú đáng tin xán đó. Các chi phí phát sinh không được nắm điền kiến trên được ghi nhận là chi phí tân xúc, kinh doanh tương kỳ.
Khi tài sản cố định bán hình được bán hay thanh lý, nguyên giá và giá trị ban môn Sip kể được vừa sẽ sẽ liệt kê phải sinh do thanh lý được ghi nhận vào thu nhập hay chi phí tương kỳ.
Tài sản cố định bán hình được khấu hạc theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian bán đang trên tính. Số năm khấu hạc của các loại tài sản cố định bán hình như sau:
| Loại tài sản cố định | 50 (40) |
|---|---|
| Nhà sản, vật kiến trúc | 05 - 40 |
| Máy móc và thiết bị | 05 - 10 |
| Phương tiện văn thệ, truyền đàn | 06 - 20 |
| Thiết kế, đựng xe quản lý | 05 - 10 |
Bạn muốn vươn chút ra một bộ phận bạn mình muốn được đọc cùng với hãy nhé! 01 01 01 00 00 00 00 00 00
CÔNG TY CỔ PHẦN 02/MADEPT
Hạ sản 8 Lê Thịnh Tấn, Phường Hầu Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
HAO CẢO TÀI CHÍNH HỌP THẤT CHỦA VIỆN ĐỎ
8 tháng đầu của năm từ chăm sóc thác ngày 11 tháng 11 năm 2024
Bản thư phê minh Đào của tài chính hợp nhất gồm năm 60 (tùy theo)
11. Tài sản số định thuế tài chính
Thuế tài sản được phân loại là thuế tài chính sản phẩm lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu tài sản thuộc về người đi thuế. Tài sản số định thuế tài chính được thể hiện theo nguyên giá trở bao môn lấy kế. Nguyên giá tài sản số định thuế tài chính là giá thấp hơn gồm giá trị hợp lý của tài sản thuế tại thời điểm khởi đầu của hợp đồng thuế và giá trị hiện tại của khoản thanh toán tiền thuế tối thiểu. Tỷ lệ chuỗi khấu để sinh giá trị hiện tại của khoản thanh toán tiền thuế tài thiểu cho việc thuế tài sản là lãi suất ngắm định trong hợp đồng thuế tài sản hoặc lãi suất ghi mong hợp đồng. Trong trường hợp không thể xác định được lãi suất ngắm định trong hợp đồng thuế thì sử dụng lãi suất tiền vay sẽ thời điểm khởi đầu việc thuế tài sản.
Tài sản số định thuế tài chính được khắc hẹn theo phương pháp đường thông dựa trên thời gian lưu dụng trên tỉnh. Trong trường hợp không chắc chắn Tập đoàn sẽ bỏ quyền sở hữu tài sản khi hối hận hợp đồng thuế thì tài sản số định sẽ được khắc hẹn theo thời gian ngắn hơn giữa thời gian thuế và thời gian hữu dụng của tỉnh. Số năm khắc hẹn của thiết bị và phương tiện của tài không quá 60 năm.
12. Tài sản số định về kinh
Tài sản số định về kinh được thể hiện theo nguyên giá trở bao môn lấy kế.
Nguyên giá tài sản số định về kinh bao gồm toàn bộ các chi phí mà Tập đoàn phải bỏ ra để có được tài sản số định tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng. Chi phí liên quan đến tài sản số định về kinh phát sinh sau khi ghi chèn ban đầu được ghi nhận là chi phí sản xuất, kinh doanh tương tự trừ khi các chi phí này gắn liền với mức tài sản số định về kinh cụ thể và làm tăng lợi ích kinh tế tài sản tài sản này.
Khi tài sản số định về kinh được bảo hãy thanh lý, nguyên giá và giá trị hẹn trên lấy kế được sẵn sổ và lãi số phát sinh thì thanh lý được ghi nhận vào lần nhấn hay chi phí tương tự.
Tài sản số định về kinh của Tập đoàn bao gồm:
Quyền sử dụng đất
Quyền sử dụng đất là toàn bộ các chi phí thực tế Tập đoàn đã chi ra có liên quan trực tiếp tới đất sử dụng, bao gồm: tiền chi ra để có quyền sử dụng đất, chi phí cho đến nã, giải phóng mặt bằng, san lấp mặt bằng, bị phí trước bạ... Quyền sử dụng đất được khắc hẹn theo phương pháp đường thông theo thời gian giao đất, quyền sử dụng đất không xác định thời hạn không được tính khấu hao.
Chương trình phân soán máy tính
Chi phí liên quan đến các chương trình phân soán máy tính không phải là một bộ phận gắn kết với phần cứng sở hữu quan được vốn hóa. Nguyên giá của chương trình phân soán máy tính là toàn bộ các chi phí mà Tập đoàn đã chăm sóc đến thời điểm đưa phân soán vào sử dụng. Chương trình phân soán máy tính được khắc hẹn theo phương pháp đường thông từ 05 – 08 năm.
Chi phí thiết kế trang Tỉnh
Chi phí thiết kế trang Tỉnh bao gồm tất cả các chi phí liên quan trực tiếp đến việc thiết lập trang tỉnh. Chi phí này được khắc hẹn theo phương pháp đường thông trong 05 năm.
13. Chi phí xây dựng cơ bản đồ dùng
Chi phí xây dựng cơ bản đồ dùng phân tích các chi phí liên quan trực tiếp (bao gồm cả chi phí lãi vay có liên quan phù hợp với chính sách kế toán của Tập đoàn) đến các tài sản đang trong quá trình xây dựng, máy móc thiết bị đang lập đội để phục vụ cho mục đích sản xuất, cho thuế và quản lý cũng như chi phí liên quan đến việc tìm chốn tài sản số định đang thực hiện. Các tài sản này được ghi nhận theo giá gốc và không được tính khấu hao.
Tùy theo 8 cách này, từ quá trình phân loại thực tế phải được lắp sáng với điều này sẽ được hợp nhất giữa năm 60.
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMSDEPT
Địa chỉ: 4 Lê Thánh Tôn, Phường Dần Nghe, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BÀO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT CHIA NĂM DỘ
6 tháng đầu của năm 2017 chính thức trên ngày 11 tháng 12 năm 2024
Bên chuyên minh Báo cáo tài chính hợp nhất giữa năm 2017 (tập theo)
14. Hợp nhất kinh doanh và lợi thế thương mại
Việc hợp nhất kinh doanh được kể trên theo phương pháp mới. Giả phí hợp nhất kinh doanh bao gồm: giá trị hợp lý tại ngày diễn ra trao đổi của các tài sản đem trao đổi, các khoản nợ phải trả để phát sinh hoặc đã theo chức vụ các công cụ yên ổn. Tập đoàn phát hành để đổi lập quyền kiểm soát bán lẻ mua và các cài phì liên quan trực tiếp đến việc hợp nhất kinh doanh. Tài sản đã mua, nợ phải trả có thể xác định được và những khoản nợ tiềm tàng phải gánh chịu trong hợp nhất kinh doanh được ghi nhận theo giá trị hợp lý tại ngày nằm giữ quyền kiểm soát.
Đối với giao dịch hợp nhất kinh doanh sau nhiều giai đoạn, giá phí hợp nhất kinh doanh được tính là tổng của giả phí khoản đầu tư tại ngày đạt được quyền kiểm soát công ty sưu công với giá phí khoản đầu tư của những lần trao đổi trước đó được đánh giá lại theo giá trị hợp lý tại ngày đạt được quyền kiểm soát công ty con. Chính lệch giữa giả định giá lại và giá yếu khoản đầu tư được ghi nhận vào kết quả hoạt động kinh doanh cần trước ngày đạt được quyền kiểm soát. Tập đoàn không có ảnh hưởng đáng kể với công ty con và khoản đầu tư được trình bày theo phương pháp giá yếu. Nếu cuộc ngày đạt được quyền kiểm soát, Tập đoàn có thể lương đáng kể và khoản đầu tư được trình bày theo phương pháp yên chủ sở hữu thì phần chính lệch giữa giả định giá lại và giá trị khoản đầu tư theo phương pháp yên chủ sở hữu được ghi nhận vào kết quả hoạt động kinh doanh và phần chính lệch giữa giá trị khoản đầu tư theo phương pháp yên chủ sở hữu và giá yếu khoản đầu tư được ghi nhận trực tiếp vào khoản mua “Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối” trên Bảng cân đối kế toán hợp chất giữa năm 80.
Phần chính lệch sau hơn của giả phí hợp nhất kinh doanh so với phần sở hữu của Tập đoàn trong giá trị hợp lý thuần của tài sản, nợ phải trả có thể xác định được và các khoản nợ tiềm tàng đã ghi nhận tại ngày đạt được quyền kiểm soát công ty con được ghi nhận là lợi thế thương mại. Nếu phần sở hữu của Tập đoàn trong giá trị hợp lý thuần của tài sản, nợ phải trả có thể xác định được và nợ tiềm tàng được ghi nhận tại ngày đạt được quyền kiểm soát công ty con vượt quá giá phí hợp nhất kinh doanh thì phần chính lệch được ghi nhận vào kết quả hoạt động kinh doanh.
Lợi thế thương mại được phân bổ theo phương pháp đường thông trong 12 năm. Khi có bằng chứng cho thấy lợi thế thương mại bị rèn mắt lên hơn số phần bỏ thi số phần bỏ trong kỳ lạ số tần thất phát sinh.
Lợi ích của số đông không kiểm soát tại ngày hợp nhất kinh doanh bán đầu được xác định trên cơ sở tỷ lệ của các số đông không kiểm soát trong giá trị hợp lý của tài sản, nợ phải trả và nợ tiềm tàng được ghi nhận.
15. Các khoản nợ phải trả và chi phí phải trả
Các khoản nợ phải trả và chi phí phải trả được ghi nhận cho số tiền phải trả trong tương lai liên quan đến hàng hóa và dịch vụ đã nhận được. Chi phí phải trả được ghi nhận dựa trên các cơn tình hợp lý về số tiền phải trả.
Việc phân loại các khoản phải trả là phải trả người bán, chi phí phải trả và phải trả khác được thực hiện theo nguyên tắc sau:
- Phải trả người bán phân tích các khoản phải trả trong thời chất thương mại phát sinh từ giao dịch mua hàng hóa, dịch vụ, tài sản và người bán là đơn vị độc lập với Tập đoàn.
- Chi phí phải trả phần ảnh các khoản phải trả cho hàng hóa, dịch vụ đã nhận được từ người bán hoặc đã cung cấp cho người mua những chưa chi trả do chưa có tiền đưa hoặc chưa đã hỗ trợ, thì liên hệ toàn và các khoản phải trả cho người lao động về tiền lương nghỉ pháp, các khoản chi phí rèn mắt, kinh doanh phải trình trước.
- Phải trả khác phần ảnh các khoản phải trả không có tính thương mại, không liên quan đến giao dịch mua, bán, cung cấp hàng hóa dịch vụ.
Các khoản nợ phải trả và chi phí phải trả được phần hơn ngân hàng và dữ liệu trên Bảng cân đối kế toán hợp chất giữa năm 80 của cá nhân ký học của lợi tài ngày kết thúc kỳ kế toán.
24
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 8 Lê Tham Tôn, Phường Bắc Ngân, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BẢN CỨC TẢI CHÍNH HỢP NHẤT GYTÀ NIỀU ĐỔ
9 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2018
Bản thách minh Bản các tài chính hợp nhất giữa nửa độ (tiếp theo)
16. Các khoản dự phòng phải trả
Các khoản dự phòng được ghi nhận khi Tập đoàn có nghĩa vụ sự hiện tại (nghĩa vụ pháp lý hoàn nghĩa vụ hảo dã) do kết quả từ một sự kiện đã xảy ra, việc thanh toán nghĩa vụ sơ cấp có thể sẽ dẫn đến sự giảm sút về những lợi ích kinh tế và giá trị của nghĩa vụ nợ độ có thể được ước tính một cách đáng tin cậy.
Nếu ảnh hưởng của thời gian là trang yếu, dự phòng sẽ được xác định bằng cách chiết khấu số tiền phải trả ra trong tương lai để thanh toán nghĩa vụ nợ vơi tỷ lệ chút khâu trước thuế và phản hồi những đánh giá trên thị trường hiện tại sẽ gây ra thời gian của nền và những rủi ro cụ thể của khoản nợ đó. Khoản tăng lên của số dự phòng do thời gian trải qua được ghi nhận là chi phí tài chính.
Các khoản dự phòng phải trả cho Tập đoàn chủ yếu liên quan đến chi phí nhỏ vơi, sức chứa mất tiền, chi phí kín hành công trình xây dựng và tổn thất phải bởi thường trong quá trình vận chuyển.
17. Vốn chờ sẽ bán
Vốn góp của chủ sở hữu
Vốn góp của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực tế đã góp của các cổ đông của Công ty sau:
Thông tin vốn cổ phần
Thông tin vốn cổ phần được ghi nhận theo tổ chức dịch giữa giá phát hành và mệnh giá cổ phần khi phát hành lên đến hoặc phát hành bổ sung, thách lệch giữa giá để phát hành và giá trị số sách của cổ phần quỹ và câu phần vốn của vơi phiếu chuyển đổi khi đào tạo. Chi phí trực tiếp liên quan đến việc phát hành bổ sung cổ phần và tài phát hành cổ phần quỹ được ghi giảm thông tin vốn cổ phần.
Vốn khác của chủ sở hữu
Vốn khác được hình thành do bổ sung tư kết quả hoạt động kinh doanh, đánh giá lại tài sản và giá trị của lại giữa giá trị hợp lý của các tài sản được tăng. Nếu tài trợ sau khi trỏ các khoản thuế phải xếp (nếu có) liên quan đến các tài sản này.
18. Phân phối lợi nhuận
Lợi nhuận tạo theo thu nhập doanh nghiệp được phân phối cho các cổ đông sau khi đã trình lập các quỹ theo Điều II của Công ty cũng như các quy định của pháp luật và đã được Đại hội đồng cổ đông phê duyệt.
Việc phân phối lợi nhuận cho các cổ đông được cân nhắc đến các khoản xúc phí tiền tệ nằm trong lợi nhuận sau thuế theo phân phối có thể ảnh hưởng đến luồng tiền và khả năng chi trả cổ tân nhu lãi để đánh giá lại tài sản mang đi góp vốn, lãi do đánh giá lại các khoản xúc tiến tệ, cân xứng cụ tài chính và các khoản xúc phí tiền tệ khác.
Cả hai được ghi nhận là nợ phải trả khi được Đại hội đồng cổ đông phê duyệt và khi có thông báo chi trả cổ tân của Hội đồng quản trị.
19. Ghi nhận doanh thu và thu nhập
Doanh thu cung cấp dịch vụ
Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi đồng thời theo mặn các điều kiện sau:
-
Doanh thu được xác định trong đối diện chẩn. Khi hợp đồng quy định người mua được quyền trả lại dịch vụ đã mua theo những điều kiện cụ thể, doanh thu chỉ được ghi nhận bởi những điều kiện cụ thể để không còn tồn tại và người mua không được quyền trả lại dịch vụ đã cung cấp.
-
Tập đoàn đã đã hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó.
-
Xác định được phần công việc đã hoàn thành vào thời điểm bán ráo.
-
Xác định được chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí để hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ đó.
Bản thách minh này là một dự phòng hợp thành với phát hành đón công sức. Nếu bạn có nhiều bạn phải giao một gì?
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 6 Lê Thơm Tử, Phường Hào Vật, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BÁO CAO TÀI CHÍNG HỢP NHẤT GIÚA NIỀN ĐỘ
6 tháng đầu tàu năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
Bên thuyết minh liên của tài chính hợp nhất giữa nửa độ (tiếp theo)
Trường hợp dịch vụ được thực hiện mang nhiều kỳ thi doanh thu được ghi nhận trong kỳ được sàn và vào kết quả phần công việc đã hoàn thành vào ngày tốt thắc kỳ kế toán.
Doanh thu cần thuê tài sản hoạt động
Doanh thu cần thuê tài sản hoạt động được ghi nhận theo phương pháp đường thông trong suốt thời gian cho thuê. Trên sàn thuê nhân trước của nhiều kỳ được phân bổ vào doanh thu giữa hợp văn thời gian cho thuê.
Tiền lãi
Tiền lãi được ghi nhận trên cơ sở thời gian và lãi suất thực tế công kỳ.
Cổ tay và lợi nhuận được chia
Cổ tay và lợi nhuận được chia được ghi nhận khi Tiếp đoàn đã được quyền nhận có tên hoặc lợi nhuận từ việc góp vốn. Cổ tay được nhận bằng số phiếu chi được theo dõi số lượng số phiếu tăng thêm, không ghi nhận giá trị số phiếu nhận được.
20. Chi phí đi vay
Chi phí đi vay bao gồm tài tiền vay và các chi phí khác phía sinh tiền quan mạc tiếp đúc các khoản vay.
Chi phí đi vay được ghi nhận vào chi phí khi phát sinh. Trường hợp chi phí đi vay liên quan mạc tiếp đúc việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản (là đang sàn có một thời gian đủ dài (trên 12 tháng) để có thể đưa vào sử dụng theo mục đích định trước hoặc bán thì chi phí đi vay này được tính vào giá trị của tài sản đó. Đối với khoản vay riêng phục vụ việc xây dựng tài sản có định, sắt đóng sàn đầu tư, lãi vay được sàn trên kệ sẽ khi thời gian xây dựng dưới 12 tháng. Các khoản thu nhập phải sinh từ việc đầu tư qua thời sàn khoản vay được ghi giảm nguyên giá tài sản có liên quan.
Đối với các khoản vốn vay chung trong đó có sử dụng các mục đích đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản đó đang thì chi phí đi vay vẫn bớu được sàn định theo tỷ lệ vẫn ban đối với chi phí lấy kế toán quản gia quyền phát sinh cho việc đầu tư xây dựng cơ bản hoặc sản xuất tài sản đó. Tỷ lệ vẫn bớu được tính theo tỷ lệ lãi suất bình quân gia quyền của các khoản vay chưa trẻ trung kỳ, ngoại trừ các khoản vay riêng biệt phục vụ cho mục đích hành chính một tài sản cụ thể.
21. Các khoản chi phí
Chi phí là những khoản làm giảm lợi ích kinh tế được ghi nhận tại thời điểm giao dịch phải sinh hoặc khi có khả năng tương đối chắc chắn sẽ phân tích trong tương lai không phân biệt đã chi tiền hay chưa.
Các khoản chi phí và khoản doanh thu do có tạo ra phải được ghi nhận đồng thời theo nguyên tắc phù hợp. Trong trường hợp nguyên tắc phù hợp mang đến với nguyên tắc thân trọng, chi phí được ghi nhận của cả việc bán sinh và quy định của các khoản mục kế toán để đảm bảo phân tích giao dịch một cách trung thực, hợp lý.
22. Thuế thu nhập doanh nghiệp
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp bao gồm thuế thu nhập hiện hành và thuế thu nhập hoàn lại.
Thuế thu nhập hiện hành
Thuế thu nhập hiện hành là khoản thuế được tính dựa trên thu nhập tính thuế. Thu nhập tính thuế chính thức so với lợi nhuận kế toán là do điều chỉnh các khoản chính thức tựu thời giữa thuế và kế toán, các chi phí không được trả cũng như điều chỉnh các khoản thu nhập không phải chèn thuế và các khoản tổ được chuyển.
Bên thuyết minh của tổ chức tài chính hợp nhất giữa nửa độ (tiếp theo)
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 112 Thích Tốc, Phường Bến Ngôi, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CÁO TÀI CHÍNH ĐỘP NHẤT GIÚN HIỂN ĐỘ
5 tháng đầu của năm 11 chính kỷ, đưa ngày 31 tháng 12 năm 2014
Bản thuyết minh Bản của tài chính hợp nhất giữa viên độ (tổn định)
Thuế thu nhập hoàn lại
Thuế thu nhập hoàn lại là khoản thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ phải hợp hoặc sẽ được hoàn lại do chính lệch sạn tiền giữa giá trị ghi sổ của tài sản và sự phải trả cho mục đích lập liên cấp tài chính và cơ sở tính thuế thu nhập. Thuế thu nhập hoàn lại phải trả được ghi nhận cho tất cả các khoản chiêm lệch sạn tiền chịu thuế. Tài sản thuế thu nhập hoàn lại chỉ được ghi nhận khi chắc chắn trong tương lai sẽ có lại nhuận tính thuế để sử dụng những chiêm lệch sạn tiền được khâu trả này.
Giá trị ghi sổ của tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoàn lại được xem xét tại vào ngày kết thúc kỳ kế toán và sẽ được ghi giảm đến mức đảm bảo chắc chắn có đủ lợi nhuận tính thuế cho phép lợi ích của một phần hoặc toàn bộ tài sản thuế thu nhập hoàn lại được sử dụng. Các tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoàn lại chưa được ghi nhận trước đây được xem xét tại vào ngày kết thúc kỳ kế toán và được ghi nhận khi chắc chắn có đủ lợi nhuận tính thuế để trả để sử dụng các tài sản thuế thu nhập hoàn lại chưa ghi nhận này.
Tài sản thuế thu nhập hoàn lại và thuế thu nhập hoàn lại phải trả được các định theo thuế mới dự tính sẽ áp dụng cho năm tài sản được sau hết hay sự phải trả được thanh toán dựa trên các mâu thuế mới có hiệu lực trả ngày kết thúc kỳ kế toán. Thuế thu nhập hoàn lại được ghi nhận vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh và chi phí trực tiếp vào vốn chứ sẽ hữu ích khoản thuế đó vào quan đến các khoản mạo được ghi trúng vốn vốn chứ sẽ hữu.
Tài sản thuế thu nhập hoàn lại và thuế thu nhập hoàn lại phải trả được kà trú khi:
- Tùy được có quyền hợp pháp được hỗ trợ giữa tài sản thuế thu nhập hiện hành với thuế thu nhập hiện hành phải nộp, và
- Các tài sản thuế thu nhập hoàn lại và thuế thu nhập hoàn lại phải trả này liên quan đến thuế thu nhập doanh nghiệp được quản lý bởi công một cơ quan thuế:
- Đối với công một đơn vị nhà thuế, hoặc
- Tùy được dự định thanh toán thuế thu nhập hiện hành phải trả và tài sản thuế thu nhập hiện hành trên cơ sở thuế, hoặc thu hút tài sản đồng thời với việc thanh toán nợ phải bỏ trong tổng số tương lai khi cần khoản trong yêu cầu thuế thu nhập hoàn lại phải trả hoặc tài sản thuế thu nhập hoàn lại được thanh toán hoặc thu hút.
23. Bảo liên quan
Các bản được coi là liên quan nếu một bản có khả năng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể đối với bảo lưu trong việc ra quyết định các chính sách tài chính và hoạt động. Các bản cũng được xem là bảo liên quan nếu công chín sự kiểm soát chung hay chín ảnh hưởng đáng kể chung.
Trong việc xem xét mỗi quan hệ của các bản liên quan, bản chắc của mỗi quan hệ được nhớ trong số đó xem hình thức pháp lý.
24. Bảo của đưa bộ phận
Bộ phận theo lĩnh vực kinh doanh là một phần có thể xác định rằng biết tham gia vào quá trình sản xuất hoặc cung cấp sản phẩm, dịch vụ và có rủi ro có lợi ích kinh tế khác với các bộ phận kinh doanh khác.
Bộ phận theo lĩnh vực địa lý là một phần có thể xác định riêng biệt tham gia vào quá trình sản xuất hoặc cung cấp sản phẩm, dịch vụ trong phạm vi một môi trường kinh tế có thể và có thể rủi ro có lợi ích kinh tế khác với các bộ phận kinh doanh trong các môi trường kinh tế khác.
Trong đó bộ phận được lập và trình bày phù hợp với chính sách kế toán áp dụng của việc lập và trình bày bản của tài chính hợp nhất giữa viên độ của Tùy đoàn.
37
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 614 Thanh Tâm, Phường Đầu Nghe, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT GIỮA NIÊN BỘ
6 tháng đầu của năm 66 (tính khi đón ngày 11 tháng 22 năm 2024)
Đầu 66 (từ năm liền của tài chính hợp nhất giữa năm đã tiếp theo)
V. TRONG TIN BỘ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC THÌNH BẤY TRONG BẰNG CÂN ĐỜI KẾ TOÀN HỢP NHẤT GIỮA NIÊN BỘ
1. Tiền và các khoản lương đương đầu
| Bố cước kỳ | Bố đầu năm | |
|---|---|---|
| Tiền nợt | 19.048.864.192 | 27.854.497.056 |
| Tiền gói ngân hàng | 613.211.097.669 | 759.765.321.791 |
| Tiền đang chuyển | 800.014.426 | 888.643.606 |
| Các khoản lương đương tiền (Tiền gói ngân hàng có kỳ ban gần không quá 61 tháng) | 1.797.843.655.329 | 309.668.041.097 |
| Cộng | 1.831.343.556.686 | 1.471.678.287.550 |
2. Các khoản đầu tư tài chính
Các khoản đầu tư tài chính của Tùy đoàn bao gồm chung khoản kinh doanh, đầu tư năm giờ đến ngày đầu bạc, đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết và đầu tư gøy tiền vào đơn vị khác. Tương tự và các khoản đầu tư tài chính của Tùy đoàn như sau:
2a. Chứng khoán kinh doanh
| Bố cước kỳ | Bố đầu năm | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gói gói | Bố cước | Bộ phòng | Gói gói | Bố đầu năm | Bộ phòng | |
| Cổ phần | ||||||
| Công ty Cổ phần | ||||||
| Thực Tài Tiền | 80.067.292.495 | 38.914.832.680 | - | 16.696.284.267 | 13.147.632.488 | (18.648.834.907) |
| Công ty Cổ phần | ||||||
| Không chứ khuyến | (4.234.213.188) | - | (14.234.321.496) | (4.234.213.188) | - | (14.234.321.898) |
| Các cổ phần khác | 114.098 | - | (114.136) | 650.218 | 371.448 | (147.368) |
| Cộng | 84.361.944.968 | 10.914.831.869 | (10.914.831.869) | 45.721.139.688 | 13.147.831.981 | (32.575.688.775) |
Tính kinh bớt động dự phòng giữa gói chung khoản kinh doanh của con:
| Ký này | Ký trước | |
|---|---|---|
| Bố đầu năm | (33.571.500.777) | (33.587.839.891) |
| (Trích lặp) Hoàn nhập chi phí | 18.340.868.485 | (2.862.857.185) |
| Bố cước kỳ | (11.334.654.290) | (20.650.466.880) |
2b. Điều tư nắm giữ đến ngày đầu bạc
Không nên gói ngân hàng có kỳ ban từ năm 66 tháng đến 12 tháng.
2c. Điều tư nêu công ty liên doanh, liên kết
| Bố cước kỳ | Bố đầu năm | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gói gói | Bố đầu năm | Bộ phòng | Gói gói | Bố đầu năm | Bộ phòng | |
| Công ty Cổ phần | ||||||
| Công Trí hãng Genewire - Terminal Line | 1.472.286.000.000 | 276.807.434.361 | 1.518.087.424.541 | 1.832.846.000.000 | 801.829.128.868 | 1.578.839.828.662 |
| Công ty Cổ phần | ||||||
| Dịch vụ Hàng bạc | 408.366.551.899 | 258.308.737.566 | 814.898.251.871 | 408.366.551.899 | 301.101.065.889 | 609.357.618.208 |
| Bài viết | ||||||
| Công ty TNHH | ||||||
| CI Genewire | ||||||
| Logistics Exchange | 111.199.496.181 | 248.581.141.858 | 814.898.251.871 | 111.199.496.181 | 168.366.567.794 | 880.122.126.969 |
| Công ty TNHH | ||||||
| Tiền vét Tết Lieu | ||||||
| Tiền nợt | 109.802.587.768 | 11.162.777.714 | 112.269.717.596 | 109.802.587.768 | 10.876.741.121 | 827.979.351.162 |
28
28
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Hà Nội 6 Lữ Thâm Tín, Phường Bảy 78, 04, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CÁO TẢI CHÍNH HỢP NGẮT GỐA HIỂN ĐỔ
8 tháng đầu của năm từ thành lập đến ngày 21 tháng 12 năm 2004
Báo thuyết minh bão của tôi chính hẹp nhất giữa miền địa (Tập Đào)
| | Của gốc | Số cuối kỳ
Lực nhuận
phân sinh cao
ngày đầu tư | Công | Giá gốc | Số đầu năm
Lực nhuận
phân sinh cao
ngày đầu tư | Công |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Công ty TNHH | | | | | | |
| CP Genadapt | | | | | | |
| Shipping Savings | 154.661.315.282 | 67.113.381.778 | 168.749.434.771 | 181.621.001.306 | 76.181.775.181 | 179.478.798.182 |
| Công ty TNHH | | | | | | |
| Debit Cutter | 100.821.913.498 | (7.318.179.181) | 96.088.762.271 | 100.821.913.498 | (7.121.719.817) | 96.694.847.874 |
| Công ty TNHH | | | | | | |
| Thương mại Qua Của | | | | | | |
| Vnng | 62.116.864.017 | 17.316.888.883 | 86.864.881.017 | 62.116.864.017 | 85.661.313.413 | 78.181.817.327 |
| Công ty Cổ phần | | | | | | |
| Liên hợp Tham phần | 64.875.248.806 | (26.763.788.041) | 38.827.461.996 | 64.875.248.806 | (27.374.999.127) | 33.346.285.571 |
| Của công ty liên | | | | | | |
| Sanh, liên kết khác | 21.236.638.162 | (17.382.388.318) | 11.231.899.182 | 28.396.638.161 | (15.279.179.318) | 11.367.398.810 |
| Công | 2.471.477.787.839 | 784.884.249.978 | 2.121.879.874.714 | 2.471.477.787.839 | 615.599.615.785 | 8.886.817.467.891 |
Thông tin về giá trị phần tử tiền của Tùy đoàn tại các công ty liên doanh, liên kết được trình bày ở Pha. 02/01, đính kèm.
Cách hình hoặc động viên của công ty liên doanh, liên kết
Công ty TNHH October Của và thông tin công nghệ trình bày động cơ hàn.
Các công ty liên doanh, liên kết khác đang hoạt động kinh doanh bình thường.
Cách dịch vụ của công ty liên doanh, liên kết
Các giao dịch trong yên giữa Tùy đoàn với các công ty liên doanh, liên kết được trình bày tại Duyết trình số VIII.Ba.
Khám điều trị gây nên các cức công ty liên kết được sử dụng để nắm cứ đón hãm
Tùy đoàn đã thể chấp phần rèn gáy tại Công ty Cổ phần Cùng Cải Nhịp Genadapt - Terminal Link để đảm bảo cho khoản vay của Công ty Cổ phần Cùng Cải Nhịp Genadapt - Terminal Link tại Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh bên quan đến khoản đầu tư Dự án Cùng Cải Nhịp - Genadapt Terminal Link giới thiệu 1.
2d. Điều trị gây nên các đơn vị khác
| Số cuối kỳ | Số đầu năm | |||
|---|---|---|---|---|
| Giá gốc | Đg phòng | Giá gốc | Đg phòng | |
| Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Phát triển Hạ tầng Mặt trời Đồng Dương | 16.000.000.000 | - | 16.000.000.000 | - |
| Công ty Cổ phần Quản lý Quỹ Tài Tài Việt Nam | 5.800.000.000 | (2.381.164.260) | 5.800.000.000 | (2.379.724.501) |
| Công ty TNHH (Indiang Shipping (Việt Nam) | 892.687.500 | - | 892.687.500 | - |
| Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam | - | - | 899.382 | - |
| Công ty TNHH OOCI, Logistics (Việt Nam) | 21.000.000 | (21.000.000) | 21.000.000 | (21.000.000) |
| Công | 44.983.687.500 | (2.323.864.260) | 41.544.287.262 | (2.308.724.101) |
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADCPT
Địa chỉ: 4 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Mạch, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, VN1 Nam
BẢN CÁO TẠI CHÍNH ĐỘP KHÁT GỨA NĂM ĐỘ
0 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
Tóm tắt nội dung điều tra và điều chỉnh hợp nhất giữa năm độ (bản thân)
Giờ trị hợp lý
Đối với các khoản đầu tư có giá niêm pết, giá trị hợp lý được xác định theo giá niêm pết tự ngày kết thúc kỳ kế toán. Tập đoàn niêm xóc định giá trị hợp lý của các khoản đầu tư không có giá niêm pết dự chưc có hướng dẫn cụ thể về việc xác định giá trị hợp lý.
Dự chưng của các khoản đầu tư góp nền xóa đơn vị khác
Tính kích hiện động dự chưng của các khoản đầu tư góp nền xóa đơn vị khác như sau:
| Kê này | Kê trước | |
|---|---|---|
| Số đầu năm | (3.100.224.131) | (1.334.223.619) |
| Trích lặp dự chưng bổ sung | (21.440.135) | (700.031.880) |
| Số cuối kỳ | (1.312.364.260) | (1.634.255.499) |
3. Phải thu ngân hạn của khách hàng
| Số cuối kỳ | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Phải thu các tiền liên quan | 141.734.437.883 | 172.816.410.674 |
| Công ty Cổ phần Công Cải Mép Gemadopt – Terminal Link | 31.869.836.124 | 81.039.414.181 |
| Công ty TNHH MTV Vận tải hiểu Gemadopt | 21.330.239.130 | 16.414.649.160 |
| Công ty TNHH Tiếp cận “X” Line - Gemadopt | 4.274.743.155 | 1.003.861.126 |
| Công ty TNHH MTV GameCapt Hài Phòng | 3.718.281.133 | 63.286.564.905 |
| Công ty TNHH MTV Tiếp cận Gemadopt | 1.558.342.920 | 1.062.748.702 |
| Phải thu các khách hàng khác | 141.092.542.157 | 471.821.281.752 |
| Cũng | 644.313.000.039 | 508.689.061.426 |
Mức số khoản phải thu đã được thể chất để đảm bảo cho các khoản này tại Ngân hàng TMGP Công Thương Việt Nam - Chi nhánh 1 TP. Hồ Chí Minh (xem thuyết minh số V.22a).
4. Trả trước cho người hâm ngân hạn
| Số cuối kỳ | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Lưu Company Ltd | 32.173.530.330 | - |
| Công ty Cổ phần Hàng hải Ngân Hạ | 26.981.824.004 | 6.981.824.004 |
| Công ty Cổ phần Hàng Sản Vàng | 23.132.800.000 | 22.192.880.000 |
| Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Vận tải hiểu Mới | 19.630.000.000 | 7.100.000.000 |
| Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Đồng Sản Vàng | 12.821.381.296 | 16.623.781.206 |
| Konsumen GMĐH | - | 11.087.848.000 |
| Các nhà cung cấp khác | 17.411.182.496 | 27.872.482.828 |
| Cũng | 156.284.947.046 | 91.880.358.138 |
5. Phải thu về cho nay
1a. Phải thu về cho nay ngân hạn
| Số cuối kỳ | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Chu các tiền liên quan này | 2.623.100.000 | 20.621.100.000 |
| Công ty Cổ phần Du lịch Minh Đạo | 2.623.100.000 | 2.621.100.000 |
| Công ty Cổ phần Công Cải Mép Gemadopt – Terminal Link | - | 18.000.000.000 |
| Chu các tổ chức khác này | 168.568.000.000 | 277.184.487.881 |
| Công ty TNHH Công Nam Hải Điện Vụ | 112.000.000.000 | 140.000.000.000 |
| Công ty Cổ phần Container Việt Nam | - | 109.084.487.881 |
| Chu các tổ chức khác này | 28.100.000.000 | 28.100.000.000 |
| Cũng | 162.925.000.000 | 298.007.917.001 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GEHADCPT
Địa chỉ: 8-14 Thành Tân, Phường Bàn Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam.
ĐÀO CÁO TÀI CHÍNH BỘP NHẤT NHÀ NHÌN ĐỘ
Đương cầm của cầm tại chính khu (từ ngày 23 tháng 12 năm 2024)
Đào thuyết minh Đầu của thị chính Sợp nhất giữa miền độ (tấp 5km)
-
Phải thu về cầm say dài hạn
Khoản cho tổ chức khóa sau -
Phải thu khác
6a. Phải thu ngân ban khác
| Số cuối kỳ | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Phải thu các bản Mùi quan | 18.741.785.788 | 155.888.489.431 |
| Công ty TNHH Golden Globe - Chi bộ | 28.442.275.288 | 27.118.465.560 |
| Công ty Cổ phần Du lịch Minh Đạm - | ||
| Khi cho suy, chi bộ | 3.299.642.824 | 3.245.793.889 |
| Công ty TNHH MTV Văn tài bản Geradapt - | ||
| Nhỏ thu bộ, chi bộ | 1.187.850.003 | 882.511.484 |
| Công ty TNHH MTV Tiếp vận Geradapt - Chi bộ | 114.812.851 | - |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng bảo Sài Gòn - | ||
| Cô vào được chia | - | 73.988.388.000 |
| Công ty Cổ phần Công Các khớp Geradapt - | ||
| Terminal Link - Chi bộ | - | 34.529.548 |
| Phải thu các số chéo và số nhân khác | 283.157.762.249 | 143.448.374.608 |
| Tam ông | 222.149.119.502 | 91.288.142.568 |
| Các khoản ký quỹ, đặt cọc ngắn hạn | 4.718.644.978 | 8.544.192.638 |
| Công ty TNHH Sông Hồng - Góp vốn hợp tác theo | ||
| biên dự án Công tống Sợp Lê Chấn | 4.000.000.000 | 4.000.000.000 |
| Các khoản chi bộ | 4.320.087.719 | 11.075.418.252 |
| Các khoản phải thu ngân ban khác | 56.851.345.294 | 32.489.561.352 |
| Cộng | 325.295.067.948 | 252.518.004.021 |
6b. Phải thu để hạn khác
| Số cuối kỳ | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Phát triển Hạ | ||
| dùng Một Trên Đồng Thương - Góp vốn hợp tác theo | ||
| biên dự án Khu dịch vụ bồn cầu logistics | 18.660.000.000 | 18.660.000.000 |
| Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư Xây dựng Quản | ||
| Đầu - Góp vốn hợp tác kinh doanh khai thác bãi | 1.000.000.000 | - |
| Các khoản ký quỹ, đặt cọc dài hạn | 13.854.545.307 | 13.654.955.799 |
| Cộng | 36.814.349.587 | 31.654.955.799 |
- Sự cần
| | Thời gian
quá học | Số năm kỳ | | Thời gian
quá học | Số đầu năm | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | Gái góc | Gia trĩ đã
lập dự phòng | | Gái góc | Gia trĩ đã
lập dự phòng |
| Bảo Đảo quan | | 6.622.147.329 | (6.523.147.226) | | 4.868.285.189 | (5.888.281.685) |
| Công ty Cổ phần Du lịch
Minh Đạm - Cầm suy và để
chủ xây | | 6.622.147.329 | (6.523.147.226) | | 4.868.285.189 | (5.888.281.685) |
| Cây dê chén và cá nhân
khác | | 28.128.511.615 | (28.148.295.741) | | 19.128.177.613 | (28.391.122.697) |
| Công ty TNHH Sông Hồng | Trên 51 năm | 6.622.000.000 | (4.000.000.000) | Trên 51 năm | 4.868.285.189 | (3.600.000.000) |
| Bộ Huyện, Thị Hùng Lịch | Trên 51 năm | 6.622.000.000 | (3.600.000.000) | Trên 51 năm | 3.000.000.000 | (3.000.000.000) |
| Phải thu các tổ chức và cá
nhân hoặc | Trên 51 năm | 23.120.191.875 | (22.148.295.741) | Trên 51 năm | 33.333.191.875 | (21.885.122.697) |
| Cộng | | 22.943.599.199 | (22.171.743.135) | | 20.699.665.524 | (20.699.665.524) |
37
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Tên nhà bậc Thạch Tào, Phường Bến Nghệ Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐẠO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT HƯA NIÊN ĐỘ
8 tháng đầu của năm thi trước khi tháo ngày 31 tháng 12 năm 2024
Bên thanh minh Báo của tài chính hợp nhất giữa năm thi (tiếp theo)
Tính theo biện động dự phòng sự phải thu hút dồi dào năm sau
| Ký mùi | Ký trước | |
|---|---|---|
| Số đầu năm | (34.884.522.588) | (11.113.386.211) |
| Thích lập dự phòng bổ sung | (367.121.649) | (243.370.704) |
| Xóa nợ | - | 517.068.750 |
| Bố tuổi ký | (35.171.743.225) | (10.856.587.165) |
8. Hàng lần bão
| Số tuổi ký | Số đầu năm | |||
|---|---|---|---|---|
| Giá góc | Dự phòng | Giá góc | Dự phòng | |
| Nga văn liệu, vật liệu | 23.633.577.897 | - | 13.500.319.239 | - |
| Nhiều liệu tổn trộn sẵn | 13.988.873.292 | - | 12.085.008.148 | - |
| Thu công thay thế | 13.919.171.476 | - | 18.137.983.894 | - |
| Công cụ công cụ | 351.525.515 | - | 339.796.198 | - |
| Chi phí sản xuất kinh doanh đa dạng | 8.621.893.469 | - | 8.640.549.338 | - |
| Hàng hóa, thành phần | 3.074.615.927 | - | 3.771.187.761 | - |
| Công | 63.585.857.316 | - | 68.169.766.581 | - |
9. Chi phí trả trước
9a. Chi phí trả trước ngân lập
| Số tuổi ký | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Chi phí bảo hiểm | 1.580.642.887 | 864.181.840 |
| Chi phí sản chăn | 1.829.036.904 | 3.432.177.644 |
| Các chi phí trả trước ngân ban khác | 4.618.412.071 | 3.593.338.599 |
| Công | 12.848.121.861 | 7.969.888.183 |
9b. Chi phí trả trước kết lập
| Số tuổi ký | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Tiền thuê đất | 1.177.871.318.879 | 484.651.956.767 |
| Chi phí sản chăn | 20.370.678.978 | 12.671.290.161 |
| Chi phí bãi thuế tài chính menutime | 657.652.964 | 3.853.156.707 |
| Các chi phí trả trước dời ban khác | 18.449.034.330 | 29.197.182.782 |
| Công | 1.238.354.682.051 | 722.571.588.417 |
Trong kỳ, Công ty Cổ phần Cảng Nam Dinh Vị thuê tài quyền sử dụng đất gần với sự nở hạ tầng theo Hợp đồng số CA1-5/2024/UBTD ngày 30 tháng 3 năm 2024 với tổng giá trị là 503.232.470.260 VND.
Tiền thuê đất của Công ty Cổ phần ICD Nam Hải và Công ty Cổ phần Cảng Nam Dinh Vị: Tiền thuê đất này đã được thả chắp để đảm bảo cho các khoản vay tại Ngân hàng TMCP Quốc Tế Việt Nam – TTKD KHÔN Lớp 110 nộ và Ngân hàng TMCP Cảng Thương Việt Nam – Chi nhánh I, TY, Hồ Chí Minh (xem thuyết minh số V 32b).
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADETT
Địa chỉ: 4 Lê Thích Tín, Phường Bỉn Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐẶC CAO TÀI CHBẾI HỌC NHẤT THỪA ĐIỂN ĐỔ
8 đường dây của cầu tải chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2021
Bên thuyết minh: Địa chỉ tải chính hợp chất giữa cửa đá (tấn theo)
- Tài sản số định hình hình
| | Phát sinh
sai hiệu trên | Phát sinh
sai định lý | Phương tiện của
đất, truyền dẫn | Thiết bị, mạng
sai quản lý | Công |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Nguyên giá
Số đầu năm | 2.512.843.496,118 | 2.041.851.861,618 | 1.843.622.787,568 | 23.317.145,559 | 6.214.828.156,868 |
| Hàm trọng kỳ | 1.349.462,449 | 1.181.091,536 | 13.185.287,730 | 8.256.718,038 | 13.238.671,587 |
| Khu mì của đồng cỏ | - | - | - | - | - |
| Khi hoàn thành | - | 118.132.386,192 | 48.906.031,703 | - | 141.251.358,903 |
| Thanh kí | - | 12.281.468,118 | 13.587.245,581 | - | 13.575.786,827 |
| Phân loại ký | - | - | 14.623.316 | 118.028,265 | - |
| Cách du thao ván | 171.161.128,811 | 138.735.161,867 | 117.317.171,017 | 13.354.161,938 | 1201.812.848,413 |
| Chính tích tỷ giá | 11.461.623,507 | 84.128.879 | 1.581.753,796 | 71.468,273 | 13.626.566,031 |
| Số cuối kỳ | 2.171.651.792,550 | 8.611.286.798,824 | 1.849.985.281,360 | 43.875.873,484 | 6.228.926.041,361 |
| Trung sắt | - | - | - | - | - |
| Số khía lưu tải
công vấn của xe đang | 141.383.187,222 | 121.343.615,888 | 151.286.746,651 | 21.925.731,681 | 198.568.613,341 |
| Chất thao ký | - | - | - | - | - |
| Giá trị hoa màu | - | - | - | - | - |
| Số đầu năm | 963.686.451,756 | 863.686.456,652 | 848.313.238,738 | 28.881.830,468 | 2.141.988.262,181 |
| Khóa hoa trong kỳ | 12.184.490,917 | 14.672.840,208 | 57.818.561,992 | 4.886.270,276 | 152.622.221,406 |
| Thanh lý | - | 11.180.391,228 | 11.167.195,185 | - | 17.773.786,623 |
| Phân loại ký | - | - | 1.183.316 | 13.583,267 | - |
| Thêm số thao ván | 155.357.896,469 | 172.835.449,520 | 136.546.915,844 | 11.877.813,348 | 1181.813.339,183 |
| Chính tích tỷ giá | 30.861.427,576 | 34.426.979 | 317.289.431 | 15.408,273 | 11.888.706,197 |
| Số cuối kỳ | 394.077.731,366 | 333.941.466,896 | 867.916.391,841 | 81.988.879,418 | 2.329.845.317,635 |
| Giá trị của lụi | - | - | - | - | - |
| Số đầu năm | 4.937.147,861,864 | 1.524.848.808,179 | 1.821.581,958,134 | 22.679.230,941 | 2.816.288.862,398 |
| Số cuối kỳ | 4.253.653.886,841 | 1.479.465.151,966 | 2.469.991.387,731 | 25.185.378,878 | 3.649.788.724,197 |
| Trung sắt | - | - | - | - | - |
| Tìm hiểu chưa rõ dạng | - | - | - | - | - |
| Dùng chữ thanh lý | - | - | - | - | - |
Một số chi tiết số định hình hình có giá trị còn lại (bạn sẽ cách là 1.590.636.591,070 VND đã được thể chế): để đảm bảo cho các khoản vay tại các ngân hàng (xem thuyết minh số V.22).
- Tài sản số định hình tài chính
| | Thiết bị và phương tiện
của tải |
| --- | --- |
| Nguyên giá | - |
| Số đầu năm | 231.413.882,251 |
| Số cuối kỳ | 335.483.882,254 |
| Giá trị hoa màu | - |
| Số đầu năm | 229.007.258,167 |
| Khóa hoa trong kỳ | 13.889.900,913 |
| Số cuối kỳ | 232.877.168,074 |
| Giá trị của lụi | - |
| Số đầu năm | 16.406.414,880 |
| Số cuối kỳ | 2.536.513,177 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADSPT
Địa chỉ: 618 Thành Tân, Phường Đào Nghi, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐẶC CÁO TẠI CHÍNH MỘI NHẤT GỨA NIÊN ĐỘ
6 tháng đầu năm 2021, khi có giá trị chăm sóc, giá trị chăm sóc cho người lớn
Hóa thạch minh bão cờ, cá nhân hẹp, nhà gieo xúc độ (tấn kim)
12. Tài sản về dịch vụ hình
| | Quản sở
dụng đất | Chương trình
phần mềm
máy tính | Chi phí
thiết kế
trang Web | Công |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| Nguyên gió | | | | |
| Số dầu sữa | 118.094.044.298 | 61.684.632.721 | 10.000.000 | 182.206.531.871 |
| Mua trung kỳ | | 128.840.000 | | 128.840.000 |
| Giảm độ dính xốm | (22.500.000.000) | (1.111.200.000) | | (21.011.200.000) |
| Chính kích tỷ giá | 14.414.347.000 | 7.018.575 | | 14.422.161.175 |
| Số cước kỳ | 111.038.291.550 | 66.908.264.296 | 10.000.000 | 171.947.556.146 |
| Trang đá | | | | |
| Đã khâu hao hái nhưng cần
các sử dụng | | 28.746.160.412 | 38.000.000 | 28.736.160.412 |
| Giá trị hao mòn | | | | |
| Số dầu sữa | 79.887.394.023 | 43.979.154.048 | 10.000.000 | 123.816.548.069 |
| Khâu hao trung kỳ | 1.140.614.760 | 2.754.076.950 | | 1.859.711.710 |
| Giảm độ dính xốm | (7.119.695.069) | (1.898.522.533) | | (9.018.218.402) |
| Chính kích tỷ giá | 1.639.048.105 | 7.018.575 | | 1.618.091.887 |
| Số cước kỳ | 75.437.383.219 | 46.849.722.038 | 10.000.000 | 134.317.185.197 |
| Giá trị các hại | | | | |
| Số dầu sữa | 234.788.150.127 | 14.145.436.671 | | 258.798.006.822 |
| Số cước kỳ | 231.578.998.631 | 16.888.542.159 | | 247.630.452.889 |
| Trang đá | | | | |
| Tám tầm không sử dụng | | | | |
| Trang nhà doanh lý | | | | |
13. Chi phí xây dựng cơ bản đa dạng
Thông tin về tính linh động, giảm chi phí xây dựng cơ bản đa dạng được trình bày ở Phụ lục 62 dịch vụ hình.
14. Tài sản thuế thu nhập hoàn lại
Tài sản thuế thu nhập hoàn lại liên quan đến các khoản chênh lệch qua thời được khâu ra. Chi phí phát sinh trung kỳ còn cao.
| Kỳ này | Kỳ trước | |
|---|---|---|
| Số dầu sữa | 284.952.918.107 | 151.296.406.870 |
| Ghi nhận vào kết quả kinh doanh trung kỳ | 5.870.638.846 | 4.511.786.678 |
| Giảm độ dính xốm | (329.288.820) | 14.555.106.238 |
| Đã thi với thuế thu nhập hoàn lại phát triển | (432.729.149) | 182.895.345 |
| Số cước kỳ | 198.061.579.179 | 151.632.842.669 |
Thuế xuất thuế thu nhập nhanh nghiệp sử dụng để xác định giá trị tài sản thuế thu nhập hoàn lại là 10%.
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMMISET
Học sinh: K. Lê Thanh Tâm, Phường 545 Nghệ Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
HÀO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHÂN GIỮA MIỄN ĐỘ
1 thang đầu còn nhỏ, có chính hố, thôn ngày 31 tháng 12 năm 2024
Bàn thượng minh Báo của tôi chính hẹn nhất giữa tuần 11 (năm 2024)
16. Lợi thế thương mại
Lợi thế thương mại phát sinh từ việc đầu tư vào Công ty Cổ phần Công Nam Hải và Công ty Cổ phần Công Hình Thương. Các chi phí sinh trưởng kỳ đầu sau:
| Ngayên giá | Số đã phân bổ | Giá trị còn lại | |
|---|---|---|---|
| Số đầu năm | 557.710.628.514 | 199.009.993.368 | 188.720.685.123 |
| Phân bổ trong kỳ | 13.881.748.736 | ||
| Giám do Danh xóa | (285.694.764.388) | (281.694.764.388) | - |
| Số xuất kỳ | 376.855.974.116 | 838.117.657.703 | 314.328.886.819 |
17. Phát trữ người bán ngân hàng
| Số cuối kỳ | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Phát trữ các bản Mở/quan | 9.838.848.383 | 6.682.483.371 |
| Công ty TNHH MTV Văn tài Điền Gemiabpt | 7.016.211.288 | 4.902.917.212 |
| Công ty TNHH MTV Tiếp cận Gemiabpt | 1.487.610.896 | 761.269.817 |
| Công ty Cổ phần Marketing Logistics | 767.655.873 | 810.427.239 |
| Công ty TNHH MTV Gemiabpt Hải Phòng | 838.453.000 | - |
| Công ty Cổ phần Công Các Nhp Gemiabpt - Terminal Link | 72.000.323 | 182.338.208 |
| Phát trữ các nhà cung cấp khác | 632.873.057.824 | 211.541.473.863 |
| Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Ban Hồ | 55.258.231.018 | - |
| V.K.8 Capital Investment Co., Ltd | 55.254.204.965 | 81.934.332.299 |
| Hình Mua/min Trading Co., Ltd | 11.881.040.167 | 39.998.027.793 |
| Shanghai Jiujiang Shipping Co., Ltd | - | 82.664.138.995 |
| Các nhà cung cấp khác | 870.211.324.659 | 173.251.958.548 |
| Cộng | 632.399.011.307 | 817.923.996.276 |
Tập đoàn không có sự phát trữ người bán quý bạn chăm thành tích.
18. Thoả và các khoản phát nộp Nhà nước
| | Số đầu năm | | Số phát sinh trong kỳ | | Phần chăm
thông/giám
khác | Số cuối kỳ | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Phát nộp | Phát nộp | Số phát nộp | Số đã chạm nộp | | Thoả nộp | Phát nộp |
| Thoả HTGT hàng
bán chi phí | 14.288.835.251 | 816.996.266 | 44.446.564.011 | (49.819.281.211) | (3.189.831.618) | 4.741.319.968 | 8.129.588.766 |
| Thoả HTGT hàng
máy thầu | - | - | 0.104.891.313 | (9.348.415.313) | - | - | - |
| Thoả thu nhập doanh
nghiệp | 81.858.191.519 | 9.731.158.524 | 131.681.212.424 | (113.992.917.481) | (169.441.746) | 73.155.189.818 | 8.815.223.412 |
| Thoả thu nhập cá nhân | 5.043.288.876 | 88.175.541 | 44.215.678.194 | (24.254.266.191) | (222.168.717) | 2.713.541.345 | 81.251.813 |
| Thoả nhà thầu | 54.258.111 | 842.822.986 | 11.875.381.121 | (31.479.774.296) | - | 10.608.682 | 819.728.419 |
| Cán loại thuế khác | 2.735.894.191 | 1.443.165.372 | 3.660.637.665 | 11.867.435.719 | (1.367.219.723) | 6.808.866 | 183.712.866 |
| Công | 72.650.781.636 | 11.723.828.852 | 228.076.411.819 | (716.119.236.657) | 28.783.693.956 | 71.614.894.119 | 12.849.658.661 |
Thoả giá trị gia tăng
Các công ty trong Tập đoàn nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khắc trừ với thuế mỗi 8% và 10%.
Không tư tháng 01 năm 2024 đến tháng 6 năm 2024, các công ty trong Tập đoàn áp dụng thuế mỗi thuế giá trị gia tăng 8% đối với một số hàng hóa, dịch vụ được quy định theo Nghị định số 99/2013/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2023 của Chính phủ.
Thoả xuất, nhập khẩu
Các công ty trong Tập đoàn kê khai và nộp theo thông báo của Hội quan.
Mức nộp là cương vị trữ lý phạt hợp minh và phát thao đáp ứng các đắc mắc tại chính hãng, chứ không hợp chút.
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMASIÉPT
Mở chữ 1 Lê Thích Tôn, Phường Bắc Nghị, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
NÀO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT GỐA NIỀN ĐỘ
1 đường dẫn của nhà thi chính kết tháo ngày 31 tháng 12 năm 2024
Bản thuyết minh Bản của tài chính hợp nhất giữa biên độ (bản hình)
Tính thu nhập doanh nghiệp
Các công ty trong Tập đoàn phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp cho các khoản thu nhập làm thuế với thuế suất 20%. Riêng các công ty ở nước ngoài nộp thuế thu nhập doanh nghiệp các thuế suất theo quy định cụ thể của từng nước.
Việc nộp thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp của các công ty trong Tập đoàn được các vở nào của quy định hiện hành về thuế. Tuy nhiên, những quy định này thay đổi theo từng thời kỳ và các quy định về thuế đối với nhiều loại giao dịch khác nhau có thể được giải thích theo nhiều cách khác nhau. Tùy vào số thuế được trình bày trên Bản của tài chính hợp nhất giữa biên độ có thể sẽ thay đổi khi cơ quan thuế kiểm tra.
Các loại thuế khác
Các công ty trong Tập đoàn ký khai và nộp theo quy định.
18. Phải trả người lao động
Tiền lượng và các khoản khác phải trả công nhân viên.
19. Chi phí phải trả ngân hạn
| Số xuất ký | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Chi phí cho dự án công cao su | 118.983.488.876 | 217.688.425.640 |
| Chi phí thi công công trình | 20.000.000.000 | 20.000.000.000 |
| Chi phí thi vay | 8.970.235.649 | 8.610.176.657 |
| Chi phí bảo sản, vận chuyển, hóa hàng mới giới | 100.284.277.188 | 19.074.142.954 |
| Các chi phí phải trả ngân hạn khác | 28.180.029.142 | 31.344.299.873 |
| Cộng | 177.354.888.594 | 318.155.845.124 |
20. Doanh thu chưa thực hiện
20a. Doanh thu chưa thực hiện ngân hạn
Tiền nhân trả trước về cho thuế tài các cổ dịch.
20b. Doanh thu chưa thực hiện chỉ đạo
| Số xuất ký | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Lời hiểu lại cơ đánh giá lại tài các cổ dịch góp vốn của công ty liên kết và cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát | 192.638.788.565 | 195.817.563.688 |
| Lời hiểu lại đủ công cấp dịch vụ cho cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát | 77.864.829.556 | 78.443.504.218 |
| Cộng | 389.642.613.118 | 375.267.668.902 |
21. Phải trả khác
21a. Phải trả ngân hạn khác
| Số xuất ký | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Phải trả các bậc đơn quan | 1.866.887.228 | 19.541.531 |
| Công ty TNHH MTV Vận tải hiện Genasdept – Thủ đô, phải trả khác | 1.055.834.286 | - |
| Công ty TNHH MTV Tiếp cận Genasdept – Thủ đô | 737.841.442 | - |
| Công ty TNHH Tiếp cận "K" Line – Genasdept – Nhân đội cao cho thuế văn phòng | 72.788.598 | 72.304.588 |
| Công ty Củ phần Công Cải Mộp Genasdept – Tương lai Link – Nhà xã hội | - | 7.217.211 |
36
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 6 Lê Thích Tôn, Phường Bến Ngoc, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐẠO CÁO TÀI CHÍNH BỘP NHẤT CHỮA HIỂM BỘ
6 Đảng đầu của sàn tài chính tổ chức ngày 11 tháng 11 năm 2024
Địa thuyết minh bão của tài chính bạn phải giữa viện độ 112a thang
| Số cuối kỳ | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Phải trả các tổ chức và cá nhân khác | 288.093.767.971 | 106.678.964.648 |
| Phải trả tổ dịch vụ làm đại lý | 88.148.508.069 | 94.855.783.203 |
| Cả tên phải trả | 5.762.238.858 | 219.238.838 |
| Nhân đặt cọc để chuyển nhượng công ty con | 33.000.000.000 | |
| Chi phí thai đất 1) | 10.806.993.778 | 11.725.674.240 |
| Nhận đặt cọc ngân hạn khác | 7.242.348.104 | 7.556.201.518 |
| Các khoản bán kiệm khi buộc trích Ban hương | 2.788.903.723 | 1.021.468.498 |
| Các khoản phải trả ngân hạn khác | 110.239.734.443 | 172.003.617.433 |
| Cộng | 284.964.749.281 | 306.758.500.379 |
21b. Phải trả các bạn khác
| Số cuối kỳ | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Phải trả bản liên quan | 2.000.000.000 | 1.000.000.000 |
| Công ty TNHH MTV Tiếp cận Grimskept - Nhân đặt cọc cho thuế khe | 2.000.000.000 | 1.000.000.000 |
| Phải trả các tổ chức và cá nhân khác | 110.156.128.971 | 102.658.652.934 |
| Chi phí thai đất 1) | 110.156.128.971 | 102.722.876.998 |
| Các khoản phải trả dài hạn khác | 335.675.944 | |
| Cộng | 118.156.128.971 | 108.658.652.934 |
Các khoản chi phí thai đất phải tính tại Công ty Cổ phần Hóa Ngọc Thái Bình Dương, Công ty Cổ phần Hoa Bao Tâm Bình Dương và Công ty Cổ phần Niêm Kiên Hành Tâm Bình Dương được phân bổ cho giai đoạn từ năm 2011 lập kế đến ngày 11 tháng 6 năm 2024. Các khoản chi phí này sẽ được thanh toán mà thời hạn 05 năm kể từ ngày ký kèm đồng thời đắc.
21c. Sự quá hạn chưa thanh toán
Tùy đoán không có sự phải trả khác quá hạn chưa thanh toán.
22. Vay và nợ thai tài chính
22a. Vay và nợ thai tài chính ngân hạn
| Số cuối kỳ | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Vay ngân hạn ngân hàng | 24.811.552.964 | 81.538.786.810 |
| Vay Ngân hàng THCP Công Thương Việt Nam - Chi nhánh 1 TP. Hồ Chí Minh 2) | 23.991.357.988 | |
| Vay Ngân hàng TNHH MTV HSBC (Việt Nam) 3) | 1.730.175.806 | 2.241.788.000 |
| Vay Ngân hàng TNHH MTV Shivam Việt Nam | 49.271.128.828 | |
| Vay Ngân hàng Đại chứng TNHH KoshromBank - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh | 1.798.569.734 | |
| Vay Ngân hàng Tha Sách Commercial Bank Public Company Limited - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh | 4.013.144.068 | |
| Vay và nợ thai tài chính đến bọn trả các tổ chức khác | 176.541.872.936 | 802.001.587.238 |
| Vay dài hạn đầu hạn trả (non thuyết minh số V.22b) | 103.999.912.224 | 553.760.133.770 |
| Nợ thai tài chính đến bọn trả (non thuyết minh số V.22b) | 8.625.028.096 | 24.241.013.488 |
| Cộng | 401.386.470.490 | 445.559.774.858 |
11
CÙNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 01/5 Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO 1300 TẠI CHÍNH NỘI NHẬT GIÚA NIÊN BỘ
6 đường 410 của nhà xã, chính là đường ngày 31 tháng 12 năm 2019
Điện thoại: 02/55 32 66 66
Điện thoại: 02/55 32 66 66
Khám vay Ngân Bằng TMCP Công Thương Việt Nam – Chi nhánh 1 TP. Hồ Chí Minh đã bổ sung vốn lưu động phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh. Khám vay này được đảm bảo bằng các khoản sống nợ phải thu với giá trị và thẩm bằng số 001 Khám đa dạng (xem thuyết minh số V.3).
Khám vay không tài sản đảm bảo tại Ngân hàng THHHI MTV HSBC (Việt Nam) đã bổ sung vốn lưu động.
Tập đoàn có khả năng trả được các khoản vay và nợ theo số chính nghĩa ban.
- Vay và nợ theo số chính thù hạn
| Bổ sung kịp | Số đáo năm | |
|---|---|---|
| Vay thời hạn ngân hàng | 1.813.233.313.318 | 1.818.567.922.881 |
| Vay Ngân bằng TMCP Công Thương Việt Nam – Chi nhánh 1 TP. Hồ Chí Minh | 826.519.625.284 | 961.734.475.086 |
| Vay Ngân bằng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Ba Mươi Tháng Tư | 243.187.809.418 | 56.595.709.780 |
| Vay Ngân bằng TMCP Quản Tế Việt Nam – TTKD KHDN Lớn Hội xá | 261.439.549.491 | 313.884.757.169 |
| Vay Ngân bằng THHHI MTV Hình bão Việt Nam | 117.588.516.126 | 182.344.876.428 |
| Nợ theo số chính thù hạn | ” | 28.309.471 |
| Theo số chính Global Customer Intercultural LLC | ” | 28.309.471 |
| Cộng | 1.613.315.313.359 | 1.518.388.332.315 |
Khám vay Ngân bằng TMCP Công Thương Việt Nam – Chi nhánh 1 TP. Hồ Chí Minh đã bổ sung vốn đầu tư cho việc phát triển dự án Cảng Nam Bình Vã giai đoạn 2. Số tiền vay được hoàn tất bằng quý, thanh toán lần đầu vào ngày 25 tháng 12 năm 2019.
Khám vay Ngân bằng TMCP Công Thương Việt Nam – Chi nhánh 1 TP. Hồ Chí Minh đang để thanh toán các chi phí đầu tư hợp pháp của Dự án nâng cấp không bằng hai lần Phòng đoản lý vững may táo bón cùng customer quản lý Hải Phòng đến Cảng Nam Bình Vã (không bệnh Hồ Nam). Thời hạn vay là 60 tháng tính từ ngày giải ngân đầu tiên.
Các khoản vay này được đảm bảo bằng việc thể chấp toàn bộ tài sản số định của Cảng Nam Bình Vã và toàn bộ tài sản số định hình thành từ xây dựng tư bản, máy móc thiết bị, tài sản số định của mỗi đầu tư giai đoạn 2 dự án Cảng Nam Bình Vã (xem thuyết minh số V.10).
Khám vay Ngân bằng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Ba Mươi Tháng Tư đã đầu tư dùng các tàu Phước 1 mg và mua 94 và lưu tải trong 248.7km với thời hạn vay 60 tháng kể từ ngày giải ngân đầu tiên. Khám vay này được đảm bảo bằng tài sản trung ương kế kênh thành tố sớm vay (xem thuyết minh số V.10).
Khám vay Ngân bằng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Ba Mươi Tháng Tư đã bổ sung vốn đầu tư 60 của hành Kíp KTG và 91 các công ty dùng Kocosmos phục vụ hoạt động nộp đồ khecham tại sông. Thời gian vay tối đa là 84 tháng kể từ ngày giải ngân đầu tiên. Khám vay này được đảm bảo bằng tài sản hình thành từ rửa vay (xem thuyết minh số V.10).
Khám vay Ngân bằng TMCP Quản Tế Việt Nam – TTKD KHDN Lớn Hội xá đã đầu tư dự án Cảng Nam Bình Vã giai đoạn 1. Thời hạn vay 129 tháng kể từ ngày giải ngân đầu tiên, thời gian ấn hạn 24 tháng. Số tiền vay được hoàn tất bằng quý, thanh toán lần đầu vào ngày 25 tháng 10 năm 2019. Khám vay này được đảm bảo bằng toàn bộ quyền khai thác dự án, hạ tầng liên đới, công trình xây dựng, máy móc thiết bị,… và các tài sản gần bẩn với độ ống tồn tại (xem thuyết minh số V.9h và V.10).
18
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 625 Thích Tấn, Phường Hải Ngân, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CÁO TẠI CHÍNH HỢP THẤT THỦA MẮN HỒ
5 tháng đầu của năm tài chính kết hợp ngày 31 tháng 12 năm 2024
Đào thuyết minh thảo của tài chính hợp nhất giữa năm độ Cứu được
[1]
Khoản vay Ngân hàng THIỆI MỚI Shintan Việt Nam đã tài trợ cho khách vay đầu tư của tàu Ceres Pacific và Pride Pacific với thời hạn vay không quá 18 tháng kể từ ngày tài thi trọ. Khoản vay này được đảm bảo bằng túi rác hạch thành từ vỏn vay (xem thuyết minh số V.10).
Khoản vay Ngân hàng THIỆI MỚI Shintan Việt Nam đã bổ sung vốn đầu tư dự án nâng cấp với thời hạn vay không quá 17 năm kể từ ngày giải ngân đầu tiên. Khoản vay này được đảm bảo bằng túi rác hạch thành từ vỏn vay (xem thuyết minh số V.10).
Tùy được số khi nâng, và được các khoản vay và nợ theo Gì chính dữ liệu.
Ký hạn thanh toán cho khoản vay và nợ theo tài chính dữ liệu của vay
| Từ 01 năm trú xuống | Trên 01 năm đến 25 năm | Trên 25 năm | Tổng nợ | |
|---|---|---|---|---|
| Số xuất kỳ | ||||
| Vay do ban ngân hàng | 168.579.917.524 | 1.233.218.232.258 | 402.686.781.224 | 1.883.288.230.881 |
| Nợ theo tài chính | 8.603.000.000 | - | - | 8.603.000.000 |
| Đàn góc phải nợ | 1.610.737.338 | - | - | 2.145.737.338 |
| Lãi theo phải nợ | 1.714.783.468 | - | - | 3.244.783.468 |
| Cộng | 176.584.937.338 | 1.313.658.552.238 | 406.696.784.128 | 1.800.828.238.888 |
| Số lần nữa | ||||
| Vay do ban ngân hàng | 157.760.173.778 | 1.095.836.385.052 | 422.341.557.792 | 1.876.828.896.618 |
| Nợ theo tài chính | 33.241.815.488 | 28.369.471 | - | 24.265.332.858 |
| Đàn góc phải nợ | 19.607.538.870 | 16.637.598 | - | 19.637.598.870 |
| Lãi theo phải nợ | 4.610.833.478 | 8.877.828 | - | 4.641.833.478 |
| Cộng | 282.881.187.258 | 1.595.886.674.523 | 422.341.557.792 | 1.800.828.238.877 |
22c. Vay và nợ theo tài chính quá hạn chán doanh toán
Tùy được không có các khoản vay và nợ theo tài chính quá hạn chán thanh toán.
- Dự phòng phải trả ngân hạn
| Số đầu năm | Số rẻ dạng trong kỳ | Số hoàn nhật trong kỳ | Số xuất kỳ | |
|---|---|---|---|---|
| Dự phòng chi phí cao vét, nếu chán mùi hôi | 19.549.325.508 | (12.198.784.090) | - | 11.118.841.068 |
| Dự phòng chi phí bao bùm sống toàn vây dựng | 19.880.000.000 | - | (4.500.000.000) | 12.500.000.000 |
| Dự phòng tắc trái phát hở thoáng mang quá trình vận chuyển | 4.312.275.578 | - | - | 1.332.275.578 |
| Cộng | 52.684.586.548 | (18.198.784.090) | (4.800.000.000) | 33.818.787.539 |
-
Quỹ khen thưởng, phần lợi
Quỹ khen thưởng, phần lợi của Tùy được bao gồm: Quỹ khen thưởng, Quỹ phần lợi và Quỹ hoạt động của Hội đồng quản trị. -
Thoả cho nhập hoán tại phải trả
| Ký này | Ký trước | |
|---|---|---|
| Số đầu năm | - | - |
| Các nhân viên kết quả kinh doanh trong kỳ | 432.729.148 | (251.213.712) |
| Giảm do thoái vốn | - | (129.688.657) |
| Số trù sức tài sản thuế cho nhập hoán tại | (412.129.148) | 742.493.345 |
| Số xuất kỳ | - | - |
Thoả mới thuế cho nhập doanh nghiệp có dụng cụ nào đánh giá trị thoả cho nhập hoán tại phải trả là 20%.
23
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMANEPT
Hạ chí 8 Lê Thịnh Tôn, Phường Bến Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BẢO CÁO TÀI CHÍNH XỚP NGỰT GỐA HIỆN DỰ
8 đứng đầu của cựu trí chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
Học thuyết minh báo của tôi chính hẹn nhất giữa năm đã tiếp theo
26. Vốn chủ sở hữu
26a. Bảng dải chiến biến động của sản sản xã năn
Thông tin về biến động của sản sản xã năn được trình bày ở Phụ lục 03 đính kèm
26b. Cổ phiên
| Số cuối kỳ | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Số lượng cổ phiên đã phát hành | 388.486.917 | 393.898.557 |
| - Cổ phiên phổ thông | 310.486.917 | 365.898.557 |
| - Cổ phiên ưu đãi | - | - |
| Số lượng cổ phiên được mua lại | - | - |
| - Cổ phiên phổ thông | - | - |
| - Cổ phiên ưu đãi | - | - |
| Số lượng cổ phiên đang lưu hành | 379.486.917 | 395.898.557 |
| - Cổ phiên phổ thông | 310.486.917 | 365.898.557 |
| - Cổ phiên ưu đãi | - | - |
Mãnh giá cổ phiên đang lưu hành: 59.000 VND
26c. Phân phối lợi nhuận
Thân Nghị quyết số 192/NQ-ĐTĐGD-GMD của Đại hội đồng về đồng thưởng năm năm 2024 ngày 25 tháng 6 năm 2024, Công ty mẹ đã thông qua việc phân phối lợi nhuận năm 2022 như sau:
- Trình lập Quỹ khen thưởng, phúc lợi (5%)
- Trình lập Quỹ việc đồng quản trị (3%)
- Chia sẻ túc (22%)
Đại hội đồng về đồng đã ủy quyền của Hội đồng quản trị triển khai thực hiện việc chia sẻ sau vào thời điểm phù hợp.
26d. Chính lệch tỷ giá kết dính
| Số cuối kỳ | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Chính lệch tỷ giá phát sinh do cơ sở kinh doanh | ||
| đồng kiểm toán thay đổi đơn vị tiền tệ kế toán | 217.648.102.118 | 213.648.102.110 |
| Chính lệch tỷ giá phát sinh do chuyển đổi đào ráo tài | ||
| chính của các công ty con lắp bằng USD sang VND | 219.728.698.214 | 144.837.939.942 |
| Cộng | 433.198.979.324 | 358.379.382.853 |
27. Các khoản trực ngoài bằng của dải kế toán hợp nhất giữa năm đã
27a. Để cần thuê người
Tổng số tiền thuê tối thiểu trong tương lai của các hợp đồng thuê hoạt động thì sức theo các thời hạn như sau:
| Số cuối kỳ | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Từ 01 năm trở xuống | 15.190.437.395 | 10.065.972.315 |
| Trên 01 năm đến 03 năm | 43.012.972.578 | 1.905.358.838 |
| Trên 03 năm | 38.243.981.362 | 18.479.143.719 |
| Cộng | 70.449.411.535 | 23.488.414.852 |
Các khoản thanh toán trên thuê hoạt động ở trên bao gồm:
- Tiền thuê và phí quản lý phải trả cho việc thuê của phòng Công ty TNHH C2 Việt Nam tại số 8 Lê Thịnh Tôn, Phường Bến Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Tổng số tiền thuê đãi tại Phường Bình Thắng, Thị xã Dĩ An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam.
48
CÔNG TY CỔ PHẦN GEM/DĐT
Địa chỉ: 811 Thích Tấn, Phường Bàn Nghệ, Cửa 1, TP. Hồ Chí Minh, VN1 Điện
ĐÀO CÁO TẠI CHÍNH HỢI NHẤT GIỮA NIÊN ĐỘ
4 thùng dân của tỉnh tại chính phủ Điện ngân, 21 tháng 12 năm 2019
Địa chuyển mười lần của thị chính hợp nhất giữa cửa đô tiếp theo
27b. Ngoại tệ các loại
| Số cuối kỳ | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Dulier Mỹ (USD) | 1.217.044,93 | 1.166.136,43 |
| Dum (EUR) | 645,29 | 713,25 |
27c. Sự đau đớt để xử lý
| Số cuối kỳ | Số đầu năm | Nguyên nhân của số | |
|---|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Sở Trí Chính | 1.277.513,913 | 1.277.513,913 | Do Công ty này đã ghi: Để |
| Các đối tượng khác | 1.516.758,973 | 1.516.758,973 | Không có khả năng thu hồi |
| Cộng | 4.787.274,888 | 4.787.274,888 |
VI. TRÌNG TIN BÒ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC THÊNH BẰY TRONG BẢO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH HOẠNH HỢI NHẤT GIỮA NIÊN ĐỘ
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
1a. Tổng doanh thu
| Lấy kẻ từ đầu năm đến cuối kỳ này | ||
|---|---|---|
| Năm nay | Năm trước | |
| Doanh thu bán hàng không thể dùng | 1.828.310.661,442 | 1.738.077.871,661 |
| Doanh thu bán hàng logistic: dịch vụ cần tải, dịch vụ đại lý, cho thuê tài sản. | 527.544.700.855 | 475.347.996.710 |
| Doanh thu thu thuế vào phòng và doanh thu khác | 543.004.319 | 321.392.674 |
| Cộng | 1.186.437.968,607 | 1.016.145.021,045 |
1b. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ cho các bên liên quan
Doanh thu cung cấp dịch vụ cho các công ty liên doanh, liên kết được trình bày tại Duyết minh số VIII-VI, Tập đoàn không phát sinh giao dịch bán hàng và cung cấp dịch vụ cho các bên liên quan không phải là công ty liên doanh, liên kết.
2. Các vốn hàng bán
| Lấy kẻ từ đầu năm đến cuối kỳ này | ||
|---|---|---|
| Năm nay | Năm trước | |
| Các vốn hoạt động khai thác cảng | 1.024.585.442,841 | 719.723.416,527 |
| Các vốn hoạt động logistic: dịch vụ vận tải, dịch vụ đại lý, cho thuê tài sản,... | 310.746.301,976 | 201.423.895.330 |
| Cộng | 1.105.055.791,816 | 926.147.111,879 |
3. Doanh thu hoạt động tài chính
| Lấy kẻ từ đầu năm đến cuối kỳ này | ||
|---|---|---|
| Năm nay | Năm trước | |
| Lãi tiền gửi ngân hàng | 26.969.682,878 | 22.573.502,618 |
| Lãi tiền cho vay | 10.745.471,021 | 1.374.203.616 |
| Có rèn được chín | 1.043.000,022 | - |
| Lãi thanh lý khoan đầu tư tài chính đại bạc | 335.222.433,053 | 1.884.422.436,722 |
| Lãi bán thông khoán kinh doanh | 4.885.231,338 | - |
| Lãi chính thức tỷ giá phát sinh | 0.081.551,413 | 13.838.060,913 |
| Lãi chính thức tỷ giá do đánh giá tài sản khoan mua | - | - |
| Gần tỉ số gốc ngoại tệ | 828.447,048 | 1.908.088,251 |
| Doanh thu hoạt động tài chính khác | 214.245,814 | 1.334.817 |
| Cộng | 183.725.882,378 | 1.883.503.611,169 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GEM&DEPT
Bành 1, Lê Thanh Tôn, Phường Bắc Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CÁO TÁI CHÍNH HỢP NHẤT GỮA TIẾN HỒ
thông đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014
Bản thanh toán Báo cáo tài chính hợp nhất giữa năm đã tiếp theo
6. Chi phí tài chính
| Lấy kể từ đầu năm đến cuối kỳ này | Năm nay | Năm trước |
|---|---|---|
| Chi phí lãi vay | 12.171.331.819 | 11.109.831.536 |
| Lỗi chính thức tỷ giá phải sinh | 10.674.323.142 | 11.648.618.336 |
| Dự phòng/(Thêm nhập dự phòng) đầu tư tài chính | (18.119.406.126) | 3.962.828.885 |
| Chi phí tài chính khác | 283.142.483 | 503.506.935 |
| Cộng | 84.588.525.118 | 83.825.125.998 |
7. Chi phí bán hàng
| Lấy kể từ đầu năm đến cuối kỳ này | Năm nay | Năm trước |
|---|---|---|
| Chi phí nhân viên | 4.115.875.593 | 2.997.454.752 |
| Chi phí hoa hồng mỗi giới | 106.637.824.654 | 68.498.048.788 |
| Các chi phí khác | 8.385.579.918 | 626.335.572 |
| Cộng | 119.525.274.055 | 77.183.532.978 |
8. Chi phí quản lý doanh nghiệp
| Lấy kể từ đầu năm đến cuối kỳ này | Năm nay | Năm trước |
|---|---|---|
| Chi phí lượng nhân viên quản lý | 112.189.000.933 | 88.222.035.882 |
| Chi phí các bậc, đồ dùng văn phòng | 3.482.071.444 | 1.567.299.821 |
| Chi phí khóa học dự án cổ dịch | 19.383.172.355 | 18.170.788.831 |
| Dự phòng phải thu khô đai | 107.331.643 | 243.370.784 |
| Phân bổ lợi thế thương mại | 13.801.758.796 | 13.801.758.796 |
| Chi phí dịch vụ mua ngoài | 42.108.449.335 | 39.178.518.677 |
| Các chi phí khác | 17.656.383.680 | 49.713.758.390 |
| Cộng | 244.158.697.486 | 260.498.544.178 |
9. Thu nhập khác
| Lấy thách lý tài sản cổ dịch | Năm nay | Năm trước |
|---|---|---|
| 3.789.263.704 | 2.961.454.324 | |
| Phân bổ doanh thu chưa thực hiện | 3.575.450.781 | 11.974.170.822 |
| Khán chập sự phát tán | 113.310.624.955 | - |
| Khán chập dự phòng phải trả | - | 6.588.978.471 |
| Thu nhập khác | 10.884.578.191 | 745.848.632 |
| Cộng | 112.677.855.836 | 22.251.658.982 |
10. Khám phá bổ sung thu nhập theo hiệu quả gắn:
- Phân bổ khám đánh giá tài quyền sử dụng đất góp vốn của Công ty Cổ phần Cung Cải Mép Genestept – Terminal Link mang tính từ năm 2009 với số tiền 283.880.000.000 VND, thời gian phân bổ 48 năm và 10 tháng.
- Phân bổ khám đánh giá tài giữ trị tài sản cổ dịch góp vốn của Công ty TNHH GI Genestept Logistics Holdings phải sinh từ năm 2017 với số tiền 5.622.623.385 VND với thời gian phân bổ 10 năm.
- Phân bổ khám tài khoản chưa ghi nhận bản quan đến doanh thu dịch vụ tư vấn và thi công công trình cho Công ty Cổ phần Cung Cải Mép Genestept – Terminal Link mang ứng với phần đã khác nhau và phân bổ trong kỳ của các tài sản này.
42
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 1 Lê Thánh Tôn, Phường Hầu Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, VN1 Nam
ĐẶC CÁO TÀI CƠ VIỆN HỢP NHẤT CHÍA MÊN ĐỔ
6 tháng đầu của năm tối chính kết hiện ngày 31 tháng 12 năm 2014
Bên Truyền minh Báo cáo tài chính hợp nhất giữa năm độ thấp theo
8. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp toàn lợi
| Lấy kế ra đầu năm đầu cuối kỳ này | ||
|---|---|---|
| Năm nay | Năm trước | |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp toàn lợi phát sinh từ việc khoản chính lệch tệch tệch thu nhập doanh nghiệp toàn lợi phát sinh từ việc hoàn nhập tài sản thuế thu nhập toàn lợi | 432.106.714 | 374.384.557 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp toàn lợi phát sinh từ việc hoàn nhập tài sản thuế thu nhập toàn lợi | 886.603.187 | 3.317.742.811 |
| Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp toàn lợi phát sinh từ việc khoản chính lệch tệch tệch thu nhập toàn lợi | (6.877.242.021) | (7.049.328.289) |
| Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp toàn lợi phát sinh từ việc hoàn nhập thuế thu nhập toàn lợi phát trà | (19.435.585) | (627.608.766) |
| Cộng | (5.437.888.691) | (4.768.000.390) |
9. Lãi trên số phiếu
9a. Lãi cơ bản trên số phiếu và lãi sạc giảm trên số phiếu
| Lấy kế ra đầu năm đầu cuối kỳ này | ||
|---|---|---|
| Năm nay | Năm trước | |
| Lại chuẩn kế toàn cầu thuế thu nhập doanh nghiệp của cổ đông Công ty này | 889.771.817.135 | 1.832.574.372.241 |
| Trích Quỹ theo thường, giữa kỳ, Quỹ Hội đồng quản trị, Ban điều hành và Ban kiểm soát | (43.393.786.174) | (14.119.006.277) |
| Các khoản điều chỉnh tăng, giữa kỳ chuẩn kế toàn thể xác định lợi chuẩn phần bổ che cổ đông sở hữu cổ phiếu phổ thông | — | — |
| Lại chuẩn tính lãi sạc bán trên cổ phiếu và lãi sạc giảm trên cổ phiếu | 844.179.156.978 | 1.818.455.288.019 |
| Số lượng bình quân gia quyến rũ cổ phiếu phổ thông đóng lưu hành trong kỳ | 308.177.866 | 361.377.541 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 2.748 | 4.624 |
| Lãi sạc giảm trên cổ phiếu | 2.748 | 4.034 |
9b. Thông tin khác
Không có các giao dịch cổ phiếu phổ thông hoặc giao dịch cổ phiếu phổ thông của riêng năm này vì từ ngày kết thúc kỳ kế toàn đến ngày càng hỗ trợ của tài chính hợp nhất giữa năm độ này.
10. Chi phí của suất kinh doanh theo yếu tố
| Lấy kế ra đầu năm đầu cuối kỳ này | ||
|---|---|---|
| Năm nay | Năm trước | |
| Chi phí nguyên liệu, chi tiêu | 133.582.728.067 | 134.905.662.084 |
| Chi phí nhân công | 298.868.987.741 | 317.864.328.800 |
| Chi phí khẩn cấp tài sản và dịch vụ lợi thế thương mại phân bổ | 237.108.945.224 | 194.608.240.342 |
| Chi phí dịch vụ mua ngoài | 811.827.203.614 | 557.220.179.055 |
| Chi phí khác | 91.445.754.124 | 86.438.828.828 |
| Cộng | 1.568.923.865.336 | 1.318.759.268.127 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADOPT
Bà đúc 6 Lê Thanh Tôn, Phường Đầu Ngân, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BẢO CẢO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT GIỮA NIỀN ĐỘ
8 tháng đầu của năm thi thêm kết trúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
Bên chuyển mình: Báo cáo tài chính hợp nhất giữa mẫu đá (tiếp theo)
VII. THÔNG TIN BỘ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BAY TRUNG BẢO CẢO LIỊU CHUYÊN TIỀN TỆ HỢP NHẤT GIỮA NIỀN ĐỘ
Trong kỳ Tập đoàn của cải khoản cho vay với công cụ phải trả vóc số tiền 18.433.134.754 VND. Tác định điểm xuất kỳ. Tập đoàn có các khoản công sự liên quan tới mua sắm, thanh lý thì sau số định và lôi cho vay và có tác, lợi nhuận được chia như sau:
| Số xuất kỳ | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Tùy trước tiền mua sắm thì sẵn cố định | 38.019.242.430 | 14.918.391.938 |
| Nợ phải trả tiền mua sắm thì sẵn cố định | 191.256.384.182 | 216.329.233.885 |
| Thanh lý thì sẵn cố định chưa thu tiền | 1.347.491.116 | 1.347.491.116 |
| Lôi cho vay và có tác, lợi nhuận được chia | 32.214.219.815 | 94.998.482.687 |
VIII. Những Thông Tin Khác
- Giao dịch và số dự với các bên liên quan
Các bên liên quan với Tập đoàn bao gồm: các thành viên quản lý cho chất, các cá nhân có liên quan với các thành viên quản lý cho chất và các bên liên quan khác.
2a. Giao dịch và số dự với các thành viên quản lý cho chất và các cá nhân có liên quan với các thành viên quản lý cho chất
Các thành viên quản lý cho chất gồm: các thành viên Hồ đóng quản trị và các thành viên Ban điều hành (Ban Tổng Giám đốc và Kế toán trưởng). Các cá nhân có liên quan với các thành viên quản lý cho chất là các thành viên mật thiết trong gia đình các thành viên quản lý cho chất.
Giao dịch với các thành viên quản lý cho chất và các cá nhân có liên quan với các thành viên quản lý cho chất
Tập đoàn không phải nhất giao dịch báo hàng và cung cấp dịch vụ công cho các giao dịch khác với các thành viên quản lý của chất và các cá nhân có liên quan với các thành viên quản lý cho chất.
Công sự với các thành viên quản lý cho chất và các cá nhân có liên quan với các thành viên quản lý cho chất
Tập đoàn không có công sự với các thành viên quản lý cho chất và các cá nhân có liên quan với các thành viên quản lý cho chất.
| Chức danh | Ký này | Ký trước | |
|---|---|---|---|
| Hội đồng quản trị | |||
| Ông Hồ Văn Nhân | Chủ tịch | 1.939.150.000 | 1.633.410.000 |
| Ông Cao Đào Khang | Phó Chủ tịch | 1.538.250.000 | 1.276.300.000 |
| Ông Nguyễn Thanh Bình | Thành viên | 1.863.841.600 | 1.593.188.700 |
| Bà Bác Thị Thu Hương | Thành viên | 1.379.813.600 | 1.069.062.700 |
| Bà Nguyễn Minh Nguýội | Thành viên | 1.279.813.324 | 1.069.011.700 |
| Ông Vũ Ninh | Thành viên | 976.081.800 | 843.333.680 |
| Ông Shinya Huon | Thành viên (được bầu từ tháng 6 năm 2021) | 240.000.000 | 99.800.000 |
| Ông Nguyễn Văn Đồng | Thành viên HRQT độc lập | 240.000.000 | 180.000.000 |
| Ông Lâm Đình Dự | Thành viên HRQT độc lập (được bầu từ tháng 6 năm 2021) | 240.000.000 | 20.000.000 |
| Ông Nguyễn Thái Sơn | Thành viên HRQT độc lập (được bầu từ tháng 6 năm 2021) | 240.000.000 | 20.000.000 |
81
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 9 Lê Thanh Tôn, Phường Bắc Ngoc, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CẦU TÁC CHÍNH HỢP NHẤT CHỮA NÊN ĐỘ
9 tháng đầu của năm tại chính kết thẩm ngày 31 tháng 12 năm 2024
Đèn thanh xanh Đầu của tài chính hợp nhất giữa năm độ (Tập theo)
| Chức danh | Ký tên | Ký trước | |
|---|---|---|---|
| Ông Bước Dolomieu | Thành viên | ||
| (đã miễn nhiệm từ tháng 6 năm 2023) | - | 160.000.000 | |
| Ông David Do | Thành viên | ||
| (đã miễn nhiệm từ tháng 6 năm 2023) | - | 160.004.000 | |
| Ông Truyudi Kim | Thành viên | ||
| (đã miễn nhiệm từ tháng 6 năm 2023) | - | 96.382.898 | |
| Bạn Kiểm soát | |||
| Ông Lưu Tường Giai | Trưởng Ban kiểm soát | 60.000.000 | 60.000.000 |
| Hà Vũ Thị Hoàng Đắc | Thành viên Ban kiểm soát | 555.919.281 | 487.096.300 |
| Ông Trần Đức Thuận | Thành viên Ban kiểm soát | 330.633.173 | 258.430.000 |
| Hà Phan Cầm Ly | Thành viên Ban kiểm soát | ||
| (đã miễn nhiệm từ tháng 6 năm 2023) | - | 33.333.348 | |
| Hà Trần Hoàng Ngọc Uyên | Thành viên Ban kiểm soát | ||
| (đã miễn nhiệm từ tháng 6 năm 2023) | - | 33.333.348 | |
| Bạn Tổng Giám đốc | |||
| Ông Nguyễn Thanh Bình | Tổng Giám đốc | 1.883.841.600 | 1.593.165.700 |
| Ông Phạm Quận Lung | Phó Tổng Giám đốc | 1.223.064.400 | 1.041.568.700 |
| Ông Đỗ Công Khanh | Phó Tổng Giám đốc | 1.034.181.600 | 800.888.700 |
| Ông Nguyễn Thị Dũng | Phó Tổng Giám đốc | 1.227.481.600 | 1.030.548.700 |
7.6. Giáo dịch và số dư với các bản Bản quan khác
Các bản bản quan khác với Tập đoàn gồm:
| Bản Bản quan khác | Mỗi quan hệ |
|---|---|
| Công ty Cổ phần Công Cải Máy GemaDept - Terminal Link | Cơ sở hình doanh đồng kiểm soát |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Bài Góa | Công ty liên hệ |
| Công ty TNHH CJ GemaDept Logistics Holdings | Công ty liên hệ |
| Công ty TNHH Tiếp vận "K" Line - GemaDept | Cơ sở hình doanh đồng kiểm soát |
| Công ty TNHH CJ GemaDept Shipping Holdings | Cơ sở hình doanh đồng kiểm soát |
| Công ty TNHH Golden Circle | Công ty liên hệ |
| Công ty TNHH Thương mại Qua Cầu Vàng | Công ty liên hệ |
| Công ty Cổ phần Liên hợp Thực phẩm | Công ty liên hệ |
| Công ty Cổ phần Thương cứng Vàng Tín | Công ty liên hệ |
| Công ty Cổ phần Du lịch Minh Bám | Công ty liên hệ |
| Công ty TNHH MTV GemaDept File Pricing | Công ty con của Công ty liên hệ |
| Công ty TNHH MTV Tiếp vận GemaDept | Công ty con của Công ty liên hệ |
| Công ty Cổ phần Mktong Logistics | Công ty con của Công ty liên hệ |
| Công ty TNHH MTV Vận tải Nền GemaDept | Công ty con của Cơ sở hình doanh đồng kiểm soát |
| GemaDept Shipping Singapore Pvt. Ltd. | Công ty con của Cơ sở hình doanh đồng kiểm soát |
| GemaDept (Malaysia) Sdn. Shil | Công ty con của Cơ sở hình doanh đồng kiểm soát |
1
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMANEPT
Mô tả: 8 Lữ Thịnh Tấn, Phường Bến Nghe, Quận 8, TP. Hồ Chí Minh, Văn Mục
BÁO CÁO TÀI GIẢN HỢP NHẤT CHÍA MẪN ĐỔ
8 tháng đầu cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
Báo thượng minh Báo cáo tài chính hợp nhất giữa năm 19 (bắt năm)
| Lấy kế trị đầu năm đầu cuối kỳ này | ||
|---|---|---|
| Năm nay | Năm trước | |
| Công ty Cổ phần Công Cứt Mộp Gemahpt - Terminal Link | ||
| Danh thu cung cấp dịch vụ | 4.038.995.851 | 1.241.158.982 |
| Chi phí dịch vụ | 309.832.966 | 271.877.408 |
| Lãi cho vậy | 53.358.378 | - |
| Chi bệ | - | 48.218.964 |
| Nhà chi bộ | 71.431.000 | - |
| Chi phí khác | - | 11.276.500 |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sát Gìn | ||
| Cổ tác được chia | 110.882.183.000 | 128.479.696.500 |
| Công ty TNHH Tiếp vận "A" Line - Gemahpt | ||
| Danh thu cung cấp dịch vụ | 17.783.398.020 | 12.519.001.888 |
| Danh thu chi trình sản phòng | 197.237.000 | 198.559.327 |
| Lợi nhuận được chia | 13.000.000.000 | 18.000.000.000 |
| Công ty Cổ phần Thương sáng Hàng Tán | ||
| Cổ tác được chia | 1.542.722.000 | 964.788.000 |
| Công ty Cổ phần Du lịch Mách Đạm | ||
| Lãi cho nay | 85.685.723 | 104.077.488 |
| Chi bệ | 33.555.910 | 23.008.860 |
| Công ty TNHH AITF Gemahpt Hút Phòng | ||
| Danh thu cung cấp dịch vụ | 13.503.576.669 | 13.839.823.255 |
| Chi phí dịch vụ | 3.563.573.314 | 6.627.197.529 |
| Nhà du lịch | - | 135.891.816.568 |
| Chi bệ | - | 3.382.123.189 |
| Công ty TNHH AITF Tán sợi biển Gemahpt | ||
| Danh thu chi trình tài sản | 32.129.787.713 | 31.813.890.448 |
| Danh thu chi trình du lịch | 13.442.080.738 | 5.024.666.990 |
| Chi phí dịch vụ | 18.720.253.273 | 78.528.398.651 |
| Thu bệ | 16.323.460.344 | 21.300.446.786 |
| Chi bệ | 23.322.177.810 | 17.053.742.242 |
| Chi phí khác | 20.234.233 | - |
| Công ty Cổ phần Mương Logistics | ||
| Danh thu cung cấp dịch vụ | 172.923.323 | 173.000.000 |
| Công ty TNHH AITF Tiếp vận Gemahpt | ||
| Danh thu cung cấp dịch vụ | 3.712.324.957 | 3.880.643.042 |
| Danh thu chi trình du lịch | 1.930.551.788 | 6.850.436.976 |
| Chi phí dịch vụ | 3.202.737.882 | 674.679.042 |
| Chi bệ | 398.383.148 | 294.058.872 |
| Thu bệ | 1.676.579.481 | - |
Môi trường hợp dịch vụ cung cấp cho các bên liên quan khác là giá thầu thuần. Việc mua hàng trên dịch vụ là các bên liên quan khác được thực hiện để đảm nhận sự gần hay còn giá thì trường.
46
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 4 Lê Thánh Tím, Phường Đàn Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CÁO TỪ CHÉNH HỢP NHẤT GIỮA NĂM ĐỘ
8 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 11 tháng 12 năm 2019
Bên thanh minh đâu của tài chính hợp nhất giữa năm độ thấp theo:
Công nợ với các bản liền quan liền:
Công nợ với các bản liên quan khác được trình bày tại các thượng minh số V.3, V.3c, V.6a, V.16 và V.21.
Các khoản công nợ phải thu các bản liên quan khác không có bảo đảm và sẽ được thanh toán bằng tiền.
- Thông tin về bộ phận:
Báo cáo bộ phận chính yếu là theo lĩnh vực kinh doanh do các hoạt động kinh doanh của Tùy được được tổ chức và quản lý theo loại hình dịch vụ.
2a. Thông tin về lĩnh vực kinh doanh:
Tùy được có các lĩnh vực kinh doanh chính sau:
- Lĩnh vực khai thác công: Bao gồm dịch vụ liên quan đến khai thác công.
- Lĩnh vực logistics: Bao gồm dịch vụ nêu ra, cho thuê các phương tiện vốn tài, dịch vụ đại lý.
- Lĩnh vực kinh doanh bất động sản: Cho thuê văn phòng và đầu tư vào tên nhà phức hợp tại Lào.
- Trồng cao su: Bao gồm các hoạt động trồng cao su tại Campachia.
Thông tin về kết quả kinh doanh, tài sản cố định và các tài sản dài hạn khác và giá trị của khoản chi phí lớn không bằng tiền của bộ phận theo lĩnh vực kinh doanh của Tùy được được trình bày 2 Phụ lục 04 định kỳ.
2b. Thông tin về lĩnh vực địa lý:
Hàm động của Tùy được được phân bổ ở trong nước và nước ngoài.
Chi tiết doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ ra bán ngoài đem khu vực địa lý dựa trên vị trí của khách hàng như sau:
| Lấy bố trí đầu năm đầu cuối kỳ này | ||
|---|---|---|
| Năm nay | Năm trước | |
| Trong nước | 2.006.897.889.470 | 1.728.822.011.437 |
| Nước ngoài | 349.959.977.117 | 42.832.975.505 |
| Cộng | 2.356.432.966.687 | 1.834.145.833.045 |
Chi tiết về các phí đã phát sinh để mua tài sản cố định và sau tài sản dài hạn khác và tài sản bộ phận theo lĩnh vực địa lý dựa trên vị trí của tài sản như sau:
| Chi phí đã phát sinh để mua tài sản cố định và sau tài sản dài hạn khác lấy bố trí đầu năm đầu cuối kỳ này | Tài sản bộ phận | |||
|---|---|---|---|---|
| Năm nay | Năm trước | Số cuối kỳ | Số đầu năm | |
| Trong nước | 786.292.582.796 | 710.838.618.018 | 12.799.129.518.146 | 11.812.643.373.446 |
| Nước ngoài | 18.812.455.159 | 8.382.149.551 | 3.717.648.268.658 | 1.891.953.335.805 |
| Cộng | 754.325.477.845 | 735.233.787.584 | 14.516.972.806.818 | 13.334.877.107.556 |
- Sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán:
Không có sự kiện trong yếu tố khác phải sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán cần phải điều chỉnh số liệu hoặc công bố trên Bản cáo tài chính hợp nhất giữa năm độ.
41
CÔNG TY CỔ PHẦN GENADEPT
Địa chỉ: 6 Lê Chánh Hòa, Phường Đầu Ngân, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
NÀO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT ĐIỀU MẾN ĐỘ
4 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
Đầu thay/1 mình Bán cho tài chính bao nhất giữa nửa thì (tiếp theo)
4. Thông tin khác
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp của Công ty mà ký này đạt hơn 800 tỷ VND, giảm hơn 902 tỷ VND so với công kỳ năm trước. Nguyên nhân của yếu tố đó:
- Lợi nhuận gộp về hoạt động khai thác sàng và kịg nắm từng hơn 65 tỷ VND;
- Phần thi trung ương tự bảo doanh, liên kết từng gần 201 tỷ VND;
- Lợi nhuận từ hoạt động tài chính giảm hơn 1.492 tỷ VND do khác biệt về lợi nhuận và quy mô ở các thương vụ chuyên chương nào;
- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành giảm hơn 393 tỷ VND đến từ sự khác biệt về lợi nhuận và quy mô ở các thương vụ chuyên chương nào.

Võ Thị Anh Thơ
Người lây

Khoa Nông Lạn
Kế toán trường

Nghệ An Thành Bình
Tổng Giám đốc
48
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADSPT
Địa chỉ: 4 Lê Thanh Tôn, Phường Bàn Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BÀI LIÊN CẦU CHÂU HỆN TRỊNH TỬ NHAN GIỮA NINH ĐỔ
8 tháng đầu của năm 2017 (Cả 2017-2018) và năm 2018 (Cả 2018-2019) của CÔNG TY CỔ PHẦN
| | Cơ sở giáo dục
bản đồ năm | Phần hồ sơ
từ tháng 1 | Cơ sở giáo dục
bản đồ năm | Tổng (Giám sát)
bản đồ năm | Bản đồ năm |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Công ty Cổ phần Công Dự Mở Gomadapt - Terminal Link | 1.578.173.321.485 | 123.811.899.082 | - | - | 1.714.167.424.383 |
| Công ty Cổ phần Hình và Hàng hóa Sài Gòn | 360.057.518.998 | 114.919.831.261 | (122.862.157.800) | 1.814.867.826 | 314.869.231.421 |
| Công ty TMHN C1 Gemadapt Logistics Holdings | 380.323.136.008 | 14.514.884.892 | - | - | 396.932.621.083 |
| Công ty TMHN Hệ thống Tài Tài - Gemadapt | 137.976.745.192 | 8.821.472.989 | (12.890.088.000) | - | 221.002.117.248 |
| Công ty TMHN C2 Gemadapt Shipping Holdings | 129.426.768.182 | (14.368.867.133) | - | 1.128.326.236) | 264.219.484.771 |
| Công ty TMHN Golden Globe | 96.890.147.826 | (788.153.239) | - | (9.290.888) | 96.890.762.833 |
| Công ty TMHN Thương mại Qua Cầu Vàng | 78.231.617.163 | 1.844.167.682 | - | 8.280.000 | 82.964.065.189 |
| Công ty Cổ phần Hình hóa Thực phẩm | 22.749.281.671 | 111.210.288 | - | - | 23.857.691.999 |
| Các công ty Sản doanh, hãng sản xuất | 12.097.835.623 | 1.006.428.289 | 41.547.728.800 | 2.267.015.231) | 12.293.899.687 |
| Cảng | 3.680.037.407.601 | 281.244.552.673 | (137.828.317.888) | 1.222.385.448 | 3.230.979.820.714 |

Khoa Năng Lưu
Kế toán trưởng

Khoa Năng Lưu
Kế toán trưởng

30
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 614 Thanh Yên, Phường Sơn Ngọt, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
SÃO LÃO TÁI CHUẨN BỘP NHẬT CHÚA NĂM DỎ
6 tháng đầu của năm thi hành kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
Phụ lục VI: Tính kích thước, giảm chi phí xây dựng cơ bản 40 tháng
Đơn vị tính: VNCI
| | Số đầu năm | Chi phí phải sinh trong kỳ | Kết nhiệm vụ VNCI trong kỳ | Tổng/Giống
bước | Số tuổi kỳ |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Mua đun sôi cát rất sạch | 46.918.771.896 | 843.314.418 | (86.881.081.781) | - | 867.842.571 |
| Xây dựng cơ bản 40 tháng | 1.772.764.068.926 | 691.113.381.719 | (114.139.266.162) | 7.443.827.398 | 1.794.468.138.714 |
| • Công trình làm sao cơ Nam Châu | 17.161.083.822 | - | - | - | 17.162.003.827 |
| • Dự án trồng con ra của Pacific Point | 840.182.323.106 | 447.198.998 | - | (18.853.590.392) | 872.696.676.292 |
| • Dự án trồng con ra của Pacific Coast | 411.464.786.016 | 175.263.163 | - | 12.061.262.890 | 476.493.918.174 |
| • Dự án trồng con ra của Pacific Lime | 461.718.924.991 | 1.176.247.945 | - | 15.168.111.092 | 392.193.223.031 |
| • Dự án trồng cây trồng Mô Nam | 4.847.416.769 | 74.754.743.647 | - | - | 79.129.552.005 |
| • Dự án Công Nam Nam Tế | 468.315.421 | 114.415.424.884 | (114.139.266.162) | - | 379.385.194 |
| • Các dự án Môn | - | 998.788.809 | - | - | 998.788.006 |
| Lồng | 1.729.364.478.831 | 691.113.381.719 | (114.139.266.162) | 7.443.827.398 | 1.794.468.138.714 |





11
COVER BY CO PRIOR SEMASTERS
Pre-1988: 12:30:30:30:30:30:30:30:30:30:30:30:30:30:30:30:30:30:30:30:30:30:30:30:30:30:30:30:30:30:30:30
COVER BY CO PRIOR SEMASTERS
Pre-1988: 12:30:30:30:30:30:30:30:30:30:30:30:30:30:30:30:30:30:30:30:30:30:30
| | Vibrage
wks 1988-1990 | Vibrage
wks 1990-1991 | Vibrage
wks 1991-1992 | Crown 1988
1988-1990 | Mall 1988-1990 | Mall 1988-1990 | Rare 1988
1988-1990 | Rare 1988
1990-1991 | Total
of 1988
1988-1990 |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 11.00-11.10-11.20-11.30 | 1,001,100,100,000 | 1,001,000,100,000 | 100,000,100,000 | 100,000,100,000 | 100,000,100,000 | 100,000,100,000 | 1,001,000,100,000 | 1,001,000,100,000 | 1,001,000,100,000 |
| 11.00-11.10-11.20-11.30 | | | | | | | | | |
| 11.00-11.10-11.20-11.30 | | | | | | | | | |
| 11.00-11.10-11.20-11.30 | | | | | | | | | |
| 11.00-11.10-11.20-11.30 | | | | | | | | | |
| 11.00-11.10-11.20-11.30 | | | | | | | | | |
| 11.00-11.10-11.20-11.30 | | | | | | | | | |
32
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEFT
Địa chỉ: 4 Lê Thanh Tào, Phường 110, Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BÁO CÁO TÁC CHÂN LÀNG: 58441 CỘA HIỂN ĐỘ
4 tháng đầu của năm 60 chính thức ngày 31 tháng 12 năm 2014
Phụ lục 64: Thông tin về bộ phận theo thời vụ kinh doanh
Hơn vị thức 10:10
| | Lĩnh vực
khai thác cháp | Lĩnh vực
hợp tác | Lĩnh vực kinh
doanh bác động sức | Lĩnh vực
mang sàn xe | Các khuôn
hai trại | Công |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Ký tủy | | | | | | |
| Danh tục thuốc về bến hàng và cung cấp dịch vụ
từ thu nghề | 1.828.100.011.442 | 317.344.238.831 | 363.004.167 | - | - | 3.118.417.966.607 |
| Danh thu thuốc về bến hàng và cung cấp dịch vụ
gồm các bộ phận | 811.168.216.227 | 17.424.111.839 | - | - | (189.946.881.884) | - |
| Tổng doanh thu thuốc về bến hàng và cung cấp
dịch vụ | 2.168.197.417.769 | 343.388.438.884 | 387.886.318 | - | (196.098.881.880) | 3.118.417.966.607 |
| Kết quả kinh doanh theo bộ phận | 227.003.186.616 | 68.303.003.003 | 101.004.318 | (36.203.811.117) | (170.008.466.471) | 611.476.364.061 |
| Các chi phí không phân bổ theo bộ phận | - | - | - | - | - | (15.861.160.711) |
| Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh | - | - | - | - | - | 187.214.801.271 |
| Doanh thu hoạt động và chuẩn | - | - | - | - | - | 183.718.882.179 |
| Chi phí tài chính | - | - | - | - | - | (14.808.123.128) |
| The pháp khác | - | - | - | - | - | 115.677.831.816 |
| Chi phí khác | - | - | - | - | - | (72.601.966.773) |
| Phân bổ hoặc tổ trong công ty liên kết, liên doanh | 115.811.969.882 | 131.177.628.128 | 1.033.814.467 | - | - | 111.944.182.673 |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | - | - | - | - | - | (137.097.783.638) |
| Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện tại | - | - | - | - | - | 3.427.060.661 |
| Lợi nhuận của thuế thu nhập doanh nghiệp | - | - | - | - | - | 3.391.882.328.862 |
| Tổng chi phí tài chính sinh đố mua sôi của cổ điển
về các chi phí khi lọt khắc | 732.494.478.361 | 11.438.654.331 | - | 38.412.491.198 | - | 714.735.475.945 |
| Tổng chi phí khắc kẹo và phân bổ chi phí trữ
thành đất kẹo | 111.417.442.161 | 35.086.168.836 | - | 7.841.865.134 | - | 218.643.168.869 |
| Tổng giá trị các khuôn chỉ phí lớn không bằng
bên thời gian mà khắc kẹo và phân bổ chi phí trữ
thành đất kẹo | - | - | - | - | - | - |
21
CÔNG TY CỔ PHẦN GENACEPT
Pro sưu tầm: Thành Tôn, Phường Bảo Ngọt, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BÁO CÁC TẠI CHÍNH HỢP HÀNG TỐT CỦA HIỆN HỘ
Đường đèn của nhà xe chém bơi theo ngày 11 tháng 11 năm 2016
Pro hẹt hơi: Thông tin về bộ phận theo theo rực hình doanh (tiếp theo)
| | Linh vẹt
khoa thôn cùng | Linh vẹt
hợp theo | Linh vẹt
khóa doanh bơi động viên | Linh vẹt
trồng cao su | Cửa khoan
hoai trừ | Cộng |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Bộ mạch | | | | | | |
| Doanh cát mạch và hoa hồng và cung cấp dịch vụ ra bên ngoài | 1.138.877.673.661 | 675.515.988.733 | 721.132.674 | - | - | 1.816.145.553.841 |
| Doanh cát mạch và hoa hồng và cung cấp dịch vụ giải cát bơ phân | 422.212.276.118 | 122.762.385.177 | - | - | (374.733.663.880) | - |
| Tổng doanh cát mạch và hoa hồng và cung cấp dịch vụ | 1.766.616.742.379 | 683.138.182.682 | 721.352.674 | - | (394.299.461.680) | 1.816.145.553.841 |
| Kết quả kinh doanh theo bộ phận | 713.870.159.712 | 388.336.815.491 | 721.352.674 | 132.714.274.825 | 693.787.813.183 | 614.901.748.172 |
| Câu chè phi không phân bổ theo bộ phận | | | | | | (33.699.999.201) |
| Kết quả kinh doanh theo bộ phận | | | | | | 861.121.732.918 |
| Doanh cát hoa hồng bổ chăm | | | | | | 1.381.908.711.169 |
| Câu phi bổ chăm | | | | | | (11.025.125.880) |
| Thu nhấp khác | | | | | | 22.253.633.887 |
| Câu phi khác | | | | | | (4.713.104.226) |
| Phân bổ hoạt tổ trong công ty liên kết, liên doanh | (49.273.751.638) | 138.648.952.796 | 916.431.748 | - | - | 39.190.390.965 |
| Câu phi thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | | | | | | (325.258.840.297) |
| Câu phi thuế thu nhập doanh nghiệp hiện tại | | | | | | 6.761.000.598 |
| Kết quả của các khóa thu nhập doanh nghiệp | | | | | | 1.672.813.918.671 |
| Tổng câu phi 25 phút kinh để mua bổ sung bổ sung và các chỉ xóa của bạn khác | 381.919.628.277 | 296.932.089.781 | - | 6.881.748.331 | - | 715.312.187.149 |
| Tổng câu phi khóa học và phân bổ chi phí trú trước cất hạn | 168.117.808.142 | 99.423.616.797 | - | 8.108.132.121 | - | 224.761.079.019 |
| Tổng giá trị của doanh cát phi khi không hãng (các khóa chi phí khóa học và phân bổ chi phí trú trước cất hạn) | - | - | - | - | - | - |
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 4 Lê Thạch Tôn, Phường 81a Ngoc, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐẠO CÁO TẠI CHÍNH HỢP HƯA VỀ GIA HÔN HỘ
Đường 41a của nhà máy mát mát hơi mát ngọt 14 tháng 12 năm 2024
Địa lý 10: Thông tin về bộ phận than tích vực bình đan 1000m2
Tại nơi có sự phát tán của bộ phận than tích vực bình đan 1000m2
| | Linh vực
khai thác rộng | Linh vực
nghiệm | Linh vực
doanh bãi động gia | Linh vực
riêng rear | Cải thiện
bại 100 | Công |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Bộ mặt tự | | | | | | |
| Tại các mục tiếp của bộ phận | 1.131.816.832.100 | 4.548.797.827.153 | 104.947.687.387 | 2.631.788.924.731 | - | 14.576.977.868.828 |
| Các túi mạ không phân bổ theo bộ phận | | | | | | 226.616.325.677 |
| Tổng tài sản | | | | | | 14.768.438.582.902 |
| Sự phát tán mục tiếp của bộ phận | 2.222.368.356.218 | 921.391.862.848 | - | 948.218.961.636 | - | 2.839.174.784.919 |
| Sự phát tán không phân bổ theo bộ phận | | | | | | 83.434.837.763 |
| Tổng sự phát tán | | | | | | 4.826.778.487.716 |
| Tài đầu năm | | | | | | |
| Tại các mục tiếp của bộ phận | 8.228.164.914.248 | 4.331.713.493.122 | 100.708.338.212 | 2.012.918.171.782 | - | 13.224.377.183.354 |
| Các túi mạ không phân bổ theo bộ phận | | | | | | 221.491.061.074 |
| Tổng tài sản | | | | | | 13.746.038.568.638 |
| Sự phát tán mục tiếp của bộ phận | 1.840.089.904.692 | 813.117.852.827 | - | 1.527.899.682.874 | - | 2.788.947.218.791 |
| Sự phát tán không phân bổ theo bộ phận | | | | | | 24.887.878.216 |
| Tổng sự phát tán | | | | | | 2.223.137.374.489 |

Khoa Nông Đào
Sải mát mát


Tổng Cách Mát
Tổng Giám đốc
BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ
8 THÁNG ĐẦU CỦA NĂM TÀI CHÍNH
KẾT THỨC NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2024
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
CHỨNG TIỆE BẢN SAN BÔNG VỚI BẢN CHÍNH
Số chứng: 23795
Ngày: 30-08-2024
PHÓ CHỦ TỊCH UẬNG PHƯƠNG HẾN NGHIÊ

Lê Nguyên Việt Nam
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADUPT
MỤC LỤC
| Trang | |
|---|---|
| 1. Mục lục | 1 |
| 2. Báo cáo của Ban Tổng Giám đốc | 2 - 3 |
| 3. Báo cáo soát xét thông tin tài chính giữa niên độ | 4 |
| 4. Bảng câu đắt kẻ toàn tại ngày 30 tháng 6 năm 2024 | 5 - 8 |
| 5. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh | |
| 6 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024 | 9 |
| 6. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ | |
| 6 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024 | 10 - 11 |
| 7. Bản thuyết minh Báo cáo tài chính | |
| 6 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024 | 12 - 13 |
| 8. Phụ lục | 44 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GEHADĐPT
BÁO CÁO CỦA BAN TỔNG GIẢM ĐỐC
Ban Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần GreenSept xem đây gọi tắt là "Công ty" là nơi hào hào các cán mình cùng với Báo cáo tài chính giữa môn đó 4 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024.
Khái quát về Công ty
Công ty Cổ phần GreenSept hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 3501116291, đăng ký lần đầu ngày 01 tháng 11 năm 1993 và đăng ký thực đối lần thứ 10 ngày 24 tháng 4 năm 2024 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh cấp.
Trụ sở hoạt động:
- Địa chỉ: 612 Thánh Trì, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Điện thoại: +86 (028) 38 236 216
- Fax: +86 (028) 38 235 216
Công ty biên dịch với chiến lược phát triển các ngành nghề kinh doanh với tốc độ khai thác cùng và logistics.
- Khai thác cùng: Khai thác hệ thống cùng với dọc từ Bắc cho Nam, tại các thành phố lớn và các vùng kinh tế trọng điểm: vùng Nam Hải (đến tháng 3 năm 2024), vùng Nam Bình Vũ, Nam Hải ICĐ, vùng Đông Quốc, vùng Phước Long, vùng Bình Dương và vùng nước sâu Giao hành Cải bách.
- Logistics: Trong tâm phần phối, Vận tải container chuyên xuyên, Vận tải bằng siêu trường viên trang, Vận tải đa phương thức; Quản lý tài và truyền viên; Trụ sở giao nhận; Gà hàng hóa hàng không.
Ngoài ra, Công ty đầu tư một số dự án có chọn lọc trong lĩnh vực tổng cộng và bất động sản:
- Tổng cộng: Trồng, chăm sóc, khai thác, chế biến cây cao su và cây công nghiệp tại Campuchia.
- Bất động sản: Xây dựng và khai thác các trung tâm thương mại, khách sạn, cao ốc văn phòng ở các thành phố lớn tại Việt Nam và khu vực Đông Dương bao gồm: dự án Khai phác hợp Saigon Gem và dự án Khai phác hợp tại Vũng Châu – Lào.
Hội đồng quản trị và Ban điều hành, quản lý
Các thành viên Hội đồng quản trị và Ban điều hành, quản lý của Công ty trong kỳ và cho đến thời điểm lập báo cáo này bao gồm:
Hội đồng quản trị
| Tỉy tên | Chức vụ |
|---|---|
| Ông Đỗ Văn Nhiên | Chủ tịch |
| Ông Chu Đào Khang | Phó Chủ tịch |
| Ông Nguyễn Thanh Bình | Thành viên |
| Bà Bùi Thị Thu Hương | Thành viên |
| Bà Nguyễn Minh Nguyệt | Thành viên |
| Ông Vũ Nam | Thành viên |
| Ông Kharya Dược | Thành viên |
| Ông Nguyễn Văn Hồng | Thành viên HĐQT độc lập |
| Ông Lâm Đình Dạ | Thành viên HĐQT độc lập |
| Ông Nguyễn Thái Bưu | Thành viên HĐQT độc lập |
Ban kiểm soát
| Tỉy tên | Chức vụ |
|---|---|
| Ông Lưu Trọng Đức | Trưởng ban |
| Bà Vũ Thị Hoàng Bắc | Thành viên |
| Ông Trần Đức Thuận | Thành viên |
Ban Tổng Giám đốc
| Tỉy tên | Chức vụ |
|---|---|
| Ông Nguyễn Thanh Bình | Tổng Giám đốc |
| Ông Phạm Quản Long | Phó Tổng Giám đốc |
| Ông Nguyễn Thị Đồng | Phó Tổng Giám đốc |
| Ông Đỗ Công Khanh | Phó Tổng Giám đốc |
CÔNG TY CỔ PHẦN GENADERT
BAO CÁO CỦA BẠN TỔNG GIÁM ĐỐC NĂM
Đại diện theo pháp luật
Người đại diện theo pháp luật của Công ty trong kỳ và cho đến thời điểm lập bản cáo này là Ông Nguyễn Thanh Bình – Tổng Giám đốc Công ty (từ tài nhiệm ngày 03 tháng 6 năm 2021).
Kiểm toán viên
Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn A&C đã chọn chỉ định xuất xứ. Bản cáo tài chính giữa viên độ 1 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Công ty.
Trách nhiệm của Ban Tổng Giám đốc
Ban Tổng Giám đốc chịu trách nhiệm lập Bản cáo tài chính giữa viên độ phân tích trung thực và hợp lý tính kinh tài chính, kết quả hoạt động kinh doanh và lưu chuyển tiền tệ của Công ty trong kỳ. Trong việc lập Bản cáo tài chính giữa viên độ này, Ban Tổng Giám đốc phải:
- Chọn lưu các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách này một cách nhất quán;
- Thực hiện các nỗi đoán và các câu hỏi một cách hợp lý và hiện trạng;
- Nếu có các chuẩn mạc kế toán áp dụng cho Công ty có được tuân thủ hay không và tất cả các sai sinh trong yếu tố được trình bày và giải thích trong Bản cáo tài chính giữa viên độ;
- Lập Bản cáo tài chính giữa viên độ trên cơ sở hoạt động liên tục lưu xuống hợp không thể cho rằng Công ty sẽ tiếp tục hoạt động liên tục;
- Trình lập và thực hiện hệ thống kiểm soát cột bộ một cách hữu hiệu nhằm hạn chế rủi ro và sai sót trong yếu tố giữa lập hoàn chỉnh lừa trong việc lập và trình bày Bản cáo tài chính giữa viên độ.
Ban Tổng Giám đốc đảm bảo các số kế toán thích hợp được lưu giữ đầy đủ để phân tích tính kinh tài chính của Công ty với mức độ chính xác hợp lý tại bất kỳ thời điểm nào và các số sách kể của tuân thủ chế độ kế toán áp dụng. Ban Tổng Giám đốc cũng chịu trách nhiệm quản lý các tài sản của Công ty và do đó đã thực hiện các biện pháp thích hợp để ngăn chặn và phát hiện các hành vi gian lận và các vi phạm khác.
Ban Tổng Giám đốc cam kết đã tuân thủ các yêu cầu nên trân trọng việc lập Bản cáo tài chính giữa viên độ.
Phê duyệt Bản cáo tài chính
Ban Tổng Giám đốc phê duyệt Bản cáo tài chính giữa viên độ đảm bảo. Việc các tài chính giữa viên độ đã phân tích trung thực và hợp lý tính kinh tài chính của Công ty tại thời điểm ngày 30 tháng 6 năm 2024, cũng như kết quả hoạt động kinh doanh và tính kinh lưu chuyển tiền tệ 2 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024, phù hợp với các chuẩn mạc kế toán Việt Nam, Chế độ Kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày Bản cáo tài chính giữa viên độ.

Nguyễn Thanh Bình
Tổng Giám đốc
Ngày 29 tháng 8 năm 2024
A&C AUDITING AND CONSULTING CO., LTD.
bakertilly
A & C
Sàn 1.1548524/111.AC
BÁO CÁO SOÁT XÉT THÔNG TIN TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ
Kính gói: CÁC CÓ BÔNG, HỘI ĐỒNG QUAN TRỊ VÀ BAN TỔNG GIÁM BỐC CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADUPT
Chúng tôi đã được hiện công việc soát xét Ban cáo tài chính giữa niên độ kém theo của Công ty Cổ phần Gematupt (nơi đây gọi tắt là “Công ty”), tham lập ngày 29 tháng 8 năm 2024, từ trong 83 đến trong 44, bao gồm Đảng cần đốt kế toán giữa niên độ tại ngày 24 tháng 6 năm 2024. Ban cáo kết quả hoạt động kính doanh giữa niên độ. Ban cáo lưu chuyển tiền tệ giữa niên độ 4 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 11 tháng 12 năm 2024 và kém chuyên minh. Ban cáo tài chính giữa niên độ.
Trách nhiệm của Ban Tổng Giám đốc
Ban Tổng Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm và lập ra trình bày trung thực và hợp lý. Ban cáo tài chính giữa niên độ của Công ty theo các chuẩn mực kế toán Việt Nam. Chế độ Kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trích hợp. Ban cáo tài chính giữa niên độ và chịu trách nhiệm và kiểm soát nội bộ mà Ban Tổng Giám đốc xác định là cần thiết đã đảm bảo cho việc lập và trích hợp. Ban cáo tài chính giữa niên độ không có sự sôi động của các công việc do giao lập toàn nhiên lên.
Trách nhiệm của Kiểm toán viên
Trách nhiệm của chúng tôi là đưa ra kết luận về Ban cáo tài chính giữa niên độ dựa trên kết quả soát xét của chúng tôi. Chúng tôi đã thực hiện công việc soát xét theo Chuẩn mực Việt Nam và hợp đồng dịch vụ soát xét và S&M – Soát xét thông tin tài chính giữa niên độ do kiểm toán viên độc lập của đơn vị thực hiện.
Công việc soát xét thông tin tài chính giữa niên độ bao gồm việc thực hiện các cuộc phỏng vấn, chủ yếu là phỏng vấn những người chịu trách nhiệm về các vấn đề tài chính kế toán. Suy hiện thị lực phần hơn và các thị lực soát xét khác. Một cuộc soát xét về sự bảo vệ phạm vi hợp làm mới cuộc kiểm toán được thực hiện theo các chuẩn mực kiểm toán Việt Nam và do này không cho phép chúng tôi đạt được sự đảm bảo rằng chúng tôi sẽ nhận biết được tài và các vấn đề trong yếu tố thể được phát hiện trong một cuộc kiểm toán. Theo đó, chúng tôi không đưa ra ý kiến kiểm toán.
Kết luận của Kiểm toán viên
Của cả tính kết quả soát xét của chúng tôi, chúng tôi không thấy có vấn đề gì khiến chúng tôi cho rằng Ban cáo tài chính giữa niên độ đính kèm không phân tích trung thực và hợp lý, trên các khía cạnh trung yếu, tiến trình tài chính của Công ty Cổ phần Gematupt tại ngày 30 tháng 8 năm 2024 cũng như kết quả hoạt động kinh doanh và tính bệnh lưu chuyển tiền tệ 4 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 11 tháng 12 năm 2024, phù hợp với các chuẩn mực kế toán Việt Nam. Chế độ Kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trích hợp Ban cáo tài chính giữa niên độ.

Thông Tâm Tạp chí
Thông Thư Tạp chí
46 Duy C. 1000000, 1000000, 1128-2213-000-1
Ngành được hy quyền
T. 145 Chi Minh, ngày 29 tháng 8 năm 2024
CÔNG TY CỔ PHẦN GEHADETT
Địa chỉ: 414 Thiền Tôn, Phường Bến Nghệ Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, TPH Nam
ĐẶC CÁO 130 CHÍNH GIÚA NIÊN ĐỘ
6 tháng đầu năm 19, cổng bãi thác ngày 16 tháng 11 năm 2024
BẢNG CÂN ĐỔI KẾ TOÁN GIÚA NIÊN ĐỘ
(Động điện đa)
Tại ngày 16 tháng 6 năm 2024
| CHỈ TIÊU | Mã
tổ | Thuyết
mình | Đã rai
thì | Đã đón
nhìn |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| A - TẢI BẢN NGÀN BẰN | 130 | | 2.214.364.018.478 | 1.565.741.747.339 |
| 1. Tiền và các khoản trưng doanh
bãi | 110 | V.3 | 818.785.858.918 | 814.187.816.198 |
| 2. Cần
bãi | 111 | | 232.838.361.136 | 182.428.831.018 |
| 3. Các khoản trưng doanh
bãi | 112 | | 887.441.815.129 | 846.768.881.083 |
| II. Bầu tư tài chính ngân ban | 130 | | 404.867.299.630 | 383.147.734.881 |
| 1. Chứng khoán kinh doanh | 111 | V.3a | 94.453.984.990 | 81.732.335.618 |
| 2. Dự phòng giảm giá chưng khuyến khích doanh
bãi | 112 | V.3a | 116.234.014.390 | (12.521.106.775) |
| 3. Bầu tư tiền gửi tiền ngạc dân ban | 111 | V.3a | 368.808.068.688 | 330.208.008.003 |
| III. Các khoản phải tiền ngân ban | 130 | | 816.851.483.144 | 1.839.327.375.788 |
| 1. Phải thu ngân ban căn khách hàng | 111 | V.3 | 118.915.677.621 | 118.621.721.148 |
| 2. Trả trước thu người bán ngân ban | 112 | V.3 | 18.423.561.787 | 18.238.149.166 |
| 3. Phải thu chi phí ngân ban | 112 | | | |
| 4. Phải thu theo dầu chi phí khách hàng đồng xây dựng | 114 | | | |
| 5. Phải thu chi phí xây dựng | 115 | V.3a | 210.123.309.880 | 264.762.867.681 |
| 6. Phải thu ngân ban khóa | 116 | V.3a | 487.916.289.826 | 363.413.888.629 |
| 7. Dự phòng phải thu ngân ban khóa | 117 | V.3 | (10.430.282.173) | (14.322.149.241) |
| 8. Tài sản khóa chứ xả từ | 118 | | | |
| IV. Bảng tồn kho | 140 | | 3.661.886.677 | 3.885.648.377 |
| 1. Bảng tồn kho | 141 | V.3 | 3.621.801.637 | 3.885.648.377 |
| 2. Dự phòng giảm giá bằng tồn kho | 140 | | | |
| V. Tài sản ngân ban khóa | 140 | | 14.827.143.881 | 18.183.881.553 |
| 1. Chu phí tài toán ngân ban | 144 | V.3a | 1.667.425.225 | 2.114.999.231 |
| 2. Tính phí trị giá bằng được khóa mát | 142 | | 22.561.782.877 | 26.798.638.231 |
| 3. Tính và các khoản khóa phải thu tiền xong | 141 | V.3a | 77.133.836 | 77.133.836 |
| 4. Cách dịch vụ bán lại tài chính chính phủ | 144 | | | |
| 5. Tài sản ngân ban khóa | 142 | | | |
CÔNG TY CỔ PHẦN GERADTPT
Mở chỉ: 018 Thanh Tử, Phường Nho Ngon, Quận 1, TP. HY-CA Minh, Việt Nam
BÁO CÁO TÀI CHÍNH CHÍA ĐIỀN ĐỘ
6 tháng đầu năm sinh và chính làn tròn ngày 11 tháng 12 năm 2020
Đăng sẵn đến bữ trần trần năm 2020 (bếp chín)
| CHỮ TÍCH | | Điê
nữ | Thuyết
mình | Bố tuổi (g) | Bố đầu năm |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1. | TÀI SẢN DÀI HẠP | 289 | | 4.876.081.168.488 | 4.779.265.524.739 |
| 1. | Câu chuyện phải thu dài bạn | 210 | | 422.886.818.711 | 42.848.878.673 |
| 1. | Phải thu dài bạn của khách hàng | 211 | | - | - |
| 2. | Tôi muốn cho người bạn dài bạn | 212 | | - | - |
| 3. | Vẫn lành doanh ở đơn vị trực thuộc | 213 | | - | - |
| 4. | Phải thu với bộ dài bạn | 214 | | - | - |
| 4. | Phải thu về cho tay dài bạn | 215 | V.20 | 425.250.058.388 | 74.830.088.099 |
| 5. | Phải thu vào bạn khác | 216 | V.60 | 52.818.022.711 | 18.844.073.673 |
| 6. | Dự phòng phải thu dài bạn của dâu | 229 | | - | - |
| II. | Tài rán cố định | 228 | | 4.79.688.861.331 | 830.147.881.885 |
| 1. | Tài rán cố định bên trình | 229 | V.10 | 468.198.371.516 | 902.963.242.583 |
| - | Nguyên gia | 227 | | 1.618.218.863.311 | 1.578.198.698.217 |
| - | Giá trị bưu mỏn Mỹ Sở | 227 | | (422.498.218.877) | (422.498.218.877) |
| 2. | Tài rán cố định nhất tài chính | 226 | V.11 | 3.536.313.137 | 36.888.444.888 |
| - | Nguyên gia | 227 | | 121.614.083.227 | 113.472.883.227 |
| - | Giá trị bưu mỏn Mỹ Sở | 226 | | (242.877.788.074) | (219.887.281.088) |
| 3. | Tài rán cố định với hình | 228 | V.12 | 32.421.176.649 | 12.228.524.388 |
| - | Nguyên gia | 228 | | 43.431.388.794 | 56.218.788.794 |
| - | Giá trị bưu mỏn Mỹ Sở | 228 | | (76.438.873.188) | (22.618.873.188) |
| III. | Giá động của đầu tư | 230 | | - | - |
| - | Nguyên gia | 231 | | - | - |
| - | Cố trí bưu mỏn Mỹ Sở | 232 | | - | - |
| IV. | Tài rán du dụng dài bạn | 240 | | 1.811.188.813 | 48.481.188.145 |
| 1. | Chi phí sản xuất, kinh doanh du dụng dài bạn | 241 | | - | - |
| 2. | Chi phí xây dựng du bưu du dụng | 242 | V.13 | 1.811.888.972 | 48.481.218.145 |
| V. | Bầu tư tài chính dài bạn | 218 | | 4.438.433.680.656 | 6.717.611.388.278 |
| 1. | Bầu tư của công ty trọn | 251 | V.2c | 3.648.738.828.595 | 3.870.928.648.715 |
| 2. | Bầu tư của công ty liên doanh, tiền bối | 252 | V.2c | 3.816.684.635.941 | 3.816.684.635.941 |
| 3. | Bầu tư phụ của các đơn vị khác | 253 | V.2c | 5.058.883.888 | 5.200.388.781 |
| 4. | Dự phòng đầu tư tài chính dài bạn | 254 | V.2c | (313.944.921.788) | (918.378.524.143) |
| 5. | Bầu tư năm gửi đến ngay cho bạn | 255 | | - | - |
| VI. | Tài rán dài bạn khác | 260 | | 4.689.688.734 | 7.688.831.732 |
| 1. | Chi phí tài chính dài bạn | 261 | V.2b | 4.689.688.734 | 7.688.831.732 |
| 2. | Tài rán thuế thu chép buôn bù | 262 | | - | - |
| 3. | Thiết bị, nội bộ phụ hàng thầu mãi dài bạn | 263 | | - | - |
| 4. | Tài rán dài bạn khác | 264 | | - | - |
| TÔNG CỘNG TÀI SẢN | | 270 | | 8.188.298.284.878 | 7.788.887.581.958 |
CÔNG TY CỔ PHẦN CERADENT
Địa chỉ: 4 Lê Thánh Tôn, Phường Hóa Ngân, Quận 1, TP. HỒCLA MẠK, Việt Nam
ĐÀO CẦN TẢI THÔNG DỐA NITÀ RỘ
- Đóng đầu của năm 60 chính kỷ, tháo ngày 11 tháng 11 năm 2024
Đóng râu chỉ kế hiệu giản năm 60 (tùy theo)
| CHỈ TIÊU | | Số
số | Tuy
hệ
người | Số
chất
kilo | Số
điều
năm |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| C | SỢI PHẨT TRẤ | 100 | | 471.805.852.200 | 789.364.936.070 |
| 1. | Sự ngồi bạo | 110 | | 425.608.978.841 | 469.826.818.896 |
| 2. | Phải trải ngược bàn ngồi bạo | 111 | V.10 | 26.945.614.879 | 25.812.942.131 |
| 3. | Người xem tới nhà trước ngồi bạo | 112 | | - | - |
| 4. | Thoẻ và các khách phải sớm hòa tanin | 113 | V.15 | 22.861.174.324 | 17.848.391.548 |
| 5. | Phải trải ngược lao động | 114 | V.16 | 48.487.062.573 | 44.884.317.573 |
| 6. | Chỉ phí phải trải ngột bạo | 115 | V.17 | 1.711.614.234 | 1.064.349.497 |
| 7. | Phải trả nợ, bỏ ngân bạo | 116 | | - | - |
| 8. | Phải trả nợ, bỏ ngân bạo | 117 | | - | - |
| 9. | Đoài trả theo nợ, chỉ có khách bạo đúng nho tháng | 118 | V.18 | 1.515.883.799 | 1.077.882.575 |
| 10. | Doanh thu chưa thực hiện ngân bạo | 119 | V.19 | 175.116.387.866 | 188.186.477.122 |
| 11. | Phải trả ngân bạo khác | 120 | V.20a | 90.213.854.835 | 115.552.704.386 |
| 12. | Vay về sự thoẻ, bỏ chút ngân bạo | 121 | V.21 | 1.752.276.339 | 1.352.276.339 |
| 13. | Chỉ khác, thoáng, phấn lợi | 122 | V.22 | 84.171.657.814 | 29.623.878.076 |
| 14. | Quý khách ngủ | 123 | | - | - |
| 15. | Thân thản mạo hồn tại nơi phiền Chỉnh phú | 124 | | - | - |
| 16. | Ngoài bạo | 125 | | 295.896.886.888 | 298.396.468.670 |
| 17. | Phải trải ngược bác sĩ bạo | 126 | | - | - |
| 18. | Người xem tới nhà trước đợi bạo | 127 | | - | - |
| 19. | Chỉ phí phải trải dài bạo | 128 | | - | - |
| 20. | Phải trả nợ, bỏ về nhà kính thanh | 129 | | - | - |
| 21. | Phải trả nợ, bỏ chút bạo | 130 | | - | - |
| 22. | Doanh thu chưa thực hiện đợi bạo | 131 | | - | - |
| 23. | Thái trú đọc bạo khác | 132 | | - | - |
| 24. | Vay về sự thoẻ, bỏ chút nho bạo | 133 | V.23 | 194.833.838.984 | 178.859.645.883 |
| 25. | Trải phiền chuyên lâu | 134 | | - | - |
| 26. | Lễ phiền ưu đãi | 135 | | - | - |
| 27. | Thoẻ cho phép buôn lọc phải bơ | 136 | V.25 | 1.241.014.924 | 778.878.196 |
| 28. | Dự phòng phải trả dời bạo | 137 | | - | - |
| 29. | Quý phái chín khao bạo và công nghệ | 138 | | - | - |
CÔNG TY CỔ PHẦN GÉNADÉPT
Địa chỉ: 4 Lê Duyh Tín, Phường Bàn Nghệ, Quận 8, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
B.423 C.00 TẠI CERH HỮA HIỂN ĐỘ
4 tháng đầu của nhà tại chùa Kiến Điện ngày 11 tháng 11 năm 1918
Bảng sửa đổi kế toán giữa năm độ 11-14 (bài 1)
| CHỈ TIÊN | Mã số | Thay đổi miễn | Số mã hộ | Số đầu năm |
|---|---|---|---|---|
| 1. VỚA CHO SỐ ĐỨC | 488 | 7.588.671.772.869 | 7.888.643.537.928 | |
| 2. Vốn cho xe hike | 418 | 7.588.671.772.869 | 7.878.643.537.929 | |
| 1. Vốn góp của nhà xe hike | 411 | V.24 | 3.164.849.576.688 | 1.018.982.276.064 |
| 2. Cố phẩm phát thùng có mạnh được quyết | 4114 | 8.174.888.870.006 | 1.018.985.270.006 | |
| 3. Cố phẩm xe đòi | 4115 | - | - | |
| 2. Thông tin của số phận | 452 | V.24 | 1.941.812.897.044 | 1.941.812.897.048 |
| 3. Quận chạy đua đua đòi vải phiếu | 453 | - | - | |
| 4. Vốn hầm của côn xe hike | 414 | V.24 | 89.148.182.042 | 89.148.283.932 |
| 5. Cố phẩm quý | 413 | - | - | |
| 6. Chánh dịch được gia lùi tại sân | 416 | - | - | |
| 7. Chánh dịch tỳ gia hài đai | 417 | V.24 | 12.216.807.4161 | 11.935.965.4681 |
| 8. Quỹ đầu tư phải hiểu | 418 | V.24 | 73.682.106.798 | 73.682.106.798 |
| 9. Quỹ hỗ trợ của các doanh nghiệp | 419 | - | - | |
| 10. Quỹ tham thảo các chủ sở hữu | 420 | V.24 | 89.588.822.869 | 89.588.822.869 |
| 11. Lợi nhuận của doanh thu phân phối | 421 | V.24 | 2.395.618.398.364 | 1.848.613.886.362 |
| 12. Lợi nhuận của doanh thu phân phối | 422 | - | - | |
| 13. Quỹ đầu tư của bộ mạch | 423 | 1.782.878.719.847 | 1.948.842.888.362 | |
| 14. Lợi nhuận của doanh thu phân phối kỹ lưỡng | 424 | 1.782.878.719.847 | - | |
| 15. Người tiêu dùng có quỹ khác | 425 | - | - | |
| 16. Người hâm mộ có quỹ khác | 426 | - | - | |
| 17. Người hâm mộ | 427 | - | - | |
| 18. Người hâm mộ đã hâm mộ sau khi cần sử dụng | 428 | - | - | |
| TỔNG CỨNG Nguồn vốn | 446 | 8.193.268.244.878 | 7.768.861.481.995 |

Mở rộng 100%
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADETY
Cục chỉ số 111 Thanh Tím, Phòng Bàn Hạth, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CẤO TẠI CHONG GỐ TÀ TIẾN ĐỘ
© Đăng đầu của của cải cách bậc thắc mắc, 31 tháng 12 năm 2014
ĐÀO CẤO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH GIỮA NIÊN ĐỘ
(Dạng đầy đủ)
6 tháng đầu của năm 1911 chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014
| CHỈ TIÊU | Mã
từ | Thoạt
mình | Lên hồ sơ đầu năm đầu cuối kỳ này | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Hán muỵ | Năm trước |
| 1. Danh đua bán hàng và cung cấp dịch vụ | B1 | V1.1 | 367.918.102.746 | 368.725.751.173 |
| 2. Các khoản giảm trữ doanh thu | B2 | | | |
| 3. Danh thu thuốc tử bán hàng và cung cấp dịch | B3 | | 361.616.881.748 | 368.725.758.275 |
| 4. Chi phí hàng hóa | C1 | V1.2 | 121.682.748.281 | 185.187.014.278 |
| 5. Lợi nhuận gạo và bán hàng từ cung cấp dịch vụ | C2 | | 141.246.267.489 | 238.924.708.885 |
| 6. Danh thu hoạt động tài chính | C3 | V1.3 | 451.622.863.778 | 2.468.788.768.899 |
| 7. Chi phí tài chính
Trang điện, điện tử, điện thoại | C4
C5 | V1.4 | (39.761.278.698)
11.871.052.210 | 68.141.727.449
18.711.816.830 |
| 8. Chi phí bán hàng | C6 | V1.5 | 426.855.986 | 517.866.542 |
| 9. Chi phí quản lý doanh nghiệp | C7 | V1.6 | 61.214.392.946 | 72.428.391.118 |
| 10. Lợi nhuận thuốc tử hoạt động kinh doanh | C8 | | 880.061.557.477 | 2.238.244.186.896 |
| 11. Thu nhập khác | C9 | V1.7 | 11.382.359.361 | 1.786.626.401 |
| 12. Chi phí khác | C10 | | | 1.288.917.968 |
| 13. Lợi nhuận khác | C11 | | 11.382.359.361 | 1.786.626.401 |
| 14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế | C12 | | 561.825.516.690 | 2.538.751.387.886 |
| 15. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | C13 | V1.8 | 18.256.688.438 | 449.325.385.548 |
| 16. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện tại | C14 | V1.9 | 473.166.734 | 1.086.145.581 |
| 17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | C15 | | 521.978.671.916 | 2.888.161.276.643 |
| 18. Lãi so hảo trên số ghế | C16 | V1.8 | | |
| 19. Lãi sạn giao diện số ghế | C17 | V1.8 | | |



8
CÔNG TY CỔ PHẦN GERADEST
Địa chỉ: 512 Thịnh Tần Phường 8th, Nghệ Quận 1, TP. Đô Lộc Miền, Việt Nam
HÀO CÁO TẢI CHÍNH CỨ 6 MIỄN DỤ
6 tháng đầu của năm 1958 và 10 tháng 12 năm 1959
BẢO CÁO LƯU CHUYÊN TIỀN TỆ GIỮA NIÊN DỘ
(Dạng đầy đủ)
(Theo phương pháp gián tiếp)
6 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 1959
| CHỈ TIẾT | Mã
xã | Thay đổi
mã | Lấy hồ sơ của năm đầu cuối kỳ nay | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Năm nay | Năm trước |
| 1. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | | | | |
| 1. Lợi nhuận nước thuở | 47 | | 461.437.514.698 | 3.816.707.997.886 |
| 2. Điều chỉnh của cấy khám | | V.18 | | |
| - Điều tra và các số định vị bất động sau đầu tư | 53 | V.11, V.18 | 61.691.063.277 | 53.696.444.773 |
| - Các khám dự phòng | 63 | V.2, V.3 | (58.691.492.333) | 49.696.583.216 |
| - Lễ, ổ chém lịch tỷ giá tổ chức so sánh giá trị
của nhóm mục tiền đi có gốc ngoại tệ | 64 | V.13 | (3.791.767.762) | (1.598.759.737) |
| - Lễ, ổ tư hợp đồng đầu tư | 63 | V.13, V.17 | (471.747.928.801) | (2.438.171.040.788) |
| - Các chi bãi rây | 66 | V.14 | (2.831.063.248) | (1.521.166.174) |
| - Các khám điều chỉnh khác | 67 | | | |
| 2. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
trước thay đổi của lưu động | 61 | | 141.815.372.887 | 123.837.811.874 |
| - Tổng giám sát nhóm phù hợp | 65 | | (19.874.857.926) | (19.811.865.396) |
| - Tổng giám tặng tổn khu | 16 | | 318.666.253 | 1.062.319.247 |
| - Tổng giám sát nhóm phù hợp | 11 | | (26.876.442.837) | (48.220.328.694) |
| - Tổng giám sát phí tài chính | 11 | | 523.458.313 | 4.181.158.166 |
| - Tổng giám sàng nhóm kinh doanh | 16 | | (1.121.290.744) | |
| - Tiền thi cáp đi xe | 18 | V.17, V.18 | (15.772.062.881) | (23.019.303.417) |
| - Thể thao chép mạnh nghiền đi cáp | 15 | V.18 | (48.500.098.934) | (39.715.961.584) |
| - Tiền thu chút từ hoạt động kinh doanh | 18 | | | |
| - Tiền chi tiêu các hoạt động kinh doanh | 13 | | 221.818.146.068) | (38.888.884.496) |
| Lưu chuyển tiền chuẩn từ hoạt động kinh doanh | 36 | | 22.078.575.875 | 24.106.078.626 |
2. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
| 1. | Tiền chi để mua sắm, xây dựng tài sản và đưa ra
các tài sản dài hạn khác | V.20, V.22 | | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 2. | Tiền thu từ doanh nghiệp, sử dụng bãi xe sau khi thu và
các tài sản dài hạn khác | V.18, V.22 | (12.447.465.783) | (111.841.872.569) |
| 3. | Tiền thu từ doanh nghiệp, sử dụng bãi xe sau khi
thu và các tài sản khác | V.18 | 3.681.030.066 | 1.645.111.111 |
| 4. | Tiền chi cho xây dựng các công cụ xe của
thao vi khác | V.20, V.22 | (818.398.300.000) | (1.247.300.000.000) |
| 5. | Tiền thu để mua gấp sổ của đơn vị khác | V.22, V.22 | (611.111.233.847) | 53.204.630.000 |
| 6. | Tiền thu để đầu tư gấp sổ của đơn vị khác | V.22, V.22 | (123.670.167.795) | (31.394.660.065) |
| 7. | Tiền thu để cho xây dựng các công cụ xe khác | V.22, V.22 | 411.446.229.134 | (414.364.164.779) |
| 8. | Tiền thu để cho xây dựng các công cụ xe khác | V.22, V.22 | 104.737.585.133 | 194.911.961.718 |
Mục này chỉ phải được thu công với theo duyệt dưới đây của tổ chức gián tiếp
10
CÔNG TY CỔ PHẦN CEN ĐỊ PHẨM
Sở Văn Y Tế Tham Tâm Phường Sản Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, 3101 Hàm
SẢN CẦN TẢI CẤNH TẠI CỦ NHẬN
Chứng đỏ: Mẹ em từ 12 tuổi, bà con người 11 tháng 12 năm 1974
Báo cáo ban chuyên dân bị phìa mộ: 40 (100) chín
| Chữ Tiểu | Mã số | Thành sách | Chị kì bị phìa mộ của mỗi kỳ này
Xem sau | Xem trước |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| Bà: Làm chuyên dân và hoạt động tài chính | | | | |
| 1. Tiền của ta phải tham số phiếu, chăm sóc phụ của con và nhịp | 31 | V.11 | 43.884.300.000 | - |
| 2. Tiền trả lại của phụ của con và nêu, trọn vẹn cả phần nào được nghiệp, là phải trọn | 32 | - | - | - |
| 3. Tiền lên từ 2-3 năm | 33 | - | 1.776.775.188 | 162.565.848.383 |
| 4. Tiền trả ra yêu cầu | 34 | - | 661.889.372.781 | 428.184.318.888 |
| 5. Tiền trả ra yêu cầu tài chính | 35 | - | 118.712.129.981 | 118.227.818.635 |
| 6. Chính, khi chăm sóc và thu chi sẽ bác | 36 | - | - | - |
| Làm chuyên dân chuẩn bị hoạt động tài chính | 37 | - | 117.487.714.783 | 132.213.466.586 |
| Làm chuyên dân chuẩn trong số | 38 | - | 491.217.838.341 | 427.952.677.790 |
| Tiền rẻ trong đường dẫn đầu năm | 39 | V.1 | 913.797.116.188 | 521.849.666.787 |
| Ánh hưởng của thu, chi và giá bãi được chi trả nhất | 40 | - | 181.084.449 | 337.328.378 |
| Tiền rẻ trong đường dẫn xuất khẩu | 41 | V.1 | 913.713.899.318 | 521.495.133.406 |



CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADOPT
Bác sĩ Lê Trinh Tấn, Phường Bảo Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BÀO CẢO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ
4 tháng đầu vào năm 10, thành kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
BẢN THUYẾT MINH BÀO CẢO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ
4 tháng đầu vào năm 10, thành kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
1. ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG
-
Hình thức và hữu vốn
Công ty Cổ phần Gemadopt (sau đây gọi tắt là “Công ty”) là công ty cổ phần. -
Lĩnh vực kinh doanh
Công ty kinh doanh trong nhiều lĩnh vực khác nhau. -
Ngành nghề kinh doanh
Công ty kiên định với nhiều lược phát triển các ngành nghề kinh doanh cốt lõi là khai thác công và logistics: - Khai thác công: Khai thác hệ thống công trại dọc từ Bắc chí Nam, tại các thành phố lớn và các vùng kinh tế trong điều: cùng Nam Hải (đến tháng 3 năm 2024), cùng Nam Định Vít, Nam Hải ICD, cùng Dung Quốc, cùng Hước Long, cùng Bình Dương và cùng nước sâu Germantri Các klap;
- Logistics: Trong sáu phân phối: Văn lai comphire chuyên xuyên; Văn lai bằng siêu trương siêu trưng; Văn lai đa phương thảo; Quốc lý lớn và chuyên viên; Đại lý giao nhận; Gia hàng hóa hàng không.
Ngoài ra, Công ty đầu tư một số dự án có chọn lựa trong lĩnh vực trồng rừng và hất động sản:
- Trồng rừng: Trồng, chăm sóc, khai thác, chế biến cây cao su và cây công nghiệp tại Campuchia;
- Hất động sản: Xây dựng và khai thác các trung tâm thương mại, khách sạn, sau đó vận phóng ở các thành phố lớn tại Việt Nam và khu vực Đông Dương bao gồm: dự án Khu phức hợp Saigon Gem và dự án Kho phức hợp tại Vũng Chân – Lào.
-
Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường
Chu kỳ sản xuất kinh doanh thông thường của Công ty không quá 12 tháng. -
Đặc điểm hoạt động của Công ty trong kỳ có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính
Trong kỳ, Công ty tiếp tục góp vốn bổ sung vào Công ty Cổ phần Hoa Sen Thái Bình Dương, Công ty Cổ phần Hiếm Khai Hành Thái Bình Dương, Công ty THIH MTV Công nghiệp Cao su Thái Bình Dương, Công ty THIH Thiết bị và Dịch vụ Hàng hải Thái Bình Dương và Công ty THIH MTV Văn lai Hàng hải Thái Bình Dương.
Trong kỳ, Công ty đã hoàn tất thủ tục giải thể Chi nhánh Campuchia và chuyển nhượng vốn tại Công ty Cổ phần Cảng Nam Hải.
Trong kỳ, Công ty đã tăng vốn điều lệ từ 3.038.005.550.000 VND lên 3.104.869.570.000 VND bằng việc phát hành cả phiên theo chương trình lựa chọn dành cho các bộ, nhân viên có thành tích xuất sắc của Công ty năm 2022 theo Nghị quyết Hội đồng quản trị số 158/NĐ-HNQT-2023 ngày 28 tháng 12 năm 2023; Công ty đã nhận được Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thay đổi lần thứ 30 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh sắp ngày 28 tháng 4 năm 2024 về việc tăng vốn điều lệ này.
Gia cao thuê tất các kỳ này đã giảm về mức giá 50 dịch. Bao cho doanh thu kỳ này giảm to với công kỳ năm trước. Doanh thu hoạt động tài chính và chi phí tài chính kỳ này cũng giảm so với công kỳ năm trước cho yêu cầu khác biệt về lợi nhuận và quy mô ở các thương vụ chuyên nhượng vốn và hoàt nhầy dự phòng các khoản đầu tư tài chính.
Báo cáo tài chính này có ảnh hưởng của các số và phải được đọc cùng với bản sao tài chính phát triển đó
12
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADETT
Học phí: 6 Lô Thanh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CÁO TẠI CHÍNH GIỎA KIỆN ĐỘ
8 đồng đầu của năm 60 chính xác (tức ngày 11 tháng 12 năm 2024)
Tiêu Duyệt mềm Bản mãi tài chính gồm mẫu độ (bản khác)
- Cấu trúc Công ty
Tại thời điểm cuối kỳ, Công ty có 16 công ty con và 10 công ty liên doanh, liên kết (tại thời điểm đầu năm Công ty có 17 công ty con và 10 công ty liên doanh, liên kết)
4a. Danh sách các công ty con tại thời điểm cuối kỳ
| Tên công ty | Tên chỉ trú của chính | Tỷ lệ
vào góc | Tỷ lệ
trí lyh | Tỷ lệ quyền
biến quyết |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| Công ty Cổ phần Công Vant
Panh Vĩ | Lô CAI, khu công nghiệp Nam Đàm
Võ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An,
TP. Hải Phòng, Việt Nam | 64,00% | 65,00% | 62,00% |
| Công ty Cổ phần ICD Kam Hải | Lô CHX, khu công nghiệp Mở Bình Vít
Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, TP.
Việt Nam, Việt Nam | 63,00% | 62,00% | 61,00% |
| Công ty Cổ phần Cung Quốc
tỉ Gammalges - Dung Quốc | Bản số 1 - Công tống kim Dung Quốc,
Xã Bình Thạch, Huyện Bình Sơn, Tỉnh
Quảng Ngãi, Việt Nam | 82,40% | 80,00% | 80,00% |
| Công ty TNHH Công Phước
Lung | 6 Lê Thanh Tôn, Phường Bến Nghé,
Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 100% | 100% | 100% |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ
Vận tải Trường Thọ** | 4294 Song Hành Na Lê Hà Nội, Khu
phố 7, Phường Trường Thọ, TP. Thủ
Thủ, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 45,80% | 46,00% | 51,00% |
| Công ty TNHH Thất xị và Dịch
vụ Dùng bài Thái Bình Dương | 6 Lê Thanh Tôn, Phường Bến Nghé,
Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 100% | 100% | 100% |
| Công ty TNHH MTV | 15 Võ Thị Sau, Phường Ba Kats, Quận 1,
TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 91,00% | 91,00% | 91,00% |
| Công ty TNHH MTV Vận tải
Hàng hải Thái Bình Dương | 6 Lê Thanh Tôn, Phường Bến Nghé,
Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 100% | 100% | 100% |
| Công ty TNHH MTV Công nghiệp
Cao ca Thái Bình Dương | 6 Lê Thanh Tôn, Phường Bến Nghé,
Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 100% | 100% | 100% |
| Công ty Cổ phần Kim Ngoc Tỉnh
Bình Dương | Bạch Năng, Kê Vô mơmmam, Quận
Kích Nhang, Tỉnh Mênhkênh, Campuchia | 90% | 100% | 100% |
| Công ty Cổ phần Hóa Sơn Thái
Hình Dương | Bạch Năng, Kê Vô mơmmam, Quận
Kích Nhang, Tỉnh Mênhkênh, Campuchia | 100% | 100% | 100% |
| Công ty Cổ phần Niêm Điền
Hành Thái Bình Dương | Bạch Năng, Kê Vô mơmmam, Quận
Kích Nhang, Tỉnh Mênhkênh, Campuchia | 100% | 100% | 100% |
| Công ty TNHH Dịch vụ
Vận tải Tổng hợp V.H.M
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây
dựng Phát triển Hạ tầng
Germaher | 6 Lê Thanh Tôn, Phường Bến Nghé,
Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 100% | 100% | 100% |
| Công ty Cổ phần Gammalges
Vũng Tàu | 147 Nguyễn Thái Bình, Phường 2, TP.
Vũng Tàu, Thủ đô Hà - Vũng Tàu,
Việt Nam | 50,00% | 50,00% | 50,00% |
| Công ty Cổ phần Gammalges
Miền Trung | Tổng 4: Tòa nhà bát nhám Khembiu
Trung, 14 Bạch Đằng, Phường Hải
Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng,
Việt Nam | 70,00% | 70,00% | 70,00% |
- Công ty nằm quyên kiểm soát Công ty Cổ phần Dịch vụ Vận tải Trường Thọ do được sự áp quyền của một số cổ đông để đạt tỷ lệ quyền biến quyết cùng các thẩm hợp Dịch hội đồng cổ đông là 34%.
Bạn đọc sẽ xem này từ một bộ phận này thành và phải được đọc cùng với thư của tôi chính gồm xem rõ
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bảo Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BAO CẦU TÀI CHÍNH GIỮA NIỀN ĐỔ
4 đường 631 của cầu tải chính hà thôn ngày 21 tháng 12 năm 1944
Báo Bước minh Bảo của tài chính giữa năm 69 (tấn tâm)
64. Danh sách các công ty liên doanh, liên kết tại thời điểm cuối kỳ
| Tên công ty | Tên chỉ tra có chính | Tỷ lệ
vấn góp | Tỷ lệ
phân số
liên | Tỷ lệ
quyết
biểu quyết |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| Công ty Cổ phần Công Các Bằng
Gemaedpt – Terminal Link | Áp Tàu Lớn, Phường Phước Hòa, Thị xã
Phà Nội, Thủ đô Địa – Vũng Tàu, Việt
Nam | 41,67% | 41,67% | 41,67% |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa
Tài Của | 35 Phun Thức Duyệt, Phường 4, Quận
Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 53,42% | 53,42% | 53,42% |
| Công ty TNHH CJ Homologyl
Logistics Holdings | 4 Lê Thánh Tôn, Phường Bảo Nghệ,
Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 48,18% | 48,10% | 48,18% |
| Công ty TNHH Tiếp vận “K” Line
– Gemaedpt | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bảo Nghệ,
Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 50,00% | 50,00% | 50,00% |
| Công ty TNHH CJ Gemaedpt
Shipping Holdings | 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bảo Nghệ,
Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 51,68% | 51,68% | 51,68% |
| Công ty TNHH Deldra Globe | Hoa đen-dương, Quận Churthuân-ca,
Thủ đô Vinhãam, Lào | 49,08% | 49,08% | 49,08% |
| Công ty TNHH Thương thai Quế
Của Vũng | 117 Lê Lợi, Phường Nhi Thánh, Quận
1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam | 45,00% | 45,00% | 45,00% |
| Công ty Cổ phần Liên hợp Thực
phẩm | 267 Quảng Trang, Phường Quảng
Trang, Quận Hà Dũng, TP. Hồ Nội, Việt
Nam | 26,78% | 26,58% | 26,58% |
| Công ty Cổ phần Du lịch Vinh Nam | Cầu Tam, Áp Bái Tàu, Thị trấn Phước
Bát, Duyệt Hà Đà, Thủ đô Địa –
Vũng Tàu, Việt Nam | 45,00% | 45,00% | 45,00% |
| Công ty Cổ phần Thương công Vũng
Tàu | 673 Quảng Bình, Phường 11, TP. Vũng
Tàu, Thủ đô Địa – Vũng Tàu, Việt
Nam | 26,78% | 26,78% | 26,78% |
65. Các đơn vị trực thuộc không có tư cách phép nhân Bách toán phụ thuộc tại thời điểm cuối kỳ
| Tên đơn vị | Địa chỉ |
|---|---|
| Xã nguyên Văn Bê Thái Bình | |
| Dương | Lào 15, xã 35 Nghiền Huế, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| Các chính Cầu Tàu | Bà 82-84 Lê Hồng Phong, Phường Bình Thủy, Quận Hành Thủy, |
| TP. Cầu Tàu, Việt Nam | |
| Chi nhánh Vũng Tàu | Cầu bộ LK 12, Chương cư Vũng Tàu Canjer, 93 Lê Lợi, Phường |
| Thắng Hài, TP. Vũng Tàu, Thủ đô Địa – Vũng Tàu, Việt Nam |
7. Tuyển bổ về khả năng so sánh thông tin trên Bản của tài chính
Các sở hữu tương ứng của kỳ trước có sánh được với sở hữu của kỳ này.
8. Nhân viên
Tại ngày kết thúc kỳ bổ toán Công ty có 180 nhân viên đang làm việc (có đầu năm là 178 nhân viên).
II. NĂM TÀI CHÍNH, ĐƠN VỊ TIÊN TỀ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN
1. Năm tài chính
Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 02 và bắt đầu vào ngày 31 tháng 12 hàng năm.
2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là Động Việt Nam (VNĐ).
Bao đau do sạch này từ một lũ phiến lặp thành từ phía sau của vùng với đứa con từ mười gien năm 80
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMMEPT
Địa chỉ: 6 Lê Thánh Tôn, Phường Hầu Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CÁO TẠI CHIẾN GIỮA HIỂN ĐỔ
8 tháng đầu các năm từ, chính thức tháo ngày 31 tháng 12 năm 2024
Tiêu thuyết sách Báo của tài chính giữa năm độ (tiếp theo)
III. CHUẨN MỤC VÀ CHẤ BỘ KẾ TOÀN ÁP DỤNG
1. Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, Chế độ Kế toán doanh nghiệp Việt Nam được tìm hách theo Thông tư số 700/2014/TT-BTC ngày 25 tháng 12 năm 2014, Thông tư số 55/2014/TT-BTC ngày 21 tháng 3 năm 2016 và các thông tin hướng dẫn thực hiện chuẩn mực kế toán của Bộ Tài chính trong việc lập và trình bày Báo của tài chính giữa niên độ.
2. Tuyển bỏ số việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán
Sau Tổng Giám đốc đảm bảo đã tuân thủ yêu cầu của các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, Chế độ Kế toán doanh nghiệp Việt Nam được tìm hách theo Thông tư số 700/2014/TT-BTC ngày 25 tháng 12 năm 2014, Thông tư số 55/2014/TT-BTC ngày 21 tháng 3 năm 2016 cũng như các thông tin hướng dẫn thực hiện chuẩn mực kế toán của Bộ Tài chính trong việc lập và trình bày Báo của tài chính giữa niên độ.
IV. CÁC CHÍNH BÁCH KẾ TOÀN ÁP DỤNG
1. Cụ sở lập Báo của tài chính
Báo của tài chính được lập trên cơ sở kế toán đến lịch qua các thông tin liên quan đến các thống kênh.
2. Các giao dịch bằng ngoại tệ
Các giao dịch phát sinh bằng ngoại tệ được chuyển đổi theo tỷ giá tại ngày phát sinh giao dịch. Bố dư các khoản mực tiền tệ có gốc ngoại tệ tại ngày kết thúc kỳ kế toán được quy đổi theo tỷ giá tại ngày này.
Chính lệch tỷ giá phát sinh trong kỳ tệ các giao dịch bằng ngoại tệ được ghi nhận vào doanh thu hoạt động tài chính hoặc chi phí tài chính. Chính lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mực tiền tệ có gốc ngoại tệ tại ngày kết thúc kỳ kế toán sau khi bà trở thành kích tăng và chính lệch giảm được ghi nhận vào doanh thu hoạt động tài chính hoặc chi phí tài chính.
Tỷ giá sử dụng để quy đổi các giao dịch phát sinh bằng ngoại tệ là tỷ giá giao dịch theo tệ tại thời điểm phát sinh giao dịch. Tỷ giá giao dịch theo tệ đối với các giao dịch bằng ngoại tệ được xác định như sau:
- Đối với hợp đồng mua bán ngoại tệ (hợp đồng mua bán ngoại tệ giao nguy, hợp đồng ký hẹn, hợp đồng tương lai, hợp đồng lý yêu cầu, hợp đồng hoàn đới): tỷ giá ký kết vòng hợp đồng mua bán ngoại tệ giữa Công ty và ngân hàng.
- Đối với các khoản gøy vốn hoặc nhân của gøy: tỷ giá mua ngoại tệ của ngân hàng nơi Công ty mở tài khoản để nhân vốn của nhà đầu tư tại ngày giúp vốn.
- Đối với tư cách, lưu: tỷ giá mua của ngân hàng thương mại nơi Công ty chỉ định khách hàng thanh toán tại thời điểm giao dịch phát sinh.
- Đối với sự phát triển tỷ giá bán của ngân hàng thương mại nơi Công ty do kiểm giao dịch tại thời điểm giao dịch phát sinh.
- Đối với các giao dịch mua cần: tại sao hoặc các khoản chi phí được thanh toán ngay bằng ngoại tệ (chẳng qua các tài khoản phát triển tỷ giá mua của ngân hàng thương mại nơi Công ty thực hiện thanh toán.
Tỷ giá sử dụng để đánh giá lại số dư các khoản mực tiền tệ có gốc ngoại tệ tại ngày kết thúc kỳ kế toán được xác định theo nguyên tắc sau:
- Đối với các khoản ngoại tệ gốc ngân hàng: tỷ giá mua ngoại tệ của ngân hàng nơi Công ty mở tài khoản ngoại tệ.
Tùy theo số người này, là một bộ phận thực hành và phải được các mạng xã hội mua tài chính giữa niên độ.
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMAOKPT
Địa chỉ: 4 Lô Thành Tân, Phường Bến Nghè, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA TIẾN ĐỘ
8 tháng đầu của tấm tủ chính kế theo ngày 21 tháng 12 năm 2024
Bản duyệt sách Đào của tôi chính giữa mẫu độ (tiếp theo)
- Đối với các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ được phân loại là tài sản khác. Ít giá mua ngoại tệ của Ngân hàng TNHH MTV Shichua Việt Nam – Chi nhánh Hà Bà Trung (Ngân hàng Công ty thương mạch có giao dịch).
- Đối với các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ được phân loại là sự phân trù tỷ giá bán ngoại tệ của Ngân hàng TNHH MTV Shichua Việt Nam – Chi nhánh Hà Bà Trung (Ngân hàng Công ty thương mạch có giao dịch).
3. Tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền bao gồm tiền mặt và tiền giữ ngân hàng không kỳ hạn. Các khoản tương đương tiền là các khoản đầu tư ngân hạn có thời hạn 0m hồi không quá 20 tháng và từ ngày đầu tư, có khả năng chuyển đổi để đồng thành một lượng tiền xác định và không có tài so trong việc chuyển đổi thêm tiền tại thời điểm báo cáo.
4. Các khoản đầu tư tài chính
Chứng khoán kinh doanh
Khoán đầu tư được phân loại là chứng khoán kinh doanh khi sắm giữ vị mục đích mua bán để kiểm lái.
Chứng khoán kinh doanh được ghi sổ kế toán theo giá gắn. Giá gắn của chứng khoán kinh doanh được xác định theo giá trị hợp lý của các khoản thanh toán tại thời điểm giao dịch phát sinh rộng của chi phí liên quan đến giao dịch mua chứng khoán kinh doanh.
Thời điểm ghi nhận các khoản chứng khoán kinh doanh là thời điểm Công ty có quyền sở hữu, cụ thể như sau:
- Đối với chứng khoán kiếm yếu được ghi nhận tại thời điểm khớp lách (T+0).
- Đối với chứng khoán chưa niêm yết được ghi nhận tại thời điểm chính thức có quyền sở hữu theo quy định của pháp luật.
Tiến III và cả các các các kỳ trước khi chứng khoán kinh doanh được xem được bách toán giảm giá trị của chính chứng khoán kinh doanh đó. Tiến III và cả tất cả các các kỳ sau khi chứng khoán kinh doanh được xem được ghi nhận doanh thu. Có tác được nhận bằng có phiếu chi được theo dõi số lượng cổ phiếu tăng thêm, không ghi nhớt giá trị cổ phiếu chân được.
Dự phòng giám sát chứng khoán kinh doanh được lập cho từng loại chứng khoán được xem bán trên thị trường và có giá trị hợp lý thấp hơn giá gắn. Giá trị hợp lý của chứng khoán kinh doanh được xác định như sau:
- Đối với chứng khoán niêm yết trên thị trường chứng khoán: giá đóng của tại ngày gần nhất có giao dịch tính đến thời điểm kết toán kỳ tổ toán.
- Đối với cổ phiếu đã đăng ký giao dịch trên thị trường giao dịch của các công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCUM): giá theo chính thức quên trong 30 ngày giao dịch tiền tệ gần nhất trước thời điểm kết toán kỳ tổ toán do Sở Giao dịch chứng khoán công bố.
- Trường hợp cổ phiếu đã niêm yết trên thị trường chứng khoán hoặc cổ phiếu của công ty cổ phiếu đã đăng ký giao dịch trên thị trường Upcom không có giao dịch trong vòng 30 ngày trước ngày trình lập dự phòng, cổ phiếu đã niêm yết là hãy niêm yết, bị đình chỉ giao dịch, bị ngừng giao dịch: việc lập dự phòng được thực hiện còn và các khoản lỗ của công ty được đưa ra theo trình lập bằng chính sách giữa vốn đầu tư thực tế của các nhà sở hữu và vốn chủ sở hữu tại ngày kết thúc. Sở kế toán nhân với tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ của Công ty so với tổng số vốn điều lệ thực của.
Từng, giám sát dự phòng giám sát chứng khoán kinh doanh cần phải xem lập tại ngày kết thúc kỳ tổ toán được ghi nhận vào chi phí tài chính.
Bản duyệt sách Đào là một bộ phận ban thành và phù hợp cho công tác đào tạo từ chính giới - nhà tài
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 8 Lê Thánh Văn, Phường Hầu Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
KẢO CÁO TÀI CHÍNG DỊCH NĂM ĐÓ
8 Đảng đầu của năm 19: nhóm kết thúc ngày 21 tháng 12 năm 2024
Bản thuyết minh theo câu tại chính giữa miền Bắc (tiếp theo)
Lãi hoặc lỗi ra việc chuyển phương không khoản kinh doanh được ghi nhận vào doanh thu hoạt động tài chính hoặc chi phí tài chính. Giá vốn được xác định theo phương pháp bình quân gia quyến đã động.
Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đầu học
Khoản đầu tư được phân loại là nắm giữ đến ngày đầu học khi Công ty xử lý định và khả năng gửi đến ngày đầu học. Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đầu học của Công ty chỉ có làm gửi ngân hàng về kỳ học với mục đích thu lãi hàng kỳ.
Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đầu học được ghi nhận ban đầu theo giá gắn bao gồm giá mua và các chi phí liên quan đến giao dịch mua các khoản đầu tư. Sau ghi nhận ban đầu, các khoản đầu tư này được ghi nhận theo giá trị có thể thu hồi. Tìm nhận lời là các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đầu học sau ngày mua được ghi nhận nên theo các kết quả hoạt động kinh doanh trên cơ sở dự thà. Lãi được hưởng muộn khi Công ty nắm giữ được ghi giám trữ vào giá gắn tại thời điểm mua.
Khi có các bằng chứng chắc chắn cho thấy một phần hoặc toàn bộ khoản đầu tư có thể không thu hồi được và sẽ tốn thời được xác định một cách đáng tin cậy thì tốn thời được ghi nhận vào khi ghi tài chính trong kỳ và giảm trĩ trực tiếp giá trị đầu tư.
Các khoản nắm trợ
Các khoản nắm trợ được xác định theo giá gắn trữ đi các khoản dự phòng phải thu khe đòi. Dù phòng phải thu khe đòi của các khoản nắm trợ được lấy các cờ vào dự kiến nắm tân thất có thể xấp ra.
Các khoản đầu tư nắm công ty con, công ty liên doanh, liên kết
Công ty con
Công ty con là doanh nghiệp chia sự kiểm soát của Công ty. Việc kiểm soát đạt được khi Công ty có khả năng kiểm soát các chính sách tài chính và hoạt động của doanh nghiệp chắc đầu tư nhằm thu được lợi ích kinh tế và các hoạt động sản doanh nghiệp đó.
Công ty liên doanh
Công ty liên doanh là doanh nghiệp được thành lập trên cơ sở thỏa thuận trên hợp đồng mà theo đó Công ty và các bên tham gia thực hiện hoạt động kinh tế trên cơ sở đồng kiểm soát. Đồng kiểm soát được hiểu là việc đưa ra các quyết định mang tính chính lược liên quan đến các chính sách hoạt động và tài chính của công ty liên doanh phải có ưu đồng thuận của các bên tham gia liên doanh.
Công ty liên kết
Công ty liên kết là doanh nghiệp mà Công ty có ảnh hưởng đáng kể nhưng không có quyền kiểm soát đối với các chính sách tài chính và hoạt động. Ảnh hưởng đáng kể thể hiện ở quyền tham gia vào việc đưa ra các quyết định về chính sách tài chính và hoạt động của doanh nghiệp chắc đầu tư nhưng không kiểm soát các chính sách này.
Ghi nhận ban đầu
Các khoản đầu tư nắm công ty con, công ty liên doanh, liên kết được ghi nhận ban đầu theo giá gắn, bao gồm giá mua hoặc khoản giấy rác cộng các chi phí liên quan trực tiếp đến việc đầu tư. Trường hợp đầu tư bằng tài sản phí tiền tệ, giá ghi khoản đầu tư được ghi nhận theo giá trị hợp lý của tài sản phí tiền tệ tại thời điểm phát sinh.
Cỗ lực và lợi nhuận của các kỳ trước khi khoản đầu tư được mua được lạnh hoặc giảm giá trị của chính khoản đầu tư đó. Cỗ lực và lợi nhuận của các kỳ sau khi khoản đầu tư được mua được ghi nhận nhanh tia. Cỗ lực được nhận bằng cổ phiếu chi được theo dõi số lượng cổ phiếu tăng thêm, không ghi nhận giá trị cổ phiếu nhận được.
Địa chỉ: 8 Lê Thánh Văn, Phường Hầu Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
12
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 6 Lô Thành Tân, Phường Bữa Nghe, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐẶC CÁC TÀI CHÍNH HIỂA KIỆN HỘ
6 tháng đầu tiên tâm trí chính kết thúc ngày 21 tháng 12 năm 2024
Đào thuyết minh Đào ráo tài chính giữa nửa dịp chào tham
Dự phòng của thời xưa của khoản đầu tư vào công ty con rủ công ty bên doanh, liên kết
Dự phòng của thời xưa của khoản đầu tư vào công ty con, công ty bên doanh, liên kết được trình lập khi công ty con, công ty bên doanh, liên kết bị lẻ với mức trình lập bằng chính lệch giữa vấn đề tư thực tế của các văn tại công ty con, công ty bên doanh, liên kết và vào chủ sở hữu thực có nhân với tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ thực góp của Công ty tại công ty con, công ty bên doanh, liên kết, Điều công ty con, công ty bên doanh, liên kết là đối tượng lập thác của tài chính hợp nhất thì cần cù để xác định dự phòng của thời là thác của tài chính hợp nhất.
Tăng, giảm số dự phòng tổn thất đầu tư vào công ty con, công ty bên doanh, liên kết của phát trình lập tại ngày bắt đầu kỳ kế toán được ghi nhận vào chi phí tài chính.
Các khoản đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác
Đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác bao gồm các khoản đầu tư công cụ vốn nhưng Công ty không có quyền kiểm soát, đồng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể đối với bản được đầu tư.
Các khoản đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác được ghi nhận ban đầu theo giá gốc, ban gồm giá mua hoặc khoản quy vốn cộng các chi phí trực tiếp liên quan đến hoạt động đầu tư. Có tác của các kỳ trước khi khoản đầu tư được sớm được banh toán giảm giá trị của chính khoản đầu tư đó. Có tác của các kỳ sau khi khoản đầu tư được sớm được ghi nhận doanh thu. Có tác được nhận bằng số phí/loại dịch được theo dõi số lượng số phí/loại tiền, không ghi nhận giá trị số phí/loại nhân được.
Dự phòng của thời xưa của khoản đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác được trình lập như sau:
- Đối với khoản đầu tư vào số phí/loại nhân với hoặc giá trị hợp lý khoản đầu tư được xác định từ cấp, việc lập dự phòng đưa trên giá trị thị trường của số phí/loại.
- Đối với khoản đầu tư không xác định được giá trị hợp lý tại thời điểm báo cáo, việc lập dự phòng được thực hiện của số việc khoản lẻ của bên doanh đầu tư với mức trình lập bằng chính lệch giữa vốn đầu tư thực tế của các chủ sở hữu và vào chủ sở hữu tại ngày bắt đầu kỳ kế toán nhân với tỷ lệ vốn điều lệ của Công ty so với tổng vốn điều lệ thực góp tại đơn vị khác.
Tăng, giảm số dự phòng tổn thất đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác cần phải trình lập tại ngày bắt đầu kỳ kế toán được ghi nhận vào chi phí tài chính.
5. Các khoản phải thu
Các khoản nợ phải thu được trình bày theo giá trị ghi số nợ đi các khoản dự phòng phải thu khô đói.
Việc phân loại các khoản phải thu là phải thu khách hàng và phải thu khác được thực hiện theo nguyên tắc sau:
- Phải thu của khách hàng phân ách các khoản phải thu mang tính chất thương mại phát sinh từ giao dịch có tính chất mua – bán giữa Công ty và người mua là đơn vị độc lập với Công ty.
- Phải thu khác phân ách các khoản phải thu không có tính thương mại, không liên quan đến giao dịch mua – bán.
Dự phòng phải thu như dứt được lập cho từng khoản nợ phải thu khá dịu của cả vấn đề kiểm soát tổn thất có thể xảy ra.
Tăng, giảm số dự dự phòng nợ phải thu khá dịu của phát trình lập tại ngày bắt đầu kỳ kế toán được ghi nhận vào chi phí quản lý doanh nghiệp.
6. Hàng tồn kho
Hàng tồn kho được ghi nhận theo giá thầu bao gồm giá gốc và giá trị thuần có thể thực hiện được.
Hàng tồn kho bao gồm nhiều nửa và hàng hóa. Còn gần hàng tồn kho bao gồm chi phí mua và các chi phí liên quan trực tiếp khác phải sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại.
Sau chuyển sang sáp bị sơn ký phân hợp doanh số phải được đáp cùng với thời nợ tài chính giữa nửa dịp
CÔNG TY CỔ PHẦN GENACEPT
Địa chỉ: 4 Lê Trinh Tín, Thường Bảo Nghệ, Quốc 1, TP. Hồ Chí Minh, VN1 Nam
BÁO CÁO TÀI CHÍNG GIỚA, BIỂN ĐỘ
4 Động địa của nhà từ chính lỗi hiện ngày 31 tháng 12 năm 2014
Bản thuyết trình báo cáo tài chính giữa miễn độ (bên tâm)
Tìm hiểu sẵn được tính theo phương pháp bình quân gia quyền và được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên.
Giá trị chuẩn có thể thực hiện được là giá bán của tỉnh của hàng tồn kho trong kỳ sản xuất, kinh doanh bình thường thì chi phí trên tính để hoàn thành và chi phí sớc hơn của thiết cho việc tiêu thụ chúng.
Tuy phòng giám sát hàng tồn kho được lập cho từng một hàng tồn kho có giá gốc lớn hơn giá trị thuần túi thể thực hiện được. Từng, giám số do dự phòng giám sát hàng tồn kho cần phải trích lập tại ngày kết thúc kỳ kế toán được ghi nhận vào giá của hàng hóa.
- Chi phí trả trước
Chi phí trả trước bao gồm các chi phí thực tế đã phát sinh chung và liên quan đến kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của nhiều kỳ kế toán. Chi phí trả trước của Công ty chủ yếu là chi phí bảo hiểm và chi phí lôi thuế tài chính consumer. Các chi phí trả trước này được phân bổ trong khoảng thời gian trả trước hoặc thời gian các chi trả kinh tế tương ứng được tạo ra từ các chi phí này.
Chi phí bảo hiểm
Các phí bảo hiểm phát sinh được phân bổ vào chi phí theo phương pháp đường đường theo thời gian của hợp đồng bảo hiểm.
Chi phí lôi thuế tài chính consumer
Chi phí lôi thuế tài chính consumer được phân bổ vào chi phí theo phương pháp đường đường với thời gian phân bổ là lời nêu.
- Tài sản theo hoạt động
Thuế tài sản được phân loại là thuế hoạt động nếu phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu tài sản thuộc về người dân thuế. Chi phí thuế hoạt động được phân tích vào chi phí theo phương pháp đường thẳng cho mỗi thời hạn thuế tài sản, không phụ thuộc vào phương thức thanh toán tiền thuế.
- Tài sản số định hữu hình
Tài sản số định hữu hình được thể hiện theo nguyên giá mà ban năm lấy kế. Nguyên giá tài sản số định hữu hình bao gồm toàn bộ các chi phí mà Công ty phải bỏ ra để có được tài sản số định tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn từng sử dụng. Các chi phí phát sinh liên ghi nhận ban đầu chỉ được ghi rằng nguyên giá tài sản số định nếu các chi phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó. Các chi phí phát sinh không thỏa mãn điều kiện trên được ghi nhận là chi phí sẵn xuất, kinh doanh trong kỳ.
Chi tài sản số định hữu hình được hóa hay thính lý, nguyên giá và giá trị ban năm lấy kế được sửa đổi và lôi, là giữa sơn dư thanh lý được ghi nhận của thu nhập hay chi phí trong kỳ.
Tài sản số định hữu hình được khẩn ban theo phương pháp đường thẳng đưa trên thời gian hữu dụng ước tính. Số năm khẩn ban của các loại tài sản số định hữu hình cho sau.
| Lực tài sản số định | Số năm |
|---|---|
| Nhà sản, vật kiến trúc | 05 – 23 |
| Máy móc và thiết bị | 05 – 07 |
| Phương tiện vận tải, truyền dẫn | 08 – 13 |
| Thiết bị, đang cư quản lý | 09 – 09 |
Bao chi phí danh mục bị mắc lọt phiếu theo quy định của các nhà hàng mà điều của các phương tiện miễn phí
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Tín ưu: 413 Trinh Tôn, Phường Rắn Ngơi, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CAO TẢI LỊNH HÔNG HÔNG ĐỘ
6 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2020
Tám thuyết minh hữu của tài chính giữa viên độ (bảy năm)
10. Tài sản cố định thuê tài chính
Thuê tài sản được phân loại là thuê tài chính nên phần lớn rủi ro và lợi ích gần hẳn với quyền sở hữu tài sản thuộc về người đi thuê. Tài sản cố định thuê tài chính được thể hiện theo nguyên giá trở nên mòn lấp hế. Nguyên giá tài sản cố định thuê tài chính là giá thấp hơn giữa giá trị hợp lý của tài sản thuê tại thời điểm khởi đầu của hợp đồng thuê và giá trị hiện tại của khoản thanh toán tiền thuê tài chính. Tỷ lệ chính khẩu đã tính giá trị hiện tại của khoản thanh toán tiền thuê tối thiểu cho việc thuê tài sản là khi xuất ngầm định trong hợp đồng thuê tài sản hoặc tái mất giá trong hợp đồng. Trong trường hợp không thể xác định được lãi suất ngầm định trong hợp đồng thuê tài sản dụng lãi suất nên suy tĩ đơn điểm khởi đầu việc thuê tài sản.
Tài sản cố định thuê tài chính được khấu hao theo phương pháp đường thông dựa trên thời gian hữu dụng trên tỉnh. Trong trường hợp không chắc chắn Công ty sẽ có quyền sở hữu tài sản khi kết sau hợp đồng thuê tài sản cố định sẽ được khấu hao theo thời gian ngắn hơn giữa thời gian thuê và thời gian hữu dụng trên tỉnh. Số năm khấu hao sau thiết bị và phương tiện vận tải không quá 60 năm.
11. Tài sản cố định về hình
Tài sản cố định về hình được thể hiện theo nguyên giá trở nên mòn lấp hế.
Nguyên giá tài sản cố định về hình bao gồm toàn bộ các chi phí mà Công ty phải bỏ ra để có được tài sản cố định tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trang thức sẵn cùng sử dụng. Chi phí liên quan đến tài sản cố định về hình phân sinh sơn khi ghi nhận ban đầu được ghi nhận là chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ trừ khi các chi phí này gần hẳn với một tài sản cố định về hình cụ thể và làm tăng lợi ích kinh tế từ các tài sản này.
Khi tài sản cố định về hình được bắt huy thước lý, nguyên giá và giá trị hao mòn lấp hế được nêu rõ về lãi, lỗ phát sinh du thước lý được ghi nhận vào thu nhập hay chi phí trong kỳ.
Tài sản cố định về hình của Công ty bao gồm:
Quyền sử dụng đất
Quyền sử dụng đất là toàn bộ các chi phí thực tế Công ty đã chi ra và liên quan trực tiếp tới đất sử dụng, bao gồm: tiền chi ra để có quyền sử dụng đất, chi phí cho đến bù, giải phóng mặt bằng, sau lắp mặt bằng, lệ phí trước bù... Quyền sử dụng đất không xác định tính hạn không được tính khấu hao.
Chương trình phân miễn mãi tính
Chi phí liên quan đến các chương trình phân miễn mãi tính không phải là một bộ phận gắn kết với phần công cụ liên quan được sẵn hóa. Nguyên giá của chương trình phân miễn mãi tính là toàn bộ các chi phí mà Công ty đã chi ra tính đến thời điểm đưa phân miễn vào sử dụng. Chương trình phân miễn mãi tính được khấu hao theo phương pháp đường thông từ 01 - 10 năm.
12. Chi phí xây dựng cơ bản sử dụng
Chi phí xây dựng cơ bản sử dụng phân luân sức chi phí liên quan trực tiếp (bao gồm cả chi phí lãi say có liên quan phù hợp với chính sách kế toán của Công ty) đến các tài sản đang trong quá trình xây dựng, máy móc thiết bị đang lắp đặt để phục vụ cho mục đích sản xuất, cho thuê và quản lý công như chi phí liên quan đến việc cho chữa tài sản cố định đang thực hiện. Các tài sản này được ghi nhận theo giá gốc và không được tính khấu hao.
13. Các khoản nợ phải trả và chi phí phải trả
Các khoản nợ phải trả và chi phí phải trả được ghi nhận cho số tiền phải trả trong tương lai liên quan đến vùng hóa và dịch vụ đã nhận được. Chi phí phải trả được ghi nhận cho trên các ước tính hợp lý về số tiền phải trả.
Việc phân loại các khoản phải trả là phải trả người bán, chi phí phải trả và phải trả khác được theo liệu theo nguyên tắc sau:
2014-04-05 14:44:14:16 +02:11 (điện vụ) 14:44:14:16 +02:11 (điện vụ)
CÔNG TY CỔ PHẦN GENADSFT
Địa chỉ: 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Mạnh, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
HÀO CÁO TÀI CHÍNH GIÚA HIỂN BỘ
8 tháng đầu của năm 10 chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024
Bảo Duyệt minh Đào của tài chính giữa mẫu đã thấp được
- Phải trả người bán phân tích các khoản phác trả mang tính chất thương mại phát sinh từ gian dịch mua hàng hóa, dịch vụ, tài sản và người bán là đưa vị độc lập với Công ty.
- Chi phí phải trả phân tích các khoản phải trả cho hàng hóa, dịch vụ đã nhận được từ người bán hoặc đã cung cấp cho người mua những chưa chi trả do chưa có hóa đơn hoặc chưa đủ hỗ trợ, tài liệu kế toán và các khoản phải trả cho người lao động về tiền lương nghỉ phép, các khoản chi phí sản xuất, kinh doanh phát triển trước.
- Phải trả khác phân tích các khoản phải trả không có tính thương mại, không liên quan đến giao dịch mua, bán, cung cấp hàng hóa dịch vụ.
Các khoản nợ phải trả và chi phí phải trả được phân loại ngắn hạn và dài hạn trên hàng của đối kế toán giữa mẫu đã cần nợ theo kỳ hạn của lại tại ngày kết thúc kỳ kế toán.
14. Các khoản dự phòng phải trả
Các khoản dự phòng được ghi nhận khi Công ty có nghĩa vụ nợ hiện tại (nghĩa vụ phép lý hoặc nghĩa vụ liên đới) do kết quả từ một sự kiện đã xảy ra, việc thanh toán nghĩa vụ nợ này có thể sẽ dẫn đến nợ giữa nét về những lợi ích kinh tế và giá trị của nghĩa vụ nợ đó có thể được một ước tính đáng tin cậy.
Nếu tính hướng của thời gian là mang yếu, dự phòng sẽ được xác định bằng cách chứt khóa sở hữu phải trả ra trong tương lai để được toàn nghĩa vụ nợ với tỷ lệ chốt khóa trong thuế và phân tích những đánh giá trên thị trường hiện tại về giá trị thời gian của tiền và những rủi ro cụ thể của khoản nợ đó. Khách hàng lên của số dự phòng dự thời gian trên con được ghi nhận là ưu phí tài chính.
Các khoản dự phòng phải trả của Công ty liên quan đến những tổn thất phải lưu thường trong quá trình vận chuyển.
15. Vốn nhà sở hữu
Pốn gấp của chủ sở hữu
Vốn gấp của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực tế đã gấp của các cổ đông.
Thông tin của cổ phần
Thông tin vốn cổ phần được ghi nhận theo số chính sách giữa giá phải hành và mệnh giá cổ phần khi phát hành lên đến hoặc phát hành bổ sung, chính sách giữa giá từ phát hành và giá trị số cách của cổ phần quỹ và của phần vốn của trải phiếu chuyên đổi khi đáo ban. Chi phí mục tiêu liên quan đến việc phát hành bổ sung cổ phần và tài phát hành cổ phần quỹ được ghi giảm thông tin của cổ phần.
Pốn hình của chủ sở hữu
Vốn khác được hình thành do bổ sung từ kết quả hoạt động kinh doanh, đánh giá lại tài sản và giá trị của lại giữa giá trị hợp lý của các tài sản được tăng, hiểu, tự trợ sau khi trú ơn, khoản thuế phải cấp (sửa có) liên quan đến các tài sản này.
16. Phân phối lợi nhuận
Lợi nhuận như thuế thu nhập doanh nghiệp được phân phối cho các cổ đông sau khi đã trình lập các quỹ theo lưốa lý của Công ty cũng như các quy định của pháp luật và đã được lắp bởi đồng cổ đông phê duyệt.
Việc phân phối lợi nhuận cho các cổ đông được cân nhắc đến các khoản mục phí tiền tệ nằm trong lợi nhuận sau thuế chưa phân phối cơ thể mà hướng đến lượng tiền và khả năng chi trả cổ táo cho. Bị đe dánh giá lợi tài sản mang đi gấp vốn. Bị đe dánh giá lợi các khoản mục tiền tệ, các công cụ tài chính và các khoản mục chi tiền tệ khác.
Có tác dụng ghi nhận là nợ phải trả khi được lắp bởi đồng cổ đông phê duyệt và bán cả thông báo chi trả cổ táo của biết đồng quản vị.
Thời gian phân tích nợ nợ phải trả phần bao nhiêu nợ phải được cho trong tài liệu của tài chính giữa mẫu đã
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Học sinh: 612 Thành Tôn, Phường Bến Nghe, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BẢN CAO TÀI CHÍNH GYỎA NGÀN ĐỘ
8 tháng đầu của cầm tại chính kế: thôn ngày 31 tháng 12 năm 2024
Điện thanh minh Báo cáo tài chính giữa mẫu đã (tiếp theo)
17. Ghi nhận doanh thu và thu nhập
Doanh thu cung cấp dịch vụ
Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi đồng thời thôn mặn vào điều kiện sau:
- Doanh thu được xác định trong đối chắc chắn. Khi hợp đồng quy định người mua được quyền trả lại dịch vụ đã mua theo những điều kiện cụ thể, doanh thu chỉ được ghi nhận khi những điều kiện cụ thể đó không cần tồn tại và người mua không được quyền trả lại dịch vụ đã cung cấp.
- Công ty đã hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó.
- Xác định được phần công việc đã hoàn thành vào thời điểm báo cáo.
- Xác định được chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí để hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ đó.
Trường ban định vụ được thực hiện trong chiều kỳ thi doanh thu được ghi nhận trong kỳ được căn cứ vào kết quả phân công việc đã hoàn thành vào ngày kết thúc kỳ kế toán.
Doanh thu cho thuê tài sản hoạt động
Doanh thu cho thuê tài sản hoạt động được ghi nhận theo phương pháp đường thẳng trong suốt thời gian cho thuê. Tiền cho thuê nhận trước của chuẩn kỳ được phân bổ vào doanh thu phù hợp với thời gian cho thuê.
Tiền kì
Tiền kì được ghi nhận trên cơ sở thời gian và tài suất thực tế tăng kì.
Có tên và lợi nhuận được chia
Có tên và lợi nhuận được chia được ghi nhận kì. Công ty được quyền nhận có tên hoặc lợi nhuận từ việc góp vốn. Có tên được nhận bằng số phiếu chỉ được theo dõi số lượng có phiếu tăng thêm, không ghi nhận giá trị số phiếu nhận được.
18. Chi phí đi vay
Chi phí đi vay bao gồm: tài tiền vay và các chi phí khác phải sinh liên quan trực tiếp đến các khoản vay.
Chi phí đi vay được ghi nhận vào chi phí khi phát sinh. Trường hợp chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản do đang cần có một thời gian đã đổi (trên 12 tháng) để có thể đưa vào sử dụng theo mục đích định trước hoặc bán tài sản chỉ đi vay này được tính vào giá trị của tài sản đó. Đối với khoản vay riêng phục vụ việc xây dựng tài sản cổ định, thì vay được vốn hóa sẽ có khi thời gian xây dựng dưới 12 tháng. Các khoản thu nhập phát sinh từ việc đầu tư qua thời các khoản vay được ghi giảm nguyên giá tài sản có liên quan.
Đối với các khoản tiền vay chung trong đó có từ đúng cho mục đích đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản đó đang thì chi phí đi vay vốn hóa được xác định theo tỷ lệ vốn hóa đối với chi phí lấy kế toán quốc gia quyền phát sinh cho việc đầu tư xây dựng cơ bản hoặc sản xuất tài sản đó. Tỷ lệ vốn hóa được tính theo tỷ lệ lãi suất bình quân gia quyền của các khoản vay chưa bổ trung kỳ, ngoại trừ các khoản vay riêng biệt phục vụ cho mục đích kinh doanh một tài sản cụ thể.
19. Các khoản chi phí
Chi phí là những khoản bao gồm lợi ích kinh tế được ghi nhận và thời điểm phát dịch phát sinh hoặc khi có khả năng tương đối chắc chắn sẽ phát sinh trong tương lai không phân biệt đã chi tiền hay chưa.
Các khoản chi phí và khoản doanh thu do vô hạn ra phải được ghi nhận đồng thời theo nguyên tắc phù hợp. Trong trường hợp nguyên tắc phù hợp xưng đọc với nguyên tắc thận trọng, chi phí được ghi nhận của cả các báo chất và quy định của các khoản mua kế toán đã đảm bảo phân tích giao dịch một cách trung thực, hợp lý.
Bao thành mạch này là một tài phức hợp mạnh sẽ phải được cho cùng với điều kiện so sánh giữa mẫu đã
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Học phí: 4 Lữ Thịnh Tôn, Phường Bắc Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
MẪO CÁC TÀI CHÍNH GIỮA NHÀI ĐỔ
0 thang đến nửa năm thì chính kết tháo ngày 14 tháng 12 năm 2014
Bên thao lỗ mềm: Báo cáo tài chính giữa năm độ thấp thao
20. Thoả thu nhập doanh nghiệp
Các phí thoả thu nhập doanh nghiệp bao gồm thoả thu nhập hiện hành và thoả thu nhập hoàn lại.
Thoả thu nhập hiện hành
Thoả thu nhập hiện hành là khoản thoả được tính dựa trên thu nhập tính thoả. Thu nhập tính thoả chính làch so với lợi nhuận kế toán là do điều chỉnh các khoản chênh lệch cao thắt giữa thoả và kế toán, các chi phí không được trả riêng như điều chỉnh các khoản thu nhập không phải chịu thoả và các khoản lỗ được chuyển.
Thoả thu nhập hoàn lại
Thoả thu nhập hoàn lại là khoản thoả thu nhập doanh nghiệp sẽ phải cấp hoặc sẽ được hoàn lại do chính lệch cao thắt giữa giá trị ghi sổ của tài sản và nợ phải trả cho mục đích lập. Báo cáo tài chính và sự an ninh thoả thu nhập. Thoả thu nhập hoàn lại phải trả được ghi nhận cho tất cả các khoản chênh lệch cao thắt chịu thoả. Tài sản thoả thu nhập hoàn lại chỉ được ghi nhận khi chắc chắn trong tương lai sẽ có sự nhuận tính thoả để sử dụng những chính lệch cao thắt được khâu trả này.
Đối trị ghi sổ của tài sản thoả thu nhập doanh nghiệp hoàn lại được xem xét lại vào ngày kết tháo ký kế toán và sẽ được ghi giảm đến mức đảm bảo chắc chắn có đủ tài khoản tính thoả cho phép lợi ích của một phần hoặc toàn bộ tài sản thoả thu nhập hoàn lại được sử dụng. Các tài sản thoả thu nhập doanh nghiệp hoàn lại chưa được ghi nhận trước đây được xem xét lại vào ngày kết tháo ký kế toán và được ghi nhận khi chắc chắn có đủ lợi nhuận tính thoả để có thể sử dụng các tài sản thoả thu nhập hoàn lại chưa ghi nhận này.
Tài sản thoả thu nhập hoàn lại và thoả thu nhập hoàn lại phải trả được các định theo thuế suất dự tính sẽ áp dụng cho năm tài sản được thu hồi hay nợ phải trả được thanh toán dựa trên các mức thuế suất số hiện lực tại ngày kết tháo ký kế toán. Thoả thu nhập hoàn lại được ghi nhận vào Ban cáo kết quả hoạt động kinh doanh và chi phí trực tiếp vào năm chủ sở hữu khi khoản thoả đó liên quan đến các khoản mực được ghi thông vào năm chủ sở hữu.
Tài sản thoả thu nhập hoàn lại và thoả thu nhập hoàn lại phải trả được bộ lợi ích:
- Công ty có quyền hợp pháp được trả khi giữa tài sản thoả thu nhập hiện hành với thoả thu nhập hiện hành phải nộp, và
- Các tài sản thoả thu nhập hoàn lại và thoả thu nhập hoàn lại phải trả cho liên quan đến thoả thu nhập doanh nghiệp được quản lý bởi công việc so quan thoả:
- Đối với công việc đơn vị chào thoả, hoặc
- Công ty dự định thanh toán thoả thu nhập hiện hành phải trả và tài sản thoả thu nhập hiện hành nộp so sẻ thanh toán thu hồi tài sản đồng thời với việc thanh toán nợ phải trả trong tổng kỳ tương lai khi các khoản trọng yếu của thoả thu nhập hoàn lại phải trả hoặc tài sản thoả thu nhập hoàn lại được thanh toán hoặc thu hồi.
21. Bản liên quan
Các bản được coi là liên quan xắc một bản có khả năng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể đối với bản lưu trong việc so quyết định các chính sách tài chính và hoạt động. Các bản cũng được xem là bản liên quan nếu cung cấp sự kiểm soát chung hay chịu ảnh hưởng đáng kể chung.
Trong việc xem xét một quan hệ của các bản liên quan, bản chất của mỗi quan hệ được chú trọng nhấn hơn bích thao pháp lý.
22. Bản cần theo bộ phận
Bộ phận theo lĩnh vực kinh doanh là một phần có thể xác định riêng hơn tham gia vào quá trình sản xuất hoặc cung cấp sản phẩm, dịch vụ và so tin từ và trí ích kinh tế khác với các bộ phận kinh doanh khác.
Bản chuyên minh của là một bộ phận kinh doanh có phần được xây dựng mà Bản của sự chỉ trữ giữa năm 80
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Bà râh 8 Lê Thoái Tôn, Phường Hồi Ngân, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
HÀO CÁC TÀI CHÍNH GIỮA NHẬI ĐỔ
1 thang đầu sàn sàn sài chím với tấm ngày 21 tháng 12 năm 2014
Bản thuyết soạn: Bản tập tài chính giữa viên độ (tùy theo)
Bộ phận than khe vực địa lý là một phần có thể xác định riêng biệt tham gia vào quá trình sàn xáo hoặc cung cấp sản phẩm, định vị trang phạm vi một môi trường kinh tế uy tín và có rủi ro và lợi ích kinh tế khác với các bộ phận kinh doanh trong các môi trường kinh tế khác.
Thông tin bộ phận được lập và trình bày phù hợp với chính sách kế toán áp dụng cho việc lập và trình bày Bản sàn tài chính giữa viên độ của Công ty.
V. THÔNG TIN BỘ SUNG CHỢ CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH HÀY TRONG BẰNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN GIỮA NIÊN ĐỘ
1. Tiền và các khoản tương đương tiền
| Số cuối kỳ | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Tiền wát | 1.448.126.496 | 2.849.529.272 |
| Tiền phí ngân hàng | 252.429.237.033 | 364.770.345.439 |
| Các khoản tương đương tiền (Tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn gốc không quá 03 tháng) | 641.881.615.129 | 746.788.041.097 |
| Cộng | 918.785.998.918 | 514.197.116.103 |
2. Các khoản đầu tư tài chính
Các khoản đầu tư tài chính của Công ty bao gồm những khoản kinh doanh, đầu tư năm gửi đến ngày đầu hạn và đầu tư gấp sáu vào đơn vị khác. Thông tin về các khoản đầu tư tài chính của Công ty sớm sau.
2a. Chứng khoán kinh doanh
| Số đầu kỳ | Số đầu năm | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cái gốc | Đại tá hợp lý | Sự phỏng | Cái gốc | Đại tá hợp lý | Sự phỏng | |
| Cả phần | ||||||
| Công ty Cả phần | ||||||
| Duy Tín Bán | 12.867.230.480 | 18.848.432.900 | - | 21.488.364.367 | 11.187.618.453 | (14.142.816.983) |
| Công ty Cả phần | ||||||
| Không sàn kháng | 14.214.773.108 | - | (14.214.771.084) | 14.230.181.188 | - | (14.214.771.186) |
| Cái vé phần khác | 251.888 | - | (181.182) | 916.316 | 811.648 | (247.769) |
| Cộng | 14.781.944.848 | 18.944.835.988 | (14.234.654.298) | 47.751.223.888 | 11.187.801.948 | 151.574.994.715 |
Tính kinh kiện động lực phòng giám sát chống khoản kinh doanh như sau:
| Kỳ sắp | Kỳ trước | |
|---|---|---|
| Số đầu năm | (12.873.570.773) | (27.787.433.635) |
| (Trung tâm Hoàn nhập ổn phòng) | 18.340.846.455 | (2.867.827.333) |
| Số cuối kỳ | (14.214.654.298) | (38.658.466.886) |
2b. Đầu tư năm gửi đến ngày đầu hạn
Khoản tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn từ trên 03 tháng đến 12 tháng.
2c. Đầu tư gấp sáu vào đơn vị khác
| Số cuối kỳ | Số đầu năm | |||
|---|---|---|---|---|
| Cái gốc | Đại phòng | Cái gốc | Đại phòng | |
| Đầu tư năm công ty sơn | 1.648.364.004.161 | (198.848.240.970) | 1.879.028.640.778 | (857.146.518.641) |
| Công ty Cả phần Sàn Sơn Tỉnh | ||||
| Hình Dương | 1.001.285.647.903 | (348.863.844.082) | 812.348.244.800 | (162.400.000.718) |
| Công ty Cử nhân Cảng Nam | ||||
| Hình Ytt | 351.888.004.088 | - | 351.481.300.686 | - |
Bạn muốn mua sàn là một bộ phận kinh doanh sẽ phải được cấp trong sàn sàn đỗ
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Học đọc: 4 Lê Thanh Tâm, Phường Biên Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
HÀO DẠO TẠI CHÍNH GIỮA NĂM ĐỘ
8 Đăng đầu của cầu thủ chính trị theo ngày 11 tháng 12 năm 2024
Hóa tháp từ trình Báo của trẻ và các giảng viên đội (tiếp theo)
| Số tuổi ký | Số đầu năm | |||
|---|---|---|---|---|
| Giải góc | Dự phòng | Giải góc | Dự phòng | |
| Công ty Cổ phần Hàn Ngạc | ||||
| Thái Bình Dương | 588.721.881.388 | (257.113.264.488) | 588.721.881.388 | (286.525.162.287) |
| Công ty Cổ phần Niêm Đà Nẵng | ||||
| Thái Bình Dương * | 212.311.478.558 | (222.331.660.893) | 415.537.599.226 | (196.884.510.913) |
| Công ty TNHH Công Phước Long | 300.000.000.000 | - | 328.868.888.000 | - |
| Công ty TNHH MTV Công nghiệp | ||||
| Cầu tư: Thái Bình Dương * | 116.000.000.000 | (22.016.266.342) | 86.830.000.000 | (11.556.886.481) |
| Công ty Cổ phần KTD Nhai Học | 74.000.000.000 | - | 78.830.000.000 | - |
| Công ty Cổ phần Grmahoyt | ||||
| Vũng Tàu | 61.300.000.000 | - | 61.300.000.000 | - |
| Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng | ||||
| Phát triển Hạ tầng Grmahoyt | 62.000.000.000 | - | 64.000.000.000 | - |
| Công ty Cổ phần Công Quốc tế | ||||
| Grmahoyt - Dung Quốc | 41.770.000.000 | - | 41.770.000.000 | - |
| Công ty TNHH Dịch vụ Vận tải | ||||
| Tổng hợp V.N.M. | 11.000.000.000 | - | 31.000.000.000 | - |
| Công ty Cổ phần Tỉnh sa Vân tải | ||||
| Thương Tảo | 27.500.000.000 | - | 27.500.000.000 | - |
| Công ty Cổ phần Grmahoyt Miền | ||||
| Thông | 11.000.000.000 | - | 11.000.000.000 | - |
| Công ty TNHH Thừa lái xe Dịch | ||||
| vụ Hàng hải Thái Bình Dương * | 10.000.000.000 | - | 8.240.000.000 | - |
| Công ty TNHH MTV Vận tải | ||||
| Hàng hải Thái Bình Dương * | 18.000.000.000 | - | 1.500.000.000 | - |
| Công ty TNHH LSS - Grmahoyt | 1.517.394.000 | - | 1.517.394.000 | - |
| Công ty Cổ phần Công Nam Hài * | - | - | 424.381.000.000 | - |
| Mẫu tư vấn công ty Sản doanh, bảo tồn | 1.818.698.878.941 | (698.998.478.186) | 1.818.698.878.941 | (334.425.881.681) |
| Công ty Cổ phần Cảng Gia Mập | ||||
| Grmahoyt - Terminal Link | 881.152.000.000 | - | 854.150.000.000 | (73.571.012.183) |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hải Sài Gòn | 147.773.888.000 | - | 382.773.888.000 | - |
| Công ty TNHH Cí Grmahoyt | ||||
| Logistics Hokhogt | 151.553.834.225 | - | 151.553.834.225 | - |
| Công ty TNHH Tiếp của "K" Line | ||||
| - Grmahoyt | 188.001.000.000 | - | 188.001.000.000 | - |
| Công ty TNHH Cí Grmahoyt | ||||
| Shipping Hokhogt | 104.610.823.896 | - | 104.610.823.896 | - |
| Công ty TNHH Golden Globe | 103.821.882.488 | (66.314.814.206) | 115.821.882.488 | (3.653.148.243) |
| Công ty TNHH Thương Hóa Quả | ||||
| Của Vũng | 62.518.864.091 | - | 62.518.864.091 | - |
| Công ty Cổ phần Loại mực Thực phẩm | 49.821.284.084 | (15.328.829.241) | 49.821.284.084 | (16.044.012.894) |
| Cầu công ty Tần Tử Hiện | 28.198.008.141 | (18.194.698.143) | 28.198.008.141 | (18.714.004.141) |
| Đầu tư góp sàn sản đơn số Mặt | 1.866.869.868 | (1.861.164.388) | 1.866.869.868 | (2.379.724.881) |
| Công ty Cổ phần Quốc Sĩ Quế Tài | ||||
| Thái Văn Nam | 1.800.000.000 | (1.800.000.000) | 1.800.000.000 | (3.379.724.881) |
| Ngân hàng TMCF Đồng Hóa Văn | ||||
| Hàm | 366.782 | - | ||
| Công | 5.462.381.712.444 | (433.968.011.799) | 5.691.705.914.483 | (914.374.838.842) |
-
Tăng giá giúp vận tải nóng
-
Trong đó, Công ty Pli toàn thành việc chuyển nhượng yếu từ: Công ty Cổ phần Công Nam Hải
25
CÔNG TY CỔ PHẨM GEMADEPT
Địa chỉ: 4 Lê Thích Tấn, Phường Bảo Hạnh, Quận 8, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CÁO TÀI CHÉNH HÌTA KIỂN ĐỔ
4 đường dẫn của năm 2018 tới mức bật được ngày 31 tháng 12 năm 2024
Hầu thay đổi toàn cầu của các tỉnh, giảng dạy, giáo dục, giáo dục
Chỉ trị hợp lý
Đối với các khuôn đầu tư và gia niêm yết, giá trị hợp lý được xác định theo giá niêm yết tại ngày bắt buộc ký kết toàn cầu. Công ty chưa xác định giá trị hợp lý của các khuôn đầu tư không có giá niêm yết do chưa có hướng dẫn cụ thể về việc xác định giá trị hợp lý.
Tính hình ảnh động của các công ty con và công ty liên doanh. Đầu tư
Các công ty con hoạt động trong lĩnh vực trồng các xe tiếp tục duy trì việc chăm sóc tốt nhân tố đảm bảo chất lượng sinh trưởng của cây.
Công ty TNHH Golden Globe vẫn đang trong quá trình xây dựng cơ bản
Các công ty con và công ty liên doanh, liên kết khác đang hoạt động kinh doanh kinh thường.
Dự phòng của các khuôn đầu tư góp nền cho đơn vị khác
Tính hình ảnh động dự phòng của các khuôn đầu tư góp nền cho đơn vị khác như sau:
| Ký này | Ký trước | |
|---|---|---|
| Số đầu năm | (874.234.524.143) | (779.685.383.791) |
| (Thích lập)/Hoạt động dự phòng | 49.366.342.333 | (63.077.678.523) |
| Số cuối kỳ | (933.965.811.790) | (841.662.840.310) |
Giao dịch với các công ty con và công ty liên doanh, liên kết
Các giao dịch trong yên giam Công ty với các công ty con và công ty liên doanh, liên kết được trình bày tại thách sách về VIII.1a.
Khuôn đầu tư góp nền của các công ty liên kết được sử dụng để nắm rõ, bảo hành
Công ty đã thể chấp phần việc góp lại Công ty Cổ phần Công Cải Mây Gemadept – Terminal Link để đảm bảo cho khuôn này của Công ty Cổ phần Công Cải Mây Gemadept – Terminal Link tại Ngân hàng TMCP Ngom Thương Việt Nam – Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh liên quan đến khuôn đầu tư Dự án Công Cải Mây – Gemadept Terminal Link giai đoạn I.
3. Phải đơn ngân hạn của khách hàng
| Số cuối kỳ | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Phải thu các liên liên quan | 120.571.259.076 | 122.677.067.119 |
| Công ty Cổ phần Công Cải Mây Gemadept – Terminal Link | 32.911.820.303 | 32.811.826.305 |
| Công ty TNHH MTV Việt tài bản Gemadept | 15.908.756.104 | 12.791.013.575 |
| Công ty Cổ phần Công Nam Điện Vật | 15.036.420.243 | 33.133.924.658 |
| Công ty TNHH Cảng Phước Long | 14.375.868.174 | 3.432.287.362 |
| Công ty Cổ phần Văn tài Du phương Điện Bình Dương | 9.737.668.545 | 5.318.611.256 |
| Công ty Cổ phần XCD Nam Hải | 7.335.664.834 | 9.827.407.864 |
| Công ty Cổ phần Công Bình Dương | 2.225.874.882 | 183.084.603 |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Văn tài Trường Thọ | 1.944.009.000 | 178.430.080 |
| Công ty TNHH MTV Tiếp vận Gemadept | 333.354.434 | 791.226.108 |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Cảng Gemadept | 281.112.061 | 941.562.022 |
| Công ty TNHH Thiết bị và Dịch vụ Nông dân | - | - |
| Tức đích Dúng | 48.142.368 | 28.328.856 |
| Công ty TNHH Tiếp vận "K" Link – Gemadept | 2.380.584 | 8.787.776 |
| Công ty Cổ phần Dấu tư Xây dựng Phát triển Hạ | - | - |
| tổng Gemadept | - | 1.180.738.526 |
| Công ty TNHH MTV Việt tài bằng Sát Thời Hình Dương | - | 554.162.141 |
| Công ty Cổ phần Công Nam Điện | - | 308.126.113 |
| Công ty TNHH MTV Gemadept Hài Phòng | - | 16.182.888 |
| Phải sẵn các khách hàng khác | 8.140.343.631 | 5.412.634.410 |
| Công | 124.913.572.651 | 130.823.723.549 |
Xem thêm: Danh sách các công ty con và công ty liên doanh có phần được ứng dụng với điều kiện tài chính giản mị
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Mẹ của 6 Lữ Thoái Tín, Phường Hầu Pecan, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
NÀO CÁO TÀI CHÍNH CHỮA HIỂN ĐỘ
8 tháng đầu tiên năm tài chính kết thúc ngày 11 tháng 12 năm 2014
Hãy chuyển mình đến của tôi chính thức trên địa bàn tỉnh
- Trả trước cho người bán ngân hạn
| Số cuối kỳ | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Bảng Sản Vàng | 22.152.800.000 | 22.152.800.000 |
| Công ty Cổ phần Hàng hải Ngân Hộ | 6.983.833.000 | 6.983.833.000 |
| Các nhà cung cấp khác | 6.280.539.743 | 4.341.498.136 |
| Cộng | 33.457.583.747 | 33.518.149.169 |
- Phải thu về cho vay
5a. Phải thu về cho vay ngân hạn
| Số cuối kỳ | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Chu các tiền liên quan vay | 167.123.500.000 | 291.625.500.000 |
| Công TNHH Dịch vụ Vận tải Tổng hợp V.M.M | 97.000.000.000 | 97.000.000.000 |
| Công ty Cổ phần ICD Nam Hải | 5.200.000.000 | 14.000.000.000 |
| Công ty Cổ phần Du lịch Minh Nam | 2.623.500.000 | 2.623.500.000 |
| Công ty TNHH Thiết bị và Dịch vụ Hàng hải Thái Bình Dương | 2.000.000.000 | - |
| Công ty Cổ phần Cung Nam Bình Vĩ | - | 102.000.000.000 |
| Công ty Cổ phần Cung Nam Hình Vĩ | - | - |
| Công ty TNHH Cung Nam Hải Bình Vĩ | 132.000.000.000 | 140.000.000.000 |
| Công ty Cổ phần Consumer Việt Nam | - | 109.084.487.801 |
| Cộng | 239.123.500.000 | 544.707.987.801 |
5b. Phải thu về cho vay dài hạn
| Số cuối kỳ | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Chu các tiền liên quan vay | - | - |
| Công ty Cổ phần Cung Nam Bình Vĩ | 423.000.000.000 | - |
| Công ty Cổ phần ICD Nam Hải | 74.500.000.000 | 74.500.000.000 |
| Cộng | 493.500.000.000 | 74.500.000.000 |
- Phải thu khác
6a. Phải thu ngân hạn khác
| Số cuối kỳ | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Phải thu các tiền liên quan | 180.108.315.053 | 328.382.698.733 |
| Công ty TNHH Cảng Phước Long - Lư nhuận được chia | 181.000.000.000 | 85.000.000.000 |
| Công ty Cổ phần Hàng Ngân Thú Bình Dương - Chi bộ | 88.883.833.015 | 84.281.555.890 |
| Công ty TNHH Golden Lights - Chi bộ | 28.443.279.258 | 27.118.485.100 |
| Công TNHH Dịch vụ Vận tải Tổng hợp V.M.M - Lư nhuận được chia, đá cho vay | 16.343.453.015 | 13.670.424.838 |
| Công ty Cổ phần Cung Quốc tế Gamadept - Dung Quốc - Cổ tác được chia | 18.320.000.000 | - |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Vận tải Trường Thọ - Cổ tác được chia | 17.183.708.845 | 8.407.106.843 |
| Công ty TNHH Thiết bị và Dịch vụ Hàng hải Tàu Bình Dương - Lư nhuận được chia | 11.000.000.000 | 11.000.000.000 |
| Công ty Cổ phần ICD Nam Hải - Đá cho vay | 3.434.076.744 | 7.021.726.029 |
| Công ty Cổ phần Cung Nam Bình Vĩ - Lái cho vay | 3.574.441.006 | 825.134.242 |
21
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Mở đơn vị Lữarian: Tỉnh Phường Bến Mạch, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐẠO CÂU TẠI CHÍNH GATA MỚN ĐỘ
Đăng lên các sàn tài chính tại đơn vị: 11 trang, 11 sàn 2414
Bản duyệt sách Đào ráo tài chính gồm nửa đỗ (tùy theo)
| Số cuối kỳ | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Công ty TNHH MTV Việt tài tiền GemaDept - | 612.511.484 | |
| Nhà nội bộ | 1.136.958.769 | |
| Công ty Cổ phần Liên tư Xây dựng Phát triển Hạ tầng GemaDept - Chi bộ | 841.188.998 | - |
| Công ty TNHH MTV Tiếp vạc GemaDept - Chi bộ | 114.812.971 | - |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn - | 68.231.168.600 | |
| Cổ tên được chia | - | 7.113.293.617 |
| Công ty TNHH ISS - GemaDept - Lợi nhuận được chia | - | |
| Công ty TNHH MTV Công nghiệp Cao su Tiến Bình Dương - Chi bộ | - | 1.842.463.347 |
| Công ty Cổ phần Công Cải Mép GemaDept - | 20.712.129 | |
| Terminal Lực - Lãi cho nay, chỉ bộ | - | 1.341.792.889 |
| Cửa bàn liên quan khác - Lãi cho nay, chi bộ | 1.599.647.534 | 18.118.816.894 |
| Phát triển các tổ chức và cá nhân khác | 67.588.274.872 | 18.118.816.894 |
| Công ty TNHH Sông Hàng - Cấp vốn hợp tác Hạn hiện tại ăn Công tống hợp Lữ Chân | 4.000.000.000 | 4.000.000.000 |
| Tạm ứng | 36.881.478.417 | 3.962.143.061 |
| Các khoản độc cục ngân ban | 3.379.671.390 | 8.248.594.738 |
| Lãi dự thú Hầu gửi có kỳ bạn | 10.123.893.890 | 14.911.482.528 |
| Các khoản phải thu ngân ban khác | 18.741.429.865 | 3.967.393.767 |
| Cộng | 447.936.589.922 | 265.412.666.829 |
68. Phát triển dài hạn khác
| Số cuối kỳ | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Dầu tư Xây dựng Phát triển Hạ tầng Mặt Trời Đông Dương - Cấp vốn hợp tác thực hiện dự án Khai dịch vụ hàn cho logiciten | 18.000.000.000 | 18.000.000.000 |
| Các khoản độc cục dài hạn | 4.858.075.712 | 48.071.675 |
| Cộng | 22.858.425.765 | 18.044.073.675 |
7. Sự sẵn
| Thời gian quỹ hạn | Số cuối kỳ | Số đầu năm | Số đầu năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|---|---|---|
| Kết quả | Ghi chú | Ghi chú | Ghi chú | Ghi chú | |
| Đầu tiên quan | 8.023.147.538 | 26.823.147.184 | 1.018.771.668 | 19.818.282.888 | |
| Công ty Cổ phần Du lịch Mách Đạn - Chi bếp (thật cho nay) | 8.023.147.538 | 18.023.147.538 | 1.018.771.668 | (1.018.771.668) | |
| Cần đi chào và có nhận thức | 28.419.818.612 | (28.419.818.612) | 28.419.818.612 | (28.419.818.612) | |
| Công ty TNHH Sông Hàng - | 1.811.331.000 | 4.390.000.000 | (1.018.771.668) | 1.811.331.000 | (1.811.331.000) |
| Sử lý quản lý Tín tiếng Anh | Tiền 01 năm | 1.800.000.000 | (1.018.771.668) | Tiền 01 năm | 1.800.000.000 |
| Phát triển các tổ chức và cá nhân khác | Tiền 01 năm | 15.823.853.857 | (21.471.973.922) | Tiền 01 năm | 21.471.973.922 |
| Cộng | 26.879.053.176 | (26.879.053.176) | 24.918.148.941 | 134.535.888.941 |
Tính bình luận đúng dự phòng sự phát triển ngắn hạn khó đối như sau:
| Kỹ thuật | Kỹ thuật | |
|---|---|---|
| Số đầu năm | (34.525.148.541) | (38.195.134.184) |
| Trình lập dự phòng bổ sung | (153.853.635) | (137.077.489) |
| Số cuối kỳ | (38.479.068.158) | (18.553.331.664) |
11
CÔNG TY CỔ PHẦN GENADEPT
Địa chỉ: 112 Thích Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
NÀO CÁO TÀI CHÍNH QUITA HÔN ĐỔ
1 thang đầu của sàn sải chích kết thúc ngày 11 tháng 12 năm 2020
Bản thạch trích liên quan và châm giác siêu dữ (tần thai)
8. Hàng tồn khu
| Số tuổi kỳ | Số đầu năm | |||
|---|---|---|---|---|
| Gia gắt | Do phỏng | Gia gắt | Do phỏng | |
| Nhiều bữa trên sàn | 1.547.839.273 | - | 3.612.406.711 | - |
| Hàng bảo | 75.709.004 | - | 25.172.142 | - |
| Cộng | 3.621.000.677 | - | 4.997.668.577 | - |
9. Chi phí trả trước
B. Chi phí trả trước ngân hạn
| Số tuổi kỳ | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Chi phí bảo hiểm | 493.931.346 | 435.156.667 |
| Chi phí phí trả trước ngân hạn khác | 1.171.313.979 | 1.881.867.854 |
| Cộng | 1.667.415.215 | 2.514.099.333 |
B. Chi phí trả trước dài hạn
| Số tuổi kỳ | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Chi phí bli chợt tài chính xanh lam | 617.012.901 | 3.053.156.701 |
| Chi phí phí trả trước dài hạn khác | 3.051.815.833 | 3.837.676.548 |
| Cộng | 4.689.498.734 | 7.600.931.755 |
10. Tài sản số dịch bẩn bình
| Phát sản, vật bẩn trên | Mật mùi, vật bẩn bị | Phương bẩn, vật bẩn trong bụi | Thái bị, dạng và quản lý | Công | |
|---|---|---|---|---|---|
| Nguyên gió | |||||
| Số đầu năm | 1.231.501.226 | 47.000.136.681 | 1.290.228.740.599 | 0.363.062.116 | 1.170.166.601.312 |
| Khu năng lực | - | - | 1.162.829.991 | 13.800.000 | 7.675.831.991 |
| Đầu tư xây dựng cơ bản | |||||
| Toàn thành | - | - | 46.801.005.763 | - | 14.901.005.763 |
| Thành lý trong kỳ | - | - | (1.437.396.388) | - | (4.397.195.588) |
| Chính sách lý do | - | - | 323.303.242 | 7.790.259 | 312.476.017 |
| Số tuổi kỳ | 6.098.302.311 | 87.000.436.682 | 1.146.487.662.311 | 16.823.893.558 | 6.828.909.693.171 |
| Dụng dầu | |||||
| Số tuần bạc khi tương | |||||
| vấn đề an toàn | 1.091.181.236 | 28.700.111.481 | 110.315.415.699 | 8.016.626.373 | 105.195.353.967 |
| Số năm sinh | |||||
| Khu can thang kỳ | |||||
| Thanh lý trong kỳ | |||||
| Chính sách lý do | |||||
| Số tuổi kỳ | 5.091.301.231 | 18.700.693.199 | 978.000.137.421 | 9.173.307.773 | 523.800.129.037 |
| Cả trị sủa kỳ | |||||
| Số đầu năm | - | 13.170.844.279 | 406.446.823.117 | 1.001.322.813 | 962.001.261.888 |
| Số tuổi kỳ | - | 16.215.798.183 | 808.947.624.736 | 845.981.451 | 700.133.176.816 |
| Dụng dầu | |||||
| Khu đậu dược sử dụng | |||||
| Đang sản thao lẻ |
Một số tài sản số dịch bẩn bình có giá trị của kỳ theo số sách là 643.783.810.600 VND đã được thể chấp để đảm bảo cho các Khám sát sàn Công ty tư, Ngân hàng TNHH MTV Binh bạc Việt Nam, Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Ba Nách Thông Tư (sinh thạch minh số V.306).
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 9 Lê Thích Tôn, Phường Bảo Ngoc, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CÁO TÀI CHÍNH CỨA HIỆN HỒ
8 Động địa của dân tộc chính trị trên ngày 31 tháng 12 năm 2024
Mẫu thông tin chính thức của tài chính giữa năm đã hiện được
11. Tài sản cố định theo tài chính
| Thiết bị và phương tiện vận tải | |
|---|---|
| Nguyên gió | 215.413.682.251 |
| Số c Cố kỳ | 235.413.682.251 |
| Giá trị ban mỏa | 219.007.358.162 |
| Số đầu năm | 13.869.910.917 |
| Khâu ban trong kỳ | 332.871.169.074 |
| Số cuối kỳ | |
| Giá trị của lại | 18.405.414.086 |
| Số đầu năm | 2.536.311.177 |
12. Tài sản cố định về hình
| Quyền sử dụng đất | Chương trình phân nắm thủy tinh | Công | |
|---|---|---|---|
| Nguyên gió | 1.271.330.010 | 14.887.119.784 | 10.258.748.794 |
| Số đầu năm | - | 192.500.000 | 192.500.000 |
| Khâu trong kỳ | - | - | - |
| Số cuối kỳ | 1.271.330.010 | 23.178.713.784 | 36.451.148.794 |
| Trong đó: | |||
| Dù khâu ban hết chưng của của sử dụng | - | 11.027.830.495 | 11.027.830.495 |
| Giá trị ban mỏa | - | 22.684.424.536 | 22.480.424.536 |
| Số đầu năm | - | 1.949.368.168 | 1.949.368.168 |
| Khâu ban trong kỳ | - | 24.475.671.154 | 24.475.671.154 |
| Số cuối kỳ | - | - | - |
| Giá trị của lại | 1.271.330.010 | 12.506.794.298 | 11.778.324.808 |
| Số đầu năm | 1.271.330.010 | 10.738.046.630 | 12.831.576.648 |
| Trong đó: | |||
| Tạo tình không sử dụng | - | - | - |
| Dùng cho danh lý | - | - | - |
13. Chi phí xây dựng cơ bản do dùng
| Số đầu năm | Chi phí phát sinh trong kỳ | Kết chuyển vào TSCB trong kỳ | Số cuối kỳ | |
|---|---|---|---|---|
| Chi phí mua sắm | 47.106.041.780 | - | (46.901.085.703) | 284.440.000 |
| sau cùng, số em | 1.558.175.442 | - | - | 1.355.175.442 |
| Phân nắm OBC | - | 254.314.530 | - | 254.314.530 |
| Phân nắm IEL | - | - | - | - |
| Công | 44.461.258.848 | 254.314.530 | (44.901.085.703) | 1.814.488.972 |
Để có được số lượng tài chính từ 1.000.000, hãy liên hệ với Cục Thống kê và liên hệ với Cục Thống kê
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADSET
Đại dịch S.L.1, Thành phố Hà, Phường Đầu Phước, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CÁO TẢI CHÍNH CHỨA KIỂN DỘ
6 tháng đầu của năm thi chính trị thảo ngày 11 tháng 12 năm 2024
Hóa thuyết mềm, Báo cáo tài chính giữa viên để chấp hành
14. Phải trả người bản ngắn hạn
| Số cuối kỳ | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Phải trả các bên liên quan | 4.532.779.961 | 4.385.421.174 |
| Công ty TNHH MTV Văn phòng Gemaadset | 3.535.128.090 | 3.382.050.411 |
| Công ty Cổ phần Muaing Logistics | 293.655.873 | 288.423.619 |
| Công ty TNHH MTV Trận vận Gemaadset | 293.655.873 | 288.423.619 |
| Phải trả các nhà cung cấp khác | 24.612.674.616 | 20.667.561.147 |
| Công ty Cổ phần Tiếp cận Phước Tạo | 3.224.733.800 | 3.080.865.386 |
| Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Thảo Dương | ||
| Toàn Cầu | 2.531.934.000 | 668.600.208 |
| Công ty TNHH MTV Hàng hóa và Công nghiệp | ||
| Hàng hội Sài Gòn | - | 5.188.786.026 |
| Các nhà cung cấp khác | 14.803.972.816 | 11.749.355.933 |
| Cộng | 24.945.414.579 | 25.112.585.311 |
Công ty không có cơ phải trả người bản quá hạn chưa thanh toán.
15. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
25a. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước phát sinh tại Việt Nam
| Số đầu năm | Số đầu năm trong kỳ | Số đầu năm | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phải nộp | Phải thu | Số phải nộp | Số đầu năm | Phải nộp | Phải thu | |
| Thuế OTOT hàng hóa cơ địa | - | - | 62.221.681 | 1.62.221.681 | - | - |
| Thuế thu nhập doanh nghiệp | 29.431.175.868 | - | 62.256.688.113 | (41.141.068.214) | 21.368.829.764 | - |
| Thuế thu nhập cơ sở | 1.160.016.528 | - | 11.661.500.501 | (11.661.500.501) | 1.160.768.121 | - |
| Thuế vơi thác | - | 22.531.978 | 3.687.191.880 | (3.652.121.787) | 22.669.685 | 77.831.978 |
| Của học thuế toàn | - | - | 8.500.000 | 14.588.000 | - | - |
| Cộng | 36.824.306.216 | 77.118.978 | 51.851.796.486 | (62.254.888.122) | 23.661.174.514 | 27.151.978 |
Thuế giá trị gia tăng
Công ty nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khâu trả với thuế mới 10%.
Riêng từ tháng 01 năm 2024 đến tháng 6 năm 2024, Công ty áp dụng thuế mới, thuế giá trị gia tăng 8% đối với một số hàng hóa, dịch vụ được quy định theo Nghị định số 94/2023/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ.
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Công ty phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp cho các khoản thu nhập mới thuế với thuế mới 20%.
Việc nộp thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp của Công ty được nêu rõ vào các quy định hiện hành về thuế. Tuy nhiên, những quy định này thay đổi theo từng thời kỳ và các quy định về thuế đối với nhiều loại giao dịch khác nhau có thể được giải thích theo nhiều cách khác nhau. Do vậy, số thuế được trình bày trên báo cáo tài chính giữa viên đã có thể sẽ thay đổi khi có quan tâm khâu trả.
Các loại thuế khác
Công ty kể khai và nộp theo quy định.
25b. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước phát sinh tại Cái chánh Graparabi
Số phải nộp của năm là 0.566.105.831 VND. Trong kỳ, Công ty đã hoàn thành nghĩa vụ thuế và buôn để giải thể Cái chánh Graparabi.
Đất thạch xanh kỳ là nơi bị phát huy mạch tế phát được đau răng với đau sau 100 phút giữa viên.
11
CÔNG TY CỔ PHẦN GIMMDEPT
Địa chỉ: 114 Thạch Tần, Phường Bến Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA TIẾN BỘ
8 Đảng đầu của cửa thi chính kế theo ngày 11 tháng 12 năm 2024
Bàn Thạch minh Báo cáo tài chính giữa năm độ (tiền theo)
18. Phải trả người lao động
Tiền tương và các khoản khác phải trả công nhân viên.
17. Chi phí phải trả ngân bạn
| Số cuối kỳ | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Chi phí tài trợ | 334.729.904 | 334.879.297 |
| Các chi phí phải trả ngân bạn khác | 1.409.737.812 | 688.210.200 |
| Cộng | 1.718.448.256 | 1.864.149.487 |
16. Tránh thu nhập thực hiện ngân bạn
Tiền nhận trước về thu thuế để sẵn chi phí.
15. Phải trả ngân bạn khác
| Số cuối kỳ | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Phải trả các tiền liên quan | 2.612.007.200 | 2.118.932.797 |
| Công ty TNHH MTV Văn tài kiên (Gimmept) – Tìm hè, phải trả khác | 1.956.858.286 | - |
| Công ty TNHH MTV Tiếp cận (Gimmept) – Thu hè | 117.842.442 | - |
| Công ty Cổ phần Niêm Kiên (Hình Thời gian Dương – Nhỏ chi hệ) | 566.531.755 | 566.531.755 |
| Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Phát triển Hạ tầng (Gimmept) – Phải trả khác | 218.484.617 | 1.683.241.813 |
| Công ty TNHH Tiếp cận “K” Lien – Gimmept – Nhận đội cọc cho thuế văn phòng | 72.504.100 | 72.104.100 |
| Công ty Cổ phần Cảng Đinh Hải – Phải trả khác | - | 931.478.591 |
| Công ty Cổ phần Cảng Quốc tế (Gimmept) – Trung Quốc – Phải trả khác | - | 86.613.930 |
| Công ty Cổ phần Cảng Oanh (Gimmept) – Miền Trung – Phải trả khác | - | 12.967.434 |
| Công ty Cổ phần (Gimmept) Miêu Trung – Phải trả khác | - | 7.217.111 |
| Phải trả các tổ chức và cá nhân khác | 187.672.380.788 | 284.787.564.323 |
| Nhận đội cọc để chuyển chương công ty cơi | - | 20.900.000.000 |
| Các khoản thu hộ để thực hiện dịch vụ đại lý | 3.741.592.194 | 1.708.152.788 |
| Các khoản nhân đội cọc ngân bạn | 776.484.128 | 746.670.541 |
| Cổ tác phát tài | 312.276.838 | 312.276.838 |
| Các khoản phát trả ngân bạn khác | 162.951.117.595 | 162.126.244.144 |
| Cộng | 170.331.587.868 | 188.146.477.121 |
Công ty không có nợ phải trả khác quá hạn nhau thanh toán.
28. Vay và nợ thuế tài chính
28a. Vay về nợ thuế tài chính ngân bạn
| Số cuối kỳ | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Vay Ngân hàng TNHH MTV HSBC (Việt Nam)¹⁰ | 1.730.133.093 | 2.241.785.800 |
| Vay Ngân hàng Đại chúng TNHH KantongBank – Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh | - | 1.793.389.754 |
| Vay Ngân hàng Thu Sinh (Commercial Bank Public Company Limited) – Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh | - | 4.015.184.000 |
Bài thực sự có ý mến mơ mơ nhi nhi
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 4 Lê Thánh Tôn, Phường Bàn Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CẢO TẠI CHÍNH GIỮA VIỆN ĐỘ
4 thùng đảo của năm 2017 (tính đến năm 2020)
Cổng: 84.310.816.835
1.13.551.788.266
- Khách này không có sàn điện bên tại Ngân hàng TNHH MTV HSBC (Việt Nam) để bổ sung văn hóa động.
Công ty có khả năng trả được các khoản vay và sự thuê tài chính ngân hàng.
| Vay dài hạn ngân hàng | Bổ sung | Số tiền năm |
|---|---|---|
| Vay dài hạn ngân hàng | 284.685.858.554 | 238.959.140.459 |
| Vay Ngân hàng TNHH MTV Shinhua Việt Nam (1) | 153.988.529.126 | 182.344.070.629 |
| Vay Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phân triển Việt Nam – Chi nhánh Ba Mươi Tháng Tư (2) | 56.677.300.458 | 56.393.269.780 |
| Nợ thuê tài chính đối hạn | - | 28.109.471 |
| Thuê tài chính Chiếm Customer International LLC | - | 20.709.871 |
| Cổng | 284.685.858.554 | 238.959.140.459 |
Khách này Ngân hàng TNHH MTV Shinhua Việt Nam để tái tài trợ khách vay đầu tư mua sàn Green Pacific và Pride Pacific với thời hạn vay không quá 48 tháng kể từ ngày 26 tài trợ. Khách này cần được đảm bảo bằng tài sản hình thành và vốn vay (xem thuyết minh số V.10).
Khách này Ngân hàng TNHH MTV Shinhua Việt Nam để bổ sung vấn đề tài chính của các công nồi với thời kỳ hạn vay không quá 07 năm kể từ ngày giải ngân đầu tiên. Khách này cần được đảm bảo bằng tài sản hình thành và vốn vay (xem thuyết minh số V.10).
Khách vay Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phân triển Việt Nam – Chi nhánh Ba Mươi Tháng Tư để đầu tư đóng các sàn Plastic Long và xem 04 và lưu tải trọng 248 Taux với thời hạn vay 60 tháng kể từ ngày giải ngân đầu tiên. Khách vay này được đảm bảo bằng tài sản hình thành và vốn vay (xem thuyết minh số V.10).
Công ty có khả năng trả được các khoản vay và sự thuê tài chính đối hạn.
Ký hạn thanh toán các khoản vay và sự thuê tài chính đối hạn như sau:
| Từ 01 năm trải xuống | Trên 01 năm đến 05 năm | Trên 05 năm | Tổng vay | |
|---|---|---|---|---|
| Bổ sung | ||||
| Vay dài hạn ngân hàng | 81.895.615.819 | 221.845.247.356 | 2.829.571.228 | 286.551.454.463 |
| Nợ thuê tài chính | 6.625.030.996 | - | - | 6.685.030.096 |
| Tiền gấp phải (v) | 3.246.237.124 | - | - | 3.310.737.539 |
| Lời thuê phải (v) | 1.764.257.455 | - | - | 1.764.257.468 |
| Cổng | 88.490.632.825 | 201.848.267.556 | 2.828.571.228 | 293.556.174.409 |
| Số tiền năm | ||||
| Vay dài hạn ngân hàng | 95.376.223.956 | 213.298.459.159 | 25.448.881.210 | 334.163.568.385 |
| Nợ thuê tài chính | 24.241.815.488 | 20.709.471 | - | 24.261.332.919 |
| Tiền gấp phải (v) | 19.691.053.679 | 16.431.863 | - | 18.617.491.539 |
| Lời thuê phải (v) | 4.624.611.615 | 3.827.872 | - | 4.613.871.429 |
| Cổng | 119.465.241.464 | 215.318.768.658 | 25.648.881.250 | 358.424.891.388 |
Địa chỉ: 4 Lê Thánh Tôn, Phường Bàn Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÂY CÁO TẠI CHÍNH GIỮA VIỆN ĐỘ
4 thùng đảo của năm 2017 (tính đến năm 2020)
Cổng: 84.310.816.835
1.13.551.788.266
CÔNG TY CỔ PHẦN GENADEPT
Địa chỉ: 4 Lê Thích Tín, Phường Bến Ngôi, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BẢO CAO TÀI CHÍNH GIỮA, ĐIỀN ĐỘ
4 Từng đầu các năm đã được kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014
Nếu thay đổi nhất, hãy liên hệ với khách mời của tôi (tên sau)
-
Đây có sự đa số chỉ số nhân viên của nhà thành viên
Công ty không có các khoản này về sự đa số chỉ số nhân viên của nhà thành viên. -
Dự phòng phải trả ngân hạn
Dự phòng các khoản phải trả ngân hạn liên quan đến những tổn thất phải bồi thường trong quá trình vận chuyển. -
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
Quỹ khen thưởng, phúc lợi của Công ty bao gồm: Quỹ khen thưởng, Quỹ phúc lợi và Quỹ hoạt động của Hội đồng quản trị. -
Thời thu nhập hoặc lại phải trả
Thời thu nhập hoặc lại phải trả liên quan đến các khoản chính lệch hạn thời phải chịu thuế. Chỉ cần phải mất nho cao.
| Kỳ này | Kỳ trước | |
|---|---|---|
| Số đầu năm | 178.156.198 | 147.390.234 |
| Gói nhân văn kết quả kinh doanh | 452.166.734 | 1058.346.182 |
| Số cuối kỳ | 1.231.014.024 | 144.954.052 |
- Vốn nhà sở hữu
24a. Bảng đối chiếu biến động của vốn nhà sở hữu
Thông tin về biến động của vốn nhà sở hữu được trình bày ở Học bậc đình kèm.
24b. Cổ phiên
| Số cuối kỳ | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Số lượng cổ phiên đã phát hành | 110.486.957 | 105.898.537 |
| Cổ phiên phổ thông | 110.486.957 | 105.898.537 |
| Cổ phiên ưu đãi | - | - |
| Số lượng cổ phiên được mua lại | - | - |
| Cổ phiên phổ thông | - | - |
| Cổ phiên ưu đãi | - | - |
| Số lượng cổ phiên đang lưu hành | 158.486.957 | 105.898.537 |
| Cổ phiên phổ thông | 110.486.957 | 105.898.537 |
| Cổ phiên ưu đãi | - | - |
Mình gói cổ phiên đang lưu hành: 10.000 VND.
24c. Phản phát lợi nhuận
Theo Nghị quyết số 690/NQ-BND/CE-GND của Đại hội đồng số đông thường niên năm 2024 ngày 25 tháng 6 năm 2024, Công ty đã thông qua việc phản phát lợi nhuận năm 2023 năm sau:
- Trình lập Quỹ khen thưởng, phúc lợi (59%) 41.456.954.519 VND
- Trình lập Quỹ Hội đồng quản trị (59%) 24.858.178.591 VND
- Chia sẻ tân (22%) 683.071.325.404 VND
Hai hội đồng số đông đã ủy quyền cho Hội đồng quản trị triển khai thực hiện việc chia sẻ tài sản thời điểm phù hợp.
- Các khoản mua ngoài: Tăng cân để kế toán giao diện đi
25a. Tài sản thuế ngoài
Tổng số tiền mua lại thiếu trong tương lai của các hợp đồng thuế hoạt động tài sản theo các thời hạn như sau:
24
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 4 Lê Thanh Tôn, Phường Đầu Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CÁO TẢI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ
8 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 11 năm 2024
Tìm thép/đi mình báo cáo thì chinh giãn năm đã tiếp theo
| Số cuối kỳ | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Từ 01 năm trở xuống | 18.549.582.880 | 8.310.297.600 |
| Trên 01 năm đến 05 năm | 43.111.673.720 | - |
| Cộng | 57.662.236.888 | 9.288.297.600 |
Các khoản thanh niên tiền thuế hoạt động ở trên thế kiệu nếu thuế và phí quản lý phải trả cho việc thuế vào phòng Công ty THÔNG CÔI Việt Nam tại số 6 Lê Thanh Tôn, Phường Đầu Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam.
25b. Ngoại tễ các loại
Tại ngày Lỗi thuế kỳ kế toán, tiền báo gồm 898.882,884.138 (có đầu năm là 1.255.442,33 USD)
25c. Nợ khó đòi đơ nở lý
| Số cuối kỳ | Số đầu năm | Ngurim nhân của tệ | |
|---|---|---|---|
| Gemaedpt (S) Pte. Ltd. | 113.172.510.887 | 113.172.558.867 | Do tài sản trắc, giải đáp công ty |
| Grand Pacific Shipping Pte Ltd | 29.458.000.000 | 29.458.000.000 | Do tài sản trắc, giải đáp công ty |
| Các đối tượng khác | 9.121.821.030 | 9.121.821.030 | Không có khả năng đòi hỏi |
| Cộng | 151.952.381.917 | 151.952.381.917 |
VI. THÔNG TIN BÒ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BAY THÔNG BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH HOÀNH GIỮA NIÊN ĐỘ
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
1a. Tổng doanh thu
| | Lấy bất kỳ đầu năm đầu cuối kỳ này
Năm nay | Năm trước |
| --- | --- | --- |
| Doanh thu hoạt động logistics, dịch vụ của tài chính và đại lý, cho thuế tài sản,... | 285.467.087.438 | 400.007.358.599 |
| Doanh thu cho thuế vào phòng và doanh thu khác | 363.004.318 | 721.252.674 |
| Cộng | 267.838.101.746 | 480.722.758.273 |
1b. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ cho các bên liên quan
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ cho các bên liên quan được trình bày tại tháp/đi mình số VIII, II.
2. Giá vừa hàng bán
Giá vừa hoạt động logistics, dịch vụ của tài, dịch vụ đại lý, cho thuế tài sản,...
3. Doanh thu hoạt động tài chính
| | Lấy bất kỳ đầu năm đầu cuối kỳ này
Năm nay | Năm trước |
| --- | --- | --- |
| Lãi tiền gửi ngân hàng | 11.610.583.711 | 11.007.610.211 |
| Lãi tiền cho vay | 21.108.581.434 | 9.588.584.131 |
| Cổ tên, lợi nhuận được chia | 493.150.171.866 | 344.455.733.900 |
| Lãi chiêm kích tỷ giá phát sinh | 2.677.318.973 | 2.611.272.524 |
| Lãi chiêm dịch tỷ giá do đánh giá lại tài khoản mạc tiền tệ có gốc ngoại tệ | 1.793.787.762 | 1.588.359.272 |
| Lãi bán những khoản kinh doanh | 4.883.211.138 | - |
| Lãi chuyển chương trình khám đầu tư tài chính dài hạn | 810.429.192 | 7.098.678.496.101 |
| Cộng | 151.012.865.776 | 2.468.788.788.099 |
Phủ nhận và nhận một số người bạn sẽ nhận được dịch vụ của mình,
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 4 Lê Thích Tấn, Phường Đầu Nghị, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NĂM ĐỘ
4 Bảng đầu của năm trí chính trị: Hóa ngày 31 tháng 12 năm 2019
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính giữa miền độ (tên theo)
- Chi phí tài chính
| Lấy kể từ đầu năm đến cuối kỳ này | ||
|---|---|---|
| Năm nay | Năm trước | |
| Chi phí thi này | 13.653.081.238 | 18.221.816.430 |
| Lễ chênh lệch tỷ gói phân sinh | 4.957.626.711 | 2.479.504.589 |
| Đại phòng (1 tuần nhập dự phòng) đầu ra tài chính | 158.647.348.117 | 64.955.905.658 |
| Chi phí tài chính khác | 211.366.763 | – |
| Cộng | 139.762.278.688 | 86.141.227.469 |
- Chi phí bán hàng
Chi phí dịch vụ mua ngoài.
- Chi phí quản lý doanh nghiệp
| Lấy kể từ đầu năm đến cuối kỳ này | ||
|---|---|---|
| Năm nay | Năm trước | |
| Chi phí white vide | 31.089.019.940 | 29.949.610.493 |
| Chi phí vật liệu quản lý, đồ dùng văn phòng | 553.312.688 | 553.056.455 |
| Chi phí khóa trao tài sản xã định | 8.618.443.534 | 3.943.861.084 |
| Đại phòng phải tìm kính đòi | 155.813.635 | 155.813.480 |
| Chi phí thuế văn phòng | 9.519.062.910 | 8.669.885.825 |
| Cáo chi phí khác | 36.368.478.249 | 24.564.389.860 |
| Cộng | 84.214.392.946 | 72.420.181.518 |
- Thu nhập khác
| Lấy kể từ đầu năm đến cuối kỳ này | ||
|---|---|---|
| Năm nay | Năm trước | |
| Lời thanh lý tài sản xã định | 1.689.000.000 | 1.645.315.455 |
| Các khung tìm nhảy khác | 8.282.459.241 | 113.332.935 |
| Cộng | 11.262.459.262 | 1.756.628.412 |
- Lời tròn cổ phiếu
Thông tin về lời tròn cổ phiếu được trình bày trên Tìm các tài chính hợp nhất giữa miền độ.
- Chi phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố
| Lấy kể từ đầu năm đến cuối kỳ này | ||
|---|---|---|
| Năm nay | Năm trước | |
| Chi phí nguyên liệu, vật liệu | 15.381.566.168 | 17.413.575.489 |
| Chi phí nhân công | 32.411.419.102 | 45.513.544.435 |
| Chi phí khóa trao tài sản xã định | 68.489.846.228 | 52.696.641.772 |
| Chi phí dịch vụ mua ngoài | 55.544.109.968 | 87.186.023.871 |
| Chi phí khác | 33.517.034.011 | 39.073.290.572 |
| Cộng | 107.351.188.755 | 218.887.686.928 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMABEPT
Địa chỉ: 5 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
MẪO CÁO TÀI CHÉTH GỨT A MIỄN ĐỘ
© Đang dấu tên năm thì chính kết thảo ngày 21 tháng 12 năm 2024
Bên thuyết minh liệt của tôi chính giữa miên nội (tấn Đức)
VII. TRÒNG TIN BỘ SUNG CHO CÁC KHUẨN MỤC TRÌNH BẤY TRONG BẢO CÁO LƯU CHUYÊN TIÊN TỆ GIỮA MIỄN ĐỘ
Trong kỳ Công ty sản xuất khuôn cho nay với công cụ phối trí với số tiền 18.473.134.734 VND. Tại thời điểm cuối kỳ, Công ty có các khuôn công sự liên quan tới mua sắm, thanh lý tài sản cố định và lôi cho nay và có tên, lời chuẩn được chia sẻ trên:
| Số cuối kỳ | Số đầu sắm | |
|---|---|---|
| Trả trước tiền mua sắm thì sẵn cố định | 2.344.415.700 | - |
| Núi phối trí trên mua sắm thì sẵn cố định | - | 5.828.391.386 |
| Thanh lý tài sản cố định chưa thu sẵn | 2.347.491.116 | 1.347.491.116 |
| Lôi tiêu gửi, lôi cho nay và có tên, lời chuẩn được chia | 269.002.136.422 | 219.688.350.744 |
VIII. NHỮNG TRÒNG TIN KHÁC
1. Giám dịch và số rìa với các bản liên quan
Các bản liên quan với Công ty bao gồm: các thành viên quản lý chủ chốt, các cá nhân có liên quan với các thành viên quản lý chủ chốt và các bản liên quan khác.
2. Giám dịch và số rìa với các thành viên quản lý chủ chốt và các cá nhân có liên quan với các thành viên quản lý chủ chốt
Các thành viên quản lý chủ chốt gồm: các thành viên liền đóng quản trị và các thành viên Ban điều hành (Ban Tổng Giám đốc và Kế toán trưởng). Các cá nhân có liên quan với các thành viên quản lý chủ chốt là các thành viên mới thiết trong gia đình các thành viên quản lý chủ chốt.
Giám dịch với các thành viên quản lý chủ chốt và các cá nhân có liên quan với các thành viên quản lý chủ chốt
Công ty không phải sinh giao dịch bền vững và cung cấp dịch vụ cũng như các giao dịch khác với các thành viên quản lý chủ chốt và các cá nhân có liên quan với các thành viên quản lý chủ chốt.
Công cụ với các thành viên quản lý chủ chốt và các cá nhân có liên quan với các thành viên quản lý chủ chốt
Công ty không có công cụ với các thành viên quản lý chủ chốt và các cá nhân có liên quan với các thành viên quản lý chủ chốt.
Tìm nhớ của các thành viên quản lý chủ chốt và ban kiểm soát
| Chữa danh | Ký sưu | Ký trước | |
|---|---|---|---|
| Đặt đồng quan trú | |||
| Ông Đỗ Văn Nhiên | Chủ tịch | 1.929.158.000 | 1.673.414.000 |
| Ông Chu Đức Kháng | Fáb Chủ tịch | 1.568.756.000 | 1.276.900.000 |
| Ông Nguyễn Thanh Bình | Thành viên | 1.863.841.600 | 1.593.168.700 |
| Bà Đôn Thị Thu Hương | Thành viên | 1.279.913.400 | 1.049.042.700 |
| Bộ Nguyễn Minh Ngocất | Thành viên | 1.278.811.724 | 1.069.611.700 |
| Ông Vũ Ninh | Thành viên | 978.861.600 | 840.231.600 |
| Ông Shinya Houni | Thành viên | ||
| (được bác sĩ tháng 8 năm 2021) | 240.000.000 | 90.000.000 | |
| Ông Nguyễn Văn Hưng | Thành viên HĐQT độc lập | 240.000.000 | 180.000.000 |
| Ông Lâm Đình Du | Thành viên HĐQT độc lập | ||
| (được bác sĩ tháng 8 năm 2021) | 240.000.000 | 20.000.000 | |
| Ông Nguyễn Thú Sơn | Thành viên HĐQT độc lập | ||
| (được bác sĩ tháng 8 năm 2021) | 240.000.000 | 20.000.000 | |
| Ông Đang Dung | Thành viên | ||
| (đã miễn dịch từ tháng 8 năm 2021) | - | 166.000.000 |
Bên thuyết minh liệt của tôi chính kết thảo ngày 21 tháng 12 năm 2024
CÔNG TY CỔ PHẦN GENADEPT
Địa chỉ: 6 Lô Thành Tôn, Phường Bảo Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐẶC CAO TÀI CHÍNH DỊCH: 01EN ĐỘ
4 hàng đầu của tấm túi chính kết thúc ngày 21 tháng 12 năm 2021
Hóa thạch nách Đào cát túi chính giữa nửa đầu lớp Bạch
| Chữa danh | Tối xứng | Ký trước | |
|---|---|---|---|
| Ông Duyết Du | Thành viên | ||
| (đã miễn nhiệm từ tháng 6 năm 2021) | - | 563.038.096 | |
| Ông Tsuyoshi Kato | Thành viên | ||
| (đã miễn nhiệm từ tháng 6 năm 2021) | - | 90.000.000 | |
| Xem kiểm soát | |||
| Ông Lưu Thông Cia | Thường Ban kiểm soát | 60.000.000 | 60.000.000 |
| Bà Vũ Thị Hoàng Bác | Thành viên Ban kiểm soát | 553.939.287 | 487.096.300 |
| Ông Trần Hát Thanh | Thành viên Ban kiểm soát | 550.600.173 | 255.439.000 |
| Bà Phan Cầm Lý | Thành viên Ban kiểm soát | ||
| (đã miễn nhiệm từ tháng 6 năm 2021) | - | 33.333.348 | |
| Bà Trần Hoàng Ngọc Quán | Thành viên Ban kiểm soát | ||
| (đã miễn nhiệm từ tháng 6 năm 2021) | - | 33.333.348 | |
| Xem Tổng Giám đốc | |||
| Ông Nguyễn Thanh Bình | Tổng Giám đốc | 1.863.841.608 | 1.591.168.700 |
| Ông Phạm Quốc Long | Phó Tổng Giám đốc | 1.725.064.469 | 1.063.168.700 |
| Ông Đỗ Công Khanh | Phó Tổng Giám đốc | 1.058.161.600 | 999.838.300 |
| Ông Nguyễn Thế Dũng | Phó Tổng Giám đốc | 1.227.481.600 | 1.070.548.700 |
- Cảm định và hỗ trợ với các bản liên quan khác
Các báo liên quan khác với Công ty gồm
| Bản liên quan khác | bản quan hệ |
|---|---|
| Công ty Cổ phần Bao Bao Thái Bình Dương | Công ty con |
| Công ty Cổ phần Cảng Nam Bình Vã | Công ty con |
| Công ty Cổ phần Hòa Ngoc Thái Bình Dương | Công ty con |
| Công ty Cổ phần Niêm Kiều Hành Thái Bình Dương | Công ty con |
| Công ty TNHH Cảng Phước Long | Công ty con |
| Công ty TNHH MTV Cảng nghiệp Cao sa Thái Bình Dương | Công ty con |
| Công ty Cổ phần ICD Nam Hải | Công ty con |
| Công ty Cổ phần Genadapt Vũng Tàu | Công ty con |
| Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Phát triển Kỹ thuật Genadapt | Công ty con |
| Công ty Cổ phần Cảng Quốc tế Genadapt – Dung Quốc | Công ty con |
| Công ty TNHH Dịch vụ Vậttdt Tổng hợp VNMI | Công ty con |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Vật tư Thương Thọ | Công ty con |
| Công ty Cổ phần Genadapt Miền Trung | Công ty con |
| Công ty TNHH Thiết bị và Dịch vụ Hàng hải Thái Bình Dương | Công ty con |
| Công ty TNHH MTV Vật tư Hàng hải Thái Bình Dương | Công ty con |
| Công ty TNHH SII – Genadapt | Công ty con |
| Công ty Cổ phần Cảng Nam Hải Dịch Vụ | Công ty con |
| Công ty Cổ phần Cảng Nam Hải Dịch Vụ | Cấp ngân 11 tháng 5 năm 2021) |
| Công ty Cổ phần Cảng Nam Hải | Công ty con |
| (đến tháng 3 năm 2021) | |
| Công ty Cổ phần Cảng Cái Mắt Genadapt – Temecad Link | Cá sô kinh doanh đồng kiểm soát |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hải Đồ Cám | Công ty liên kết |
| Công ty TNHH CJ Genadapt Logistics Holdings | Công ty liên kết |
| Công ty TNHH Tiếp vấn “K” Link – Genadapt | Cá sô kinh doanh đồng kiểm soát |
| Công ty TNHH CJ Genadapt Shipping Holdings | Cá sô kinh doanh đồng kiểm soát |
| Công ty TNHH Golden Globe | Công ty liên kết |
| Công ty TNHH Thương mại Quá Cầu Vàng | Công ty liên kết |
| Công ty Cổ phần Liên hợp Thực phẩm | Công ty liên kết |
| Công ty Cổ phần Dù Bơi Nhất Đơn | Công ty liên kết |
| Công ty Cổ phần Dương cảng Tùng Tàu | Công ty liên kết |
| Công ty Cổ phần Cảng Bình Dương | Công ty con gián tiếp |
| Công ty Cổ phần Vân sa Du phương tăm Bình Dương | Công ty con gián tiếp |
| Công ty TNHH Liên doanh ONL | Công ty con gián tiếp |
84
CÔNG TY CỔ PHẦN GENADEPT
Địa chỉ: 4 Lê Thánh Tấn, Phường Sản Nghị, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BÁO CÁO TÀI CHÍNH GỢA NÊTH ĐỔ
8 Đảng đầu tiên năm tài chính đầu tiên ngày 15 tháng 12 năm 2024
Địa chuyển mình thầu năm tài chính giữa năm 05 (tiếp theo)
| Bầu tiên quan điểm | Mỗi quan hệ |
|---|---|
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Công Cương | Công ty con giáo viên |
| Công ty TNHH Liên doanh GMO ATI | Công ty con giáo viên |
| Công ty TNHH MTV Genadapt Hài Phòng | Công ty con của Công ty liên kết |
| Công ty TNHH MTV Tiếp cận Genadapt | Công ty con của Công ty liên kết |
| Công ty Cổ phần Mietvng Logistics | Công ty con của Công ty liên kết |
| Genadapt Shopping Engaporn Pte. Ltd. | Công ty con của Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát |
| Genadapt (Midgrow) Bác. Phủ. | Công ty con của Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát |
| Công ty TNHH MTV Văn tin Liên Genadapt | Công ty con của Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát |
Giao dịch nêu vào bến trên quan điểm: Trong kỳ, Công ty phải sinh của giao dịch trong yên 131 năm bến trên quan điểm như sau:
| Lấy ký từ đầu năm đến cuối kỳ này | ||
|---|---|---|
| Năm nay | Năm trước | |
| Công ty Cổ phần Bến Sản Thời Bình Dương | ||
| Góp vốn | 115.557.122.295 | - |
| Công ty Cổ phần Công Ném Bách Và | ||
| Doanh thu cho thời tài sản | 11.894.181.821 | 6.113.429.263 |
| Doanh thu dịch vụ | 8.181.448.242 | 6.248.684.665 |
| Chu vay | 669.000.000.000 | 162.000.000.000 |
| Lãi chu vay | 1.138.849.116 | 999.638.837 |
| Cổ lần được chia | 114.210.000.000 | 33.456.000.000 |
| Công ty Cổ phần Ném Biểu Hành Thời Bình Dương | ||
| Góp vốn | 55.881.275.000 | 30.134.100.000 |
| Công ty TNHH Công Phước Long | ||
| Doanh thu cho thời tài sản | 24.009.322.558 | 3.375.727.210 |
| Doanh thu dịch vụ | 3.191.683.934 | 3.006.352.920 |
| Lãi từ của được chia | 58.000.000.000 | - |
| Vay | - | 230.000.000.000 |
| Lãi vay | - | 1.885.506.840 |
| Chi phí | - | 42.847.556 |
| Công ty TNHH Công nghiệp Cao sa Phát | ||
| Bình Dương | - | - |
| Góp vốn | 11.155.000.000 | 1.166.999.000 |
| Chi phí | 188.554.000 | 169.080.000 |
| Công ty Cổ phần ICD Nam Hải | ||
| Doanh thu cho thời tài sản | 2.248.999.100 | 1.116.727.282 |
| Doanh thu dịch vụ | 797.315.598 | 1.498.619.864 |
| Cổ vay được chia | 2.800.000.000 | 2.800.000.000 |
| Lãi chu vay | 2.588.135.423 | 3.323.098.631 |
| Chu vay | - | 10.000.000.000 |
| Chi phí | - | 12.200.706 |
Đặc trưng do sự quản lý của các doanh nghiệp và các doanh nghiệp của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty của công ty.
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 618 Thành Tân, Phường Đầu Nghệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CÁO TẢI LƯỚN GIỚA SIÊN ĐỘ
8 Động địa của sàn lái chính thức theo ngày 16 tháng 12 năm 2020
Bản thuyết minh Đào của các chính giữa chùa Lái hiện theo
| Lần lái từ đầu năm đầu cuối kỳ này | Lần lái từ đầu năm đầu cuối kỳ này | |
|---|---|---|
| Năm nay | Năm trước | |
| Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Phát triển Hạ tầng Gemadapt | ||
| Doanh thu dịch vụ | 314.458.732 | 1.869.236.230 |
| Chỉ hộ | 648.108.000 | 604.284.000 |
| Công ty Cổ phần Công Quốc tế Gemadapt – Dung Quốc | ||
| Doanh thu cho thuế tài sản | 318.655.362 | 325.636.162 |
| Doanh thu dịch vụ | 258.666.000 | 338.733.754 |
| Chỉ thu được chia | 16.320.000.000 | 16.320.000.000 |
| Công ty TNHH Dịch vụ Vận tải Tổng hợp V.N.M | ||
| Lãi cho vay | 2.502.827.387 | 4.756.178.083 |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Vận tải Trường Thọ | ||
| Doanh thu cho thuế tài sản | 2.160.000.000 | 2.160.000.000 |
| Chỉ thu được chia | 7.170.000.000 | - |
| Công ty Cổ phần Gemadapt Miền Trung | ||
| Doanh thu cho thuế tài sản | 450.000.000 | 450.000.000 |
| Doanh thu dịch vụ | 149.697.060 | 111.468.846 |
| Công ty TNHH Thúy Lý và Dịch vụ Hàng hải Tỉnh Bình Dương | ||
| Doanh thu dịch vụ | 111.507.132 | 88.351.542 |
| Chợ vay | 2.000.000.000 | - |
| Góp vốn | 4.000.000.000 | - |
| Chi phí dịch vụ | - | 76.927.816 |
| Chỉ hộ | - | 11.551.210 |
| Công ty TNHH NTP Vận tải Hàng hải Tỉnh Bình Dương | ||
| Doanh thu dịch vụ | 325.000.000 | 434.071.210 |
| Góp vốn | 6.500.000.000 | - |
| Vay | - | 25.000.000.000 |
| Lãi vay | - | 88.150.485 |
| Công ty Cổ phần Công Cải Mép Gemadapt – Terminal Link | ||
| Doanh thu dịch vụ | - | 838.531.859 |
| Lãi cho vay | 55.205.374 | - |
| Chỉ hộ | - | 48.218.554 |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hải Sài Gòn | ||
| Chỉ thu được chia | 482.355.102.800 | 110.488.839.000 |
Bản thuyết minh này đã mất 10 phút, ngày mười và phát được đón cùng với đón các cô chàng giữa chùa Lái
60
CÔNG TY CỔ PHẦN GERADEPT
Địa chỉ: 111 Thích Tín, Phường Đào Ngôi, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BÁC CÁO TÀI CƠNG ĐIỀN NĂM BỘ
8 trang đầu tiên năm 1961 trên bản thân ngày 21 tháng 12 năm 2014
Bên thanh minh Bản của tổ chức giáo viên đắc cử nhân
| Lớp hồ sơ đầu năm đầu cuối kỳ này | ||
|---|---|---|
| Năm nay | Năm trước | |
| Công ty TNHH Tiếp cận Tất Lierz - Genwalpt | ||
| Danh thu cho thuế của phòng | 197.232.000 | 196.559.521 |
| Lợi nhuận được chia | 18.000.000.000 | 18.000.000.000 |
| Công ty Cổ phần Du lịch Minh Đyes | ||
| Lãi cho vay | 94.088.725 | 104.077.880 |
| Chỉ bộ | 11.166.918 | 11.000.000 |
| Công ty Cổ phần Thương cảng Vũng Tàu | ||
| Cổ thu được chia | 1.542.733.000 | 664.290.000 |
| Công ty Cổ phần Công Bình Dương | ||
| Danh thu cho thuế tài sản | 2.610.000.000 | 2.610.000.000 |
| Danh thu dịch vụ | 3.522.845.786 | 3.574.239.082 |
| Vay | - | 10.000.000.000 |
| Lãi vay | - | 437.808.218 |
| Công ty Cổ phần Vận tải đa phương thức Bình Dương | ||
| Danh thu cho thuế tài sản | 16.209.877.419 | 10.326.000.000 |
| Danh thu dịch vụ | 1.532.319.530 | 1.853.333.098 |
| Công ty Cổ phần Mường Logistics | ||
| Danh thu dịch vụ | 11.440.000 | 11.448.000 |
| Công ty TNHH ATV Vận tải biển Genwalpt | ||
| Danh thu cho thuế tài sản | 31.536.333.834 | 31.615.873.910 |
| Danh thu dịch vụ | 1.216.528.781 | - |
| Chỉ phí dịch vụ | - | 65.324.545.338 |
| Thu bộ | 16.321.688.144 | 17.055.742.342 |
| Chỉ bộ | 25.322.137.816 | 25.348.871.725 |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Cảng Genwalpt | ||
| Danh thu cho thuế tài sản | 855.940.912 | 8.955.458.553 |
| Danh thu dịch vụ | 430.218.182 | 65.983.718 |
| Chỉ bộ | - | 11.783.975 |
| Công ty TNHH ATV Tiếp cận Genwalpt | ||
| Danh thu cho thuế tài sản | 1.990.551.288 | 2.142.183.378 |
| Danh thu dịch vụ | 28.228.700 | 25.280.091 |
| Chỉ bộ | 141.872.931 | 231.083.941 |
| Thu bộ | 4.878.676.881 | - |
| Công ty Cổ phần Công Nam Hóa | ||
| (Kiến thông 3 năm 2014) | ||
| Cổ thu được chia | 10.807.140.866 | - |
| Danh thu cho thuế tài sản | - | 1.320.895.558 |
| Danh thu dịch vụ | - | 1.608.601.984 |
| Chỉ bộ | - | 19.101.173 |
Bên thanh minh này có mối hệ phức hợp thành và phát hành địa phương với Bản mã số 1.000.000.000.
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADSPT
Địa chỉ: 411 Thịnh Tử, Phường Đầu Nghe, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
BẢO LÀO TẢI CHÍNH CHÍA NGÔN ĐỔ
8 tháng đầu của nhà tài chính kết thúc ngày 11 tháng 12 năm 2024
Đầu thuyết minh Đào của tài chính giữa viên đá (tiếp theo)
| Lấy kẻ và đầu múa đến cuối kỳ này | |
|---|---|
| Năm nay | Năm trước |
| Công ty Cổ phần Công Nam Hải Đánh Tài | |
| (đến ngày 31 tháng 5 năm 2023) | |
| Doanh thu cho 6m2 tài sản | 3.257.488.478 |
| Doanh thu dịch vụ | 1.188.000.000 |
| Cổ tỉm được chia | 154.485.914.696 |
| Vay | 15.000.000.000 |
| Lãi vay | 119.000.391 |
| Chú vay | 180.000.000.000 |
| Chi bộ | 13.496.340 |
Giá hàng hóa, dịch vụ cung cấp cho các bữa béo quen khác là giá thầu thuốc. Việc mua hàng hóa, dịch vụ và các bữa béo quen khác được thực hiện theo giá thầu thuốc và phù hợp với giá thị trường.
Cam tải bão tầm
Công ty đã thể chấp phần vốn góp lại Công ty Cổ phần Công Cải Nhịp Gemadapt – Terminal Link để đảm bảo cho khuôn vay của Công ty Cổ phần Công Cải Nhịp Gemadapt – Terminal Link tại Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam – Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh liên quan đến khuôn đầu tư Dự án Công Cải Nhịp – Gemadapt Terminal Link giai đoạn 1.
Công sự với các bữa béo quen khác
Công sự với các bữa béo quen khác được trình bày tại các thuyết minh số V.2, V.3, V.4a, V.14 và V.19.
Các khoản công sự phải thu các bữa béo quen khác không có bảo đảm và sẽ được thanh toán bằng tiền.
2. Thông tin về bộ phận
Lĩnh vực kịch doanh chủ yếu của Công ty là hoạt động logistic, bao gồm dịch vụ việc vé, cho thuế các phương tiện vận tải, dịch vụ địa lý,… (chiếm đến 99,79% doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ).
Chi tiết doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ ra bên ngoài theo khu vực địa lý dựa trên vị trí của khách hàng rửa sạch.
| Lấy kẻ và đầu múa đến cuối kỳ này | |
|---|---|
| Năm nay | Năm trước |
| Trong nước | 111.990.124.625 |
| Ngôn người | 149.910.877.533 |
| Cộng | 267.034.101.746 |
Các tiết số chi phí đã phát sinh để mua tài sản về dịch vụ của vé của đài ban khác theo khu vực địa lý dựa trên vị trí của tài sản của xe.
| Lấy kẻ và đầu múa đến cuối kỳ này | |
|---|---|
| Năm nay | Năm trước |
| Trong nước | 11.762.054.523 |
| Ngôn người | - |
| Cộng | 11.762.054.523 |
Bên thanh minh này là một bộ phận thực hành và pha được dán sang với bữa của 20.000% gồm viên đá
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
ĐÀO CAO TÀ: CEIĐỘI HƯỚA NỀN ĐỔ
6 đường đèo của năm khi nhiều lần thời, ngày 21 tháng 12 năm 2024
Điện thuyết minh Đào của tài chính giữa niên độ (năm thai)
Cài nốt về tài sản bộ phận theo khu vực địa lý dựa trên vị trí của tài sản như sau:
| Số cuối kỳ | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Trong nước | 1.293.064.894.279 | 2.649.188.769.408 |
| Minh ngoài | 72.670.326.817 | 69.246.088.871 |
| Cộng | 3.265.755.114.887 | 1.728.418.558.788 |
-
Sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán
Không có sự kiện trong yêu cầu phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán cần phải điều chỉnh số liệu hoặc công bố trên Báo cáo tài chính giữa niên độ. -
Thông tin khác
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp kỳ này của Công ty đạt hơn 50% tỷ VND, giảm 1.567 tỷ VND so với công kỳ năm trước. Nguyên nhân chủ yếu là do: - Lợi nhuận từ hoạt động sản xuất kinh doanh giữa gần 10% tỷ VND;
- Lợi nhuận từ hoạt động tài chính giữa hơn 1.801 tỷ VND do khắc hiệt về lợi nhuận và quy mô ở các thương vụ chuyên nhưng vẫn và hoàn nhập dự phòng các khoản đầu tư tài chính.
- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp giữa hơn 10% tỷ VND.

Vũ Thị Anh Thư
Người Học

Khen Năng Lựa
Kế toán trưởng

Nguyễn Thanh Binh
Tổng Giám đốc
Bản thao 2: trình này từ một bộ phận học chính và phải được đọc cùng các thư ký tài chính giữa niên độ
64
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Địa chỉ: 615 Thánh Tôn, Phường Đào Nghệ, Quận 1, TP. 390 Chi Nhâm, Việt Nam
BẢN CÁC LẠI CHOUNTRÊN HÀNG DỜI
6 trong khi cần rèn sẽ chút 100 thìa ngân 31 tháng 12 năm 2024
Tùy túc: Đăng đặt chấm trên động của rèn chả sẽ bền
| Vào gấp rèn chả sẽ bền | Thông tin rèn sẽ chút | Tìm khác rèn chả sẽ bền | Chính lệch bị gió hơi đợt | Quý khác chán chán sẽ bền | Quý khác chán chán sẽ bền | Lợi nhuận rèn chát chán phải | Công | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bà da đầu rèn mưa | 1.811.379.422.363 | 1.941.412.097.242 | 66.388.183.207 | 1.381.171.663 | 72.681.188.794 | 66.564.811.688 | 244.806.063.318 | 8.611.418.178.168 |
| Lời nhớ trong kỳ mưa | 2.018.144.278.369 | 2.318.144.278.369 | ||||||
| Trích Quý khác thường phát lật | (79.313.381.179) | (79.313.381.179) | ||||||
| Chính lệch bị gió | (193.342.778) | (193.342.778) | ||||||
| Bà da xuất kỳ mưa | 3.013.778.878.696 | 3.061.831.197.661 | 66.388.183.207 | 11.380.814.640 | 72.681.088.796 | 66.564.811.688 | 2.018.144.278.369 | 7.419.488.888.247 |
| Bà da đầu rèn sùi | 2.022.821.370.000 | 1.941.412.107.940 | 69.183.182.903 | 11.638.394.690 | 71.681.100.100 | 69.304.001.899 | 1.663.443.866.762 | 1.009.447.335.978 |
| Duy rèn trong kỳ sùi | 40.884.000.000 | 42.884.000.000 | ||||||
| Lời nhớ trong kỳ sùi | 521.078.671.515 | 521.078.671.515 | ||||||
| Lưu: Quý khác thường phát lật | (66.267.142.815) | (66.267.142.815) | ||||||
| Chính lệch bị gió | (881.111.960) | (881.111.960) | ||||||
| Bà da xuất kỳ nhị | 3.164.869.578.808 | 3.201.831.197.669 | 69.388.183.207 | 11.380.814.640 | 72.681.088.796 | 66.564.811.688 | 2.018.144.278.369 | 7.419.488.888.247 |

Khoa Nông Lưu
Bộ môn Hướng

Chữa Tự
Cổ Phần
CÔNG Duy
Đại Của

CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đào tập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 136 /GMD-2024
"Fiv. đính chính bổ sung thông tin thuyết minh Đào cáo tài chính của CTCP Gemadept".
TP. Hồ Chí Minh, ngày 20 tháng 9 năm 2024
Kính gửi: Các cổ đẳng Công ty Cổ phần Gemadept
Ủy ban Chứng khoán Nhà Nước
Sở giao dịch chứng khoán TP. Hồ Chí Minh
Các bên có liên quan khác
- Căn cứ các Ban cáo suối xót BCTC riêng và hợp nhất giữa niên độ 6 tháng đầu của các năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2022, năm 2023, năm 2024 và Báo cáo kiểm toán BCTC riêng và hợp nhất của các năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2022, năm 2023 của Công ty Cổ phần Gemadept.
- Căn cứ vào việc sả xuất thông tin về các khoản vay được trình bày tại Thuyết minh của các báo cáo nêu trên.
Công ty Cổ phần Gemadept xin đính chính các thông tin sau đây:
- Đính chính bổ sung thông tin thuyết minh về các Khoản vay tại Ngân hàng TNHH MTV Shinkou Việt Nam
Thông tin về các khoản vay này được đính chính bổ sung như sau:
| Nội dung trên
Thuyết minh Đào cáo tài chính | Nội dung
sau khi đính chính bổ sung |
| --- | --- |
| Khoản vay Ngân hàng TNHH MTV Shinkou Việt Nam để tải tài trợ khoản vay đầu tư mua tên Green Pacific và Pride Pacific với thời hạn vay không quá 48 tháng kể từ ngày tải tài trợ. Khoản vay này được đảm bảo bằng tài sản hình thành từ vồn vay. | Khoản vay Ngân hàng TNHH MTV Shinkou Việt Nam để tải tài trợ khoản vay đầu tư mua tên Pride Pacific và Green Pacific theo Hợp đồng tín dụng số SHBVN/CMC/272020/HDTD/GEMADEPT ngày 04/01/2021 và Hợp đồng tín dụng số SHBVN/CMC/062021/HDTD/GEMADEPT ngày 28/04/2021 với thời hạn vay không quá 48 tháng kể từ ngày tải tài trợ. Khoản vay này được đảm bảo bằng tài sản hình thành từ vồn vay. |
| Khoản vay Ngân hàng TNHH MTV Shinkou Việt Nam để bổ sung vốn đầu tư dự án của nỗi Pension với thời hạn vay không quá 07 năm kể từ ngày giải ngân đầu tiên. Khoản vay này được đảm bảo bằng tài sản hình thành trong tương lai từ vồn vay. | Khoản vay Ngân hàng TNHH MTV Shinkou Việt Nam để bổ sung vốn đầu tư dự án của nỗi theo Hợp đồng tín dụng số SHBVN/CMC/022022/HDTD/GEMADEPT ngày 22/04/2022 với thời hạn vay không quá 07 năm kể từ ngày giải ngân đầu tiên. Khoản vay này được đảm bảo bằng tài sản hình thành trong tương lai từ vồn vay. |
2
77 Thông tin về các khoản vay này đã được trình bày tại các mục Thuyết minh BCTC sau:
| BCTC riêng | BCTC hợp nhất | |
|---|---|---|
| BCTC giữa niên độ 6 tháng đầu năm 2022 | V.21b | V.22b |
| BCTC năm 2022 | V.21b | V.22b |
| BCTC giữa niên độ 6 tháng đầu năm 2023 | V.19b | V.22b |
| BCTC năm 2023 | V.20b | V.22b |
| BCTC giữa niên độ 6 tháng đầu năm 2024 | V.20b | V.22b |
77 Thông tin về các khoản vay này đã được trình bày tại các mục Thuyết minh BCTC sau:
| BCTC riêng | BCTC hợp nhất | |
|---|---|---|
| BCTC năm 2022 | V.21b | V.22b |
| BCTC giữa niên độ 6 tháng đầu năm 2023 | V.19b | V.22b |
| BCTC năm 2023 | V.20b | V.22b |
| BCTC giữa niên độ 6 tháng đầu năm 2024 | V.20b | V.22b |
- Dinh chỉnh bổ sung thông tin thuyết minh về các Khoản vay tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Ba Mươi Tháng Tư
Thông tin về các khoản vay này được đính chính bổ sung như sau:
| Nội dung trên
Thuyết minh liên các tài chính | Nội dung
sau khi đính chính bổ sung |
| --- | --- |
| Khoản vay Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Ba Mươi Tháng Tư để đầu tư đóng các tàu Phước Long và mua 04 sà lan tải trọng 248 Taux vốn thời hạn vay 60 tháng kể từ ngày giải ngân đầu tiên. Khoản vay này được đảm bảo bằng tài sản hình thành từ vốn vay.
Hoặc
Khoản vay Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Ba Mươi Tháng Tư để đầu tư đóng các tàu Phước Long và mua 04 sà lan tải trọng 248 Taux vốn thời hạn vay 60 tháng kể từ ngày giải ngân đầu tiên. Khoản vay này được đảm bảo bằng tài sản trong tương lai hình thành từ vốn vay. | Khoản vay Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Ba Mươi Tháng Tư để thanh toán các chi phí thực hiện dự án đầu tư các sà lan tải trọng 248 Taux (tàu Phước Long) theo Hợp đồng tín dụng số 01/2021/93109/EDTD ngày 15/12/2021 và Hợp đồng tín dụng số 01/2022/93109/EDTD ngày 21/12/2022 với thời hạn vay từ 60 - 84 tháng kể từ ngày giải ngân đầu tiên. Khoản vay này được đảm bảo bằng tài sản hình thành từ vốn vay. |
Thông tin về các khoản vay này đã được trình bày tại các mục Thuyết minh BCTC sau:
| BCTC riêng | BCTC hợp nhất | |
|---|---|---|
| BCTC năm 2023 | V.20b | V.22b |
| BCTC giữa niên độ 6 tháng đầu năm 2024 | V.20b | V.22b |
Văn bản định chính này được định kèm với Báo cáo xuất xứ: BCTC riêng và hợp nhất giữa việc đề kháng đầu của các năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2022, năm 2023, năm 2024 và Báo cáo kiểm toán BCTC riêng và hợp nhất của các năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2022, năm 2023 của Công ty Cổ phần Gemaçep.
Trân trọng kinh cháo !



CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Đềm: 102-NQ-103QT-GMD
Tp. Hồ Chí Minh, ngày 16 tháng 11 năm 2024
NGHỊ QUYẾT HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Về việc: Thông qua việc mua sắm tài sản cổ định
- Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 39/2020/QH11 ngày 17 tháng 06 năm 2020.
- Căn cứ Điều lệ Công ty Cổ phần Gemadapt (“Công ty”).
- Căn cứ Tổ chức số 121/2016/2024 ngày 22/11/2024 của Tổng Giám đốc sở hữu mua sắm tài sản cổ định.
- Căn cứ Biến hóa Lạp Hội đồng quản trị (“NDQT”) của Công ty số 406/BĐ-103QT-GMD ngày 22/02/2024 về việc mua sắm tài sản cổ định.
QUYẾT NGHỊ
Điều 1. Thông qua chỗ trương mua sắm các tài sản sau đây:
- Tìm hiểu trong tài khoảng 1800 TEU
- Số lượng: 01 sau.
- Tổng giá trị mua sắm dự kiến: 1.350.000.000.000 đồng.
-
Nguồn vốn dự kiến thu xếp để thực hiện: nguồn vốn thu được từ đợt chào bán thêm cổ phiếu ra công chúng cho cổ đông hiện hữu năm 2024.
-
Cần STE sau nồng độ tiền
- Số lượng: 02 của STE.
- Tổng giá trị mua sắm dự kiến: 434.500.000.000 đồng.
-
Nguồn vốn dự kiến thu xếp để thực hiện: từ nguồn vốn thu được từ đợt chào bán thêm cổ phiếu ra công chúng cho cổ đông hiện hữu năm 2024.
-
Sả lao xúc cho 348 TEU
- Số lượng: 07 sả lan.
- Tổng giá trị mua sắm dự kiến: 228.433.366.602 đồng.
- Nguồn vốn dự kiến thu xếp để thực hiện: Từ nguồn vốn vốn chờ sở hữu, trong đó:
- Nguồn tiền thu được từ đợt chào bán thêm cổ phiếu ra công chúng cho cổ đông hiện hữu năm 2024: 208.500.000.000 đồng.
- Nguồn từ lợi nhuận giữ lại của Công ty: 19.933.366.602 đồng.

2
Điều 2. Giao cho Tổng giám đốc Công ty lựa chọn, đảm nhận với các đối tác để thực hiện việc mua sắm hiệu quả, toàn thân đang quy định của pháp luật và quy định nội bộ của Công ty và chỉ đạo, phân công các bộ phận liên quan triển khai thực hiện nội dung Nghị quyết này theo quy định.
Điều 3. Lúc thành viên HĐQT, Ban Tổng giám đốc, các cá nhân và phòng ban liên quan chưa trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.
Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Xem nhé:
- Xem Điều 3.
- HĐQT, BAN
- Lựa chọn
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADFET
TM. ĐỊO ĐỒNG QUAN THỊ
CHỦ TÍCH


CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 423-NQ-HDQT-GMD
Tp. Hà Chí Minh ngày 16 tháng 12 năm 2024
NGHỊ QUYẾT HỘI DÒNG QUẢN TRỊ
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
Về việc: Thông qua việc tăng vần gấp vào Công ty Cổ phần Công Nam Đình Vũ
- Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 18/2020/QH/4 ngày 11 tháng 01 năm 2020
- Căn cứ Điều lệ Công ty Cổ phần GemaDept (Công ty)
- Căn cứ Đơn hóa hợp liệt đồng quan trị (“HDQT”) của Công ty số 423/2020/HDQT-LHQ ngày 16/12/2024 về việc tăng vần gấp vào Công ty Cổ phần Công Nam Đình Vũ (“NDV”).
QUYẾT NGHỊ
Điều 1. Thông qua việc tăng vần gấp vào Công ty Cổ phần Công Nam Đình Vũ với nội dung như sau:
1.1. Thông tin doanh nghiệp được gấp vần
- Tên công ty: Công ty Cổ phần Công Nam Đình Vũ
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: Số 0201741248 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hải Phòng cấp lên đầu ngày 06/09/2016, đăng ký thay đổi lần thứ 4 ngày 28/08/2023.
- Địa chỉ: Lê CA1, Khu công nghiệp Nam Đình Vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
- Hoạt động kinh doanh chính: Khai thác cảng, Bốc xếp hàng hóa, khu bãi và lưu giữ hàng hóa.
- Vốn điều lệ: 1.769.000.000.000 đồng (Mỗi ngân, hai trăm sáu mươi trăm tỷ đồng).
1.2. Mỗi quan hệ của doanh nghiệp được gấp vần với Công ty và những người có liên quan của Công ty:
- Công ty Cổ phần Công Nam Đình Vũ đang là công ty cao của Công ty (Công ty sở hữu 60% vốn điều lệ của NDV).
- Ông Chu Đức Khang – thành viên HDQT Công ty là người đại diện phần vốn của Công ty tại NDV, đồng thời là thành viên HDQT NDV.
- Bộ Bài Tài Thu Hương – thành viên HDQT Công ty là người đại diện phần vốn của Công ty tại NDV, đồng thời là thành viên HDQT NDV.
1.3. Thông tin về việc gấp vần
- Cơ sở pháp lý:
- Nghị quyết HHDCD số 26/2024/NQ-HHDCD-NDV ngày 23/10/2024 của CTCP Công Nam Đình Vũ về căn trương tăng vần điều lệ công ty;
- Thông báo số 04/2024/TT-TTngày 25/6/2024 của NOV về việc nộp tiền mua cổ phần phải hành thăng.
-
Nghị quyết Đại hội đăng cử đóng thưởng siêu năm 2024 số 090/NQ-HHDCD-CMD ngày 25/6/2024 của Công ty cổ phần Gemadept.
-
Thông tin cơ bản của đợt chào báo sớm sau:
- Tổng số cổ phần chào báo: 83.017.700 cổ phần. Tổng giá trị chào bán theo mệnh giá: 950.177.000.000 đồng.
- Giá chào bán: 10.000 đồng.
- Hình thức chào báo: Chào báo thêm cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu theo phương thức thực hiện quyền.
- Tỷ lệ thực hiện quyền là 1000:753 (cổ đông sẽ hữu 01 cổ phần sẽ được hưởng 01 quyền mua, cứ 1000 quyền mua sẽ được mua 753 cổ phần mới mới). Số cổ phần phải hành thêm cho cổ đông hiện hữu sẽ được làm trên xuống đến hàng đơn vị, phần là thập phân (nếu có) sẽ được buy bỏ.
- Mục đích sử dụng cồn của đợt chào báo: Mua sắm rải rác cổ định và Tư trợ ngân hàng.
-
Số cổ phần Công ty được quyền mua điểm là: 58.810.620 cổ phần tương đương với tổng số tiền phải góp thêm là 558.106.200.000 đồng.
-
Thời gian thực hiện dự kiến: Quý 4/2024 – Quý 1/2025.
- Giá trị thực hiện góp cồn là 558.106.200.000 đồng. Nguồn gốc dự kiến tìm xếp để thực hiện ban gồm:
- Số tiền thu được sẽ đợt chào bán thêm cổ phiếu ra cùng chúng cho cổ đông hiện hữu năm 2024 là: 557.749.908.000 đồng.
- Nguồn là lợi nhuận giữ lại của Công ty là: 154.292.000 đồng.
- Tỷ lệ sở hữu của Gemadept trước khi góp vốn 60% vốn điều lệ.
- Tỷ lệ sở hữu của Gemadept sau khi góp vốn 60% vốn điều lệ.
Điều 2. Giao cho Ban Tổng giám đốc Công ty chỉ đọc và phản công các bộ phận liên quan miễn khai thực hiện nội dung Nghị quyết này theo quy định.
Điều 3. Các thành viên HDQT, Ban Tổng giám đốc, các cá nhân và phòng ban liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.
Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Nơi nhận:
- Đầu Điều 3
- HDQT, AKN
- Lưu 00
CÔNG TY CỔ PHẦN GEMADEPT
TBL HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
CHỦ TỊCH

CÔNG TY CỔ PHẦN
CÁNG NAM HÌNH VỀ
CỘNG ĐỒA TẢ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đào lập – Tự do – Hạnh phúc
MẠO: 76245-Q-01/20CD-NIN
Từ: Mới Phòng, ngày 22 tháng 6 năm 2024
NGHỊ QUYẾT
ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ BỔNG
För Chú mương tăng nền điện tử Công ty
- Căn cứ Lượt Doanh nghiệp số 19/2020/QH/4 ngày: 17/01/2020
- Căn cứ Điều Mạng Công ty Cổ phần Công Nam theo Tài (“Công ty”)
- Căn cứ Sinh hóa học học kỹ năng sử dụng 1420-7014-TB (11135-0-NH) ngày 27/0/2014 của Công ty về chủ trương tăng nền điện tử Công ty.
QUYẾT NGHỊ
Điều 1. Thông qua chủ trương thay đổi bản điện tử Công ty như sau:
- Tổng vốn phần là từ 1.289.000.001.000 đồng thông sinh, nhà ngân ba trăm rủi mụn của mực nhà sử dụng, lên 7.190.333.000.000 đồng thông sinh. Mọi nguồn mới tránh chia mạch chín gì mới tránh hãy mạch hút trầm động.
- Dịch thức tăng vốn: Chưa bán thêm số phần cho sử dụng hiện nay.
- Giá cháu bán: 10 thời đồng/số phần.
- Từ ít thực hiện quyền là 1000.733 (sử dụng số hữu ích số phần sẽ được hưởng đi quyền thực, từ 1000 quyền mua sẽ được mua TD số phần một mát). Bởi số phần phát hành được cho sử dụng hiện (tần số được làm như xuống đến hàng đơn vị, phần là chép phát triển số) sẽ được truy cập.
- Tổng số số phần chưa bán thêm là: 92.517.780 số phần.
- Thời gian thực hiện dự kiến: Quý 8/2024 – Quý 1/2025.
Điều 2. Phương án sử dụng số tiền thu được từ đợt chào bán
Tổng số tiền dự kiến thu được từ đợt chào bán là 970.173.600.800 đồng. Công ty sẽ sử dụng mức bộ số tiền dự kiến truy động được từ đợt chào bán đã phục vụ hoạt động kinh doanh, cụ thể như sau:

| ATT | Mua dịch | Số tiền dự kiến (đồng) | Thời điểm giải ngân dự kiến |
|---|---|---|---|
| 1 | Mua sắm tài sản xã định | 988.472.914,581 | |
| Mua 10 các ETD | 125.478.300,000 | Trong năm 2023 | |
| Mua EI các STP | 170.887.914,581 | Trong năm 2023 | |
| Mua EI các TCC | 122.450.000,000 | Trong năm 2023 | |
| Mua EI chăn đồ của TCC | 80.000.000,000 | Trong năm 2023 | |
| 2 | Trả uy vay ngân hàng | 21.701.085,419 | Trong năm 2023 |
| Tổng cộng | 950.177.880,000 |
Điều 3. Thông qua việc quy quyền của HOCH thực hiện, bao gồm những không giới hạn các công việc như sau:
- Chủ động điều chỉnh việc phân bổ, sử dụng nguồn vốn hay công dụng cần phải bớt với tình hình thực tế, lợi ích của Công ty nhưng phải đảm bảo không được gây được lợi cho Công ty, mắc lây nhẹ các quy định của pháp luật thảo hành về sau các EIDHCD gần nhất về các nội dung điều chỉnh này (nếu có).
- Thực hiện việc sau khi bổ sung Điều 4 Công ty liên quan đến việc thay đổi số phần, cần điều lệ tương ứng với số số phần, và liên tục được đánh được mệnh giải từ đợt chào bán và đăng ký thay đổi nội dung Điều 4đồng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định.
- Thực hiện các thủ tục pháp lý cần thiết được quy định của pháp luật và Điều 5 Công ty để hoàn tất việc phát hành kiểm số phần cho số đồng hiện hữu.
Điều 4. Các thành viên HOCH, tìm kiếm một số phòng ban, cá nhân liên quan chào mách nhiệm tài hành Nghị quyết này.
Điều 5. Ngài quyết này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Đơn nhận:
- Mục Điều 4
- KIỆUỂN ĐẶC CẦM
- Lưu ĐỨC

BÁN SAO
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
CHO NĂM TÀI CHÍNH KẾT THỨC NGÀY 31 THÁNG 13 NĂM 2022
CÔNG TY CỔ PHẦN
CĂNG NAM ĐÌNH VŨ
CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG NĂM ĐỒNH VỮ
MỤC LỤC
| Trang | |
|---|---|
| 1. Mục lục | 1 |
| 2. Báo cáo của Ban Giám đốc | 2 - 3 |
| 3. Báo cáo kiểm toán độc lập | 4 |
| 4. Rằng các đối thủ toàn tại ngày 31 tháng 12 năm 2023 | 5 - 8 |
| 5. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh | |
| cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2023 | 9 |
| 6. Báo cáo lựa chọn tiền tệ | |
| cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2023 | 10 - 13 |
| 7. Báo cáo quyết định Báo cáo tài chính | |
| cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2023 | 14 - 16 |
CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG BẠN ĐỒNH VỮ
BÀO CÁO CỦA BẠN GIÁM ĐỐC
Học Giám đốc Công ty Cổ phần Cùng Nam Hình Vụ (sau đây gọi từ là "Công ty") trình bày bản cáo của mình cùng với Ban của tài chính cho sàn tài chính bởi thác ngày 31 tháng 12 năm 2021.
Khóa quản trị Công ty
Công ty Cổ phần Cùng Nam Hình Vụ hoạt động theo:
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0201791248, đăng ký tên đầu ngày 06 tháng 9 năm 2016 và đăng ký thay đổi tên 14 ngày 28 tháng 8 năm 2013 do Sở Kế hoạch và điều trị TP. Hải Phòng sắp.
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mã dự án số 4918244124, chứng nhận tên đầu ngày 16 tháng 11 năm 2018 và chứng nhận thay đổi tên thư tổ: ngày 12 tháng 10 năm 2021 do Ban quản lý Kho Kinh tế Hải Phòng sắp. Thời gian hoạt động của dự án là 50 năm kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
Trụ sở hoạt động
- Địa chỉ: 13 CAI, Khu Công nghiệp Nam Định Vụ (Khu 1), Phường Đặng Hới 2, Quận Hải An, TP. Hải Phòng.
- Điện thoại: +84 (0223) 887 9464
- Fax: +84 (0223) 887 9456
Hình đồng kinh doanh chính của Công ty là khai thác cùng, báo cấp hàng hóa, báo bãi và lưu giữ hàng hóa.
Đội đồng quản trị và Ban điều hành, quản lý
Các thành viên Hội đồng quản trị và Ban điều hành, quản lý của Công ty trong năm và chủ yếu thời điểm lập ban các cấp bao gồm:
Đội đồng quản trị
| Họ và tên | Chức vụ | Ngày bổ nhiệm |
|---|---|---|
| Ông Phạm Hằng Hải | Chủ tịch | Bổ nhiệm ngày 17 tháng 6 năm 2001 |
| Ông Chu Đức Khang | Thành viên | Bổ nhiệm ngày 17 tháng 6 năm 2001 |
| Ông Trần Văn Thắng | Thành viên | Bổ nhiệm ngày 17 tháng 6 năm 2001 |
| Ông Đào Vũ Trung | Thành viên | Bổ nhiệm ngày 17 tháng 6 năm 2001 |
| Sài Gòn Thị Thu Hương | Thành viên | Bổ nhiệm ngày 17 tháng 6 năm 2001 |
| Bà Trần Thị Quyết Ngu | Thành viên | Bổ nhiệm ngày 17 tháng 6 năm 2001 |
Ban kiểm soát
| Họ và tên | Chức vụ | Ngày bổ nhiệm |
|---|---|---|
| Ông Phạm Quang Huy | Trưởng ban | Bổ nhiệm ngày 17 tháng 6 năm 2001 |
| Bà Nguyễn Thị Thủy Vĩnh | Thành viên | Bổ nhiệm ngày 17 tháng 6 năm 2001 |
Ban Giám đốc
| Họ và tên | Chức vụ | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm |
|---|---|---|
| Ông Nguyễn Mạnh Hà | Giám đốc | Bổ nhiệm ngày 19 tháng 5 năm 2023 |
| Miễn nhiệm ngày 28 tháng 7 năm 2023 | ||
| Ông Trần Việt Nam | Giám đốc | Bổ nhiệm ngày 28 tháng 7 năm 2023 |
| Ông Dược Trung Nguyên | Phó Giám đốc | Bổ nhiệm ngày 19 tháng 3 năm 2013 |
| Ông Nguyễn Văn Giáp | Phó Giám đốc | Bổ nhiệm ngày 19 tháng 3 năm 2013 |
Đại diện theo phép luật
Người đại diện theo phép luật của Công ty trong năm và chủ yếu thời điểm lập báo cáo của các nơi:
| Họ và tên | Chức vụ | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm |
|---|---|---|
| Ông Nguyễn Mạnh Hà | Giám đốc | Miễn nhiệm ngày 28 tháng 7 năm 2023 |
| Ông Trần Việt Nam | Giám đốc | Bổ nhiệm ngày 28 tháng 7 năm 2023 |
CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG NĂM ĐỊNH VŨ
8.101 CẦU CỦA DẪN CHÂM ĐỐC (đây hơn)
Kiểm toán viên
Công ty THIỀN Kiểm toán và Tư vấn AAC đã được chỉ định kiểm toán liên các tài chính lớn năm tài chính kết thúc ngày 11 tháng 12 năm 2023 của Công ty.
Trách nhiệm của Ban Giám đốc
Ban Giám đốc chịu trách nhiệm lập liên các tài chính phân tích trong thực và hợp lý tính kinh tài chính, bất quá hoạt động kinh doanh và lưu chuyển tiền tệ của Công ty trong năm. Trong việc lập liên các tài chính này, Ban Giám đốc phải:
- Chọn lựa các chính sách kế toán rưcô hợp và áp dụng các chính sách này một cách nhất quán;
- Thực hiện các các thẩm mĩ các nêu tính một cách hợp lý và thận trọng;
- Nếu và các chuẩn mực kế toán áp dụng cho Công ty có được tuân thủ hay không và do nó cao thì dịch trong yếu tố được trình bày và giải thích mang theo các tài chính;
- Lập liên các tài chính trên cơ sở hoạt động liên tục trở những hợp không thể cần rằng Công ty sẽ tiếp tục hoạt động liên tục;
- Thiết lập và thực hiện hệ thống kiểm toán sợi hệ một cách hữu hiệu nhằm hạn chế rủi ro in an nở mang yếu tố gian lận hoặc nhằm tận dụng việc lập và trình bày liên cẩn tài chính.
Ban Giám đốc đảm bảo các số kế toán thẩm mỹ được lưu giữ đầy đủ để phân tích tính kinh tài chính của Công ty với mức độ chính xác hợp lý và bất kỳ thời điểm nào và các số sách kế toán nêu (và chế độ kế toán áp dụng). Ban Giám đốc cũng chịu trách nhiệm quản lý các tài sản của Công ty và do đó đã thực hiện các biện pháp thích hợp để ngăn chặn và phát hiện các hành vi gian lận và các vi phạm khác.
Ban Giám đốc xem kết quả toàn thể các yêu cầu nêu trên trong việc lập liên các tài chính.
Phê duyệt Tiền của tài chính
Ban Giám đốc phê duyệt Tiền của tài chính dưới kèm. Báo cáo tài chính đã phân tích trung tâm và hợp lý tính kinh tài chính của Công ty tại thời điểm ngày 11 tháng 12 năm 2023, cũng như bất quá hoạt động kinh doanh và thực hành lưu chuyển tiền tệ cho năm tài chính kết thúc công ngày, phù hợp với các chuẩn mực kế toán Việt Nam. Chế độ Kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày liên các tài chính.



A&C AUDITING AND CONSULTING CO., LTD.
bakertilly
A & C
Dated: 22 Nov
Received: 11 Dec 1991
By: B & C
Name: B & C
Address: 111 2nd St. Apt. 10, New York, NY 10018
Tel: (212) 277-7777
Fax: (212) 277-7777
Email: www.bakertilly.com
Sdn: 1.866.804.797.46
BÁO CÁO KIỂM TOÀN ĐỘC LẬP
Xem thêm: CÁC CỦ ĐÚNG, HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ VÀ BẠN GIẢM ĐỨC CÔNG TY CỦ PHẦN CÔNG NAM ĐIỀN VỀ
Chúng tôi đã kiểm toán Báo cáo từ chính sách Đọc Đọc các Công ty Cổ phần Công Nam Dịch Về Đọc, đây gọi tôi là “Công ty””. Xem file ngày 16 tháng 4 năm 2004, từ trang 10 đến trang 14. Sau gồm Bảng liên đề về Đọc từ ngày 31 tháng 11 năm 2003, Tìm cún bề quý hợp đồng kinh doanh, Tìm cún tìm chuyên liệu từ đôn của tôi chính xác theo công ngày và đón thuê/việch Báo cáo từ chính.
Trách nhiệm của Báo Giám đốc
Báo Giám đốc Công ty của chính phủ sẽ việc lập ra cách bác bỏng được sử dụng là Báo cáo từ chính của Công ty được các chuẩn mực kế toán Việt Nam. Chế độ Kế toán được 6 ngân kỳ Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập ra trình bày Báo cáo từ chính và cho chính chuẩn về kiểm toán nội bộ với Báo Giám đốc, các định kì cần thiết để đảm bảo cho việc lập ra trình bày Báo cáo từ chính không có tài sản trong yếu tố giao thông nhân tạo.
Trách nhiệm của Kiểm toán viên
Trách nhiệm của chúng tôi là đơn vị ý kiến về Báo cáo từ chính được học bổng tại các cuộc kiểm toán. Chúng tôi đã làm hành kiểm toán theo các chuẩn mực kiểm toán Việt Nam. Các chuẩn mực này yêu cầu chúng tôi hiểu đơn chuẩn mực về các quy định về đạo đức nghề nghiệp, tập kế hoạch và thực hiện cuộc kiểm toán để đạt được sự kèm liên hợp lý về việc tiếp Báo cáo tài chính của Công ty và các tài sản trong yếu này không.
Công viên kiểm toán bao gồm thực hiện các thủ tục nhân cho phép các bằng chứng kiểm toán về các số liệu và chuyên minh của Báo cáo từ chính. Các thủ tục kiểm toán được lưu ý bởi bản bản của kiểm toán viên, bao gồm đánh giá chi tiết sự lưu ý trong yếu trong Báo cáo tài chính do giao lập hoặc nhân lần. Khi thực hiện đánh giá các rủi ro này, kiểm toán viên đã thực sự kiểm soát việc bỏ của Công ty liên quan đến việc lập ra trình bày Báo cáo từ chính trong thực, hợp lý nhân dưới ký hiệu của các kiểm toán phù hợp với tình hình thực tế, tuy nhiên không nhận mục đích đầu ra ý kiến về hiệu quả của kiểm toán việc bỏ của Công ty. Cùng việc kiểm toán cũng bao gồm đánh giá tính thích hợp của các chính sách kế toán theo áp dụng và tính hợp lý của các quy định kế toán của Ban Giám đốc cũng như đánh giá việc trình bày tổng thể Báo cáo từ chính.
Chúng tôi tin lượng cùng các bằng chứng kiểm toán chi chúng tôi đã làm tiếp được ủi đầy đủ về thích hợp làm cơ sở của ý kiến kiểm toán của chúng tôi.
Ý kiến của Kiểm toán viên
Theo ý kiến của chúng tôi, Báo cáo từ chính đã phản ánh trọng thạo và hợp lý, nên các nhà cạnh trong yếu tính kinh tế chính của Công ty Cổ phần Công Nam Dịch Về tại ngày 31 tháng 11 năm 2003, cũng như kết quả thực động kinh doanh và tình hình hay chuyên tiêu đề cho dân tài chính với thức công ngày, phù hợp với các chuẩn mực kế toán Việt Nam. Chế độ Kế toán được 6 ngân kỳ Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập ra trình bày Báo cáo từ chính.

Kế Quản Trưởng
Thành viên Báo Giám đốc
Tại Quản Trưởng, 211 2nd St. Apt. 10, New York, NY 10018

Nguyên Thông Tức
Kiểm toán viên
Tại Quản Trưởng, 211 2nd St. Apt. 10, New York, NY 10018
A&C Consulting and Consulting Co., Ltd., trong sự kiểm tra của C & C, có liên quan đến chính sách của mình.
CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG NAM ĐẾNG VỦ
Phí chỉ số LẠI: 100, Công nghiệp Nam Hình VN (Cửa 1), Phường Công Tác 2, Cách Hải An, TP. Hải Phòng
NÀO CÁC TÀI CHÍNH
Chỉ cần 10 chút bôi bụi ngay từ tháng 11 năm 2023
BẢNG CẦN ĐỔI KẾ TOÁN
Tọt ngày 11 tháng 11 năm 2023
| CHỈ TIỀN | Bất kể | Chuyển mình | Số nửa năm | Số lần nắm |
|---|---|---|---|---|
| a. TẢI BẢN NGÀN HẠN | 100 | 412.173.823.891 | 374.413.182.385 | |
| 1. Tiểu số các khuôn trùng đường sắt | 110 | V.8 | 18.483.351.481 | 119.811.941.294 |
| 1. Tiền | 111 | 11.419.287.427 | 91.114.491.794 | |
| 2. Các khuôn trùng đường sắt | 112 | 11.074.533.080 | 16.692.590.063 | |
| 1. Sản xuất chăn ngừa bạc | 130 | 12.438.000.389 | 832.066.981 | |
| 1. Chúng chăm bám chăm | 131 | - | - | |
| 2. Dự phòng gián giờ chưng trù san sinh chăm | 132 | - | - | |
| 3. Hầu mùi mùi gió cho ngày đau bụi | 133 | V.8 | 11.438.000.389 | 828.365.781 |
| b. Các khuôn phải thu ngân bạc | 110 | 173.383.783.770 | 111.184.368.140 | |
| 1. Phải thu ngân bạc của khách hàng | 111 | V.8 | 123.871.881.199 | 12.187.777.648 |
| 1. Trả nước cho người bán ngân bạc | 112 | V.8 | 14.398.582.875 | 14.647.391.149 |
| 1. Phải thu nồi bê ngân bạc | 113 | - | - | |
| 2. Phải thu theo dầu đồ bê bạch hay đồng sắt dàng | 114 | - | - | |
| 3. Phải thu rễ cho rượu ngân bạc | 115 | - | - | |
| 4. Phải thu ngân bạc khác | 116 | V.8a | 9.887.134.418 | 4.196.587.147 |
| 5. Dự phòng phải thu ngân bạc khô chì | 117 | V.8 | 1442.078.4421 | 1327.744.0000 |
| 6. Tài sản được chỉ vơ tỉ | 118 | - | - | |
| IV. Hàng rắn kèm | 140 | 4.083.694.688 | 2.357.634.586 | |
| 1. Hàng rắn kèm | 131 | V.8 | 4.033.094.688 | 2.347.634.586 |
| 2. Dự phòng gián giờ hàng rắn kèm | 140 | - | - | |
| b. Tài sản ngân bạc khác | 100 | 167.447.647.584 | 138.371.244.312 | |
| 1. Chi phí và nước ngân bạc | 131 | V.8a | 1.384.989.115 | 663.682.363 |
| 2. Thời gian bị pha lỏng được khắc khỉ | 132 | 144.122.843.143 | 133.757.181.854 | |
| 3. Thời gian ra khám khác phải thu 300 रुपए | 133 | V.14 | 472.800 | - |
| 4. Của mình mua bán bể trái ghiếu Chính phủ | 134 | - | - | |
| 5. Tài sản ngân bạc khác | 135 | - | - |
Đọc các mụynh được cho phép với đau do gió giảm đau của cá nhân
CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG NAM ĐỊNH VŨ
Địa chỉ: Lô Cát, Xâu Tống, ngõ 09, Nam Bình, Hà Nội, 11, Phường Đống Vân, 2, Chùa Kim An, TP. Cao Hằng
BẢN CÁC TÀI CẢNH
Chỉ sách ưu điểm: 101 Ban ngày 11 tháng 11 năm 2023
Đăng tên: 011 01 000 (cấp đơn)
| CHỈ TRỊN | Nội số | Thành phần | Số lượng lít | Số lít lít |
|---|---|---|---|---|
| 8. TÀI NAM NẤT NAM | 200 | 1.211.136.811.881 | 1.081.535.878.485 | |
| 1. Cần khám phải lùi lùi lụa | 210 | 1.208.838.883 | 1.080.808.888 | |
| 1. Nếu lùi lụa lụa cần khám lưng | 211 | |||
| 2. Tài liệu cho người lùi lùi lụa | 222 | |||
| 3. Vào hành thạch ở đâu ở sàn lông | 215 | |||
| 4. Phải lùi lụa lụa lùi lụa | 234 | |||
| 5. Phải lùi lụa cho người lụa | 233 | |||
| 6. Phải lùi lụa lụa lụa | 233 | 6 Ht | 7.000.000.000 | 1.000.000.000 |
| 7. Dùi phẳng phải lùi lụa lụa lụa lụa | 145 | |||
| 11. Tài liệu cổ rạch | 210 | 2.418.133.148.141 | 1.178.818.755.189 | |
| 1. Tài liệu cổ rạch kèm lưng | 221 | V 9 | 2.473.214.781.061 | 1.178.818.755.189 |
| 2. Ngay là gì? | 277 | 2.223.344.439.249 | 1.242.671.632.691 | |
| 3. Cần lùi lụa mòn lụa lụa | 271 | 2.213.772.834.233 | (Sai Lúc 299.420) | |
| 4. Tài liệu cổ rạch lụa lụa lụa | 234 | |||
| 5. Ngay là gì? | 225 | |||
| 6. Hãy lùi lụa mòn lụa lụa | 226 | |||
| 8. Tài liệu cổ rạch có kim | 237 | 6 Ht | 476.873.881 | 1.144.794.774 |
| 9. Ngay là gì? | 218 | 17.244.131.265 | 17.195.135.185 | |
| 10. Cần lùi lụa mòn lụa lụa | 229 | 196.106.122.121 | 276.847.871.411 | |
| 11. Bài đăng của đầu tư | 230 | |||
| 1. Ngay là gì? | 231 | |||
| 2. Cần lùi lụa mòn lụa lụa | 232 | |||
| 12. Tài liệu dư dụng đầu lụa | 243 | 9.139.189.521 | 917.383.734.889 | |
| 1. Cần lùi lụa mòn lụa lụa mòn dư dụng đầu lụa | 247 | |||
| 2. Cần lùi lụa dừng cơ bụi dư dụng | 242 | V 11 | 3.139.189.521 | 917.383.734.879 |
| 13. Bầu tư tài chính đầu lụa | 250 | |||
| 1. Bầu tư tài chính đầu lụa | 231 | |||
| 2. Bầu tư tài chính đầu lụa kèm lưng, bùi kim | 232 | |||
| 3. Bầu tư tài chính đầu lụa kèm lưng, bùi kim | 233 | |||
| 4. Dùi phẳng đầu tư tài chính đầu lụa | 234 | |||
| 5. Bầu tư tài chính đầu lụa | 235 | |||
| 14. Tài liệu đầu lụa khám | 250 | 516.781.501.839 | 533.787.681.637 | |
| 1. Cần lùi lụa mòn đầu lụa | 251 | V 8a | 516.781.501.839 | 543.787.681.613 |
| 2. Tài liệu khám bùi răng bám lá | 257 | |||
| 3. Thực kị, bùi lá, pha lỏng thay đổi đầu lụa | 261 | |||
| 4. Tài liệu dư lụa khám | 261 | |||
| TÔNG LỘNG TÀI NAM | 279 | 3.471.883.889.011 | 3.962.888.272.159 |
Bản貼: 011 01 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 000 00
7
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NAM ĐẾNG VỬ
Qua giờ: 12/1/2018, Đầu Công nghiệp Phát hành: VNQQA 11, Phường 1019, Mã 5, Quận 11A, Hà Nội, TP. Hóa 1
ĐÀO CẢO TAU THÊM
Chỉ mục: 11 nhân văn năm ngày 11 tháng 12 năm 2018
Bảng của bài viết trên: http://www
| CHỈ ĐIỀU | Hơn
nh | Thuyết
mạnh | Bộ code năm | Số đầu năm |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| C. MỞ PHÁC TÌNH | 100 | | 1.879.801.149.800 | 1.879.801.813.130 |
| 1. Nợ ngân hạn | 110 | | 866.854.666.485 | 866.854.666.485 |
| 2. Phải trả người bán ngân hạn | 111 | V.12 | 87.371.381.380 | 87.371.381.380 |
| 3. Người mua trả tiền chăm ngân hạn | 112 | V.13 | 1.025.819.333 | 1.025.819.333 |
| 4. Thời kỳ của khách phải mua tiền chăm | 113 | V.14 | 8.247.367.389 | 8.247.367.389 |
| 5. Phải trả người bán động | 114 | V.15 | 79.811.157.318 | 79.811.157.318 |
| 6. Chỉ phí mua trả ngân hạn | 115 | V.16 | 41.578.468.816 | 41.578.468.816 |
| 7. Phải trả mua tiền để trả khách hợp đồng của mình | 116 | | | |
| 8. Khách thu nhận mua chăm ngân hạn | 117 | | | |
| 9. Chỉ phí ngân hạn khác | 118 | V.18 | 973.939.269 | 973.939.269 |
| 10. Vậy và nợ thuê để chăm ngân hạn | 119 | V.20 | 826.515.361.794 | 826.515.361.794 |
| 11. Dự phòng phải trả ngân hạn | 120 | V.21 | 22.598.375.402 | 22.598.375.402 |
| 12. Quá trình thu nhận phải trả | 122 | V.23 | 1.743.033.341 | 1.743.033.341 |
| 13. Quý khách sợ gì | 124 | | | |
| 14. Chỉnh định mua bán và phải phiếu Chỉnh định | 125 | | | |
| 15. Mẹ chỉ hạn | 126 | | 1.879.801.149.800 | 1.879.801.813.130 |
| 1. Phải trả người bán chỉ hạn | 127 | | | |
| 2. Người mua trả tiền chăm chỉ hạn | 128 | | | |
| 3. Chỉ phí phải trả chỉ hạn | 129 | | | |
| 4. Phải trả một số tiền khác nhau | 130 | | | |
| 5. Phải trả một số tiền khác | 131 | | | |
| 6. Doanh thu nhận được tiền chỉ hạn | 132 | | | |
| 7. Phải trả chi phí khác | 133 | | | |
| 8. Vậy và nợ thuê để chăm chỉ hạn | 134 | V.20 | 1.879.801.149.800 | 1.879.801.813.130 |
| 9. Trải phiếu chi phí đợi | 135 | | | |
| 10. Cố phiếu chi phí | 136 | | | |
| 11. Thời kỳ và nợ thuê tại phải trả | 137 | | | |
| 12. Dự phòng phải trả chi phí | 138 | | | |
| 13. Quý khách sợ chi phí không nghỉ | 139 | | | |
CÔNG TY CỘ PHẦN CẢNG NAM BÌNH VỮ
Bà rìa 131111, Km. Kông nghiệp Nam Binh Vn (Kho U) Phường Dung Ht. 1, Quận Hà An, TP. Quý Phòng
NĂM CÁC TẠI CĂNH
Ứng viên từ chấm tới khắc nghề 11 tháng 12 năm 2023
Sáng sớm đến khi hoàn hảo (2023)
| CHƯƠNG | Mã
tổ | Thành
mã | Số mặt năm | Số năm |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| II. VỞN CẤM NỔ HỒ 3 | 408 | | 1.297.495.249.828 | 1.225.108.451.179 |
| 1. Vẫn nêu rõ hơn | 410 | | 1.297.495.241.839 | 1.223.882.191.214 |
| 1. Vẫn gắn các cặp vé khác | 411 | 8.21 | 1.298.805.288.000 | 1.164.231.260.000 |
| - Có nhiều chỗ dừng và người hâm mộ | 411a | | 1.298.805.289.828 | 1.224.231.260.000 |
| - Có nhiều xe dây | 411b | | - | - |
| 2. Thông tin cho ai phải | 412 | | - | - |
| 3. Người chọn chuyến đi của mình | 413 | | - | - |
| 4. Vẫn khắc nghề với ai nào | 414 | | - | - |
| 5. Có nhiều trại | 415 | | - | - |
| 6. Chính kích đánh giá lại miêu tả | 416 | | - | - |
| 7. Chính tích lũy gia bồi dọn | 417 | | - | - |
| 8. Quá đắt và phát hiện | 418 | | - | - |
| 9. Quý hổ con dậy cho doanh nghiệp | 419 | | - | - |
| 10. Quý hổ xe khay của nhà xã hội | 420 | 8.21 | 4.629.663.421 | 4.629.663.421 |
| 11. Lợi ích do các hình thức phân phối | 421 | 8.21 | 3.827.783.771.223 | 18.768.781.888 |
| - Lợi ích do các hình thức phân phối | | | | |
| Quý hổ đền cưới ký trước | 422a | | 3.814.774.322 | 25.762.749.488 |
| - Lợi ích do các hình thức phân phối ly xấu | 422b | | 3.814.774.322 | - |
| 12. Người nêu đầu tư xây dựng cơ bản | 423 | | - | - |
| 13. Người buôn phí và quý hiếm | 424 | | - | - |
| 1. Người buôn phí | 425 | | - | - |
| 2. Người buôn phí và hình thành từ các xã hội | 426 | | - | - |
| TỔNG CỘNG NỔI ÔN VỐN | 448 | | 3.571.188.189.318 | 3.862.908.373.856 |

Vũ Thị Tấn
Người Tín

Nguyễn Thanh Tín
Kế toán trưởng

Tiến Với Mạnh
Giám đốc
Địa chỉ của phó Ban điều hành xã Bản Hộ, số 10, Hà Nội, 10/12/2023
8
CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG NAM ĐẾBN VŨ
Do sét: Lô CẠI, Kim Công nghiệp Nam Điện Vật Bản, Hị Phòng, Đặng Văn 2, Quận Nhi Áo, TP. Hải Phòng
ĐẠO CÁO TẢI CHẨT
Chia sẻ: 01-01-01-01-01-01-01-01-01-01-01-01-01-01-01-01-01-01-01-01-01-01-01-01-01-01-01-01-01-01-01-01-01
BẢO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Chia sẻ: 01-01-01-01-01-01-01-01-01-01-01-01-01-01-01-01-01-01-01-01-01-01-01-01-01-01
| CHỈ TỨC | Hệ
số | Thành
môn | Dân số | Tiền tỉ
môn |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1. Danh thự bán hàng số trang cấp dịch vụ | 01 | V1.1 | 1.614.764.237.771 | 168.221.381.818 |
| 2. Chi thành phần chi doanh rác | 01 | | - | - |
| 3. Danh thự thuốc cổ bán hàng số trang cấp dịch vụ | 18 | | 1.614.764.237.771 | 168.221.381.818 |
| 4. Chi sàn hàng bán | 11 | T1.1 | 427.478.388.814 | 211.225.688.718 |
| 5. Lợi nhuận gấp về bán hàng số trang cấp dịch vụ | 18 | | 127.225.688.718 | 143.865.718.818 |
| 6. Danh thự hoạt động tài chính | 11 | V1.5 | 8.118.767.388 | 11.669.227.431 |
| 7. Chi phí tài chính | 18 | V1.4 | 112.169.544.834 | 11.869.226.774 |
| Tổng tài chi phí tài cao | 21 | | 111.879.721.482 | 95.771.254.914 |
| 8. Chi phí hoa hàng | 22 | V1.9 | 74.718.468.744 | 21.717.468.748 |
| 9. Chi phí quản lý doanh nghiệp | 16 | V1.6 | 25.811.398.946 | 29.846.398.918 |
| 10. Lợi nhuận chuẩn bị hoạt động kinh doanh | 15 | | 146.394.561.012 | 64.394.561.012 |
| 11. Thu nhập khác | 11 | V1.7 | 178.571.766 | 385.847.429 |
| 12. Chi phí khác | 12 | V1.8 | 178.997.566 | 189.816.826 |
| 13. Lợi nhuận khác | 48 | | 146.661.166 | 835.513 |
| 14. Tổng lợi nhuận hà hiệu trước thuế | 48 | | 646.641.711.499 | 41.354.891.518 |
| 15. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 11 | V1.6 | 21.538.878.939 | 1.661.514.311 |
| 16. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện tại | 22 | | - | - |
| 17. Lợi nhuận cao thuế thu nhập doanh nghiệp | 68 | | 111.661.161.161 | 38.681.378.266 |

Về Hệ Tín
Người lặp

Nguyễn Thích Hải
Nữ hoàn trường

Liên Văn Mạch
Lãnh đạo
1
CÔNG TY CỔ PHẦN CẦNG NAM ĐỊNH VỀ
Học viện Y tế Y Tế, Cảng ngầm 1, Nam Định Về, Điện Tử, Phòng Đóng Rất 1, Quận Hải An, TP. Thường NẤO CẢN TẠI CHÍNH
Chia sn: 01-20-0111; Điện ngân: 01 tháng 11 năm 2001
HÀO CÁO LIỸU CHUYÊN TIÊN TỆ
(Theo phương pháp giao tiếp)
Chia sn: 01-20-0111; Điện ngân: 01 tháng 11 năm 2001
Học viện Y Tế
| CHỨNG | Nữ số | Thuyết định | Giao túc | Biểu thức |
|---|---|---|---|---|
| 1. Lựa chọn bí ẩn từ hoạt động kinh doanh | ||||
| 2. Lợi nhuận nước rộn | 61 | 166.443.733,400 | (1.101.053,100) | |
| 2. Điện chính cho các khoản | ||||
| 3. Phân trợ tài sản chi tiết và bất động sản đầu tư | 33 | V.B.V.01 | (78.823.141,831) | (0.123.381,867) |
| 4. Chi khoản tự phòng | 33 | V.B.V.01 | (31.383.311,659) | (1.006.787,368) |
| 5. LK, tổ chức hành lý gia công, dịch vụ công tác tại các khu vực, các khu vực phòng, vệ sinh | 31 | X1.0 | (1.340.835,116) | (0.713.897,867) |
| 6. LK, tổ chức công tác tại các khu vực | 62 | X1.0, X1.1 | (1.110.628,003) | (0.881.641,587) |
| 7. Chi phí tài sản | 10 | X3.0 | (103.529,382,246) | (0.792.140,718) |
| 8. Các khoản điều hành khác | 62 | |||
| 3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh | ||||
| 9. Dịch vụ công tác tại các khu vực | 68 | 165.387.561,790 | (101.783.848,887) | |
| 10. Tăng giảm chi khoản chặt chẽ | 99 | (140.355.757,111) | (110.228.889,142) | |
| 11. Tăng giảm hàng đầu | 18 | (1.558.000,004) | (183.683,188) | |
| 12. Tăng giảm các khoản phúc lợi | 13 | (31.138.380,414) | (18.563.321,459) | |
| 13. Tăng giảm chi phí chi trả | 52 | (82.581.730,218) | (18.625.189,206) | |
| 14. Tăng giảm những khoản kinh doanh | 13 | |||
| 15. Tiến tài sản chi trả | 14 | V.B.V.01.0 | (104.406.381,816) | (27.138.178,854) |
| 16. Thiết lập công tác tại ngân cấp cấp | 13 | X1.0 | (15.583.881,817) | (1.034.738,847) |
| 17. Tiến thu được tài sản bằng kinh doanh | 14 | |||
| 18. Tiến các khác cho hoạt động kinh doanh | 17 | X2.0 | (2.097.666,438) | (1.253.046,216) |
| 19. Lực chuyển tiền chuẩn từ hoạt động kinh doanh | 38 | 164.432.774,588 | (73.472.138,857) |
- Lựa chọn bí ẩn từ hoạt động đầu tư
| 1. Tiền chi phí đầu tư, cấp động tài sản chi tiết và chi phí chi trả theo kỳ | 31 | V.B.V.01.0 | (796.310.000,000) | (1.103.794.223,414) |
|---|---|---|---|---|
| 2. Tiền chi phí chuẩn từ, chương trình tài sản chi tiết và chi phí chi trả cho kỳ kinh doanh | 22 | 1.338.368,300 | ||
| 3. Tiền chi phí cấp, mua các công cụ và các đơn vị khác | 23 | V.B | (25.000.000,000) | (280.141.167,993) |
| 4. Tiền thu khi cho mục tiêu là các công cụ và các đơn vị khác | 24 | V.B | 12.426.138,888 | (69.003.122,183) |
| 5. Tiền chi phí cấp, cài đặt và các đơn vị khác | 23 | |||
| 6. Tiền thu khi cho cài đặt, cài đặt và các đơn vị khác | 24 | |||
| 7. Tiền thu khi cho cài đặt và các đơn vị khác | 27 | V.B.V.01.0 | 5.879.312,328 | 8.877.681,903 |
| Lực chuyển tiền chuẩn từ hoạt động đầu tư | 38 | (801.173.788,111) | (1.000.001,184,188) |
10
CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG NAM ĐỊNH VỮ
Địa chỉ: Lô LƯ, Địa điểm: ngõ 1, Địa chỉ: Với Địa chỉ: Phường 1, Quận 1, Quận 111, Hà Nội, TP. Hóa Thông
ĐẠO CẦN TẠI CĐỊNH
Chia sẻ của mình khi đón ngày 11 tháng 11 năm 2023
Đưa câu hay chưa là bản lý (bài đệm)
| CÔNG TÍN | Bài | Thành phần | Đơn mục | Điều khiển |
|---|---|---|---|---|
| 1. Nếu cho ai phải bình tân phiếu, chào với góc sân đua xe hơi | 2 | V.2 | 100.150.000.000 | 210.630.000.000 |
| 2. Tiền chiêu của góc sân cho cho xe hơi, con lái và ghế cho khách tại Địa chỉ phù hợp | 21 | |||
| 3. Tiền bù (bơi cao) | 11 | V.21 | 100.100.000.000 | 750.210.000.000 |
| 4. Tiền trùng góc mộ | 11 | V.21 | (760.110.000.000) | (760.210.000.000) |
| 5. Tiền và sự gia đình cá nhân | 11 | |||
| 6. (Từ ba, ba muộn từ ba của các xe hơi) | 11 | V.21 | (10.760.000.000) | (10.800.000.000) |
| Con số quốc gia chuẩn bị hợp đồng để chính | 48 | 396.138.761.333 | 812.637.033.081 | |
| Con số quốc gia chuẩn trong nhà | 88 | 641.133.841.888 | 40.166.201.798 | |
| Tiền và trọng đường bến đón năm | 68 | V.1 | 119.810.801.298 | 51.074.098.141 |
| Ảnh hưởng của ông đã bị gió bởi đón sau đến ngày 11 | 81 | (2.680.000) | (3.499.004) | |
| Tiền và trọng đường bến chật sớm | 78 | V.1 | 88.489.289.487 | 129.831.981.296 |

Và Thủ Tôn
Người lặp

Nguyễn Thanh Hài
Bộ môn trường

Trần Văn Mạnh
Cầu đòi
Đi du vui, ghi được dư cúng vẽ đọc tham gia du cốt lõi của
CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG NAM ĐỊNH VŨ
Địa chỉ: 131 CHU Của Công nghiệp Nam Định Vụ (Đảo 1), Trường Hùng Hài 2, Quận Phú An, TP. Hạ Phòng
ĐẢO CÁO TÀI CHÍNH
Chỉ sớm tài chính với thao ngày 11 tháng 12 năm 2021
BẢN THUYẾT MINH BẢO CÁO TÀI CHÍNH
Chỉ sớm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2021
I. ĐẶC THÊM HOẠT ĐỘNG
-
Hình thức số liệu cần
Công ty Cổ phần Công Nam Tỉnh Vụ (sau đây gọi tắt là “Công ty”) là công ty cổ phần. -
Lĩnh vực kinh doanh
Lĩnh vực kinh doanh của Công ty đi dịch vụ. -
Ngành nghề kinh doanh
Hàm động kinh doanh chính của Công ty là kèm đơn năng, trắc xếp hàng hóa, khe bãi và lưu giữ hàng hóa. -
Của kỹ năng xuất, kinh doanh thông thường
Của kỹ năng xuất kinh doanh thông thường của Công ty không tính 12 tháng. -
Đặc điểm hàm động của Công ty trong năm và ảnh hưởng đến Đào của tài chính
Duyệt thu và lợi nhuận của cục của Công ty từng mạch sẽ với năm trước cho yếu ưu Công ty đã hoàn thành và đưa vào kèm đơn dự án Nam Định Vụ 2. Doanh thu hoạt động sắp đặt, nâng bụ và cầu bến tăng trưởng mạch và về số lượng đơn hàng và đơn giá dịch vụ. -
Tuyên bố về khả năng so sánh thông tin trên Đào của tài chính
Các số liệu tương ứng của năm trước so sánh được với số liệu của năm nay. -
Nhân viên
Tại ngày kết thúc năm tài chính Công ty có 337 nhân viên đang làm việc (số đầu năm là 122 nhân viên).
II. NAM TÀI CHÍNH, ĐƠN VỊ TIÊN TỆ MƯ DỤNG THONG KẾ TOÁN
-
Nam tài chính
Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và bắt đầu vào ngày 31 tháng 12 hàng năm. -
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là Đồng Văn Nam (VND) do phần lớn các nghiệp vụ được thực hiện bằng đơn vị tiền tệ VND.
III. CHUẨN MỤC VÀ CHẾ HỘ KẾ TOÁN ÁP ĐỨNG
- Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng các chuẩn mực kế toán Việt Nam, Chế độ Kế toán doanh nghiệp Việt Nam được ban hành theo Thông tư số 186/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014, Thông tư số 59/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 3 năm 2016 và các thông tin hướng dẫn thực hiện chuẩn mực kế toán của Bộ Tài chính trong việc lập và trình bày Đào của tài chính.
Mở nhanh và dễ dàng, có thể lựa chọn được doanh số phù hợp cho công sức Đào của các doanh
11
CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG NAM ĐỘNH VŨ
Bài tân 1.6 C.4.1. Các Công nghệ: Bưu điện 75 (Bầu 1), Phòng Dùng Hỗ 2, Quận Hư An, TP. Hải Phòng
UBG CÁO TẠI CHÍNH
của năm 10 chính trị được ngày 31 tháng 12 năm 2021
Bản Huyện minh biên của chi chính pháp được
- Truyền hỗ về việc tuân thủ chính sách trẻ mắc và chế độ bổ toán
Quán tiền đảm bảo đã tuân thủ yêu cầu của các chuẩn mực kĩ năng Việt Nam. Chế độ bổ toán được nghiệp Việt Nam được ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 12 tháng 12 năm 2014, Thông tư số 53/2010/TT-BTC ngày 21 tháng 3 năm 2016 cũng cho các thông tin hướng dẫn theo hiểu chuẩn mực kĩ năng của Bộ Tài chính trong việc lập và sách này. Báo cáo tài chính
TỶ CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỪNG
1. Cơ sở lập Bản của tài chính
Bản bản tài chính được lập trên cơ sở về toàn cầu tính (từ các thông tin trên toàn cầu của thông báo).
2. Các giao dịch bằng ngoại tệ
Các giao dịch phát sinh bằng ngoại tệ được chuyển đổi theo tỷ giá tại ngày phát sinh giao dịch. Tỷ lệ các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ tại ngày kết thúc năm 10 chính được quy đổi theo tỷ giá tại ngày này.
Chính theo tỷ giá phát sinh trong năm 10 các giao dịch bằng ngoại tệ được ghi nhận vào doanh thu hoạt động tài chính hoặc chi phí tài chính. Chính theo tỷ giá tài chính ghi lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ tại ngày kết thúc năm 10 chính sau khi họ trở thành kích ứng và chính thức giảm được phí nhận vào doanh thu hoạt động tài chính hoặc chi phí tài chính.
Tỷ giá sử dụng để quy đổi các giao dịch phát sinh bằng ngoại tệ là tỷ giá giao dịch thực tế an toàn điểm phát sinh giao dịch. Tỷ giá giao dịch thực tế đối với các giao dịch bằng ngoại tệ được xác định sớm hơn:
- Đối với hợp đồng mua bán ngoại tệ (hợp đồng mua bán ngoại tệ giao ngay, hợp đồng ký bạn, hợp đồng tương lai, hợp đồng quyền chọn, hợp đồng hoàn đỉnh) tỷ giá ký kết trong hợp đồng mua bán ngoại tệ giữa Công ty và ngân hàng.
- Đối với các khoản góp vốn hoặc nhân vốn gồm tỷ giá mua ngoại tệ của ngân hàng nơi Công ty mở tài khoản để nhận vốn của nhà đầu tư tại ngày góp vốn.
- Đối với sự phát ban tỷ giá mua ngoại tệ của ngân hàng thương mại nơi Công ty chỉ định khách hàng thanh toán tại thời điểm giao dịch phát sinh.
- Đối với sự phát triển tỷ giá bán ngoại tệ của ngân hàng thương mại nơi Công ty dự kiến giao dịch tại thời điểm giao dịch phát sinh.
- Đối với các giao dịch mua sắm tại văn hoá, các khoản chi phí được thanh toán ngay bằng ngoại tệ (không qua các tài khoản phát triển tỷ giá mua ngoại tệ của ngân hàng thương mại nơi Công ty thực hiện thanh toán.
Tỷ giá sử dụng để đánh giá lại số dư của khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ tại ngày kết thúc năm 10 chính được xác định theo nguyên tắc sau:
- Đối với các khoản ngoại tệ gửi ngân hàng tỷ giá mua ngoại tệ của ngân hàng nơi Công ty mở tài khoản ngoại tệ.
- Đối với các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ được phân loại là tại các khóa tỷ giá mua ngoại tệ của Ngân hàng TMCP Quốc Tế Việt Nam (Ngân hàng Công ty thương mại có giao dịch).
- Đối với các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ được phân loại là sự phát triển tỷ giá bán ngoại tệ của Ngân hàng TMCP Quốc Tế Việt Nam (Ngân hàng Công ty thương mại có giao dịch).
3. Tiến và các khoản tương đương tiền
Tiến sau gồm tiền mặt và tiến giá ngân hàng không ký bạn. Các khoản tương đương tiền là các khoản đầu tư ngân hàng có tính hợp thu bởi không quá 12 tháng kể từ ngày đầu tư, có khả năng chuyển đổi để dùng thành một lượng tiền xác định và không có rủi ro trong việc chuyển đổi thành tiền tại thời điểm bền tắc.
CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG NAM HÀNH VỮ
Địa chỉ: 16 CẤL, Địa chỉ: Công nghiệp Nam Định Và Chùa 11, Phường Nông Tâm 1, Quận Tân An, TP. Hải Phòng
ĐẠO CÁO TẠI CHÍNH
Địa chỉ: Số trăm, bãi thác ngày 01 tháng 12 năm 2021
Bản thuyết minh Bản chi tiết chính thức được
- Các khoản tiền tự tài chính
Các khoản tiền tự năm giá tiền ngày đầu bạc
Khoản đầu tư được phân loại là năm giá tiền ngày đầu bạc với Công ty có ý định và khả năng giá tiền ngày đầu bạc. Các khoản tiền tự năm giá tiền ngày đầu bạc của Công ty là các khoản tiền gửi ngân hàng có ký hẹn.
Các khoản tiền tự năm giá tiền ngày đầu bạc được ghi nhận ban đầu theo giờ gần ban gồm giá mua và các chi phí liên quan đến giao dịch mua các khoản tiền tự. Sau ghi nhận ban đầu, các khoản tiền tự này được ghi nhận theo giờ bộ có thể thu hồi. Thu nhận lại là các khoản tiền tự năm giá tiền ngày đầu bạc sau ngày mua được ghi nhận trên thao tác kết quả hoạt động kinh doanh trên cơ sở dự án. Lời được hướng dẫn của Công ty năm giá được ghi giảm bởi vào giờ gần chỉ thời điểm mua.
Khi có các trầm chứng chắc chắn cho thấy một phần hoặc toàn bộ khoản tiền tự có thể không thu hồi được và số tiền thôi được xác định một cách đáng tin cậy thì tổn thất được ghi nhận cho chi phí tài chính trung tâm và giảm chi trực tiếp giá trị tiền tự.
Các khoản của mẹ
Các khoản của mẹ được xác định theo giờ gốc lưu đi các khoản dự phòng phải thu hút dài. Dự phòng phải thu hút dài của các khoản của mẹ được lắp đặt và các dự kiến máy tổn thất có thể xảy ra.
- Các khoản phát thu
Các khoản nợ phải thu được trình bày theo giá trị ghi rõ rệt đi các khoản dự phòng phải thu hút dài.
Việc phân loại các khoản phát thu là phải thu khách hàng và phải thu khác được thực hiện theo nguyên tắc sau:
- Phải thu vào khách hàng phân tích các khoản phát thu mang tính chất thương mại phát sinh và giao dịch có tính chất mua – ban gồm Công ty và người mua là đơn vị độc lập với Công ty.
- Phải thu khác phân tích các khoản phát thu không có tình huống mại, không liên quan đến giao dịch mua – bán.
Dự phòng phải thu kèm các được liệt chủ hàng khoản nợ phải thu kèm dài cân và các dự kiến máy tổn thất có thể xảy ra.
Tăng, giảm số chi dự phòng nợ phải thu kèm dài cần phải trình lập nó ngay bất thường sau tài chính được ghi nhận vào chi phí quản lý doanh nghiệp.
- Hãng tồn kho
Hãng tồn kho được ghi nhận theo giờ thắp bao gồm giá gốc và giá trị thuần có thể thực hiện được.
Hãng tồn kho của Công ty chỉ có nguyên liệu, vật liệu, pho lông thay thế. Các gốc hãng tồn kho bao gồm chi phí mua và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hãng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại.
Giá xuất khẩu được tính theo phương pháp nhấp muộn, xuất khẩu và được hạch toán theo phương pháp ký khai thường xuyên.
Giá trị thuần có thể thực hiện được là giá bán của tỉnh của hãng tồn kho trong kỳ sản xuất, kinh doanh kinh doanh và chi phí bán tỉnh để hoàn thành và chi phí bán tỉnh thiết cho việc tiêu thụ chúng.
Dự phòng giảm giá hãng tồn kho được lấy cho từng mặt hàng tồn kho có giá gốc lớn bao gồm vị thuần có thể thực hiện được. Tăng, giảm số chi dự phòng giảm giá hãng tồn kho cần phải trình lập tại ngày kết thúc năm tài chính được ghi nhận vào giá của hãng bảo.
Phát chuyển người bán tài chính từ phiếu hợp thành số phiếu được đợt công với được cài đặt chính
34
CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG NAM ĐỪNH VŨ
Địa chỉ: LĐCS1, Kha Công nghiệp Nam Đính Vụ Nhiên Tự Phương Đông Hạ 2, Quận Hải An, TP. Hải Phòng
ĐẶC CẢO TÀI CHẨM
(Bài bản đã được kết bản ngày 16 tháng 12 năm 2021)
Bản khuyến khích Bản bản tại nhánh Viện được
- Chỉ phí trữ trước
Chỉ phí trữ trước bao gồm các chi phí thực tế đã phải sinh nhưng có liên quan đến khi quá hoạt động sản xuất kinh doanh của nhiều năm tài chính. Chi phí trữ trước của Công ty chủ yếu là công cụ, dụng cụ, chi phí bảo hiểm và tiền thuế đắt. Các chi phí trữ trước tùy được phần tử trong khoảng thời gian trữ trước hoặc thời gian các lợi ích kinh tế tương ứng được tạo ra là các chi phí này.
Công cụ, dụng cụ
Các công cụ, dụng cụ để đưa các sử dụng được phần bề mặt chi phí theo phương pháp đường thẳng chi thời gian phân bổ không quá 24 tháng.
Chỉ phí bảo hiểm
Chỉ phí bảo hiểm giúp giới thiệu phần bề mặt chi phí theo phương pháp đường thẳng theo thời gian sẽ kiểm tra của hợp đồng bảo hiểm.
Tiền thuế đắt
Tiền thuế đắt thể hiện khoản tiền thuế đắt đã trả cho phần đất Công ty đang sử dụng. Tiền thuế đắt trả trước được phần bề mặt chi phí theo phương pháp đường thẳng tương ứng với thời gian thuế.
- Tài sản thuế hoạt động
Thuế tài sản được phân loại là thuế hoạt động sẵn phần lớn chỉ ra và lọc chi phí tiền với quyển sở hữu tài sản thuộc về người cho thuế. Chi phí thuế hoạt động được phân tích vào chi phí theo phương pháp đường thẳng sản xuất, thời hạn thuế tài sản, không phụ thuộc vào phương thức thanh toán của thuế.
- Tài sản số định hóa kinh
Tài sản số định hóa kinh được thể hiện theo nguyên giá trở nên rãnh lây kể. Nguyên giá tài sản số định hóa kinh bao gồm toàn tài sản chi phí trả Công ty phải bỏ ra để có được tài sản số định tính đến thời điểm đưa tài sản đã sử dụng thời sẵn sang sử dụng. Các chi phí phát sinh sau ghi chép ban đầu chỉ được ghi tăng nguyên giá tài sản số định sẵn các chi phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai để sử dụng tài sản đó. Các chi phí phát sinh không thỏa mãn điều kiện trên được ghi nhận trước phí sản xuất, kinh doanh trong năm.
Khi tài sản số định hóa kinh được bản hay thanh lý, nguyên giá và giá trị ban trăm lây kể được của số xã hội, tổ chức sinh du thanh lý được ghi nhận vào thu nhập hay chi phí trong năm.
Tài sản số định hóa kinh được kiểm ban theo phương pháp đường thẳng đưa trên thời gian hữu dụng sau tính. Số năm kiểm ban của các loại tài sản số định hóa hình như sau:
| Loại tài sản số định | Số năm |
|---|---|
| Mùi sữa, vật biển trưa | 63 – 70 |
| Máy móc và thiết bị | 63 – 70 |
| Phương bận vận tải, truyền dẫn | 64 – 69 |
| Thiết bị, dụng cụ quản lý | 65 – 69 |
- Tài sản số định và hình
Tài sản số định và hình được thể hiện theo nguyên giá trừ ban trăm lây kể.
Nguyên giá tài sản số định và hình bao gồm toàn bộ các chi phí trả Công ty phần bề mặt để sử dụng; tài sản số định tính đến thời điểm đưa tài sản đã sử dụng thời sẵn sang sử dụng. Chi phí liên quan đến tài sản số định và hình phân sinh sau khi ghi nhận ban đầu được ghi nhận là chi phí sản xuất, kinh doanh trong năm trừ khi các chi phí này gần 10% trải một tài sản số định và hình cụ thể sẽ làm tăng lợi ích kinh tế từ các tài sản này.
Khi tài sản số định và hình được bản hay thanh lý, nguyên giá và giá trị ban trăm lây kể được của số xã hội, tổ chức sinh du thanh lý được ghi nhận vào thu nhập hay chi phí trong năm.
Phủ khuyến khích này là một bộ phận thực tế mà phải được đón cùng với thắc mắc đó mình
CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG NAM ĐỊNH VŨ
Địa chỉ: Lệ Cầu, Địa Cổng nghiệp Nam Định Vũ (Bến 1), Phường 590ng Hm 2, Quận Nhi An, TP. Hội Phòng
ĐẠO CÁO TẠI CHÍNH
(Bộ não: số chùa khi đun sữa: 11 tháng 12 năm 2021
Đầu của phi nắm: Hậu phi túi chính (tiếp theo)
Từ sữa sẽ dịch tới tỉnh của Công ty là chương trình phân mềm máy tính. Chi phí liên quan đến các chương trình phân mềm máy tính không phải là một bộ phận gắn kết với phần trống có liên quan được của bạn. Nguyên giả của chương trình phân mềm máy tính là toàn bộ các chi phí mà Công ty đã chi ra trên đến trên điểm đưa phân mềm vào sử dụng. Chương trình phân mềm máy tính được khắc hẳn theo phương pháp đường thông trung thì - để sắm.
11. Chi phí xây dựng và hóa sử dụng
Chi phí xây dựng cơ bản để dùng phân tích các chi phí liên quan trực tiếp (bao gồm cả chi phí thi vay và liên quan phù hợp với chính sách kế toán của Công ty). Các chi phí xây dựng trong quá trình xây dựng, máy tính theo kĩ năng lấy dải để phục vụ cho 1000 tỉnh tân suất, cho thuế và quản lý công sởv chi phí liên quan đến việc sửa chữa tại các cá nhân đang thực hiện. Các tài sản này được ghi nhận theo giá gốc và không được tính khắc hẳn.
12. Các khoản nợ phải trả và chi phí phải trả
Các khoản nợ phải trả và chi phí phải trả được ghi nhận cho số tiền phải trả trong tương lai liên quan đến hàng hóa và dịch vụ để nhận được. Các phí phải trả được ghi nhận dựa trên các cốc dịch hợp lý và số tiền phải trả.
Việc phân loại các khoản phải trả là phải trả người bán, chi phí phải trả và phải trả khác được thực hiện theo nguyên tắc sau:
- Phải trả người bán phân tích các khoản phải trả trong một phần kinh thương sau phát sinh từ giao dịch mua hàng bán, dịch vụ, tài sản và người bán là đơn vị độc lập với Công ty.
- Chi phí phải trả phân tích các khoản phải trả cho hàng hóa, dịch vụ đã nhận được từ người bán hoặc đã cung cấp cho người mua những chưa chi trả do chưa và bán đưa hoặc chưa đủ hỗ trợ, tài liệu kế toán và các khoản phải trả cho người lao động sẽ trên lượng nghỉ phép, các khoản chi phí sau xuất, kinh doanh phải nắm trước.
- Phải trả khác phần ảnh các khoản phải trả không có tính thương mại, không liên quan đến giao dịch mua, bán, cung cấp hàng hóa dịch vụ.
Các khoản nợ phải trả và chi phí phải trả được phần kinh ngân hay và dải hạn trên đường của dải kế toán của cả đơn kỳ hạn còn lại từ ngày kết thúc năm tài chính.
13. Các khoản dự phòng phải trả
Các khoản dự phòng được ghi nhận khi Công ty có nghĩa vụ nợ hoặc lại (nghĩa vụ pháp lý hoặc nghĩa vụ liên đỉt) do kết quả từ mỗi nợ xem đã này ra, việc thanh toán nghĩa vụ nợ này có thể sẽ dẫn đến nợ giảm tải và những lợi ích kinh tế và giá trị của nghĩa vụ nợ đó có thể được một cốc dịch dùng ra cấy.
Nếu dịch hướng của thời gian là trọng yếu, dự phòng sẽ được xác định bằng cách nhấn khóa số tiền phải bỏ ra trong tương lai để thanh toán nghĩa vụ nợ với tỷ lệ chốt khác/hoặc thuế và phân tích những đánh giá trên thị trường hiện tại sẽ giá trị thời gian của tiền và những rủi ro nợ khi của khoản nợ đó. Khoản láng lẻo của số dự phòng do thời gian trôi qua được ghi nhận là chi phí tài chính.
Các khoản dự phòng phải trả của Công ty là dự phòng chi phí sửa chữa các tàu, bến bãi, dây xe, vay vét cảng.
14. Vận góp của chủ sở hữu
Vận góp của chủ sở hữu được ghi nhận theo số tiền thực tế đã góp của các cổ đông.
Tham khảo: Đi vui vẻ của người ta, giúp bạn thành ra phải được đợi cùng với thắc mắc sử dụng.
CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG NAM ĐỊNH VŨ
Địa chỉ: LKCAI, Kèm Công nghiệp Hàm Điện Tử (Đầu I), Phường Đông Đầu I, Quận 111, Hà Nội, TP. Hải Phòng
ĐÁO CÁO TÀI CHÍNH
Địa điểm tại chính khu vực tại chánh Điện Thoại
- Phân phối lợi nhuận
Lợi nhuận ven (mở thu nhập doanh nghiệp được phân phối cho các cổ đông ven khi đã trích lật các quỹ thực thầu bí mật Công ty cũng như các quy định sau pháp luật và đã được Đại hội đồng cổ đông phê duyệt.
Việc phân phối lợi nhuận cho các cổ đông được xác nhận đến các khoản mua sẵn trên tệ cấm trong tài khoản sau thuế chưa phân phối và thể ảnh hưởng đến lượng tiền và khả năng chi trả cổ ten cho đến thị trường giá lực tài sản mang đi giao vấn. Bí ẩn đánh giá lợi cản khoản mua trên tệ, xác nhận sự tài chính và các khoản mua sẵn trên tệ khác.
Cố vấn được ghi nhận là sự phác trả khi được Đại hội đồng cổ đông phê duyệt và khi có thông báo chi trả cổ lực của Hội đồng quản lý.
- Ghi nhận doanh thu và thu nhập
Doanh thu bán hàng hóa
Doanh thu bán hàng hóa được ghi nhận khi đồng thời tháo mũi các điều kiện sau:
- Công ty đã chuyển giao phần lớn (1) ra và tại kết quả tiền nét quyền sở hữu hàng hóa cho người mua
- Công ty không cần nắm giữ quyền quản lý hàng hóa của người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát hàng hóa.
- Doanh thu được xác định trong đổi chắc chắn. Khi hợp đồng quy định người mua được quyền xử lý, sản phẩm đã mua theo những điều kiện cụ thể, doanh thu chỉ được ghi nhận khi những điều kiện cụ thể đó không còn tồn tại và người mua không được quyền xử lý hàng hóa (bởi trường hợp khách hàng có quyền xử lý hàng hóa dưới hình thức đổi lại để lấy hàng hóa, dịch vụ khác).
- Công ty đã hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng.
- Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng.
Doanh thu cung cấp dịch vụ
Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi đồng thời tháo mũi các điều kiện sau:
- Doanh thu được xác định trong đổi chắc chắn. Khi hợp đồng quy định người mua được quyền xử lý dịch vụ đã mua theo những điều kiện cụ thể, doanh thu chỉ được ghi nhận khi những điều kiện cụ thể đó không còn tồn tại và người mua không được quyền xử lý dịch vụ đã cung cấp.
- Công ty đã hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó.
- Xác định được phần công việc đã hoàn thành vào thời điểm báo cáo.
- Xác định được chi phí phác soát cho giao dịch và chi phí để hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ đó.
Trường hợp dịch vụ được thực hiện trong nhiều kỳ thi doanh thu được ghi nhận trong kỳ được căn cứ vào kết quả phần công việc đã hoàn thành vào ngày hết chút năm tài chính.
Tiến độ
Tiến độ được ghi nhận trên cơ sở thời gian và tài suất thực tế tăng ký.
Đơn duyệt v.v.v.
CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG HẠN ĐỘNH VŨ
Địa chỉ: 1A C.1, Bến Công nghiệp Điện Biên Vĩ (Đầm I), Phường Dũng Hải 2, Quận Hài Hạ, TP. Hồ Phùng
ĐẠO CAO TẠI CHÍNH
(Đọn hòa thì chiều khi theo ngân 31 tháng 12 năm 2021)
Bên tháp lễ xách điện của tôi chiều cũa thaót
- Chỉ phí đi vay
Chỉ phí đi vay bao gồm: bùi tiền vay và các chi phí khác phải xinh liền quan trọn nắp điện của khuôn vay.
Chỉ phí đi vay được ghi nhận vào chi phí khi phải xinh. Trường hợp chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất và vấn đề đang cần có một thời gian đủ chỉ (trên 12 tháng) để có thể đưa vào sử dụng theo mục đích định tuyến hoặc bán thì chi phí đi vay này được tính vào giá trị của tài sản đó. Đối với khuôn vay riêng nhau và việc xây dựng tài sản số định, khi động tác đầu tư, đi vay được nêu hóa từ có khi tháo gom xây dựng dưới 12 tháng. Các khoản thu nhập phân tích từ việc đầu tư qua thời của khuôn vay được ghi giảm nguyên giá tài sản an tiền quốc.
Đối với các khoản vốn vay chung trong đó có sử dụng cho mục đích đầu tư xây dựng khác sản xuất thì sau đó dùng đủ chi phí đi vay vốn bán được xác định theo tỷ lệ sẵn hóa đối với chi phí này kế kích trước giá truyền phát sinh cho việc đầu tư xây dựng cơ bản hoặc sản xuất tài sản đó. Tỷ lệ vốn bán được tính theo tỷ lệ lối xuất hành quốc gia quyền của các khoản vay chưa trữ trong năm, ngân, thì các khoản vay xứng bao gồm: sự cho mục đích hành thách một số sau tại đó.
- Các khoản chi phí
Chỉ phí là những khoản bao gồm: họ nêu kinh tế được ghi nhận tại đơn giản giao dịch phát sinh hoặc khi có khả năng tương đối chắc chắn sẽ phải xinh trong tương lai những phần biết đã chi tiền hay chưa.
Các khoản chi phí và khoản doanh thu do nó tạo ra phải được ghi nhận đồng thời được nguyên thu phù hợp. Trong trường hợp nguyên thu phù hợp trong đối với nguyên thu thân mạng, chi phí được ghi nhận sau và vào bản chất và quy định của các khoản mua kế toán để đảm bảo phần tiền giao dịch một cách trung thực, hợp lý.
- Thuế thu nhập doanh nghiệy
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệy bao gồm thuế thu nhập kiến kiếnh và thuế thu nhập hoàn lùi.
Thuế thu nhập kiến kiếnh
Thuế thu nhập kiến kiếnh là khoản thuê được tính đưa trên thu nhập sinh thuê. Thu nhập kinh thuế chính định sẽ vừa lùi nhanh kế toán là do diến chính của khoản chiêm kích qua thời giữa thuế và kế toán, các chi phí không được vui cùng như diến chính của khoản thu nhập không phải chắc thuế và các khoản tổ được chuyển.
Thuế thu nhập hoàn lùi
Thuế thu nhập hoàn lùi là khoản thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ phải nộp hoặc sử dụng hoặc lại do chiêm kích qua thời giữa giá trị, ghi rõ của tài sản và sự phải trả cho mục đích lập tháo các tài chính và sự số định thuê thu nhập. Thuế thu nhập hoàn lùi phải trả được ghi nhận cho tài và các khoản chiêm kích qua thời chưa thuê. Tài sản thuế thu nhập hoàn lùi chỉ được ghi nhận khi chắc chắn trong tương lai sẽ có kế chuẩn sinh thuế để sử dụng không chỉ dí liệm qua thời được khám phá này.
Giá trị giá rẻ của tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoàn lùi được xem xét lại vào ngày kết thúc năm tài chính và sử được ghi giảm đến mức đảm bảo chắc chắn có đủ lọt nhuận tính thuế cho phép lọt lọt của một phần hoặc toàn bộ tài sản thuế thu nhập hoàn lùi được sử dụng. Các tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoàn lùi chưa được ghi nhận trước đây được xem xét lại vào ngày kết thúc năm tài chính và được ghi nhận khi chắc chắn có đủ lọt nhuận tính thuế để có thể sử dụng các tài sản thuế thu nhập hoàn lùi chưa ghi nhận này.
Tùy thuộc về chi phí đi vay kỹ phật (tùy thuộc về phải được thu công với tháo gom kỹ phật)
CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG BẠN BẢNH VỤ
Địa chỉ: 141 CHU, Khu Công nghiệp Nam Bình 30 (Bến 1), Phường 101, Quận 2, Quận 101, TP. Hạ Phòng
BẢN CẢO TÀI CHÍNH
Khi sớm thì 10:00 hẳn đến ngày 31 tháng 12 năm 1997
Bản thuyết minh bản của tài chính (tiếp theo)
Tại nhà thuê thu nhập buôn lại và thuê thu nhập buôn lại phải có được các định theo thuê mới, dự tính sẽ lại dụng cồn nắm túi sản được thu hồi hay dự phải có được thanh toán nửa rác nước thuê mới có hiệu lực tại ngày đổi chắc năm đó chính. Thuê thu nhập buôn lại được ghi nhận vào điều này khi quá hoạt động kinh doanh và chi phí trực tiếp vào việc chia sẻ báo khi khoản thuê đã liên quan đến các khoản cấm được ghi thông vào của chủ sở hữu.
Với các thuê thu nhập buôn lại và thuê thu nhập buôn lại phải có được lại chi phí:
- Công ty có quyền hợp pháp được hỗ trợ giữa tài sản thuê thu nhập hiện hành với thuê thu nhập hiện hành phải nộp, và
- Các tài sản thuê thu nhập buôn lại và thuê thu nhập buôn lại phải có quy liệt quan tiền thuê thu nhập doanh nghiệp được quản lý bởi công một cơ quan thuê:
- Hội với công một đơn vị chín thuê, hơn
- Công ty dự định thanh toán thuê thu nhập hiện hành phải trả và tài sản thu nhập hiện hành nêu ra có thuần hoặc thu hồi tài sản đồng thời với việc thanh toán chi phí bổ sung tổng ký tương lai khi các khoản trọng yếu của thuê thu nhập buôn lại phải trả hoặc tài sản thuê thu nhập buôn lại được thanh toán hoặc thu hồi.
20. Hầu liên quan
Các bến được coi là liên quan của một bên có khả năng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đồng bộ đối với bến lọc thông viện, từ quyết định các chính sách tài chính về hoạt động. Các bến cũng được xem là hầu liên quan đến công chín sự kiểm soát chung hay chín ảnh hưởng đồng bộ chung.
Trong việc nắm với mối quan hệ của các bến liên quan, bên chắc của mỗi quan hệ được chú trọng nhiều hơn hình thức pháp lý.
3. TRÙNG TIN BỘ DỤNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BAY TRÙNG BẠNG CẦN BÒN KÊ THẦN
1. Tiền và các khoản tương đương tiền
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Tiền mãi | 118.193.511 | 118.310.625 |
| Tiền gửi ngân hàng | 65.351.885.938 | 91.631.888.171 |
| Các khoản tương đương tiền (Tiền gửi ngân hàng sẽ ký hợp gốc không quá 61 tháng) | 25.000.000.000 | 31.000.000.000 |
| Cộng | 88.889.389.487 | 129.831.884.298 |
2. Đầu tư năm gửi đến ngày đầu bạn
Chuẩn tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn từ 06 tháng đến 12 tháng.
Lại nhập gốc trong năm là 8.094.236.3543.
3. Phải tìm ngân baa của khách hàng
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Phải sẵn các nền tảng quan | 5.887.652.167 | 7.633.328.811 |
| Công ty TNHH MTV Genang Hài Phòng | 8.818.538.280 | 8.438.860.738 |
| Công ty TNHH MTV Vận tải Môi Giondept | 836.425.055 | 283.050.088 |
| Công ty TNHH Liên thanh GMD ASL | 22.417.845 | - |
| Công ty Cổ phần Cảng Nam Hải | - | 247.456.539 |
| Công ty Cổ phần Genang Sinh Trang | - | 56.966.000 |
| Công ty Cổ phần Cảng Nam Hải Đình Vụ | - | 618.288.555 |
Phím chuyển từ với một số mục từ phần bao quanh và phải chèn chìa cùng với chút nửa sôi chìm
CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG NAM ĐỊNH VỮ
Địa chỉ: Lữ Chỉ: Khu Công nghiệp Nam Định Vít (tỉnh 1), Khoảng Hàng Kết 3, Cước Hút 4A, TP. Hồ Chí Minh
ĐÀO CÁO TÀI CHÍNH
Cần nắm với chính đề khái ngày 31 tháng 12 năm 2023
Bản chuyển hành liền của tài chính (Bộ đệ)
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Phải nắm các khách hàng khác | 232.284.131.237 | 17.712.988.288 |
| Chỉ nhánh Công ty TNHH Hàng Lợi Liên Hỗ | ||
| Việt Nam tại Hải Phòng | 41.882.384.686 | 162.482.413 |
| Vùng Nông Marinc Transport Corp | 25.170.488.731 | - |
| Nông Mai Jinhong Shipping Co., Ltd | 28.411.619.798 | - |
| MSC Modemnacn Shipping Company S.A | 16.811.222.997 | 20.861.433.100 |
| Công ty TNHH Cheda Shipping Lines | 12.328.299.022 | 8.848.839.810 |
| RCL, Fender Pte Ltd. | 801.388.114 | 8.777.683.899 |
| Các khách hàng khác | 38.291.643.284 | 11.801.000.294 |
| Cộng | 128.371.485.399 | 35.247.727.642 |
4. Trả trước cho người bán ngân hàng
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Trả trước cho bên bán gạch | - | 13.093.837.523 |
| Công ty Cổ phần Bảo vệ Xây dựng Phải triển Hạ tầng Committee | - | 13.069.837.523 |
| Trả trước cho các người bán khác | 28.287.148.873 | 18.877.776.797 |
| Kontorama GM&H | 11.083.330.000 | - |
| Công ty TNHH Ngân hàng Phần mềm Tổng hợp Việt Nam | 2.154.682.630 | - |
| Công ty Cảng Hải Phòng | 1.189.169.824 | - |
| Công ty TNHH Domain Liability Việt Nam | - | 56.954.436.888 |
| Các nhà cung cấp khác | 3.109.838.831 | 1.671.419.043 |
| Cộng | 28.291.240.823 | 33.647.096.384 |
5. Phải nắm khác
5a. Phải nắm ngân hạn khác
| Số cuối năm | Số đầu năm | |||
|---|---|---|---|---|
| Giá trị | Dự phòng | Giá trị | Dự phòng | |
| Phải nắm các liên kết gạch | - | - | 2.217.699.173 | - |
| Công ty Cổ phần Genmings - Lữ cho con | - | - | 2.113.699.173 | - |
| Công ty Cổ phần Tập đoàn Bảo vệ Sao Đỏ - Dệt sọc ngân hàng | - | - | 276.000.000 | - |
| Phải nắm các tổ chức khác | 1.182.114.938 | - | 2.079.283.017 | - |
| Tạm ứng | 180.000.000 | - | 181.711.000 | - |
| Lái rịp thu tiền gửi ngân hàng | 163.945.333 | - | 21.883.000 | - |
| Các khoản chi phí ngân hàng | 109.000.000 | - | 200.862.479 | - |
| Các khoản phải thu về dịch vụ dịch vụ | 4.736.883.221 | - | 314.873.386 | - |
| Các khoản phải thu ngân hàng khác | - | - | 383.541.952 | - |
| Cộng | 5.282.314.635 | - | 4.396.980.359 | - |
5b. Phải nắm các bạn khác
Khoản phải thu Công ty Cổ phần Tập đoàn Bảo vệ Sao Đỏ (là bên liên quan) về khoản tiền đặt sọc gửi dắt.
25
CÔNG TY CỔ PHẦN CĂNG NAM ĐỊNH VỮ
Địa chỉ: 1-9 CẠI, Địa chỉ: Công nghiệp Hà Nội, Hà Nội, Hà Nội, Hà Nội, Phòng 100, 2, Quận 101, Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh
ĐẠO CÁO VÀI CHÍNH
Còn nhé: 10, 10-100, 10-100, 10-100, 10-100, 10-100
Báo thông tin chính thức của nhà sản xuất xã hội Hà Nội
- Ký tên
| Cơ thể của
TT. Hồ Chí Minh
Mã: 102222
Bà rã: 102222
Chú
Tổng | Số chỉ tiêu | | Số lần nêu | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | Thời gian
đặt tên | Giờ giã | Giờ nở nở
mã tên tên | Thời gian
giờ nở
mã tên |
| 10-10 năm đầu
được 10 năm | 10-10 năm đầu
được 10 năm | 10-10 năm 10 | 10-10 năm đầu
được 10 năm | 10-10 năm 10 |
| 10-10 năm đầu
được 10 năm | 10-10 năm đầu
được 10 năm | 10-10 năm 10 | 10-10 năm đầu
được 10 năm | 10-10 năm 10 |
| 10-10 năm đầu
được 10 năm | 10-10 năm 10 | 10-10 năm 10 | 10-10 năm 10 | 10-10 năm 10 |
Thời hình trên động tác phòng an ninh của bữa tiệc của nhà sản xuất
| Nằm mày | Nằm trước |
|---|---|
| Số đầu năm | 227.744.999 |
| Trình độ ưu phúng bổ sung | 316.773.842 |
| Số cuối năm | 443.076.842 |
- Hãng tên tên
Ngay từ lâu, rất hữu ích cho công dân, trẻ con lớn hơn.
- Chi phí trả trước
8a. Chi phí nở trước ngân lọc
| Số cuối năm | Số đầu năm |
|---|---|
| Công cụ, dụng cụ | 766.120.023 |
| Chi phí bảo hiểm | 333.671.673 |
| Chi phí sản xuất, chi phí | 273.062.401 |
| Chi phí phí an ninh ngân lọc khác | 119.913.761 |
| Cộng | 1.344.868.521 |
8b. Chi phí nở trước dầu lọc
| Số cuối năm | Số đầu năm |
|---|---|
| Tiền thời đất | 133.889.818.176 |
| Công cụ, dụng cụ | 1.112.743.754 |
| Chi phí nở trước dầu lọc khác | 855.628.669 |
| Cộng | 538.781.553.999 |
- Tài sản nở định hình hình
| | Bầu sữa
với bữa trưa | Bầu mưa
với th疫t b | Phương bác
với túi,
mạnh dịu | Thiết bị
hàng rễ
giữa 2 | Cộng |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Ngay từ góc | | | | | |
| Số đầu năm | 183.136.211.869 | PHLTV4.731.794 | 13.188.942.721 | 11.819.611.889 | 1.843.815.882.688 |
| Mùa tráng năm | 2.021.760.681 | | 1.367.865.818 | 1.818.818.888 | 2.665.738.471 |
| Bầu tư xây dựng tại
văn bia bảo hành | 684.004.460.681 | 134.130.177.431 | | 16.364.253.749 | 1.485.372.121.888 |
| Thành lý | | | (1.119.812.727) | | (1.171.433.947) |
| Số cuối năm | 1.259.861.488.888 | 1.781.771.685.145 | 26.888.882.814 | 11.630.818.648 | 1.005.000.680.286 |
| Trong đó | | | | | |
| Dự kiến bác bỏ mong
với các cơ quan | 1.004.911.888 | 185.871.688 | | 18.712.882.188 | 19.638.181.317 |
| Còn thành lý | | | | | |
Mua chay 1.000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000
22
CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG NAM ĐỊNH VÙ
Do đó, Lô CÁ, Đào Công nghiệp Hơn Đàn Và (Khu Tự Hương Đồng Đào 2, Quận Tân An, TP. Tân Phong
BẢO CẢO THƯƠNH)
xin nha từ trình 211.000.299,11.000.11.000.7521
Bạn khuyên mình, đọa các bài chính chép (bạn)
| | Bên trên
cột bán bán | Nhìn trên
cột bán lẻ | Phương thức
vừa tải,
truyền đắp | Thiết bị
trung cụ
năm lẻ | Cổng |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Chỉ trữ ban năm | | | | | |
| Số đầu năm | 100.000.000.000 | 300.000.000.000 | 3.634.673.615 | 11.863.758.978 | 382.134.399.288 |
| Chân bao trong năm | 62.500.000.000 | 96.186.136.000 | 4.346.619.113 | 1.783.638.181 | 183.383.497.875 |
| Thành tế | | | 143.881.127 | | 1413.815.845 |
| Số nước năm | 108.298.000.000 | 331.886.369.801 | 3.131.575.365 | 10.196.184.771 | 434.713.899.818 |
| Giới trữ năm lạ | | | | | |
| Số đầu năm | 100.000.000.000 | 301.881.812.868 | 10.730.781.478 | 3.210.567.727 | 1.734.258.815.821 |
| Số nước năm | 1.000.000.000.000 | 1.000.000.000.000 | 10.000.000.000 | 11.257.380.978 | 3.475.158.799.881 |
| Hàng đỗ | | | | | |
| Tám đơn chọn sử dụng | | | | | |
| Đang chờ thành tế | | | | | |
Tổng cột giải khỏe bao nhịp năm, 6.000.000.000.000.000.000.000.000.000.000.000.000.000.000.000.000.000.000.000.00
Tên nào có WAN NÓA DYM SỐ GIAO THÍ SHỲC ĐO DÀM BÀI STO TẠI TRANH VỤ TÌNH NAM – CÙTED KUERN LOO NGHĨA VỤ TÌNH NAM – CÙTED KUERN LOO NGHĨA VỤ TÌNH NAM – CHU CHUH 2 TP. TỪC CẤM KHUYỆN HÀNG THÊM TỰC VỀ TÀI.
10. Tài sản cổ điển và hình
| | Chương trình phần
mềm mào đan |
| --- | --- |
| Người ta giả | |
| Số đầu năm | 17.192.794.301 |
| Mua trang năm | 47.803.069 |
| Số nước năm | 17.214.386.285 |
| Trung sắt | |
| Ud khôn nan bởi chưng của con sử dụng | 13.392.323.083 |
| Chờ thành tế | |
| Chủ trữ bao năm | |
| Số đầu năm | 16.047.611.611 |
| Khôn bão trong năm | 11.913.097 |
| Số nước năm | 16.359.533.935 |
| Giới trữ năm lạ | |
| Số đầu năm | 143.734.774 |
| Số nước năm | 874.873.682 |
| Trung sắt | |
| Tạm thời chưa sử dụng | |
| Đang chờ thành tế | |
11. Chỉ phí xây dựng cơ bản đa dạng
| | Số đầu năm | Chỉ phí
phát triển
trung năm | Kết quả
và TNHH
trung năm | Số năm
đến
và
thành tế |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| Hơn đơn thì các tổ chức | 32.800.000 | | | 1.000.000 |
| Chỉ trong cơ bản đa dạng | 801.800.100.210 | 117.881.882.811 | 11.881.411.122.881 | 1.000.000 |
| • Công Nam Dịch Vụ
giải thích 1 | 411.800.210.290 | 801.678.104.610 | 11.408.152.120.889 | |
| • Công Nam Dịch Vụ
giải thích 2 | | 43.800.000 | | 82.800.000 |
| • Nông văn lượng
Mỹ Nam | | 1.000.000 | | 2.546.137.790 |
| Công | 801.800.100.210 | 801.800.210.290 | 11.408.152.120.889 | 1.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG NAM ĐỊNH VŨ
Địa chỉ: 1/6 CẢI, Địa chỉ: Công nghiệp Phát hành Vụ Điện Tự Phương Trắng Hải 1, Quận Báo An, TP. Địa Phòng
ĐAO CAO TẢI THIỆN
Địa chỉ: Địa chỉ: Địa chỉ: Đạo ngày 31 tháng 12 năm 2025
Đơn thế: Đơn vị: Đơn vị: Đơn vị: Đơn vị: Đơn vị: Đơn vị: Đơn vị: Đơn vị: Đơn vị: Đơn vị: Đơn vị: Đơn vị: Đơn vị: Đơn vị: Đơn
Với các số dịch hình thành và xây dựng cơ bản, máy móc thiết bị, và các số dịch mua mới đầu tư gần được 7 dự án Công Nôm Đinh Vũ đã được thả nhập để đảm bảo cho các khoản nợ tại Ngân hàng THCP Công Thương Việt Nam – Chỉ nhánh 1 TP. Địa chỉ: Nhan (trên đây là dưới số V 188).
Tổng chi phí đi vay được vào bữa tiệc chỉ phí xây dựng cơ bản 30 tháng trong năm 11.11.2023,282 VNĐ (năm trước là 7.149.177.274 VNĐ).
12. Phần túi người bán ngân hạn
| Số cuối năm | Số lần năm | |
|---|---|---|
| Phải trả các Aén Bán gươm | 58.872.822.818 | 81.858.281.491 |
| Công ty Cổ phần Consultant | 4.701.401.318 | - |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Công Consultant | 2.888.895.481 | 1.848.928.111 |
| Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Phát triển Lát Tăng Consultant | 2.564.117.328 | 81.958.717.117 |
| Công ty Cổ phần ICD Nam Hải | 722.038.277 | 689.900.341 |
| Công ty Cổ phần Công Nôm Hải | 358.715.821 | - |
| Công ty THIH Công Phước Long | 66.420.000 | - |
| Công ty Cổ phần Công Trình Dương | 36.340.000 | - |
| Công ty THIH MTV Vân và Bản Consultant | - | 13.738.000 |
| Phải trả các nhà cung cấp khác | 17.838.661.912 | 178.773.661.453 |
| Mô tả Fách Machinery Co., Ltd | 11.689.170.000 | 124.811.733.000 |
| Công ty Cổ phần CMA-COM Việt Nam | 12.679.041.111 | 8.713.429.637 |
| Công ty THIH Dacom Ecebility Việt Nam | - | 90.259.478.238 |
| Các nhà cung cấp khác | 21.281.236.831 | 13.871.462.758 |
| Công | 67.551.484.548 | 394.300.381.684 |
Công ty không có trợ giúp khi ngoài bán quý bạn chưa thanh toán.
13. Người mua trả tiền trước ngân hạn
| Số cuối năm | Số lần năm | |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Growing Fortune Customer Việt Nam | 261.816.000 | - |
| Công ty THIH Tiếp vận BTC – Đam Vô | 180.117.000 | - |
| Các khách hàng khác | 633.772.221 | 164.415.310 |
| Công | 1.005.025.111 | 194.415.310 |
14. Thoả và các khoản phải cấp Nếu nước
| Số đầu năm | Số phải cách trong năm | Số cuối năm | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phải cấp | Phải nén | Số phải cấp | Số đã được cấp | Phải nén | Phải nén | |
| Thời ĐTĐT tăng bán chi phí | - | - | 6.402.097.122 | (6.440.765.612) | - | 872.000 |
| Thời ĐTĐT tăng nhập khẩu | 16.714.001.838 | - | - | (19.518.281.859) | - | - |
| Thời thu nhập và nén | 1.813.500.164 | - | 21.281.236.836 | (13.899.935.617) | 1.465.185.193 | - |
| Thời thu nhập và nén | 113.515.461 | - | 1.464.277.874 | (2.664.889.166) | 813.693.650 | - |
| Thời nén tiền | - | - | 101.512.855 | (106.513.498) | - | - |
| Tán bán chốt khác | - | - | 4.400.000 | (0.000.000) | - | - |
| Phí lẻ phí và chi | - | - | - | - | - | - |
| Khoản phải nén tiền | - | - | 86.879.185 | 785.878.320 | - | - |
| Công | 25.892.629.188 | - | 51.286.375.223 | (45.036.429.908) | 8.287.121.864 | 431.888 |
Bản Phụ ☑ có thể có ☐
CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG NĂM ĐỪNH VŨ
Địa chỉ: LKCA1, Khu Công nghiệp Đen, Đinh Vít (Sơn 1), Phường 100ng Đen 3, Cách Phí 10, TP. Hải Phòng
ĐẶC CÁC TAI CHÍNH
cho nên ăn chính hít đun ngày 11 tháng 11 năm 2021
Bên thanh minh liên các tài chính (liên đọc)
Thuế ghi trì gia tăng
Công ty nộp thuế gia trì gia tăng theo phương pháp khảo sát. Thuế xuất thuế giá trị gia tăng như sau:
- Dịch vụ hít đất tài: biếm, bọt cồn hàng trăm cồn sống, bồn phúc, bốc nộp, hoặc cối dây; đóng mở dây bồn trong, vệ sinh bồn tắm, kiềm đấm, gian nhận (là vết lây ngơi)
- Dịch vụ ăn đất sàn: biếm, bọt nộp hàng trăm cồn sống, bồn phúc, bốc nộp, hoặc cối dây; đóng mở dây bồn trong, vệ sinh kiềm đau, kiềm đấm, gian nhận (là vết lây nội địa và các dịch vụ khác)
Không trong giai đoạn từ 01 tháng 3 năm 2021 đến ngày 11 tháng 12 năm 2021, Công ty áp dụng thuế xuất 301 đối với một số hàng hóa, dịch vụ theo quy định tại Ngân sách 44/2011/681 (CĐ ngày 28 tháng 5 năm 2021 của Chính phủ).
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Theo Chân chủng chức, Công ty đầu tư số 8278244101 ngày 18 tháng 11 năm 2018 đã theo quan lý Khu Kinh tế Hải Phòng cấp và Công văn số 790/19CT-TT-BHT ngày 12 tháng 7 năm 2017 của Cục Wali TP. Hải Phòng, Công ty nộp thuế thu nhập doanh nghiệp với thuế xuất 10% trong 15 năm kể từ khi thu hút đầu tư một số doanh thu, được miễn thuế trong 10 năm kể từ năm đầu tiên dự án và thu nhập chịu thuế và giảm 10% số thuế giữa nộp trong 60 năm tiếp theo (hoặc từ năm thứ 10 tiến bộ ra. Không có thu nhập chịu thuế trong 95 năm đầu). Năm 2018 là, ván đầu tiên sẽ doanh thu, năm 2019 là nộp đầu tiên và thu nhập chịu thuế. Năm 2021 là nộp đầu tiên và thu nhập chịu thuế. Năm 2021 là nộp đầu tiên và thu nhập chịu thuế.
Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp trong năm được ưu thế như sau:
| Năm nay | Hình thức | |
|---|---|---|
| Tổng tài nhuận kế toán trước thuế | 240.442.771.428 | 61.294.882.628 |
| Các khoản điều chỉnh tăng, giảm lợi nhuận, kế toán rẻ các dịch vụ nhuận chọn thuế thu nhập doanh nghiệp: | ||
| - Các khoản điều chỉnh tăng | 62.526.811.167 | 171.789.388 |
| - Các khoản điều chỉnh giảm | - | - |
| Thu nhập tính thuế | 185.268.734.317 | 61.430.652.658 |
| - Thu nhập được hưởng an cốt (thuế xuất 10%) | 188.452.349.169 | 61.274.010.189 |
| - Thu nhập không được hưởng an cốt (thuế xuất 70%) | 14.776.185.147 | 13.216.773.010 |
| Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo thuế xuất phổ thông | 88.653.746.993 | 17.796.120.533 |
| Thuế thu nhập doanh nghiệp chênh lệch do áp dụng thuế xuất khỏe thuế xuất phổ thông | 118.669.264.917 | 14.827.403.106 |
| Thuế thu nhập doanh nghiệp được miễn | 119.124.427.435 | 14.827.403.106 |
| Điều chỉnh thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp của các năm trước | 1.894.089 | - |
| Thuế thu nhập doanh nghiệp còn phải nộp | 12.386.878.516 | 2.643.214.333 |
Việc xác định thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp của Công ty được rèn rẻ vào các quy định tiếp hành về thuế. Tuy nhiên, những quy định này thay đổi theo từng thời kỳ và các quy định về thuế đối với nhiều loại gian định khác nhau có thể được giải thích theo nhiều cách khác nhau. Do vậy sẽ thuế được trình bày trên Đào tạo tài chính có thể về thực đối với cơ quan thuế kiểm tra.
Các loại thuế khác
Công ty hít khai và nộp theo quy định.
Đào thành chính trị đã mở tài phúc hợp thành và giao được thu nhập với Báo cáo tài chính
29
CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG NAM ĐỊNH VỤ
Địa chỉ: 12 CẦN, Khai Công nghiệp Nam Định Và (Khu 1), Phường Đống Hài 2, Quận Hồi An, TP. Hải Phòng.
ĐÂO CÁO TÀI CÙNH
cho năm 60 chính thức năm ngày 31 tháng 12 năm 2023
Đầu thế kết chính thức năm 60 chính thức được
13. Phải trải nghiệm ban đầu
Đến tháng 1 tháng này phải trải nghiệm ban đầu.
14. Chi phí phải trải nghiệm bạn
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Phải trải hẳn đến 9 năm | 23.587.439.113 | - |
| Công ty Cổ phần (Gramshop) - Chi phí trải nghiệm tại số nhà hàng mỗi giờ | 23.587.439.113 | - |
| Phải trải các tổ chức có tư nhân khác | 14.518.949.861 | 14.982.882.514 |
| Chi phí ban hàng mỗi giờ | 1.121.701.298 | 1.119.388.119 |
| Chi phí lẻ này | 3.272.137.568 | 3.188.718.808 |
| Các chi phí phải trải nghiệm khác | 623.110.285 | 595.174.616 |
| Công | 41.536.685.516 | 18.933.852.534 |
15. Phải trải nghiệm bạn khác
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Kích phí công nhận phải trải | 617.961.079 | - |
| Khoản nhận ký quỹ ngân hàng | 160.260.038 | - |
| Các khoản phải trải ngân hàng khác | 317.473.311 | 69.888.511 |
| Công | 775.858.358 | 89.668.511 |
Công ty không có sự phải trải kheo quỹ hạn theo thanh toán.
16. Vay
16a. Vay ngân hạn
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Vay ngân hạn đến 14u/9am | 162.889.089.000 | - |
| Vay Công ty Cổ phần (Gramshop) | 162.889.089.000 | - |
| Vay ngân hạn các tổ chức khác | 262.515.842.794 | 184.971.984.921 |
| Vay Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam - Chi nhánh 1 TP. Hà Chí Minh | - | 8.722.951.647 |
| Vay Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam - Chi nhánh Hải Phòng | - | 8.268.973.743 |
| Vay các bạn đến học trú (xem thanh toán số V.100) | 262.555.945.794 | 172.670.881.329 |
| Công | 424.335.945.794 | 184.971.984.921 |
- Khoản này (Công ty Cổ phần (Gramshop) với số tiền chỉ 1.000.000.000 VND, Số cuối có 6,92%/năm đến 3,5%/năm, thời hạn này từ năm 60 so với các tổ chức có mấy mốt thời kì.
Công ty có khả năng trú được các khoản vay ngân hạn.
Chi tiết số phải vinh sổ các khoản vay ngân hạn trong năm như sau:
| Số đầu năm | Số đầu vay phần trăm tháng năm | Bất chuyển từ vay đến bạn | Số đầu vay đã trải trong năm | Chính thức tỷ giá | Số tuổi trăm | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vay ngân hạn đến 14u/9am | - | 192.826.988.858 | - | - | - | 162.889.089.000 |
| Vay ngân hạn ngân hàng | 6.181.966.185 | 6.213.163.457 | - | 181.813.183.851 | - | - |
| Vay các bạn đến học trú | 173.878.511.228 | - | 199.791.413.217 | (216.788.614.152) | 1.471.310.208 | 262.555.945.794 |
| Công | 184.971.984.921 | 185.117.848.457 | 199.791.413.217 | (209.814.813.231) | 1.471.310.208 | 424.335.945.794 |
Đơn ngạch so sẻ này là một bộ phận hợp thành và phát được cho công sức theo các dõi chính
23
CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG NAM ĐỊNH VỚ
Nhanh Lộ CẠI, Ban Công nghiệp Nam Bình Về (Bản 1), Phường Dũng Tấn 2, Quận Lợi An, TP. Địa Phòng
BẢO CÁO TÀI QUÒO
cho năm 96 (hôm khi năm ngày 31 tháng 12 năm 2019)
Báo chuyển danh hiệu của tôi (danh hiệu theo)
10. Tuy chỉ sơn
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Vay Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam - Chi nhánh 1 TP. Hồ Chí Minh^{96} | 962.276.473.085 | 929.878.816.348 |
| Vay Ngân hàng TMCP Quốc Tế Việt Nam - TTKD KHƯN Liên Hội số^{101} | 313.894.101.348 | 444.981.313.823 |
| Vay Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam - Chi nhánh Hải Phòng | - | 81.887.035.632 |
| Cộng | 1.279.428.583.435 | 1.165.569.605.725 |
-
Khách vay Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam - Chi nhánh 1 TP. Hồ Chí Minh đã bổ sung vốn đầu tư cho việc phát triển dự án Công Nam Đình Vệ giai đoạn 2. Số tiền vay được hoàn trả hàng quý, doanh trân lên đến vào ngày 23 tháng 12 năm 2019. Khoản vay này được đảm bảo bằng chất thế chấp tại các số định hình thanh túi xây dựng cơ bản, máy móc thiết bị, tại các số định mua một đầu tư giai đoạn 2 dự án Công Nam Đình Vệ (xem thayệt mình số V 9 số V 11).
-
Khách vay Ngân hàng TMCP Quốc Tế Việt Nam - TTKD KHƯN Liên Hội số để đầu tư dự án Công Nam Đình Vệ. Thời hạn vay 130 tháng kể từ ngày giải ngân đầu tiên, thời gian ba hạn 24 tháng. Số tiền vay được hoàn trả hàng quý, doanh trân lên đến vào ngày 25 tháng 10 năm 2019. Khoản vay này được đảm bảo bằng quyền khai thác dự án, hạ tầng trên đất, công trình xây dựng, máy móc thiết bị,... tại các số sản gắn liền với đối tượng tồn tại của dự án Công Nam Đình Vệ 1 (xem thayệt mình số V 9).
Công ty có khả năng trả được các khoản vay dài hạn.
Ký hai và/đi trên các khoản vay dài hạn như sau:
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Từ 01 năm trả xuống | 262.531.945.794 | 178.670.001.529 |
| Trên 01 năm đến 03 năm | 883.527.883.833 | 848.783.448.083 |
| 1101 03 năm | 295.904.816.542 | 316.772.337.643 |
| Cộng | 1.541.964.528.329 | 1.341.239.607.254 |
Chỉ trở phát sinh của khoản vay dài hạn trong năm như sau:
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Số đầu năm | 1.385.509.601.725 | 638.159.823.334 |
| Số tiền vay phát sinh trong năm | 444.248.700.327 | 895.164.140.233 |
| Số tiền vay đã trả | - | (615.914.281) |
| Chính lệch tỷ giá | 2.481.687.500 | 8.154.888.019 |
| Kết chuyện sang vay ngắn hạn | (178.295.411.117) | (176.284.343.613) |
| Số cuối năm | 1.279.428.583.435 | 1.165.569.605.725 |
11. Tuy qua hạn chưa thanh toán
Công ty không có các khoản vay quá hạn chưa thanh toán.
12. Dự phòng phải trả ngắn hạn
Dự phòng phải trả liên quan đến chi phí sau chữa sớm tóc, bồn bã, duy trì, ngơ với cứng. Chi phí phát sinh như sau:
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Số đầu năm | 51.999.442.568 | 58.003.537.176 |
| Tăng chi trình lập | 36.998.325.000 | 51.999.442.568 |
| Số sử dụng | (10.544.276.052) | (46.888.832.342) |
| Bộ hoàn nhập | (11.795.066.516) | (17.192.083.611) |
| Số cuối năm | 24.596.523.000 | 51.999.442.568 |
Bản duyệt so với cấp 2 mới lại phần A (nhân số phải được đợt công việc liên quan đến)
24
CÔNG TY CỔ PHẦN CĂNG NAM TỈNH VỤ
Địa chỉ: 1-2 CẠI, 104, Công nghiệp Hà Nội, Việt Nam, Hà Nội, Phường 10, Quận Hồ Chí Minh, TP. Hà Nội
ĐẠO CÁO TÀI CHÍNH
cho dân kỳ (khởi lối vào ngày 31 tháng 12 năm 2023)
Bản chuyển nhãn liên sáu tại khách (Hộ đàm)
28. Quỹ khoa thương, phân bổ
Công ty đã từ Quỹ khoa thương, phân bổ. Chi tiết phát sinh sàn sàn.
| Mãa sàn | Phân lượng | |
|---|---|---|
| Số đầu năm | 1.894.619.657 | 123.224.460 |
| Tăng độ trình lập và tạo chuẩn | 1.310.061.132 | 1.300.053.770 |
| Chi tiết | (2.597.000.676) | (2.597.000.676) |
| Số cuối năm | 1.743.825.943 | 1.894.628.457 |
29. Tìm chú ý khi
29a. Bảng đổi chất, tiền đăng của các chú tờ kêu
| Tên gặp của chú tờ kêu | Quỹ khác hàng của chú tờ kêu | Lợi ích của sàn hoạt động phân phối | Công | |
|---|---|---|---|---|
| Số tin cậy của mình | 366.000.000.000 | 4.643.657.865 | 3.611.188.885 | 441.301.912.888 |
| Tăng vần hàng tiền | 155.190.000.000 | - | - | 155.190.000.000 |
| Tăng vần tự nợ phải số | 40.000.000.000 | - | - | 40.000.000.000 |
| Lợi ích của trang tính | - | - | 13.811.718.386 | 13.811.718.386 |
| Trình lập các quỹ | - | - | (2.385.222.728) | (2.385.222.728) |
| Số tin cuối năm trước | 1.168.600.000.000 | 4.689.967.895 | 18.188.785.065 | 1.222.188.451.274 |
| Số tin đầu tiên sau | 1.168.600.000.000 | 4.689.967.895 | 18.188.785.065 | 1.222.188.451.274 |
| Tăng vần hàng tiền | 108.190.000.000 | - | - | 108.190.000.000 |
| Lợi ích của trang tính | - | - | 108.061.892.885 | 108.061.892.885 |
| Trình lập các quỹ | - | - | (2.386.060.117) | (2.386.060.117) |
| Chia sẻ tin | - | - | (54.300.000.000) | (54.300.000.000) |
| Số tin cuối năm sau | 1.368.600.000.000 | 4.689.967.895 | 122.716.513.228 | 1.591.466.241.828 |
29b. Chi phí yên gấp của chú tờ kêu
| Số cuối năm | Số đầu năm | |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Giao công | 761.400.000.000 | 761.400.000.000 |
| Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Sàn Đỏ | 317.200.000.000 | 317.200.000.000 |
| Chi số đồng hành | 165.300.000.000 | 94.000.000.000 |
| Công | 1.368.000.000.000 | 1.368.654.000.000 |
Tìm hiểu gấp rửa dấu tờ cho sàn
| Theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Văn bản lý do gấp (VNG) | Văn bản lý sàn phải gấp (VNG) | ||
|---|---|---|---|---|
| Số tiền (VNG) | Từ số (%) | |||
| Công ty Cổ phần Giao công | 761.400.000.000 | 60,00 | 761.400.000.000 | - |
| Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Sàn Đỏ | 317.200.000.000 | 25,00 | 317.200.000.000 | - |
| Chi số đồng hành | 195.300.000.000 | 15,00 | 195.300.000.000 | - |
| Công | 1.368.000.000.000 | 100,00 | 1.368.000.000.000 | - |
Tóm theo mục này, tổ chức tổ chức hợp tác, tổ chức hợp tác, cùng với các tổ chức khác.
CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG NAM ĐỊNH VÙ
Địa chỉ: Lô C41, Địa Chấp ngý: Học 29, 11 Và (104) L, Phường Bông Hồ 2, Quận Hà An, TP. Hải Phòng
ĐHQ CÁO TAI CHÒNH
Sàn sàn: 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50
Điện thoại: 022 323 1111, 022 323 1111, 022 323 1111, 022 323 1111, 022 323 1111, 022 323 1111
2.1. Cổ phiến
| Số nước sắm | Số đầu sắm | |
|---|---|---|
| Số lượng cổ phiến đăng ký phát hành | 128.900.000 | 118.845.000 |
| Số lượng cổ phiến đã phát hành công kháng | 128.900.000 | 118.845.000 |
| - Cổ phiến phổ thông | 128.900.000 | 118.845.000 |
| - Cổ phiến ưu đãi | - | - |
| Số lượng cổ phiến được xem lại | - | - |
| - Cổ phiến phổ thông | - | - |
| - Cổ phiến ưu đãi | - | - |
| Số lượng cổ phiến đang lưu hành | 128.900.000 | 118.845.000 |
| - Cổ phiến phổ thông | 128.900.000 | 118.845.000 |
| - Cổ phiến ưu đãi | - | - |
Mã số giá cổ phiến đang lưu hành: 10.000 VND
2.2.4. Phân phối lợi nhuận
Trong năm Công ty đã được hiện cảm về lưu và trình Quỹ hành thường, chức lực các cá nhân sản xuất là 10.760.000.000 VND và 2.346.000.132 VND theo Nghị quyết Hội Ban đóng cỗ đóng số 2.060.000.000.000 VND/ ngân 21 tháng 6 năm 2005
2.3. Các Khách mua người Đông của đối tài toàn
Tại ngày bắt đầu, điện tử chính, tiền và các khoản mong đương đầu bao gồm 31.336,98 USD (cả đầu sắm là 133.381,13 USD).
VI. TRÌNH TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH RÁT TRỨNG BẢO CÁO KẾT QUA HOẠT DỌNG KINH ĐOÀNH
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
1a. Tổng doanh thu
Doanh thu cung cấp dịch vụ
1b. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ cho các bản liên quan
Trong năm Công ty phát sinh các giao dịch và cung cấp dịch vụ cho các bản bán quan như sau:
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Cảng Nam Hàn Dịch Vụ | ||
| Đầu các Công ty Cổ phiến Cảng Nam Hàn Dịch Vụ | ||
| Cung cấp dịch vụ | 61.006.799 | 8.289.818.268 |
| Công ty Cổ phiến Cảng Nam Hàn | ||
| Cung cấp dịch vụ | 111.681.583 | 1.107.802.538 |
| Công ty TNHH MTF Genadapt Học Phòng | ||
| Cung cấp dịch vụ | 25.185.268.634 | 8.847.174.223 |
| Công ty TNHH MTF Vận tải biển Genadapt | ||
| Cung cấp dịch vụ | 5.072.828.033 | 253.613.833 |
| Công ty TNHH MTF Tiếp sản Genadapt | ||
| Cung cấp dịch vụ | 62.618.000 | 30.303.000 |
Cần được sử dụng từ với bộ phận hợp pháp và phải được lựa chọn và đến các bộ phận.
23
CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG NAM ĐỊNH VŨ
Địa chỉ: Lô Cát, Xã: Công nghiệp Hóa Bao Vỹ (H1A1), Phường Đống Đa 3, Quận Hạ An, TP. HN Phòng
ĐẠO CAO TẠI CHUH
Cần điền chi phí khi đón ngày 11 tháng 12 năm 2021
Tìm Google www.Báo.Choi.Hk (từ 01.01.2021 đến 01.01.2022)
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần BTH Nam Nội | ||
| Cung cấp dịch vụ | 1.239.182.534 | 111.933.000 |
| Công ty Cổ phần GameStop | ||
| Cung cấp dịch vụ | - | 4.511.031 |
| Công ty TNHH Cảng Phước Long | ||
| Cung cấp dịch vụ | - | 33.874.000 |
| Công ty Cổ phần DWA tại Cảng GameStop | ||
| Cung cấp dịch vụ | 2.401.184.802 | 2.01.393.318 |
| Công ty Cổ phần GameStop Miền Trung | ||
| Cung cấp dịch vụ | - | 111.420.538 |
| Công ty TNHH AITT Vận xử Hàng Sát Tinh Sinh | ||
| Thương | ||
| Cung cấp dịch vụ | 18.378.448.714 | - |
| Công ty TNHH Liên minh CNH 441 | ||
| Cung cấp dịch vụ | 1.614.193.825 | - |
2. Giá véo hàng bán
Giá véo dịch vụ đã cung cấp:
3. Doanh thu hoạt động tài chính
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Lỗi tiền gói có kỳ ban | 1.049.391.398 | 1.854.438.303 |
| Lỗi tiền gói không kỳ ban | 79.272.804 | 98.041.331 |
| Lỗi tiền cho mạ | 84.876.712 | 8.884.125.284 |
| Lỗi chính thức tỷ giá phát sinh | 6.923.227.375 | 3.734.684.714 |
| Cộng | 8.118.767.909 | 13.669.267.432 |
4. Chi phí tài chính
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Chi phí tài trợ | 182.529.702.482 | 16.752.104.318 |
| Lỗi chính thức tỷ giá phát sinh | 1.849.903.334 | 2.143.398.182 |
| Lỗi chính thức tỷ giá do đánh giá lại các khoản mua tiền | ||
| tỷ mị giá ngơi lái | 7.710.038.816 | 8.713.503.667 |
| Cộng | 115.160.544.834 | 21.809.198.770 |
5. Chi phí bán hàng
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Chi phí cho nhân viên | - | 1.259.713.061 |
| Chi phí bán hàng mác giả | 17.182.847.461 | 16.910.656.373 |
| Chi phí phí khác | 17.543.601.303 | 4.369.069.215 |
| Cộng | 74.729.448.764 | 21.575.440.585 |
Mức tiền gói có kỳ ban là 1.000 tỷ USD/m²
Mức tiền gói có kỳ ban là 1.000 tỷ USD/m²
CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG NAM ĐỊNH VỤ
Địa chỉ: Lô Cát, Xây dựng ngõ Bàn Bình 19 (Bàn 1), Phòng Đống Đa 1, Quận Tết An, TP. Hải Phòng
ĐẠO CÁO TÁI CƯỜNG
Của năm từ 1999 tới 2009, năm từ 2009 tới 2019
Đơn thự từ 2019 đến 2029
6. Chi phí quản lý doanh nghiệp
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Chi phí cho nhân viên | 8.234.078,318 | 3.988.217,328 |
| Chi phí tối thiểu của phòng | 1.764.557,246 | 1.205.914,385 |
| Chi phí khóa học tối sưu về định | 2.138.333,798 | 1.783.911,292 |
| Thiết, phí và lý phí | 174.839,800 | 1.378.743,679 |
| Chi phí hợp phú thu hồi tiền | 211.132,242 | 53.097,000 |
| Chi phí dịch vụ mua ngoài | 16.411.184,844 | 4.012.223,387 |
| Cân chi phí khóa | 3.186.831,888 | 2.124.377,888 |
| Công | 38.421.108,946 | 23.696.389,810 |
7. Thu nhập khác
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Lai thương và sản xuất định | 210.319,309 | 112.738,000 |
| Thu募 phạt và phạt hợp đồng | 246.167,838 | 72.354,176 |
| Thu phí thương | 51.820,888 | 71.663 |
| Thu nhập khác | 678.578,886 | 295.867,838 |
8. Chi phí khóa
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Thiết bị phát âm và phạt khóa chính | 137.119,302 | 16.178,228 |
| Chi phí hóa thương tổn thất | 12.118,298 | 194.642,422 |
| Công | 529.917,686 | 295.016,926 |
9. Chi phí sản xuất kinh doanh theo pha tài
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Chi phí nguyên hóa, vật liệu | 23.832.079,023 | 9.415.613,791 |
| Chi phí nước trồng | 65.604.285,568 | 10.886.385,352 |
| Chi phí khóa học tối sưu về định | 179.875.341,921 | 86.822.284,357 |
| Chi phí dịch vụ mua ngoài | 242.169.323,953 | 252.072.101,118 |
| Cân phí khác | 92.977.506,444 | 41.709.247,888 |
| Công | 367.628.748,324 | 638.827.189,817 |
VII. TRÔNG TIN BỔ SUNG CỊSO CÁC KHOÁN MỤC TRÌNH BÁY TRONG ĐẤO CÁO LƯU CHUYÊN TIÊN TỈ
| Công ty có các khóa trong 10 năm đầu tư sản xuất tại các số định như sau: | Số cuối năm | Số đầu năm |
|---|---|---|
| Trả trước về mua đầu tư sản xuất | 14.918.291,650 | 11.566.100,830 |
| Phát tài về mua đầu tư sản xuất | 15.852.947,429 | 110.346.637,731 |
30
11
CÔNG TY CỔ PHẦN CĂNG NAM ĐỊNH VŨ
(Chữ: Đề CẢA, Kèm Thông nghiệp Hàm Định Vụ (Khoa 1), Phương Đông Đất 2, Quận 1111, Hà Nội, Phường 8, BÌN CẢO TÀI CƠNH)
(Chữ: Đề CẢA, Kèm Thông nghiệp Hàm Định Vụ (Khoa 1), Phương Đông Đất 2, Quận 1111, Hà Nội, Phường 8, BÌN CẢO TÀI CƠNH)
Bàn sao: 10, thính số: 100, ngày 31 tháng 12 năm 1973
Mức thao: 10, thính điền: 100,000
VIỆL NHỮNG THÔNG TIN KHAO
1. Cách dịch và số dư cốt cắt bên liên quan
Các bên liên quan với Công ty bao gồm: các thanh viên quản lý nhà chốt, các cá nhân có liên quan với các thành viên quản lý nhà chốt và các bên liên quan khác.
2. Cách dịch và số dư cốt cắt thành viên quản lý nhà chốt và các cá nhân có liên quan với các thành viên quản lý nhà chốt
Các thành viên quản lý nhà chốt gồm: các thành viên HĐ Công quản lý và Giám đốc. Các cá nhân có liên quan với các thành viên quản lý nhà chốt là các thành viên mới thiết trong gia đình các thành viên quản lý nhà chốt.
Cách dịch với các thanh viên quản lý nhà chốt và các cá nhân có liên quan với các thành viên quản lý nhà chốt.
Công ty không phải sinh gian dịch với các thanh viên quản lý nhà chốt và các cá nhân có liên quan với các thành viên quản lý nhà chốt.
Công ty không có công cụ với các thành viên quản lý nhà chốt và các cá nhân có liên quan với các thành viên quản lý nhà chốt.
Tên pháp của các thành viên quản lý nhà chốt:
Thứ nhảy của các thành viên quản lý nhà chốt chỉ có lương với tổng tiền lương trung bình là 1.125.100.000 VND (năm trung là 1.125.100.000 VND).
3. Cách dịch và số dư cốt cắt bên liên quan khác
Các bên liên quan khác với Công ty gồm:
| Bên liên quan khác | Mỗi quan hệ |
|---|---|
| Công ty Cổ phần Consultant | Công ty này |
| Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Sản Đồ | Cả dòng giao nho |
| Công ty TNHH Công Phước Long | Công ty công Tập đoàn |
| Công ty TNHH Thiết bị và Dịch vụ Sáng hái Thái Bình Dương | Công ty công Tập đoàn |
| Công ty TNHH MTV Vận tải Hàng hải Thái Bình Dương | Công ty công Tập đoàn |
| Công ty TNHH MTV Công nghiệp Cao su Thái Bình Dương | Công ty công Tập đoàn |
| Công ty Cổ phần Đầu Ngan Thái Bình Dương | Công ty công Tập đoàn |
| Công ty Cổ phần Đầu Sàn Thái Bình Dương | Công ty công Tập đoàn |
| Công ty Cổ phần Nhou Đen Thái Bình Dương | Công ty công Tập đoàn |
| Công ty TNHH Dịch vụ Vận tải Tổng hợp V.N.M | Công ty công Tập đoàn |
| Công ty TNHH Cung Nam Hải Điền Vụ | Công ty công Tập đoàn |
| (Tên đề: Công ty Cổ phần Công Nam Hải Điền Vụ) | (Tên kết ngày 11/9/2021) |
| Công ty Cổ phần Công Nam Hải | Công ty công Tập đoàn |
| Công ty Cổ phần KCD Nam Hải | Công ty công Tập đoàn |
| Công ty Cổ phần Công Quốc tế Consultant - Trung Quốc | Công ty công Tập đoàn |
| Công ty TNHH 355 - Consultant | Công ty công Tập đoàn |
| Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Phát triển Hạ tầng Consultant | Công ty công Tập đoàn |
| Công ty Cổ phần Consultant Vàng Tàu | Công ty công Tập đoàn |
| Công ty Cổ phần Công Quốc tế Consultant Nhóm Hồi | Công ty công Tập đoàn |
| Công ty Cổ phần Tích vụ Vận tải Trường Tàu | Công ty công Tập đoàn |
| Công ty Cổ phần Công Bình Dương | Công ty công Tập đoàn |
| Công ty Cổ phần Consultant Nhân Trang | Công ty công Tập đoàn |
| Công ty Cổ phần Tích vụ Cảng Consultant | Công ty công Tập đoàn |
| Công ty Cổ phần Vận tải Đa phương Hàm Bình Dương | Công ty công Tập đoàn |
CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG NAM ĐỘNH VŨ
Địa chỉ: Lô CÁC Tòa Công nghiệp Hà Nội, VN (Khu 1), Phường Đông Đà 3, Quận Hải An, TP. Hải Phòng
0400 CÁO TÀI CHIẾN
cho xem xét chính thức ngày 31 tháng 12 năm 2017
Đào thuyết minh bão của tài chính (tên theo)
| Nền liên quan khác | Mối quan hệ |
|---|---|
| Công ty TNHH C1 Gensekop Logistics Holdings | Công ty liên kết với Công ty cao |
| Công ty TNHH C2 Gensekop Shipping Holdings | Công ty liên kết với Công ty cao |
| Công ty Cổ phần Công C St May Gensekop – Territorial Link | Công ty liên kết với Công ty cao |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn | Công ty liên kết với Công ty cao |
| Công ty TNHH Global Globe | Công ty liên kết với Công ty cao |
| Công ty TNHH Thương mại Quà Cầu Vàng | Công ty liên kết với Công ty cao |
| Công ty Cổ phần Liên hợp Thực phẩm | Công ty liên kết với Công ty cao |
| Công ty Cổ phần Đà Tích Minh Đạm | Công ty liên kết với Công ty cao |
| Công ty Cổ phần Thương công Vàng Tàu | Công ty liên kết với Công ty cao |
| Công ty TNHH Tiếp Vịn "K" Line – Gensekop | Công ty liên kết với Công ty cao |
| Công ty Cổ phần Mêkông Logistics | Công ty cao của Công ty TNHH C1 Gensekop Logistics Holdings |
| Công ty TNHH MTV Tiếp vạn Gensekop | Công ty cao của Công ty TNHH C2 Gensekop Logistics Holdings |
| Công ty TNHH MTV Vịn tài liệu Gensekop | Công ty cao của Công ty TNHH C3 Gensekop Shipping Holdings |
Quan định chi tiết: Nền liên quan khác
Người cần giao dịch bổ sung cấp dịch vụ cho các bão liên quan khác đã được trình bày ở thuyết minh số VI.19. Công ty cần phải làm các giao dịch khác với các bão liên quan khác như sau:
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Gensekop | ||
| Chi phí dịch vụ | 58.863.649.583 | 10.992.000.000 |
| Cho vay | - | 282.000.000.000 |
| Vay | 362.604.000.000 | - |
| Lãi cho vay | - | 3.064.323.284 |
| Lãi vay | 6.917.178.983 | - |
| Chia sẻ tax | 10.436.460.000 | - |
| Nhận vốn góp | - | 462.433.000.000 |
| Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Phát triển Xã tông Gensekop | ||
| Chi phí quy mô duy trì | 58.371.877.000 | 13.177.229.229 |
| Chi phí sau r/min | 2.912.248.311 | - |
| Xây dựng công trình | 143.031.713.378 | 353.771.334.414 |
| Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Sao Đá | ||
| Chi phí dịch vụ | 3.618.272.044 | 2.718.961.471 |
| Cho vay | 15.600.000.000 | - |
| Chia sẻ cốc | 13.600.000.000 | - |
| Lãi cho vay | 44.838.713 | - |
| Cai phí thuế cốc | - | 277.064.120.066 |
| Nhận vốn góp | - | 167.220.000.000 |
| Công ty Cổ phần ICO Nam Hải | ||
| Chi phí dịch vụ | 11.464.357.238 | 13.343.406.788 |
| Công ty TNHH MTV Gensekop Hải Phòng | ||
| Chi phí dịch vụ | 2.341.803.464 | 234.838.100 |
32
CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG NAM ĐỊNH VŨ
Địa chỉ: 1A CA1, Nha Công nghiệp Điện Đánh Vít (H1A 1), Phường Chùa Hát 1, Quận 106, Đa Nha, TP. Hải Phòng
BAO KAO TÂN CHUH
cho đến khi đánh bắt đầu ngày 31 tháng 12 năm 2021
Bên tháp ít nhất 1000 năm thì chính hãng Nam
| Năm nay | Năm trước | |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Công Nam Hải Bình Và | ||
| liên kết: Công ty Cổ phần Công Nam Hải Bình Và | ||
| Chi phí dịch vụ | 2.634.938.861 | 9.143.611.783 |
| Công ty TNHH KTV Vận tải Liên Genseđại | ||
| Chi phí dịch vụ | 11.647.551 | 713.084.769 |
| Công ty Cổ phần Công Nam Hải | ||
| Chi phí dịch vụ | 1.903.877.758 | 712.344.627 |
| Công ty TNHH Công Phước Long | ||
| Chi phí dịch vụ | 387.300.000 | 191.565.134 |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Công Genseđại | ||
| Chi phí dịch vụ | 68.182.793.812 | 14.843.383.000 |
| Thành lý từ văn số dịch | 1.000.000.000 | - |
| Công ty Cổ phần Công Bình Dương | ||
| Chi phí dịch vụ | 717.000.000 | - |
| Công ty TNHH Liên doanh TNHH A.H. | ||
| Chi phí dịch vụ | 10.377.772.230 | - |
| Công ty TNHH KTV Tiếp cận Genseđại | ||
| Chi phí dịch vụ | - | 4.380.000 |
| Công ty Cổ phần Genseđại Miền Trung | ||
| Chi phí dịch vụ | - | 88.000.000 |
| Công ty TNHH KTV Vận tải Hàng ảnh Tầm Bình | ||
| Dương | ||
| Chi phí dịch vụ | - | 4.380.000.775 |
Gia dịch vụ cung cấp cho các bên liên quan khác là gửi thảo thuận. Việc mua dịch vụ từ các bên liên quan khác được thực hiện theo giải thảo thuận.
Công sự với các bên liên quan khác
Công sự với các bên liên quan khác được trình bày tại các tháp ít nhất 1A V.1, V.4, V.5, V.13, V.14 và V.18a.
Các khoản công sự phải thu vào bên liên quan khác không có báo đàm và sẽ được doanh thu hàng năm. Không có khoản chi phí gia dịch thu vào bên liên quan khác.
33
CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG HÀM ĐỨNH VỀ
Địa chỉ: Lô Cát, Địa bằng nghề: Hàm Điền, Tế (Khu 1), Phường Đặng Thi T, Quận 100 An, TP. Thị Phùng
RAO CẢU TÀI CHÒNG
cho nhà đi thăm bãi trên ngày 11 tháng 12 năm 2023
Bán thành mảnh bẩn của tôi chính (tiếp theo)
- Sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc năm tài chính
Không có sự kiện trong yêu cầu phải sinh sau ngày kết thúc năm tài chính yêu cầu chắc chắn sẽ liên quan đến việc chăm sóc tài chính.
TP. Thị Phùng, ngày 05 tháng 4 năm 2024



Tìm hiểu kỹ sau đây: Địa chỉ: Lô Cát, Địa bằng nghề: Hàm Điền, Tế (Khu 1), Phường Đặng Thi T, Quận 100 An, TP. Thị Phùng